Bảng giá đất huyện Quốc Oai, Hà Nội 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen quoc oai ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Quốc Oai – Hà Nội

3. Bảng giá đất huyện Quốc Oai, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Quốc Oai năm 2025

Khu vực: huyện Quốc Oai.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trông lúa nước, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 41.000 đến 23.623.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Quốc Oai Đại lộ Thăng Long thuộc địa phận Thị trấn Quốc Oai
-
Đất ở 21.175.000 14.823.000 11.550.000 10.588.000
2 Huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai
Đoạn từ giáp đường 419 đi vào UBND huyện Quốc Oai -
Đất ở 19.924.000 14.345.000 9.962.000 8.875.000
3 Huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai
Đoạn từ giáp đường 421A - đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ
Đất ở 16.129.000 11.935.000 9.384.000 8.651.000
4 Huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai
Đoạn từ giáp đường 421B - đến hết khu tập thể huyện ủy Quốc Oai
Đất ở 15.400.000 11.242.000 8.820.000 8.120.000
5 Huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai
Đường 419 - Đại Lộ Thăng Long - đến giáp huyện Thạch Thất
Đất ở 18.975.000 13.662.000 10.695.000 9.833.000
6 Huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai
Đường 421A, đoạn từ giáp đường 419 (ngã 3 cây xăng) - đến giáp xã Yên Sơn
Đất ở 16.500.000 11.880.000 9.300.000 8.550.000
7 Huyện Quốc Oai Đường Bắc-Nam thị trấn Quốc Oai
-
Đất ở 20.873.000 14.819.000 11.575.000 10.626.000
8 Huyện Quốc Oai Phố Huyện - thị trấn Quốc Oai
Đoạn từ giáp xã Đồng Quang - đến Cống Cầu Hà
Đất ở 20.873.000 14.819.000 11.575.000 10.626.000
9 Huyện Quốc Oai Phố Huyện - thị trấn Quốc Oai
Đoạn từ Cống Cầu Hà - đến giáp Đại Lộ Thăng Long
Đất ở 17.710.000 12.928.000 10.143.000 9.338.000
10 Huyện Quốc Oai Tỉnh lộ 421B (đường 81 cũ) - Đường Hoàng Xá - thị trấn Quốc Oai
-
Đất ở 18.343.000 13.207.000 10.339.000 9.505.000
11 Huyện Quốc Oai Đại Lộ Thăng Long
Đoạn giáp Hoài Đức - đến giáp Thị trấn Quốc Oai
Đất ở 20.570.000 14.605.000 11.407.000 10.472.000
12 Huyện Quốc Oai Đại Lộ Thăng Long
Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai - đến hết địa phận Quốc Oai
Đất ở 16.638.000 12.145.000 9.529.000 8.773.000
13 Huyện Quốc Oai Đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh)
đoạn giáp Thạch Thất - đến hết địa phận Quốc Oai
Đất ở 12.966.000 9.854.000 7.780.000 7.190.000
14 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa - đến hết địa phận Quốc Oai
Đất ở 6.958.000 5.496.000 4.364.000 4.048.000
15 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến hết Thôn Yên Thái xã Đông Yên
Đất ở 10.472.000 8.063.000 6.378.000 5.902.000
16 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến cầu Làng Nông Lâm
Đất ở 10.472.000 8.063.000 6.378.000 5.902.000
17 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn giáp cầu Làng Nông Lâm - đến Trại cá Phú Cát
Đất ở 7.563.000 5.974.000 4.744.000 4.400.000
18 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) - đến Nghĩa trang xã Cấn Hữu
Đất ở 10.472.000 8.063.000 6.378.000 5.902.000
19 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn giáp Nghĩa trang Cấn Hữu - đến đường 419 (ngã 3 Cầu Muống - xã Thạch Thán)
Đất ở 7.865.000 6.213.000 4.934.000 4.576.000
20 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát
Đất ở 12.403.000 9.426.000 7.442.000 6.878.000
21 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn từ giáp 421B - đến hết xã Thạch Thán giáp thị trấn Quốc Oai
Đất ở 16.940.000 12.366.000 9.702.000 8.932.000
22 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn từ giáp đường 421B - đến Công an huyện Quốc Oai
Đất ở 16.638.000 12.145.000 9.529.000 8.773.000
23 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn ngã 3 giao tỉnh lộ 421B - đến đường Quốc Oai - Hòa Thạch (Địa bàn xã Ngọc Mỹ)
Đất ở 10.780.000 8.301.000 6.566.000 6.076.000
24 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đường 419 (đường 80 cũ) giáp thị trấn Quốc Oai - đến giáp xã Tiên Phương
Đất ở 13.860.000 10.395.000 8.190.000 7.560.000
25 Huyện Quốc Oai Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Liên Hiệp) - Đường 421 A (đê 46 cũ)
Đường trong đê -
Đất ở 12.628.000 9.597.000 7.577.000 7.003.000
26 Huyện Quốc Oai Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Liên Hiệp) - Đường 421 A (đê 46 cũ)
Đường ngoài đê -
Đất ở 11.275.000 8.569.000 6.765.000 6.253.000
27 Huyện Quốc Oai Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) - Đường 421 A (đê 46 cũ)
Đường trong đê -
Đất ở 12.628.000 9.597.000 7.577.000 7.003.000
28 Huyện Quốc Oai Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) - Đường 421 A (đê 46 cũ)
Đường ngoài đê -
Đất ở 11.275.000 8.569.000 6.765.000 6.253.000
29 Huyện Quốc Oai Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7) - Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai
Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 hiệu sách Quốc Oai (giáp đường 419) thuộc địa bàn xã Thạch Thán - đến ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường đi vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai
Đất ở 16.500.000 12.045.000 9.450.000 8.700.000
30 Huyện Quốc Oai Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7) - Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai
Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến (đối diện đường vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai) - đến cầu Thạch Thán (Máng 7)
Đất ở 12.628.000 9.597.000 7.577.000 7.003.000
31 Huyện Quốc Oai Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai
Đoạn từ Cầu Thạch Thán - đến Ngã 3 Cầu Muống
Đất ở 10.780.000 8.301.000 6.566.000 6.076.000
32 Huyện Quốc Oai Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai
Đoạn từ Ngã 3 Cầu Muống - đến Đê Tả Tích (đình Cấn Thượng)
Đất ở 8.932.000 6.967.000 5.522.000 5.116.000
33 Huyện Quốc Oai Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai
Đoạn từ Đê Tả Tích - đến hết địa phận huyện Quốc Oai (giáp Xuân Mai)
Đất ở 6.776.000 5.421.000 4.312.000 4.004.000
34 Huyện Quốc Oai Đường 421B (đường 81 cũ)
đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai - đến Cây xăng Sài Khê
Đất ở 8.932.000 6.967.000 5.522.000 5.116.000
35 Huyện Quốc Oai Đường 422 (đường 79 cũ)
Đoạn giáp đường 421A (trại Phúc Đức) - đến hết địa phận huyện Quốc Oai
Đất ở 7.700.000 6.083.000 4.830.000 4.480.000
36 Huyện Quốc Oai Đường 423
Đoạn giáp đường 419 (xã Cộng Hòa) - đến hết địa phận Huyện Quốc Oai
Đất ở 10.472.000 8.063.000 6.378.000 5.902.000
37 Huyện Quốc Oai Đường 446
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến Ngã 3 NH nông nghiệp (lối vào Đồng Âm)
Đất ở 7.084.000 5.596.000 4.444.000 4.122.000
38 Huyện Quốc Oai Đường 446
Đoạn từ giáp ngã 3 NH nông nghiệp - đến hết địa phận huyện Quốc Oai
Đất ở 6.160.000 4.928.000 3.920.000 3.640.000
39 Huyện Quốc Oai Đường Bắc - Nam
từ ngã 4 vòng xuyến (đường vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai) - đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu
Đất ở 16.500.000 12.045.000 9.450.000 8.700.000
40 Huyện Quốc Oai Đường Chùa Thầy (Đường 421B cũ)
Đoạn giáp cây xăng Sài Khê - đến dốc Phúc Đức B)
Đất ở 10.780.000 8.301.000 6.566.000 6.076.000
41 Huyện Quốc Oai Đường Phủ Quốc
-
Đất ở 18.150.000 13.068.000 10.230.000 9.405.000
42 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú - đến Trụ sở HTX nông nghiệp xã Hòa Thạch
Đất ở 10.472.000 8.063.000 6.378.000 5.902.000
43 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến ngã 3 Trầm Nứa
Đất ở 10.472.000 8.063.000 6.378.000 5.902.000
44 Huyện Quốc Oai Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây
Đoạn tiếp giáp Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) ngã ba chè Long Phú - đến HTX nông nghiệp Thắng Đầu
Đất ở 10.472.000 8.063.000 6.378.000 5.902.000
45 Huyện Quốc Oai Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây
Đoạn từ HTX nông nghiệp thôn Thắng Đầu - đến mỏ đá San Uây
Đất ở 10.472.000 8.063.000 6.378.000 5.902.000
46 Huyện Quốc Oai Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đoạn từ Đại lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát
Đất ở 12.966.000 9.854.000 7.780.000 7.190.000
47 Huyện Quốc Oai Đường vành đai du lịch chùa Thầy
Từ ngã 3 Sài Khê - đến ngã 3 thôn Thụy Khuê)
Đất ở 10.780.000 8.301.000 6.566.000 6.076.000
48 Huyện Quốc Oai Đường 17 tháng 8
(Từ ngã ba giao cắt đường Phủ Quốc tại trường THCS Thạch Thán - đến trụ sở Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện Quốc Oai)
Đất ở 20.873.000 14.820.000 11.575.000 10.625.000
49 Huyện Quốc Oai Đường Kiều Phú
(Từ Cổng Ngã Tư, thuộc địa phận xóm 6, thôn Đồng Bụt, xã Ngọc Liệp (cạnh Dự án Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam) - đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Cấn Hữu)
Đất ở 10.472.000 8.063.000 6.378.000 5.902.000
50 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Cấn Hữu
-
Đất ở 2.320.000
51 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Cộng Hòa
-
Đất ở 2.320.000
52 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Thành
-
Đất ở 1.815.000
53 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Quang
-
Đất ở 2.499.000
54 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Đông Xuân
-
Đất ở 1.815.000
55 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Đông Yên
-
Đất ở 1.815.000
56 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Thạch
-
Đất ở 1.815.000
57 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Liệp Tuyết
-
Đất ở 1.815.000
58 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Nghĩa Hương
-
Đất ở 2.320.000
59 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Ngọc Liệp
-
Đất ở 2.499.000
60 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Ngọc Mỹ
-
Đất ở 2.499.000
61 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cát
-
Đất ở 1.815.000
62 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Mãn
