Bảng giá đất Quận Cầu Giấy, Hà Nội 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai quan cau giay ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại Quận Cầu Giấy – Hà Nội

3. Bảng giá đất Quận Cầu Giấy, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Quận Cầu Giấy năm 2025

Khu vực: Quận Cầu Giấy.

Loại đất: Đất ở, Đất TM -DV, Đất SX - KD, Đất trồng lúa nước, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 290.000 đến 180.960.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Quận Cầu Giấy Cầu Giấy
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất ở 180.960.000 94.099.000 72.495.000 63.865.000
2 Quận Cầu Giấy Chùa Hà
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 116.480.000 64.064.000 49.997.000 44.442.000
3 Quận Cầu Giấy Đại lộ Thăng Long
Đoạn qua quận Cầu Giấy -
Đất ở 127.400.000 68.796.000 53.469.000 47.393.000
4 Quận Cầu Giấy Đặng Thùy Trâm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 97.175.000 54.418.000 42.637.000 38.003.000
5 Quận Cầu Giấy Dịch Vọng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 105.560.000 59.114.000 46.316.000 41.282.000
6 Quận Cầu Giấy Dịch Vọng Hậu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 100.913.000 56.511.000 44.277.000 39.465.000
7 Quận Cầu Giấy Đinh Núp
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Chánh (Tại ô đất A5 và A7) - Ngã tư giao cắt phố Tú Mỡ
Đất ở 94.640.000 52.998.000 41.525.000 37.012.000
8 Quận Cầu Giấy Đỗ Quang
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 108.388.000 60.697.000 47.557.000 42.388.000
9 Quận Cầu Giấy Doãn Kế Thiện
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 104.650.000 58.604.000 45.917.000 40.926.000
10 Quận Cầu Giấy Dương Đình Nghệ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 120.640.000 66.352.000 51.782.000 46.029.000
11 Quận Cầu Giấy Dương Quảng Hàm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 94.640.000 52.998.000 41.525.000 37.012.000
12 Quận Cầu Giấy Duy Tân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 120.640.000 66.352.000 51.782.000 46.029.000
13 Quận Cầu Giấy Hạ Yên Quyết
Ngã tư giao cắt phố Trung Kính - Mạc Thái Tổ - Ngã ba giao cắt tại đình Hạ Yên Quyết
Đất ở 119.600.000 65.780.000 51.336.000 45.632.000
14 Quận Cầu Giấy Hồ Tùng Mậu
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất ở 127.400.000 68.796.000 53.469.000 47.393.000
15 Quận Cầu Giấy Hoa Bằng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 91.000.000 50.960.000 39.928.000 35.588.000
16 Quận Cầu Giấy Hoàng Đạo Thúy
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất ở 147.030.000 79.396.000 61.707.000 54.695.000
17 Quận Cầu Giấy Hoàng Minh Giám
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất ở 109.330.000 61.225.000 47.971.000 42.756.000
18 Quận Cầu Giấy Hoàng Ngân
Đầu đường - đến ngã ba giao cắt đường Khuất Duy Tiến, đối diện tòa nhà Vinaconex (Thăng Long Number One)
Đất ở 93.438.000 52.325.000 40.998.000 36.541.000
19 Quận Cầu Giấy Hoàng Quán Chi
Từ ngã tư giao phố Thọ Tháp (cạnh Trường tiểu học Thăng Long Kidsmart) - đến ngã tư giao dự án đấu nối hạ tầng kỹ thuật ô đất E2 đô thị mới Cầu Giấy tại tòa nhà Green Park CT1- CT2
Đất ở 109.330.000 61.225.000 47.971.000 42.756.000
20 Quận Cầu Giấy Hoàng Quốc Việt
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất ở 147.030.000 79.396.000 61.707.000 54.695.000
21 Quận Cầu Giấy Hoàng Sâm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 104.650.000 58.604.000 45.917.000 40.926.000
22 Quận Cầu Giấy Khuất Duy Tiến
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất ở 147.030.000 79.396.000 61.707.000 54.695.000
23 Quận Cầu Giấy Khúc Thừa Dụ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 117.000.000 63.180.000 49.104.000 43.524.000
24 Quận Cầu Giấy Lạc Long Quân
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất ở 147.030.000 73.289.000 56.961.000 50.488.000
25 Quận Cầu Giấy Lê Đức Thọ
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất ở 120.640.000 66.352.000 51.782.000 46.029.000
26 Quận Cầu Giấy Lê Văn Lương
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất ở 173.420.000 90.178.000 69.475.000 61.204.000
27 Quận Cầu Giấy Lưu Quang Vũ
Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khang tại số nhà 69 - Ngã ba giao cắt ngõ 22 Trung Kính, đối diện Trường THCS Trung Hòa
Đất ở 130.813.000 70.639.000 54.901.000 48.662.000
28 Quận Cầu Giấy Mạc Thái Tổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 119.600.000 65.780.000 51.336.000 45.632.000
29 Quận Cầu Giấy Mạc Thái Tông
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 130.813.000 70.639.000 54.901.000 48.662.000
30 Quận Cầu Giấy Mai Dịch
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 91.000.000 50.960.000 39.928.000 35.588.000
31 Quận Cầu Giấy Nghĩa Đô
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 94.640.000 52.998.000 41.525.000 37.012.000
32 Quận Cầu Giấy Nghĩa Tân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 94.640.000 52.998.000 41.525.000 37.012.000
33 Quận Cầu Giấy Nguyễn Bá Khoản
Ngã tư giao cắt phố Vũ Phạm Hàm tại số nhà 134 Vũ Phạm Hàm - Ngã ba giao cắt tại tòa nhà Ánh Dương (Sky land)
Đất ở 104.650.000 58.604.000 45.917.000 40.926.000
34 Quận Cầu Giấy Nguyễn Chánh
Đầu đường - đến ngã ba giao cắt phố Dương Đình Nghệ, cạnh ô đất E4 Khu đô thị mới Yên Hòa
Đất ở 109.330.000 61.225.000 47.971.000 42.756.000
35 Quận Cầu Giấy Nguyễn Đình Hoàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 97.175.000 54.418.000 42.637.000 38.003.000
