Bảng giá đất Quận Hoàng Mai, Hà Nội 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai quan hoang mai ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại Quận Hoàng Mai – Hà Nội

3. Bảng giá đất Quận Hoàng Mai, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Quận Hoàng Mai năm 2025

Khu vực: Quận Hoàng Mai.

Loại đất: Đất ở, Đất TM - DV, Đất SX - KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 290.000 đến 125.860.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Quận Hoàng Mai Bằng B - Thanh Liệt
Thôn Bằng B (Phường Hoàng Liệt) - Thanh Liệt
Đất ở 57.040.000 34.794.000 27.214.000 24.546.000
2 Quận Hoàng Mai Bằng Liệt
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 67.735.000 39.286.000 30.415.000 27.247.000
3 Quận Hoàng Mai Bùi Huy Bích
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 85.560.000 48.769.000 37.619.000 33.617.000
4 Quận Hoàng Mai Bùi Quốc Khái
Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt tại lô BT.1A - Đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch 21m tại trường tiểu học Chu Văn An của phường Hoàng Liệt
Đất ở 93.496.000 52.358.000 40.233.000 35.860.000
5 Quận Hoàng Mai Bùi Xương Trạch
Địa phận quận Hoàng Mai -
Đất ở 74.865.000 42.673.000 32.916.000 29.415.000
6 Quận Hoàng Mai Đại Từ
Giải Phóng (Quốc lộ 1A) - Cổng thôn Đại Từ Phường Đại Kim
Đất ở 74.865.000 42.673.000 32.916.000 29.415.000
7 Quận Hoàng Mai Đạm Phương
Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, - Đến ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm, đối diện bể bơi Linh Đàm
Đất ở 93.496.000 52.358.000 40.233.000 35.860.000
8 Quận Hoàng Mai Đặng Trần Đức
Từ ngã ba giao cắt phố Thanh Đàm, tại trụ sở UBND phường Thanh Trì (đối diện Đài tưởng niệm liệt sĩ phường Thanh Trì và Nhà tưởng niệm thiếu tướng Đặn - đến Ngã ba giao cắt tại trụ sở Công an Phường Thanh Trì (tổ dân phố 7, phường Thanh Trì)
Đất ở 57.040.000 34.794.000 27.214.000 24.546.000
9 Quận Hoàng Mai Đặng Xuân Bảng
Ngã ba phố Đại Từ - Công ty CP kỹ thuật Thăng Long
Đất ở 92.690.000 51.906.000 39.887.000 35.551.000
10 Quận Hoàng Mai Định Công
Địa phận quận Hoàng Mai -
Đất ở 92.690.000 51.906.000 39.887.000 35.551.000
11 Quận Hoàng Mai Định Công Hạ
Định Công - Định Công Thượng
Đất ở 67.735.000 39.286.000 30.415.000 27.247.000
12 Quận Hoàng Mai Định Công Thượng
Cầu Lủ - Ngõ 2T/ Định Công Thượng
Đất ở 67.735.000 39.286.000 30.415.000 27.247.000
13 Quận Hoàng Mai Đỗ Mười
Từ ngã tư giao cắt đường Giải Phóng - phố Hoàng Liệt - Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư
Đất ở 97.092.000 54.372.000 41.781.000 37.239.000
14 Quận Hoàng Mai Đỗ Mười
Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư - Chân cầu Thanh Trì (tại tổ dân phố 12 - phường Lĩnh Nam)
Đất ở 93.496.000 52.358.000 40.233.000 35.860.000
15 Quận Hoàng Mai Đống Kỳ
Từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại lối vào Dự án Rose Town (số 79 Ngọc Hồi) - đến ngã ba giao cắt đường bờ sông Tô Lịch, tại Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp (Tòa NO23)
Đất ở 74.865.000 42.673.000 32.916.000 29.415.000
16 Quận Hoàng Mai Đông Thiên
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
17 Quận Hoàng Mai Đường Đại Kim đi Tân Triều
Kim Giang - Hết địa phận Phường Đại Kim
Đất ở 57.040.000 34.794.000 27.214.000 24.546.000
18 Quận Hoàng Mai Đường đê Nguyễn Khoái (Trong đê)
Giáp quận Hai Bà Trưng - hết địa phận phường Thanh Trì
Đất ở 78.430.000 44.705.000 34.484.000 30.815.000
19 Quận Hoàng Mai Đường đê Nguyễn Khoái (Ngoài đê)
Giáp quận Hai Bà Trưng - Hết địa phận phường Thanh Trì
Đất ở 67.735.000 39.286.000 30.415.000 27.247.000
20 Quận Hoàng Mai Đường đê Sông Hồng (ngoài đê)
Giáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú
Đất ở 49.600.000 30.256.000 23.664.000 21.344.000
21 Quận Hoàng Mai Đường đê Sông Hồng (ngoài đê)
Giáp phường Trần Phú - Hết địa phận quận Hoàng Mai
Đất ở 44.640.000 28.123.000 22.133.000 20.045.000
22 Quận Hoàng Mai Đường đê Sông Hồng (trong đê)
Giáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú
Đất ở 57.040.000 34.794.000 27.214.000 24.546.000
23 Quận Hoàng Mai Đường đê Sông Hồng (trong đê)
Giáp phường Trần Phú - Hết địa phận quận Hoàng Mai
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
24 Quận Hoàng Mai Đường gom chân đê Sông Hồng
Giáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
25 Quận Hoàng Mai Đường hai bên bờ sông Sét
Trương Định - Cầu qua sông Sét tại khu đô thị Ao Sào
Đất ở 92.690.000 51.906.000 39.887.000 35.551.000
26 Quận Hoàng Mai Đường nối Quốc lộ 1A - Trương Định
Giải Phóng (Quốc lộ 1A) - Trương Định
Đất ở 93.496.000 52.358.000 40.233.000 35.860.000
27 Quận Hoàng Mai Đường nối từ phố Tương Mai (tại cầu sông Sét đến) đến cầu sông Sét (nút giao Kim Đồng - Tân mai)
-
Đất ở 78.430.000 44.705.000 34.484.000 30.815.000
28 Quận Hoàng Mai Đường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp
Đường Ngọc Hồi - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp
Đất ở 74.865.000 42.673.000 32.916.000 29.415.000
29 Quận Hoàng Mai Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1
Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Nhà máy ô tô số 1
Đất ở 78.430.000 44.705.000 34.484.000 30.815.000
30 Quận Hoàng Mai Đường sau Làng Yên Duyên
Thôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) - Đường Lĩnh Nam
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
31 Quận Hoàng Mai Đường từ cầu Đền Lừ qua xí nghiệp xe Buýt Hà Nội đến hết nhà máy xử lý nước thải Yên Sở
-
Đất ở 75.516.000 43.044.000 33.203.000 29.670.000
32 Quận Hoàng Mai Đường từ ngã tư Pháp Vân đi qua UBND quận Hoàng Mai đến điểm giao cắt với đường Tam Trinh
-
Đất ở 93.496.000 52.358.000 40.233.000 35.860.000
33 Quận Hoàng Mai Đường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh Trì
Phố Vĩnh Hưng - UBND Phường Thanh Trì
Đất ở 57.040.000 34.794.000 27.214.000 24.546.000
34 Quận Hoàng Mai Đường từ Tam Trinh đến chợ Yên Duyên
Tam Trinh - chợ Yên Duyên
Đất ở 67.735.000 39.286.000 30.415.000 27.247.000
35 Quận Hoàng Mai Giải Phóng (phía đi qua đường tàu)
Cầu Trắng - Bến xe Giáp Bát
Đất ở 86.304.000 49.193.000 37.946.000 33.909.000
36 Quận Hoàng Mai Giải Phóng (phía đi qua đường tàu)
Bến xe Giáp Bát - Ngã ba Pháp Vân
Đất ở 75.516.000 43.044.000 33.203.000 29.670.000
37 Quận Hoàng Mai Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)
Cầu Trắng - Bến xe Giáp Bát
Đất ở 125.860.000 67.964.000 51.806.000 45.919.000
38 Quận Hoàng Mai Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)
Bến xe Giáp Bát - Ngã ba Pháp Vân
Đất ở 111.476.000 61.312.000 46.928.000 41.714.000
39 Quận Hoàng Mai Giáp Bát
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 74.865.000 42.673.000 32.916.000 29.415.000
40 Quận Hoàng Mai Giáp Nhị
Ngõ 751 Trương Định - Đình Giáp Nhị
Đất ở 74.865.000 42.673.000 32.916.000 29.415.000
41 Quận Hoàng Mai Hà Kế Tấn
Từ cầu Lê Trọng Tấn - đến ngã tư giao cắt phố Định Công tại cầu Định Công
Đất ở 78.430.000 44.705.000 34.484.000 30.815.000
42 Quận Hoàng Mai Hoàng Liệt
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 93.496.000 52.358.000 40.233.000 35.860.000
43 Quận Hoàng Mai Hoàng Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 75.516.000 43.044.000 33.203.000 29.670.000
44 Quận Hoàng Mai Hồng Quang
Cổng đến Mẫu giáp Đầm Sen - Ngõ 192 phố Đại Từ
