Bảng giá đất huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Quốc Oai, Hà Nội
Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Quốc Oai năm 2025
Khu vực: huyện Quốc Oai.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trông lúa nước, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 41.000 đến 23.623.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Quốc Oai |
Đại lộ Thăng Long thuộc địa phận Thị trấn Quốc Oai - |
Đất ở | 21.175.000 | 14.823.000 | 11.550.000 | 10.588.000 |
| 2 | Huyện Quốc Oai |
Thị trấn Quốc Oai Đoạn từ giáp đường 419 đi vào UBND huyện Quốc Oai - |
Đất ở | 19.924.000 | 14.345.000 | 9.962.000 | 8.875.000 |
| 3 | Huyện Quốc Oai |
Thị trấn Quốc Oai Đoạn từ giáp đường 421A - đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ |
Đất ở | 16.129.000 | 11.935.000 | 9.384.000 | 8.651.000 |
| 4 | Huyện Quốc Oai |
Thị trấn Quốc Oai Đoạn từ giáp đường 421B - đến hết khu tập thể huyện ủy Quốc Oai |
Đất ở | 15.400.000 | 11.242.000 | 8.820.000 | 8.120.000 |
| 5 | Huyện Quốc Oai |
Thị trấn Quốc Oai Đường 419 - Đại Lộ Thăng Long - đến giáp huyện Thạch Thất |
Đất ở | 18.975.000 | 13.662.000 | 10.695.000 | 9.833.000 |
| 6 | Huyện Quốc Oai |
Thị trấn Quốc Oai Đường 421A, đoạn từ giáp đường 419 (ngã 3 cây xăng) - đến giáp xã Yên Sơn |
Đất ở | 16.500.000 | 11.880.000 | 9.300.000 | 8.550.000 |
| 7 | Huyện Quốc Oai |
Đường Bắc-Nam thị trấn Quốc Oai - |
Đất ở | 20.873.000 | 14.819.000 | 11.575.000 | 10.626.000 |
| 8 | Huyện Quốc Oai |
Phố Huyện - thị trấn Quốc Oai Đoạn từ giáp xã Đồng Quang - đến Cống Cầu Hà |
Đất ở | 20.873.000 | 14.819.000 | 11.575.000 | 10.626.000 |
| 9 | Huyện Quốc Oai |
Phố Huyện - thị trấn Quốc Oai Đoạn từ Cống Cầu Hà - đến giáp Đại Lộ Thăng Long |
Đất ở | 17.710.000 | 12.928.000 | 10.143.000 | 9.338.000 |
| 10 | Huyện Quốc Oai |
Tỉnh lộ 421B (đường 81 cũ) - Đường Hoàng Xá - thị trấn Quốc Oai - |
Đất ở | 18.343.000 | 13.207.000 | 10.339.000 | 9.505.000 |
| 11 | Huyện Quốc Oai |
Đại Lộ Thăng Long Đoạn giáp Hoài Đức - đến giáp Thị trấn Quốc Oai |
Đất ở | 20.570.000 | 14.605.000 | 11.407.000 | 10.472.000 |
| 12 | Huyện Quốc Oai |
Đại Lộ Thăng Long Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai - đến hết địa phận Quốc Oai |
Đất ở | 16.638.000 | 12.145.000 | 9.529.000 | 8.773.000 |
| 13 | Huyện Quốc Oai |
Đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đoạn giáp Thạch Thất - đến hết địa phận Quốc Oai |
Đất ở | 12.966.000 | 9.854.000 | 7.780.000 | 7.190.000 |
| 14 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa - đến hết địa phận Quốc Oai |
Đất ở | 6.958.000 | 5.496.000 | 4.364.000 | 4.048.000 |
| 15 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến hết Thôn Yên Thái xã Đông Yên |
Đất ở | 10.472.000 | 8.063.000 | 6.378.000 | 5.902.000 |
| 16 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến cầu Làng Nông Lâm |
Đất ở | 10.472.000 | 8.063.000 | 6.378.000 | 5.902.000 |
| 17 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn giáp cầu Làng Nông Lâm - đến Trại cá Phú Cát |
Đất ở | 7.563.000 | 5.974.000 | 4.744.000 | 4.400.000 |
| 18 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) - đến Nghĩa trang xã Cấn Hữu |
Đất ở | 10.472.000 | 8.063.000 | 6.378.000 | 5.902.000 |
| 19 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn giáp Nghĩa trang Cấn Hữu - đến đường 419 (ngã 3 Cầu Muống - xã Thạch Thán) |
Đất ở | 7.865.000 | 6.213.000 | 4.934.000 | 4.576.000 |
| 20 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát |
Đất ở | 12.403.000 | 9.426.000 | 7.442.000 | 6.878.000 |
| 21 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn từ giáp 421B - đến hết xã Thạch Thán giáp thị trấn Quốc Oai |
Đất ở | 16.940.000 | 12.366.000 | 9.702.000 | 8.932.000 |
| 22 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn từ giáp đường 421B - đến Công an huyện Quốc Oai |
Đất ở | 16.638.000 | 12.145.000 | 9.529.000 | 8.773.000 |
| 23 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn ngã 3 giao tỉnh lộ 421B - đến đường Quốc Oai - Hòa Thạch (Địa bàn xã Ngọc Mỹ) |
Đất ở | 10.780.000 | 8.301.000 | 6.566.000 | 6.076.000 |
| 24 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đường 419 (đường 80 cũ) giáp thị trấn Quốc Oai - đến giáp xã Tiên Phương |
Đất ở | 13.860.000 | 10.395.000 | 8.190.000 | 7.560.000 |
| 25 | Huyện Quốc Oai |
Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Liên Hiệp) - Đường 421 A (đê 46 cũ) Đường trong đê - |
Đất ở | 12.628.000 | 9.597.000 | 7.577.000 | 7.003.000 |
| 26 | Huyện Quốc Oai |
Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Liên Hiệp) - Đường 421 A (đê 46 cũ) Đường ngoài đê - |
Đất ở | 11.275.000 | 8.569.000 | 6.765.000 | 6.253.000 |
| 27 | Huyện Quốc Oai |
Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) - Đường 421 A (đê 46 cũ) Đường trong đê - |
Đất ở | 12.628.000 | 9.597.000 | 7.577.000 | 7.003.000 |
| 28 | Huyện Quốc Oai |
Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) - Đường 421 A (đê 46 cũ) Đường ngoài đê - |
Đất ở | 11.275.000 | 8.569.000 | 6.765.000 | 6.253.000 |
| 29 | Huyện Quốc Oai |
Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7) - Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 hiệu sách Quốc Oai (giáp đường 419) thuộc địa bàn xã Thạch Thán - đến ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường đi vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai |
