Bảng giá đất Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai quan hai ba trung ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội

3. Bảng giá đất Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Quận Hai Bà Trưng năm 2025

Khu vực: Quận Hai Bà Trưng.

Loại đất: Đất ở, Đất TM - DV, Đất SX - KD, Đất trồng lúa nước, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 290.000 đến 368.184.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Quận Hai Bà Trưng Bà Triệu
Nguyễn Du - Thái Phiên
Đất ở 355.488.000 170.634.000 127.254.000 110.510.000
2 Quận Hai Bà Trưng Bà Triệu
Thái Phiên - Đại Cồ Việt
Đất ở 286.124.000 143.062.000 107.815.000 94.338.000
3 Quận Hai Bà Trưng Bạch Đằng
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất ở 107.123.000 59.989.000 46.420.000 41.374.000
4 Quận Hai Bà Trưng Bạch Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 186.473.000 96.966.000 73.778.000 64.995.000
5 Quận Hai Bà Trưng Bùi Ngọc Dương
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 115.058.000 64.432.000 49.858.000 44.439.000
6 Quận Hai Bà Trưng Bùi Thị Xuân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 293.595.000 143.862.000 107.864.000 94.036.000
7 Quận Hai Bà Trưng Cảm Hội
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 126.960.000 69.828.000 53.820.000 47.840.000
8 Quận Hai Bà Trưng Cao Đạt
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 158.700.000 84.111.000 64.285.000 56.810.000
9 Quận Hai Bà Trưng Chùa Quỳnh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 119.025.000 65.464.000 50.456.000 44.850.000
10 Quận Hai Bà Trưng Chùa Vua
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 154.733.000 83.556.000 64.136.000 56.847.000
11 Quận Hai Bà Trưng Đại Cồ Việt
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 207.000.000 105.570.000 79.950.000 70.200.000
12 Quận Hai Bà Trưng Đại La
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất ở 206.310.000 105.218.000 79.684.000 69.966.000
13 Quận Hai Bà Trưng Đê Tô Hoàng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 111.090.000 62.210.000 48.139.000 42.907.000
14 Quận Hai Bà Trưng Đỗ Hạnh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 198.375.000 101.171.000 76.619.000 67.275.000
15 Quận Hai Bà Trưng Đỗ Ngọc Du
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 166.635.000 88.317.000 67.499.000 59.651.000
16 Quận Hai Bà Trưng Đoàn Trần Nghiệp
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 255.024.000 127.512.000 96.096.000 84.084.000
17 Quận Hai Bà Trưng Đội Cung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 166.635.000 88.317.000 67.499.000 59.651.000
18 Quận Hai Bà Trưng Đống Mác
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 126.960.000 69.828.000 53.820.000 47.840.000
19 Quận Hai Bà Trưng Đồng Nhân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 170.603.000 90.419.000 69.106.000 61.071.000
20 Quận Hai Bà Trưng Đường gom chân đê Nguyễn Khoái
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất ở 91.253.000 52.014.000 40.402.000 36.104.000
21 Quận Hai Bà Trưng Dương Văn Bé
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 83.318.000 47.491.000 36.889.000 32.965.000
22 Quận Hai Bà Trưng Giải Phóng
Đại Cồ Việt - Phố Vọng
Đất ở 188.094.000 97.809.000 74.420.000 65.560.000
23 Quận Hai Bà Trưng Hàn Thuyên
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 261.855.000 130.928.000 98.670.000 86.336.000
24 Quận Hai Bà Trưng Hàng Chuối
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 214.245.000 109.265.000 82.748.000 72.657.000
25 Quận Hai Bà Trưng Hồ Xuân Hương
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 255.024.000 127.512.000 96.096.000 84.084.000
26 Quận Hai Bà Trưng Hoa Lư
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 238.050.000 119.025.000 89.700.000 78.488.000
27 Quận Hai Bà Trưng Hòa Mã
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 238.050.000 119.025.000 89.700.000 78.488.000
28 Quận Hai Bà Trưng Hoàng Mai
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất ở 91.253.000 52.014.000 40.402.000 36.104.000
29 Quận Hai Bà Trưng Hồng Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 126.960.000 69.828.000 53.820.000 47.840.000
30 Quận Hai Bà Trưng Hương Viên
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 166.635.000 88.317.000 67.499.000 59.651.000
31 Quận Hai Bà Trưng Kim Ngưu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 142.830.000 77.128.000 59.202.000 52.475.000
32 Quận Hai Bà Trưng Lạc Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 138.863.000 74.986.000 57.558.000 51.017.000
33 Quận Hai Bà Trưng Lãng Yên
Lương Yên - Đê Nguyễn Khoái
Đất ở 107.123.000 59.989.000 46.420.000 41.374.000
34 Quận Hai Bà Trưng Lãng Yên
Đê Nguyễn Khoái - Cuối đường
Đất ở 91.253.000 52.014.000 40.402.000 36.104.000
35 Quận Hai Bà Trưng Lê Đại Hành
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 238.050.000 119.025.000 89.700.000 78.488.000
36 Quận Hai Bà Trưng Lê Duẩn
Giáp quận Hoàn Kiếm - Trần Nhân Tông
Đất ở 309.120.000 149.923.000 112.112.000 97.552.000
37 Quận Hai Bà Trưng Lê Duẩn
Trần Nhân Tông - Đại Cồ Việt
Đất ở 258.992.000 129.496.000 97.591.000 85.392.000
38 Quận Hai Bà Trưng Lê Gia Đỉnh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 138.863.000 74.986.000 57.558.000 51.017.000
39 Quận Hai Bà Trưng Lê Ngọc Hân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 214.245.000 109.265.000 82.748.000 72.657.000
40 Quận Hai Bà Trưng Lê Quý Đôn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 182.505.000 94.903.000 72.209.000 63.612.000
41 Quận Hai Bà Trưng Lê Thanh Nghị
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 222.180.000 113.312.000 85.813.000 75.348.000
42 Quận Hai Bà Trưng Lê Văn Hưu
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất ở 293.595.000 143.862.000 107.864.000 94.036.000
43 Quận Hai Bà Trưng Liên Trì
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất ở 293.595.000 143.862.000 107.864.000 94.036.000
44 Quận Hai Bà Trưng Lò Đúc
Phan Chu Trinh - Nguyễn Công Trứ
Đất ở 248.124.000 124.062.000 93.496.000 81.809.000
45 Quận Hai Bà Trưng Lò Đúc
Nguyễn Công Trứ - Trần Khát Chân
Đất ở 200.100.000 102.051.000 77.285.000 67.860.000
46 Quận Hai Bà Trưng Lương Yên
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 126.960.000 69.828.000 53.820.000 47.840.000
