Bảng giá đất huyện Thường Tín, Hà Nội 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen thuong tin ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Thường Tín – Hà Nội

3. Bảng giá đất huyện Thường Tín, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Thường Tín năm 2025

Khu vực: huyện Thường Tín.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trông lúa nước, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 155.000 đến 34.155.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Thường Tín Thị Trấn
Đường giáp UBND huyện Thường Tín - đến hết khu tập thể huyện ủy, UBND huyện
Đất ở 17.394.000 12.697.000 9.962.000 9.171.000
2 Huyện Thường Tín Đường Dương Trực Nguyên
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Trần Phú - thị trấn Thường Tín, cạnh Trường THPT Thường Tín - đến giáp xã Văn Phú)
Đất ở 22.000.000 16.060.000 12.600.000 11.600.000
3 Huyện Thường Tín Đường vào khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín
Đoạn từ giáp đường 427B đi khu cửa đình thị trấn Thường Tín - đến hết khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín)
Đất ở 17.394.000 12.697.000 9.962.000 9.171.000
4 Huyện Thường Tín Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình đến giáp xã Hà Hồi)
Phía đối diện đường tầu -
Đất ở 34.155.000 22.884.000 17.699.000 16.146.000
5 Huyện Thường Tín Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình đến giáp xã Hà Hồi)
Phía đi qua đường tầu -
Đất ở 24.668.000 17.267.000 13.455.000 12.334.000
6 Huyện Thường Tín Đường Lý Tử Tấn
Từ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cạnh Trạm điện 550kv
Đất ở 21.000.000 15.330.000 12.027.000 11.073.000
7 Huyện Thường Tín Đường Ngô Hoan
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc, cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín (tại TPD Trần Phú, Thị trấn Thường Tín) - đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích (đường đi thôn Văn Trai, xã văn Phú) tại ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà)
Đất ở 17.394.000 12.697.000 9.962.000 9.171.000
8 Huyện Thường Tín Đường Nguyễn Phi Khanh
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín (cạnh trường THPT Thường Tín) - đến cổng UBND huyện
Đất ở 24.668.000 17.267.000 13.455.000 12.334.000
9 Huyện Thường Tín Đường Nguyễn Phi Khanh
Từ cổng UBND huyện - đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín)
Đất ở 20.000.000 14.600.000 11.455.000 10.545.000
10 Huyện Thường Tín Đường Nguyễn Vĩnh Tích
Cho đoạn từ ngã ba giao điểm cuối đường DKĐT Ngô Hoan cạnh ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà - đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú (hết địa phận Thị trấn Thường Tín))
Đất ở 17.394.000 12.697.000 9.962.000 9.171.000
11 Huyện Thường Tín Đường Thượng Phúc
Từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện - đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND huyện)
Đất ở 24.668.000 17.267.000 13.455.000 12.334.000
12 Huyện Thường Tín Thị Trấn
Đường từ giáp đường 427b - đến giáp khu Cửa Đình thị trấn Thường Tín
Đất ở 17.394.000 12.697.000 9.962.000 9.171.000
13 Huyện Thường Tín Thị Trấn
Đường từ Quốc lộ 1A vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây -
Đất ở 17.394.000 12.697.000 9.962.000 9.171.000
14 Huyện Thường Tín Đường Trần Trọng Liêu
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên tại cửa ga Thường Tín - đến giáp xã Văn Bình)
Đất ở 24.668.000 17.267.000 13.455.000 12.334.000
15 Huyện Thường Tín Đường Từ Giấy
Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín (cạnh Trường mầm non Hoa Sen) - đến ngã ba giao cắt đường bao phía tây thị trấn Thường Tín, giáp xã Văn Phú (cạnh Trường Cao đẳng Truyền hình))
Đất ở 17.394.000 12.697.000 9.962.000 9.171.000
16 Huyện Thường Tín Đường Dương Chính
