Bảng giá đất Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái 2026

Bảng giá đất Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.


1. Căn cứ pháp lý

-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai thanh pho yen bai tinh yen bai
Bảng giá đất tại Thành phố Yên Bái – tỉnh Yên Bái

3. Bảng giá đất Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất

Vị trí đất nông nghiệp

1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Yên Bái năm 2025

Khu vực: Thành phố Yên Bái.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 204.000 đến 60.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Từ giáp địa giới huyện Yên Bình - Đến gặp đường Yên Thế
Đất ở đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
2 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lương Văn Can
Đất ở đô thị 13.000.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
3 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Bệnh viện Tràng An
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
4 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất ở đô thị 26.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
5 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới phường Đồng Tâm
Đất ở đô thị 33.000.000 13.200.000 9.900.000 6.600.000
6 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đất ở đô thị 60.300.000 24.120.000 18.090.000 12.060.000
7 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)
Từ ngã tư Km 5 - đến hết đất cây xăng Chiến Thắng
Đất ở đô thị 58.500.000 23.400.000 17.550.000 11.700.000
8 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất cổng Công ty CP xây lắp Thuỷ lợi Thuỷ điện
Đất ở đô thị 40.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
9 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Dài
Đất ở đô thị 40.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
10 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Cao Thắng
Đất ở đô thị 33.600.000 13.440.000 10.080.000 6.720.000
11 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã năm Cao Lanh (Ranh giới phường Yên Ninh với phường Nguyễn Thái Học)
Đất ở đô thị 32.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
12 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên)
Đoạn từ ngã năm Cao Lanh - Đến giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái
Đất ở đô thị 19.500.000 7.800.000 5.850.000 3.900.000
13 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 19.500.000 7.800.000 5.850.000 3.900.000
14 Thành phố Yên Bái Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái)
Từ cống Ngòi Yên - Đến phố Dã Tượng
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
15 Thành phố Yên Bái Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu phố Nguyễn Du
Đất ở đô thị 17.000.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
16 Thành phố Yên Bái Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư đầu cầu Yên Bái
Đất ở đô thị 14.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
17 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc)
Từ cầu Yên Bái - Đến hết đất Trạm điện
Đất ở đô thị 7.500.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000
18 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp ngã ba Âu Lâu
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
19 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
20 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Nguyễn Phúc
Đất ở đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
21 Thành phố Yên Bái Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)
Đoạn từ ngã ba Âu Lâu - Đến hết đất số nhà 377
Đất ở đô thị 7.500.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000
22 Thành phố Yên Bái Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Nguyễn Phúc
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
23 Thành phố Yên Bái Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới trường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
24 Thành phố Yên Bái Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới cây xăng vật tư
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
25 Thành phố Yên Bái Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)
Đoạn còn lại - Đến giáp vị trí 1 đường Thành Công
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
26 Thành phố Yên Bái Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)
Từ ngã tư Nam Cường - Đến gặp phố Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
27 Thành phố Yên Bái Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)
Đoạn tiếp theo qua đường Thành Công cải tạo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
28 Thành phố Yên Bái Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)
Đoạn từ vị trí 1 đường Thành Công cải tạo - Đến hết đất Chi cục thi hành án dân sự thành phố Yên Bái
Đất ở đô thị 13.000.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
29 Thành phố Yên Bái Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)
Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
30 Thành phố Yên Bái Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)
Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học gặp đường Hoàng Hoa Thám -
Đất ở đô thị 13.000.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
31 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp phố Yết Kiêu
Đất ở đô thị 11.000.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
32 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Đinh Liệt
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
33 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)
Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
34 Thành phố Yên Bái Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên)
Đoạn sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết đất số nhà 25
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
35 Thành phố Yên Bái Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
36 Thành phố Yên Bái Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50m -
Đất ở đô thị 6.050.000 2.420.000 1.815.000 1.210.000
37 Thành phố Yên Bái Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
38 Thành phố Yên Bái Phố Nguyễn Cảnh Chân (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)
-
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
39 Thành phố Yên Bái Phố Nguyễn Du (Từ nhà thi đấu TDTT đến gặp đường Hoà Bình)
-
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
40 Thành phố Yên Bái Phố Trần Đức Sắc (Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hoà Bình)
-
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
41 Thành phố Yên Bái Phố Tô Ngọc Vân (Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hoà Bình)
-
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
42 Thành phố Yên Bái Phố Mai Văn Ty (Từ phố Tô Ngọc Vân đến phố Trần Đức Sắc)
-
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
43 Thành phố Yên Bái Phố Phó Đức Chính
-
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
44 Thành phố Yên Bái Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn từ ngã tư Nam Cường đi Cao Lanh - Đến hết đất số nhà 40 và ngõ 11
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
45 Thành phố Yên Bái Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lý Đạo Thành
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
46 Thành phố Yên Bái Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 18.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
47 Thành phố Yên Bái Đường Trần Bình Trọng
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Đến gặp đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
48 Thành phố Yên Bái Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn từ ngã tư Nam Cường - Đến hết đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
49 Thành phố Yên Bái Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Bệnh viện Sản nhi
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
50 Thành phố Yên Bái Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn tiếp theo - Đến Tòa án nhân dân thành phố
Đất ở đô thị 16.500.000 6.600.000 4.950.000 3.300.000
51 Thành phố Yên Bái Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Quang Trung
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
52 Thành phố Yên Bái Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Km5
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
53 Thành phố Yên Bái Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám - Đến hết đất chợ Yên Ninh
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
54 Thành phố Yên Bái Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất số nhà 94
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
55 Thành phố Yên Bái Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà bà Hoà (cổng trường Lý Tự Trọng)
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
56 Thành phố Yên Bái Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Trầm
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
57 Thành phố Yên Bái Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)
Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến hết đất số nhà 46
Đất ở đô thị 13.200.000 5.280.000 3.960.000 2.640.000
58 Thành phố Yên Bái Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)
Đoạn tiếp theo - Đến tới số nhà 406
Đất ở đô thị 11.000.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
59 Thành phố Yên Bái Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)
Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Điện Biên
Đất ở đô thị 13.200.000 5.280.000 3.960.000 2.640.000
60 Thành phố Yên Bái Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia)
Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50 m -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
61 Thành phố Yên Bái Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia)
Đoạn tiếp theo - Đến hết khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường)
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
62 Thành phố Yên Bái Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia)
Đoạn tiếp theo - Đến Nghĩa trang Đá Bia
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
63 Thành phố Yên Bái Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4)
Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -
Đất ở đô thị 16.500.000 6.600.000 4.950.000 3.300.000
64 Thành phố Yên Bái Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4)
Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Điện Biên 50m
Đất ở đô thị 13.500.000 5.400.000 4.050.000 2.700.000
65 Thành phố Yên Bái Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4)
Đoạn còn lại 50m gặp vị trí 1 đường Điện Biên -
Đất ở đô thị 18.700.000 7.480.000 5.610.000 3.740.000
66 Thành phố Yên Bái Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương)
Từ vị trí 1 đường Điện Biên - Đến đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai )
Đất ở đô thị 14.300.000 5.720.000 4.290.000 2.860.000
67 Thành phố Yên Bái Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương)
Đoạn tiếp theo - Đến hết cổng nhà máy Sứ
Đất ở đô thị 11.000.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
68 Thành phố Yên Bái Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương)
Đoạn từ ngã ba nhà máy Sứ - Đến cầu Bảo Lương
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
69 Thành phố Yên Bái Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)
Từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
70 Thành phố Yên Bái Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)
Đoạn từ sau Quán Đá - Đến hết ranh giới phường Đồng Tâm
Đất ở đô thị 13.000.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
71 Thành phố Yên Bái Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lương Văn Can
Đất ở đô thị 13.000.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
72 Thành phố Yên Bái Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đầm Lọt
Đất ở đô thị 11.000.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
73 Thành phố Yên Bái Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Phúc Lộc
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
74 Thành phố Yên Bái Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Yên Thịnh
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
75 Thành phố Yên Bái Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)
Từ hết vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đất số nhà 216
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
76 Thành phố Yên Bái Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)
Đoạn tiếp theo - Đến số nhà 60
Đất ở đô thị 11.000.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
77 Thành phố Yên Bái Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
78 Thành phố Yên Bái Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước)
Đoạn sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4) - Đến hết đất số nhà 67
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
79 Thành phố Yên Bái Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước)
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
80 Thành phố Yên Bái Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)
Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến sâu 50 m
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
81 Thành phố Yên Bái Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
82 Thành phố Yên Bái Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)
Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đến gặp đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
83 Thành phố Yên Bái Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)
Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đến gặp đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
84 Thành phố Yên Bái Phố Võ Thị Sáu
Từ đường Yên Ninh - Đến gặp đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
85 Thành phố Yên Bái Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào sâu 50 m -
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
86 Thành phố Yên Bái Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
87 Thành phố Yên Bái Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
88 Thành phố Yên Bái Phố Ngô Sĩ Liên
Từ vị trí 1 đường Trần Phú - Đến gặp ngã ba
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
89 Thành phố Yên Bái Phố Ngô Sĩ Liên
Đoạn tiếp theo - Đến hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối)
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
90 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m (Cả hai bên đường Nguyễn Tất Thành)
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
91 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m -
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
92 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Trần Phú
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
93 Thành phố Yên Bái Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đầu cầu
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
94 Thành phố Yên Bái Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Trần Phú 50m
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
95 Thành phố Yên Bái Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Trần Phú
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
96 Thành phố Yên Bái Đường Bảo Lương
Từ ngã tư km 2 - Đến gặp đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 13.200.000 5.280.000 3.960.000 2.640.000
97 Thành phố Yên Bái Đường Cao Thắng (Từ VT1 đường Điện Biên đến VT1 đường Yên Ninh)
Từ VT1 đường Điện Biên - Đến VT1 đường Yên Ninh
Đất ở đô thị 13.200.000 5.280.000 3.960.000 2.640.000
98 Thành phố Yên Bái Đường Hoà Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành Công - Đến giáp trụ sở UBND phường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
99 Thành phố Yên Bái Đường Hoà Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc)
Đoạn tiến theo - Đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
100 Thành phố Yên Bái Phố Trần Nguyên Hãn
Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
101 Thành phố Yên Bái Phố Trần Quang Khải
Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
102 Thành phố Yên Bái Phố Đinh Lễ
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
103 Thành phố Yên Bái Phố Đinh Liệt
Từ đường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt gặp đường Thanh Niên -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
104 Thành phố Yên Bái Phố Đào Duy Từ
-
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
105 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Liêm
Đoạn sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám - Đến gặp đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
106 Thành phố Yên Bái Phố Hoà Cường
Từ ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong gặp đường Hoà Bình -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
107 Thành phố Yên Bái Phố Dã Tượng
Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên -
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
108 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)
Đoạn từ ngã năm Cao Lanh - Đến gặp đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 33.000.000 13.200.000 9.900.000 6.600.000
109 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Nguyễn Du
Đất ở đô thị 27.500.000 11.000.000 8.250.000 5.500.000
110 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Yên Bái
Đất ở đô thị 27.500.000 11.000.000 8.250.000 5.500.000
111 Thành phố Yên Bái Phố Đào Tấn
Từ sau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức - Đến sau vị trí 1 phố Yên Hòa
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
112 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Văn Thụ
Sau vị trí 1 đường Kim Đồng - Đến hết số nhà 17
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
113 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - Đến cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng)
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
114 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Quang Trung
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
115 Thành phố Yên Bái Đường Lý Tự Trọng
-
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
116 Thành phố Yên Bái Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết cổng trường Yên Thịnh
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
117 Thành phố Yên Bái Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm)
Đoạn tiếp theo đi 100m -
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
118 Thành phố Yên Bái Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Thanh Liêm
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
119 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến
Từ ngã tư cầu Bảo Lương - Đến hết ranh giới phường Yên Ninh
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
120 Thành phố Yên Bái Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m -
Đất ở đô thị 5.500.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000
121 Thành phố Yên Bái Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
122 Thành phố Yên Bái Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)
Từ sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn - Đến gặp vị trí 1 phố Mai Hắc Đế
Đất ở đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
123 Thành phố Yên Bái Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)
Từ sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế - Đến gặp vị trí 1 phố Dã Tượng
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
124 Thành phố Yên Bái Phố Bùi Thị Xuân
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp phố Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
125 Thành phố Yên Bái Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt)
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m -
Đất ở đô thị 5.500.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000
126 Thành phố Yên Bái Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
127 Thành phố Yên Bái Phố Tuệ Tĩnh
Từ đường Thành Công vào Bệnh viện thành phố -
Đất ở đô thị 6.500.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000
128 Thành phố Yên Bái Đường Lý Đạo Thành
Từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt qua ven hồ Công viên gặp giáp vị trí 1 đường Thành Công -
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
129 Thành phố Yên Bái Đường Hà Huy Tập
Từ phố Tô Hiệu gặp đường Thanh Liêm -
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
130 Thành phố Yên Bái Đường vào trường Nguyễn Trãi
