Bảng giá đất huyện Phú Xuyên, Hà Nội 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen phu xuyen ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Phú Xuyên – Hà Nội

3. Bảng giá đất huyện Phú Xuyên, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Phú Xuyên năm 2025

Khu vực: huyện Phú Xuyên.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 155.000 đến 14.231.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên
Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến
Đất ở 14.231.000 10.673.000 8.409.000 7.763.000
2 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên
Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến
Đất ở 9.488.000 7.400.000 5.865.000 5.434.000
3 Huyện Phú Xuyên Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà - Thị trấn Phú Xuyên
từ giáp QL 1A - đến giáp xã Sơn Hà
Đất ở 8.855.000 6.907.000 5.474.000 5.072.000
4 Huyện Phú Xuyên Đường đi vào sân vận động - Thị trấn Phú Xuyên
từ giáp QL 1A - đến sân vận động
Đất ở 10.753.000 8.279.000 6.549.000 6.061.000
5 Huyện Phú Xuyên Đường Thao Chính Nam Triều - Thị trấn Phú Xuyên
từ giáp QL 1A - đến Cầu Chui Cao tốc
Đất ở 10.753.000 8.279.000 6.549.000 6.061.000
6 Huyện Phú Xuyên Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên
từ giáp QL 1A - đến cổng Bệnh viện
Đất ở 10.753.000 8.279.000 6.549.000 6.061.000
7 Huyện Phú Xuyên Đường vào thôn Đại Đồng - Thị trấn Phú Xuyên
-
Đất ở 6.958.000 5.566.000 4.428.000 4.111.000
8 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Thị trấn Phú Minh
từ dốc Vệ tinh - đến giáp đê sông Hồng
Đất ở 11.069.000 8.523.000 6.742.000 6.239.000
9 Huyện Phú Xuyên Thị trấn Phú Minh
Đoạn từ giáp đường 429 - đến giáp xã Văn Nhân
Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
10 Huyện Phú Xuyên Đường xóm Vinh Quang giáp xã Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh
-
Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
11 Huyện Phú Xuyên Đường xóm Đình Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh
-
Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
12 Huyện Phú Xuyên Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh
-
Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
13 Huyện Phú Xuyên Đường Trục vào Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh
-
Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
14 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A
Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên
Đất ở 13.599.000 10.199.000 8.036.000 7.418.000
15 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A
Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên
Đất ở 10.436.000 8.036.000 6.357.000 5.882.000
16 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ
Đất ở 10.436.000 8.036.000 6.357.000 5.882.000
17 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ
Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
18 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên
Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
19 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên
Đất ở 6.958.000 5.566.000 4.428.000 4.111.000
20 Huyện Phú Xuyên Đoạn tránh Quốc lộ 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốc
từ giáp Quốc lộ 1A cũ - đến giáp đường cao tốc
Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
21 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Đoạn xã Phượng Dực
Từ giáp xã Nghiêm Xuyên Thường Tín - đến giáp xã Hồng Minh
Đất ở 8.316.000 6.570.000 5.216.000 4.838.000
22 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Đoạn xã Hồng Minh
Từ giáp xã Phượng Dực - đến giáp xã Phú Túc
Đất ở 6.776.000 5.421.000 4.312.000 4.004.000
