Bảng giá đất quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai quan nam tu liem ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại quận Nam Từ Liêm – Hà Nội

3. Bảng giá đất Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Quận Nam Từ Liêm năm 2025

Khu vực: Quận Nam Từ Liêm.

Loại đất: Đất ở, Đất TM - DV, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 290.000 đến 138.880.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Quận Nam Từ Liêm Đường 72
Đường Hữu Hưng - Giáp Hoài Đức
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
2 Quận Nam Từ Liêm Bùi Xuân Phái
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 85.560.000 48.769.000 37.619.000 33.617.000
3 Quận Nam Từ Liêm Cao Xuân Huy
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 85.560.000 48.769.000 37.619.000 33.617.000
4 Quận Nam Từ Liêm Cầu Cốc
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 38.502.000 25.796.000 20.530.000 18.549.000
5 Quận Nam Từ Liêm Châu Văn Liêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 100.688.000 56.385.000 43.328.000 38.619.000
6 Quận Nam Từ Liêm Cương Kiên
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 67.735.000 39.286.000 30.415.000 27.247.000
7 Quận Nam Từ Liêm Đại Linh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 67.735.000 39.286.000 30.415.000 27.247.000
8 Quận Nam Từ Liêm Đại Lộ Thăng Long
Phạm Hùng - Sông Nhuệ
Đất ở 121.520.000 65.621.000 50.019.000 44.335.000
9 Quận Nam Từ Liêm Đại Lộ Thăng Long
Sông Nhuệ - Đường 70
Đất ở 86.800.000 48.608.000 37.352.000 33.292.000
10 Quận Nam Từ Liêm Đại Lộ Thăng Long
Đường 70 - Giáp Hoài Đức
Đất ở 65.968.000 38.261.000 29.622.000 26.536.000
11 Quận Nam Từ Liêm Đại Mỗ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.040.000 34.794.000 27.214.000 24.546.000
12 Quận Nam Từ Liêm Đình Thôn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 81.995.000 46.737.000 36.051.000 32.216.000
13 Quận Nam Từ Liêm Đỗ Đình Thiện
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 92.690.000 51.906.000 39.887.000 35.551.000
14 Quận Nam Từ Liêm Đỗ Đức Dục
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 85.560.000 48.769.000 37.619.000 33.617.000
15 Quận Nam Từ Liêm Do Nha
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
16 Quận Nam Từ Liêm Đỗ Xuân Hợp
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 89.125.000 49.910.000 38.353.000 34.184.000
17 Quận Nam Từ Liêm Đồng Me
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 74.865.000 42.673.000 32.916.000 29.415.000
18 Quận Nam Từ Liêm Đồng Sợi
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại tòa nhà CT1A, khu nhà ở Trung Văn - đến ngã tư giao cắt đường Trung Thư tại số nhà 10BT2, khu nhà ở Trung Văn, tổ dân phố 21 phường Trung Văn
Đất ở 67.735.000 39.286.000 30.415.000 27.247.000
19 Quận Nam Từ Liêm Dương Đình Nghệ
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất ở 115.072.000 63.290.000 48.442.000 43.059.000
20 Quận Nam Từ Liêm Dương Khuê
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất ở 89.125.000 49.910.000 38.353.000 34.184.000
21 Quận Nam Từ Liêm Đường nối Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh
Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh
Đất ở 74.865.000 42.673.000 32.916.000 29.415.000
22 Quận Nam Từ Liêm Đường từ chân cầu vượt Xuân Phương đến đường Xuân Phương
Chân cầu vượt Xuân Phương - Đường Xuân Phương
Đất ở 61.318.000 36.791.000 30.215.000 25.933.000
23 Quận Nam Từ Liêm Hàm Nghi
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 100.688.000 56.385.000 43.328.000 38.619.000
24 Quận Nam Từ Liêm Hồ Tùng Mậu
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất ở 111.104.000 61.107.000 46.771.000 41.574.000
25 Quận Nam Từ Liêm Hoài Thanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 85.560.000 48.769.000 37.619.000 33.617.000
26 Quận Nam Từ Liêm Hoàng Trọng Mậu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 99.820.000 55.899.000 42.955.000 38.286.000
27 Quận Nam Từ Liêm Hòe Thị
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 38.502.000 25.796.000 20.530.000 18.549.000
28 Quận Nam Từ Liêm Hồng Đô
Từ ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo tại số 06 Lê Quang Đạo - Ngã ba giao bờ đê sông Nhuệ cạnh trạm bơm Đồng Bông 1 (tại tổ dân phố 2, phường Phú Đô)
Đất ở 85.560.000 48.769.000 37.619.000 33.617.000
29 Quận Nam Từ Liêm Hữu Hưng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
30 Quận Nam Từ Liêm Huy Du
Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Cơ Thạch (cạnh Chi cục thuế quận Nam Từ Liêm) - Đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đổng Chi (đối diện số nhà 156 Nguyễn Đổng Chi)
Đất ở 81.995.000 46.737.000 36.051.000 32.216.000
31 Quận Nam Từ Liêm Đường K2
Nguyễn Văn Giáp - Trạm Rada
Đất ở 67.735.000 39.286.000 30.415.000 27.247.000