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
131 Thành phố Yên Bái Đường vào trường Nguyễn Trãi
Đoạn tiếp theo - Đến cổng trường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
132 Thành phố Yên Bái Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh)
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100 m -
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
133 Thành phố Yên Bái Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
134 Thành phố Yên Bái Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
135 Thành phố Yên Bái Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh)
Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành vào 50m -
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
136 Thành phố Yên Bái Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Tân Thịnh
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
137 Thành phố Yên Bái Đường Lê Chân
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến giáp ranh giới phường Nam Cường
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
138 Thành phố Yên Bái Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hoà Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong)
Từ sau VT1 đường Hoà Bình - Đến cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
139 Thành phố Yên Bái Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hoà Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 5.200.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000
140 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Khắc Nhu
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong vào 50 m -
Đất ở đô thị 6.500.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000
141 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Khắc Nhu
Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Hoà Bình 50m
Đất ở đô thị 5.200.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000
142 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Khắc Nhu
Đoạn tiếp theo gặp vị trí 1 đường Hoà Bình -
Đất ở đô thị 5.200.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000
143 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ)
Từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng vào 50m -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
144 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ)
Đoạn tiếp theo 100m -
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
145 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ)
Đoạn còn lại - Đến hết ranh giới nhà ông Sinh
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
146 Thành phố Yên Bái Đường Lê Trực (Từ đường Trần Phú qua Trường Cao đẳng Sư phạm đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Phú - Đến hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
147 Thành phố Yên Bái Đường Lê Trực (Từ đường Trần Phú qua Trường Cao đẳng Sư phạm đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ)
Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 18.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
148 Thành phố Yên Bái Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến trạm xá Công an Tỉnh
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
149 Thành phố Yên Bái Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Bảo Lương (hướng Km2)
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
150 Thành phố Yên Bái Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ)
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
151 Thành phố Yên Bái Đường Trương Quyền
Từ Cầu ông Phó Hoan - Đến ngã ba đường Trương Quyền
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
152 Thành phố Yên Bái Đường Trương Quyền
Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ)
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
153 Thành phố Yên Bái Đường Trương Quyền
Đoạn tiếp Từ ngã ba - Đến vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng Km2)
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
154 Thành phố Yên Bái Phố Đặng Dung
Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến giáp đất nhà ông Lễ
Đất ở đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
155 Thành phố Yên Bái Phố Đặng Dung
Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Kim Đồng
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
156 Thành phố Yên Bái Phố Tô Hiến Thành
Từ đường Thành Công vào Trung tâm thương mại Vincom -
Đất ở đô thị 13.000.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
157 Thành phố Yên Bái Phố Minh Khai
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến cầu qua suối
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
158 Thành phố Yên Bái Phố Minh Khai
Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
159 Thành phố Yên Bái Phố Minh Khai
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
160 Thành phố Yên Bái Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ)
Đoạn sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50 m -
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
161 Thành phố Yên Bái Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ 6)
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
162 Thành phố Yên Bái Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
163 Thành phố Yên Bái Đường Yên Thế
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đất Nhà văn hóa tổ 6
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
164 Thành phố Yên Bái Đường Yên Thế
Đoạn còn lại - Đến giáp ranh giới xã Minh Bảo
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
165 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
166 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành)
Đoạn tiếp theo - Đến hết cổng Công ty VTTH Cửu Long - VinaShin
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
167 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành)
Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
168 Thành phố Yên Bái Đường Đầm Lọt (Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Đến nhà nghỉ Phương Thúy
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
169 Thành phố Yên Bái Đường Đầm Lọt (Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Trần Phú
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
170 Thành phố Yên Bái Đường đi đền Tuần Quán
Từ ngã ba đường Bảo Lương - Đến Đường nối QL 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đoạn tiếp Đến đường sắt
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
171 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Nguyễn Văn Cừ -
Đất ở đô thị 40.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
172 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ ngã tư Km 5 - Đến đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất ở đô thị 40.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
173 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - Đến cầu nối với đường Lương Văn Can
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
174 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đầm Lọt
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
175 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận phường Yên Thịnh
Đất ở đô thị 17.000.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
176 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học (khu đất đấu giá)
-
Đất ở đô thị 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
177 Thành phố Yên Bái Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -
Đất ở đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
178 Thành phố Yên Bái Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba (nhà ông Bình Hợi)
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
179 Thành phố Yên Bái Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (đường Tổ 9)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
180 Thành phố Yên Bái Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đá Bia (đường Tổ 9)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
181 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -
Đất ở đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
182 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến cổng trường Y tế
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
183 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Vịnh
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
184 Thành phố Yên Bái Đường từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) đến hết đường bê tông
Đường Từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) - Đến hết đường bê tông
Đất ở đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
185 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 8 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -
Đất ở đô thị 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
186 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 8 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức)
Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phường Nam Cường
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
187 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
188 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba nhà ông Hà
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
189 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức)
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sức - Đến ngã ba nhà bà Hà
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
190 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức)
Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà - Đến gặp phố Đặng Dung
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
191 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức)
Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà - Đến hết đất nhà ông Vinh, bà Thanh
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
192 Thành phố Yên Bái Ngõ 105 (Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh)
Từ phố Đặng Dung - Đến hết đường bê tông
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
193 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt vào 50m -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
194 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Cao Thắng
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
195 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh
Đoạn từ sau 50m - Đến hết các đường nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ 3 phường Yên Ninh
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
196 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh
Đoạn tiếp theo Từ nhà ông Minh - Đến ngã ba nhà bà Yến
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
197 Thành phố Yên Bái Ngõ 544 (Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh, giáp suối Khe Dài)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
198 Thành phố Yên Bái Ngõ 544 (Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh, giáp suối Khe Dài)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
199 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m -
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
200 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến hết nhà bà Tâm
Đất ở đô thị 5.500.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000
201 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Kim Đồng và Đến nhà ông Chư
Đất ở đô thị 5.500.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000
202 Thành phố Yên Bái Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
203 Thành phố Yên Bái Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường)
Đoạn tiếp theo - Đến hết nhà bà Tươi
Đất ở đô thị 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
204 Thành phố Yên Bái Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường)
Đoạn tiếp theo - Đến nhà ông Hà
Đất ở đô thị 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
205 Thành phố Yên Bái Đường Phế liệu
Từ phố Nguyễn Cảnh Chân - Đến gặp phố Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
206 Thành phố Yên Bái Phố Hội Bình
Cạnh Công ty ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái -
Đất ở đô thị 11.000.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
207 Thành phố Yên Bái Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học)
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào sâu 50m -
Đất ở đô thị 5.500.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000
208 Thành phố Yên Bái Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
209 Thành phố Yên Bái Phố Đỗ Văn Đức
Từ đường Nguyễn Thái Học sang đường Hoàng Hoa Thám -
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
210 Thành phố Yên Bái Phố Yên Hòa
Từ đường Nguyễn Thái Học sang đường Hoàng Hoa Thám -
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
211 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Đến hết đất nhà bà Lê Thị Hồng Thắng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
212 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hùng) - Đến gặp vị trí 1 đường Hòa Bình (nhà ông Minh)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
213 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn từ VT1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Đến gặp gác chắn đường Hòa Bình)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
214 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-35 cũ) phường Nguyễn Phúc
Từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Đến hết ranh giới đất ông Phạm Đức Tạo
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
215 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Thọ (tổ 31 cũ) phường Nguyễn Phúc
Từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Đến hết đất ông Đinh Phú Sáu
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
216 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 12-18 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đến hết đất bà Trần Thị Mỹ
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
217 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 12-18 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường tổ 7-13 cũ
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
218 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 20-18 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Trọ
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
219 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 20-18 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Tổ 12-18 cũ
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
220 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 02-05 cũ) phường Nguyễn Phúc
Từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Chiến
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
221 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 7-13 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - Đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Anh
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
222 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 7-13 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất bà Lê Thị Hòa
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
223 Thành phố Yên Bái Đường vào Đầm Mỏ
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Lợi vào sâu 200m -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
224 Thành phố Yên Bái Đường vào Đầm Mỏ
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước)
Đất ở đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
225 Thành phố Yên Bái Đường vào Đầm Mỏ
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường nội bộ khu đất đấu giá
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
226 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 59 cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ sau vị trí 1 phố Tuệ Tĩnh - Đến hết đất nhà ông Toàn Phương
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
227 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 59 cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
228 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 59 cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn các đường nhánh vào quỹ đất đấu giá Tổ 12 -
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
229 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 56A cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành Công - Đến ngã ba thứ 2
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
230 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 56A cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (nhà ông Hợi)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
231 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 56B cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ ngã ba thứ 2 gặp tổ 12 (Tổ 56A cũ) - Đến hết đất bà Hằng
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
232 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 56B cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Bình
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
233 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 56B cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn còn lại hết ranh giới đất nhà ông Sinh -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
234 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ)
Đoạn từ Công ty TNHH 1 thành viên MT&CTĐT rẽ vào Tổ 6 -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
235 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba hết đất nhà ông Khải
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
236 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ)
Đoạn còn lại - Đến hết đất Tổ 6 (giáp đất nhà ông Sinh)
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
237 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ)
Đoạn từ lối rẽ đi Tổ 6 (Tổ 32 cũ) - Đến ngã ba Đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
238 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
239 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Đến hết đất bà Tiến
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
240 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hoá tổ dân phố số 15, phường Nguyễn Thái Học (NVH phố Thắng Lợi I cũ)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
241 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học
Đoạn tiếp theo - Đến giáp đường bê tông Tổ 15 (khu đất đấu giá -Tổ 68 cũ)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
242 Thành phố Yên Bái Đường trục C (Tổ 2 phường Nguyễn Thái Học)
-
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
243 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Thịnh
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m -
Đất ở đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
244 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Thịnh
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (hết đất nhà ông Bằng)
Đất ở đô thị 2.750.000 1.100.000 825.000 550.000
245 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Thịnh
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (hết đất nhà ông Tài)
Đất ở đô thị 2.200.000 880.000 660.000 440.000
246 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 5 phường Yên Thịnh
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m -
Đất ở đô thị 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
247 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 5 phường Yên Thịnh
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông
Đất ở đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
248 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 phường Yên Thịnh
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m -
Đất ở đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
249 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 phường Yên Thịnh
Đoạn tiếp theo - Đến cầu sắt
Đất ở đô thị 2.200.000 880.000 660.000 440.000
250 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 phường Yên Thịnh
Đoạn từ cầu sắt (nay là cầu bê tông) - đến giáp địa phận xã Minh Bảo
Đất ở đô thị 1.700.000 680.000 510.000 340.000
251 Thành phố Yên Bái Đường dân sinh Tổ dân phố Hồng Thắng phường Hồng Hà
Từ sau vị trí 1 phố Đào Duy Từ - Đến vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
252 Thành phố Yên Bái Đường Âu Cơ
Đoạn từ Ngã Tư giao với đường Trần Phú - Đến hết ranh giới phường Đồng Tâm
Đất ở đô thị 40.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
253 Thành phố Yên Bái Đường bê tông vào tổ 18 phường Đồng Tâm
Từ sau VT1 đường Âu Cơ vào 50m -
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
254 Thành phố Yên Bái Đường bê tông vào tổ 18 phường Đồng Tâm