Đất ở | 16.500.000 | 12.045.000 | 9.450.000 | 8.700.000 |
| 30 | Huyện Quốc Oai |
Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7) - Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến (đối diện đường vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai) - đến cầu Thạch Thán (Máng 7) |
Đất ở | 12.628.000 | 9.597.000 | 7.577.000 | 7.003.000 |
| 31 | Huyện Quốc Oai |
Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai Đoạn từ Cầu Thạch Thán - đến Ngã 3 Cầu Muống |
Đất ở | 10.780.000 | 8.301.000 | 6.566.000 | 6.076.000 |
| 32 | Huyện Quốc Oai |
Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai Đoạn từ Ngã 3 Cầu Muống - đến Đê Tả Tích (đình Cấn Thượng) |
Đất ở | 8.932.000 | 6.967.000 | 5.522.000 | 5.116.000 |
| 33 | Huyện Quốc Oai |
Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai Đoạn từ Đê Tả Tích - đến hết địa phận huyện Quốc Oai (giáp Xuân Mai) |
Đất ở | 6.776.000 | 5.421.000 | 4.312.000 | 4.004.000 |
| 34 | Huyện Quốc Oai |
Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai - đến Cây xăng Sài Khê |
Đất ở | 8.932.000 | 6.967.000 | 5.522.000 | 5.116.000 |
| 35 | Huyện Quốc Oai |
Đường 422 (đường 79 cũ) Đoạn giáp đường 421A (trại Phúc Đức) - đến hết địa phận huyện Quốc Oai |
Đất ở | 7.700.000 | 6.083.000 | 4.830.000 | 4.480.000 |
| 36 | Huyện Quốc Oai |
Đường 423 Đoạn giáp đường 419 (xã Cộng Hòa) - đến hết địa phận Huyện Quốc Oai |
Đất ở | 10.472.000 | 8.063.000 | 6.378.000 | 5.902.000 |
| 37 | Huyện Quốc Oai |
Đường 446 Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến Ngã 3 NH nông nghiệp (lối vào Đồng Âm) |
Đất ở | 7.084.000 | 5.596.000 | 4.444.000 | 4.122.000 |
| 38 | Huyện Quốc Oai |
Đường 446 Đoạn từ giáp ngã 3 NH nông nghiệp - đến hết địa phận huyện Quốc Oai |
Đất ở | 6.160.000 | 4.928.000 | 3.920.000 | 3.640.000 |
| 39 | Huyện Quốc Oai |
Đường Bắc - Nam từ ngã 4 vòng xuyến (đường vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai) - đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu |
Đất ở | 16.500.000 | 12.045.000 | 9.450.000 | 8.700.000 |
| 40 | Huyện Quốc Oai |
Đường Chùa Thầy (Đường 421B cũ) Đoạn giáp cây xăng Sài Khê - đến dốc Phúc Đức B) |
Đất ở | 10.780.000 | 8.301.000 | 6.566.000 | 6.076.000 |
| 41 | Huyện Quốc Oai |
Đường Phủ Quốc - |
Đất ở | 18.150.000 | 13.068.000 | 10.230.000 | 9.405.000 |
| 42 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú - đến Trụ sở HTX nông nghiệp xã Hòa Thạch |
Đất ở | 10.472.000 | 8.063.000 | 6.378.000 | 5.902.000 |
| 43 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến ngã 3 Trầm Nứa |
Đất ở | 10.472.000 | 8.063.000 | 6.378.000 | 5.902.000 |
| 44 | Huyện Quốc Oai |
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây Đoạn tiếp giáp Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) ngã ba chè Long Phú - đến HTX nông nghiệp Thắng Đầu |
Đất ở | 10.472.000 | 8.063.000 | 6.378.000 | 5.902.000 |
| 45 | Huyện Quốc Oai |
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây Đoạn từ HTX nông nghiệp thôn Thắng Đầu - đến mỏ đá San Uây |
Đất ở | 10.472.000 | 8.063.000 | 6.378.000 | 5.902.000 |
| 46 | Huyện Quốc Oai |
Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc Đoạn từ Đại lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát |
Đất ở | 12.966.000 | 9.854.000 | 7.780.000 | 7.190.000 |
| 47 | Huyện Quốc Oai |
Đường vành đai du lịch chùa Thầy Từ ngã 3 Sài Khê - đến ngã 3 thôn Thụy Khuê) |
Đất ở | 10.780.000 | 8.301.000 | 6.566.000 | 6.076.000 |
| 48 | Huyện Quốc Oai |
Đường 17 tháng 8 (Từ ngã ba giao cắt đường Phủ Quốc tại trường THCS Thạch Thán - đến trụ sở Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện Quốc Oai) |
Đất ở | 20.873.000 | 14.820.000 | 11.575.000 | 10.625.000 |
| 49 | Huyện Quốc Oai |
Đường Kiều Phú (Từ Cổng Ngã Tư, thuộc địa phận xóm 6, thôn Đồng Bụt, xã Ngọc Liệp (cạnh Dự án Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam) - đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Cấn Hữu) |
Đất ở | 10.472.000 | 8.063.000 | 6.378.000 | 5.902.000 |
| 50 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Cấn Hữu - |
Đất ở | 2.320.000 | |||
| 51 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Cộng Hòa - |
Đất ở | 2.320.000 | |||
| 52 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Thành - |
Đất ở | 1.815.000 | |||
| 53 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Quang - |
Đất ở | 2.499.000 | |||
| 54 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Đông Xuân - |
Đất ở | 1.815.000 | |||
| 55 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Đông Yên - |
Đất ở | 1.815.000 | |||
| 56 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Thạch - |
Đất ở | 1.815.000 | |||
| 57 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Liệp Tuyết - |
Đất ở | 1.815.000 | |||
| 58 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Nghĩa Hương - |
Đất ở | 2.320.000 | |||
| 59 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Ngọc Liệp - |
Đất ở | 2.499.000 | |||
| 60 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Ngọc Mỹ - |
Đất ở | 2.499.000 | |||
| 61 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cát - |
Đất ở | 1.815.000 | |||
| 62 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Mãn - |
