Bảng giá đất Quận Hà Đông, Hà Nội 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai quan ha dong ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại Quận Hà Đông – Hà Nội

3. Bảng giá đất Quận Hà Đông, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Quận Hà Đông năm 2025

Khu vực: Quận Hà Đông.

Loại đất: Đất ở, Đất TM - DV, Đất SX - KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 290.000 đến 121.520.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Quận Hà Đông Đường 72
Địa phận quận Hà Đông -
Đất ở 36.363.000 24.363.000 19.390.000 17.689.000
2 Quận Hà Đông Đường 19/5
Cầu Đen - Đường Chiến Thắng
Đất ở 57.536.000 35.097.000 27.450.000 24.759.000
3 Quận Hà Đông An Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 66.886.000 39.463.000 30.659.000 27.531.000
4 Quận Hà Đông Ao Sen
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 66.886.000 39.463.000 30.659.000 27.531.000
5 Quận Hà Đông Ba La
Quốc lộ 6A - Đầu Công ty Giống cây trồng
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
6 Quận Hà Đông Bà Triệu
Quang Trung - Đường Tô Hiệu
Đất ở 75.516.000 43.044.000 33.203.000 29.670.000
7 Quận Hà Đông Bà Triệu
Đường Tô Hiệu - Công ty sách Thiết bị trường học
Đất ở 61.851.000 37.111.000 28.930.000 26.037.000
8 Quận Hà Đông Bạch Thái Bưởi
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.536.000 35.097.000 27.450.000 24.759.000
9 Quận Hà Đông Bế Văn Đàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.536.000 35.097.000 27.450.000 24.759.000
10 Quận Hà Đông Biên Giang
Cầu Mai Lĩnh - Hết địa phận quận Hà Đông
Đất ở 36.363.000 24.363.000 19.390.000 17.689.000
11 Quận Hà Đông Bùi Bằng Đoàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.536.000 35.097.000 27.450.000 24.759.000
12 Quận Hà Đông Cao Thắng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
13 Quận Hà Đông Cầu Am
Từ đầu cầu Am - Đến điểm bưu điện văn hóa phường Vạn Phúc
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
14 Quận Hà Đông Cầu Đơ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 75.516.000 43.044.000 33.203.000 29.670.000
15 Quận Hà Đông Chiến Thắng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 79.112.000 45.094.000 34.784.000 31.083.000
16 Quận Hà Đông Chu Văn An
Bưu điện Hà Đông - Cầu Am
Đất ở 75.516.000 43.044.000 33.203.000 29.670.000
17 Quận Hà Đông Cửa Quán
Từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Đôn Hòa tại Lô 13-BT9, thuộc tổ dân phố 9, phường Phú La - Đến ngã ba giao cắt đường kết nối phố Văn Khê tại Lô 01-LK15, khu đô thị Văn Phú
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
18 Quận Hà Đông Đa Sĩ
Công ty Giày Yên Thủy - Đường Phúc La
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
19 Quận Hà Đông Đại An
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 66.886.000 39.463.000 30.659.000 27.531.000
20 Quận Hà Đông Đinh Tiên Hoàng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.536.000 35.097.000 27.450.000 24.759.000
21 Quận Hà Đông Đồng Dâu
Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh - đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội
Đất ở 29.946.000 20.663.000 16.528.000 15.128.000
22 Quận Hà Đông Dương Lâm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 66.886.000 39.463.000 30.659.000 27.531.000
23 Quận Hà Đông Đường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6
Từ Quốc lộ 6 - Đến khu dân cư Đồng Mai
Đất ở 34.224.000 23.272.000 18.569.000 16.968.000
24 Quận Hà Đông Đường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Đồng Mai
Đường Biên Giang - Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Biên Giang
Đất ở 25.668.000 17.968.000 14.407.000 13.207.000
25 Quận Hà Đông Đường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Đồng Mai
Đường Biên Giang - Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Đồng Mai
Đất ở 25.668.000 17.968.000 14.407.000 13.207.000
26 Quận Hà Đông Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai Lĩnh
Quốc lộ 6A - Khu dân cư phường: Đồng Mai, Yên Nghĩa
Đất ở 34.224.000 23.272.000 18.569.000 16.968.000
27 Quận Hà Đông Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên Nghĩa
Đoạn từ gần bến xe Yên Nghĩa thuộc phường Yên Nghĩa - Đến đường Nguyễn Văn Trác
Đất ở 34.224.000 23.272.000 18.569.000 16.968.000
28 Quận Hà Đông Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa.
Từ đầu cầu Mai Lĩnh địa phận phường Yên Nghĩa - Đến hết địa phận tổ dân phố 9,16 phường Yên Nghĩa
Đất ở 34.224.000 23.272.000 18.569.000 16.968.000
29 Quận Hà Đông Dương Nội
ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình - Đến hết địa phận quận Hà Đông tại thôn La Dương, phường Dương Nội
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
30 Quận Hà Đông Đường qua khu Hà Trì I
Công ty sách Thiết bị trường học - Công ty Giày Yên Thủy
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
31 Quận Hà Đông Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương
Đoạn thuộc địa phận quận Hà Đông -
Đất ở 49.600.000 30.256.000 23.664.000 21.344.000
32 Quận Hà Đông Hà Cầu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
33 Quận Hà Đông Hà Trì
Từ ngã ba giao cắt phố Lê Lợi, đối diện cổng làng Hà Trì tại số 177 Lê Lợi - đến ngã tư giao phố Hoàng Đôn Hòa tại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn Phú
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
34 Quận Hà Đông Hạnh Hoa
Từ ngã ba giao cắt phố Xa La, đối diện cổng làng Xa La - Đến ngã ba giao cắt tại tòa nhà Hemisco, cạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua sông Nhuệ
Đất ở 57.536.000 35.097.000 27.450.000 24.759.000
35 Quận Hà Đông Hồ Học Lãm
Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu nhà ở Him Lam (tổ dân phố 10 - phường Vạn Phúc) - đến ngã tư giao cắt tại khu dân cư mới, thuộc tổ dân phố 8 phường Vạn Phúc
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
36 Quận Hà Đông Hoàng Công
Từ ngã ba giao cắt phố Mậu Lương (đối diện cổng tổ dân phố 9,11 phường Mậu Lương) cạnh sân bóng Mậu Lương - Đến chung cư thu nhập thấp 19T1 Mậu Lương
Đất ở 34.224.000 23.272.000 18.569.000 16.968.000
37 Quận Hà Đông Hoàng Diệu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
38 Quận Hà Đông Hoàng Đôn Hòa
Từ ngã ba giao cắt đường Quang Trung tại số nhà 339 - 341 và cổng chào tổ dân phố 9 - Đến ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện khu đô thị mới Phú Lương
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
39 Quận Hà Đông Hoàng Hoa Thám
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.536.000 35.097.000 27.450.000 24.759.000
40 Quận Hà Đông Hoàng Trình Thanh
Từ ngã ba giao cắt đường Văn Khê tại Dự án công viên cây xanh Hà Đông - đến ngã ba giao cắt lối vào Khu tập thể công an, Khu đất dịch vụ Hà Trì (thuộc phường Hà Cầu và phường Kiến Hưng)
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
41 Quận Hà Đông Hoàng Văn Thụ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 61.851.000 37.111.000 28.930.000 26.037.000
42 Quận Hà Đông Huỳnh Thúc Kháng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
43 Quận Hà Đông La Dương
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 36.363.000 24.363.000 19.390.000 17.689.000
44 Quận Hà Đông La Nội
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 36.363.000 24.363.000 19.390.000 17.689.000
45 Quận Hà Đông Lê Hồng phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.536.000 35.097.000 27.450.000 24.759.000
46 Quận Hà Đông Lê Lai
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
47 Quận Hà Đông Lê Lợi
Quang Trung - Đường Tô Hiệu
Đất ở 79.112.000 45.094.000 34.784.000 31.083.000
48 Quận Hà Đông Lê Lợi
Đường Tô Hiệu - Công ty Sông Công
Đất ở 66.886.000 39.463.000 30.659.000 27.531.000
49 Quận Hà Đông Lê Quý Đôn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
50 Quận Hà Đông Lê Trọng Tấn
Từ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội - Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê
Đất ở 61.851.000 37.110.000 28.930.000 26.036.000
51 Quận Hà Đông Lụa
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
52 Quận Hà Đông Lương Ngọc Quyến
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 66.886.000 39.463.000 30.659.000 27.531.000
53 Quận Hà Đông Lương Văn Can
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
54 Quận Hà Đông Lý Thường Kiệt
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.536.000 35.097.000 27.450.000 24.759.000
55 Quận Hà Đông Lý Tự Trọng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
56 Quận Hà Đông Mậu Lương (thay đường qua Làng Mậu Lương)
