Bảng giá đất Quận Thanh Xuân, Hà Nội 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai quan thanh xuan ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại Quận Thanh Xuân – Hà Nội

3. Bảng giá đất Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Quận Thanh Xuân năm 2025

Khu vực: Quận Thanh Xuân.

Loại đất: Đất ở, Đất TM - DV, Đất SX - KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 290.000 đến 180.245.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Quận Thanh Xuân Bùi Xương Trạch
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 78.488.000 44.738.000 35.187.000 31.443.000
2 Quận Thanh Xuân Chính Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 82.225.000 46.868.000 35.935.000 32.085.000
3 Quận Thanh Xuân Cù Chính Lan
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 97.175.000 54.418.000 42.637.000 38.003.000
4 Quận Thanh Xuân Cự Lộc
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 82.225.000 46.868.000 35.935.000 32.085.000
5 Quận Thanh Xuân Định Công
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất ở 98.020.000 54.893.000 43.009.000 38.335.000
6 Quận Thanh Xuân Giải Phóng (đi qua đường tàu)
Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh Xuân
Đất ở 122.720.000 67.496.000 52.675.000 46.822.000
7 Quận Thanh Xuân Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)
Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh Xuân
Đất ở 180.245.000 93.727.000 72.208.000 63.612.000
8 Quận Thanh Xuân Giáp Nhất
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 89.700.000 51.129.000 40.213.000 35.935.000
9 Quận Thanh Xuân Hạ Đình
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 85.963.000 48.999.000 38.538.000 34.438.000
10 Quận Thanh Xuân Hà Kế Tấn
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất ở 85.963.000 48.999.000 38.538.000 34.438.000
11 Quận Thanh Xuân Hoàng Đạo Thành
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 78.488.000 44.738.000 35.187.000 31.443.000
12 Quận Thanh Xuân Hoàng Đạo Thúy
Cho đoạn từ điểm đầu phố Hoàng Đạo Thúy tại ngã tư giao cắt đường Lê Văn Lương - đến ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân Hòa
Đất ở 147.030.000 79.396.000 61.707.000 54.695.000
13 Quận Thanh Xuân Hoàng Minh Giám
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất ở 109.330.000 61.225.000 47.971.000 42.756.000
14 Quận Thanh Xuân Hoàng Ngân
Hoàng Đạo Thúy - Lê Văn Lương
Đất ở 93.438.000 52.325.000 40.998.000 36.541.000
15 Quận Thanh Xuân Hoàng Ngân
Lê Văn Lương - Quan Nhân
Đất ở 85.963.000 48.999.000 38.538.000 34.438.000
16 Quận Thanh Xuân Hoàng Văn Thái
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 97.175.000 54.418.000 42.637.000 38.003.000
17 Quận Thanh Xuân Khuất Duy Tiến
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 147.030.000 79.396.000 61.707.000 54.695.000
18 Quận Thanh Xuân Khương Đình
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 85.963.000 48.999.000 38.538.000 34.438.000
19 Quận Thanh Xuân Khương Hạ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 78.488.000 44.738.000 35.187.000 31.443.000
20 Quận Thanh Xuân Khương Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 93.438.000 52.325.000 40.998.000 36.541.000
21 Quận Thanh Xuân Kim Giang
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất ở 85.963.000 48.999.000 38.538.000 34.438.000
22 Quận Thanh Xuân Lê Trọng Tấn
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 104.650.000 58.604.000 45.917.000 40.926.000
23 Quận Thanh Xuân Lê Văn Lương
Giáp quận Cầu Giấy - Khuất Duy Tiến
Đất ở 173.420.000 90.178.000 69.475.000 61.204.000
