Bảng giá đất huyện Chương Mỹ, Hà Nội 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen chuong my ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Chương Mỹ – Hà Nội

3. Bảng giá đất Huyện Chương Mỹ, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Huyện Chương Mỹ năm 2025

Khu vực: Huyện Chương Mỹ.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 41.000 đến 30.993.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Chương Mỹ Quốc lộ 6 - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ Cầu Tân Trượng - đến giáp Trại ấp trứng CP Group
Đất ở 18.975.000 13.662.000 10.695.000 9.833.000
2 Huyện Chương Mỹ Quốc lộ 6 - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group - đến Lối rẽ kho 897
Đất ở 22.138.000 15.496.000 12.075.000 11.069.000
3 Huyện Chương Mỹ Quốc lộ 6 - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ Lối rẽ kho 897 - đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai
Đất ở 18.975.000 13.662.000 10.695.000 9.833.000
4 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ Quốc lộ 6 - đến Cầu Sắt
Đất ở 22.770.000 15.939.000 12.420.000 11.385.000
5 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ Quốc lộ 6 - đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp
Đất ở 22.770.000 15.939.000 12.420.000 11.385.000
6 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp - đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai
Đất ở 14.231.000 10.673.000 8.409.000 7.763.000
7 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 - đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở 15.813.000 11.701.000 9.200.000 8.481.000
8 Huyện Chương Mỹ Đường Quốc lộ 6 cũ - THỊ TRẤN XUÂN MAI
-
Đất ở 15.813.000 11.701.000 9.200.000 8.481.000
9 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) - THỊ TRẤN XUÂN MAI
-
Đất ở 15.813.000 11.701.000 9.200.000 8.481.000
10 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 421B - THỊ TRẤN XUÂN MAI
(Đường từ cầu Tân Trượng liên huyện Quốc Oai) -
Đất ở 15.813.000 11.701.000 9.200.000 8.481.000
11 Huyện Chương Mỹ Đường liên khu Tân Bình - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 - đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng
Đất ở 15.813.000 11.701.000 9.200.000 8.481.000
12 Huyện Chương Mỹ Đường Hoa Trà - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai - đến đường vào Sân vận động trung tâm thị trấn Xuân Mai
Đất ở 16.605.000 12.287.000 9.660.000 8.905.000
13 Huyện Chương Mỹ Đường vào trường PTTH Xuân Mai - THỊ TRẤN XUÂN MAI
-
Đất ở 15.813.000 11.701.000 9.200.000 8.481.000
14 Huyện Chương Mỹ THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm -
Đất ở 15.813.000 11.701.000 9.200.000 8.481.000
15 Huyện Chương Mỹ THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đường liên xã từ Quốc lộ 6 đi xã Hòa Sơn huyện Lương Sơn -
Đất ở 15.813.000 11.701.000 9.200.000 8.481.000
16 Huyện Chương Mỹ Đường liên khu - THỊ TRẤN XUÂN MAI
đoạn từ Quốc lộ 6 - đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng
Đất ở 15.813.000 11.701.000 9.200.000 8.481.000
17 Huyện Chương Mỹ Đường vào Lữ đoàn 201 - THỊ TRẤN XUÂN MAI
-
Đất ở 15.813.000 11.701.000 9.200.000 8.481.000
18 Huyện Chương Mỹ Đường Chúc Sơn
Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang, quận Hà Đông ranh giới hành chính quận Hà Đông và huyện Chương Mỹ - đến hết địa phận thị trấn Chúc Sơn
Đất ở 30.993.000 21.075.000 16.342.000 14.933.000
19 Huyện Chương Mỹ Đường Chùa Trầm
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại tổ dân phố Ninh Sơn, Bắc Sơn, thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, xã Phụng Châu
Đất ở 22.138.000 15.496.000 12.075.000 11.070.000
20 Huyện Chương Mỹ Đường Chương Đức
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại trụ sở Huyện ủy Chương Mỹ - đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, thị trấn Chúc Sơn tại Ban Chỉ huy Quân sự huyện Chương Mỹ
Đất ở 22.138.000 15.496.000 12.075.000 11.070.000
21 Huyện Chương Mỹ Đường Hòa Sơn
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện huyện Chương Mỹ tổ dân phố Bắc Sơn, thị trấn Chúc Sơn - đến nhà nhà văn hóa Hòa Sơn
Đất ở 22.138.000 15.496.000 12.075.000 11.070.000
22 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng xã Phụng Châu đi xã Đại Thành, huyện Quốc Oai
-
Đất ở 14.823.000 10.969.000 8.624.000 7.950.000
23 Huyện Chương Mỹ Đường Ngọc Sơn - Đoạn đường trong đê
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại tổ dân phố Ninh Kiều, thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Thụy Hương và thị trấn Chúc Sơn tại thôn Chúc Đồng, xã Thụy Hương
Đất ở 22.138.000 15.496.000 12.075.000 11.070.000
24 Huyện Chương Mỹ Đường Ngọc Sơn - Đoạn đường ngoài đê
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại tổ dân phố Ninh Kiều, thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Thụy Hương và thị trấn Chúc Sơn tại thôn Chúc Đồng, xã Thụy Hương
Đất ở 20.944.000 14.870.000 11.614.000 10.662.000
25 Huyện Chương Mỹ Đường Đê đáy - Đoạn đường trong đê
nối từ cuối đường Ngọc Sơn tại ngã ba giao cắt đường liên xã Thụy Hương và thị trấn Chúc Sơn tại thôn Chúc Đồng, xã Thụy Hương - đến hết địa phận xã Thuỵ Hương
Đất ở 19.847.000 13.893.000 10.826.000 9.925.000
26 Huyện Chương Mỹ Đường Đê đáy - Đoạn đường ngoài đê
nối từ cuối đường Ngọc Sơn tại ngã ba giao cắt đường liên xã Thụy Hương và thị trấn Chúc Sơn tại thôn Chúc Đồng, xã Thụy Hương - đến hết địa phận xã Thuỵ Hương
Đất ở 18.777.000 13.332.000 10.413.000 9.559.000
27 Huyện Chương Mỹ Đường Ninh Kiều
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn tại tổ dân phố Ninh Kiều, thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật, thuộc tổ dân phố Tràng An, thị trấn Chúc Sơn
Đất ở 20.944.000 14.869.000 11.615.000 10.663.000
28 Huyện Chương Mỹ Đường Trục huyện
từ giao cắt đường Quốc lộ 6 đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng - đến đường Du lịch Chùa Trầm
Đất ở 22.138.000 15.496.000 12.075.000 11.070.000