Từ ngã ba giao cắt đường Lý Tử Tấn tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín - đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch dự án đường Danh Hương giai đoạn 3)
Đất ở 17.394.000 12.697.000 9.962.000 9.171.000
17 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì đến giáp thị trấn Thường Tín - Quốc lộ 1A
Phía đối diện đường tầu -
Đất ở 26.565.000 18.330.000 14.249.000 13.041.000
18 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì đến giáp thị trấn Thường Tín - Quốc lộ 1A
Phía đi qua đường tầu -
Đất ở 16.129.000 11.935.000 9.384.000 8.651.000
19 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín đến giáp xã Quất Động - Quốc lộ 1A
Phía đối diện đường tầu -
Đất ở 25.300.000 17.457.000 13.570.000 12.420.000
20 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín đến giáp xã Quất Động - Quốc lộ 1A
Phía đi qua đường tầu -
Đất ở 16.129.000 11.935.000 9.384.000 8.651.000
21 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp xã Hà Hồi đến giáp huyện Phú Xuyên - Quốc lộ 1A
Phía đối diện đường tầu -
Đất ở 20.240.000 14.370.000 11.224.000 10.304.000
22 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp xã Hà Hồi đến giáp huyện Phú Xuyên - Quốc lộ 1A
Phía đi qua đường tầu -
Đất ở 14.231.000 10.673.000 8.409.000 7.763.000
23 Huyện Thường Tín Đường Trần Trọng Liêu (Đường 427A cũ) - Đường 427A
Từ giáp thị trấn Thường Tín - đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi)
Đất ở 22.000.000 15.180.000 11.800.000 10.800.000
24 Huyện Thường Tín Đường 427A
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi - đến hết xã Vân Tảo)
Đất ở 16.940.000 12.366.000 9.702.000 8.932.000
25 Huyện Thường Tín Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân - Đường 427A
Từ giáp xã Vân Tảo - đến hết xã Hồng Vân)
Đất ở 12.628.000 9.597.000 7.577.000 7.003.000
26 Huyện Thường Tín Đoạn xã Văn Phú - Đường Dương Trực Nguyên
từ giáp thị trấn Thường Tín - đến hết xã Văn Phú);
Đất ở 20.000.000 13.800.000 10.727.000 9.818.000
27 Huyện Thường Tín Đoạn xã Hòa Bình, Hiền Giang - Đường Dương Trực Nguyên
từ giáp xã Văn Phú - đến giáp huyện Thanh Oai)
Đất ở 18.000.000 12.420.000 9.655.000 8.836.000
28 Huyện Thường Tín Đoạn xã Tô Hiệu - Đường 429
từ giáp Quốc lộ 1A - đến xã giáp Nghiêm Xuyên)
Đất ở 14.168.000 10.626.000 8.372.000 7.728.000
29 Huyện Thường Tín Đoạn xã Nghiêm Xuyên - Đường 429
từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp huyện Phú Xuyên)
Đất ở 10.780.000 8.301.000 6.566.000 6.076.000
30 Huyện Thường Tín Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường - Đường 429
từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Phú Minh)
Đất ở 14.168.000 10.626.000 8.372.000 7.728.000
31 Huyện Thường Tín Đoạn Duyên Thái - Đường Quán Gánh - Ninh Sở
từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B)
Đất ở 18.000.000 13.680.000 10.800.000 9.982.000
32 Huyện Thường Tín Đoạn Ninh Sở - Đường Quán Gánh - Ninh Sở
từ giáp Quốc lộ 1B - đến giáp đê Sông Hồng)
Đất ở 12.705.000 9.656.000 7.623.000 7.046.000
33 Huyện Thường Tín Đoạn xã Nhị Khê - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Cầu Vân)
Đất ở 12.705.000 9.656.000 7.623.000 7.046.000
34 Huyện Thường Tín Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
từ giáp Cầu Vân - đến UBND xã Hòa Bình)
Đất ở 8.773.000 6.843.000 5.423.000 5.024.000
35 Huyện Thường Tín Đoạn Hòa Bình - 427B - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
từ giáp UBND xã Hòa Bình - đến giáp đường 427B)
Đất ở 8.168.000 6.452.000 5.123.000 4.752.000
36 Huyện Thường Tín Đoạn qua xã Văn Phú - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi
từ giáp đường 427B - đến giáp đê Sông Nhuệ)
Đất ở 10.285.000 7.919.000 6.265.000 5.797.000
37 Huyện Thường Tín Đoạn qua xã Tiền Phong - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi
từ giáp đê Sông Nhuệ - đến UBND xã Tiền Phong)
Đất ở 8.168.000 6.452.000 5.123.000 4.752.000