Đất ở | 1.815.000 | |||
| 63 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Phượng Cách - |
Đất ở | 2.499.000 | |||
| 64 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Sài Sơn - |
Đất ở | 2.499.000 | |||
| 65 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Hòa - |
Đất ở | 1.815.000 | |||
| 66 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Phú - |
Đất ở | 1.815.000 | |||
| 67 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Thạch Thán - |
Đất ở | 2.499.000 | |||
| 68 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Tuyết Nghĩa - |
Đất ở | 1.815.000 | |||
| 69 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Yên Sơn - |
Đất ở | 2.499.000 | |||
| 70 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 20,5m - 24m |
Đất ở | 23.623.000 | 17.570.000 | ||
| 71 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 13,5m - |
Đất ở | 20.873.000 | 14.819.000 | ||
| 72 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 10,25m - 11,5m |
Đất ở | 19.608.000 | 14.117.000 | ||
| 73 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 8,5m - 9m |
Đất ở | 18.343.000 | 13.207.000 | ||
| 74 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 5,75m - |
Đất ở | 16.129.000 | 11.935.000 | ||
| 75 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 42m - |
Đất ở | 23.623.000 | 17.569.000 | ||
| 76 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 20,5m - |
Đất ở | 20.873.000 | 14.819.000 | ||
| 77 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 11,5m - 15,5m |
Đất ở | 18.343.000 | 13.207.000 | ||
| 78 | Huyện Quốc Oai |
Đại lộ Thăng Long thuộc địa phận Thị trấn Quốc Oai - |
Đất TM-DV | 8.813.000 | 6.284.000 | 4.753.000 | 4.162.000 |
| 79 | Huyện Quốc Oai |
Thị trấn Quốc Oai Đoạn từ giáp đường 419 đi vào UBND huyện Quốc Oai - |
Đất TM-DV | 7.952.000 | 5.806.000 | 4.312.000 | 3.772.000 |
| 80 | Huyện Quốc Oai |
Thị trấn Quốc Oai Đoạn từ giáp đường 421A - đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ |
Đất TM-DV | 6.492.000 | 4.901.000 | 3.918.000 | 3.497.000 |
| 81 | Huyện Quốc Oai |
Thị trấn Quốc Oai Đoạn từ giáp đường 421B - đến hết khu tập thể huyện ủy Quốc Oai |
Đất TM-DV | 6.132.000 | 4.558.000 | 3.471.000 | 3.054.000 |
| 82 | Huyện Quốc Oai |
Thị trấn Quốc Oai Đường 419 - Đại Lộ Thăng Long - đến giáp huyện Thạch Thất |
Đất TM-DV | 7.573.000 | 5.529.000 | 4.107.000 | 3.591.000 |
| 83 | Huyện Quốc Oai |
Thị trấn Quốc Oai Đường 421A, đoạn từ giáp đường 419 (ngã 3 cây xăng) - đến giáp xã Yên Sơn |
Đất TM-DV | 6.586.000 | 4.808.000 | 3.571.000 | 3.123.000 |
| 84 | Huyện Quốc Oai |
Đường Bắc-Nam thị trấn Quốc Oai - |
Đất TM-DV | 8.114.000 | 6.005.000 | 4.144.000 | 3.693.000 |
| 85 | Huyện Quốc Oai |
Phố Huyện - thị trấn Quốc Oai Đoạn từ giáp xã Đồng Quang - đến Cống Cầu Hà |
Đất TM-DV | 8.114.000 | 6.005.000 | 4.144.000 | 3.693.000 |
| 86 | Huyện Quốc Oai |
Phố Huyện - thị trấn Quốc Oai Đoạn từ Cống Cầu Hà - đến giáp Đại Lộ Thăng Long |
Đất TM-DV | 7.052.000 | 5.242.000 | 3.992.000 | 3.512.000 |
| 87 | Huyện Quốc Oai |
Tỉnh lộ 421B (đường 81 cũ) - Đường Hoàng Xá - thị trấn Quốc Oai - |
Đất TM-DV | 7.303.000 | 5.355.000 | 4.069.000 | 3.527.000 |
| 88 | Huyện Quốc Oai |
Đại Lộ Thăng Long Đoạn giáp Hoài Đức - đến giáp Thị trấn Quốc Oai |
Đất TM-DV | 7.503.000 | 5.478.000 | 4.390.000 | 4.041.000 |
| 89 | Huyện Quốc Oai |
Đại Lộ Thăng Long Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai - đến hết địa phận Quốc Oai |
Đất TM-DV | 5.951.000 | 4.463.000 | 3.592.000 | 3.315.000 |
| 90 | Huyện Quốc Oai |
Đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đoạn giáp Thạch Thất - đến hết địa phận Quốc Oai |
Đất TM-DV | 5.139.000 | 3.920.000 | 3.102.000 | 2.863.000 |
| 91 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa - đến hết địa phận Quốc Oai |
Đất TM-DV | 2.717.000 | 2.211.000 | 1.640.000 | 1.539.000 |
| 92 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến hết Thôn Yên Thái xã Đông Yên |
Đất TM-DV | 4.209.000 | 3.428.000 | 2.542.000 | 2.385.000 |
| 93 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến cầu Làng Nông Lâm |
Đất TM-DV | 4.209.000 | 3.428.000 | 2.542.000 | 2.385.000 |
| 94 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn giáp cầu Làng Nông Lâm - đến Trại cá Phú Cát |
Đất TM-DV | 2.954.000 | 2.404.000 | 1.783.000 | 1.673.000 |
| 95 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) - đến Nghĩa trang xã Cấn Hữu |
Đất TM-DV | 4.209.000 | 3.428.000 | 2.542.000 | 2.385.000 |
| 96 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn giáp Nghĩa trang Cấn Hữu - đến đường 419 (ngã 3 Cầu Muống - xã Thạch Thán) |
Đất TM-DV | 3.105.000 | 2.484.000 | 1.873.000 | 1.759.000 |
| 97 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát |
Đất TM-DV | 4.916.000 | 3.750.000 | 2.967.000 | 2.738.000 |
| 98 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn từ giáp 421B - đến hết xã Thạch Thán giáp thị trấn Quốc Oai |
Đất TM-DV | 6.745.000 | 5.014.000 | 3.818.000 | 3.359.000 |
| 99 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn từ giáp đường 421B - đến Công an huyện Quốc Oai |
Đất TM-DV | 5.951.000 | 4.463.000 | 3.592.000 | 3.315.000 |
| 100 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn ngã 3 giao tỉnh lộ 421B - đến đường Quốc Oai - Hòa Thạch (Địa bàn xã Ngọc Mỹ) |
