Bảng giá đất huyện Mê Linh, Hà Nội 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen me linh ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Mê Linh – Hà Nội

3. Bảng giá đất huyện Mê Linh, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Mê Linh năm 2025

Khu vực: huyện Mê Linh.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 41.000 đến 26.381.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Mê Linh THỊ TRẤN
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường 35
Đất ở 19.573.000 14.680.000 11.863.000 10.950.000
2 Huyện Mê Linh THỊ TRẤN
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh -
Đất ở 19.573.000 14.680.000 11.863.000 10.950.000
3 Huyện Mê Linh THỊ TRẤN
Đoạn từ tổ dân phố số 1 - đến tổ dân phố số 10 thuộc thị trấn Quang Minh
Đất ở 11.063.000 8.740.000 7.118.000 6.602.000
4 Huyện Mê Linh Đường Chi Đông - THỊ TRẤN
-
Đất ở 16.595.000 12.612.000 10.212.000 9.439.000
5 Huyện Mê Linh Đường Quang Minh - THỊ TRẤN
-
Đất ở 19.573.000 14.680.000 11.863.000 10.950.000
6 Huyện Mê Linh Đường Võ Văn Kiệt - THỊ TRẤN
-
Đất ở 26.381.000 18.994.000 15.251.000 14.021.000
7 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 35 đoạn thuộc địa phận thị trấn Chi Đông
-
Đất ở 16.595.000 12.612.000 10.212.000 9.439.000
8 Huyện Mê Linh Quốc lộ 23
Đoạn thuộc địa phận xã Tiền Phong, Mê Linh -
Đất ở 19.148.000 14.361.000 11.605.000 10.712.000
9 Huyện Mê Linh Quốc lộ 23
Đoạn thuộc địa phận xã Đại Thịnh -
Đất ở 16.595.000 12.612.000 10.212.000 9.439.000
10 Huyện Mê Linh Quốc lộ 23
Đoạn thuộc địa phận xã Thanh Lâm -
Đất ở 14.893.000 11.467.000 9.304.000 8.609.000
11 Huyện Mê Linh Đường Bát Nàn
Đoạn từ ngã ba giao cắt DKĐT Mê Linh - đến ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại trụ sở Thanh tra huyện Mê Linh
Đất ở 16.595.000 12.612.000 10.212.000 9.439.000
12 Huyện Mê Linh Đường Đại Thịnh
-
Đất ở 19.148.000 14.361.000 11.605.000 10.712.000
13 Huyện Mê Linh Đường Hồ Đề
Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên phải Trung tâm văn hoá huyện - đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND huyện Mê Linh
Đất ở 16.595.000 12.612.000 10.212.000 9.439.000
14 Huyện Mê Linh Đường Lê Chân
Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh - đến ngã ba vào trụ sở UBND huyện Mê Linh
Đất ở 16.595.000 12.612.000 10.212.000 9.439.000
15 Huyện Mê Linh Đường Mê Linh
-
Đất ở 19.148.000 14.361.000 11.605.000 10.712.000
16 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 301
Đoạn từ giáp Đông Anh - đến giáp đường 23
Đất ở 18.648.000 13.986.000 11.302.000 10.433.000
17 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 308
Đoạn thuộc địa phận các xã Tiến Thắng, xã Liên Mạc -
Đất ở 9.531.000 7.530.000 6.132.000 5.688.000
18 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 308
Đoạn thuộc địa phận các xã Tiến Thịnh, xã Tự Lập -
Đất ở 8.702.000 6.962.000 5.680.000 5.274.000
19 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 312
Đoạn thuộc địa phận xã Tam Đồng, Thạch Đà -
Đất ở 13.675.000 10.530.000 8.543.000 7.906.000
20 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 35
Đoạn thuộc địa phận các xã Đại Thịnh, Thanh Lâm. -
Đất ở 13.675.000 10.530.000 8.543.000 7.906.000
21 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 50
Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa - đến giáp chân đê Tráng Việt
Đất ở 14.504.000 11.168.000 9.061.000 8.385.000
22 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 50
Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh - đến giáp chân đê Sông Hồng
Đất ở 14.504.000 11.168.000 9.061.000 8.385.000
23 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 50
Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 - đến giáp đê Sông Hồng (xã Mê Linh)
Đất ở 14.504.000 11.168.000 9.061.000 8.385.000
24 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ giáp đường 301 - đến giáp đường 23 (xã Tiền Phong)
Đất ở 15.873.000 12.063.000 9.768.000 9.028.000
25 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà - đến dốc Quán Ngói
Đất ở 14.245.000 10.969.000 8.899.000 8.235.000
26 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ giáp thị trấn Chi Đông - đến giáp Phúc Yên thuộc xã Kim Hoa
Đất ở 13.431.000 10.342.000 8.391.000 7.765.000
