• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Quận Lê Chân năm 2025
Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận Lê Chân

Bảng giá đất quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai quan le chan hai phong
Hình minh họa. Bảng giá đất tại quận Lê Chân – Hải Phòng

3. Bảng giá đất Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Quận Lê Chân năm 2025

Khu vực: Quận Lê Chân.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 1.000.000 đến 75.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Bắc Sơn - Nam Hải - Quận Lê Chân
Ngã tư Trực Cát - Hết địa phận phường Vĩnh Niệm
Đất SX-KD đô thị15.000.0006.000.0005.000.0003.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Bắc Sơn - Nam Hải - Quận Lê Chân
Ngã tư Trực Cát - Hết địa phận phường Vĩnh Niệm
Đất TM-DV đô thị18.000.0007.200.0006.000.0003.600.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Bắc Sơn - Nam Hải - Quận Lê Chân
Ngã tư Trực Cát - Hết địa phận phường Vĩnh Niệm
Đất ở đô thị30.000.00012.000.00010.000.0006.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Bắc Sơn - Nam Hải - Quận Lê Chân
Cầu Niệm 2 - Ngã tư Trực Cát
Đất SX-KD đô thị12.500.0005.000.0004.000.0002.500.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Bắc Sơn - Nam Hải - Quận Lê Chân
Cầu Niệm 2 - Ngã tư Trực Cát
Đất TM-DV đô thị15.000.0006.000.0004.800.0003.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Bắc Sơn - Nam Hải - Quận Lê Chân
Cầu Niệm 2 - Ngã tư Trực Cát
Đất ở đô thị25.000.00010.000.0008.000.0005.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Tô Hiệu cũ - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị7.450.0004.450.0003.350.0002.350.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Tô Hiệu cũ - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị8.940.0005.340.0004.020.0002.820.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Tô Hiệu cũ - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị14.900.0008.900.0006.700.0004.700.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Công Nhân - Quận Lê Chân
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD đô thị3.400.0002.650.0001.950.0001.400.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Công Nhân - Quận Lê Chân
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV đô thị4.080.0003.180.0002.340.0001.680.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Công Nhân - Quận Lê Chân
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở đô thị6.800.0005.300.0003.900.0002.800.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố An Dương - Quận Lê Chân
Đầu phố (Đầu ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ) - Cuối phố (Cuối ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ)
Đất SX-KD đô thị6.750.0003.850.0003.050.0002.150.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố An Dương - Quận Lê Chân
Đầu phố (Đầu ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ) - Cuối phố (Cuối ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ)
Đất TM-DV đô thị8.100.0004.620.0003.660.0002.580.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố An Dương - Quận Lê Chân
Đầu phố (Đầu ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ) - Cuối phố (Cuối ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ)
Đất ở đô thị13.500.0007.700.0006.100.0004.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Dương Đình Nghệ - Quận Lê Chân
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD đô thị5.900.0003.750.0002.950.0002.200.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Dương Đình Nghệ - Quận Lê Chân
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV đô thị7.080.0004.500.0003.540.0002.640.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Dương Đình Nghệ - Quận Lê Chân
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở đô thị11.800.0007.500.0005.900.0004.400.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Đặng Ma La - Quận Lê Chân
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD đô thị8.100.0004.850.0003.650.0002.600.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Đặng Ma La - Quận Lê Chân
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV đô thị9.720.0005.820.0004.380.0003.120.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Đặng Ma La - Quận Lê Chân
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở đô thị16.200.0009.700.0007.300.0005.200.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Hoàng Ngọc Phách - Quận Lê Chân )
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD đô thị8.100.0004.850.0003.650.0002.600.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Hoàng Ngọc Phách - Quận Lê Chân )
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV đô thị9.720.0005.820.0004.380.0003.120.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Hoàng Ngọc Phách - Quận Lê Chân )
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở đô thị16.200.0009.700.0007.300.0005.200.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Lê Văn Thuyết - Quận Lê Chân
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD đô thị6.500.0005.050.0003.750.0002.650.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Lê Văn Thuyết - Quận Lê Chân
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV đô thị7.800.0006.060.0004.500.0003.180.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Lê Văn Thuyết - Quận Lê Chân
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở đô thị13.000.00010.100.0007.500.0005.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Đào Nhuận - Quận Lê Chân
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD đô thị6.500.0005.050.0003.750.0002.650.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Đào Nhuận - Quận Lê Chân
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV đô thị7.800.0006.060.0004.500.0003.180.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Đào Nhuận - Quận Lê Chân
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở đô thị13.000.00010.100.0007.500.0005.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Nguyễn Tất Tố - Quận Lê Chân
Phố Kênh Dương - Phố Trại Lẻ
Đất SX-KD đô thị8.450.0005.050.0003.800.0002.670.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Nguyễn Tất Tố - Quận Lê Chân
Phố Kênh Dương - Phố Trại Lẻ
Đất TM-DV đô thị10.140.0006.060.0004.560.0003.200.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Nguyễn Tất Tố - Quận Lê Chân
