Bảng giá đất Quận Long Biên, Hà Nội 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai quan long bien ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận Long Biên, Hà Nội

3. Bảng giá đất Quận Long Biên, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Quận Long Biên năm 2025

Khu vực: Quận Long Biên.

Loại đất: Đất ở, Đất TM - DV, Đất SX - KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản.

Mức giá áp dụng: từ 290.000 đến 125.860.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Quận Long Biên Ái Mộ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 82.708.000 47.144.000 36.365.000 32.496.000
2 Quận Long Biên Bắc Cầu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 33.802.000 22.986.000 18.341.000 16.759.000
3 Quận Long Biên Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - Phố Tư Đình
Đất ở 51.782.000 32.623.000 25.836.000 23.252.000
4 Quận Long Biên Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Phố Tư Đình - chân cầu Thanh Trì
Đất ở 43.871.000 28.516.000 23.252.000 20.520.000
5 Quận Long Biên Bát Khối (Ngoài đê)
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - chân cầu Thanh Trì
Đất ở 32.085.000 21.818.000 17.409.000 15.908.000
6 Quận Long Biên Bồ Đề
Nguyễn Văn Cừ - Ao di tích
Đất ở 81.995.000 46.737.000 36.051.000 32.216.000
7 Quận Long Biên Bồ Đề
Hết ao di tích - Qua UBND phường Bồ Đề đến đê sông Hồng
Đất ở 67.735.000 39.286.000 32.016.000 27.574.000
8 Quận Long Biên Bùi Thiện Ngộ
Ngã ba giao cắt phố Vạn Hạnh (Cạnh kho bạc Nhà nước quận Long Biên) - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
Đất ở 57.040.000 34.794.000 28.174.000 24.546.000
9 Quận Long Biên Cầu Bây
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.536.000 35.097.000 28.419.000 24.759.000
10 Quận Long Biên Cầu Thanh Trì (đường gom cầu)
Cầu Thanh Trì - Quốc Lộ 5
Đất ở 40.641.000 26.823.000 21.291.000 19.390.000
11 Quận Long Biên Chu Huy Mân
Nguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê
Đất ở 81.995.000 46.737.000 36.051.000 32.216.000
12 Quận Long Biên Chu Huy Mân
Đoàn Khuê - Cuối đường
Đất ở 74.865.000 42.673.000 33.617.000 30.015.000
13 Quận Long Biên Cổ Linh
Chân đê Sông Hồng - Thạch Bàn
Đất ở 68.324.000 39.628.000 32.294.000 27.814.000
14 Quận Long Biên Cổ Linh
Thạch Bàn - nút giao Hà Nội Hải Phòng
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.613.000 23.052.000
15 Quận Long Biên Cự Khối
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 (tổ dân phố 10+11 phường Cự Khối) - ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Đất ở 43.871.000 28.516.000 23.252.000 20.520.000
16 Quận Long Biên Đàm Quang Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 63.916.000 37.071.000 32.294.000 27.814.000
17 Quận Long Biên Đặng Vũ Hỷ
Ngô Gia Tự - Đường tầu
Đất ở 67.735.000 39.286.000 32.016.000 27.574.000
18 Quận Long Biên Đặng Vũ Hỷ
Đường tầu - Thanh Am
Đất ở 61.318.000 36.791.000 30.215.000 25.933.000
19 Quận Long Biên Đặng Vũ Hỷ
Thanh Am - Đê sông Đuống
Đất ở 43.493.000 28.270.000 23.052.000 20.344.000
20 Quận Long Biên Đào Đình Luyện
Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) - Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side
Đất ở 78.430.000 44.705.000 34.484.000 30.815.000
21 Quận Long Biên Đào Hinh
Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng - đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng
Đất ở 78.430.000 44.705.000 34.484.000 30.815.000
22 Quận Long Biên Đào Thế Tuấn
Từ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 - đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng (tổ 8 phường Việt Hưng) tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên
Đất ở 61.318.000 36.791.000 30.215.000 25.932.000
23 Quận Long Biên Đào Văn Tập
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 78.430.000 44.705.000 34.484.000 30.815.000
24 Quận Long Biên Đê sông Đuống (đường Nam Đuống)
Cầu Đông Trù - Cầu Phù Đổng
Đất ở 33.802.000 22.986.000 18.341.000 16.759.000
25 Quận Long Biên Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)
Cầu Long Biên - Chương Dương
Đất ở 51.782.000 32.623.000 25.836.000 23.252.000
26 Quận Long Biên Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)
chân cầu Thanh Trì - Hết địa phận quận Long Biên
Đất ở 43.871.000 28.516.000 23.252.000 20.520.000
27 Quận Long Biên Đinh Đức Thiện
Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ
Đất ở 74.865.000 42.673.000 33.617.000 30.015.000
28 Quận Long Biên Đoàn Khuê
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 74.865.000 42.673.000 33.617.000 30.015.000
29 Quận Long Biên Đoàn Văn Minh
Giao cắt đường Bùi Thiện Ngộ - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCity
Đất ở 57.040.000 34.794.000 28.174.000 24.546.000
30 Quận Long Biên Đồng Dinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 40.641.000 26.823.000 21.291.000 19.390.000
31 Quận Long Biên Đồng Thanh
Từ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ - đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long Biên
Đất ở 51.782.000 32.623.000 25.836.000 23.252.000
32 Quận Long Biên Đức Giang
Ngô Gia Tự - Nhà máy hóa chất Đức Giang
Đất ở 81.995.000 46.737.000 36.051.000 32.216.000
33 Quận Long Biên Đức Giang
Nhà máy hóa chất Đức Giang - Đê sông Đuống
Đất ở 61.318.000 36.791.000 30.215.000 25.933.000
34 Quận Long Biên Đường 11,5m tại phường Phúc Lợi
Giao cắt đường Phúc Lợi - Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3)
Đất ở 61.851.000 37.111.000 30.478.000 26.158.000
35 Quận Long Biên Đường 21,5m tại phường Việt Hưng
Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm - Giao cắt phố Đoàn Khuê
Đất ở 65.100.000 37.107.000 29.232.000 26.100.000
36 Quận Long Biên Đường 21m tại phường Giang Biên
Tòa án quận - Lưu Khánh Đàm
Đất ở 57.040.000 34.794.000 28.174.000 24.546.000
37 Quận Long Biên Đường 21m tại phường Việt Hưng
Trường mầm non Hoa Thủy Tiên - Trường Vinschool
Đất ở 65.100.000 37.107.000 29.232.000 26.100.000
38 Quận Long Biên Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy
Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ - đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy
Đất ở 108.500.000 58.590.000 44.660.000 39.585.000
39 Quận Long Biên Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ
Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ - Cuối đường
Đất ở 51.782.000 32.623.000 25.836.000 23.252.000
40 Quận Long Biên Đường vào Gia Thụy
Nguyễn Văn Cừ - Di tích gò mộ tổ
Đất ở 74.865.000 42.673.000 33.617.000 30.015.000
41 Quận Long Biên Đường vào Gia Thụy
Qua Di tích gò Mộ Tổ - Cuối đường
Đất ở 61.318.000 36.791.000 30.215.000 25.933.000
42 Quận Long Biên Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất
Đê Sông Hồng - Ngõ Hải Quan
Đất ở 38.837.000 26.021.000 20.709.000 18.892.000
43 Quận Long Biên Đường vào Tình Quang
Đê sông Đuống - Tình Quang và lên đê
Đất ở 33.802.000 22.986.000 18.341.000 16.759.000
44 Quận Long Biên Đường vào Trung Hà
Đê sông Hồng - Hết thôn Trung Hà
Đất ở 40.641.000 26.823.000 21.291.000 19.390.000
45 Quận Long Biên Đường vào Z 133 (ngõ 99)
Đức Giang - Z 133
Đất ở 61.318.000 36.791.000 30.215.000 25.933.000
46 Quận Long Biên Gia Quất
Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm - Khu tập thể Trung học đường sắt
Đất ở 74.865.000 42.673.000 33.617.000 30.015.000
47 Quận Long Biên Gia Thượng
Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy - Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh)
Đất ở 68.324.000 39.628.000 32.294.000 27.814.000
48 Quận Long Biên Gia Thụy
Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Đường 22m
Đất ở 78.430.000 44.705.000 34.484.000 30.815.000
49 Quận Long Biên Giang Biên
Trạm y tế phường - đến ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi
Đất ở 51.782.000 32.624.000 25.836.000 23.252.000
50 Quận Long Biên Hạ Trại