23 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Đoạn xã Phú Túc
Từ giáp xã Hồng Minh - đến địa phận Ứng Hòa
Đất ở 5.852.000 4.682.000 3.724.000 3.458.000
24 Huyện Phú Xuyên Đường 428 a - Đoạn xã Phú Yên
từ Cầu Giẽ - đến cầu cống thần Ứng Hòa
Đất ở 6.776.000 5.421.000 4.312.000 4.004.000
25 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Phúc Tiến
Từ giáp quốc lộ 1A - đến hết xã Phúc Tiến
Đất ở 8.168.000 6.452.000 5.123.000 4.752.000
26 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Tri Thủy
Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp xã Minh Tân
Đất ở 5.236.000 4.241.000 3.380.000 3.142.000
27 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Quang Lãng
Từ giáp xã Tri Thủy - đến giáp đê Sông Hồng
Đất ở 4.312.000 3.493.000 2.783.000 2.587.000
28 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Minh Tân
Từ giáp xã Tri Thủy - đến đường rẽ vào UBND xã Minh Tân
Đất ở 3.696.000 3.031.000 2.419.000 2.251.000
29 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Minh Tân
Từ đường rẽ vào UBND xã Minh Tân - đến giáp chợ Lương Hà Nam
Đất ở 3.080.000 2.526.000 2.016.000 1.876.000
30 Huyện Phú Xuyên Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 - đến hết địa phận xã Nam Tiến
Đất ở 6.353.000 5.082.000 4.043.000 3.754.000
31 Huyện Phú Xuyên Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ giáp xã Nam Tiến - đến hết địa phận xã Khai Thái
Đất ở 4.235.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000
32 Huyện Phú Xuyên Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ giáp xã Khai Thái - đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428
Đất ở 2.723.000 2.232.000 1.782.000 1.658.000
33 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Đại Thắng
Từ giáp xã Vân Tự Thường Tín - đến hết thôn Phú Đôi
Đất ở 4.235.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000
34 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Phượng Dực
Từ giáp xã Đại Thắng - đến thôn Xuân La xã Phương Dực
Đất ở 3.630.000 2.977.000 2.376.000 2.211.000
35 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Văn Hoàng
Từ giáp thôn Phú Đôi - đến đê Sông Nhuệ
Đất ở 3.025.000 2.481.000 1.980.000 1.843.000
36 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Nam Phong, Thụy Phú
Từ giáp huyện Thường Tín - đến đê Sông Hồng
Đất ở 4.235.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000
37 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Nam Triều đến Hồng Thái
Từ Cầu chui cao tốc thị trấn Phú Xuyên - đến hết địa phận xã Nam Triều
Đất ở 4.235.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000
38 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Sơn Hà, Quang Trung, Tân Dân
Từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến cây xăng xã Tân Dân
Đất ở 4.235.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000
39 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Tân Dân
Từ cây xăng xã Tân Dân - đến Cầu tre Chuyên Mỹ
Đất ở 4.235.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000
40 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Chuyên Mỹ
Từ Cầu Tre Chuyên Mỹ - đến giáp thôn Cổ Hoàng
Đất ở 3.025.000 2.481.000 1.980.000 1.843.000
41 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Hoàng Long
Từ thôn Cổ Hoàng - đến giáp xã Phú Túc
Đất ở 3.630.000 2.977.000 2.376.000 2.211.000
42 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Phú Túc
Từ giáp xã Hoàng Long - đến giáp đường 429
Đất ở 3.630.000 2.977.000 2.376.000 2.211.000
43 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Phúc Tiến
Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Khai Thái
Đất ở 8.168.000 6.452.000 5.123.000 4.752.000
