Bảng giá đất huyện Thanh Oai, Hà Nội 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen thanh oai ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Thanh Oai – Hà Nội

3. Bảng giá đất Huyện Thanh Oai, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Thanh Oai năm 2025

Khu vực: huyện Thanh Oai.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trông lúa nước, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 155.000 đến 32.250.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Thanh Oai Đường quốc lộ 21B qua địa phận thị trấn
-
Đất ở 26.875.000 18.812.000 14.659.000 13.437.000
2 Huyện Thanh Oai Đường vào bệnh viện huyện Thanh Oai
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến Bệnh viện huyện Thanh Oai
Đất ở 19.580.000 14.489.000 11.392.000 10.502.000
3 Huyện Thanh Oai Đường vào thôn Cát Động
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đường vào thôn Cát Động
Đất ở 19.196.000 14.205.000 11.169.000 10.296.000
4 Huyện Thanh Oai Đường vào thôn Cát Động
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy
Đất ở 19.196.000 14.205.000 11.169.000 10.296.000
5 Huyện Thanh Oai Đường vào thôn Kim Bài
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy
Đất ở 19.196.000 14.205.000 11.169.000 10.296.000
6 Huyện Thanh Oai Đường vào thôn Kim Lâm
Từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đi sông Hòa Bình (Hết địa phận thị trấn) -
Đất ở 19.196.000 14.205.000 11.169.000 10.296.000
7 Huyện Thanh Oai Đường vào thôn Kim Lâm
Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ - đến hết địa phận thị trấn Kim Bài
Đất ở 19.580.000 14.489.000 11.392.000 10.502.000
8 Huyện Thanh Oai Đường vào xóm lẻ Kim Lâm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy)
Đất ở 19.196.000 14.205.000 11.169.000 10.296.000
9 Huyện Thanh Oai Đường Đìa Muỗi (đoạn qua thị trấn Kim Bài)
-
Đất ở 19.196.000 14.205.000 11.169.000 10.296.000
10 Huyện Thanh Oai Đường trục kinh tế huyện
Từ QL 21B - đến hết địa phận thị trấn Kim Bài
Đất ở 26.875.000 18.812.000 14.659.000 13.437.000
11 Huyện Thanh Oai QL21B (đoạn giáp Hà Đông qua xã Bích Hòa)
-
Đất ở 32.250.000 22.252.000 17.298.000 15.832.000
12 Huyện Thanh Oai Đường Bích Hòa - Cao Viên
từ giáp xã Bích Hòa - đến xã Cao Viên)
Đất ở 18.729.000 13.859.000 10.897.000 10.046.000
13 Huyện Thanh Oai Đường Bích Hòa - Cao Viên
từ Quốc lộ 21B - đến hết xã Bích Hòa)
Đất ở 23.870.000 16.948.000 13.237.000 12.152.000
14 Huyện Thanh Oai Đường Bích Hòa - Cự Khê
từ giáp xã Bích Hòa - đến đê Sông Nhuệ)
Đất ở 19.463.000 14.208.000 11.147.000 10.263.000
15 Huyện Thanh Oai Đường Bích Hòa - Cự Khê
từ QL 21B - đến hết xã Bích Hòa)
Đất ở 23.870.000 16.948.000 13.237.000 12.152.000
16 Huyện Thanh Oai Đường Cao Viên đi Thanh Cao
từ chợ Bộ - đến giáp địa phận xã Thanh Cao
Đất ở 13.955.000 10.606.000 8.373.000 7.739.000
17 Huyện Thanh Oai Đường địa phương
Đường từ giáp Mậu Lương chạy dọc theo đê sông Nhuệ - đến hết xã Cự Khê
Đất ở 15.791.000 11.843.000 9.331.000 8.613.000
18 Huyện Thanh Oai Đường Cienco qua địa phận xã Cự Khê
-
Đất ở 31.315.000 20.917.000 16.260.000 14.882.000
19 Huyện Thanh Oai Quốc lộ 21B
Đoạn giáp xã Bích Hòa - đến giáp Thị trấn Kim Bài
Đất ở 25.339.000 17.991.000 14.052.000 12.900.000
20 Huyện Thanh Oai Quốc lộ 21B
Đoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến hết địa phận xã Hồng Dương
Đất ở 21.348.000 14.854.000 11.654.000 10.729.000
21 Huyện Thanh Oai Đường 427
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận xã Thanh Thùy
Đất ở 18.812.000 13.921.000 10.945.000 10.090.000
22 Huyện Thanh Oai Đường 429
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Dốc Mọc xã Cao Dương
