Bảng giá đất huyện Thanh Trì, Hà Nội 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen thanh tri ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Thanh Trì – Hà Nội

3. Bảng giá đất huyện Thanh Trì, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Thanh Trì năm 2025

Khu vực: huyện Thanh Trì.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trông lúa nước, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 155.000 đến 116.928.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi
Phía đối diện đường tầu -
Đất ở 73.370.000 41.821.000 32.700.000 29.222.000
2 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi
Phía đi qua đường tầu -
Đất ở 54.694.000 33.363.000 26.451.000 23.858.000
3 Huyện Thanh Trì Đường Phan Trọng Tuệ
từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất ở 64.032.000 37.139.000 29.146.000 26.110.000
4 Huyện Thanh Trì Đường vào Công An huyện Thanh Trì
từ giáp đường Ngọc Hồi đi qua BCHQS - đến trung tâm văn hóa huyện)
Đất ở 52.026.000 32.256.000 25.654.000 23.187.000
5 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Bặc (đoạn qua thị trấn Văn Điển)
-
Đất ở 58.696.000 36.418.000 30.360.000 26.148.000
6 Huyện Thanh Trì Đường Tựu Liệt
từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất ở 64.032.000 37.139.000 29.146.000 26.110.000
7 Huyện Thanh Trì Đường Tứ Hiệp
từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất ở 64.032.000 37.139.000 29.146.000 26.110.000
8 Huyện Thanh Trì Đường vào Bệnh viện nội tiết
từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết thị trấn Văn Điển
Đất ở 64.032.000 37.139.000 29.146.000 26.110.000
9 Huyện Thanh Trì Thị trấn
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua nhà văn hóa xóm Bến - đến đường Tứ Hiệp
Đất ở 50.025.000 31.016.000 24.668.000 22.296.000
10 Huyện Thanh Trì Thị trấn
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp - đến hết thị trấn Văn Điển
Đất ở 50.025.000 31.016.000 24.668.000 22.296.000
11 Huyện Thanh Trì Đường Vĩnh Quỳnh
từ giáp đường Phan Trọng Tuệ - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất ở 50.025.000 31.016.000 24.668.000 22.296.000
12 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Bồ
đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất ở 61.248.000 35.524.000 27.878.000 24.974.000
13 Huyện Thanh Trì Đường Cổ Điển
từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất ở 50.025.000 31.016.000 24.668.000 22.296.000
14 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ địa phận Hoàng Mai đến giáp thị trấn Văn Điển)
Phía đối diện đường tầu -
Đất ở 73.370.000 41.821.000 33.396.000 29.601.000
15 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ địa phận Hoàng Mai đến giáp thị trấn Văn Điển)
Phía đi qua đường tầu -
Đất ở 58.696.000 36.418.000 30.360.000 26.148.000
16 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ cuối Thị trấn Văn Điển đến hết xã Tứ Hiệp)
Phía đối diện đường tầu -
Đất ở 54.694.000 33.363.000 26.451.000 23.858.000
17 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ cuối Thị trấn Văn Điển đến hết xã Tứ Hiệp)
Phía đi qua đường tầu -
Đất ở 40.687.000 26.447.000 21.220.000 19.291.000
18 Huyện Thanh Trì Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ đoạn địa phận huyện Thanh Trì
-
Đất ở 64.032.000 37.819.000 31.119.000 27.628.000
19 Huyện Thanh Trì Đường Cầu Bươu (đoạn qua xã Thanh Liệt, Tân Triều, Tả Thanh Oai)
-
Đất ở 61.248.000 35.524.000 27.878.000 24.974.000
20 Huyện Thanh Trì Đường Chiến Thắng đoạn qua xã Tân Triều
-
Đất ở 58.696.000 36.418.000 30.360.000 26.148.000
21 Huyện Thanh Trì Đường Cổ Điển
từ giáp thị trấn Văn Điển - đến xóm Kho làng Cổ Điển A)
Đất ở 44.822.000 28.686.000 22.952.000 20.827.000
22 Huyện Thanh Trì Đường Đại Thanh (đoạn qua xã Tam Hiệp)
-
Đất ở 53.267.000 32.493.000 25.761.000 23.236.000
23 Huyện Thanh Trì Đường bờ trái sông Tô Lịch
đoạn từ giáp cầu Quang qua Cầu nhà máy Sơn - đến giáp quận Hoàng Mai)
Đất ở 52.316.000 31.913.000 25.301.000 22.821.000
24 Huyện Thanh Trì Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa
-
Đất ở 21.054.000 14.948.000 12.179.000 11.180.000
25 Huyện Thanh Trì Đường gom chân đê Sông Hồng (Đoạn qua xã Tứ Hiệp)
-
Đất ở 34.452.000 23.083.000 19.457.000 16.988.000
26 Huyện Thanh Trì Đường gom chân Quốc lộ 1B đoạn qua xã Tứ Hiệp
-
Đất ở 51.040.000 31.668.000 26.400.000 22.737.000
27 Huyện Thanh Trì Đường trục chính xã Tam Hiệp
Từ đường Phan Trọng Tuệ - đến giáp sông Tô Lịch)
Đất ở 44.822.000 28.686.000 22.952.000 20.827.000
28 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ Cầu Hữu Hòa - đến Nhà Văn hóa xóm Cộng Hòa
Đất ở 25.520.000 17.609.000 14.278.000 13.068.000
29 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ Cầu Tó - đến Cầu Hữu Hòa
Đất ở 34.452.000 23.083.000 19.457.000 16.988.000
30 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đê Sông Hồng đi xã Yên Mỹ (từ giáp đê Sông Hồng - đến hết xã Yên Mỹ)
Đất ở 25.520.000 17.609.000 14.278.000 13.068.000
31 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đình Văn Điển - đến chùa Văn Điển thuộc thị trấn Văn Điển
Đất ở 53.267.000 32.493.000 25.761.000 23.236.000
32 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều - đến Nguyễn Xiển
Đất ở 64.032.000 37.819.000 31.119.000 27.628.000
33 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đường Kim Giang - đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tế
Đất ở 39.626.000 25.757.000 20.667.000 18.788.000
34 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 - đến Đình Phạm Tu
Đất ở 35.078.000 23.503.000 19.811.000 17.297.000
35 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp - đến giáp thị trấn Văn Điển
Đất ở 44.822.000 28.686.000 22.952.000 20.827.000
36 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ hết đường Tựu Liệt - đến hết địa bàn huyện Thanh Trì
Đất ở 39.626.000 25.757.000 20.667.000 18.788.000
37 Huyện Thanh Trì Đường Vũ Lăng
Đường Vũ Lăng (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển - đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp)
Đất ở 58.696.000 36.418.000 30.360.000 26.148.000
38 Huyện Thanh Trì Đường Kim Giang
Đường Kim Giang (từ giáp quận Hoàng Mai - đến giáp đường Cầu Bươu)
Đất ở 64.032.000 37.819.000 31.119.000 27.628.000
39 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Bặc
