Bảng giá đất huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Cát Hải năm 2025
Khu vực: huyện Cát Hải.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 540 đến 36.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Đồng Bài | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Đồng Bài | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Đồng Bài | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Đồng Bài | Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 600.000 | 540.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Đồng Bài | Đất TM-DV nông thôn | 740.000 | 710.000 | 640.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Đồng Bài | Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 1.190.000 | 1.070.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 2- Xã Đồng Bài | Đất SX-KD nông thôn | 1.110.000 | 870.000 | 660.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 2- Xã Đồng Bài | Đất TM-DV nông thôn | 1.330.000 | 1.040.000 | 790.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 2- Xã Đồng Bài | Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 1.740.000 | 1.310.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Khu vực 1 - Xã Đồng Bài Đường Tân Vũ - Lạch Huyện thuộc địa bàn xã Đồng Bài - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Khu vực 1 - Xã Đồng Bài Đường Tân Vũ - Lạch Huyện thuộc địa bàn xã Đồng Bài - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Khu vực 1 - Xã Đồng Bài Đường Tân Vũ - Lạch Huyện thuộc địa bàn xã Đồng Bài - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Khu vực 1 - Xã Đồng Bài Đường rẽ xuống Đồng Bài từ cột mốc 3X - đến bến Muối thôn Chấn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 940.000 | 700.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Khu vực 1 - Xã Đồng Bài Đường rẽ xuống Đồng Bài từ cột mốc 3X - đến bến Muối thôn Chấn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Khu vực 1 - Xã Đồng Bài Đường rẽ xuống Đồng Bài từ cột mốc 3X - đến bến Muối thôn Chấn |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.870.000 | 1.400.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Gia Luận | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Gia Luận | Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Gia Luận | Đất ở nông thôn | 680.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Gia Luận | Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 450.000 | 340.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Gia Luận | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 540.000 | 410.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Gia Luận | Đất ở nông thôn | 1.130.000 | 900.000 | 680.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Gia Luận | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Gia Luận | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Gia Luận | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đất các khu vực còn lại - Khu vực 2 - Xã Hiền Hào Đất các khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đất các khu vực còn lại - Khu vực 2 - Xã Hiền Hào Đất các khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đất các khu vực còn lại - Khu vực 2 - Xã Hiền Hào Đất các khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Hiền Hào | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Hiền Hào | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Hiền Hào | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Hiền Hào | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 860.000 | 650.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Hiền Hào | Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.030.000 | 770.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Hiền Hào | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.290.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356, 356B - Khu vực 1 - Xã Hiền Hào Đường tỉnh 356, 356B - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.140.000 | 1.710.000 | 1.290.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356, 356B - Khu vực 1 - Xã Hiền Hào Đường tỉnh 356, 356B - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.570.000 | 2.050.000 | 1.540.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356, 356B - Khu vực 1 - Xã Hiền Hào Đường tỉnh 356, 356B - |