Phố Kênh Dương - Phố Trại Lẻ
Đất ở đô thị16.900.00010.100.0007.600.0005.330.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Ngô Kim Tà - Quận Lê Chân
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD đô thị7.000.0005.450.0004.050.0002.850.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Ngô Kim Tà - Quận Lê Chân
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV đô thị8.400.0006.540.0004.860.0003.420.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Ngô Kim Tà - Quận Lê Chân
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở đô thị14.000.00010.900.0008.100.0005.700.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Các nhánh của đường Đông Trà - Quận Lê Chân
Các đường trục có mặt cắt từ 3m - 4m thuộc các phường Vĩnh Niệm, Dư Hàng Kênh, Kênh Dương -
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.250.0001.690.0001.270.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Các nhánh của đường Đông Trà - Quận Lê Chân
Các đường trục có mặt cắt từ 3m - 4m thuộc các phường Vĩnh Niệm, Dư Hàng Kênh, Kênh Dương -
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.700.0002.030.0001.520.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Các nhánh của đường Đông Trà - Quận Lê Chân
Các đường trục có mặt cắt từ 3m - 4m thuộc các phường Vĩnh Niệm, Dư Hàng Kênh, Kênh Dương -
Đất ở đô thị6.000.0004.500.0003.380.0002.540.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Các nhánh của đường Đông Trà - Quận Lê Chân
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 4m trở lên đến dưới 12m thuộc các phường Vĩnh Niệm, Dư Hàng Kênh, Kênh Dương -
Đất SX-KD đô thị5.000.0003.750.0002.820.0002.110.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Các nhánh của đường Đông Trà - Quận Lê Chân
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 4m trở lên đến dưới 12m thuộc các phường Vĩnh Niệm, Dư Hàng Kênh, Kênh Dương -
Đất TM-DV đô thị6.000.0004.500.0003.380.0002.530.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Các nhánh của đường Đông Trà - Quận Lê Chân
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 4m trở lên đến dưới 12m thuộc các phường Vĩnh Niệm, Dư Hàng Kênh, Kênh Dương -
Đất ở đô thị10.000.0007.500.0005.630.0004.220.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Các nhánh của đường Đông Trà - Quận Lê Chân
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m trở lên thuộc các phường Vĩnh Niệm, Dư Hàng Kênh, Kênh Dương -
Đất SX-KD đô thị7.500.0005.630.0004.220.0003.170.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Các nhánh của đường Đông Trà - Quận Lê Chân
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m trở lên thuộc các phường Vĩnh Niệm, Dư Hàng Kênh, Kênh Dương -
Đất TM-DV đô thị9.000.0006.750.0005.060.0003.800.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Các nhánh của đường Đông Trà - Quận Lê Chân
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m trở lên thuộc các phường Vĩnh Niệm, Dư Hàng Kênh, Kênh Dương -
Đất ở đô thị15.000.00011.250.0008.440.0006.330.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng cũ) - Quận Lê Chân
Đầu đường - Số nhà 60 (bên chẵn) và số nhà 41 (bên lẻ)
Đất SX-KD đô thị6.600.0004.000.0003.000.0002.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng cũ) - Quận Lê Chân
Đầu đường - Số nhà 60 (bên chẵn) và số nhà 41 (bên lẻ)
Đất TM-DV đô thị7.920.0004.800.0003.600.0002.760.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng cũ) - Quận Lê Chân
Đầu đường - Số nhà 60 (bên chẵn) và số nhà 41 (bên lẻ)
Đất ở đô thị13.200.0008.000.0006.000.0004.600.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Lâm Tường - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị10.800.0004.850.0003.800.0002.650.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Lâm Tường - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị12.960.0005.820.0004.560.0003.180.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Lâm Tường - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị21.600.0009.700.0007.600.0005.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Cầu Rào 2 - Nguyễn Văn Linh - Quận Lê Chân
Đường Thiên Lôi - Cầu Rào 2
Đất SX-KD đô thị18.000.0007.600.0006.000.0004.600.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Cầu Rào 2 - Nguyễn Văn Linh - Quận Lê Chân
Đường Thiên Lôi - Cầu Rào 2
Đất TM-DV đô thị21.600.0009.120.0007.200.0005.520.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Cầu Rào 2 - Nguyễn Văn Linh - Quận Lê Chân
Đường Thiên Lôi - Cầu Rào 2
Đất ở đô thị36.000.00015.200.00012.000.0009.200.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Cầu Rào 2 - Nguyễn Văn Linh - Quận Lê Chân
Nguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi
Đất SX-KD đô thị19.540.0008.750.0007.250.0005.700.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Cầu Rào 2 - Nguyễn Văn Linh - Quận Lê Chân
Nguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi
Đất TM-DV đô thị23.440.00010.500.0008.700.0006.840.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Cầu Rào 2 - Nguyễn Văn Linh - Quận Lê Chân
Nguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi
Đất ở đô thị39.070.00017.500.00014.500.00011.400.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường mương An Kim Hải (phường Kênh Dương) - Quận Lê Chân
Nguyễn Văn Linh - Lạch Tray
Đất SX-KD đô thị7.450.0004.450.0003.350.0002.350.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường mương An Kim Hải (phường Kênh Dương) - Quận Lê Chân
Nguyễn Văn Linh - Lạch Tray
Đất TM-DV đô thị8.940.0005.340.0004.020.0002.820.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường mương An Kim Hải (phường Kênh Dương) - Quận Lê Chân
Nguyễn Văn Linh - Lạch Tray
Đất ở đô thị14.900.0008.900.0006.700.0004.700.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải) - Quận Lê Chân
Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị12.000.0005.550.0004.500.0003.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải) - Quận Lê Chân
Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị14.400.0006.660.0005.400.0003.600.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải) - Quận Lê Chân
Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị24.000.00011.100.0009.000.0006.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Nguyễn Công Hòa (Đường mương An Kim Hải) - Quận Lê Chân