Đường Nguyễn Bặc (đoạn từ giáp thị trấn Văn Điển - đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp)
Đất ở 58.696.000 36.418.000 30.360.000 26.148.000
40 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Bồ
Đường Nguyễn Bồ (đoạn từ giáp thị trấn Văn Điển - đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương)
Đất ở 61.248.000 35.524.000 27.878.000 24.974.000
41 Huyện Thanh Trì Đường Nghiêm Xuân Yêm
Đoạn từ Cầu Dậu - đến hết địa phận xã Thanh Liệt
Đất ở 116.928.000 63.141.000 48.787.000 43.243.000
42 Huyện Thanh Trì Đường Nghiêm Xuân Yêm
Đoạn qua địa phận xã Tân Triều -
Đất ở 116.928.000 63.141.000 48.787.000 43.243.000
43 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Xiển
thuộc xã Tân Triều -
Đất ở 116.928.000 63.141.000 48.787.000 43.243.000
44 Huyện Thanh Trì Đường Phan Trọng Tuệ (đoạn qua xã Tam Hiệp, Thanh Liệt, Tả Thanh Oai)
-
Đất ở 58.696.000 36.418.000 30.360.000 26.148.000
45 Huyện Thanh Trì Đường Quang Lai
đoạn từ ngã ba giao cắt Cổ Điển tại điểm đối diện trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Thanh Trì, - đến ngã ba giao cắt liên xã)
Đất ở 49.764.000 30.854.000 24.539.000 22.179.000
46 Huyện Thanh Trì Đường Tả Thanh Oai
từ giáp Phan Trọng Tuệ - đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần)
Đất ở 25.520.000 17.609.000 14.278.000 13.068.000
47 Huyện Thanh Trì Đường Thanh Liệt
đoạn từ ngã ba giao cắt Nghiêm Xuân Yêm tại trụ sở Trung tâm huấn luyện và thi đấu Bộ Công an, - đến ngã ba giao cắt đi phường Kim Giang, khu đô thị Xa La)
Đất ở 64.032.000 37.819.000 31.119.000 27.628.000
48 Huyện Thanh Trì Đường Triều Khúc
giáp Thanh Xuân đi qua Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều - đến ngã ba xóm Chùa đi Chiến Thắng)
Đất ở 54.694.000 33.363.000 26.451.000 23.858.000
49 Huyện Thanh Trì Đường Tứ Hiệp (đoạn qua xã Tứ Hiệp)
-
Đất ở 53.267.000 32.493.000 25.761.000 23.236.000
50 Huyện Thanh Trì Đường Tựu Liệt
từ giáp Ngọc Hồi - đến Đình Tựu Liệt)
Đất ở 53.267.000 32.493.000 25.761.000 23.236.000
51 Huyện Thanh Trì Đường Vũ Uy
đoạn đối diện Hợp tác xã dịch vụ sản xuất thôn nông nghiệp Triều Khúc - đến cổng vào Cụm sản xuất làng nghề tập trung xã Tân Triều)
Đất ở 52.316.000 31.913.000 25.301.000 22.821.000
52 Huyện Thanh Trì Đường Yên Xá thuộc xã Tân Triều
từ giáp Cầu Bươu - đến giáp phường Văn Quán quận, Hà Đông
Đất ở 36.018.000 24.132.000 20.341.000 17.761.000
53 Huyện Thanh Trì Đường Phạm Tu
Từ giáp phường Đại Kim - đến ngã tư giao cắt đường Cầu Bươu tại nút giao Phúc La - Cầu Bươu (cổng chào Khu đô thị Xa La)
Đất ở 116.928.000 63.141.000 48.787.000 43.243.000
54 Huyện Thanh Trì Đường Quang Liệt
Từ ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt (thuộc thôn Nội xã Thanh Liệt) - đến ngã ba giao cắt đường Phạm Tu tại điểm đối diện Nhà máy xử lý nước thải Yên Xá (thuộc thôn Thượng, xã Thanh Liệt)
Đất ở 64.032.000 37.819.000 31.119.000 27.628.000
55 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (từ giáp xã Tứ Hiệp đến Cầu Ngọc Hồi)
Phía đối diện đường tầu -
Đất ở 44.022.000 28.174.000 22.542.000 20.455.000
56 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (từ giáp xã Tứ Hiệp đến Cầu Ngọc Hồi)
Phía đi qua đường tầu -
Đất ở 38.686.000 25.533.000 20.544.000 18.709.000
57 Huyện Thanh Trì Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến hết địa phận huyện Thanh Trì (Cầu Quán Gánh)
Phía đối diện đường tầu -
Đất ở 40.687.000 26.447.000 21.220.000 19.291.000
58 Huyện Thanh Trì Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến hết địa phận huyện Thanh Trì (Cầu Quán Gánh)
Phía đi qua đường tầu -
Đất ở 32.016.000 21.771.000 17.609.000 16.091.000
59 Huyện Thanh Trì Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ đoạn địa phận huyện Thanh Trì
-
Đất ở 30.682.000 20.864.000 16.875.000 15.420.000
60 Huyện Thanh Trì Đường gom chân Quốc lộ 1B
từ giáp xã Tứ Hiệp - đến hết địa phận huyện Thanh Trì)
Đất ở 23.780.000 18.073.000 14.883.000 13.756.000
61 Huyện Thanh Trì Đường gom chân đê Sông Hồng
đoạn từ hết địa phận xã Tứ Hiệp - đến hết địa phận Huyện Thanh Trì)
Đất ở 13.079.000 9.940.000 8.186.000 7.566.000
62 Huyện Thanh Trì Đường Ngũ Hiệp
từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận xã Ngũ Hiệp)
Đất ở 29.882.000 20.319.000 16.435.000 15.018.000
63 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua UBND xã Ngũ Hiệp - đến đường Ngũ Hiệp
Đất ở 29.882.000 20.319.000 16.435.000 15.018.000
64 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường nối Tứ Hiệp - đến Ngũ Hiệp (đoạn qua xã Ngũ Hiệp)
Đất ở 16.565.000 12.258.000 10.053.000 9.268.000
65 Huyện Thanh Trì Đường Đông Mỹ
từ cuối đường Ngũ Hiệp - đến hết đường Đông Mỹ)
Đất ở 16.565.000 12.258.000 10.053.000 9.268.000
66 Huyện Thanh Trì Đường liên xã Đông Mỹ - Vạn Phúc
từ giáp đường Đông Mỹ - đến giáp đường đê Sông Hồng)
Đất ở 16.269.000 12.039.000 9.874.000 9.102.000
67 Huyện Thanh Trì Đường Liên Ninh - Đại Áng
từ giáp đường Quốc lộ 1A - đến giáp đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng)
Đất ở 26.796.000 18.489.000 14.992.000 13.721.000
68 Huyện Thanh Trì Đường liên xã Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ
từ giáp đường Quốc lộ 1A - đến hết đường liên xã Liên Ninh - Đông Mỹ)
Đất ở 26.796.000 18.489.000 14.992.000 13.721.000
69 Huyện Thanh Trì Đường Vĩnh Khang (huyện Thanh Trì)
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi (thuộc đội 9, xã Ngọc Hồi) - đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị
Đất ở 29.348.000 19.957.000 16.141.000 14.750.000
70 Huyện Thanh Trì Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng
Từ cuối Thị trấn Văn Điển - đến hết địa phận xã Vĩnh Quỳnh)
Đất ở 16.269.000 12.039.000 9.874.000 9.102.000
71 Huyện Thanh Trì Đường Đại Hưng
-
Đất ở 13.079.000 9.940.000 8.186.000 7.566.000
72 Huyện Thanh Trì Đường Đại Thanh (đoạn qua xã Tả Thanh Oai – Vĩnh Quỳnh – Đại Áng)
-
Đất ở 13.079.000 9.940.000 8.186.000 7.566.000
73 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đường Ngọc Hồi - đến đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng
Đất ở 13.079.000 9.940.000 8.186.000 7.566.000
74 Huyện Thanh Trì Đường Phan Trọng Tuệ (đoạn qua xã Vĩnh Quỳnh)
-
Đất ở 30.682.000 20.864.000 16.875.000 15.420.000
