Bảng giá đất Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái 2026

Bảng giá đất Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.


1. Căn cứ pháp lý

-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai thanh pho yen bai tinh yen bai
Bảng giá đất tại Thành phố Yên Bái – tỉnh Yên Bái

3. Bảng giá đất Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất

Vị trí đất nông nghiệp

1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Yên Bái năm 2025

Khu vực: Thành phố Yên Bái.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 11.000 đến 25.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1001 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) phường Nguyễn Phúc -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1002 Thành phố Yên Bái Đường Yên Thế kéo dài (phường Yên Thịnh)
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng qua trường MN Yên Thịnh - đến đường Lương Yên mới (Sau UBND phường Yên Thịnh)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
1003 Thành phố Yên Bái Đường Yên Thế kéo dài (phường Yên Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
1004 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân
Đường Từ sau Vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ 3)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1005 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân
Đoạn tiếp - Đến Nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ 2)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1006 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân
Đoạn còn lại cách vị trí 1 đường Yên Ninh (ngõ 919) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1007 Thành phố Yên Bái Đường vào khu tái định cư số I đường Âu Cơ
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Âu Cơ - Đến cống qua đường
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 2.640.000 1.980.000 1.320.000
1008 Thành phố Yên Bái Đường vào khu tái định cư số I đường Âu Cơ
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Đồng Tâm
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 2.304.000 1.728.000 1.152.000
1009 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến vị trí 1 đường Yên Ninh
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
1010 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Sở Y Tế)
Đoạn từ đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (Từ cống thoát nước) - Đến đường bê tông tổ 10 phường Yên Ninh)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
1011 Thành phố Yên Bái Đường cầu Tuần Quán
Đoạn tuyến Từ đường nối Quốc lộ 37 - Đến ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 2.640.000 1.980.000 1.320.000
1012 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu đô thị Viettel
Đường nội bộ khu đô thị Viettel -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
1013 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh
đoạn tuyến từ ngã tư đầu cầu Bách Lẫm (bên phường Yên Ninh) gặp ngã tư đường Điện Biên đi - đến ngã ba giao cắt với đường Yên Ninh)
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 5.280.000 3.960.000 2.640.000
1014 Thành phố Yên Bái Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú
sau vị trí 1 đường Điện Biên qua cầu Phó Hoan - đến gặp đường nối Quốc lộ 37 với Nội Bài Lào Cai đoạn từ cầu Bách Lẫm đến gặp đường Tuần Quán)
Đất SX-KD đô thị 7.740.000 3.096.000 2.322.000 1.548.000
1015 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú
Đường nội bộ rộng 6,0m, hành lang 3mx2 (thuộc Dự án Đường nối từ đường Điện Biên - đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú)
Đất SX-KD đô thị 6.060.000 2.424.000 1.818.000 1.212.000
1016 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú
Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 4mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) -
Đất SX-KD đô thị 6.420.000 2.568.000 1.926.000 1.284.000
1017 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú
Đường nội bộ rộng 10,5m, hành lang 5mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
1018 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu tái định cư sau Công ty xăng dầu Yên Bái
-
Đất SX-KD đô thị 3.660.000 1.464.000 1.098.000 732.000
1019 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu tái định cư công trình Hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm
-
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 2.352.000 1.764.000 1.176.000
1020 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh
Đường nội bộ rộng 9m, hành lang 3m*2 bên -
Đất SX-KD đô thị 5.790.000 2.316.000 1.737.000 1.158.000
1021 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh
Đường nội bộ rộng 7m, hành lang 3m*2 bên -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
1022 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh
Đường nội bộ rộng 7,5m, hành lang 3m*2 bên -
Đất SX-KD đô thị 6.180.000 2.472.000 1.854.000 1.236.000
1023 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh
Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 3*2 bên -
Đất SX-KD đô thị 6.060.000 2.424.000 1.818.000 1.212.000
1024 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ quỹ đất tổ 14, phường Yên Ninh (cầu Bảo Lương)
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
1025 Thành phố Yên Bái Đường vào xưởng gạch Xuân Lan
Từ vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - đến Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.032.000 774.000 516.000