Đất ở nông thôn | 4.280.000 | 3.420.000 | 2.570.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Hoàng Châu | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Hoàng Châu | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Hoàng Châu | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Hoàng Châu | Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 490.000 | 370.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Hoàng Châu | Đất TM-DV nông thôn | 740.000 | 590.000 | 440.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Hoàng Châu | Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 980.000 | 740.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Hoàng Châu | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 940.000 | 700.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Hoàng Châu | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Hoàng Châu | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.870.000 | 1.400.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Khu Tái định cư xã Nghĩa Lộ - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Lộ | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Khu Tái định cư xã Nghĩa Lộ - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Lộ | Đất TM-DV nông thôn | 1.670.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Khu Tái định cư xã Nghĩa Lộ - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Lộ | Đất ở nông thôn | 2.790.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Lộ | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Lộ | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Lộ | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Lộ | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Lộ | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Lộ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Lộ | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Lộ | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 1.250.000 | 940.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Lộ | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356 - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Lộ Đường Tân Vũ - Lạch Huyện thuộc địa bàn xã Nghĩa Lộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356 - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Lộ Đường Tân Vũ - Lạch Huyện thuộc địa bàn xã Nghĩa Lộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356 - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Lộ Đường Tân Vũ - Lạch Huyện thuộc địa bàn xã Nghĩa Lộ - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356 - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Lộ Đường tỉnh 356 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356 - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Lộ Đường tỉnh 356 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | 1.870.000 | 1.400.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356 - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Lộ Đường tỉnh 356 - |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Phù Long | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Phù Long | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Phù Long | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Phù Long | Đất SX-KD nông thôn | 830.000 | 660.000 | 500.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Phù Long | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 790.000 | 590.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Phù Long | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Phù Long | Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 780.000 | 590.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Phù Long | Đất TM-DV nông thôn | 1.170.000 | 940.000 | 700.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Phù Long | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường tỉnh 356 - Khu vực 1 - Xã Phù Long | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường tỉnh 356 - Khu vực 1 - Xã Phù Long | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường tỉnh 356 - Khu vực 1 - Xã Phù Long | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Trân Châu | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Trân Châu | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Trân Châu | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Trân Châu | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Trân Châu | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Trân Châu | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đoạn đường từ dốc Khoăn Ngựa đến hết thôn Liên Minh Đoạn đường từ dốc Khoăn Ngựa - đến hết thôn Liên Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đoạn đường từ dốc Khoăn Ngựa đến hết thôn Liên Minh Đoạn đường từ dốc Khoăn Ngựa - đến hết thôn Liên Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đoạn đường từ dốc Khoăn Ngựa đến hết thôn Liên Minh Đoạn đường từ dốc Khoăn Ngựa - đến hết thôn Liên Minh |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 356 - Khu vực 1 - Xã Trân Châu Đoạn đường từ ngã 3 cây đa - đến đỉnh dốc Khoăn Ngựa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 356 - Khu vực 1 - Xã Trân Châu Đoạn đường từ ngã 3 cây đa - đến đỉnh dốc Khoăn Ngựa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 1.010.000 | 760.