-
Đất ở 1.815.000
63 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Phượng Cách
-
Đất ở 2.499.000
64 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Sài Sơn
-
Đất ở 2.499.000
65 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Hòa
-
Đất ở 1.815.000
66 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Phú
-
Đất ở 1.815.000
67 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Thạch Thán
-
Đất ở 2.499.000
68 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Tuyết Nghĩa
-
Đất ở 1.815.000
69 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Yên Sơn
-
Đất ở 2.499.000
70 Huyện Quốc Oai Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 20,5m - 24m
Đất ở 23.623.000 17.570.000
71 Huyện Quốc Oai Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 13,5m -
Đất ở 20.873.000 14.819.000
72 Huyện Quốc Oai Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 10,25m - 11,5m
Đất ở 19.608.000 14.117.000
73 Huyện Quốc Oai Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 8,5m - 9m
Đất ở 18.343.000 13.207.000
74 Huyện Quốc Oai Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 5,75m -
Đất ở 16.129.000 11.935.000
75 Huyện Quốc Oai Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 42m -
Đất ở 23.623.000 17.569.000
76 Huyện Quốc Oai Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 20,5m -
Đất ở 20.873.000 14.819.000
77 Huyện Quốc Oai Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 11,5m - 15,5m
Đất ở 18.343.000 13.207.000
78 Huyện Quốc Oai Đại lộ Thăng Long thuộc địa phận Thị trấn Quốc Oai
-
Đất TM-DV 8.813.000 6.284.000 4.753.000 4.162.000
79 Huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai
Đoạn từ giáp đường 419 đi vào UBND huyện Quốc Oai -
Đất TM-DV 7.952.000 5.806.000 4.312.000 3.772.000
80 Huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai
Đoạn từ giáp đường 421A - đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ
Đất TM-DV 6.492.000 4.901.000 3.918.000 3.497.000
81 Huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai
Đoạn từ giáp đường 421B - đến hết khu tập thể huyện ủy Quốc Oai
Đất TM-DV 6.132.000 4.558.000 3.471.000 3.054.000
82 Huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai
Đường 419 - Đại Lộ Thăng Long - đến giáp huyện Thạch Thất
Đất TM-DV 7.573.000 5.529.000 4.107.000 3.591.000
83 Huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai
Đường 421A, đoạn từ giáp đường 419 (ngã 3 cây xăng) - đến giáp xã Yên Sơn
Đất TM-DV 6.586.000 4.808.000 3.571.000 3.123.000
84 Huyện Quốc Oai Đường Bắc-Nam thị trấn Quốc Oai
-
Đất TM-DV 8.114.000 6.005.000 4.144.000 3.693.000
85 Huyện Quốc Oai Phố Huyện - thị trấn Quốc Oai
Đoạn từ giáp xã Đồng Quang - đến Cống Cầu Hà
Đất TM-DV 8.114.000 6.005.000 4.144.000 3.693.000
86 Huyện Quốc Oai Phố Huyện - thị trấn Quốc Oai
Đoạn từ Cống Cầu Hà - đến giáp Đại Lộ Thăng Long
Đất TM-DV 7.052.000 5.242.000 3.992.000 3.512.000
87 Huyện Quốc Oai Tỉnh lộ 421B (đường 81 cũ) - Đường Hoàng Xá - thị trấn Quốc Oai
-
Đất TM-DV 7.303.000 5.355.000 4.069.000 3.527.000
88 Huyện Quốc Oai Đại Lộ Thăng Long
Đoạn giáp Hoài Đức - đến giáp Thị trấn Quốc Oai
Đất TM-DV 7.503.000 5.478.000 4.390.000 4.041.000
89 Huyện Quốc Oai Đại Lộ Thăng Long
Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai - đến hết địa phận Quốc Oai
Đất TM-DV 5.951.000 4.463.000 3.592.000 3.315.000
90 Huyện Quốc Oai Đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh)
đoạn giáp Thạch Thất - đến hết địa phận Quốc Oai
Đất TM-DV 5.139.000 3.920.000 3.102.000 2.863.000
91 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa - đến hết địa phận Quốc Oai
Đất TM-DV 2.717.000 2.211.000 1.640.000 1.539.000
92 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến hết Thôn Yên Thái xã Đông Yên
Đất TM-DV 4.209.000 3.428.000 2.542.000 2.385.000
93 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến cầu Làng Nông Lâm
Đất TM-DV 4.209.000 3.428.000 2.542.000 2.385.000
94 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn giáp cầu Làng Nông Lâm - đến Trại cá Phú Cát
Đất TM-DV 2.954.000 2.404.000 1.783.000 1.673.000
95 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) - đến Nghĩa trang xã Cấn Hữu
Đất TM-DV 4.209.000 3.428.000 2.542.000 2.385.000
96 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn giáp Nghĩa trang Cấn Hữu - đến đường 419 (ngã 3 Cầu Muống - xã Thạch Thán)
Đất TM-DV 3.105.000 2.484.000 1.873.000 1.759.000
97 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát
Đất TM-DV 4.916.000 3.750.000 2.967.000 2.738.000
98 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn từ giáp 421B - đến hết xã Thạch Thán giáp thị trấn Quốc Oai
Đất TM-DV 6.745.000 5.014.000 3.818.000 3.359.000
99 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn từ giáp đường 421B - đến Công an huyện Quốc Oai
Đất TM-DV 5.951.000 4.463.000 3.592.000 3.315.000
100 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn ngã 3 giao tỉnh lộ 421B - đến đường Quốc Oai - Hòa Thạch (Địa bàn xã Ngọc Mỹ)