1026 Thành phố Yên Bái Đường vào xưởng gạch Xuân Lan
Đường nội bộ quỹ đất Xuân Lan -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1027 Thành phố Yên Bái Đường vào xưởng gạch Xuân Lan
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xưởng gạch Xuân Lan
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 912.000 684.000 456.000
1028 Thành phố Yên Bái Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường
Đoạn từ đường lên đồi Ra đa (nhà ông Vang) - Đến đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
1029 Thành phố Yên Bái Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến hết đập Nam Cường
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
1030 Thành phố Yên Bái Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Trụ sở Công an phường Nam Cường
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
1031 Thành phố Yên Bái Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến Trạm gác Sân Bay Yên Bái
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
1032 Thành phố Yên Bái Đường Lê Chân - Phường Nam Cường
Đoạn giáp ranh giới phường Nguyễn Thái Học - Đến ngã ba đường đi Cường Bắc (hết đất nhà ông Hậu)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
1033 Thành phố Yên Bái Đường Lê Chân - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất nhà ông Tân
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
1034 Thành phố Yên Bái Đường Lê Chân - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến Khu di tích lịch sử đình, đền, chùa Nam Cường
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 1.584.000 1.188.000 792.000
1035 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Khắc Vinh - Phường Nam Cường
Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến hết ranh giới Trường mẫu giáo Sơn Ca
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
1036 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Khắc Vinh - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo qua UBND phường - Đến giáp vị trí 1 đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1037 Thành phố Yên Bái Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) - Phường Nam Cường
Đường Từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến ngã ba đường rẽ đi đường Láng Tròn
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.056.000 792.000 528.000
1038 Thành phố Yên Bái Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) - Phường Nam Cường
Đường tiếp theo - Đến đường đá quân sự
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1039 Thành phố Yên Bái Đường Láng Tròn
Từ đường Vực Giang đi Láng Tròn, gặp đường Trần Bình Trọng -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1040 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc) - Phường Nam Cường
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (ngã ba) - Đến hết đất nhà ông Lân
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 792.000 594.000 396.000
1041 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc) - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến tiếp giáp đất quân sự
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1042 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc) - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo Từ ngã ba nhà bà Tiếp - Đến ranh giới với xã Tuy Lộc
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 528.000 396.000 264.000
1043 Thành phố Yên Bái Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi xã Cường Thịnh) - Phường Nam Cường
Từ giáp đất khu vực quân sự - Đến hết đất nhà bà Dung
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1044 Thành phố Yên Bái Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi xã Cường Thịnh) - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà bà Đức Mùi
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1045 Thành phố Yên Bái Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi xã Cường Thịnh) - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới với xã Cường Thịnh
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1046 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Nam Cường
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến hết đất nhà bà Hà
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1047 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Mạnh
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1048 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Nam Cường
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1049 Thành phố Yên Bái Đường Đồng Tiến - Phường Nam Cường
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lương
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.056.000 792.000 528.000
1050 Thành phố Yên Bái Đường Đồng Tiến - Phường Nam Cường
Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lê Chân
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1051 Thành phố Yên Bái Đường Dộc Miếu
Sau vị trí 1 đường Đồng Tiến - Đến Ngã 6 Cầu Đền
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1052 Thành phố Yên Bái Đường Phạm Khắc Vinh nhánh 2
Từ sau vị trí 1 đường Phạm Khắc Vinh - Đến đường Đồng Tiến
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1053 Thành phố Yên Bái Đường Bờ Đập - Phường Nam Cường
Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến Đập đầu mối Nam Cường
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.056.000 792.000 528.000
1054 Thành phố Yên Bái Đường Bờ Đập - Phường Nam Cường