47 Quận Hai Bà Trưng Mạc Thị Bưởi
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 107.123.000 59.989.000 46.420.000 41.374.000
48 Quận Hai Bà Trưng Mai Hắc Đế
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 293.595.000 143.862.000 107.864.000 94.036.000
49 Quận Hai Bà Trưng Minh Khai
Chợ Mơ - Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai
Đất ở 206.310.000 105.218.000 79.684.000 69.966.000
50 Quận Hai Bà Trưng Minh Khai
Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai - Cuối đường
Đất ở 178.020.000 94.351.000 72.111.000 63.726.000
51 Quận Hai Bà Trưng Ngõ Bà Triệu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 238.050.000 119.025.000 89.700.000 78.488.000
52 Quận Hai Bà Trưng Ngõ Huế
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 206.310.000 105.218.000 79.684.000 69.966.000
53 Quận Hai Bà Trưng Ngô Thì Nhậm
Lê Văn Hưu - Cuối đường
Đất ở 293.664.000 143.895.000 107.890.000 94.058.000
54 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn An Ninh
Địa bàn quận Hai Bà Trưng -
Đất ở 119.025.000 65.464.000 50.456.000 44.850.000
55 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 222.180.000 113.312.000 85.813.000 75.348.000
56 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Cao
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 166.152.000 88.061.000 67.304.000 59.478.000
57 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Công Trứ
Phố Huế - Lò Đúc
Đất ở 255.024.000 127.512.000 96.096.000 84.084.000
58 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Công Trứ
Lò Đúc - Trần Thánh Tông
Đất ở 200.928.000 102.473.000 77.605.000 68.141.000
59 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Đình Chiểu
Trần Nhân Tông - Đại Cồ Việt
Đất ở 214.245.000 109.265.000 82.748.000 72.657.000
60 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Du
Phố Huế - Quang Trung
Đất ở 304.152.000 149.034.000 111.743.000 97.417.000
61 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Du
Quang Trung - Trần Bình Trọng
Đất ở 368.184.000 176.728.000 131.799.000 114.457.000
62 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Du
Trần Bình Trọng - Cuối đường
Đất ở 304.152.000 149.034.000 111.743.000 97.417.000
63 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Hiền
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 126.960.000 69.828.000 53.820.000 47.840.000
64 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Huy Tự
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 182.505.000 94.903.000 72.209.000 63.612.000
65 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Khoái (bên trong đê)
Đầu đường - Hết địa phận quận Hai Bà Trưng
Đất ở 95.220.000 54.275.000 42.159.000 37.674.000
66 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Khoái (ngoài đê)
Đầu đường - Hết địa phận quận Hai Bà Trưng
Đất ở 87.285.000 49.752.000 38.646.000 34.535.000
67 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Quyền
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 206.310.000 105.218.000 79.684.000 69.966.000
68 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Thượng Hiền
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 270.480.000 132.535.000 99.372.000 86.632.000
69 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Trung Ngạn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 126.960.000 69.828.000 53.820.000 47.840.000
70 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Văn Viên
Từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) - đến ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái
Đất ở 107.123.000 59.989.000 46.420.000 41.374.000
71 Quận Hai Bà Trưng Phạm Đình Hổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 206.310.000 105.218.000 79.684.000 69.966.000
72 Quận Hai Bà Trưng Phố 8/3
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 119.025.000 65.464.000 50.456.000 44.850.000
73 Quận Hai Bà Trưng Phố Huế
Nguyễn Du - Nguyễn Công Trứ
Đất ở 368.184.000 176.728.000 131.799.000 114.457.000
74 Quận Hai Bà Trưng Phố Huế
Nguyễn Công Trứ - Đại Cồ Việt
Đất ở 304.152.000 149.034.000 111.743.000 97.417.000
75 Quận Hai Bà Trưng Phố Lạc Nghiệp
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 142.830.000 77.128.000 59.202.000 52.475.000
76 Quận Hai Bà Trưng Phù Đổng Thiên Vương
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 222.180.000 113.312.000 85.813.000 75.348.000
77 Quận Hai Bà Trưng Phùng Khắc Khoan
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 293.595.000 143.862.000 107.864.000 94.036.000
78 Quận Hai Bà Trưng Quang Trung
Giáp quận Hoàn Kiếm - Trần Nhân Tông
Đất ở 352.176.000 170.805.000 127.728.000 111.140.000
79 Quận Hai Bà Trưng Quỳnh Lôi
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 119.025.000 65.464.000 50.456.000 44.850.000
80 Quận Hai Bà Trưng Quỳnh Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 119.025.000 65.464.000 50.456.000 44.850.000
81 Quận Hai Bà Trưng Tạ Quang Bửu
Bạch Mai - Đại Cồ Việt
Đất ở 130.928.000 72.010.000 55.502.000 49.335.000
82 Quận Hai Bà Trưng Tam Trinh
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất ở 124.062.000 68.234.000 52.592.000 46.748.000
83 Quận Hai Bà Trưng Tăng Bạt Hổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 206.310.000 105.218.000 79.684.000 69.966.000
84 Quận Hai Bà Trưng Tây Kết
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 99.188.000 55.545.000 42.981.000 38.309.000
85 Quận Hai Bà Trưng Thái Phiên
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 208.656.000 106.415.000 80.590.000 70.762.000
86 Quận Hai Bà Trưng Thanh Nhàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 142.830.000 77.128.000 59.202.000 52.475.000
87 Quận Hai Bà Trưng Thể Giao
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 186.473.000 96.966.000 73.778.000 64.995.000
88 Quận Hai Bà Trưng Thi Sách
Đầu đường - đến ngã ba giao cắt phố Nguyễn Công Trứ cạnh số nhà 67 Nguyễn Công Trứ
Đất ở 261.855.000 130.928.000 98.670.000 86.336.000
89 Quận Hai Bà Trưng Thiền Quang
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 261.855.000 130.928.000 98.670.000 86.336.000
90 Quận Hai Bà Trưng Thịnh Yên
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 214.245.000 109.265.000 82.748.000 72.657.000
91 Quận Hai Bà Trưng Thọ Lão
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 154.733.000 83.556.000 64.136.000 56.847.000