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối, hiện là ngõ Thống Nhất - đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối
Đất ở 32.085.000 21.818.000 17.409.000 15.908.000
51 Quận Long Biên Hà Văn Chúc
Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên tại tổ dân phố 12, phường Phúc Lợi (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) - Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36
Đất ở 43.871.000 28.516.000 23.252.000 20.520.000
52 Quận Long Biên Hoa Động
Từ ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên Cự Khối - đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Đất ở 32.085.000 21.818.000 17.409.000 15.908.000
53 Quận Long Biên Hoa Lâm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 78.430.000 44.705.000 34.484.000 30.815.000
54 Quận Long Biên Hoàng Minh Đạo
Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) - Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy
Đất ở 103.385.000 57.896.000 44.489.000 39.653.000
55 Quận Long Biên Hoàng Như Tiếp
Nguyễn Văn Cừ - Lâm Hạ
Đất ở 81.995.000 46.737.000 36.051.000 32.216.000
56 Quận Long Biên Hoàng Thế Thiện
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 53.320.000 31.992.000 26.274.000 22.550.000
57 Quận Long Biên Hội Xá
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 74.865.000 42.673.000 33.617.000 30.015.000
58 Quận Long Biên Hồng Tiến
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 125.860.000 67.964.000 51.806.000 45.919.000
59 Quận Long Biên Huỳnh Tấn Phát
Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh - Cổ Linh
Đất ở 61.851.000 37.111.000 30.478.000 26.158.000
60 Quận Long Biên Huỳnh Văn Nghệ
Đầu đường - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên
Đất ở 61.851.000 37.111.000 30.478.000 26.158.000
61 Quận Long Biên Kẻ Tạnh
Đê Sông Đuống - Mai Chí Thọ
Đất ở 51.782.000 32.623.000 25.836.000 23.252.000
62 Quận Long Biên Kim Quan
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 61.318.000 36.791.000 30.215.000 25.933.000
63 Quận Long Biên Kim Quan Thượng
Đầu đường - đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn Tập
Đất ở 61.318.000 36.791.000 30.215.000 25.932.000
64 Quận Long Biên Lâm Du
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.782.000 32.623.000 25.836.000 23.252.000
65 Quận Long Biên Lâm Hạ
Đầu đường - Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến
Đất ở 103.385.000 57.896.000 44.489.000 39.653.000
66 Quận Long Biên Lệ Mật
Ô Cách - Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện (cạnh số nhà 15, tổ dân phố 8 phường Việt Hưng)
Đất ở 78.430.000 44.705.000 34.484.000 30.815.000
67 Quận Long Biên Long Biên 1
Cầu Long Biên - Ngọc Lâm
Đất ở 81.995.000 46.737.000 36.051.000 32.216.000
68 Quận Long Biên Long Biên 2
Đê Sông Hồng - Ngọc Lâm
Đất ở 81.995.000 46.737.000 36.051.000 32.216.000
69 Quận Long Biên Lưu Khánh Đàm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 82.708.000 47.144.000 36.365.000 32.496.000
70 Quận Long Biên Lý Sơn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 61.318.000 36.791.000 30.215.000 25.933.000
71 Quận Long Biên Mai Chí Thọ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 74.865.000 42.673.000 33.617.000 30.015.000
72 Quận Long Biên Mai Phúc
Nguyễn Văn Linh - đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hinh (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool)
Đất ở 57.040.000 34.794.000 28.174.000 24.546.000
73 Quận Long Biên Ngô Gia Khảm
Nguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm
Đất ở 92.690.000 51.906.000 39.887.000 35.551.000
74 Quận Long Biên Ngô Gia Tự
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 108.500.000 58.590.000 44.660.000 39.585.000
75 Quận Long Biên Ngô Huy Quỳnh
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa GH1 KĐT Việt Hưng) - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập
Đất ở 57.040.000 34.794.000 28.174.000 24.546.000
76 Quận Long Biên Ngô Viết Thụ
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại sân bóng Nhật Hồng) - Ngã ba giao cắt phố Lưu Khánh Đàm (Tại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng)
Đất ở 57.040.000 34.794.000 28.174.000 24.546.000
77 Quận Long Biên Ngọc Lâm
Đê sông Hồng - Long Biên 2
Đất ở 92.690.000 51.906.000 39.887.000 35.551.000
78 Quận Long Biên Ngọc Lâm
Hết Long Biên 2 - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở 103.385.000 57.896.000 44.489.000 39.653.000
79 Quận Long Biên Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)
Cầu Long Biên - Đường vào Bắc Cầu
Đất ở 40.994.000 27.056.000 21.476.000 19.558.000
80 Quận Long Biên Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)
Qua đường vào Bắc Cầu - Cầu Đông Trù
Đất ở 33.802.000 22.986.000 18.341.000 16.759.000
81 Quận Long Biên Ngọc Trì
Thạch Bàn - Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn
Đất ở 40.994.000 27.056.000 21.476.000 19.558.000
82 Quận Long Biên Ngọc Trì
nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì - Cuối đường
Đất ở 40.641.000 26.823.000 21.291.000 19.390.000
83 Quận Long Biên Nguyễn Cao Luyện
Đầu Đường - Cuối đường
Đất ở 82.708.000 47.144.000 36.365.000 32.496.000
84 Quận Long Biên Nguyễn Gia Bồng
Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy) - đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy
Đất ở 92.690.000 51.906.000 39.887.000 35.551.000
85 Quận Long Biên Nguyễn Khắc Viện
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star - Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP)
Đất ở 51.782.000 32.623.000 25.836.000 23.252.000
86 Quận Long Biên Nguyễn Lam
Đầu đường - Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở 58.900.000 34.162.000 27.840.000 23.977.000
87 Quận Long Biên Nguyễn Minh Châu
Ngã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa phường Việt Hưng - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học Vinschool, thuộc tổ dân phố 3, phường Phúc Đồng
Đất ở 57.040.000 34.794.000 28.174.000 24.546.000
88 Quận Long Biên Nguyễn Ngọc Trân
Ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon - Long Biên - Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5
Đất ở 61.851.000 37.111.000 30.478.000 26.158.000
89 Quận Long Biên Nguyễn Sơn
Ngọc Lâm - Sân bay Gia Lâm
Đất ở 104.284.000 58.399.000 44.876.000 39.998.000
90 Quận Long Biên Nguyễn Thời Trung
Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn - Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68)
Đất ở 43.871.000 28.516.000 23.252.000 20.520.000
91 Quận Long Biên Nguyễn Văn Cừ
Cầu Chương Dương - Cầu Chui
Đất ở 125.860.000 67.964.000 51.806.000 45.919.000
92 Quận Long Biên Nguyễn Văn Hưởng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.782.000 32.623.000 25.836.000 23.252.000
93 Quận Long Biên Nguyễn Văn Linh
Nút giao thông Cầu Chui - Cầu Bây
Đất ở 77.372.000 44.102.000 36.365.000 32.496.000
94 Quận Long Biên Nguyễn Văn Linh
Cầu Bây - Hết địa phận quận Long Biên
Đất ở 74.008.000 42.185.000 34.784.000 31.083.000
95 Quận Long Biên Nguyễn Văn Ninh
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa BT7 KĐT Việt Hưng) - Ngã ba giao cắt phố Mai Chí Thọ
Đất ở 57.040.000 34.794.000 28.174.000 24.546.000
96 Quận Long Biên Nông Vụ
Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3
Đất ở 61.851.000 37.111.000 30.478.000 26.158.000
97 Quận Long Biên Ô Cách
Ngô Gia Tự - Cuối đường
Đất ở 78.430.000 44.705.000 34.484.000 30.815.000
98 Quận Long Biên Phạm Khắc Quảng
Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 - Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTP phường Giang Biên
Đất ở 61.318.000 36.791.000 30.215.000 25.933.000
99 Quận Long Biên Phan Văn Đáng
Đầu Đường - Cuối đường
Đất ở 57.040.000 34.794.000 28.174.000 24.546.000
100 Quận Long Biên Phú Hựu
Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ - Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp
Đất ở 81.995.000 46.737.000 36.051.000 32.216.000
101 Quận Long Biên Phú Viên
Đầu dốc Đền Ghềnh - Công ty Phú Hải
Đất ở 38.837.000 26.021.000 20.709.000 18.892.000
102 Quận Long Biên Phúc Lợi
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 82.708.000 47.144.000 36.365.000 32.496.000
103 Quận Long Biên Quán Tình
Từ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên - đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống tại tổ dân phố 6 phường Giang Biên (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng)
Đất ở 51.782.000 32.624.000 25.836.000 23.252.000
104 Quận Long Biên Sài Đồng
Nguyễn Văn Linh - C.ty nhựa Tú Phương
Đất ở 68.324.000 39.628.000 32.294.000 27.814.000
105 Quận Long Biên Sài Đồng
C.ty nhựa Tú Phương - Trần Danh Tuyên
Đất ở 74.865.000 42.673.000 33.617.000 30.015.000
106 Quận Long Biên Tạ Đông Trung
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 - đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo
Đất ở 103.385.000 57.896.000 44.489.000 39.655.000
107 Quận Long Biên Tân Thụy
Nguyễn Văn Linh - Cánh đồng Mai Phúc
Đất ở 57.040.000 34.794.000 28.174.000 24.546.000
108 Quận Long Biên Thạch Bàn
Nguyễn Văn Linh - nút giao với đường Cổ Linh
Đất ở 65.100.000 37.107.000 29.232.000 26.100.000
109 Quận Long Biên Thạch Bàn
nút giao với đường Cổ Linh - Đê sông Hồng
Đất ở 43.871.000 28.516.000 23.252.000 20.520.000
110 Quận Long Biên Thạch Cầu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 43.493.000 28.270.000 23.052.000 20.344.000
111 Quận Long Biên Thanh Am
Đê sông Đuống - Khu tái định cư Xóm Lò
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.613.000 23.052.000
112 Quận Long Biên Thép Mới
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.040.000 34.794.000 28.174.000 24.546.000
113 Quận Long Biên Thượng Thanh
Ngô Gia Tự - Trường mầm non Thượng Thanh
Đất ở 67.735.000 39.286.000 32.016.000 27.574.000
114 Quận Long Biên Trạm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.782.000 32.623.000 25.836.000 23.252.000
115 Quận Long Biên Trần Đăng Khoa
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên - đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh
Đất ở 38.837.000 26.021.000 20.709.000 18.892.000
116 Quận Long Biên Trần Danh Tuyên
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 74.865.000 42.673.000 33.617.000 30.015.000
117 Quận Long Biên Trần Văn Trà
Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
Đất ở 74.865.000 42.673.000 33.617.000 30.015.000
118 Quận Long Biên Trịnh Tố Tâm
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề - đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du (tổ dân phố 25 phường Bồ Đề)
Đất ở 38.837.000 26.021.000 20.709.000 18.892.000
119 Quận Long Biên Trường Lâm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 74.865.000 42.673.000 33.617.000 30.015.000
120 Quận Long Biên Tư Đình
Đê Sông Hồng - Đơn vị A45
Đất ở 38.837.000 26.021.000 20.709.000 18.892.000
121 Quận Long Biên Vạn Hạnh
UBND Quận Long Biên - Cuối đường
Đất ở 81.995.000 46.737.000 36.051.000 32.216.000
122 Quận Long Biên Việt Hưng
Nguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê
Đất ở 78.430.000 44.705.000 34.484.000 30.815.000
123 Quận Long Biên Vo Trung
Từ ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại ngõ 279 - đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống tại tổ dân phố 7, 8 phường Phúc Lợi (cạnh di tích đình, chùa Vo Trung)
Đất ở 51.782.000 32.624.000 25.836.000 23.252.000
124 Quận Long Biên Vũ Đình Tụng
Từ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm - đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì tại tổ 12 phường Thạch Bàn
Đất ở 43.871.000 28.516.000 23.252.000 20.520.000
125 Quận Long Biên Vũ Đức Thận
Đầu đường - Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở 78.430.000 44.705.000 34.484.000 30.815.000
126 Quận Long Biên Vũ Xuân Thiều
Nguyễn Văn Linh - Cống Hàm Rồng
Đất ở 61.851.000 37.111.000 30.478.000 26.158.000
127 Quận Long Biên Vũ Xuân Thiều
Qua cống Hàm Rồng - Phúc Lợi
Đất ở 43.871.000 28.516.000 23.252.000 20.520.000
128 Quận Long Biên Xuân Đỗ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 32.085.000 21.818.000 17.409.000 15.908.000
129 Quận Long Biên Xuân Khôi
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố 4 phường Cự Khối - đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng)
Đất ở 32.085.000 21.818.000 17.409.000 15.908.000
130 Quận Long Biên Ái Mộ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 26.467.000 15.086.000 11.662.000 10.421.000
131 Quận Long Biên Bắc Cầu
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 10.817.000 7.355.000 5.882.000 5.375.000
132 Quận Long Biên Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - Phố Tư Đình
Đất TM - DV 16.570.000 10.439.000 8.285.000 7.457.000
133 Quận Long Biên Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Phố Tư Đình - chân cầu Thanh Trì
Đất TM - DV 14.039.000 9.125.000 7.457.000 6.581.000
134 Quận Long Biên Bát Khối (Ngoài đê)
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - chân cầu Thanh Trì
Đất TM - DV 10.267.000 6.982.000 5.583.000 5.102.000
135 Quận Long Biên Bồ Đề
Nguyễn Văn Cừ - Ao di tích
Đất TM - DV 26.238.000 14.956.000 11.561.000 10.331.000
136 Quận Long Biên Bồ Đề
Hết ao di tích - Qua UBND phường Bồ Đề đến đê sông Hồng
Đất TM - DV 21.675.000 12.572.000 10.267.000 8.843.000
137 Quận Long Biên Bùi Thiện Ngộ
Ngã ba giao cắt phố Vạn Hạnh (Cạnh kho bạc Nhà nước quận Long Biên) - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
Đất TM - DV 18.253.000 11.134.000 9.035.000 7.872.000
138 Quận Long Biên Cầu Bây
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.412.000 11.231.000 9.114.000 7.940.000
139 Quận Long Biên Cầu Thanh Trì (đường gom cầu)
Cầu Thanh Trì - Quốc Lộ 5
Đất TM - DV 13.005.000 8.583.000 6.828.000 6.218.000
140 Quận Long Biên Chu Huy Mân
Nguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê
Đất TM - DV 26.238.000 14.956.000 11.561.000 10.331.000
141 Quận Long Biên Chu Huy Mân
Đoàn Khuê - Cuối đường
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.781.000 9.626.000
142 Quận Long Biên Cổ Linh
Chân đê Sông Hồng - Thạch Bàn
Đất TM - DV 21.864.000 12.681.000 10.356.000 8.920.000
143 Quận Long Biên Cổ Linh
Thạch Bàn - nút giao Hà Nội Hải Phòng
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.214.000 7.392.000
144 Quận Long Biên Cự Khối
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 (tổ dân phố 10+11 phường Cự Khối) - ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Đất TM - DV 14.039.000 9.125.000 7.457.000 6.581.000
145 Quận Long Biên Đàm Quang Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 20.497.000 11.888.000 10.356.000 8.920.000
146 Quận Long Biên Đặng Vũ Hỷ
Ngô Gia Tự - Đường tầu
Đất TM - DV 21.675.000 12.572.000 10.267.000 8.843.000
147 Quận Long Biên Đặng Vũ Hỷ
Đường tầu - Thanh Am
Đất TM - DV 19.622.000 11.773.000 9.690.000 8.316.000
148 Quận Long Biên Đặng Vũ Hỷ
Thanh Am - Đê sông Đuống
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.392.000 6.524.000
149 Quận Long Biên Đào Đình Luyện
Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) - Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side
Đất TM - DV 25.098.000 14.306.000 11.059.000 9.882.000
150 Quận Long Biên Đào Hinh
Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng - đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng
Đất TM - DV 25.098.000 14.306.000 11.059.000 9.882.000
151 Quận Long Biên Đào Thế Tuấn
Từ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 - đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng (tổ 8 phường Việt Hưng) tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên
Đất TM - DV 19.622.000 11.773.000 9.690.000 8.316.000