Đất TM-DV 4.215.000 3.238.000 2.544.000 2.349.000
101 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đường 419 (đường 80 cũ) giáp thị trấn Quốc Oai - đến giáp xã Tiên Phương
Đất TM-DV 5.493.000 4.135.000 3.266.000 3.011.000
102 Huyện Quốc Oai Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Liên Hiệp) - Đường 421 A (đê 46 cũ)
Đường trong đê -
Đất TM-DV 5.005.000 3.818.000 3.021.000 2.788.000
103 Huyện Quốc Oai Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Liên Hiệp) - Đường 421 A (đê 46 cũ)
Đường ngoài đê -
Đất TM-DV 4.469.000 3.409.000 2.698.000 2.490.000
104 Huyện Quốc Oai Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) - Đường 421 A (đê 46 cũ)
Đường trong đê -
Đất TM-DV 5.005.000 3.818.000 3.021.000 2.788.000
105 Huyện Quốc Oai Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) - Đường 421 A (đê 46 cũ)
Đường ngoài đê -
Đất TM-DV 4.469.000 3.409.000 2.698.000 2.490.000
106 Huyện Quốc Oai Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7) - Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai
Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 hiệu sách Quốc Oai (giáp đường 419) thuộc địa bàn xã Thạch Thán - đến ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường đi vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai
Đất TM-DV 5.901.000 4.426.000 3.562.000 3.287.000
107 Huyện Quốc Oai Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7) - Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai
Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến (đối diện đường vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai) - đến cầu Thạch Thán (Máng 7)
Đất TM-DV 5.005.000 3.818.000 3.021.000 2.788.000
108 Huyện Quốc Oai Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai
Đoạn từ Cầu Thạch Thán - đến Ngã 3 Cầu Muống
Đất TM-DV 4.215.000 3.238.000 2.544.000 2.349.000
109 Huyện Quốc Oai Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai
Đoạn từ Ngã 3 Cầu Muống - đến Đê Tả Tích (đình Cấn Thượng)
Đất TM-DV 3.556.000 2.738.000 2.148.000 2.015.000
110 Huyện Quốc Oai Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai
Đoạn từ Đê Tả Tích - đến hết địa phận huyện Quốc Oai (giáp Xuân Mai)
Đất TM-DV 2.634.000 2.054.000 1.663.000 1.540.000
111 Huyện Quốc Oai Đường 421B (đường 81 cũ)
đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai - đến Cây xăng Sài Khê
Đất TM-DV 3.556.000 2.738.000 2.148.000 2.015.000
112 Huyện Quốc Oai Đường 422 (đường 79 cũ)
Đoạn giáp đường 421A (trại Phúc Đức) - đến hết địa phận huyện Quốc Oai
Đất TM-DV 3.007.000 2.448.000 1.816.000 1.704.000
113 Huyện Quốc Oai Đường 423
Đoạn giáp đường 419 (xã Cộng Hòa) - đến hết địa phận Huyện Quốc Oai
Đất TM-DV 4.209.000 3.428.000 2.542.000 2.385.000
114 Huyện Quốc Oai Đường 446
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến Ngã 3 NH nông nghiệp (lối vào Đồng Âm)
Đất TM-DV 2.766.000 2.252.000 1.670.000 1.567.000
115 Huyện Quốc Oai Đường 446
Đoạn từ giáp ngã 3 NH nông nghiệp - đến hết địa phận huyện Quốc Oai
Đất TM-DV 2.371.000 1.936.000 1.497.000 1.395.000
116 Huyện Quốc Oai Đường Bắc - Nam
từ ngã 4 vòng xuyến (đường vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai) - đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu
Đất TM-DV 5.901.000 4.426.000 3.562.000 3.287.000
117 Huyện Quốc Oai Đường Chùa Thầy (Đường 421B cũ)
Đoạn giáp cây xăng Sài Khê - đến dốc Phúc Đức B)
Đất TM-DV 4.215.000 3.238.000 2.544.000 2.349.000
118 Huyện Quốc Oai Đường Phủ Quốc
-
Đất TM-DV 7.244.000 5.288.000 3.928.000 3.435.000
119 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú - đến Trụ sở HTX nông nghiệp xã Hòa Thạch
Đất TM-DV 4.209.000 3.428.000 2.542.000 2.385.000
120 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến ngã 3 Trầm Nứa
Đất TM-DV 4.209.000 3.428.000 2.542.000 2.385.000
121 Huyện Quốc Oai Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây
Đoạn tiếp giáp Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) ngã ba chè Long Phú - đến HTX nông nghiệp Thắng Đầu
Đất TM-DV 4.209.000 3.428.000 2.542.000 2.385.000
122 Huyện Quốc Oai Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây
Đoạn từ HTX nông nghiệp thôn Thắng Đầu - đến mỏ đá San Uây
Đất TM-DV 4.209.000 3.428.000 2.542.000 2.385.000
123 Huyện Quốc Oai Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đoạn từ Đại lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát
Đất TM-DV 5.139.000 3.920.000 3.102.000 2.863.000
124 Huyện Quốc Oai Đường vành đai du lịch chùa Thầy
Từ ngã 3 Sài Khê - đến ngã 3 thôn Thụy Khuê)
Đất TM-DV 4.215.000 3.238.000 2.544.000 2.349.000
125 Huyện Quốc Oai Đường 17 tháng 8
(Từ ngã ba giao cắt đường Phủ Quốc tại trường THCS Thạch Thán - đến trụ sở Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện Quốc Oai)
Đất TM-DV 8.114.000 6.006.000 4.144.000 3.693.000
126 Huyện Quốc Oai Đường Kiều Phú
(Từ Cổng Ngã Tư, thuộc địa phận xóm 6, thôn Đồng Bụt, xã Ngọc Liệp (cạnh Dự án Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam) - đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Cấn Hữu)
