Bảng giá đất huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Mê Linh, Hà Nội
Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Mê Linh năm 2025
Khu vực: huyện Mê Linh.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 41.000 đến 26.381.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Mê Linh |
THỊ TRẤN Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường 35 |
Đất ở | 19.573.000 | 14.680.000 | 11.863.000 | 10.950.000 |
| 2 | Huyện Mê Linh |
THỊ TRẤN Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh - |
Đất ở | 19.573.000 | 14.680.000 | 11.863.000 | 10.950.000 |
| 3 | Huyện Mê Linh |
THỊ TRẤN Đoạn từ tổ dân phố số 1 - đến tổ dân phố số 10 thuộc thị trấn Quang Minh |
Đất ở | 11.063.000 | 8.740.000 | 7.118.000 | 6.602.000 |
| 4 | Huyện Mê Linh |
Đường Chi Đông - THỊ TRẤN - |
Đất ở | 16.595.000 | 12.612.000 | 10.212.000 | 9.439.000 |
| 5 | Huyện Mê Linh |
Đường Quang Minh - THỊ TRẤN - |
Đất ở | 19.573.000 | 14.680.000 | 11.863.000 | 10.950.000 |
| 6 | Huyện Mê Linh |
Đường Võ Văn Kiệt - THỊ TRẤN - |
Đất ở | 26.381.000 | 18.994.000 | 15.251.000 | 14.021.000 |
| 7 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 35 đoạn thuộc địa phận thị trấn Chi Đông - |
Đất ở | 16.595.000 | 12.612.000 | 10.212.000 | 9.439.000 |
| 8 | Huyện Mê Linh |
Quốc lộ 23 Đoạn thuộc địa phận xã Tiền Phong, Mê Linh - |
Đất ở | 19.148.000 | 14.361.000 | 11.605.000 | 10.712.000 |
| 9 | Huyện Mê Linh |
Quốc lộ 23 Đoạn thuộc địa phận xã Đại Thịnh - |
Đất ở | 16.595.000 | 12.612.000 | 10.212.000 | 9.439.000 |
| 10 | Huyện Mê Linh |
Quốc lộ 23 Đoạn thuộc địa phận xã Thanh Lâm - |
Đất ở | 14.893.000 | 11.467.000 | 9.304.000 | 8.609.000 |
| 11 | Huyện Mê Linh |
Đường Bát Nàn Đoạn từ ngã ba giao cắt DKĐT Mê Linh - đến ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại trụ sở Thanh tra huyện Mê Linh |
Đất ở | 16.595.000 | 12.612.000 | 10.212.000 | 9.439.000 |
| 12 | Huyện Mê Linh |
Đường Đại Thịnh - |
Đất ở | 19.148.000 | 14.361.000 | 11.605.000 | 10.712.000 |
| 13 | Huyện Mê Linh |
Đường Hồ Đề Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên phải Trung tâm văn hoá huyện - đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND huyện Mê Linh |
Đất ở | 16.595.000 | 12.612.000 | 10.212.000 | 9.439.000 |
| 14 | Huyện Mê Linh |
Đường Lê Chân Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh - đến ngã ba vào trụ sở UBND huyện Mê Linh |
Đất ở | 16.595.000 | 12.612.000 | 10.212.000 | 9.439.000 |
| 15 | Huyện Mê Linh |
Đường Mê Linh - |
Đất ở | 19.148.000 | 14.361.000 | 11.605.000 | 10.712.000 |
| 16 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 301 Đoạn từ giáp Đông Anh - đến giáp đường 23 |
Đất ở | 18.648.000 | 13.986.000 | 11.302.000 | 10.433.000 |
| 17 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 308 Đoạn thuộc địa phận các xã Tiến Thắng, xã Liên Mạc - |
Đất ở | 9.531.000 | 7.530.000 | 6.132.000 | 5.688.000 |
| 18 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 308 Đoạn thuộc địa phận các xã Tiến Thịnh, xã Tự Lập - |
Đất ở | 8.702.000 | 6.962.000 | 5.680.000 | 5.274.000 |
| 19 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 312 Đoạn thuộc địa phận xã Tam Đồng, Thạch Đà - |
Đất ở | 13.675.000 | 10.530.000 | 8.543.000 | 7.906.000 |
| 20 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 35 Đoạn thuộc địa phận các xã Đại Thịnh, Thanh Lâm. - |
Đất ở | 13.675.000 | 10.530.000 | 8.543.000 | 7.906.000 |
| 21 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 50 Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa - đến giáp chân đê Tráng Việt |
Đất ở | 14.504.000 | 11.168.000 | 9.061.000 | 8.385.000 |
| 22 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 50 Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh - đến giáp chân đê Sông Hồng |
Đất ở | 14.504.000 | 11.168.000 | 9.061.000 | 8.385.000 |
| 23 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 50 Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 - đến giáp đê Sông Hồng (xã Mê Linh) |
Đất ở | 14.504.000 | 11.168.000 | 9.061.000 | 8.385.000 |
| 24 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ giáp đường 301 - đến giáp đường 23 (xã Tiền Phong) |
Đất ở | 15.873.000 | 12.063.000 | 9.768.000 | 9.028.000 |
| 25 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà - đến dốc Quán Ngói |
Đất ở | 14.245.000 | 10.969.000 | 8.899.000 | 8.235.000 |
| 26 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ giáp thị trấn Chi Đông - đến giáp Phúc Yên thuộc xã Kim Hoa |
Đất ở | 13.431.000 | 10.342.000 | 8.391.000 | 7.765.000 |
| 27 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ chợ Thạch Đà - đến Bách hóa cũ |
Đất ở | 10.582.000 | 8.360.000 | 6.808.000 | 6.315.000 |