36 Quận Cầu Giấy Nguyễn Đỗ Cung
Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phong Sắc - Ngã ba giao cắt phố Chùa Hà
Đất ở 116.480.000 64.064.000 49.997.000 44.442.000
37 Quận Cầu Giấy Nguyễn Khả Trạc
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 97.175.000 54.418.000 42.637.000 38.003.000
38 Quận Cầu Giấy Nguyễn Khang
Đường mới Chạy dọc sông Tô Lịch -
Đất ở 104.650.000 58.604.000 45.917.000 40.926.000
39 Quận Cầu Giấy Nguyễn Khang
Đường cũ qua khu dân cư -
Đất ở 97.175.000 54.418.000 42.637.000 38.003.000
40 Quận Cầu Giấy Nguyễn Khánh Toàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 135.720.000 73.289.000 56.961.000 50.488.000
41 Quận Cầu Giấy Nguyễn Ngọc Vũ
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất ở 97.175.000 54.418.000 42.637.000 38.003.000
42 Quận Cầu Giấy Nguyễn Như Uyên
Ngã tư giao cắt đường Trung Kính - Yên Hòa (Số 299 phố Trung Kính) - Ngã tư giao cắt phố Nguyễn Chánh - Nguyễn Quốc Trị (Số 150 Nguyễn Chánh)
Đất ở 94.640.000 52.998.000 41.525.000 37.012.000
43 Quận Cầu Giấy Nguyễn Phong Sắc
Hoàng Quốc Việt - Xuân Thủy
Đất ở 120.640.000 66.352.000 51.782.000 46.029.000
44 Quận Cầu Giấy Nguyễn Quốc Trị
Đầu đường - đến ngã ba giao cắt phố Dương Đình Nghệ, cạnh ô đất E5 Khu đô thị mới Yên Hòa
Đất ở 94.640.000 52.998.000 41.525.000 37.012.000
45 Quận Cầu Giấy Nguyễn Thị Định
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất ở 108.388.000 60.697.000 47.557.000 42.388.000
46 Quận Cầu Giấy Nguyễn Thị Duệ
Ngã ba giao cắt phố Trung Kính (Tại ngõ 219) - Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Quốc Trị
Đất ở 94.640.000 52.998.000 41.525.000 37.012.000
47 Quận Cầu Giấy Nguyễn Thị Thập
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất ở 93.438.000 52.325.000 40.998.000 36.541.000
48 Quận Cầu Giấy Nguyễn Văn Huyên
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 120.640.000 66.352.000 51.782.000 46.029.000
49 Quận Cầu Giấy Nguyễn Vĩnh Bảo
Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Bá Khoản, đối diện ngõ 99 Nguyễn Khang (cạnh số 15 lô 4E) - đến ngã ba giao cắt tại TDP26 - phường Trung Hòa
Đất ở 104.650.000 58.604.000 45.917.000 40.926.000
50 Quận Cầu Giấy Nguyễn Xuân Linh
Ngã ba giao cắt đường Trần Duy Hưng (Tại số nhà 115) - Ngã ba giao cắt đường Lê Văn Lương (Tòa nhà Golden Palace)
Đất ở 104.650.000 58.604.000 45.917.000 40.926.000
51 Quận Cầu Giấy Nguyễn Xuân Nham
Từ ngã tư giao cắt phố Dương Đình Nghệ tại số nhà 09 (cạnh trụ sở Tổng cục Hải quan) - đến ngã ba giao cắt tại trường THCS Cầu Giấy (cạnh tòa nhà Homecity)
Đất ở 94.640.000 52.998.000 41.525.000 37.012.000
52 Quận Cầu Giấy Phạm Hùng
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất ở 145.600.000 77.168.000 59.718.000 52.774.000
53 Quận Cầu Giấy Phạm Thận Duật
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 97.175.000 54.418.000 42.637.000 38.003.000
54 Quận Cầu Giấy Phạm Tuấn Tài
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 97.175.000 54.418.000 42.637.000 38.003.000
55 Quận Cầu Giấy Phạm Văn Bạch
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 130.813.000 70.639.000 51.693.000 48.662.000
56 Quận Cầu Giấy Phạm Văn Đồng
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất ở 139.490.000 75.325.000 58.543.000 51.890.000
57 Quận Cầu Giấy Phan Văn Trường
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 97.175.000 54.418.000 42.637.000 38.003.000
58 Quận Cầu Giấy Phố Dương Khuê
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 93.438.000 52.325.000 40.998.000 36.541.000
59 Quận Cầu Giấy Phùng Chí Kiên
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 104.650.000 58.604.000 45.917.000 40.926.000
60 Quận Cầu Giấy Quan Hoa
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 97.175.000 54.418.000 42.637.000 38.003.000
61 Quận Cầu Giấy Quan Nhân
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất ở 93.438.000 52.325.000 40.998.000 36.541.000
62 Quận Cầu Giấy Thâm Tâm
Từ ngã ba giao cắt phố Trung Kính đối diện số nhà 89, cạnh Trường THCS Trung Hòa - đến ngã ba giao cắt tại tổ dân phố 22 - phường Yên Hòa (cạnh trạm biến áp Trung Hòa 31)
Đất ở 104.650.000 58.604.000 45.917.000 40.926.000
63 Quận Cầu Giấy Thành Thái
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 113.100.000 62.205.000 48.546.000 43.152.000
64 Quận Cầu Giấy Thọ Tháp
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 105.560.000 59.114.000 46.316.000 41.282.000
65 Quận Cầu Giấy Tô Hiệu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 113.100.000 62.205.000 48.546.000 43.152.000
66 Quận Cầu Giấy Tôn Thất Thuyết
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất ở 131.950.000 71.253.000 55.378.000 49.085.000
67 Quận Cầu Giấy Trần Bình
Hồ Tùng Mậu - Chợ Tạm
Đất ở 86.710.000 49.425.000 38.873.000 34.737.000
68 Quận Cầu Giấy Trần Cung (đoạn đường 69 cũ)
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất ở 94.250.000 52.780.000 41.354.000 36.859.000
69 Quận Cầu Giấy Trần Đăng Ninh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 135.720.000 73.289.000 56.961.000 50.488.000
70 Quận Cầu Giấy Trần Duy Hưng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 180.960.000 94.099.000 72.495.000 63.865.000
71 Quận Cầu Giấy Trần Kim Xuyến
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 104.650.000 58.604.000 45.917.000 40.926.000
72 Quận Cầu Giấy Trần Quốc Hoàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 108.388.000 60.697.000 47.557.000 42.388.000