Đoạn tiếp theo - Đến cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
255 Thành phố Yên Bái Đường bê tông vào tổ 18 phường Đồng Tâm
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
256 Thành phố Yên Bái Đường bê tông từ Tổ 5 (Tổ 16 , tổ 20 cũ) phường Yên Ninh (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến 50m
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
257 Thành phố Yên Bái Đường bê tông từ Tổ 5 (Tổ 16 , tổ 20 cũ) phường Yên Ninh (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
258 Thành phố Yên Bái Đường bê tông từ Tổ 5 (Tổ 16 , tổ 20 cũ) phường Yên Ninh (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (cống thoát nước)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
259 Thành phố Yên Bái Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ 12 phường Yên Ninh
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Bảo Lương vào 50m -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
260 Thành phố Yên Bái Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ 12 phường Yên Ninh
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
261 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu Đô thị mới Tổ 9 phường Minh Tân
Đường nội bộ Khu Đô thị mới Tổ 9 phường Minh Tân -
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
262 Thành phố Yên Bái Bường Bách Lẫm (đoạn qua địa phận phường Yên Ninh)
Đoạn từ ngã 5 Cao Lanh - Đến hết đất Công ty Xăng dầu Yên Bái
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
263 Thành phố Yên Bái Bường Bách Lẫm (đoạn qua địa phận phường Yên Ninh)
Đoạn tiếp theo đầu cầu Bách Lẫm -
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
264 Thành phố Yên Bái Đường Tuần Quán
Từ cầu Tuần Quán hướng đi ngã 6 - đến hết địa phận phường Đồng Tâm (giáp xã Tân Thịnh)
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
265 Thành phố Yên Bái Đường nối QL37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ cầu Bách Lẫm đến đường Tuần Quán)
Đoạn từ cầu Bách Lẫm - Đến gặp đường Tuần Quán
Đất ở đô thị 21.600.000 8.640.000 6.480.000 4.320.000
266 Thành phố Yên Bái Đường nối QL37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ cầu Bách Lẫm đến đường Tuần Quán)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Yên Ninh
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
267 Thành phố Yên Bái Đường bê tông lên sân bóng Hoàng Nam phường Yên Ninh
Đoạn từ cổng nhà hàng F1 lên hết các đường nhánh bê tông khu sân bóng Hoàng Nam -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
268 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm
Các thửa đất thuộc băng 2, băng 3 -
Đất ở đô thị 16.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
269 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm
Các thửa đất thuộc băng 4, băng 5 -
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
270 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm
Các thửa đất thuộc băng 6, băng 7 -
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
271 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm
Các nhánh còn lại -
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
272 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ) phường Nguyễn Phúc -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
273 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) phường Nguyễn Phúc -
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
274 Thành phố Yên Bái Đường Yên Thế kéo dài (phường Yên Thịnh)
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng qua trường MN Yên Thịnh - đến đường Lương Yên mới (Sau UBND phường Yên Thịnh)
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
275 Thành phố Yên Bái Đường Yên Thế kéo dài (phường Yên Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
276 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân
Đường Từ sau Vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ 3)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
277 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân
Đoạn tiếp - Đến Nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ 2)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
278 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân
Đoạn còn lại cách vị trí 1 đường Yên Ninh (ngõ 919) -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
279 Thành phố Yên Bái Đường vào khu tái định cư số I đường Âu Cơ
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Âu Cơ - Đến cống qua đường
Đất ở đô thị 11.000.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
280 Thành phố Yên Bái Đường vào khu tái định cư số I đường Âu Cơ
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Đồng Tâm
Đất ở đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
281 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến vị trí 1 đường Yên Ninh
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
282 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Sở Y Tế)
Đoạn từ đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (Từ cống thoát nước) - Đến đường bê tông tổ 10 phường Yên Ninh)
Đất ở đô thị 5.500.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000
283 Thành phố Yên Bái Đường cầu Tuần Quán
Đoạn tuyến Từ đường nối Quốc lộ 37 - Đến ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn
Đất ở đô thị 11.000.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
284 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu đô thị Viettel
Đường nội bộ khu đô thị Viettel -
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
285 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh
đoạn tuyến từ ngã tư đầu cầu Bách Lẫm (bên phường Yên Ninh) gặp ngã tư đường Điện Biên đi - đến ngã ba giao cắt với đường Yên Ninh)
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
286 Thành phố Yên Bái Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú
sau vị trí 1 đường Điện Biên qua cầu Phó Hoan - đến gặp đường nối Quốc lộ 37 với Nội Bài Lào Cai đoạn từ cầu Bách Lẫm đến gặp đường Tuần Quán)
Đất ở đô thị 12.900.000 5.160.000 3.870.000 2.580.000
287 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú
Đường nội bộ rộng 6,0m, hành lang 3mx2 (thuộc Dự án Đường nối từ đường Điện Biên - đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú)
Đất ở đô thị 10.100.000 4.040.000 3.030.000 2.020.000
288 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú
Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 4mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) -
Đất ở đô thị 10.700.000 4.280.000 3.210.000 2.140.000
289 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú
Đường nội bộ rộng 10,5m, hành lang 5mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) -
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
290 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu tái định cư sau Công ty xăng dầu Yên Bái
-
Đất ở đô thị 6.100.000 2.440.000 1.830.000 1.220.000
291 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu tái định cư công trình Hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm
-
Đất ở đô thị 9.800.000 3.920.000 2.940.000 1.960.000
292 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh
Đường nội bộ rộng 9m, hành lang 3m*2 bên -
Đất ở đô thị 9.650.000 3.860.000 2.895.000 1.930.000
293 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh
Đường nội bộ rộng 7m, hành lang 3m*2 bên -
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
294 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh
Đường nội bộ rộng 7,5m, hành lang 3m*2 bên -
Đất ở đô thị 10.300.000 4.120.000 3.090.000 2.060.000
295 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh
Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 3*2 bên -
Đất ở đô thị 10.100.000 4.040.000 3.030.000 2.020.000
296 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ quỹ đất tổ 14, phường Yên Ninh (cầu Bảo Lương)
-
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
297 Thành phố Yên Bái Đường vào xưởng gạch Xuân Lan
Từ vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - đến Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan
Đất ở đô thị 4.300.000 1.720.000 1.290.000 860.000
298 Thành phố Yên Bái Đường vào xưởng gạch Xuân Lan
Đường nội bộ quỹ đất Xuân Lan -
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
299 Thành phố Yên Bái Đường vào xưởng gạch Xuân Lan
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xưởng gạch Xuân Lan
Đất ở đô thị 3.800.000 1.520.000 1.140.000 760.000
300 Thành phố Yên Bái Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường
Đoạn từ đường lên đồi Ra đa (nhà ông Vang) - Đến đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
301 Thành phố Yên Bái Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến hết đập Nam Cường
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
302 Thành phố Yên Bái Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Trụ sở Công an phường Nam Cường
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
303 Thành phố Yên Bái Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến Trạm gác Sân Bay Yên Bái
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
304 Thành phố Yên Bái Đường Lê Chân - Phường Nam Cường
Đoạn giáp ranh giới phường Nguyễn Thái Học - Đến ngã ba đường đi Cường Bắc (hết đất nhà ông Hậu)
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
305 Thành phố Yên Bái Đường Lê Chân - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất nhà ông Tân
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
306 Thành phố Yên Bái Đường Lê Chân - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến Khu di tích lịch sử đình, đền, chùa Nam Cường
Đất ở đô thị 6.600.000 2.640.000 1.980.000 1.320.000
307 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Khắc Vinh - Phường Nam Cường
Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến hết ranh giới Trường mẫu giáo Sơn Ca
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
308 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Khắc Vinh - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo qua UBND phường - Đến giáp vị trí 1 đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
309 Thành phố Yên Bái Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) - Phường Nam Cường
Đường Từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến ngã ba đường rẽ đi đường Láng Tròn
Đất ở đô thị 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
310 Thành phố Yên Bái Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) - Phường Nam Cường
Đường tiếp theo - Đến đường đá quân sự
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
311 Thành phố Yên Bái Đường Láng Tròn
Từ đường Vực Giang đi Láng Tròn, gặp đường Trần Bình Trọng -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
312 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc) - Phường Nam Cường
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (ngã ba) - Đến hết đất nhà ông Lân
Đất ở đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
313 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc) - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến tiếp giáp đất quân sự
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
314 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc) - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo Từ ngã ba nhà bà Tiếp - Đến ranh giới với xã Tuy Lộc
Đất ở đô thị 2.200.000 880.000 660.000 440.000
315 Thành phố Yên Bái Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi xã Cường Thịnh) - Phường Nam Cường
Từ giáp đất khu vực quân sự - Đến hết đất nhà bà Dung
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
316 Thành phố Yên Bái Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi xã Cường Thịnh) - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà bà Đức Mùi
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
317 Thành phố Yên Bái Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi xã Cường Thịnh) - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới với xã Cường Thịnh
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
318 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Nam Cường
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến hết đất nhà bà Hà
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
319 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Mạnh
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
320 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Nam Cường
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
321 Thành phố Yên Bái Đường Đồng Tiến - Phường Nam Cường
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lương
Đất ở đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
322 Thành phố Yên Bái Đường Đồng Tiến - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lê Chân
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
323 Thành phố Yên Bái Đường Dộc Miếu
Sau vị trí 1 đường Đồng Tiến - Đến Ngã 6 Cầu Đền
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
324 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Khắc Vinh nhánh 2
Từ sau vị trí 1 đường Phạm Khắc Vinh - Đến đường Đồng Tiến
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
325 Thành phố Yên Bái Đường Bờ Đập - Phường Nam Cường
Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến Đập đầu mối Nam Cường
Đất ở đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
326 Thành phố Yên Bái Đường Bờ Đập - Phường Nam Cường
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
327 Thành phố Yên Bái Đường lên RADA - Phường Nam Cường
-
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
328 Thành phố Yên Bái Đường Láng Dài - Phường Nam Cường
-
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
329 Thành phố Yên Bái Đường Dộc Đình - Phường Nam Cường
-
Đất ở đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
330 Thành phố Yên Bái Đường thao trường
Từ đường Lê Chân - Đến gặp đường Cường Bắc
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
331 Thành phố Yên Bái Đường Kè hồ 01 - Phường Nam Cường
-
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
332 Thành phố Yên Bái Đường Kè hồ 02 - Phường Nam Cường
Đoạn từ đất của hộ gia đình ông Hoàng Thanh Tùng - Đến cầu D1
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
333 Thành phố Yên Bái Đường Kè hồ 03 - Phường Nam Cường
Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân - Đến cầu Dộc Đình
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
334 Thành phố Yên Bái Các tuyến đường còn lại - Phường Nam Cường
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
335 Thành phố Yên Bái Đường Ngô Minh Loan - Phường Hợp Minh
Đoạn từ cầu Yên Bái - Đến Trạm hạ thế
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
336 Thành phố Yên Bái Đường Ngô Minh Loan - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Ngòi Lâu
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
337 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Hợp Minh
Đoạn ngã ba cầu Yên Bái hướng đi Giới Phiên - Đến ngã tư rẽ đi Bảo Hưng
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
338 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Ngòi Châu (giáp xã Giới Phiên)
Đất ở đô thị 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
339 Thành phố Yên Bái Đường Hợp Minh - Mỵ - Phường Hợp Minh
Từ ngã 3 Hợp Minh - Đến hết cầu Đầm Mủ
Đất ở đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
340 Thành phố Yên Bái Đường Hợp Minh - Mỵ - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba bà Chắt
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
341 Thành phố Yên Bái Đường Hợp Minh - Mỵ - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Việt Cường, huyện Trấn Yên
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
342 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh
Đoạn từ giáp đường Ngô Minh Loan - Đến trạm bơm 2
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
343 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo - đến quỹ đất dân cư phường Hợp Minh
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
344 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh
Đoạn từ trạm bơm 2 - Đến phà kéo cũ
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
345 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh
Đoạn từ ngã ba nhà ông Ứng - Đến hết đất nhà ông Oai
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
346 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 1 đi ngòi Rạc - Phường Hợp Minh
Đường Tổ 1 đi ngòi Rạc -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
347 Thành phố Yên Bái Đường đi xóm Cổ Hạc - Phường Hợp Minh
Đường Từ trạm hạ thế - Đến đất ông Lự
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
348 Thành phố Yên Bái Đường đi xóm Cổ Hạc - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo vào xóm Cổ Hạc -
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
349 Thành phố Yên Bái Đường đi xí nghiệp Gạch Hợp Minh - Phường Hợp Minh
Đoạn từ giáp đường Ngô Minh Loan - Đến cầu cây sang
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
350 Thành phố Yên Bái Đường đi xí nghiệp Gạch Hợp Minh - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo - Đến Đền Bà Áo Trắng
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
351 Thành phố Yên Bái Đường bến đò đi Ngòi Chanh - Phường Hợp Minh
Từ đất ông Huệ - Đến giáp đất ông Sự)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
352 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 3 (Tổ 7 cũ) - Phường Hợp Minh
-
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
353 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh
Từ nhà ông Trùy - đến giáp đất nhà ông Thủ (đường bê tông rộng 3m)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
354 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh
Từ nhà ông Thủ qua cầu Máng - đến cầu Mủ
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
355 Thành phố Yên Bái Đường Gò Cấm - Phường Hợp Minh
Đoạn từ đường Ngô Minh Loan - Đến hết đất nhà ông Lợi
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
356 Thành phố Yên Bái Đường Gò Cấm - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất ông Uyển
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
357 Thành phố Yên Bái Đường Gò Cấm - Phường Hợp Minh
Đoạn còn lại - Đến sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
358 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 5 đi Bảo Hưng - Phường Hợp Minh
Đường bê tông Tổ 5 đi Bảo Hưng -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
359 Thành phố Yên Bái Đường bê tông từ ngã ba bà Chắt đi Bảo Hưng - Phường Hợp Minh
Đường bê tông Từ ngã ba bà Chắt đi Bảo Hưng -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
360 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 2 - Phường Hợp Minh
Từ sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan - Đến đường bê tông tổ 1
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
361 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 2 - Phường Hợp Minh
Đoạn từ sau nhà ông Hòa - Đến hết đất ông Định
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
362 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua địa phận phường Hợp Minh
-
Đất ở đô thị 13.000.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
363 Thành phố Yên Bái Đường quỹ đất dân cư phường Hợp Minh
-
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
364 Thành phố Yên Bái Các đoạn đường bê tông còn lại - Phường Hợp Minh
Các Đoạn đường bê tông còn lại -
Đất ở đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
365 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Từ giáp địa giới huyện Yên Bình - Đến gặp đường Yên Thế
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
366 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lương Văn Can
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 4.160.000 3.120.000 2.080.000
367 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Bệnh viện Tràng An
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
368 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất TM-DV đô thị 20.800.000 8.320.000 6.240.000 4.160.000
369 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới phường Đồng Tâm
Đất TM-DV đô thị 26.400.000 10.560.000 7.920.000 5.280.000
370 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đất TM-DV đô thị 48.240.000 19.296.000 14.472.000 9.648.000
371 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)
Từ ngã tư Km 5 - đến hết đất cây xăng Chiến Thắng
Đất TM-DV đô thị 46.800.000 18.720.000 14.040.000 9.360.000