Đất ở 14.973.000 11.380.000 8.984.000 8.303.000
23 Huyện Thanh Oai Đường 429
Đoạn giáp dốc Mọc xã Cao Dương - đến hết địa phận xã Xuân Dương
Đất ở 11.902.000 9.283.000 7.357.000 6.816.000
24 Huyện Thanh Oai Đường Cienco qua địa phận các xã: Mỹ Hưng, Thanh Thùy, Thanh Văn, Tam Hưng, Tân Ước, Liên Châu, Hồng Dương
-
Đất ở 26.875.000 18.812.000 14.659.000 13.437.000
25 Huyện Thanh Oai Đường Đìa Muỗi
Đoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến giáp tỉnh lộ 427
Đất ở 14.973.000 11.380.000 8.984.000 8.303.000
26 Huyện Thanh Oai Đường Hồng Dương - Liên Châu
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết xã Hồng Dương
Đất ở 14.973.000 11.380.000 8.984.000 8.303.000
27 Huyện Thanh Oai Đường Hồng Dương - Liên Châu
Đoạn giáp xã Hồng Dương - đến Trụ sở UBND xã Liên Châu
Đất ở 11.902.000 9.283.000 7.357.000 6.816.000
28 Huyện Thanh Oai Đường Kim Bài - Đỗ Động
Đoạn giáp đường Đỗ Động đi Thanh Văn, - đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động
Đất ở 9.214.000 7.279.000 5.780.000 5.361.000
29 Huyện Thanh Oai Đường Kim Bài - Đỗ Động
Đoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến đường Đỗ Động đi Thanh Văn
Đất ở 11.518.000 8.984.000 7.120.000 6.597.000
30 Huyện Thanh Oai Đường Liên Châu - Tân Ước
Đoạn từ đường trục Vác - Thanh Văn qua trụ sở UBND xã Liên Châu - đến cầu Từ Châu
Đất ở 11.518.000 8.984.000 7.120.000 6.597.000
31 Huyện Thanh Oai Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng
Đoạn giáp tỉnh lộ 427 - đến hết xã Tam Hưng
Đất ở 14.205.000 10.938.000 8.652.000 8.007.000
32 Huyện Thanh Oai Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng
Đoạn giáp xã Tam Hưng - đến thôn Quảng Minh, xã Mỹ Hưng
Đất ở 10.750.000 8.385.000 6.645.000 6.157.000
33 Huyện Thanh Oai Đường Thanh Cao - Cao Viên
Đoạn từ đình Thượng Thanh xã Thanh Cao - đến giáp xã Cao Viên
Đất ở 8.830.000 6.976.000 5.539.000 5.138.000
34 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Bình Minh
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đình Minh Kha
Đất ở 15.741.000 11.963.000 9.445.000 8.729.000
35 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Hồng Dương
Đoạn giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ - đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị
Đất ở 11.518.000 8.984.000 7.120.000 6.597.000
36 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Hồng Dương
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ
Đất ở 18.812.000 13.921.000 10.945.000 10.090.000
37 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Phương Trung
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy
Đất ở 18.045.000 13.353.000 10.499.000 9.678.000
38 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Tam Hưng
Đoạn giáp tỉnh lộ 427 (Nghĩa trang nhân dân) qua trụ sở UBND xã Tam Hưng - đến giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương qua đường số 1 đến đường Đìa Muỗi.
Đất ở 14.205.000 10.938.000 8.652.000 8.007.000
39 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Thanh Cao
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết Đình Thượng Thanh
Đất ở 18.045.000 13.353.000 10.499.000 9.678.000
40 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Thanh Cao
Từ giáp Đình Thượng Thanh - đến đê sông Đáy
Đất ở 14.205.000 10.938.000 8.652.000 8.007.000
41 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Thanh Mai
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết UBND xã Thanh Mai
Đất ở 18.045.000 13.353.000 10.499.000 9.678.000
42 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Thanh Mai
Đoạn giáp UBND xã Thanh Mai - đến đê sông Đáy.