152 Quận Long Biên Đào Văn Tập
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 25.098.000 14.306.000 11.059.000 9.882.000
153 Quận Long Biên Đê sông Đuống (đường Nam Đuống)
Cầu Đông Trù - Cầu Phù Đổng
Đất TM - DV 10.817.000 7.355.000 5.882.000 5.375.000
154 Quận Long Biên Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)
Cầu Long Biên - Chương Dương
Đất TM - DV 16.570.000 10.439.000 8.285.000 7.457.000
155 Quận Long Biên Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)
chân cầu Thanh Trì - Hết địa phận quận Long Biên
Đất TM - DV 14.039.000 9.125.000 7.457.000 6.581.000
156 Quận Long Biên Đinh Đức Thiện
Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.781.000 9.626.000
157 Quận Long Biên Đoàn Khuê
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.781.000 9.626.000
158 Quận Long Biên Đoàn Văn Minh
Giao cắt đường Bùi Thiện Ngộ - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCity
Đất TM - DV 18.253.000 11.134.000 9.035.000 7.872.000
159 Quận Long Biên Đồng Dinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 13.005.000 8.583.000 6.828.000 6.218.000
160 Quận Long Biên Đồng Thanh
Từ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ - đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long Biên
Đất TM - DV 16.570.000 10.439.000 8.285.000 7.457.000
161 Quận Long Biên Đức Giang
Ngô Gia Tự - Nhà máy hóa chất Đức Giang
Đất TM - DV 26.238.000 14.956.000 11.561.000 10.331.000
162 Quận Long Biên Đức Giang
Nhà máy hóa chất Đức Giang - Đê sông Đuống
Đất TM - DV 19.622.000 11.773.000 9.690.000 8.316.000
163 Quận Long Biên Đường 11,5m tại phường Phúc Lợi
Giao cắt đường Phúc Lợi - Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3)
Đất TM - DV 19.792.000 11.875.000 9.774.000 8.389.000
164 Quận Long Biên Đường 21,5m tại phường Việt Hưng
Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm - Giao cắt phố Đoàn Khuê
Đất TM - DV 20.832.000 11.874.000 9.374.000 8.370.000
165 Quận Long Biên Đường 21m tại phường Giang Biên
Tòa án quận - Lưu Khánh Đàm
Đất TM - DV 18.253.000 11.134.000 9.035.000 7.872.000
166 Quận Long Biên Đường 21m tại phường Việt Hưng
Trường mầm non Hoa Thủy Tiên - Trường Vinschool
Đất TM - DV 20.832.000 11.874.000 9.374.000 8.370.000
167 Quận Long Biên Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy
Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ - đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy
Đất TM - DV 34.720.000 18.749.000 14.322.000 12.695.000
168 Quận Long Biên Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ
Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ - Cuối đường
Đất TM - DV 16.570.000 10.439.000 8.285.000 7.457.000
169 Quận Long Biên Đường vào Gia Thụy
Nguyễn Văn Cừ - Di tích gò mộ tổ
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.781.000 9.626.000
170 Quận Long Biên Đường vào Gia Thụy
Qua Di tích gò Mộ Tổ - Cuối đường
Đất TM - DV 19.622.000 11.773.000 9.690.000 8.316.000
171 Quận Long Biên Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất
Đê Sông Hồng - Ngõ Hải Quan
Đất TM - DV 12.428.000 8.327.000 6.641.000 6.059.000
172 Quận Long Biên Đường vào Tình Quang
Đê sông Đuống - Tình Quang và lên đê
Đất TM - DV 10.817.000 7.355.000 5.882.000 5.375.000
173 Quận Long Biên Đường vào Trung Hà
Đê sông Hồng - Hết thôn Trung Hà
Đất TM - DV 13.005.000 8.583.000 6.828.000 6.218.000
174 Quận Long Biên Đường vào Z 133 (ngõ 99)
Đức Giang - Z 133
Đất TM - DV 19.622.000 11.773.000 9.690.000 8.316.000
175 Quận Long Biên Gia Quất
Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm - Khu tập thể Trung học đường sắt
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.781.000 9.626.000
176 Quận Long Biên Gia Thượng
Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy - Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh)
Đất TM - DV 21.864.000 12.681.000 10.356.000 8.920.000
177 Quận Long Biên Gia Thụy
Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Đường 22m
Đất TM - DV 25.098.000 14.306.000 11.059.000 9.882.000
178 Quận Long Biên Giang Biên
Trạm y tế phường - đến ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi
Đất TM - DV 16.570.000 10.440.000 8.285.000 7.457.000
179 Quận Long Biên Hạ Trại
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối, hiện là ngõ Thống Nhất - đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối
Đất TM - DV 10.267.000 6.982.000 5.583.000 5.102.000
180 Quận Long Biên Hà Văn Chúc
Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên tại tổ dân phố 12, phường Phúc Lợi (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) - Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36
Đất TM - DV 14.039.000 9.125.000 7.457.000 6.581.000
181 Quận Long Biên Hoa Động
Từ ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên Cự Khối - đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Đất TM - DV 10.267.000 6.982.000 5.583.000 5.102.000
182 Quận Long Biên Hoa Lâm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 25.098.000 14.306.000 11.059.000 9.882.000
183 Quận Long Biên Hoàng Minh Đạo
Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) - Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy
Đất TM - DV 33.083.000 18.527.000 14.267.000 12.716.000
184 Quận Long Biên Hoàng Như Tiếp
Nguyễn Văn Cừ - Lâm Hạ
Đất TM - DV 26.238.000 14.956.000 11.561.000 10.331.000
185 Quận Long Biên Hoàng Thế Thiện
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 17.062.000 10.237.000 8.426.000 7.232.000
186 Quận Long Biên Hội Xá
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.781.000 9.626.000
187 Quận Long Biên Hồng Tiến
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 40.275.000 21.749.000 16.614.000 14.726.000
188 Quận Long Biên Huỳnh Tấn Phát
Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh - Cổ Linh
Đất TM - DV 19.792.000 11.875.000 9.774.000 8.389.000
189 Quận Long Biên Huỳnh Văn Nghệ
Đầu đường - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên
Đất TM - DV 19.792.000 11.875.000 9.774.000 8.389.000
190 Quận Long Biên Kẻ Tạnh
Đê Sông Đuống - Mai Chí Thọ
Đất TM - DV 16.570.000 10.439.000 8.285.000 7.457.000
191 Quận Long Biên Kim Quan
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 19.622.000 11.773.000 9.690.000 8.316.000
192 Quận Long Biên Kim Quan Thượng
Đầu đường - đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn Tập
Đất TM - DV 19.622.000 11.773.000 9.690.000 8.316.000
193 Quận Long Biên Lâm Du
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.570.000 10.439.000 8.285.000 7.457.000
194 Quận Long Biên Lâm Hạ
Đầu đường - Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến
Đất TM - DV 33.083.000 18.527.000 14.267.000 12.716.000
195 Quận Long Biên Lệ Mật
Ô Cách - Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện (cạnh số nhà 15, tổ dân phố 8 phường Việt Hưng)
Đất TM - DV 25.098.000 14.306.000 11.059.000 9.882.000
196 Quận Long Biên Long Biên 1
Cầu Long Biên - Ngọc Lâm
Đất TM - DV 26.238.000 14.956.000 11.561.000 10.331.000
197 Quận Long Biên Long Biên 2
Đê Sông Hồng - Ngọc Lâm
Đất TM - DV 26.238.000 14.956.000 11.561.000 10.331.000
198 Quận Long Biên Lưu Khánh Đàm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 26.467.000 15.086.000 11.662.000 10.421.000
199 Quận Long Biên Lý Sơn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 19.622.000 11.773.000 9.690.000 8.316.000
200 Quận Long Biên Mai Chí Thọ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.781.000 9.626.000
201 Quận Long Biên Mai Phúc
Nguyễn Văn Linh - đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hinh (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool)
Đất TM - DV 18.253.000 11.134.000 9.035.000 7.872.000
202 Quận Long Biên Ngô Gia Khảm
Nguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm
Đất TM - DV 29.661.000 16.610.000 12.791.000 11.401.000