27 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ chợ Thạch Đà - đến Bách hóa cũ
Đất ở 10.582.000 8.360.000 6.808.000 6.315.000
28 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ chợ Thạch Đà - đến kho thôn 2
Đất ở 8.547.000 6.838.000 5.579.000 5.180.000
29 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ Bách hóa xã Thạch Đà - đến giáp địa phận xã Liên Mạc
Đất ở 8.547.000 6.838.000 5.579.000 5.180.000
30 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ Bưu điện xã - đến chợ Thạch Đà
Đất ở 8.547.000 6.838.000 5.579.000 5.180.000
31 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ dốc chợ Ba Đê - đến Kênh T1 thuộc xã Tiến Thịnh
Đất ở 8.547.000 6.838.000 5.579.000 5.180.000
32 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ giáp xã Vạn Yên - đến hết địa phận khu 1 Trung Hà thuộc xã Tiến Thịnh
Đất ở 8.547.000 6.838.000 5.579.000 5.180.000
33 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ giáp đường 23 - đến giáp đường 35 thuộc xã Thanh Lâm
Đất ở 10.989.000 8.681.000 7.070.000 6.558.000
34 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Yên Nội - đến điểm gác đê số 2 thuộc xã Vạn Yên
Đất ở 8.547.000 6.838.000 5.579.000 5.180.000
35 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ chợ Yên Thị - đến UBND xã Tiến Thịnh
Đất ở 6.919.000 5.604.000 4.581.000 4.258.000
36 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ Bách hóa xã Thạch Đà - đến giáp đường 312
Đất ở 9.620.000 7.600.000 6.189.000 5.741.000
37 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ chùa Bụt mọc - đến dốc quản khung thuộc xã Thạch Đà
Đất ở 6.290.000 5.095.000 4.164.000 3.871.000
38 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ dốc vật liệu - đến giáp đường 312 thuộc xã Thạch Đà
Đất ở 9.620.000 7.600.000 6.189.000 5.741.000
39 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ điểm gác đê số 2 - đến giáp chợ Ba Đê thuộc xã Vạn Yên
Đất ở 6.919.000 5.604.000 4.581.000 4.258.000
40 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ dốc Mốc - đến giáp xã Tiến Thịnh thuộc xã Chu Phan
Đất ở 6.919.000 5.604.000 4.581.000 4.258.000
41 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đường gom chân đê thuộc xã Tráng Việt -
Đất ở 6.919.000 5.604.000 4.581.000 4.258.000
42 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ Kênh T1 - đến giáp đường 308 thuộc xã Tiến Thịnh
Đất ở 6.919.000 5.604.000 4.581.000 4.258.000
43 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ UBND xã Tiến Thịnh - đến giáp Đường 308
Đất ở 6.919.000 5.604.000 4.581.000 4.258.000
44 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ giáp xã Thạch Đà - đến giáp xã Vạn Yên thuộc xã Liên Mạc
Đất ở 5.698.000 4.615.000 3.772.000 3.507.000
45 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ Xóm Tơi thuộc xã Văn Khê - đến thôn Nội Đồng xã Đại Thịnh
Đất ở 5.698.000 4.615.000 3.772.000 3.507.000
46 Huyện Mê Linh Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập
Đoạn đường trong đê -
Đất ở 5.698.000 4.615.000 3.772.000 3.507.000
47 Huyện Mê Linh Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập
Đoạn đường ngoài đê -
Đất ở 5.180.000 4.196.000 3.429.000 3.188.000
48 Huyện Mê Linh Đường gom chân đê thuộc xã Hoàng Kim, Thạch Đà, Văn Khê
-
Đất ở 5.698.000 4.615.000 3.772.000 3.507.000
49 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ Tuyển sinh thái - đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Thanh Lâm
Đất ở 5.698.000 4.615.000 3.772.000 3.507.000
50 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Đức Hậu - đến thôn Thanh Vân thuộc xã Thanh Lâm
Đất ở 4.615.000 4.046.000 3.507.000 3.825.000
51 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Mỹ Lộc - đến thôn Phú Hữu thuộc xã Thanh Lâm
Đất ở 5.698.000 4.615.000 3.772.000 3.507.000
52 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Phú Hữu - đến thôn Ngự Tiền thuộc xã Thanh Lâm
Đất ở 5.698.000 4.615.000 3.772.000 3.507.000
53 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Ngự Tiền - đến thôn Đức Hậu thuộc xã Thanh Lâm
Đất ở 5.698.000 4.615.000 3.772.000 3.507.000
54 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Phù Trì - đến giáp thôn Bảo Tháp thuộc xã Kim Hoa
Đất ở 5.291.000 4.286.000 3.503.000 3.256.000