32 Quận Nam Từ Liêm Lê Đức Thọ
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất ở 115.072.000 63.290.000 48.442.000 43.059.000
33 Quận Nam Từ Liêm Lê Quang Đạo
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 115.072.000 63.290.000 48.442.000 43.059.000
34 Quận Nam Từ Liêm Lương Thế Vinh
Đầu đường - Đến ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại chân cầu vượt Mễ Trì
Đất ở 81.995.000 46.737.000 36.051.000 32.216.000
35 Quận Nam Từ Liêm Lưu Hữu Phước
Lê Đức Thọ - Ngã tư giao cắt đường khu đô thị Mỹ Đình (tòa nhà Chung cư An Lạc)
Đất ở 85.560.000 48.769.000 37.619.000 33.617.000
36 Quận Nam Từ Liêm Mễ Trì
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 104.284.000 58.399.000 44.876.000 39.998.000
37 Quận Nam Từ Liêm Mễ Trì Hạ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 78.430.000 44.705.000 34.484.000 30.815.000
38 Quận Nam Từ Liêm Mễ Trì Thượng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 74.865.000 42.673.000 32.916.000 29.415.000
39 Quận Nam Từ Liêm Miếu Đầm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 85.560.000 48.769.000 37.619.000 33.617.000
40 Quận Nam Từ Liêm Miêu Nha
Đại Lộ Thăng Long - Đường Xuân Phương
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
41 Quận Nam Từ Liêm Mỹ Đình
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 74.865.000 42.673.000 32.916.000 29.415.000
42 Quận Nam Từ Liêm Ngọc Trục
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 38.502.000 25.796.000 20.530.000 18.549.000
43 Quận Nam Từ Liêm Nguyễn Cơ Thạch
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 100.688.000 56.385.000 43.328.000 38.619.000
44 Quận Nam Từ Liêm Nguyễn Đổng Chi
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 81.995.000 46.737.000 36.051.000 32.216.000
45 Quận Nam Từ Liêm Nguyễn Hoàng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 100.688.000 56.385.000 43.328.000 38.619.000
46 Quận Nam Từ Liêm Nguyễn Trãi
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất ở 121.520.000 65.621.000 50.019.000 44.335.000
47 Quận Nam Từ Liêm Nguyễn Văn Giáp
Hồ Tùng Mậu - Trần Hữu Dực
Đất ở 85.560.000 48.769.000 37.619.000 33.617.000
48 Quận Nam Từ Liêm Nguyễn Xuân Nguyên
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 85.560.000 48.769.000 37.619.000 33.617.000
49 Quận Nam Từ Liêm Nhổn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 65.968.000 38.261.000 29.622.000 26.536.000
50 Quận Nam Từ Liêm Phạm Hùng
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất ở 138.880.000 73.606.000 55.866.000 49.370.000
51 Quận Nam Từ Liêm Phú Đô
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.040.000 34.794.000 27.214.000 24.546.000
52 Quận Nam Từ Liêm Phú Mỹ
Ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình tại số 246 Mỹ Đình (Cổng làng Phú Mỹ) - Ngã ba giao cắt đường Lê Đức Thọ (hiện là ngõ 63 Lê Đức Thọ)
Đất ở 74.865.000 42.673.000 32.916.000 29.415.000
53 Quận Nam Từ Liêm Phúc Diễn
Đường Cầu Diễn (Quốc lộ 32) - Đường Phương Canh
Đất ở 67.735.000 39.286.000 30.415.000 27.247.000
54 Quận Nam Từ Liêm Phúc Diễn
Đường Phương Canh - Cổng nhà máy xử lý phế thải
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
55 Quận Nam Từ Liêm Phùng Khoang
Nguyễn Trãi - Ao Nhà Thờ
Đất ở 78.430.000 44.705.000 34.484.000 30.815.000
56 Quận Nam Từ Liêm Phùng Khoang
Ao Nhà Thờ - Lương Thế Vinh
Đất ở 67.735.000 39.286.000 30.415.000 27.247.000
57 Quận Nam Từ Liêm Phùng Khoang
Ao Nhà Thờ - Trung Văn
Đất ở 57.040.000 34.794.000 27.214.000 24.546.000
58 Quận Nam Từ Liêm Phương Canh
Đường Phúc Diễn - Ngã tư Canh
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
59 Quận Nam Từ Liêm Quang Tiến
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 38.502.000 25.796.000 20.530.000 18.549.000
60 Quận Nam Từ Liêm Sa Đôi
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 67.735.000 39.286.000 30.415.000 27.247.000
61 Quận Nam Từ Liêm Tân Mỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 99.820.000 55.899.000 42.955.000 38.286.000
62 Quận Nam Từ Liêm Tây Mỗ
Ngã ba Biển Sắt - Đường Đại lộ Thăng Long
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
63 Quận Nam Từ Liêm Thị Cấm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 38.502.000 25.796.000 20.530.000 18.549.000
64 Quận Nam Từ Liêm Thiên Hiền
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 81.995.000 46.737.000 36.051.000 32.216.000
65 Quận Nam Từ Liêm Tố Hữu
Khuất Duy Tiến - Cầu sông Nhuệ
Đất ở 107.880.000 59.334.000 45.414.000 40.368.000
66 Quận Nam Từ Liêm Tố Hữu
Cầu sông Nhuệ - Giáp quận Hà Đông
Đất ở 86.304.000 49.193.000 37.946.000 33.909.000
67 Quận Nam Từ Liêm Tôn Thất Thuyết
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất ở 125.860.000 67.964.000 51.806.000 45.919.000
68 Quận Nam Từ Liêm Trần Bình