203 Quận Long Biên Ngô Gia Tự
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 34.720.000 18.749.000 14.322.000 12.695.000
204 Quận Long Biên Ngô Huy Quỳnh
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa GH1 KĐT Việt Hưng) - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập
Đất TM - DV 18.253.000 11.134.000 9.035.000 7.872.000
205 Quận Long Biên Ngô Viết Thụ
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại sân bóng Nhật Hồng) - Ngã ba giao cắt phố Lưu Khánh Đàm (Tại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng)
Đất TM - DV 18.253.000 11.134.000 9.035.000 7.872.000
206 Quận Long Biên Ngọc Lâm
Đê sông Hồng - Long Biên 2
Đất TM - DV 29.661.000 16.610.000 12.791.000 11.401.000
207 Quận Long Biên Ngọc Lâm
Hết Long Biên 2 - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM - DV 33.083.000 18.527.000 14.267.000 12.716.000
208 Quận Long Biên Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)
Cầu Long Biên - Đường vào Bắc Cầu
Đất TM - DV 13.118.000 8.658.000 6.887.000 6.272.000
209 Quận Long Biên Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)
Qua đường vào Bắc Cầu - Cầu Đông Trù
Đất TM - DV 10.817.000 7.355.000 5.882.000 5.375.000
210 Quận Long Biên Ngọc Trì
Thạch Bàn - Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn
Đất TM - DV 13.118.000 8.658.000 6.887.000 6.272.000
211 Quận Long Biên Ngọc Trì
nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì - Cuối đường
Đất TM - DV 13.005.000 8.583.000 6.828.000 6.218.000
212 Quận Long Biên Nguyễn Cao Luyện
Đầu Đường - Cuối đường
Đất TM - DV 26.467.000 15.086.000 11.662.000 10.421.000
213 Quận Long Biên Nguyễn Gia Bồng
Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy) - đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy
Đất TM - DV 29.661.000 16.610.000 12.791.000 11.401.000
214 Quận Long Biên Nguyễn Khắc Viện
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star - Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP)
Đất TM - DV 16.570.000 10.439.000 8.285.000 7.457.000
215 Quận Long Biên Nguyễn Lam
Đầu đường - Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM - DV 18.848.000 10.932.000 8.928.000 7.689.000
216 Quận Long Biên Nguyễn Minh Châu
Ngã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa phường Việt Hưng - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học Vinschool, thuộc tổ dân phố 3, phường Phúc Đồng
Đất TM - DV 18.253.000 11.134.000 9.035.000 7.872.000
217 Quận Long Biên Nguyễn Ngọc Trân
Ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon - Long Biên - Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5
Đất TM - DV 19.792.000 11.875.000 9.774.000 8.389.000
218 Quận Long Biên Nguyễn Sơn
Ngọc Lâm - Sân bay Gia Lâm
Đất TM - DV 33.371.000 18.688.000 14.391.000 12.827.000
219 Quận Long Biên Nguyễn Thời Trung
Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn - Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68)
Đất TM - DV 14.039.000 9.125.000 7.457.000 6.581.000
220 Quận Long Biên Nguyễn Văn Cừ
Cầu Chương Dương - Cầu Chui
Đất TM - DV 40.275.000 21.749.000 16.614.000 14.726.000
221 Quận Long Biên Nguyễn Văn Hưởng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.570.000 10.439.000 8.285.000 7.457.000
222 Quận Long Biên Nguyễn Văn Linh
Nút giao thông Cầu Chui - Cầu Bây
Đất TM - DV 24.812.000 14.143.000 11.662.000 10.421.000
223 Quận Long Biên Nguyễn Văn Linh
Cầu Bây - Hết địa phận quận Long Biên
Đất TM - DV 23.734.000 13.528.000 11.155.000 9.968.000
224 Quận Long Biên Nguyễn Văn Ninh
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa BT7 KĐT Việt Hưng) - Ngã ba giao cắt phố Mai Chí Thọ
Đất TM - DV 18.253.000 11.134.000 9.035.000 7.872.000
225 Quận Long Biên Nông Vụ
Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3
Đất TM - DV 19.792.000 11.875.000 9.774.000 8.389.000
226 Quận Long Biên Ô Cách
Ngô Gia Tự - Cuối đường
Đất TM - DV 25.098.000 14.306.000 11.059.000 9.882.000
227 Quận Long Biên Phạm Khắc Quảng
Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 - Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTP phường Giang Biên
Đất TM - DV 19.622.000 11.773.000 9.690.000 8.316.000
228 Quận Long Biên Phan Văn Đáng
Đầu Đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.253.000 11.134.000 9.035.000 7.872.000
229 Quận Long Biên Phú Hựu
Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ - Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp
Đất TM - DV 26.238.000 14.956.000 11.561.000 10.331.000
230 Quận Long Biên Phú Viên
Đầu dốc Đền Ghềnh - Công ty Phú Hải
Đất TM - DV 12.428.000 8.327.000 6.641.000 6.059.000
231 Quận Long Biên Phúc Lợi
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 26.467.000 15.086.000 11.662.000 10.421.000
232 Quận Long Biên Quán Tình
Từ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên - đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống tại tổ dân phố 6 phường Giang Biên (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng)
Đất TM - DV 16.570.000 10.440.000 8.285.000 7.457.000
233 Quận Long Biên Sài Đồng
Nguyễn Văn Linh - C.ty nhựa Tú Phương
Đất TM - DV 21.864.000 12.681.000 10.356.000 8.920.000
234 Quận Long Biên Sài Đồng
C.ty nhựa Tú Phương - Trần Danh Tuyên
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.781.000 9.626.000
235 Quận Long Biên Tạ Đông Trung
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 - đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo
Đất TM - DV 33.083.000 18.526.000 14.267.000 12.717.000
236 Quận Long Biên Tân Thụy
Nguyễn Văn Linh - Cánh đồng Mai Phúc
Đất TM - DV 18.253.000 11.134.000 9.035.000 7.872.000
237 Quận Long Biên Thạch Bàn
Nguyễn Văn Linh - nút giao với đường Cổ Linh
Đất TM - DV 20.832.000 11.874.000 9.374.000 8.370.000
238 Quận Long Biên Thạch Bàn
nút giao với đường Cổ Linh - Đê sông Hồng
Đất TM - DV 14.039.000 9.125.000 7.457.000 6.581.000
239 Quận Long Biên Thạch Cầu
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.392.000 6.524.000
240 Quận Long Biên Thanh Am
Đê sông Đuống - Khu tái định cư Xóm Lò
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.214.000 7.392.000
241 Quận Long Biên Thép Mới
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.253.000 11.134.000 9.035.000 7.872.000
242 Quận Long Biên Thượng Thanh
Ngô Gia Tự - Trường mầm non Thượng Thanh
Đất TM - DV 21.675.000 12.572.000 10.267.000 8.843.000
243 Quận Long Biên Trạm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.570.000 10.439.000 8.285.000 7.457.000
244 Quận Long Biên Trần Đăng Khoa
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên - đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh
Đất TM - DV 12.428.000 8.327.000 6.641.000 6.059.000
245 Quận Long Biên Trần Danh Tuyên
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.781.000 9.626.000
246 Quận Long Biên Trần Văn Trà
Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.781.000 9.626.000
247 Quận Long Biên Trịnh Tố Tâm
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề - đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du (tổ dân phố 25 phường Bồ Đề)
Đất TM - DV 12.428.000 8.327.000 6.641.000 6.059.000
248 Quận Long Biên Trường Lâm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.781.000 9.626.000
249 Quận Long Biên Tư Đình
Đê Sông Hồng - Đơn vị A45
Đất TM - DV 12.428.000 8.327.000 6.641.000 6.059.000
250 Quận Long Biên Vạn Hạnh
UBND Quận Long Biên - Cuối đường
Đất TM - DV 26.238.000 14.956.000 11.561.000 10.331.000
251 Quận Long Biên Việt Hưng
Nguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê
Đất TM - DV 25.098.000 14.306.000 11.059.000 9.882.000
252 Quận Long Biên Vo Trung
Từ ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại ngõ 279 - đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống tại tổ dân phố 7, 8 phường Phúc Lợi (cạnh di tích đình, chùa Vo Trung)