92 Quận Hai Bà Trưng Tô Hiến Thành
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 261.855.000 130.928.000 98.670.000 86.336.000
93 Quận Hai Bà Trưng Trần Bình Trọng
Địa bàn quận Hai Bà Trưng -
Đất ở 285.936.000 140.109.000 105.050.000 91.582.000
94 Quận Hai Bà Trưng Trần Cao Vân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 170.603.000 90.419.000 69.106.000 61.071.000
95 Quận Hai Bà Trưng Trần Đại Nghĩa
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 206.310.000 105.218.000 79.684.000 69.966.000
96 Quận Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo
Địa bàn quận Hai Bà Trưng -
Đất ở 320.160.000 155.278.000 116.116.000 101.036.000
97 Quận Hai Bà Trưng Trần Khánh Dư
Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất ở 138.863.000 74.986.000 57.558.000 51.017.000
98 Quận Hai Bà Trưng Trần Khát Chân
Đầu đường - đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khoái
Đất ở 206.310.000 105.218.000 79.684.000 69.966.000
99 Quận Hai Bà Trưng Trần Nhân Tông
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 352.176.000 170.805.000 127.728.000 111.140.000
100 Quận Hai Bà Trưng Trần Thánh Tông
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 231.840.000 115.920.000 87.360.000 76.440.000
101 Quận Hai Bà Trưng Trần Xuân Soạn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 293.595.000 143.862.000 107.864.000 94.036.000
102 Quận Hai Bà Trưng Triệu Việt Vương
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 293.595.000 143.862.000 107.864.000 94.036.000
103 Quận Hai Bà Trưng Trương Định
Bạch Mai - Hết địa phận quận Hai Bà Trưng
Đất ở 130.928.000 72.010.000 55.502.000 49.335.000
104 Quận Hai Bà Trưng Trương Hán Siêu
Địa bàn quận Hai Bà Trưng -
Đất ở 285.936.000 140.109.000 105.050.000 91.582.000
105 Quận Hai Bà Trưng Tuệ Tĩnh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 277.725.000 136.085.000 102.034.000 88.953.000
106 Quận Hai Bà Trưng Tương Mai
Địa bàn quận Hai Bà Trưng -
Đất ở 111.090.000 62.210.000 48.139.000 42.907.000
107 Quận Hai Bà Trưng Vân Đồn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 99.188.000 55.545.000 42.981.000 38.309.000
108 Quận Hai Bà Trưng Vân Hồ 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 138.863.000 74.986.000 57.558.000 51.017.000
109 Quận Hai Bà Trưng Vạn Kiếp
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 99.188.000 55.545.000 42.981.000 38.309.000
110 Quận Hai Bà Trưng Vĩnh Tuy
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 111.090.000 62.210.000 48.139.000 42.907.000
111 Quận Hai Bà Trưng Võ Thị Sáu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 154.733.000 83.556.000 64.136.000 56.847.000
112 Quận Hai Bà Trưng Vọng
Đại học Kinh tế Quốc dân - Đường Giải Phóng
Đất ở 142.830.000 77.128.000 59.202.000 52.475.000
113 Quận Hai Bà Trưng Vũ Hữu Lợi
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 186.473.000 96.966.000 73.778.000 64.995.000
114 Quận Hai Bà Trưng Yéc xanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 186.473.000 96.966.000 73.778.000 64.995.000
115 Quận Hai Bà Trưng Yên Bái 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 158.700.000 84.111.000 64.285.000 56.810.000
116 Quận Hai Bà Trưng Yên Bái 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 138.863.000 74.986.000 57.558.000 51.017.000
117 Quận Hai Bà Trưng Yên Lạc
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 103.155.000 57.767.000 44.701.000 39.842.000
118 Quận Hai Bà Trưng Yết Kiêu
Nguyễn Du - Nguyễn Thượng Hiền
Đất ở 285.936.000 140.109.000 105.050.000 91.582.000
119 Quận Hai Bà Trưng Bà Triệu
Nguyễn Du - Thái Phiên
Đất TM - DV 120.557.000 57.867.000 43.266.000 37.574.000
120 Quận Hai Bà Trưng Bà Triệu
Thái Phiên - Đại Cồ Việt
Đất TM - DV 97.034.000 48.517.000 36.657.000 32.075.000
121 Quận Hai Bà Trưng Bạch Đằng
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất TM - DV 36.329.000 20.344.000 15.783.000 14.067.000
122 Quận Hai Bà Trưng Bạch Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 63.239.000 32.884.000 25.085.000 22.098.000
123 Quận Hai Bà Trưng Bùi Ngọc Dương
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 39.020.000 21.851.000 16.952.000 15.109.000
124 Quận Hai Bà Trưng Bùi Thị Xuân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 99.567.000 48.788.000 36.674.000 31.972.000
125 Quận Hai Bà Trưng Cảm Hội
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 43.056.000 23.681.000 18.299.000 16.266.000
126 Quận Hai Bà Trưng Cao Đạt
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 53.820.000 28.525.000 21.857.000 19.315.000
127 Quận Hai Bà Trưng Chùa Quỳnh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 40.365.000 22.201.000 17.155.000 15.249.000
128 Quận Hai Bà Trưng Chùa Vua
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 52.475.000 28.336.000 21.806.000 19.328.000
129 Quận Hai Bà Trưng Đại Cồ Việt
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 70.200.000 35.802.000 27.183.000 23.868.000
130 Quận Hai Bà Trưng Đại La
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất TM - DV 69.966.000 35.683.000 27.092.000 23.788.000
131 Quận Hai Bà Trưng Đê Tô Hoàng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 37.674.000 21.097.000 16.367.000 14.588.000
132 Quận Hai Bà Trưng Đỗ Hạnh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 67.275.000 34.310.000 26.050.000 22.874.000
133 Quận Hai Bà Trưng Đỗ Ngọc Du
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 56.511.000 29.951.000 22.950.000 20.281.000
134 Quận Hai Bà Trưng Đoàn Trần Nghiệp
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 86.486.000 43.243.000 32.673.000 28.589.000
135 Quận Hai Bà Trưng Đội Cung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 56.511.000 29.951.000 22.950.000 20.281.000
136 Quận Hai Bà Trưng Đống Mác
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 43.056.000 23.681.000 18.299.000 16.266.000
137 Quận Hai Bà Trưng Đồng Nhân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 57.857.000 30.664.000 23.496.000 20.764.000
138 Quận Hai Bà Trưng Đường gom chân đê Nguyễn Khoái
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất TM - DV 30.947.000 17.640.000 13.737.000 12.275.000
139 Quận Hai Bà Trưng Dương Văn Bé
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 28.256.000 16.106.000 12.542.000 11.208.000
140 Quận Hai Bà Trưng Giải Phóng