Đất TM-DV 4.209.000 3.428.000 2.542.000 2.385.000
127 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Cấn Hữu
-
Đất TM-DV 776.000
128 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Cộng Hòa
-
Đất TM-DV 776.000
129 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Thành
-
Đất TM-DV 621.000
130 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Quang
-
Đất TM-DV 1.009.000
131 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Đông Xuân
-
Đất TM-DV 621.000
132 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Đông Yên
-
Đất TM-DV 621.000
133 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Thạch
-
Đất TM-DV 621.000
134 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Liệp Tuyết
-
Đất TM-DV 621.000
135 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Nghĩa Hương
-
Đất TM-DV 776.000
136 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Ngọc Liệp
-
Đất TM-DV 1.009.000
137 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Ngọc Mỹ
-
Đất TM-DV 1.009.000
138 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cát
-
Đất TM-DV 621.000
139 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Mãn
-
Đất TM-DV 621.000
140 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Phượng Cách
-
Đất TM-DV 1.009.000
141 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Sài Sơn
-
Đất TM-DV 1.009.000
142 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Hòa
-
Đất TM-DV 621.000
143 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Phú
-
Đất TM-DV 621.000
144 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Thạch Thán
-
Đất TM-DV 1.009.000
145 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Tuyết Nghĩa
-
Đất TM-DV 621.000
146 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Yên Sơn
-
Đất TM-DV 1.009.000
147 Huyện Quốc Oai Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 20,5m - 24m
Đất TM-DV 9.514.000 7.405.000
148 Huyện Quốc Oai Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 13,5m -
Đất TM-DV 8.114.000 6.005.000
149 Huyện Quốc Oai Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 10,25m - 11,5m
Đất TM-DV 7.623.000 5.641.000
150 Huyện Quốc Oai Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 8,5m - 9m
Đất TM-DV 7.131.000 5.278.000
151 Huyện Quốc Oai Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 5,75m -
Đất TM-DV 5.564.000 3.951.000
152 Huyện Quốc Oai Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 42m -
Đất TM-DV 9.514.000 7.405.000
153 Huyện Quốc Oai Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 20,5m -
Đất TM-DV 8.114.000 6.005.000
154 Huyện Quốc Oai Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 11,5m - 15,5m
Đất TM-DV 7.131.000 5.352.000
155 Huyện Quốc Oai Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Từ 50m trở lên -
Đất TM-DV 4.186.000
156 Huyện Quốc Oai Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Từ 42m - đến dưới 50m
Đất TM-DV 4.046.000
157 Huyện Quốc Oai Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Từ 34m - đến dưới 42m
Đất TM-DV 3.906.000
158 Huyện Quốc Oai Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Từ 29m - đến dưới 34m
Đất TM-DV 3.766.000
159 Huyện Quốc Oai Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Từ 21,5m - đến dưới 29m
Đất TM-DV 3.626.000
160 Huyện Quốc Oai Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Dưới 21,5m -
Đất TM-DV 3.486.000
161 Huyện Quốc Oai Đại lộ Thăng Long thuộc địa phận Thị trấn Quốc Oai
-
Đất SX-KD 5.703.000 4.066.000 3.179.000 2.784.000
162 Huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai
Đoạn từ giáp đường 419 đi vào UBND huyện Quốc Oai -
Đất SX-KD 5.145.000 3.756.000 2.884.000 2.522.000
163 Huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai
Đoạn từ giáp đường 421A - đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ
Đất SX-KD 4.200.000 3.171.000 2.621.000 2.339.000
164 Huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai
Đoạn từ giáp đường 421B - đến hết khu tập thể huyện ủy Quốc Oai
Đất SX-KD 4.563.000 3.393.000 2.670.000 2.350.000
165 Huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai
Đường 419 - Đại Lộ Thăng Long - đến giáp huyện Thạch Thất
Đất SX-KD 4.900.000 3.578.000 2.747.000 2.402.000
166 Huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai
Đường 421A, đoạn từ giáp đường 419 (ngã 3 cây xăng) - đến giáp xã Yên Sơn
Đất SX-KD 4.900.000 3.578.000 2.747.000 2.402.000
167 Huyện Quốc Oai Đường Bắc-Nam thị trấn Quốc Oai
-
Đất SX-KD 5.250.000 3.885.000 2.772.000 2.470.000
168 Huyện Quốc Oai Phố Huyện - thị trấn Quốc Oai
Đoạn từ giáp xã Đồng Quang - đến Cống Cầu Hà
Đất SX-KD 5.250.000 3.885.000 2.772.000 2.470.000
169 Huyện Quốc Oai Phố Huyện - thị trấn Quốc Oai
Đoạn từ Cống Cầu Hà - đến giáp Đại Lộ Thăng Long
Đất SX-KD 4.563.000 3.393.000 2.670.000 2.350.000
170 Huyện Quốc Oai Tỉnh lộ 421B (đường 81 cũ) - Đường Hoàng Xá - thị trấn Quốc Oai
-
Đất SX-KD 4.725.000 3.465.000 2.722.000 2.359.000