Đất ở 14.205.000 10.938.000 8.652.000 8.007.000
43 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Kim An
Đoạn từ đê sông Đáy - đến ngã 3 thôn Hoạch An
Đất ở 14.205.000 10.938.000 8.652.000 8.007.000
44 Huyện Thanh Oai Đường Vác - Thanh Văn
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hòa; Tân Ước, Thanh Văn, Thanh Thùy)
Đất ở 14.973.000 11.380.000 8.984.000 8.303.000
45 Huyện Thanh Oai Đường Trục kinh tế Huyện
Từ giáp thị trấn Kim Bài - đến đường TL427
Đất ở 25.339.000 17.991.000 14.052.000 12.900.000
46 Huyện Thanh Oai Đường vào bệnh viện Thanh Oai
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ (thuộc địa phận xã Thanh Mai)
Đất ở 19.580.000 14.489.000 11.392.000 10.502.000
47 Huyện Thanh Oai Đường trục phát triển kinh tế làng nghề
Đoạn giáp Tỉnh lộ 427 - đến hết xã Thanh Thùy
Đất ở 14.205.000 10.938.000 8.652.000 8.007.000
48 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Kim Thư
Đoạn từ Quốc lộ 21B qua UBDN xã Kim Thư - đến đê Tả Đáy
Đất ở 18.045.000 13.353.000 10.499.000 9.678.000
49 Huyện Thanh Oai Đường Đỗ Động – Thanh Văn
Đoạn giáp đường cienco 5 - đến hết đường Kim Bài - Đỗ Động
Đất ở 14.973.000 11.380.000 8.984.000 8.303.000
50 Huyện Thanh Oai Đường liên xã Bình Minh - Mỹ Hưng
Từ giáp QL21B qua đình Minh Kha - đến Cienco 5
Đất ở 19.580.000 14.489.000 11.392.000 10.502.000
51 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Dân Hòa
Đoạn giáp đường Vác – Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa - đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn Thụ
Đất ở 11.518.000 8.984.000 7.120.000 6.597.000
52 Huyện Thanh Oai Đường liên xã Thanh Cao - Thanh Mai
Đoạn từ giáp đường trục xã Thanh Cao đi thôn Cao Mật Hạ - đến đường trục xã Thanh Mai
Đất ở 14.205.000 10.938.000 8.652.000 8.007.000
53 Huyện Thanh Oai Đường quốc lộ 21B qua địa phận thị trấn
-
Đất TM-DV 10.836.000 7.912.000 5.534.000 4.931.000
54 Huyện Thanh Oai Đường vào bệnh viện huyện Thanh Oai
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến Bệnh viện huyện Thanh Oai
Đất TM-DV 6.239.000 4.742.000 3.650.000 3.187.000
55 Huyện Thanh Oai Đường vào thôn Cát Động
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đường vào thôn Cát Động
Đất TM-DV 5.582.000 4.271.000 3.369.000 3.111.000
56 Huyện Thanh Oai Đường vào thôn Cát Động
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy
Đất TM-DV 5.582.000 4.271.000 3.369.000 3.111.000
57 Huyện Thanh Oai Đường vào thôn Kim Bài
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy
Đất TM-DV 5.582.000 4.271.000 3.369.000 3.111.000
58 Huyện Thanh Oai Đường vào thôn Kim Lâm
Từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đi sông Hòa Bình (Hết địa phận thị trấn) -
Đất TM-DV 5.582.000 4.271.000 3.369.000 3.111.000
59 Huyện Thanh Oai Đường vào thôn Kim Lâm
Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ - đến hết địa phận thị trấn Kim Bài
Đất TM-DV 6.239.000 4.742.000 3.650.000 3.187.000
60 Huyện Thanh Oai Đường vào xóm lẻ Kim Lâm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy)
Đất TM-DV 5.582.000 4.271.000 3.369.000 3.111.000
61 Huyện Thanh Oai Đường Đìa Muỗi (đoạn qua thị trấn Kim Bài)
-
Đất TM-DV 5.582.000 4.271.000 3.369.000 3.111.000
62 Huyện Thanh Oai Đường trục kinh tế huyện
Từ QL 21B - đến hết địa phận thị trấn Kim Bài
Đất TM-DV 10.836.000 7.912.000 5.534.000 4.931.000
63 Huyện Thanh Oai QL21B (đoạn giáp Hà Đông qua xã Bích Hòa)
-
Đất TM-DV 11.821.000 8.866.000 7.463.000 6.477.000
64 Huyện Thanh Oai Đường Bích Hòa - Cao Viên
từ giáp xã Bích Hòa - đến xã Cao Viên)
Đất TM-DV 6.211.000 3.883.000 3.026.000 2.430.000
65 Huyện Thanh Oai Đường Bích Hòa - Cao Viên
từ Quốc lộ 21B - đến hết xã Bích Hòa)
Đất TM-DV 7.916.000 4.749.000 3.675.000 2.939.000
66 Huyện Thanh Oai Đường Bích Hòa - Cự Khê
từ giáp xã Bích Hòa - đến đê Sông Nhuệ)
Đất TM-DV 6.454.000 3.982.000 3.095.000 2.483.000
67 Huyện Thanh Oai Đường Bích Hòa - Cự Khê
từ QL 21B - đến hết xã Bích Hòa)