Đất TM-DV | 4.215.000 | 3.238.000 | 2.544.000 | 2.349.000 |
| 101 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đường 419 (đường 80 cũ) giáp thị trấn Quốc Oai - đến giáp xã Tiên Phương |
Đất TM-DV | 5.493.000 | 4.135.000 | 3.266.000 | 3.011.000 |
| 102 | Huyện Quốc Oai |
Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Liên Hiệp) - Đường 421 A (đê 46 cũ) Đường trong đê - |
Đất TM-DV | 5.005.000 | 3.818.000 | 3.021.000 | 2.788.000 |
| 103 | Huyện Quốc Oai |
Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Liên Hiệp) - Đường 421 A (đê 46 cũ) Đường ngoài đê - |
Đất TM-DV | 4.469.000 | 3.409.000 | 2.698.000 | 2.490.000 |
| 104 | Huyện Quốc Oai |
Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) - Đường 421 A (đê 46 cũ) Đường trong đê - |
Đất TM-DV | 5.005.000 | 3.818.000 | 3.021.000 | 2.788.000 |
| 105 | Huyện Quốc Oai |
Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) - Đường 421 A (đê 46 cũ) Đường ngoài đê - |
Đất TM-DV | 4.469.000 | 3.409.000 | 2.698.000 | 2.490.000 |
| 106 | Huyện Quốc Oai |
Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7) - Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 hiệu sách Quốc Oai (giáp đường 419) thuộc địa bàn xã Thạch Thán - đến ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường đi vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai |
Đất TM-DV | 5.901.000 | 4.426.000 | 3.562.000 | 3.287.000 |
| 107 | Huyện Quốc Oai |
Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7) - Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến (đối diện đường vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai) - đến cầu Thạch Thán (Máng 7) |
Đất TM-DV | 5.005.000 | 3.818.000 | 3.021.000 | 2.788.000 |
| 108 | Huyện Quốc Oai |
Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai Đoạn từ Cầu Thạch Thán - đến Ngã 3 Cầu Muống |
Đất TM-DV | 4.215.000 | 3.238.000 | 2.544.000 | 2.349.000 |
| 109 | Huyện Quốc Oai |
Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai Đoạn từ Ngã 3 Cầu Muống - đến Đê Tả Tích (đình Cấn Thượng) |
Đất TM-DV | 3.556.000 | 2.738.000 | 2.148.000 | 2.015.000 |
| 110 | Huyện Quốc Oai |
Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai Đoạn từ Đê Tả Tích - đến hết địa phận huyện Quốc Oai (giáp Xuân Mai) |
Đất TM-DV | 2.634.000 | 2.054.000 | 1.663.000 | 1.540.000 |
| 111 | Huyện Quốc Oai |
Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai - đến Cây xăng Sài Khê |
Đất TM-DV | 3.556.000 | 2.738.000 | 2.148.000 | 2.015.000 |
| 112 | Huyện Quốc Oai |
Đường 422 (đường 79 cũ) Đoạn giáp đường 421A (trại Phúc Đức) - đến hết địa phận huyện Quốc Oai |
Đất TM-DV | 3.007.000 | 2.448.000 | 1.816.000 | 1.704.000 |
| 113 | Huyện Quốc Oai |
Đường 423 Đoạn giáp đường 419 (xã Cộng Hòa) - đến hết địa phận Huyện Quốc Oai |
Đất TM-DV | 4.209.000 | 3.428.000 | 2.542.000 | 2.385.000 |
| 114 | Huyện Quốc Oai |
Đường 446 Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến Ngã 3 NH nông nghiệp (lối vào Đồng Âm) |
Đất TM-DV | 2.766.000 | 2.252.000 | 1.670.000 | 1.567.000 |
| 115 | Huyện Quốc Oai |
Đường 446 Đoạn từ giáp ngã 3 NH nông nghiệp - đến hết địa phận huyện Quốc Oai |
Đất TM-DV | 2.371.000 | 1.936.000 | 1.497.000 | 1.395.000 |
| 116 | Huyện Quốc Oai |
Đường Bắc - Nam từ ngã 4 vòng xuyến (đường vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai) - đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu |
Đất TM-DV | 5.901.000 | 4.426.000 | 3.562.000 | 3.287.000 |
| 117 | Huyện Quốc Oai |
Đường Chùa Thầy (Đường 421B cũ) Đoạn giáp cây xăng Sài Khê - đến dốc Phúc Đức B) |
Đất TM-DV | 4.215.000 | 3.238.000 | 2.544.000 | 2.349.000 |
| 118 | Huyện Quốc Oai |
Đường Phủ Quốc - |
Đất TM-DV | 7.244.000 | 5.288.000 | 3.928.000 | 3.435.000 |
| 119 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú - đến Trụ sở HTX nông nghiệp xã Hòa Thạch |
Đất TM-DV | 4.209.000 | 3.428.000 | 2.542.000 | 2.385.000 |
| 120 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến ngã 3 Trầm Nứa |
Đất TM-DV | 4.209.000 | 3.428.000 | 2.542.000 | 2.385.000 |
| 121 | Huyện Quốc Oai |
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây Đoạn tiếp giáp Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) ngã ba chè Long Phú - đến HTX nông nghiệp Thắng Đầu |
Đất TM-DV | 4.209.000 | 3.428.000 | 2.542.000 | 2.385.000 |
| 122 | Huyện Quốc Oai |
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây Đoạn từ HTX nông nghiệp thôn Thắng Đầu - đến mỏ đá San Uây |
Đất TM-DV | 4.209.000 | 3.428.000 | 2.542.000 | 2.385.000 |
| 123 | Huyện Quốc Oai |
Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc Đoạn từ Đại lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát |
Đất TM-DV | 5.139.000 | 3.920.000 | 3.102.000 | 2.863.000 |
| 124 | Huyện Quốc Oai |
Đường vành đai du lịch chùa Thầy Từ ngã 3 Sài Khê - đến ngã 3 thôn Thụy Khuê) |
Đất TM-DV | 4.215.000 | 3.238.000 | 2.544.000 | 2.349.000 |
| 125 | Huyện Quốc Oai |
Đường 17 tháng 8 (Từ ngã ba giao cắt đường Phủ Quốc tại trường THCS Thạch Thán - đến trụ sở Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện Quốc Oai) |
Đất TM-DV | 8.114.000 | 6.006.000 | 4.144.000 | 3.693.000 |
| 126 | Huyện Quốc Oai |
Đường Kiều Phú (Từ Cổng Ngã Tư, thuộc địa phận xóm 6, thôn Đồng Bụt, xã Ngọc Liệp (cạnh Dự án Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam) - đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Cấn Hữu) |