44 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Khai Thái
Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp đê Sông Hồng
Đất ở 2.723.000 2.232.000 1.782.000 1.658.000
45 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Vân Từ
Từ giáp xã Phúc Tiến - đến hết khu dịch vụ xã Vân Từ
Đất ở 2.723.000 2.232.000 1.782.000 1.658.000
46 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn đường Quang Trung
Từ Quốc lộ 1A xã Vân Tự - đến đầu thôn Văn Lãng
Đất ở 8.168.000 6.452.000 5.123.000 4.752.000
47 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn qua xã Văn Nhân
từ giáp thị trấn Phú Minh - đến hết xã Văn Nhân
Đất ở 6.353.000 5.082.000 4.043.000 3.754.000
48 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường Hồng Minh đi Tri Trung
từ giáp đường 429 chợ Bóng - đến hết địa phận xã Tri Trung
Đất ở 4.840.000 3.920.000 3.124.000 2.904.000
49 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên (địa phận xã Phúc Tiến)
-
Đất ở 8.168.000 6.452.000 5.123.000 4.752.000
50 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường Bạch Hạ Minh Tân (trên địa phận xã Bạch Hạ)
từ đê sông Lương - đến giáp xã Minh Tân
Đất ở 2.723.000 2.232.000 1.782.000 1.658.000
51 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường tránh liên xã Đại Thắng – Văn Hoàng
Từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Đại Thắng
Đất ở 3.025.000 2.481.000 1.980.000 1.843.000
52 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã
Đường trục xã từ 428B (ông Đấu) - đến điểm cuối đấu vào đường liên xã Quang Lãng – Minh Tân (Ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập
Đất ở 2.723.000 2.232.000 1.782.000 1.658.000
53 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường trục xã Quang Lãng
Nối từ tỉnh lộ 428 đi qua UBND xã Quang Lãng đến khu dân cư thôn Mai Xá -
Đất ở 2.723.000 2.232.000 1.782.000 1.658.000
54 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên
Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến
Đất TM-DV 5.680.000 4.289.000 3.165.000 2.637.000
55 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên
Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến
Đất TM-DV 3.787.000 2.916.000 2.180.000 1.828.000
56 Huyện Phú Xuyên Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà - Thị trấn Phú Xuyên
từ giáp QL 1A - đến giáp xã Sơn Hà
Đất TM-DV 3.516.000 2.706.000 2.123.000 1.795.000
57 Huyện Phú Xuyên Đường đi vào sân vận động - Thị trấn Phú Xuyên
từ giáp QL 1A - đến sân vận động
Đất TM-DV 4.204.000 3.217.000 2.537.000 2.343.000
58 Huyện Phú Xuyên Đường Thao Chính Nam Triều - Thị trấn Phú Xuyên
từ giáp QL 1A - đến Cầu Chui Cao tốc
Đất TM-DV 4.204.000 3.217.000 2.537.000 2.343.000
59 Huyện Phú Xuyên Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên
từ giáp QL 1A - đến cổng Bệnh viện
Đất TM-DV 4.204.000 3.217.000 2.537.000 2.343.000
60 Huyện Phú Xuyên Đường vào thôn Đại Đồng - Thị trấn Phú Xuyên
-
Đất TM-DV 2.705.000 2.109.000 1.707.000 1.582.000
61 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Thị trấn Phú Minh
từ dốc Vệ tinh - đến giáp đê sông Hồng
Đất TM-DV 4.328.000 3.312.000 2.612.000 2.411.000
62 Huyện Phú Xuyên Thị trấn Phú Minh
Đoạn từ giáp đường 429 - đến giáp xã Văn Nhân
Đất TM-DV 3.381.000 2.637.000 2.042.000 1.917.000
63 Huyện Phú Xuyên Đường xóm Vinh Quang giáp xã Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh
-
Đất TM-DV 3.381.000 2.637.000 2.042.000 1.917.000
64 Huyện Phú Xuyên Đường xóm Đình Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh
-
Đất TM-DV 3.381.000 2.637.000 2.042.000 1.917.000
65 Huyện Phú Xuyên Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh
-