55 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Kim Tiền - đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Kim Hoa
Đất ở 5.291.000 4.286.000 3.503.000 3.256.000
56 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Ngọc Trì - đến bến Ngà thuộc xã Kim Hoa
Đất ở 5.291.000 4.286.000 3.503.000 3.256.000
57 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Bạch Đa - đến thôn Yên Phú thuộc xã Kim Hoa
Đất ở 5.291.000 4.286.000 3.503.000 3.256.000
58 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ điểm gác đê số 2 - đến giáp Nguyệt Đức thuộc xã Vạn Yên
Đất ở 5.291.000 4.286.000 3.503.000 3.256.000
59 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ cầu xóm 4 xã Chu Phan - đến giáp Cổng Tọa thuộc xã Chu Phan
Đất ở 4.070.000 3.337.000 2.732.000 2.543.000
60 Huyện Mê Linh Đường liên thôn 3,4
đoạn từ Dốc Quán ngói - đến giáp đê Bối thuộc xã Thạch Đà
Đất ở 5.698.000 4.615.000 3.772.000 3.507.000
61 Huyện Mê Linh Khu đô thị An Phát
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất ở 14.231.000 10.673.000
62 Huyện Mê Linh Khu đô thị Cienco 5
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất ở 16.129.000 11.935.000
63 Huyện Mê Linh Khu đô thị Chi Đông
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất ở 14.231.000 10.673.000
64 Huyện Mê Linh Khu đô thị Hà Phong
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất ở 14.231.000 10.673.000
65 Huyện Mê Linh Khu đô thị Minh Giang
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất ở 16.129.000 11.935.000
66 Huyện Mê Linh Khu đô thị Long Việt
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất ở 16.129.000 11.935.000
67 Huyện Mê Linh Khu nhà ở để bán Quang Minh
Mặt cắt đường 33,0m -
Đất ở 17.394.000 12.697.000
68 Huyện Mê Linh Khu nhà ở để bán Quang Minh
Mặt cắt đường 27,0m -
Đất ở 16.129.000 11.935.000
69 Huyện Mê Linh Khu nhà ở để bán Quang Minh
Mặt cắt đường 19,5m -
Đất ở 14.231.000 10.673.000
70 Huyện Mê Linh THỊ TRẤN
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường 35
Đất TM-DV 8.501.000 6.417.000 4.591.000 3.825.000
71 Huyện Mê Linh THỊ TRẤN
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh -
Đất TM-DV 8.501.000 6.417.000 4.591.000 3.825.000
72 Huyện Mê Linh THỊ TRẤN
Đoạn từ tổ dân phố số 1 - đến tổ dân phố số 10 thuộc thị trấn Quang Minh
Đất TM-DV 4.637.000 3.593.000 2.712.000 2.546.000
73 Huyện Mê Linh Đường Chi Đông - THỊ TRẤN
-
Đất TM-DV 6.955.000 5.285.000 4.070.000 3.755.000
74 Huyện Mê Linh Đường Quang Minh - THỊ TRẤN
-
Đất TM-DV 8.501.000 6.417.000 4.591.000 3.825.000
75 Huyện Mê Linh Đường Võ Văn Kiệt - THỊ TRẤN
-
Đất TM-DV 10.819.000 7.898.000 5.550.000 4.972.000
76 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 35 đoạn thuộc địa phận thị trấn Chi Đông
-
Đất TM-DV 6.955.000 5.285.000 4.070.000 3.755.000
77 Huyện Mê Linh Quốc lộ 23
Đoạn thuộc địa phận xã Tiền Phong, Mê Linh -
Đất TM-DV 8.114.000 6.086.000 4.747.000 4.382.000
78 Huyện Mê Linh Quốc lộ 23
Đoạn thuộc địa phận xã Đại Thịnh -
Đất TM-DV 6.955.000 5.285.000 4.070.000 3.755.000
79 Huyện Mê Linh Quốc lộ 23
Đoạn thuộc địa phận xã Thanh Lâm -
Đất TM-DV 6.182.000 4.743.000 3.616.000 3.339.000
80 Huyện Mê Linh Đường Bát Nàn
Đoạn từ ngã ba giao cắt DKĐT Mê Linh - đến ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại trụ sở Thanh tra huyện Mê Linh
Đất TM-DV 6.955.000 5.285.000 4.070.000 3.755.000
81 Huyện Mê Linh Đường Đại Thịnh
-
Đất TM-DV 8.114.000 6.086.000 4.747.000 4.382.000
82 Huyện Mê Linh Đường Hồ Đề
Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên phải Trung tâm văn hoá huyện - đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND huyện Mê Linh
Đất TM-DV 6.955.000 5.285.000 4.070.000 3.755.000
83 Huyện Mê Linh Đường Lê Chân
Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh - đến ngã ba vào trụ sở UBND huyện Mê Linh
Đất TM-DV 6.955.000 5.285.000 4.070.000 3.755.000
84 Huyện Mê Linh Đường Mê Linh
-
Đất TM-DV 8.114.000 6.086.000 4.747.000 4.382.000
85 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 301
Đoạn từ giáp Đông Anh - đến giáp đường 23
Đất TM-DV 7.903.000 5.927.000 4.623.000 4.268.000
86 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 308
Đoạn thuộc địa phận các xã Tiến Thắng, xã Liên Mạc -
Đất TM-DV 3.951.000 3.096.000 2.312.000 2.169.000