29 Huyện Chương Mỹ Đường Yên Sơn
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân huyện Chương Mỹ - đến hết địa phận thị trấn Chúc Sơn
Đất ở 15.708.000 11.624.000 9.140.000 8.425.000
30 Huyện Chương Mỹ Đường Chúc Sơn
đoạn từ giáp thị trấn Chúc Sơn - đến ngã tư giao cắt đường liên xã Ngọc Hòa - Tiên Phương tại ngã tư chợ Cống
Đất ở 18.700.000 13.277.000 10.370.000 9.520.000
31 Huyện Chương Mỹ Quốc lộ 6
từ ngã tư chợ Cống qua các xã -
Đất ở 14.864.000 11.148.000 8.783.000 8.108.000
32 Huyện Chương Mỹ Quốc lộ 6 đoạn qua xã Thủy Xuân Tiên
Ngọc Hòa, Tiên Phương, Phú Nghĩa -
Đất ở 14.231.000 10.673.000 8.409.000 6.857.000
33 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh
Đoạn qua xã Thủy Xuân Tiên -
Đất ở 12.018.000 9.661.000 8.108.000 7.502.000
34 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh
Đoạn qua xã Tân Tiến, Nam Phương Tiến, Hoàng Văn Thụ, Hữu Văn, Mỹ -
Đất ở 9.171.000 7.154.000 5.670.000 5.253.000
35 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 419
Đường Hòa Sơn từ giáp thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba giao cắt đường đi xã
Đất ở 14.864.000 11.148.000 8.783.000 8.108.000
36 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 419
Đoạn qua xã Tiên Phương -
Đất ở 14.864.000 11.148.000 8.783.000 8.108.000
37 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 419
Đường Yên Sơn đoạn từ giáp thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba đi vào xóm Nứa,
Đất ở 8.932.000 6.967.000 5.522.000 5.116.000
38 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 419
Đoạn qua xã Đại Yên, Hợp Đồng, Quảng Bị -
Đất ở 8.932.000 6.967.000 5.522.000 5.116.000
39 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 419
Đoạn qua xã Đồng Phú, Hòa Chính -
Đất ở 7.084.000 5.596.000 4.444.000 4.122.000
40 Huyện Chương Mỹ Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Đông Sơn đi Quốc Oai
Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 - đến Trường mầm non xã Đông Sơn
Đất ở 12.018.000 9.133.000 7.211.000 6.664.000
41 Huyện Chương Mỹ Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Đông Sơn đi Quốc Oai
Đoạn từ Trường mầm non xã Đông Sơn - đến hết thôn Quyết Thượng
Đất ở 8.624.000 6.727.000 5.331.000 4.939.000
42 Huyện Chương Mỹ Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Đông Sơn đi Quốc Oai
Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng - đến hết địa phận xã Đông Sơn
Đất ở 6.776.000 5.421.000 4.312.000 4.004.000
43 Huyện Chương Mỹ Tuyến Cầu Hạ Dục Hồng Phong đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ cầu Hạ Dục - đến Chợ Sẽ, xã Hồng Phong
Đất ở 5.236.000 4.241.000 3.380.000 3.142.000
44 Huyện Chương Mỹ Tuyến Cầu Hạ Dục Hồng Phong đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hồng Phong - đến Trụ sở UBND xã Trần Phú
Đất ở 4.928.000 3.992.000 3.181.000 2.957.000
45 Huyện Chương Mỹ Tuyến Cầu Hạ Dục Hồng Phong đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú - đến A31
Đất ở 4.312.000 3.493.000 2.783.000 2.587.000
46 Huyện Chương Mỹ Đường Anh Trỗi: Đoạn từ giáp thị trấn Chúc Sơn đến đường Hồ Chí Minh
-
Đất ở 8.008.000 6.326.000 5.023.000 4.659.000
47 Huyện Chương Mỹ Đường Đê đáy - Đoạn đường trong đê
nối từ xã Thụy Hương đi tỉnh lộ 419 qua các xã Lam Điền, Hoàng Diệu, Thượng Vực, Văn Võ, Phú Nam An, Hòa Chính. -
Đất ở 5.852.000 4.682.000 3.724.000 3.458.000
48 Huyện Chương Mỹ Đường Đê đáy - Đoạn đường ngoài đê
nối từ xã Thụy Hương đi tỉnh lộ 419 qua các xã Lam Điền, Hoàng Diệu, Thượng Vực, Văn Võ, Phú Nam An, Hòa Chính. -
Đất ở 5.225.000 4.180.000 3.325.000 3.088.000
49 Huyện Chương Mỹ Đường du lịch Chùa Trầm
từ Chùa Vô Vi xã Phụng Châu - đến tỉnh lộ 419 xã Tiên Phương
Đất ở 8.008.000 6.326.000 5.023.000 4.659.000
50 Huyện Chương Mỹ Đường tỉnh lộ 429
đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Trần Phú
Đất ở 8.008.000 6.326.000 5.023.000 4.659.000
51 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã
đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương đi qua cầu Yên Trình - đến xã Nam Phương Tiến
Đất ở 5.236.000 4.241.000 3.380.000 3.143.000
52 Huyện Chương Mỹ Huyện Chương Mỹ
Đường từ Anh Trỗi qua UBND xã Hoàng Văn Thụ - đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở 8.008.000 6.326.000 5.023.000 4.659.000
53 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã từ Quốc lộ 6 qua xã Trường Yên đi đường Anh Trỗi
Đoạn qua xã Trường Yên -
Đất ở 12.018.000 9.661.000 8.108.000 7.502.000
54 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã từ Quốc lộ 6 qua xã Trường Yên đi đường Anh Trỗi
Đoạn qua xã Trung Hòa -
Đất ở 10.472.000 8.063.000 6.378.000 5.902.000
55 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã từ Quốc lộ 6 qua xã Trường Yên đi đường Anh Trỗi
Đoạn qua xã Tốt Động -
Đất ở 9.900.000 7.623.000 6.030.000 5.580.000
56 Huyện Chương Mỹ Đường đê Bùi
đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Tốt Động -
Đất ở 4.620.000 3.742.000 2.982.000 2.772.000
57 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã
đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị - đến chợ Rồng xã Thượng Vực
Đất ở 7.084.000 5.596.000 4.444.000 4.122.000
58 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã
đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua UBND xã Mỹ Lương - đến đường Chợ Sẽ xã Hồng Phong
Đất ở 7.084.000 5.596.000 4.444.000 4.122.000
59 Huyện Chương Mỹ Huyện Chương Mỹ
Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh - đến xã Nhuận Trạch huyện Lương Sơn
Đất ở 10.472.000 8.063.000 6.378.000 5.903.000
60 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã Thượng Vực
đoạn từ chợ Rồng đi xã Đồng Phú -
Đất ở 4.312.000 3.493.000 2.783.000 2.587.000
61 Huyện Chương Mỹ Huyện Chương Mỹ
Đường từ Quốc lộ 6 đi qua UBND xã Thủy Xuân Tiên - đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở 11.088.000 8.539.000 6.753.000 6.250.000
62 Huyện Chương Mỹ Đường Tân Tiến - Thanh Bình - Đông Sơn
Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi Quốc lộ 6 -
Đất ở 12.018.000 9.133.000 7.211.000 6.664.000
63 Huyện Chương Mỹ Huyện Chương Mỹ
Đường từ đê hữu Đáy - đến cầu Văn Phương qua xã Văn Võ
Đất ở 6.776.000 5.421.000 4.312.000 4.004.000
64 Huyện Chương Mỹ Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hồng Phong đi xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức
-
Đất ở 5.236.000 4.241.000 3.380.000 3.142.000
65 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đại Yên
-
Đất ở 2.500.000
66 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đồng Lạc
-
Đất ở 2.321.000
67 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đồng Phú
-
Đất ở 2.500.000
68 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đông Phương Yên
-
Đất ở 2.679.000
69 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đông Sơn
-
Đất ở 2.500.000
70 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hòa Chính
-
Đất ở 2.500.000
71 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hoàng Diệu
-
Đất ở 2.321.000
72 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hoàng Văn Thụ
-
Đất ở 2.321.000
73 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hồng Phong
-
Đất ở 2.500.000
74 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hợp Đồng
-
Đất ở 2.500.000
75 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hữu Văn
-
Đất ở 2.500.000
76 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Lam Điền
-
Đất ở 2.500.000
77 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Mỹ Lương
-
Đất ở 2.321.000
78 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Nam Phương Tiến
-
Đất ở 2.500.000
79 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ngọc Hòa
-
Đất ở 2.679.000
80 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Nam An
-
Đất ở 2.500.000
81 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Nghĩa
-
Đất ở 2.679.000
82 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Quảng Bị
-
Đất ở 2.500.000
83 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tân Tiến
-
Đất ở 2.500.000
84 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thanh Bình
-
Đất ở 2.500.000
85 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thượng Vực
-
Đất ở 2.321.000
86 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thủy Xuân Tiên
-
Đất ở 2.679.000
87 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tiên Phương
-
Đất ở 2.679.000
88 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tốt Động
-
Đất ở 2.500.000
89 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Trần Phú
-
Đất ở 2.321.000
90 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Trung Hòa
-
Đất ở 2.500.000
91 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Trường Yên
-
Đất ở 2.679.000
92 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Văn Võ
-
Đất ở 2.321.000
93 Huyện Chương Mỹ Quốc lộ 6 - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ Cầu Tân Trượng - đến giáp Trại ấp trứng CP Group
Đất TM-DV 7.438.000 5.543.000 4.352.000 4.007.000
94 Huyện Chương Mỹ Quốc lộ 6 - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group - đến Lối rẽ kho 897
Đất TM-DV 8.791.000 6.463.000 5.143.000 4.735.000
95 Huyện Chương Mỹ Quốc lộ 6 - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ Lối rẽ kho 897 - đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai
Đất TM-DV 7.438.000 5.543.000 4.352.000 4.007.000
96 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ Quốc lộ 6 - đến Cầu Sắt
Đất TM-DV 8.520.000 6.134.000 4.984.000 4.590.000
97 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ Quốc lộ 6 - đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp
Đất TM-DV 8.520.000 6.134.000 4.984.000 4.590.000
98 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp - đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai
Đất TM-DV 5.680.000 4.289.000 3.165.000 2.637.000
99 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 - đến đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV 6.311.000 4.703.000 3.462.000 2.881.000
100 Huyện Chương Mỹ Đường Quốc lộ 6 cũ - THỊ TRẤN XUÂN MAI
-
Đất TM-DV 6.311.000 4.703.000 3.462.000 2.881.000
101 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) - THỊ TRẤN XUÂN MAI
-
Đất TM-DV 6.311.000 4.703.000 3.462.000 2.881.000
102 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 421B - THỊ TRẤN XUÂN MAI
(Đường từ cầu Tân Trượng liên huyện Quốc Oai) -
Đất TM-DV 6.311.000 4.703.000 3.462.000 2.881.000
103 Huyện Chương Mỹ Đường liên khu Tân Bình - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 - đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng
Đất TM-DV 6.311.000 4.703.000 3.462.000 2.881.000
104 Huyện Chương Mỹ Đường Hoa Trà - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai - đến đường vào Sân vận động trung tâm thị trấn Xuân Mai
Đất TM-DV 6.626.000 4.938.000 3.636.000 3.025.000
105 Huyện Chương Mỹ Đường vào trường PTTH Xuân Mai - THỊ TRẤN XUÂN MAI
-
Đất TM-DV 6.311.000 4.703.000 3.462.000 2.881.000
106 Huyện Chương Mỹ THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm -
Đất TM-DV 6.311.000 4.703.000 3.462.000 2.881.000
107 Huyện Chương Mỹ THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đường liên xã từ Quốc lộ 6 đi xã Hòa Sơn huyện Lương Sơn -
Đất TM-DV 6.311.000 4.703.000 3.462.000 2.881.000
108 Huyện Chương Mỹ Đường liên khu - THỊ TRẤN XUÂN MAI
đoạn từ Quốc lộ 6 - đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng
Đất TM-DV 6.311.000 4.703.000 3.462.000 2.881.000
109 Huyện Chương Mỹ Đường vào Lữ đoàn 201 - THỊ TRẤN XUÂN MAI
-
Đất TM-DV 6.311.000 4.703.000 3.462.000 2.881.000
110 Huyện Chương Mỹ Đường Chúc Sơn
Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang, quận Hà Đông ranh giới hành chính quận Hà Đông và huyện Chương Mỹ - đến hết địa phận thị trấn Chúc Sơn
Đất TM-DV 11.012.000 7.709.000 6.135.000 5.113.000
111 Huyện Chương Mỹ Đường Chùa Trầm
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại tổ dân phố Ninh Sơn, Bắc Sơn, thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, xã Phụng Châu