Đất TM-DV 7.916.000 4.749.000 3.675.000 2.939.000
68 Huyện Thanh Oai Đường Cao Viên đi Thanh Cao
từ chợ Bộ - đến giáp địa phận xã Thanh Cao
Đất TM-DV 4.627.000 2.973.000 2.325.000 1.871.000
69 Huyện Thanh Oai Đường địa phương
Đường từ giáp Mậu Lương chạy dọc theo đê sông Nhuệ - đến hết xã Cự Khê
Đất TM-DV 5.237.000 3.318.000 2.590.000 2.083.000
70 Huyện Thanh Oai Đường Cienco qua địa phận xã Cự Khê
-
Đất TM-DV 11.112.000 8.334.000 7.015.000 6.089.000
71 Huyện Thanh Oai Quốc lộ 21B
Đoạn giáp xã Bích Hòa - đến giáp Thị trấn Kim Bài
Đất TM-DV 9.851.000 6.206.000 5.762.000 4.026.000
72 Huyện Thanh Oai Quốc lộ 21B
Đoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến hết địa phận xã Hồng Dương
Đất TM-DV 7.910.000 5.125.000 4.759.000 3.338.000
73 Huyện Thanh Oai Đường 427
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận xã Thanh Thùy
Đất TM-DV 6.076.000 3.799.000 3.528.000 2.961.000
74 Huyện Thanh Oai Đường 429
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Dốc Mọc xã Cao Dương
Đất TM-DV 4.837.000 3.107.000 2.885.000 2.429.000
75 Huyện Thanh Oai Đường 429
Đoạn giáp dốc Mọc xã Cao Dương - đến hết địa phận xã Xuân Dương
Đất TM-DV 3.777.000 2.488.000 2.311.000 1.955.000
76 Huyện Thanh Oai Đường Cienco qua địa phận các xã: Mỹ Hưng, Thanh Thùy, Thanh Văn, Tam Hưng, Tân Ước, Liên Châu, Hồng Dương
-
Đất TM-DV 10.836.000 7.912.000 5.534.000 4.971.000
77 Huyện Thanh Oai Đường Đìa Muỗi
Đoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến giáp tỉnh lộ 427
Đất TM-DV 4.751.000 3.051.000 2.833.000 2.385.000
78 Huyện Thanh Oai Đường Hồng Dương - Liên Châu
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết xã Hồng Dương
Đất TM-DV 4.751.000 3.051.000 2.833.000 2.385.000
79 Huyện Thanh Oai Đường Hồng Dương - Liên Châu
Đoạn giáp xã Hồng Dương - đến Trụ sở UBND xã Liên Châu
Đất TM-DV 3.777.000 2.488.000 2.311.000 1.955.000
80 Huyện Thanh Oai Đường Kim Bài - Đỗ Động
Đoạn giáp đường Đỗ Động đi Thanh Văn, - đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động
Đất TM-DV 2.924.000 1.952.000 1.812.000 1.535.000
81 Huyện Thanh Oai Đường Kim Bài - Đỗ Động
Đoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến đường Đỗ Động đi Thanh Văn
Đất TM-DV 3.653.000 2.408.000 2.236.000 1.891.000
82 Huyện Thanh Oai Đường Liên Châu - Tân Ước
Đoạn từ đường trục Vác - Thanh Văn qua trụ sở UBND xã Liên Châu - đến cầu Từ Châu
Đất TM-DV 3.653.000 2.408.000 2.236.000 1.891.000
83 Huyện Thanh Oai Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng
Đoạn giáp tỉnh lộ 427 - đến hết xã Tam Hưng
Đất TM-DV 4.506.000 2.933.000 2.724.000 2.298.000
84 Huyện Thanh Oai Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng
Đoạn giáp xã Tam Hưng - đến thôn Quảng Minh, xã Mỹ Hưng
Đất TM-DV 3.410.000 2.247.000 2.087.000 1.766.000
85 Huyện Thanh Oai Đường Thanh Cao - Cao Viên
Đoạn từ đình Thượng Thanh xã Thanh Cao - đến giáp xã Cao Viên
Đất TM-DV 2.801.000 1.870.000 1.736.000 1.470.000
86 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Bình Minh
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đình Minh Kha
Đất TM-DV 4.994.000 3.208.000 2.979.000 2.509.000
87 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Hồng Dương
Đoạn giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ - đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị
Đất TM-DV 3.653.000 2.408.000 2.236.000 1.891.000
88 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Hồng Dương
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ
Đất TM-DV 5.968.000 3.732.000 3.465.000 2.908.000
89 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Phương Trung
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy
Đất TM-DV 5.725.000 3.580.000 3.324.000 2.788.000
90 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Tam Hưng
Đoạn giáp tỉnh lộ 427 (Nghĩa trang nhân dân) qua trụ sở UBND xã Tam Hưng - đến giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương qua đường số 1 đến đường Đìa Muỗi.
