Bảng giá đất huyện Ứng Hòa, Hà Nội 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen ung hoa ha noi
Hình minh hoa. Bảng giá đất tại huyện Ứng Hòa – Hà Nội

3. Bảng giá đất huyện Ứng Hòa, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Ứng Hòa năm 2025

Khu vực: huyện Ứng Hòa.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trông lúa nước, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 155.000 đến 22.138.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn
Đoạn từ đầu thị trấn - đến sân vận động
Đất ở 19.291.000 14.276.000 11.224.000 10.347.000
2 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn
Đoạn từ sân vận động - đến đầu cầu Vân Đình
Đất ở 22.138.000 15.496.000 12.075.000 11.069.000
3 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến hết địa phận thị trấn
Đất ở 18.000.000 13.320.000 10.473.000 9.655.000
4 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn
Đoạn từ xóm Chùa Chè - đến Đình Hoàng Xá
Đất ở 12.334.000 9.374.000 7.400.000 6.840.000
5 Huyện Ứng Hòa Đường 428
Đoạn qua thị trấn: Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận thị trấn Vân Đình
Đất ở 16.500.000 9.854.000 7.780.000 7.190.000
6 Huyện Ứng Hòa Đường đê
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến xã Đồng Tiến
Đất ở 12.018.000 9.133.000 7.211.000 6.664.000
7 Huyện Ứng Hòa Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Đình thôn Vân Đình
Đất ở 15.496.000 11.467.000 9.016.000 8.312.000
8 Huyện Ứng Hòa Đường Quang Trung
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến trạm điện Vân Đình
Đất ở 15.496.000 11.467.000 9.016.000 8.312.000
9 Huyện Ứng Hòa Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình - đến Xí nghiệp gạch
Đất ở 12.018.000 9.133.000 7.211.000 6.664.000
10 Huyện Ứng Hòa Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình - đến hết địa phận thôn Hoàng Xá
Đất ở 11.701.000 9.010.000 7.127.000 6.595.000
11 Huyện Ứng Hòa Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn từ đầu cầu bệnh viện - đến hết địa phận thị trấn
Đất ở 8.349.000 6.596.000 5.237.000 4.858.000
12 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B
Đoạn giáp địa phận Thanh Oai - đến giáp thị trấn Vân Đình.
Đất ở 16.500.000 9.854.000 7.780.000 7.190.000
13 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B
Đoạn giáp thị trấn Vân Đình - đến hết địa phận xã Hòa Nam.
Đất ở 16.500.000 9.854.000 7.780.000 7.190.000
14 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B
Đoạn giáp xã Hòa Nam - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa.
Đất ở 13.750.000 7.894.000 6.256.000 5.796.000
15 Huyện Ứng Hòa Đường 428A
Đoạn giáp địa phận thị trấn - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa.
Đất ở 10.780.000 8.301.000 6.566.000 6.076.000
16 Huyện Ứng Hòa Đường 425
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Đục Khê.
Đất ở 8.113.000 6.409.000 5.089.000 4.720.000
17 Huyện Ứng Hòa Đường 426
Đoạn giáp tỉnh lộ 428 - đến giáp Quốc lộ 21B.