| 28 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ chợ Thạch Đà - đến kho thôn 2 |
Đất ở | 8.547.000 | 6.838.000 | 5.579.000 | 5.180.000 |
| 29 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ Bách hóa xã Thạch Đà - đến giáp địa phận xã Liên Mạc |
Đất ở | 8.547.000 | 6.838.000 | 5.579.000 | 5.180.000 |
| 30 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ Bưu điện xã - đến chợ Thạch Đà |
Đất ở | 8.547.000 | 6.838.000 | 5.579.000 | 5.180.000 |
| 31 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ dốc chợ Ba Đê - đến Kênh T1 thuộc xã Tiến Thịnh |
Đất ở | 8.547.000 | 6.838.000 | 5.579.000 | 5.180.000 |
| 32 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ giáp xã Vạn Yên - đến hết địa phận khu 1 Trung Hà thuộc xã Tiến Thịnh |
Đất ở | 8.547.000 | 6.838.000 | 5.579.000 | 5.180.000 |
| 33 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ giáp đường 23 - đến giáp đường 35 thuộc xã Thanh Lâm |
Đất ở | 10.989.000 | 8.681.000 | 7.070.000 | 6.558.000 |
| 34 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Yên Nội - đến điểm gác đê số 2 thuộc xã Vạn Yên |
Đất ở | 8.547.000 | 6.838.000 | 5.579.000 | 5.180.000 |
| 35 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ chợ Yên Thị - đến UBND xã Tiến Thịnh |
Đất ở | 6.919.000 | 5.604.000 | 4.581.000 | 4.258.000 |
| 36 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ Bách hóa xã Thạch Đà - đến giáp đường 312 |
Đất ở | 9.620.000 | 7.600.000 | 6.189.000 | 5.741.000 |
| 37 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ chùa Bụt mọc - đến dốc quản khung thuộc xã Thạch Đà |
Đất ở | 6.290.000 | 5.095.000 | 4.164.000 | 3.871.000 |
| 38 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ dốc vật liệu - đến giáp đường 312 thuộc xã Thạch Đà |
Đất ở | 9.620.000 | 7.600.000 | 6.189.000 | 5.741.000 |
| 39 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ điểm gác đê số 2 - đến giáp chợ Ba Đê thuộc xã Vạn Yên |
Đất ở | 6.919.000 | 5.604.000 | 4.581.000 | 4.258.000 |
| 40 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ dốc Mốc - đến giáp xã Tiến Thịnh thuộc xã Chu Phan |
Đất ở | 6.919.000 | 5.604.000 | 4.581.000 | 4.258.000 |
| 41 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đường gom chân đê thuộc xã Tráng Việt - |
Đất ở | 6.919.000 | 5.604.000 | 4.581.000 | 4.258.000 |
| 42 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ Kênh T1 - đến giáp đường 308 thuộc xã Tiến Thịnh |
Đất ở | 6.919.000 | 5.604.000 | 4.581.000 | 4.258.000 |
| 43 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ UBND xã Tiến Thịnh - đến giáp Đường 308 |
Đất ở | 6.919.000 | 5.604.000 | 4.581.000 | 4.258.000 |
| 44 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ giáp xã Thạch Đà - đến giáp xã Vạn Yên thuộc xã Liên Mạc |
Đất ở | 5.698.000 | 4.615.000 | 3.772.000 | 3.507.000 |
| 45 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ Xóm Tơi thuộc xã Văn Khê - đến thôn Nội Đồng xã Đại Thịnh |
Đất ở | 5.698.000 | 4.615.000 | 3.772.000 | 3.507.000 |
| 46 | Huyện Mê Linh |
Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập Đoạn đường trong đê - |
Đất ở | 5.698.000 | 4.615.000 | 3.772.000 | 3.507.000 |
| 47 | Huyện Mê Linh |
Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập Đoạn đường ngoài đê - |
Đất ở | 5.180.000 | 4.196.000 | 3.429.000 | 3.188.000 |
| 48 | Huyện Mê Linh |
Đường gom chân đê thuộc xã Hoàng Kim, Thạch Đà, Văn Khê - |
Đất ở | 5.698.000 | 4.615.000 | 3.772.000 | 3.507.000 |
| 49 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ Tuyển sinh thái - đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Thanh Lâm |
Đất ở | 5.698.000 | 4.615.000 | 3.772.000 | 3.507.000 |
| 50 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Đức Hậu - đến thôn Thanh Vân thuộc xã Thanh Lâm |
Đất ở | 4.615.000 | 4.046.000 | 3.507.000 | 3.825.000 |
| 51 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Mỹ Lộc - đến thôn Phú Hữu thuộc xã Thanh Lâm |
Đất ở | 5.698.000 | 4.615.000 | 3.772.000 | 3.507.000 |
| 52 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Phú Hữu - đến thôn Ngự Tiền thuộc xã Thanh Lâm |
Đất ở | 5.698.000 | 4.615.000 | 3.772.000 | 3.507.000 |
| 53 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Ngự Tiền - đến thôn Đức Hậu thuộc xã Thanh Lâm |
Đất ở | 5.698.000 | 4.615.000 | 3.772.000 | 3.507.000 |
| 54 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Phù Trì - đến giáp thôn Bảo Tháp thuộc xã Kim Hoa |
Đất ở | 5.291.000 | 4.286.000 | 3.503.000 | 3.256.000 |
| 55 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Kim Tiền - đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Kim Hoa |
Đất ở | 5.291.000 | 4.286.000 | 3.503.000 | 3.256.000 |