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1055 Thành phố Yên Bái Đường lên RADA - Phường Nam Cường
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1056 Thành phố Yên Bái Đường Láng Dài - Phường Nam Cường
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1057 Thành phố Yên Bái Đường Dộc Đình - Phường Nam Cường
-
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.056.000 792.000 528.000
1058 Thành phố Yên Bái Đường thao trường
Từ đường Lê Chân - Đến gặp đường Cường Bắc
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1059 Thành phố Yên Bái Các tuyến đường còn lại - Phường Nam Cường
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1060 Thành phố Yên Bái Đường Kè hồ 01 - Phường Nam Cường
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
1061 Thành phố Yên Bái Đường Kè hồ 02 - Phường Nam Cường
Đoạn từ đất của hộ gia đình ông Hoàng Thanh Tùng - Đến cầu D1
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
1062 Thành phố Yên Bái Đường Kè hồ 03 - Phường Nam Cường
Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân - Đến cầu Dộc Đình
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
1063 Thành phố Yên Bái Đường Ngô Minh Loan - Phường Hợp Minh
Đoạn từ cầu Yên Bái - Đến Trạm hạ thế
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
1064 Thành phố Yên Bái Đường Ngô Minh Loan - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Ngòi Lâu
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
1065 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Hợp Minh
Đoạn ngã ba cầu Yên Bái hướng đi Giới Phiên - Đến ngã tư rẽ đi Bảo Hưng
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
1066 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Ngòi Châu (giáp xã Giới Phiên)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
1067 Thành phố Yên Bái Đường Hợp Minh - Mỵ - Phường Hợp Minh
Từ ngã 3 Hợp Minh - Đến hết cầu Đầm Mủ
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
1068 Thành phố Yên Bái Đường Hợp Minh - Mỵ - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba bà Chắt
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
1069 Thành phố Yên Bái Đường Hợp Minh - Mỵ - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Việt Cường, huyện Trấn Yên
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1070 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh
Đoạn từ giáp đường Ngô Minh Loan - Đến trạm bơm 2
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1071 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo - đến quỹ đất dân cư phường Hợp Minh
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1072 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh
Đoạn từ trạm bơm 2 - Đến phà kéo cũ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1073 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh
Đoạn từ ngã ba nhà ông Ứng - Đến hết đất nhà ông Oai
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1074 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 1 đi ngòi Rạc - Phường Hợp Minh
Đường Tổ 1 đi ngòi Rạc -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1075 Thành phố Yên Bái Đường đi xóm Cổ Hạc - Phường Hợp Minh
Đường Từ trạm hạ thế - Đến đất ông Lự
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1076 Thành phố Yên Bái Đường đi xóm Cổ Hạc - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo vào xóm Cổ Hạc -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1077 Thành phố Yên Bái Đường đi xí nghiệp Gạch Hợp Minh - Phường Hợp Minh
Đoạn từ giáp đường Ngô Minh Loan - Đến cầu cây sang
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1078 Thành phố Yên Bái Đường đi xí nghiệp Gạch Hợp Minh - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo - Đến Đền Bà Áo Trắng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1079 Thành phố Yên Bái Đường bến đò đi Ngòi Chanh - Phường Hợp Minh
Đường bến đò đi Ngòi Chanh (Từ đất ông Huệ - Đến giáp đất ông Sự)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1080 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 3 (Tổ 7 cũ) - Phường Hợp Minh
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1081 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh
Từ nhà ông Trùy - đến giáp đất nhà ông Thủ (đường bê tông rộng 3m)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1082 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh
Đường Từ nghĩa trang qua cầu Máng - Đến cầu Mủ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1083 Thành phố Yên Bái Đường Gò Cấm - Phường Hợp Minh
Đoạn từ đường Ngô Minh Loan - Đến hết đất nhà ông Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1084 Thành phố Yên Bái Đường Gò Cấm - Phường Hợp Minh
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất ông Uyển
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1085 Thành phố Yên Bái Đường Gò Cấm - Phường Hợp Minh
Đoạn còn lại - Đến sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1086 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 5 đi Bảo Hưng - Phường Hợp Minh
Đường bê tông Tổ 5 đi Bảo Hưng -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1087 Thành phố Yên Bái Đường bê tông từ ngã ba bà Chắt đi Bảo Hưng - Phường Hợp Minh
Đường bê tông Từ ngã ba bà Chắt đi Bảo Hưng -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1088 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 2 - Phường Hợp Minh
Từ sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan - Đến đường bê tông tổ 1