Đất TM-DV 3.381.000 2.637.000 2.042.000 1.917.000
66 Huyện Phú Xuyên Đường Trục vào Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh
-
Đất TM-DV 3.381.000 2.637.000 2.042.000 1.917.000
67 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A
Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên
Đất TM-DV 5.796.000 4.405.000 3.498.000 3.229.000
68 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A
Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên
Đất TM-DV 4.347.000 3.349.000 2.625.000 2.464.000
69 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ
Đất TM-DV 4.347.000 3.349.000 2.625.000 2.464.000
70 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ
Đất TM-DV 3.623.000 2.827.000 2.187.000 2.053.000
71 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên
Đất TM-DV 3.623.000 2.827.000 2.187.000 2.053.000
72 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên
Đất TM-DV 2.898.000 2.318.000 1.830.000 1.695.000
73 Huyện Phú Xuyên Đoạn tránh Quốc lộ 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốc
từ giáp Quốc lộ 1A cũ - đến giáp đường cao tốc
Đất TM-DV 3.623.000 2.827.000 2.187.000 2.053.000
74 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Đoạn xã Phượng Dực
Từ giáp xã Nghiêm Xuyên Thường Tín - đến giáp xã Hồng Minh
Đất TM-DV 3.528.000 2.753.000 2.130.000 1.999.000
75 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Đoạn xã Hồng Minh
Từ giáp xã Phượng Dực - đến giáp xã Phú Túc
Đất TM-DV 2.822.000 2.258.000 1.782.000 1.651.000
76 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Đoạn xã Phú Túc
Từ giáp xã Hồng Minh - đến địa phận Ứng Hòa
Đất TM-DV 2.438.000 1.951.000 1.539.000 1.425.000
77 Huyện Phú Xuyên Đường 428 a - Đoạn xã Phú Yên
từ Cầu Giẽ - đến cầu cống thần Ứng Hòa
Đất TM-DV 2.822.000 2.258.000 1.782.000 1.651.000
78 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Phúc Tiến
Từ giáp quốc lộ 1A - đến hết xã Phúc Tiến
Đất TM-DV 3.465.000 2.704.000 2.092.000 1.963.000
79 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Tri Thủy
Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp xã Minh Tân
Đất TM-DV 2.117.000 1.730.000 1.310.000 1.246.000
80 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Quang Lãng
Từ giáp xã Tri Thủy - đến giáp đê Sông Hồng
Đất TM-DV 1.646.000 1.463.000 1.206.000 1.130.000
81 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Minh Tân
Từ giáp xã Tri Thủy - đến đường rẽ vào UBND xã Minh Tân
Đất TM-DV 1.411.000 1.270.000 1.048.000 984.000
82 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Minh Tân
Từ đường rẽ vào UBND xã Minh Tân - đến giáp chợ Lương Hà Nam
Đất TM-DV 1.176.000 1.058.000 874.000 820.000
83 Huyện Phú Xuyên Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 - đến hết địa phận xã Nam Tiến
Đất TM-DV 2.427.000 2.128.000 1.752.000 1.639.000
84 Huyện Phú Xuyên Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ giáp xã Nam Tiến - đến hết địa phận xã Khai Thái
Đất TM-DV 1.617.000 1.437.000 1.184.000 1.110.000
85 Huyện Phú Xuyên Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ giáp xã Khai Thái - đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428
Đất TM-DV 1.041.000 935.000 772.000 724.000
86 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Đại Thắng
Từ giáp xã Vân Tự Thường Tín - đến hết thôn Phú Đôi
Đất TM-DV 1.617.000 1.437.000 1.184.000 1.110.000
87 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Phượng Dực
Từ giáp xã Đại Thắng - đến thôn Xuân La xã Phương Dực
Đất TM-DV 1.386.000 1.247.000 1.030.000 967.000
88 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Văn Hoàng
Từ giáp thôn Phú Đôi - đến đê Sông Nhuệ
Đất TM-DV 1.155.000 1.040.000 858.000 805.000
