Bảng giá đất quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng mới nhất
Bảng giá đất quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Tiêu chí xác định khu vực đất nông nghiệp:
– Khu vực I là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất bao gồm các phường: Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Hải Vân (ngoại trừ khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân), Hội An, Hội An Đông và Hội An Tây.
– Khu vực II là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I gồm các xã, phường: xã Bà Nà, xã Hòa Vang, xã Hòa Tiến và khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân, Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn.
– Khu vực III là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I và II bao gồm các xã: Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Tân Hiệp, Tam Anh, Núi Thành, Tam Xuân, Tam Hải, Chiến Đàn, Thăng Bình, Thăng Điền, Thăng An, Thăng Trường, Đồng Dương, Thăng Phú, Nam Phước, Tây Hồ, Duy Nghĩa, Phú Ninh, Duy Xuyên, Xuân Phú, Đại Lộc, Vu Gia và Hà Nha.
– Khu vực IV là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III gồm các xã: Tam Mỹ, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Đức Phú, Thu Bồn, Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên, Tây Giang, A Vương, Trà My, Thượng Đức, Phú Thuận, Trà Liên, Trà Tân, Trà Đốc, Tiên Phước, Thạnh Bình, Sơn Cẩm Hà, Lãnh Ngọc, Trà Giáp, Việt An và Hiệp Đức.
– Khu vực V là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III, IV bao gồm các xã: Hùng Sơn, Thạnh Mỹ, Bến Giằng, La Dêê, Nam Giang, Đắc Pring, La Êê, Nam Trà My, Trà Leng, Trà Vân, Trà Tập, Trà Linh, Khâm Đức, Phước Năng, Phước Hiệp, Nông Sơn, Phước Chánh, Phước Thành, Quế Phước và Phước Trà.
Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp (áp dụng đối với địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ và không áp dụng đối với địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ)
– Đối với khu vực I, II thì vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.
+ Vị trí 2: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1.
– Đối với khu vực III, IV, V vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính từ 200m đến dưới 500m.
– Vị trí 3: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1 và 2.
Đối với đất ở đô thị
– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.
– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.
– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.
– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.
– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.
Đối với đất ở nông thôn
– Vị trí 1: Đất ven các trục đường giao thông chính, liên xã, liên phường có kết cấu hạ tầng rất thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh – dịch vụ và đời sống, có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực được quy định tại Phụ lục số IIIA và Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2: Đất ven các đường rộng từ 5m trở lên (không thuộc vị trí 1 nêu trên).
– Vị trí 3: Đất ven các đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Đất ven các đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Đất ven các đường rộng dưới 2m.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất quận Hải Châu năm 2026
Khu vực: quận Hải Châu.
Loại đất: Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 37.000 đến 106.420.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 15m (Bạch Đằng nối dài) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 106.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 14m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 11,25m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu sân bay Đà Nẵng Đường 15m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 15m (Bạch Đằng nối dài) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũ (địa bàn phường Hải Châu) Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu sân bay Đà Nẵng Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 15m (Bạch Đằng nối dài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
3 đoạn đường chưa đặt tên nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 14m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu Tái định cư Xưởng in Quân Khu 5 Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 11,25m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
02 đoạn đường chưa đặt tên nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu sân bay Đà Nẵng Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 14m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũ (địa bàn phường Hải Châu) Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý Cáp Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 11,25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu sân bay Đà Nẵng Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu sân bay Đà Nẵng Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũ (địa bàn phường Hải Châu) Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu sân bay Đà Nẵng Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
3 đoạn đường chưa đặt tên nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu Tái định cư Xưởng in Quân Khu 5 Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
02 đoạn đường chưa đặt tên nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
3 đoạn đường chưa đặt tên nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý Cáp Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu Tái định cư Xưởng in Quân Khu 5 Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
02 đoạn đường chưa đặt tên nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý Cáp Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đồng Cửa 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đồng Cửa 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đồng Cửa 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đồng Cửa 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đồng Cửa 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đồng Cửa 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đồng Cửa 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đồng Cửa 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đồng Cửa 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đồng Cửa 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đồng Cửa 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đồng Cửa 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đồng Cửa 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đồng Cửa 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đồng Cửa 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đồng Cửa 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đồng Cửa 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đồng Cửa 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đồng Cửa 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Đồng Cửa 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Quận Hải Châu | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Quận Hải Châu | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Quận Hải Châu | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Quận Hải Châu Đất sử dụng để nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm và đất ươm tạo con giống phục vụ cho nuôi trồng thủy sản | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Quận Hải Châu Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Quận Hải Châu | Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp | 37.000 | 37.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Quận Hải Châu | Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp | 37.000 | 37.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) |
Quận Hải Châu | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 37.000 | 37.000 | 0 | 0 |