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất ở 82.708.000 47.144.000 36.365.000 32.496.000
69 Quận Nam Từ Liêm Trần Hữu Dực
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 100.688.000 56.385.000 43.328.000 38.619.000
70 Quận Nam Từ Liêm Trần Văn Cẩn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 85.560.000 48.769.000 37.619.000 33.617.000
71 Quận Nam Từ Liêm Trần Văn Lai
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 99.820.000 55.899.000 42.955.000 38.286.000
72 Quận Nam Từ Liêm Trịnh Văn Bô
Nguyễn Văn Giáp - Chân cầu vượt Xuân Phương
Đất ở 100.688.000 56.385.000 43.328.000 38.619.000
73 Quận Nam Từ Liêm Trung Thư
Cho đoạn từ ngã tư giao cắt phố Tố Hữu tại điểm đối diện đường Trung Văn - đến ngã tư giao cắt phố Cương Kiên- Đại Linh tại cổng làng Trung Văn
Đất ở 67.735.000 39.286.000 30.415.000 27.247.000
74 Quận Nam Từ Liêm Trung Văn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 67.735.000 39.286.000 30.415.000 27.247.000
75 Quận Nam Từ Liêm Tu Hoàng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 43.493.000 28.270.000 22.378.000 20.344.000
76 Quận Nam Từ Liêm Vũ Hữu
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất ở 78.430.000 44.705.000 33.617.000 30.015.000
77 Quận Nam Từ Liêm Vũ Quỳnh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 99.820.000 55.899.000 42.955.000 38.286.000
78 Quận Nam Từ Liêm Xuân Phương
Giáp đường Miêu Nha - Ngã tư Canh
Đất ở 38.502.000 25.796.000 20.530.000 18.729.000
79 Quận Nam Từ Liêm Xuân Phương
Ngã tư Canh - Nhổn
Đất ở 43.871.000 28.516.000 22.572.000 20.520.000
80 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Mễ Trì Hạ
Mặt cắt đường 13,0m -
Đất ở 86.304.000 49.193.000
81 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Mễ Trì Hạ
Mặt cắt đường 10,0m -
Đất ở 79.112.000 45.094.000
82 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì
Mặt cắt đường 20,0m -30m -
Đất ở 100.688.000 56.385.000
83 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì
Mặt cắt đường 11,0m -
Đất ở 86.304.000 49.193.000
84 Quận Nam Từ Liêm Mỹ Đình I
Mặt cắt đường 12,0m - 17,5m -
Đất ở 86.304.000 49.193.000
85 Quận Nam Từ Liêm Mỹ Đình I
Mặt cắt đường 7,0m -
Đất ở 58.974.000 35.974.000
86 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Mỹ Đình II
Mặt cắt đường 12,0m -
Đất ở 86.304.000 49.193.000
87 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Mỹ Đình II
Mặt cắt đường 7,0m -
Đất ở 58.974.000 35.974.000
88 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Cầu Giấy
Mặt cắt đường ≤13,5m -
Đất ở 86.304.000 49.193.000
89 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Trung Văn
Mặt cắt đường 13m -
Đất ở 79.112.000 45.094.000
90 Quận Nam Từ Liêm Đường 72
Đường Hữu Hưng - Giáp Hoài Đức
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
91 Quận Nam Từ Liêm Bùi Xuân Phái
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 27.379.000 15.606.000 12.064.000 10.781.000
92 Quận Nam Từ Liêm Cao Xuân Huy
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 27.379.000 15.606.000 12.064.000 10.781.000
93 Quận Nam Từ Liêm Cầu Cốc
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 12.321.000 8.255.000 6.584.000 5.949.000
94 Quận Nam Từ Liêm Châu Văn Liêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 32.220.000 18.043.000 13.895.000 12.385.000
95 Quận Nam Từ Liêm Cương Kiên
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 21.675.000 12.572.000 10.199.000 8.784.000
96 Quận Nam Từ Liêm Đại Linh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 21.675.000 12.572.000 10.199.000 8.784.000
97 Quận Nam Từ Liêm Đại Lộ Thăng Long
Phạm Hùng - Sông Nhuệ
Đất TM - DV 38.886.000 20.999.000 16.041.000 14.218.000
98 Quận Nam Từ Liêm Đại Lộ Thăng Long
Sông Nhuệ - Đường 70
Đất TM - DV 27.776.000 15.555.000 11.985.000 10.838.000
99 Quận Nam Từ Liêm Đại Lộ Thăng Long
Đường 70 - Giáp Hoài Đức
Đất TM - DV 21.110.000 12.374.000 10.199.000 8.784.000
100 Quận Nam Từ Liêm Đại Mỗ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.253.000 11.134.000 8.975.000 7.872.000
101 Quận Nam Từ Liêm Đình Thôn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 26.238.000 14.956.000 11.561.000 10.331.000
102 Quận Nam Từ Liêm Đỗ Đình Thiện
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 29.661.000 16.610.000 12.791.000 11.401.000
103 Quận Nam Từ Liêm Đỗ Đức Dục
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 27.379.000 15.606.000 12.064.000 10.781.000
104 Quận Nam Từ Liêm Do Nha
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
105 Quận Nam Từ Liêm Đỗ Xuân Hợp
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 28.520.000 15.971.000 12.299.000 10.962.000
106 Quận Nam Từ Liêm Đồng Me
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.556.000 9.433.000
107 Quận Nam Từ Liêm Đồng Sợi