Đất ở 111.476.000 61.312.000 46.928.000 41.714.000
45 Quận Hoàng Mai Hưng Phúc
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 67.735.000 39.286.000 30.415.000 27.247.000
46 Quận Hoàng Mai Hưng Thịnh
ngã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco - Đến giáp kênh xả thải Yên Sở
Đất ở 67.735.000 39.286.000 30.415.000 27.247.000
47 Quận Hoàng Mai Khuyến Lương
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
48 Quận Hoàng Mai Kim Đồng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 110.515.000 60.783.000 46.523.000 41.354.000
49 Quận Hoàng Mai Kim Giang
Địa phận quận Hoàng Mai -
Đất ở 74.865.000 42.673.000 32.916.000 29.415.000
50 Quận Hoàng Mai Linh Đàm
Đặng Xuân Bảng - Đường vành đai 3
Đất ở 74.865.000 42.673.000 32.916.000 29.415.000
51 Quận Hoàng Mai Linh Đường
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 93.496.000 52.358.000 40.233.000 35.860.000
52 Quận Hoàng Mai Khu đô thị Đền Lừ I, II
Mặt cắt đường 15,0m -
Đất ở 69.043.000 40.045.000
53 Quận Hoàng Mai Khu đô thị Đền Lừ I, II
Mặt cắt đường 11,5m -
Đất ở 58.974.000 35.974.000
54 Quận Hoàng Mai Khu đô thị Định Công
Mặt cắt đường 25,0m -
Đất ở 89.900.000 50.344.000
55 Quận Hoàng Mai Khu đô thị Định Công
Mặt cắt đường 12,0m -
Đất ở 79.112.000 45.094.000
56 Quận Hoàng Mai Khu đô thị Định Công
Mặt cắt đường 10,5m -
Đất ở 63.290.000 37.974.000
57 Quận Hoàng Mai Khu đô thị Đồng Tàu
Mặt cắt đường 12,5m -
Đất ở 63.290.000 37.974.000
58 Quận Hoàng Mai Khu đô thị Đồng Tàu
Mặt cắt đường <12,5m -
Đất ở 50.632.000 30.379.000
59 Quận Hoàng Mai Bằng B - Thanh Liệt
Thôn Bằng B (Phường Hoàng Liệt) - Thanh Liệt
Đất TM - DV 18.253.000 11.134.000 8.975.000 7.872.000
60 Quận Hoàng Mai Bằng Liệt
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 21.675.000 12.572.000 10.199.000 8.784.000
61 Quận Hoàng Mai Bùi Huy Bích
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 27.379.000 15.606.000 12.064.000 10.781.000
62 Quận Hoàng Mai Bùi Quốc Khái
Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt tại lô BT.1A - Đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch 21m tại trường tiểu học Chu Văn An của phường Hoàng Liệt
Đất TM - DV 29.919.000 16.754.000 12.902.000 11.500.000
63 Quận Hoàng Mai Bùi Xương Trạch
Địa phận quận Hoàng Mai -
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.556.000 9.433.000
64 Quận Hoàng Mai Đại Từ
Giải Phóng (Quốc lộ 1A) - Cổng thôn Đại Từ Phường Đại Kim
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.556.000 9.433.000
65 Quận Hoàng Mai Đạm Phương
Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, - Đến ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm, đối diện bể bơi Linh Đàm
Đất TM - DV 29.919.000 16.754.000 12.902.000 11.500.000
66 Quận Hoàng Mai Đặng Trần Đức
Từ ngã ba giao cắt phố Thanh Đàm, tại trụ sở UBND phường Thanh Trì (đối diện Đài tưởng niệm liệt sĩ phường Thanh Trì và Nhà tưởng niệm thiếu tướng Đặn - đến Ngã ba giao cắt tại trụ sở Công an Phường Thanh Trì (tổ dân phố 7, phường Thanh Trì)
Đất TM - DV 18.253.000 11.134.000 8.975.000 7.872.000
67 Quận Hoàng Mai Đặng Xuân Bảng
Ngã ba phố Đại Từ - Công ty CP kỹ thuật Thăng Long
Đất TM - DV 29.661.000 16.610.000 12.791.000 11.401.000
68 Quận Hoàng Mai Định Công
Địa phận quận Hoàng Mai -
Đất TM - DV 29.661.000 16.610.000 12.791.000 11.401.000
69 Quận Hoàng Mai Định Công Hạ
Định Công - Định Công Thượng
Đất TM - DV 21.675.000 12.572.000 10.199.000 8.784.000
70 Quận Hoàng Mai Định Công Thượng
Cầu Lủ - Ngõ 2T/ Định Công Thượng
Đất TM - DV 21.675.000 12.572.000 10.199.000 8.784.000
71 Quận Hoàng Mai Đỗ Mười
Từ ngã tư giao cắt đường Giải Phóng - phố Hoàng Liệt - Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư
Đất TM - DV 31.069.000 17.399.000 13.399.000 11.942.000
72 Quận Hoàng Mai Đỗ Mười
Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư - Chân cầu Thanh Trì (tại tổ dân phố 12 - phường Lĩnh Nam)
Đất TM - DV 29.919.000 16.754.000 12.902.000 11.500.000
73 Quận Hoàng Mai Đống Kỳ
Từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại lối vào Dự án Rose Town (số 79 Ngọc Hồi) - đến ngã ba giao cắt đường bờ sông Tô Lịch, tại Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp (Tòa NO23)
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.556.000 9.433.000
74 Quận Hoàng Mai Đông Thiên
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
75 Quận Hoàng Mai Đường Đại Kim đi Tân Triều
Kim Giang - Hết địa phận Phường Đại Kim
Đất TM - DV 18.253.000 11.134.000 8.975.000 7.872.000
76 Quận Hoàng Mai Đường đê Nguyễn Khoái (Trong đê)
Giáp quận Hai Bà Trưng - hết địa phận phường Thanh Trì
Đất TM - DV 26.312.000 14.998.000 11.594.000 10.360.000
77 Quận Hoàng Mai Đường đê Nguyễn Khoái (Ngoài đê)
Giáp quận Hai Bà Trưng - Hết địa phận phường Thanh Trì
Đất TM - DV 21.675.000 12.572.000 10.199.000 8.784.000
78 Quận Hoàng Mai Đường đê Sông Hồng (ngoài đê)
Giáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú
Đất TM - DV 15.872.000 10.608.000 8.975.000 7.713.000
79 Quận Hoàng Mai Đường đê Sông Hồng (ngoài đê)
Giáp phường Trần Phú - Hết địa phận quận Hoàng Mai
Đất TM - DV 14.285.000 9.656.000 8.160.000 7.013.000
80 Quận Hoàng Mai Đường đê Sông Hồng (trong đê)
Giáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú
Đất TM - DV 18.253.000 11.134.000 8.727.000 7.872.000
81 Quận Hoàng Mai Đường đê Sông Hồng (trong đê)
Giáp phường Trần Phú - Hết địa phận quận Hoàng Mai
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
82 Quận Hoàng Mai Đường gom chân đê Sông Hồng
Giáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
83 Quận Hoàng Mai Đường hai bên bờ sông Sét
Trương Định - Cầu qua sông Sét tại khu đô thị Ao Sào
Đất TM - DV 29.661.000 16.610.000 12.791.000 11.401.000
84 Quận Hoàng Mai Đường nối Quốc lộ 1A - Trương Định
Giải Phóng (Quốc lộ 1A) - Trương Định
Đất TM - DV 29.919.000 16.754.000 12.902.000 11.500.000
85 Quận Hoàng Mai Đường nối từ phố Tương Mai (tại cầu sông Sét đến) đến cầu sông Sét (nút giao Kim Đồng - Tân mai)
-
Đất TM - DV 25.098.000 14.306.000 11.059.000 9.882.000
86 Quận Hoàng Mai Đường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp
Đường Ngọc Hồi - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.556.000 9.433.000
87 Quận Hoàng Mai Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1
Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Nhà máy ô tô số 1
Đất TM - DV 25.098.000 14.306.000 11.059.000 9.882.000
88 Quận Hoàng Mai Đường sau Làng Yên Duyên
Thôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) - Đường Lĩnh Nam
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
89 Quận Hoàng Mai Đường từ cầu Đền Lừ qua xí nghiệp xe Buýt Hà Nội đến hết nhà máy xử lý nước thải Yên Sở
-
Đất TM - DV 24.165.000 13.774.000 10.648.000 9.515.000
90 Quận Hoàng Mai Đường từ ngã tư Pháp Vân đi qua UBND quận Hoàng Mai đến điểm giao cắt với đường Tam Trinh
-
Đất TM - DV 29.919.000 16.754.000 12.902.000 11.500.000
91 Quận Hoàng Mai Đường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh Trì
Phố Vĩnh Hưng - UBND Phường Thanh Trì
Đất TM - DV 18.253.000 11.134.000 8.975.000 7.872.000
92 Quận Hoàng Mai Đường từ Tam Trinh đến chợ Yên Duyên
Tam Trinh - chợ Yên Duyên
Đất TM - DV 21.675.000 12.572.000 10.199.000 8.784.000
93 Quận Hoàng Mai Giải Phóng (phía đi qua đường tàu)
Cầu Trắng - Bến xe Giáp Bát
Đất TM - DV 27.617.000 15.742.000 12.169.000 10.874.000