24 Quận Thanh Xuân Lê Văn Thiêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 104.650.000 58.604.000 45.917.000 40.926.000
25 Quận Thanh Xuân Lương Thế Vinh
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất ở 93.438.000 52.325.000 40.998.000 36.541.000
26 Quận Thanh Xuân Ngõ 1 phố Quan Nhân
phố Quan Nhân - Cuối đường
Đất ở 67.275.000 39.692.000 31.443.000 28.235.000
27 Quận Thanh Xuân Nguỵ Như Kon Tum
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 93.438.000 52.325.000 40.998.000 36.541.000
28 Quận Thanh Xuân Nguyễn Huy Tưởng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 93.438.000 52.325.000 40.998.000 36.541.000
29 Quận Thanh Xuân Nguyễn Ngọc Nại
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 97.175.000 54.418.000 42.637.000 38.003.000
30 Quận Thanh Xuân Nguyễn Quý Đức
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 93.438.000 52.325.000 40.998.000 36.541.000
31 Quận Thanh Xuân Nguyễn Thị Định
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất ở 108.388.000 60.697.000 47.557.000 42.388.000
32 Quận Thanh Xuân Nguyễn Thị Thập
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất ở 93.438.000 52.325.000 40.998.000 36.541.000
33 Quận Thanh Xuân Nguyễn Trãi
Ngã Tư Sở - Cầu mới
Đất ở 156.520.000 82.956.000 64.197.000 56.732.000
34 Quận Thanh Xuân Nguyễn Trãi
Cầu mới - Hết địa bàn quận Thanh Xuân
Đất ở 127.400.000 68.796.000 53.469.000 47.393.000
35 Quận Thanh Xuân Nguyễn Tuân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 104.650.000 58.604.000 45.917.000 40.926.000
36 Quận Thanh Xuân Nguyễn Văn Trỗi
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 93.438.000 52.325.000 40.998.000 36.541.000
37 Quận Thanh Xuân Nguyễn Viết Xuân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 97.175.000 54.418.000 42.637.000 38.003.000
38 Quận Thanh Xuân Nguyễn Xiển
Địa bàn quận Thanh Xuân -
Đất ở 131.040.000 70.762.000 54.996.000 48.747.000
39 Quận Thanh Xuân Nhân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 82.225.000 46.868.000 35.935.000 32.085.000
40 Quận Thanh Xuân Phan Đình Giót
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 85.963.000 48.999.000 38.538.000 34.438.000
41 Quận Thanh Xuân Phố Nguyễn Lân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 85.963.000 48.999.000 38.538.000 34.438.000
42 Quận Thanh Xuân Phương Liệt
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 97.175.000 54.418.000 42.637.000 38.003.000
43 Quận Thanh Xuân Quan Nhân
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất ở 93.438.000 52.325.000 40.998.000 36.541.000
44 Quận Thanh Xuân Thượng Đình
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 85.963.000 48.999.000 38.538.000 34.438.000
45 Quận Thanh Xuân Tố Hữu
Khuất Duy Tiến - Hết địa phận Thanh Xuân
Đất ở 139.490.000 75.325.000 58.543.000 51.890.000
46 Quận Thanh Xuân Tô Vĩnh Diện
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 97.175.000 54.418.000 42.637.000 38.003.000
47 Quận Thanh Xuân Trần Điền
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất ở 82.225.000 46.868.000 36.862.000 32.941.000
48 Quận Thanh Xuân Triều Khúc
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 82.225.000 46.868.000 35.935.000 32.085.000
49 Quận Thanh Xuân Trịnh Đình Cửu
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất ở 82.225.000 46.868.000 36.862.000 32.941.000
50 Quận Thanh Xuân Trường Chinh
Ngã Tư Sở - Ngã 3 Tôn Thất Tùng
Đất ở 162.110.000 85.918.000 66.490.000 58.759.000
51 Quận Thanh Xuân Trường Chinh
Ngã 3 Tôn Thất Tùng - Ngã Tư Vọng
Đất ở 150.800.000 79.924.000 61.851.000 54.659.000
52 Quận Thanh Xuân Vọng
Địa bàn quận Thanh Xuân -