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại tòa nhà CT1A, khu nhà ở Trung Văn - đến ngã tư giao cắt đường Trung Thư tại số nhà 10BT2, khu nhà ở Trung Văn, tổ dân phố 21 phường Trung Văn
Đất TM - DV 21.675.000 12.572.000 10.199.000 8.784.000
108 Quận Nam Từ Liêm Dương Đình Nghệ
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất TM - DV 36.823.000 20.253.000 15.535.000 13.809.000
109 Quận Nam Từ Liêm Dương Khuê
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất TM - DV 28.520.000 15.971.000 12.299.000 10.962.000
110 Quận Nam Từ Liêm Đường nối Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh
Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.556.000 9.433.000
111 Quận Nam Từ Liêm Đường từ chân cầu vượt Xuân Phương đến đường Xuân Phương
Chân cầu vượt Xuân Phương - Đường Xuân Phương
Đất TM - DV 19.622.000 11.773.000 9.690.000 8.316.000
112 Quận Nam Từ Liêm Hàm Nghi
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 32.220.000 18.043.000 13.895.000 12.385.000
113 Quận Nam Từ Liêm Hồ Tùng Mậu
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất TM - DV 35.553.000 19.554.000 14.999.000 13.332.000
114 Quận Nam Từ Liêm Hoài Thanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 27.379.000 15.606.000 12.064.000 10.781.000
115 Quận Nam Từ Liêm Hoàng Trọng Mậu
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 31.942.000 17.888.000 13.775.000 12.278.000
116 Quận Nam Từ Liêm Hòe Thị
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 12.321.000 8.255.000 6.584.000 5.949.000
117 Quận Nam Từ Liêm Hồng Đô
Từ ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo tại số 06 Lê Quang Đạo - Ngã ba giao bờ đê sông Nhuệ cạnh trạm bơm Đồng Bông 1 (tại tổ dân phố 2, phường Phú Đô)
Đất TM - DV 27.379.000 15.606.000 12.064.000 10.781.000
118 Quận Nam Từ Liêm Hữu Hưng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
119 Quận Nam Từ Liêm Huy Du
Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Cơ Thạch (cạnh Chi cục thuế quận Nam Từ Liêm) - Đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đổng Chi (đối diện số nhà 156 Nguyễn Đổng Chi)
Đất TM - DV 26.238.000 14.956.000 11.561.000 10.331.000
120 Quận Nam Từ Liêm Đường K2
Nguyễn Văn Giáp - Trạm Rada
Đất TM - DV 21.675.000 12.572.000 10.199.000 8.784.000
121 Quận Nam Từ Liêm Lê Đức Thọ
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất TM - DV 36.823.000 20.253.000 15.535.000 13.809.000
122 Quận Nam Từ Liêm Lê Quang Đạo
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 36.823.000 20.253.000 15.535.000 13.809.000
123 Quận Nam Từ Liêm Lương Thế Vinh
Đầu đường - Đến ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại chân cầu vượt Mễ Trì
Đất TM - DV 26.238.000 14.956.000 11.561.000 10.331.000
124 Quận Nam Từ Liêm Lưu Hữu Phước
Lê Đức Thọ - Ngã tư giao cắt đường khu đô thị Mỹ Đình (tòa nhà Chung cư An Lạc)
Đất TM - DV 27.379.000 15.606.000 12.064.000 10.781.000
125 Quận Nam Từ Liêm Mễ Trì
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 33.371.000 18.688.000 14.391.000 12.827.000
126 Quận Nam Từ Liêm Mễ Trì Hạ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 25.098.000 14.306.000 11.059.000 9.882.000
127 Quận Nam Từ Liêm Mễ Trì Thượng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.556.000 9.433.000
128 Quận Nam Từ Liêm Miếu Đầm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 27.379.000 15.606.000 12.064.000 10.781.000
129 Quận Nam Từ Liêm Miêu Nha
Đại Lộ Thăng Long - Đường Xuân Phương
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
130 Quận Nam Từ Liêm Mỹ Đình
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.556.000 9.433.000
131 Quận Nam Từ Liêm Ngọc Trục
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 12.321.000 8.255.000 6.584.000 5.949.000
132 Quận Nam Từ Liêm Nguyễn Cơ Thạch
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 32.220.000 18.043.000 13.895.000 12.385.000
133 Quận Nam Từ Liêm Nguyễn Đổng Chi
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 26.238.000 14.956.000 11.561.000 10.331.000
134 Quận Nam Từ Liêm Nguyễn Hoàng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 32.220.000 18.043.000 13.895.000 12.385.000
135 Quận Nam Từ Liêm Nguyễn Trãi
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất TM - DV 38.886.000 20.999.000 16.041.000 14.218.000
136 Quận Nam Từ Liêm Nguyễn Văn Giáp
Hồ Tùng Mậu - Trần Hữu Dực
Đất TM - DV 27.379.000 15.606.000 12.064.000 10.781.000
137 Quận Nam Từ Liêm Nguyễn Xuân Nguyên
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 27.379.000 15.606.000 12.064.000 10.781.000
138 Quận Nam Từ Liêm Nhổn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 21.110.000 12.374.000 10.199.000 8.784.000
139 Quận Nam Từ Liêm Phạm Hùng
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất TM - DV 44.442.000 23.554.000 17.916.000 15.832.000
140 Quận Nam Từ Liêm Phú Đô