Đất TM-DV 4.506.000 2.933.000 2.724.000 2.298.000
91 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Thanh Cao
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết Đình Thượng Thanh
Đất TM-DV 5.725.000 3.580.000 3.324.000 2.788.000
92 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Thanh Cao
Từ giáp Đình Thượng Thanh - đến đê sông Đáy
Đất TM-DV 4.506.000 2.933.000 2.724.000 2.298.000
93 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Thanh Mai
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết UBND xã Thanh Mai
Đất TM-DV 5.725.000 3.580.000 3.324.000 2.788.000
94 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Thanh Mai
Đoạn giáp UBND xã Thanh Mai - đến đê sông Đáy.
Đất TM-DV 4.506.000 2.933.000 2.724.000 2.298.000
95 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Kim An
Đoạn từ đê sông Đáy - đến ngã 3 thôn Hoạch An
Đất TM-DV 4.506.000 2.933.000 2.724.000 2.298.000
96 Huyện Thanh Oai Đường Vác - Thanh Văn
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hòa; Tân Ước, Thanh Văn, Thanh Thùy)
Đất TM-DV 4.751.000 3.051.000 2.833.000 2.385.000
97 Huyện Thanh Oai Đường Trục kinh tế Huyện
Từ giáp thị trấn Kim Bài - đến đường TL427
Đất TM-DV 9.851.000 6.206.000 5.762.000 4.026.000
98 Huyện Thanh Oai Đường vào bệnh viện Thanh Oai
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ (thuộc địa phận xã Thanh Mai)
Đất TM-DV 6.239.000 4.742.000 4.403.000 3.650.000
99 Huyện Thanh Oai Đường trục phát triển kinh tế làng nghề
Đoạn giáp Tỉnh lộ 427 - đến hết xã Thanh Thùy
Đất TM-DV 4.506.000 2.933.000 2.724.000 2.298.000
100 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Kim Thư
Đoạn từ Quốc lộ 21B qua UBDN xã Kim Thư - đến đê Tả Đáy
Đất TM-DV 5.725.000 3.580.000 3.324.000 2.788.000
101 Huyện Thanh Oai Đường Đỗ Động – Thanh Văn
Đoạn giáp đường cienco 5 - đến hết đường Kim Bài - Đỗ Động
Đất TM-DV 4.751.000 3.051.000 2.833.000 2.385.000
102 Huyện Thanh Oai Đường liên xã Bình Minh - Mỹ Hưng
Từ giáp QL21B qua đình Minh Kha - đến Cienco 5
Đất TM-DV 6.239.000 4.742.000 4.403.000 3.650.000
103 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Dân Hòa
Đoạn giáp đường Vác – Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa - đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV 3.653.000 2.408.000 2.236.000 1.891.000
104 Huyện Thanh Oai Đường liên xã Thanh Cao - Thanh Mai
Đoạn từ giáp đường trục xã Thanh Cao đi thôn Cao Mật Hạ - đến đường trục xã Thanh Mai
Đất TM-DV 4.506.000 2.933.000 2.724.000 2.298.000
105 Huyện Thanh Oai Đường quốc lộ 21B qua địa phận thị trấn
-
Đất SX-KD 7.011.000 5.119.000 3.702.000 3.298.000
106 Huyện Thanh Oai Đường vào bệnh viện huyện Thanh Oai
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến Bệnh viện huyện Thanh Oai
Đất SX-KD 4.037.000 3.068.000 2.442.000 2.131.000
107 Huyện Thanh Oai Đường vào thôn Cát Động
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đường vào thôn Cát Động
Đất SX-KD 3.612.000 2.763.000 2.254.000 2.080.000
108 Huyện Thanh Oai Đường vào thôn Cát Động
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy
Đất SX-KD 3.612.000 2.763.000 2.254.000 2.080.000
109 Huyện Thanh Oai Đường vào thôn Kim Bài
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy
Đất SX-KD 3.612.000 2.763.000 2.254.000 2.080.000
110 Huyện Thanh Oai Đường vào thôn Kim Lâm
Từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đi sông Hòa Bình (Hết địa phận thị trấn) -
Đất SX-KD 3.612.000 2.763.000 2.254.000 2.080.000
111 Huyện Thanh Oai Đường vào thôn Kim Lâm
Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ - đến hết địa phận thị trấn Kim Bài