75 Huyện Thanh Trì Đường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai (đoạn qua xã Đại Áng)
-
Đất ở 13.079.000 9.940.000 8.186.000 7.566.000
76 Huyện Thanh Trì Đường liên xã Yên Mỹ - Duyên Hà - Vạn Phúc
-
Đất ở 11.803.000 9.088.000 7.499.000 6.939.000
77 Huyện Thanh Trì Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị
Đường liên xã Vĩnh Quỳnh - Đại Áng - đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị)
Đất ở 13.079.000 9.940.000 8.186.000 7.566.000
78 Huyện Thanh Trì Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi
Đường liên xã Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị - đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi)
Đất ở 23.780.000 18.073.000 14.883.000 13.756.000
79 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Quốc Trinh
-
Đất ở 13.079.000 9.940.000 8.186.000 7.566.000
80 Huyện Thanh Trì Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc, xã Ngũ Hiệp
ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp - đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc)
Đất ở 26.796.000 18.489.000 14.992.000 13.721.000
81 Huyện Thanh Trì Đường liên thôn Nhân Hòa, Thượng Phúc, Siêu Quần
từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến cống 6 cửa, từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa)
Đất ở 25.520.000 17.609.000 14.278.000 13.068.000
82 Huyện Thanh Trì Đường Tứ Hiệp
từ giáp xã Tứ Hiệp - đến đê sông Hồng)
Đất ở 16.565.000 12.258.000 10.053.000 9.268.000
83 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Cầu Bươu
Mặt cắt đường ≤ 20,0m -
Đất ở 40.020.000 26.813.000
84 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Cầu Bươu
Mặt cắt đường 13,5m -
Đất ở 34.017.000 22.791.000
85 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Cầu Bươu
Mặt cắt đường 10,5m -
Đất ở 32.016.000 21.771.000
86 Huyện Thanh Trì Khu đấu giá Yên Xá - Tân Triều
Mặt cắt đường 11,5m -
Đất ở 36.018.000 24.132.000
87 Huyện Thanh Trì Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp
Mặt cắt đường 21,0m -
Đất ở 52.026.000 32.256.000
88 Huyện Thanh Trì Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp
Mặt cắt đường 17,5m -
Đất ở 44.022.000 28.174.000
89 Huyện Thanh Trì Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp
Mặt cắt đường < 17,5m -
Đất ở 40.020.000 26.013.000
90 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Tứ Hiệp
Mặt cắt đường 21,0m -
Đất ở 52.026.000 32.256.000
91 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Tứ Hiệp
Mặt cắt đường 17m -
Đất ở 40.020.000 26.013.000
92 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Tứ Hiệp
Mặt cắt đường 13,5m -
Đất ở 32.016.000 21.771.000
93 Huyện Thanh Trì Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
Mặt cắt đường 21,5m -
Đất ở 40.020.000 26.013.000
94 Huyện Thanh Trì Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
Mặt cắt đường 18,5m - 21,5m
Đất ở 36.018.000 24.132.000
95 Huyện Thanh Trì Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
Mặt cắt đường 13,5m -
Đất ở 34.017.000 22.791.000
96 Huyện Thanh Trì Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
Mặt cắt đường < 12,0m -
Đất ở 32.016.000 21.771.000
97 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi
Phía đối diện đường tầu -
Đất TM-DV 23.846.000 15.202.000 12.241.000 10.850.000
98 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi
Phía đi qua đường tầu -
Đất TM-DV 17.885.000 11.625.000 8.346.000 7.512.000
99 Huyện Thanh Trì Đường Phan Trọng Tuệ
từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất TM-DV 20.866.000 14.085.000 11.407.000 10.127.000
100 Huyện Thanh Trì Đường vào Công An huyện Thanh Trì
từ giáp đường Ngọc Hồi đi qua BCHQS - đến trung tâm văn hóa huyện)
Đất TM-DV 17.012.000 11.240.000 8.095.000 7.300.000
101 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Bặc (đoạn qua thị trấn Văn Điển)
-
Đất TM-DV 20.866.000 14.085.000 11.407.000 10.127.000
102 Huyện Thanh Trì Đường Tựu Liệt
từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất TM-DV 20.866.000 14.085.000 11.407.000 10.127.000
103 Huyện Thanh Trì Đường Tứ Hiệp
từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất TM-DV 20.866.000 14.085.000 11.407.000 10.127.000
104 Huyện Thanh Trì Đường vào Bệnh viện nội tiết
từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết thị trấn Văn Điển
Đất TM-DV 20.866.000 14.085.000 11.407.000 10.127.000
105 Huyện Thanh Trì Thị trấn
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua nhà văn hóa xóm Bến - đến đường Tứ Hiệp
Đất TM-DV 16.394.000 10.164.000 5.815.000 5.007.000
106 Huyện Thanh Trì Thị trấn
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp - đến hết thị trấn Văn Điển
Đất TM-DV 16.394.000 10.164.000 5.815.000 5.007.000
107 Huyện Thanh Trì Đường Vĩnh Quỳnh
từ giáp đường Phan Trọng Tuệ - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất TM-DV 16.394.000 10.164.000 5.815.000 5.007.000
108 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Bồ
đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất TM-DV 19.958.000 13.472.000 10.911.000 9.687.000
109 Huyện Thanh Trì Đường Cổ Điển
từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất TM-DV 16.394.000 10.164.000 5.815.000 5.007.000
110 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ địa phận Hoàng Mai đến giáp thị trấn Văn Điển)
Phía đối diện đường tầu -
Đất TM-DV 23.846.000 15.202.000 12.241.000 10.850.000
111 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ địa phận Hoàng Mai đến giáp thị trấn Văn Điển)
Phía đi qua đường tầu -
Đất TM-DV 20.866.000 14.085.000 11.407.000 10.127.000
112 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ cuối Thị trấn Văn Điển đến hết xã Tứ Hiệp)
Phía đối diện đường tầu -
Đất TM-DV 17.885.000 12.594.000 10.502.000 9.014.000
113 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ cuối Thị trấn Văn Điển đến hết xã Tứ Hiệp)
Phía đi qua đường tầu -
Đất TM-DV 13.414.000 9.762.000 8.263.000 7.137.000
114 Huyện Thanh Trì Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ đoạn địa phận huyện Thanh Trì
-
Đất TM-DV 22.770.000 14.490.000 11.592.000 10.626.000
115 Huyện Thanh Trì Đường Cầu Bươu (đoạn qua xã Thanh Liệt, Tân Triều, Tả Thanh Oai)
-
Đất TM-DV 19.958.000 13.472.000 10.911.000 9.687.000
116 Huyện Thanh Trì Đường Chiến Thắng đoạn qua xã Tân Triều
-