89 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Nam Phong, Thụy Phú
Từ giáp huyện Thường Tín - đến đê Sông Hồng
Đất TM-DV 1.617.000 1.437.000 1.184.000 1.110.000
90 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Nam Triều đến Hồng Thái
Từ Cầu chui cao tốc thị trấn Phú Xuyên - đến hết địa phận xã Nam Triều
Đất TM-DV 1.617.000 1.437.000 1.184.000 1.110.000
91 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Sơn Hà, Quang Trung, Tân Dân
Từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến cây xăng xã Tân Dân
Đất TM-DV 1.617.000 1.437.000 1.184.000 1.110.000
92 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Tân Dân
Từ cây xăng xã Tân Dân - đến Cầu tre Chuyên Mỹ
Đất TM-DV 1.617.000 1.437.000 1.184.000 1.110.000
93 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Chuyên Mỹ
Từ Cầu Tre Chuyên Mỹ - đến giáp thôn Cổ Hoàng
Đất TM-DV 1.155.000 1.040.000 858.000 805.000
94 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Hoàng Long
Từ thôn Cổ Hoàng - đến giáp xã Phú Túc
Đất TM-DV 1.386.000 1.247.000 1.030.000 967.000
95 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Phú Túc
Từ giáp xã Hoàng Long - đến giáp đường 429
Đất TM-DV 1.386.000 1.247.000 1.030.000 967.000
96 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Phúc Tiến
Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Khai Thái
Đất TM-DV 3.465.000 2.704.000 2.092.000 1.963.000
97 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Khai Thái
Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp đê Sông Hồng
Đất TM-DV 1.041.000 935.000 772.000 724.000
98 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Vân Từ
Từ giáp xã Phúc Tiến - đến hết khu dịch vụ xã Vân Từ
Đất TM-DV 1.041.000 935.000 772.000 724.000
99 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn đường Quang Trung
Từ Quốc lộ 1A xã Vân Tự - đến đầu thôn Văn Lãng
Đất TM-DV 3.465.000 2.704.000 2.138.000 1.998.000
100 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn qua xã Văn Nhân
từ giáp thị trấn Phú Minh - đến hết xã Văn Nhân
Đất TM-DV 2.427.000 2.128.000 1.752.000 1.639.000
101 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường Hồng Minh đi Tri Trung
từ giáp đường 429 chợ Bóng - đến hết địa phận xã Tri Trung
Đất TM-DV 1.850.000 1.642.000 1.354.000 1.268.000
102 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên (địa phận xã Phúc Tiến)
-
Đất TM-DV 3.465.000 2.704.000 2.092.000 1.963.000
103 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường Bạch Hạ Minh Tân (trên địa phận xã Bạch Hạ)
từ đê sông Lương - đến giáp xã Minh Tân
Đất TM-DV 1.041.000 935.000 772.000 724.000
104 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường tránh liên xã Đại Thắng – Văn Hoàng
Từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Đại Thắng
Đất TM-DV 1.155.000 1.040.000 858.000 805.000
105 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã
Đường trục xã từ 428B (ông Đấu) - đến điểm cuối đấu vào đường liên xã Quang Lãng – Minh Tân (Ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập
Đất TM-DV 1.041.000 935.000 772.000 724.000
106 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường trục xã Quang Lãng
Nối từ tỉnh lộ 428 đi qua UBND xã Quang Lãng đến khu dân cư thôn Mai Xá -
Đất TM-DV 1.041.000 935.000 772.000 724.000
107 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên
Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến
Đất SX-KD 3.675.000 2.775.000 2.117.000 1.764.000
108 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên
Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến
Đất SX-KD 2.450.000 1.886.000 1.458.000 1.223.000
