Bảng giá đất Quận Ba Đình, Hà Nội 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai quan ba dinh ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại Quận Ba Đình – Hà Nội

3. Bảng giá đất Quận Ba Đình, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Quận Ba Đình năm 2025

Khu vực: Quận Ba Đình.

Loại đất: Đất ở, Đất TM - DV, Đất SX - KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 290.000 đến 450.840.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Quận Ba Đình An Xá
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 130.152.000 71.584.000 55.985.000 49.764.000
2 Quận Ba Đình Bà Huyện Thanh Quan
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 315.520.000 153.027.000 116.116.000 101.036.000
3 Quận Ba Đình Bắc Sơn
Đường Độc Lập - Hoàng Diệu
Đất ở 402.288.000 191.087.000 144.203.000 124.976.000
4 Quận Ba Đình Bắc Sơn
Ông Ích Khiêm - Ngọc Hà
Đất ở 299.744.000 146.875.000 111.743.000 97.417.000
5 Quận Ba Đình Cao Bá Quát
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 205.088.000 104.595.000 80.376.000 70.574.000
6 Quận Ba Đình Cầu Giấy
Địa phận quận Ba Đình -
Đất ở 181.424.000 94.340.000 72.836.000 64.165.000
7 Quận Ba Đình Châu Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 178.976.000 93.068.000 71.854.000 63.300.000
8 Quận Ba Đình Chu Văn An
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 347.072.000 168.330.000 127.728.000 111.140.000
9 Quận Ba Đình Chùa Một Cột
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 315.520.000 153.027.000 116.116.000 101.036.000
10 Quận Ba Đình Cửa Bắc
Phan Đình Phùng - Phạm Hồng Thái
Đất ở 212.976.000 108.618.000 83.468.000 73.289.000
11 Quận Ba Đình Cửa Bắc
Phạm Hồng Thái - Cuối đường
Đất ở 185.368.000 96.391.000 74.420.000 65.560.000
12 Quận Ba Đình Đặng Dung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 211.140.000 107.681.000 82.748.000 72.657.000
13 Quận Ba Đình Đặng Tất
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 195.500.000 99.705.000 76.619.000 67.275.000
14 Quận Ba Đình Đào Tấn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 236.640.000 118.320.000 90.480.000 79.170.000
15 Quận Ba Đình Điện Biên Phủ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 425.952.000 202.327.000 152.685.000 132.327.000
16 Quận Ba Đình Đốc Ngữ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 138.040.000 74.542.000 58.058.000 51.461.000
17 Quận Ba Đình Đội Cấn
Ngọc Hà - Liễu Giai
Đất ở 205.088.000 104.595.000 80.376.000 70.574.000
18 Quận Ba Đình Đội Cấn
Liễu Giai - Đường Bưởi
Đất ở 173.536.000 91.974.000 71.328.000 63.034.000
19 Quận Ba Đình Đội Nhân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 110.432.000 61.842.000 48.558.000 43.280.000
20 Quận Ba Đình Đường Bưởi
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 141.984.000 76.671.000 59.717.000 52.931.000
21 Quận Ba Đình Đường Độc lập
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 441.728.000 207.612.000 156.229.000 135.117.000
22 Quận Ba Đình Giang Văn Minh
Đội Cấn - Kim Mã
Đất ở 203.320.000 103.693.000 79.684.000 69.966.000
23 Quận Ba Đình Giang Văn Minh
Giảng Võ - Kim Mã
Đất ở 168.130.000 89.109.000 69.106.000 61.071.000
24 Quận Ba Đình Giảng Võ
Địa phận quận Ba Đình -
Đất ở 291.856.000 143.009.000 108.802.000 94.853.000
25 Quận Ba Đình Hàng Bún
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 205.632.000 104.872.000 80.590.000 70.762.000
26 Quận Ba Đình Hàng Cháo
Địa phận quận Ba Đình -
Đất ở 183.770.000 95.560.000 73.778.000 64.995.000
27 Quận Ba Đình Hàng Than
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 251.328.000 125.664.000 96.096.000 84.084.000
28 Quận Ba Đình Hoàng Diệu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 388.416.000 184.498.000 139.230.000 120.666.000
29 Quận Ba Đình Hoàng Hoa Thám
Hùng Vương - Tam Đa
Đất ở 197.200.000 100.572.000 77.285.000 67.860.000
30 Quận Ba Đình Hoàng Hoa Thám
Tam Đa - Đường Bưởi
Đất ở 153.816.000 83.061.000 64.693.000 57.342.000
31 Quận Ba Đình Hoàng Văn Thụ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 289.340.000 141.777.000 107.864.000 94.036.000
32 Quận Ba Đình Hòe Nhai
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 183.770.000 95.560.000 73.778.000 64.995.000
33 Quận Ba Đình Hồng Hà
Địa phận quận Ba Đình -
Đất ở 127.534.000 70.144.000 54.858.000 48.763.000
34 Quận Ba Đình Hồng Phúc
Địa phận quận Ba Đình -
Đất ở 130.152.000 71.584.000 55.985.000 49.764.000
35 Quận Ba Đình Hùng Vương
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 388.416.000 184.498.000 139.230.000 120.666.000
36 Quận Ba Đình Huỳnh Thúc Kháng
Thuộc địa bàn quận Ba Đình -
Đất ở 220.864.000 112.642.000 86.561.000 76.005.000
37 Quận Ba Đình Khúc Hạo
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 234.600.000 117.300.000 89.700.000 78.488.000
38 Quận Ba Đình Kim Mã
Nguyễn Thái Học - Liễu Giai
Đất ở 283.968.000 139.144.000 105.862.000 92.290.000
39 Quận Ba Đình Kim Mã
Liễu Giai - Cuối đường
Đất ở 236.640.000 118.320.000 90.480.000 79.170.000
40 Quận Ba Đình Kim Mã Thượng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 156.400.000 82.892.000 64.285.000 56.810.000
41 Quận Ba Đình La Thành
Địa phận quận Ba Đình -
Đất ở 168.130.000 89.109.000 69.106.000 61.071.000
42 Quận Ba Đình Lạc Chính
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 156.400.000 82.892.000 64.285.000 56.810.000
43 Quận Ba Đình Láng Hạ
Địa phận quận Ba Đình -