Đất TM-DV 20.866.000 14.085.000 11.407.000 10.127.000
117 Huyện Thanh Trì Đường Cổ Điển
từ giáp thị trấn Văn Điển - đến xóm Kho làng Cổ Điển A)
Đất TM-DV 14.515.000 10.451.000 8.806.000 7.586.000
118 Huyện Thanh Trì Đường Đại Thanh (đoạn qua xã Tam Hiệp)
-
Đất TM-DV 17.418.000 12.266.000 10.228.000 8.779.000
119 Huyện Thanh Trì Đường bờ trái sông Tô Lịch
đoạn từ giáp cầu Quang qua Cầu nhà máy Sơn - đến giáp quận Hoàng Mai)
Đất TM-DV 17.107.000 12.047.000 10.045.000 8.622.000
120 Huyện Thanh Trì Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa
-
Đất TM-DV 7.128.000 5.600.000 3.422.000 2.737.000
121 Huyện Thanh Trì Đường gom chân đê Sông Hồng (Đoạn qua xã Tứ Hiệp)
-
Đất TM-DV 11.405.000 8.412.000 7.132.000 6.174.000
122 Huyện Thanh Trì Đường gom chân Quốc lộ 1B đoạn qua xã Tứ Hiệp
-
Đất TM-DV 18.144.000 12.248.000 9.919.000 8.806.000
123 Huyện Thanh Trì Đường trục chính xã Tam Hiệp
Từ đường Phan Trọng Tuệ - đến giáp sông Tô Lịch)
Đất TM-DV 14.515.000 10.451.000 8.806.000 7.586.000
124 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ Cầu Hữu Hòa - đến Nhà Văn hóa xóm Cộng Hòa
Đất TM-DV 7.841.000 5.041.000 2.821.000 2.510.000
125 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ Cầu Tó - đến Cầu Hữu Hòa
Đất TM-DV 11.405.000 8.412.000 7.132.000 6.174.000
126 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đê Sông Hồng đi xã Yên Mỹ (từ giáp đê Sông Hồng - đến hết xã Yên Mỹ)
Đất TM-DV 7.841.000 5.041.000 2.821.000 2.510.000
127 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đình Văn Điển - đến chùa Văn Điển thuộc thị trấn Văn Điển
Đất TM-DV 17.418.000 12.266.000 10.228.000 8.779.000
128 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều - đến Nguyễn Xiển
Đất TM-DV 22.770.000 14.490.000 11.592.000 10.626.000
129 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đường Kim Giang - đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tế
Đất TM-DV 13.064.000 9.507.000 8.047.000 6.951.000
130 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 - đến Đình Phạm Tu
Đất TM-DV 11.612.000 8.565.000 7.261.000 6.286.000
131 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp - đến giáp thị trấn Văn Điển
Đất TM-DV 14.515.000 10.451.000 8.806.000 7.586.000
132 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ hết đường Tựu Liệt - đến hết địa bàn huyện Thanh Trì
Đất TM-DV 13.064.000 9.507.000 8.047.000 6.951.000
133 Huyện Thanh Trì Đường Vũ Lăng
Đường Vũ Lăng (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển - đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp)
Đất TM-DV 20.866.000 14.085.000 11.407.000 10.127.000
134 Huyện Thanh Trì Đường Kim Giang
Đường Kim Giang (từ giáp quận Hoàng Mai - đến giáp đường Cầu Bươu)
Đất TM-DV 22.770.000 14.490.000 11.592.000 10.626.000
135 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Bặc
Đường Nguyễn Bặc (đoạn từ giáp thị trấn Văn Điển - đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp)
Đất TM-DV 20.866.000 14.085.000 11.407.000 10.127.000
136 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Bồ
Đường Nguyễn Bồ (đoạn từ giáp thị trấn Văn Điển - đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương)
Đất TM-DV 19.958.000 13.472.000 10.911.000 9.687.000
137 Huyện Thanh Trì Đường Nghiêm Xuân Yêm
Đoạn từ Cầu Dậu - đến hết địa phận xã Thanh Liệt
Đất TM-DV 37.498.000 20.249.000 15.399.000 13.649.000
138 Huyện Thanh Trì Đường Nghiêm Xuân Yêm
Đoạn qua địa phận xã Tân Triều -
Đất TM-DV 37.498.000 20.249.000 15.399.000 13.649.000
139 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Xiển
thuộc xã Tân Triều -
Đất TM-DV 37.498.000 20.249.000 15.399.000 13.649.000
140 Huyện Thanh Trì Đường Phan Trọng Tuệ (đoạn qua xã Tam Hiệp, Thanh Liệt, Tả Thanh Oai)
-
Đất TM-DV 20.866.000 14.085.000 11.407.000 10.127.000
141 Huyện Thanh Trì Đường Quang Lai
đoạn từ ngã ba giao cắt Cổ Điển tại điểm đối diện trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Thanh Trì, - đến ngã ba giao cắt liên xã)
Đất TM-DV 15.840.000 11.880.000 9.240.000 7.392.000
142 Huyện Thanh Trì Đường Tả Thanh Oai
từ giáp Phan Trọng Tuệ - đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần)
Đất TM-DV 7.841.000 5.041.000 2.821.000 2.510.000
143 Huyện Thanh Trì Đường Thanh Liệt
đoạn từ ngã ba giao cắt Nghiêm Xuân Yêm tại trụ sở Trung tâm huấn luyện và thi đấu Bộ Công an, - đến ngã ba giao cắt đi phường Kim Giang, khu đô thị Xa La)
Đất TM-DV 22.770.000 14.490.000 11.592.000 10.626.000
144 Huyện Thanh Trì Đường Triều Khúc
giáp Thanh Xuân đi qua Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều - đến ngã ba xóm Chùa đi Chiến Thắng)
Đất TM-DV 17.885.000 12.594.000 10.502.000 9.014.000
145 Huyện Thanh Trì Đường Tứ Hiệp (đoạn qua xã Tứ Hiệp)
-
Đất TM-DV 17.418.000 12.266.000 10.228.000 8.779.000
146 Huyện Thanh Trì Đường Tựu Liệt
từ giáp Ngọc Hồi - đến Đình Tựu Liệt)
Đất TM-DV 17.418.000 12.266.000 10.228.000 8.779.000
147 Huyện Thanh Trì Đường Vũ Uy
đoạn đối diện Hợp tác xã dịch vụ sản xuất thôn nông nghiệp Triều Khúc - đến cổng vào Cụm sản xuất làng nghề tập trung xã Tân Triều)
Đất TM-DV 17.107.000 12.047.000 10.045.000 8.622.000
148 Huyện Thanh Trì Đường Yên Xá thuộc xã Tân Triều
từ giáp Cầu Bươu - đến giáp phường Văn Quán quận, Hà Đông
Đất TM-DV 11.923.000 8.794.000 7.456.000 6.454.000
149 Huyện Thanh Trì Đường Phạm Tu
Từ giáp phường Đại Kim - đến ngã tư giao cắt đường Cầu Bươu tại nút giao Phúc La - Cầu Bươu (cổng chào Khu đô thị Xa La)
Đất TM-DV 37.498.000 20.249.000 15.399.000 13.649.000
150 Huyện Thanh Trì Đường Quang Liệt
Từ ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt (thuộc thôn Nội xã Thanh Liệt) - đến ngã ba giao cắt đường Phạm Tu tại điểm đối diện Nhà máy xử lý nước thải Yên Xá (thuộc thôn Thượng, xã Thanh Liệt)
Đất TM-DV 22.770.000 14.490.000 11.592.000 10.626.000
151 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (từ giáp xã Tứ Hiệp đến Cầu Ngọc Hồi)
Phía đối diện đường tầu -
Đất TM-DV 10.930.000 6.995.000 5.508.000 4.999.000
152 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (từ giáp xã Tứ Hiệp đến Cầu Ngọc Hồi)
Phía đi qua đường tầu -
Đất TM-DV 9.605.000 6.339.000 5.020.000 4.572.000
153 Huyện Thanh Trì Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến hết địa phận huyện Thanh Trì (Cầu Quán Gánh)