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1089 Thành phố Yên Bái Đường Tổ 2 - Phường Hợp Minh
Đoạn từ sau nhà ông Hòa - Đến hết đất ông Định
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1090 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua địa phận phường Hợp Minh
-
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.120.000 2.340.000 1.560.000
1091 Thành phố Yên Bái Đường quỹ đất dân cư phường Hợp Minh
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
1092 Thành phố Yên Bái Các đoạn đường bê tông còn lại - Phường Hợp Minh
Các Đoạn đường bê tông còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1093 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Liêm (Từ đường Phan Đăng Lưu đến hết đất xã Minh Bảo) - XÃ MINH BẢO
Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu - Đến nhà ông Tuấn
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
1094 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Liêm (Từ đường Phan Đăng Lưu đến hết đất xã Minh Bảo) - XÃ MINH BẢO
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất xã Minh Bảo
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
1095 Thành phố Yên Bái Đường Rặng Nhãn - XÃ MINH BẢO (Từ đường Thanh Liêm gặp đường Đá Bia)
Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm - Đến ngã ba Trực Bình
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
1096 Thành phố Yên Bái Đường Rặng Nhãn - XÃ MINH BẢO (Từ đường Thanh Liêm gặp đường Đá Bia)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Đá Bia
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1097 Thành phố Yên Bái Đường Yên Thế - XÃ MINH BẢO
Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm (giáp đất ông Lịch) - Đến hết đất xã Minh Bảo
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1098 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Niên đi Bảo Yên - XÃ MINH BẢO
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1099 Thành phố Yên Bái Đường Bảo Tân đi sân vận động Thanh Niên (phường Đồng Tâm) - XÃ MINH BẢO
Từ khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đến gặp đường Rặng nhãn
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1100 Thành phố Yên Bái Đường liên thôn Trực Bình - Cường Thịnh - XÃ MINH BẢO
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1101 Thành phố Yên Bái Đường vào Hồ Thuận Bắc - XÃ MINH BẢO
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1102 Thành phố Yên Bái Đường xóm 1 Yên Minh - XÃ MINH BẢO
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
1103 Thành phố Yên Bái Đường liên thôn Bảo Tân - Yên Minh - XÃ MINH BẢO
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1104 Thành phố Yên Bái Đường Trực Bình đi Cường Bắc - XÃ MINH BẢO
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1105 Thành phố Yên Bái Đường Hà Huy Tập (Đoạn qua xã Minh Bảo) - XÃ MINH BẢO
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
1106 Thành phố Yên Bái Đường Bảo Yên - Trực Bình - XÃ MINH BẢO
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1107 Thành phố Yên Bái Đường Bảo Yên nối đường Rặng Nhãn - XÃ MINH BẢO
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1108 Thành phố Yên Bái Đường Yên Minh nối Thanh Niên - XÃ MINH BẢO
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1109 Thành phố Yên Bái Đường Đồng Đình - XÃ MINH BẢO
Đoạn từ đường Thanh Liêm - Đến Công ty CP chăn nuôi Hòa Lộc
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
1110 Thành phố Yên Bái XÃ MINH BẢO
Đường từ đường Thanh Liêm - Đến đất phường Yên Thịnh
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1111 Thành phố Yên Bái XÃ MINH BẢO
Đường từ đường Thanh Liêm - Đến hết đất nhà bà Nguyên
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1112 Thành phố Yên Bái XÃ MINH BẢO
Đường từ đường Rặng Nhãn - Đến ngã ba Nhà Nguyện Họ Giáo Minh Bảo
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1113 Thành phố Yên Bái Các tuyến đường khác còn lại - XÃ MINH BẢO
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1114 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ TUY LỘC
Từ ranh giới phường Nguyễn Phúc - Đến cầu Bốn Thước
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
1115 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ TUY LỘC
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Cường Hải thôn Minh Long
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
1116 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ TUY LỘC
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Nga Quán, huyện Trấn Yên
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
1117 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xuân Lan nhánh I - XÃ TUY LỘC
Đoạn từ gác chắn thôn Xuân Lan - Đến cổng Công ty CP VLXD Yên Bái
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1118 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xuân Lan nhánh II - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Hiên Hợp - Đến giáp ranh giới phường Nguyễn Phúc
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1119 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xuân Lan nhánh III - XÃ TUY LỘC
Từ đường sắt cầu Bốn Thước - Đến cầu Ống
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1120 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xuân Lan nhánh IV - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông bà Hưng Chinh - Đến giáp ranh giới đất sân bay