171 Huyện Quốc Oai Đại Lộ Thăng Long
Đoạn giáp Hoài Đức - đến giáp Thị trấn Quốc Oai
Đất SX-KD 5.075.000 3.705.000 3.070.000 2.826.000
172 Huyện Quốc Oai Đại Lộ Thăng Long
Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai - đến hết địa phận Quốc Oai
Đất SX-KD 4.025.000 3.019.000 2.512.000 2.318.000
173 Huyện Quốc Oai Đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh)
đoạn giáp Thạch Thất - đến hết địa phận Quốc Oai
Đất SX-KD 3.325.000 2.536.000 2.075.000 1.915.000
174 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa - đến hết địa phận Quốc Oai
Đất SX-KD 1.838.000 1.496.000 1.147.000 1.076.000
175 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến hết Thôn Yên Thái xã Đông Yên
Đất SX-KD 2.796.000 2.278.000 1.746.000 1.638.000
176 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến cầu Làng Nông Lâm
Đất SX-KD 2.796.000 2.278.000 1.746.000 1.638.000
177 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn giáp cầu Làng Nông Lâm - đến Trại cá Phú Cát
Đất SX-KD 1.998.000 1.626.000 1.247.000 1.170.000
178 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) - đến Nghĩa trang xã Cấn Hữu
Đất SX-KD 2.796.000 2.278.000 1.746.000 1.638.000
179 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn giáp Nghĩa trang Cấn Hữu - đến đường 419 (ngã 3 Cầu Muống - xã Thạch Thán)
Đất SX-KD 2.100.000 1.680.000 1.310.000 1.230.000
180 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát
Đất SX-KD 3.325.000 2.536.000 2.075.000 1.915.000
181 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn từ giáp 421B - đến hết xã Thạch Thán giáp thị trấn Quốc Oai
Đất SX-KD 4.563.000 3.393.000 2.670.000 2.350.000
182 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn từ giáp đường 421B - đến Công an huyện Quốc Oai
Đất SX-KD 4.025.000 3.019.000 2.512.000 2.318.000
183 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn ngã 3 giao tỉnh lộ 421B - đến đường Quốc Oai - Hòa Thạch (Địa bàn xã Ngọc Mỹ)
Đất SX-KD 2.800.000 2.151.000 1.747.000 1.613.000
184 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đường 419 (đường 80 cũ) giáp thị trấn Quốc Oai - đến giáp xã Tiên Phương
Đất SX-KD 3.650.000 2.748.000 2.243.000 2.068.000
185 Huyện Quốc Oai Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Liên Hiệp) - Đường 421 A (đê 46 cũ)
Đường trong đê -
Đất SX-KD 3.724.000 2.841.000 2.324.000 2.145.000
186 Huyện Quốc Oai Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Liên Hiệp) - Đường 421 A (đê 46 cũ)
Đường ngoài đê -
Đất SX-KD 3.325.000 2.536.000 2.075.000 1.915.000
187 Huyện Quốc Oai Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) - Đường 421 A (đê 46 cũ)
Đường trong đê -
Đất SX-KD 3.724.000 2.841.000 2.324.000 2.145.000
188 Huyện Quốc Oai Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) - Đường 421 A (đê 46 cũ)
Đường ngoài đê -
Đất SX-KD 3.325.000 2.536.000 2.075.000 1.915.000
189 Huyện Quốc Oai Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7) - Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai
Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 hiệu sách Quốc Oai (giáp đường 419) thuộc địa bàn xã Thạch Thán - đến ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường đi vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai
Đất SX-KD 3.992.000 2.994.000 2.491.000 2.299.000
190 Huyện Quốc Oai Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7) - Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai
Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến (đối diện đường vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai) - đến cầu Thạch Thán (Máng 7)
Đất SX-KD 3.325.000 2.536.000 2.075.000 1.915.000
191 Huyện Quốc Oai Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai
Đoạn từ Cầu Thạch Thán - đến Ngã 3 Cầu Muống
Đất SX-KD 2.800.000 2.151.000 1.747.000 1.613.000
192 Huyện Quốc Oai Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai
Đoạn từ Ngã 3 Cầu Muống - đến Đê Tả Tích (đình Cấn Thượng)
Đất SX-KD 2.363.000 1.819.000 1.475.000 1.384.000
193 Huyện Quốc Oai Đường 421B (đường 81 cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai
Đoạn từ Đê Tả Tích - đến hết địa phận huyện Quốc Oai (giáp Xuân Mai)
Đất SX-KD 1.750.000 1.365.000 1.142.000 1.058.000
194 Huyện Quốc Oai Đường 421B (đường 81 cũ)
đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai - đến Cây xăng Sài Khê
Đất SX-KD 2.363.000 1.819.000 1.475.000 1.384.000
195 Huyện Quốc Oai Đường 422 (đường 79 cũ)
Đoạn giáp đường 421A (trại Phúc Đức) - đến hết địa phận huyện Quốc Oai
Đất SX-KD 1.998.000 1.626.000 1.247.000 1.170.000
196 Huyện Quốc Oai Đường 423
Đoạn giáp đường 419 (xã Cộng Hòa) - đến hết địa phận Huyện Quốc Oai
Đất SX-KD 2.796.000 2.278.000 1.746.000 1.638.000
197 Huyện Quốc Oai Đường 446
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến Ngã 3 NH nông nghiệp (lối vào Đồng Âm)
Đất SX-KD 1.838.000 1.496.000 1.147.000 1.076.000
198 Huyện Quốc Oai Đường 446
Đoạn từ giáp ngã 3 NH nông nghiệp - đến hết địa phận huyện Quốc Oai