38 Huyện Thường Tín Đoạn qua xã Nguyễn Trãi - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi
từ giáp cầu Xém - đến UBND xã Nguyễn Trãi)
Đất ở 6.655.000 5.324.000 4.235.000 3.933.000
39 Huyện Thường Tín Đoạn qua xã Thắng Lợi - Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi
từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B)
Đất ở 16.129.000 11.935.000 9.384.000 8.651.000
40 Huyện Thường Tín Đoạn qua xã Lê Lợi - Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi
từ giáp Quốc lộ 1B - đến giáp đê Sông Hồng),
Đất ở 10.588.000 8.152.000 6.449.000 5.968.000
41 Huyện Thường Tín Đường qua các xã Thắng Lợi, Dũng Tiến
từ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m -
Đất ở 10.780.000 8.301.000 6.566.000 6.076.000
42 Huyện Thường Tín Đường liên xã Vân Tảo-Ninh Sở
Đoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở - đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì
Đất ở 16.129.000 11.935.000 9.384.000 8.651.000
43 Huyện Thường Tín Đoạn qua xã Tô Hiệu - Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất)
từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Thống Nhất)
Đất ở 17.545.000 12.632.000 9.889.000 9.092.000
44 Huyện Thường Tín Đoạn qua xã Thống Nhất - Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất)
từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp đê Sông Hồng)
Đất ở 12.705.000 9.656.000 7.623.000 7.046.000
45 Huyện Thường Tín Đường liên xã Quất Động - Chương Dương
từ Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B: đoạn qua xã Quất Động)
Đất ở 10.780.000 8.301.000 6.566.000 6.076.000
46 Huyện Thường Tín Thị Trấn
Đường giáp UBND huyện Thường Tín - đến hết khu tập thể huyện ủy, UBND huyện
Đất TM-DV 5.072.000 3.787.000 2.763.000 2.135.000
47 Huyện Thường Tín Đường Dương Trực Nguyên
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Trần Phú - thị trấn Thường Tín, cạnh Trường THPT Thường Tín - đến giáp xã Văn Phú)
Đất TM-DV 6.415.000 4.790.000 3.494.000 2.700.000
48 Huyện Thường Tín Đường vào khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín
Đoạn từ giáp đường 427B đi khu cửa đình thị trấn Thường Tín - đến hết khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín)
Đất TM-DV 5.072.000 3.787.000 2.763.000 2.135.000
49 Huyện Thường Tín Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình đến giáp xã Hà Hồi)
Phía đối diện đường tầu -
Đất TM-DV 12.983.000 8.697.000 4.823.000 4.219.000
50 Huyện Thường Tín Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình đến giáp xã Hà Hồi)
Phía đi qua đường tầu -
Đất TM-DV 8.926.000 6.517.000 4.558.000 4.062.000
51 Huyện Thường Tín Đường Lý Tử Tấn
Từ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cạnh Trạm điện 550kv
Đất TM-DV 6.123.000 4.572.000 3.336.000 2.577.000
52 Huyện Thường Tín Đường Ngô Hoan
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc, cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín (tại TPD Trần Phú, Thị trấn Thường Tín) - đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích (đường đi thôn Văn Trai, xã văn Phú) tại ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà)
Đất TM-DV 5.072.000 3.787.000 2.763.000 2.135.000
53 Huyện Thường Tín Đường Nguyễn Phi Khanh
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín (cạnh trường THPT Thường Tín) - đến cổng UBND huyện
Đất TM-DV 8.926.000 6.517.000 4.558.000 4.062.000
54 Huyện Thường Tín Đường Nguyễn Phi Khanh
Từ cổng UBND huyện - đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín)
Đất TM-DV 5.831.000 4.354.000 3.177.000 2.455.000
55 Huyện Thường Tín Đường Nguyễn Vĩnh Tích
Cho đoạn từ ngã ba giao điểm cuối đường DKĐT Ngô Hoan cạnh ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà - đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú (hết địa phận Thị trấn Thường Tín))