| 56 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Ngọc Trì - đến bến Ngà thuộc xã Kim Hoa |
Đất ở | 5.291.000 | 4.286.000 | 3.503.000 | 3.256.000 |
| 57 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Bạch Đa - đến thôn Yên Phú thuộc xã Kim Hoa |
Đất ở | 5.291.000 | 4.286.000 | 3.503.000 | 3.256.000 |
| 58 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ điểm gác đê số 2 - đến giáp Nguyệt Đức thuộc xã Vạn Yên |
Đất ở | 5.291.000 | 4.286.000 | 3.503.000 | 3.256.000 |
| 59 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ cầu xóm 4 xã Chu Phan - đến giáp Cổng Tọa thuộc xã Chu Phan |
Đất ở | 4.070.000 | 3.337.000 | 2.732.000 | 2.543.000 |
| 60 | Huyện Mê Linh |
Đường liên thôn 3,4 đoạn từ Dốc Quán ngói - đến giáp đê Bối thuộc xã Thạch Đà |
Đất ở | 5.698.000 | 4.615.000 | 3.772.000 | 3.507.000 |
| 61 | Huyện Mê Linh |
Khu đô thị An Phát Mặt cắt đường 24,0m - |
Đất ở | 14.231.000 | 10.673.000 | ||
| 62 | Huyện Mê Linh |
Khu đô thị Cienco 5 Mặt cắt đường 24,0m - |
Đất ở | 16.129.000 | 11.935.000 | ||
| 63 | Huyện Mê Linh |
Khu đô thị Chi Đông Mặt cắt đường 24,0m - |
Đất ở | 14.231.000 | 10.673.000 | ||
| 64 | Huyện Mê Linh |
Khu đô thị Hà Phong Mặt cắt đường 24,0m - |
Đất ở | 14.231.000 | 10.673.000 | ||
| 65 | Huyện Mê Linh |
Khu đô thị Minh Giang Mặt cắt đường 24,0m - |
Đất ở | 16.129.000 | 11.935.000 | ||
| 66 | Huyện Mê Linh |
Khu đô thị Long Việt Mặt cắt đường 24,0m - |
Đất ở | 16.129.000 | 11.935.000 | ||
| 67 | Huyện Mê Linh |
Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt đường 33,0m - |
Đất ở | 17.394.000 | 12.697.000 | ||
| 68 | Huyện Mê Linh |
Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt đường 27,0m - |
Đất ở | 16.129.000 | 11.935.000 | ||
| 69 | Huyện Mê Linh |
Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt đường 19,5m - |
Đất ở | 14.231.000 | 10.673.000 | ||
| 70 | Huyện Mê Linh |
THỊ TRẤN Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường 35 |
Đất TM-DV | 8.501.000 | 6.417.000 | 4.591.000 | 3.825.000 |
| 71 | Huyện Mê Linh |
THỊ TRẤN Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh - |
Đất TM-DV | 8.501.000 | 6.417.000 | 4.591.000 | 3.825.000 |
| 72 | Huyện Mê Linh |
THỊ TRẤN Đoạn từ tổ dân phố số 1 - đến tổ dân phố số 10 thuộc thị trấn Quang Minh |
Đất TM-DV | 4.637.000 | 3.593.000 | 2.712.000 | 2.546.000 |
| 73 | Huyện Mê Linh |
Đường Chi Đông - THỊ TRẤN - |
Đất TM-DV | 6.955.000 | 5.285.000 | 4.070.000 | 3.755.000 |
| 74 | Huyện Mê Linh |
Đường Quang Minh - THỊ TRẤN - |
Đất TM-DV | 8.501.000 | 6.417.000 | 4.591.000 | 3.825.000 |
| 75 | Huyện Mê Linh |
Đường Võ Văn Kiệt - THỊ TRẤN - |
Đất TM-DV | 10.819.000 | 7.898.000 | 5.550.000 | 4.972.000 |
| 76 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 35 đoạn thuộc địa phận thị trấn Chi Đông - |
Đất TM-DV | 6.955.000 | 5.285.000 | 4.070.000 | 3.755.000 |
| 77 | Huyện Mê Linh |
Quốc lộ 23 Đoạn thuộc địa phận xã Tiền Phong, Mê Linh - |
Đất TM-DV | 8.114.000 | 6.086.000 | 4.747.000 | 4.382.000 |
| 78 | Huyện Mê Linh |
Quốc lộ 23 Đoạn thuộc địa phận xã Đại Thịnh - |
Đất TM-DV | 6.955.000 | 5.285.000 | 4.070.000 | 3.755.000 |
| 79 | Huyện Mê Linh |
Quốc lộ 23 Đoạn thuộc địa phận xã Thanh Lâm - |
Đất TM-DV | 6.182.000 | 4.743.000 | 3.616.000 | 3.339.000 |
| 80 | Huyện Mê Linh |
Đường Bát Nàn Đoạn từ ngã ba giao cắt DKĐT Mê Linh - đến ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại trụ sở Thanh tra huyện Mê Linh |
Đất TM-DV | 6.955.000 | 5.285.000 | 4.070.000 | 3.755.000 |
| 81 | Huyện Mê Linh |
Đường Đại Thịnh - |
Đất TM-DV | 8.114.000 | 6.086.000 | 4.747.000 | 4.382.000 |
| 82 | Huyện Mê Linh |
Đường Hồ Đề Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên phải Trung tâm văn hoá huyện - đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND huyện Mê Linh |
Đất TM-DV | 6.955.000 | 5.285.000 | 4.070.000 | 3.755.000 |
| 83 | Huyện Mê Linh |
Đường Lê Chân Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh - đến ngã ba vào trụ sở UBND huyện Mê Linh |
Đất TM-DV | 6.955.000 | 5.285.000 | 4.070.000 | 3.755.000 |
| 84 | Huyện Mê Linh |
Đường Mê Linh - |
Đất TM-DV | 8.114.000 | 6.086.000 | 4.747.000 | 4.382.000 |
| 85 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 301 Đoạn từ giáp Đông Anh - đến giáp đường 23 |
Đất TM-DV | 7.903.000 | 5.927.000 | 4.623.000 | 4.268.000 |
| 86 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 308 Đoạn thuộc địa phận các xã Tiến Thắng, xã Liên Mạc - |
Đất TM-DV | 3.951.000 | 3.096.000 | 2.312.000 | 2.169.000 |
| 87 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 308 Đoạn thuộc địa phận các xã Tiến Thịnh, xã Tự Lập - |
Đất TM-DV | 3.387.000 | 2.663.000 | 2.072.000 | 1.921.000 |