Đất SX-KD 1.575.000 1.286.000 1.028.000 958.000
199 Huyện Quốc Oai Đường Bắc - Nam
từ ngã 4 vòng xuyến (đường vào Trụ sở UBND huyện Quốc Oai) - đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu
Đất SX-KD 3.992.000 2.994.000 2.491.000 2.299.000
200 Huyện Quốc Oai Đường Chùa Thầy (Đường 421B cũ)
Đoạn giáp cây xăng Sài Khê - đến dốc Phúc Đức B)
Đất SX-KD 2.800.000 2.151.000 1.747.000 1.613.000
201 Huyện Quốc Oai Đường Phủ Quốc
-
Đất SX-KD 4.900.000 3.578.000 2.747.000 2.402.000
202 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú - đến Trụ sở HTX nông nghiệp xã Hòa Thạch
Đất SX-KD 2.796.000 2.278.000 1.746.000 1.638.000
203 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến ngã 3 Trầm Nứa
Đất SX-KD 2.796.000 2.278.000 1.746.000 1.638.000
204 Huyện Quốc Oai Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây
Đoạn tiếp giáp Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) ngã ba chè Long Phú - đến HTX nông nghiệp Thắng Đầu
Đất SX-KD 2.796.000 2.278.000 1.746.000 1.638.000
205 Huyện Quốc Oai Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây
Đoạn từ HTX nông nghiệp thôn Thắng Đầu - đến mỏ đá San Uây
Đất SX-KD 2.796.000 2.278.000 1.746.000 1.638.000
206 Huyện Quốc Oai Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đoạn từ Đại lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát
Đất SX-KD 3.325.000 2.536.000 2.075.000 1.915.000
207 Huyện Quốc Oai Đường vành đai du lịch chùa Thầy
Từ ngã 3 Sài Khê - đến ngã 3 thôn Thụy Khuê)
Đất SX-KD 2.800.000 2.151.000 1.747.000 1.613.000
208 Huyện Quốc Oai Đường 17 tháng 8
(Từ ngã ba giao cắt đường Phủ Quốc tại trường THCS Thạch Thán - đến trụ sở Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện Quốc Oai)
Đất SX-KD 5.250.000 3.885.000 2.772.000 2.470.000
209 Huyện Quốc Oai Đường Kiều Phú
(Từ Cổng Ngã Tư, thuộc địa phận xóm 6, thôn Đồng Bụt, xã Ngọc Liệp (cạnh Dự án Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam) - đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Cấn Hữu)
Đất SX-KD 2.796.000 2.278.000 1.746.000 1.638.000
210 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Cấn Hữu
-
Đất SX-KD 525.000
211 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Cộng Hòa
-
Đất SX-KD 525.000
212 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Thành
-
Đất SX-KD 420.000
213 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Quang
-
Đất SX-KD 683.000
214 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Đông Xuân
-
Đất SX-KD 420.000
215 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Đông Yên
-
Đất SX-KD 420.000
216 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Thạch
-
Đất SX-KD 420.000
217 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Liệp Tuyết
-
Đất SX-KD 420.000
218 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Nghĩa Hương
-
Đất SX-KD 525.000
219 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Ngọc Liệp
-
Đất SX-KD 683.000
220 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Ngọc Mỹ
-
Đất SX-KD 683.000
221 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cát
-
Đất SX-KD 420.000
222 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Mãn
-
Đất SX-KD 420.000
223 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Phượng Cách
-
Đất SX-KD 683.000
224 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Sài Sơn
-
Đất SX-KD 683.000
225 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Hòa
-
Đất SX-KD 420.000
226 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Phú
-
Đất SX-KD 420.000
227 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Thạch Thán
-
Đất SX-KD 683.000
228 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Tuyết Nghĩa
-
Đất SX-KD 420.000
229 Huyện Quốc Oai Khu dân cư nông thôn - Xã Yên Sơn
-
Đất SX-KD 683.000
230 Huyện Quốc Oai Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 20,5m - 24m
Đất SX-KD 6.500.000 5.135.000
231 Huyện Quốc Oai Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 13,5m -
Đất SX-KD 5.250.000 3.885.000
232 Huyện Quốc Oai Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 10,25m - 11,5m
Đất SX-KD 4.931.000 3.650.000
233 Huyện Quốc Oai Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 8,5m - 9m
Đất SX-KD 4.614.000 3.414.000
234 Huyện Quốc Oai Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 5,75m -
Đất SX-KD 3.600.000 2.556.000
235 Huyện Quốc Oai Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 42m -
Đất SX-KD 6.500.000 5.135.000
236 Huyện Quốc Oai Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 20,5m -
Đất SX-KD 5.250.000 3.885.000
237 Huyện Quốc Oai Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 11,5m - 15,5m
Đất SX-KD 4.614.000 3.463.000
238 Huyện Quốc Oai Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Từ 50m trở lên -
Đất SX-KD 3.113.000
239 Huyện Quốc Oai Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Từ 42m - đến dưới 50m
Đất SX-KD 2.988.000
240 Huyện Quốc Oai Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Từ 34m - đến dưới 42m