Đất TM - DV 16.570.000 10.440.000 8.285.000 7.457.000
253 Quận Long Biên Vũ Đình Tụng
Từ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm - đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì tại tổ 12 phường Thạch Bàn
Đất TM - DV 14.039.000 9.125.000 7.457.000 6.581.000
254 Quận Long Biên Vũ Đức Thận
Đầu đường - Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM - DV 25.098.000 14.306.000 11.059.000 9.882.000
255 Quận Long Biên Vũ Xuân Thiều
Nguyễn Văn Linh - Cống Hàm Rồng
Đất TM - DV 19.792.000 11.875.000 9.774.000 8.389.000
256 Quận Long Biên Vũ Xuân Thiều
Qua cống Hàm Rồng - Phúc Lợi
Đất TM - DV 14.039.000 9.125.000 7.457.000 6.581.000
257 Quận Long Biên Xuân Đỗ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 10.267.000 6.982.000 5.583.000 5.102.000
258 Quận Long Biên Xuân Khôi
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố 4 phường Cự Khối - đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng)
Đất TM - DV 10.267.000 6.982.000 5.583.000 5.102.000
259 Quận Long Biên Ái Mộ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 17.747.000 11.314.000 9.255.000 8.204.000
260 Quận Long Biên Bắc Cầu
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 7.764.000 5.357.000 4.101.000 3.534.000
261 Quận Long Biên Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - Phố Tư Đình
Đất SX - KD 11.092.000 7.875.000 6.731.000 5.785.000
262 Quận Long Biên Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Phố Tư Đình - chân cầu Thanh Trì
Đất SX - KD 9.983.000 7.188.000 6.058.000 5.206.000
263 Quận Long Biên Bát Khối (Ngoài đê)
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - chân cầu Thanh Trì
Đất SX - KD 7.148.000 5.004.000 3.776.000 3.253.000
264 Quận Long Biên Bồ Đề
Nguyễn Văn Cừ - Ao di tích
Đất SX - KD 17.594.000 11.217.000 9.175.000 8.133.000
265 Quận Long Biên Bồ Đề
Hết ao di tích - Qua UBND phường Bồ Đề đến đê sông Hồng
Đất SX - KD 14.295.000 10.006.000 8.340.000 7.183.000
266 Quận Long Biên Bùi Thiện Ngộ
Ngã ba giao cắt phố Vạn Hạnh (Cạnh kho bạc Nhà nước quận Long Biên) - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
Đất SX - KD 12.096.000 8.578.000 7.339.000 6.308.000
267 Quận Long Biên Cầu Bây
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 12.201.000 8.652.000 7.403.000 6.362.000
268 Quận Long Biên Cầu Thanh Trì (đường gom cầu)
Cầu Thanh Trì - Quốc Lộ 5
Đất SX - KD 8.888.000 6.334.000 5.421.000 4.588.000
269 Quận Long Biên Chu Huy Mân
Nguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê
Đất SX - KD 17.594.000 11.217.000 9.175.000 8.133.000
270 Quận Long Biên Chu Huy Mân
Đoàn Khuê - Cuối đường
Đất SX - KD 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
271 Quận Long Biên Cổ Linh
Chân đê Sông Hồng - Thạch Bàn
Đất SX - KD 14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000
272 Quận Long Biên Cổ Linh
Thạch Bàn - nút giao Hà Nội Hải Phòng
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
273 Quận Long Biên Cự Khối
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 (tổ dân phố 10+11 phường Cự Khối) - ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Đất SX - KD 9.983.000 7.188.000 6.058.000 5.206.000
274 Quận Long Biên Đàm Quang Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 13.672.000 9.570.000 8.413.000 7.246.000
275 Quận Long Biên Đặng Vũ Hỷ
Ngô Gia Tự - Đường tầu
Đất SX - KD 14.295.000 10.006.000 8.340.000 7.183.000
276 Quận Long Biên Đặng Vũ Hỷ
Đường tầu - Thanh Am
Đất SX - KD 13.196.000 9.292.000 7.872.000 6.756.000
277 Quận Long Biên Đặng Vũ Hỷ
Thanh Am - Đê sông Đuống
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
278 Quận Long Biên Đào Đình Luyện
Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) - Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side
Đất SX - KD 16.494.000 10.722.000 8.758.000 7.819.000
279 Quận Long Biên Đào Hinh
Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng - đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng
Đất SX - KD 16.494.000 10.722.000 8.758.000 7.819.000
280 Quận Long Biên Đào Thế Tuấn
Từ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 - đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng (tổ 8 phường Việt Hưng) tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên
Đất SX - KD 13.196.000 9.292.000 7.872.000 6.757.000
281 Quận Long Biên Đào Văn Tập
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 16.494.000 10.722.000 8.758.000 7.819.000
282 Quận Long Biên Đê sông Đuống (đường Nam Đuống)
Cầu Đông Trù - Cầu Phù Đổng
Đất SX - KD 7.764.000 5.357.000 4.101.000 3.534.000
283 Quận Long Biên Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)
Cầu Long Biên - Chương Dương
Đất SX - KD 11.092.000 7.875.000 6.731.000 5.785.000
284 Quận Long Biên Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)
chân cầu Thanh Trì - Hết địa phận quận Long Biên
Đất SX - KD 9.983.000 7.188.000 6.058.000 5.206.000
285 Quận Long Biên Đinh Đức Thiện
Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ
Đất SX - KD 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
286 Quận Long Biên Đoàn Khuê
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
287 Quận Long Biên Đoàn Văn Minh
Giao cắt đường Bùi Thiện Ngộ - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCity
Đất SX - KD 12.096.000 8.578.000 7.339.000 6.308.000
288 Quận Long Biên Đồng Dinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 8.888.000 6.334.000 5.421.000 4.588.000
289 Quận Long Biên Đồng Thanh
Từ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ - đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long Biên
Đất SX - KD 11.092.000 7.875.000 6.731.000 5.785.000
290 Quận Long Biên Đức Giang
Ngô Gia Tự - Nhà máy hóa chất Đức Giang
Đất SX - KD 17.594.000 11.217.000 9.175.000 8.133.000
291 Quận Long Biên Đức Giang
Nhà máy hóa chất Đức Giang - Đê sông Đuống
Đất SX - KD 13.196.000 9.292.000 7.872.000 6.756.000
292 Quận Long Biên Đường 11,5m tại phường Phúc Lợi
Giao cắt đường Phúc Lợi - Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3)
Đất SX - KD 13.146.000 9.373.000 7.941.000 6.815.000
293 Quận Long Biên Đường 21,5m tại phường Việt Hưng
Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm - Giao cắt phố Đoàn Khuê
Đất SX - KD 15.593.000 8.888.000 7.096.000 6.336.000
294 Quận Long Biên Đường 21m tại phường Giang Biên
Tòa án quận - Lưu Khánh Đàm
Đất SX - KD 12.096.000 8.578.000 7.339.000 6.308.000
295 Quận Long Biên Đường 21m tại phường Việt Hưng
Trường mầm non Hoa Thủy Tiên - Trường Vinschool
Đất SX - KD 15.593.000 8.888.000 7.096.000 6.336.000
296 Quận Long Biên Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy
Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ - đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy
Đất SX - KD 23.904.000 13.674.000 10.698.000 9.519.000
297 Quận Long Biên Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ
Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ - Cuối đường
Đất SX - KD 11.092.000 7.875.000 6.731.000 5.785.000
298 Quận Long Biên Đường vào Gia Thụy
Nguyễn Văn Cừ - Di tích gò mộ tổ
Đất SX - KD 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
299 Quận Long Biên Đường vào Gia Thụy
Qua Di tích gò Mộ Tổ - Cuối đường
Đất SX - KD 13.196.000 9.292.000 7.872.000 6.756.000
300 Quận Long Biên Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất
Đê Sông Hồng - Ngõ Hải Quan
Đất SX - KD 8.873.000 6.123.000 4.786.000 4.206.000
301 Quận Long Biên Đường vào Tình Quang
Đê sông Đuống - Tình Quang và lên đê
Đất SX - KD 7.764.000 5.357.000 4.101.000 3.534.000
302 Quận Long Biên Đường vào Trung Hà
Đê sông Hồng - Hết thôn Trung Hà
Đất SX - KD 8.888.000 6.334.000 5.421.000 4.588.000
303 Quận Long Biên Đường vào Z 133 (ngõ 99)
Đức Giang - Z 133
Đất SX - KD 13.196.000 9.292.000 7.872.000 6.756.000
304 Quận Long Biên Gia Quất
Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm - Khu tập thể Trung học đường sắt
Đất SX - KD 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
305 Quận Long Biên Gia Thượng
Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy - Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh)
Đất SX - KD 14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000
306 Quận Long Biên Gia Thụy
Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Đường 22m
Đất SX - KD 16.494.000 10.722.000 8.758.000 7.819.000
307 Quận Long Biên Giang Biên
Trạm y tế phường - đến ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi
Đất SX - KD 11.092.000 7.876.000 6.730.000 5.784.000
308 Quận Long Biên Hạ Trại
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối, hiện là ngõ Thống Nhất - đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối
Đất SX - KD 7.148.000 5.004.000 3.776.000 3.253.000
309 Quận Long Biên Hà Văn Chúc
Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên tại tổ dân phố 12, phường Phúc Lợi (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) - Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36
Đất SX - KD 9.983.000 7.188.000 6.058.000 5.206.000
310 Quận Long Biên Hoa Động
Từ ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên Cự Khối - đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Đất SX - KD 7.148.000 5.004.000 3.776.000 3.253.000
311 Quận Long Biên Hoa Lâm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 16.494.000 10.722.000 8.758.000 7.819.000
312 Quận Long Biên Hoàng Minh Đạo
Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) - Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy
Đất SX - KD 23.092.000 13.746.000 10.947.000 9.801.000
313 Quận Long Biên Hoàng Như Tiếp
Nguyễn Văn Cừ - Lâm Hạ
Đất SX - KD 17.594.000 11.217.000 9.175.000 8.133.000
314 Quận Long Biên Hoàng Thế Thiện
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 12.771.000 7.663.000 6.378.000 5.475.000
315 Quận Long Biên Hội Xá
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
316 Quận Long Biên Hồng Tiến
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 27.729.000 15.862.000 12.410.000 11.042.000
317 Quận Long Biên Huỳnh Tấn Phát
Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh - Cổ Linh
Đất SX - KD 13.311.000 9.373.000 7.941.000 6.815.000
318 Quận Long Biên Huỳnh Văn Nghệ
Đầu đường - Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên
Đất SX - KD 13.311.000 9.373.000 7.941.000 6.815.000
319 Quận Long Biên Kẻ Tạnh
Đê Sông Đuống - Mai Chí Thọ
Đất SX - KD 11.092.000 7.875.000 6.731.000 5.785.000
320 Quận Long Biên Kim Quan
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 13.196.000 9.292.000 7.872.000 6.756.000
321 Quận Long Biên Kim Quan Thượng
Đầu đường - đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn Tập
Đất SX - KD 13.196.000 9.292.000 7.872.000 6.757.000
322 Quận Long Biên Lâm Du
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 11.092.000 7.875.000 6.731.000 5.785.000
323 Quận Long Biên Lâm Hạ
Đầu đường - Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến
Đất SX - KD 23.092.000 13.746.000 10.947.000 9.801.000
324 Quận Long Biên Lệ Mật
Ô Cách - Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện (cạnh số nhà 15, tổ dân phố 8 phường Việt Hưng)
Đất SX - KD 16.494.000 10.722.000 8.758.000 7.819.000
325 Quận Long Biên Long Biên 1
Cầu Long Biên - Ngọc Lâm
Đất SX - KD 17.594.000 11.217.000 9.175.000 8.133.000
326 Quận Long Biên Long Biên 2
Đê Sông Hồng - Ngọc Lâm
Đất SX - KD 17.594.000 11.217.000 9.175.000 8.133.000
327 Quận Long Biên Lưu Khánh Đàm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 17.747.000 11.314.000 9.255.000 8.204.000
328 Quận Long Biên Lý Sơn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 13.196.000 9.292.000 7.872.000 6.756.000
329 Quận Long Biên Mai Chí Thọ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
330 Quận Long Biên Mai Phúc
Nguyễn Văn Linh - đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hinh (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool)
Đất SX - KD 12.096.000 8.578.000 7.339.000 6.308.000
331 Quận Long Biên Ngô Gia Khảm
Nguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm
Đất SX - KD 20.894.000 12.755.000 10.113.000 9.175.000
332 Quận Long Biên Ngô Gia Tự
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 23.904.000 13.674.000 10.698.000 9.519.000
333 Quận Long Biên Ngô Huy Quỳnh
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa GH1 KĐT Việt Hưng) - Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập
Đất SX - KD 12.096.000 8.578.000 7.339.000 6.308.000
334 Quận Long Biên Ngô Viết Thụ
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại sân bóng Nhật Hồng) - Ngã ba giao cắt phố Lưu Khánh Đàm (Tại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng)
Đất SX - KD 12.096.000 8.578.000 7.339.000 6.308.000
335 Quận Long Biên Ngọc Lâm
Đê sông Hồng - Long Biên 2
Đất SX - KD 20.894.000 12.755.000 10.113.000 9.175.000
336 Quận Long Biên Ngọc Lâm
Hết Long Biên 2 - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX - KD 23.092.000 13.746.000 10.947.000 9.801.000
337 Quận Long Biên Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)
Cầu Long Biên - Đường vào Bắc Cầu
Đất SX - KD 8.965.000 6.389.000 5.469.000 4.628.000
338 Quận Long Biên Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)
Qua đường vào Bắc Cầu - Cầu Đông Trù
Đất SX - KD 7.764.000 5.357.000 4.101.000 3.534.000
339 Quận Long Biên Ngọc Trì
Thạch Bàn - Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn
Đất SX - KD 8.965.000 6.389.000 5.469.000 4.628.000
340 Quận Long Biên Ngọc Trì
nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì - Cuối đường
Đất SX - KD 8.888.000 6.334.000 5.421.000 4.588.000
341 Quận Long Biên Nguyễn Cao Luyện
Đầu Đường - Cuối đường
Đất SX - KD 17.747.000 11.314.000 9.255.000 8.204.000
342 Quận Long Biên Nguyễn Gia Bồng
Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy) - đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy
Đất SX - KD 20.894.000 12.755.000 10.113.000 9.175.000
343 Quận Long Biên Nguyễn Khắc Viện
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star - Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP)
Đất SX - KD 11.092.000 7.875.000 6.731.000 5.785.000
344 Quận Long Biên Nguyễn Lam
Đầu đường - Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX - KD 14.108.000 8.182.000 6.758.000 5.820.000
345 Quận Long Biên Nguyễn Minh Châu
Ngã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa phường Việt Hưng - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học Vinschool, thuộc tổ dân phố 3, phường Phúc Đồng
Đất SX - KD 12.218.000 8.578.000 7.339.000 6.308.000
346 Quận Long Biên Nguyễn Ngọc Trân
Ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon - Long Biên - Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5
Đất SX - KD 13.311.000 9.373.000 7.941.000 6.815.000
347 Quận Long Biên Nguyễn Sơn
Ngọc Lâm - Sân bay Gia Lâm
Đất SX - KD 23.293.000 13.865.000 11.042.000 9.886.000
348 Quận Long Biên Nguyễn Thời Trung
Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn - Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68)
Đất SX - KD 9.983.000 7.188.000 6.058.000 5.206.000
349 Quận Long Biên Nguyễn Văn Cừ
Cầu Chương Dương - Cầu Chui
Đất SX - KD 27.729.000 15.862.000 12.410.000 11.042.000
350 Quận Long Biên Nguyễn Văn Hưởng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 11.092.000 7.875.000 6.731.000 5.785.000
351 Quận Long Biên Nguyễn Văn Linh
Nút giao thông Cầu Chui - Cầu Bây
Đất SX - KD 16.827.000 10.728.000 9.255.000 8.204.000
352 Quận Long Biên Nguyễn Văn Linh
Cầu Bây - Hết địa phận quận Long Biên
Đất SX - KD 15.775.000 10.254.000 8.835.000 7.887.000
353 Quận Long Biên Nguyễn Văn Ninh
