Bảng giá đất huyện Sóc Sơn, Hà Nội 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen soc son ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Sóc Sơn – Hà Nội

3. Bảng giá đất huyện Sóc Sơn, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Sóc Sơn năm 2025

Khu vực: huyện Sóc Sơn.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trông lúa nước, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 25.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Sóc Sơn Đường Đa Phúc - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất ở 22.000.000 15.269.000 11.926.000 10.948.000
2 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 3 qua địa phận thị trấn - Thị Trấn Sóc Sơn
từ điểm đầu tại ngã 4 Thị trấn Sóc Sơn - đến địa phận thôn Phù Mã, xã Phù Linh
Đất ở 25.300.000 17.457.000 13.570.000 12.420.000
3 Huyện Sóc Sơn Đường vành đai thị trấn - Thị Trấn Sóc Sơn
từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân - đến đường Núi Đôi
Đất ở 15.496.000 11.467.000 9.016.000 8.312.000
4 Huyện Sóc Sơn Đường Khuông Việt - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất ở 21.505.000 15.268.000 11.925.000 10.948.000
5 Huyện Sóc Sơn Đường Lưu Nhân Chú - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất ở 21.505.000 15.268.000 11.925.000 10.948.000
6 Huyện Sóc Sơn Đường Ngô Chi Lan - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất ở 25.300.000 17.457.000 13.570.000 12.420.000
7 Huyện Sóc Sơn Đường Núi Đôi - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất ở 22.000.000 15.269.000 11.926.000 10.948.000
8 Huyện Sóc Sơn Đường Thân Nhân Chung - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất ở 21.505.000 15.268.000 11.925.000 10.948.000
9 Huyện Sóc Sơn Đường Trần Thị Bắc - Thị Trấn Sóc Sơn
Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an huyện Sóc Sơn (tổ dân phố 5 thị trấn Sóc Sơn) - đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 thị trấn Sóc Sơn)
Đất ở 21.505.000 15.268.000 11.925.000 10.948.000
10 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 2
Đoạn từ Phú Cường - đến hết địa phận xã Tân Dân
Đất ở 14.231.000 10.673.000 8.409.000 7.763.000
11 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 2
Đoạn từ Phù Lỗ - đến hết địa phận xã Phú Minh
Đất ở 14.548.000 10.911.000 8.596.000 7.935.000
12 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 2
Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài -
Đất ở 12.650.000 9.614.000 7.590.000 7.015.000
13 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 3
Đoạn thuộc các xã Tân Minh, Trung Giã, Hồng Kỳ -
Đất ở 15.813.000 11.701.000 9.200.000 8.481.000
14 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 3
Đoạn từ Phù Lỗ - đến hết Phù Linh (không bao gồm đường Ngô Chi Lan)
Đất ở 19.924.000 14.136.000 11.040.000 10.149.000
15 Huyện Sóc Sơn Đường Võ Nguyên Giáp
-
Đất ở 12.018.000 9.133.000 7.211.000 6.664.000
16 Huyện Sóc Sơn Đường Võ Văn Kiệt
-
Đất ở 12.018.000 9.133.000 7.211.000 6.664.000
17 Huyện Sóc Sơn Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp
-
Đất ở 12.018.000 9.133.000 7.211.000 6.664.000
18 Huyện Sóc Sơn Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi; điểm đầu từ địa phận xã Tiên Dược, điểm cuối kết thúc tại đường Quốc lộ 2, địa phận xã Thanh Xuân)
Đoạn qua địa phận xã Mai Đình,xã Quang Tiến và xã Thanh Xuân -
Đất ở 12.018.000 9.133.000 7.211.000 6.664.000
19 Huyện Sóc Sơn Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi; điểm đầu từ địa phận xã Tiên Dược, điểm cuối kết thúc tại đường Quốc lộ 2, địa phận xã Thanh Xuân)
Đoạn qua địa phận xã Tiên Dược -
Đất ở 14.548.000 10.912.000 8.598.000 7.935.000
20 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ đường Quốc lộ 2 (qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất -
Đất ở 10.285.000 7.919.000 6.265.000 5.797.000
21 Huyện Sóc Sơn Đường 14
Từ Đường 35 - đến Sân Hanoi Golf Club Sóc Sơn
Đất ở 12.018.000 9.133.000 7.211.000 6.664.000
22 Huyện Sóc Sơn Đường 131 đi qua địa phận xã Quang Tiến và xã Hiền Ninh (đoạn đường băng cũ)
-
Đất ở 8.773.000 6.843.000 5.423.000 5.024.000
23 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ đường 16 đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đức Hòa - đến ngã tư khu Thá, xã Xuân Giang
Đất ở 10.285.000 7.919.000 6.265.000 5.797.000
24 Huyện Sóc Sơn Đường từ đường 35 đi xã Bắc Sơn (điểm đầu tại đường 35, địa phận xã Hồng Kỳ; điểm cuối kết thúc tại: đường từ ngã ba Đông Lương - Đồng Mai đi xã thành Công, Phổ Yên, Thái Nguyên)
Đoạn qua xã Bắc Sơn -
Đất ở 8.470.000 6.607.000 5.236.000 4.851.000
25 Huyện Sóc Sơn Đường từ đường 35 đi xã Bắc Sơn (điểm đầu tại đường 35, địa phận xã Hồng Kỳ; điểm cuối kết thúc tại: đường từ ngã ba Đông Lương - Đồng Mai đi xã thành Công, Phổ Yên, Thái Nguyên)
Đoạn qua xã Hồng kỳ -
Đất ở 10.285.000 7.919.000 6.265.000 5.797.000
26 Huyện Sóc Sơn Đường 35 đi qua Nhà Văn hóa thôn Hiền Lương, qua trụ sở UBND xã Hiền Ninh, qua thông Yên Ninh, thôn Tân Thái, xã Hiền Ninh đến đường băng cũ
-
Đất ở 8.470.000 6.607.000 5.236.000 4.851.000
27 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ đền Sóc đi qua đập Đồng Quan - đến đường 131
Đất ở 13.613.000 10.209.000 8.044.000 7.425.000
28 Huyện Sóc Sơn Đường Núi Đôi đi UBND xã Bắc Phú
-
Đất ở 8.773.000 6.843.000 5.423.000 5.024.000
29 Huyện Sóc Sơn Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16)
-
Đất ở 14.548.000 10.912.000 8.598.000 7.935.000