73 Quận Cầu Giấy Trần Quốc Vượng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 98.020.000 54.891.000 43.008.000 38.333.000
74 Quận Cầu Giấy Trần Quý Kiên
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 108.388.000 60.697.000 47.557.000 42.388.000
75 Quận Cầu Giấy Trần Thái Tông
Ngã tư Xuân Thủy - Tôn Thất Thuyết
Đất ở 131.950.000 71.253.000 55.378.000 49.085.000
76 Quận Cầu Giấy Trần Tử Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 93.438.000 52.325.000 40.998.000 36.541.000
77 Quận Cầu Giấy Trần Vỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 119.600.000 65.780.000 51.336.000 45.632.000
78 Quận Cầu Giấy Trung Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 104.650.000 58.604.000 45.917.000 40.926.000
79 Quận Cầu Giấy Trung Kính
Đầu đường - Vũ Phạm Hàm
Đất ở 93.438.000 52.325.000 40.998.000 36.541.000
80 Quận Cầu Giấy Trung Kính
Vũ Phạm Hàm - Cuối đường
Đất ở 130.813.000 70.639.000 54.901.000 48.662.000
81 Quận Cầu Giấy Trương Công Giai
Đầu đường - đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Dương Đình Nghệ tại Trạm xăng dầu Dương Đình Nghệ, cạnh Cảnh sát PCCC Hà Nội và tòa nhà Star Tower
Đất ở 109.330.000 61.225.000 47.971.000 42.756.000
82 Quận Cầu Giấy Tú Mỡ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 94.250.000 52.780.000 41.354.000 36.859.000
83 Quận Cầu Giấy Võ Chí Công
Đoạn qua quận Cầu Giấy -
Đất ở 135.720.000 73.289.000 56.961.000 50.488.000
84 Quận Cầu Giấy Vũ Phạm Hàm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 130.813.000 70.639.000 54.901.000 48.662.000
85 Quận Cầu Giấy Xuân Quỳnh
Ngã ba giao cắt phố Vũ Phạm Hàm, đối diện trung tâm lưu trữ Quốc gia I (Số 5 phố Vũ Phạm Hàm) - Ngã ba giao cắt đối diện tòa nhà Trung Yên Plaza (UDIC) tại tổ dân phố 28 - phường Trung Hòa
Đất ở 104.650.000 58.604.000 45.917.000 40.926.000
86 Quận Cầu Giấy Xuân Thủy
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 147.030.000 79.396.000 61.707.000 54.695.000
87 Quận Cầu Giấy Yên Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 93.438.000 52.325.000 40.998.000 36.541.000
88 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Cầu Giấy
Mặt cắt đường 40,0m -
Đất ở 82.940.000 47.276.000
89 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Cầu Giấy
Mặt cắt đường 11,5m - 17,5m -
Đất ở 65.108.000 37.112.000
90 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Yên Hòa
Mặt cắt đường 40,0m -
Đất ở 98.020.000 54.891.000
91 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Yên Hòa
Mặt cắt đường 17,5m - 25,0m -
Đất ở 76.456.000 42.815.000
92 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Yên Hòa
Mặt cắt đường < 17,5m -
Đất ở 59.635.000 33.396.000
93 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Nam Trung Yên
Mặt cắt đường 40,0m -
Đất ở 109.330.000 61.225.000
94 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Nam Trung Yên
Mặt cắt đường 17,5m - 25,0m -
Đất ở 85.277.000 47.755.000
95 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Nam Trung Yên
Mặt cắt đường < 17,5m -
Đất ở 66.516.000 37.249.000
96 Quận Cầu Giấy Cầu Giấy
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất TM -DV 58.687.000 30.517.000 23.199.000 20.437.000
97 Quận Cầu Giấy Chùa Hà
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 37.775.000 20.776.000 15.999.000 14.221.000
98 Quận Cầu Giấy Đại lộ Thăng Long
Đoạn qua quận Cầu Giấy -
Đất TM -DV 41.317.000 22.311.000 17.110.000 15.166.000
99 Quận Cầu Giấy Đặng Thùy Trâm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 31.515.000 17.648.000 13.644.000 12.161.000
100 Quận Cầu Giấy Dịch Vọng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 34.234.000 19.171.000 14.821.000 13.210.000
101 Quận Cầu Giấy Dịch Vọng Hậu
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 32.727.000 18.327.000 14.169.000 12.629.000
102 Quận Cầu Giấy Đinh Núp
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Chánh (Tại ô đất A5 và A7) - Ngã tư giao cắt phố Tú Mỡ
Đất TM -DV 30.692.000 17.188.000 13.288.000 11.968.000
103 Quận Cầu Giấy Đỗ Quang
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 35.151.000 19.685.000 15.218.000 13.564.000
104 Quận Cầu Giấy Doãn Kế Thiện
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 33.939.000 19.006.000 14.694.000 13.096.000
105 Quận Cầu Giấy Dương Đình Nghệ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 39.124.000 21.518.000 16.570.000 14.729.000
106 Quận Cầu Giấy Dương Quảng Hàm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 30.692.000 17.188.000 13.288.000 11.968.000
107 Quận Cầu Giấy Duy Tân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 39.124.000 21.518.000 16.570.000 14.729.000
108 Quận Cầu Giấy Hạ Yên Quyết
Ngã tư giao cắt phố Trung Kính - Mạc Thái Tổ - Ngã ba giao cắt tại đình Hạ Yên Quyết
Đất TM -DV 38.787.000 21.333.000 16.428.000 14.602.000
109 Quận Cầu Giấy Hồ Tùng Mậu
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất TM -DV 41.317.000 22.311.000 17.110.000 15.166.000
110 Quận Cầu Giấy Hoa Bằng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 29.512.000 16.527.000 12.784.000 11.560.000
111 Quận Cầu Giấy Hoàng Đạo Thúy
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất TM -DV 47.683.000 25.749.000 19.746.000 17.502.000
112 Quận Cầu Giấy Hoàng Minh Giám
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất TM -DV 35.457.000 19.856.000 15.351.000 13.682.000
113 Quận Cầu Giấy Hoàng Ngân
Đầu đường - đến ngã ba giao cắt đường Khuất Duy Tiến, đối diện tòa nhà Vinaconex (Thăng Long Number One)
Đất TM -DV 30.303.000 16.969.000 13.119.000 11.693.000