Đại Cồ Việt - Phố Vọng
Đất TM - DV 63.788.000 33.170.000 25.303.000 22.291.000
141 Quận Hai Bà Trưng Hàn Thuyên
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 88.803.000 44.402.000 33.548.000 29.354.000
142 Quận Hai Bà Trưng Hàng Chuối
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 72.657.000 37.055.000 28.134.000 24.703.000
143 Quận Hai Bà Trưng Hồ Xuân Hương
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 86.486.000 43.243.000 32.673.000 28.589.000
144 Quận Hai Bà Trưng Hoa Lư
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 80.730.000 40.365.000 30.498.000 26.686.000
145 Quận Hai Bà Trưng Hòa Mã
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 80.730.000 40.365.000 30.498.000 26.686.000
146 Quận Hai Bà Trưng Hoàng Mai
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất TM - DV 30.947.000 17.640.000 13.737.000 12.275.000
147 Quận Hai Bà Trưng Hồng Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 43.056.000 23.681.000 18.299.000 16.266.000
148 Quận Hai Bà Trưng Hương Viên
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 56.511.000 29.951.000 22.950.000 20.281.000
149 Quận Hai Bà Trưng Kim Ngưu
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 48.438.000 26.157.000 20.129.000 17.841.000
150 Quận Hai Bà Trưng Lạc Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 47.093.000 25.430.000 19.570.000 17.346.000
151 Quận Hai Bà Trưng Lãng Yên
Lương Yên - Đê Nguyễn Khoái
Đất TM - DV 36.329.000 20.344.000 15.783.000 14.067.000
152 Quận Hai Bà Trưng Lãng Yên
Đê Nguyễn Khoái - Cuối đường
Đất TM - DV 30.947.000 17.640.000 13.737.000 12.275.000
153 Quận Hai Bà Trưng Lê Đại Hành
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 80.730.000 40.365.000 30.498.000 26.686.000
154 Quận Hai Bà Trưng Lê Duẩn
Giáp quận Hoàn Kiếm - Trần Nhân Tông
Đất TM - DV 104.832.000 50.844.000 38.118.000 33.168.000
155 Quận Hai Bà Trưng Lê Duẩn
Trần Nhân Tông - Đại Cồ Việt
Đất TM - DV 87.832.000 43.916.000 33.181.000 29.033.000
156 Quận Hai Bà Trưng Lê Gia Đỉnh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 47.093.000 25.430.000 19.570.000 17.346.000
157 Quận Hai Bà Trưng Lê Ngọc Hân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 72.657.000 37.055.000 28.134.000 24.703.000
158 Quận Hai Bà Trưng Lê Quý Đôn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 61.893.000 32.184.000 24.551.000 21.628.000
159 Quận Hai Bà Trưng Lê Thanh Nghị
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 75.348.000 38.427.000 29.176.000 25.618.000
160 Quận Hai Bà Trưng Lê Văn Hưu
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất TM - DV 99.567.000 48.788.000 36.674.000 31.972.000
161 Quận Hai Bà Trưng Liên Trì
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất TM - DV 99.567.000 48.788.000 36.674.000 31.972.000
162 Quận Hai Bà Trưng Lò Đúc
Phan Chu Trinh - Nguyễn Công Trứ
Đất TM - DV 84.146.000 42.073.000 31.789.000 27.815.000
163 Quận Hai Bà Trưng Lò Đúc
Nguyễn Công Trứ - Trần Khát Chân
Đất TM - DV 67.860.000 34.609.000 26.277.000 23.072.000
164 Quận Hai Bà Trưng Lương Yên
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 43.056.000 23.681.000 18.299.000 16.266.000
165 Quận Hai Bà Trưng Mạc Thị Bưởi
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 36.329.000 20.344.000 15.783.000 14.067.000
166 Quận Hai Bà Trưng Mai Hắc Đế
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 99.567.000 48.788.000 36.674.000 31.972.000
167 Quận Hai Bà Trưng Minh Khai
Chợ Mơ - Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai
Đất TM - DV 69.966.000 35.683.000 27.092.000 23.788.000
168 Quận Hai Bà Trưng Minh Khai
Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai - Cuối đường
Đất TM - DV 60.372.000 31.997.000 24.518.000 21.667.000
169 Quận Hai Bà Trưng Ngõ Bà Triệu
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 80.730.000 40.365.000 30.498.000 26.686.000
170 Quận Hai Bà Trưng Ngõ Huế
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 69.966.000 35.683.000 27.092.000 23.788.000
171 Quận Hai Bà Trưng Ngô Thì Nhậm
Lê Văn Hưu - Cuối đường
Đất TM - DV 99.590.000 48.799.000 36.682.000 31.980.000
172 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn An Ninh
Địa bàn quận Hai Bà Trưng -
Đất TM - DV 40.365.000 22.201.000 17.155.000 15.249.000
173 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 75.348.000 38.427.000 29.176.000 25.618.000
174 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Cao
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 56.347.000 29.864.000 22.883.000 20.222.000
175 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Công Trứ
Phố Huế - Lò Đúc
Đất TM - DV 86.486.000 43.243.000 32.673.000 28.589.000
176 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Công Trứ
Lò Đúc - Trần Thánh Tông
Đất TM - DV 68.141.000 34.752.000 26.386.000 23.168.000
177 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Đình Chiểu
Trần Nhân Tông - Đại Cồ Việt
Đất TM - DV 72.657.000 37.055.000 28.134.000 24.703.000
178 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Du
Phố Huế - Quang Trung
Đất TM - DV 103.147.000 50.542.000 37.993.000 33.122.000
179 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Du
Quang Trung - Trần Bình Trọng
Đất TM - DV 124.862.000 59.934.000 44.812.000 38.915.000
180 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Du
Trần Bình Trọng - Cuối đường
Đất TM - DV 103.147.000 50.542.000 37.993.000 33.122.000
181 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Hiền
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 43.056.000 23.681.000 18.299.000 16.266.000
182 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Huy Tự
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 61.893.000 32.184.000 24.551.000 21.628.000
183 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Khoái (bên trong đê)
Đầu đường - Hết địa phận quận Hai Bà Trưng
Đất TM - DV 32.292.000 18.406.000 14.334.000 12.809.000
184 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Khoái (ngoài đê)
Đầu đường - Hết địa phận quận Hai Bà Trưng
Đất TM - DV 29.601.000 16.873.000 13.140.000 11.742.000
185 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Quyền
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 69.966.000 35.683.000 27.092.000 23.788.000
186 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Thượng Hiền