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 356 - Khu vực 1 - Xã Trân Châu Đoạn đường từ ngã 3 cây đa - đến đỉnh dốc Khoăn Ngựa |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Trân Châu Từ chân dốc Đá Lát đến Khoăn Uỵch - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.390.000 | 1.040.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Trân Châu Từ chân dốc Đá Lát đến Khoăn Uỵch - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.660.000 | 1.250.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Trân Châu Từ chân dốc Đá Lát đến Khoăn Uỵch - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.770.000 | 2.080.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 356 - Khu vực 1 - Xã Trân Châu Từ hết thôn Liên Hòa - đến giáp ranh địa phận xã Xuân Đám |
Đất SX-KD nông thôn | 2.030.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 356 - Khu vực 1 - Xã Trân Châu Từ hết thôn Liên Hòa - đến giáp ranh địa phận xã Xuân Đám |
Đất TM-DV nông thôn | 2.430.000 | 1.940.000 | 1.460.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 356 - Khu vực 1 - Xã Trân Châu Từ hết thôn Liên Hòa - đến giáp ranh địa phận xã Xuân Đám |
Đất ở nông thôn | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 356 - Khu vực 1 - Xã Trân Châu ừ cuối thôn Bến - đến hết thôn Liên Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 356 - Khu vực 1 - Xã Trân Châu ừ cuối thôn Bến - đến hết thôn Liên Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 356 - Khu vực 1 - Xã Trân Châu ừ cuối thôn Bến - đến hết thôn Liên Hòa |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 356 - Khu vực 1 - Xã Trân Châu Từ đầu thôn Bến - đến hết thôn Bến |
Đất SX-KD nông thôn | 3.720.000 | 2.970.000 | 2.230.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 356 - Khu vực 1 - Xã Trân Châu Từ đầu thôn Bến - đến hết thôn Bến |
Đất TM-DV nông thôn | 4.460.000 | 3.560.000 | 2.680.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 356 - Khu vực 1 - Xã Trân Châu Từ đầu thôn Bến - đến hết thôn Bến |
Đất ở nông thôn | 7.430.000 | 5.940.000 | 4.460.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 356 - Khu vực 1 - Xã Trân Châu Từ đầu thôn Phú Cường - đến hết thôn Phú Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 356 - Khu vực 1 - Xã Trân Châu Từ đầu thôn Phú Cường - đến hết thôn Phú Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 2.590.000 | 1.940.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 356 - Khu vực 1 - Xã Trân Châu Từ đầu thôn Phú Cường - đến hết thôn Phú Cường |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Văn Phong | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Văn Phong | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Văn Phong | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Văn Phong | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 600 | 540 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Văn Phong | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 720.000 | 640.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Văn Phong | Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 1.200.000 | 1.070.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Văn Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 940.000 | 700.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Văn Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Văn Phong | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.870.000 | 1.400.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Văn Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 940.000 | 700.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Văn Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Văn Phong | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.870.000 | 1.400.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường tỉnh 356 - Khu vực 1 - Xã Văn Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường tỉnh 356 - Khu vực 1 - Xã Văn Phong | Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | 1.870.000 | 1.400.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường tỉnh 356 - Khu vực 1 - Xã Văn Phong | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Việt Hải | Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Việt Hải | Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 500.000 | 380.