372 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất cổng Công ty CP xây lắp Thuỷ lợi Thuỷ điện
Đất TM-DV đô thị 32.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
373 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Dài
Đất TM-DV đô thị 32.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
374 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Cao Thắng
Đất TM-DV đô thị 26.880.000 10.752.000 8.064.000 5.376.000
375 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã năm Cao Lanh (Ranh giới phường Yên Ninh với phường Nguyễn Thái Học)
Đất TM-DV đô thị 25.600.000 10.240.000 7.680.000 5.120.000
376 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên)
Đoạn từ ngã năm Cao Lanh - Đến giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 6.240.000 4.680.000 3.120.000
377 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 6.240.000 4.680.000 3.120.000
378 Thành phố Yên Bái Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái)
Từ cống Ngòi Yên - Đến phố Dã Tượng
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
379 Thành phố Yên Bái Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu phố Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 13.600.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
380 Thành phố Yên Bái Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư đầu cầu Yên Bái
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 4.480.000 3.360.000 2.240.000
381 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc)
Từ cầu Yên Bái - Đến hết đất Trạm điện
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
382 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp ngã ba Âu Lâu
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
383 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
384 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Nguyễn Phúc
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
385 Thành phố Yên Bái Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)
Đoạn từ ngã ba Âu Lâu - Đến hết đất số nhà 377
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
386 Thành phố Yên Bái Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Nguyễn Phúc
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
387 Thành phố Yên Bái Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới trường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
388 Thành phố Yên Bái Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới cây xăng vật tư
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
389 Thành phố Yên Bái Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)
Đoạn còn lại - Đến giáp vị trí 1 đường Thành Công
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
390 Thành phố Yên Bái Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)
Từ ngã tư Nam Cường - Đến gặp phố Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
391 Thành phố Yên Bái Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)
Đoạn tiếp theo qua đường Thành Công cải tạo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
392 Thành phố Yên Bái Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)
Đoạn từ vị trí 1 đường Thành Công cải tạo - Đến hết đất Chi cục thi hành án dân sự thành phố Yên Bái
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 4.160.000 3.120.000 2.080.000
393 Thành phố Yên Bái Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)
Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
394 Thành phố Yên Bái Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)
Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học gặp đường Hoàng Hoa Thám -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 4.160.000 3.120.000 2.080.000
395 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp phố Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 3.520.000 2.640.000 1.760.000
396 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Đinh Liệt
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
397 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)
Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
398 Thành phố Yên Bái Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên)
Đoạn sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết đất số nhà 25
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
399 Thành phố Yên Bái Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
400 Thành phố Yên Bái Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50m -
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 1.936.000 1.452.000 968.000
401 Thành phố Yên Bái Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
402 Thành phố Yên Bái Phố Nguyễn Cảnh Chân (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
403 Thành phố Yên Bái Phố Nguyễn Du (Từ nhà thi đấu TDTT đến gặp đường Hoà Bình)
-
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
404 Thành phố Yên Bái Phố Trần Đức Sắc (Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hoà Bình)
-
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
405 Thành phố Yên Bái Phố Tô Ngọc Vân (Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hoà Bình)
-
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
406 Thành phố Yên Bái Phố Mai Văn Ty (Từ phố Tô Ngọc Vân đến phố Trần Đức Sắc)
-
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
407 Thành phố Yên Bái Phố Phó Đức Chính
-
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
408 Thành phố Yên Bái Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn từ ngã tư Nam Cường đi Cao Lanh - Đến hết đất số nhà 40 và ngõ 11
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
409 Thành phố Yên Bái Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lý Đạo Thành
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
410 Thành phố Yên Bái Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
411 Thành phố Yên Bái Đường Trần Bình Trọng
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Đến gặp đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
412 Thành phố Yên Bái Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn từ ngã tư Nam Cường - Đến hết đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
413 Thành phố Yên Bái Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Bệnh viện Sản nhi
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
414 Thành phố Yên Bái Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn tiếp theo - Đến Tòa án nhân dân thành phố
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 5.280.000 3.960.000 2.640.000
415 Thành phố Yên Bái Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
416 Thành phố Yên Bái Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Km5
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
417 Thành phố Yên Bái Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám - Đến hết đất chợ Yên Ninh
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
418 Thành phố Yên Bái Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất số nhà 94
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
419 Thành phố Yên Bái Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà bà Hoà (cổng trường Lý Tự Trọng)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
420 Thành phố Yên Bái Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Trầm
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
421 Thành phố Yên Bái Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)
Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến hết đất số nhà 46
Đất TM-DV đô thị 10.560.000 4.224.000 3.168.000 2.112.000
422 Thành phố Yên Bái Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)
Đoạn tiếp theo - Đến tới số nhà 406
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 3.520.000 2.640.000 1.760.000
423 Thành phố Yên Bái Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)
Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Điện Biên
Đất TM-DV đô thị 10.560.000 4.224.000 3.168.000 2.112.000
424 Thành phố Yên Bái Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia)
Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50 m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
425 Thành phố Yên Bái Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia)
Đoạn tiếp theo - Đến hết khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
426 Thành phố Yên Bái Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia)
Đoạn tiếp theo - Đến Nghĩa trang Đá Bia
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
427 Thành phố Yên Bái Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4)
Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 5.280.000 3.960.000 2.640.000
428 Thành phố Yên Bái Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4)
Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Điện Biên 50m
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000
429 Thành phố Yên Bái Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4)
Đoạn còn lại 50m gặp vị trí 1 đường Điện Biên -
Đất TM-DV đô thị 14.960.000 5.984.000 4.488.000 2.992.000
430 Thành phố Yên Bái Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương)
Từ vị trí 1 đường Điện Biên - Đến đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai )
Đất TM-DV đô thị 11.440.000 4.576.000 3.432.000 2.288.000
431 Thành phố Yên Bái Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương)
Đoạn tiếp theo - Đến hết cổng nhà máy Sứ
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 3.520.000 2.640.000 1.760.000
432 Thành phố Yên Bái Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương)
Đoạn từ ngã ba nhà máy Sứ - Đến cầu Bảo Lương
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
433 Thành phố Yên Bái Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)
Từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
434 Thành phố Yên Bái Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)
Đoạn từ sau Quán Đá - Đến hết ranh giới phường Đồng Tâm
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 4.160.000 3.120.000 2.080.000
435 Thành phố Yên Bái Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lương Văn Can
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 4.160.000 3.120.000 2.080.000
436 Thành phố Yên Bái Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đầm Lọt
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 3.520.000 2.640.000 1.760.000
437 Thành phố Yên Bái Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Phúc Lộc
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
438 Thành phố Yên Bái Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Yên Thịnh
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
439 Thành phố Yên Bái Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)
Từ hết vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đất số nhà 216
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
440 Thành phố Yên Bái Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)
Đoạn tiếp theo - Đến số nhà 60
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 3.520.000 2.640.000 1.760.000
441 Thành phố Yên Bái Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
442 Thành phố Yên Bái Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước)
Đoạn sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4) - Đến hết đất số nhà 67
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
443 Thành phố Yên Bái Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
444 Thành phố Yên Bái Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)
Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến sâu 50 m
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
445 Thành phố Yên Bái Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
446 Thành phố Yên Bái Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)
Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đến gặp đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
447 Thành phố Yên Bái Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)
Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đến gặp đường Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
448 Thành phố Yên Bái Phố Võ Thị Sáu
Từ đường Yên Ninh - Đến gặp đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
449 Thành phố Yên Bái Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào sâu 50 m -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
450 Thành phố Yên Bái Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
451 Thành phố Yên Bái Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
452 Thành phố Yên Bái Phố Ngô Sĩ Liên
Từ vị trí 1 đường Trần Phú - Đến gặp ngã ba
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
453 Thành phố Yên Bái Phố Ngô Sĩ Liên
Đoạn tiếp theo - Đến hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
454 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m (Cả hai bên đường Nguyễn Tất Thành)
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
455 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
456 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
457 Thành phố Yên Bái Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đầu cầu
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
458 Thành phố Yên Bái Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Trần Phú 50m
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
459 Thành phố Yên Bái Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
460 Thành phố Yên Bái Đường Bảo Lương
Từ ngã tư km 2 - Đến gặp đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 10.560.000 4.224.000 3.168.000 2.112.000
461 Thành phố Yên Bái Đường Cao Thắng (Từ VT1 đường Điện Biên đến VT1 đường Yên Ninh)
Từ VT1 đường Điện Biên - Đến VT1 đường Yên Ninh
Đất TM-DV đô thị 10.560.000 4.224.000 3.168.000 2.112.000
462 Thành phố Yên Bái Đường Hoà Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành Công - Đến giáp trụ sở UBND phường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
463 Thành phố Yên Bái Đường Hoà Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc)
Đoạn tiến theo - Đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
464 Thành phố Yên Bái Phố Trần Nguyên Hãn
Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
465 Thành phố Yên Bái Phố Trần Quang Khải
Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
466 Thành phố Yên Bái Phố Đinh Lễ
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
467 Thành phố Yên Bái Phố Đinh Liệt
Từ đường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt gặp đường Thanh Niên -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
468 Thành phố Yên Bái Phố Đào Duy Từ
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
469 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Liêm
Đoạn sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám - Đến gặp đường Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
470 Thành phố Yên Bái Phố Hoà Cường
Từ ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong gặp đường Hoà Bình -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
471 Thành phố Yên Bái Phố Dã Tượng
Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
472 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)
Đoạn từ ngã năm Cao Lanh - Đến gặp đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 26.400.000 10.560.000 7.920.000 5.280.000
473 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 22.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
474 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Yên Bái
Đất TM-DV đô thị 22.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
475 Thành phố Yên Bái Phố Đào Tấn
Từ sau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức - Đến sau vị trí 1 phố Yên Hòa
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
476 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Văn Thụ
Sau vị trí 1 đường Kim Đồng - Đến hết số nhà 17
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
477 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - Đến cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
478 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
479 Thành phố Yên Bái Đường Lý Tự Trọng
-
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
480 Thành phố Yên Bái Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết cổng trường Yên Thịnh
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
481 Thành phố Yên Bái Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm)
Đoạn tiếp theo đi 100m -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
482 Thành phố Yên Bái Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Thanh Liêm
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
483 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến
Từ ngã tư cầu Bảo Lương - Đến hết ranh giới phường Yên Ninh
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
484 Thành phố Yên Bái Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
485 Thành phố Yên Bái Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
486 Thành phố Yên Bái Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)
Từ sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn - Đến gặp vị trí 1 phố Mai Hắc Đế
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
487 Thành phố Yên Bái Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)
Từ sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế - Đến gặp vị trí 1 phố Dã Tượng
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
488 Thành phố Yên Bái Phố Bùi Thị Xuân
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp phố Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
489 Thành phố Yên Bái Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt)
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
490 Thành phố Yên Bái Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
491 Thành phố Yên Bái Phố Tuệ Tĩnh
Từ đường Thành Công vào Bệnh viện thành phố -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000
492 Thành phố Yên Bái Đường Lý Đạo Thành
Từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt qua ven hồ Công viên gặp giáp vị trí 1 đường Thành Công -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
493 Thành phố Yên Bái Đường Hà Huy Tập
Từ phố Tô Hiệu gặp đường Thanh Liêm -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
494 Thành phố Yên Bái Đường vào trường Nguyễn Trãi
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
495 Thành phố Yên Bái Đường vào trường Nguyễn Trãi
Đoạn tiếp theo - Đến cổng trường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
496 Thành phố Yên Bái Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh)
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100 m -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
497 Thành phố Yên Bái Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
498 Thành phố Yên Bái Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
499 Thành phố Yên Bái Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh)
Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành vào 50m -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
500 Thành phố Yên Bái Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Tân Thịnh
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
501 Thành phố Yên Bái Đường Lê Chân
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến giáp ranh giới phường Nam Cường
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
502 Thành phố Yên Bái Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hoà Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong)
Từ sau VT1 đường Hoà Bình - Đến cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
503 Thành phố Yên Bái Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hoà Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 1.664.000 1.248.000 832.000
504 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Khắc Nhu
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong vào 50 m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000
505 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Khắc Nhu
Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Hoà Bình 50m
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 1.664.000 1.248.000 832.000
506 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Khắc Nhu
Đoạn tiếp theo gặp vị trí 1 đường Hoà Bình -
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 1.664.000 1.248.000 832.000
507 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ)
Từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng vào 50m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
508 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ)