114 Quận Cầu Giấy Hoàng Quán Chi
Từ ngã tư giao phố Thọ Tháp (cạnh Trường tiểu học Thăng Long Kidsmart) - đến ngã tư giao dự án đấu nối hạ tầng kỹ thuật ô đất E2 đô thị mới Cầu Giấy tại tòa nhà Green Park CT1- CT2
Đất TM -DV 35.457.000 19.856.000 15.351.000 13.682.000
115 Quận Cầu Giấy Hoàng Quốc Việt
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất TM -DV 47.683.000 25.749.000 19.746.000 17.502.000
116 Quận Cầu Giấy Hoàng Sâm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 33.939.000 19.006.000 14.694.000 13.096.000
117 Quận Cầu Giấy Khuất Duy Tiến
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất TM -DV 47.683.000 25.749.000 19.746.000 17.502.000
118 Quận Cầu Giấy Khúc Thừa Dụ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 37.944.000 20.490.000 15.713.000 13.928.000
119 Quận Cầu Giấy Lạc Long Quân
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất TM -DV 47.683.000 23.768.000 18.227.000 16.156.000
120 Quận Cầu Giấy Lê Đức Thọ
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất TM -DV 39.124.000 21.518.000 16.570.000 14.729.000
121 Quận Cầu Giấy Lê Văn Lương
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất TM -DV 56.241.000 29.246.000 22.232.000 19.585.000
122 Quận Cầu Giấy Lưu Quang Vũ
Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khang tại số nhà 69 - Ngã ba giao cắt ngõ 22 Trung Kính, đối diện Trường THCS Trung Hòa
Đất TM -DV 42.424.000 22.909.000 17.568.000 15.572.000
123 Quận Cầu Giấy Mạc Thái Tổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 38.787.000 21.333.000 16.428.000 14.602.000
124 Quận Cầu Giấy Mạc Thái Tông
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 42.424.000 22.909.000 17.568.000 15.572.000
125 Quận Cầu Giấy Mai Dịch
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 29.512.000 16.527.000 12.784.000 11.560.000
126 Quận Cầu Giấy Nghĩa Đô
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 30.692.000 17.188.000 13.288.000 11.968.000
127 Quận Cầu Giấy Nghĩa Tân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 30.692.000 17.188.000 13.288.000 11.968.000
128 Quận Cầu Giấy Nguyễn Bá Khoản
Ngã tư giao cắt phố Vũ Phạm Hàm tại số nhà 134 Vũ Phạm Hàm - Ngã ba giao cắt tại tòa nhà Ánh Dương (Sky land)
Đất TM -DV 33.939.000 19.006.000 14.694.000 13.096.000
129 Quận Cầu Giấy Nguyễn Chánh
Đầu đường - đến ngã ba giao cắt phố Dương Đình Nghệ, cạnh ô đất E4 Khu đô thị mới Yên Hòa
Đất TM -DV 35.457.000 19.856.000 15.351.000 13.682.000
130 Quận Cầu Giấy Nguyễn Đình Hoàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 31.515.000 17.648.000 13.644.000 12.161.000
131 Quận Cầu Giấy Nguyễn Đỗ Cung
Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phong Sắc - Ngã ba giao cắt phố Chùa Hà
Đất TM -DV 37.775.000 20.776.000 15.999.000 14.221.000
132 Quận Cầu Giấy Nguyễn Khả Trạc
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 31.515.000 17.648.000 13.644.000 12.161.000
133 Quận Cầu Giấy Nguyễn Khang
Đường mới Chạy dọc sông Tô Lịch -
Đất TM -DV 33.939.000 19.006.000 14.694.000 13.096.000
134 Quận Cầu Giấy Nguyễn Khang
Đường cũ qua khu dân cư -
Đất TM -DV 31.515.000 17.648.000 13.644.000 12.161.000
135 Quận Cầu Giấy Nguyễn Khánh Toàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 44.015.000 23.768.000 18.227.000 16.156.000
136 Quận Cầu Giấy Nguyễn Ngọc Vũ
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất TM -DV 31.515.000 17.648.000 13.644.000 12.161.000
137 Quận Cầu Giấy Nguyễn Như Uyên
Ngã tư giao cắt đường Trung Kính - Yên Hòa (Số 299 phố Trung Kính) - Ngã tư giao cắt phố Nguyễn Chánh - Nguyễn Quốc Trị (Số 150 Nguyễn Chánh)
Đất TM -DV 30.692.000 17.188.000 13.288.000 11.968.000
138 Quận Cầu Giấy Nguyễn Phong Sắc
Hoàng Quốc Việt - Xuân Thủy
Đất TM -DV 39.124.000 21.518.000 16.570.000 14.729.000
139 Quận Cầu Giấy Nguyễn Quốc Trị
Đầu đường - đến ngã ba giao cắt phố Dương Đình Nghệ, cạnh ô đất E5 Khu đô thị mới Yên Hòa
Đất TM -DV 30.692.000 17.188.000 13.288.000 11.968.000
140 Quận Cầu Giấy Nguyễn Thị Định
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất TM -DV 35.151.000 19.685.000 15.218.000 13.564.000
141 Quận Cầu Giấy Nguyễn Thị Duệ
Ngã ba giao cắt phố Trung Kính (Tại ngõ 219) - Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Quốc Trị
Đất TM -DV 30.692.000 17.188.000 13.288.000 11.968.000
142 Quận Cầu Giấy Nguyễn Thị Thập
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất TM -DV 30.303.000 16.969.000 13.119.000 11.693.000
143 Quận Cầu Giấy Nguyễn Văn Huyên
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 39.124.000 21.518.000 16.570.000 14.729.000
144 Quận Cầu Giấy Nguyễn Vĩnh Bảo
Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Bá Khoản, đối diện ngõ 99 Nguyễn Khang (cạnh số 15 lô 4E) - đến ngã ba giao cắt tại TDP26 - phường Trung Hòa
Đất TM -DV 33.939.000 19.006.000 14.694.000 13.096.000
145 Quận Cầu Giấy Nguyễn Xuân Linh
Ngã ba giao cắt đường Trần Duy Hưng (Tại số nhà 115) - Ngã ba giao cắt đường Lê Văn Lương (Tòa nhà Golden Palace)
Đất TM -DV 33.939.000 19.006.000 14.694.000 13.096.000
146 Quận Cầu Giấy Nguyễn Xuân Nham
Từ ngã tư giao cắt phố Dương Đình Nghệ tại số nhà 09 (cạnh trụ sở Tổng cục Hải quan) - đến ngã ba giao cắt tại trường THCS Cầu Giấy (cạnh tòa nhà Homecity)
Đất TM -DV 30.692.000 17.188.000 13.288.000 11.968.000
147 Quận Cầu Giấy Phạm Hùng
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất TM -DV 47.219.000 25.026.000 19.110.000 16.888.000
148 Quận Cầu Giấy Phạm Thận Duật
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 31.515.000 17.648.000 13.644.000 12.161.000