94 Quận Hoàng Mai Giải Phóng (phía đi qua đường tàu)
Bến xe Giáp Bát - Ngã ba Pháp Vân
Đất TM - DV 24.165.000 13.774.000 10.648.000 9.515.000
95 Quận Hoàng Mai Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)
Cầu Trắng - Bến xe Giáp Bát
Đất TM - DV 40.275.000 21.749.000 16.614.000 14.726.000
96 Quận Hoàng Mai Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)
Bến xe Giáp Bát - Ngã ba Pháp Vân
Đất TM - DV 35.672.000 19.620.000 15.049.000 13.377.000
97 Quận Hoàng Mai Giáp Bát
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.556.000 9.433.000
98 Quận Hoàng Mai Giáp Nhị
Ngõ 751 Trương Định - Đình Giáp Nhị
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.556.000 9.433.000
99 Quận Hoàng Mai Hà Kế Tấn
Từ cầu Lê Trọng Tấn - đến ngã tư giao cắt phố Định Công tại cầu Định Công
Đất TM - DV 25.098.000 14.306.000 11.059.000 9.882.000
100 Quận Hoàng Mai Hoàng Liệt
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 29.919.000 16.754.000 12.902.000 11.500.000
101 Quận Hoàng Mai Hoàng Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 24.165.000 13.774.000 10.648.000 9.515.000
102 Quận Hoàng Mai Hồng Quang
Cổng đến Mẫu giáp Đầm Sen - Ngõ 192 phố Đại Từ
Đất TM - DV 35.672.000 19.620.000 15.049.000 13.377.000
103 Quận Hoàng Mai Hưng Phúc
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 21.675.000 12.572.000 10.199.000 8.784.000
104 Quận Hoàng Mai Hưng Thịnh
ngã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco - Đến giáp kênh xả thải Yên Sở
Đất TM - DV 21.675.000 12.572.000 10.199.000 8.784.000
105 Quận Hoàng Mai Khuyến Lương
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
106 Quận Hoàng Mai Kim Đồng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 35.365.000 19.451.000 14.920.000 13.262.000
107 Quận Hoàng Mai Kim Giang
Địa phận quận Hoàng Mai -
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.556.000 9.433.000
108 Quận Hoàng Mai Linh Đàm
Đặng Xuân Bảng - Đường vành đai 3
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.556.000 9.433.000
109 Quận Hoàng Mai Linh Đường
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 29.919.000 16.754.000 12.902.000 11.500.000
110 Quận Hoàng Mai Khu đô thị Đền Lừ I, II
Mặt cắt đường 15,0m -
Đất TM - DV 22.094.000 12.851.000
111 Quận Hoàng Mai Khu đô thị Đền Lừ I, II
Mặt cắt đường 11,5m -
Đất TM - DV 18.872.000 11.512.000
112 Quận Hoàng Mai Khu đô thị Định Công
Mặt cắt đường 25,0m -
Đất TM - DV 28.768.000 16.110.000
113 Quận Hoàng Mai Khu đô thị Định Công
Mặt cắt đường 12,0m -
Đất TM - DV 25.316.000 14.430.000
114 Quận Hoàng Mai Khu đô thị Định Công
Mặt cắt đường 10,5m -
Đất TM - DV 20.253.000 12.374.000
115 Quận Hoàng Mai Khu đô thị Đồng Tàu
Mặt cắt đường 12,5m -
Đất TM - DV 20.253.000 12.374.000
116 Quận Hoàng Mai Khu đô thị Đồng Tàu
Mặt cắt đường <12,5m -
Đất TM - DV 16.202.000 10.518.000
117 Quận Hoàng Mai Bằng B - Thanh Liệt
Thôn Bằng B (Phường Hoàng Liệt) - Thanh Liệt
Đất SX - KD 12.096.000 8.578.000 7.339.000 6.308.000
118 Quận Hoàng Mai Bằng Liệt
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 14.295.000 10.006.000 8.340.000 7.183.000
119 Quận Hoàng Mai Bùi Huy Bích
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 17.594.000 11.217.000 9.175.000 8.133.000
120 Quận Hoàng Mai Bùi Quốc Khái
Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt tại lô BT.1A - Đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch 21m tại trường tiểu học Chu Văn An của phường Hoàng Liệt
Đất SX - KD 19.965.000 12.423.000 9.886.000 8.940.000
121 Quận Hoàng Mai Bùi Xương Trạch
Địa phận quận Hoàng Mai -
Đất SX - KD 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