Đường Phúc La - Chùa Trắng
Đất ở 34.224.000 23.272.000 18.569.000 16.968.000
57 Quận Hà Đông Minh Khai
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.536.000 35.097.000 27.450.000 24.759.000
58 Quận Hà Đông Ngô Đình Mẫn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
59 Quận Hà Đông Ngô Gia Khảm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
60 Quận Hà Đông Ngô Gia Tự
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
61 Quận Hà Đông Ngô Quyền
Từ Cầu Am - Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride)
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
62 Quận Hà Đông Ngô Thì Nhậm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 66.886.000 39.463.000 30.659.000 27.531.000
63 Quận Hà Đông Ngô Thì Sỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
64 Quận Hà Đông Nguyễn Công Trứ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 44.640.000 28.123.000 22.133.000 20.045.000
65 Quận Hà Đông Nguyễn Khuyến
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 79.112.000 45.094.000 34.784.000 31.083.000
66 Quận Hà Đông Nguyễn Sơn Hà
Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức - Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc, thuộc tổ dân phố 13, phường Phúc La
Đất ở 49.600.000 30.256.000 23.664.000 21.344.000
67 Quận Hà Đông Nguyễn Thái Học
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 61.851.000 37.111.000 28.930.000 26.037.000
68 Quận Hà Đông Nguyễn Thanh Bình
Ngã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc - Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở 75.516.000 43.044.000 33.203.000 29.670.000
69 Quận Hà Đông Nguyễn Thượng Hiền
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
70 Quận Hà Đông Nguyễn Trãi
Giáp đường Quang Trung - Giáp phố Bùi Bằng Đoàn
Đất ở 66.886.000 39.463.000 30.659.000 27.531.000
71 Quận Hà Đông Nguyễn Trãi
Giáp quận Thanh Xuân - hết địa phận quận Hà Đông
Đất ở 121.520.000 65.621.000 50.019.000 44.335.000
72 Quận Hà Đông Nguyễn Trực
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
73 Quận Hà Đông Nguyễn Văn Lộc
Đầu đường - Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina
Đất ở 79.112.000 45.094.000 34.784.000 31.083.000
74 Quận Hà Đông Nguyễn Văn Luyện
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội - đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall Hà Đông)
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
75 Quận Hà Đông Nguyễn Văn Trác
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Yên Lộ
Đất ở 51.782.000 32.624.000 25.674.000 23.252.000
76 Quận Hà Đông Nguyễn Văn Trỗi
Trần Phú - Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao
Đất ở 66.886.000 39.463.000 30.659.000 27.531.000
77 Quận Hà Đông Nguyễn Viết Xuân
Quang Trung - Bế Văn Đàn
Đất ở 66.886.000 39.463.000 30.659.000 27.531.000
78 Quận Hà Đông Nguyễn Viết Xuân
Bế Văn Đàn - Ngô Thì Nhậm
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
79 Quận Hà Đông Nhuệ Giang
Cầu Trắng - Cầu Đen
Đất ở 75.516.000 43.044.000 33.203.000 29.670.000
80 Quận Hà Đông Nhuệ Giang
Cầu Đen - Cuối đường
Đất ở 61.851.000 37.111.000 28.930.000 26.037.000
81 Quận Hà Đông Nông Quốc Chấn
Từ ngã ba giao đường vạn Phúc đối diện cổng làng Vạn Phúc, chùa Vạn Phúc (số nhà 65) - đến ngã tư giao cắt đối diện tòa nhà CT5C KĐT Văn Khê
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
82 Quận Hà Đông Phan Bội Châu
Đầu đường - Đầu đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
83 Quận Hà Đông Phan Chu Trinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
84 Quận Hà Đông Phan Đình Giót
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
85 Quận Hà Đông Phan Đình Phùng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 61.851.000 37.111.000 28.930.000 26.037.000
86 Quận Hà Đông Phan Huy Chú
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
87 Quận Hà Đông Phan Kế Toại
Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại tòa nhà Nam Cường (tổ dân phố Hoàng Hanh, phường Dương Nội) - đến ngã ba giao cắt đường liên phường Đại Mỗ - Dương Nội tại tổ dân phố Kiên Quyết, phường Dương Nội
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
88 Quận Hà Đông Phú La
Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện phố Hà Cầu - Đến ngã ba giao cắt đường 24m khu đô thị Văn Phú thuộc tổ dân phố 6, phường Phú La
Đất ở 57.536.000 35.097.000 27.450.000 24.759.000
89 Quận Hà Đông Phú Lương
Phố Xốm - Đình Nhân Trạch
Đất ở 29.946.000 20.663.000 16.528.000 15.128.000
90 Quận Hà Đông Phúc La
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.536.000 35.097.000 27.450.000 24.759.000
91 Quận Hà Đông Phùng Hưng
Cầu Trắng - Hết Viện bỏng Quốc gia
Đất ở 79.112.000 45.094.000 34.784.000 31.083.000
92 Quận Hà Đông Phùng Hưng
Giáp Viện Bỏng Quốc gia - Hết địa phận quận Hà Đông
Đất ở 61.851.000 37.111.000 28.930.000 26.037.000
93 Quận Hà Đông Phượng Bãi
Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang tại số nhà 122 (tổ dân phố Phượng Bài) - đến ngã ba giao cắt tại lối vào tổ dân phố Yên Thành, phường Biên Giang, cạnh Công ty TNHH Đá Việt Á
Đất ở 29.946.000 20.663.000 16.528.000 15.128.000
94 Quận Hà Đông Quang Trung
Cầu Trắng - Ngô Thì Nhậm
Đất ở 89.900.000 50.344.000 38.686.000 34.481.000
95 Quận Hà Đông Quang Trung
Ngô Thì Nhậm - Lê Trọng Tấn
Đất ở 79.112.000 45.094.000 34.784.000 31.083.000
96 Quận Hà Đông Quang Trung
Lê Trọng Tấn - Đường sắt
Đất ở 66.886.000 39.463.000 30.659.000 27.531.000
97 Quận Hà Đông Quốc lộ 6A
Đường sắt - Cầu Mai Lĩnh
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
98 Quận Hà Đông Tản Đà
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
99 Quận Hà Đông Tân Xa
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 37.820.000 24.583.000 19.459.000 17.690.000
100 Quận Hà Đông Tây Sơn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
101 Quận Hà Đông Thanh Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 66.886.000 39.463.000 30.659.000 27.531.000
102 Quận Hà Đông Thành Công
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
103 Quận Hà Đông Tiểu công nghệ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
104 Quận Hà Đông Tô Hiến Thành
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 44.640.000 28.123.000 22.133.000 20.045.000
105 Quận Hà Đông Tô Hiệu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 75.516.000 43.044.000 33.203.000 29.670.000
106 Quận Hà Đông Tố Hữu
Giáp quận Nam Từ Liêm - Đường Vạn Phúc
Đất ở 79.112.000 45.094.000 34.784.000 31.083.000
107 Quận Hà Đông Tống Tất Thắng
Từ ngã ba giao phố Văn Phúc cạnh TT26, ô 01 KĐT Văn Phú, phường Phú La - đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuri
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
108 Quận Hà Đông Trần Đăng Ninh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.536.000 35.097.000 27.450.000 24.759.000
109 Quận Hà Đông Trần Hưng Đạo
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 66.886.000 39.463.000 30.659.000 27.531.000
110 Quận Hà Đông Trần Nhật Duật
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
111 Quận Hà Đông Trần Phú
Nguyễn Trãi - Cầu Trắng
Đất ở 107.880.000 59.334.000 45.414.000 40.368.000
112 Quận Hà Đông Trần Văn Chuông
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
113 Quận Hà Đông Trưng Nhị
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 75.516.000 43.044.000 33.203.000 29.670.000
114 Quận Hà Đông Trưng Trắc
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 61.851.000 37.111.000 28.930.000 26.037.000
115 Quận Hà Đông Trương Công Định
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
116 Quận Hà Đông Văn Khê
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.536.000 35.097.000 27.450.000 24.759.000
117 Quận Hà Đông Văn La
Quang Trung - Cổng làng Văn La
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
118 Quận Hà Đông Văn Phú
Quang Trung - Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
119 Quận Hà Đông Văn Phúc
Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú - Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
120 Quận Hà Đông Vạn Phúc
Cầu Am - Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình
Đất ở 60.413.000 36.852.000 28.823.000 25.997.000
121 Quận Hà Đông Vạn Phúc
Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình - Hết địa phận Hà Đông
Đất ở 57.536.000 35.097.000 27.450.000 24.759.000
122 Quận Hà Đông Văn Quán
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.536.000 35.097.000 27.450.000 24.759.000