149 Quận Cầu Giấy Phạm Tuấn Tài
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 31.515.000 17.648.000 13.644.000 12.161.000
150 Quận Cầu Giấy Phạm Văn Bạch
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 42.424.000 22.909.000 16.542.000 15.572.000
151 Quận Cầu Giấy Phạm Văn Đồng
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất TM -DV 45.238.000 24.428.000 18.734.000 16.605.000
152 Quận Cầu Giấy Phan Văn Trường
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 31.515.000 17.648.000 13.644.000 12.161.000
153 Quận Cầu Giấy Phố Dương Khuê
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 30.303.000 16.969.000 13.119.000 11.693.000
154 Quận Cầu Giấy Phùng Chí Kiên
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 33.939.000 19.006.000 14.694.000 13.096.000
155 Quận Cầu Giấy Quan Hoa
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 31.515.000 17.648.000 13.644.000 12.161.000
156 Quận Cầu Giấy Quan Nhân
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất TM -DV 30.303.000 16.969.000 13.119.000 11.693.000
157 Quận Cầu Giấy Thâm Tâm
Từ ngã ba giao cắt phố Trung Kính đối diện số nhà 89, cạnh Trường THCS Trung Hòa - đến ngã ba giao cắt tại tổ dân phố 22 - phường Yên Hòa (cạnh trạm biến áp Trung Hòa 31)
Đất TM -DV 33.939.000 19.006.000 14.694.000 13.096.000
158 Quận Cầu Giấy Thành Thái
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 36.679.000 20.174.000 15.535.000 13.809.000
159 Quận Cầu Giấy Thọ Tháp
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 34.234.000 19.171.000 14.821.000 13.210.000
160 Quận Cầu Giấy Tô Hiệu
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 36.679.000 20.174.000 15.535.000 13.809.000
161 Quận Cầu Giấy Tôn Thất Thuyết
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất TM -DV 42.792.000 23.108.000 17.721.000 15.707.000
162 Quận Cầu Giấy Trần Bình
Hồ Tùng Mậu - Chợ Tạm
Đất TM -DV 28.121.000 16.029.000 12.439.000 11.116.000
163 Quận Cầu Giấy Trần Cung (đoạn đường 69 cũ)
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất TM -DV 30.566.000 17.117.000 13.233.000 11.795.000
164 Quận Cầu Giấy Trần Đăng Ninh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 44.015.000 23.768.000 18.227.000 16.156.000
165 Quận Cầu Giấy Trần Duy Hưng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 58.687.000 30.517.000 23.199.000 20.437.000
166 Quận Cầu Giấy Trần Kim Xuyến
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 33.939.000 19.006.000 14.694.000 13.096.000
167 Quận Cầu Giấy Trần Quốc Hoàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 35.151.000 19.685.000 15.218.000 13.564.000
168 Quận Cầu Giấy Trần Quốc Vượng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 31.789.000 17.802.000 13.763.000 12.267.000
169 Quận Cầu Giấy Trần Quý Kiên
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 35.151.000 19.685.000 15.218.000 13.564.000
170 Quận Cầu Giấy Trần Thái Tông
Ngã tư Xuân Thủy - Tôn Thất Thuyết
Đất TM -DV 42.792.000 23.108.000 17.721.000 15.707.000
171 Quận Cầu Giấy Trần Tử Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 30.303.000 16.969.000 13.119.000 11.693.000
172 Quận Cầu Giấy Trần Vỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 38.787.000 21.333.000 16.428.000 14.602.000
173 Quận Cầu Giấy Trung Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 33.939.000 19.006.000 14.694.000 13.096.000
174 Quận Cầu Giấy Trung Kính
Đầu đường - Vũ Phạm Hàm
Đất TM -DV 30.303.000 16.969.000 13.119.000 11.693.000
175 Quận Cầu Giấy Trung Kính
Vũ Phạm Hàm - Cuối đường
Đất TM -DV 42.424.000 22.909.000 17.568.000 15.572.000
176 Quận Cầu Giấy Trương Công Giai
Đầu đường - đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Dương Đình Nghệ tại Trạm xăng dầu Dương Đình Nghệ, cạnh Cảnh sát PCCC Hà Nội và tòa nhà Star Tower
Đất TM -DV 35.457.000 19.856.000 15.351.000 13.682.000
177 Quận Cầu Giấy Tú Mỡ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 30.566.000 17.117.000 13.233.000 11.795.000
178 Quận Cầu Giấy Võ Chí Công
Đoạn qua quận Cầu Giấy -
Đất TM -DV 44.015.000 23.768.000 18.227.000 16.156.000
179 Quận Cầu Giấy Vũ Phạm Hàm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 42.424.000 22.909.000 17.568.000 15.572.000
180 Quận Cầu Giấy Xuân Quỳnh
Ngã ba giao cắt phố Vũ Phạm Hàm, đối diện trung tâm lưu trữ Quốc gia I (Số 5 phố Vũ Phạm Hàm) - Ngã ba giao cắt đối diện tòa nhà Trung Yên Plaza (UDIC) tại tổ dân phố 28 - phường Trung Hòa
Đất TM -DV 33.939.000 19.006.000 14.694.000 13.096.000
181 Quận Cầu Giấy Xuân Thủy
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 47.683.000 25.749.000 19.746.000 17.502.000
182 Quận Cầu Giấy Yên Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM -DV 30.303.000 16.969.000 13.119.000 11.693.000
183 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Cầu Giấy
Mặt cắt đường 40,0m -
Đất TM -DV 26.898.000 15.332.000
184 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Cầu Giấy
Mặt cắt đường 11,5m - 17,5m -
Đất TM -DV 21.115.000 12.068.000
185 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Yên Hòa
Mặt cắt đường 40,0m -
Đất TM -DV 31.789.000 17.802.000
186 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Yên Hòa
Mặt cắt đường 17,5m - 25,0m -
Đất TM -DV 24.795.000 13.885.000
187 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Yên Hòa
Mặt cắt đường < 17,5m -
Đất TM -DV 19.340.000 10.867.000
188 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Nam Trung Yên
Mặt cắt đường 40,0m -