Đất ở 8.113.000 6.409.000 5.089.000 4.720.000
18 Huyện Ứng Hòa Đường 429B
Đoạn giáp quốc lộ 21B - đến dốc đê xã Cao Thành
Đất ở 9.856.000 7.688.000 6.093.000 5.645.000
19 Huyện Ứng Hòa Đường 429B
Đoạn từ dốc đê xã Cao Thành - đến Đình Ba Thá
Đất ở 7.700.000 6.083.000 4.830.000 4.480.000
20 Huyện Ứng Hòa Đường 429B
Đoạn từ địa phận xã Viên An - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa
Đất ở 8.624.000 6.727.000 5.331.000 4.939.000
21 Huyện Ứng Hòa Đường 429A
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa
Đất ở 9.856.000 7.688.000 6.093.000 5.645.000
22 Huyện Ứng Hòa Đường 424
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Tế Tiêu
Đất ở 8.113.000 6.409.000 5.089.000 4.720.000
23 Huyện Ứng Hòa Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn giáp đê Sông Nhuệ - đến giáp địa phận xã Đội Bình
Đất ở 7.392.000 5.840.000 4.637.000 4.301.000
24 Huyện Ứng Hòa Đường Minh Đức - Đại Cường
Đoạn giáp đường 428 - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa
Đất ở 8.388.000 6.626.000 5.261.000 4.880.000
25 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Cao Thành
-
Đất ở 1.634.000
26 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Cường
-
Đất ở 1.634.000
27 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Hùng
-
Đất ở 1.634.000
28 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Đội Bình
-
Đất ở 1.634.000
29 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Lỗ
-
Đất ở 1.634.000
30 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tân
-
Đất ở 1.997.000
31 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tiến
-
Đất ở 1.634.000
32 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Lâm
-
Đất ở 1.634.000
33 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Nam
-
Đất ở 1.997.000
34 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Phú
-
Đất ở 1.634.000
35 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Hoa Sơn
-
Đất ở 1.997.000
36 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Xá
-
Đất ở 1.997.000
37 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Quang
-
Đất ở 1.634.000
38 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Kim Đường
-
Đất ở 1.634.000
39 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Liên Bạt
-
Đất ở 2.320.000
40 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Lưu Hoàng
-
Đất ở 1.634.000
41 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Minh Đức
-
Đất ở 1.634.000
42 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Phù Lưu
-
Đất ở 1.634.000
43 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Phương Tú
-
Đất ở 1.997.000
44 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Quảng Phú Cầu
-
Đất ở 2.320.000
45 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Sơn Công
-
Đất ở 1.634.000
46 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Tảo Đường Văn
-
Đất ở 1.634.000
47 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Trầm Lộng
-
Đất ở 1.634.000
48 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Trung Tú
-
Đất ở 1.997.000
49 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Trường Thịnh
-
Đất ở 2.320.000
50 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Vạn Thái
-
Đất ở 1.997.000
51 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Viên An
-
Đất ở 1.634.000
52 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Viên Nội
-
Đất ở 1.634.000
53 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn
Đoạn từ đầu thị trấn - đến sân vận động
Đất TM-DV 8.250.000 6.021.000 4.826.000 4.442.000
54 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn
Đoạn từ sân vận động - đến đầu cầu Vân Đình
Đất TM-DV 6.910.000 5.963.000 5.098.000 4.336.000
55 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến hết địa phận thị trấn
Đất TM-DV 7.540.000 5.693.000 4.551.000 4.062.000
56 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn
Đoạn từ xóm Chùa Chè - đến Đình Hoàng Xá
Đất TM-DV 5.274.000 3.954.000 3.181.000 2.936.000
57 Huyện Ứng Hòa Đường 428
Đoạn qua thị trấn: Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận thị trấn Vân Đình
Đất TM-DV 3.961.000 3.011.000 2.428.000 2.244.000
58 Huyện Ứng Hòa Đường đê
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến xã Đồng Tiến
Đất TM-DV 5.139.000 3.906.000 3.006.000 2.625.000
59 Huyện Ứng Hòa Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Đình thôn Vân Đình
Đất TM-DV 6.492.000 4.901.000 3.918.000 3.497.000
60 Huyện Ứng Hòa Đường Quang Trung
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến trạm điện Vân Đình
Đất TM-DV 6.492.000 4.901.000 3.918.000 3.497.000
61 Huyện Ứng Hòa Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình - đến Xí nghiệp gạch
Đất TM-DV 5.139.000 3.906.000 3.006.000 2.625.000
62 Huyện Ứng Hòa Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình - đến hết địa phận thôn Hoàng Xá
Đất TM-DV 2.705.000 2.109.000 1.707.000 1.582.000
63 Huyện Ứng Hòa Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn từ đầu cầu bệnh viện - đến hết địa phận thị trấn
Đất TM-DV 2.484.000 1.964.000 1.592.000 1.477.000
64 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B
Đoạn giáp địa phận Thanh Oai - đến giáp thị trấn Vân Đình.
Đất TM-DV 3.961.000 3.011.000 2.428.000 2.244.000
65 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B
Đoạn giáp thị trấn Vân Đình - đến hết địa phận xã Hòa Nam.
Đất TM-DV 3.961.000 3.011.000 2.428.000 2.244.000
66 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B
Đoạn giáp xã Hòa Nam - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa.
Đất TM-DV 3.091.000 2.412.000 1.952.000 1.809.000
67 Huyện Ứng Hòa Đường 428A
Đoạn giáp địa phận thị trấn - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa.