Đất ở 276.080.000 135.279.000 102.921.000 89.726.000
44 Quận Ba Đình Lê Duẩn
Địa phận quận Ba Đình -
Đất ở 304.640.000 147.750.000 112.112.000 97.552.000
45 Quận Ba Đình Lê Hồng Phong
Điện Biên Phủ - Hùng Vương
Đất ở 335.104.000 162.525.000 123.323.000 107.307.000
46 Quận Ba Đình Lê Hồng Phong
Hùng Vương - Đội Cấn
Đất ở 251.328.000 125.664.000 96.096.000 84.084.000
47 Quận Ba Đình Lê Trực
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 203.320.000 103.693.000 79.684.000 69.966.000
48 Quận Ba Đình Liễu Giai
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 276.080.000 135.279.000 102.921.000 89.726.000
49 Quận Ba Đình Linh Lang
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 156.400.000 82.892.000 64.285.000 56.810.000
50 Quận Ba Đình Lý Văn Phúc
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 152.490.000 82.345.000 64.136.000 56.847.000
51 Quận Ba Đình Mạc Đĩnh Chi
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 136.850.000 73.899.000 57.558.000 51.017.000
52 Quận Ba Đình Mai Anh Tuấn
Địa phận quận Ba Đình -
Đất ở 118.320.000 65.076.000 50.895.000 45.240.000
53 Quận Ba Đình Mai Xuân Thưởng
Địa phận quận Ba Đình -
Đất ở 205.632.000 104.872.000 80.590.000 70.762.000
54 Quận Ba Đình Nam Cao
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 136.850.000 73.899.000 57.558.000 51.017.000
55 Quận Ba Đình Nam Tràng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 164.220.000 87.037.000 67.499.000 59.651.000
56 Quận Ba Đình Nghĩa Dũng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 117.300.000 64.515.000 50.456.000 44.850.000
57 Quận Ba Đình Ngõ Châu Long
Cửa Bắc - Đặng Dung
Đất ở 106.624.000 59.709.000 46.883.000 41.787.000
58 Quận Ba Đình Ngõ Hàng Bún
Hàng Bún - Phan Huy Ích
Đất ở 106.624.000 59.709.000 46.883.000 41.787.000
59 Quận Ba Đình Ngõ Hàng Đậu
Hồng Phúc - Hàng Đậu
Đất ở 109.480.000 61.309.000 48.139.000 42.907.000
60 Quận Ba Đình Ngõ Núi Trúc
Núi Trúc - Giang Văn Minh
Đất ở 109.480.000 61.309.000 48.139.000 42.907.000
61 Quận Ba Đình Ngõ Trúc Lạc
Phó Đức Chính - Trúc Bạch
Đất ở 117.300.000 64.515.000 50.456.000 44.850.000
62 Quận Ba Đình Ngọc Hà
Sơn Tây - Bộ Nông nghiệp và PTNT
Đất ở 181.424.000 94.340.000 72.836.000 64.165.000
63 Quận Ba Đình Ngọc Hà
Qua Bộ Nông nghiệp và PTNT - Hoàng Hoa Thám
Đất ở 157.760.000 83.613.000 64.844.000 57.304.000
64 Quận Ba Đình Ngọc Khánh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 234.600.000 117.300.000 89.700.000 78.488.000
65 Quận Ba Đình Ngũ Xã
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 129.030.000 70.967.000 55.502.000 49.335.000
66 Quận Ba Đình Nguyễn Biểu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 205.632.000 104.872.000 80.590.000 70.762.000
67 Quận Ba Đình Nguyễn Cảnh Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 335.104.000 162.525.000 123.323.000 107.307.000
68 Quận Ba Đình Nguyễn Chí Thanh
Địa phận quận Ba Đình -
Đất ở 260.304.000 130.152.000 99.528.000 87.087.000
69 Quận Ba Đình Nguyễn Công Hoan
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 164.220.000 87.037.000 67.499.000 59.651.000
70 Quận Ba Đình Nguyên Hồng
Địa phận quận Ba Đình -
Đất ở 137.088.000 74.028.000 57.658.000 51.106.000
71 Quận Ba Đình Nguyễn Khắc Hiếu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 156.400.000 82.892.000 64.285.000 56.810.000
72 Quận Ba Đình Nguyễn Khắc Nhu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 156.400.000 82.892.000 64.285.000 56.810.000
73 Quận Ba Đình Nguyễn Phạm Tuân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 109.480.000 61.309.000 48.139.000 42.907.000
74 Quận Ba Đình Nguyễn Thái Học
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 362.848.000 174.167.000 131.799.000 114.457.000
75 Quận Ba Đình Nguyễn Thiệp
Địa phận quận Ba Đình -
Đất ở 168.130.000 89.109.000 69.106.000 61.071.000
76 Quận Ba Đình Nguyễn Tri Phương
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 212.976.000 108.618.000 83.468.000 73.289.000
77 Quận Ba Đình Nguyễn Trung Trực
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 152.490.000 82.345.000 64.136.000 56.847.000
78 Quận Ba Đình Nguyễn Trường Tộ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 205.632.000 104.872.000 80.590.000 70.762.000
79 Quận Ba Đình Nguyễn Văn Ngọc
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 129.030.000 70.967.000 55.502.000 49.335.000
80 Quận Ba Đình Núi Trúc
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 190.400.000 97.104.000 74.620.000 65.520.000
81 Quận Ba Đình Ông Ích Khiêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 203.320.000 103.693.000 79.684.000 69.966.000
82 Quận Ba Đình Phạm Hồng Thái
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 183.770.000 95.560.000 73.778.000 64.995.000
83 Quận Ba Đình Phạm Huy Thông
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 205.632.000 104.872.000 80.590.000 70.762.000
84 Quận Ba Đình Phan Đình Phùng
Địa phận quận Ba Đình -
Đất ở 450.840.000 214.149.000 161.606.000 140.059.000
85 Quận Ba Đình Phan Huy Ích
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 156.400.000 82.892.000 64.285.000 56.810.000
86 Quận Ba Đình Phan Kế Bính
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 164.220.000 87.037.000 67.499.000 59.651.000
87 Quận Ba Đình Phó Đức Chính
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 195.500.000 99.705.000 76.619.000 67.275.000
88 Quận Ba Đình Phúc Xá