Đất TM-DV 7.911.000 5.538.000 3.675.000 3.340.000
112 Huyện Chương Mỹ Đường Chương Đức
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại trụ sở Huyện ủy Chương Mỹ - đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, thị trấn Chúc Sơn tại Ban Chỉ huy Quân sự huyện Chương Mỹ
Đất TM-DV 7.911.000 5.538.000 3.675.000 3.340.000
113 Huyện Chương Mỹ Đường Hòa Sơn
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện huyện Chương Mỹ tổ dân phố Bắc Sơn, thị trấn Chúc Sơn - đến nhà nhà văn hóa Hòa Sơn
Đất TM-DV 7.911.000 5.538.000 3.675.000 3.340.000
114 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng xã Phụng Châu đi xã Đại Thành, huyện Quốc Oai
-
Đất TM-DV 4.346.000 3.260.000 2.594.000 2.162.000
115 Huyện Chương Mỹ Đường Ngọc Sơn - Đoạn đường trong đê
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại tổ dân phố Ninh Kiều, thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Thụy Hương và thị trấn Chúc Sơn tại thôn Chúc Đồng, xã Thụy Hương
Đất TM-DV 7.911.000 5.538.000 3.675.000 3.340.000
116 Huyện Chương Mỹ Đường Ngọc Sơn - Đoạn đường ngoài đê
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại tổ dân phố Ninh Kiều, thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Thụy Hương và thị trấn Chúc Sơn tại thôn Chúc Đồng, xã Thụy Hương
Đất TM-DV 6.322.000 4.425.000 3.229.000 2.935.000
117 Huyện Chương Mỹ Đường Đê đáy - Đoạn đường trong đê
nối từ cuối đường Ngọc Sơn tại ngã ba giao cắt đường liên xã Thụy Hương và thị trấn Chúc Sơn tại thôn Chúc Đồng, xã Thụy Hương - đến hết địa phận xã Thuỵ Hương
Đất TM-DV 7.093.000 4.965.000 3.295.000 2.994.000
118 Huyện Chương Mỹ Đường Đê đáy - Đoạn đường ngoài đê
nối từ cuối đường Ngọc Sơn tại ngã ba giao cắt đường liên xã Thụy Hương và thị trấn Chúc Sơn tại thôn Chúc Đồng, xã Thụy Hương - đến hết địa phận xã Thuỵ Hương
Đất TM-DV 5.668.000 3.967.000 2.895.000 2.632.000
119 Huyện Chương Mỹ Đường Ninh Kiều
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn tại tổ dân phố Ninh Kiều, thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật, thuộc tổ dân phố Tràng An, thị trấn Chúc Sơn
Đất TM-DV 6.322.000 4.425.000 3.229.000 2.935.000
120 Huyện Chương Mỹ Đường Trục huyện
từ giao cắt đường Quốc lộ 6 đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng - đến đường Du lịch Chùa Trầm
Đất TM-DV 7.911.000 5.538.000 3.675.000 3.340.000
121 Huyện Chương Mỹ Đường Yên Sơn
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân huyện Chương Mỹ - đến hết địa phận thị trấn Chúc Sơn
Đất TM-DV 5.419.000 3.793.000 2.768.000 2.516.000
122 Huyện Chương Mỹ Đường Chúc Sơn
đoạn từ giáp thị trấn Chúc Sơn - đến ngã tư giao cắt đường liên xã Ngọc Hòa - Tiên Phương tại ngã tư chợ Cống
Đất TM-DV 5.645.000 3.951.000 2.883.000 2.621.000
123 Huyện Chương Mỹ Quốc lộ 6
từ ngã tư chợ Cống qua các xã -
Đất TM-DV 6.305.000 4.706.000 3.434.000 3.168.000
124 Huyện Chương Mỹ Quốc lộ 6 đoạn qua xã Thủy Xuân Tiên
Ngọc Hòa, Tiên Phương, Phú Nghĩa -
Đất TM-DV 6.036.000 4.506.000 3.288.000 2.679.000
125 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh
Đoạn qua xã Thủy Xuân Tiên -
Đất TM-DV 4.706.000 3.698.000 3.168.000 2.930.000
126 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh
Đoạn qua xã Tân Tiến, Nam Phương Tiến, Hoàng Văn Thụ, Hữu Văn, Mỹ -
Đất TM-DV 3.784.000 2.911.000 2.281.000 2.142.000
127 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 419
Đường Hòa Sơn từ giáp thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba giao cắt đường đi xã
Đất TM-DV 6.305.000 4.706.000 3.434.000 3.168.000
128 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 419
Đoạn qua xã Tiên Phương -
Đất TM-DV 6.305.000 4.706.000 3.434.000 3.168.000
129 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 419
Đường Yên Sơn đoạn từ giáp thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba đi vào xóm Nứa,
Đất TM-DV 3.685.000 2.835.000 2.222.000 2.086.000
130 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 419
Đoạn qua xã Đại Yên, Hợp Đồng, Quảng Bị -
Đất TM-DV 3.685.000 2.835.000 2.222.000 2.086.000
131 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 419
Đoạn qua xã Đồng Phú, Hòa Chính -
Đất TM-DV 2.728.000 2.128.000 1.722.000 1.597.000
132 Huyện Chương Mỹ Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Đông Sơn đi Quốc Oai
Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 - đến Trường mầm non xã Đông Sơn
Đất TM-DV 4.904.000 3.660.000 2.670.000 2.465.000
133 Huyện Chương Mỹ Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Đông Sơn đi Quốc Oai
Đoạn từ Trường mầm non xã Đông Sơn - đến hết thôn Quyết Thượng
Đất TM-DV 3.323.000 2.557.000 2.068.000 1.913.000
134 Huyện Chương Mỹ Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Đông Sơn đi Quốc Oai
Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng - đến hết địa phận xã Đông Sơn
Đất TM-DV 2.609.000 2.062.000 1.671.000 1.552.000
135 Huyện Chương Mỹ Tuyến Cầu Hạ Dục Hồng Phong đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ cầu Hạ Dục - đến Chợ Sẽ, xã Hồng Phong
Đất TM-DV 2.048.000 1.678.000 1.369.000 1.293.000
136 Huyện Chương Mỹ Tuyến Cầu Hạ Dục Hồng Phong đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hồng Phong - đến Trụ sở UBND xã Trần Phú
Đất TM-DV 1.910.000 1.570.000 1.267.000 1.204.000
137 Huyện Chương Mỹ Tuyến Cầu Hạ Dục Hồng Phong đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú - đến A31
Đất TM-DV 1.661.000 1.328.000 1.079.000 1.002.000
138 Huyện Chương Mỹ Đường Anh Trỗi: Đoạn từ giáp thị trấn Chúc Sơn đến đường Hồ Chí Minh
-
Đất TM-DV 3.274.000 2.521.000 1.976.000 1.853.000
139 Huyện Chương Mỹ Đường Đê đáy - Đoạn đường trong đê
nối từ xã Thụy Hương đi tỉnh lộ 419 qua các xã Lam Điền, Hoàng Diệu, Thượng Vực, Văn Võ, Phú Nam An, Hòa Chính. -
Đất TM-DV 2.253.000 1.780.000 1.444.000 1.340.000
140 Huyện Chương Mỹ Đường Đê đáy - Đoạn đường ngoài đê