123 Quận Hà Đông Văn Yên
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
124 Quận Hà Đông Vũ Trọng Khánh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 79.112.000 45.094.000 34.784.000 31.083.000
125 Quận Hà Đông Vũ Văn Cẩn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
126 Quận Hà Đông Xa La
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.536.000 35.097.000 27.450.000 24.759.000
127 Quận Hà Đông Xốm
Công ty Giống cây trồng - Cạnh lối rẽ vào làng Trinh Lương, phường Phú Lương
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
128 Quận Hà Đông Ỷ La
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 36.363.000 24.363.000 19.390.000 17.689.000
129 Quận Hà Đông Yên Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 44.640.000 28.123.000 22.133.000 20.045.000
130 Quận Hà Đông Yên Lộ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 34.224.000 23.272.000 18.569.000 16.968.000
131 Quận Hà Đông Yên Phúc
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 49.600.000 30.256.000 23.664.000 21.344.000
132 Quận Hà Đông Yết Kiêu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
133 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
Mặt cắt đường 19,0m - 24,0m -
Đất ở 69.043.000 40.045.000
134 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
Mặt cắt đường 13,5m - 18,5m -
Đất ở 58.974.000 35.974.000
135 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
Mặt cắt đường 11,0m - 13,0m -
Đất ở 49.625.000 31.968.000
136 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
Mặt cắt đường < 11,0m -
Đất ở 43.871.000 28.516.000
137 Quận Hà Đông Khu đô thị Mỗ lao
Mặt cắt đường 25,0m - 36,0m -
Đất ở 75.516.000 43.044.000
138 Quận Hà Đông Khu đô thị Mỗ lao
Mặt cắt đường 11,5m - 24,0m -
Đất ở 58.974.000 35.974.000
139 Quận Hà Đông Khu đô thị Mỗ lao
Mặt cắt đường 8,5m - 11,0m -
Đất ở 50.344.000 31.717.000
140 Quận Hà Đông Khu đô thị Mỗ lao
Mặt cắt đường < 8,5m -
Đất ở 47.467.000 30.379.000
141 Quận Hà Đông Khu đô thị Xa La
Mặt cắt đường 42,0m -
Đất ở 53.940.000 33.443.000
142 Quận Hà Đông Khu đô thị Xa La
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất ở 49.625.000 31.968.000
143 Quận Hà Đông Khu đô thị Xa La
Mặt cắt đường 11,5m - 13,0m -
Đất ở 40.994.000 27.056.000
144 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Phú
Mặt cắt đường 42,0m -
Đất ở 53.940.000 33.443.000
145 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Phú
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất ở 49.625.000 31.968.000
146 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Phú
Mặt cắt đường 18,5m -
Đất ở 47.467.000 30.379.000
147 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Phú
Mặt cắt đường 13,0m -
Đất ở 38.837.000 26.021.000
148 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Phú
Mặt cắt đường 11,0 m -
Đất ở 36.679.000 24.575.000
149 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Khê
Mặt cắt đường 27,0m - 28,0m -
Đất ở 53.940.000 33.443.000
150 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Khê
Mặt cắt đường 24,0 m -
Đất ở 50.344.000 32.706.000
151 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Khê
Mặt cắt đường 17,5m - 18,0m -
Đất ở 49.625.000 31.968.000
152 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Khê
Mặt cắt đường ≤13,5m -
Đất ở 47.467.000 30.379.000
153 Quận Hà Đông Khu đô thị mới An Hưng
Mặt cắt đường 22,5m - 23,0m -
Đất ở 49.625.000 31.968.000
154 Quận Hà Đông Khu đô thị mới An Hưng
Mặt cắt đường < 22,5m -
Đất ở 38.837.000 26.021.000
155 Quận Hà Đông Khu đô thị mới An Hưng
Mặt cắt đường ≤ 11,5 m -
Đất ở 36.679.000 24.575.000
156 Quận Hà Đông Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu
Mặt cắt đường 18,5 m -
Đất ở 43.871.000 28.516.000
157 Quận Hà Đông Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu
Mặt cắt đường 13 m -
Đất ở 33.802.000 22.986.000
158 Quận Hà Đông Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu
Mặt cắt đường 11,5 m -
Đất ở 30.206.000 20.842.000
159 Quận Hà Đông Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1
Mặt cắt đường 18,5 m -
Đất ở 34.522.000 23.475.000
160 Quận Hà Đông Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1
Mặt cắt đường 13 m -
Đất ở 28.768.000 19.850.000
161 Quận Hà Đông Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1
Mặt cắt đường 11,5 m -
Đất ở 23.734.000 16.851.000
162 Quận Hà Đông Tiểu khu đô thị Nam La Khê
Mặt cắt đường 11,5m - 15,0m -
Đất ở 49.625.000 31.968.000
163 Quận Hà Đông Khu nhà ở Nam La Khê
Mặt cắt đường 11,5m -15,0m -
Đất ở 49.625.000 31.968.000
164 Quận Hà Đông Khu nhà ở thấp tầng Huyndai
Mặt cắt đường 18,5 m -
Đất ở 49.625.000 31.968.000
165 Quận Hà Đông Khu nhà ở Sông Công
Mặt cắt đường 24 m -
Đất ở 43.871.000 28.516.000
166 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa)
Mặt cắt đường 11,0m -13,0m -
Đất ở 43.871.000 28.516.000
167 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa)
Mặt cắt đường < 11 m -
Đất ở 38.837.000 26.021.000
168 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
Mặt cắt đường 18 m -
Đất ở 47.467.000 30.379.000
169 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
Mặt cắt đường 11,0m - 13,0m -
Đất ở 43.871.000 28.516.000
170 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
Mặt cắt đường < 11 m -
Đất ở 38.837.000 26.021.000
171 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
Mặt cắt đường 18,5 m -
Đất ở 50.344.000 31.717.000
172 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
Mặt cắt đường 11 m -
Đất ở 43.871.000 28.516.000
173 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
Mặt cắt đường < 11 m -
Đất ở 38.837.000 26.021.000
174 Quận Hà Đông Đường 72
Địa phận quận Hà Đông -
Đất TM - DV 11.636.000 7.796.000 6.218.000 5.673.000
175 Quận Hà Đông Đường 19/5
Cầu Đen - Đường Chiến Thắng
Đất TM - DV 18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000
176 Quận Hà Đông An Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000
177 Quận Hà Đông Ao Sen
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000
178 Quận Hà Đông Ba La
Quốc lộ 6A - Đầu Công ty Giống cây trồng
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
179 Quận Hà Đông Bà Triệu
Quang Trung - Đường Tô Hiệu
Đất TM - DV 24.165.000 13.774.000 10.648.000 9.515.000
180 Quận Hà Đông Bà Triệu
Đường Tô Hiệu - Công ty sách Thiết bị trường học
Đất TM - DV 19.792.000 11.875.000 9.278.000 8.350.000
181 Quận Hà Đông Bạch Thái Bưởi
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000
182 Quận Hà Đông Bế Văn Đàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000
183 Quận Hà Đông Biên Giang
Cầu Mai Lĩnh - Hết địa phận quận Hà Đông
Đất TM - DV 11.636.000 7.796.000 6.218.000 5.673.000
184 Quận Hà Đông Bùi Bằng Đoàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000
185 Quận Hà Đông Cao Thắng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
186 Quận Hà Đông Cầu Am
Từ đầu cầu Am - Đến điểm bưu điện văn hóa phường Vạn Phúc
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
187 Quận Hà Đông Cầu Đơ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 24.165.000 13.774.000 10.648.000 9.515.000
188 Quận Hà Đông Chiến Thắng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 25.316.000 14.430.000 11.155.000 9.968.000
189 Quận Hà Đông Chu Văn An
Bưu điện Hà Đông - Cầu Am
Đất TM - DV 24.165.000 13.774.000 10.648.000 9.515.000
190 Quận Hà Đông Cửa Quán
Từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Đôn Hòa tại Lô 13-BT9, thuộc tổ dân phố 9, phường Phú La - Đến ngã ba giao cắt đường kết nối phố Văn Khê tại Lô 01-LK15, khu đô thị Văn Phú
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
191 Quận Hà Đông Đa Sĩ
Công ty Giày Yên Thủy - Đường Phúc La
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
192 Quận Hà Đông Đại An
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000
193 Quận Hà Đông Đinh Tiên Hoàng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000
194 Quận Hà Đông Đồng Dâu
Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh - đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội
Đất TM - DV 9.583.000 6.612.000 5.300.000 4.851.000
195 Quận Hà Đông Dương Lâm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000
196 Quận Hà Đông Đường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6
Từ Quốc lộ 6 - Đến khu dân cư Đồng Mai
Đất TM - DV 10.952.000 7.447.000 6.059.000 5.442.000
197 Quận Hà Đông Đường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Đồng Mai
Đường Biên Giang - Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Biên Giang