Đất TM-DV 5.072.000 3.787.000 2.763.000 2.135.000
56 Huyện Thường Tín Đường Thượng Phúc
Từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện - đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND huyện)
Đất TM-DV 8.926.000 6.517.000 4.558.000 4.062.000
57 Huyện Thường Tín Thị Trấn
Đường từ giáp đường 427b - đến giáp khu Cửa Đình thị trấn Thường Tín
Đất TM-DV 5.072.000 3.787.000 2.763.000 2.135.000
58 Huyện Thường Tín Thị Trấn
Đường từ Quốc lộ 1A vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây -
Đất TM-DV 5.072.000 3.787.000 2.763.000 2.135.000
59 Huyện Thường Tín Đường Trần Trọng Liêu
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên tại cửa ga Thường Tín - đến giáp xã Văn Bình)
Đất TM-DV 8.926.000 6.517.000 4.558.000 4.062.000
60 Huyện Thường Tín Đường Từ Giấy
Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín (cạnh Trường mầm non Hoa Sen) - đến ngã ba giao cắt đường bao phía tây thị trấn Thường Tín, giáp xã Văn Phú (cạnh Trường Cao đẳng Truyền hình))
Đất TM-DV 5.072.000 3.787.000 2.763.000 2.135.000
61 Huyện Thường Tín Đường Dương Chính
Từ ngã ba giao cắt đường Lý Tử Tấn tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín - đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch dự án đường Danh Hương giai đoạn 3)
Đất TM-DV 5.072.000 3.787.000 2.763.000 2.135.000
62 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì đến giáp thị trấn Thường Tín - Quốc lộ 1A
Phía đối diện đường tầu -
Đất TM-DV 7.728.000 7.206.000 5.425.000 4.521.000
63 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì đến giáp thị trấn Thường Tín - Quốc lộ 1A
Phía đi qua đường tầu -
Đất TM-DV 6.492.000 4.869.000 3.918.000 3.616.000
64 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín đến giáp xã Quất Động - Quốc lộ 1A
Phía đối diện đường tầu -
Đất TM-DV 7.670.000 6.714.000 5.381.000 4.270.000
65 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín đến giáp xã Quất Động - Quốc lộ 1A
Phía đi qua đường tầu -
Đất TM-DV 6.492.000 4.869.000 3.918.000 3.616.000
66 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp xã Hà Hồi đến giáp huyện Phú Xuyên - Quốc lộ 1A
Phía đối diện đường tầu -
Đất TM-DV 7.121.000 5.727.000 4.590.000 4.225.000
67 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp xã Hà Hồi đến giáp huyện Phú Xuyên - Quốc lộ 1A
Phía đi qua đường tầu -
Đất TM-DV 5.680.000 4.260.000 3.428.000 3.165.000
68 Huyện Thường Tín Đường Trần Trọng Liêu (Đường 427A cũ) - Đường 427A
Từ giáp thị trấn Thường Tín - đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi)
Đất TM-DV 6.400.000 5.968.000 4.493.000 3.744.000
69 Huyện Thường Tín Đường 427A
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi - đến hết xã Vân Tảo)
Đất TM-DV 6.397.000 5.027.000 4.054.000 3.746.000
70 Huyện Thường Tín Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân - Đường 427A
Từ giáp xã Vân Tảo - đến hết xã Hồng Vân)
Đất TM-DV 4.243.000 3.225.000 2.600.000 2.404.000
71 Huyện Thường Tín Đoạn xã Văn Phú - Đường Dương Trực Nguyên
từ giáp thị trấn Thường Tín - đến hết xã Văn Phú);
Đất TM-DV 5.818.000 5.425.000 4.085.000 3.404.000
72 Huyện Thường Tín Đoạn xã Hòa Bình, Hiền Giang - Đường Dương Trực Nguyên
từ giáp xã Văn Phú - đến giáp huyện Thanh Oai)
Đất TM-DV 5.236.000 4.883.000 3.676.000 3.063.000
73 Huyện Thường Tín Đoạn xã Tô Hiệu - Đường 429
từ giáp Quốc lộ 1A - đến xã giáp Nghiêm Xuyên)
Đất TM-DV 5.654.000 4.241.000 3.413.000 3.151.000
74 Huyện Thường Tín Đoạn xã Nghiêm Xuyên - Đường 429
từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp huyện Phú Xuyên)
Đất TM-DV 3.661.000 2.818.000 2.210.000 2.073.000
75 Huyện Thường Tín Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường - Đường 429
từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Phú Minh)
Đất TM-DV 5.654.000 4.241.000 3.413.000 3.151.000
76 Huyện Thường Tín Đoạn Duyên Thái - Đường Quán Gánh - Ninh Sở
từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B)
Đất TM-DV 6.048.000 4.597.000 3.708.000 3.426.000
77 Huyện Thường Tín Đoạn Ninh Sở - Đường Quán Gánh - Ninh Sở
từ giáp Quốc lộ 1B - đến giáp đê Sông Hồng)
Đất TM-DV 4.269.000 3.245.000 2.617.000 2.418.000
78 Huyện Thường Tín Đoạn xã Nhị Khê - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Cầu Vân)
Đất TM-DV 4.269.000 3.245.000 2.617.000 2.418.000
79 Huyện Thường Tín Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
từ giáp Cầu Vân - đến UBND xã Hòa Bình)
Đất TM-DV 2.362.000 1.819.000 1.470.000 1.361.000
80 Huyện Thường Tín Đoạn Hòa Bình - 427B - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
từ giáp UBND xã Hòa Bình - đến giáp đường 427B)
Đất TM-DV 2.199.000 1.716.000 1.389.000 1.287.000
81 Huyện Thường Tín Đoạn qua xã Văn Phú - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi
từ giáp đường 427B - đến giáp đê Sông Nhuệ)
Đất TM-DV 3.493.000 2.689.000 2.109.000 1.979.000
82 Huyện Thường Tín Đoạn qua xã Tiền Phong - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi
từ giáp đê Sông Nhuệ - đến UBND xã Tiền Phong)
Đất TM-DV 2.199.000 1.716.000 1.389.000 1.287.000
83 Huyện Thường Tín Đoạn qua xã Nguyễn Trãi - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi
từ giáp cầu Xém - đến UBND xã Nguyễn Trãi)
Đất TM-DV 1.811.000 1.468.000 1.211.000 1.135.000
84 Huyện Thường Tín Đoạn qua xã Thắng Lợi - Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi
từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B)
Đất TM-DV 6.492.000 4.869.000 3.918.000 3.616.000
85 Huyện Thường Tín Đoạn qua xã Lê Lợi - Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi
từ giáp Quốc lộ 1B - đến giáp đê Sông Hồng),
Đất TM-DV 3.596.000 2.767.000 2.171.000 2.036.000
86 Huyện Thường Tín Đường qua các xã Thắng Lợi, Dũng Tiến
từ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m -
Đất TM-DV 3.661.000 2.818.000 2.210.000 2.073.000
87 Huyện Thường Tín Đường liên xã Vân Tảo-Ninh Sở
Đoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở - đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì
Đất TM-DV 6.492.000 4.869.000 3.918.000 3.616.000
88 Huyện Thường Tín Đoạn qua xã Tô Hiệu - Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất)
từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Thống Nhất)
Đất TM-DV 6.359.000 5.219.000 4.214.000 3.900.000
89 Huyện Thường Tín Đoạn qua xã Thống Nhất - Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất)
từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp đê Sông Hồng)
Đất TM-DV 4.269.000 3.245.000 2.617.000 2.418.000
90 Huyện Thường Tín Đường liên xã Quất Động - Chương Dương
từ Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B: đoạn qua xã Quất Động)
Đất TM-DV 3.661.000 2.818.000 2.210.000 2.073.000
91 Huyện Thường Tín Thị Trấn
Đường giáp UBND huyện Thường Tín - đến hết khu tập thể huyện ủy, UBND huyện
Đất SX-KD 3.281.000 2.450.000 1.848.000 1.428.000
92 Huyện Thường Tín Đường Dương Trực Nguyên
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Trần Phú - thị trấn Thường Tín, cạnh Trường THPT Thường Tín - đến giáp xã Văn Phú)
Đất SX-KD 4.150.000 3.099.000 2.337.000 1.806.000
93 Huyện Thường Tín Đường vào khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín
Đoạn từ giáp đường 427B đi khu cửa đình thị trấn Thường Tín - đến hết khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín)
Đất SX-KD 3.281.000 2.450.000 1.848.000 1.428.000
94 Huyện Thường Tín Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình đến giáp xã Hà Hồi)
Phía đối diện đường tầu -
Đất SX-KD 8.400.000 5.628.000 3.226.000 2.822.000
95 Huyện Thường Tín Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình đến giáp xã Hà Hồi)
Phía đi qua đường tầu -
Đất SX-KD 5.775.000 4.216.000 3.049.000 2.717.000