30 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 2 đi Cầu Đò So (thuộc xã Phú Minh)
-
Đất ở 10.285.000 7.919.000 6.265.000 5.797.000
31 Huyện Sóc Sơn Đường Nội Bài
Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Tiên Dược - Mai Đình tại thôn Dược Hạ, xã Tiên Dược - đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Mai Đình
Đất ở 14.548.000 10.912.000 8.598.000 7.935.000
32 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh
-
Đất ở 13.613.000 10.209.000 8.044.000 7.425.000
33 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá
-
Đất ở 14.548.000 10.912.000 8.598.000 7.935.000
34 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 3 đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội
-
Đất ở 14.548.000 10.912.000 8.598.000 7.935.000
35 Huyện Sóc Sơn Đường quốc Lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đức Hòa, kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đức Hòa đến cống Thá
-
Đất ở 14.548.000 10.912.000 8.598.000 7.935.000
36 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ ngã 3 trạm điện thôn Dược Hạ (điểm đầu giao với đường QL 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá) đi qua nhà văn hóa thôn Thượng xã Đông Xuân n -
Đất ở 4.675.000 4.125.000 3.250.000 2.750.000
37 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đi xã Vạn Phái, Phổ Yên, Thái Nguyên -
Đất ở 3.850.000 3.300.000 2.500.000 2.000.000
38 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Phổ Yên, Thái Nguyên -
Đất ở 3.850.000 3.300.000 2.500.000 2.000.000
39 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ Quốc lộ 2 đi Minh Trí, Xuân Hòa -
Đất ở 10.285.000 7.919.000 6.265.000 5.797.000
40 Huyện Sóc Sơn Đường Đền Sóc
Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Phù Linh - đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Phù Linh
Đất ở 14.548.000 10.912.000 8.598.000 7.935.000
41 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ thôn Minh Tân (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa -
Đất ở 4.125.000 3.218.000 2.550.000 2.358.000
42 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ UBND xã Bắc Phú - đến UBND xã Tân Hưng
Đất ở 7.975.000 6.221.000 4.930.000 4.568.000
43 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Bắc Sơn - đến ngã tư công trường FAO, thôn Phúc Xuân, xã Bắc Sơn
Đất ở 6.606.000 5.759.000 4.850.000 4.650.000
44 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ ngã tư Thá - đến UBND xã Xuân Giang, UBND xã Việt Long
Đất ở 10.285.000 7.919.000 6.265.000 5.797.000
45 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trụ sở UBND xã Bắc Phú) - đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc)
Đất ở 7.975.000 6.221.000 4.930.000 4.568.000
46 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ đường Núi Đôi đi - đến cống Thá, xã Xuân Giang
Đất ở 16.638.000 12.145.000 9.529.000 8.773.000
47 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 3 - Cầu Vát
-
Đất ở 13.613.000 10.209.000 8.044.000 7.425.000
48 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 3 đi thôn thống nhất (đoạn Chợ Nỷ)
-
Đất ở 13.613.000 10.209.000 8.044.000 7.425.000
49 Huyện Sóc Sơn Tỉnh lộ 35
-
Đất ở 13.860.000 10.395.000 8.190.000 7.560.000
50 Huyện Sóc Sơn Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Minh Phú đến cầu Thái Lai xã Minh Trí
-
Đất ở 4.125.000 3.218.000 2.550.000 2.358.000
51 Huyện Sóc Sơn Đường Dược Hạ
Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ - đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Mai Đình tại cổng Lữ đoàn 971
Đất ở 14.548.000 10.912.000 8.598.000 7.935.000
52 Huyện Sóc Sơn Đường trục chính liên thôn xã Minh Trí
điểm đầu từ cầu Thái Lai, xã Minh Trí đi theo kênh làng Lập Trí - đến địa phận thị trấn Xuân Hòa, tỉnh Vĩnh Phúc
Đất ở 4.125.000 3.218.000 2.550.000 2.358.000
53 Huyện Sóc Sơn Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn
điểm đầu từ đường 35 đi qua thôn Phú Hạ, xã Minh Phú, qua trường Mầm non xã Minh Phú, UBND xã Minh Phú - điểm cuối tại cổng trường Tiểu học xã Minh Phú
Đất ở 4.125.000 3.218.000 2.550.000 2.358.000
54 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35
điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi thôn Kim Sơn, xã Hồng Kỳ - đến đường Tỉnh lộ 35
Đất ở 12.018.000 9.133.000 7.211.000 6.664.000
55 Huyện Sóc Sơn Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp
điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn mai Đoài, xã Mai Đình, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - Mai Đình - điểm cuối giao với đường 131
Đất ở 14.548.000 10.912.000 8.598.000 7.935.000
56 Huyện Sóc Sơn Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn
điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Mai Đình và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài -
Đất ở 14.548.000 10.912.000 8.598.000 7.935.000
57 Huyện Sóc Sơn Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương
Điểm đầu tại đường 131 đi thôn Đồng Giá, xã Thanh Xuân và thôn Hiền Lương, xã Hiền Ninh - điểm cuối tại Đường 35 đi qua xã Hiền Ninh đến đường băng cũ
Đất ở 8.470.000 6.607.000 5.236.000 4.851.000
58 Huyện Sóc Sơn Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan
điểm đầu tại đường 35 đi qua thôn Thanh Hà, xã Nam Sơn - điểm cuối giao với Đường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131
Đất ở 13.613.000 10.209.000 8.044.000 7.425.000