Đất TM - DV 8.214.000 5.750.000 5.155.000 4.725.000
198 Quận Hà Đông Đường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Đồng Mai
Đường Biên Giang - Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Đồng Mai
Đất TM - DV 8.214.000 5.750.000 5.154.000 4.725.000
199 Quận Hà Đông Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai Lĩnh
Quốc lộ 6A - Khu dân cư phường: Đồng Mai, Yên Nghĩa
Đất TM - DV 10.952.000 7.447.000 6.059.000 5.442.000
200 Quận Hà Đông Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên Nghĩa
Đoạn từ gần bến xe Yên Nghĩa thuộc phường Yên Nghĩa - Đến đường Nguyễn Văn Trác
Đất TM - DV 10.952.000 7.447.000 6.059.000 5.442.000
201 Quận Hà Đông Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa.
Từ đầu cầu Mai Lĩnh địa phận phường Yên Nghĩa - Đến hết địa phận tổ dân phố 9,16 phường Yên Nghĩa
Đất TM - DV 10.952.000 7.447.000 6.059.000 5.442.000
202 Quận Hà Đông Dương Nội
ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình - Đến hết địa phận quận Hà Đông tại thôn La Dương, phường Dương Nội
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
203 Quận Hà Đông Đường qua khu Hà Trì I
Công ty sách Thiết bị trường học - Công ty Giày Yên Thủy
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
204 Quận Hà Đông Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương
Đoạn thuộc địa phận quận Hà Đông -
Đất TM - DV 14.958.000 10.608.000 8.975.000 7.713.000
205 Quận Hà Đông Hà Cầu
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
206 Quận Hà Đông Hà Trì
Từ ngã ba giao cắt phố Lê Lợi, đối diện cổng làng Hà Trì tại số 177 Lê Lợi - đến ngã tư giao phố Hoàng Đôn Hòa tại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn Phú
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
207 Quận Hà Đông Hạnh Hoa
Từ ngã ba giao cắt phố Xa La, đối diện cổng làng Xa La - Đến ngã ba giao cắt tại tòa nhà Hemisco, cạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua sông Nhuệ
Đất TM - DV 18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000
208 Quận Hà Đông Hồ Học Lãm
Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu nhà ở Him Lam (tổ dân phố 10 - phường Vạn Phúc) - đến ngã tư giao cắt tại khu dân cư mới, thuộc tổ dân phố 8 phường Vạn Phúc
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
209 Quận Hà Đông Hoàng Công
Từ ngã ba giao cắt phố Mậu Lương (đối diện cổng tổ dân phố 9,11 phường Mậu Lương) cạnh sân bóng Mậu Lương - Đến chung cư thu nhập thấp 19T1 Mậu Lương
Đất TM - DV 10.952.000 7.447.000 6.059.000 5.442.000
210 Quận Hà Đông Hoàng Diệu
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
211 Quận Hà Đông Hoàng Đôn Hòa
Từ ngã ba giao cắt đường Quang Trung tại số nhà 339 - 341 và cổng chào tổ dân phố 9 - Đến ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện khu đô thị mới Phú Lương
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
212 Quận Hà Đông Hoàng Hoa Thám
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000
213 Quận Hà Đông Hoàng Trình Thanh
Từ ngã ba giao cắt đường Văn Khê tại Dự án công viên cây xanh Hà Đông - đến ngã ba giao cắt lối vào Khu tập thể công an, Khu đất dịch vụ Hà Trì (thuộc phường Hà Cầu và phường Kiến Hưng)
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
214 Quận Hà Đông Hoàng Văn Thụ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 19.792.000 11.875.000 9.278.000 8.350.000
215 Quận Hà Đông Huỳnh Thúc Kháng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
216 Quận Hà Đông La Dương
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 11.636.000 7.796.000 6.218.000 5.673.000
217 Quận Hà Đông La Nội
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 11.636.000 7.796.000 6.218.000 5.673.000
218 Quận Hà Đông Lê Hồng phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000
219 Quận Hà Đông Lê Lai
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
220 Quận Hà Đông Lê Lợi
Quang Trung - Đường Tô Hiệu
Đất TM - DV 25.316.000 14.430.000 11.155.000 9.968.000
221 Quận Hà Đông Lê Lợi
Đường Tô Hiệu - Công ty Sông Công
Đất TM - DV 21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000
222 Quận Hà Đông Lê Quý Đôn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
223 Quận Hà Đông Lê Trọng Tấn
Từ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội - Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê
Đất TM - DV 19.792.000 11.875.000 9.278.000 8.351.000
224 Quận Hà Đông Lụa
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
225 Quận Hà Đông Lương Ngọc Quyến
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000
226 Quận Hà Đông Lương Văn Can
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
227 Quận Hà Đông Lý Thường Kiệt
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000
228 Quận Hà Đông Lý Tự Trọng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
229 Quận Hà Đông Mậu Lương (thay đường qua Làng Mậu Lương)
Đường Phúc La - Chùa Trắng
Đất TM - DV 10.952.000 7.447.000 6.059.000 5.442.000
230 Quận Hà Đông Minh Khai
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000
231 Quận Hà Đông Ngô Đình Mẫn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
232 Quận Hà Đông Ngô Gia Khảm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
233 Quận Hà Đông Ngô Gia Tự
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
234 Quận Hà Đông Ngô Quyền
Từ Cầu Am - Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride)
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
235 Quận Hà Đông Ngô Thì Nhậm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000
236 Quận Hà Đông Ngô Thì Sỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
237 Quận Hà Đông Nguyễn Công Trứ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 13.600.000 9.656.000 8.160.000 7.013.000
238 Quận Hà Đông Nguyễn Khuyến
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 25.316.000 14.430.000 11.155.000 9.968.000
239 Quận Hà Đông Nguyễn Sơn Hà
Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức - Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc, thuộc tổ dân phố 13, phường Phúc La
Đất TM - DV 14.958.000 10.608.000 8.975.000 7.713.000
240 Quận Hà Đông Nguyễn Thái Học
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 19.792.000 11.875.000 9.278.000 8.350.000
241 Quận Hà Đông Nguyễn Thanh Bình
Ngã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc - Đường Lê Trọng Tấn
Đất TM - DV 24.165.000 13.774.000 10.648.000 9.515.000
242 Quận Hà Đông Nguyễn Thượng Hiền
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
243 Quận Hà Đông Nguyễn Trãi
Giáp đường Quang Trung - Giáp phố Bùi Bằng Đoàn
Đất TM - DV 21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000
244 Quận Hà Đông Nguyễn Trãi
Giáp quận Thanh Xuân - hết địa phận quận Hà Đông
Đất TM - DV 38.886.000 20.999.000 16.041.000 14.218.000
245 Quận Hà Đông Nguyễn Trực
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
246 Quận Hà Đông Nguyễn Văn Lộc
Đầu đường - Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina
Đất TM - DV 25.316.000 14.430.000 11.155.000 9.968.000
247 Quận Hà Đông Nguyễn Văn Luyện
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội - đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall Hà Đông)
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
248 Quận Hà Đông Nguyễn Văn Trác
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Yên Lộ
Đất TM - DV 16.570.000 10.440.000 8.234.000 7.457.000
249 Quận Hà Đông Nguyễn Văn Trỗi
Trần Phú - Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao
Đất TM - DV 21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000
250 Quận Hà Đông Nguyễn Viết Xuân
Quang Trung - Bế Văn Đàn
Đất TM - DV 21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000
251 Quận Hà Đông Nguyễn Viết Xuân
Bế Văn Đàn - Ngô Thì Nhậm
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
252 Quận Hà Đông Nhuệ Giang
Cầu Trắng - Cầu Đen
Đất TM - DV 24.165.000 13.774.000 10.648.000 9.515.000
253 Quận Hà Đông Nhuệ Giang
Cầu Đen - Cuối đường
Đất TM - DV 19.792.000 11.875.000 9.278.000 8.350.000
254 Quận Hà Đông Nông Quốc Chấn
Từ ngã ba giao đường vạn Phúc đối diện cổng làng Vạn Phúc, chùa Vạn Phúc (số nhà 65) - đến ngã tư giao cắt đối diện tòa nhà CT5C KĐT Văn Khê
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
255 Quận Hà Đông Phan Bội Châu
Đầu đường - Đầu đường
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
256 Quận Hà Đông Phan Chu Trinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
257 Quận Hà Đông Phan Đình Giót
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
258 Quận Hà Đông Phan Đình Phùng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 19.792.000 11.875.000 9.278.000 8.350.000