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Việt Hải | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Xuân Đám | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Xuân Đám | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đất các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Xuân Đám | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Xuân Đám | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Xuân Đám | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Xuân Đám | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Xuân Đám | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 860.000 | 650.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Xuân Đám | Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.030.000 | 770.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã Xuân Đám | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.290.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường tỉnh 356 - Khu vực 1 - Xã Xuân Đám | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường tỉnh 356 - Khu vực 1 - Xã Xuân Đám | Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 2.590.000 | 1.940.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải | Đường tỉnh 356 - Khu vực 1 - Xã Xuân Đám | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường Tân Vũ-Lạch Huyện - Thị trấn Cát Hải Từ Hết địa bàn xã Đồng Đài, đến - Hết địa bàn xã Đồng Bài |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường Tân Vũ-Lạch Huyện - Thị trấn Cát Hải Từ Hết địa bàn xã Đồng Đài, đến - Hết địa bàn xã Đồng Bài |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường Tân Vũ-Lạch Huyện - Thị trấn Cát Hải Từ Hết địa bàn xã Đồng Đài, đến - Hết địa bàn xã Đồng Bài |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đoạn đường - Thị trấn Cát Hải Sau Ngân hàng NN và PTNT - Hết Bưu điện Cát Hải cũ |
Đất SX-KD đô thị | 5.780.000 | 4.620.000 | 3.470.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đoạn đường - Thị trấn Cát Hải Sau Ngân hàng NN và PTNT - Hết Bưu điện Cát Hải cũ |
Đất TM-DV đô thị | 6.930.000 | 5.540.000 | 4.160.000 | 3.470.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đoạn đường - Thị trấn Cát Hải Sau Ngân hàng NN và PTNT - Hết Bưu điện Cát Hải cũ |
Đất ở đô thị | 11.550.000 | 9.240.000 | 6.930.000 | 5.775.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường huyện (2a) - Thị trấn Cát Hải Ngã ba đường hoàn trả và đường tỉnh 356 - Trạm biến áp số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 6.110.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường huyện (2a) - Thị trấn Cát Hải Ngã ba đường hoàn trả và đường tỉnh 356 - Trạm biến áp số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 7.330.000 | 5.860.000 | 4.400.000 | 3.660.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường huyện (2a) - Thị trấn Cát Hải Ngã ba đường hoàn trả và đường tỉnh 356 - Trạm biến áp số 2 |
Đất ở đô thị | 12.210.000 | 9.768.000 | 7.326.000 | 6.105.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356 - Thị trấn Cát Hải Gồ Đồng Sam - Ngã ba đi xã Đồng Bài đường 356 |
Đất SX-KD đô thị | 3.270.000 | 2.610.000 | 1.960.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356 - Thị trấn Cát Hải Gồ Đồng Sam - Ngã ba đi xã Đồng Bài đường 356 |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 3.140.000 | 2.350.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356 - Thị trấn Cát Hải Gồ Đồng Sam - Ngã ba đi xã Đồng Bài đường 356 |
Đất ở đô thị | 6.534.000 | 5.226.000 | 3.918.000 | 3.267.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356 - Thị trấn Cát Hải Ngã ba vào trường THCS TT Cát Hải - Gồ Đồng Sam |
Đất SX-KD đô thị | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.270.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356 - Thị trấn Cát Hải Ngã ba vào trường THCS TT Cát Hải - Gồ Đồng Sam |
Đất TM-DV đô thị | 6.530.000 | 5.230.000 | 3.920.000 | 3.270.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356 - Thị trấn Cát Hải Ngã ba vào trường THCS TT Cát Hải - Gồ Đồng Sam |
Đất ở đô thị | 10.890.000 | 8.712.000 | 6.534.000 | 5.445.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356 - Thị trấn Cát Hải Ngã ba đường hoàn trả và đường tỉnh 356 - Ngã ba rẽ vào trường THCS thị trấn Cát Hải |
Đất SX-KD đô thị | 6.110.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356 - Thị trấn Cát Hải Ngã ba đường hoàn trả và đường tỉnh 356 - Ngã ba rẽ vào trường THCS thị trấn Cát Hải |
Đất TM-DV đô thị | 7.330.000 | 5.860.000 | 4.400.000 | 3.660.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356 - Thị trấn Cát Hải Ngã ba đường hoàn trả và đường tỉnh 356 - Ngã ba rẽ vào trường THCS thị trấn Cát Hải |
Đất ở đô thị | 12.210.000 | 9.768.000 | 7.326.000 | 6.105.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356 - Thị trấn Cát Hải Nhà chờ Bến Gót - Ngã ba đường hoàn trả và 356 |
Đất SX-KD đô thị | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | 2.480.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356 - Thị trấn Cát Hải Nhà chờ Bến Gót - Ngã ba đường hoàn trả và 356 |