59 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường 131 đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Quang Tiến - điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Minh Phú, đến cầu Thái Lai, xã Minh Trí
Đất ở 4.125.000 3.218.000 2.550.000 2.358.000
60 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Bắc Phú
-
Đất ở 1.815.000
61 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Bắc Sơn
-
Đất ở 1.815.000
62 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Đông Xuân
-
Đất ở 1.997.000
63 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Đức Hòa
-
Đất ở 1.815.000
64 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Hiền Ninh
-
Đất ở 1.815.000
65 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Kỳ
-
Đất ở 1.815.000
66 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Kim Lũ
-
Đất ở 1.815.000
67 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Mai Đình
-
Đất ở 2.500.000
68 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Minh Phú
-
Đất ở 1.997.000
69 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Minh Trí
-
Đất ở 1.997.000
70 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Nam Sơn
-
Đất ở 1.815.000
71 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cường
-
Đất ở 2.500.000
72 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Phù Linh
-
Đất ở 2.500.000
73 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Phù Lỗ
-
Đất ở 2.500.000
74 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Minh
-
Đất ở 2.500.000
75 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Quang Tiến
-
Đất ở 2.321.000
76 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Dân
-
Đất ở 1.997.000
77 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Hưng
-
Đất ở 1.815.000
78 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Minh
-
Đất ở 1.815.000
79 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Thanh Xuân
-
Đất ở 2.500.000
80 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Tiên Dược
-
Đất ở 2.500.000
81 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Trung Giã
-
Đất ở 1.997.000
82 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Việt Long
-
Đất ở 1.815.000
83 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Xuân Giang
-
Đất ở 1.815.000
84 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Xuân Thu
-
Đất ở 1.815.000
85 Huyện Sóc Sơn Đường Đa Phúc - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất TM-DV 8.353.000 5.934.000 3.804.000 3.481.000
86 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 3 qua địa phận thị trấn - Thị Trấn Sóc Sơn
từ điểm đầu tại ngã 4 Thị trấn Sóc Sơn - đến địa phận thôn Phù Mã, xã Phù Linh
Đất TM-DV 9.232.000 6.463.000 4.286.000 3.428.000
87 Huyện Sóc Sơn Đường vành đai thị trấn - Thị Trấn Sóc Sơn
từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân - đến đường Núi Đôi
Đất TM-DV 6.329.000 4.431.000 2.746.000 2.413.000
88 Huyện Sóc Sơn Đường Khuông Việt - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất TM-DV 8.352.000 5.935.000 3.624.000 3.185.000
89 Huyện Sóc Sơn Đường Lưu Nhân Chú - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất TM-DV 8.352.000 5.935.000 3.624.000 3.185.000
90 Huyện Sóc Sơn Đường Ngô Chi Lan - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất TM-DV 9.232.000 6.463.000 4.286.000 3.482.000
91 Huyện Sóc Sơn Đường Núi Đôi - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất TM-DV 8.353.000 5.934.000 3.804.000 3.481.000
92 Huyện Sóc Sơn Đường Thân Nhân Chung - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất TM-DV 8.352.000 5.935.000 3.624.000 3.185.000
93 Huyện Sóc Sơn Đường Trần Thị Bắc - Thị Trấn Sóc Sơn
Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an huyện Sóc Sơn (tổ dân phố 5 thị trấn Sóc Sơn) - đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 thị trấn Sóc Sơn)
Đất TM-DV 8.352.000 5.935.000 3.624.000 3.185.000
94 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 2
Đoạn từ Phú Cường - đến hết địa phận xã Tân Dân
Đất TM-DV 5.706.000 4.260.000 3.108.000 2.402.000
95 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 2
Đoạn từ Phù Lỗ - đến hết địa phận xã Phú Minh
Đất TM-DV 5.963.000 4.453.000 3.249.000 2.510.000
96 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 2
Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài -
Đất TM-DV 5.072.000 3.787.000 2.763.000 2.135.000
97 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 3
Đoạn thuộc các xã Tân Minh, Trung Giã, Hồng Kỳ -
Đất TM-DV 6.483.000 4.775.000 3.477.000 2.682.000
98 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 3
Đoạn từ Phù Lỗ - đến hết Phù Linh (không bao gồm đường Ngô Chi Lan)
Đất TM-DV 7.032.000 5.252.000 3.830.000 2.960.000
99 Huyện Sóc Sơn Đường Võ Nguyên Giáp
-
Đất TM-DV 4.733.000 3.534.000 2.577.000 1.991.000
100 Huyện Sóc Sơn Đường Võ Văn Kiệt
-
Đất TM-DV 4.733.000 3.534.000 2.577.000 1.991.000
101 Huyện Sóc Sơn Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp
-
Đất TM-DV 4.733.000 3.534.000 2.577.000 1.991.000
102 Huyện Sóc Sơn Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi; điểm đầu từ địa phận xã Tiên Dược, điểm cuối kết thúc tại đường Quốc lộ 2, địa phận xã Thanh Xuân)
Đoạn qua địa phận xã Mai Đình,xã Quang Tiến và xã Thanh Xuân -
Đất TM-DV 4.733.000 3.534.000 2.577.000 1.991.000
103 Huyện Sóc Sơn Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi; điểm đầu từ địa phận xã Tiên Dược, điểm cuối kết thúc tại đường Quốc lộ 2, địa phận xã Thanh Xuân)