Đất TM-DV | 4.209.000 | 3.428.000 | 2.542.000 | 2.385.000 |
| 127 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Cấn Hữu - |
Đất TM-DV | 776.000 | |||
| 128 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Cộng Hòa - |
Đất TM-DV | 776.000 | |||
| 129 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Thành - |
Đất TM-DV | 621.000 | |||
| 130 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Quang - |
Đất TM-DV | 1.009.000 | |||
| 131 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Đông Xuân - |
Đất TM-DV | 621.000 | |||
| 132 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Đông Yên - |
Đất TM-DV | 621.000 | |||
| 133 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Thạch - |
Đất TM-DV | 621.000 | |||
| 134 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Liệp Tuyết - |
Đất TM-DV | 621.000 | |||
| 135 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Nghĩa Hương - |
Đất TM-DV | 776.000 | |||
| 136 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Ngọc Liệp - |
Đất TM-DV | 1.009.000 | |||
| 137 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Ngọc Mỹ - |
Đất TM-DV | 1.009.000 | |||
| 138 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cát - |
Đất TM-DV | 621.000 | |||
| 139 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Mãn - |
Đất TM-DV | 621.000 | |||
| 140 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Phượng Cách - |
Đất TM-DV | 1.009.000 | |||
| 141 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Sài Sơn - |
Đất TM-DV | 1.009.000 | |||
| 142 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Hòa - |
Đất TM-DV | 621.000 | |||
| 143 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Phú - |
Đất TM-DV | 621.000 | |||
| 144 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Thạch Thán - |
Đất TM-DV | 1.009.000 | |||
| 145 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Tuyết Nghĩa - |
Đất TM-DV | 621.000 | |||
| 146 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Yên Sơn - |
Đất TM-DV | 1.009.000 | |||
| 147 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 20,5m - 24m |
Đất TM-DV | 9.514.000 | 7.405.000 | ||
| 148 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 13,5m - |
Đất TM-DV | 8.114.000 | 6.005.000 | ||
| 149 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 10,25m - 11,5m |
Đất TM-DV | 7.623.000 | 5.641.000 | ||
| 150 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 8,5m - 9m |
Đất TM-DV | 7.131.000 | 5.278.000 | ||
| 151 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 5,75m - |
Đất TM-DV | 5.564.000 | 3.951.000 | ||
| 152 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 42m - |
Đất TM-DV | 9.514.000 | 7.405.000 | ||
| 153 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 20,5m - |
Đất TM-DV | 8.114.000 | 6.005.000 | ||
| 154 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 11,5m - 15,5m |
Đất TM-DV | 7.131.000 | 5.352.000 | ||
| 155 | Huyện Quốc Oai |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Từ 50m trở lên - |
Đất TM-DV | 4.186.000 | |||
| 156 | Huyện Quốc Oai |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Từ 42m - đến dưới 50m |
Đất TM-DV | 4.046.000 | |||
| 157 | Huyện Quốc Oai |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Từ 34m - đến dưới 42m |
Đất TM-DV | 3.906.000 | |||
| 158 | Huyện Quốc Oai |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Từ 29m - đến dưới 34m |
Đất TM-DV | 3.766.000 | |||
| 159 | Huyện Quốc Oai |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Từ 21,5m - đến dưới 29m |
Đất TM-DV | 3.626.000 | |||
| 160 | Huyện Quốc Oai |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Dưới 21,5m - |
Đất TM-DV | 3.486.000 | |||
| 161 | Huyện Quốc Oai |
Đại lộ Thăng Long thuộc địa phận Thị trấn Quốc Oai - |
Đất SX-KD | 5.703.000 | 4.066.000 | 3.179.000 | 2.784.000 |
| 162 | Huyện Quốc Oai |
Thị trấn Quốc Oai Đoạn từ giáp đường 419 đi vào UBND huyện Quốc Oai - |
Đất SX-KD | 5.145.000 | 3.756.000 | 2.884.000 | 2.522.000 |
| 163 | Huyện Quốc Oai |
Thị trấn Quốc Oai Đoạn từ giáp đường 421A - đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 3.171.000 | 2.621.000 | 2.339.000 |
| 164 | Huyện Quốc Oai |
Thị trấn Quốc Oai Đoạn từ giáp đường 421B - đến hết khu tập thể huyện ủy Quốc Oai |
Đất SX-KD | 4.563.000 | 3.393.000 | 2.670.000 | 2.350.000 |
| 165 | Huyện Quốc Oai |
Thị trấn Quốc Oai Đường 419 - Đại Lộ Thăng Long - đến giáp huyện Thạch Thất |
Đất SX-KD | 4.900.000 | 3.578.000 | 2.747.000 | 2.402.000 |
| 166 | Huyện Quốc Oai |
Thị trấn Quốc Oai Đường 421A, đoạn từ giáp đường 419 (ngã 3 cây xăng) - đến giáp xã Yên Sơn |
Đất SX-KD | 4.900.000 | 3.578.000 | 2.747.000 | 2.402.000 |
| 167 | Huyện Quốc Oai |
Đường Bắc-Nam thị trấn Quốc Oai - |
Đất SX-KD | 5.250.000 | 3.885.000 | 2.772.000 | 2.470.000 |
| 168 | Huyện Quốc Oai |
Phố Huyện - thị trấn Quốc Oai Đoạn từ giáp xã Đồng Quang - đến Cống Cầu Hà |
Đất SX-KD | 5.250.000 | 3.885.000 | 2.772.000 | 2.470.000 |
| 169 | Huyện Quốc Oai |
Phố Huyện - thị trấn Quốc Oai Đoạn từ Cống Cầu Hà - đến giáp Đại Lộ Thăng Long |
Đất SX-KD | 4.563.000 | 3.393.000 | 2.670.000 | 2.350.000 |
| 170 | Huyện Quốc Oai |
Tỉnh lộ 421B (đường 81 cũ) - Đường Hoàng Xá - thị trấn Quốc Oai - |