Đất TM-DV 3.293.000 2.535.000 2.049.000 1.896.000
68 Huyện Ứng Hòa Đường 425
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Đục Khê.
Đất TM-DV 2.478.000 1.958.000 1.588.000 1.473.000
69 Huyện Ứng Hòa Đường 426
Đoạn giáp tỉnh lộ 428 - đến giáp Quốc lộ 21B.
Đất TM-DV 2.478.000 1.958.000 1.588.000 1.473.000
70 Huyện Ứng Hòa Đường 429B
Đoạn giáp quốc lộ 21B - đến dốc đê xã Cao Thành
Đất TM-DV 3.011.000 2.349.000 1.902.000 1.762.000
71 Huyện Ứng Hòa Đường 429B
Đoạn từ dốc đê xã Cao Thành - đến Đình Ba Thá
Đất TM-DV 2.352.000 1.858.000 1.507.000 1.398.000
72 Huyện Ứng Hòa Đường 429B
Đoạn từ địa phận xã Viên An - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa
Đất TM-DV 2.634.000 2.054.000 1.663.000 1.540.000
73 Huyện Ứng Hòa Đường 429A
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa
Đất TM-DV 3.011.000 2.349.000 1.902.000 1.762.000
74 Huyện Ứng Hòa Đường 424
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Tế Tiêu
Đất TM-DV 2.478.000 1.958.000 1.588.000 1.473.000
75 Huyện Ứng Hòa Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn giáp đê Sông Nhuệ - đến giáp địa phận xã Đội Bình
Đất TM-DV 2.258.000 1.784.000 1.447.000 1.342.000
76 Huyện Ứng Hòa Đường Minh Đức - Đại Cường
Đoạn giáp đường 428 - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa
Đất TM-DV 2.562.000 2.025.000 1.642.000 1.523.000
77 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Cao Thành
-
Đất TM-DV 582.000
78 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Cường
-
Đất TM-DV 582.000
79 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Hùng
-
Đất TM-DV 582.000
80 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Đội Bình
-
Đất TM-DV 582.000
81 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Lỗ
-
Đất TM-DV 582.000
82 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tân
-
Đất TM-DV 711.000
83 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tiến
-
Đất TM-DV 582.000
84 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Lâm
-
Đất TM-DV 582.000
85 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Nam
-
Đất TM-DV 711.000
86 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Phú
-
Đất TM-DV 582.000
87 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Hoa Sơn
-
Đất TM-DV 711.000
88 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Xá
-
Đất TM-DV 711.000
89 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Quang
-
Đất TM-DV 582.000
90 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Kim Đường
-
Đất TM-DV 582.000
91 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Liên Bạt
-
Đất TM-DV 841.000
92 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Lưu Hoàng
-
Đất TM-DV 582.000
93 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Minh Đức
-
Đất TM-DV 582.000
94 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Phù Lưu
-
Đất TM-DV 582.000
95 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Phương Tú
-
Đất TM-DV 711.000
96 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Quảng Phú Cầu
-
Đất TM-DV 841.000
97 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Sơn Công
-
Đất TM-DV 582.000
98 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Tảo Đường Văn
-
Đất TM-DV 582.000
99 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Trầm Lộng
-
Đất TM-DV 582.000
100 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Trung Tú
-
Đất TM-DV 711.000
101 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Trường Thịnh
-
Đất TM-DV 841.000
102 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Vạn Thái
-
Đất TM-DV 711.000
103 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Viên An
-
Đất TM-DV 582.000
104 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Viên Nội
-
Đất TM-DV 582.000
105 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn
Đoạn từ đầu thị trấn - đến sân vận động
Đất SX-KD 5.338.000 3.896.000 3.228.000 2.972.000
106 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn
Đoạn từ sân vận động - đến đầu cầu Vân Đình
Đất SX-KD 4.471.000 3.859.000 3.410.000 3.139.000
107 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến hết địa phận thị trấn
Đất SX-KD 4.879.000 3.684.000 3.044.000 2.717.000
108 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn
Đoạn từ xóm Chùa Chè - đến Đình Hoàng Xá
Đất SX-KD 3.413.000 2.559.000 2.128.000 1.964.000
109 Huyện Ứng Hòa Đường 428
Đoạn qua thị trấn: Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận thị trấn Vân Đình
Đất SX-KD 2.563.000 1.948.000 1.624.000 1.501.000
110 Huyện Ứng Hòa Đường đê
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến xã Đồng Tiến
Đất SX-KD 3.325.000 2.528.000 2.011.000 1.756.000
111 Huyện Ứng Hòa Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Đình thôn Vân Đình
Đất SX-KD 4.200.000 3.171.000 2.621.000 2.339.000
112 Huyện Ứng Hòa Đường Quang Trung
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến trạm điện Vân Đình
Đất SX-KD 4.200.000 3.171.000 2.621.000 2.339.000
113 Huyện Ứng Hòa Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình - đến Xí nghiệp gạch
Đất SX-KD 3.325.000 2.528.000 2.011.000 1.756.000
114 Huyện Ứng Hòa Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình - đến hết địa phận thôn Hoàng Xá
Đất SX-KD 1.750.000 1.365.000 1.142.000 1.058.000
115 Huyện Ứng Hòa Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn từ đầu cầu bệnh viện - đến hết địa phận thị trấn
Đất SX-KD 1.650.000 1.304.000 1.093.000 1.014.000
116 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B
Đoạn giáp địa phận Thanh Oai - đến giáp thị trấn Vân Đình.