nối từ xã Thụy Hương đi tỉnh lộ 419 qua các xã Lam Điền, Hoàng Diệu, Thượng Vực, Văn Võ, Phú Nam An, Hòa Chính. -
Đất TM-DV 2.012.000 1.589.000 1.290.000 1.196.000
141 Huyện Chương Mỹ Đường du lịch Chùa Trầm
từ Chùa Vô Vi xã Phụng Châu - đến tỉnh lộ 419 xã Tiên Phương
Đất TM-DV 3.274.000 2.521.000 1.976.000 1.853.000
142 Huyện Chương Mỹ Đường tỉnh lộ 429
đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Trần Phú
Đất TM-DV 3.274.000 2.521.000 1.976.000 1.853.000
143 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã
đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương đi qua cầu Yên Trình - đến xã Nam Phương Tiến
Đất TM-DV 2.048.000 1.677.000 1.369.000 1.294.000
144 Huyện Chương Mỹ Huyện Chương Mỹ
Đường từ Anh Trỗi qua UBND xã Hoàng Văn Thụ - đến đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV 3.274.000 2.521.000 1.976.000 1.853.000
145 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã từ Quốc lộ 6 qua xã Trường Yên đi đường Anh Trỗi
Đoạn qua xã Trường Yên -
Đất TM-DV 4.706.000 3.698.000 3.168.000 2.930.000
146 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã từ Quốc lộ 6 qua xã Trường Yên đi đường Anh Trỗi
Đoạn qua xã Trung Hòa -
Đất TM-DV 4.033.000 3.067.000 2.472.000 2.287.000
147 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã từ Quốc lộ 6 qua xã Trường Yên đi đường Anh Trỗi
Đoạn qua xã Tốt Động -
Đất TM-DV 4.270.000 3.247.000 2.618.000 2.421.000
148 Huyện Chương Mỹ Đường đê Bùi
đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Tốt Động -
Đất TM-DV 1.775.000 1.502.000 1.204.000 1.142.000
149 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã
đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị - đến chợ Rồng xã Thượng Vực
Đất TM-DV 2.728.000 2.128.000 1.722.000 1.597.000
150 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã
đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua UBND xã Mỹ Lương - đến đường Chợ Sẽ xã Hồng Phong
Đất TM-DV 2.728.000 2.128.000 1.722.000 1.597.000
151 Huyện Chương Mỹ Huyện Chương Mỹ
Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh - đến xã Nhuận Trạch huyện Lương Sơn
Đất TM-DV 4.033.000 3.067.000 2.473.000 2.288.000
152 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã Thượng Vực
đoạn từ chợ Rồng đi xã Đồng Phú -
Đất TM-DV 1.661.000 1.328.000 1.079.000 1.002.000
153 Huyện Chương Mỹ Huyện Chương Mỹ
Đường từ Quốc lộ 6 đi qua UBND xã Thủy Xuân Tiên - đến đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV 4.271.000 3.245.000 2.620.000 2.422.000
154 Huyện Chương Mỹ Đường Tân Tiến - Thanh Bình - Đông Sơn
Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi Quốc lộ 6 -
Đất TM-DV 4.904.000 3.660.000 2.670.000 2.465.000
155 Huyện Chương Mỹ Huyện Chương Mỹ
Đường từ đê hữu Đáy - đến cầu Văn Phương qua xã Văn Võ
Đất TM-DV 2.609.000 2.062.000 1.671.000 1.552.000
156 Huyện Chương Mỹ Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hồng Phong đi xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức
-
Đất TM-DV 2.048.000 1.678.000 1.369.000 1.293.000
157 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đại Yên
-
Đất TM-DV 776.000
158 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đồng Lạc
-
Đất TM-DV 647.000
159 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đồng Phú
-
Đất TM-DV 776.000
160 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đông Phương Yên
-
Đất TM-DV 1.009.000
161 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đông Sơn
-
Đất TM-DV 1.009.000
162 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hòa Chính
-
Đất TM-DV 776.000
163 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hoàng Diệu
-
Đất TM-DV 647.000
164 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hoàng Văn Thụ
-
Đất TM-DV 647.000
165 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hồng Phong
-
Đất TM-DV 776.000
166 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hợp Đồng
-
Đất TM-DV 776.000
167 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hữu Văn
-
Đất TM-DV 776.000
168 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Lam Điền
-
Đất TM-DV 776.000
169 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Mỹ Lương
-
Đất TM-DV 647.000
170 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Nam Phương Tiến
-
Đất TM-DV 776.000
171 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ngọc Hòa
-
Đất TM-DV 1.009.000
172 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Nam An
-
Đất TM-DV 776.000
173 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Nghĩa
-
Đất TM-DV 1.009.000
174 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Quảng Bị
-
Đất TM-DV 776.000
175 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tân Tiến
-
Đất TM-DV 776.000
176 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thanh Bình
-
Đất TM-DV 776.000
177 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thượng Vực
-
Đất TM-DV 647.000
178 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thủy Xuân Tiên
-
Đất TM-DV 1.009.000
179 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tiên Phương
-
Đất TM-DV 1.009.000
180 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tốt Động
-
Đất TM-DV 776.000
181 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Trần Phú
-
Đất TM-DV 647.000
182 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Trung Hòa
-
Đất TM-DV 776.000
183 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Trường Yên
-
Đất TM-DV 1.009.000
184 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Văn Võ
-
Đất TM-DV 647.000
185 Huyện Chương Mỹ Quốc lộ 6 - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ Cầu Tân Trượng - đến giáp Trại ấp trứng CP Group
Đất SX-KD 4.813.000 3.586.000 2.911.000 2.680.000
186 Huyện Chương Mỹ Quốc lộ 6 - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group - đến Lối rẽ kho 897
Đất SX-KD 5.688.000 4.181.000 3.440.000 3.167.000
187 Huyện Chương Mỹ Quốc lộ 6 - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ Lối rẽ kho 897 - đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai
Đất SX-KD 4.813.000 3.586.000 2.911.000 2.680.000
188 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ Quốc lộ 6 - đến Cầu Sắt
Đất SX-KD 5.513.000 3.969.000 3.334.000 3.070.000
189 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ Quốc lộ 6 - đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp
Đất SX-KD 5.513.000 3.969.000 3.334.000 3.070.000
190 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp - đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai
Đất SX-KD 3.675.000 2.775.000 2.117.000 1.764.000
191 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 - đến đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD 4.084.000 3.043.000 2.316.000 1.927.000
192 Huyện Chương Mỹ Đường Quốc lộ 6 cũ - THỊ TRẤN XUÂN MAI
-
Đất SX-KD 4.084.000 3.043.000 2.316.000 1.927.000
193 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) - THỊ TRẤN XUÂN MAI
-
Đất SX-KD 4.084.000 3.043.000 2.316.000 1.927.000
194 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 421B - THỊ TRẤN XUÂN MAI
(Đường từ cầu Tân Trượng liên huyện Quốc Oai) -
Đất SX-KD 4.084.000 3.043.000 2.316.000 1.927.000
195 Huyện Chương Mỹ Đường liên khu Tân Bình - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 - đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng
Đất SX-KD 4.084.000 3.043.000 2.316.000 1.927.000
196 Huyện Chương Mỹ Đường Hoa Trà - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai - đến đường vào Sân vận động trung tâm thị trấn Xuân Mai
Đất SX-KD 4.288.000 3.195.000 2.432.000 2.023.000
197 Huyện Chương Mỹ Đường vào trường PTTH Xuân Mai - THỊ TRẤN XUÂN MAI
-
Đất SX-KD 4.084.000 3.043.000 2.316.000 1.927.000
198 Huyện Chương Mỹ THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm -
Đất SX-KD 4.084.000 3.043.000 2.316.000 1.927.000
199 Huyện Chương Mỹ THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đường liên xã từ Quốc lộ 6 đi xã Hòa Sơn huyện Lương Sơn -
Đất SX-KD 4.084.000 3.043.000 2.316.000 1.927.000
200 Huyện Chương Mỹ Đường liên khu - THỊ TRẤN XUÂN MAI
đoạn từ Quốc lộ 6 - đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng
Đất SX-KD 4.084.000 3.043.000 2.316.000 1.927.000
201 Huyện Chương Mỹ Đường vào Lữ đoàn 201 - THỊ TRẤN XUÂN MAI
-
Đất SX-KD 4.084.000 3.043.000 2.316.000 1.927.000
202 Huyện Chương Mỹ Đường Chúc Sơn
Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang, quận Hà Đông ranh giới hành chính quận Hà Đông và huyện Chương Mỹ - đến hết địa phận thị trấn Chúc Sơn
Đất SX-KD 7.125.000 4.988.000 4.104.000 3.420.000
203 Huyện Chương Mỹ Đường Chùa Trầm
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại tổ dân phố Ninh Sơn, Bắc Sơn, thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, xã Phụng Châu
Đất SX-KD 5.119.000 3.584.000 2.458.000 2.234.000
204 Huyện Chương Mỹ Đường Chương Đức
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại trụ sở Huyện ủy Chương Mỹ - đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, thị trấn Chúc Sơn tại Ban Chỉ huy Quân sự huyện Chương Mỹ
Đất SX-KD 5.119.000 3.584.000 2.458.000 2.234.000
205 Huyện Chương Mỹ Đường Hòa Sơn
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện huyện Chương Mỹ tổ dân phố Bắc Sơn, thị trấn Chúc Sơn - đến nhà nhà văn hóa Hòa Sơn
Đất SX-KD 5.119.000 3.584.000 2.458.000 2.234.000
206 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng xã Phụng Châu đi xã Đại Thành, huyện Quốc Oai
-
Đất SX-KD 2.940.000 2.205.000 1.814.000 1.512.000
207 Huyện Chương Mỹ Đường Ngọc Sơn - Đoạn đường trong đê
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại tổ dân phố Ninh Kiều, thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Thụy Hương và thị trấn Chúc Sơn tại thôn Chúc Đồng, xã Thụy Hương
Đất SX-KD 5.119.000 3.584.000 2.458.000 2.234.000
208 Huyện Chương Mỹ Đường Ngọc Sơn - Đoạn đường ngoài đê
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại tổ dân phố Ninh Kiều, thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Thụy Hương và thị trấn Chúc Sơn tại thôn Chúc Đồng, xã Thụy Hương
Đất SX-KD 4.704.000 3.293.000 2.484.000 2.258.000
209 Huyện Chương Mỹ Đường Đê đáy - Đoạn đường trong đê
nối từ cuối đường Ngọc Sơn tại ngã ba giao cắt đường liên xã Thụy Hương và thị trấn Chúc Sơn tại thôn Chúc Đồng, xã Thụy Hương - đến hết địa phận xã Thuỵ Hương
Đất SX-KD 4.589.000 3.213.000 2.203.000 2.003.000
210 Huyện Chương Mỹ Đường Đê đáy - Đoạn đường ngoài đê
nối từ cuối đường Ngọc Sơn tại ngã ba giao cắt đường liên xã Thụy Hương và thị trấn Chúc Sơn tại thôn Chúc Đồng, xã Thụy Hương - đến hết địa phận xã Thuỵ Hương
Đất SX-KD 4.217.000 2.952.000 2.227.000 2.024.000
211 Huyện Chương Mỹ Đường Ninh Kiều
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn tại tổ dân phố Ninh Kiều, thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật, thuộc tổ dân phố Tràng An, thị trấn Chúc Sơn
Đất SX-KD 4.704.000 3.293.000 2.484.000 2.258.000
212 Huyện Chương Mỹ Đường Trục huyện
từ giao cắt đường Quốc lộ 6 đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng - đến đường Du lịch Chùa Trầm
Đất SX-KD 5.119.000 3.584.000 2.458.000 2.234.000
213 Huyện Chương Mỹ Đường Yên Sơn
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân huyện Chương Mỹ - đến hết địa phận thị trấn Chúc Sơn
Đất SX-KD 3.600.000 2.520.000 1.901.000 1.728.000
214 Huyện Chương Mỹ Đường Chúc Sơn
đoạn từ giáp thị trấn Chúc Sơn - đến ngã tư giao cắt đường liên xã Ngọc Hòa - Tiên Phương tại ngã tư chợ Cống
Đất SX-KD 4.200.000 2.940.000 2.218.000 2.016.000
215 Huyện Chương Mỹ Quốc lộ 6
từ ngã tư chợ Cống qua các xã -
Đất SX-KD 4.079.000 3.045.000 2.297.000 2.119.000
216 Huyện Chương Mỹ Quốc lộ 6 đoạn qua xã Thủy Xuân Tiên
Ngọc Hòa, Tiên Phương, Phú Nghĩa -
Đất SX-KD 3.905.000 2.915.000 2.200.000 1.793.000
217 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh
Đoạn qua xã Thủy Xuân Tiên -
Đất SX-KD 3.045.000 2.393.000 2.119.000 1.959.000