| 88 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 312 Đoạn thuộc địa phận xã Tam Đồng, Thạch Đà - |
Đất TM-DV | 5.645.000 | 4.346.000 | 3.302.000 | 3.099.000 |
| 89 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 35 Đoạn thuộc địa phận các xã Đại Thịnh, Thanh Lâm. - |
Đất TM-DV | 5.645.000 | 4.346.000 | 3.302.000 | 3.099.000 |
| 90 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 50 Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa - đến giáp chân đê Tráng Việt |
Đất TM-DV | 6.021.000 | 4.619.000 | 3.522.000 | 3.252.000 |
| 91 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 50 Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh - đến giáp chân đê Sông Hồng |
Đất TM-DV | 6.021.000 | 4.619.000 | 3.522.000 | 3.252.000 |
| 92 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 50 Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 - đến giáp đê Sông Hồng (xã Mê Linh) |
Đất TM-DV | 6.021.000 | 4.619.000 | 3.522.000 | 3.252.000 |
| 93 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ giáp đường 301 - đến giáp đường 23 (xã Tiền Phong) |
Đất TM-DV | 6.653.000 | 5.056.000 | 3.893.000 | 3.592.000 |
| 94 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà - đến dốc Quán Ngói |
Đất TM-DV | 5.914.000 | 4.536.000 | 3.459.000 | 3.194.000 |
| 95 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ giáp thị trấn Chi Đông - đến giáp Phúc Yên thuộc xã Kim Hoa |
Đất TM-DV | 5.544.000 | 4.268.000 | 3.243.000 | 3.043.000 |
| 96 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ chợ Thạch Đà - đến Bách hóa cũ |
Đất TM-DV | 4.435.000 | 3.417.000 | 2.594.000 | 2.435.000 |
| 97 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ chợ Thạch Đà - đến kho thôn 2 |
Đất TM-DV | 3.326.000 | 2.616.000 | 2.035.000 | 1.887.000 |
| 98 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ Bách hóa xã Thạch Đà - đến giáp địa phận xã Liên Mạc |
Đất TM-DV | 3.326.000 | 2.616.000 | 2.035.000 | 1.887.000 |
| 99 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ Bưu điện xã - đến chợ Thạch Đà |
Đất TM-DV | 3.326.000 | 2.616.000 | 2.035.000 | 1.887.000 |
| 100 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ dốc chợ Ba Đê - đến Kênh T1 thuộc xã Tiến Thịnh |
Đất TM-DV | 3.326.000 | 2.616.000 | 2.035.000 | 1.887.000 |
| 101 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ giáp xã Vạn Yên - đến hết địa phận khu 1 Trung Hà thuộc xã Tiến Thịnh |
Đất TM-DV | 3.326.000 | 2.616.000 | 2.035.000 | 1.887.000 |
| 102 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ giáp đường 23 - đến giáp đường 35 thuộc xã Thanh Lâm |
Đất TM-DV | 4.607.000 | 3.549.000 | 2.695.000 | 2.528.000 |
| 103 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Yên Nội - đến điểm gác đê số 2 thuộc xã Vạn Yên |
Đất TM-DV | 3.326.000 | 2.616.000 | 2.035.000 | 1.887.000 |
| 104 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ chợ Yên Thị - đến UBND xã Tiến Thịnh |
Đất TM-DV | 2.772.000 | 2.189.000 | 1.731.000 | 1.632.000 |
| 105 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ Bách hóa xã Thạch Đà - đến giáp đường 312 |
Đất TM-DV | 4.032.000 | 3.106.000 | 2.358.000 | 2.214.000 |
| 106 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ chùa Bụt mọc - đến dốc quản khung thuộc xã Thạch Đà |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.990.000 | 1.573.000 | 1.483.000 |
| 107 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ dốc vật liệu - đến giáp đường 312 thuộc xã Thạch Đà |
Đất TM-DV | 4.032.000 | 3.106.000 | 2.358.000 | 2.214.000 |
| 108 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ điểm gác đê số 2 - đến giáp chợ Ba Đê thuộc xã Vạn Yên |
Đất TM-DV | 2.772.000 | 2.189.000 | 1.731.000 | 1.632.000 |
| 109 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ dốc Mốc - đến giáp xã Tiến Thịnh thuộc xã Chu Phan |
Đất TM-DV | 2.772.000 | 2.189.000 | 1.731.000 | 1.632.000 |
| 110 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đường gom chân đê thuộc xã Tráng Việt - |
Đất TM-DV | 2.772.000 | 2.189.000 | 1.731.000 | 1.632.000 |
| 111 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ Kênh T1 - đến giáp đường 308 thuộc xã Tiến Thịnh |
Đất TM-DV | 2.772.000 | 2.189.000 | 1.731.000 | 1.632.000 |
| 112 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ UBND xã Tiến Thịnh - đến giáp Đường 308 |
Đất TM-DV | 2.772.000 | 2.189.000 | 1.731.000 | 1.632.000 |
| 113 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ giáp xã Thạch Đà - đến giáp xã Vạn Yên thuộc xã Liên Mạc |
Đất TM-DV | 2.218.000 | 1.923.000 | 1.536.000 | 1.441.000 |
| 114 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ Xóm Tơi thuộc xã Văn Khê - đến thôn Nội Đồng xã Đại Thịnh |