Đất TM -DV 35.457.000 19.856.000
189 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Nam Trung Yên
Mặt cắt đường 17,5m - 25,0m -
Đất TM -DV 27.656.000 15.487.000
190 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Nam Trung Yên
Mặt cắt đường < 17,5m -
Đất TM -DV 21.572.000 12.080.000
191 Quận Cầu Giấy Cầu Giấy
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất SX - KD 39.109.000 20.617.000 16.149.000 13.839.000
192 Quận Cầu Giấy Chùa Hà
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 25.544.000 14.771.000 11.995.000 10.709.000
193 Quận Cầu Giấy Đại lộ Thăng Long
Đoạn qua quận Cầu Giấy -
Đất SX - KD 27.765.000 15.882.000 12.637.000 11.244.000
194 Quận Cầu Giấy Đặng Thùy Trâm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 21.667.000 13.228.000 10.666.000 9.677.000
195 Quận Cầu Giấy Dịch Vọng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 23.322.000 13.883.000 11.245.000 10.067.000
196 Quận Cầu Giấy Dịch Vọng Hậu
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 22.807.000 13.685.000 11.107.000 10.006.000
197 Quận Cầu Giấy Đinh Núp
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Chánh (Tại ô đất A5 và A7) - Ngã tư giao cắt phố Tú Mỡ
Đất SX - KD 21.102.000 12.883.000 10.387.000 9.424.000
198 Quận Cầu Giấy Đỗ Quang
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 23.947.000 14.255.000 11.546.000 10.337.000
199 Quận Cầu Giấy Doãn Kế Thiện
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 23.377.000 13.970.000 11.327.000 10.172.000
200 Quận Cầu Giấy Dương Đình Nghệ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 26.457.000 15.298.000 12.423.000 11.092.000
201 Quận Cầu Giấy Dương Quảng Hàm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 21.102.000 12.883.000 10.387.000 9.424.000
202 Quận Cầu Giấy Duy Tân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 26.457.000 15.298.000 12.423.000 11.092.000
203 Quận Cầu Giấy Hạ Yên Quyết
Ngã tư giao cắt phố Trung Kính - Mạc Thái Tổ - Ngã ba giao cắt tại đình Hạ Yên Quyết
Đất SX - KD 26.229.000 15.166.000 12.316.000 10.996.000
204 Quận Cầu Giấy Hồ Tùng Mậu
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất SX - KD 27.765.000 15.882.000 12.637.000 11.245.000
205 Quận Cầu Giấy Hoa Bằng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 19.990.000 12.439.000 10.067.000 9.104.000
206 Quận Cầu Giấy Hoàng Đạo Thúy
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất SX - KD 32.207.000 18.059.000 14.309.000 12.755.000
207 Quận Cầu Giấy Hoàng Minh Giám
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất SX - KD 24.155.000 14.379.000 11.646.000 10.426.000
208 Quận Cầu Giấy Hoàng Ngân
Đầu đường - đến ngã ba giao cắt đường Khuất Duy Tiến, đối diện tòa nhà Vinaconex (Thăng Long Number One)
Đất SX - KD 20.526.000 12.772.000 10.337.000 9.348.000
209 Quận Cầu Giấy Hoàng Quán Chi
Từ ngã tư giao phố Thọ Tháp (cạnh Trường tiểu học Thăng Long Kidsmart) - đến ngã tư giao dự án đấu nối hạ tầng kỹ thuật ô đất E2 đô thị mới Cầu Giấy tại tòa nhà Green Park CT1- CT2
Đất SX - KD 24.155.000 14.379.000 11.646.000 10.426.000
210 Quận Cầu Giấy Hoàng Quốc Việt
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất SX - KD 32.207.000 18.059.000 14.309.000 12.755.000
211 Quận Cầu Giấy Hoàng Sâm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 23.377.000 13.970.000 11.327.000 10.172.000
212 Quận Cầu Giấy Khuất Duy Tiến
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất SX - KD 32.207.000 18.059.000 14.309.000 12.755.000
213 Quận Cầu Giấy Khúc Thừa Dụ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 25.782.000 14.676.000 11.665.000 10.375.000
214 Quận Cầu Giấy Lạc Long Quân
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất SX - KD 29.908.000 17.024.000 13.532.000 12.035.000
215 Quận Cầu Giấy Lê Đức Thọ
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất SX - KD 26.457.000 15.298.000 12.423.000 11.092.000
216 Quận Cầu Giấy Lê Văn Lương
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất SX - KD 37.959.000 20.129.000 15.751.000 13.643.000
217 Quận Cầu Giấy Lưu Quang Vũ
Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khang tại số nhà 69 - Ngã ba giao cắt ngõ 22 Trung Kính, đối diện Trường THCS Trung Hòa
Đất SX - KD 28.508.000 16.308.000 12.976.000 11.546.000
218 Quận Cầu Giấy Mạc Thái Tổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 26.229.000 15.166.000 12.316.000 10.996.000
219 Quận Cầu Giấy Mạc Thái Tông
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 28.508.000 16.308.000 12.976.000 11.546.000
220 Quận Cầu Giấy Mai Dịch
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 19.990.000 12.439.000 10.067.000 9.104.000
221 Quận Cầu Giấy Nghĩa Đô
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 21.102.000 12.883.000 10.387.000 9.424.000
222 Quận Cầu Giấy Nghĩa Tân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 21.102.000 12.883.000 10.387.000 9.424.000
223 Quận Cầu Giấy Nguyễn Bá Khoản
Ngã tư giao cắt phố Vũ Phạm Hàm tại số nhà 134 Vũ Phạm Hàm - Ngã ba giao cắt tại tòa nhà Ánh Dương (Sky land)
Đất SX - KD 23.377.000 13.970.000 11.327.000 10.172.000
224 Quận Cầu Giấy Nguyễn Chánh
Đầu đường - đến ngã ba giao cắt phố Dương Đình Nghệ, cạnh ô đất E4 Khu đô thị mới Yên Hòa
Đất SX - KD 24.155.000 14.379.000 11.646.000 10.426.000
225 Quận Cầu Giấy Nguyễn Đình Hoàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 21.667.000 13.228.000 10.666.000 9.677.000
226 Quận Cầu Giấy Nguyễn Đỗ Cung
Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phong Sắc - Ngã ba giao cắt phố Chùa Hà