Đất SX-KD 2.563.000 1.948.000 1.624.000 1.501.000
117 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B
Đoạn giáp thị trấn Vân Đình - đến hết địa phận xã Hòa Nam.
Đất SX-KD 2.563.000 1.948.000 1.624.000 1.501.000
118 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B
Đoạn giáp xã Hòa Nam - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa.
Đất SX-KD 2.000.000 1.560.000 1.306.000 1.210.000
119 Huyện Ứng Hòa Đường 428A
Đoạn giáp địa phận thị trấn - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa.
Đất SX-KD 2.188.000 1.685.000 1.408.000 1.302.000
120 Huyện Ứng Hòa Đường 425
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Đục Khê.
Đất SX-KD 1.646.000 1.301.000 1.091.000 1.011.000
121 Huyện Ứng Hòa Đường 426
Đoạn giáp tỉnh lộ 428 - đến giáp Quốc lộ 21B.
Đất SX-KD 1.646.000 1.301.000 1.091.000 1.011.000
122 Huyện Ứng Hòa Đường 429B
Đoạn giáp quốc lộ 21B - đến dốc đê xã Cao Thành
Đất SX-KD 2.000.000 1.560.000 1.306.000 1.210.000
123 Huyện Ứng Hòa Đường 429B
Đoạn từ dốc đê xã Cao Thành - đến Đình Ba Thá
Đất SX-KD 1.563.000 1.235.000 1.036.000 960.000
124 Huyện Ứng Hòa Đường 429B
Đoạn từ địa phận xã Viên An - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa
Đất SX-KD 1.750.000 1.365.000 1.142.000 1.058.000
125 Huyện Ứng Hòa Đường 429A
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa
Đất SX-KD 2.000.000 1.560.000 1.306.000 1.210.000
126 Huyện Ứng Hòa Đường 424
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến đầu cầu Tế Tiêu
Đất SX-KD 1.646.000 1.301.000 1.091.000 1.011.000
127 Huyện Ứng Hòa Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn giáp đê Sông Nhuệ - đến giáp địa phận xã Đội Bình
Đất SX-KD 1.500.000 1.185.000 994.000 922.000
128 Huyện Ứng Hòa Đường Minh Đức - Đại Cường
Đoạn giáp đường 428 - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa
Đất SX-KD 1.702.000 1.345.000 1.127.000 1.046.000
129 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Cao Thành
-
Đất SX-KD 394.000
130 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Cường
-
Đất SX-KD 394.000
131 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Hùng
-
Đất SX-KD 394.000
132 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Đội Bình
-
Đất SX-KD 394.000
133 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Lỗ
-
Đất SX-KD 394.000
134 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tân
-
Đất SX-KD 481.000
135 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Tiến
-
Đất SX-KD 394.000
136 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Lâm
-
Đất SX-KD 394.000
137 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Nam
-
Đất SX-KD 481.000
138 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Phú
-
Đất SX-KD 394.000
139 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Hoa Sơn
-
Đất SX-KD 481.000
140 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Hòa Xá
-
Đất SX-KD 481.000
141 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Hồng Quang
-
Đất SX-KD 394.000
142 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Kim Đường
-
Đất SX-KD 394.000
143 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Liên Bạt
-
Đất SX-KD 569.000
144 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Lưu Hoàng
-
Đất SX-KD 394.000
145 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Minh Đức
-
Đất SX-KD 394.000
146 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Phù Lưu
-
Đất SX-KD 394.000
147 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Phương Tú