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa BT7 KĐT Việt Hưng) - Ngã ba giao cắt phố Mai Chí Thọ
Đất SX - KD 12.096.000 8.578.000 7.339.000 6.308.000
354 Quận Long Biên Nông Vụ
Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 - Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3
Đất SX - KD 13.146.000 9.373.000 7.941.000 6.815.000
355 Quận Long Biên Ô Cách
Ngô Gia Tự - Cuối đường
Đất SX - KD 16.494.000 10.722.000 8.758.000 7.819.000
356 Quận Long Biên Phạm Khắc Quảng
Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 - Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTP phường Giang Biên
Đất SX - KD 13.196.000 9.292.000 7.872.000 6.756.000
357 Quận Long Biên Phan Văn Đáng
Đầu Đường - Cuối đường
Đất SX - KD 12.096.000 8.578.000 7.339.000 6.308.000
358 Quận Long Biên Phú Hựu
Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ - Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp
Đất SX - KD 17.594.000 11.217.000 9.175.000 8.133.000
359 Quận Long Biên Phú Viên
Đầu dốc Đền Ghềnh - Công ty Phú Hải
Đất SX - KD 8.873.000 6.123.000 4.786.000 4.206.000
360 Quận Long Biên Phúc Lợi
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 17.747.000 11.314.000 9.255.000 8.204.000
361 Quận Long Biên Quán Tình
Từ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên - đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống tại tổ dân phố 6 phường Giang Biên (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng)
Đất SX - KD 11.092.000 7.876.000 6.730.000 5.784.000
362 Quận Long Biên Sài Đồng
Nguyễn Văn Linh - C.ty nhựa Tú Phương
Đất SX - KD 14.420.000 10.093.000 8.413.000 7.246.000
363 Quận Long Biên Sài Đồng
C.ty nhựa Tú Phương - Trần Danh Tuyên
Đất SX - KD 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
364 Quận Long Biên Tạ Đông Trung
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 - đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo
Đất SX - KD 23.092.000 13.746.000 10.948.000 9.801.000
365 Quận Long Biên Tân Thụy
Nguyễn Văn Linh - Cánh đồng Mai Phúc
Đất SX - KD 12.096.000 8.578.000 7.339.000 6.308.000
366 Quận Long Biên Thạch Bàn
Nguyễn Văn Linh - nút giao với đường Cổ Linh
Đất SX - KD 15.593.000 8.888.000 7.096.000 6.336.000
367 Quận Long Biên Thạch Bàn
nút giao với đường Cổ Linh - Đê sông Hồng
Đất SX - KD 9.983.000 7.188.000 6.058.000 5.206.000
368 Quận Long Biên Thạch Cầu
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
369 Quận Long Biên Thanh Am
Đê sông Đuống - Khu tái định cư Xóm Lò
Đất SX - KD 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
370 Quận Long Biên Thép Mới
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 12.096.000 8.578.000 7.339.000 6.308.000
371 Quận Long Biên Thượng Thanh
Ngô Gia Tự - Trường mầm non Thượng Thanh
Đất SX - KD 14.295.000 10.006.000 8.340.000 7.183.000
372 Quận Long Biên Trạm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 11.092.000 7.875.000 6.731.000 5.785.000
373 Quận Long Biên Trần Đăng Khoa
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên - đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh
Đất SX - KD 8.873.000 6.123.000 4.786.000 4.206.000
374 Quận Long Biên Trần Danh Tuyên
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
375 Quận Long Biên Trần Văn Trà
Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
Đất SX - KD 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
376 Quận Long Biên Trịnh Tố Tâm
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề - đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du (tổ dân phố 25 phường Bồ Đề)
Đất SX - KD 8.873.000 6.123.000 4.786.000 4.206.000
377 Quận Long Biên Trường Lâm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
378 Quận Long Biên Tư Đình
Đê Sông Hồng - Đơn vị A45
Đất SX - KD 8.873.000 6.123.000 4.786.000 4.206.000
379 Quận Long Biên Vạn Hạnh
UBND Quận Long Biên - Cuối đường
Đất SX - KD 17.594.000 11.217.000 9.175.000 8.133.000
380 Quận Long Biên Việt Hưng
Nguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê
Đất SX - KD 16.494.000 10.722.000 8.758.000 7.819.000
381 Quận Long Biên Vo Trung
Từ ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại ngõ 279 - đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống tại tổ dân phố 7, 8 phường Phúc Lợi (cạnh di tích đình, chùa Vo Trung)
Đất SX - KD 11.092.000 7.876.000 6.730.000 5.784.000
382 Quận Long Biên Vũ Đình Tụng
Từ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm - đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì tại tổ 12 phường Thạch Bàn
Đất SX - KD 9.983.000 7.188.000 6.058.000 5.206.000
383 Quận Long Biên Vũ Đức Thận
Đầu đường - Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX - KD 16.494.000 10.722.000 8.758.000 7.819.000
384 Quận Long Biên Vũ Xuân Thiều
Nguyễn Văn Linh - Cống Hàm Rồng
Đất SX - KD 13.311.000 9.373.000 7.941.000 6.815.000
385 Quận Long Biên Vũ Xuân Thiều
Qua cống Hàm Rồng - Phúc Lợi
Đất SX - KD 9.983.000 7.188.000 6.058.000 5.206.000
386 Quận Long Biên Xuân Đỗ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 7.148.000 5.004.000 3.776.000 3.253.000
387 Quận Long Biên Xuân Khôi
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố 4 phường Cự Khối - đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng)
Đất SX - KD 7.148.000 5.004.000 3.776.000 3.253.000
388 Quận Long Biên Q. Long Biên
các phường -
Đất trồng lúa 290.000
389 Quận Long Biên Q. Long Biên
các phường -
Đất trồng cây hàng năm 290.000
390 Quận Long Biên Q. Long Biên
các phường -
Đất trồng cây lâu năm 290.000
391 Quận Long Biên Q. Long Biên
các phường -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 290.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Quận Long Biên Ái Mộ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 82.708.000 47.144.000 36.365.000 32.496.000
2 Quận Long Biên Bắc Cầu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 33.802.000 22.986.000 18.341.000 16.759.000
3 Quận Long Biên Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - Phố Tư Đình
Đất ở 51.782.000 32.623.000 25.836.000 23.252.000
4 Quận Long Biên Bát Khối (gom chân đê - trong đê)
Phố Tư Đình - chân cầu Thanh Trì
Đất ở 43.871.000 28.516.000 23.252.000 20.520.000
5 Quận Long Biên Bát Khối (Ngoài đê)
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối - chân cầu Thanh Trì
Đất ở 32.085.000 21.818.000 17.409.000 15.908.000
6 Quận Long Biên Bồ Đề
Nguyễn Văn Cừ - Ao di tích
Đất ở 81.995.000 46.737.000 36.051.000 32.216.000
7 Quận Long Biên Bồ Đề
Hết ao di tích - Qua UBND phường Bồ Đề đến đê sông Hồng
Đất ở 67.735.000 39.286.000 32.016.000 27.574.000
8 Quận Long Biên Bùi Thiện Ngộ
Ngã ba giao cắt phố Vạn Hạnh (Cạnh kho bạc Nhà nước quận Long Biên) - Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ
Đất ở 57.040.000 34.794.000 28.174.000 24.546.000
9 Quận Long Biên Cầu Bây
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.536.000 35.097.000 28.419.000 24.759.000
10 Quận Long Biên Cầu Thanh Trì (đường gom cầu)
Cầu Thanh Trì - Quốc Lộ 5
Đất ở 40.641.000 26.823.000 21.291.000 19.390.000
11 Quận Long Biên Chu Huy Mân
Nguyễn Văn Linh - Đoàn Khuê
Đất ở 81.995.000 46.737.000 36.051.000 32.216.000
12 Quận Long Biên Chu Huy Mân
Đoàn Khuê - Cuối đường
Đất ở 74.865.000 42.673.000 33.617.000 30.015.000
13 Quận Long Biên Cổ Linh
Chân đê Sông Hồng - Thạch Bàn
Đất ở 68.324.000 39.628.000 32.294.000 27.814.000
14 Quận Long Biên Cổ Linh
Thạch Bàn - nút giao Hà Nội Hải Phòng
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.613.000 23.052.000
15 Quận Long Biên Cự Khối
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 (tổ dân phố 10+11 phường Cự Khối) - ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
Đất ở 43.871.000 28.516.000 23.252.000 20.520.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận Long Biên

4.8/5 - (973 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?