259 Quận Hà Đông Phan Huy Chú
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
260 Quận Hà Đông Phan Kế Toại
Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại tòa nhà Nam Cường (tổ dân phố Hoàng Hanh, phường Dương Nội) - đến ngã ba giao cắt đường liên phường Đại Mỗ - Dương Nội tại tổ dân phố Kiên Quyết, phường Dương Nội
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
261 Quận Hà Đông Phú La
Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện phố Hà Cầu - Đến ngã ba giao cắt đường 24m khu đô thị Văn Phú thuộc tổ dân phố 6, phường Phú La
Đất TM - DV 18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000
262 Quận Hà Đông Phú Lương
Phố Xốm - Đình Nhân Trạch
Đất TM - DV 9.583.000 6.612.000 5.300.000 4.851.000
263 Quận Hà Đông Phúc La
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000
264 Quận Hà Đông Phùng Hưng
Cầu Trắng - Hết Viện bỏng Quốc gia
Đất TM - DV 25.316.000 14.430.000 11.155.000 9.968.000
265 Quận Hà Đông Phùng Hưng
Giáp Viện Bỏng Quốc gia - Hết địa phận quận Hà Đông
Đất TM - DV 19.792.000 11.875.000 9.278.000 8.350.000
266 Quận Hà Đông Phượng Bãi
Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang tại số nhà 122 (tổ dân phố Phượng Bài) - đến ngã ba giao cắt tại lối vào tổ dân phố Yên Thành, phường Biên Giang, cạnh Công ty TNHH Đá Việt Á
Đất TM - DV 9.583.000 6.612.000 5.300.000 4.851.000
267 Quận Hà Đông Quang Trung
Cầu Trắng - Ngô Thì Nhậm
Đất TM - DV 28.768.000 16.110.000 12.406.000 11.058.000
268 Quận Hà Đông Quang Trung
Ngô Thì Nhậm - Lê Trọng Tấn
Đất TM - DV 25.316.000 14.430.000 11.155.000 9.968.000
269 Quận Hà Đông Quang Trung
Lê Trọng Tấn - Đường sắt
Đất TM - DV 21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000
270 Quận Hà Đông Quốc lộ 6A
Đường sắt - Cầu Mai Lĩnh
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
271 Quận Hà Đông Tản Đà
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
272 Quận Hà Đông Tân Xa
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 12.240.000 8.813.000 7.344.000 6.311.000
273 Quận Hà Đông Tây Sơn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
274 Quận Hà Đông Thanh Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000
275 Quận Hà Đông Thành Công
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
276 Quận Hà Đông Tiểu công nghệ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
277 Quận Hà Đông Tô Hiến Thành
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 13.600.000 9.656.000 8.160.000 7.013.000
278 Quận Hà Đông Tô Hiệu
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 24.165.000 13.774.000 10.648.000 9.515.000
279 Quận Hà Đông Tố Hữu
Giáp quận Nam Từ Liêm - Đường Vạn Phúc
Đất TM - DV 25.316.000 14.430.000 11.155.000 9.968.000
280 Quận Hà Đông Tống Tất Thắng
Từ ngã ba giao phố Văn Phúc cạnh TT26, ô 01 KĐT Văn Phú, phường Phú La - đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuri
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
281 Quận Hà Đông Trần Đăng Ninh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000
282 Quận Hà Đông Trần Hưng Đạo
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000
283 Quận Hà Đông Trần Nhật Duật
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
284 Quận Hà Đông Trần Phú
Nguyễn Trãi - Cầu Trắng
Đất TM - DV 34.522.000 18.987.000 14.564.000 12.946.000
285 Quận Hà Đông Trần Văn Chuông
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
286 Quận Hà Đông Trưng Nhị
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 24.165.000 13.774.000 10.648.000 9.515.000
287 Quận Hà Đông Trưng Trắc
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 19.792.000 11.875.000 9.278.000 8.350.000
288 Quận Hà Đông Trương Công Định
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
289 Quận Hà Đông Văn Khê
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000
290 Quận Hà Đông Văn La
Quang Trung - Cổng làng Văn La
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
291 Quận Hà Đông Văn Phú
Quang Trung - Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
292 Quận Hà Đông Văn Phúc
Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú - Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
293 Quận Hà Đông Vạn Phúc
Cầu Am - Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình
Đất TM - DV 19.332.000 11.793.000 9.243.000 8.337.000
294 Quận Hà Đông Vạn Phúc
Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình - Hết địa phận Hà Đông
Đất TM - DV 18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000
295 Quận Hà Đông Văn Quán
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000
296 Quận Hà Đông Văn Yên
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
297 Quận Hà Đông Vũ Trọng Khánh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 25.316.000 14.430.000 11.155.000 9.968.000
298 Quận Hà Đông Vũ Văn Cẩn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
299 Quận Hà Đông Xa La
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000
300 Quận Hà Đông Xốm
Công ty Giống cây trồng - Cạnh lối rẽ vào làng Trinh Lương, phường Phú Lương
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
301 Quận Hà Đông Ỷ La
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 11.636.000 7.796.000 6.218.000 5.673.000
302 Quận Hà Đông Yên Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 13.600.000 9.656.000 8.160.000 7.013.000
303 Quận Hà Đông Yên Lộ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 10.952.000 7.447.000 6.059.000 5.442.000
304 Quận Hà Đông Yên Phúc
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 14.958.000 10.608.000 8.975.000 7.713.000
305 Quận Hà Đông Yết Kiêu
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
306 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
Mặt cắt đường 19,0m - 24,0m -
Đất TM - DV 20.668.000 22.094.000
307 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
Mặt cắt đường 13,5m - 18,5m -
Đất TM - DV 18.567.000 18.872.000
308 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
Mặt cắt đường 11,0m - 13,0m -
Đất TM - DV 16.500.000 15.880.000
309 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
Mặt cắt đường < 11,0m -
Đất TM - DV 14.718.000 14.039.000
310 Quận Hà Đông Khu đô thị Mỗ lao
Mặt cắt đường 25,0m - 36,0m -
Đất TM - DV 22.216.000 24.165.000
311 Quận Hà Đông Khu đô thị Mỗ lao
Mặt cắt đường 11,5m - 24,0m -
Đất TM - DV 18.567.000 18.872.000
312 Quận Hà Đông Khu đô thị Mỗ lao
Mặt cắt đường 8,5m - 11,0m -
Đất TM - DV 16.370.000 16.110.000
313 Quận Hà Đông Khu đô thị Mỗ lao
Mặt cắt đường < 8,5m -
Đất TM - DV 15.679.000 15.190.000
314 Quận Hà Đông Khu đô thị Xa La
Mặt cắt đường 42,0m -
Đất TM - DV 17.261.000 17.261.000
315 Quận Hà Đông Khu đô thị Xa La
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất TM - DV 16.500.000 15.880.000
316 Quận Hà Đông Khu đô thị Xa La
Mặt cắt đường 11,5m - 13,0m -
Đất TM - DV 13.965.000 13.118.000
317 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Phú
Mặt cắt đường 42,0m -
Đất TM - DV 17.261.000 17.261.000
318 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Phú
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất TM - DV 16.500.000 15.880.000
319 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Phú
Mặt cắt đường 18,5m -
Đất TM - DV 15.679.000 15.190.000
320 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Phú
Mặt cắt đường 13,0m -
Đất TM - DV 13.430.000 12.428.000
321 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Phú
Mặt cắt đường 11,0 m -
Đất TM - DV 12.684.000 11.737.000
322 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Khê
Mặt cắt đường 27,0m - 28,0m -
Đất TM - DV 17.261.000 17.261.000
323 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Khê
Mặt cắt đường 24,0 m -
Đất TM - DV 16.880.000 16.110.000
324 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Khê
Mặt cắt đường 17,5m - 18,0m -
Đất TM - DV 16.500.000 15.880.000
325 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Khê
Mặt cắt đường ≤13,5m -
Đất TM - DV 15.679.000 15.190.000
326 Quận Hà Đông Khu đô thị mới An Hưng
Mặt cắt đường 22,5m - 23,0m -
Đất TM - DV 16.500.000 15.880.000
327 Quận Hà Đông Khu đô thị mới An Hưng
Mặt cắt đường < 22,5m -
Đất TM - DV 13.430.000 12.428.000
328 Quận Hà Đông Khu đô thị mới An Hưng
Mặt cắt đường ≤ 11,5 m -
Đất TM - DV 12.684.000 11.737.000
329 Quận Hà Đông Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu
Mặt cắt đường 18,5 m -
Đất TM - DV 14.718.000 14.039.000
330 Quận Hà Đông Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu
Mặt cắt đường 13 m -
Đất TM - DV 11.864.000 10.817.000
331 Quận Hà Đông Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu
Mặt cắt đường 11,5 m -
Đất TM - DV 10.757.000 9.666.000
332 Quận Hà Đông Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1
Mặt cắt đường 18,5 m -
Đất TM - DV 12.116.000 11.047.000
333 Quận Hà Đông Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1
Mặt cắt đường 13 m -
Đất TM - DV 10.245.000 9.206.000
334 Quận Hà Đông Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1
Mặt cắt đường 11,5 m -
Đất TM - DV 8.697.000 7.595.000
335 Quận Hà Đông Tiểu khu đô thị Nam La Khê
Mặt cắt đường 11,5m - 15,0m -
Đất TM - DV 16.500.000 15.880.000
336 Quận Hà Đông Khu nhà ở Nam La Khê
Mặt cắt đường 11,5m -15,0m -
Đất TM - DV 16.500.000 15.880.000
337 Quận Hà Đông Khu nhà ở thấp tầng Huyndai
Mặt cắt đường 18,5 m -
Đất TM - DV 16.500.000 15.880.000
338 Quận Hà Đông Khu nhà ở Sông Công
Mặt cắt đường 24 m -
Đất TM - DV 14.718.000 14.039.000
339 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa)
Mặt cắt đường 11,0m -13,0m -
Đất TM - DV 14.718.000 14.039.000
340 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa)
Mặt cắt đường < 11 m -
Đất TM - DV 13.430.000 12.428.000
341 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
Mặt cắt đường 18 m -
Đất TM - DV 15.679.000 15.190.000
342 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
Mặt cắt đường 11,0m - 13,0m -
Đất TM - DV 14.718.000 14.039.000
343 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
Mặt cắt đường < 11 m -
Đất TM - DV 13.430.000 12.428.000
344 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
Mặt cắt đường 18,5 m -
Đất TM - DV 16.370.000 16.110.000
345 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
Mặt cắt đường 11 m -
Đất TM - DV 14.718.000 14.039.000
346 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
Mặt cắt đường < 11 m -
Đất TM - DV 13.430.000 12.428.000
347 Quận Hà Đông Đường 72
Địa phận quận Hà Đông -
Đất SX - KD 8.247.000 5.690.000 4.223.000 3.754.000
348 Quận Hà Đông Đường 19/5
Cầu Đen - Đường Chiến Thắng
Đất SX - KD 12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000
349 Quận Hà Đông An Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000
350 Quận Hà Đông Ao Sen
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000
351 Quận Hà Đông Ba La
Quốc lộ 6A - Đầu Công ty Giống cây trồng
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
352 Quận Hà Đông Bà Triệu
Quang Trung - Đường Tô Hiệu
Đất SX - KD 15.528.000 10.481.000 8.624.000 7.656.000
353 Quận Hà Đông Bà Triệu
Đường Tô Hiệu - Công ty sách Thiết bị trường học
Đất SX - KD 13.311.000 9.250.000 7.572.000 6.815.000
354 Quận Hà Đông Bạch Thái Bưởi
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000
355 Quận Hà Đông Bế Văn Đàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000
356 Quận Hà Đông Biên Giang
Cầu Mai Lĩnh - Hết địa phận quận Hà Đông
Đất SX - KD 8.247.000 5.690.000 4.223.000 3.754.000
357 Quận Hà Đông Bùi Bằng Đoàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000
358 Quận Hà Đông Cao Thắng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
359 Quận Hà Đông Cầu Am
Từ đầu cầu Am - Đến điểm bưu điện văn hóa phường Vạn Phúc
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
360 Quận Hà Đông Cầu Đơ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 15.528.000 10.481.000 8.624.000 7.656.000
361 Quận Hà Đông Chiến Thắng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 16.637.000 10.815.000 8.835.000 7.887.000
362 Quận Hà Đông Chu Văn An
Bưu điện Hà Đông - Cầu Am
Đất SX - KD 15.528.000 10.481.000 8.624.000 7.656.000
363 Quận Hà Đông Cửa Quán
Từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Đôn Hòa tại Lô 13-BT9, thuộc tổ dân phố 9, phường Phú La - Đến ngã ba giao cắt đường kết nối phố Văn Khê tại Lô 01-LK15, khu đô thị Văn Phú
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
364 Quận Hà Đông Đa Sĩ
Công ty Giày Yên Thủy - Đường Phúc La
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
365 Quận Hà Đông Đại An
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000
366 Quận Hà Đông Đinh Tiên Hoàng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000
367 Quận Hà Đông Đồng Dâu
Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh - đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội
Đất SX - KD 6.598.000 4.552.000 3.378.000 3.008.000
368 Quận Hà Đông Dương Lâm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000
369 Quận Hà Đông Đường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6
Từ Quốc lộ 6 - Đến khu dân cư Đồng Mai
Đất SX - KD 7.918.000 5.761.000 4.955.000 4.279.000
370 Quận Hà Đông Đường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Đồng Mai
Đường Biên Giang - Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Biên Giang
Đất SX - KD 5.760.000 3.974.000 3.385.000 3.008.000
371 Quận Hà Đông Đường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Đồng Mai
Đường Biên Giang - Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Đồng Mai
Đất SX - KD 5.760.000 3.974.000 3.385.000 3.008.000
372 Quận Hà Đông Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai Lĩnh
Quốc lộ 6A - Khu dân cư phường: Đồng Mai, Yên Nghĩa
Đất SX - KD 7.918.000 5.761.000 4.955.000 4.279.000
373 Quận Hà Đông Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên Nghĩa
Đoạn từ gần bến xe Yên Nghĩa thuộc phường Yên Nghĩa - Đến đường Nguyễn Văn Trác
Đất SX - KD 7.918.000 5.761.000 4.955.000 4.279.000
374 Quận Hà Đông Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa.
Từ đầu cầu Mai Lĩnh địa phận phường Yên Nghĩa - Đến hết địa phận tổ dân phố 9,16 phường Yên Nghĩa
Đất SX - KD 7.918.000 5.761.000 4.955.000 4.279.000
375 Quận Hà Đông Dương Nội
ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình - Đến hết địa phận quận Hà Đông tại thôn La Dương, phường Dương Nội
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
376 Quận Hà Đông Đường qua khu Hà Trì I
Công ty sách Thiết bị trường học - Công ty Giày Yên Thủy
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
377 Quận Hà Đông Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương
Đoạn thuộc địa phận quận Hà Đông -
Đất SX - KD 10.518.000 7.459.000 6.382.000 5.485.000
378 Quận Hà Đông Hà Cầu
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
379 Quận Hà Đông Hà Trì
Từ ngã ba giao cắt phố Lê Lợi, đối diện cổng làng Hà Trì tại số 177 Lê Lợi - đến ngã tư giao phố Hoàng Đôn Hòa tại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn Phú
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
380 Quận Hà Đông Hạnh Hoa
Từ ngã ba giao cắt phố Xa La, đối diện cổng làng Xa La - Đến ngã ba giao cắt tại tòa nhà Hemisco, cạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua sông Nhuệ
Đất SX - KD 12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000
381 Quận Hà Đông Hồ Học Lãm
Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu nhà ở Him Lam (tổ dân phố 10 - phường Vạn Phúc) - đến ngã tư giao cắt tại khu dân cư mới, thuộc tổ dân phố 8 phường Vạn Phúc
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
382 Quận Hà Đông Hoàng Công
Từ ngã ba giao cắt phố Mậu Lương (đối diện cổng tổ dân phố 9,11 phường Mậu Lương) cạnh sân bóng Mậu Lương - Đến chung cư thu nhập thấp 19T1 Mậu Lương
Đất SX - KD 7.918.000 5.761.000 4.955.000 4.279.000
383 Quận Hà Đông Hoàng Diệu
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
384 Quận Hà Đông Hoàng Đôn Hòa
Từ ngã ba giao cắt đường Quang Trung tại số nhà 339 - 341 và cổng chào tổ dân phố 9 - Đến ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện khu đô thị mới Phú Lương
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
385 Quận Hà Đông Hoàng Hoa Thám
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000
386 Quận Hà Đông Hoàng Trình Thanh
Từ ngã ba giao cắt đường Văn Khê tại Dự án công viên cây xanh Hà Đông - đến ngã ba giao cắt lối vào Khu tập thể công an, Khu đất dịch vụ Hà Trì (thuộc phường Hà Cầu và phường Kiến Hưng)
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
387 Quận Hà Đông Hoàng Văn Thụ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 13.311.000 9.250.000 7.572.000 6.815.000
388 Quận Hà Đông Huỳnh Thúc Kháng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
389 Quận Hà Đông La Dương
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 8.247.000 5.690.000 4.223.000 3.754.000
390 Quận Hà Đông La Nội
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 8.247.000 5.690.000 4.223.000 3.754.000
391 Quận Hà Đông Lê Hồng phong
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000
392 Quận Hà Đông Lê Lai
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
393 Quận Hà Đông Lê Lợi
Quang Trung - Đường Tô Hiệu