Đoạn tiếp theo 100m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
509 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ)
Đoạn còn lại - Đến hết ranh giới nhà ông Sinh
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
510 Thành phố Yên Bái Đường Lê Trực (Từ đường Trần Phú qua Trường Cao đẳng Sư phạm đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Phú - Đến hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
511 Thành phố Yên Bái Đường Lê Trực (Từ đường Trần Phú qua Trường Cao đẳng Sư phạm đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ)
Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
512 Thành phố Yên Bái Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến trạm xá Công an Tỉnh
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
513 Thành phố Yên Bái Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Bảo Lương (hướng Km2)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
514 Thành phố Yên Bái Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
515 Thành phố Yên Bái Đường Trương Quyền
Từ Cầu ông Phó Hoan - Đến ngã ba đường Trương Quyền
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
516 Thành phố Yên Bái Đường Trương Quyền
Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
517 Thành phố Yên Bái Đường Trương Quyền
Đoạn tiếp Từ ngã ba - Đến vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng Km2)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
518 Thành phố Yên Bái Phố Đặng Dung
Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến giáp đất nhà ông Lễ
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
519 Thành phố Yên Bái Phố Đặng Dung
Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Kim Đồng
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
520 Thành phố Yên Bái Phố Tô Hiến Thành
Từ đường Thành Công vào Trung tâm thương mại Vincom -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 4.160.000 3.120.000 2.080.000
521 Thành phố Yên Bái Phố Minh Khai
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến cầu qua suối
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
522 Thành phố Yên Bái Phố Minh Khai
Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
523 Thành phố Yên Bái Phố Minh Khai
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
524 Thành phố Yên Bái Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ)
Đoạn sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50 m -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
525 Thành phố Yên Bái Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ 6)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
526 Thành phố Yên Bái Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
527 Thành phố Yên Bái Đường Yên Thế
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đất Nhà văn hóa tổ 6
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
528 Thành phố Yên Bái Đường Yên Thế
Đoạn còn lại - Đến giáp ranh giới xã Minh Bảo
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
529 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
530 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành)
Đoạn tiếp theo - Đến hết cổng Công ty VTTH Cửu Long - VinaShin
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
531 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành)
Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
532 Thành phố Yên Bái Đường Đầm Lọt (Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Đến nhà nghỉ Phương Thúy
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
533 Thành phố Yên Bái Đường Đầm Lọt (Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
534 Thành phố Yên Bái Đường đi đền Tuần Quán
Từ ngã ba đường Bảo Lương - Đến Đường nối QL 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đoạn tiếp Đến đường sắt
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
535 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Nguyễn Văn Cừ -
Đất TM-DV đô thị 32.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
536 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ ngã tư Km 5 - Đến đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất TM-DV đô thị 32.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
537 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - Đến cầu nối với đường Lương Văn Can
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
538 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đầm Lọt
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 7.040.000 5.280.000 3.520.000
539 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận phường Yên Thịnh
Đất TM-DV đô thị 13.600.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
540 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học (khu đất đấu giá)
-
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.408.000 1.056.000 704.000
541 Thành phố Yên Bái Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
542 Thành phố Yên Bái Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba (nhà ông Bình Hợi)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
543 Thành phố Yên Bái Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (đường Tổ 9)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
544 Thành phố Yên Bái Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đá Bia (đường Tổ 9)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
545 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
546 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến cổng trường Y tế
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
547 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Vịnh
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
548 Thành phố Yên Bái Đường từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) đến hết đường bê tông
Đường Từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) - Đến hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.056.000 792.000 528.000
549 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 8 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.408.000 1.056.000 704.000
550 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 8 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức)
Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phường Nam Cường
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
551 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
552 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba nhà ông Hà
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
553 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức)
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sức - Đến ngã ba nhà bà Hà
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
554 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức)
Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà - Đến gặp phố Đặng Dung
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
555 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức)
Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà - Đến hết đất nhà ông Vinh, bà Thanh
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
556 Thành phố Yên Bái Ngõ 105 (Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh)
Từ phố Đặng Dung - Đến hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
557 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt vào 50m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
558 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Cao Thắng
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
559 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh
Đoạn từ sau 50m - Đến hết các đường nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ 3 phường Yên Ninh
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
560 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh
Đoạn tiếp theo Từ nhà ông Minh - Đến ngã ba nhà bà Yến
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
561 Thành phố Yên Bái Ngõ 544 (Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh, giáp suối Khe Dài)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
562 Thành phố Yên Bái Ngõ 544 (Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh, giáp suối Khe Dài)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
563 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
564 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến hết nhà bà Tâm
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
565 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Kim Đồng và Đến nhà ông Chư
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
566 Thành phố Yên Bái Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
567 Thành phố Yên Bái Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường)
Đoạn tiếp theo - Đến hết nhà bà Tươi
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.408.000 1.056.000 704.000
568 Thành phố Yên Bái Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường)
Đoạn tiếp theo - Đến nhà ông Hà
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.408.000 1.056.000 704.000
569 Thành phố Yên Bái Đường Phế liệu
Từ phố Nguyễn Cảnh Chân - Đến gặp phố Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
570 Thành phố Yên Bái Phố Hội Bình
Cạnh Công ty ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 3.520.000 2.640.000 1.760.000
571 Thành phố Yên Bái Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học)
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào sâu 50m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
572 Thành phố Yên Bái Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
573 Thành phố Yên Bái Phố Đỗ Văn Đức
Từ đường Nguyễn Thái Học sang đường Hoàng Hoa Thám -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
574 Thành phố Yên Bái Phố Yên Hòa
Từ đường Nguyễn Thái Học sang đường Hoàng Hoa Thám -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
575 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Đến hết đất nhà bà Lê Thị Hồng Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
576 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hùng) - Đến gặp vị trí 1 đường Hòa Bình (nhà ông Minh)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
577 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn từ VT1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Đến gặp gác chắn đường Hòa Bình)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
578 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-35 cũ) phường Nguyễn Phúc
Từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Đến hết ranh giới đất ông Phạm Đức Tạo
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
579 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Thọ (tổ 31 cũ) phường Nguyễn Phúc
Từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Đến hết đất ông Đinh Phú Sáu
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
580 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 12-18 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đến hết đất bà Trần Thị Mỹ
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
581 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 12-18 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường tổ 7-13 cũ
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
582 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 20-18 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Trọ
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
583 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 20-18 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Tổ 12-18 cũ
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
584 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 02-05 cũ) phường Nguyễn Phúc
Từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Chiến
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
585 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 7-13 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - Đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Anh
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
586 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 7-13 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất bà Lê Thị Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
587 Thành phố Yên Bái Đường vào Đầm Mỏ
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Lợi vào sâu 200m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
588 Thành phố Yên Bái Đường vào Đầm Mỏ
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
589 Thành phố Yên Bái Đường vào Đầm Mỏ
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường nội bộ khu đất đấu giá
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
590 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 59 cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ sau vị trí 1 phố Tuệ Tĩnh - Đến hết đất nhà ông Toàn Phương
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
591 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 59 cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
592 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 59 cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn các đường nhánh vào quỹ đất đấu giá Tổ 12 -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
593 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 56A cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành Công - Đến ngã ba thứ 2
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
594 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 56A cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (nhà ông Hợi)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
595 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 56B cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ ngã ba thứ 2 gặp tổ 12 (Tổ 56A cũ) - Đến hết đất bà Hằng
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
596 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 56B cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Bình
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
597 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 56B cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn còn lại hết ranh giới đất nhà ông Sinh -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
598 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ)
Đoạn từ Công ty TNHH 1 thành viên MT&CTĐT rẽ vào Tổ 6 -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
599 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba hết đất nhà ông Khải
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
600 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ)
Đoạn còn lại - Đến hết đất Tổ 6 (giáp đất nhà ông Sinh)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
601 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ)
Đoạn từ lối rẽ đi Tổ 6 (Tổ 32 cũ) - Đến ngã ba Đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
602 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
603 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Đến hết đất bà Tiến
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
604 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hoá tổ dân phố số 15, phường Nguyễn Thái Học (NVH phố Thắng Lợi I cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
605 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học
Đoạn tiếp theo - Đến giáp đường bê tông Tổ 15 (khu đất đấu giá -Tổ 68 cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
606 Thành phố Yên Bái Đường trục C (Tổ 2 phường Nguyễn Thái Học)
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
607 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Thịnh
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.056.000 792.000 528.000
608 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Thịnh
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (hết đất nhà ông Bằng)
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 880.000 660.000 440.000
609 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Thịnh
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (hết đất nhà ông Tài)
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 704.000 528.000 352.000
610 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 5 phường Yên Thịnh
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.408.000 1.056.000 704.000
611 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 5 phường Yên Thịnh
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.056.000 792.000 528.000
612 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 phường Yên Thịnh
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.056.000 792.000 528.000
613 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 phường Yên Thịnh
Đoạn tiếp theo - Đến cầu sắt
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 704.000 528.000 352.000
614 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 phường Yên Thịnh
Đoạn từ cầu sắt (nay là cầu bê tông) - đến giáp địa phận xã Minh Bảo
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 544.000 408.000 272.000
615 Thành phố Yên Bái Đường dân sinh Tổ dân phố Hồng Thắng phường Hồng Hà
Từ sau vị trí 1 phố Đào Duy Từ - Đến vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
616 Thành phố Yên Bái Đường Âu Cơ
Đoạn từ Ngã Tư giao với đường Trần Phú - Đến hết ranh giới phường Đồng Tâm
Đất TM-DV đô thị 32.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
617 Thành phố Yên Bái Đường bê tông vào tổ 18 phường Đồng Tâm
Từ sau VT1 đường Âu Cơ vào 50m -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
618 Thành phố Yên Bái Đường bê tông vào tổ 18 phường Đồng Tâm
Đoạn tiếp theo - Đến cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
619 Thành phố Yên Bái Đường bê tông vào tổ 18 phường Đồng Tâm
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
620 Thành phố Yên Bái Đường bê tông từ Tổ 5 (Tổ 16 , tổ 20 cũ) phường Yên Ninh (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến 50m
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
621 Thành phố Yên Bái Đường bê tông từ Tổ 5 (Tổ 16 , tổ 20 cũ) phường Yên Ninh (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
622 Thành phố Yên Bái Đường bê tông từ Tổ 5 (Tổ 16 , tổ 20 cũ) phường Yên Ninh (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (cống thoát nước)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
623 Thành phố Yên Bái Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ 12 phường Yên Ninh
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Bảo Lương vào 50m -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
624 Thành phố Yên Bái Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ 12 phường Yên Ninh
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
625 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu Đô thị mới Tổ 9 phường Minh Tân
Đường nội bộ Khu Đô thị mới Tổ 9 phường Minh Tân -
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 7.040.000 5.280.000 3.520.000
626 Thành phố Yên Bái Bường Bách Lẫm (đoạn qua địa phận phường Yên Ninh)
Đoạn từ ngã 5 Cao Lanh - Đến hết đất Công ty Xăng dầu Yên Bái
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
627 Thành phố Yên Bái Bường Bách Lẫm (đoạn qua địa phận phường Yên Ninh)
Đoạn tiếp theo đầu cầu Bách Lẫm -
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 7.040.000 5.280.000 3.520.000
628 Thành phố Yên Bái Đường Tuần Quán
Từ cầu Tuần Quán hướng đi ngã 6 - đến hết địa phận phường Đồng Tâm (giáp xã Tân Thịnh)
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
629 Thành phố Yên Bái Đường nối QL37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ cầu Bách Lẫm đến đường Tuần Quán)
Đoạn từ cầu Bách Lẫm - Đến gặp đường Tuần Quán
Đất TM-DV đô thị 17.280.000 6.912.000 5.184.000 3.456.000
630 Thành phố Yên Bái Đường nối QL37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ cầu Bách Lẫm đến đường Tuần Quán)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Yên Ninh
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
631 Thành phố Yên Bái Đường bê tông lên sân bóng Hoàng Nam phường Yên Ninh
Đoạn từ cổng nhà hàng F1 lên hết các đường nhánh bê tông khu sân bóng Hoàng Nam -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
632 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm
Các thửa đất thuộc băng 2, băng 3 -
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 5.120.000 3.840.000 2.560.000
633 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm
Các thửa đất thuộc băng 4, băng 5 -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
634 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm
Các thửa đất thuộc băng 6, băng 7 -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
635 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm
Các nhánh còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
636 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ) phường Nguyễn Phúc -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
637 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) phường Nguyễn Phúc -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
638 Thành phố Yên Bái Đường Yên Thế kéo dài (phường Yên Thịnh)
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng qua trường MN Yên Thịnh - đến đường Lương Yên mới (Sau UBND phường Yên Thịnh)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
639 Thành phố Yên Bái Đường Yên Thế kéo dài (phường Yên Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
640 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân
Đường Từ sau Vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ 3)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
641 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân
Đoạn tiếp - Đến Nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ 2)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
642 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân
Đoạn còn lại cách vị trí 1 đường Yên Ninh (ngõ 919) -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
643 Thành phố Yên Bái Đường vào khu tái định cư số I đường Âu Cơ
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Âu Cơ - Đến cống qua đường
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 3.520.000 2.640.000 1.760.000
644 Thành phố Yên Bái Đường vào khu tái định cư số I đường Âu Cơ
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Đồng Tâm
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 3.072.000 2.304.000 1.536.000
645 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến vị trí 1 đường Yên Ninh
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
646 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Sở Y Tế)
Đoạn từ đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (Từ cống thoát nước) - Đến đường bê tông tổ 10 phường Yên Ninh)
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
647 Thành phố Yên Bái Đường cầu Tuần Quán
Đoạn tuyến Từ đường nối Quốc lộ 37 - Đến ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 3.520.000 2.640.000 1.760.000
648 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu đô thị Viettel
Đường nội bộ khu đô thị Viettel -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
649 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh
đoạn tuyến từ ngã tư đầu cầu Bách Lẫm (bên phường Yên Ninh) gặp ngã tư đường Điện Biên đi - đến ngã ba giao cắt với đường Yên Ninh)
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 7.040.000 5.280.000 3.520.000
650 Thành phố Yên Bái Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú
sau vị trí 1 đường Điện Biên qua cầu Phó Hoan - đến gặp đường nối Quốc lộ 37 với Nội Bài Lào Cai đoạn từ cầu Bách Lẫm đến gặp đường Tuần Quán)
Đất TM-DV đô thị 10.320.000 4.128.000 3.096.000 2.064.000
651 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú
Đường nội bộ rộng 6,0m, hành lang 3mx2 (thuộc Dự án Đường nối từ đường Điện Biên - đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú)
Đất TM-DV đô thị 8.080.000 3.232.000 2.424.000 1.616.000
652 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú
Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 4mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) -
Đất TM-DV đô thị 8.560.000 3.424.000 2.568.000 1.712.000
653 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú
Đường nội bộ rộng 10,5m, hành lang 5mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
654 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu tái định cư sau Công ty xăng dầu Yên Bái
-
Đất TM-DV đô thị 4.880.000 1.952.000 1.464.000 976.000
655 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu tái định cư công trình Hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm
-
Đất TM-DV đô thị 7.840.000 3.136.000 2.352.000 1.568.000
656 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh
Đường nội bộ rộng 9m, hành lang 3m*2 bên -
Đất TM-DV đô thị 7.720.000 3.088.000 2.316.000 1.544.000
657 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh
Đường nội bộ rộng 7m, hành lang 3m*2 bên -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
658 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh
Đường nội bộ rộng 7,5m, hành lang 3m*2 bên -
Đất TM-DV đô thị 8.240.000 3.296.000 2.472.000 1.648.000
659 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh
Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 3*2 bên -
Đất TM-DV đô thị 8.080.000 3.232.000 2.424.000 1.616.000
660 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ quỹ đất tổ 14, phường Yên Ninh (cầu Bảo Lương)
-
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
661 Thành phố Yên Bái Đường vào xưởng gạch Xuân Lan
Từ vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - đến Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 1.376.000 1.032.000 688.000
662 Thành phố Yên Bái Đường vào xưởng gạch Xuân Lan
Đường nội bộ quỹ đất Xuân Lan -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
663 Thành phố Yên Bái Đường vào xưởng gạch Xuân Lan
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xưởng gạch Xuân Lan
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 1.216.000 912.000 608.000
664 Thành phố Yên Bái Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường
Đoạn từ đường lên đồi Ra đa (nhà ông Vang) - Đến đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
665 Thành phố Yên Bái Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến hết đập Nam Cường
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
666 Thành phố Yên Bái Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Trụ sở Công an phường Nam Cường
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
667 Thành phố Yên Bái Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến Trạm gác Sân Bay Yên Bái
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
668 Thành phố Yên Bái Đường Lê Chân - Phường Nam Cường
Đoạn giáp ranh giới phường Nguyễn Thái Học - Đến ngã ba đường đi Cường Bắc (hết đất nhà ông Hậu)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
669 Thành phố Yên Bái Đường Lê Chân - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất nhà ông Tân
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
670 Thành phố Yên Bái Đường Lê Chân - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến Khu di tích lịch sử đình, đền, chùa Nam Cường
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 2.112.000 1.584.000 1.056.000
671 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Khắc Vinh - Phường Nam Cường
Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến hết ranh giới Trường mẫu giáo Sơn Ca
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
672 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Khắc Vinh - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo qua UBND phường - Đến giáp vị trí 1 đường Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
673 Thành phố Yên Bái Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) - Phường Nam Cường
Đường Từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến ngã ba đường rẽ đi đường Láng Tròn
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.408.000 1.056.000 704.000
674 Thành phố Yên Bái Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) - Phường Nam Cường
Đường tiếp theo - Đến đường đá quân sự
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
675 Thành phố Yên Bái Đường Láng Tròn
Từ đường Vực Giang đi Láng Tròn, gặp đường Trần Bình Trọng -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000 400.000
676 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc) - Phường Nam Cường
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (ngã ba) - Đến hết đất nhà ông Lân
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.056.000 792.000 528.000
677 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc) - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến tiếp giáp đất quân sự
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
678 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc) - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo Từ ngã ba nhà bà Tiếp - Đến ranh giới với xã Tuy Lộc
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 704.000 528.000 352.000
679 Thành phố Yên Bái Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi xã Cường Thịnh) - Phường Nam Cường
Từ giáp đất khu vực quân sự - Đến hết đất nhà bà Dung
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
680 Thành phố Yên Bái Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi xã Cường Thịnh) - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà bà Đức Mùi
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
681 Thành phố Yên Bái Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi xã Cường Thịnh) - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới với xã Cường Thịnh
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
682 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Nam Cường
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến hết đất nhà bà Hà
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
683 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Mạnh
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
684 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Nam Cường
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
685 Thành phố Yên Bái Đường Đồng Tiến - Phường Nam Cường
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lương
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.056.000 792.000 528.000
686 Thành phố Yên Bái Đường Đồng Tiến - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lê Chân
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
687 Thành phố Yên Bái Đường Dộc Miếu
Sau vị trí 1 đường Đồng Tiến - Đến Ngã 6 Cầu Đền
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
688 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Khắc Vinh nhánh 2
Từ sau vị trí 1 đường Phạm Khắc Vinh - Đến đường Đồng Tiến
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
689 Thành phố Yên Bái Đường Bờ Đập - Phường Nam Cường
Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến Đập đầu mối Nam Cường
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.056.000 792.000 528.000
690 Thành phố Yên Bái Đường Bờ Đập - Phường Nam Cường
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
691 Thành phố Yên Bái Đường lên RADA - Phường Nam Cường
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
692 Thành phố Yên Bái Đường Láng Dài - Phường Nam Cường
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
693 Thành phố Yên Bái Đường Dộc Đình - Phường Nam Cường
-
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.056.000 792.000 528.000
694 Thành phố Yên Bái Đường thao trường
Từ đường Lê Chân - Đến gặp đường Cường Bắc
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
695 Thành phố Yên Bái Các tuyến đường còn lại - Phường Nam Cường
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
696 Thành phố Yên Bái Đường Kè hồ 01 - Phường Nam Cường
-
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
697 Thành phố Yên Bái Đường Kè hồ 02 - Phường Nam Cường
Đoạn từ đất của hộ gia đình ông Hoàng Thanh Tùng - Đến cầu D1
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
698 Thành phố Yên Bái Đường Kè hồ 03 - Phường Nam Cường
Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân - Đến cầu Dộc Đình
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
699 Thành phố Yên Bái Đường Ngô Minh Loan - Phường Hợp Minh
Đoạn từ cầu Yên Bái - Đến Trạm hạ thế
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
700 Thành phố Yên Bái Đường Ngô Minh Loan - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Ngòi Lâu
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
701 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Hợp Minh
Đoạn ngã ba cầu Yên Bái hướng đi Giới Phiên - Đến ngã tư rẽ đi Bảo Hưng
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
702 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Ngòi Châu (giáp xã Giới Phiên)
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
703 Thành phố Yên Bái Đường Hợp Minh - Mỵ - Phường Hợp Minh
Từ ngã 3 Hợp Minh - Đến hết cầu Đầm Mủ
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
704 Thành phố Yên Bái Đường Hợp Minh - Mỵ - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba bà Chắt
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
705 Thành phố Yên Bái Đường Hợp Minh - Mỵ - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Việt Cường, huyện Trấn Yên
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
706 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh
Đoạn từ giáp đường Ngô Minh Loan - Đến trạm bơm 2
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
707 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo - đến quỹ đất dân cư phường Hợp Minh
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
708 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh
Đoạn từ trạm bơm 2 - Đến phà kéo cũ
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
709 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh
Đoạn từ ngã ba nhà ông Ứng - Đến hết đất nhà ông Oai
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
710 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 1 đi ngòi Rạc - Phường Hợp Minh
Đường Tổ 1 đi ngòi Rạc -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
711 Thành phố Yên Bái Đường đi xóm Cổ Hạc - Phường Hợp Minh
Đường Từ trạm hạ thế - Đến đất ông Lự
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
712 Thành phố Yên Bái Đường đi xóm Cổ Hạc - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo vào xóm Cổ Hạc -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
713 Thành phố Yên Bái Đường đi xí nghiệp Gạch Hợp Minh - Phường Hợp Minh
Đoạn từ giáp đường Ngô Minh Loan - Đến cầu cây sang
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
714 Thành phố Yên Bái Đường đi xí nghiệp Gạch Hợp Minh - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo - Đến Đền Bà Áo Trắng
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
715 Thành phố Yên Bái Đường bến đò đi Ngòi Chanh - Phường Hợp Minh
Đường bến đò đi Ngòi Chanh (Từ đất ông Huệ - Đến giáp đất ông Sự)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
716 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 3 (Tổ 7 cũ) - Phường Hợp Minh
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
717 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh
Từ nhà ông Trùy - đến giáp đất nhà ông Thủ (đường bê tông rộng 3m)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
718 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh
Đường Từ nghĩa trang qua cầu Máng - Đến cầu Mủ
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
719 Thành phố Yên Bái Đường Gò Cấm - Phường Hợp Minh
Đoạn từ đường Ngô Minh Loan - Đến hết đất nhà ông Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
720 Thành phố Yên Bái Đường Gò Cấm - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất ông Uyển
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
721 Thành phố Yên Bái Đường Gò Cấm - Phường Hợp Minh
Đoạn còn lại - Đến sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
722 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 5 đi Bảo Hưng - Phường Hợp Minh
Đường bê tông Tổ 5 đi Bảo Hưng -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
723 Thành phố Yên Bái Đường bê tông từ ngã ba bà Chắt đi Bảo Hưng - Phường Hợp Minh
Đường bê tông Từ ngã ba bà Chắt đi Bảo Hưng -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
724 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 2 - Phường Hợp Minh
Từ sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan - Đến đường bê tông tổ 1
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
725 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 2 - Phường Hợp Minh
Đoạn từ sau nhà ông Hòa - Đến hết đất ông Định
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
726 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua địa phận phường Hợp Minh
-
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 4.160.000 3.120.000 2.080.000
727 Thành phố Yên Bái Đường quỹ đất dân cư phường Hợp Minh
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
728 Thành phố Yên Bái Các đoạn đường bê tông còn lại - Phường Hợp Minh
Các Đoạn đường bê tông còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 640.000 480.000 320.000
729 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Từ giáp địa giới huyện Yên Bình - Đến gặp đường Yên Thế
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000
730 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lương Văn Can
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.120.000 2.340.000 1.560.000
731 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Bệnh viện Tràng An
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
732 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 6.240.000 4.680.000 3.120.000
733 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới phường Đồng Tâm
Đất SX-KD đô thị 19.800.000 7.920.000 5.940.000 3.960.000
734 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đất SX-KD đô thị 36.180.000 14.472.000 10.854.000 7.236.000
735 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)
Từ ngã tư Km 5 - đến hết đất cây xăng Chiến Thắng
Đất SX-KD đô thị 35.100.000 14.040.000 10.530.000 7.020.000
736 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất cổng Công ty CP xây lắp Thuỷ lợi Thuỷ điện
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
737 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Dài
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
738 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Cao Thắng
Đất SX-KD đô thị 20.160.000 8.064.000 6.048.000 4.032.000
739 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã năm Cao Lanh (Ranh giới phường Yên Ninh với phường Nguyễn Thái Học)
Đất SX-KD đô thị 19.200.000 7.680.000 5.760.000 3.840.000
740 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên)
Đoạn từ ngã năm Cao Lanh - Đến giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 4.680.000 3.510.000 2.340.000
741 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 4.680.000 3.510.000 2.340.000
742 Thành phố Yên Bái Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái)
Từ cống Ngòi Yên - Đến phố Dã Tượng
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
743 Thành phố Yên Bái Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu phố Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 4.080.000 3.060.000 2.040.000
744 Thành phố Yên Bái Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư đầu cầu Yên Bái
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000
745 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc)
Từ cầu Yên Bái - Đến hết đất Trạm điện
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
746 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp ngã ba Âu Lâu
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
747 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
748 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Nguyễn Phúc
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
749 Thành phố Yên Bái Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)
Đoạn từ ngã ba Âu Lâu - Đến hết đất số nhà 377
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
750 Thành phố Yên Bái Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Nguyễn Phúc
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
751 Thành phố Yên Bái Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới trường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
752 Thành phố Yên Bái Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới cây xăng vật tư
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
753 Thành phố Yên Bái Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)
Đoạn còn lại - Đến giáp vị trí 1 đường Thành Công
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
754 Thành phố Yên Bái Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)
Từ ngã tư Nam Cường - Đến gặp phố Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
755 Thành phố Yên Bái Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)