96 Huyện Thường Tín Đường Lý Tử Tấn
Từ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cạnh Trạm điện 550kv
Đất SX-KD 3.962.000 2.958.000 2.231.000 1.724.000
97 Huyện Thường Tín Đường Ngô Hoan
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc, cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín (tại TPD Trần Phú, Thị trấn Thường Tín) - đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích (đường đi thôn Văn Trai, xã văn Phú) tại ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà)
Đất SX-KD 3.281.000 2.450.000 1.848.000 1.428.000
98 Huyện Thường Tín Đường Nguyễn Phi Khanh
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín (cạnh trường THPT Thường Tín) - đến cổng UBND huyện
Đất SX-KD 5.775.000 4.216.000 3.049.000 2.717.000
99 Huyện Thường Tín Đường Nguyễn Phi Khanh
Từ cổng UBND huyện - đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín)
Đất SX-KD 3.773.000 2.817.000 2.125.000 1.642.000
100 Huyện Thường Tín Đường Nguyễn Vĩnh Tích
Cho đoạn từ ngã ba giao điểm cuối đường DKĐT Ngô Hoan cạnh ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà - đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú (hết địa phận Thị trấn Thường Tín))
Đất SX-KD 3.281.000 2.450.000 1.848.000 1.428.000
101 Huyện Thường Tín Đường Thượng Phúc
Từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện - đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND huyện)
Đất SX-KD 5.775.000 4.216.000 3.049.000 2.717.000
102 Huyện Thường Tín Thị Trấn
Đường từ giáp đường 427b - đến giáp khu Cửa Đình thị trấn Thường Tín
Đất SX-KD 3.281.000 2.450.000 1.848.000 1.428.000
103 Huyện Thường Tín Thị Trấn
Đường từ Quốc lộ 1A vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây -
Đất SX-KD 3.281.000 2.450.000 1.848.000 1.428.000
104 Huyện Thường Tín Đường Trần Trọng Liêu
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên tại cửa ga Thường Tín - đến giáp xã Văn Bình)
Đất SX-KD 5.775.000 4.216.000 3.049.000 2.717.000
105 Huyện Thường Tín Đường Từ Giấy
Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín (cạnh Trường mầm non Hoa Sen) - đến ngã ba giao cắt đường bao phía tây thị trấn Thường Tín, giáp xã Văn Phú (cạnh Trường Cao đẳng Truyền hình))
Đất SX-KD 3.281.000 2.450.000 1.848.000 1.428.000
106 Huyện Thường Tín Đường Dương Chính
Từ ngã ba giao cắt đường Lý Tử Tấn tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín - đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch dự án đường Danh Hương giai đoạn 3)
Đất SX-KD 3.281.000 2.450.000 1.848.000 1.428.000
107 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì đến giáp thị trấn Thường Tín - Quốc lộ 1A
Phía đối diện đường tầu -
Đất SX-KD 5.000.000 4.663.000 3.629.000 3.024.000
108 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì đến giáp thị trấn Thường Tín - Quốc lộ 1A
Phía đi qua đường tầu -
Đất SX-KD 4.200.000 3.150.000 2.621.000 2.419.000
109 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín đến giáp xã Quất Động - Quốc lộ 1A
Phía đối diện đường tầu -
Đất SX-KD 4.963.000 4.344.000 3.599.000 2.856.000
110 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín đến giáp xã Quất Động - Quốc lộ 1A
Phía đi qua đường tầu -
Đất SX-KD 4.200.000 3.150.000 2.621.000 2.419.000
111 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp xã Hà Hồi đến giáp huyện Phú Xuyên - Quốc lộ 1A
Phía đối diện đường tầu -
Đất SX-KD 4.608.000 3.705.000 3.070.000 2.826.000
112 Huyện Thường Tín Đoạn từ giáp xã Hà Hồi đến giáp huyện Phú Xuyên - Quốc lộ 1A
Phía đi qua đường tầu -
Đất SX-KD 3.675.000 2.756.000 2.293.000 2.117.000
113 Huyện Thường Tín Đường Trần Trọng Liêu (Đường 427A cũ) - Đường 427A
Từ giáp thị trấn Thường Tín - đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi)
Đất SX-KD 4.141.000 3.861.000 3.005.000 2.504.000
114 Huyện Thường Tín Đường 427A