Đất TM-DV đô thị | 5.940.000 | 4.750.000 | 3.560.000 | 2.970.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356 - Thị trấn Cát Hải Nhà chờ Bến Gót - Ngã ba đường hoàn trả và 356 |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 4.950.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh - Thị trấn Cát Bà Đỉnh dốc Cái Giá - Ngã ba Tùng Dinh |
Đất SX-KD đô thị | 11.250.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 6.750.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh - Thị trấn Cát Bà Đỉnh dốc Cái Giá - Ngã ba Tùng Dinh |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 8.100.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh - Thị trấn Cát Bà Đỉnh dốc Cái Giá - Ngã ba Tùng Dinh |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 13.500.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh - Thị trấn Cát Bà Ngã ba Xây dựng - Đỉnh dốc Cái Giá |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh - Thị trấn Cát Bà Ngã ba Xây dựng - Đỉnh dốc Cái Giá |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh - Thị trấn Cát Bà Ngã ba Xây dựng - Đỉnh dốc Cái Giá |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Tùng Dinh - Thị trấn Cát Bà Cty đóng tàu Hạ Long - Hết Trạm Kiểm ngư |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.210.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Tùng Dinh - Thị trấn Cát Bà Cty đóng tàu Hạ Long - Hết Trạm Kiểm ngư |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 5.620.000 | 3.860.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Tùng Dinh - Thị trấn Cát Bà Cty đóng tàu Hạ Long - Hết Trạm Kiểm ngư |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 9.360.000 | 6.426.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Tùng Dinh - Thị trấn Cát Bà Giáp Trụ sở ban quản lý Cảng cá Cát Bà - Hết Cty TNHH thủy sản Đức Giang |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | ||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Tùng Dinh - Thị trấn Cát Bà Giáp Trụ sở ban quản lý Cảng cá Cát Bà - Hết Cty TNHH thủy sản Đức Giang |
Đất TM-DV đô thị | 9.720.000 | 7.780.000 | ||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Tùng Dinh - Thị trấn Cát Bà Giáp Trụ sở ban quản lý Cảng cá Cát Bà - Hết Cty TNHH thủy sản Đức Giang |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 12.960.000 | ||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Tùng Dinh - Thị trấn Cát Bà Số nhà 20 - Hết Trụ sở ban quản lý Cảng cá Cát Bà |
Đất SX-KD đô thị | 11.250.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Tùng Dinh - Thị trấn Cát Bà Số nhà 20 - Hết Trụ sở ban quản lý Cảng cá Cát Bà |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Tùng Dinh - Thị trấn Cát Bà Số nhà 20 - Hết Trụ sở ban quản lý Cảng cá Cát Bà |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Cái Bèo - Thị trấn Cát Bà Số nhà 214 - Đầu cầu Cái Bèo |
Đất SX-KD đô thị | 10.130.000 | 8.100.000 | 6.080.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Cái Bèo - Thị trấn Cát Bà Số nhà 214 - Đầu cầu Cái Bèo |
Đất TM-DV đô thị | 12.150.000 | 9.720.000 | 7.290.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Cái Bèo - Thị trấn Cát Bà Số nhà 214 - Đầu cầu Cái Bèo |
Đất ở đô thị | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Cái Bèo - Thị trấn Cát Bà Giáp ngã ba Núi xẻ - Hết số nhà 212 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Cái Bèo - Thị trấn Cát Bà Giáp ngã ba Núi xẻ - Hết số nhà 212 |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.460.000 | 2.590.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Cái Bèo - Thị trấn Cát Bà Giáp ngã ba Núi xẻ - Hết số nhà 212 |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Cái Bèo - Thị trấn Cát Bà Giáp Ngân hàng NN&PTNT - Hết số nhà 212 |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 | 2.030.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Cái Bèo - Thị trấn Cát Bà Giáp Ngân hàng NN&PTNT - Hết số nhà 212 |
Đất TM-DV đô thị | 4.860.000 | 3.890.000 | 2.920.000 | 2.430.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Cái Bèo - Thị trấn Cát Bà Giáp Ngân hàng NN&PTNT - Hết số nhà 212 |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 4.050.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Cái Bèo - Thị trấn Cát Bà Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà - Trạm bơm Áng Vả |
Đất SX-KD đô thị | 3.380.000 | 2.700.000 | 2.030.000 | 1.690.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Cái Bèo - Thị trấn Cát Bà Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà - Trạm bơm Áng Vả |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 | 2.030.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Cái Bèo - Thị trấn Cát Bà Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà - Trạm bơm Áng Vả |