109 Huyện Phú Xuyên Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà - Thị trấn Phú Xuyên
từ giáp QL 1A - đến giáp xã Sơn Hà
Đất SX-KD 2.275.000 1.751.000 1.420.000 1.201.000
110 Huyện Phú Xuyên Đường đi vào sân vận động - Thị trấn Phú Xuyên
từ giáp QL 1A - đến sân vận động
Đất SX-KD 2.720.000 2.081.000 1.697.000 1.567.000
111 Huyện Phú Xuyên Đường Thao Chính Nam Triều - Thị trấn Phú Xuyên
từ giáp QL 1A - đến Cầu Chui Cao tốc
Đất SX-KD 2.720.000 2.081.000 1.697.000 1.567.000
112 Huyện Phú Xuyên Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên
từ giáp QL 1A - đến cổng Bệnh viện
Đất SX-KD 2.720.000 2.081.000 1.697.000 1.567.000
113 Huyện Phú Xuyên Đường vào thôn Đại Đồng - Thị trấn Phú Xuyên
-
Đất SX-KD 1.750.000 1.365.000 1.142.000 1.058.000
114 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Thị trấn Phú Minh
từ dốc Vệ tinh - đến giáp đê sông Hồng
Đất SX-KD 2.800.000 2.143.000 1.747.000 1.613.000
115 Huyện Phú Xuyên Thị trấn Phú Minh
Đoạn từ giáp đường 429 - đến giáp xã Văn Nhân
Đất SX-KD 2.188.000 1.706.000 1.366.000 1.282.000
116 Huyện Phú Xuyên Đường xóm Vinh Quang giáp xã Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh
-
Đất SX-KD 2.188.000 1.706.000 1.366.000 1.282.000
117 Huyện Phú Xuyên Đường xóm Đình Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh
-
Đất SX-KD 2.188.000 1.706.000 1.366.000 1.282.000
118 Huyện Phú Xuyên Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh
-
Đất SX-KD 2.188.000 1.706.000 1.366.000 1.282.000
119 Huyện Phú Xuyên Đường Trục vào Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh
-
Đất SX-KD 2.188.000 1.706.000 1.366.000 1.282.000
120 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A
Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên
Đất SX-KD 3.750.000 2.850.000 2.340.000 2.160.000
121 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A
Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên
Đất SX-KD 2.813.000 2.166.000 1.756.000 1.648.000
122 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ
Đất SX-KD 2.813.000 2.166.000 1.756.000 1.648.000
123 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến Cầu Giẽ
Đất SX-KD 2.344.000 1.829.000 1.463.000 1.373.000
124 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên
Đất SX-KD 2.344.000 1.829.000 1.463.000 1.373.000
125 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can - đến hết địa phận Phú Xuyên
Đất SX-KD 1.875.000 1.500.000 1.224.000 1.134.000
126 Huyện Phú Xuyên Đoạn tránh Quốc lộ 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốc
từ giáp Quốc lộ 1A cũ - đến giáp đường cao tốc
Đất SX-KD 2.344.000 1.829.000 1.463.000 1.373.000
127 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Đoạn xã Phượng Dực
Từ giáp xã Nghiêm Xuyên Thường Tín - đến giáp xã Hồng Minh
Đất SX-KD 2.344.000 1.829.000 1.463.000 1.373.000
128 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Đoạn xã Hồng Minh
Từ giáp xã Phượng Dực - đến giáp xã Phú Túc
Đất SX-KD 1.875.000 1.500.000 1.224.000 1.134.000
129 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Đoạn xã Phú Túc
Từ giáp xã Hồng Minh - đến địa phận Ứng Hòa
Đất SX-KD 1.619.000 1.295.000 1.057.000 979.000
130 Huyện Phú Xuyên Đường 428 a - Đoạn xã Phú Yên
từ Cầu Giẽ - đến cầu cống thần Ứng Hòa
Đất SX-KD 1.875.000 1.500.000 1.224.000 1.134.000
131 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Phúc Tiến
Từ giáp quốc lộ 1A - đến hết xã Phúc Tiến
Đất SX-KD 2.344.000 1.829.000 1.463.000 1.373.000
132 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Tri Thủy
Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp xã Minh Tân
Đất SX-KD 1.406.000 1.149.000 900.000 856.000