Đất SX-KD | 4.725.000 | 3.465.000 | 2.722.000 | 2.359.000 |
| 171 | Huyện Quốc Oai |
Đại Lộ Thăng Long Đoạn giáp Hoài Đức - đến giáp Thị trấn Quốc Oai |
Đất SX-KD | 5.075.000 | 3.705.000 | 3.070.000 | 2.826.000 |
| 172 | Huyện Quốc Oai |
Đại Lộ Thăng Long Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai - đến hết địa phận Quốc Oai |
Đất SX-KD | 4.025.000 | 3.019.000 | 2.512.000 | 2.318.000 |
| 173 | Huyện Quốc Oai |
Đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đoạn giáp Thạch Thất - đến hết địa phận Quốc Oai |
Đất SX-KD | 3.325.000 | 2.536.000 | 2.075.000 | 1.915.000 |
| 174 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa - đến hết địa phận Quốc Oai |
Đất SX-KD | 1.838.000 | 1.496.000 | 1.147.000 | 1.076.000 |
| 175 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến hết Thôn Yên Thái xã Đông Yên |
Đất SX-KD | 2.796.000 | 2.278.000 | 1.746.000 | 1.638.000 |
| 176 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến cầu Làng Nông Lâm |
Đất SX-KD | 2.796.000 | 2.278.000 | 1.746.000 | 1.638.000 |
| 177 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn giáp cầu Làng Nông Lâm - đến Trại cá Phú Cát |
Đất SX-KD | 1.998.000 | 1.626.000 | 1.247.000 | 1.170.000 |
| 178 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) - đến Nghĩa trang xã Cấn Hữu |
Đất SX-KD | 2.796.000 | 2.278.000 | 1.746.000 | 1.638.000 |
| 179 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn giáp Nghĩa trang Cấn Hữu - đến đường 419 (ngã 3 Cầu Muống - xã Thạch Thán) |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.310.000 | 1.230.000 |
| 180 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát |
Đất SX-KD | 3.325.000 | 2.536.000 | 2.075.000 | 1.915.000 |
| 181 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn từ giáp 421B - đến hết xã Thạch Thán giáp thị trấn Quốc Oai |
Đất SX-KD | 4.563.000 | 3.393.000 | 2.670.000 | 2.350.000 |
| 182 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn từ giáp đường 421B - đến Công an huyện Quốc Oai |
Đất SX-KD | 4.025.000 | 3.019.000 | 2.512.000 | 2.318.000 |
| 183 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn ngã 3 giao tỉnh lộ 421B - đến đường Quốc Oai - Hòa Thạch (Địa bàn xã Ngọc Mỹ) |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 2.151.000 | 1.747.000 | 1.613.000 |
| 184 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đường 419 (đường 80 cũ) giáp thị trấn Quốc Oai - đến giáp xã Tiên Phương |
Đất SX-KD | 3.650.000 | 2.748.000 | 2.243.000 | 2.068.000 |
| 185 | Huyện Quốc Oai |
Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Liên Hiệp) - Đường 421 A (đê 46 cũ) Đường trong đê - |
Đất SX-KD | 3.724.000 | 2.841.000 | 2.324.000 | 2.145.000 |
| 186 | Huyện Quốc Oai |
Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Liên Hiệp) - Đường 421 A (đê 46 cũ) Đường ngoài đê - |
Đất SX-KD | 3.325.000 | 2.536.000 | 2.075.000 | 1.915.000 |
| 187 | Huyện Quốc Oai |
Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) - Đường 421 A (đê 46 cũ) Đường trong đê - |
Đất SX-KD | 3.724.000 | 2.841.000 | 2.324.000 | 2.145.000 |
| 188 | Huyện Quốc Oai |
Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) - Đường 421 A (đê 46 cũ) Đường ngoài đê - |
Đất SX-KD | 3.325.000 | 2.536.000 | 2.075.000 | 1.915.000 |
| 189 | Huyện Quốc Oai |
Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7) - Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 hiệu sách Quốc Oai (giáp đường 419) thuộc địa bàn xã Thạch Thán - đến ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường đi vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai |
Đất SX-KD | 3.992.000 | 2.994.000 | 2.491.000 | 2.299.000 |
| 190 | Huyện Quốc Oai |
Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7) - Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến (đối diện đường vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai) - đến cầu Thạch Thán (Máng 7) |
Đất SX-KD | 3.325.000 | 2.536.000 | 2.075.000 | 1.915.000 |
| 191 | Huyện Quốc Oai |
Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai Đoạn từ Cầu Thạch Thán - đến Ngã 3 Cầu Muống |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 2.151.000 | 1.747.000 | 1.613.000 |
| 192 | Huyện Quốc Oai |
Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai Đoạn từ Ngã 3 Cầu Muống - đến Đê Tả Tích (đình Cấn Thượng) |
Đất SX-KD | 2.363.000 | 1.819.000 | 1.475.000 | 1.384.000 |
| 193 | Huyện Quốc Oai |
Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai Đoạn từ Đê Tả Tích - đến hết địa phận huyện Quốc Oai (giáp Xuân Mai) |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.365.000 | 1.142.000 | 1.058.000 |
| 194 | Huyện Quốc Oai |
Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai - đến Cây xăng Sài Khê |
Đất SX-KD | 2.363.000 | 1.819.000 | 1.475.000 | 1.384.000 |
| 195 | Huyện Quốc Oai |
Đường 422 (đường 79 cũ) Đoạn giáp đường 421A (trại Phúc Đức) - đến hết địa phận huyện Quốc Oai |
Đất SX-KD | 1.998.000 | 1.626.000 | 1.247.000 | 1.170.000 |
| 196 | Huyện Quốc Oai |
Đường 423 Đoạn giáp đường 419 (xã Cộng Hòa) - đến hết địa phận Huyện Quốc Oai |
Đất SX-KD | 2.796.000 | 2.278.000 | 1.746.000 | 1.638.000 |
| 197 | Huyện Quốc Oai |
Đường 446 Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến Ngã 3 NH nông nghiệp (lối vào Đồng Âm) |