Đất TM-DV | 2.218.000 | 1.923.000 | 1.536.000 | 1.441.000 |
| 115 | Huyện Mê Linh |
Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập Đoạn đường trong đê - |
Đất TM-DV | 2.218.000 | 1.923.000 | 1.536.000 | 1.441.000 |
| 116 | Huyện Mê Linh |
Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập Đoạn đường ngoài đê - |
Đất TM-DV | 2.016.000 | 1.748.000 | 1.397.000 | 1.310.000 |
| 117 | Huyện Mê Linh |
Đường gom chân đê thuộc xã Hoàng Kim, Thạch Đà, Văn Khê - |
Đất TM-DV | 2.218.000 | 1.923.000 | 1.536.000 | 1.441.000 |
| 118 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ Tuyển sinh thái - đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Thanh Lâm |
Đất TM-DV | 2.218.000 | 1.923.000 | 1.536.000 | 1.441.000 |
| 119 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Đức Hậu - đến thôn Thanh Vân thuộc xã Thanh Lâm |
Đất TM-DV | 1.923.000 | 1.707.000 | 1.441.000 | 1.512.000 |
| 120 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Mỹ Lộc - đến thôn Phú Hữu thuộc xã Thanh Lâm |
Đất TM-DV | 2.218.000 | 1.923.000 | 1.536.000 | 1.441.000 |
| 121 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Phú Hữu - đến thôn Ngự Tiền thuộc xã Thanh Lâm |
Đất TM-DV | 2.218.000 | 1.923.000 | 1.536.000 | 1.441.000 |
| 122 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Ngự Tiền - đến thôn Đức Hậu thuộc xã Thanh Lâm |
Đất TM-DV | 2.218.000 | 1.923.000 | 1.536.000 | 1.441.000 |
| 123 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Phù Trì - đến giáp thôn Bảo Tháp thuộc xã Kim Hoa |
Đất TM-DV | 1.756.000 | 1.441.000 | 1.152.000 | 1.081.000 |
| 124 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Kim Tiền - đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Kim Hoa |
Đất TM-DV | 1.756.000 | 1.441.000 | 1.152.000 | 1.081.000 |
| 125 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Ngọc Trì - đến bến Ngà thuộc xã Kim Hoa |
Đất TM-DV | 1.756.000 | 1.441.000 | 1.152.000 | 1.081.000 |
| 126 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Bạch Đa - đến thôn Yên Phú thuộc xã Kim Hoa |
Đất TM-DV | 1.756.000 | 1.441.000 | 1.152.000 | 1.081.000 |
| 127 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ điểm gác đê số 2 - đến giáp Nguyệt Đức thuộc xã Vạn Yên |
Đất TM-DV | 1.756.000 | 1.441.000 | 1.152.000 | 1.081.000 |
| 128 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ cầu xóm 4 xã Chu Phan - đến giáp Cổng Tọa thuộc xã Chu Phan |
Đất TM-DV | 1.478.000 | 1.184.000 | 931.000 | 865.000 |
| 129 | Huyện Mê Linh |
Đường liên thôn 3,4 đoạn từ Dốc Quán ngói - đến giáp đê Bối thuộc xã Thạch Đà |
Đất TM-DV | 2.218.000 | 1.923.000 | 1.536.000 | 1.441.000 |
| 130 | Huyện Mê Linh |
Khu đô thị An Phát Mặt cắt đường 24,0m - |
Đất TM-DV | 4.869.000 | 3.457.000 | ||
| 131 | Huyện Mê Linh |
Khu đô thị Cienco 5 Mặt cắt đường 24,0m - |
Đất TM-DV | 5.564.000 | 3.951.000 | ||
| 132 | Huyện Mê Linh |
Khu đô thị Chi Đông Mặt cắt đường 24,0m - |
Đất TM-DV | 4.869.000 | 3.457.000 | ||
| 133 | Huyện Mê Linh |
Khu đô thị Hà Phong Mặt cắt đường 24,0m - |
Đất TM-DV | 4.869.000 | 3.457.000 | ||
| 134 | Huyện Mê Linh |
Khu đô thị Minh Giang Mặt cắt đường 24,0m - |
Đất TM-DV | 5.564.000 | 3.951.000 | ||
| 135 | Huyện Mê Linh |
Khu đô thị Long Việt Mặt cắt đường 24,0m - |
Đất TM-DV | 5.564.000 | 3.951.000 | ||
| 136 | Huyện Mê Linh |
Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt đường 33,0m - |
Đất TM-DV | 6.028.000 | 4.279.000 | ||
| 137 | Huyện Mê Linh |
Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt đường 27,0m - |
Đất TM-DV | 5.564.000 | 3.951.000 | ||
| 138 | Huyện Mê Linh |
Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt đường 19,5m - |
Đất TM-DV | 4.869.000 | 3.457.000 | ||
| 139 | Huyện Mê Linh |
THỊ TRẤN Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường 35 |
Đất SX-KD | 8.501.000 | 6.417.000 | 4.591.000 | 3.825.000 |
| 140 | Huyện Mê Linh |
THỊ TRẤN Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh - |
Đất SX-KD | 8.501.000 | 6.417.000 | 4.591.000 | 3.825.000 |
| 141 | Huyện Mê Linh |
THỊ TRẤN Đoạn từ tổ dân phố số 1 - đến tổ dân phố số 10 thuộc thị trấn Quang Minh |
Đất SX-KD | 4.637.000 | 3.593.000 | 2.712.000 | 2.546.000 |
| 142 | Huyện Mê Linh |
Đường Chi Đông - THỊ TRẤN - |
Đất SX-KD | 6.955.000 | 5.285.000 | 4.070.000 | 3.755.000 |
| 143 | Huyện Mê Linh |
Đường Quang Minh - THỊ TRẤN - |
Đất SX-KD | 8.501.000 | 6.417.000 | 4.591.000 | 3.825.000 |
| 144 | Huyện Mê Linh |
Đường Võ Văn Kiệt - THỊ TRẤN - |
Đất SX-KD | 10.819.000 | 7.898.000 | 5.550.000 | 4.972.000 |
| 145 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 35 đoạn thuộc địa phận thị trấn Chi Đông - |