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 118.320.000 65.076.000 50.895.000 45.240.000
89 Quận Ba Đình Quần Ngựa
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 165.648.000 87.793.000 68.086.000 60.169.000
90 Quận Ba Đình Quan Thánh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 331.296.000 160.679.000 121.922.000 106.088.000
91 Quận Ba Đình Sơn Tây
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 197.200.000 100.572.000 77.285.000 67.860.000
92 Quận Ba Đình Tân Ấp
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 110.432.000 61.842.000 48.558.000 43.280.000
93 Quận Ba Đình Thanh Bảo
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 118.320.000 65.076.000 50.895.000 45.240.000
94 Quận Ba Đình Thành Công
La Thành - Khu biệt thự Thành Công
Đất ở 153.816.000 83.061.000 64.693.000 57.342.000
95 Quận Ba Đình Thành Công
Khu biệt thự Thành Công - Láng Hạ
Đất ở 157.760.000 83.613.000 64.844.000 57.304.000
96 Quận Ba Đình Thanh Niên
Địa phận quận Ba Đình -
Đất ở 266.560.000 130.614.000 99.372.000 86.632.000
97 Quận Ba Đình Tôn Thất Đàm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 251.328.000 125.664.000 96.096.000 84.084.000
98 Quận Ba Đình Tôn Thất Thiệp
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 190.400.000 97.104.000 74.620.000 65.520.000
99 Quận Ba Đình Trần Huy Liệu
Giảng Võ - Hồ Giảng Võ
Đất ở 175.168.000 91.087.000 70.325.000 61.953.000
100 Quận Ba Đình Trần Huy Liệu
Hồ Giảng Võ - Kim Mã
Đất ở 152.320.000 80.730.000 62.608.000 55.328.000
101 Quận Ba Đình Trần Phú
Phùng Hưng - Điện Biên Phủ
Đất ở 335.104.000 162.525.000 123.323.000 107.307.000
102 Quận Ba Đình Trần Phú
Điện Biên Phủ - Cuối đường
Đất ở 411.264.000 195.350.000 147.420.000 127.764.000
103 Quận Ba Đình Trần Tế Xương
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 129.030.000 70.967.000 55.502.000 49.335.000
104 Quận Ba Đình Trấn Vũ
Thanh Niên - Chợ Châu Long
Đất ở 236.640.000 118.320.000 90.480.000 79.170.000
105 Quận Ba Đình Trấn Vũ
Chợ Châu Long - Cuối đường
Đất ở 185.368.000 96.391.000 74.420.000 65.560.000
106 Quận Ba Đình Trúc Bạch
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 220.864.000 112.641.000 86.559.000 76.003.000
107 Quận Ba Đình Vạn Bảo
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 172.040.000 91.181.000 70.714.000 62.491.000
108 Quận Ba Đình Văn Cao
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 268.192.000 134.096.000 102.544.000 89.726.000
109 Quận Ba Đình Vạn Phúc
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 172.040.000 91.181.000 70.714.000 62.491.000
110 Quận Ba Đình Vĩnh Phúc
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 117.300.000 64.515.000 50.456.000 44.850.000
111 Quận Ba Đình Yên Ninh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 168.130.000 89.109.000 69.106.000 61.071.000
112 Quận Ba Đình Yên Phụ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 205.088.000 104.595.000 80.376.000 70.574.000
113 Quận Ba Đình Yên Thế
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 140.760.000 76.010.000 59.202.000 52.475.000
114 Quận Ba Đình An Xá
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 44.788.000 24.633.000 19.035.000 16.920.000
115 Quận Ba Đình Bà Huyện Thanh Quan
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 108.576.000 52.659.000 39.479.000 34.352.000
116 Quận Ba Đình Bắc Sơn
Đường Độc Lập - Hoàng Diệu
Đất TM - DV 138.434.000 65.756.000 49.029.000 42.492.000
117 Quận Ba Đình Bắc Sơn
Ông Ích Khiêm - Ngọc Hà
Đất TM - DV 103.147.000 50.542.000 37.993.000 33.122.000
118 Quận Ba Đình Cao Bá Quát
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 70.574.000 35.993.000 27.328.000 23.995.000
119 Quận Ba Đình Cầu Giấy
Địa phận quận Ba Đình -
Đất TM - DV 62.431.000 32.464.000 24.764.000 21.816.000
120 Quận Ba Đình Châu Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 61.589.000 32.026.000 24.430.000 21.522.000
121 Quận Ba Đình Chu Văn An
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 119.434.000 57.925.000 43.427.000 37.787.000
122 Quận Ba Đình Chùa Một Cột
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 108.576.000 52.659.000 39.479.000 34.352.000
123 Quận Ba Đình Cửa Bắc
Phan Đình Phùng - Phạm Hồng Thái
Đất TM - DV 73.289.000 37.377.000 28.379.000 24.918.000
124 Quận Ba Đình Cửa Bắc
Phạm Hồng Thái - Cuối đường
Đất TM - DV 63.788.000 33.170.000 25.303.000 22.291.000
125 Quận Ba Đình Đặng Dung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 72.657.000 37.055.000 28.134.000 24.703.000
126 Quận Ba Đình Đặng Tất
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 67.275.000 34.310.000 26.050.000 22.874.000
127 Quận Ba Đình Đào Tấn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 81.432.000 40.716.000 30.763.000 26.918.000
128 Quận Ba Đình Điện Biên Phủ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 146.578.000 69.624.000 51.913.000 44.991.000
129 Quận Ba Đình Đốc Ngữ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 47.502.000 25.651.000 19.740.000 17.497.000
130 Quận Ba Đình Đội Cấn
Ngọc Hà - Liễu Giai
Đất TM - DV 70.574.000 35.993.000 27.328.000 23.995.000
131 Quận Ba Đình Đội Cấn
Liễu Giai - Đường Bưởi
Đất TM - DV 59.717.000 31.650.000 24.252.000 21.432.000
132 Quận Ba Đình Đội Nhân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 38.002.000 21.281.000 16.510.000 14.715.000
133 Quận Ba Đình Đường Bưởi
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 48.859.000 26.384.000 20.304.000 17.996.000