Đất SX-KD | 1.838.000 | 1.496.000 | 1.147.000 | 1.076.000 |
| 198 | Huyện Quốc Oai |
Đường 446 Đoạn từ giáp ngã 3 NH nông nghiệp - đến hết địa phận huyện Quốc Oai |
Đất SX-KD | 1.575.000 | 1.286.000 | 1.028.000 | 958.000 |
| 199 | Huyện Quốc Oai |
Đường Bắc - Nam từ ngã 4 vòng xuyến (đường vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai) - đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu |
Đất SX-KD | 3.992.000 | 2.994.000 | 2.491.000 | 2.299.000 |
| 200 | Huyện Quốc Oai |
Đường Chùa Thầy (Đường 421B cũ) Đoạn giáp cây xăng Sài Khê - đến dốc Phúc Đức B) |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 2.151.000 | 1.747.000 | 1.613.000 |
| 201 | Huyện Quốc Oai |
Đường Phủ Quốc - |
Đất SX-KD | 4.900.000 | 3.578.000 | 2.747.000 | 2.402.000 |
| 202 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú - đến Trụ sở HTX nông nghiệp xã Hòa Thạch |
Đất SX-KD | 2.796.000 | 2.278.000 | 1.746.000 | 1.638.000 |
| 203 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến ngã 3 Trầm Nứa |
Đất SX-KD | 2.796.000 | 2.278.000 | 1.746.000 | 1.638.000 |
| 204 | Huyện Quốc Oai |
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây Đoạn tiếp giáp Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) ngã ba chè Long Phú - đến HTX nông nghiệp Thắng Đầu |
Đất SX-KD | 2.796.000 | 2.278.000 | 1.746.000 | 1.638.000 |
| 205 | Huyện Quốc Oai |
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây Đoạn từ HTX nông nghiệp thôn Thắng Đầu - đến mỏ đá San Uây |
Đất SX-KD | 2.796.000 | 2.278.000 | 1.746.000 | 1.638.000 |
| 206 | Huyện Quốc Oai |
Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc Đoạn từ Đại lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát |
Đất SX-KD | 3.325.000 | 2.536.000 | 2.075.000 | 1.915.000 |
| 207 | Huyện Quốc Oai |
Đường vành đai du lịch chùa Thầy Từ ngã 3 Sài Khê - đến ngã 3 thôn Thụy Khuê) |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 2.151.000 | 1.747.000 | 1.613.000 |
| 208 | Huyện Quốc Oai |
Đường 17 tháng 8 (Từ ngã ba giao cắt đường Phủ Quốc tại trường THCS Thạch Thán - đến trụ sở Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện Quốc Oai) |
Đất SX-KD | 5.250.000 | 3.885.000 | 2.772.000 | 2.470.000 |
| 209 | Huyện Quốc Oai |
Đường Kiều Phú (Từ Cổng Ngã Tư, thuộc địa phận xóm 6, thôn Đồng Bụt, xã Ngọc Liệp (cạnh Dự án Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam) - đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Cấn Hữu) |
Đất SX-KD | 2.796.000 | 2.278.000 | 1.746.000 | 1.638.000 |
| 210 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Cấn Hữu - |
Đất SX-KD | 525.000 | |||
| 211 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Cộng Hòa - |
Đất SX-KD | 525.000 | |||
| 212 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Thành - |
Đất SX-KD | 420.000 | |||
| 213 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Quang - |
Đất SX-KD | 683.000 | |||
| 214 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Đông Xuân - |
Đất SX-KD | 420.000 | |||
| 215 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Đông Yên - |
Đất SX-KD | 420.000 | |||
| 216 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Thạch - |
Đất SX-KD | 420.000 | |||
| 217 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Liệp Tuyết - |
Đất SX-KD | 420.000 | |||
| 218 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Nghĩa Hương - |
Đất SX-KD | 525.000 | |||
| 219 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Ngọc Liệp - |
Đất SX-KD | 683.000 | |||
| 220 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Ngọc Mỹ - |
Đất SX-KD | 683.000 | |||
| 221 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cát - |
Đất SX-KD | 420.000 | |||
| 222 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Mãn - |
Đất SX-KD | 420.000 | |||
| 223 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Phượng Cách - |
Đất SX-KD | 683.000 | |||
| 224 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Sài Sơn - |
Đất SX-KD | 683.000 | |||
| 225 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Hòa - |
Đất SX-KD | 420.000 | |||
| 226 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Phú - |
Đất SX-KD | 420.000 | |||
| 227 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Thạch Thán - |
Đất SX-KD | 683.000 | |||
| 228 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Tuyết Nghĩa - |
Đất SX-KD | 420.000 | |||
| 229 | Huyện Quốc Oai |
Khu dân cư nông thôn - Xã Yên Sơn - |
Đất SX-KD | 683.000 | |||
| 230 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 20,5m - 24m |
Đất SX-KD | 6.500.000 | 5.135.000 | ||
| 231 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 13,5m - |
Đất SX-KD | 5.250.000 | 3.885.000 | ||
| 232 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 10,25m - 11,5m |
Đất SX-KD | 4.931.000 | 3.650.000 | ||
| 233 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 8,5m - 9m |
Đất SX-KD | 4.614.000 | 3.414.000 | ||
| 234 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 5,75m - |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 2.556.000 | ||
| 235 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 42m - |
Đất SX-KD | 6.500.000 | 5.135.000 | ||
| 236 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 20,5m - |
Đất SX-KD | 5.250.000 | 3.885.000 | ||