Đường Lán Bè - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị10.800.0004.850.0003.800.0002.650.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Nguyễn Công Hòa (Đường mương An Kim Hải) - Quận Lê Chân
Đường Lán Bè - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV đô thị12.960.0005.820.0004.560.0003.180.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Nguyễn Công Hòa (Đường mương An Kim Hải) - Quận Lê Chân
Đường Lán Bè - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị21.600.0009.700.0007.600.0005.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường ven mương cứng dự án thoát nước 1B - Quận Lê Chân
Cầu Quán Nải đi vòng theo hai bên mương - Hết mương
Đất SX-KD đô thị4.850.0003.800.0002.800.0002.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường ven mương cứng dự án thoát nước 1B - Quận Lê Chân
Cầu Quán Nải đi vòng theo hai bên mương - Hết mương
Đất TM-DV đô thị5.820.0004.560.0003.360.0002.400.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường ven mương cứng dự án thoát nước 1B - Quận Lê Chân
Cầu Quán Nải đi vòng theo hai bên mương - Hết mương
Đất ở đô thị9.700.0007.600.0005.600.0004.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường ven hồ Lâm Tường - Quận Lê Chân
Đầu đường (đoạn đường không mở rộng) - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị8.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường ven hồ Lâm Tường - Quận Lê Chân
Đầu đường (đoạn đường không mở rộng) - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị9.600.0007.200.0005.400.0003.600.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường ven hồ Lâm Tường - Quận Lê Chân
Đầu đường (đoạn đường không mở rộng) - Đến hết đường
Đất ở đô thị16.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Bờ mương thoát nước Tây Nam - Quận Lê Chân
Thiên Lôi - Đê Vĩnh Niệm
Đất SX-KD đô thị4.050.0003.150.0002.350.0001.650.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Bờ mương thoát nước Tây Nam - Quận Lê Chân
Thiên Lôi - Đê Vĩnh Niệm
Đất TM-DV đô thị4.860.0003.780.0002.820.0001.980.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Bờ mương thoát nước Tây Nam - Quận Lê Chân
Thiên Lôi - Đê Vĩnh Niệm
Đất ở đô thị8.100.0006.300.0004.700.0003.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Bờ mương thoát nước Tây Nam - Quận Lê Chân
Nguyễn Văn Linh - Thiên Lôi
Đất SX-KD đô thị5.400.0003.250.0002.450.0001.700.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Bờ mương thoát nước Tây Nam - Quận Lê Chân
Nguyễn Văn Linh - Thiên Lôi
Đất TM-DV đô thị6.480.0003.900.0002.940.0002.040.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Bờ mương thoát nước Tây Nam - Quận Lê Chân
Nguyễn Văn Linh - Thiên Lôi
Đất ở đô thị10.800.0006.500.0004.900.0003.400.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Vĩnh Tiến Đường vào khu 4 Vĩnh Niệm - Quận Lê Chân
Đường Thiên Lôi - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị5.050.0004.150.0003.350.0002.650.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Vĩnh Tiến Đường vào khu 4 Vĩnh Niệm - Quận Lê Chân
Đường Thiên Lôi - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị6.060.0004.980.0004.020.0003.180.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Vĩnh Tiến Đường vào khu 4 Vĩnh Niệm - Quận Lê Chân
Đường Thiên Lôi - Cuối đường
Đất ở đô thị10.100.0008.300.0006.700.0005.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường vào tiểu đoàn Tăng Thiết Giáp - Quận Lê Chân
Đường Thiên Lôi - Đến bờ đê
Đất SX-KD đô thị5.050.0004.150.0003.350.0002.650.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường vào tiểu đoàn Tăng Thiết Giáp - Quận Lê Chân
Đường Thiên Lôi - Đến bờ đê
Đất TM-DV đô thị6.060.0004.980.0004.020.0003.180.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường vào tiểu đoàn Tăng Thiết Giáp - Quận Lê Chân
Đường Thiên Lôi - Đến bờ đê
Đất ở đô thị10.100.0008.300.0006.700.0005.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Nguyễn Tường Loan - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị5.050.0003.650.0002.850.0002.150.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Nguyễn Tường Loan - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị6.060.0004.380.0003.420.0002.580.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Nguyễn Tường Loan - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị10.100.0007.300.0005.700.0004.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Cầu Cáp - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị4.050.0003.150.0002.350.0001.650.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Cầu Cáp - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị4.860.0003.780.0002.820.0001.980.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Cầu Cáp - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị8.100.0006.300.0004.700.0003.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Vĩnh Cát đường vào Trường Trung học cơ sở Vĩnh Niệm - Quận Lê Chân
Đường Thiên Lôi - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị5.000.0004.150.0003.350.0002.650.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Vĩnh Cát đường vào Trường Trung học cơ sở Vĩnh Niệm - Quận Lê Chân
Đường Thiên Lôi - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị6.000.0004.980.0004.020.0003.180.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Vĩnh Cát đường vào Trường Trung học cơ sở Vĩnh Niệm - Quận Lê Chân
Đường Thiên Lôi - Cuối đường
Đất ở đô thị10.000.0008.300.0006.700.0005.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phạm Tử Nghi - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị9.100.0005.100.0004.150.0003.050.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phạm Tử Nghi - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị10.920.0006.120.0004.980.0003.660.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phạm Tử Nghi - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị18.200.00010.200.0008.300.0006.100.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường nhánh khu 3 Vĩnh Niệm - Quận Lê Chân
Đường khu 3 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị6.500.0004.000.0003.000.0002.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường nhánh khu 3 Vĩnh Niệm - Quận Lê Chân
Đường khu 3 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị7.800.0004.800.0003.600.0002.400.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường nhánh khu 3 Vĩnh Niệm - Quận Lê Chân
Đường khu 3 - Cuối đường