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 91.728.000 44.947.000 33.786.000 29.455.000
187 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Trung Ngạn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 43.056.000 23.681.000 18.299.000 16.266.000
188 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Văn Viên
Từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) - đến ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái
Đất TM - DV 36.329.000 20.344.000 15.783.000 14.067.000
189 Quận Hai Bà Trưng Phạm Đình Hổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 69.966.000 35.683.000 27.092.000 23.788.000
190 Quận Hai Bà Trưng Phố 8/3
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 40.365.000 22.201.000 17.155.000 15.249.000
191 Quận Hai Bà Trưng Phố Huế
Nguyễn Du - Nguyễn Công Trứ
Đất TM - DV 124.862.000 59.934.000 44.812.000 38.915.000
192 Quận Hai Bà Trưng Phố Huế
Nguyễn Công Trứ - Đại Cồ Việt
Đất TM - DV 103.147.000 50.542.000 37.993.000 33.122.000
193 Quận Hai Bà Trưng Phố Lạc Nghiệp
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 48.438.000 26.157.000 20.129.000 17.841.000
194 Quận Hai Bà Trưng Phù Đổng Thiên Vương
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 75.348.000 38.427.000 29.176.000 25.618.000
195 Quận Hai Bà Trưng Phùng Khắc Khoan
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 99.567.000 48.788.000 36.674.000 31.972.000
196 Quận Hai Bà Trưng Quang Trung
Giáp quận Hoàn Kiếm - Trần Nhân Tông
Đất TM - DV 119.434.000 57.925.000 43.427.000 37.787.000
197 Quận Hai Bà Trưng Quỳnh Lôi
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 40.365.000 22.201.000 17.155.000 15.249.000
198 Quận Hai Bà Trưng Quỳnh Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 40.365.000 22.201.000 17.155.000 15.249.000
199 Quận Hai Bà Trưng Tạ Quang Bửu
Bạch Mai - Đại Cồ Việt
Đất TM - DV 44.402.000 24.421.000 18.871.000 16.774.000
200 Quận Hai Bà Trưng Tam Trinh
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất TM - DV 40.131.000 22.072.000 17.056.000 15.161.000
201 Quận Hai Bà Trưng Tăng Bạt Hổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 69.966.000 35.683.000 27.092.000 23.788.000
202 Quận Hai Bà Trưng Tây Kết
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 33.638.000 18.837.000 14.614.000 13.025.000
203 Quận Hai Bà Trưng Thái Phiên
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 70.762.000 36.088.000 27.400.000 24.059.000
204 Quận Hai Bà Trưng Thanh Nhàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 48.438.000 26.157.000 20.129.000 17.841.000
205 Quận Hai Bà Trưng Thể Giao
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 63.239.000 32.884.000 25.085.000 22.098.000
206 Quận Hai Bà Trưng Thi Sách
Đầu đường - đến ngã ba giao cắt phố Nguyễn Công Trứ cạnh số nhà 67 Nguyễn Công Trứ
Đất TM - DV 88.803.000 44.402.000 33.548.000 29.354.000
207 Quận Hai Bà Trưng Thiền Quang
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 88.803.000 44.402.000 33.548.000 29.354.000
208 Quận Hai Bà Trưng Thịnh Yên
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 72.657.000 37.055.000 28.134.000 24.703.000
209 Quận Hai Bà Trưng Thọ Lão
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 52.475.000 28.336.000 21.806.000 19.328.000
210 Quận Hai Bà Trưng Tô Hiến Thành
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 88.803.000 44.402.000 33.548.000 29.354.000
211 Quận Hai Bà Trưng Trần Bình Trọng
Địa bàn quận Hai Bà Trưng -
Đất TM - DV 96.970.000 47.515.000 35.717.000 31.138.000
212 Quận Hai Bà Trưng Trần Cao Vân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 57.857.000 30.664.000 23.496.000 20.764.000
213 Quận Hai Bà Trưng Trần Đại Nghĩa
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 69.966.000 35.683.000 27.092.000 23.788.000
214 Quận Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo
Địa bàn quận Hai Bà Trưng -
Đất TM - DV 108.576.000 52.659.000 39.479.000 34.352.000
215 Quận Hai Bà Trưng Trần Khánh Dư
Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất TM - DV 47.093.000 25.430.000 19.570.000 17.346.000
216 Quận Hai Bà Trưng Trần Khát Chân
Đầu đường - đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khoái
Đất TM - DV 69.966.000 35.683.000 27.092.000 23.788.000
217 Quận Hai Bà Trưng Trần Nhân Tông
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 119.434.000 57.925.000 43.427.000 37.787.000
218 Quận Hai Bà Trưng Trần Thánh Tông
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 78.624.000 39.312.000 29.702.000 25.990.000
219 Quận Hai Bà Trưng Trần Xuân Soạn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 99.567.000 48.788.000 36.674.000 31.972.000
220 Quận Hai Bà Trưng Triệu Việt Vương
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 99.567.000 48.788.000 36.674.000 31.972.000
221 Quận Hai Bà Trưng Trương Định
Bạch Mai - Hết địa phận quận Hai Bà Trưng
Đất TM - DV 44.402.000 24.421.000 18.871.000 16.774.000
222 Quận Hai Bà Trưng Trương Hán Siêu
Địa bàn quận Hai Bà Trưng -
Đất TM - DV 96.970.000 47.515.000 35.717.000 31.138.000
223 Quận Hai Bà Trưng Tuệ Tĩnh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 94.185.000 46.151.000 34.691.000 30.244.000
224 Quận Hai Bà Trưng Tương Mai
Địa bàn quận Hai Bà Trưng -
Đất TM - DV 37.674.000 21.097.000 16.367.000 14.588.000
225 Quận Hai Bà Trưng Vân Đồn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 33.638.000 18.837.000 14.614.000 13.025.000
226 Quận Hai Bà Trưng Vân Hồ 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 47.093.000 25.430.000 19.570.000 17.346.000
227 Quận Hai Bà Trưng Vạn Kiếp
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 33.638.000 18.837.000 14.614.000 13.025.000
228 Quận Hai Bà Trưng Vĩnh Tuy
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 37.674.000 21.097.000 16.367.000 14.588.000
229 Quận Hai Bà Trưng Võ Thị Sáu
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 52.475.000 28.336.000 21.806.000 19.328.000
230 Quận Hai Bà Trưng Vọng
Đại học Kinh tế Quốc dân - Đường Giải Phóng
Đất TM - DV 48.438.000 26.157.000 20.129.000 17.841.000
231 Quận Hai Bà Trưng Vũ Hữu Lợi
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 63.239.000 32.884.000 25.085.000 22.098.000
232 Quận Hai Bà Trưng Yéc xanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 63.239.000 32.884.000 25.085.000 22.098.000