| 237 | Huyện Quốc Oai |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 11,5m - 15,5m |
Đất SX-KD | 4.614.000 | 3.463.000 | ||
| 238 | Huyện Quốc Oai |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Từ 50m trở lên - |
Đất SX-KD | 3.113.000 | |||
| 239 | Huyện Quốc Oai |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Từ 42m - đến dưới 50m |
Đất SX-KD | 2.988.000 | |||
| 240 | Huyện Quốc Oai |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Từ 34m - đến dưới 42m |
Đất SX-KD | 2.863.000 | |||
| 241 | Huyện Quốc Oai |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Từ 29m - đến dưới 34m |
Đất SX-KD | 2.738.000 | |||
| 242 | Huyện Quốc Oai |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Từ 21,5m - đến dưới 29m |
Đất SX-KD | 2.613.000 | |||
| 243 | Huyện Quốc Oai |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Dưới 21,5m - |
Đất SX-KD | 2.488.000 | |||
| 244 | Huyện Quốc Oai |
Huyện Quốc Oai Đồng bằng - |
Đất trông lúa nước | 155.000 | |||
| 245 | Huyện Quốc Oai |
Huyện Quốc Oai Đồng bằng - |
Đất trồng cây hàng năm | 155.000 | |||
| 246 | Huyện Quốc Oai |
Huyện Quốc Oai Trung du - |
Đất trông lúa nước | 121.000 | |||
| 247 | Huyện Quốc Oai |
Huyện Quốc Oai Trung du - |
Đất trồng cây hàng năm | 121.000 | |||
| 248 | Huyện Quốc Oai |
Huyện Quốc Oai Miền núi - |
Đất trông lúa nước | 82.000 | |||
| 249 | Huyện Quốc Oai |
Huyện Quốc Oai Miền núi - |
Đất trồng cây hàng năm | 82.000 | |||
| 250 | Huyện Quốc Oai |
Huyện Quốc Oai Đồng bằng - |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | |||
| 251 | Huyện Quốc Oai |
Huyện Quốc Oai Trung du - |
Đất trồng cây lâu năm | 113.000 | |||
| 252 | Huyện Quốc Oai |
Huyện Quốc Oai Miền núi - |
Đất trồng cây lâu năm | 78.000 | |||
| 253 | Huyện Quốc Oai |
Huyện Quốc Oai Đồng bằng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | |||
| 254 | Huyện Quốc Oai |
Huyện Quốc Oai Trung du - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 97.000 | |||
| 255 | Huyện Quốc Oai |
Huyện Quốc Oai Miền núi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| 256 | Huyện Quốc Oai |
Huyện Quốc Oai Đồng bằng - |
Đất rừng phòng hộ | 69.000 | |||
| 257 | Huyện Quốc Oai |
Huyện Quốc Oai Trung du - |
Đất rừng phòng hộ | 52.000 | |||
| 258 | Huyện Quốc Oai |
Huyện Quốc Oai Miền núi - |
Đất rừng phòng hộ | 41.000 | |||
| 259 | Huyện Quốc Oai |
Huyện Quốc Oai Đồng bằng - |
Đất rừng đặc dụng | 69.000 | |||
| 260 | Huyện Quốc Oai |
Huyện Quốc Oai Trung du - |
Đất rừng đặc dụng | 52.000 | |||
| 261 | Huyện Quốc Oai |
Huyện Quốc Oai Miền núi - |
Đất rừng đặc dụng | 41.000 | |||
| 262 | Huyện Quốc Oai |
Huyện Quốc Oai Đồng bằng - |
Đất rừng sản xuất | 69.000 | |||
| 263 | Huyện Quốc Oai |
Huyện Quốc Oai Trung du - |
Đất rừng sản xuất | 52.000 | |||
| 264 | Huyện Quốc Oai |
Huyện Quốc Oai Miền núi - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Quốc Oai |
Đại lộ Thăng Long thuộc địa phận Thị trấn Quốc Oai - |
Đất ở | 21.175.000 | 14.823.000 | 11.550.000 | 10.588.000 |
| 2 | Huyện Quốc Oai |
Thị trấn Quốc Oai Đoạn từ giáp đường 419 đi vào UBND huyện Quốc Oai - |
Đất ở | 19.924.000 | 14.345.000 | 9.962.000 | 8.875.000 |
| 3 | Huyện Quốc Oai |
Thị trấn Quốc Oai Đoạn từ giáp đường 421A - đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ |
Đất ở | 16.129.000 | 11.935.000 | 9.384.000 | 8.651.000 |
| 4 | Huyện Quốc Oai |
Thị trấn Quốc Oai Đoạn từ giáp đường 421B - đến hết khu tập thể huyện ủy Quốc Oai |
Đất ở | 15.400.000 | 11.242.000 | 8.820.000 | 8.120.000 |
| 5 | Huyện Quốc Oai |
Thị trấn Quốc Oai Đường 419 - Đại Lộ Thăng Long - đến giáp huyện Thạch Thất |
Đất ở | 18.975.000 | 13.662.000 | 10.695.000 | 9.833.000 |
| 6 | Huyện Quốc Oai |
Thị trấn Quốc Oai Đường 421A, đoạn từ giáp đường 419 (ngã 3 cây xăng) - đến giáp xã Yên Sơn |
Đất ở | 16.500.000 | 11.880.000 | 9.300.000 | 8.550.000 |
| 7 | Huyện Quốc Oai |
Đường Bắc-Nam thị trấn Quốc Oai - |
Đất ở | 20.873.000 | 14.819.000 | 11.575.000 | 10.626.000 |
| 8 | Huyện Quốc Oai |
Phố Huyện - thị trấn Quốc Oai Đoạn từ giáp xã Đồng Quang - đến Cống Cầu Hà |
Đất ở | 20.873.000 | 14.819.000 | 11.575.000 | 10.626.000 |
| 9 | Huyện Quốc Oai |
Phố Huyện - thị trấn Quốc Oai Đoạn từ Cống Cầu Hà - đến giáp Đại Lộ Thăng Long |
Đất ở | 17.710.000 | 12.928.000 | 10.143.000 | 9.338.000 |
| 10 | Huyện Quốc Oai |
Tỉnh lộ 421B (đường 81 cũ) - Đường Hoàng Xá - thị trấn Quốc Oai - |
Đất ở | 18.343.000 | 13.207.000 | 10.339.000 | 9.505.000 |
| 11 | Huyện Quốc Oai |
Đại Lộ Thăng Long Đoạn giáp Hoài Đức - đến giáp Thị trấn Quốc Oai |
Đất ở | 20.570.000 | 14.605.000 | 11.407.000 | 10.472.000 |
| 12 | Huyện Quốc Oai |
Đại Lộ Thăng Long Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai - đến hết địa phận Quốc Oai |
Đất ở | 16.638.000 | 12.145.000 | 9.529.000 | 8.773.000 |
| 13 | Huyện Quốc Oai |
Đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đoạn giáp Thạch Thất - đến hết địa phận Quốc Oai |
Đất ở | 12.966.000 | 9.854.000 | 7.780.000 | 7.190.000 |
| 14 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa - đến hết địa phận Quốc Oai |
Đất ở | 6.958.000 | 5.496.000 | 4.364.000 | 4.048.000 |
| 15 | Huyện Quốc Oai |
Đường địa phương Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến hết Thôn Yên Thái xã Đông Yên |
Đất ở | 10.472.000 | 8.063.000 | 6.378.000 | 5.902.000 |