87 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 308
Đoạn thuộc địa phận các xã Tiến Thịnh, xã Tự Lập -
Đất TM-DV 3.387.000 2.663.000 2.072.000 1.921.000
88 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 312
Đoạn thuộc địa phận xã Tam Đồng, Thạch Đà -
Đất TM-DV 5.645.000 4.346.000 3.302.000 3.099.000
89 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 35
Đoạn thuộc địa phận các xã Đại Thịnh, Thanh Lâm. -
Đất TM-DV 5.645.000 4.346.000 3.302.000 3.099.000
90 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 50
Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa - đến giáp chân đê Tráng Việt
Đất TM-DV 6.021.000 4.619.000 3.522.000 3.252.000
91 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 50
Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh - đến giáp chân đê Sông Hồng
Đất TM-DV 6.021.000 4.619.000 3.522.000 3.252.000
92 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 50
Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 - đến giáp đê Sông Hồng (xã Mê Linh)
Đất TM-DV 6.021.000 4.619.000 3.522.000 3.252.000
93 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ giáp đường 301 - đến giáp đường 23 (xã Tiền Phong)
Đất TM-DV 6.653.000 5.056.000 3.893.000 3.592.000
94 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà - đến dốc Quán Ngói
Đất TM-DV 5.914.000 4.536.000 3.459.000 3.194.000
95 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ giáp thị trấn Chi Đông - đến giáp Phúc Yên thuộc xã Kim Hoa
Đất TM-DV 5.544.000 4.268.000 3.243.000 3.043.000
96 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ chợ Thạch Đà - đến Bách hóa cũ
Đất TM-DV 4.435.000 3.417.000 2.594.000 2.435.000
97 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ chợ Thạch Đà - đến kho thôn 2
Đất TM-DV 3.326.000 2.616.000 2.035.000 1.887.000
98 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ Bách hóa xã Thạch Đà - đến giáp địa phận xã Liên Mạc
Đất TM-DV 3.326.000 2.616.000 2.035.000 1.887.000
99 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ Bưu điện xã - đến chợ Thạch Đà
Đất TM-DV 3.326.000 2.616.000 2.035.000 1.887.000
100 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ dốc chợ Ba Đê - đến Kênh T1 thuộc xã Tiến Thịnh
Đất TM-DV 3.326.000 2.616.000 2.035.000 1.887.000
101 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ giáp xã Vạn Yên - đến hết địa phận khu 1 Trung Hà thuộc xã Tiến Thịnh
Đất TM-DV 3.326.000 2.616.000 2.035.000 1.887.000
102 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ giáp đường 23 - đến giáp đường 35 thuộc xã Thanh Lâm
Đất TM-DV 4.607.000 3.549.000 2.695.000 2.528.000
103 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Yên Nội - đến điểm gác đê số 2 thuộc xã Vạn Yên
Đất TM-DV 3.326.000 2.616.000 2.035.000 1.887.000
104 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ chợ Yên Thị - đến UBND xã Tiến Thịnh
Đất TM-DV 2.772.000 2.189.000 1.731.000 1.632.000
105 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ Bách hóa xã Thạch Đà - đến giáp đường 312
Đất TM-DV 4.032.000 3.106.000 2.358.000 2.214.000
106 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ chùa Bụt mọc - đến dốc quản khung thuộc xã Thạch Đà
Đất TM-DV 2.520.000 1.990.000 1.573.000 1.483.000
107 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ dốc vật liệu - đến giáp đường 312 thuộc xã Thạch Đà
Đất TM-DV 4.032.000 3.106.000 2.358.000 2.214.000
108 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ điểm gác đê số 2 - đến giáp chợ Ba Đê thuộc xã Vạn Yên
Đất TM-DV 2.772.000 2.189.000 1.731.000 1.632.000
109 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ dốc Mốc - đến giáp xã Tiến Thịnh thuộc xã Chu Phan
Đất TM-DV 2.772.000 2.189.000 1.731.000 1.632.000
110 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đường gom chân đê thuộc xã Tráng Việt -
Đất TM-DV 2.772.000 2.189.000 1.731.000 1.632.000
111 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ Kênh T1 - đến giáp đường 308 thuộc xã Tiến Thịnh
Đất TM-DV 2.772.000 2.189.000 1.731.000 1.632.000
112 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ UBND xã Tiến Thịnh - đến giáp Đường 308
Đất TM-DV 2.772.000 2.189.000 1.731.000 1.632.000
113 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ giáp xã Thạch Đà - đến giáp xã Vạn Yên thuộc xã Liên Mạc