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.253.000 11.134.000 8.975.000 7.872.000
141 Quận Nam Từ Liêm Phú Mỹ
Ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình tại số 246 Mỹ Đình (Cổng làng Phú Mỹ) - Ngã ba giao cắt đường Lê Đức Thọ (hiện là ngõ 63 Lê Đức Thọ)
Đất TM - DV 23.957.000 13.655.000 10.556.000 9.433.000
142 Quận Nam Từ Liêm Phúc Diễn
Đường Cầu Diễn (Quốc lộ 32) - Đường Phương Canh
Đất TM - DV 21.675.000 12.572.000 10.199.000 8.784.000
143 Quận Nam Từ Liêm Phúc Diễn
Đường Phương Canh - Cổng nhà máy xử lý phế thải
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
144 Quận Nam Từ Liêm Phùng Khoang
Nguyễn Trãi - Ao Nhà Thờ
Đất TM - DV 25.098.000 14.306.000 11.059.000 9.882.000
145 Quận Nam Từ Liêm Phùng Khoang
Ao Nhà Thờ - Lương Thế Vinh
Đất TM - DV 21.675.000 12.572.000 10.199.000 8.784.000
146 Quận Nam Từ Liêm Phùng Khoang
Ao Nhà Thờ - Trung Văn
Đất TM - DV 18.253.000 11.134.000 8.975.000 7.872.000
147 Quận Nam Từ Liêm Phương Canh
Đường Phúc Diễn - Ngã tư Canh
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
148 Quận Nam Từ Liêm Quang Tiến
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 12.321.000 8.255.000 6.584.000 5.949.000
149 Quận Nam Từ Liêm Sa Đôi
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 21.675.000 12.572.000 10.199.000 8.784.000
150 Quận Nam Từ Liêm Tân Mỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 31.942.000 17.888.000 13.775.000 12.278.000
151 Quận Nam Từ Liêm Tây Mỗ
Ngã ba Biển Sắt - Đường Đại lộ Thăng Long
Đất TM - DV 16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000
152 Quận Nam Từ Liêm Thị Cấm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 12.321.000 8.255.000 6.584.000 5.949.000
153 Quận Nam Từ Liêm Thiên Hiền
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 26.238.000 14.956.000 11.561.000 10.331.000
154 Quận Nam Từ Liêm Tố Hữu
Khuất Duy Tiến - Cầu sông Nhuệ
Đất TM - DV 34.522.000 18.987.000 14.564.000 12.946.000
155 Quận Nam Từ Liêm Tố Hữu
Cầu sông Nhuệ - Giáp quận Hà Đông
Đất TM - DV 27.617.000 15.742.000 12.169.000 10.874.000
156 Quận Nam Từ Liêm Tôn Thất Thuyết
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất TM - DV 40.275.000 21.749.000 16.614.000 14.726.000
157 Quận Nam Từ Liêm Trần Bình
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất TM - DV 26.467.000 15.086.000 11.662.000 10.421.000
158 Quận Nam Từ Liêm Trần Hữu Dực
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 32.220.000 18.043.000 13.895.000 12.385.000
159 Quận Nam Từ Liêm Trần Văn Cẩn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 27.379.000 15.606.000 12.064.000 10.781.000
160 Quận Nam Từ Liêm Trần Văn Lai
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 31.942.000 17.888.000 13.775.000 12.278.000
161 Quận Nam Từ Liêm Trịnh Văn Bô
Nguyễn Văn Giáp - Chân cầu vượt Xuân Phương
Đất TM - DV 32.220.000 18.043.000 13.895.000 12.385.000
162 Quận Nam Từ Liêm Trung Thư
Cho đoạn từ ngã tư giao cắt phố Tố Hữu tại điểm đối diện đường Trung Văn - đến ngã tư giao cắt phố Cương Kiên- Đại Linh tại cổng làng Trung Văn
Đất TM - DV 21.675.000 12.572.000 10.199.000 8.784.000
163 Quận Nam Từ Liêm Trung Văn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 21.675.000 12.572.000 10.199.000 8.784.000
164 Quận Nam Từ Liêm Tu Hoàng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000
165 Quận Nam Từ Liêm Vũ Hữu
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất TM - DV 25.098.000 14.306.000 10.781.000 9.626.000
166 Quận Nam Từ Liêm Vũ Quỳnh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 31.942.000 17.888.000 13.775.000 12.278.000
167 Quận Nam Từ Liêm Xuân Phương
Giáp đường Miêu Nha - Ngã tư Canh
Đất TM - DV 12.321.000 8.255.000 6.584.000 6.006.000
168 Quận Nam Từ Liêm Xuân Phương
Ngã tư Canh - Nhổn
Đất TM - DV 14.039.000 9.125.000 7.344.000 6.581.000
169 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Mễ Trì Hạ
Mặt cắt đường 13,0m -
Đất TM - DV 27.617.000 15.742.000
170 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Mễ Trì Hạ
Mặt cắt đường 10,0m -
Đất TM - DV 25.316.000 14.430.000
171 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì
Mặt cắt đường 20,0m -30m -
Đất TM - DV 32.220.000 18.043.000
172 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì
Mặt cắt đường 11,0m -
Đất TM - DV 27.617.000 15.742.000
173 Quận Nam Từ Liêm Mỹ Đình I
Mặt cắt đường 12,0m - 17,5m -
Đất TM - DV 27.617.000 15.742.000
174 Quận Nam Từ Liêm Mỹ Đình I
Mặt cắt đường 7,0m -
Đất TM - DV 18.872.000 11.512.000
175 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Mỹ Đình II
Mặt cắt đường 12,0m -
Đất TM - DV 27.617.000 15.742.000
176 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Mỹ Đình II
Mặt cắt đường 7,0m -
Đất TM - DV 18.872.000 11.512.000
177 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Cầu Giấy