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1121 Thành phố Yên Bái Đường thôn Minh Thành nhánh I - XÃ TUY LỘC
Sau vị trí 1 đường Yên Bái-Khe Sang - Đến hết đất nhà ông Lung
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1122 Thành phố Yên Bái Đường thôn Minh Thành nhánh II - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Nguyễn Thế Tạo - Đến nhà văn hóa thôn Minh Đức
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1123 Thành phố Yên Bái Đường thôn Thanh Sơn nhánh I - XÃ TUY LỘC
Từ nhà bà Cúc Đoán - Đến gặp ranh giới đất sân bay
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1124 Thành phố Yên Bái Đường thôn Thanh Sơn nhánh II - XÃ TUY LỘC
Từ cống Đầm Rôm - Đến gặp Nhánh I
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1125 Thành phố Yên Bái Đường liên thôn - XÃ TUY LỘC
sau vị trí 1 đường Yên Bái- Khe Sang - Đến hết đất nhà bà Tuyến
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1126 Thành phố Yên Bái Đường thôn Minh Long nhánh I - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Phú Huyền - Đến cánh đồng
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1127 Thành phố Yên Bái Đường thôn Minh Long nhánh II - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Thắng Bình - Đến gặp ranh giới đất sân bay
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1128 Thành phố Yên Bái Đường thôn Minh Long nhánh III - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Bình Thảo - Đến gặp đường sắt
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1129 Thành phố Yên Bái Đường thôn Minh Long nhánh IV - XÃ TUY LỘC
Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái - Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm - Đến nhà ông Toàn Liên
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1130 Thành phố Yên Bái Đường thôn Minh Long nhánh V - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Ngô Gia Anh - Đến cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang thôn Hợp Thành
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1131 Thành phố Yên Bái Đường thôn Hợp Thành nhánh I - XÃ TUY LỘC
Sau vị trí 1 đường Yên Bái-Khe Sang qua nhà ông Luận - Đến ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1132 Thành phố Yên Bái Đường thôn Hợp Thành nhánh II - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Đinh Công Long qua trụ sở UBND xã Tuy Lộc - Đến nhà bà Hảo Lâm
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1133 Thành phố Yên Bái Đường thôn Hợp Thành nhánh III - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Hạnh Tâm - Đến gặp nhánh IV
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1134 Thành phố Yên Bái Đường thôn Hợp Thành nhánh IV - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Hòa Lan qua Nhà văn hóa thôn Long Thành - Đến gặp nhánh III
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1135 Thành phố Yên Bái Đường thôn Bái Dương nhánh I - XÃ TUY LỘC
từ nhà ông Quang Thành - Đến đường sắt
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1136 Thành phố Yên Bái Đường thôn Bái Dương nhánh II - XÃ TUY LỘC
từ nhà ông Được - Đến đường sắt
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1137 Thành phố Yên Bái Đường thôn Bái Dương nhánh III - XÃ TUY LỘC
từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa thôn Bái Dương - Đến gặp ranh giới đất Sân bay
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1138 Thành phố Yên Bái Đường thôn Bái Dương nhánh IV - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Nguyễn Văn Kiều - Đến đường sắt
Đất ở nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1139 Thành phố Yên Bái Các đường bê tông khác còn lại - XÃ TUY LỘC
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1140 Thành phố Yên Bái Đường nối đê bao đến trung tâm xã Tuy Lộc - XÃ TUY LỘC
Đường nhựa rộng 7,5 m; vỉa hè 3mx2 -
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.360.000 1.020.000 680.000
1141 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Hùng - XÃ TÂN THỊNH
Đường từ sau vị trí 1 vào khu Tái định cư 2A vào UBND xã -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1142 Thành phố Yên Bái Đường Trần Phú - XÃ TÂN THỊNH
Từ ranh giới phường Yên Thịnh - Đến cầu Bê tông
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
1143 Thành phố Yên Bái Đường 7C - XÃ TÂN THỊNH
Từ đường Trần Phú gặp xã Phú Thịnh -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1144 Thành phố Yên Bái Đường từ cầu bê tông qua thôn Lương Thịnh 2 đến gặp đường Nguyễn Tất Thành - XÃ TÂN THỊNH
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
1145 Thành phố Yên Bái Đường thôn Lương Thịnh đi thôn Thanh Lương - XÃ TÂN THỊNH
sau vị trí 1 đường 7C vào khu nhà ông Đô -
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1146 Thành phố Yên Bái Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH
Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên - Đến hết đất nhà ông Vụ
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1147 Thành phố Yên Bái Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - Đến cổng UBND xã Tân Thịnh
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1148 Thành phố Yên Bái Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH
Đường nhánh: Từ hội trường thôn Thanh Lương đi cây Phay -
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1149 Thành phố Yên Bái Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH
Đường nhánh đi Dõng Hóc (nhánh mới) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1150 Thành phố Yên Bái Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH
Đường từ cổng UBND xã - Đến hết đất nhà bà Xuân
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1151 Thành phố Yên Bái Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH
Đường thôn Trấn Ninh đoạn từ Dốc Đá (ông Tiến) - Đến ranh giới xã Văn Phú
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1152 Thành phố Yên Bái Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ ngã ba nhà bà Thoa (Đoàn) - Đến ranh giới xã Văn Phú
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1153 Thành phố Yên Bái Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ nhà ông Tuấn - Đến ranh giới xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1154 Thành phố Yên Bái Đường thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH
đoạn từ Dốc Đá (ông Tiến) - đến ranh giới xã Văn Phú)
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1155 Thành phố Yên Bái Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH
Từ giáp nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng - đến hết nhà văn hóa thôn Trấn Ninh
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1156 Thành phố Yên Bái Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ ngã tư Đền Rối - Đến hết đất nhà ông Thảng
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1157 Thành phố Yên Bái Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba nhà ông Hà
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1158 Thành phố Yên Bái Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ nhà ông Mùi - Đến hết đất nhà ông Học
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1159 Thành phố Yên Bái Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Thảng qua ao Hin - Đến sau vị trí 1 đường vào UBND xã Tân Thịnh
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1160 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Tất Thành - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ giáp địa phận phường Yên Thịnh - đến hết địa phận xã Tân Thịnh
Đất ở nông thôn 11.400.000 4.560.000 3.420.000 2.280.000
1161 Thành phố Yên Bái Đường thôn Lương Thịnh - XÃ TÂN THỊNH
từ nhà bà Phương - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
1162 Thành phố Yên Bái Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận xã Tân Thịnh
Đoạn từ giáp ranh giới phường Đồng Tâm - Đến ngã sáu
Đất ở nông thôn 25.000.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
1163 Thành phố Yên Bái Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận xã Tân Thịnh
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Thịnh
Đất ở nông thôn 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
1164 Thành phố Yên Bái XÃ TÂN THỊNH
Đường từ ngã sáu vòng xuyến Thanh Hùng - đến khu Tái định cư 2A
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
1165 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu Tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
1166 Thành phố Yên Bái XÃ TÂN THỊNH
Đường từ ngã tư Đền Rối - đến giáp ranh xã Văn Phú
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1167 Thành phố Yên Bái Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ)
Đoạn từ sau VT1 đường Âu Cơ - Đến hết đất nhà ông Bình
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
1168 Thành phố Yên Bái Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp Khu Tái định cư 2A
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
1169 Thành phố Yên Bái Đường Tuần Quán - XÃ TÂN THỊNH
đoạn từ ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán - Đến hết ranh giới xã Tân Thịnh
Đất ở nông thôn 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
1170 Thành phố Yên Bái XÃ TÂN THỊNH
Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh giới thị trấn Yên Bình (Trường quân sự Ấp Bắc)
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1171 Thành phố Yên Bái XÃ TÂN THỊNH
Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đất nhà ông Nghị
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1172 Thành phố Yên Bái Đường nối đường Nguyễn Tất Thành đến đường Âu Cơ - XÃ TÂN THỊNH
đoạn từ km4+400m đường Nguyễn Tất Thành - đến giao với đường Âu Cơ tại Km3+300m
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
1173 Thành phố Yên Bái XÃ TÂN THỊNH
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường nối đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Âu Cơ (Đường nội bộ rộng 7,0 m)
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
1174 Thành phố Yên Bái XÃ TÂN THỊNH
Đường nội bộ quỹ đất Lương Thịnh (đối diện đền Lương Nham) -
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
1175 Thành phố Yên Bái Các tuyến đường khác còn lại - XÃ TÂN THỊNH
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1176 Thành phố Yên Bái Đường Ngô Minh Loan - XÃ ÂU LÂU
Đoạn từ Cầu Ngòi Lâu - Đến ngã ba đi xã Y Can, huyện Trấn Yên
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
1177 Thành phố Yên Bái Đường Ngô Minh Loan - XÃ ÂU LÂU
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Lương Thịnh, huyện Trấn Yên
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
1178 Thành phố Yên Bái Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ ÂU LÂU
Đoạn từ đường Ngô Minh Loan đi 300m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
1179 Thành phố Yên Bái Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ ÂU LÂU