Đất TM-DV 2.218.000 1.923.000 1.536.000 1.441.000
114 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ Xóm Tơi thuộc xã Văn Khê - đến thôn Nội Đồng xã Đại Thịnh
Đất TM-DV 2.218.000 1.923.000 1.536.000 1.441.000
115 Huyện Mê Linh Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập
Đoạn đường trong đê -
Đất TM-DV 2.218.000 1.923.000 1.536.000 1.441.000
116 Huyện Mê Linh Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập
Đoạn đường ngoài đê -
Đất TM-DV 2.016.000 1.748.000 1.397.000 1.310.000
117 Huyện Mê Linh Đường gom chân đê thuộc xã Hoàng Kim, Thạch Đà, Văn Khê
-
Đất TM-DV 2.218.000 1.923.000 1.536.000 1.441.000
118 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ Tuyển sinh thái - đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Thanh Lâm
Đất TM-DV 2.218.000 1.923.000 1.536.000 1.441.000
119 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Đức Hậu - đến thôn Thanh Vân thuộc xã Thanh Lâm
Đất TM-DV 1.923.000 1.707.000 1.441.000 1.512.000
120 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Mỹ Lộc - đến thôn Phú Hữu thuộc xã Thanh Lâm
Đất TM-DV 2.218.000 1.923.000 1.536.000 1.441.000
121 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Phú Hữu - đến thôn Ngự Tiền thuộc xã Thanh Lâm
Đất TM-DV 2.218.000 1.923.000 1.536.000 1.441.000
122 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Ngự Tiền - đến thôn Đức Hậu thuộc xã Thanh Lâm
Đất TM-DV 2.218.000 1.923.000 1.536.000 1.441.000
123 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Phù Trì - đến giáp thôn Bảo Tháp thuộc xã Kim Hoa
Đất TM-DV 1.756.000 1.441.000 1.152.000 1.081.000
124 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Kim Tiền - đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Kim Hoa
Đất TM-DV 1.756.000 1.441.000 1.152.000 1.081.000
125 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Ngọc Trì - đến bến Ngà thuộc xã Kim Hoa
Đất TM-DV 1.756.000 1.441.000 1.152.000 1.081.000
126 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Bạch Đa - đến thôn Yên Phú thuộc xã Kim Hoa
Đất TM-DV 1.756.000 1.441.000 1.152.000 1.081.000
127 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ điểm gác đê số 2 - đến giáp Nguyệt Đức thuộc xã Vạn Yên
Đất TM-DV 1.756.000 1.441.000 1.152.000 1.081.000
128 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ cầu xóm 4 xã Chu Phan - đến giáp Cổng Tọa thuộc xã Chu Phan
Đất TM-DV 1.478.000 1.184.000 931.000 865.000
129 Huyện Mê Linh Đường liên thôn 3,4
đoạn từ Dốc Quán ngói - đến giáp đê Bối thuộc xã Thạch Đà
Đất TM-DV 2.218.000 1.923.000 1.536.000 1.441.000
130 Huyện Mê Linh Khu đô thị An Phát
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất TM-DV 4.869.000 3.457.000
131 Huyện Mê Linh Khu đô thị Cienco 5
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất TM-DV 5.564.000 3.951.000
132 Huyện Mê Linh Khu đô thị Chi Đông
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất TM-DV 4.869.000 3.457.000
133 Huyện Mê Linh Khu đô thị Hà Phong
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất TM-DV 4.869.000 3.457.000
134 Huyện Mê Linh Khu đô thị Minh Giang
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất TM-DV 5.564.000 3.951.000
135 Huyện Mê Linh Khu đô thị Long Việt
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất TM-DV 5.564.000 3.951.000
136 Huyện Mê Linh Khu nhà ở để bán Quang Minh
Mặt cắt đường 33,0m -
Đất TM-DV 6.028.000 4.279.000
137 Huyện Mê Linh Khu nhà ở để bán Quang Minh
Mặt cắt đường 27,0m -
Đất TM-DV 5.564.000 3.951.000
138 Huyện Mê Linh Khu nhà ở để bán Quang Minh
Mặt cắt đường 19,5m -
Đất TM-DV 4.869.000 3.457.000
139 Huyện Mê Linh THỊ TRẤN
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường 35
Đất SX-KD 8.501.000 6.417.000 4.591.000 3.825.000
140 Huyện Mê Linh THỊ TRẤN
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh -
Đất SX-KD 8.501.000 6.417.000 4.591.000 3.825.000
141 Huyện Mê Linh THỊ TRẤN
Đoạn từ tổ dân phố số 1 - đến tổ dân phố số 10 thuộc thị trấn Quang Minh
Đất SX-KD 4.637.000 3.593.000 2.712.000 2.546.000
142 Huyện Mê Linh Đường Chi Đông - THỊ TRẤN
-
Đất SX-KD 6.955.000 5.285.000 4.070.000 3.755.000
143 Huyện Mê Linh Đường Quang Minh - THỊ TRẤN
-
Đất SX-KD 8.501.000 6.417.000 4.591.000 3.825.000