Phía đối diện đường tầu -
Đất TM-DV 10.102.000 6.565.000 5.186.000 4.714.000
154 Huyện Thanh Trì Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến hết địa phận huyện Thanh Trì (Cầu Quán Gánh)
Phía đi qua đường tầu -
Đất TM-DV 7.949.000 5.404.000 4.304.000 3.932.000
155 Huyện Thanh Trì Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ đoạn địa phận huyện Thanh Trì
-
Đất TM-DV 7.630.000 6.136.000 4.943.000 4.550.000
156 Huyện Thanh Trì Đường gom chân Quốc lộ 1B
từ giáp xã Tứ Hiệp - đến hết địa phận huyện Thanh Trì)
Đất TM-DV 9.576.000 7.278.000 5.376.000 4.704.000
157 Huyện Thanh Trì Đường gom chân đê Sông Hồng
đoạn từ hết địa phận xã Tứ Hiệp - đến hết địa phận Huyện Thanh Trì)
Đất TM-DV 5.267.000 4.003.000 2.957.000 2.587.000
158 Huyện Thanh Trì Đường Ngũ Hiệp
từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận xã Ngũ Hiệp)
Đất TM-DV 7.431.000 5.976.000 4.814.000 4.431.000
159 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua UBND xã Ngũ Hiệp - đến đường Ngũ Hiệp
Đất TM-DV 7.431.000 5.976.000 4.814.000 4.431.000
160 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường nối Tứ Hiệp - đến Ngũ Hiệp (đoạn qua xã Ngũ Hiệp)
Đất TM-DV 6.774.000 5.080.000 4.110.000 3.793.000
161 Huyện Thanh Trì Đường Đông Mỹ
từ cuối đường Ngũ Hiệp - đến hết đường Đông Mỹ)
Đất TM-DV 6.774.000 5.080.000 4.110.000 3.793.000
162 Huyện Thanh Trì Đường liên xã Đông Mỹ - Vạn Phúc
từ giáp đường Đông Mỹ - đến giáp đường đê Sông Hồng)
Đất TM-DV 6.653.000 4.990.000 4.036.000 3.725.000
163 Huyện Thanh Trì Đường Liên Ninh - Đại Áng
từ giáp đường Quốc lộ 1A - đến giáp đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng)
Đất TM-DV 6.664.000 5.359.000 4.317.000 3.973.000
164 Huyện Thanh Trì Đường liên xã Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ
từ giáp đường Quốc lộ 1A - đến hết đường liên xã Liên Ninh - Đông Mỹ)
Đất TM-DV 6.664.000 5.359.000 4.317.000 3.973.000
165 Huyện Thanh Trì Đường Vĩnh Khang (huyện Thanh Trì)
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi (thuộc đội 9, xã Ngọc Hồi) - đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị
Đất TM-DV 7.298.000 5.869.000 4.728.000 4.352.000
166 Huyện Thanh Trì Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng
Từ cuối Thị trấn Văn Điển - đến hết địa phận xã Vĩnh Quỳnh)
Đất TM-DV 6.653.000 4.990.000 4.036.000 3.725.000
167 Huyện Thanh Trì Đường Đại Hưng
-
Đất TM-DV 5.267.000 4.003.000 2.957.000 2.587.000
168 Huyện Thanh Trì Đường Đại Thanh (đoạn qua xã Tả Thanh Oai – Vĩnh Quỳnh – Đại Áng)
-
Đất TM-DV 5.267.000 4.003.000 2.957.000 2.587.000
169 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đường Ngọc Hồi - đến đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng
Đất TM-DV 5.267.000 4.003.000 2.957.000 2.587.000
170 Huyện Thanh Trì Đường Phan Trọng Tuệ (đoạn qua xã Vĩnh Quỳnh)
-
Đất TM-DV 7.630.000 6.136.000 4.943.000 4.550.000
171 Huyện Thanh Trì Đường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai (đoạn qua xã Đại Áng)
-
Đất TM-DV 5.267.000 4.003.000 2.957.000 2.587.000
172 Huyện Thanh Trì Đường liên xã Yên Mỹ - Duyên Hà - Vạn Phúc
-
Đất TM-DV 4.712.000 3.582.000 2.772.000 2.402.000
173 Huyện Thanh Trì Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị
Đường liên xã Vĩnh Quỳnh - Đại Áng - đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị)
Đất TM-DV 5.267.000 4.003.000 2.957.000 2.587.000
174 Huyện Thanh Trì Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi
Đường liên xã Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị - đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi)
Đất TM-DV 9.576.000 7.278.000 5.376.000 4.704.000
175 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Quốc Trinh
-
Đất TM-DV 5.267.000 4.003.000 2.957.000 2.587.000
176 Huyện Thanh Trì Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc, xã Ngũ Hiệp
ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp - đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc)
Đất TM-DV 6.664.000 5.359.000 4.317.000 3.973.000
177 Huyện Thanh Trì Đường liên thôn Nhân Hòa, Thượng Phúc, Siêu Quần
từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến cống 6 cửa, từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa)
Đất TM-DV 7.841.000 5.042.000 2.821.000 2.510.000
178 Huyện Thanh Trì Đường Tứ Hiệp
từ giáp xã Tứ Hiệp - đến đê sông Hồng)
Đất TM-DV 6.774.000 5.080.000 4.110.000 3.793.000
179 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Cầu Bươu
Mặt cắt đường ≤ 20,0m -
Đất TM-DV 14.904.000 10.285.000
180 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Cầu Bươu
Mặt cắt đường 13,5m -
Đất TM-DV 12.668.000 8.742.000
181 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Cầu Bươu
Mặt cắt đường 10,5m -
Đất TM-DV 11.923.000 8.227.000
182 Huyện Thanh Trì Khu đấu giá Yên Xá - Tân Triều
Mặt cắt đường 11,5m -
Đất TM-DV 13.414.000 9.658.000
183 Huyện Thanh Trì Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp
Mặt cắt đường 21,0m -
Đất TM-DV 19.375.000 13.562.000
184 Huyện Thanh Trì Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp
Mặt cắt đường 17,5m -
Đất TM-DV 16.394.000 11.625.000
185 Huyện Thanh Trì Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp
Mặt cắt đường < 17,5m -
Đất TM-DV 14.904.000 10.581.000
186 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Tứ Hiệp
Mặt cắt đường 21,0m -
Đất TM-DV 19.375.000 13.562.000
187 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Tứ Hiệp
Mặt cắt đường 17m -
Đất TM-DV 14.904.000 10.581.000
188 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Tứ Hiệp
Mặt cắt đường 13,5m -
Đất TM-DV 11.923.000 8.227.000
189 Huyện Thanh Trì Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
Mặt cắt đường 21,5m -
Đất TM-DV 14.904.000 10.581.000
190 Huyện Thanh Trì Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
Mặt cắt đường 18,5m - 21,5m
Đất TM-DV 13.414.000 9.658.000
191 Huyện Thanh Trì Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
Mặt cắt đường 13,5m -
Đất TM-DV 12.668.000 8.742.000
192 Huyện Thanh Trì Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
Mặt cắt đường < 12,0m -
Đất TM-DV 11.923.000 8.227.000
193 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi
Phía đối diện đường tầu -
Đất SX-KD 14.746.000 9.400.000 7.920.000 7.020.000