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi - đến hết xã Vân Tảo)
Đất SX-KD 4.250.000 3.340.000 2.784.000 2.573.000
115 Huyện Thường Tín Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân - Đường 427A
Từ giáp xã Vân Tảo - đến hết xã Hồng Vân)
Đất SX-KD 2.819.000 2.143.000 1.786.000 1.651.000
116 Huyện Thường Tín Đoạn xã Văn Phú - Đường Dương Trực Nguyên
từ giáp thị trấn Thường Tín - đến hết xã Văn Phú);
Đất SX-KD 3.764.000 3.510.000 2.732.000 2.277.000
117 Huyện Thường Tín Đoạn xã Hòa Bình, Hiền Giang - Đường Dương Trực Nguyên
từ giáp xã Văn Phú - đến giáp huyện Thanh Oai)
Đất SX-KD 3.388.000 3.159.000 2.459.000 2.049.000
118 Huyện Thường Tín Đoạn xã Tô Hiệu - Đường 429
từ giáp Quốc lộ 1A - đến xã giáp Nghiêm Xuyên)
Đất SX-KD 3.756.000 2.818.000 2.344.000 2.164.000
119 Huyện Thường Tín Đoạn xã Nghiêm Xuyên - Đường 429
từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp huyện Phú Xuyên)
Đất SX-KD 2.433.000 1.873.000 1.518.000 1.424.000
120 Huyện Thường Tín Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường - Đường 429
từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp thị trấn Phú Minh)
Đất SX-KD 3.756.000 2.818.000 2.344.000 2.164.000
121 Huyện Thường Tín Đoạn Duyên Thái - Đường Quán Gánh - Ninh Sở
từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B)
Đất SX-KD 4.091.000 3.110.000 2.593.000 2.395.000
122 Huyện Thường Tín Đoạn Ninh Sở - Đường Quán Gánh - Ninh Sở
từ giáp Quốc lộ 1B - đến giáp đê Sông Hồng)
Đất SX-KD 2.888.000 2.195.000 1.830.000 1.691.000
123 Huyện Thường Tín Đoạn xã Nhị Khê - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Cầu Vân)
Đất SX-KD 2.888.000 2.195.000 1.830.000 1.691.000
124 Huyện Thường Tín Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
từ giáp Cầu Vân - đến UBND xã Hòa Bình)
Đất SX-KD 1.598.000 1.230.000 1.027.000 952.000
125 Huyện Thường Tín Đoạn Hòa Bình - 427B - Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
từ giáp UBND xã Hòa Bình - đến giáp đường 427B)
Đất SX-KD 1.488.000 1.160.000 971.000 900.000
126 Huyện Thường Tín Đoạn qua xã Văn Phú - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi
từ giáp đường 427B - đến giáp đê Sông Nhuệ)
Đất SX-KD 2.363.000 1.819.000 1.475.000 1.384.000
127 Huyện Thường Tín Đoạn qua xã Tiền Phong - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi
từ giáp đê Sông Nhuệ - đến UBND xã Tiền Phong)
Đất SX-KD 1.488.000 1.160.000 971.000 900.000
128 Huyện Thường Tín Đoạn qua xã Nguyễn Trãi - Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi
từ giáp cầu Xém - đến UBND xã Nguyễn Trãi)
Đất SX-KD 1.225.000 993.000 847.000 794.000
129 Huyện Thường Tín Đoạn qua xã Thắng Lợi - Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi
từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B)
Đất SX-KD 4.200.000 3.150.000 2.621.000 2.419.000
130 Huyện Thường Tín Đoạn qua xã Lê Lợi - Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi
từ giáp Quốc lộ 1B - đến giáp đê Sông Hồng),
Đất SX-KD 2.433.000 1.873.000 1.518.000 1.424.000
131 Huyện Thường Tín Đường qua các xã Thắng Lợi, Dũng Tiến
từ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m -
Đất SX-KD 2.433.000 1.873.000 1.518.000 1.424.000
132 Huyện Thường Tín Đường liên xã Vân Tảo-Ninh Sở
Đoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở - đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì
Đất SX-KD 4.200.000 3.150.000 2.621.000 2.419.000
133 Huyện Thường Tín Đoạn qua xã Tô Hiệu - Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất)
từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Thống Nhất)
Đất SX-KD 4.300.000 3.530.000 2.947.000 2.726.000
134 Huyện Thường Tín Đoạn qua xã Thống Nhất - Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất)
từ giáp xã Tô Hiệu - đến giáp đê Sông Hồng)
Đất SX-KD 2.888.000 2.195.000 1.830.000 1.691.000
135 Huyện Thường Tín Đường liên xã Quất Động - Chương Dương