Đất ở đô thị13.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Khúc Thừa Dụ - Quận Lê Chân
Cầu ông Cư - Khu dân cư thu nhập thấp
Đất SX-KD đô thị6.500.0004.000.0003.000.0002.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Khúc Thừa Dụ - Quận Lê Chân
Cầu ông Cư - Khu dân cư thu nhập thấp
Đất TM-DV đô thị7.800.0004.800.0003.600.0002.400.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Khúc Thừa Dụ - Quận Lê Chân
Cầu ông Cư - Khu dân cư thu nhập thấp
Đất ở đô thị13.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Khúc Thừa Dụ - Quận Lê Chân
Đường Thiên Lôi - Cầu ông Cư
Đất SX-KD đô thị7.500.0005.000.0003.500.0002.500.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Khúc Thừa Dụ - Quận Lê Chân
Đường Thiên Lôi - Cầu ông Cư
Đất TM-DV đô thị9.000.0006.000.0004.200.0003.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Khúc Thừa Dụ - Quận Lê Chân
Đường Thiên Lôi - Cầu ông Cư
Đất ở đô thị15.000.00010.000.0007.000.0005.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phạm Huy Thông - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị7.450.0004.450.0003.350.0002.350.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phạm Huy Thông - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị8.940.0005.340.0004.020.0002.820.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phạm Huy Thông - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị14.900.0008.900.0006.700.0004.700.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phạm Hữu Điều - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị8.100.0004.600.0003.650.0002.550.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phạm Hữu Điều - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị9.720.0005.520.0004.380.0003.060.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phạm Hữu Điều - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị16.200.0009.200.0007.300.0005.100.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Các nhánh của đường Đông Trà - Quận Lê Chân
Đường Đông Trà - Đường qua ĐHDL
Đất SX-KD đô thị6.500.0003.900.0002.950.0002.050.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Các nhánh của đường Đông Trà - Quận Lê Chân
Đường Đông Trà - Đường qua ĐHDL
Đất TM-DV đô thị7.800.0004.680.0003.540.0002.460.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Các nhánh của đường Đông Trà - Quận Lê Chân
Đường Đông Trà - Đường qua ĐHDL
Đất ở đô thị13.000.0007.800.0005.900.0004.100.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường vào trường Tiểu học Vĩnh Niệm - Quận Lê Chân
Đường Thiên Lôi - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị5.750.0003.450.0002.600.0001.800.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường vào trường Tiểu học Vĩnh Niệm - Quận Lê Chân
Đường Thiên Lôi - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị6.900.0004.140.0003.120.0002.160.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường vào trường Tiểu học Vĩnh Niệm - Quận Lê Chân
Đường Thiên Lôi - Cuối đường
Đất ở đô thị11.500.0006.900.0005.200.0003.600.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Trực Cát - Quận Lê Chân
Ngã 3 Thiên Lôi - Khu dân cư số 4 (cuối đường)
Đất SX-KD đô thị4.700.0003.450.0002.600.0001.100.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Trực Cát - Quận Lê Chân
Ngã 3 Thiên Lôi - Khu dân cư số 4 (cuối đường)
Đất TM-DV đô thị5.640.0004.140.0003.120.0001.320.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Trực Cát - Quận Lê Chân
Ngã 3 Thiên Lôi - Khu dân cư số 4 (cuối đường)
Đất ở đô thị9.400.0006.900.0005.200.0002.200.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Đinh Nhu - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị7.450.0004.450.0003.350.0002.350.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Đinh Nhu - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị8.940.0005.340.0004.020.0002.820.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Đinh Nhu - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị14.900.0008.900.0006.700.0004.700.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Nguyễn Sơn Hà - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị5.000.0003.000.0002.250.0001.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Nguyễn Sơn Hà - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.600.0002.700.0001.200.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Nguyễn Sơn Hà - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.500.0002.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Chợ Đôn - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị8.450.0004.950.0003.850.0002.850.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Chợ Đôn - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị10.140.0005.940.0004.620.0003.420.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Chợ Đôn - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị16.900.0009.900.0007.700.0005.700.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Vũ Chí Thắng - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị9.100.0005.100.0004.150.0003.050.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Vũ Chí Thắng - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị10.920.0006.120.0004.980.0003.660.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Vũ Chí Thắng - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị18.200.00010.200.0008.300.0006.100.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Đông Trà - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị8.950.0005.350.0004.000.0002.800.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Đông Trà - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị10.740.0006.420.0004.800.0003.360.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường Đông Trà - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị17.900.00010.700.0008.000.0005.600.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường qua trường Đại Học Dân Lập - Quận Lê Chân
Đường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Dân Lập - Đường Chợ Hàng
Đất SX-KD đô thị8.950.0005.350.0004.000.0002.800.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường qua trường Đại Học Dân Lập - Quận Lê Chân
Đường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Dân Lập - Đường Chợ Hàng
Đất TM-DV đô thị10.740.0006.420.0004.800.0003.360.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường qua trường Đại Học Dân Lập - Quận Lê Chân