Đất ở đô thị | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.380.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Cái Bèo - Thị trấn Cát Bà Ngã Ba TT Cát Bà (số nhà 1) - Hết số nhà 212 |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.380.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Cái Bèo - Thị trấn Cát Bà Ngã Ba TT Cát Bà (số nhà 1) - Hết số nhà 212 |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 4.050.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Cái Bèo - Thị trấn Cát Bà Ngã Ba TT Cát Bà (số nhà 1) - Hết số nhà 212 |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 6.750.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường Núi Xẻ - Thị trấn Cát Bà Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.630.000 | 4.500.000 | ||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường Núi Xẻ - Thị trấn Cát Bà Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.750.000 | 5.400.000 | ||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường Núi Xẻ - Thị trấn Cát Bà Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 11.250.000 | 9.000.000 | ||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường vòng lô II Núi Ngọc - Thị trấn Cát Bà Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 5.400.000 | ||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường vòng lô II Núi Ngọc - Thị trấn Cát Bà Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | ||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường vòng lô II Núi Ngọc - Thị trấn Cát Bà Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | ||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Núi Ngọc - Thị trấn Cát Bà Từ khách sạn Nữ Hoàng - Trường Tiểu học Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Núi Ngọc - Thị trấn Cát Bà Từ khách sạn Nữ Hoàng - Trường Tiểu học Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Núi Ngọc - Thị trấn Cát Bà Từ khách sạn Nữ Hoàng - Trường Tiểu học Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Núi Ngọc - Thị trấn Cát Bà Đường ngang |
Đất SX-KD đô thị | 16.880.000 | 13.500.000 | ||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Núi Ngọc - Thị trấn Cát Bà Đường ngang |
Đất TM-DV đô thị | 20.250.000 | 16.200.000 | ||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Núi Ngọc - Thị trấn Cát Bà Đường ngang |
Đất ở đô thị | 33.750.000 | 27.000.000 | ||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Núi Ngọc - Thị trấn Cát Bà Khách sạn Thái Long (số nhà 285) - Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315) |
Đất SX-KD đô thị | 16.880.000 | 13.500.000 | 10.130.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Núi Ngọc - Thị trấn Cát Bà Khách sạn Thái Long (số nhà 285) - Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315) |
Đất TM-DV đô thị | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Núi Ngọc - Thị trấn Cát Bà Khách sạn Thái Long (số nhà 285) - Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315) |
Đất ở đô thị | 33.750.000 | 27.000.000 | 20.250.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Núi Ngọc - Thị trấn Cát Bà Khách sạn Anh Thuận (số nhà 41) - Hết số nhà 283 |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 9.450.000 | 8.100.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Núi Ngọc - Thị trấn Cát Bà Khách sạn Anh Thuận (số nhà 41) - Hết số nhà 283 |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 12.960.000 | 11.340.000 | 9.720.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Núi Ngọc - Thị trấn Cát Bà Khách sạn Anh Thuận (số nhà 41) - Hết số nhà 283 |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 21.600.000 | 18.900.000 | 16.200.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Núi Ngọc - Thị trấn Cát Bà Khách sạn SeaPearl (của phụ số nhà 3) - Hết Khách sạn Thành Công I (số nhà 39) |
Đất SX-KD đô thị | 16.880.000 | 13.500.000 | 11.810.000 | 10.130.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Núi Ngọc - Thị trấn Cát Bà Khách sạn SeaPearl (của phụ số nhà 3) - Hết Khách sạn Thành Công I (số nhà 39) |
Đất TM-DV đô thị | 20.250.000 | 16.200.000 | 14.180.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Núi Ngọc - Thị trấn Cát Bà Khách sạn SeaPearl (của phụ số nhà 3) - Hết Khách sạn Thành Công I (số nhà 39) |
Đất ở đô thị | 33.750.000 | 27.000.000 | 23.625.000 | 20.250.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường Cát Tiên - Thị trấn Cát Bà Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Cuối đường (Cát cò 1&2) |
Đất SX-KD đô thị | 16.880.000 | 13.500.000 | ||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường Cát Tiên - Thị trấn Cát Bà Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Cuối đường (Cát cò 1&2) |