-
Đất SX-KD 481.000
148 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Quảng Phú Cầu
-
Đất SX-KD 569.000
149 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Sơn Công
-
Đất SX-KD 394.000
150 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Tảo Đường Văn
-
Đất SX-KD 394.000
151 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Trầm Lộng
-
Đất SX-KD 394.000
152 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Trung Tú
-
Đất SX-KD 481.000
153 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Trường Thịnh
-
Đất SX-KD 569.000
154 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Vạn Thái
-
Đất SX-KD 481.000
155 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Viên An
-
Đất SX-KD 394.000
156 Huyện Ứng Hòa Khu dân cư nông thôn - Xã Viên Nội
-
Đất SX-KD 394.000
157 Huyện Ứng Hòa Huyện Ứng Hòa
Đồng bằng -
Đất trông lúa nước 155.000
158 Huyện Ứng Hòa Huyện Ứng Hòa
Đồng bằng -
Đất trồng cây hàng năm 155.000
159 Huyện Ứng Hòa Huyện Ứng Hòa
Đồng bằng -
Đất trồng cây lâu năm 182.000
160 Huyện Ứng Hòa Huyện Ứng Hòa
Đồng bằng -
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn
Đoạn từ đầu thị trấn - đến sân vận động
Đất ở 19.291.000 14.276.000 11.224.000 10.347.000
2 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn
Đoạn từ sân vận động - đến đầu cầu Vân Đình
Đất ở 22.138.000 15.496.000 12.075.000 11.069.000
3 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến hết địa phận thị trấn
Đất ở 18.000.000 13.320.000 10.473.000 9.655.000
4 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn
Đoạn từ xóm Chùa Chè - đến Đình Hoàng Xá
Đất ở 12.334.000 9.374.000 7.400.000 6.840.000
5 Huyện Ứng Hòa Đường 428
Đoạn qua thị trấn: Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến hết địa phận thị trấn Vân Đình
Đất ở 16.500.000 9.854.000 7.780.000 7.190.000
6 Huyện Ứng Hòa Đường đê
Đoạn từ đầu cầu Vân Đình - đến xã Đồng Tiến
Đất ở 12.018.000 9.133.000 7.211.000 6.664.000
7 Huyện Ứng Hòa Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến Đình thôn Vân Đình
Đất ở 15.496.000 11.467.000 9.016.000 8.312.000
8 Huyện Ứng Hòa Đường Quang Trung
Đoạn giáp Quốc lộ 21B - đến trạm điện Vân Đình
Đất ở 15.496.000 11.467.000 9.016.000 8.312.000
9 Huyện Ứng Hòa Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình - đến Xí nghiệp gạch
Đất ở 12.018.000 9.133.000 7.211.000 6.664.000
10 Huyện Ứng Hòa Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình - đến hết địa phận thôn Hoàng Xá
Đất ở 11.701.000 9.010.000 7.127.000 6.595.000
11 Huyện Ứng Hòa Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn từ đầu cầu bệnh viện - đến hết địa phận thị trấn
Đất ở 8.349.000 6.596.000 5.237.000 4.858.000
12 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B
Đoạn giáp địa phận Thanh Oai - đến giáp thị trấn Vân Đình.
Đất ở 16.500.000 9.854.000 7.780.000 7.190.000
13 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B
Đoạn giáp thị trấn Vân Đình - đến hết địa phận xã Hòa Nam.
Đất ở 16.500.000 9.854.000 7.780.000 7.190.000
14 Huyện Ứng Hòa Quốc lộ 21B
Đoạn giáp xã Hòa Nam - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa.
Đất ở 13.750.000 7.894.000 6.256.000 5.796.000
15 Huyện Ứng Hòa Đường 428A
Đoạn giáp địa phận thị trấn - đến hết địa phận huyện Ứng Hòa.
Đất ở 10.780.000 8.301.000 6.566.000 6.076.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ứng Hòa

4.8/5 - (951 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?