Đường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Dân Lập - Đường Chợ Hàng
Đất ở đô thị17.900.00010.700.0008.000.0005.600.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Cầu Niệm - Quận Lê Chân
Trần Nguyên Hãn đường vòng - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị8.450.0004.950.0003.850.0002.850.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Cầu Niệm - Quận Lê Chân
Trần Nguyên Hãn đường vòng - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị10.140.0005.940.0004.620.0003.420.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Cầu Niệm - Quận Lê Chân
Trần Nguyên Hãn đường vòng - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị16.900.0009.900.0007.700.0005.700.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Hoàng Quý - Quận Lê Chân
Tô Hiệu - Hết phố
Đất SX-KD đô thị9.150.0004.850.0003.800.0002.650.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Hoàng Quý - Quận Lê Chân
Tô Hiệu - Hết phố
Đất TM-DV đô thị10.980.0005.820.0004.560.0003.180.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Hoàng Quý - Quận Lê Chân
Tô Hiệu - Hết phố
Đất ở đô thị18.300.0009.700.0007.600.0005.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Trại Lẻ - Quận Lê Chân
Nguyễn Văn Linh - Thiên Lôi
Đất SX-KD đô thị9.500.0005.700.0004.300.0003.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Trại Lẻ - Quận Lê Chân
Nguyễn Văn Linh - Thiên Lôi
Đất TM-DV đô thị11.400.0006.840.0005.160.0003.600.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Trại Lẻ - Quận Lê Chân
Nguyễn Văn Linh - Thiên Lôi
Đất ở đô thị19.000.00011.400.0008.600.0006.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Nhà Thương - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị10.800.0004.850.0003.800.0002.650.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Nhà Thương - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị12.960.0005.820.0004.560.0003.180.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Phố Nhà Thương - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị21.600.0009.700.0007.600.0005.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Lam Sơn - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị12.950.0004.850.0003.800.0002.650.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Lam Sơn - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị15.540.0005.820.0004.560.0003.180.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Lam Sơn - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị25.900.0009.700.0007.600.0005.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Bình - Quận Lê Chân
Đường Lạch Tray - Cổng ký túc xá Trường ĐH Hàng Hải
Đất SX-KD đô thị10.800.0004.850.0003.800.0002.650.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Bình - Quận Lê Chân
Đường Lạch Tray - Cổng ký túc xá Trường ĐH Hàng Hải
Đất TM-DV đô thị12.960.0005.820.0004.560.0003.180.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Bình - Quận Lê Chân
Đường Lạch Tray - Cổng ký túc xá Trường ĐH Hàng Hải
Đất ở đô thị21.600.0009.700.0007.600.0005.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyên Hồng - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị10.800.0004.850.0003.800.0002.650.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyên Hồng - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị12.960.0005.820.0004.560.0003.180.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyên Hồng - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị21.600.0009.700.0007.600.0005.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đồng Thiện - Quận Lê Chân
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi
Đất SX-KD đô thị10.800.0004.850.0003.800.0002.650.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đồng Thiện - Quận Lê Chân
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi
Đất TM-DV đô thị12.960.0005.820.0004.560.0003.180.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đồng Thiện - Quận Lê Chân
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi
Đất ở đô thị21.600.0009.700.0007.600.0005.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh - Quận Lê Chân
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Chợ Hàng
Đất SX-KD đô thị10.800.0004.850.0003.800.0002.650.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh - Quận Lê Chân
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Chợ Hàng
Đất TM-DV đô thị12.960.0005.820.0004.560.0003.180.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh - Quận Lê Chân
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Chợ Hàng
Đất ở đô thị21.600.0009.700.0007.600.0005.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Miếu Hai Xã - Quận Lê Chân
Ngã 3 Quán Sỏi - Đường Dư Hàng
Đất SX-KD đô thị17.600.0007.900.0006.100.0004.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Miếu Hai Xã - Quận Lê Chân
Ngã 3 Quán Sỏi - Đường Dư Hàng
Đất TM-DV đô thị21.120.0009.480.0007.320.0005.160.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Miếu Hai Xã - Quận Lê Chân
Ngã 3 Quán Sỏi - Đường Dư Hàng
Đất ở đô thị35.200.00015.800.00012.200.0008.600.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Lán Bè - Quận Lê Chân
Đường vòng Lán Bè - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị10.300.0004.850.0003.800.0002.650.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Lán Bè - Quận Lê Chân
Đường vòng Lán Bè - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị12.360.0005.820.0004.560.0003.180.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Lán Bè - Quận Lê Chân
Đường vòng Lán Bè - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị20.600.0009.700.0007.600.0005.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Lán Bè - Quận Lê Chân
Cầu Quay - Ngã 3 đường vòng cầu An Đồng
Đất SX-KD đô thị14.650.0006.600.0005.100.0003.600.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Lán Bè - Quận Lê Chân
Cầu Quay - Ngã 3 đường vòng cầu An Đồng
Đất TM-DV đô thị17.580.0007.920.0006.120.0004.320.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Lán Bè - Quận Lê Chân
Cầu Quay - Ngã 3 đường vòng cầu An Đồng
Đất ở đô thị29.300.00013.200.00010.200.0007.200.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Chợ Hàng - Quận Lê Chân
Ngã 3 Bốt Tròn - Quán Sỏi
Đất SX-KD đô thị17.670.0007.950.0006.150.0004.350.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Chợ Hàng - Quận Lê Chân
Ngã 3 Bốt Tròn - Quán Sỏi