Đất TM-DV đô thị | 20.250.000 | 16.200.000 | ||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường Cát Tiên - Thị trấn Cát Bà Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Cuối đường (Cát cò 1&2) |
Đất ở đô thị | 33.750.000 | 27.000.000 | ||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 1-4 - Thị trấn Cát Bà Cửa hầm quân sự - Đến Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | ||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 1-4 - Thị trấn Cát Bà Cửa hầm quân sự - Đến Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 12.960.000 | ||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 1-4 - Thị trấn Cát Bà Cửa hầm quân sự - Đến Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 21.600.000 | ||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 1-4 - Thị trấn Cát Bà Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Giáp cửa hầm quân sự |
Đất SX-KD đô thị | 16.880.000 | 13.500.000 | ||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 1-4 - Thị trấn Cát Bà Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Giáp cửa hầm quân sự |
Đất TM-DV đô thị | 20.250.000 | 16.200.000 | ||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 1-4 - Thị trấn Cát Bà Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) - Giáp cửa hầm quân sự |
Đất ở đô thị | 33.750.000 | 27.000.000 | ||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 1-4 - Thị trấn Cát Bà Số nhà 159 (ngã ba cảng cá, đường 1-4) - Hết ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 1-4 - Thị trấn Cát Bà Số nhà 159 (ngã ba cảng cá, đường 1-4) - Hết ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) |
Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | 17.280.000 | 12.960.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 1-4 - Thị trấn Cát Bà Số nhà 159 (ngã ba cảng cá, đường 1-4) - Hết ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292) |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 28.800.000 | 21.600.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 1-4 - Thị trấn Cát Bà Số nhà 94 - Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện hết số nhà 158) |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 5.250.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 1-4 - Thị trấn Cát Bà Số nhà 94 - Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện hết số nhà 158) |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 10.080.000 | 7.560.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 1-4 - Thị trấn Cát Bà Số nhà 94 - Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện hết số nhà 158) |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 10.500.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 1-4 - Thị trấn Cát Bà Chi cục thuế Cát Hải (số nhà 64) - Giáp số nhà 94 |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 4.050.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 1-4 - Thị trấn Cát Bà Chi cục thuế Cát Hải (số nhà 64) - Giáp số nhà 94 |
Đất TM-DV đô thị | 9.720.000 | 7.780.000 | 5.830.000 | 4.860.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 1-4 - Thị trấn Cát Bà Chi cục thuế Cát Hải (số nhà 64) - Giáp số nhà 94 |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 12.960.000 | 9.720.000 | 8.100.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 1-4 - Thị trấn Cát Bà Ngã ba thị trấn Cát Bà (số nhà 2) - Chi cục thuế Cát Hải (số nhà 62) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 1-4 - Thị trấn Cát Bà Ngã ba thị trấn Cát Bà (số nhà 2) - Chi cục thuế Cát Hải (số nhà 62) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường 1-4 - Thị trấn Cát Bà Ngã ba thị trấn Cát Bà (số nhà 2) - Chi cục thuế Cát Hải (số nhà 62) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Hà Sen - Thị trấn Cát Bà Số nhà 254 - Ngã ba thị trấn Cát Bà (số nhà 2) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Hà Sen - Thị trấn Cát Bà Số nhà 254 - Ngã ba thị trấn Cát Bà (số nhà 2) |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Hà Sen - Thị trấn Cát Bà Số nhà 254 - Ngã ba thị trấn Cát Bà (số nhà 2) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Hà Sen - Thị trấn Cát Bà Điểm đầu nối từ dự án Vinaconex (nút thứ 2) vào phố Hà Sen - Hết Ngã 3 đường đấu nối Khu I - Vịnh Tùng Dinh (số nhà 256) |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 | 2.030.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Hà Sen - Thị trấn Cát Bà Điểm đầu nối từ dự án Vinaconex (nút thứ 2) vào phố Hà Sen - Hết Ngã 3 đường đấu nối Khu I - Vịnh Tùng Dinh (số nhà 256) |