Đất SX-KD | 6.955.000 | 5.285.000 | 4.070.000 | 3.755.000 |
| 146 | Huyện Mê Linh |
Quốc lộ 23 Đoạn thuộc địa phận xã Tiền Phong, Mê Linh - |
Đất SX-KD | 8.114.000 | 6.086.000 | 4.747.000 | 4.382.000 |
| 147 | Huyện Mê Linh |
Quốc lộ 23 Đoạn thuộc địa phận xã Đại Thịnh - |
Đất SX-KD | 6.955.000 | 5.285.000 | 4.070.000 | 3.755.000 |
| 148 | Huyện Mê Linh |
Quốc lộ 23 Đoạn thuộc địa phận xã Thanh Lâm - |
Đất SX-KD | 6.182.000 | 4.743.000 | 3.616.000 | 3.339.000 |
| 149 | Huyện Mê Linh |
Đường Bát Nàn Đoạn từ ngã ba giao cắt DKĐT Mê Linh - đến ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại trụ sở Thanh tra huyện Mê Linh |
Đất SX-KD | 6.955.000 | 5.285.000 | 4.070.000 | 3.755.000 |
| 150 | Huyện Mê Linh |
Đường Đại Thịnh - |
Đất SX-KD | 8.114.000 | 6.086.000 | 4.747.000 | 4.382.000 |
| 151 | Huyện Mê Linh |
Đường Hồ Đề Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên phải Trung tâm văn hoá huyện - đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND huyện Mê Linh |
Đất SX-KD | 6.955.000 | 5.285.000 | 4.070.000 | 3.755.000 |
| 152 | Huyện Mê Linh |
Đường Lê Chân Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh - đến ngã ba vào trụ sở UBND huyện Mê Linh |
Đất SX-KD | 6.955.000 | 5.285.000 | 4.070.000 | 3.755.000 |
| 153 | Huyện Mê Linh |
Đường Mê Linh - |
Đất SX-KD | 8.114.000 | 6.086.000 | 4.747.000 | 4.382.000 |
| 154 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 301 Đoạn từ giáp Đông Anh - đến giáp đường 23 |
Đất SX-KD | 7.903.000 | 5.927.000 | 4.623.000 | 4.268.000 |
| 155 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 308 Đoạn thuộc địa phận các xã Tiến Thắng, xã Liên Mạc - |
Đất SX-KD | 3.951.000 | 3.096.000 | 2.312.000 | 2.169.000 |
| 156 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 308 Đoạn thuộc địa phận các xã Tiến Thịnh, xã Tự Lập - |
Đất SX-KD | 3.387.000 | 2.663.000 | 2.072.000 | 1.921.000 |
| 157 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 312 Đoạn thuộc địa phận xã Tam Đồng, Thạch Đà - |
Đất SX-KD | 5.645.000 | 4.346.000 | 3.302.000 | 3.099.000 |
| 158 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 35 Đoạn thuộc địa phận các xã Đại Thịnh, Thanh Lâm. - |
Đất SX-KD | 5.645.000 | 4.346.000 | 3.302.000 | 3.099.000 |
| 159 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 50 Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa - đến giáp chân đê Tráng Việt |
Đất SX-KD | 6.021.000 | 4.619.000 | 3.522.000 | 3.252.000 |
| 160 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 50 Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh - đến giáp chân đê Sông Hồng |
Đất SX-KD | 6.021.000 | 4.619.000 | 3.522.000 | 3.252.000 |
| 161 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 50 Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 - đến giáp đê Sông Hồng (xã Mê Linh) |
Đất SX-KD | 6.021.000 | 4.619.000 | 3.522.000 | 3.252.000 |
| 162 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ giáp đường 301 - đến giáp đường 23 (xã Tiền Phong) |
Đất SX-KD | 6.653.000 | 5.056.000 | 3.893.000 | 3.592.000 |
| 163 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà - đến dốc Quán Ngói |
Đất SX-KD | 5.914.000 | 4.536.000 | 3.459.000 | 3.194.000 |
| 164 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ giáp thị trấn Chi Đông - đến giáp Phúc Yên thuộc xã Kim Hoa |
Đất SX-KD | 5.544.000 | 4.268.000 | 3.243.000 | 3.043.000 |
| 165 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ chợ Thạch Đà - đến Bách hóa cũ |
Đất SX-KD | 4.435.000 | 3.417.000 | 2.594.000 | 2.435.000 |
| 166 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ chợ Thạch Đà - đến kho thôn 2 |
Đất SX-KD | 3.326.000 | 2.616.000 | 2.035.000 | 1.887.000 |
| 167 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ Bách hóa xã Thạch Đà - đến giáp địa phận xã Liên Mạc |
Đất SX-KD | 3.326.000 | 2.616.000 | 2.035.000 | 1.887.000 |
| 168 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ Bưu điện xã - đến chợ Thạch Đà |
Đất SX-KD | 3.326.000 | 2.616.000 | 2.035.000 | 1.887.000 |
| 169 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ dốc chợ Ba Đê - đến Kênh T1 thuộc xã Tiến Thịnh |
Đất SX-KD | 3.326.000 | 2.616.000 | 2.035.000 | 1.887.000 |
| 170 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ giáp xã Vạn Yên - đến hết địa phận khu 1 Trung Hà thuộc xã Tiến Thịnh |
Đất SX-KD | 3.326.000 | 2.616.000 | 2.035.000 | 1.887.000 |
| 171 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ giáp đường 23 - đến giáp đường 35 thuộc xã Thanh Lâm |
Đất SX-KD | 4.607.000 | 3.549.000 | 2.695.000 | 2.528.000 |
| 172 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Yên Nội - đến điểm gác đê số 2 thuộc xã Vạn Yên |