233 Quận Hai Bà Trưng Yên Bái 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 53.820.000 28.525.000 21.857.000 19.315.000
234 Quận Hai Bà Trưng Yên Bái 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 47.093.000 25.430.000 19.570.000 17.346.000
235 Quận Hai Bà Trưng Yên Lạc
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 34.983.000 19.590.000 15.198.000 13.546.000
236 Quận Hai Bà Trưng Yết Kiêu
Nguyễn Du - Nguyễn Thượng Hiền
Đất TM - DV 96.970.000 47.515.000 35.717.000 31.138.000
237 Quận Hai Bà Trưng Bà Triệu
Nguyễn Du - Thái Phiên
Đất SX - KD 67.827.000 30.522.000 22.157.000 18.992.000
238 Quận Hai Bà Trưng Bà Triệu
Thái Phiên - Đại Cồ Việt
Đất SX - KD 58.742.000 27.169.000 20.840.000 17.258.000
239 Quận Hai Bà Trưng Bạch Đằng
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất SX - KD 23.215.000 14.173.000 11.061.000 10.035.000
240 Quận Hai Bà Trưng Bạch Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 41.541.000 21.899.000 16.602.000 14.228.000
241 Quận Hai Bà Trưng Bùi Ngọc Dương
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 25.658.000 15.273.000 11.974.000 10.719.000
242 Quận Hai Bà Trưng Bùi Thị Xuân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 58.647.000 26.696.000 19.729.000 16.878.000
243 Quận Hai Bà Trưng Cảm Hội
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 28.102.000 16.250.000 12.772.000 11.404.000
244 Quận Hai Bà Trưng Cao Đạt
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 35.433.000 19.672.000 15.054.000 13.342.000
245 Quận Hai Bà Trưng Chùa Quỳnh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 26.881.000 15.761.000 12.317.000 11.061.000
246 Quận Hai Bà Trưng Chùa Vua
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 34.210.000 19.182.000 14.711.000 13.113.000
247 Quận Hai Bà Trưng Đại Cồ Việt
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 45.898.000 23.585.000 17.968.000 15.053.000
248 Quận Hai Bà Trưng Đại La
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất SX - KD 45.207.000 22.970.000 17.562.000 14.596.000
249 Quận Hai Bà Trưng Đê Tô Hoàng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 24.436.000 14.663.000 11.518.000 10.376.000
250 Quận Hai Bà Trưng Đỗ Hạnh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 43.986.000 22.603.000 17.219.000 14.426.000
251 Quận Hai Bà Trưng Đỗ Ngọc Du
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 36.655.000 20.160.000 15.395.000 13.513.000
252 Quận Hai Bà Trưng Đoàn Trần Nghiệp
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 52.357.000 24.216.000 18.575.000 15.382.000
253 Quận Hai Bà Trưng Đội Cung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 36.655.000 20.160.000 15.395.000 13.513.000
254 Quận Hai Bà Trưng Đống Mác
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 28.102.000 16.250.000 12.772.000 11.404.000
255 Quận Hai Bà Trưng Đồng Nhân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 37.876.000 20.648.000 15.680.000 13.685.000
256 Quận Hai Bà Trưng Đường gom chân đê Nguyễn Khoái
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất SX - KD 20.160.000 12.768.000 10.206.000 9.124.000
257 Quận Hai Bà Trưng Dương Văn Bé
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 17.105.000 11.545.000 9.351.000 8.301.000
258 Quận Hai Bà Trưng Giải Phóng
Đại Cồ Việt - Phố Vọng
Đất SX - KD 41.903.000 22.089.000 16.747.000 14.351.000
259 Quận Hai Bà Trưng Hàn Thuyên
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 53.760.000 24.864.000 19.072.000 15.794.000
260 Quận Hai Bà Trưng Hàng Chuối
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 46.428.000 23.215.000 17.903.000 14.711.000
261 Quận Hai Bà Trưng Hồ Xuân Hương
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 52.357.000 24.216.000 18.575.000 15.382.000
262 Quận Hai Bà Trưng Hoa Lư
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 50.094.000 24.069.000 18.473.000 15.451.000
263 Quận Hai Bà Trưng Hòa Mã
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 50.094.000 24.069.000 18.473.000 15.451.000
264 Quận Hai Bà Trưng Hoàng Mai
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất SX - KD 20.160.000 12.768.000 10.206.000 9.124.000
265 Quận Hai Bà Trưng Hồng Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 28.102.000 16.250.000 12.772.000 11.404.000
266 Quận Hai Bà Trưng Hương Viên
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 36.655.000 20.160.000 15.395.000 13.513.000
267 Quận Hai Bà Trưng Kim Ngưu
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 31.768.000 18.083.000 13.912.000 12.373.000
268 Quận Hai Bà Trưng Lạc Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 30.545.000 17.473.000 13.456.000 11.974.000
269 Quận Hai Bà Trưng Lãng Yên
Lương Yên - Đê Nguyễn Khoái
Đất SX - KD 23.215.000 14.173.000 11.061.000 10.035.000
270 Quận Hai Bà Trưng Lãng Yên
Đê Nguyễn Khoái - Cuối đường
Đất SX - KD 20.160.000 12.768.000 10.206.000 9.124.000
271 Quận Hai Bà Trưng Lê Đại Hành
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 50.094.000 24.069.000 18.473.000 15.451.000
272 Quận Hai Bà Trưng Lê Duẩn
Giáp quận Hoàn Kiếm - Trần Nhân Tông
Đất SX - KD 60.687.000 27.308.000 19.824.000 16.992.000
273 Quận Hai Bà Trưng Lê Duẩn
Trần Nhân Tông - Đại Cồ Việt
Đất SX - KD 54.029.000 25.729.000 19.691.000 16.389.000
274 Quận Hai Bà Trưng Lê Gia Đỉnh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 30.545.000 17.473.000 13.456.000 11.974.000
275 Quận Hai Bà Trưng Lê Ngọc Hân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 46.428.000 23.215.000 17.903.000 14.711.000
276 Quận Hai Bà Trưng Lê Quý Đôn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 40.320.000 21.381.000 16.193.000 14.026.000
277 Quận Hai Bà Trưng Lê Thanh Nghị
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 47.651.000 23.826.000 18.056.000 15.015.000
278 Quận Hai Bà Trưng Lê Văn Hưu
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất SX - KD 58.647.000 26.696.000 19.729.000 16.878.000
279 Quận Hai Bà Trưng Liên Trì
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất SX - KD 58.647.000 26.696.000 19.729.000 16.878.000
280 Quận Hai Bà Trưng Lò Đúc
Phan Chu Trinh - Nguyễn Công Trứ
Đất SX - KD 51.762.000 24.649.000 18.864.000 15.701.000
281 Quận Hai Bà Trưng Lò Đúc
Nguyễn Công Trứ - Trần Khát Chân
Đất SX - KD 44.368.000 22.799.000 17.369.000 14.551.000
282 Quận Hai Bà Trưng Lương Yên