122 Quận Hoàng Mai Đại Từ
Giải Phóng (Quốc lộ 1A) - Cổng thôn Đại Từ Phường Đại Kim
Đất SX - KD 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
123 Quận Hoàng Mai Đạm Phương
Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, - Đến ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm, đối diện bể bơi Linh Đàm
Đất SX - KD 19.965.000 12.423.000 9.886.000 8.940.000
124 Quận Hoàng Mai Đặng Trần Đức
Từ ngã ba giao cắt phố Thanh Đàm, tại trụ sở UBND phường Thanh Trì (đối diện Đài tưởng niệm liệt sĩ phường Thanh Trì và Nhà tưởng niệm thiếu tướng Đặn - đến Ngã ba giao cắt tại trụ sở Công an Phường Thanh Trì (tổ dân phố 7, phường Thanh Trì)
Đất SX - KD 12.096.000 8.578.000 7.339.000 6.308.000
125 Quận Hoàng Mai Đặng Xuân Bảng
Ngã ba phố Đại Từ - Công ty CP kỹ thuật Thăng Long
Đất SX - KD 19.793.000 12.316.000 9.801.000 8.863.000
126 Quận Hoàng Mai Định Công
Địa phận quận Hoàng Mai -
Đất SX - KD 19.793.000 12.316.000 9.801.000 8.863.000
127 Quận Hoàng Mai Định Công Hạ
Định Công - Định Công Thượng
Đất SX - KD 14.295.000 10.006.000 8.340.000 7.183.000
128 Quận Hoàng Mai Định Công Thượng
Cầu Lủ - Ngõ 2T/ Định Công Thượng
Đất SX - KD 14.295.000 10.006.000 8.340.000 7.183.000
129 Quận Hoàng Mai Đỗ Mười
Từ ngã tư giao cắt đường Giải Phóng - phố Hoàng Liệt - Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư
Đất SX - KD 21.075.000 12.866.000 10.201.000 9.255.000
130 Quận Hoàng Mai Đỗ Mười
Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư - Chân cầu Thanh Trì (tại tổ dân phố 12 - phường Lĩnh Nam)
Đất SX - KD 19.965.000 12.423.000 9.886.000 8.940.000
131 Quận Hoàng Mai Đống Kỳ
Từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại lối vào Dự án Rose Town (số 79 Ngọc Hồi) - đến ngã ba giao cắt đường bờ sông Tô Lịch, tại Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp (Tòa NO23)
Đất SX - KD 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
132 Quận Hoàng Mai Đông Thiên
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
133 Quận Hoàng Mai Đường Đại Kim đi Tân Triều
Kim Giang - Hết địa phận Phường Đại Kim
Đất SX - KD 12.096.000 8.578.000 7.339.000 6.308.000
134 Quận Hoàng Mai Đường đê Nguyễn Khoái (Trong đê)
Giáp quận Hai Bà Trưng - hết địa phận phường Thanh Trì
Đất SX - KD 17.594.000 11.217.000 9.175.000 8.133.000
135 Quận Hoàng Mai Đường đê Nguyễn Khoái (Ngoài đê)
Giáp quận Hai Bà Trưng - Hết địa phận phường Thanh Trì
Đất SX - KD 14.295.000 10.006.000 8.340.000 7.183.000
136 Quận Hoàng Mai Đường đê Sông Hồng (ngoài đê)
Giáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú
Đất SX - KD 10.518.000 7.459.000 6.382.000 5.485.000
137 Quận Hoàng Mai Đường đê Sông Hồng (ngoài đê)
Giáp phường Trần Phú - Hết địa phận quận Hoàng Mai
Đất SX - KD 9.562.000 6.789.000 5.802.000 4.987.000
138 Quận Hoàng Mai Đường đê Sông Hồng (trong đê)
Giáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú
Đất SX - KD 12.096.000 8.578.000 7.339.000 6.308.000
139 Quận Hoàng Mai Đường đê Sông Hồng (trong đê)
Giáp phường Trần Phú - Hết địa phận quận Hoàng Mai
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
140 Quận Hoàng Mai Đường gom chân đê Sông Hồng
Giáp Phường Thanh Trì - Hết địa phận Phường Trần Phú
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
141 Quận Hoàng Mai Đường hai bên bờ sông Sét
Trương Định - Cầu qua sông Sét tại khu đô thị Ao Sào
Đất SX - KD 19.793.000 12.316.000 9.801.000 8.863.000
142 Quận Hoàng Mai Đường nối Quốc lộ 1A - Trương Định
Giải Phóng (Quốc lộ 1A) - Trương Định
Đất SX - KD 19.965.000 12.423.000 9.886.000 8.940.000
143 Quận Hoàng Mai Đường nối từ phố Tương Mai (tại cầu sông Sét đến) đến cầu sông Sét (nút giao Kim Đồng - Tân mai)