Đất SX - KD 16.637.000 10.815.000 8.835.000 7.887.000
394 Quận Hà Đông Lê Lợi
Đường Tô Hiệu - Công ty Sông Công
Đất SX - KD 14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000
395 Quận Hà Đông Lê Quý Đôn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
396 Quận Hà Đông Lê Trọng Tấn
Từ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội - Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê
Đất SX - KD 13.311.000 9.250.000 7.572.000 6.815.000
397 Quận Hà Đông Lụa
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
398 Quận Hà Đông Lương Ngọc Quyến
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000
399 Quận Hà Đông Lương Văn Can
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
400 Quận Hà Đông Lý Thường Kiệt
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000
401 Quận Hà Đông Lý Tự Trọng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
402 Quận Hà Đông Mậu Lương (thay đường qua Làng Mậu Lương)
Đường Phúc La - Chùa Trắng
Đất SX - KD 7.918.000 5.761.000 4.955.000 4.279.000
403 Quận Hà Đông Minh Khai
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000
404 Quận Hà Đông Ngô Đình Mẫn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
405 Quận Hà Đông Ngô Gia Khảm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
406 Quận Hà Đông Ngô Gia Tự
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
407 Quận Hà Đông Ngô Quyền
Từ Cầu Am - Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride)
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
408 Quận Hà Đông Ngô Thì Nhậm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000
409 Quận Hà Đông Ngô Thì Sỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
410 Quận Hà Đông Nguyễn Công Trứ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 9.562.000 6.789.000 5.802.000 4.987.000
411 Quận Hà Đông Nguyễn Khuyến
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 16.637.000 10.815.000 8.835.000 7.887.000
412 Quận Hà Đông Nguyễn Sơn Hà
Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức - Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc, thuộc tổ dân phố 13, phường Phúc La
Đất SX - KD 10.518.000 7.459.000 6.382.000 5.485.000
413 Quận Hà Đông Nguyễn Thái Học
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 13.311.000 9.250.000 7.572.000 6.815.000
414 Quận Hà Đông Nguyễn Thanh Bình
Ngã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc - Đường Lê Trọng Tấn
Đất SX - KD 15.528.000 10.481.000 8.624.000 7.656.000
415 Quận Hà Đông Nguyễn Thượng Hiền
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
416 Quận Hà Đông Nguyễn Trãi
Giáp đường Quang Trung - Giáp phố Bùi Bằng Đoàn
Đất SX - KD 14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000
417 Quận Hà Đông Nguyễn Trãi
Giáp quận Thanh Xuân - hết địa phận quận Hà Đông
Đất SX - KD 26.773.000 15.315.000 11.982.000 10.662.000
418 Quận Hà Đông Nguyễn Trực
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
419 Quận Hà Đông Nguyễn Văn Lộc
Đầu đường - Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina
Đất SX - KD 16.637.000 10.815.000 8.835.000 7.887.000
420 Quận Hà Đông Nguyễn Văn Luyện
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội - đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall Hà Đông)
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
421 Quận Hà Đông Nguyễn Văn Trác
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Yên Lộ
Đất SX - KD 11.092.000 7.876.000 6.730.000 5.784.000
422 Quận Hà Đông Nguyễn Văn Trỗi
Trần Phú - Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao
Đất SX - KD 14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000
423 Quận Hà Đông Nguyễn Viết Xuân
Quang Trung - Bế Văn Đàn
Đất SX - KD 14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000
424 Quận Hà Đông Nguyễn Viết Xuân
Bế Văn Đàn - Ngô Thì Nhậm
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
425 Quận Hà Đông Nhuệ Giang
Cầu Trắng - Cầu Đen
Đất SX - KD 15.528.000 10.481.000 8.624.000 7.656.000
426 Quận Hà Đông Nhuệ Giang
Cầu Đen - Cuối đường
Đất SX - KD 13.311.000 9.250.000 7.572.000 6.815.000
427 Quận Hà Đông Nông Quốc Chấn
Từ ngã ba giao đường vạn Phúc đối diện cổng làng Vạn Phúc, chùa Vạn Phúc (số nhà 65) - đến ngã tư giao cắt đối diện tòa nhà CT5C KĐT Văn Khê
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
428 Quận Hà Đông Phan Bội Châu
Đầu đường - Đầu đường
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
429 Quận Hà Đông Phan Chu Trinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
430 Quận Hà Đông Phan Đình Giót
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
431 Quận Hà Đông Phan Đình Phùng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 13.311.000 9.250.000 7.572.000 6.815.000
432 Quận Hà Đông Phan Huy Chú
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
433 Quận Hà Đông Phan Kế Toại
Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại tòa nhà Nam Cường (tổ dân phố Hoàng Hanh, phường Dương Nội) - đến ngã ba giao cắt đường liên phường Đại Mỗ - Dương Nội tại tổ dân phố Kiên Quyết, phường Dương Nội
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
434 Quận Hà Đông Phú La
Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện phố Hà Cầu - Đến ngã ba giao cắt đường 24m khu đô thị Văn Phú thuộc tổ dân phố 6, phường Phú La
Đất SX - KD 12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000
435 Quận Hà Đông Phú Lương
Phố Xốm - Đình Nhân Trạch
Đất SX - KD 6.598.000 4.552.000 3.378.000 3.008.000
436 Quận Hà Đông Phúc La
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000
437 Quận Hà Đông Phùng Hưng
Cầu Trắng - Hết Viện bỏng Quốc gia
Đất SX - KD 16.637.000 10.815.000 8.835.000 7.887.000
438 Quận Hà Đông Phùng Hưng
Giáp Viện Bỏng Quốc gia - Hết địa phận quận Hà Đông
Đất SX - KD 13.311.000 9.250.000 7.572.000 6.815.000
439 Quận Hà Đông Phượng Bãi
Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang tại số nhà 122 (tổ dân phố Phượng Bài) - đến ngã ba giao cắt tại lối vào tổ dân phố Yên Thành, phường Biên Giang, cạnh Công ty TNHH Đá Việt Á
Đất SX - KD 6.598.000 4.552.000 3.378.000 3.008.000
440 Quận Hà Đông Quang Trung
Cầu Trắng - Ngô Thì Nhậm
Đất SX - KD 19.965.000 12.423.000 9.886.000 8.940.000
441 Quận Hà Đông Quang Trung
Ngô Thì Nhậm - Lê Trọng Tấn
Đất SX - KD 16.637.000 10.815.000 8.835.000 7.887.000
442 Quận Hà Đông Quang Trung
Lê Trọng Tấn - Đường sắt
Đất SX - KD 14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000
443 Quận Hà Đông Quốc lộ 6A
Đường sắt - Cầu Mai Lĩnh
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
444 Quận Hà Đông Tản Đà
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
445 Quận Hà Đông Tân Xa
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 8.606.000 6.197.000 5.222.000 4.488.000
446 Quận Hà Đông Tây Sơn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
447 Quận Hà Đông Thanh Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000
448 Quận Hà Đông Thành Công
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
449 Quận Hà Đông Tiểu công nghệ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
450 Quận Hà Đông Tô Hiến Thành
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 9.562.000 6.789.000 5.802.000 4.987.000
451 Quận Hà Đông Tô Hiệu
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 15.528.000 10.481.000 8.624.000 7.656.000
452 Quận Hà Đông Tố Hữu
Giáp quận Nam Từ Liêm - Đường Vạn Phúc
Đất SX - KD 16.637.000 10.815.000 8.835.000 7.887.000
453 Quận Hà Đông Tống Tất Thắng
Từ ngã ba giao phố Văn Phúc cạnh TT26, ô 01 KĐT Văn Phú, phường Phú La - đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuri
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
454 Quận Hà Đông Trần Đăng Ninh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000
455 Quận Hà Đông Trần Hưng Đạo
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000
456 Quận Hà Đông Trần Nhật Duật
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
457 Quận Hà Đông Trần Phú
Nguyễn Trãi - Cầu Trắng
Đất SX - KD 24.403.000 14.309.000 11.359.000 10.201.000
458 Quận Hà Đông Trần Văn Chuông
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
459 Quận Hà Đông Trưng Nhị
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 15.528.000 10.481.000 8.624.000 7.656.000
460 Quận Hà Đông Trưng Trắc
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 13.311.000 9.250.000 7.572.000 6.815.000
461 Quận Hà Đông Trương Công Định
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
462 Quận Hà Đông Văn Khê
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000
463 Quận Hà Đông Văn La
Quang Trung - Cổng làng Văn La