Đất SX-KD 4.037.000 3.068.000 2.442.000 2.131.000
112 Huyện Thanh Oai Đường vào xóm lẻ Kim Lâm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy)
Đất SX-KD 3.612.000 2.763.000 2.254.000 2.080.000
113 Huyện Thanh Oai Đường Đìa Muỗi (đoạn qua thị trấn Kim Bài)
-
Đất SX-KD 3.612.000 2.763.000 2.254.000 2.080.000
114 Huyện Thanh Oai Đường trục kinh tế huyện
Từ QL 21B - đến hết địa phận thị trấn Kim Bài
Đất SX-KD 7.011.000 5.119.000 3.702.000 3.298.000
115 Huyện Thanh Oai QL21B (đoạn giáp Hà Đông qua xã Bích Hòa)
-
Đất SX-KD 8.740.000 6.206.000 5.594.000 4.807.000
116 Huyện Thanh Oai Đường Bích Hòa - Cao Viên
từ giáp xã Bích Hòa - đến xã Cao Viên)
Đất SX-KD 4.200.000 2.627.000 2.115.000 1.699.000
117 Huyện Thanh Oai Đường Bích Hòa - Cao Viên
từ Quốc lộ 21B - đến hết xã Bích Hòa)
Đất SX-KD 5.354.000 3.213.000 2.570.000 2.056.000
118 Huyện Thanh Oai Đường Bích Hòa - Cự Khê
từ giáp xã Bích Hòa - đến đê Sông Nhuệ)
Đất SX-KD 4.366.000 2.694.000 2.163.000 1.737.000
119 Huyện Thanh Oai Đường Bích Hòa - Cự Khê
từ QL 21B - đến hết xã Bích Hòa)
Đất SX-KD 5.354.000 3.213.000 2.570.000 2.056.000
120 Huyện Thanh Oai Đường Cao Viên đi Thanh Cao
từ chợ Bộ - đến giáp địa phận xã Thanh Cao
Đất SX-KD 3.131.000 2.011.000 1.626.000 1.310.000
121 Huyện Thanh Oai Đường địa phương
Đường từ giáp Mậu Lương chạy dọc theo đê sông Nhuệ - đến hết xã Cự Khê
Đất SX-KD 3.542.000 2.244.000 1.811.000 1.457.000
122 Huyện Thanh Oai Đường Cienco qua địa phận xã Cự Khê
-
Đất SX-KD 8.216.000 5.834.000 5.258.000 4.519.000
123 Huyện Thanh Oai Quốc lộ 21B
Đoạn giáp xã Bích Hòa - đến giáp Thị trấn Kim Bài
Đất SX-KD 6.374.000 4.015.000 2.692.000 2.203.000
124 Huyện Thanh Oai Quốc lộ 21B
Đoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến hết địa phận xã Hồng Dương
Đất SX-KD 5.119.000 3.316.000 2.233.000 1.833.000
125 Huyện Thanh Oai Đường 427
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận xã Thanh Thùy
Đất SX-KD 4.037.000 2.525.000 2.032.000 1.633.000
126 Huyện Thanh Oai Đường 429
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Dốc Mọc xã Cao Dương
Đất SX-KD 3.213.000 2.064.000 1.668.000 1.345.000
127 Huyện Thanh Oai Đường 429
Đoạn giáp dốc Mọc xã Cao Dương - đến hết địa phận xã Xuân Dương
Đất SX-KD 2.554.000 1.683.000 1.366.000 1.103.000
128 Huyện Thanh Oai Đường Cienco qua địa phận các xã: Mỹ Hưng, Thanh Thùy, Thanh Văn, Tam Hưng, Tân Ước, Liên Châu, Hồng Dương
-
Đất SX-KD 8.216.000 5.834.000 5.258.000 4.519.000
129 Huyện Thanh Oai Đường Đìa Muỗi
Đoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến giáp tỉnh lộ 427
Đất SX-KD 3.213.000 2.064.000 1.668.000 1.345.000
130 Huyện Thanh Oai Đường Hồng Dương - Liên Châu
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết xã Hồng Dương
Đất SX-KD 3.213.000 2.064.000 1.668.000 1.345.000
131 Huyện Thanh Oai Đường Hồng Dương - Liên Châu
Đoạn giáp xã Hồng Dương - đến Trụ sở UBND xã Liên Châu
Đất SX-KD 2.554.000 1.683.000 1.366.000 1.103.000
132 Huyện Thanh Oai Đường Kim Bài - Đỗ Động
Đoạn giáp đường Đỗ Động đi Thanh Văn, - đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động
Đất SX-KD 1.977.000 1.320.000 1.074.000 868.000
133 Huyện Thanh Oai Đường Kim Bài - Đỗ Động
Đoạn giáp thị trấn Kim Bài - đến đường Đỗ Động đi Thanh Văn
Đất SX-KD 2.472.000 1.630.000 1.323.000 1.068.000
134 Huyện Thanh Oai Đường Liên Châu - Tân Ước
Đoạn từ đường trục Vác - Thanh Văn qua trụ sở UBND xã Liên Châu - đến cầu Từ Châu
Đất SX-KD 2.472.000 1.630.000 1.323.000 1.068.000
135 Huyện Thanh Oai Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng
Đoạn giáp tỉnh lộ 427 - đến hết xã Tam Hưng