Đất ở 135.720.000 73.289.000 56.961.000 50.488.000
53 Quận Thanh Xuân Vũ Hữu
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 82.225.000 46.868.000 35.935.000 32.085.000
54 Quận Thanh Xuân Vũ Tông Phan
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 85.963.000 48.999.000 38.538.000 34.438.000
55 Quận Thanh Xuân Vũ Trọng Phụng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 104.650.000 58.604.000 45.917.000 40.926.000
56 Quận Thanh Xuân Vương Thừa Vũ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 97.175.000 54.418.000 42.637.000 38.003.000
57 Quận Thanh Xuân Bùi Xương Trạch
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 25.454.000 14.509.000 11.260.000 10.062.000
58 Quận Thanh Xuân Chính Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 26.666.000 15.200.000 11.499.000 10.267.000
59 Quận Thanh Xuân Cù Chính Lan
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 31.515.000 17.648.000 13.644.000 12.161.000
60 Quận Thanh Xuân Cự Lộc
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 26.666.000 15.200.000 11.499.000 10.267.000
61 Quận Thanh Xuân Định Công
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất TM - DV 31.789.000 17.802.000 13.763.000 12.267.000
62 Quận Thanh Xuân Giải Phóng (đi qua đường tàu)
Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh Xuân
Đất TM - DV 39.799.000 21.889.000 16.856.000 14.983.000
63 Quận Thanh Xuân Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)
Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh Xuân
Đất TM - DV 58.455.000 30.396.000 23.107.000 20.356.000
64 Quận Thanh Xuân Giáp Nhất
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 29.090.000 16.582.000 12.868.000 11.499.000
65 Quận Thanh Xuân Hạ Đình
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 27.878.000 15.891.000 12.332.000 11.020.000
66 Quận Thanh Xuân Hà Kế Tấn
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất TM - DV 27.878.000 15.891.000 12.332.000 11.020.000
67 Quận Thanh Xuân Hoàng Đạo Thành
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 25.454.000 14.509.000 11.260.000 10.062.000
68 Quận Thanh Xuân Hoàng Đạo Thúy
Cho đoạn từ điểm đầu phố Hoàng Đạo Thúy tại ngã tư giao cắt đường Lê Văn Lương - đến ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân Hòa
Đất TM - DV 47.683.000 25.749.000 19.746.000 17.502.000
69 Quận Thanh Xuân Hoàng Minh Giám
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất TM - DV 35.457.000 19.856.000 15.351.000 13.682.000
70 Quận Thanh Xuân Hoàng Ngân
Hoàng Đạo Thúy - Lê Văn Lương
Đất TM - DV 30.303.000 16.969.000 13.119.000 11.693.000
71 Quận Thanh Xuân Hoàng Ngân
Lê Văn Lương - Quan Nhân
Đất TM - DV 27.878.000 15.891.000 12.332.000 11.020.000
72 Quận Thanh Xuân Hoàng Văn Thái
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 31.515.000 17.648.000 13.644.000 12.161.000
73 Quận Thanh Xuân Khuất Duy Tiến
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 47.683.000 25.749.000 19.746.000 17.502.000
74 Quận Thanh Xuân Khương Đình
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 27.878.000 15.891.000 12.332.000 11.020.000
75 Quận Thanh Xuân Khương Hạ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 25.454.000 14.509.000 11.260.000 10.062.000
76 Quận Thanh Xuân Khương Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 30.303.000 16.969.000 13.119.000 11.693.000
77 Quận Thanh Xuân Kim Giang
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất TM - DV 27.878.000 15.891.000 12.332.000 11.020.000
78 Quận Thanh Xuân Lê Trọng Tấn
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 33.939.000 19.006.000 14.694.000 13.096.000