Đất SX - KD 25.544.000 14.771.000 11.995.000 10.709.000
227 Quận Cầu Giấy Nguyễn Khả Trạc
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 21.667.000 13.228.000 10.666.000 9.677.000
228 Quận Cầu Giấy Nguyễn Khang
Đường mới Chạy dọc sông Tô Lịch -
Đất SX - KD 23.377.000 13.970.000 11.327.000 10.172.000
229 Quận Cầu Giấy Nguyễn Khang
Đường cũ qua khu dân cư -
Đất SX - KD 21.667.000 13.228.000 10.666.000 9.677.000
230 Quận Cầu Giấy Nguyễn Khánh Toàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 29.908.000 17.024.000 13.532.000 12.035.000
231 Quận Cầu Giấy Nguyễn Ngọc Vũ
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất SX - KD 21.667.000 13.228.000 10.666.000 9.677.000
232 Quận Cầu Giấy Nguyễn Như Uyên
Ngã tư giao cắt đường Trung Kính - Yên Hòa (Số 299 phố Trung Kính) - Ngã tư giao cắt phố Nguyễn Chánh - Nguyễn Quốc Trị (Số 150 Nguyễn Chánh)
Đất SX - KD 21.102.000 12.883.000 10.387.000 9.424.000
233 Quận Cầu Giấy Nguyễn Phong Sắc
Hoàng Quốc Việt - Xuân Thủy
Đất SX - KD 26.457.000 15.298.000 12.423.000 11.092.000
234 Quận Cầu Giấy Nguyễn Quốc Trị
Đầu đường - đến ngã ba giao cắt phố Dương Đình Nghệ, cạnh ô đất E5 Khu đô thị mới Yên Hòa
Đất SX - KD 21.102.000 12.883.000 10.387.000 9.424.000
235 Quận Cầu Giấy Nguyễn Thị Định
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất SX - KD 23.947.000 14.255.000 11.546.000 10.337.000
236 Quận Cầu Giấy Nguyễn Thị Duệ
Ngã ba giao cắt phố Trung Kính (Tại ngõ 219) - Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Quốc Trị
Đất SX - KD 21.102.000 12.883.000 10.387.000 9.424.000
237 Quận Cầu Giấy Nguyễn Thị Thập
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất SX - KD 20.526.000 12.772.000 10.337.000 9.348.000
238 Quận Cầu Giấy Nguyễn Văn Huyên
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 26.457.000 15.298.000 12.423.000 11.092.000
239 Quận Cầu Giấy Nguyễn Vĩnh Bảo
Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Bá Khoản, đối diện ngõ 99 Nguyễn Khang (cạnh số 15 lô 4E) - đến ngã ba giao cắt tại TDP26 - phường Trung Hòa
Đất SX - KD 23.377.000 13.970.000 11.327.000 10.172.000
240 Quận Cầu Giấy Nguyễn Xuân Linh
Ngã ba giao cắt đường Trần Duy Hưng (Tại số nhà 115) - Ngã ba giao cắt đường Lê Văn Lương (Tòa nhà Golden Palace)
Đất SX - KD 23.377.000 13.970.000 11.327.000 10.172.000
241 Quận Cầu Giấy Nguyễn Xuân Nham
Từ ngã tư giao cắt phố Dương Đình Nghệ tại số nhà 09 (cạnh trụ sở Tổng cục Hải quan) - đến ngã ba giao cắt tại trường THCS Cầu Giấy (cạnh tòa nhà Homecity)
Đất SX - KD 21.102.000 12.883.000 10.387.000 9.424.000
242 Quận Cầu Giấy Phạm Hùng
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất SX - KD 32.208.000 17.881.000 14.137.000 12.530.000
243 Quận Cầu Giấy Phạm Thận Duật
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 21.667.000 13.228.000 10.666.000 9.677.000
244 Quận Cầu Giấy Phạm Tuấn Tài
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 21.667.000 13.228.000 10.666.000 9.677.000
245 Quận Cầu Giấy Phạm Văn Bạch
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 28.508.000 16.308.000 12.976.000 11.546.000
246 Quận Cầu Giấy Phạm Văn Đồng
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất SX - KD 31.057.000 17.599.000 13.977.000 12.423.000
247 Quận Cầu Giấy Phan Văn Trường
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 21.667.000 13.228.000 10.666.000 9.677.000
248 Quận Cầu Giấy Phố Dương Khuê
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 20.526.000 12.772.000 10.337.000 9.348.000
249 Quận Cầu Giấy Phùng Chí Kiên
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 23.377.000 13.970.000 11.327.000 10.172.000
250 Quận Cầu Giấy Quan Hoa
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 21.667.000 13.228.000 10.666.000 9.677.000
251 Quận Cầu Giấy Quan Nhân
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất SX - KD 20.526.000 12.772.000 10.337.000 9.348.000
252 Quận Cầu Giấy Thâm Tâm
Từ ngã ba giao cắt phố Trung Kính đối diện số nhà 89, cạnh Trường THCS Trung Hòa - đến ngã ba giao cắt tại tổ dân phố 22 - phường Yên Hòa (cạnh trạm biến áp Trung Hòa 31)
Đất SX - KD 23.377.000 13.970.000 11.327.000 10.172.000
253 Quận Cầu Giấy Thành Thái
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 25.307.000 14.838.000 11.980.000 10.758.000
254 Quận Cầu Giấy Thọ Tháp
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 23.322.000 13.883.000 11.245.000 10.067.000
255 Quận Cầu Giấy Tô Hiệu
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 25.307.000 14.838.000 11.980.000 10.758.000
256 Quận Cầu Giấy Tôn Thất Thuyết
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất SX - KD 28.756.000 16.449.000 13.089.000 11.646.000
257 Quận Cầu Giấy Trần Bình
Hồ Tùng Mậu - Chợ Tạm
Đất SX - KD 17.253.000 11.215.000 9.318.000 8.319.000
258 Quận Cầu Giấy Trần Cung (đoạn đường 69 cũ)
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất SX - KD 20.704.000 12.883.000 10.426.000 9.429.000
259 Quận Cầu Giấy Trần Đăng Ninh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 29.908.000 17.024.000 13.532.000 12.035.000
260 Quận Cầu Giấy Trần Duy Hưng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 39.109.000 20.617.000 16.149.000 13.839.000
261 Quận Cầu Giấy Trần Kim Xuyến
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 23.377.000 13.970.000 11.327.000 10.172.000
262 Quận Cầu Giấy Trần Quốc Hoàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 23.947.000 14.255.000 11.546.000 10.337.000