134 Quận Ba Đình Đường Độc lập
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 152.006.000 71.443.000 53.118.000 45.940.000
135 Quận Ba Đình Giang Văn Minh
Đội Cấn - Kim Mã
Đất TM - DV 69.966.000 35.683.000 27.092.000 23.788.000
136 Quận Ba Đình Giang Văn Minh
Giảng Võ - Kim Mã
Đất TM - DV 57.857.000 30.664.000 23.496.000 20.764.000
137 Quận Ba Đình Giảng Võ
Địa phận quận Ba Đình -
Đất TM - DV 100.433.000 49.212.000 36.993.000 32.250.000
138 Quận Ba Đình Hàng Bún
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 70.762.000 36.088.000 27.400.000 24.059.000
139 Quận Ba Đình Hàng Cháo
Địa phận quận Ba Đình -
Đất TM - DV 63.239.000 32.884.000 25.085.000 22.098.000
140 Quận Ba Đình Hàng Than
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 86.486.000 43.243.000 32.673.000 28.589.000
141 Quận Ba Đình Hoàng Diệu
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 133.661.000 63.489.000 47.338.000 41.026.000
142 Quận Ba Đình Hoàng Hoa Thám
Hùng Vương - Tam Đa
Đất TM - DV 67.860.000 34.609.000 26.277.000 23.072.000
143 Quận Ba Đình Hoàng Hoa Thám
Tam Đa - Đường Bưởi
Đất TM - DV 52.931.000 28.583.000 21.996.000 19.496.000
144 Quận Ba Đình Hoàng Văn Thụ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 99.567.000 48.788.000 36.674.000 31.972.000
145 Quận Ba Đình Hòe Nhai
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 63.239.000 32.884.000 25.085.000 22.098.000
146 Quận Ba Đình Hồng Hà
Địa phận quận Ba Đình -
Đất TM - DV 43.887.000 24.138.000 18.652.000 16.579.000
147 Quận Ba Đình Hồng Phúc
Địa phận quận Ba Đình -
Đất TM - DV 44.788.000 24.633.000 19.035.000 16.920.000
148 Quận Ba Đình Hùng Vương
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 133.661.000 63.489.000 47.338.000 41.026.000
149 Quận Ba Đình Huỳnh Thúc Kháng
Thuộc địa bàn quận Ba Đình -
Đất TM - DV 76.003.000 38.761.000 29.430.000 25.842.000
150 Quận Ba Đình Khúc Hạo
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 80.730.000 40.365.000 30.498.000 26.686.000
151 Quận Ba Đình Kim Mã
Nguyễn Thái Học - Liễu Giai
Đất TM - DV 97.718.000 47.882.000 35.993.000 31.378.000
152 Quận Ba Đình Kim Mã
Liễu Giai - Cuối đường
Đất TM - DV 81.432.000 40.716.000 30.763.000 26.918.000
153 Quận Ba Đình Kim Mã Thượng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 53.820.000 28.525.000 21.857.000 19.315.000
154 Quận Ba Đình La Thành
Địa phận quận Ba Đình -
Đất TM - DV 57.857.000 30.664.000 23.496.000 20.764.000
155 Quận Ba Đình Lạc Chính
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 53.820.000 28.525.000 21.857.000 19.315.000
156 Quận Ba Đình Láng Hạ
Địa phận quận Ba Đình -
Đất TM - DV 95.004.000 46.552.000 34.993.000 30.507.000
157 Quận Ba Đình Lê Duẩn
Địa phận quận Ba Đình -
Đất TM - DV 104.832.000 50.844.000 38.118.000 33.168.000
158 Quận Ba Đình Lê Hồng Phong
Điện Biên Phủ - Hùng Vương
Đất TM - DV 115.315.000 55.928.000 41.930.000 36.484.000
159 Quận Ba Đình Lê Hồng Phong
Hùng Vương - Đội Cấn
Đất TM - DV 86.486.000 43.243.000 32.673.000 28.589.000
160 Quận Ba Đình Lê Trực
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 69.966.000 35.683.000 27.092.000 23.788.000
161 Quận Ba Đình Liễu Giai
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 95.004.000 46.552.000 34.993.000 30.507.000
162 Quận Ba Đình Linh Lang
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 53.820.000 28.525.000 21.857.000 19.315.000
163 Quận Ba Đình Lý Văn Phúc
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 52.475.000 28.336.000 21.806.000 19.328.000
164 Quận Ba Đình Mạc Đĩnh Chi
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 47.093.000 25.430.000 19.570.000 17.346.000
165 Quận Ba Đình Mai Anh Tuấn
Địa phận quận Ba Đình -
Đất TM - DV 40.716.000 22.394.000 17.304.000 15.382.000
166 Quận Ba Đình Mai Xuân Thưởng
Địa phận quận Ba Đình -
Đất TM - DV 70.762.000 36.088.000 27.400.000 24.059.000
167 Quận Ba Đình Nam Cao
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 47.093.000 25.430.000 19.570.000 17.346.000
168 Quận Ba Đình Nam Tràng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 56.511.000 29.951.000 22.950.000 20.281.000
169 Quận Ba Đình Nghĩa Dũng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 40.365.000 22.201.000 17.155.000 15.249.000
170 Quận Ba Đình Ngõ Châu Long
Cửa Bắc - Đặng Dung
Đất TM - DV 36.691.000 20.547.000 15.940.000 14.208.000
171 Quận Ba Đình Ngõ Hàng Bún
Hàng Bún - Phan Huy Ích
Đất TM - DV 36.691.000 20.547.000 15.940.000 14.208.000
172 Quận Ba Đình Ngõ Hàng Đậu
Hồng Phúc - Hàng Đậu
Đất TM - DV 37.674.000 21.097.000 16.367.000 14.588.000
173 Quận Ba Đình Ngõ Núi Trúc
Núi Trúc - Giang Văn Minh
Đất TM - DV 37.674.000 21.097.000 16.367.000 14.588.000
174 Quận Ba Đình Ngõ Trúc Lạc
Phó Đức Chính - Trúc Bạch
Đất TM - DV 40.365.000 22.201.000 17.155.000 15.249.000
175 Quận Ba Đình Ngọc Hà
Sơn Tây - Bộ Nông nghiệp và PTNT
Đất TM - DV 62.431.000 32.464.000 24.764.000 21.816.000
176 Quận Ba Đình Ngọc Hà
Qua Bộ Nông nghiệp và PTNT - Hoàng Hoa Thám
Đất TM - DV 54.288.000 28.773.000 22.047.000 19.483.000
177 Quận Ba Đình Ngọc Khánh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 80.730.000 40.365.000 30.498.000 26.686.000
178 Quận Ba Đình Ngũ Xã
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 44.402.000 24.421.000 18.871.000 16.774.000
179 Quận Ba Đình Nguyễn Biểu
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 70.762.000 36.088.000 27.400.000 24.059.000