-
Đất SX - KD 16.494.000 10.722.000 8.758.000 7.819.000
144 Quận Hoàng Mai Đường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp
Đường Ngọc Hồi - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp
Đất SX - KD 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
145 Quận Hoàng Mai Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1
Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Nhà máy ô tô số 1
Đất SX - KD 16.494.000 10.722.000 8.758.000 7.819.000
146 Quận Hoàng Mai Đường sau Làng Yên Duyên
Thôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) - Đường Lĩnh Nam
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
147 Quận Hoàng Mai Đường từ cầu Đền Lừ qua xí nghiệp xe Buýt Hà Nội đến hết nhà máy xử lý nước thải Yên Sở
-
Đất SX - KD 15.528.000 10.481.000 8.624.000 7.656.000
148 Quận Hoàng Mai Đường từ ngã tư Pháp Vân đi qua UBND quận Hoàng Mai đến điểm giao cắt với đường Tam Trinh
-
Đất SX - KD 19.965.000 12.423.000 9.886.000 8.940.000
149 Quận Hoàng Mai Đường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh Trì
Phố Vĩnh Hưng - UBND Phường Thanh Trì
Đất SX - KD 12.096.000 8.578.000 7.339.000 6.308.000
150 Quận Hoàng Mai Đường từ Tam Trinh đến chợ Yên Duyên
Tam Trinh - chợ Yên Duyên
Đất SX - KD 14.295.000 10.006.000 8.340.000 7.183.000
151 Quận Hoàng Mai Giải Phóng (phía đi qua đường tàu)
Cầu Trắng - Bến xe Giáp Bát
Đất SX - KD 17.747.000 11.314.000 9.255.000 8.204.000
152 Quận Hoàng Mai Giải Phóng (phía đi qua đường tàu)
Bến xe Giáp Bát - Ngã ba Pháp Vân
Đất SX - KD 15.528.000 10.481.000 8.624.000 7.656.000
153 Quận Hoàng Mai Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)
Cầu Trắng - Bến xe Giáp Bát
Đất SX - KD 27.729.000 15.862.000 12.410.000 11.042.000
154 Quận Hoàng Mai Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)
Bến xe Giáp Bát - Ngã ba Pháp Vân
Đất SX - KD 24.403.000 14.309.000 11.359.000 10.201.000
155 Quận Hoàng Mai Giáp Bát
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
156 Quận Hoàng Mai Giáp Nhị
Ngõ 751 Trương Định - Đình Giáp Nhị
Đất SX - KD 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
157 Quận Hoàng Mai Hà Kế Tấn
Từ cầu Lê Trọng Tấn - đến ngã tư giao cắt phố Định Công tại cầu Định Công
Đất SX - KD 16.494.000 10.722.000 8.758.000 7.819.000
158 Quận Hoàng Mai Hoàng Liệt
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 19.965.000 12.423.000 9.886.000 8.940.000
159 Quận Hoàng Mai Hoàng Mai
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 15.528.000 10.481.000 8.624.000 7.656.000
160 Quận Hoàng Mai Hồng Quang
Cổng đến Mẫu giáp Đầm Sen - Ngõ 192 phố Đại Từ
Đất SX - KD 24.403.000 14.309.000 11.359.000 10.201.000
161 Quận Hoàng Mai Hưng Phúc
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 14.295.000 10.006.000 8.340.000 7.183.000
162 Quận Hoàng Mai Hưng Thịnh
ngã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco - Đến giáp kênh xả thải Yên Sở
Đất SX - KD 14.295.000 10.006.000 8.340.000 7.183.000
163 Quận Hoàng Mai Khuyến Lương
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
164 Quận Hoàng Mai Kim Đồng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 24.193.000 14.185.000 11.261.000 10.113.000
165 Quận Hoàng Mai Kim Giang
Địa phận quận Hoàng Mai -
Đất SX - KD 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
166 Quận Hoàng Mai Linh Đàm
Đặng Xuân Bảng - Đường vành đai 3
Đất SX - KD 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
167 Quận Hoàng Mai Linh Đường
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 19.965.000 12.423.000 9.886.000 8.940.000
168 Quận Hoàng Mai Khu đô thị Đền Lừ I, II
Mặt cắt đường 15,0m -
Đất SX - KD 15.528.000 10.481.000