Mặt cắt đường ≤13,5m -
Đất TM - DV 27.617.000 15.742.000
178 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Trung Văn
Mặt cắt đường 13m -
Đất TM - DV 25.316.000 14.430.000
179 Quận Nam Từ Liêm Đường 72
Đường Hữu Hưng - Giáp Hoài Đức
Đất TM - DV 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
180 Quận Nam Từ Liêm Bùi Xuân Phái
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.694.000 11.766.000 9.487.000 8.549.000
181 Quận Nam Từ Liêm Cao Xuân Huy
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.694.000 11.766.000 9.487.000 8.549.000
182 Quận Nam Từ Liêm Cầu Cốc
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 7.697.000 5.311.000 4.066.000 3.503.000
183 Quận Nam Từ Liêm Châu Văn Liêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 22.184.000 13.311.000 10.622.000 9.570.000
184 Quận Nam Từ Liêm Cương Kiên
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 14.295.000 10.006.000 8.340.000 7.183.000
185 Quận Nam Từ Liêm Đại Linh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 14.295.000 10.006.000 8.340.000 7.183.000
186 Quận Nam Từ Liêm Đại Lộ Thăng Long
Phạm Hùng - Sông Nhuệ
Đất TM - DV 26.773.000 15.315.000 11.982.000 10.662.000
187 Quận Nam Từ Liêm Đại Lộ Thăng Long
Sông Nhuệ - Đường 70
Đất TM - DV 19.276.000 11.995.000 9.545.000 8.632.000
188 Quận Nam Từ Liêm Đại Lộ Thăng Long
Đường 70 - Giáp Hoài Đức
Đất TM - DV 13.922.000 9.745.000 8.123.000 6.996.000
189 Quận Nam Từ Liêm Đại Mỗ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 12.096.000 8.578.000 7.339.000 6.308.000
190 Quận Nam Từ Liêm Đình Thôn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 17.594.000 11.217.000 9.175.000 8.133.000
191 Quận Nam Từ Liêm Đỗ Đình Thiện
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 20.894.000 12.755.000 10.113.000 9.175.000
192 Quận Nam Từ Liêm Đỗ Đức Dục
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.694.000 11.766.000 9.487.000 8.549.000
193 Quận Nam Từ Liêm Do Nha
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
194 Quận Nam Từ Liêm Đỗ Xuân Hợp
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 19.793.000 12.316.000 9.801.000 8.863.000
195 Quận Nam Từ Liêm Đồng Me
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
196 Quận Nam Từ Liêm Đồng Sợi
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại tòa nhà CT1A, khu nhà ở Trung Văn - đến ngã tư giao cắt đường Trung Thư tại số nhà 10BT2, khu nhà ở Trung Văn, tổ dân phố 21 phường Trung Văn
Đất TM - DV 14.295.000 10.006.000 8.340.000 7.183.000
197 Quận Nam Từ Liêm Dương Đình Nghệ
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất TM - DV 25.512.000 14.752.000 11.779.000 10.517.000
198 Quận Nam Từ Liêm Dương Khuê
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất TM - DV 19.793.000 12.316.000 9.801.000 8.863.000
199 Quận Nam Từ Liêm Đường nối Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh
Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh
Đất TM - DV 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
200 Quận Nam Từ Liêm Đường từ chân cầu vượt Xuân Phương đến đường Xuân Phương
Chân cầu vượt Xuân Phương - Đường Xuân Phương
Đất TM - DV 12.096.000 8.578.000 7.339.000 6.308.000
201 Quận Nam Từ Liêm Hàm Nghi
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 22.184.000 13.311.000 10.622.000 9.570.000
202 Quận Nam Từ Liêm Hồ Tùng Mậu
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất TM - DV 24.632.000 14.243.000 11.373.000 10.154.000
203 Quận Nam Từ Liêm Hoài Thanh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.694.000 11.766.000 9.487.000 8.549.000
204 Quận Nam Từ Liêm Hoàng Trọng Mậu
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 21.993.000 13.196.000 10.531.000 9.487.000
205 Quận Nam Từ Liêm Hòe Thị
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 7.697.000 5.311.000 4.066.000 3.503.000
206 Quận Nam Từ Liêm Hồng Đô
Từ ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo tại số 06 Lê Quang Đạo - Ngã ba giao bờ đê sông Nhuệ cạnh trạm bơm Đồng Bông 1 (tại tổ dân phố 2, phường Phú Đô)
Đất TM - DV 18.694.000 11.766.000 9.487.000 8.549.000
207 Quận Nam Từ Liêm Hữu Hưng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
208 Quận Nam Từ Liêm Huy Du
Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Cơ Thạch (cạnh Chi cục thuế quận Nam Từ Liêm) - Đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đổng Chi (đối diện số nhà 156 Nguyễn Đổng Chi)
Đất TM - DV 17.594.000 11.217.000 9.175.000 8.133.000
209 Quận Nam Từ Liêm Đường K2
Nguyễn Văn Giáp - Trạm Rada
Đất TM - DV 14.295.000 10.006.000 8.340.000 7.183.000
210 Quận Nam Từ Liêm Lê Đức Thọ
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất TM - DV 25.512.000 14.752.000 11.779.000 10.517.000
211 Quận Nam Từ Liêm Lê Quang Đạo
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 25.512.000 14.752.000 11.779.000 10.517.000