144 Huyện Mê Linh Đường Võ Văn Kiệt - THỊ TRẤN
-
Đất SX-KD 10.819.000 7.898.000 5.550.000 4.972.000
145 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 35 đoạn thuộc địa phận thị trấn Chi Đông
-
Đất SX-KD 6.955.000 5.285.000 4.070.000 3.755.000
146 Huyện Mê Linh Quốc lộ 23
Đoạn thuộc địa phận xã Tiền Phong, Mê Linh -
Đất SX-KD 8.114.000 6.086.000 4.747.000 4.382.000
147 Huyện Mê Linh Quốc lộ 23
Đoạn thuộc địa phận xã Đại Thịnh -
Đất SX-KD 6.955.000 5.285.000 4.070.000 3.755.000
148 Huyện Mê Linh Quốc lộ 23
Đoạn thuộc địa phận xã Thanh Lâm -
Đất SX-KD 6.182.000 4.743.000 3.616.000 3.339.000
149 Huyện Mê Linh Đường Bát Nàn
Đoạn từ ngã ba giao cắt DKĐT Mê Linh - đến ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại trụ sở Thanh tra huyện Mê Linh
Đất SX-KD 6.955.000 5.285.000 4.070.000 3.755.000
150 Huyện Mê Linh Đường Đại Thịnh
-
Đất SX-KD 8.114.000 6.086.000 4.747.000 4.382.000
151 Huyện Mê Linh Đường Hồ Đề
Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên phải Trung tâm văn hoá huyện - đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND huyện Mê Linh
Đất SX-KD 6.955.000 5.285.000 4.070.000 3.755.000
152 Huyện Mê Linh Đường Lê Chân
Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh - đến ngã ba vào trụ sở UBND huyện Mê Linh
Đất SX-KD 6.955.000 5.285.000 4.070.000 3.755.000
153 Huyện Mê Linh Đường Mê Linh
-
Đất SX-KD 8.114.000 6.086.000 4.747.000 4.382.000
154 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 301
Đoạn từ giáp Đông Anh - đến giáp đường 23
Đất SX-KD 7.903.000 5.927.000 4.623.000 4.268.000
155 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 308
Đoạn thuộc địa phận các xã Tiến Thắng, xã Liên Mạc -
Đất SX-KD 3.951.000 3.096.000 2.312.000 2.169.000
156 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 308
Đoạn thuộc địa phận các xã Tiến Thịnh, xã Tự Lập -
Đất SX-KD 3.387.000 2.663.000 2.072.000 1.921.000
157 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 312
Đoạn thuộc địa phận xã Tam Đồng, Thạch Đà -
Đất SX-KD 5.645.000 4.346.000 3.302.000 3.099.000
158 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 35
Đoạn thuộc địa phận các xã Đại Thịnh, Thanh Lâm. -
Đất SX-KD 5.645.000 4.346.000 3.302.000 3.099.000
159 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 50
Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa - đến giáp chân đê Tráng Việt
Đất SX-KD 6.021.000 4.619.000 3.522.000 3.252.000
160 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 50
Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh - đến giáp chân đê Sông Hồng
Đất SX-KD 6.021.000 4.619.000 3.522.000 3.252.000
161 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 50
Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 - đến giáp đê Sông Hồng (xã Mê Linh)
Đất SX-KD 6.021.000 4.619.000 3.522.000 3.252.000
162 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ giáp đường 301 - đến giáp đường 23 (xã Tiền Phong)
Đất SX-KD 6.653.000 5.056.000 3.893.000 3.592.000
163 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà - đến dốc Quán Ngói
Đất SX-KD 5.914.000 4.536.000 3.459.000 3.194.000
164 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ giáp thị trấn Chi Đông - đến giáp Phúc Yên thuộc xã Kim Hoa
Đất SX-KD 5.544.000 4.268.000 3.243.000 3.043.000
165 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ chợ Thạch Đà - đến Bách hóa cũ
Đất SX-KD 4.435.000 3.417.000 2.594.000 2.435.000
166 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ chợ Thạch Đà - đến kho thôn 2
Đất SX-KD 3.326.000 2.616.000 2.035.000 1.887.000
167 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ Bách hóa xã Thạch Đà - đến giáp địa phận xã Liên Mạc
Đất SX-KD 3.326.000 2.616.000 2.035.000 1.887.000
168 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ Bưu điện xã - đến chợ Thạch Đà
Đất SX-KD 3.326.000 2.616.000 2.035.000 1.887.000
169 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ dốc chợ Ba Đê - đến Kênh T1 thuộc xã Tiến Thịnh
Đất SX-KD 3.326.000 2.616.000 2.035.000 1.887.000
170 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ giáp xã Vạn Yên - đến hết địa phận khu 1 Trung Hà thuộc xã Tiến Thịnh
Đất SX-KD 3.326.000 2.616.000 2.035.000 1.887.000
171 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ giáp đường 23 - đến giáp đường 35 thuộc xã Thanh Lâm