180 Quận Ba Đình Nguyễn Cảnh Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 115.315.000 55.928.000 41.930.000 36.484.000
181 Quận Ba Đình Nguyễn Chí Thanh
Địa phận quận Ba Đình -
Đất TM - DV 89.575.000 44.788.000 33.840.000 29.610.000
182 Quận Ba Đình Nguyễn Công Hoan
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 56.511.000 29.951.000 22.950.000 20.281.000
183 Quận Ba Đình Nguyên Hồng
Địa phận quận Ba Đình -
Đất TM - DV 47.174.000 25.474.000 19.604.000 17.376.000
184 Quận Ba Đình Nguyễn Khắc Hiếu
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 53.820.000 28.525.000 21.857.000 19.315.000
185 Quận Ba Đình Nguyễn Khắc Nhu
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 53.820.000 28.525.000 21.857.000 19.315.000
186 Quận Ba Đình Nguyễn Phạm Tuân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 37.674.000 21.097.000 16.367.000 14.588.000
187 Quận Ba Đình Nguyễn Thái Học
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 124.862.000 59.934.000 44.812.000 38.915.000
188 Quận Ba Đình Nguyễn Thiệp
Địa phận quận Ba Đình -
Đất TM - DV 57.857.000 30.664.000 23.496.000 20.764.000
189 Quận Ba Đình Nguyễn Tri Phương
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 73.289.000 37.377.000 28.379.000 24.918.000
190 Quận Ba Đình Nguyễn Trung Trực
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 52.475.000 28.336.000 21.806.000 19.328.000
191 Quận Ba Đình Nguyễn Trường Tộ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 70.762.000 36.088.000 27.400.000 24.059.000
192 Quận Ba Đình Nguyễn Văn Ngọc
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 44.402.000 24.421.000 18.871.000 16.774.000
193 Quận Ba Đình Núi Trúc
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 65.520.000 33.415.000 25.371.000 22.277.000
194 Quận Ba Đình Ông Ích Khiêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 69.966.000 35.683.000 27.092.000 23.788.000
195 Quận Ba Đình Phạm Hồng Thái
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 63.239.000 32.884.000 25.085.000 22.098.000
196 Quận Ba Đình Phạm Huy Thông
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 70.762.000 36.088.000 27.400.000 24.059.000
197 Quận Ba Đình Phan Đình Phùng
Địa phận quận Ba Đình -
Đất TM - DV 155.142.000 73.692.000 54.946.000 47.620.000
198 Quận Ba Đình Phan Huy Ích
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 53.820.000 28.525.000 21.857.000 19.315.000
199 Quận Ba Đình Phan Kế Bính
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 56.511.000 29.951.000 22.950.000 20.281.000
200 Quận Ba Đình Phó Đức Chính
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 67.275.000 34.310.000 26.050.000 22.874.000
201 Quận Ba Đình Phúc Xá
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 40.716.000 22.394.000 17.304.000 15.382.000
202 Quận Ba Đình Quần Ngựa
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 57.002.000 30.211.000 23.149.000 20.458.000
203 Quận Ba Đình Quan Thánh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 114.005.000 55.292.000 41.453.000 36.070.000
204 Quận Ba Đình Sơn Tây
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 67.860.000 34.609.000 26.277.000 23.072.000
205 Quận Ba Đình Tân Ấp
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 38.002.000 21.281.000 16.510.000 14.715.000
206 Quận Ba Đình Thanh Bảo
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 40.716.000 22.394.000 17.304.000 15.382.000
207 Quận Ba Đình Thành Công
La Thành - Khu biệt thự Thành Công
Đất TM - DV 52.931.000 28.583.000 21.996.000 19.496.000
208 Quận Ba Đình Thành Công
Khu biệt thự Thành Công - Láng Hạ
Đất TM - DV 54.288.000 28.773.000 22.047.000 19.483.000
209 Quận Ba Đình Thanh Niên
Địa phận quận Ba Đình -
Đất TM - DV 91.728.000 44.947.000 33.786.000 29.455.000
210 Quận Ba Đình Tôn Thất Đàm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 86.486.000 43.243.000 32.673.000 28.589.000
211 Quận Ba Đình Tôn Thất Thiệp
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 65.520.000 33.415.000 25.371.000 22.277.000
212 Quận Ba Đình Trần Huy Liệu
Giảng Võ - Hồ Giảng Võ
Đất TM - DV 60.278.000 31.345.000 23.910.000 21.064.000
213 Quận Ba Đình Trần Huy Liệu
Hồ Giảng Võ - Kim Mã
Đất TM - DV 52.416.000 27.780.000 21.287.000 18.812.000
214 Quận Ba Đình Trần Phú
Phùng Hưng - Điện Biên Phủ
Đất TM - DV 115.315.000 55.928.000 41.930.000 36.484.000
215 Quận Ba Đình Trần Phú
Điện Biên Phủ - Cuối đường
Đất TM - DV 141.523.000 67.224.000 50.123.000 43.440.000
216 Quận Ba Đình Trần Tế Xương
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 44.402.000 24.421.000 18.871.000 16.774.000
217 Quận Ba Đình Trấn Vũ
Thanh Niên - Chợ Châu Long
Đất TM - DV 81.432.000 40.716.000 30.763.000 26.918.000
218 Quận Ba Đình Trấn Vũ
Chợ Châu Long - Cuối đường
Đất TM - DV 63.788.000 33.170.000 25.303.000 22.291.000
219 Quận Ba Đình Trúc Bạch
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 76.003.000 38.762.000 29.430.000 25.841.000
220 Quận Ba Đình Vạn Bảo
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 59.202.000 31.377.000 24.043.000 21.247.000
221 Quận Ba Đình Văn Cao
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 92.290.000 46.145.000 34.865.000 30.507.000
222 Quận Ba Đình Vạn Phúc
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 59.202.000 31.377.000 24.043.000 21.247.000
223 Quận Ba Đình Vĩnh Phúc
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 40.365.000 22.201.000 17.155.000 15.249.000