133 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Quang Lãng
Từ giáp xã Tri Thủy - đến giáp đê Sông Hồng
Đất SX-KD 1.094.000 973.000 828.000 776.000
134 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Minh Tân
Từ giáp xã Tri Thủy - đến đường rẽ vào UBND xã Minh Tân
Đất SX-KD 938.000 844.000 720.000 676.000
135 Huyện Phú Xuyên Đường 428 b - Đoạn xã Minh Tân
Từ đường rẽ vào UBND xã Minh Tân - đến giáp chợ Lương Hà Nam
Đất SX-KD 781.000 704.000 600.000 563.000
136 Huyện Phú Xuyên Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 - đến hết địa phận xã Nam Tiến
Đất SX-KD 1.643.000 1.440.000 1.225.000 1.146.000
137 Huyện Phú Xuyên Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ giáp xã Nam Tiến - đến hết địa phận xã Khai Thái
Đất SX-KD 1.094.000 973.000 828.000 776.000
138 Huyện Phú Xuyên Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ giáp xã Khai Thái - đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428
Đất SX-KD 704.000 633.000 540.000 506.000
139 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Đại Thắng
Từ giáp xã Vân Tự Thường Tín - đến hết thôn Phú Đôi
Đất SX-KD 1.094.000 973.000 828.000 776.000
140 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Phượng Dực
Từ giáp xã Đại Thắng - đến thôn Xuân La xã Phương Dực
Đất SX-KD 938.000 844.000 720.000 676.000
141 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Văn Hoàng
Từ giáp thôn Phú Đôi - đến đê Sông Nhuệ
Đất SX-KD 781.000 704.000 600.000 563.000
142 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Nam Phong, Thụy Phú
Từ giáp huyện Thường Tín - đến đê Sông Hồng
Đất SX-KD 1.094.000 973.000 828.000 776.000
143 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Nam Triều đến Hồng Thái
Từ Cầu chui cao tốc thị trấn Phú Xuyên - đến hết địa phận xã Nam Triều
Đất SX-KD 1.094.000 973.000 828.000 776.000
144 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Sơn Hà, Quang Trung, Tân Dân
Từ giáp thị trấn Phú Xuyên - đến cây xăng xã Tân Dân
Đất SX-KD 1.094.000 973.000 828.000 776.000
145 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Tân Dân
Từ cây xăng xã Tân Dân - đến Cầu tre Chuyên Mỹ
Đất SX-KD 1.094.000 973.000 828.000 776.000
146 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Chuyên Mỹ
Từ Cầu Tre Chuyên Mỹ - đến giáp thôn Cổ Hoàng
Đất SX-KD 781.000 704.000 600.000 563.000
147 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Hoàng Long
Từ thôn Cổ Hoàng - đến giáp xã Phú Túc
Đất SX-KD 938.000 844.000 720.000 676.000
148 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Phú Túc
Từ giáp xã Hoàng Long - đến giáp đường 429
Đất SX-KD 938.000 844.000 720.000 676.000
149 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Phúc Tiến
Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Khai Thái
Đất SX-KD 2.344.000 1.829.000 1.463.000 1.373.000
150 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Khai Thái
Từ giáp xã Phúc Tiến - đến giáp đê Sông Hồng
Đất SX-KD 704.000 633.000 540.000 506.000
151 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn xã Vân Từ
Từ giáp xã Phúc Tiến - đến hết khu dịch vụ xã Vân Từ
Đất SX-KD 704.000 633.000 540.000 506.000
152 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn đường Quang Trung
Từ Quốc lộ 1A xã Vân Tự - đến đầu thôn Văn Lãng
Đất SX-KD 2.344.000 1.829.000 1.495.000 1.398.000
153 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đoạn qua xã Văn Nhân
từ giáp thị trấn Phú Minh - đến hết xã Văn Nhân
Đất SX-KD 1.643.000 1.440.000 1.225.000 1.146.000
154 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường Hồng Minh đi Tri Trung
từ giáp đường 429 chợ Bóng - đến hết địa phận xã Tri Trung