Đoạn qua địa phận xã Tiên Dược -
Đất TM-DV 5.964.000 4.453.000 3.249.000 2.510.000
104 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ đường Quốc lộ 2 (qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất -
Đất TM-DV 4.124.000 3.162.000 2.315.000 1.793.000
105 Huyện Sóc Sơn Đường 14
Từ Đường 35 - đến Sân Hanoi Golf Club Sóc Sơn
Đất TM-DV 4.733.000 3.534.000 2.577.000 1.991.000
106 Huyện Sóc Sơn Đường 131 đi qua địa phận xã Quang Tiến và xã Hiền Ninh (đoạn đường băng cũ)
-
Đất TM-DV 3.363.000 2.458.000 1.802.000 1.502.000
107 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ đường 16 đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đức Hòa - đến ngã tư khu Thá, xã Xuân Giang
Đất TM-DV 4.124.000 3.162.000 2.315.000 1.793.000
108 Huyện Sóc Sơn Đường từ đường 35 đi xã Bắc Sơn (điểm đầu tại đường 35, địa phận xã Hồng Kỳ; điểm cuối kết thúc tại: đường từ ngã ba Đông Lương - Đồng Mai đi xã thành Công, Phổ Yên, Thái Nguyên)
Đoạn qua xã Bắc Sơn -
Đất TM-DV 2.587.000 1.891.000 1.387.000 1.155.000
109 Huyện Sóc Sơn Đường từ đường 35 đi xã Bắc Sơn (điểm đầu tại đường 35, địa phận xã Hồng Kỳ; điểm cuối kết thúc tại: đường từ ngã ba Đông Lương - Đồng Mai đi xã thành Công, Phổ Yên, Thái Nguyên)
Đoạn qua xã Hồng kỳ -
Đất TM-DV 4.124.000 3.162.000 2.315.000 1.793.000
110 Huyện Sóc Sơn Đường 35 đi qua Nhà Văn hóa thôn Hiền Lương, qua trụ sở UBND xã Hiền Ninh, qua thông Yên Ninh, thôn Tân Thái, xã Hiền Ninh đến đường băng cũ
-
Đất TM-DV 2.587.000 1.891.000 1.387.000 1.155.000
111 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ đền Sóc đi qua đập Đồng Quan - đến đường 131
Đất TM-DV 5.458.000 4.075.000 2.973.000 2.298.000
112 Huyện Sóc Sơn Đường Núi Đôi đi UBND xã Bắc Phú
-
Đất TM-DV 3.363.000 2.458.000 1.802.000 1.502.000
113 Huyện Sóc Sơn Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16)
-
Đất TM-DV 5.964.000 4.453.000 3.249.000 2.510.000
114 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 2 đi Cầu Đò So (thuộc xã Phú Minh)
-
Đất TM-DV 4.124.000 3.162.000 2.315.000 1.793.000
115 Huyện Sóc Sơn Đường Nội Bài
Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Tiên Dược - Mai Đình tại thôn Dược Hạ, xã Tiên Dược - đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Mai Đình
Đất TM-DV 5.964.000 4.453.000 3.249.000 2.510.000
116 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh
-
Đất TM-DV 5.458.000 4.075.000 2.973.000 2.298.000
117 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá
-
Đất TM-DV 5.964.000 4.453.000 3.249.000 2.510.000
118 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 3 đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội
-
Đất TM-DV 5.964.000 4.453.000 3.249.000 2.510.000
119 Huyện Sóc Sơn Đường quốc Lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đức Hòa, kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đức Hòa đến cống Thá
-
Đất TM-DV 5.964.000 4.453.000 3.249.000 2.510.000
120 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ ngã 3 trạm điện thôn Dược Hạ (điểm đầu giao với đường QL 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá) đi qua nhà văn hóa thôn Thượng xã Đông Xuân n -
Đất TM-DV 1.476.000 1.302.000 1.048.000 887.000
121 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đi xã Vạn Phái, Phổ Yên, Thái Nguyên -
Đất TM-DV 1.215.000 1.042.000 806.000 645.000
122 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Phổ Yên, Thái Nguyên -
Đất TM-DV 1.215.000 1.042.000 806.000 645.000
123 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ Quốc lộ 2 đi Minh Trí, Xuân Hòa -
Đất TM-DV 4.124.000 3.162.000 2.315.000 1.793.000
124 Huyện Sóc Sơn Đường Đền Sóc
Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Phù Linh - đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Phù Linh
Đất TM-DV 5.964.000 4.453.000 3.249.000 2.510.000
125 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ thôn Minh Tân (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa -
Đất TM-DV 1.302.000 1.016.000 822.000 760.000
126 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ UBND xã Bắc Phú - đến UBND xã Tân Hưng
Đất TM-DV 3.058.000 2.234.000 1.638.000 1.365.000
127 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Bắc Sơn - đến ngã tư công trường FAO, thôn Phúc Xuân, xã Bắc Sơn
Đất TM-DV 1.891.000 1.494.000 1.156.000 1.040.000
128 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ ngã tư Thá - đến UBND xã Xuân Giang, UBND xã Việt Long
Đất TM-DV 4.124.000 3.162.000 2.315.000 1.793.000
129 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trụ sở UBND xã Bắc Phú) - đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc)
Đất TM-DV 3.058.000 2.234.000 1.638.000 1.365.000
130 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ đường Núi Đôi đi - đến cống Thá, xã Xuân Giang
Đất TM-DV 6.379.000 4.363.000 3.166.000 2.621.000
131 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 3 - Cầu Vát
-
Đất TM-DV 5.458.000 4.075.000 2.973.000 2.298.000
132 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 3 đi thôn thống nhất (đoạn Chợ Nỷ)
-
Đất TM-DV 5.458.000 4.075.000 2.973.000 2.298.000
133 Huyện Sóc Sơn Tỉnh lộ 35
-
Đất TM-DV 5.557.000 4.149.000 3.027.000 2.340.000
134 Huyện Sóc Sơn Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Minh Phú đến cầu Thái Lai xã Minh Trí
-
Đất TM-DV 1.302.000 1.016.000 822.000 760.000
135 Huyện Sóc Sơn Đường Dược Hạ
Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ - đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Mai Đình tại cổng Lữ đoàn 971
Đất TM-DV 5.964.000 4.453.000 3.249.000 2.510.000
136 Huyện Sóc Sơn Đường trục chính liên thôn xã Minh Trí
điểm đầu từ cầu Thái Lai, xã Minh Trí đi theo kênh làng Lập Trí - đến địa phận thị trấn Xuân Hòa, tỉnh Vĩnh Phúc
Đất TM-DV 1.302.000 1.016.000 822.000 760.000
137 Huyện Sóc Sơn Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn
điểm đầu từ đường 35 đi qua thôn Phú Hạ, xã Minh Phú, qua trường Mầm non xã Minh Phú, UBND xã Minh Phú - điểm cuối tại cổng trường Tiểu học xã Minh Phú
Đất TM-DV 1.302.000 1.016.000 822.000 760.000
138 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35
điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi thôn Kim Sơn, xã Hồng Kỳ - đến đường Tỉnh lộ 35
Đất TM-DV 4.733.000 3.534.000 2.577.000 1.991.000
139 Huyện Sóc Sơn Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp
điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn mai Đoài, xã Mai Đình, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - Mai Đình - điểm cuối giao với đường 131
Đất TM-DV 5.964.000 4.453.000 3.249.000 2.510.000
140 Huyện Sóc Sơn Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn
điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Mai Đình và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài -
Đất TM-DV 5.964.000 4.453.000 3.249.000 2.510.000
141 Huyện Sóc Sơn Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương
Điểm đầu tại đường 131 đi thôn Đồng Giá, xã Thanh Xuân và thôn Hiền Lương, xã Hiền Ninh - điểm cuối tại Đường 35 đi qua xã Hiền Ninh đến đường băng cũ
Đất TM-DV 2.587.000 1.891.000 1.387.000 1.155.000
142 Huyện Sóc Sơn Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan
điểm đầu tại đường 35 đi qua thôn Thanh Hà, xã Nam Sơn - điểm cuối giao với Đường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131
Đất TM-DV 5.458.000 4.075.000 2.973.000 2.298.000
143 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường 131 đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Quang Tiến - điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Minh Phú, đến cầu Thái Lai, xã Minh Trí
Đất TM-DV 1.302.000 1.016.000 822.000 760.000
144 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Bắc Phú
-
Đất TM-DV 776.000
145 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Bắc Sơn
-
Đất TM-DV 776.000
146 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Đông Xuân
-
Đất TM-DV 853.000
147 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Đức Hòa
-
Đất TM-DV 776.000
148 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Hiền Ninh
-
Đất TM-DV 776.000
149 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Kỳ
-
Đất TM-DV 776.000
150 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Kim Lũ
-
Đất TM-DV 776.000
151 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Mai Đình
-
Đất TM-DV 1.068.000
152 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Minh Phú
-
Đất TM-DV 853.000
153 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Minh Trí
-
Đất TM-DV 853.000
154 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Nam Sơn
-
Đất TM-DV 776.000
155 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cường
-
Đất TM-DV 1.068.000
156 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Phù Linh
-
Đất TM-DV 1.068.000
157 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Phù Lỗ
-
Đất TM-DV 1.068.000
158 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Minh
-
Đất TM-DV 1.068.000
159 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Quang Tiến
-
Đất TM-DV 991.000
160 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Dân
-
Đất TM-DV 853.000
161 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Hưng
-
Đất TM-DV 776.000
162 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Minh
-
Đất TM-DV 776.000
163 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Thanh Xuân
-
Đất TM-DV 1.068.000
164 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Tiên Dược
-
Đất TM-DV 1.068.000
165 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Trung Giã
-
Đất TM-DV 853.000
166 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Việt Long
-
Đất TM-DV 776.000
167 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Xuân Giang
-
Đất TM-DV 776.000
168 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Xuân Thu
-
Đất TM-DV 776.000
169 Huyện Sóc Sơn Đường Đa Phúc - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất SX-KD 5.404.000 3.840.000 2.424.000 2.130.000
170 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 3 qua địa phận thị trấn - Thị Trấn Sóc Sơn
từ điểm đầu tại ngã 4 Thị trấn Sóc Sơn - đến địa phận thôn Phù Mã, xã Phù Linh
Đất SX-KD 5.973.000 4.181.000 2.867.000 2.293.000
171 Huyện Sóc Sơn Đường vành đai thị trấn - Thị Trấn Sóc Sơn
từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân - đến đường Núi Đôi
Đất SX-KD 4.095.000 2.866.000 1.837.000 1.614.000
172 Huyện Sóc Sơn Đường Khuông Việt - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất SX-KD 5.404.000 3.840.000 2.424.000 2.130.000
173 Huyện Sóc Sơn Đường Lưu Nhân Chú - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất SX-KD 5.404.000 3.840.000 2.424.000 2.130.000
174 Huyện Sóc Sơn Đường Ngô Chi Lan - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất SX-KD 5.973.000 4.181.000 2.867.000 2.293.000