224 Quận Ba Đình Yên Ninh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 57.857.000 30.664.000 23.496.000 20.764.000
225 Quận Ba Đình Yên Phụ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 70.574.000 35.993.000 27.328.000 23.995.000
226 Quận Ba Đình Yên Thế
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 48.438.000 26.157.000 20.129.000 17.841.000
227 Quận Ba Đình An Xá
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 44.788.000 24.633.000 19.035.000 16.920.000
228 Quận Ba Đình Bà Huyện Thanh Quan
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 108.576.000 52.659.000 39.479.000 34.352.000
229 Quận Ba Đình Bắc Sơn
Đường Độc Lập - Hoàng Diệu
Đất SX - KD 138.434.000 65.756.000 49.029.000 42.492.000
230 Quận Ba Đình Bắc Sơn
Ông Ích Khiêm - Ngọc Hà
Đất SX - KD 103.147.000 50.542.000 37.993.000 33.122.000
231 Quận Ba Đình Cao Bá Quát
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 70.574.000 35.993.000 27.328.000 23.995.000
232 Quận Ba Đình Cầu Giấy
Địa phận quận Ba Đình -
Đất SX - KD 62.431.000 32.464.000 24.764.000 21.816.000
233 Quận Ba Đình Châu Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 61.589.000 32.026.000 24.430.000 21.522.000
234 Quận Ba Đình Chu Văn An
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 119.434.000 57.925.000 43.427.000 37.787.000
235 Quận Ba Đình Chùa Một Cột
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 108.576.000 52.659.000 39.479.000 34.352.000
236 Quận Ba Đình Cửa Bắc
Phan Đình Phùng - Phạm Hồng Thái
Đất SX - KD 73.289.000 37.377.000 28.379.000 24.918.000
237 Quận Ba Đình Cửa Bắc
Phạm Hồng Thái - Cuối đường
Đất SX - KD 63.788.000 33.170.000 25.303.000 22.291.000
238 Quận Ba Đình Đặng Dung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 72.657.000 37.055.000 28.134.000 24.703.000
239 Quận Ba Đình Đặng Tất
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 67.275.000 34.310.000 26.050.000 22.874.000
240 Quận Ba Đình Đào Tấn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 81.432.000 40.716.000 30.763.000 26.918.000
241 Quận Ba Đình Điện Biên Phủ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 146.578.000 69.624.000 51.913.000 44.991.000
242 Quận Ba Đình Đốc Ngữ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 47.502.000 25.651.000 19.740.000 17.497.000
243 Quận Ba Đình Đội Cấn
Ngọc Hà - Liễu Giai
Đất SX - KD 70.574.000 35.993.000 27.328.000 23.995.000
244 Quận Ba Đình Đội Cấn
Liễu Giai - Đường Bưởi
Đất SX - KD 59.717.000 31.650.000 24.252.000 21.432.000
245 Quận Ba Đình Đội Nhân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 38.002.000 21.281.000 16.510.000 14.715.000
246 Quận Ba Đình Đường Bưởi
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 48.859.000 26.384.000 20.304.000 17.996.000
247 Quận Ba Đình Đường Độc lập
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 152.006.000 71.443.000 53.118.000 45.940.000
248 Quận Ba Đình Giang Văn Minh
Đội Cấn - Kim Mã
Đất SX - KD 69.966.000 35.683.000 27.092.000 23.788.000
249 Quận Ba Đình Giang Văn Minh
Giảng Võ - Kim Mã
Đất SX - KD 57.857.000 30.664.000 23.496.000 20.764.000
250 Quận Ba Đình Giảng Võ
Địa phận quận Ba Đình -
Đất SX - KD 100.433.000 49.212.000 36.993.000 32.250.000
251 Quận Ba Đình Hàng Bún
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 70.762.000 36.088.000 27.400.000 24.059.000
252 Quận Ba Đình Hàng Cháo
Địa phận quận Ba Đình -
Đất SX - KD 63.239.000 32.884.000 25.085.000 22.098.000
253 Quận Ba Đình Hàng Than
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 86.486.000 43.243.000 32.673.000 28.589.000
254 Quận Ba Đình Hoàng Diệu
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 133.661.000 63.489.000 47.338.000 41.026.000
255 Quận Ba Đình Hoàng Hoa Thám
Hùng Vương - Tam Đa
Đất SX - KD 67.860.000 34.609.000 26.277.000 23.072.000
256 Quận Ba Đình Hoàng Hoa Thám
Tam Đa - Đường Bưởi
Đất SX - KD 52.931.000 28.583.000 21.996.000 19.496.000
257 Quận Ba Đình Hoàng Văn Thụ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 99.567.000 48.788.000 36.674.000 31.972.000
258 Quận Ba Đình Hòe Nhai
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 63.239.000 32.884.000 25.085.000 22.098.000
259 Quận Ba Đình Hồng Hà
Địa phận quận Ba Đình -
Đất SX - KD 43.887.000 24.138.000 18.652.000 16.579.000
260 Quận Ba Đình Hồng Phúc
Địa phận quận Ba Đình -
Đất SX - KD 44.788.000 24.633.000 19.035.000 16.920.000
261 Quận Ba Đình Hùng Vương
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 133.661.000 63.489.000 47.338.000 41.026.000
262 Quận Ba Đình Huỳnh Thúc Kháng
Thuộc địa bàn quận Ba Đình -
Đất SX - KD 76.003.000 38.761.000 29.430.000 25.842.000
263 Quận Ba Đình Khúc Hạo
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 80.730.000 40.365.000 30.498.000 26.686.000
264 Quận Ba Đình Kim Mã
Nguyễn Thái Học - Liễu Giai
Đất SX - KD 97.718.000 47.882.000 35.993.000 31.378.000
265 Quận Ba Đình Kim Mã
Liễu Giai - Cuối đường
Đất SX - KD 81.432.000 40.716.000 30.763.000 26.918.000
266 Quận Ba Đình Kim Mã Thượng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 53.820.000 28.525.000 21.857.000 19.315.000
267 Quận Ba Đình La Thành
Địa phận quận Ba Đình -
Đất SX - KD 57.857.000 30.664.000 23.496.000 20.764.000
268 Quận Ba Đình Lạc Chính
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 53.820.000 28.525.000 21.857.000 19.315.000
269 Quận Ba Đình Láng Hạ
Địa phận quận Ba Đình -