Đất SX-KD 2.863.000
241 Huyện Quốc Oai Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Từ 29m - đến dưới 34m
Đất SX-KD 2.738.000
242 Huyện Quốc Oai Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Từ 21,5m - đến dưới 29m
Đất SX-KD 2.613.000
243 Huyện Quốc Oai Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Dưới 21,5m -
Đất SX-KD 2.488.000
244 Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai
Đồng bằng -
Đất trông lúa nước 155.000
245 Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai
Đồng bằng -
Đất trồng cây hàng năm 155.000
246 Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai
Trung du -
Đất trông lúa nước 121.000
247 Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai
Trung du -
Đất trồng cây hàng năm 121.000
248 Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai
Miền núi -
Đất trông lúa nước 82.000
249 Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai
Miền núi -
Đất trồng cây hàng năm 82.000
250 Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai
Đồng bằng -
Đất trồng cây lâu năm 182.000
251 Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai
Trung du -
Đất trồng cây lâu năm 113.000
252 Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai
Miền núi -
Đất trồng cây lâu năm 78.000
253 Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai
Đồng bằng -
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000
254 Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai
Trung du -
Đất nuôi trồng thủy sản 97.000
255 Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai
Miền núi -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
256 Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai
Đồng bằng -
Đất rừng phòng hộ 69.000
257 Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai
Trung du -
Đất rừng phòng hộ 52.000
258 Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai
Miền núi -
Đất rừng phòng hộ 41.000
259 Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai
Đồng bằng -
Đất rừng đặc dụng 69.000
260 Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai
Trung du -
Đất rừng đặc dụng 52.000
261 Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai
Miền núi -
Đất rừng đặc dụng 41.000
262 Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai
Đồng bằng -
Đất rừng sản xuất 69.000
263 Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai
Trung du -
Đất rừng sản xuất 52.000
264 Huyện Quốc Oai Huyện Quốc Oai
Miền núi -
Đất rừng sản xuất 41.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Quốc Oai Đại lộ Thăng Long thuộc địa phận Thị trấn Quốc Oai
-
Đất ở 21.175.000 14.823.000 11.550.000 10.588.000
2 Huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai
Đoạn từ giáp đường 419 đi vào UBND huyện Quốc Oai -
Đất ở 19.924.000 14.345.000 9.962.000 8.875.000
3 Huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai
Đoạn từ giáp đường 421A - đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ
Đất ở 16.129.000 11.935.000 9.384.000 8.651.000
4 Huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai
Đoạn từ giáp đường 421B - đến hết khu tập thể huyện ủy Quốc Oai
Đất ở 15.400.000 11.242.000 8.820.000 8.120.000
5 Huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai
Đường 419 - Đại Lộ Thăng Long - đến giáp huyện Thạch Thất
Đất ở 18.975.000 13.662.000 10.695.000 9.833.000
6 Huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai
Đường 421A, đoạn từ giáp đường 419 (ngã 3 cây xăng) - đến giáp xã Yên Sơn
Đất ở 16.500.000 11.880.000 9.300.000 8.550.000
7 Huyện Quốc Oai Đường Bắc-Nam thị trấn Quốc Oai
-
Đất ở 20.873.000 14.819.000 11.575.000 10.626.000
8 Huyện Quốc Oai Phố Huyện - thị trấn Quốc Oai
Đoạn từ giáp xã Đồng Quang - đến Cống Cầu Hà
Đất ở 20.873.000 14.819.000 11.575.000 10.626.000
9 Huyện Quốc Oai Phố Huyện - thị trấn Quốc Oai
Đoạn từ Cống Cầu Hà - đến giáp Đại Lộ Thăng Long
Đất ở 17.710.000 12.928.000 10.143.000 9.338.000
10 Huyện Quốc Oai Tỉnh lộ 421B (đường 81 cũ) - Đường Hoàng Xá - thị trấn Quốc Oai
-
Đất ở 18.343.000 13.207.000 10.339.000 9.505.000
11 Huyện Quốc Oai Đại Lộ Thăng Long
Đoạn giáp Hoài Đức - đến giáp Thị trấn Quốc Oai
Đất ở 20.570.000 14.605.000 11.407.000 10.472.000
12 Huyện Quốc Oai Đại Lộ Thăng Long
Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai - đến hết địa phận Quốc Oai
Đất ở 16.638.000 12.145.000 9.529.000 8.773.000
13 Huyện Quốc Oai Đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh)
đoạn giáp Thạch Thất - đến hết địa phận Quốc Oai
Đất ở 12.966.000 9.854.000 7.780.000 7.190.000
14 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa - đến hết địa phận Quốc Oai
Đất ở 6.958.000 5.496.000 4.364.000 4.048.000
15 Huyện Quốc Oai Đường địa phương
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến hết Thôn Yên Thái xã Đông Yên
Đất ở 10.472.000 8.063.000 6.378.000 5.902.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quốc Oai

4.9/5 - (908 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?