218 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh
Đoạn qua xã Tân Tiến, Nam Phương Tiến, Hoàng Văn Thụ, Hữu Văn, Mỹ -
Đất SX-KD 2.448.000 1.884.000 1.526.000 1.433.000
219 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 419
Đường Hòa Sơn từ giáp thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba giao cắt đường đi xã
Đất SX-KD 4.079.000 3.045.000 2.297.000 2.119.000
220 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 419
Đoạn qua xã Tiên Phương -
Đất SX-KD 4.079.000 3.045.000 2.297.000 2.119.000
221 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 419
Đường Yên Sơn đoạn từ giáp thị trấn Chúc Sơn - đến ngã ba đi vào xóm Nứa,
Đất SX-KD 2.448.000 1.884.000 1.526.000 1.433.000
222 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 419
Đoạn qua xã Đại Yên, Hợp Đồng, Quảng Bị -
Đất SX-KD 2.448.000 1.884.000 1.526.000 1.433.000
223 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 419
Đoạn qua xã Đồng Phú, Hòa Chính -
Đất SX-KD 1.813.000 1.414.000 1.183.000 1.097.000
224 Huyện Chương Mỹ Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Đông Sơn đi Quốc Oai
Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 - đến Trường mầm non xã Đông Sơn
Đất SX-KD 3.173.000 2.368.000 1.799.000 1.663.000
225 Huyện Chương Mỹ Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Đông Sơn đi Quốc Oai
Đoạn từ Trường mầm non xã Đông Sơn - đến hết thôn Quyết Thượng
Đất SX-KD 2.208.000 1.699.000 1.420.000 1.314.000
226 Huyện Chương Mỹ Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Đông Sơn đi Quốc Oai
Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng - đến hết địa phận xã Đông Sơn
Đất SX-KD 1.734.000 1.370.000 1.148.000 1.066.000
227 Huyện Chương Mỹ Tuyến Cầu Hạ Dục Hồng Phong đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ cầu Hạ Dục - đến Chợ Sẽ, xã Hồng Phong
Đất SX-KD 1.360.000 1.115.000 940.000 888.000
228 Huyện Chương Mỹ Tuyến Cầu Hạ Dục Hồng Phong đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hồng Phong - đến Trụ sở UBND xã Trần Phú
Đất SX-KD 1.269.000 1.043.000 870.000 827.000
229 Huyện Chương Mỹ Tuyến Cầu Hạ Dục Hồng Phong đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú - đến A31
Đất SX-KD 1.104.000 883.000 742.000 689.000
230 Huyện Chương Mỹ Đường Anh Trỗi: Đoạn từ giáp thị trấn Chúc Sơn đến đường Hồ Chí Minh
-
Đất SX-KD 2.175.000 1.675.000 1.357.000 1.273.000
231 Huyện Chương Mỹ Đường Đê đáy - Đoạn đường trong đê
nối từ xã Thụy Hương đi tỉnh lộ 419 qua các xã Lam Điền, Hoàng Diệu, Thượng Vực, Văn Võ, Phú Nam An, Hòa Chính. -
Đất SX-KD 1.677.000 1.324.000 1.110.000 1.031.000
232 Huyện Chương Mỹ Đường Đê đáy - Đoạn đường ngoài đê
nối từ xã Thụy Hương đi tỉnh lộ 419 qua các xã Lam Điền, Hoàng Diệu, Thượng Vực, Văn Võ, Phú Nam An, Hòa Chính. -
Đất SX-KD 1.498.000 1.183.000 991.000 920.000
233 Huyện Chương Mỹ Đường du lịch Chùa Trầm
từ Chùa Vô Vi xã Phụng Châu - đến tỉnh lộ 419 xã Tiên Phương
Đất SX-KD 2.175.000 1.675.000 1.357.000 1.273.000
234 Huyện Chương Mỹ Đường tỉnh lộ 429
đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Trần Phú
Đất SX-KD 2.175.000 1.675.000 1.357.000 1.273.000
235 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã
đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương đi qua cầu Yên Trình - đến xã Nam Phương Tiến
Đất SX-KD 1.360.000 1.115.000 940.000 888.000
236 Huyện Chương Mỹ Huyện Chương Mỹ
Đường từ Anh Trỗi qua UBND xã Hoàng Văn Thụ - đến đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD 2.175.000 1.675.000 1.357.000 1.273.000
237 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã từ Quốc lộ 6 qua xã Trường Yên đi đường Anh Trỗi
Đoạn qua xã Trường Yên -
Đất SX-KD 3.045.000 2.393.000 2.119.000 1.959.000
238 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã từ Quốc lộ 6 qua xã Trường Yên đi đường Anh Trỗi
Đoạn qua xã Trung Hòa -
Đất SX-KD 2.679.000 2.038.000 1.698.000 1.571.000
239 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã từ Quốc lộ 6 qua xã Trường Yên đi đường Anh Trỗi
Đoạn qua xã Tốt Động -
Đất SX-KD 2.838.000 2.156.000 1.799.000 1.663.000
240 Huyện Chương Mỹ Đường đê Bùi
đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Tốt Động -
Đất SX-KD 1.179.000 998.000 827.000 784.000
241 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã
đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị - đến chợ Rồng xã Thượng Vực
Đất SX-KD 1.813.000 1.414.000 1.183.000 1.097.000
242 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã
đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua UBND xã Mỹ Lương - đến đường Chợ Sẽ xã Hồng Phong
Đất SX-KD 1.813.000 1.414.000 1.183.000 1.097.000
243 Huyện Chương Mỹ Huyện Chương Mỹ
Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh - đến xã Nhuận Trạch huyện Lương Sơn
Đất SX-KD 2.679.000 2.038.000 1.698.000 1.571.000
244 Huyện Chương Mỹ Đường liên xã Thượng Vực
đoạn từ chợ Rồng đi xã Đồng Phú -
Đất SX-KD 1.104.000 883.000 742.000 689.000
245 Huyện Chương Mỹ Huyện Chương Mỹ
Đường từ Quốc lộ 6 đi qua UBND xã Thủy Xuân Tiên - đến đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD 2.838.000 2.156.000 1.799.000 1.663.000
246 Huyện Chương Mỹ Đường Tân Tiến - Thanh Bình - Đông Sơn
Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi Quốc lộ 6 -
Đất SX-KD 3.173.000 2.368.000 1.799.000 1.663.000
247 Huyện Chương Mỹ Huyện Chương Mỹ
Đường từ đê hữu Đáy - đến cầu Văn Phương qua xã Văn Võ
Đất SX-KD 1.734.000 1.370.000 1.148.000 1.066.000
248 Huyện Chương Mỹ Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hồng Phong đi xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức
-
Đất SX-KD 1.360.000 1.115.000 940.000 888.000
249 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đại Yên
-
Đất SX-KD 525.000
250 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đồng Lạc
-
Đất SX-KD 438.000
251 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đồng Phú
-
Đất SX-KD 525.000
252 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đông Phương Yên