Đất TM-DV đô thị | 4.860.000 | 3.890.000 | 2.920.000 | 2.430.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Hà Sen - Thị trấn Cát Bà Điểm đầu nối từ dự án Vinaconex (nút thứ 2) vào phố Hà Sen - Hết Ngã 3 đường đấu nối Khu I - Vịnh Tùng Dinh (số nhà 256) |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 4.050.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Hà Sen - Thị trấn Cát Bà Ngã 3 Áng Sỏi (số nhà 486) - Điểm đấu nối từ dự án Vinaconex (nút thứ 2) vào phố Hà Sen |
Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | 3.150.000 | 2.370.000 | 1.970.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Hà Sen - Thị trấn Cát Bà Ngã 3 Áng Sỏi (số nhà 486) - Điểm đấu nối từ dự án Vinaconex (nút thứ 2) vào phố Hà Sen |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.780.000 | 2.840.000 | 2.360.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Hà Sen - Thị trấn Cát Bà Ngã 3 Áng Sỏi (số nhà 486) - Điểm đấu nối từ dự án Vinaconex (nút thứ 2) vào phố Hà Sen |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.300.000 | 4.730.000 | 3.940.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Hà Sen - Thị trấn Cát Bà Đỉnh dốc Bà Thà - Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488) |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.580.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Hà Sen - Thị trấn Cát Bà Đỉnh dốc Bà Thà - Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488) |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 3.020.000 | 2.270.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Hà Sen - Thị trấn Cát Bà Đỉnh dốc Bà Thà - Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488) |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 3.150.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Hà Sen - Thị trấn Cát Bà Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) - Đỉnh dốc Bà Thà |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Hà Sen - Thị trấn Cát Bà Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) - Đỉnh dốc Bà Thà |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Phố Hà Sen - Thị trấn Cát Bà Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214) - Đỉnh dốc Bà Thà |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356 - Thị trấn Cát Bà Địa phận TT Cát Bà - Ngã ba Ang Sỏi (số nhà 484) |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.580.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356 - Thị trấn Cát Bà Địa phận TT Cát Bà - Ngã ba Ang Sỏi (số nhà 484) |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 3.020.000 | 2.270.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường tỉnh 356 - Thị trấn Cát Bà Địa phận TT Cát Bà - Ngã ba Ang Sỏi (số nhà 484) |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 3.150.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Đồng Bài | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Đồng Bài | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Đồng Bài | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Đồng Bài | Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 600.000 | 540.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Đồng Bài | Đất TM-DV nông thôn | 740.000 | 710.000 | 640.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường trục thôn - Khu vực 2 - Xã Đồng Bài | Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 1.190.000 | 1.070.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường trục xã - Khu vực 2- Xã Đồng Bài | Đất SX-KD nông thôn | 1.110.000 | 870.000 | 660.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường trục xã - Khu vực 2- Xã Đồng Bài | Đất TM-DV nông thôn | 1.330.000 | 1.040.000 | 790.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Đường trục xã - Khu vực 2- Xã Đồng Bài | Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 1.740.000 | 1.310.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Khu vực 1 - Xã Đồng Bài Đường Tân Vũ - Lạch Huyện thuộc địa bàn xã Đồng Bài - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Khu vực 1 - Xã Đồng Bài Đường Tân Vũ - Lạch Huyện thuộc địa bàn xã Đồng Bài - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Khu vực 1 - Xã Đồng Bài Đường Tân Vũ - Lạch Huyện thuộc địa bàn xã Đồng Bài - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Khu vực 1 - Xã Đồng Bài Đường rẽ xuống Đồng Bài từ cột mốc 3X - đến bến Muối thôn Chấn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 940.000 | 700.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Khu vực 1 - Xã Đồng Bài Đường rẽ xuống Đồng Bài từ cột mốc 3X - đến bến Muối thôn Chấn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Hải Phòng Huyện Cát Hải |
Khu vực 1 - Xã Đồng Bài Đường rẽ xuống Đồng Bài từ cột mốc 3X - đến bến Muối thôn Chấn |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.870.000 | 1.400.000 |