175 Huyện Sóc Sơn Đường Núi Đôi - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất SX-KD 5.404.000 3.840.000 2.424.000 2.130.000
176 Huyện Sóc Sơn Đường Thân Nhân Chung - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất SX-KD 5.404.000 3.840.000 2.424.000 2.130.000
177 Huyện Sóc Sơn Đường Trần Thị Bắc - Thị Trấn Sóc Sơn
Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an huyện Sóc Sơn (tổ dân phố 5 thị trấn Sóc Sơn) - đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 thị trấn Sóc Sơn)
Đất SX-KD 5.404.000 3.840.000 2.424.000 2.130.000
178 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 2
Đoạn từ Phú Cường - đến hết địa phận xã Tân Dân
Đất SX-KD 3.691.000 2.756.000 2.080.000 1.607.000
179 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 2
Đoạn từ Phù Lỗ - đến hết địa phận xã Phú Minh
Đất SX-KD 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000
180 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 2
Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài -
Đất SX-KD 3.281.000 2.450.000 1.848.000 1.428.000
181 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 3
Đoạn thuộc các xã Tân Minh, Trung Giã, Hồng Kỳ -
Đất SX-KD 4.194.000 3.090.000 2.326.000 1.794.000
182 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 3
Đoạn từ Phù Lỗ - đến hết Phù Linh (không bao gồm đường Ngô Chi Lan)
Đất SX-KD 4.550.000 3.398.000 2.562.000 1.980.000
183 Huyện Sóc Sơn Đường Võ Nguyên Giáp
-
Đất SX-KD 3.063.000 2.286.000 1.724.000 1.332.000
184 Huyện Sóc Sơn Đường Võ Văn Kiệt
-
Đất SX-KD 3.063.000 2.286.000 1.724.000 1.332.000
185 Huyện Sóc Sơn Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp
-
Đất SX-KD 3.063.000 2.286.000 1.724.000 1.332.000
186 Huyện Sóc Sơn Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi; điểm đầu từ địa phận xã Tiên Dược, điểm cuối kết thúc tại đường Quốc lộ 2, địa phận xã Thanh Xuân)
Đoạn qua địa phận xã Mai Đình,xã Quang Tiến và xã Thanh Xuân -
Đất SX-KD 3.063.000 2.286.000 1.724.000 1.332.000
187 Huyện Sóc Sơn Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi; điểm đầu từ địa phận xã Tiên Dược, điểm cuối kết thúc tại đường Quốc lộ 2, địa phận xã Thanh Xuân)
Đoạn qua địa phận xã Tiên Dược -
Đất SX-KD 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000
188 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ đường Quốc lộ 2 (qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất -
Đất SX-KD 2.789.000 2.138.000 1.619.000 1.254.000
189 Huyện Sóc Sơn Đường 14
Từ Đường 35 - đến Sân Hanoi Golf Club Sóc Sơn
Đất SX-KD 3.063.000 2.286.000 1.724.000 1.332.000
190 Huyện Sóc Sơn Đường 131 đi qua địa phận xã Quang Tiến và xã Hiền Ninh (đoạn đường băng cũ)
-
Đất SX-KD 2.275.000 1.663.000 1.260.000 1.050.000
191 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ đường 16 đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đức Hòa - đến ngã tư khu Thá, xã Xuân Giang
Đất SX-KD 2.789.000 2.138.000 1.619.000 1.254.000
192 Huyện Sóc Sơn Đường từ đường 35 đi xã Bắc Sơn (điểm đầu tại đường 35, địa phận xã Hồng Kỳ; điểm cuối kết thúc tại: đường từ ngã ba Đông Lương - Đồng Mai đi xã thành Công, Phổ Yên, Thái Nguyên)
Đoạn qua xã Bắc Sơn -
Đất SX-KD 1.750.000 1.279.000 970.000 808.000
193 Huyện Sóc Sơn Đường từ đường 35 đi xã Bắc Sơn (điểm đầu tại đường 35, địa phận xã Hồng Kỳ; điểm cuối kết thúc tại: đường từ ngã ba Đông Lương - Đồng Mai đi xã thành Công, Phổ Yên, Thái Nguyên)
Đoạn qua xã Hồng kỳ -
Đất SX-KD 2.789.000 2.138.000 1.619.000 1.254.000
194 Huyện Sóc Sơn Đường 35 đi qua Nhà Văn hóa thôn Hiền Lương, qua trụ sở UBND xã Hiền Ninh, qua thông Yên Ninh, thôn Tân Thái, xã Hiền Ninh đến đường băng cũ
-
Đất SX-KD 1.750.000 1.279.000 970.000 808.000
195 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ đền Sóc đi qua đập Đồng Quan - đến đường 131
Đất SX-KD 3.691.000 2.756.000 2.080.000 1.607.000
196 Huyện Sóc Sơn Đường Núi Đôi đi UBND xã Bắc Phú
-
Đất SX-KD 2.275.000 1.663.000 1.260.000 1.050.000
197 Huyện Sóc Sơn Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16)
-
Đất SX-KD 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000
198 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 2 đi Cầu Đò So (thuộc xã Phú Minh)
-
Đất SX-KD 2.789.000 2.138.000 1.619.000 1.254.000
199 Huyện Sóc Sơn Đường Nội Bài
Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Tiên Dược - Mai Đình tại thôn Dược Hạ, xã Tiên Dược - đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Mai Đình
Đất SX-KD 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000
200 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh
-
Đất SX-KD 3.691.000 2.756.000 2.080.000 1.607.000
201 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá
-
Đất SX-KD 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000
202 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 3 đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội
-
Đất SX-KD 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000
203 Huyện Sóc Sơn Đường quốc Lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đức Hòa, kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đức Hòa đến cống Thá
-
Đất SX-KD 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000
204 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ ngã 3 trạm điện thôn Dược Hạ (điểm đầu giao với đường QL 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá) đi qua nhà văn hóa thôn Thượng xã Đông Xuân n -