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 28.102.000 16.250.000 12.772.000 11.404.000
283 Quận Hai Bà Trưng Mạc Thị Bưởi
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 23.215.000 14.173.000 11.061.000 10.035.000
284 Quận Hai Bà Trưng Mai Hắc Đế
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 58.647.000 26.696.000 19.729.000 16.878.000
285 Quận Hai Bà Trưng Minh Khai
Chợ Mơ - Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai
Đất SX - KD 45.207.000 22.970.000 17.562.000 14.596.000
286 Quận Hai Bà Trưng Minh Khai
Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai - Cuối đường
Đất SX - KD 39.523.000 21.546.000 16.362.000 14.280.000
287 Quận Hai Bà Trưng Ngõ Bà Triệu
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 50.094.000 24.069.000 18.473.000 15.451.000
288 Quận Hai Bà Trưng Ngõ Huế
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 45.207.000 22.970.000 17.562.000 14.596.000
289 Quận Hai Bà Trưng Ngô Thì Nhậm
Lê Văn Hưu - Cuối đường
Đất SX - KD 58.308.000 26.386.000 19.324.000 16.549.000
290 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn An Ninh
Địa bàn quận Hai Bà Trưng -
Đất SX - KD 26.881.000 15.761.000 12.317.000 11.061.000
291 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 47.651.000 23.826.000 18.056.000 15.015.000
292 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Cao
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 36.888.000 20.110.000 15.271.000 13.328.000
293 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Công Trứ
Phố Huế - Lò Đúc
Đất SX - KD 52.357.000 24.216.000 18.575.000 15.382.000
294 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Công Trứ
Lò Đúc - Trần Thánh Tông
Đất SX - KD 44.028.000 22.371.000 17.104.000 14.215.000
295 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Đình Chiểu
Trần Nhân Tông - Đại Cồ Việt
Đất SX - KD 46.428.000 23.215.000 17.903.000 14.711.000
296 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Du
Phố Huế - Quang Trung
Đất SX - KD 60.390.000 27.328.000 20.014.000 17.140.000
297 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Du
Quang Trung - Trần Bình Trọng
Đất SX - KD 70.249.000 31.612.000 22.949.000 19.670.000
298 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Du
Trần Bình Trọng - Cuối đường
Đất SX - KD 60.390.000 27.328.000 20.014.000 17.140.000
299 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Hiền
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 28.102.000 16.250.000 12.772.000 11.404.000
300 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Huy Tự
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 40.320.000 21.381.000 16.193.000 14.026.000
301 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Khoái (bên trong đê)
Đầu đường - Hết địa phận quận Hai Bà Trưng
Đất SX - KD 20.771.000 13.074.000 10.376.000 9.351.000
302 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Khoái (ngoài đê)
Đầu đường - Hết địa phận quận Hai Bà Trưng
Đất SX - KD 19.549.000 12.463.000 10.035.000 8.895.000
303 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Quyền
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 45.207.000 22.970.000 17.562.000 14.596.000
304 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Thượng Hiền
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 54.738.000 24.869.000 18.902.000 15.882.000
305 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Trung Ngạn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 28.102.000 16.250.000 12.772.000 11.404.000
306 Quận Hai Bà Trưng Nguyễn Văn Viên
Từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) - đến ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái
Đất SX - KD 23.215.000 14.173.000 11.061.000 10.035.000
307 Quận Hai Bà Trưng Phạm Đình Hổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 45.207.000 22.970.000 17.562.000 14.596.000
308 Quận Hai Bà Trưng Phố 8/3
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 26.881.000 15.761.000 12.317.000 11.061.000
309 Quận Hai Bà Trưng Phố Huế
Nguyễn Du - Nguyễn Công Trứ
Đất SX - KD 70.249.000 31.612.000 22.949.000 19.670.000
310 Quận Hai Bà Trưng Phố Huế
Nguyễn Công Trứ - Đại Cồ Việt
Đất SX - KD 60.390.000 27.328.000 20.014.000 17.140.000
311 Quận Hai Bà Trưng Phố Lạc Nghiệp
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 31.768.000 18.083.000 13.912.000 12.373.000
312 Quận Hai Bà Trưng Phù Đổng Thiên Vương
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 47.651.000 23.826.000 18.056.000 15.015.000
313 Quận Hai Bà Trưng Phùng Khắc Khoan
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 58.647.000 26.696.000 19.729.000 16.878.000
314 Quận Hai Bà Trưng Quang Trung
Giáp quận Hoàn Kiếm - Trần Nhân Tông
Đất SX - KD 67.783.000 30.502.000 22.143.000 18.980.000
315 Quận Hai Bà Trưng Quỳnh Lôi
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 26.881.000 15.761.000 12.317.000 11.061.000
316 Quận Hai Bà Trưng Quỳnh Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 26.881.000 15.761.000 12.317.000 11.061.000
317 Quận Hai Bà Trưng Tạ Quang Bửu
Bạch Mai - Đại Cồ Việt
Đất SX - KD 29.323.000 16.860.000 13.057.000 11.632.000
318 Quận Hai Bà Trưng Tam Trinh
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất SX - KD 27.114.000 15.898.000 12.424.000 11.157.000
319 Quận Hai Bà Trưng Tăng Bạt Hổ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 45.207.000 22.970.000 17.562.000 14.596.000
320 Quận Hai Bà Trưng Tây Kết
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 21.381.000 13.379.000 10.549.000 9.523.000
321 Quận Hai Bà Trưng Thái Phiên
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 45.217.000 22.609.000 17.436.000 14.327.000
322 Quận Hai Bà Trưng Thanh Nhàn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 31.768.000 18.083.000 13.912.000 12.373.000
323 Quận Hai Bà Trưng Thể Giao
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 41.541.000 21.899.000 16.602.000 14.228.000
324 Quận Hai Bà Trưng Thi Sách
Đầu đường - đến ngã ba giao cắt phố Nguyễn Công Trứ cạnh số nhà 67 Nguyễn Công Trứ
Đất SX - KD 53.760.000 24.864.000 19.072.000 15.794.000
325 Quận Hai Bà Trưng Thiền Quang
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 53.760.000 24.864.000 19.072.000 15.794.000
326 Quận Hai Bà Trưng Thịnh Yên
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 46.428.000 23.215.000 17.903.000 14.711.000