Đất SX - KD 95.004.000 46.552.000 34.993.000 30.507.000
270 Quận Ba Đình Lê Duẩn
Địa phận quận Ba Đình -
Đất SX - KD 104.832.000 50.844.000 38.118.000 33.168.000
271 Quận Ba Đình Lê Hồng Phong
Điện Biên Phủ - Hùng Vương
Đất SX - KD 115.315.000 55.928.000 41.930.000 36.484.000
272 Quận Ba Đình Lê Hồng Phong
Hùng Vương - Đội Cấn
Đất SX - KD 86.486.000 43.243.000 32.673.000 28.589.000
273 Quận Ba Đình Lê Trực
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 69.966.000 35.683.000 27.092.000 23.788.000
274 Quận Ba Đình Liễu Giai
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 95.004.000 46.552.000 34.993.000 30.507.000
275 Quận Ba Đình Linh Lang
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 53.820.000 28.525.000 21.857.000 19.315.000
276 Quận Ba Đình Lý Văn Phúc
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 52.475.000 28.336.000 21.806.000 19.328.000
277 Quận Ba Đình Mạc Đĩnh Chi
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 47.093.000 25.430.000 19.570.000 17.346.000
278 Quận Ba Đình Mai Anh Tuấn
Địa phận quận Ba Đình -
Đất SX - KD 40.716.000 22.394.000 17.304.000 15.382.000
279 Quận Ba Đình Mai Xuân Thưởng
Địa phận quận Ba Đình -
Đất SX - KD 70.762.000 36.088.000 27.400.000 24.059.000
280 Quận Ba Đình Nam Cao
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 47.093.000 25.430.000 19.570.000 17.346.000
281 Quận Ba Đình Nam Tràng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 56.511.000 29.951.000 22.950.000 20.281.000
282 Quận Ba Đình Nghĩa Dũng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 40.365.000 22.201.000 17.155.000 15.249.000
283 Quận Ba Đình Ngõ Châu Long
Cửa Bắc - Đặng Dung
Đất SX - KD 36.691.000 20.547.000 15.940.000 14.208.000
284 Quận Ba Đình Ngõ Hàng Bún
Hàng Bún - Phan Huy Ích
Đất SX - KD 36.691.000 20.547.000 15.940.000 14.208.000
285 Quận Ba Đình Ngõ Hàng Đậu
Hồng Phúc - Hàng Đậu
Đất SX - KD 37.674.000 21.097.000 16.367.000 14.588.000
286 Quận Ba Đình Ngõ Núi Trúc
Núi Trúc - Giang Văn Minh
Đất SX - KD 37.674.000 21.097.000 16.367.000 14.588.000
287 Quận Ba Đình Ngõ Trúc Lạc
Phó Đức Chính - Trúc Bạch
Đất SX - KD 40.365.000 22.201.000 17.155.000 15.249.000
288 Quận Ba Đình Ngọc Hà
Sơn Tây - Bộ Nông nghiệp và PTNT
Đất SX - KD 62.431.000 32.464.000 24.764.000 21.816.000
289 Quận Ba Đình Ngọc Hà
Qua Bộ Nông nghiệp và PTNT - Hoàng Hoa Thám
Đất SX - KD 54.288.000 28.773.000 22.047.000 19.483.000
290 Quận Ba Đình Ngọc Khánh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 80.730.000 40.365.000 30.498.000 26.686.000
291 Quận Ba Đình Ngũ Xã
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 44.402.000 24.421.000 18.871.000 16.774.000
292 Quận Ba Đình Nguyễn Biểu
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 70.762.000 36.088.000 27.400.000 24.059.000
293 Quận Ba Đình Nguyễn Cảnh Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 115.315.000 55.928.000 41.930.000 36.484.000
294 Quận Ba Đình Nguyễn Chí Thanh
Địa phận quận Ba Đình -
Đất SX - KD 89.575.000 44.788.000 33.840.000 29.610.000
295 Quận Ba Đình Nguyễn Công Hoan
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 56.511.000 29.951.000 22.950.000 20.281.000
296 Quận Ba Đình Nguyên Hồng
Địa phận quận Ba Đình -
Đất SX - KD 47.174.000 25.474.000 19.604.000 17.376.000
297 Quận Ba Đình Nguyễn Khắc Hiếu
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 53.820.000 28.525.000 21.857.000 19.315.000
298 Quận Ba Đình Nguyễn Khắc Nhu
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 53.820.000 28.525.000 21.857.000 19.315.000
299 Quận Ba Đình Nguyễn Phạm Tuân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 37.674.000 21.097.000 16.367.000 14.588.000
300 Quận Ba Đình Nguyễn Thái Học
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 124.862.000 59.934.000 44.812.000 38.915.000
301 Quận Ba Đình Nguyễn Thiệp
Địa phận quận Ba Đình -
Đất SX - KD 57.857.000 30.664.000 23.496.000 20.764.000
302 Quận Ba Đình Nguyễn Tri Phương
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 73.289.000 37.377.000 28.379.000 24.918.000
303 Quận Ba Đình Nguyễn Trung Trực
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 52.475.000 28.336.000 21.806.000 19.328.000
304 Quận Ba Đình Nguyễn Trường Tộ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 70.762.000 36.088.000 27.400.000 24.059.000
305 Quận Ba Đình Nguyễn Văn Ngọc
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 44.402.000 24.421.000 18.871.000 16.774.000
306 Quận Ba Đình Núi Trúc
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 65.520.000 33.415.000 25.371.000 22.277.000
307 Quận Ba Đình Ông Ích Khiêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 69.966.000 35.683.000 27.092.000 23.788.000
308 Quận Ba Đình Phạm Hồng Thái
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 63.239.000 32.884.000 25.085.000 22.098.000
309 Quận Ba Đình Phạm Huy Thông
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 70.762.000 36.088.000 27.400.000 24.059.000
310 Quận Ba Đình Phan Đình Phùng
Địa phận quận Ba Đình -
Đất SX - KD 155.142.000 73.692.000 54.946.000 47.620.000
311 Quận Ba Đình Phan Huy Ích
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 53.820.000 28.525.000 21.857.000 19.315.000
312 Quận Ba Đình Phan Kế Bính
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 56.511.000 29.951.000 22.950.000 20.281.000
313 Quận Ba Đình Phó Đức Chính
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 67.275.000 34.310.000 26.050.000 22.874.000