169 Quận Hoàng Mai Khu đô thị Đền Lừ I, II
Mặt cắt đường 11,5m -
Đất SX - KD 13.311.000 9.250.000
170 Quận Hoàng Mai Khu đô thị Định Công
Mặt cắt đường 25,0m -
Đất SX - KD 19.965.000 12.423.000
171 Quận Hoàng Mai Khu đô thị Định Công
Mặt cắt đường 12,0m -
Đất SX - KD 17.747.000 11.314.000
172 Quận Hoàng Mai Khu đô thị Định Công
Mặt cắt đường 10,5m -
Đất SX - KD 14.420.000 10.093.000
173 Quận Hoàng Mai Khu đô thị Đồng Tàu
Mặt cắt đường 12,5m -
Đất SX - KD 14.420.000 10.093.000
174 Quận Hoàng Mai Khu đô thị Đồng Tàu
Mặt cắt đường <12,5m -
Đất SX - KD 12.256.000 8.579.000
175 Quận Hoàng Mai Q. Hoàng Mai
các phường -
Đất trồng lúa 290.000
176 Quận Hoàng Mai Q. Hoàng Mai
các phường -
Đất trồng cây hàng năm 290.000
177 Quận Hoàng Mai Q. Hoàng Mai
các phường -
Đất trồng cây lâu năm 290.000
178 Quận Hoàng Mai Q. Hoàng Mai
các phường -
Đất nuôi trồng thủy sản 290.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Quận Hoàng Mai Bằng B - Thanh Liệt
Thôn Bằng B (Phường Hoàng Liệt) - Thanh Liệt
Đất ở 57.040.000 34.794.000 27.214.000 24.546.000
2 Quận Hoàng Mai Bằng Liệt
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 67.735.000 39.286.000 30.415.000 27.247.000
3 Quận Hoàng Mai Bùi Huy Bích
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 85.560.000 48.769.000 37.619.000 33.617.000
4 Quận Hoàng Mai Bùi Quốc Khái
Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt tại lô BT.1A - Đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch 21m tại trường tiểu học Chu Văn An của phường Hoàng Liệt
Đất ở 93.496.000 52.358.000 40.233.000 35.860.000
5 Quận Hoàng Mai Bùi Xương Trạch
Địa phận quận Hoàng Mai -
Đất ở 74.865.000 42.673.000 32.916.000 29.415.000
6 Quận Hoàng Mai Đại Từ
Giải Phóng (Quốc lộ 1A) - Cổng thôn Đại Từ Phường Đại Kim
Đất ở 74.865.000 42.673.000 32.916.000 29.415.000
7 Quận Hoàng Mai Đạm Phương
Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, - Đến ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm, đối diện bể bơi Linh Đàm
Đất ở 93.496.000 52.358.000 40.233.000 35.860.000
8 Quận Hoàng Mai Đặng Trần Đức
Từ ngã ba giao cắt phố Thanh Đàm, tại trụ sở UBND phường Thanh Trì (đối diện Đài tưởng niệm liệt sĩ phường Thanh Trì và Nhà tưởng niệm thiếu tướng Đặn - đến Ngã ba giao cắt tại trụ sở Công an Phường Thanh Trì (tổ dân phố 7, phường Thanh Trì)
Đất ở 57.040.000 34.794.000 27.214.000 24.546.000
9 Quận Hoàng Mai Đặng Xuân Bảng
Ngã ba phố Đại Từ - Công ty CP kỹ thuật Thăng Long
Đất ở 92.690.000 51.906.000 39.887.000 35.551.000
10 Quận Hoàng Mai Định Công
Địa phận quận Hoàng Mai -
Đất ở 92.690.000 51.906.000 39.887.000 35.551.000
11 Quận Hoàng Mai Định Công Hạ
Định Công - Định Công Thượng
Đất ở 67.735.000 39.286.000 30.415.000 27.247.000
12 Quận Hoàng Mai Định Công Thượng
Cầu Lủ - Ngõ 2T/ Định Công Thượng
Đất ở 67.735.000 39.286.000 30.415.000 27.247.000
13 Quận Hoàng Mai Đỗ Mười
Từ ngã tư giao cắt đường Giải Phóng - phố Hoàng Liệt - Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư
Đất ở 97.092.000 54.372.000 41.781.000 37.239.000
14 Quận Hoàng Mai Đỗ Mười
Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư - Chân cầu Thanh Trì (tại tổ dân phố 12 - phường Lĩnh Nam)
Đất ở 93.496.000 52.358.000 40.233.000 35.860.000
15 Quận Hoàng Mai Đống Kỳ
Từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại lối vào Dự án Rose Town (số 79 Ngọc Hồi) - đến ngã ba giao cắt đường bờ sông Tô Lịch, tại Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp (Tòa NO23)
Đất ở 74.865.000 42.673.000 32.916.000 29.415.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận Hoàng Mai

4.8/5 - (979 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?