Đất SX-KD 1.251.000 1.111.000 947.000 887.000
155 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên (địa phận xã Phúc Tiến)
-
Đất SX-KD 2.344.000 1.829.000 1.463.000 1.373.000
156 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường Bạch Hạ Minh Tân (trên địa phận xã Bạch Hạ)
từ đê sông Lương - đến giáp xã Minh Tân
Đất SX-KD 704.000 633.000 540.000 506.000
157 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường tránh liên xã Đại Thắng – Văn Hoàng
Từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Đại Thắng
Đất SX-KD 781.000 704.000 600.000 563.000
158 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã
Đường trục xã từ 428B (ông Đấu) - đến điểm cuối đấu vào đường liên xã Quang Lãng – Minh Tân (Ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập
Đất SX-KD 704.000 633.000 540.000 506.000
159 Huyện Phú Xuyên Đường liên xã - Đường trục xã Quang Lãng
Nối từ tỉnh lộ 428 đi qua UBND xã Quang Lãng đến khu dân cư thôn Mai Xá -
Đất SX-KD 704.000 633.000 540.000 506.000
160 Huyện Phú Xuyên Đất trồng lúa nước - Huyện Phú Xuyên
Toàn huyện -
Đất trồng lúa 155.000
161 Huyện Phú Xuyên Huyện Phú Xuyên
Toàn huyện -
Đất trồng cây hàng năm 155.000
162 Huyện Phú Xuyên Huyện Phú Xuyên
Toàn huyện -
Đất trồng cây lâu năm 182.000
163 Huyện Phú Xuyên Huyện Phú Xuyên
Toàn huyện -
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên
Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến
Đất ở 14.231.000 10.673.000 8.409.000 7.763.000
2 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tàu Quốc lộ 1A - Thị trấn Phú Xuyên
Từ giáp xã Nam Phong - đến giáp xã Phúc Tiến
Đất ở 9.488.000 7.400.000 5.865.000 5.434.000
3 Huyện Phú Xuyên Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà - Thị trấn Phú Xuyên
từ giáp QL 1A - đến giáp xã Sơn Hà
Đất ở 8.855.000 6.907.000 5.474.000 5.072.000
4 Huyện Phú Xuyên Đường đi vào sân vận động - Thị trấn Phú Xuyên
từ giáp QL 1A - đến sân vận động
Đất ở 10.753.000 8.279.000 6.549.000 6.061.000
5 Huyện Phú Xuyên Đường Thao Chính Nam Triều - Thị trấn Phú Xuyên
từ giáp QL 1A - đến Cầu Chui Cao tốc
Đất ở 10.753.000 8.279.000 6.549.000 6.061.000
6 Huyện Phú Xuyên Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên
từ giáp QL 1A - đến cổng Bệnh viện
Đất ở 10.753.000 8.279.000 6.549.000 6.061.000
7 Huyện Phú Xuyên Đường vào thôn Đại Đồng - Thị trấn Phú Xuyên
-
Đất ở 6.958.000 5.566.000 4.428.000 4.111.000
8 Huyện Phú Xuyên Đường 429 - Thị trấn Phú Minh
từ dốc Vệ tinh - đến giáp đê sông Hồng
Đất ở 11.069.000 8.523.000 6.742.000 6.239.000
9 Huyện Phú Xuyên Thị trấn Phú Minh
Đoạn từ giáp đường 429 - đến giáp xã Văn Nhân
Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
10 Huyện Phú Xuyên Đường xóm Vinh Quang giáp xã Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh
-
Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
11 Huyện Phú Xuyên Đường xóm Đình Văn Nhân - Thị trấn Phú Minh
-
Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
12 Huyện Phú Xuyên Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh
-
Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
13 Huyện Phú Xuyên Đường Trục vào Vạn Điểm - Thị trấn Phú Minh
-
Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
14 Huyện Phú Xuyên Phía đối diện đường tầu - Quốc lộ 1A
Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên
Đất ở 13.599.000 10.199.000 8.036.000 7.418.000
15 Huyện Phú Xuyên Phía đi qua đường tầu - Quốc lộ 1A
Đoạn từ huyện Thường Tín - đến giáp thị trấn Phú Xuyên
Đất ở 10.436.000 8.036.000 6.357.000 5.882.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phú Xuyên

4.9/5 - (980 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?