Đất TM-DV đô thị21.200.0009.540.0007.380.0005.220.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Chợ Hàng - Quận Lê Chân
Ngã 3 Bốt Tròn - Quán Sỏi
Đất ở đô thị35.330.00015.900.00012.300.0008.700.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường vòng quanh Hồ Sen - Quận Lê Chân
Đường Chợ Con vòng quanh hồ - Đường Hồ Sen
Đất SX-KD đô thị15.500.0007.100.0005.600.0004.100.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường vòng quanh Hồ Sen - Quận Lê Chân
Đường Chợ Con vòng quanh hồ - Đường Hồ Sen
Đất TM-DV đô thị18.600.0008.520.0006.720.0004.920.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường vòng quanh Hồ Sen - Quận Lê Chân
Đường Chợ Con vòng quanh hồ - Đường Hồ Sen
Đất ở đô thị31.000.00014.200.00011.200.0008.200.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Kênh Dương - Quận Lê Chân
Nguyễn Văn Linh - Hào Khê
Đất SX-KD đô thị13.500.0006.050.0004.750.0003.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Kênh Dương - Quận Lê Chân
Nguyễn Văn Linh - Hào Khê
Đất TM-DV đô thị16.200.0007.260.0005.700.0003.960.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Kênh Dương - Quận Lê Chân
Nguyễn Văn Linh - Hào Khê
Đất ở đô thị27.000.00012.100.0009.500.0006.600.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Thiên Lôi - Quận Lê Chân
Ngã 4 Hồ Sen-Cầu Rào 2 - Cầu Rào
Đất SX-KD đô thị12.500.0005.650.0004.400.0001.900.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Thiên Lôi - Quận Lê Chân
Ngã 4 Hồ Sen-Cầu Rào 2 - Cầu Rào
Đất TM-DV đô thị15.000.0006.780.0005.280.0002.280.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Thiên Lôi - Quận Lê Chân
Ngã 4 Hồ Sen-Cầu Rào 2 - Cầu Rào
Đất ở đô thị25.000.00011.300.0008.800.0003.800.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Thiên Lôi - Quận Lê Chân
Nguyễn Văn Linh - Ngã 4 Hồ Sen - Cầu Rào 2
Đất SX-KD đô thị13.500.0006.650.0005.350.0004.050.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Thiên Lôi - Quận Lê Chân
Nguyễn Văn Linh - Ngã 4 Hồ Sen - Cầu Rào 2
Đất TM-DV đô thị16.200.0007.980.0006.420.0004.860.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Thiên Lôi - Quận Lê Chân
Nguyễn Văn Linh - Ngã 4 Hồ Sen - Cầu Rào 2
Đất ở đô thị27.000.00013.300.00010.700.0008.100.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Thiên Lôi - Quận Lê Chân
Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị15.150.0007.100.0005.600.0004.100.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Thiên Lôi - Quận Lê Chân
Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị18.180.0008.520.0006.720.0004.920.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Thiên Lôi - Quận Lê Chân
Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị30.300.00014.200.00011.200.0008.200.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Thiên Lôi - Quận Lê Chân
Ngã 3 Đôn Niệm (Trần Nguyên Hãn) - Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải
Đất SX-KD đô thị19.300.0007.800.0006.000.0004.350.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Thiên Lôi - Quận Lê Chân
Ngã 3 Đôn Niệm (Trần Nguyên Hãn) - Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải
Đất TM-DV đô thị23.160.0009.360.0007.200.0005.220.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Thiên Lôi - Quận Lê Chân
Ngã 3 Đôn Niệm (Trần Nguyên Hãn) - Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải
Đất ở đô thị38.600.00015.600.00012.000.0008.700.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đình Đông - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị18.300.0007.300.0005.500.0003.850.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đình Đông - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị21.960.0008.760.0006.600.0004.620.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đình Đông - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị36.600.00014.600.00011.000.0007.700.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Văn Linh - Quận Lê Chân
Ngã 3 Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng
Đất SX-KD đô thị15.300.0006.550.0005.050.0003.500.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Văn Linh - Quận Lê Chân
Ngã 3 Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng
Đất TM-DV đô thị18.360.0007.860.0006.060.0004.200.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Văn Linh - Quận Lê Chân
Ngã 3 Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng
Đất ở đô thị30.600.00013.100.00010.100.0007.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Văn Linh - Quận Lê Chân
Đường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh - Ngã 3 Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị20.180.0008.350.0006.300.0004.450.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Văn Linh - Quận Lê Chân
Đường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh - Ngã 3 Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị24.210.00010.020.0007.560.0005.340.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Văn Linh - Quận Lê Chân
Đường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh - Ngã 3 Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị40.350.00016.700.00012.600.0008.900.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Văn Linh - Quận Lê Chân
Lạch Tray - Đường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh
Đất SX-KD đô thị20.180.0008.350.0006.300.0004.450.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Văn Linh - Quận Lê Chân
Lạch Tray - Đường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh
Đất TM-DV đô thị24.210.00010.020.0007.560.0005.340.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Văn Linh - Quận Lê Chân
Lạch Tray - Đường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh
Đất ở đô thị40.350.00016.700.00012.600.0008.900.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Công Trứ - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị19.750.0008.250.0006.750.0004.750.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Công Trứ - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị23.700.0009.900.0008.100.0005.700.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Công Trứ - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị39.500.00016.500.00013.500.0009.500.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Dư Hàng - Quận Lê Chân
Ngã 3 Cột Đèn - Ngã 3 Ks Công Đoàn (Hồ Sen)
Đất SX-KD đô thị20.800.0007.900.0006.000.0004.100.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Dư Hàng - Quận Lê Chân