Đất SX-KD | 3.326.000 | 2.616.000 | 2.035.000 | 1.887.000 |
| 173 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ chợ Yên Thị - đến UBND xã Tiến Thịnh |
Đất SX-KD | 2.772.000 | 2.189.000 | 1.731.000 | 1.632.000 |
| 174 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ Bách hóa xã Thạch Đà - đến giáp đường 312 |
Đất SX-KD | 4.032.000 | 3.106.000 | 2.358.000 | 2.214.000 |
| 175 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ chùa Bụt mọc - đến dốc quản khung thuộc xã Thạch Đà |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.990.000 | 1.573.000 | 1.483.000 |
| 176 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ dốc vật liệu - đến giáp đường 312 thuộc xã Thạch Đà |
Đất SX-KD | 4.032.000 | 3.106.000 | 2.358.000 | 2.214.000 |
| 177 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ điểm gác đê số 2 - đến giáp chợ Ba Đê thuộc xã Vạn Yên |
Đất SX-KD | 2.772.000 | 2.189.000 | 1.731.000 | 1.632.000 |
| 178 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ dốc Mốc - đến giáp xã Tiến Thịnh thuộc xã Chu Phan |
Đất SX-KD | 2.772.000 | 2.189.000 | 1.731.000 | 1.632.000 |
| 179 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đường gom chân đê thuộc xã Tráng Việt - |
Đất SX-KD | 2.772.000 | 2.189.000 | 1.731.000 | 1.632.000 |
| 180 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ Kênh T1 - đến giáp đường 308 thuộc xã Tiến Thịnh |
Đất SX-KD | 2.772.000 | 2.189.000 | 1.731.000 | 1.632.000 |
| 181 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ UBND xã Tiến Thịnh - đến giáp Đường 308 |
Đất SX-KD | 2.772.000 | 2.189.000 | 1.731.000 | 1.632.000 |
| 182 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ giáp xã Thạch Đà - đến giáp xã Vạn Yên thuộc xã Liên Mạc |
Đất SX-KD | 2.218.000 | 1.923.000 | 1.536.000 | 1.441.000 |
| 183 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ Xóm Tơi thuộc xã Văn Khê - đến thôn Nội Đồng xã Đại Thịnh |
Đất SX-KD | 2.218.000 | 1.923.000 | 1.536.000 | 1.441.000 |
| 184 | Huyện Mê Linh |
Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập Đoạn đường trong đê - |
Đất SX-KD | 2.218.000 | 1.923.000 | 1.536.000 | 1.441.000 |
| 185 | Huyện Mê Linh |
Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập Đoạn đường ngoài đê - |
Đất SX-KD | 2.016.000 | 1.748.000 | 1.397.000 | 1.310.000 |
| 186 | Huyện Mê Linh |
Đường gom chân đê thuộc xã Hoàng Kim, Thạch Đà, Văn Khê - |
Đất SX-KD | 2.218.000 | 1.923.000 | 1.536.000 | 1.441.000 |
| 187 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ Tuyển sinh thái - đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Thanh Lâm |
Đất SX-KD | 2.218.000 | 1.923.000 | 1.536.000 | 1.441.000 |
| 188 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Đức Hậu - đến thôn Thanh Vân thuộc xã Thanh Lâm |
Đất SX-KD | 1.923.000 | 1.707.000 | 1.441.000 | 1.512.000 |
| 189 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Mỹ Lộc - đến thôn Phú Hữu thuộc xã Thanh Lâm |
Đất SX-KD | 2.218.000 | 1.923.000 | 1.536.000 | 1.441.000 |
| 190 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Phú Hữu - đến thôn Ngự Tiền thuộc xã Thanh Lâm |
Đất SX-KD | 2.218.000 | 1.923.000 | 1.536.000 | 1.441.000 |
| 191 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Ngự Tiền - đến thôn Đức Hậu thuộc xã Thanh Lâm |
Đất SX-KD | 2.218.000 | 1.923.000 | 1.536.000 | 1.441.000 |
| 192 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Phù Trì - đến giáp thôn Bảo Tháp thuộc xã Kim Hoa |
Đất SX-KD | 1.756.000 | 1.441.000 | 1.152.000 | 1.081.000 |
| 193 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Kim Tiền - đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Kim Hoa |
Đất SX-KD | 1.756.000 | 1.441.000 | 1.152.000 | 1.081.000 |
| 194 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Ngọc Trì - đến bến Ngà thuộc xã Kim Hoa |
Đất SX-KD | 1.756.000 | 1.441.000 | 1.152.000 | 1.081.000 |
| 195 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ thôn Bạch Đa - đến thôn Yên Phú thuộc xã Kim Hoa |
Đất SX-KD | 1.756.000 | 1.441.000 | 1.152.000 | 1.081.000 |
| 196 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ điểm gác đê số 2 - đến giáp Nguyệt Đức thuộc xã Vạn Yên |
Đất SX-KD | 1.756.000 | 1.441.000 | 1.152.000 | 1.081.000 |
| 197 | Huyện Mê Linh |
Đường liên xã Đoạn từ cầu xóm 4 xã Chu Phan - đến giáp Cổng Tọa thuộc xã Chu Phan |
Đất SX-KD | 1.478.000 | 1.184.000 | 931.000 | 865.000 |
| 198 | Huyện Mê Linh |
Đường liên thôn 3,4 đoạn từ Dốc Quán ngói - đến giáp đê Bối thuộc xã Thạch Đà |
Đất SX-KD | 2.218.000 | 1.923.000 | 1.536.000 | 1.441.000 |
| 199 | Huyện Mê Linh |
Khu đô thị An Phát Mặt cắt đường 24,0m - |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 2.236.000 | ||