212 Quận Nam Từ Liêm Lương Thế Vinh
Đầu đường - Đến ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại chân cầu vượt Mễ Trì
Đất TM - DV 17.594.000 11.217.000 9.175.000 8.133.000
213 Quận Nam Từ Liêm Lưu Hữu Phước
Lê Đức Thọ - Ngã tư giao cắt đường khu đô thị Mỹ Đình (tòa nhà Chung cư An Lạc)
Đất TM - DV 18.694.000 11.766.000 9.487.000 8.549.000
214 Quận Nam Từ Liêm Mễ Trì
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 23.293.000 13.865.000 11.042.000 9.886.000
215 Quận Nam Từ Liêm Mễ Trì Hạ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 16.494.000 10.722.000 8.758.000 7.819.000
216 Quận Nam Từ Liêm Mễ Trì Thượng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
217 Quận Nam Từ Liêm Miếu Đầm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.694.000 11.766.000 9.487.000 8.549.000
218 Quận Nam Từ Liêm Miêu Nha
Đại Lộ Thăng Long - Đường Xuân Phương
Đất TM - DV 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
219 Quận Nam Từ Liêm Mỹ Đình
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
220 Quận Nam Từ Liêm Ngọc Trục
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 7.697.000 5.311.000 4.066.000 3.503.000
221 Quận Nam Từ Liêm Nguyễn Cơ Thạch
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 22.184.000 13.311.000 10.622.000 9.570.000
222 Quận Nam Từ Liêm Nguyễn Đổng Chi
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 17.594.000 11.217.000 9.175.000 8.133.000
223 Quận Nam Từ Liêm Nguyễn Hoàng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 22.184.000 13.311.000 10.622.000 9.570.000
224 Quận Nam Từ Liêm Nguyễn Trãi
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất TM - DV 26.773.000 15.314.000 11.982.000 10.661.000
225 Quận Nam Từ Liêm Nguyễn Văn Giáp
Hồ Tùng Mậu - Trần Hữu Dực
Đất TM - DV 18.694.000 11.766.000 9.487.000 8.549.000
226 Quận Nam Từ Liêm Nguyễn Xuân Nguyên
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.694.000 11.766.000 9.487.000 8.549.000
227 Quận Nam Từ Liêm Nhổn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 13.922.000 9.745.000 8.123.000 6.996.000
228 Quận Nam Từ Liêm Phạm Hùng
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất TM - DV 31.058.000 17.243.000 13.404.000 11.880.000
229 Quận Nam Từ Liêm Phú Đô
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 12.096.000 8.578.000 7.339.000 6.308.000
230 Quận Nam Từ Liêm Phú Mỹ
Ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình tại số 246 Mỹ Đình (Cổng làng Phú Mỹ) - Ngã ba giao cắt đường Lê Đức Thọ (hiện là ngõ 63 Lê Đức Thọ)
Đất TM - DV 15.395.000 10.391.000 8.549.000 7.590.000
231 Quận Nam Từ Liêm Phúc Diễn
Đường Cầu Diễn (Quốc lộ 32) - Đường Phương Canh
Đất TM - DV 14.295.000 10.006.000 8.340.000 7.183.000
232 Quận Nam Từ Liêm Phúc Diễn
Đường Phương Canh - Cổng nhà máy xử lý phế thải
Đất TM - DV 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
233 Quận Nam Từ Liêm Phùng Khoang
Nguyễn Trãi - Ao Nhà Thờ
Đất TM - DV 16.494.000 10.722.000 8.758.000 7.819.000
234 Quận Nam Từ Liêm Phùng Khoang
Ao Nhà Thờ - Lương Thế Vinh
Đất TM - DV 14.295.000 10.006.000 8.340.000 7.183.000
235 Quận Nam Từ Liêm Phùng Khoang
Ao Nhà Thờ - Trung Văn
Đất TM - DV 12.096.000 8.578.000 7.339.000 6.308.000
236 Quận Nam Từ Liêm Phương Canh
Đường Phúc Diễn - Ngã tư Canh
Đất TM - DV 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
237 Quận Nam Từ Liêm Quang Tiến
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 7.697.000 5.311.000 4.066.000 3.503.000
238 Quận Nam Từ Liêm Sa Đôi
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 14.295.000 10.006.000 8.340.000 7.183.000
239 Quận Nam Từ Liêm Tân Mỹ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 21.993.000 13.196.000 10.531.000 9.487.000
240 Quận Nam Từ Liêm Tây Mỗ
Ngã ba Biển Sắt - Đường Đại lộ Thăng Long
Đất TM - DV 10.996.000 7.808.000 6.673.000 5.735.000
241 Quận Nam Từ Liêm Thị Cấm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 7.697.000 5.311.000 4.066.000 3.503.000
242 Quận Nam Từ Liêm Thiên Hiền
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 17.594.000 11.217.000 9.175.000 8.133.000
243 Quận Nam Từ Liêm Tố Hữu
Khuất Duy Tiến - Cầu sông Nhuệ
Đất TM - DV 24.403.000 14.309.000 11.359.000 10.201.000
244 Quận Nam Từ Liêm Tố Hữu
Cầu sông Nhuệ - Giáp quận Hà Đông
Đất TM - DV 18.856.000 11.869.000 9.570.000 8.624.000
245 Quận Nam Từ Liêm Tôn Thất Thuyết
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất TM - DV 27.729.000 15.862.000 12.410.000 11.042.000
246 Quận Nam Từ Liêm Trần Bình
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất TM - DV 16.637.000 10.815.000 8.835.000 7.887.000
247 Quận Nam Từ Liêm Trần Hữu Dực
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 22.184.000 13.311.000 10.622.000 9.570.000