327 Quận Hai Bà Trưng Thọ Lão
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 34.210.000 19.182.000 14.711.000 13.113.000
328 Quận Hai Bà Trưng Tô Hiến Thành
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 53.760.000 24.864.000 19.072.000 15.794.000
329 Quận Hai Bà Trưng Trần Bình Trọng
Địa bàn quận Hai Bà Trưng -
Đất SX - KD 57.117.000 26.000.000 19.214.000 16.437.000
330 Quận Hai Bà Trưng Trần Cao Vân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 37.876.000 20.648.000 15.680.000 13.685.000
331 Quận Hai Bà Trưng Trần Đại Nghĩa
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 45.207.000 22.970.000 17.562.000 14.596.000
332 Quận Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo
Địa bàn quận Hai Bà Trưng -
Đất SX - KD 62.854.000 28.284.000 20.532.000 17.599.000
333 Quận Hai Bà Trưng Trần Khánh Dư
Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất SX - KD 30.545.000 17.473.000 13.456.000 11.974.000
334 Quận Hai Bà Trưng Trần Khát Chân
Đầu đường - đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khoái
Đất SX - KD 45.207.000 22.970.000 17.562.000 14.596.000
335 Quận Hai Bà Trưng Trần Nhân Tông
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 67.783.000 30.502.000 22.143.000 18.980.000
336 Quận Hai Bà Trưng Trần Thánh Tông
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 48.787.000 23.441.000 17.991.000 15.048.000
337 Quận Hai Bà Trưng Trần Xuân Soạn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 58.647.000 26.696.000 19.729.000 16.878.000
338 Quận Hai Bà Trưng Triệu Việt Vương
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 58.647.000 26.696.000 19.729.000 16.878.000
339 Quận Hai Bà Trưng Trương Định
Bạch Mai - Hết địa phận quận Hai Bà Trưng
Đất SX - KD 29.323.000 16.860.000 13.057.000 11.632.000
340 Quận Hai Bà Trưng Trương Hán Siêu
Địa bàn quận Hai Bà Trưng -
Đất SX - KD 57.117.000 26.000.000 19.214.000 16.437.000
341 Quận Hai Bà Trưng Tuệ Tĩnh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 56.204.000 25.535.000 19.409.000 16.308.000
342 Quận Hai Bà Trưng Tương Mai
Địa bàn quận Hai Bà Trưng -
Đất SX - KD 24.436.000 14.663.000 11.518.000 10.376.000
343 Quận Hai Bà Trưng Vân Đồn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 21.381.000 13.379.000 10.549.000 9.523.000
344 Quận Hai Bà Trưng Vân Hồ 3
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 30.545.000 17.473.000 13.456.000 11.974.000
345 Quận Hai Bà Trưng Vạn Kiếp
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 21.381.000 13.379.000 10.549.000 9.523.000
346 Quận Hai Bà Trưng Vĩnh Tuy
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 24.436.000 14.663.000 11.518.000 10.376.000
347 Quận Hai Bà Trưng Võ Thị Sáu
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 34.210.000 19.182.000 14.711.000 13.113.000
348 Quận Hai Bà Trưng Vọng
Đại học Kinh tế Quốc dân - Đường Giải Phóng
Đất SX - KD 31.768.000 18.083.000 13.912.000 12.373.000
349 Quận Hai Bà Trưng Vũ Hữu Lợi
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 41.541.000 21.899.000 16.602.000 14.228.000
350 Quận Hai Bà Trưng Yéc xanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 41.541.000 21.899.000 16.602.000 14.228.000
351 Quận Hai Bà Trưng Yên Bái 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 35.433.000 19.672.000 15.054.000 13.342.000
352 Quận Hai Bà Trưng Yên Bái 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 30.545.000 17.473.000 13.456.000 11.974.000
353 Quận Hai Bà Trưng Yên Lạc
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 22.299.000 13.776.000 10.805.000 9.779.000
354 Quận Hai Bà Trưng Yết Kiêu
Nguyễn Du - Nguyễn Thượng Hiền
Đất SX - KD 57.117.000 26.000.000 19.214.000 16.437.000
355 Quận Hai Bà Trưng Q. Hai Bà Trưng
các phường -
Đất trồng lúa nước 290.000
356 Quận Hai Bà Trưng Q. Hai Bà Trưng
các phường -
Đất trồng cây hàng năm 290.000
357 Quận Hai Bà Trưng Q. Hai Bà Trưng
các phường -
Đất trồng cây lâu năm 290.000
358 Quận Hai Bà Trưng Q. Hai Bà Trưng
các phường -
Đất nuôi trồng thủy sản 290.000
359 Quận Hai Bà Trưng Q. Hai Bà Trưng
các phường -
Đất rừng phòng hộ 290.000
360 Quận Hai Bà Trưng Q. Hai Bà Trưng
các phường -
Đất rừng đặc dụng 290.000
361 Quận Hai Bà Trưng Q. Hai Bà Trưng
các phường -
Đất rừng sản xuất 290.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Quận Hai Bà Trưng Bà Triệu
Nguyễn Du - Thái Phiên
Đất ở 355.488.000 170.634.000 127.254.000 110.510.000
2 Quận Hai Bà Trưng Bà Triệu
Thái Phiên - Đại Cồ Việt
Đất ở 286.124.000 143.062.000 107.815.000 94.338.000
3 Quận Hai Bà Trưng Bạch Đằng
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất ở 107.123.000 59.989.000 46.420.000 41.374.000
4 Quận Hai Bà Trưng Bạch Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 186.473.000 96.966.000 73.778.000 64.995.000
5 Quận Hai Bà Trưng Bùi Ngọc Dương
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 115.058.000 64.432.000 49.858.000 44.439.000
6 Quận Hai Bà Trưng Bùi Thị Xuân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 293.595.000 143.862.000 107.864.000 94.036.000
7 Quận Hai Bà Trưng Cảm Hội
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 126.960.000 69.828.000 53.820.000 47.840.000
8 Quận Hai Bà Trưng Cao Đạt
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 158.700.000 84.111.000 64.285.000 56.810.000
9 Quận Hai Bà Trưng Chùa Quỳnh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 119.025.000 65.464.000 50.456.000 44.850.000
10 Quận Hai Bà Trưng Chùa Vua
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 154.733.000 83.556.000 64.136.000 56.847.000
11 Quận Hai Bà Trưng Đại Cồ Việt
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 207.000.000 105.570.000 79.950.000 70.200.000
12 Quận Hai Bà Trưng Đại La
Địa phận quận Hai Bà Trưng -
Đất ở 206.310.000 105.218.000 79.684.000 69.966.000
13 Quận Hai Bà Trưng Đê Tô Hoàng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 111.090.000 62.210.000 48.139.000 42.907.000
14 Quận Hai Bà Trưng Đỗ Hạnh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 198.375.000 101.171.000 76.619.000 67.275.000
15 Quận Hai Bà Trưng Đỗ Ngọc Du
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 166.635.000 88.317.000 67.499.000 59.651.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận Hai Bà Trưng

4.9/5 - (913 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?