Đất SX-KD 1.233.000 1.088.000 905.000 766.000
205 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đi xã Vạn Phái, Phổ Yên, Thái Nguyên -
Đất SX-KD 1.015.000 870.000 696.000 557.000
206 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Phổ Yên, Thái Nguyên -
Đất SX-KD 1.015.000 870.000 696.000 557.000
207 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ Quốc lộ 2 đi Minh Trí, Xuân Hòa -
Đất SX-KD 2.789.000 2.138.000 1.619.000 1.254.000
208 Huyện Sóc Sơn Đường Đền Sóc
Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Phù Linh - đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Phù Linh
Đất SX-KD 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000
209 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ thôn Minh Tân (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa -
Đất SX-KD 1.088.000 848.000 710.000 656.000
210 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ UBND xã Bắc Phú - đến UBND xã Tân Hưng
Đất SX-KD 2.275.000 1.663.000 1.260.000 1.050.000
211 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Bắc Sơn - đến ngã tư công trường FAO, thôn Phúc Xuân, xã Bắc Sơn
Đất SX-KD 1.279.000 1.010.000 808.000 720.000
212 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ ngã tư Thá - đến UBND xã Xuân Giang, UBND xã Việt Long
Đất SX-KD 2.789.000 2.138.000 1.619.000 1.254.000
213 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trụ sở UBND xã Bắc Phú) - đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc)
Đất SX-KD 2.275.000 1.663.000 1.260.000 1.050.000
214 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường từ đường Núi Đôi đi - đến cống Thá, xã Xuân Giang
Đất SX-KD 4.315.000 2.951.000 2.214.000 1.834.000
215 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 3 - Cầu Vát
-
Đất SX-KD 3.691.000 2.756.000 2.080.000 1.607.000
216 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 3 đi thôn thống nhất (đoạn Chợ Nỷ)
-
Đất SX-KD 3.691.000 2.756.000 2.080.000 1.607.000
217 Huyện Sóc Sơn Tỉnh lộ 35
-
Đất SX-KD 3.691.000 2.756.000 2.080.000 1.607.000
218 Huyện Sóc Sơn Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Minh Phú đến cầu Thái Lai xã Minh Trí
-
Đất SX-KD 1.088.000 848.000 710.000 656.000
219 Huyện Sóc Sơn Đường Dược Hạ
Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ - đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Mai Đình tại cổng Lữ đoàn 971
Đất SX-KD 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000
220 Huyện Sóc Sơn Đường trục chính liên thôn xã Minh Trí
điểm đầu từ cầu Thái Lai, xã Minh Trí đi theo kênh làng Lập Trí - đến địa phận thị trấn Xuân Hòa, tỉnh Vĩnh Phúc
Đất SX-KD 1.088.000 848.000 710.000 656.000
221 Huyện Sóc Sơn Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn
điểm đầu từ đường 35 đi qua thôn Phú Hạ, xã Minh Phú, qua trường Mầm non xã Minh Phú, UBND xã Minh Phú - điểm cuối tại cổng trường Tiểu học xã Minh Phú
Đất SX-KD 1.088.000 848.000 710.000 656.000
222 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35
điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi thôn Kim Sơn, xã Hồng Kỳ - đến đường Tỉnh lộ 35
Đất SX-KD 3.063.000 2.286.000 1.724.000 1.332.000
223 Huyện Sóc Sơn Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp
điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn mai Đoài, xã Mai Đình, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - Mai Đình - điểm cuối giao với đường 131
Đất SX-KD 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000
224 Huyện Sóc Sơn Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn
điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Mai Đình và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài -
Đất SX-KD 3.859.000 2.881.000 2.173.000 1.679.000
225 Huyện Sóc Sơn Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương
Điểm đầu tại đường 131 đi thôn Đồng Giá, xã Thanh Xuân và thôn Hiền Lương, xã Hiền Ninh - điểm cuối tại Đường 35 đi qua xã Hiền Ninh đến đường băng cũ
Đất SX-KD 1.750.000 1.279.000 970.000 808.000
226 Huyện Sóc Sơn Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan
điểm đầu tại đường 35 đi qua thôn Thanh Hà, xã Nam Sơn - điểm cuối giao với Đường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131
Đất SX-KD 3.691.000 2.756.000 2.080.000 1.607.000
227 Huyện Sóc Sơn Đường địa phương
Đường 131 đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Quang Tiến - điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Minh Phú, đến cầu Thái Lai, xã Minh Trí
Đất SX-KD 1.088.000 848.000 710.000 656.000
228 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Bắc Phú
-
Đất SX-KD 588.000
229 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Bắc Sơn
-
Đất SX-KD 588.000
230 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Đông Xuân
-
Đất SX-KD 647.000
231 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Đức Hòa
-
Đất SX-KD 588.000
232 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Hiền Ninh
-
Đất SX-KD 588.000
233 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Kỳ
-
Đất SX-KD 588.000
234 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Kim Lũ
-
Đất SX-KD 588.000
235 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Mai Đình
-
Đất SX-KD 809.000
236 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Minh Phú
-
Đất SX-KD 647.000
237 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Minh Trí
-
Đất SX-KD 647.000
238 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Nam Sơn