Ngã 3 Cột Đèn - Ngã 3 Ks Công Đoàn (Hồ Sen)
Đất TM-DV đô thị24.960.0009.480.0007.200.0004.920.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Dư Hàng - Quận Lê Chân
Ngã 3 Cột Đèn - Ngã 3 Ks Công Đoàn (Hồ Sen)
Đất ở đô thị41.600.00015.800.00012.000.0008.200.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Chợ Con - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị19.000.0008.000.0006.000.0004.500.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Chợ Con - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị22.800.0009.600.0007.200.0005.400.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Chợ Con - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị38.000.00016.000.00012.000.0009.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Chùa Hàng - Quận Lê Chân
Hết phố Chùa Hàng (đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng) - Đến kênh An Kim Hải
Đất SX-KD đô thị10.800.0004.850.0003.800.0002.650.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Chùa Hàng - Quận Lê Chân
Hết phố Chùa Hàng (đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng) - Đến kênh An Kim Hải
Đất TM-DV đô thị12.960.0005.820.0004.560.0003.180.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Chùa Hàng - Quận Lê Chân
Hết phố Chùa Hàng (đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng) - Đến kênh An Kim Hải
Đất ở đô thị21.600.0009.700.0007.600.0005.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Chùa Hàng - Quận Lê Chân
Ngã 3 Cột Đèn - Đến hết phố
Đất SX-KD đô thị18.300.0007.300.0005.500.0003.850.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Chùa Hàng - Quận Lê Chân
Ngã 3 Cột Đèn - Đến hết phố
Đất TM-DV đô thị21.960.0008.760.0006.600.0004.620.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Chùa Hàng - Quận Lê Chân
Ngã 3 Cột Đèn - Đến hết phố
Đất ở đô thị36.600.00014.600.00011.000.0007.700.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Chùa Hàng - Quận Lê Chân
Ngã 4 (Tô Hiệu) - Ngã 3 Cột Đèn
Đất SX-KD đô thị19.000.0008.000.0006.000.0004.500.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Chùa Hàng - Quận Lê Chân
Ngã 4 (Tô Hiệu) - Ngã 3 Cột Đèn
Đất TM-DV đô thị22.800.0009.600.0007.200.0005.400.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Chùa Hàng - Quận Lê Chân
Ngã 4 (Tô Hiệu) - Ngã 3 Cột Đèn
Đất ở đô thị38.000.00016.000.00012.000.0009.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Lê Chân - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị21.950.0008.800.0006.600.0004.600.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Lê Chân - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị26.340.00010.560.0007.920.0005.520.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Lê Chân - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị43.900.00017.600.00013.200.0009.200.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Mê Linh - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị22.500.0009.500.0007.100.0005.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Mê Linh - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị27.000.00011.400.0008.520.0006.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Mê Linh - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị45.000.00019.000.00014.200.00010.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Cát Cụt - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị23.650.0008.250.0006.150.0004.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Cát Cụt - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị28.380.0009.900.0007.380.0005.160.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Cát Cụt - Quận Lê Chân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị47.300.00016.500.00012.300.0008.600.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Hàng Kênh - Quận Lê Chân
Tô Hiệu - Bốt Tròn
Đất SX-KD đô thị23.750.0009.750.0007.250.0005.500.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Hàng Kênh - Quận Lê Chân
Tô Hiệu - Bốt Tròn
Đất TM-DV đô thị28.500.00011.700.0008.700.0006.600.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Hàng Kênh - Quận Lê Chân
Tô Hiệu - Bốt Tròn
Đất ở đô thị47.500.00019.500.00014.500.00011.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường ven mương cứng thoát nước - Quận Lê Chân
Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng) - Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến cầu Quán Nải
Đất SX-KD đô thị6.900.0004.150.0003.100.0002.150.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường ven mương cứng thoát nước - Quận Lê Chân
Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng) - Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến cầu Quán Nải
Đất TM-DV đô thị8.280.0004.980.0003.720.0002.580.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Đường ven mương cứng thoát nước - Quận Lê Chân
Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng) - Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến cầu Quán Nải
Đất ở đô thị13.800.0008.300.0006.200.0004.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Hồ Sen - Quận Lê Chân
Ngã 3 đi Chợ Con - Đến hết đường Hồ Sen (cửa cống hộp)
Đất SX-KD đô thị22.500.0009.000.0006.800.0004.750.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Hồ Sen - Quận Lê Chân
Ngã 3 đi Chợ Con - Đến hết đường Hồ Sen (cửa cống hộp)
Đất TM-DV đô thị27.000.00010.800.0008.160.0005.700.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Hồ Sen - Quận Lê Chân
Ngã 3 đi Chợ Con - Đến hết đường Hồ Sen (cửa cống hộp)
Đất ở đô thị45.000.00018.000.00013.600.0009.500.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Hồ Sen - Quận Lê Chân
Tô Hiệu - Ngã 3 đi Chợ Con
Đất SX-KD đô thị25.000.00010.000.0007.500.0005.250.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Hồ Sen - Quận Lê Chân
Tô Hiệu - Ngã 3 đi Chợ Con
Đất TM-DV đô thị30.000.00012.000.0009.000.0006.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Hồ Sen - Quận Lê Chân
Tô Hiệu - Ngã 3 đi Chợ Con
Đất ở đô thị50.000.00020.000.00015.000.00010.500.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Trần Nguyên Hãn - Quận Lê Chân
Ngã 4 An Dương - Chân Cầu Niêm
Đất SX-KD đô thị21.500.0009.350.0007.000.0004.500.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Trần Nguyên Hãn - Quận Lê Chân
Ngã 4 An Dương - Chân Cầu Niêm
Đất TM-DV đô thị25.800.00011.220.0008.400.0005.400.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Trần Nguyên Hãn - Quận Lê Chân