Đoạn tiếp theo - Đến nhà văn hóa thôn Đắng Con
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
1180 Thành phố Yên Bái Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ ÂU LÂU
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Y Can, huyện Trấn Yên
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1181 Thành phố Yên Bái Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ - XÃ ÂU LÂU
Đường từ đường Ngô Minh Loan - Đến đường Trục I
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000
1182 Thành phố Yên Bái Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ - XÃ ÂU LÂU
Đoạn từ đường Trục I - Đến hết khu di tích Nhà Tằm
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
1183 Thành phố Yên Bái Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ - XÃ ÂU LÂU
Đoạn tiếp theo - Đến bến phà cũ
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1184 Thành phố Yên Bái Đường từ đường Ngô Minh Loan đi cầu treo Phú Nhuận - XÃ ÂU LÂU
-
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
1185 Thành phố Yên Bái Đường từ cầu Ngòi Lâu vào thôn Đồng Đình - XÃ ÂU LÂU
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan vào đầu đường bê tông -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
1186 Thành phố Yên Bái Đoạn từ cầu treo số 1 đi thôn Thanh Giang cách vị trí 1 đường Ngô Minh Loan 200m - XÃ ÂU LÂU
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1187 Thành phố Yên Bái Đường từ vị trí 1 đường Ngô Minh Loan đi khu tái định cư thôn Đồng Đình vào 300m - XÃ ÂU LÂU
-
Đất ở nông thôn 2.750.000 1.100.000 825.000 550.000
1188 Thành phố Yên Bái Đường từ vị trí 1 đường Ngô Minh Loan đi khu tái định cư thôn Nước Mát vào 250m - XÃ ÂU LÂU
-
Đất ở nông thôn 2.750.000 1.100.000 825.000 550.000
1189 Thành phố Yên Bái Đường khu tái định cư thôn Đắng Con - XÃ ÂU LÂU
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1190 Thành phố Yên Bái Đường Trục I xã Âu Lâu - XÃ ÂU LÂU
Đoạn từ đường Ngô Minh Loan - Đến cổng Khu Công Nghiệp
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
1191 Thành phố Yên Bái Đường Trục I xã Âu Lâu - XÃ ÂU LÂU
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Minh Tiến, huyện Trấn Yên
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
1192 Thành phố Yên Bái XÃ ÂU LÂU
Đường nối từ đường Ngô Minh Loan - đến cầu qua suối Ngòi Lâu
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000
1193 Thành phố Yên Bái XÃ ÂU LÂU
Đường nối Quốc lộ 37 - đến đầu cầu Hai luồng (Đường nhựa rộng 7,0m; vỉa hè 1,5mx2)
Đất ở nông thôn 4.900.000 1.960.000 1.470.000 980.000
1194 Thành phố Yên Bái XÃ ÂU LÂU
Đường nội hộ khu tái định cư khu công nghiệp Âu Lâu thôn Châu Giang -
Đất ở nông thôn 1.700.000 680.000 510.000 340.000
1195 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát - XÃ ÂU LÂU
Đường nội hộ rộng 6m, hành lang 3mx2 -
Đất ở nông thôn 9.100.000 3.640.000 2.730.000 1.820.000
1196 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát - XÃ ÂU LÂU
Đường nội bộ rộng 3m, hành lang giao thông 3mx2 -
Đất ở nông thôn 8.200.000 3.280.000 2.460.000 1.640.000
1197 Thành phố Yên Bái XÃ ÂU LÂU
ường nội bộ khu đất đấu giá giáp Đường trục I (đường rộng 6m, vỉa hè 1,5mx2) -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1198 Thành phố Yên Bái XÃ ÂU LÂU
Đường nội bộ tái định cư Khu Công nghiệp Âu Lâu (giáp đường Trục I) -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1199 Thành phố Yên Bái Các tuyến đường khác còn lại - XÃ ÂU LÂU
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1200 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn giáp ranh từ phường Hợp Minh - Đến đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
1201 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư giao với đường Tuần Quán
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000
1202 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Giới Phiên
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
1203 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn tiếp theo - Đến đường rẽ đi xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
1204 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận xã Giới Phiên thành phố Yên Bái
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
1205 Thành phố Yên Bái Đường thôn Ngòi Châu - XÃ GIỚI PHIÊN
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà bà Hà) - Đến giáp nhà ông Trần Văn Châu Đến vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (Đường qua nhà văn hóa thôn Ngòi Châu)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1206 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Qua nhà văn hóa thôn 2 cũ)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1207 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn từ đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Đến hết đường Bê tông Ngòi Đong (Đường vào khu nhà ông Phùng Văn Tý)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1208 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn từ nhà Văn hóa thôn 2 (cũ) - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1209 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Qua Đài K3)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1210 Thành phố Yên Bái Đường thôn Ngòi Châu - XÃ GIỚI PHIÊN