Đoạn tiếp theo qua đường Thành Công cải tạo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
756 Thành phố Yên Bái Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)
Đoạn từ vị trí 1 đường Thành Công cải tạo - Đến hết đất Chi cục thi hành án dân sự thành phố Yên Bái
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.120.000 2.340.000 1.560.000
757 Thành phố Yên Bái Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)
Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
758 Thành phố Yên Bái Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)
Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học gặp đường Hoàng Hoa Thám -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.120.000 2.340.000 1.560.000
759 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp phố Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 2.640.000 1.980.000 1.320.000
760 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Đinh Liệt
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
761 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)
Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
762 Thành phố Yên Bái Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên)
Đoạn sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết đất số nhà 25
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
763 Thành phố Yên Bái Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
764 Thành phố Yên Bái Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50m -
Đất SX-KD đô thị 3.630.000 1.452.000 1.089.000 726.000
765 Thành phố Yên Bái Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
766 Thành phố Yên Bái Phố Nguyễn Cảnh Chân (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
767 Thành phố Yên Bái Phố Nguyễn Du (Từ nhà thi đấu TDTT đến gặp đường Hoà Bình)
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
768 Thành phố Yên Bái Phố Trần Đức Sắc (Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hoà Bình)
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
769 Thành phố Yên Bái Phố Tô Ngọc Vân (Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hoà Bình)
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
770 Thành phố Yên Bái Phố Mai Văn Ty (Từ phố Tô Ngọc Vân đến phố Trần Đức Sắc)
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
771 Thành phố Yên Bái Phố Phó Đức Chính
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
772 Thành phố Yên Bái Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn từ ngã tư Nam Cường đi Cao Lanh - Đến hết đất số nhà 40 và ngõ 11
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
773 Thành phố Yên Bái Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lý Đạo Thành
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
774 Thành phố Yên Bái Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000
775 Thành phố Yên Bái Đường Trần Bình Trọng
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Đến gặp đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
776 Thành phố Yên Bái Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn từ ngã tư Nam Cường - Đến hết đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
777 Thành phố Yên Bái Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Bệnh viện Sản nhi
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
778 Thành phố Yên Bái Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn tiếp theo - Đến Tòa án nhân dân thành phố
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 3.960.000 2.970.000 1.980.000
779 Thành phố Yên Bái Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
780 Thành phố Yên Bái Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Km5
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
781 Thành phố Yên Bái Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám - Đến hết đất chợ Yên Ninh
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
782 Thành phố Yên Bái Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất số nhà 94
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
783 Thành phố Yên Bái Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà bà Hoà (cổng trường Lý Tự Trọng)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
784 Thành phố Yên Bái Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Trầm
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
785 Thành phố Yên Bái Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)
Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến hết đất số nhà 46
Đất SX-KD đô thị 7.920.000 3.168.000 2.376.000 1.584.000
786 Thành phố Yên Bái Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)
Đoạn tiếp theo - Đến tới số nhà 406
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 2.640.000 1.980.000 1.320.000
787 Thành phố Yên Bái Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)
Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Điện Biên
Đất SX-KD đô thị 7.920.000 3.168.000 2.376.000 1.584.000
788 Thành phố Yên Bái Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia)
Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50 m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
789 Thành phố Yên Bái Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia)
Đoạn tiếp theo - Đến hết khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000 420.000
790 Thành phố Yên Bái Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia)
Đoạn tiếp theo - Đến Nghĩa trang Đá Bia
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
791 Thành phố Yên Bái Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4)
Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 3.960.000 2.970.000 1.980.000
792 Thành phố Yên Bái Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4)
Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Điện Biên 50m
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 3.240.000 2.430.000 1.620.000
793 Thành phố Yên Bái Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4)
Đoạn còn lại 50m gặp vị trí 1 đường Điện Biên -
Đất SX-KD đô thị 11.220.000 4.488.000 3.366.000 2.244.000
794 Thành phố Yên Bái Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương)
Từ vị trí 1 đường Điện Biên - Đến đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai )
Đất SX-KD đô thị 8.580.000 3.432.000 2.574.000 1.716.000
795 Thành phố Yên Bái Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương)
Đoạn tiếp theo - Đến hết cổng nhà máy Sứ
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 2.640.000 1.980.000 1.320.000
796 Thành phố Yên Bái Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương)
Đoạn từ ngã ba nhà máy Sứ - Đến cầu Bảo Lương
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
797 Thành phố Yên Bái Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)
Từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
798 Thành phố Yên Bái Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)
Đoạn từ sau Quán Đá - Đến hết ranh giới phường Đồng Tâm
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.120.000 2.340.000 1.560.000
799 Thành phố Yên Bái Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lương Văn Can
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.120.000 2.340.000 1.560.000
800 Thành phố Yên Bái Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đầm Lọt
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 2.640.000 1.980.000 1.320.000
801 Thành phố Yên Bái Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Phúc Lộc
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
802 Thành phố Yên Bái Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Yên Thịnh
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
803 Thành phố Yên Bái Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)
Từ hết vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đất số nhà 216
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
804 Thành phố Yên Bái Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)
Đoạn tiếp theo - Đến số nhà 60
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 2.640.000 1.980.000 1.320.000
805 Thành phố Yên Bái Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
806 Thành phố Yên Bái Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước)
Đoạn sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4) - Đến hết đất số nhà 67
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
807 Thành phố Yên Bái Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
808 Thành phố Yên Bái Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)
Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến sâu 50 m
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
809 Thành phố Yên Bái Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
810 Thành phố Yên Bái Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)
Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đến gặp đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
811 Thành phố Yên Bái Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)
Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đến gặp đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
812 Thành phố Yên Bái Phố Võ Thị Sáu
Từ đường Yên Ninh - Đến gặp đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
813 Thành phố Yên Bái Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào sâu 50 m -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
814 Thành phố Yên Bái Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
815 Thành phố Yên Bái Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
816 Thành phố Yên Bái Phố Ngô Sĩ Liên
Từ vị trí 1 đường Trần Phú - Đến gặp ngã ba
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
817 Thành phố Yên Bái Phố Ngô Sĩ Liên
Đoạn tiếp theo - Đến hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
818 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m (Cả hai bên đường Nguyễn Tất Thành)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
819 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
820 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
821 Thành phố Yên Bái Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đầu cầu
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
822 Thành phố Yên Bái Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Trần Phú 50m
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
823 Thành phố Yên Bái Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
824 Thành phố Yên Bái Đường Bảo Lương
Từ ngã tư km 2 - Đến gặp đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 7.920.000 3.168.000 2.376.000 1.584.000
825 Thành phố Yên Bái Đường Cao Thắng (Từ VT1 đường Điện Biên đến VT1 đường Yên Ninh)
Từ VT1 đường Điện Biên - Đến VT1 đường Yên Ninh
Đất SX-KD đô thị 7.920.000 3.168.000 2.376.000 1.584.000
826 Thành phố Yên Bái Đường Hoà Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành Công - Đến giáp trụ sở UBND phường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
827 Thành phố Yên Bái Đường Hoà Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc)
Đoạn tiến theo - Đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
828 Thành phố Yên Bái Phố Trần Nguyên Hãn
Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
829 Thành phố Yên Bái Phố Trần Quang Khải
Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
830 Thành phố Yên Bái Phố Đinh Lễ
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
831 Thành phố Yên Bái Phố Đinh Liệt
Từ đường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt gặp đường Thanh Niên -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
832 Thành phố Yên Bái Phố Đào Duy Từ
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
833 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Liêm
Đoạn sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám - Đến gặp đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
834 Thành phố Yên Bái Phố Hoà Cường
Từ ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong gặp đường Hoà Bình -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
835 Thành phố Yên Bái Phố Dã Tượng
Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
836 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)
Đoạn từ ngã năm Cao Lanh - Đến gặp đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 19.800.000 7.920.000 5.940.000 3.960.000
837 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 16.500.000 6.600.000 4.950.000 3.300.000
838 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Yên Bái
Đất SX-KD đô thị 16.500.000 6.600.000 4.950.000 3.300.000
839 Thành phố Yên Bái Phố Đào Tấn
Từ sau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức - Đến sau vị trí 1 phố Yên Hòa
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
840 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Văn Thụ
Sau vị trí 1 đường Kim Đồng - Đến hết số nhà 17
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
841 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - Đến cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
842 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
843 Thành phố Yên Bái Đường Lý Tự Trọng
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
844 Thành phố Yên Bái Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết cổng trường Yên Thịnh
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
845 Thành phố Yên Bái Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm)
Đoạn tiếp theo đi 100m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
846 Thành phố Yên Bái Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Thanh Liêm
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
847 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến
Từ ngã tư cầu Bảo Lương - Đến hết ranh giới phường Yên Ninh
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
848 Thành phố Yên Bái Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
849 Thành phố Yên Bái Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
850 Thành phố Yên Bái Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)
Từ sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn - Đến gặp vị trí 1 phố Mai Hắc Đế
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
851 Thành phố Yên Bái Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)
Từ sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế - Đến gặp vị trí 1 phố Dã Tượng
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000 420.000
852 Thành phố Yên Bái Phố Bùi Thị Xuân
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp phố Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000 420.000
853 Thành phố Yên Bái Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt)
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
854 Thành phố Yên Bái Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
855 Thành phố Yên Bái Phố Tuệ Tĩnh
Từ đường Thành Công vào Bệnh viện thành phố -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.560.000 1.170.000 780.000
856 Thành phố Yên Bái Đường Lý Đạo Thành
Từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt qua ven hồ Công viên gặp giáp vị trí 1 đường Thành Công -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
857 Thành phố Yên Bái Đường Hà Huy Tập
Từ phố Tô Hiệu gặp đường Thanh Liêm -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
858 Thành phố Yên Bái Đường vào trường Nguyễn Trãi
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
859 Thành phố Yên Bái Đường vào trường Nguyễn Trãi
Đoạn tiếp theo - Đến cổng trường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
860 Thành phố Yên Bái Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh)
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100 m -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
861 Thành phố Yên Bái Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
862 Thành phố Yên Bái Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
863 Thành phố Yên Bái Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh)
Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành vào 50m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
864 Thành phố Yên Bái Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Tân Thịnh
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
865 Thành phố Yên Bái Đường Lê Chân
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến giáp ranh giới phường Nam Cường
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
866 Thành phố Yên Bái Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hoà Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong)
Từ sau VT1 đường Hoà Bình - Đến cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
867 Thành phố Yên Bái Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hoà Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.248.000 936.000 624.000
868 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Khắc Nhu
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong vào 50 m -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.560.000 1.170.000 780.000
869 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Khắc Nhu
Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Hoà Bình 50m
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.248.000 936.000 624.000
870 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Khắc Nhu
Đoạn tiếp theo gặp vị trí 1 đường Hoà Bình -
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.248.000 936.000 624.000
871 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ)
Từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng vào 50m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
872 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ)
Đoạn tiếp theo 100m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
873 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ)
Đoạn còn lại - Đến hết ranh giới nhà ông Sinh
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
874 Thành phố Yên Bái Đường Lê Trực (Từ đường Trần Phú qua Trường Cao đẳng Sư phạm đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Phú - Đến hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
875 Thành phố Yên Bái Đường Lê Trực (Từ đường Trần Phú qua Trường Cao đẳng Sư phạm đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ)
Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000
876 Thành phố Yên Bái Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến trạm xá Công an Tỉnh
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
877 Thành phố Yên Bái Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Bảo Lương (hướng Km2)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
878 Thành phố Yên Bái Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
879 Thành phố Yên Bái Đường Trương Quyền
Từ Cầu ông Phó Hoan - Đến ngã ba đường Trương Quyền
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
880 Thành phố Yên Bái Đường Trương Quyền
Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
881 Thành phố Yên Bái Đường Trương Quyền
Đoạn tiếp Từ ngã ba - Đến vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng Km2)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
882 Thành phố Yên Bái Phố Đặng Dung
Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến giáp đất nhà ông Lễ
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
883 Thành phố Yên Bái Phố Đặng Dung
Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Kim Đồng
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
884 Thành phố Yên Bái Phố Tô Hiến Thành
Từ đường Thành Công vào Trung tâm thương mại Vincom -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.120.000 2.340.000 1.560.000
885 Thành phố Yên Bái Phố Minh Khai
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến cầu qua suối
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
886 Thành phố Yên Bái Phố Minh Khai
Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
887 Thành phố Yên Bái Phố Minh Khai
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
888 Thành phố Yên Bái Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ)
Đoạn sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50 m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
889 Thành phố Yên Bái Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ 6)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
890 Thành phố Yên Bái Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
891 Thành phố Yên Bái Đường Yên Thế
Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đất Nhà văn hóa tổ 6
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
892 Thành phố Yên Bái Đường Yên Thế
Đoạn còn lại - Đến giáp ranh giới xã Minh Bảo