194 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi
Phía đi qua đường tầu -
Đất SX-KD 11.059.000 7.188.000 5.400.000 4.860.000
195 Huyện Thanh Trì Đường Phan Trọng Tuệ
từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất SX-KD 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000
196 Huyện Thanh Trì Đường vào Công An huyện Thanh Trì
từ giáp đường Ngọc Hồi đi qua BCHQS - đến trung tâm văn hóa huyện)
Đất SX-KD 10.520.000 6.950.000 5.238.000 4.724.000
197 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Bặc (đoạn qua thị trấn Văn Điển)
-
Đất SX-KD 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000
198 Huyện Thanh Trì Đường Tựu Liệt
từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất SX-KD 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000
199 Huyện Thanh Trì Đường Tứ Hiệp
từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất SX-KD 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000
200 Huyện Thanh Trì Đường vào Bệnh viện nội tiết
từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết thị trấn Văn Điển
Đất SX-KD 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000
201 Huyện Thanh Trì Thị trấn
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua nhà văn hóa xóm Bến - đến đường Tứ Hiệp
Đất SX-KD 10.138.000 6.285.000 3.763.000 3.240.000
202 Huyện Thanh Trì Thị trấn
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp - đến hết thị trấn Văn Điển
Đất SX-KD 10.138.000 6.285.000 3.763.000 3.240.000
203 Huyện Thanh Trì Đường Vĩnh Quỳnh
từ giáp đường Phan Trọng Tuệ - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất SX-KD 10.138.000 6.285.000 3.763.000 3.240.000
204 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Bồ
đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất SX-KD 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000
205 Huyện Thanh Trì Đường Cổ Điển
từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất SX-KD 10.138.000 6.285.000 3.763.000 3.240.000
206 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ địa phận Hoàng Mai đến giáp thị trấn Văn Điển)
Phía đối diện đường tầu -
Đất SX-KD 14.746.000 9.400.000 7.920.000 7.020.000
207 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ địa phận Hoàng Mai đến giáp thị trấn Văn Điển)
Phía đi qua đường tầu -
Đất SX-KD 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000
208 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ cuối Thị trấn Văn Điển đến hết xã Tứ Hiệp)
Phía đối diện đường tầu -
Đất SX-KD 11.059.000 7.788.000 6.795.000 5.833.000
209 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ cuối Thị trấn Văn Điển đến hết xã Tứ Hiệp)
Phía đi qua đường tầu -
Đất SX-KD 8.294.000 6.036.000 5.346.000 4.618.000
210 Huyện Thanh Trì Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ đoạn địa phận huyện Thanh Trì
-
Đất SX-KD 14.080.000 8.960.000 7.500.000 7.125.000
211 Huyện Thanh Trì Đường Cầu Bươu (đoạn qua xã Thanh Liệt, Tân Triều, Tả Thanh Oai)
-
Đất SX-KD 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000
212 Huyện Thanh Trì Đường Chiến Thắng đoạn qua xã Tân Triều
-
Đất SX-KD 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000
213 Huyện Thanh Trì Đường Cổ Điển
từ giáp thị trấn Văn Điển - đến xóm Kho làng Cổ Điển A)
Đất SX-KD 9.216.000 6.636.000 5.850.000 5.040.000
214 Huyện Thanh Trì Đường Đại Thanh (đoạn qua xã Tam Hiệp)
-
Đất SX-KD 11.059.000 7.788.000 6.795.000 5.833.000
215 Huyện Thanh Trì Đường bờ trái sông Tô Lịch
đoạn từ giáp cầu Quang qua Cầu nhà máy Sơn - đến giáp quận Hoàng Mai)
Đất SX-KD 11.059.000 7.788.000 6.795.000 5.833.000
216 Huyện Thanh Trì Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa
-
Đất SX-KD 4.608.000 3.620.000 2.315.000 1.851.000
217 Huyện Thanh Trì Đường gom chân đê Sông Hồng (Đoạn qua xã Tứ Hiệp)
-
Đất SX-KD 7.373.000 5.437.000 4.824.000 4.176.000
218 Huyện Thanh Trì Đường gom chân Quốc lộ 1B đoạn qua xã Tứ Hiệp
-
Đất SX-KD 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000
219 Huyện Thanh Trì Đường trục chính xã Tam Hiệp
Từ đường Phan Trọng Tuệ - đến giáp sông Tô Lịch)
Đất SX-KD 9.216.000 6.636.000 5.850.000 5.040.000
220 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ Cầu Hữu Hòa - đến Nhà Văn hóa xóm Cộng Hòa
Đất SX-KD 5.069.000 3.259.000 1.909.000 1.698.000
221 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ Cầu Tó - đến Cầu Hữu Hòa
Đất SX-KD 7.373.000 5.437.000 4.824.000 4.176.000
222 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đê Sông Hồng đi xã Yên Mỹ (từ giáp đê Sông Hồng - đến hết xã Yên Mỹ)
Đất SX-KD 5.069.000 3.259.000 1.909.000 1.698.000
223 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đình Văn Điển - đến chùa Văn Điển thuộc thị trấn Văn Điển
Đất SX-KD 11.059.000 7.788.000 6.795.000 5.833.000
224 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều - đến Nguyễn Xiển
Đất SX-KD 14.080.000 8.960.000 7.500.000 7.125.000
225 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đường Kim Giang - đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tế
Đất SX-KD 8.294.000 6.036.000 5.346.000 4.618.000
226 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 - đến Đình Phạm Tu
Đất SX-KD 7.373.000 5.437.000 4.824.000 4.176.000
227 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp - đến giáp thị trấn Văn Điển
Đất SX-KD 9.216.000 6.636.000 5.850.000 5.040.000
228 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ hết đường Tựu Liệt - đến hết địa bàn huyện Thanh Trì
Đất SX-KD 8.294.000 6.036.000 5.346.000 4.618.000
229 Huyện Thanh Trì Đường Vũ Lăng
Đường Vũ Lăng (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển - đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp)
Đất SX-KD 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000
230 Huyện Thanh Trì Đường Kim Giang
Đường Kim Giang (từ giáp quận Hoàng Mai - đến giáp đường Cầu Bươu)
Đất SX-KD 14.080.000 8.960.000 7.500.000 7.125.000
231 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Bặc
Đường Nguyễn Bặc (đoạn từ giáp thị trấn Văn Điển - đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp)
Đất SX-KD 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000
232 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Bồ
Đường Nguyễn Bồ (đoạn từ giáp thị trấn Văn Điển - đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương)