263 Quận Cầu Giấy Trần Quốc Vượng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 21.856.000 13.343.000 10.758.000 9.761.000
264 Quận Cầu Giấy Trần Quý Kiên
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 23.947.000 14.255.000 11.546.000 10.337.000
265 Quận Cầu Giấy Trần Thái Tông
Ngã tư Xuân Thủy - Tôn Thất Thuyết
Đất SX - KD 28.756.000 16.449.000 13.089.000 11.646.000
266 Quận Cầu Giấy Trần Tử Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 20.526.000 12.772.000 10.337.000 9.348.000
267 Quận Cầu Giấy Trần Vỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 26.229.000 15.166.000 12.316.000 10.996.000
268 Quận Cầu Giấy Trung Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 23.377.000 13.970.000 11.327.000 10.172.000
269 Quận Cầu Giấy Trung Kính
Đầu đường - Vũ Phạm Hàm
Đất SX - KD 20.526.000 12.772.000 10.337.000 9.348.000
270 Quận Cầu Giấy Trung Kính
Vũ Phạm Hàm - Cuối đường
Đất SX - KD 28.508.000 16.308.000 12.976.000 11.546.000
271 Quận Cầu Giấy Trương Công Giai
Đầu đường - đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Dương Đình Nghệ tại Trạm xăng dầu Dương Đình Nghệ, cạnh Cảnh sát PCCC Hà Nội và tòa nhà Star Tower
Đất SX - KD 24.155.000 14.379.000 11.646.000 10.426.000
272 Quận Cầu Giấy Tú Mỡ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 20.824.000 12.396.000 10.040.000 8.988.000
273 Quận Cầu Giấy Võ Chí Công
Đoạn qua quận Cầu Giấy -
Đất SX - KD 29.908.000 17.024.000 13.532.000 12.035.000
274 Quận Cầu Giấy Vũ Phạm Hàm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 28.508.000 16.308.000 12.976.000 11.546.000
275 Quận Cầu Giấy Xuân Quỳnh
Ngã ba giao cắt phố Vũ Phạm Hàm, đối diện trung tâm lưu trữ Quốc gia I (Số 5 phố Vũ Phạm Hàm) - Ngã ba giao cắt đối diện tòa nhà Trung Yên Plaza (UDIC) tại tổ dân phố 28 - phường Trung Hòa
Đất SX - KD 23.377.000 13.970.000 11.327.000 10.172.000
276 Quận Cầu Giấy Xuân Thủy
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 32.207.000 18.059.000 14.309.000 12.755.000
277 Quận Cầu Giấy Yên Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 20.526.000 12.772.000 10.337.000 9.348.000
278 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Cầu Giấy
Mặt cắt đường 40,0m -
Đất SX - KD 18.405.000 11.733.000
279 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Cầu Giấy
Mặt cắt đường 11,5m - 17,5m -
Đất SX - KD 15.069.000 9.607.000
280 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Yên Hòa
Mặt cắt đường 40,0m -
Đất SX - KD 21.856.000 13.343.000
281 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Yên Hòa
Mặt cắt đường 17,5m - 25,0m -
Đất SX - KD 17.599.000 10.744.000
282 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Yên Hòa
Mặt cắt đường < 17,5m -
Đất SX - KD 14.172.000 8.652.000
283 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Nam Trung Yên
Mặt cắt đường 40,0m -
Đất SX - KD 24.155.000 14.379.000
284 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Nam Trung Yên
Mặt cắt đường 17,5m - 25,0m -
Đất SX - KD 19.267.000 11.469.000
285 Quận Cầu Giấy Khu đô thị Nam Trung Yên
Mặt cắt đường < 17,5m -
Đất SX - KD 15.368.000 9.148.000
286 Quận Cầu Giấy Q. Cầu Giấy
các phường -
Đất trồng lúa nước 290.000
287 Quận Cầu Giấy Q. Cầu Giấy
các phường -
Đất trồng cây hàng năm 290.000
288 Quận Cầu Giấy Q. Cầu Giấy
các phường -
Đất trồng cây lâu năm 290.000
289 Quận Cầu Giấy Q. Cầu Giấy
các phường -
Đất nuôi trồng thủy sản 290.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Quận Cầu Giấy Cầu Giấy
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất ở 180.960.000 94.099.000 72.495.000 63.865.000
2 Quận Cầu Giấy Chùa Hà
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 116.480.000 64.064.000 49.997.000 44.442.000
3 Quận Cầu Giấy Đại lộ Thăng Long
Đoạn qua quận Cầu Giấy -
Đất ở 127.400.000 68.796.000 53.469.000 47.393.000
4 Quận Cầu Giấy Đặng Thùy Trâm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 97.175.000 54.418.000 42.637.000 38.003.000
5 Quận Cầu Giấy Dịch Vọng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 105.560.000 59.114.000 46.316.000 41.282.000
6 Quận Cầu Giấy Dịch Vọng Hậu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 100.913.000 56.511.000 44.277.000 39.465.000
7 Quận Cầu Giấy Đinh Núp
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Chánh (Tại ô đất A5 và A7) - Ngã tư giao cắt phố Tú Mỡ
Đất ở 94.640.000 52.998.000 41.525.000 37.012.000
8 Quận Cầu Giấy Đỗ Quang
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 108.388.000 60.697.000 47.557.000 42.388.000
9 Quận Cầu Giấy Doãn Kế Thiện
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 104.650.000 58.604.000 45.917.000 40.926.000
10 Quận Cầu Giấy Dương Đình Nghệ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 120.640.000 66.352.000 51.782.000 46.029.000
11 Quận Cầu Giấy Dương Quảng Hàm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 94.640.000 52.998.000 41.525.000 37.012.000
12 Quận Cầu Giấy Duy Tân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 120.640.000 66.352.000 51.782.000 46.029.000
13 Quận Cầu Giấy Hạ Yên Quyết
Ngã tư giao cắt phố Trung Kính - Mạc Thái Tổ - Ngã ba giao cắt tại đình Hạ Yên Quyết
Đất ở 119.600.000 65.780.000 51.336.000 45.632.000
14 Quận Cầu Giấy Hồ Tùng Mậu
Địa phận quận Cầu Giấy -
Đất ở 127.400.000 68.796.000 53.469.000 47.393.000
15 Quận Cầu Giấy Hoa Bằng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 91.000.000 50.960.000 39.928.000 35.588.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận Cầu Giấy

4.9/5 - (944 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?