từ Quốc lộ 1A - đến giáp Quốc lộ 1B: đoạn qua xã Quất Động)
Đất SX-KD 2.433.000 1.873.000 1.518.000 1.424.000
136 Huyện Thường Tín Huyện Thường Tín
Đồng bằng -
Đất trông lúa nước 155.000
137 Huyện Thường Tín Huyện Thường Tín
Đồng bằng -
Đất trồng cây hàng năm 155.000
138 Huyện Thường Tín Huyện Thường Tín
Đồng bằng -
Đất trồng cây lâu năm 182.000
139 Huyện Thường Tín Huyện Thường Tín
Đồng bằng -
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Thường Tín Thị Trấn
Đường giáp UBND huyện Thường Tín - đến hết khu tập thể huyện ủy, UBND huyện
Đất ở 17.394.000 12.697.000 9.962.000 9.171.000
2 Huyện Thường Tín Đường Dương Trực Nguyên
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Trần Phú - thị trấn Thường Tín, cạnh Trường THPT Thường Tín - đến giáp xã Văn Phú)
Đất ở 22.000.000 16.060.000 12.600.000 11.600.000
3 Huyện Thường Tín Đường vào khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín
Đoạn từ giáp đường 427B đi khu cửa đình thị trấn Thường Tín - đến hết khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín)
Đất ở 17.394.000 12.697.000 9.962.000 9.171.000
4 Huyện Thường Tín Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình đến giáp xã Hà Hồi)
Phía đối diện đường tầu -
Đất ở 34.155.000 22.884.000 17.699.000 16.146.000
5 Huyện Thường Tín Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình đến giáp xã Hà Hồi)
Phía đi qua đường tầu -
Đất ở 24.668.000 17.267.000 13.455.000 12.334.000
6 Huyện Thường Tín Đường Lý Tử Tấn
Từ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cạnh Trạm điện 550kv
Đất ở 21.000.000 15.330.000 12.027.000 11.073.000
7 Huyện Thường Tín Đường Ngô Hoan
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc, cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín (tại TPD Trần Phú, Thị trấn Thường Tín) - đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích (đường đi thôn Văn Trai, xã văn Phú) tại ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà)
Đất ở 17.394.000 12.697.000 9.962.000 9.171.000
8 Huyện Thường Tín Đường Nguyễn Phi Khanh
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín (cạnh trường THPT Thường Tín) - đến cổng UBND huyện
Đất ở 24.668.000 17.267.000 13.455.000 12.334.000
9 Huyện Thường Tín Đường Nguyễn Phi Khanh
Từ cổng UBND huyện - đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín)
Đất ở 20.000.000 14.600.000 11.455.000 10.545.000
10 Huyện Thường Tín Đường Nguyễn Vĩnh Tích
Cho đoạn từ ngã ba giao điểm cuối đường DKĐT Ngô Hoan cạnh ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà - đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú (hết địa phận Thị trấn Thường Tín))
Đất ở 17.394.000 12.697.000 9.962.000 9.171.000
11 Huyện Thường Tín Đường Thượng Phúc
Từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện - đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND huyện)
Đất ở 24.668.000 17.267.000 13.455.000 12.334.000
12 Huyện Thường Tín Thị Trấn
Đường từ giáp đường 427b - đến giáp khu Cửa Đình thị trấn Thường Tín
Đất ở 17.394.000 12.697.000 9.962.000 9.171.000
13 Huyện Thường Tín Thị Trấn
Đường từ Quốc lộ 1A vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây -
Đất ở 17.394.000 12.697.000 9.962.000 9.171.000
14 Huyện Thường Tín Đường Trần Trọng Liêu
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên tại cửa ga Thường Tín - đến giáp xã Văn Bình)
Đất ở 24.668.000 17.267.000 13.455.000 12.334.000
15 Huyện Thường Tín Đường Từ Giấy
Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín (cạnh Trường mầm non Hoa Sen) - đến ngã ba giao cắt đường bao phía tây thị trấn Thường Tín, giáp xã Văn Phú (cạnh Trường Cao đẳng Truyền hình))
Đất ở 17.394.000 12.697.000 9.962.000 9.171.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thường Tín

4.8/5 - (912 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?