Đất SX-KD 4.607.000 3.549.000 2.695.000 2.528.000
172 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Yên Nội - đến điểm gác đê số 2 thuộc xã Vạn Yên
Đất SX-KD 3.326.000 2.616.000 2.035.000 1.887.000
173 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ chợ Yên Thị - đến UBND xã Tiến Thịnh
Đất SX-KD 2.772.000 2.189.000 1.731.000 1.632.000
174 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ Bách hóa xã Thạch Đà - đến giáp đường 312
Đất SX-KD 4.032.000 3.106.000 2.358.000 2.214.000
175 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ chùa Bụt mọc - đến dốc quản khung thuộc xã Thạch Đà
Đất SX-KD 2.520.000 1.990.000 1.573.000 1.483.000
176 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ dốc vật liệu - đến giáp đường 312 thuộc xã Thạch Đà
Đất SX-KD 4.032.000 3.106.000 2.358.000 2.214.000
177 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ điểm gác đê số 2 - đến giáp chợ Ba Đê thuộc xã Vạn Yên
Đất SX-KD 2.772.000 2.189.000 1.731.000 1.632.000
178 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ dốc Mốc - đến giáp xã Tiến Thịnh thuộc xã Chu Phan
Đất SX-KD 2.772.000 2.189.000 1.731.000 1.632.000
179 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đường gom chân đê thuộc xã Tráng Việt -
Đất SX-KD 2.772.000 2.189.000 1.731.000 1.632.000
180 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ Kênh T1 - đến giáp đường 308 thuộc xã Tiến Thịnh
Đất SX-KD 2.772.000 2.189.000 1.731.000 1.632.000
181 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ UBND xã Tiến Thịnh - đến giáp Đường 308
Đất SX-KD 2.772.000 2.189.000 1.731.000 1.632.000
182 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ giáp xã Thạch Đà - đến giáp xã Vạn Yên thuộc xã Liên Mạc
Đất SX-KD 2.218.000 1.923.000 1.536.000 1.441.000
183 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ Xóm Tơi thuộc xã Văn Khê - đến thôn Nội Đồng xã Đại Thịnh
Đất SX-KD 2.218.000 1.923.000 1.536.000 1.441.000
184 Huyện Mê Linh Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập
Đoạn đường trong đê -
Đất SX-KD 2.218.000 1.923.000 1.536.000 1.441.000
185 Huyện Mê Linh Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập
Đoạn đường ngoài đê -
Đất SX-KD 2.016.000 1.748.000 1.397.000 1.310.000
186 Huyện Mê Linh Đường gom chân đê thuộc xã Hoàng Kim, Thạch Đà, Văn Khê
-
Đất SX-KD 2.218.000 1.923.000 1.536.000 1.441.000
187 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ Tuyển sinh thái - đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Thanh Lâm
Đất SX-KD 2.218.000 1.923.000 1.536.000 1.441.000
188 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Đức Hậu - đến thôn Thanh Vân thuộc xã Thanh Lâm
Đất SX-KD 1.923.000 1.707.000 1.441.000 1.512.000
189 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Mỹ Lộc - đến thôn Phú Hữu thuộc xã Thanh Lâm
Đất SX-KD 2.218.000 1.923.000 1.536.000 1.441.000
190 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Phú Hữu - đến thôn Ngự Tiền thuộc xã Thanh Lâm
Đất SX-KD 2.218.000 1.923.000 1.536.000 1.441.000
191 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Ngự Tiền - đến thôn Đức Hậu thuộc xã Thanh Lâm
Đất SX-KD 2.218.000 1.923.000 1.536.000 1.441.000
192 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Phù Trì - đến giáp thôn Bảo Tháp thuộc xã Kim Hoa
Đất SX-KD 1.756.000 1.441.000 1.152.000 1.081.000
193 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Kim Tiền - đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Kim Hoa
Đất SX-KD 1.756.000 1.441.000 1.152.000 1.081.000
194 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Ngọc Trì - đến bến Ngà thuộc xã Kim Hoa
Đất SX-KD 1.756.000 1.441.000 1.152.000 1.081.000
195 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ thôn Bạch Đa - đến thôn Yên Phú thuộc xã Kim Hoa
Đất SX-KD 1.756.000 1.441.000 1.152.000 1.081.000
196 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ điểm gác đê số 2 - đến giáp Nguyệt Đức thuộc xã Vạn Yên
Đất SX-KD 1.756.000 1.441.000 1.152.000 1.081.000
197 Huyện Mê Linh Đường liên xã
Đoạn từ cầu xóm 4 xã Chu Phan - đến giáp Cổng Tọa thuộc xã Chu Phan
Đất SX-KD 1.478.000 1.184.000 931.000 865.000
198 Huyện Mê Linh Đường liên thôn 3,4
đoạn từ Dốc Quán ngói - đến giáp đê Bối thuộc xã Thạch Đà