248 Quận Nam Từ Liêm Trần Văn Cẩn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 18.694.000 11.766.000 9.487.000 8.549.000
249 Quận Nam Từ Liêm Trần Văn Lai
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 21.993.000 13.196.000 10.531.000 9.487.000
250 Quận Nam Từ Liêm Trịnh Văn Bô
Nguyễn Văn Giáp - Chân cầu vượt Xuân Phương
Đất TM - DV 22.184.000 13.311.000 10.622.000 9.570.000
251 Quận Nam Từ Liêm Trung Thư
Cho đoạn từ ngã tư giao cắt phố Tố Hữu tại điểm đối diện đường Trung Văn - đến ngã tư giao cắt phố Cương Kiên- Đại Linh tại cổng làng Trung Văn
Đất TM - DV 14.295.000 10.006.000 8.340.000 7.183.000
252 Quận Nam Từ Liêm Trung Văn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 14.295.000 10.006.000 8.340.000 7.183.000
253 Quận Nam Từ Liêm Tu Hoàng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 9.897.000 7.126.000 6.006.000 5.161.000
254 Quận Nam Từ Liêm Vũ Hữu
Địa bàn quận Nam Từ Liêm -
Đất TM - DV 16.494.000 10.722.000 8.759.000 7.820.000
255 Quận Nam Từ Liêm Vũ Quỳnh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 21.993.000 13.196.000 10.531.000 9.487.000
256 Quận Nam Từ Liêm Xuân Phương
Giáp đường Miêu Nha - Ngã tư Canh
Đất TM - DV 7.697.000 5.311.000 4.066.000 3.503.000
257 Quận Nam Từ Liêm Xuân Phương
Ngã tư Canh - Nhổn
Đất TM - DV 9.983.000 7.188.000 6.058.000 5.206.000
258 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Mễ Trì Hạ
Mặt cắt đường 13,0m -
Đất TM - DV 27.617.000 15.742.000
259 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Mễ Trì Hạ
Mặt cắt đường 10,0m -
Đất TM - DV 25.316.000 14.430.000
260 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì
Mặt cắt đường 20,0m -30m -
Đất TM - DV 32.220.000 18.043.000
261 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì
Mặt cắt đường 11,0m -
Đất TM - DV 27.617.000 15.742.000
262 Quận Nam Từ Liêm Mỹ Đình I
Mặt cắt đường 12,0m - 17,5m -
Đất TM - DV 27.617.000 15.742.000
263 Quận Nam Từ Liêm Mỹ Đình I
Mặt cắt đường 7,0m -
Đất TM - DV 18.872.000 11.512.000
264 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Mỹ Đình II
Mặt cắt đường 12,0m -
Đất TM - DV 27.617.000 15.742.000
265 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Mỹ Đình II
Mặt cắt đường 7,0m -
Đất TM - DV 18.872.000 11.512.000
266 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Cầu Giấy
Mặt cắt đường ≤13,5m -
Đất TM - DV 27.617.000 15.742.000
267 Quận Nam Từ Liêm Khu đô thị Trung Văn
Mặt cắt đường 13m -
Đất TM - DV 25.316.000 14.430.000
268 Quận Nam Từ Liêm Q. Nam Từ Liêm
các phường -
Đất trồng lúa 290.000
269 Quận Nam Từ Liêm Q. Nam Từ Liêm
các phường -
Đất trồng cây hàng năm 290.000
270 Quận Nam Từ Liêm Q. Nam Từ Liêm
các phường -
Đất trồng cây lâu năm 290.000
271 Quận Nam Từ Liêm Q. Nam Từ Liêm
các phường -
Đất nuôi trồng thủy sản 290.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Quận Nam Từ Liêm Đường 72
Đường Hữu Hưng - Giáp Hoài Đức
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000
2 Quận Nam Từ Liêm Bùi Xuân Phái
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 85.560.000 48.769.000 37.619.000 33.617.000
3 Quận Nam Từ Liêm Cao Xuân Huy
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 85.560.000 48.769.000 37.619.000 33.617.000
4 Quận Nam Từ Liêm Cầu Cốc
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 38.502.000 25.796.000 20.530.000 18.549.000
5 Quận Nam Từ Liêm Châu Văn Liêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 100.688.000 56.385.000 43.328.000 38.619.000
6 Quận Nam Từ Liêm Cương Kiên
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 67.735.000 39.286.000 30.415.000 27.247.000
7 Quận Nam Từ Liêm Đại Linh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 67.735.000 39.286.000 30.415.000 27.247.000
8 Quận Nam Từ Liêm Đại Lộ Thăng Long
Phạm Hùng - Sông Nhuệ
Đất ở 121.520.000 65.621.000 50.019.000 44.335.000
9 Quận Nam Từ Liêm Đại Lộ Thăng Long
Sông Nhuệ - Đường 70
Đất ở 86.800.000 48.608.000 37.352.000 33.292.000
10 Quận Nam Từ Liêm Đại Lộ Thăng Long
Đường 70 - Giáp Hoài Đức
Đất ở 65.968.000 38.261.000 29.622.000 26.536.000
11 Quận Nam Từ Liêm Đại Mỗ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 57.040.000 34.794.000 27.214.000 24.546.000
12 Quận Nam Từ Liêm Đình Thôn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 81.995.000 46.737.000 36.051.000 32.216.000
13 Quận Nam Từ Liêm Đỗ Đình Thiện
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 92.690.000 51.906.000 39.887.000 35.551.000
14 Quận Nam Từ Liêm Đỗ Đức Dục
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 85.560.000 48.769.000 37.619.000 33.617.000
15 Quận Nam Từ Liêm Do Nha
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 51.336.000 32.342.000 25.453.000 23.052.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận Nam Từ Liêm

4.8/5 - (978 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?