79 Quận Thanh Xuân Lê Văn Lương
Giáp quận Cầu Giấy - Khuất Duy Tiến
Đất TM - DV 56.241.000 29.246.000 22.232.000 19.585.000
80 Quận Thanh Xuân Lê Văn Thiêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 33.939.000 19.006.000 14.694.000 13.096.000
81 Quận Thanh Xuân Lương Thế Vinh
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất TM - DV 30.303.000 16.969.000 13.119.000 11.693.000
82 Quận Thanh Xuân Ngõ 1 phố Quan Nhân
phố Quan Nhân - Cuối đường
Đất TM - DV 21.818.000 12.873.000 10.062.000 9.035.000
83 Quận Thanh Xuân Nguỵ Như Kon Tum
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 30.303.000 16.969.000 13.119.000 11.693.000
84 Quận Thanh Xuân Nguyễn Huy Tưởng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 30.303.000 16.969.000 13.119.000 11.693.000
85 Quận Thanh Xuân Nguyễn Ngọc Nại
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 31.515.000 17.648.000 13.644.000 12.161.000
86 Quận Thanh Xuân Nguyễn Quý Đức
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 30.303.000 16.969.000 13.119.000 11.693.000
87 Quận Thanh Xuân Nguyễn Thị Định
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất TM - DV 35.151.000 19.685.000 15.218.000 13.564.000
88 Quận Thanh Xuân Nguyễn Thị Thập
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất TM - DV 30.303.000 16.969.000 13.119.000 11.693.000
89 Quận Thanh Xuân Nguyễn Trãi
Ngã Tư Sở - Cầu mới
Đất TM - DV 50.761.000 26.903.000 20.543.000 18.154.000
90 Quận Thanh Xuân Nguyễn Trãi
Cầu mới - Hết địa bàn quận Thanh Xuân
Đất TM - DV 41.317.000 22.311.000 17.110.000 15.166.000
91 Quận Thanh Xuân Nguyễn Tuân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 33.939.000 19.006.000 14.694.000 13.096.000
92 Quận Thanh Xuân Nguyễn Văn Trỗi
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 30.303.000 16.969.000 13.119.000 11.693.000
93 Quận Thanh Xuân Nguyễn Viết Xuân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 31.515.000 17.648.000 13.644.000 12.161.000
94 Quận Thanh Xuân Nguyễn Xiển
Địa bàn quận Thanh Xuân -
Đất TM - DV 42.497.000 22.949.000 17.599.000 15.599.000
95 Quận Thanh Xuân Nhân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 26.666.000 15.200.000 11.499.000 10.267.000
96 Quận Thanh Xuân Phan Đình Giót
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 27.878.000 15.891.000 12.332.000 11.020.000
97 Quận Thanh Xuân Phố Nguyễn Lân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 27.878.000 15.891.000 12.332.000 11.020.000
98 Quận Thanh Xuân Phương Liệt
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 31.515.000 17.648.000 13.644.000 12.161.000
99 Quận Thanh Xuân Quan Nhân
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất TM - DV 30.303.000 16.969.000 13.119.000 11.693.000
100 Quận Thanh Xuân Thượng Đình
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 27.878.000 15.891.000 12.332.000 11.020.000
101 Quận Thanh Xuân Tố Hữu
Khuất Duy Tiến - Hết địa phận Thanh Xuân
Đất TM - DV 45.238.000 24.428.000 18.734.000 16.605.000
102 Quận Thanh Xuân Tô Vĩnh Diện
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 31.515.000 17.648.000 13.644.000 12.161.000
103 Quận Thanh Xuân Trần Điền
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất TM - DV 26.666.000 15.200.000 11.796.000 10.541.000
104 Quận Thanh Xuân Triều Khúc
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 26.666.000 15.200.000 11.499.000 10.267.000
105 Quận Thanh Xuân Trịnh Đình Cửu
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất TM - DV 26.666.000 15.200.000 11.796.000 10.541.000
106 Quận Thanh Xuân Trường Chinh