Đất SX-KD 2.218.000 1.923.000 1.536.000 1.441.000
199 Huyện Mê Linh Khu đô thị An Phát
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất SX-KD 3.150.000 2.236.000
200 Huyện Mê Linh Khu đô thị Cienco 5
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất SX-KD 3.600.000 2.556.000
201 Huyện Mê Linh Khu đô thị Chi Đông
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất SX-KD 3.150.000 2.236.000
202 Huyện Mê Linh Khu đô thị Hà Phong
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất SX-KD 3.150.000 2.236.000
203 Huyện Mê Linh Khu đô thị Minh Giang
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất SX-KD 3.600.000 2.556.000
204 Huyện Mê Linh Khu đô thị Long Việt
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất SX-KD 3.600.000 2.556.000
205 Huyện Mê Linh Khu nhà ở để bán Quang Minh
Mặt cắt đường 33,0m -
Đất SX-KD 3.900.000 2.769.000
206 Huyện Mê Linh Khu nhà ở để bán Quang Minh
Mặt cắt đường 27,0m -
Đất SX-KD 3.600.000 2.556.000
207 Huyện Mê Linh Khu nhà ở để bán Quang Minh
Mặt cắt đường 19,5m -
Đất SX-KD 3.150.000 2.236.000
208 Huyện Mê Linh Đất trồng lúa nước - Huyện Mê Linh
Toàn bộ huyện Mê Linh -
Đất trồng lúa 155.000
209 Huyện Mê Linh Huyện Mê Linh
Toàn bộ huyện Mê Linh -
Đất trồng cây hàng năm 155.000
210 Huyện Mê Linh Huyện Mê Linh
Toàn bộ huyện Mê Linh -
Đất trồng cây lâu năm 182.000
211 Huyện Mê Linh Huyện Mê Linh
Toàn bộ huyện Mê Linh -
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000
212 Huyện Mê Linh Huyện Mê Linh (đồng bằng)
-
Đất rừng phòng hộ 69.000
213 Huyện Mê Linh Huyện Mê Linh (đồng bằng)
-
Đất rừng đặc dụng 69.000
214 Huyện Mê Linh Huyện Mê Linh (đồng bằng)
-
Đất rừng sản xuất 69.000
215 Huyện Mê Linh Huyện Mê Linh (trung du)
-
Đất rừng phòng hộ 52.000
216 Huyện Mê Linh Huyện Mê Linh (trung du)
-
Đất rừng đặc dụng 52.000
217 Huyện Mê Linh Huyện Mê Linh (trung du)
-
Đất rừng sản xuất 52.000
218 Huyện Mê Linh Huyện Mê Linh (miền núi)
-
Đất rừng phòng hộ 41.000
219 Huyện Mê Linh Huyện Mê Linh (miền núi)
-
Đất rừng đặc dụng 41.000
220 Huyện Mê Linh Huyện Mê Linh (miền núi)
-
Đất rừng sản xuất 41.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Mê Linh THỊ TRẤN
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường 35
Đất ở 19.573.000 14.680.000 11.863.000 10.950.000
2 Huyện Mê Linh THỊ TRẤN
Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh -
Đất ở 19.573.000 14.680.000 11.863.000 10.950.000
3 Huyện Mê Linh THỊ TRẤN
Đoạn từ tổ dân phố số 1 - đến tổ dân phố số 10 thuộc thị trấn Quang Minh
Đất ở 11.063.000 8.740.000 7.118.000 6.602.000
4 Huyện Mê Linh Đường Chi Đông - THỊ TRẤN
-
Đất ở 16.595.000 12.612.000 10.212.000 9.439.000
5 Huyện Mê Linh Đường Quang Minh - THỊ TRẤN
-
Đất ở 19.573.000 14.680.000 11.863.000 10.950.000
6 Huyện Mê Linh Đường Võ Văn Kiệt - THỊ TRẤN
-
Đất ở 26.381.000 18.994.000 15.251.000 14.021.000
7 Huyện Mê Linh Tỉnh lộ 35 đoạn thuộc địa phận thị trấn Chi Đông
-
Đất ở 16.595.000 12.612.000 10.212.000 9.439.000
8 Huyện Mê Linh Quốc lộ 23
Đoạn thuộc địa phận xã Tiền Phong, Mê Linh -
Đất ở 19.148.000 14.361.000 11.605.000 10.712.000
9 Huyện Mê Linh Quốc lộ 23
Đoạn thuộc địa phận xã Đại Thịnh -
Đất ở 16.595.000 12.612.000 10.212.000 9.439.000
10 Huyện Mê Linh Quốc lộ 23
Đoạn thuộc địa phận xã Thanh Lâm -
Đất ở 14.893.000 11.467.000 9.304.000 8.609.000
11 Huyện Mê Linh Đường Bát Nàn
Đoạn từ ngã ba giao cắt DKĐT Mê Linh - đến ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại trụ sở Thanh tra huyện Mê Linh
Đất ở 16.595.000 12.612.000 10.212.000 9.439.000
12 Huyện Mê Linh Đường Đại Thịnh
-
Đất ở 19.148.000 14.361.000 11.605.000 10.712.000
13 Huyện Mê Linh Đường Hồ Đề
Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên phải Trung tâm văn hoá huyện - đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND huyện Mê Linh
Đất ở 16.595.000 12.612.000 10.212.000 9.439.000
14 Huyện Mê Linh Đường Lê Chân
Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh - đến ngã ba vào trụ sở UBND huyện Mê Linh
Đất ở 16.595.000 12.612.000 10.212.000 9.439.000
15 Huyện Mê Linh Đường Mê Linh
-
Đất ở 19.148.000 14.361.000 11.605.000 10.712.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mê Linh

4.9/5 - (904 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?