Đất SX-KD 3.049.000 1.983.000 1.607.000 1.297.000
136 Huyện Thanh Oai Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng
Đoạn giáp xã Tam Hưng - đến thôn Quảng Minh, xã Mỹ Hưng
Đất SX-KD 2.307.000 1.521.000 1.234.000 996.000
137 Huyện Thanh Oai Đường Thanh Cao - Cao Viên
Đoạn từ đình Thượng Thanh xã Thanh Cao - đến giáp xã Cao Viên
Đất SX-KD 1.895.000 1.266.000 1.029.000 832.000
138 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Bình Minh
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đình Minh Kha
Đất SX-KD 3.378.000 2.170.000 1.754.000 1.413.000
139 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Hồng Dương
Đoạn giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ - đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị
Đất SX-KD 2.472.000 1.630.000 1.323.000 1.068.000
140 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Hồng Dương
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ
Đất SX-KD 4.037.000 2.525.000 2.032.000 1.633.000
141 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Phương Trung
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy
Đất SX-KD 3.873.000 2.422.000 1.949.000 1.566.000
142 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Tam Hưng
Đoạn giáp tỉnh lộ 427 (Nghĩa trang nhân dân) qua trụ sở UBND xã Tam Hưng - đến giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương qua đường số 1 đến đường Đìa Muỗi.
Đất SX-KD 3.049.000 1.983.000 1.607.000 1.297.000
143 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Thanh Cao
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết Đình Thượng Thanh
Đất SX-KD 3.873.000 2.422.000 1.949.000 1.566.000
144 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Thanh Cao
Từ giáp Đình Thượng Thanh - đến đê sông Đáy
Đất SX-KD 3.049.000 1.983.000 1.607.000 1.297.000
145 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Thanh Mai
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết UBND xã Thanh Mai
Đất SX-KD 3.873.000 2.422.000 1.949.000 1.566.000
146 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Thanh Mai
Đoạn giáp UBND xã Thanh Mai - đến đê sông Đáy.
Đất SX-KD 3.049.000 1.983.000 1.607.000 1.297.000
147 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Kim An
Đoạn từ đê sông Đáy - đến ngã 3 thôn Hoạch An
Đất SX-KD 3.049.000 1.983.000 1.607.000 1.297.000
148 Huyện Thanh Oai Đường Vác - Thanh Văn
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hòa; Tân Ước, Thanh Văn, Thanh Thùy)
Đất SX-KD 3.213.000 2.064.000 1.668.000 1.345.000
149 Huyện Thanh Oai Đường Trục kinh tế Huyện
Từ giáp thị trấn Kim Bài - đến đường TL427
Đất SX-KD 6.374.000 4.015.000 2.692.000 2.203.000
150 Huyện Thanh Oai Đường vào bệnh viện Thanh Oai
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ (thuộc địa phận xã Thanh Mai)
Đất SX-KD 4.037.000 3.068.000 2.442.000 2.131.000
151 Huyện Thanh Oai Đường trục phát triển kinh tế làng nghề
Đoạn giáp Tỉnh lộ 427 - đến hết xã Thanh Thùy
Đất SX-KD 3.049.000 1.983.000 1.607.000 1.297.000
152 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Kim Thư
Đoạn từ Quốc lộ 21B qua UBDN xã Kim Thư - đến đê Tả Đáy
Đất SX-KD 3.873.000 2.422.000 1.949.000 1.566.000
153 Huyện Thanh Oai Đường Đỗ Động – Thanh Văn
Đoạn giáp đường cienco 5 - đến hết đường Kim Bài - Đỗ Động
Đất SX-KD 3.213.000 2.064.000 1.668.000 1.345.000
154 Huyện Thanh Oai Đường liên xã Bình Minh - Mỹ Hưng
Từ giáp QL21B qua đình Minh Kha - đến Cienco 5
Đất SX-KD 4.037.000 3.068.000 2.442.000 2.131.000
155 Huyện Thanh Oai Đường trục xã Dân Hòa