Ngã Tư Sở - Ngã 3 Tôn Thất Tùng
Đất TM - DV 52.574.000 27.864.000 21.277.000 18.803.000
107 Quận Thanh Xuân Trường Chinh
Ngã 3 Tôn Thất Tùng - Ngã Tư Vọng
Đất TM - DV 48.906.000 25.920.000 19.792.000 17.491.000
108 Quận Thanh Xuân Vọng
Địa bàn quận Thanh Xuân -
Đất TM - DV 44.015.000 23.768.000 18.227.000 16.156.000
109 Quận Thanh Xuân Vũ Hữu
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 26.666.000 15.200.000 11.499.000 10.267.000
110 Quận Thanh Xuân Vũ Tông Phan
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 27.878.000 15.891.000 12.332.000 11.020.000
111 Quận Thanh Xuân Vũ Trọng Phụng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 33.939.000 19.006.000 14.694.000 13.096.000
112 Quận Thanh Xuân Vương Thừa Vũ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM - DV 31.515.000 17.648.000 13.644.000 12.161.000
113 Quận Thanh Xuân Bùi Xương Trạch
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 15.965.000 10.776.000 9.017.000 8.005.000
114 Quận Thanh Xuân Chính Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 17.105.000 11.119.000 9.237.000 8.247.000
115 Quận Thanh Xuân Cù Chính Lan
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 21.667.000 13.228.000 10.666.000 9.677.000
116 Quận Thanh Xuân Cự Lộc
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 17.105.000 11.119.000 9.237.000 8.247.000
117 Quận Thanh Xuân Định Công
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất SX - KD 20.526.000 12.772.000 10.337.000 9.348.000
118 Quận Thanh Xuân Giải Phóng (đi qua đường tàu)
Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh Xuân
Đất SX - KD 23.006.000 13.804.000 11.203.000 10.093.000
119 Quận Thanh Xuân Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)
Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh Xuân
Đất SX - KD 33.359.000 18.520.000 14.642.000 12.977.000
120 Quận Thanh Xuân Giáp Nhất
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 19.386.000 12.202.000 10.006.000 9.017.000
121 Quận Thanh Xuân Hạ Đình
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 18.246.000 11.632.000 9.677.000 8.578.000
122 Quận Thanh Xuân Hà Kế Tấn
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất SX - KD 18.246.000 11.632.000 9.677.000 8.578.000
123 Quận Thanh Xuân Hoàng Đạo Thành
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 15.965.000 10.776.000 9.017.000 8.005.000
124 Quận Thanh Xuân Hoàng Đạo Thúy
Cho đoạn từ điểm đầu phố Hoàng Đạo Thúy tại ngã tư giao cắt đường Lê Văn Lương - đến ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân Hòa
Đất SX - KD 32.207.000 18.059.000 14.309.000 12.755.000
125 Quận Thanh Xuân Hoàng Minh Giám
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất SX - KD 23.947.000 14.255.000 11.546.000 10.337.000
126 Quận Thanh Xuân Hoàng Ngân
Hoàng Đạo Thúy - Lê Văn Lương
Đất SX - KD 20.526.000 12.772.000 10.337.000 9.348.000
127 Quận Thanh Xuân Hoàng Ngân
Lê Văn Lương - Quan Nhân
Đất SX - KD 18.246.000 11.632.000 9.677.000 8.578.000
128 Quận Thanh Xuân Hoàng Văn Thái
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 21.667.000 13.228.000 10.666.000 9.677.000
129 Quận Thanh Xuân Khuất Duy Tiến
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 32.207.000 18.059.000 14.309.000 12.755.000
130 Quận Thanh Xuân Khương Đình
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 18.246.000 11.632.000 9.677.000 8.578.000
131 Quận Thanh Xuân Khương Hạ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 15.965.000 10.776.000 9.017.000 8.005.000
132 Quận Thanh Xuân Khương Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 20.526.000 12.772.000 10.337.000 9.348.000