Đất SX-KD 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000
233 Huyện Thanh Trì Đường Nghiêm Xuân Yêm
Đoạn từ Cầu Dậu - đến hết địa phận xã Thanh Liệt
Đất SX-KD 26.401.000 15.028.000 12.097.000 10.759.000
234 Huyện Thanh Trì Đường Nghiêm Xuân Yêm
Đoạn qua địa phận xã Tân Triều -
Đất SX-KD 26.401.000 15.028.000 12.097.000 10.759.000
235 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Xiển
thuộc xã Tân Triều -
Đất SX-KD 26.401.000 15.028.000 12.097.000 10.759.000
236 Huyện Thanh Trì Đường Phan Trọng Tuệ (đoạn qua xã Tam Hiệp, Thanh Liệt, Tả Thanh Oai)
-
Đất SX-KD 12.902.000 8.709.000 7.380.000 6.553.000
237 Huyện Thanh Trì Đường Quang Lai
đoạn từ ngã ba giao cắt Cổ Điển tại điểm đối diện trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Thanh Trì, - đến ngã ba giao cắt liên xã)
Đất SX-KD 10.240.000 7.680.000 6.250.000 5.000.000
238 Huyện Thanh Trì Đường Tả Thanh Oai
từ giáp Phan Trọng Tuệ - đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần)
Đất SX-KD 5.069.000 3.259.000 1.909.000 1.698.000
239 Huyện Thanh Trì Đường Thanh Liệt
đoạn từ ngã ba giao cắt Nghiêm Xuân Yêm tại trụ sở Trung tâm huấn luyện và thi đấu Bộ Công an, - đến ngã ba giao cắt đi phường Kim Giang, khu đô thị Xa La)
Đất SX-KD 14.080.000 8.960.000 7.500.000 7.125.000
240 Huyện Thanh Trì Đường Triều Khúc
giáp Thanh Xuân đi qua Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều - đến ngã ba xóm Chùa đi Chiến Thắng)
Đất SX-KD 11.059.000 7.788.000 6.795.000 5.833.000
241 Huyện Thanh Trì Đường Tứ Hiệp (đoạn qua xã Tứ Hiệp)
-
Đất SX-KD 11.059.000 7.788.000 6.795.000 5.833.000
242 Huyện Thanh Trì Đường Tựu Liệt
từ giáp Ngọc Hồi - đến Đình Tựu Liệt)
Đất SX-KD 11.059.000 7.788.000 6.795.000 5.833.000
243 Huyện Thanh Trì Đường Vũ Uy
đoạn đối diện Hợp tác xã dịch vụ sản xuất thôn nông nghiệp Triều Khúc - đến cổng vào Cụm sản xuất làng nghề tập trung xã Tân Triều)
Đất SX-KD 11.059.000 7.788.000 6.795.000 5.833.000
244 Huyện Thanh Trì Đường Yên Xá thuộc xã Tân Triều
từ giáp Cầu Bươu - đến giáp phường Văn Quán quận, Hà Đông
Đất SX-KD 7.373.000 5.437.000 4.824.000 4.176.000
245 Huyện Thanh Trì Đường Phạm Tu
Từ giáp phường Đại Kim - đến ngã tư giao cắt đường Cầu Bươu tại nút giao Phúc La - Cầu Bươu (cổng chào Khu đô thị Xa La)
Đất SX-KD 26.401.000 15.028.000 12.097.000 10.759.000
246 Huyện Thanh Trì Đường Quang Liệt
Từ ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt (thuộc thôn Nội xã Thanh Liệt) - đến ngã ba giao cắt đường Phạm Tu tại điểm đối diện Nhà máy xử lý nước thải Yên Xá (thuộc thôn Thượng, xã Thanh Liệt)
Đất SX-KD 14.080.000 8.960.000 7.500.000 7.125.000
247 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (từ giáp xã Tứ Hiệp đến Cầu Ngọc Hồi)
Phía đối diện đường tầu -
Đất SX-KD 6.758.000 4.325.000 3.564.000 3.234.000
248 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (từ giáp xã Tứ Hiệp đến Cầu Ngọc Hồi)
Phía đi qua đường tầu -
Đất SX-KD 5.939.000 3.919.000 3.248.000 2.958.000
249 Huyện Thanh Trì Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến hết địa phận huyện Thanh Trì (Cầu Quán Gánh)
Phía đối diện đường tầu -
Đất SX-KD 6.246.000 4.060.000 3.355.000 3.050.000
250 Huyện Thanh Trì Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến hết địa phận huyện Thanh Trì (Cầu Quán Gánh)
Phía đi qua đường tầu -
Đất SX-KD 4.915.000 3.342.000 2.784.000 2.544.000
251 Huyện Thanh Trì Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ đoạn địa phận huyện Thanh Trì
-
Đất SX-KD 4.718.000 3.794.000 3.198.000 2.944.000
252 Huyện Thanh Trì Đường gom chân Quốc lộ 1B
từ giáp xã Tứ Hiệp - đến hết địa phận huyện Thanh Trì)
Đất SX-KD 6.810.000 5.176.000 4.000.000 3.500.000
253 Huyện Thanh Trì Đường gom chân đê Sông Hồng
đoạn từ hết địa phận xã Tứ Hiệp - đến hết địa phận Huyện Thanh Trì)
Đất SX-KD 3.405.000 2.588.000 2.000.000 1.750.000
254 Huyện Thanh Trì Đường Ngũ Hiệp
từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận xã Ngũ Hiệp)
Đất SX-KD 4.718.000 3.794.000 3.198.000 2.944.000
255 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua UBND xã Ngũ Hiệp - đến đường Ngũ Hiệp
Đất SX-KD 4.718.000 3.794.000 3.198.000 2.944.000
256 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường nối Tứ Hiệp - đến Ngũ Hiệp (đoạn qua xã Ngũ Hiệp)
Đất SX-KD 4.301.000 3.226.000 2.730.000 2.520.000
257 Huyện Thanh Trì Đường Đông Mỹ
từ cuối đường Ngũ Hiệp - đến hết đường Đông Mỹ)
Đất SX-KD 4.301.000 3.226.000 2.730.000 2.520.000
258 Huyện Thanh Trì Đường liên xã Đông Mỹ - Vạn Phúc
từ giáp đường Đông Mỹ - đến giáp đường đê Sông Hồng)
Đất SX-KD 4.301.000 3.226.000 2.730.000 2.520.000
259 Huyện Thanh Trì Đường Liên Ninh - Đại Áng
từ giáp đường Quốc lộ 1A - đến giáp đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng)
Đất SX-KD 4.307.000 3.464.000 2.920.000 2.688.000
260 Huyện Thanh Trì Đường liên xã Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ
từ giáp đường Quốc lộ 1A - đến hết đường liên xã Liên Ninh - Đông Mỹ)
Đất SX-KD 4.307.000 3.464.000 2.920.000 2.688.000
261 Huyện Thanh Trì Đường Vĩnh Khang (huyện Thanh Trì)
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi (thuộc đội 9, xã Ngọc Hồi) - đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị
Đất SX-KD 4.718.000 3.794.000 3.198.000 2.944.000
262 Huyện Thanh Trì Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng
Từ cuối Thị trấn Văn Điển - đến hết địa phận xã Vĩnh Quỳnh)
Đất SX-KD 4.301.000 3.226.000 2.730.000 2.520.000
263 Huyện Thanh Trì Đường Đại Hưng
-
Đất SX-KD 3.405.000 2.588.000 2.000.000 1.750.000
264 Huyện Thanh Trì Đường Đại Thanh (đoạn qua xã Tả Thanh Oai – Vĩnh Quỳnh – Đại Áng)
-
Đất SX-KD 3.405.000 2.588.000 2.000.000 1.750.000
265 Huyện Thanh Trì Đường địa phương
Đường từ đường Ngọc Hồi - đến đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng
Đất SX-KD 3.405.000 2.588.000 2.000.000 1.750.000
266 Huyện Thanh Trì Đường Phan Trọng Tuệ (đoạn qua xã Vĩnh Quỳnh)
-
Đất SX-KD 4.718.000 3.794.000 3.198.000 2.944.000
267 Huyện Thanh Trì Đường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai (đoạn qua xã Đại Áng)
-
Đất SX-KD 3.405.000 2.588.000 2.000.000 1.750.000
268 Huyện Thanh Trì Đường liên xã Yên Mỹ - Duyên Hà - Vạn Phúc
-
Đất SX-KD 3.046.000 2.316.000 1.875.000 1.625.000