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
464 Quận Hà Đông Văn Phú
Quang Trung - Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
465 Quận Hà Đông Văn Phúc
Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú - Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
466 Quận Hà Đông Vạn Phúc
Cầu Am - Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình
Đất SX - KD 12.998.000 9.192.000 7.543.000 6.800.000
467 Quận Hà Đông Vạn Phúc
Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình - Hết địa phận Hà Đông
Đất SX - KD 12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000
468 Quận Hà Đông Văn Quán
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000
469 Quận Hà Đông Văn Yên
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
470 Quận Hà Đông Vũ Trọng Khánh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 16.637.000 10.815.000 8.835.000 7.887.000
471 Quận Hà Đông Vũ Văn Cẩn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
472 Quận Hà Đông Xa La
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000
473 Quận Hà Đông Xốm
Công ty Giống cây trồng - Cạnh lối rẽ vào làng Trinh Lương, phường Phú Lương
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
474 Quận Hà Đông Ỷ La
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 8.247.000 5.690.000 4.223.000 3.754.000
475 Quận Hà Đông Yên Bình
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 9.562.000 6.789.000 5.802.000 4.987.000
476 Quận Hà Đông Yên Lộ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 7.918.000 5.761.000 4.955.000 4.279.000
477 Quận Hà Đông Yên Phúc
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 10.518.000 7.459.000 6.382.000 5.485.000
478 Quận Hà Đông Yết Kiêu
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
479 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
Mặt cắt đường 19,0m - 24,0m -
Đất SX - KD 15.528.000 10.481.000
480 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
Mặt cắt đường 13,5m - 18,5m -
Đất SX - KD 13.311.000 9.250.000
481 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
Mặt cắt đường 11,0m - 13,0m -
Đất SX - KD 11.092.000 7.875.000
482 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
Mặt cắt đường < 11,0m -
Đất SX - KD 9.983.000 7.188.000
483 Quận Hà Đông Khu đô thị Mỗ lao
Mặt cắt đường 25,0m - 36,0m -
Đất SX - KD 16.637.000 10.815.000
484 Quận Hà Đông Khu đô thị Mỗ lao
Mặt cắt đường 11,5m - 24,0m -
Đất SX - KD 13.311.000 9.250.000
485 Quận Hà Đông Khu đô thị Mỗ lao
Mặt cắt đường 8,5m - 11,0m -
Đất SX - KD 11.646.000 8.037.000
486 Quận Hà Đông Khu đô thị Mỗ lao
Mặt cắt đường < 8,5m -
Đất SX - KD 10.538.000 7.271.000
487 Quận Hà Đông Khu đô thị Xa La
Mặt cắt đường 42,0m -
Đất SX - KD 12.201.000 8.652.000
488 Quận Hà Đông Khu đô thị Xa La
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất SX - KD 11.092.000 7.875.000
489 Quận Hà Đông Khu đô thị Xa La
Mặt cắt đường 11,5m - 13,0m -
Đất SX - KD 9.429.000 6.505.000
490 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Phú
Mặt cắt đường 42,0m -
Đất SX - KD 12.201.000 8.652.000
491 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Phú
Mặt cắt đường 24,0m -
Đất SX - KD 11.092.000 7.875.000
492 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Phú
Mặt cắt đường 18,5m -
Đất SX - KD 10.538.000 7.271.000
493 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Phú
Mặt cắt đường 13,0m -
Đất SX - KD 8.873.000 6.123.000
494 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Phú
Mặt cắt đường 11,0 m -
Đất SX - KD 8.319.000 5.739.000
495 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Khê
Mặt cắt đường 27,0m - 28,0m -
Đất SX - KD 12.201.000 8.652.000
496 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Khê
Mặt cắt đường 24,0 m -
Đất SX - KD 11.646.000 8.037.000
497 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Khê
Mặt cắt đường 17,5m - 18,0m -
Đất SX - KD 11.092.000 7.875.000
498 Quận Hà Đông Khu đô thị Văn Khê
Mặt cắt đường ≤13,5m -
Đất SX - KD 10.538.000 7.271.000
499 Quận Hà Đông Khu đô thị mới An Hưng
Mặt cắt đường 22,5m - 23,0m -
Đất SX - KD 11.092.000 7.875.000
500 Quận Hà Đông Khu đô thị mới An Hưng
Mặt cắt đường < 22,5m -
Đất SX - KD 8.873.000 6.123.000
501 Quận Hà Đông Khu đô thị mới An Hưng
Mặt cắt đường ≤ 11,5 m -
Đất SX - KD 8.319.000 5.739.000
502 Quận Hà Đông Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu
Mặt cắt đường 18,5 m -
Đất SX - KD 9.983.000 7.188.000
503 Quận Hà Đông Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu
Mặt cắt đường 13 m -
Đất SX - KD 7.764.000 5.357.000
504 Quận Hà Đông Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu
Mặt cắt đường 11,5 m -
Đất SX - KD 6.656.000 4.592.000
505 Quận Hà Đông Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1
Mặt cắt đường 18,5 m -
Đất SX - KD 7.987.000 5.811.000
506 Quận Hà Đông Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1
Mặt cắt đường 13 m -
Đất SX - KD 6.286.000 4.400.000
507 Quận Hà Đông Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1
Mặt cắt đường 11,5 m -
Đất SX - KD 5.545.000 3.882.000
508 Quận Hà Đông Tiểu khu đô thị Nam La Khê
Mặt cắt đường 11,5m - 15,0m -
Đất SX - KD 11.092.000 7.875.000
509 Quận Hà Đông Khu nhà ở Nam La Khê
Mặt cắt đường 11,5m -15,0m -
Đất SX - KD 11.092.000 7.875.000
510 Quận Hà Đông Khu nhà ở thấp tầng Huyndai
Mặt cắt đường 18,5 m -
Đất SX - KD 11.092.000 7.875.000
511 Quận Hà Đông Khu nhà ở Sông Công
Mặt cắt đường 24 m -
Đất SX - KD 9.983.000 7.188.000
512 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa)
Mặt cắt đường 11,0m -13,0m -
Đất SX - KD 9.983.000 7.188.000
513 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa)
Mặt cắt đường < 11 m -
Đất SX - KD 8.873.000 6.123.000
514 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
Mặt cắt đường 18 m -
Đất SX - KD 10.538.000 7.271.000
515 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
Mặt cắt đường 11,0m - 13,0m -
Đất SX - KD 9.983.000 7.188.000
516 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
Mặt cắt đường < 11 m -
Đất SX - KD 8.873.000 6.123.000
517 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
Mặt cắt đường 18,5 m -
Đất SX - KD 11.646.000 8.037.000
518 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
Mặt cắt đường 11 m -
Đất SX - KD 9.983.000 7.188.000
519 Quận Hà Đông Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
Mặt cắt đường < 11 m -
Đất SX - KD 8.873.000 6.123.000
520 Quận Hà Đông Q. Hà Đông
các phường -
Đất trồng lúa 290.000
521 Quận Hà Đông Q. Hà Đông
các phường -
Đất trồng cây hàng năm 290.000
522 Quận Hà Đông Q. Hà Đông
các phường -
Đất trồng cây lâu năm 290.000
523 Quận Hà Đông Q. Hà Đông
các phường -
Đất nuôi trồng thủy sản 290.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Quận Hà Đông Đường 72
Địa phận quận Hà Đông -
Đất ở 36.363.000 24.363.000 19.390.000 17.689.000
2 Quận Hà Đông Đường 19/5
Cầu Đen - Đường Chiến Thắng
Đất ở 57.536.000 35.097.000 27.450.000 24.759.000
3 Quận Hà Đông An Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 66.886.000 39.463.000 30.659.000 27.531.000
4 Quận Hà Đông Ao Sen
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 66.886.000 39.463.000 30.659.000 27.531.000
5 Quận Hà Đông Ba La
Quốc lộ 6A - Đầu Công ty Giống cây trồng
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
6 Quận Hà Đông Bà Triệu
Quang Trung - Đường Tô Hiệu
Đất ở 75.516.000 43.044.000 33.203.000 29.670.000
7 Quận Hà Đông Bà Triệu
Đường Tô Hiệu - Công ty sách Thiết bị trường học
Đất ở 61.851.000 37.111.000 28.930.000 26.037.000
8 Quận Hà Đông Bạch Thái Bưởi
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.536.000 35.097.000 27.450.000 24.759.000
9 Quận Hà Đông Bế Văn Đàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.536.000 35.097.000 27.450.000 24.759.000
10 Quận Hà Đông Biên Giang
Cầu Mai Lĩnh - Hết địa phận quận Hà Đông
Đất ở 36.363.000 24.363.000 19.390.000 17.689.000
11 Quận Hà Đông Bùi Bằng Đoàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.536.000 35.097.000 27.450.000 24.759.000
12 Quận Hà Đông Cao Thắng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
13 Quận Hà Đông Cầu Am
Từ đầu cầu Am - Đến điểm bưu điện văn hóa phường Vạn Phúc
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
14 Quận Hà Đông Cầu Đơ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 75.516.000 43.044.000 33.203.000 29.670.000
15 Quận Hà Đông Chiến Thắng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 79.112.000 45.094.000 34.784.000 31.083.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận Hà Đông

4.9/5 - (1484 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?