Đoạn giáp đường Vác – Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa - đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD 2.472.000 1.630.000 1.323.000 1.068.000
156 Huyện Thanh Oai Đường liên xã Thanh Cao - Thanh Mai
Đoạn từ giáp đường trục xã Thanh Cao đi thôn Cao Mật Hạ - đến đường trục xã Thanh Mai
Đất SX-KD 3.049.000 1.983.000 1.607.000 1.297.000
157 Huyện Thanh Oai Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện Thanh Oai
Đồng bằng -
Đất trông lúa nước 186.000
158 Huyện Thanh Oai Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện Thanh Oai
Đồng bằng -
Đất trồng cây hàng năm 186.000
159 Huyện Thanh Oai Địa bàn còn lại huyện Thanh Oai
Đồng bằng -
Đất trông lúa nước 155.000
160 Huyện Thanh Oai Địa bàn còn lại huyện Thanh Oai
Đồng bằng -
Đất trồng cây hàng năm 155.000
161 Huyện Thanh Oai Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện Thanh Oai
Đồng bằng -
Đất trồng cây lâu năm 218.000
162 Huyện Thanh Oai Địa bàn còn lại huyện Thanh Oai
Đồng bằng -
Đất trồng cây lâu năm 182.000
163 Huyện Thanh Oai Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện Thanh Oai
Đồng bằng -
Đất nuôi trồng thủy sản 186.000
164 Huyện Thanh Oai Địa bàn còn lại huyện Thanh Oai
Đồng bằng -
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Thanh Oai Đường quốc lộ 21B qua địa phận thị trấn
-
Đất ở 26.875.000 18.812.000 14.659.000 13.437.000
2 Huyện Thanh Oai Đường vào bệnh viện huyện Thanh Oai
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến Bệnh viện huyện Thanh Oai
Đất ở 19.580.000 14.489.000 11.392.000 10.502.000
3 Huyện Thanh Oai Đường vào thôn Cát Động
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đường vào thôn Cát Động
Đất ở 19.196.000 14.205.000 11.169.000 10.296.000
4 Huyện Thanh Oai Đường vào thôn Cát Động
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy
Đất ở 19.196.000 14.205.000 11.169.000 10.296.000
5 Huyện Thanh Oai Đường vào thôn Kim Bài
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến đê sông Đáy
Đất ở 19.196.000 14.205.000 11.169.000 10.296.000
6 Huyện Thanh Oai Đường vào thôn Kim Lâm
Từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đi sông Hòa Bình (Hết địa phận thị trấn) -
Đất ở 19.196.000 14.205.000 11.169.000 10.296.000
7 Huyện Thanh Oai Đường vào thôn Kim Lâm
Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ - đến hết địa phận thị trấn Kim Bài
Đất ở 19.580.000 14.489.000 11.392.000 10.502.000
8 Huyện Thanh Oai Đường vào xóm lẻ Kim Lâm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B - đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy)
Đất ở 19.196.000 14.205.000 11.169.000 10.296.000
9 Huyện Thanh Oai Đường Đìa Muỗi (đoạn qua thị trấn Kim Bài)
-
Đất ở 19.196.000 14.205.000 11.169.000 10.296.000
10 Huyện Thanh Oai Đường trục kinh tế huyện
Từ QL 21B - đến hết địa phận thị trấn Kim Bài
Đất ở 26.875.000 18.812.000 14.659.000 13.437.000
11 Huyện Thanh Oai QL21B (đoạn giáp Hà Đông qua xã Bích Hòa)
-
Đất ở 32.250.000 22.252.000 17.298.000 15.832.000
12 Huyện Thanh Oai Đường Bích Hòa - Cao Viên
từ giáp xã Bích Hòa - đến xã Cao Viên)
Đất ở 18.729.000 13.859.000 10.897.000 10.046.000
13 Huyện Thanh Oai Đường Bích Hòa - Cao Viên
từ Quốc lộ 21B - đến hết xã Bích Hòa)
Đất ở 23.870.000 16.948.000 13.237.000 12.152.000
14 Huyện Thanh Oai Đường Bích Hòa - Cự Khê
từ giáp xã Bích Hòa - đến đê Sông Nhuệ)
Đất ở 19.463.000 14.208.000 11.147.000 10.263.000
15 Huyện Thanh Oai Đường Bích Hòa - Cự Khê
từ QL 21B - đến hết xã Bích Hòa)
Đất ở 23.870.000 16.948.000 13.237.000 12.152.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thanh Oai

4.9/5 - (942 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?