| 200 | Huyện Mê Linh |
Khu đô thị Cienco 5 Mặt cắt đường 24,0m - |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 2.556.000 | ||
| 201 | Huyện Mê Linh |
Khu đô thị Chi Đông Mặt cắt đường 24,0m - |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 2.236.000 | ||
| 202 | Huyện Mê Linh |
Khu đô thị Hà Phong Mặt cắt đường 24,0m - |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 2.236.000 | ||
| 203 | Huyện Mê Linh |
Khu đô thị Minh Giang Mặt cắt đường 24,0m - |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 2.556.000 | ||
| 204 | Huyện Mê Linh |
Khu đô thị Long Việt Mặt cắt đường 24,0m - |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 2.556.000 | ||
| 205 | Huyện Mê Linh |
Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt đường 33,0m - |
Đất SX-KD | 3.900.000 | 2.769.000 | ||
| 206 | Huyện Mê Linh |
Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt đường 27,0m - |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 2.556.000 | ||
| 207 | Huyện Mê Linh |
Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt đường 19,5m - |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 2.236.000 | ||
| 208 | Huyện Mê Linh |
Đất trồng lúa nước - Huyện Mê Linh Toàn bộ huyện Mê Linh - |
Đất trồng lúa | 155.000 | |||
| 209 | Huyện Mê Linh |
Huyện Mê Linh Toàn bộ huyện Mê Linh - |
Đất trồng cây hàng năm | 155.000 | |||
| 210 | Huyện Mê Linh |
Huyện Mê Linh Toàn bộ huyện Mê Linh - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | |||
| 211 | Huyện Mê Linh |
Huyện Mê Linh Toàn bộ huyện Mê Linh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | |||
| 212 | Huyện Mê Linh |
Huyện Mê Linh (đồng bằng) - |
Đất rừng phòng hộ | 69.000 | |||
| 213 | Huyện Mê Linh |
Huyện Mê Linh (đồng bằng) - |
Đất rừng đặc dụng | 69.000 | |||
| 214 | Huyện Mê Linh |
Huyện Mê Linh (đồng bằng) - |
Đất rừng sản xuất | 69.000 | |||
| 215 | Huyện Mê Linh |
Huyện Mê Linh (trung du) - |
Đất rừng phòng hộ | 52.000 | |||
| 216 | Huyện Mê Linh |
Huyện Mê Linh (trung du) - |
Đất rừng đặc dụng | 52.000 | |||
| 217 | Huyện Mê Linh |
Huyện Mê Linh (trung du) - |
Đất rừng sản xuất | 52.000 | |||
| 218 | Huyện Mê Linh |
Huyện Mê Linh (miền núi) - |
Đất rừng phòng hộ | 41.000 | |||
| 219 | Huyện Mê Linh |
Huyện Mê Linh (miền núi) - |
Đất rừng đặc dụng | 41.000 | |||
| 220 | Huyện Mê Linh |
Huyện Mê Linh (miền núi) - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Mê Linh |
THỊ TRẤN Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường 35 |
Đất ở | 19.573.000 | 14.680.000 | 11.863.000 | 10.950.000 |
| 2 | Huyện Mê Linh |
THỊ TRẤN Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh - |
Đất ở | 19.573.000 | 14.680.000 | 11.863.000 | 10.950.000 |
| 3 | Huyện Mê Linh |
THỊ TRẤN Đoạn từ tổ dân phố số 1 - đến tổ dân phố số 10 thuộc thị trấn Quang Minh |
Đất ở | 11.063.000 | 8.740.000 | 7.118.000 | 6.602.000 |
| 4 | Huyện Mê Linh |
Đường Chi Đông - THỊ TRẤN - |
Đất ở | 16.595.000 | 12.612.000 | 10.212.000 | 9.439.000 |
| 5 | Huyện Mê Linh |
Đường Quang Minh - THỊ TRẤN - |
Đất ở | 19.573.000 | 14.680.000 | 11.863.000 | 10.950.000 |
| 6 | Huyện Mê Linh |
Đường Võ Văn Kiệt - THỊ TRẤN - |
Đất ở | 26.381.000 | 18.994.000 | 15.251.000 | 14.021.000 |
| 7 | Huyện Mê Linh |
Tỉnh lộ 35 đoạn thuộc địa phận thị trấn Chi Đông - |
Đất ở | 16.595.000 | 12.612.000 | 10.212.000 | 9.439.000 |
| 8 | Huyện Mê Linh |
Quốc lộ 23 Đoạn thuộc địa phận xã Tiền Phong, Mê Linh - |
Đất ở | 19.148.000 | 14.361.000 | 11.605.000 | 10.712.000 |
| 9 | Huyện Mê Linh |
Quốc lộ 23 Đoạn thuộc địa phận xã Đại Thịnh - |
Đất ở | 16.595.000 | 12.612.000 | 10.212.000 | 9.439.000 |
| 10 | Huyện Mê Linh |
Quốc lộ 23 Đoạn thuộc địa phận xã Thanh Lâm - |
Đất ở | 14.893.000 | 11.467.000 | 9.304.000 | 8.609.000 |
| 11 | Huyện Mê Linh |
Đường Bát Nàn Đoạn từ ngã ba giao cắt DKĐT Mê Linh - đến ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại trụ sở Thanh tra huyện Mê Linh |
Đất ở | 16.595.000 | 12.612.000 | 10.212.000 | 9.439.000 |
| 12 | Huyện Mê Linh |
Đường Đại Thịnh - |
Đất ở | 19.148.000 | 14.361.000 | 11.605.000 | 10.712.000 |
| 13 | Huyện Mê Linh |
Đường Hồ Đề Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên phải Trung tâm văn hoá huyện - đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND huyện Mê Linh |
Đất ở | 16.595.000 | 12.612.000 | 10.212.000 | 9.439.000 |
| 14 | Huyện Mê Linh |
Đường Lê Chân Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh - đến ngã ba vào trụ sở UBND huyện Mê Linh |
Đất ở | 16.595.000 | 12.612.000 | 10.212.000 | 9.439.000 |
| 15 | Huyện Mê Linh |
Đường Mê Linh - |
Đất ở | 19.148.000 | 14.361.000 | 11.605.000 | 10.712.000 |