-
Đất SX-KD 588.000
239 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cường
-
Đất SX-KD 809.000
240 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Phù Linh
-
Đất SX-KD 809.000
241 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Phù Lỗ
-
Đất SX-KD 809.000
242 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Minh
-
Đất SX-KD 809.000
243 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Quang Tiến
-
Đất SX-KD 752.000
244 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Dân
-
Đất SX-KD 647.000
245 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Hưng
-
Đất SX-KD 588.000
246 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Minh
-
Đất SX-KD 588.000
247 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Thanh Xuân
-
Đất SX-KD 809.000
248 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Tiên Dược
-
Đất SX-KD 809.000
249 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Trung Giã
-
Đất SX-KD 647.000
250 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Việt Long
-
Đất SX-KD 588.000
251 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Xuân Giang
-
Đất SX-KD 588.000
252 Huyện Sóc Sơn Khu dân cư nông thôn - Xã Xuân Thu
-
Đất SX-KD 588.000
253 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn
Đồng bằng -
Đất trông lúa nước 124.000
254 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn
Đồng bằng -
Đất trồng cây hàng năm 124.000
255 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn
Trung du -
Đất trông lúa nước 121.000
256 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn
Trung du -
Đất trồng cây hàng năm 121.000
257 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn
Đồng bằng -
Đất trồng cây lâu năm 145.000
258 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn
Trung du -
Đất trồng cây lâu năm 90.000
259 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn
Đồng bằng -
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000
260 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn
Trung du -
Đất nuôi trồng thủy sản 121.000
261 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn
Đồng bằng -
Đất rừng phòng hộ 55.000
262 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn
Trung du -
Đất rừng phòng hộ 44.000
263 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn
Miền núi -
Đất rừng phòng hộ 35.000
264 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn
Đồng bằng -
Đất rừng đặc dụng 55.000
265 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn
Trung du -
Đất rừng đặc dụng 44.000
266 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn
Miền núi -
Đất rừng đặc dụng 35.000
267 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn
Đồng bằng -
Đất rừng sản xuất 55.000
268 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn
Trung du -
Đất rừng sản xuất 44.000
269 Huyện Sóc Sơn Huyện Sóc Sơn
Miền núi -
Đất rừng sản xuất 35.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Sóc Sơn Đường Đa Phúc - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất ở 22.000.000 15.269.000 11.926.000 10.948.000
2 Huyện Sóc Sơn Đường Quốc lộ 3 qua địa phận thị trấn - Thị Trấn Sóc Sơn
từ điểm đầu tại ngã 4 Thị trấn Sóc Sơn - đến địa phận thôn Phù Mã, xã Phù Linh
Đất ở 25.300.000 17.457.000 13.570.000 12.420.000
3 Huyện Sóc Sơn Đường vành đai thị trấn - Thị Trấn Sóc Sơn
từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân - đến đường Núi Đôi
Đất ở 15.496.000 11.467.000 9.016.000 8.312.000
4 Huyện Sóc Sơn Đường Khuông Việt - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất ở 21.505.000 15.268.000 11.925.000 10.948.000
5 Huyện Sóc Sơn Đường Lưu Nhân Chú - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất ở 21.505.000 15.268.000 11.925.000 10.948.000
6 Huyện Sóc Sơn Đường Ngô Chi Lan - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất ở 25.300.000 17.457.000 13.570.000 12.420.000
7 Huyện Sóc Sơn Đường Núi Đôi - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất ở 22.000.000 15.269.000 11.926.000 10.948.000
8 Huyện Sóc Sơn Đường Thân Nhân Chung - Thị Trấn Sóc Sơn
-
Đất ở 21.505.000 15.268.000 11.925.000 10.948.000
9 Huyện Sóc Sơn Đường Trần Thị Bắc - Thị Trấn Sóc Sơn
Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an huyện Sóc Sơn (tổ dân phố 5 thị trấn Sóc Sơn) - đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 thị trấn Sóc Sơn)
Đất ở 21.505.000 15.268.000 11.925.000 10.948.000
10 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 2
Đoạn từ Phú Cường - đến hết địa phận xã Tân Dân
Đất ở 14.231.000 10.673.000 8.409.000 7.763.000
11 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 2
Đoạn từ Phù Lỗ - đến hết địa phận xã Phú Minh
Đất ở 14.548.000 10.911.000 8.596.000 7.935.000
12 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 2
Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài -
Đất ở 12.650.000 9.614.000 7.590.000 7.015.000
13 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 3
Đoạn thuộc các xã Tân Minh, Trung Giã, Hồng Kỳ -
Đất ở 15.813.000 11.701.000 9.200.000 8.481.000
14 Huyện Sóc Sơn Quốc lộ 3
Đoạn từ Phù Lỗ - đến hết Phù Linh (không bao gồm đường Ngô Chi Lan)
Đất ở 19.924.000 14.136.000 11.040.000 10.149.000
15 Huyện Sóc Sơn Đường Võ Nguyên Giáp
-
Đất ở 12.018.000 9.133.000 7.211.000 6.664.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Sóc Sơn

4.9/5 - (989 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?