-
Đất SX-KD 683.000
253 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đông Sơn
-
Đất SX-KD 683.000
254 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hòa Chính
-
Đất SX-KD 525.000
255 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hoàng Diệu
-
Đất SX-KD 438.000
256 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hoàng Văn Thụ
-
Đất SX-KD 438.000
257 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hồng Phong
-
Đất SX-KD 525.000
258 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hợp Đồng
-
Đất SX-KD 525.000
259 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Hữu Văn
-
Đất SX-KD 525.000
260 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Lam Điền
-
Đất SX-KD 525.000
261 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Mỹ Lương
-
Đất SX-KD 438.000
262 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Nam Phương Tiến
-
Đất SX-KD 525.000
263 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ngọc Hòa
-
Đất SX-KD 683.000
264 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Nam An
-
Đất SX-KD 525.000
265 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Nghĩa
-
Đất SX-KD 683.000
266 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Quảng Bị
-
Đất SX-KD 525.000
267 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tân Tiến
-
Đất SX-KD 525.000
268 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thanh Bình
-
Đất SX-KD 525.000
269 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thượng Vực
-
Đất SX-KD 438.000
270 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thủy Xuân Tiên
-
Đất SX-KD 683.000
271 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tiên Phương
-
Đất SX-KD 683.000
272 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tốt Động
-
Đất SX-KD 525.000
273 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Trần Phú
-
Đất SX-KD 438.000
274 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Trung Hòa
-
Đất SX-KD 525.000
275 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Trường Yên
-
Đất SX-KD 683.000
276 Huyện Chương Mỹ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Văn Võ
-
Đất SX-KD 438.000
277 Huyện Chương Mỹ Đất trồng lúa nước - Toàn bộ huyện Chương Mỹ
-
Đất trồng lúa 155.000
278 Huyện Chương Mỹ Toàn bộ huyện Chương Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 155.000
279 Huyện Chương Mỹ Toàn bộ huyện Chương Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm 182.000
280 Huyện Chương Mỹ Toàn bộ huyện Chương Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000
281 Huyện Chương Mỹ Vùng đồng bằng huyện Chương Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ 69.000
282 Huyện Chương Mỹ Vùng đồng bằng huyện Chương Mỹ
-
Đất rừng đặc dụng 69.000
283 Huyện Chương Mỹ Vùng đồng bằng huyện Chương Mỹ
-
Đất rừng sản xuất 69.000
284 Huyện Chương Mỹ Vùng trung du huyện Chương Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ 52.000
285 Huyện Chương Mỹ Vùng trung du huyện Chương Mỹ
-
Đất rừng đặc dụng 52.000
286 Huyện Chương Mỹ Vùng trung du huyện Chương Mỹ
-
Đất rừng sản xuất 52.000
287 Huyện Chương Mỹ Vùng miền núi huyện Chương Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ 41.000
288 Huyện Chương Mỹ Vùng miền núi huyện Chương Mỹ
-
Đất rừng đặc dụng 41.000
289 Huyện Chương Mỹ Vùng miền núi huyện Chương Mỹ
-
Đất rừng sản xuất 41.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Chương Mỹ Quốc lộ 6 - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ Cầu Tân Trượng - đến giáp Trại ấp trứng CP Group
Đất ở 18.975.000 13.662.000 10.695.000 9.833.000
2 Huyện Chương Mỹ Quốc lộ 6 - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group - đến Lối rẽ kho 897
Đất ở 22.138.000 15.496.000 12.075.000 11.069.000
3 Huyện Chương Mỹ Quốc lộ 6 - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ Lối rẽ kho 897 - đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai
Đất ở 18.975.000 13.662.000 10.695.000 9.833.000
4 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ Quốc lộ 6 - đến Cầu Sắt
Đất ở 22.770.000 15.939.000 12.420.000 11.385.000
5 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ Quốc lộ 6 - đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp
Đất ở 22.770.000 15.939.000 12.420.000 11.385.000
6 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp - đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai
Đất ở 14.231.000 10.673.000 8.409.000 7.763.000
7 Huyện Chương Mỹ Đường Hồ Chí Minh - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 - đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở 15.813.000 11.701.000 9.200.000 8.481.000
8 Huyện Chương Mỹ Đường Quốc lộ 6 cũ - THỊ TRẤN XUÂN MAI
-
Đất ở 15.813.000 11.701.000 9.200.000 8.481.000
9 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) - THỊ TRẤN XUÂN MAI
-
Đất ở 15.813.000 11.701.000 9.200.000 8.481.000
10 Huyện Chương Mỹ Tỉnh lộ 421B - THỊ TRẤN XUÂN MAI
(Đường từ cầu Tân Trượng liên huyện Quốc Oai) -
Đất ở 15.813.000 11.701.000 9.200.000 8.481.000
11 Huyện Chương Mỹ Đường liên khu Tân Bình - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 - đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng
Đất ở 15.813.000 11.701.000 9.200.000 8.481.000
12 Huyện Chương Mỹ Đường Hoa Trà - THỊ TRẤN XUÂN MAI
Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai - đến đường vào Sân vận động trung tâm thị trấn Xuân Mai
Đất ở 16.605.000 12.287.000 9.660.000 8.905.000
13 Huyện Chương Mỹ Đường vào trường PTTH Xuân Mai - THỊ TRẤN XUÂN MAI
-
Đất ở 15.813.000 11.701.000 9.200.000 8.481.000
14 Huyện Chương Mỹ THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm -
Đất ở 15.813.000 11.701.000 9.200.000 8.481.000
15 Huyện Chương Mỹ THỊ TRẤN XUÂN MAI
Đường liên xã từ Quốc lộ 6 đi xã Hòa Sơn huyện Lương Sơn -
Đất ở 15.813.000 11.701.000 9.200.000 8.481.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Huyện Chương Mỹ

5/5 - (1350 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?