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
893 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
894 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành)
Đoạn tiếp theo - Đến hết cổng Công ty VTTH Cửu Long - VinaShin
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
895 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành)
Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
896 Thành phố Yên Bái Đường Đầm Lọt (Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Đến nhà nghỉ Phương Thúy
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
897 Thành phố Yên Bái Đường Đầm Lọt (Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến gặp đường Trần Phú)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
898 Thành phố Yên Bái Đường đi đền Tuần Quán
Từ ngã ba đường Bảo Lương - Đến Đường nối QL 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đoạn tiếp Đến đường sắt
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
899 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Nguyễn Văn Cừ -
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
900 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ ngã tư Km 5 - Đến đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
901 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - Đến cầu nối với đường Lương Văn Can
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
902 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đầm Lọt
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 5.280.000 3.960.000 2.640.000
903 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận phường Yên Thịnh
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 4.080.000 3.060.000 2.040.000
904 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học (khu đất đấu giá)
-
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.056.000 792.000 528.000
905 Thành phố Yên Bái Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
906 Thành phố Yên Bái Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba (nhà ông Bình Hợi)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000 420.000
907 Thành phố Yên Bái Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (đường Tổ 9)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
908 Thành phố Yên Bái Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đá Bia (đường Tổ 9)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
909 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
910 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến cổng trường Y tế
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000 420.000
911 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Vịnh
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
912 Thành phố Yên Bái Đường từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) đến hết đường bê tông
Đường Từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) - Đến hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 792.000 594.000 396.000
913 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 8 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.056.000 792.000 528.000
914 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 8 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức)
Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phường Nam Cường
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
915 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
916 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba nhà ông Hà
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
917 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức)
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sức - Đến ngã ba nhà bà Hà
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
918 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức)
Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà - Đến gặp phố Đặng Dung
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
919 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức)
Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà - Đến hết đất nhà ông Vinh, bà Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
920 Thành phố Yên Bái Ngõ 105 (Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh)
Từ phố Đặng Dung - Đến hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
921 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt vào 50m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
922 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Cao Thắng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
923 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh
Đoạn từ sau 50m - Đến hết các đường nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ 3 phường Yên Ninh
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
924 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh
Đoạn tiếp theo Từ nhà ông Minh - Đến ngã ba nhà bà Yến
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
925 Thành phố Yên Bái Ngõ 544 (Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh, giáp suối Khe Dài)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
926 Thành phố Yên Bái Ngõ 544 (Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh, giáp suối Khe Dài)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
927 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
928 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến hết nhà bà Tâm
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
929 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Kim Đồng và Đến nhà ông Chư
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
930 Thành phố Yên Bái Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
931 Thành phố Yên Bái Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường)
Đoạn tiếp theo - Đến hết nhà bà Tươi
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.056.000 792.000 528.000
932 Thành phố Yên Bái Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường)
Đoạn tiếp theo - Đến nhà ông Hà
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.056.000 792.000 528.000
933 Thành phố Yên Bái Đường Phế liệu
Từ phố Nguyễn Cảnh Chân - Đến gặp phố Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
934 Thành phố Yên Bái Phố Hội Bình
Cạnh Công ty ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 2.640.000 1.980.000 1.320.000
935 Thành phố Yên Bái Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học)
Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào sâu 50m -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
936 Thành phố Yên Bái Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000 420.000
937 Thành phố Yên Bái Phố Đỗ Văn Đức
Từ đường Nguyễn Thái Học sang đường Hoàng Hoa Thám -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
938 Thành phố Yên Bái Phố Yên Hòa
Từ đường Nguyễn Thái Học sang đường Hoàng Hoa Thám -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
939 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Đến hết đất nhà bà Lê Thị Hồng Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
940 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hùng) - Đến gặp vị trí 1 đường Hòa Bình (nhà ông Minh)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
941 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn từ VT1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Đến gặp gác chắn đường Hòa Bình)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
942 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-35 cũ) phường Nguyễn Phúc
Từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Đến hết ranh giới đất ông Phạm Đức Tạo
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
943 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Thọ (tổ 31 cũ) phường Nguyễn Phúc
Từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Đến hết đất ông Đinh Phú Sáu
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
944 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 12-18 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đến hết đất bà Trần Thị Mỹ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
945 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 12-18 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường tổ 7-13 cũ
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
946 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 20-18 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Trọ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
947 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 20-18 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Tổ 12-18 cũ
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
948 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 02-05 cũ) phường Nguyễn Phúc
Từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Chiến
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000 420.000
949 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 7-13 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - Đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Anh
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
950 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 7-13 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất bà Lê Thị Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
951 Thành phố Yên Bái Đường vào Đầm Mỏ
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Lợi vào sâu 200m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
952 Thành phố Yên Bái Đường vào Đầm Mỏ
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
953 Thành phố Yên Bái Đường vào Đầm Mỏ
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường nội bộ khu đất đấu giá
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
954 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 59 cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ sau vị trí 1 phố Tuệ Tĩnh - Đến hết đất nhà ông Toàn Phương
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000 420.000
955 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 59 cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
956 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 59 cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn các đường nhánh vào quỹ đất đấu giá Tổ 12 -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
957 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 56A cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành Công - Đến ngã ba thứ 2
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
958 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 56A cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (nhà ông Hợi)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
959 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 56B cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ ngã ba thứ 2 gặp tổ 12 (Tổ 56A cũ) - Đến hết đất bà Hằng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
960 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 56B cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Bình
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
961 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 12 (Tổ 56B cũ) phường Nguyễn Thái Học
Đoạn còn lại hết ranh giới đất nhà ông Sinh -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
962 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ)
Đoạn từ Công ty TNHH 1 thành viên MT&CTĐT rẽ vào Tổ 6 -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
963 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba hết đất nhà ông Khải
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
964 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ)
Đoạn còn lại - Đến hết đất Tổ 6 (giáp đất nhà ông Sinh)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000 420.000
965 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ)
Đoạn từ lối rẽ đi Tổ 6 (Tổ 32 cũ) - Đến ngã ba Đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
966 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
967 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Đến hết đất bà Tiến
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
968 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hoá tổ dân phố số 15, phường Nguyễn Thái Học (NVH phố Thắng Lợi I cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
969 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học
Đoạn tiếp theo - Đến giáp đường bê tông Tổ 15 (khu đất đấu giá -Tổ 68 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
970 Thành phố Yên Bái Đường trục C (Tổ 2 phường Nguyễn Thái Học)
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
971 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Thịnh
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m -
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 792.000 594.000 396.000
972 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Thịnh
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (hết đất nhà ông Bằng)
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 660.000 495.000 330.000
973 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Thịnh
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (hết đất nhà ông Tài)
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 528.000 396.000 264.000
974 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 5 phường Yên Thịnh
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m -
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.056.000 792.000 528.000
975 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 5 phường Yên Thịnh
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 792.000 594.000 396.000
976 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 phường Yên Thịnh
Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m -
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 792.000 594.000 396.000
977 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 phường Yên Thịnh
Đoạn tiếp theo - Đến cầu sắt
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 528.000 396.000 264.000
978 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 phường Yên Thịnh
Đoạn từ cầu sắt (nay là cầu bê tông) - đến giáp địa phận xã Minh Bảo
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 408.000 306.000 204.000
979 Thành phố Yên Bái Đường dân sinh Tổ dân phố Hồng Thắng phường Hồng Hà
Từ sau vị trí 1 phố Đào Duy Từ - Đến vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
980 Thành phố Yên Bái Đường Âu Cơ
Đoạn từ Ngã Tư giao với đường Trần Phú - Đến hết ranh giới phường Đồng Tâm
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
981 Thành phố Yên Bái Đường bê tông vào tổ 18 phường Đồng Tâm
Từ sau VT1 đường Âu Cơ vào 50m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
982 Thành phố Yên Bái Đường bê tông vào tổ 18 phường Đồng Tâm
Đoạn tiếp theo - Đến cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
983 Thành phố Yên Bái Đường bê tông vào tổ 18 phường Đồng Tâm
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
984 Thành phố Yên Bái Đường bê tông từ Tổ 5 (Tổ 16 , tổ 20 cũ) phường Yên Ninh (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến 50m
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
985 Thành phố Yên Bái Đường bê tông từ Tổ 5 (Tổ 16 , tổ 20 cũ) phường Yên Ninh (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
986 Thành phố Yên Bái Đường bê tông từ Tổ 5 (Tổ 16 , tổ 20 cũ) phường Yên Ninh (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (cống thoát nước)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
987 Thành phố Yên Bái Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ 12 phường Yên Ninh
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Bảo Lương vào 50m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
988 Thành phố Yên Bái Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ 12 phường Yên Ninh
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
989 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu Đô thị mới Tổ 9 phường Minh Tân
Đường nội bộ Khu Đô thị mới Tổ 9 phường Minh Tân -
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 5.280.000 3.960.000 2.640.000
990 Thành phố Yên Bái Bường Bách Lẫm (đoạn qua địa phận phường Yên Ninh)
Đoạn từ ngã 5 Cao Lanh - Đến hết đất Công ty Xăng dầu Yên Bái
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
991 Thành phố Yên Bái Bường Bách Lẫm (đoạn qua địa phận phường Yên Ninh)
Đoạn tiếp theo đầu cầu Bách Lẫm -
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 5.280.000 3.960.000 2.640.000
992 Thành phố Yên Bái Đường Tuần Quán
Từ cầu Tuần Quán hướng đi ngã 6 - đến hết địa phận phường Đồng Tâm (giáp xã Tân Thịnh)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
993 Thành phố Yên Bái Đường nối QL37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ cầu Bách Lẫm đến đường Tuần Quán)
Đoạn từ cầu Bách Lẫm - Đến gặp đường Tuần Quán
Đất SX-KD đô thị 12.960.000 5.184.000 3.888.000 2.592.000
994 Thành phố Yên Bái Đường nối QL37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ cầu Bách Lẫm đến đường Tuần Quán)
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Yên Ninh
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
995 Thành phố Yên Bái Đường bê tông lên sân bóng Hoàng Nam phường Yên Ninh
Đoạn từ cổng nhà hàng F1 lên hết các đường nhánh bê tông khu sân bóng Hoàng Nam -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
996 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm
Các thửa đất thuộc băng 2, băng 3 -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
997 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm
Các thửa đất thuộc băng 4, băng 5 -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
998 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm
Các thửa đất thuộc băng 6, băng 7 -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
999 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm
Các nhánh còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
1000 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ) phường Nguyễn Phúc -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Từ giáp địa giới huyện Yên Bình - Đến gặp đường Yên Thế
Đất ở đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
2 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lương Văn Can
Đất ở đô thị 13.000.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
3 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Bệnh viện Tràng An
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
4 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất ở đô thị 26.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
5 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới phường Đồng Tâm
Đất ở đô thị 33.000.000 13.200.000 9.900.000 6.600.000
6 Thành phố Yên Bái Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
Đất ở đô thị 60.300.000 24.120.000 18.090.000 12.060.000
7 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)
Từ ngã tư Km 5 - đến hết đất cây xăng Chiến Thắng
Đất ở đô thị 58.500.000 23.400.000 17.550.000 11.700.000
8 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất cổng Công ty CP xây lắp Thuỷ lợi Thuỷ điện
Đất ở đô thị 40.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
9 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Dài
Đất ở đô thị 40.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
10 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Cao Thắng
Đất ở đô thị 33.600.000 13.440.000 10.080.000 6.720.000
11 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)
Đoạn tiếp theo - Đến ngã năm Cao Lanh (Ranh giới phường Yên Ninh với phường Nguyễn Thái Học)
Đất ở đô thị 32.000.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
12 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên)
Đoạn từ ngã năm Cao Lanh - Đến giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái
Đất ở đô thị 19.500.000 7.800.000 5.850.000 3.900.000
13 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên)
Đoạn tiếp theo - Đến hết đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 19.500.000 7.800.000 5.850.000 3.900.000
14 Thành phố Yên Bái Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái)
Từ cống Ngòi Yên - Đến phố Dã Tượng
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
15 Thành phố Yên Bái Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái)
Đoạn tiếp theo - Đến đầu phố Nguyễn Du
Đất ở đô thị 17.000.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Yên Bái

4.9/5 - (1167 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?