314 Quận Ba Đình Phúc Xá
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 40.716.000 22.394.000 17.304.000 15.382.000
315 Quận Ba Đình Quần Ngựa
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 57.002.000 30.211.000 23.149.000 20.458.000
316 Quận Ba Đình Quan Thánh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 114.005.000 55.292.000 41.453.000 36.070.000
317 Quận Ba Đình Sơn Tây
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 67.860.000 34.609.000 26.277.000 23.072.000
318 Quận Ba Đình Tân Ấp
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 38.002.000 21.281.000 16.510.000 14.715.000
319 Quận Ba Đình Thanh Bảo
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 40.716.000 22.394.000 17.304.000 15.382.000
320 Quận Ba Đình Thành Công
La Thành - Khu biệt thự Thành Công
Đất SX - KD 52.931.000 28.583.000 21.996.000 19.496.000
321 Quận Ba Đình Thành Công
Khu biệt thự Thành Công - Láng Hạ
Đất SX - KD 54.288.000 28.773.000 22.047.000 19.483.000
322 Quận Ba Đình Thanh Niên
Địa phận quận Ba Đình -
Đất SX - KD 91.728.000 44.947.000 33.786.000 29.455.000
323 Quận Ba Đình Tôn Thất Đàm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 86.486.000 43.243.000 32.673.000 28.589.000
324 Quận Ba Đình Tôn Thất Thiệp
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 65.520.000 33.415.000 25.371.000 22.277.000
325 Quận Ba Đình Trần Huy Liệu
Giảng Võ - Hồ Giảng Võ
Đất SX - KD 60.278.000 31.345.000 23.910.000 21.064.000
326 Quận Ba Đình Trần Huy Liệu
Hồ Giảng Võ - Kim Mã
Đất SX - KD 52.416.000 27.780.000 21.287.000 18.812.000
327 Quận Ba Đình Trần Phú
Phùng Hưng - Điện Biên Phủ
Đất SX - KD 115.315.000 55.928.000 41.930.000 36.484.000
328 Quận Ba Đình Trần Phú
Điện Biên Phủ - Cuối đường
Đất SX - KD 141.523.000 67.224.000 50.123.000 43.440.000
329 Quận Ba Đình Trần Tế Xương
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 44.402.000 24.421.000 18.871.000 16.774.000
330 Quận Ba Đình Trấn Vũ
Thanh Niên - Chợ Châu Long
Đất SX - KD 81.432.000 40.716.000 30.763.000 26.918.000
331 Quận Ba Đình Trấn Vũ
Chợ Châu Long - Cuối đường
Đất SX - KD 63.788.000 33.170.000 25.303.000 22.291.000
332 Quận Ba Đình Trúc Bạch
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 76.003.000 38.762.000 29.430.000 25.841.000
333 Quận Ba Đình Vạn Bảo
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 59.202.000 31.377.000 24.043.000 21.247.000
334 Quận Ba Đình Văn Cao
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 92.290.000 46.145.000 34.865.000 30.507.000
335 Quận Ba Đình Vạn Phúc
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 59.202.000 31.377.000 24.043.000 21.247.000
336 Quận Ba Đình Vĩnh Phúc
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 40.365.000 22.201.000 17.155.000 15.249.000
337 Quận Ba Đình Yên Ninh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 57.857.000 30.664.000 23.496.000 20.764.000
338 Quận Ba Đình Yên Phụ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 70.574.000 35.993.000 27.328.000 23.995.000
339 Quận Ba Đình Yên Thế
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 48.438.000 26.157.000 20.129.000 17.841.000
340 Quận Ba Đình Q. Ba Đình
các phường -
Đất trồng lúa 290.000
341 Quận Ba Đình Q. Ba Đình
các phường -
Đất trồng cây hàng năm 290.000
342 Quận Ba Đình Q. Ba Đình
các phường -
Đất trồng cây lâu năm 290.000
343 Quận Ba Đình Q. Ba Đình
các phường -
Đất nuôi trồng thủy sản 290.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Quận Ba Đình An Xá
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 130.152.000 71.584.000 55.985.000 49.764.000
2 Quận Ba Đình Bà Huyện Thanh Quan
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 315.520.000 153.027.000 116.116.000 101.036.000
3 Quận Ba Đình Bắc Sơn
Đường Độc Lập - Hoàng Diệu
Đất ở 402.288.000 191.087.000 144.203.000 124.976.000
4 Quận Ba Đình Bắc Sơn
Ông Ích Khiêm - Ngọc Hà
Đất ở 299.744.000 146.875.000 111.743.000 97.417.000
5 Quận Ba Đình Cao Bá Quát
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 205.088.000 104.595.000 80.376.000 70.574.000
6 Quận Ba Đình Cầu Giấy
Địa phận quận Ba Đình -
Đất ở 181.424.000 94.340.000 72.836.000 64.165.000
7 Quận Ba Đình Châu Long
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 178.976.000 93.068.000 71.854.000 63.300.000
8 Quận Ba Đình Chu Văn An
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 347.072.000 168.330.000 127.728.000 111.140.000
9 Quận Ba Đình Chùa Một Cột
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 315.520.000 153.027.000 116.116.000 101.036.000
10 Quận Ba Đình Cửa Bắc
Phan Đình Phùng - Phạm Hồng Thái
Đất ở 212.976.000 108.618.000 83.468.000 73.289.000
11 Quận Ba Đình Cửa Bắc
Phạm Hồng Thái - Cuối đường
Đất ở 185.368.000 96.391.000 74.420.000 65.560.000
12 Quận Ba Đình Đặng Dung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 211.140.000 107.681.000 82.748.000 72.657.000
13 Quận Ba Đình Đặng Tất
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 195.500.000 99.705.000 76.619.000 67.275.000
14 Quận Ba Đình Đào Tấn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 236.640.000 118.320.000 90.480.000 79.170.000
15 Quận Ba Đình Điện Biên Phủ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 425.952.000 202.327.000 152.685.000 132.327.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận Ba Đình

4.9/5 - (994 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?