133 Quận Thanh Xuân Kim Giang
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất SX - KD 18.246.000 11.632.000 9.677.000 8.578.000
134 Quận Thanh Xuân Lê Trọng Tấn
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 22.807.000 13.685.000 11.107.000 10.006.000
135 Quận Thanh Xuân Lê Văn Lương
Giáp quận Cầu Giấy - Khuất Duy Tiến
Đất SX - KD 35.658.000 19.439.000 15.251.000 13.311.000
136 Quận Thanh Xuân Lê Văn Thiêm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 22.807.000 13.685.000 11.107.000 10.006.000
137 Quận Thanh Xuân Lương Thế Vinh
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất SX - KD 20.526.000 12.772.000 10.337.000 9.348.000
138 Quận Thanh Xuân Ngõ 1 phố Quan Nhân
phố Quan Nhân - Cuối đường
Đất SX - KD 14.044.000 9.831.000 8.334.000 7.177.000
139 Quận Thanh Xuân Nguỵ Như Kon Tum
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 20.526.000 12.772.000 10.337.000 9.348.000
140 Quận Thanh Xuân Nguyễn Huy Tưởng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 20.526.000 12.772.000 10.337.000 9.348.000
141 Quận Thanh Xuân Nguyễn Ngọc Nại
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 21.667.000 13.228.000 10.666.000 9.677.000
142 Quận Thanh Xuân Nguyễn Quý Đức
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 20.526.000 12.772.000 10.337.000 9.348.000
143 Quận Thanh Xuân Nguyễn Thị Định
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất SX - KD 23.947.000 14.255.000 11.546.000 10.337.000
144 Quận Thanh Xuân Nguyễn Thị Thập
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất SX - KD 20.526.000 12.772.000 10.337.000 9.348.000
145 Quận Thanh Xuân Nguyễn Trãi
Ngã Tư Sở - Cầu mới
Đất SX - KD 34.429.000 18.769.000 14.725.000 12.852.000
146 Quận Thanh Xuân Nguyễn Trãi
Cầu mới - Hết địa bàn quận Thanh Xuân
Đất SX - KD 27.765.000 15.882.000 12.637.000 11.245.000
147 Quận Thanh Xuân Nguyễn Tuân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 22.807.000 13.685.000 11.107.000 10.006.000
148 Quận Thanh Xuân Nguyễn Văn Trỗi
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 20.526.000 12.772.000 10.337.000 9.348.000
149 Quận Thanh Xuân Nguyễn Viết Xuân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 21.667.000 13.228.000 10.666.000 9.677.000
150 Quận Thanh Xuân Nguyễn Xiển
Địa bàn quận Thanh Xuân -
Đất SX - KD 28.876.000 16.437.000 13.065.000 11.620.000
151 Quận Thanh Xuân Nhân Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 17.105.000 11.119.000 9.237.000 8.247.000
152 Quận Thanh Xuân Phan Đình Giót
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 18.246.000 11.632.000 9.677.000 8.578.000
153 Quận Thanh Xuân Phố Nguyễn Lân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 18.246.000 11.632.000 9.677.000 8.578.000
154 Quận Thanh Xuân Phương Liệt
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 21.667.000 13.228.000 10.666.000 9.677.000
155 Quận Thanh Xuân Quan Nhân
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất SX - KD 20.526.000 12.772.000 10.337.000 9.348.000
156 Quận Thanh Xuân Thượng Đình
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 18.246.000 11.632.000 9.677.000 8.578.000
157 Quận Thanh Xuân Tố Hữu
Khuất Duy Tiến - Hết địa phận Thanh Xuân
Đất SX - KD 31.057.000 17.599.000 13.977.000 12.423.000
158 Quận Thanh Xuân Tô Vĩnh Diện
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 21.667.000 13.228.000 10.666.000 9.677.000
159 Quận Thanh Xuân Trần Điền
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất SX - KD 17.105.000 11.119.000 9.237.000 8.247.000
160 Quận Thanh Xuân Triều Khúc