Ngã 4 An Dương - Chân Cầu Niêm
Đất ở đô thị43.000.00018.700.00014.000.0009.000.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Trần Nguyên Hãn - Quận Lê Chân
Đập Tam Kỳ - Ngã 4 An Dương
Đất SX-KD đô thị20.000.0008.700.0006.500.0004.200.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Trần Nguyên Hãn - Quận Lê Chân
Đập Tam Kỳ - Ngã 4 An Dương
Đất TM-DV đô thị24.000.00010.440.0007.800.0005.040.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Trần Nguyên Hãn - Quận Lê Chân
Đập Tam Kỳ - Ngã 4 An Dương
Đất ở đô thị40.000.00017.400.00013.000.0008.400.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Tôn Đức Thắng - Quận Lê Chân
Ngã 4 An Dương - Cầu An Dương
Đất SX-KD đô thị25.000.00010.000.0007.500.0005.250.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Tôn Đức Thắng - Quận Lê Chân
Ngã 4 An Dương - Cầu An Dương
Đất TM-DV đô thị30.000.00012.000.0009.000.0006.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Tôn Đức Thắng - Quận Lê Chân
Ngã 4 An Dương - Cầu An Dương
Đất ở đô thị50.000.00020.000.00015.000.00010.500.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Hai Bà Trưng - Quận Lê Chân
Ngã 4 Cát Cụt - Ngã 3 Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị31.000.00012.500.0009.250.0006.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Hai Bà Trưng - Quận Lê Chân
Ngã 4 Cát Cụt - Ngã 3 Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV đô thị37.200.00015.000.00011.100.0007.560.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Hai Bà Trưng - Quận Lê Chân
Ngã 4 Cát Cụt - Ngã 3 Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị62.000.00025.000.00018.500.00012.600.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Hai Bà Trưng - Quận Lê Chân
Cầu Đất - Ngã 4 Cát Cụt
Đất SX-KD đô thị32.500.00013.000.0009.800.0006.850.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Hai Bà Trưng - Quận Lê Chân
Cầu Đất - Ngã 4 Cát Cụt
Đất TM-DV đô thị39.000.00015.600.00011.760.0008.220.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Hai Bà Trưng - Quận Lê Chân
Cầu Đất - Ngã 4 Cát Cụt
Đất ở đô thị65.000.00026.000.00019.600.00013.700.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Đức Cảnh - Quận Lê Chân
Số nhà 235 Nguyễn Đức Cảnh - Đến đường Lán Bè (thẳng gầm cầu chui đường sắt xuống) (ngõ 295 NĐC)
Đất SX-KD đô thị22.500.00013.500.0008.100.0004.860.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Đức Cảnh - Quận Lê Chân
Số nhà 235 Nguyễn Đức Cảnh - Đến đường Lán Bè (thẳng gầm cầu chui đường sắt xuống) (ngõ 295 NĐC)
Đất TM-DV đô thị27.000.00016.200.0009.720.0005.830.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Đức Cảnh - Quận Lê Chân
Số nhà 235 Nguyễn Đức Cảnh - Đến đường Lán Bè (thẳng gầm cầu chui đường sắt xuống) (ngõ 295 NĐC)
Đất ở đô thị45.000.00027.000.00016.200.0009.720.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Đức Cảnh - Quận Lê Chân
Ngã 4 Trần Nguyên Hãn - Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh
Đất SX-KD đô thị37.500.00014.950.00011.200.0008.450.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Đức Cảnh - Quận Lê Chân
Ngã 4 Trần Nguyên Hãn - Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh
Đất TM-DV đô thị45.000.00017.940.00013.440.00010.140.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Đức Cảnh - Quận Lê Chân
Ngã 4 Trần Nguyên Hãn - Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh
Đất ở đô thị75.000.00029.900.00022.400.00016.900.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Đức Cảnh - Quận Lê Chân
Ngã 4 Mê Linh - Ngã 4 Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị37.500.00013.100.0009.750.0006.800.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Đức Cảnh - Quận Lê Chân
Ngã 4 Mê Linh - Ngã 4 Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV đô thị45.000.00015.720.00011.700.0008.160.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Đức Cảnh - Quận Lê Chân
Ngã 4 Mê Linh - Ngã 4 Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị75.000.00026.200.00019.500.00013.600.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Đức Cảnh - Quận Lê Chân
Cầu Đất - Ngã 4 Mê Linh
Đất SX-KD đô thị33.750.00013.500.00010.150.0007.100.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Đức Cảnh - Quận Lê Chân
Cầu Đất - Ngã 4 Mê Linh
Đất TM-DV đô thị40.500.00016.200.00012.180.0008.520.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Nguyễn Đức Cảnh - Quận Lê Chân
Cầu Đất - Ngã 4 Mê Linh
Đất ở đô thị67.500.00027.000.00020.300.00014.200.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Tô Hiệu - Quận Lê Chân
Ngã tư cột đèn - Ngã 4 An Dương
Đất SX-KD đô thị35.000.00013.000.0009.800.0006.850.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Tô Hiệu - Quận Lê Chân
Ngã tư cột đèn - Ngã 4 An Dương
Đất TM-DV đô thị42.000.00015.600.00011.760.0008.220.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Tô Hiệu - Quận Lê Chân
Ngã tư cột đèn - Ngã 4 An Dương
Đất ở đô thị70.000.00026.000.00019.600.00013.700.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Tô Hiệu - Quận Lê Chân
Ngã 4 Mê Linh - Ngã tư cột đèn
Đất SX-KD đô thị32.500.00012.500.0009.250.0006.650.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Tô Hiệu - Quận Lê Chân
Ngã 4 Mê Linh - Ngã tư cột đèn
Đất TM-DV đô thị39.000.00015.000.00011.100.0007.980.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Tô Hiệu - Quận Lê Chân
Ngã 4 Mê Linh - Ngã tư cột đèn
Đất ở đô thị65.000.00025.000.00018.500.00013.300.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Tô Hiệu - Quận Lê Chân
Cầu Đất - Ngã 4 Mê Linh
Đất SX-KD đô thị37.500.00015.000.00010.300.0007.850.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Tô Hiệu - Quận Lê Chân
Cầu Đất - Ngã 4 Mê Linh
Đất TM-DV đô thị45.000.00018.000.00012.360.0009.420.000
Hải Phòng Quận Lê Chân Tô Hiệu - Quận Lê Chân
Cầu Đất - Ngã 4 Mê Linh
Đất ở đô thị75.000.00030.000.00020.600.00015.700.000
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận Lê Chân

4.8/5 - (937 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

09/09/2026
  • ⚖️ Văn bản pháp luật
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🛍️ Tra cứu ngành sản phẩm Việt Nam
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline công ty: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế tại MỤC trong NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.