269 Huyện Thanh Trì Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị
Đường liên xã Vĩnh Quỳnh - Đại Áng - đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị)
Đất SX-KD 3.405.000 2.588.000 2.000.000 1.750.000
270 Huyện Thanh Trì Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi
Đường liên xã Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị - đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi)
Đất SX-KD 6.810.000 5.176.000 4.000.000 3.500.000
271 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Quốc Trinh
-
Đất SX-KD 3.405.000 2.588.000 2.000.000 1.750.000
272 Huyện Thanh Trì Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc, xã Ngũ Hiệp
ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp - đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc)
Đất SX-KD 4.307.000 3.464.000 2.920.000 2.688.000
273 Huyện Thanh Trì Đường liên thôn Nhân Hòa, Thượng Phúc, Siêu Quần
từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến cống 6 cửa, từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa)
Đất SX-KD 5.069.000 3.259.000 1.909.000 1.698.000
274 Huyện Thanh Trì Đường Tứ Hiệp
từ giáp xã Tứ Hiệp - đến đê sông Hồng)
Đất SX-KD 4.301.000 3.226.000 2.730.000 2.520.000
275 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Cầu Bươu
Mặt cắt đường ≤ 20,0m -
Đất SX-KD 9.758.000 7.026.000
276 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Cầu Bươu
Mặt cắt đường 13,5m -
Đất SX-KD 8.294.000 5.972.000
277 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Cầu Bươu
Mặt cắt đường 10,5m -
Đất SX-KD 7.834.000 5.405.000
278 Huyện Thanh Trì Khu đấu giá Yên Xá - Tân Triều
Mặt cắt đường 11,5m -
Đất SX-KD 8.294.000 5.972.000
279 Huyện Thanh Trì Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp
Mặt cắt đường 21,0m -
Đất SX-KD 11.981.000 8.387.000
280 Huyện Thanh Trì Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp
Mặt cắt đường 17,5m -
Đất SX-KD 10.138.000 7.188.000
281 Huyện Thanh Trì Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp
Mặt cắt đường < 17,5m -
Đất SX-KD 9.216.000 6.543.000
282 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Tứ Hiệp
Mặt cắt đường 21,0m -
Đất SX-KD 11.981.000 8.387.000
283 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Tứ Hiệp
Mặt cắt đường 17m -
Đất SX-KD 9.216.000 6.543.000
284 Huyện Thanh Trì Khu đô thị Tứ Hiệp
Mặt cắt đường 13,5m -
Đất SX-KD 7.373.000 5.087.000
285 Huyện Thanh Trì Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
Mặt cắt đường 21,5m -
Đất SX-KD 9.216.000 6.543.000
286 Huyện Thanh Trì Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
Mặt cắt đường 18,5m - 21,5m
Đất SX-KD 8.294.000 5.972.000
287 Huyện Thanh Trì Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
Mặt cắt đường 13,5m -
Đất SX-KD 7.834.000 5.405.000
288 Huyện Thanh Trì Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
Mặt cắt đường < 12,0m -
Đất SX-KD 7.373.000 5.087.000
289 Huyện Thanh Trì Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện Thanh Trì
Đồng bằng -
Đất trông lúa nước 186.000
290 Huyện Thanh Trì Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện Thanh Trì
Đồng bằng -
Đất trồng cây hàng năm 186.000
291 Huyện Thanh Trì Địa bàn còn lại huyện Thanh Trì
Đồng bằng -
Đất trông lúa nước 155.000
292 Huyện Thanh Trì Địa bàn còn lại huyện Thanh Trì
Đồng bằng -
Đất trồng cây hàng năm 155.000
293 Huyện Thanh Trì Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện Thanh Trì
Đồng bằng -
Đất trồng cây lâu năm 218.000
294 Huyện Thanh Trì Địa bàn còn lại huyện Thanh Trì
Đồng bằng -
Đất trồng cây lâu năm 182.000
295 Huyện Thanh Trì Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện Thanh Trì
Đồng bằng -
Đất nuôi trồng thủy sản 186.000
296 Huyện Thanh Trì Địa bàn còn lại huyện Thanh Trì
Đồng bằng -
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi
Phía đối diện đường tầu -
Đất ở 73.370.000 41.821.000 32.700.000 29.222.000
2 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi
Phía đi qua đường tầu -
Đất ở 54.694.000 33.363.000 26.451.000 23.858.000
3 Huyện Thanh Trì Đường Phan Trọng Tuệ
từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất ở 64.032.000 37.139.000 29.146.000 26.110.000
4 Huyện Thanh Trì Đường vào Công An huyện Thanh Trì
từ giáp đường Ngọc Hồi đi qua BCHQS - đến trung tâm văn hóa huyện)
Đất ở 52.026.000 32.256.000 25.654.000 23.187.000
5 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Bặc (đoạn qua thị trấn Văn Điển)
-
Đất ở 58.696.000 36.418.000 30.360.000 26.148.000
6 Huyện Thanh Trì Đường Tựu Liệt
từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất ở 64.032.000 37.139.000 29.146.000 26.110.000
7 Huyện Thanh Trì Đường Tứ Hiệp
từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất ở 64.032.000 37.139.000 29.146.000 26.110.000
8 Huyện Thanh Trì Đường vào Bệnh viện nội tiết
từ giáp đường Ngọc Hồi - đến hết thị trấn Văn Điển
Đất ở 64.032.000 37.139.000 29.146.000 26.110.000
9 Huyện Thanh Trì Thị trấn
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua nhà văn hóa xóm Bến - đến đường Tứ Hiệp
Đất ở 50.025.000 31.016.000 24.668.000 22.296.000
10 Huyện Thanh Trì Thị trấn
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp - đến hết thị trấn Văn Điển
Đất ở 50.025.000 31.016.000 24.668.000 22.296.000
11 Huyện Thanh Trì Đường Vĩnh Quỳnh
từ giáp đường Phan Trọng Tuệ - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất ở 50.025.000 31.016.000 24.668.000 22.296.000
12 Huyện Thanh Trì Đường Nguyễn Bồ
đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất ở 61.248.000 35.524.000 27.878.000 24.974.000
13 Huyện Thanh Trì Đường Cổ Điển
từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện - đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)
Đất ở 50.025.000 31.016.000 24.668.000 22.296.000
14 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ địa phận Hoàng Mai đến giáp thị trấn Văn Điển)
Phía đối diện đường tầu -
Đất ở 73.370.000 41.821.000 33.396.000 29.601.000
15 Huyện Thanh Trì Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ địa phận Hoàng Mai đến giáp thị trấn Văn Điển)
Phía đi qua đường tầu -
Đất ở 58.696.000 36.418.000 30.360.000 26.148.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thanh Trì

5/5 - (1124 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?