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 17.105.000 11.119.000 9.237.000 8.247.000
161 Quận Thanh Xuân Trịnh Đình Cửu
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất SX - KD 17.105.000 11.119.000 9.237.000 8.247.000
162 Quận Thanh Xuân Trường Chinh
Ngã Tư Sở - Ngã 3 Tôn Thất Tùng
Đất SX - KD 35.658.000 19.439.000 15.251.000 13.311.000
163 Quận Thanh Xuân Trường Chinh
Ngã 3 Tôn Thất Tùng - Ngã Tư Vọng
Đất SX - KD 33.359.000 18.520.000 14.642.000 12.977.000
164 Quận Thanh Xuân Vọng
Địa bàn quận Thanh Xuân -
Đất SX - KD 29.908.000 17.024.000 13.532.000 12.035.000
165 Quận Thanh Xuân Vũ Hữu
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 17.105.000 11.119.000 9.237.000 8.247.000
166 Quận Thanh Xuân Vũ Tông Phan
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 18.246.000 11.632.000 9.677.000 8.578.000
167 Quận Thanh Xuân Vũ Trọng Phụng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 22.807.000 13.685.000 11.107.000 10.006.000
168 Quận Thanh Xuân Vương Thừa Vũ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX - KD 21.667.000 13.228.000 10.666.000 9.677.000
169 Quận Thanh Xuân Q. Thanh Xuân
các phường -
Đất trồng lúa 290.000
170 Quận Thanh Xuân Q. Thanh Xuân
các phường -
Đất trồng cây hàng năm 290.000
171 Quận Thanh Xuân Q. Thanh Xuân
các phường -
Đất trồng cây lâu năm 290.000
172 Quận Thanh Xuân Q. Thanh Xuân
các phường -
Đất nuôi trồng thủy sản 290.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Quận Thanh Xuân Bùi Xương Trạch
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 78.488.000 44.738.000 35.187.000 31.443.000
2 Quận Thanh Xuân Chính Kinh
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 82.225.000 46.868.000 35.935.000 32.085.000
3 Quận Thanh Xuân Cù Chính Lan
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 97.175.000 54.418.000 42.637.000 38.003.000
4 Quận Thanh Xuân Cự Lộc
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 82.225.000 46.868.000 35.935.000 32.085.000
5 Quận Thanh Xuân Định Công
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất ở 98.020.000 54.893.000 43.009.000 38.335.000
6 Quận Thanh Xuân Giải Phóng (đi qua đường tàu)
Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh Xuân
Đất ở 122.720.000 67.496.000 52.675.000 46.822.000
7 Quận Thanh Xuân Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)
Trường Chinh - Hết địa phận quận Thanh Xuân
Đất ở 180.245.000 93.727.000 72.208.000 63.612.000
8 Quận Thanh Xuân Giáp Nhất
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 89.700.000 51.129.000 40.213.000 35.935.000
9 Quận Thanh Xuân Hạ Đình
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 85.963.000 48.999.000 38.538.000 34.438.000
10 Quận Thanh Xuân Hà Kế Tấn
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất ở 85.963.000 48.999.000 38.538.000 34.438.000
11 Quận Thanh Xuân Hoàng Đạo Thành
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 78.488.000 44.738.000 35.187.000 31.443.000
12 Quận Thanh Xuân Hoàng Đạo Thúy
Cho đoạn từ điểm đầu phố Hoàng Đạo Thúy tại ngã tư giao cắt đường Lê Văn Lương - đến ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân Hòa
Đất ở 147.030.000 79.396.000 61.707.000 54.695.000
13 Quận Thanh Xuân Hoàng Minh Giám
Địa phận quận Thanh Xuân -
Đất ở 109.330.000 61.225.000 47.971.000 42.756.000
14 Quận Thanh Xuân Hoàng Ngân
Hoàng Đạo Thúy - Lê Văn Lương
Đất ở 93.438.000 52.325.000 40.998.000 36.541.000
15 Quận Thanh Xuân Hoàng Ngân
Lê Văn Lương - Quan Nhân
Đất ở 85.963.000 48.999.000 38.538.000 34.438.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận Thanh Xuân

4.8/5 - (909 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?