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông Cường) theo đường bê tông - Đến nhà ông Vũ Kim Ngọ Đến giáp vị trí 1 đường Bách Lẫm (Đoạn qua chùa Long Khánh)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1211 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN (Đường vào Ban chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà nhà ông Trần Ngọc Thắng thôn Xóm Soi (ra chợ Bến Đò)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1212 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN (Đường vào Ban chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái)
Đoạn tiếp theo từ ngã ba chân dốc nhà ông Nguyễn Viết Xuân thôn Xóm Soi - Đến hết đường bê tông (qua nhà ông Nguyễn Văn Họp)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1213 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN (Đường vào Ban chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái)
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Hạnh - Đến hết đường bê tông (qua nhà văn hóa thôn 4 cũ và qua ngã tư giao nhau với đoạn 5.2)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1214 Thành phố Yên Bái Đường thôn Ngòi Đong - XÃ GIỚI PHIÊN
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Xuân
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1215 Thành phố Yên Bái Đường thôn Ngòi Đong - XÃ GIỚI PHIÊN
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà ông Tài Thi (đường vào Hợp tác xã Giáp Hậu)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1216 Thành phố Yên Bái Đường thôn Ngòi Đong - XÃ GIỚI PHIÊN
Đường từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà ông Tô Văn Đông (giáp thôn Ngòi Đong)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1217 Thành phố Yên Bái XÃ GIỚI PHIÊN
Đường từ Sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt qua trường THCS - đến hết đường bê tông (đến gặp đoạn 3.3)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1218 Thành phố Yên Bái Đường Bách Lẫm - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn qua địa phận xã Giới Phiên, từ cầu Bách Lẫm - Đến gặp Quốc lộ 32C (Đường Hoàng Quốc Việt
Đất ở nông thôn 17.000.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
1219 Thành phố Yên Bái Đường Tuần Quán - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn qua địa phận xã Giới Phiên, từ cầu Tuần Quán - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32C với cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất ở nông thôn 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
1220 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi Bảo Hưng thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1221 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi bến đò cũ - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1222 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi Hố Hầm - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1223 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
1224 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
1225 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1226 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi đập Ngòi Lầy - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết đất nhà ông Tuyên
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1227 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi đập Ngòi Lầy - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1228 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi xóm Giếng Mỏ thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1229 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào nhà ông Hiền thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1230 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào nhà bà Thủy thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1231 Thành phố Yên Bái Đường Âu Cơ đoạn qua địa phận xã Giới Phiên - XÃ GIỚI PHIÊN
Từ đầu cầu Văn Phú - Đến ranh giới xã Bảo Hưng
Đất ở nông thôn 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
1232 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
1233 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị sạt lở - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
1234 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Âu Cơ vào khu tái định cư số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5) - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
1235 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu 5A - XÃ GIỚI PHIÊN
Đường từ hết vị trí 1 đường Âu Cơ vào 150m (bao gồm cả các thửa đất thuộc các trục đường ngang) -
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
1236 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu 5A - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn tiếp theo vào 120m (đến trục đường ngang thứ 5) -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
1237 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu 5A - XÃ GIỚI PHIÊN
Các trục còn lại -
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
1238 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua địa phận xã Giới Phiên - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất ở nông thôn 13.000.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
1239 Thành phố Yên Bái XÃ GIỚI PHIÊN
Đường từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt qua trường mầm non - đến hết đất nhà ông Tuấn Hiến
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1240 Thành phố Yên Bái XÃ GIỚI PHIÊN
Đường Đê chống lũ sông Hồng kết hợp đường giao thông đô thị (Đường nhựa rộng 10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m) -
Đất ở nông thôn 9.500.000 3.800.000 2.850.000 1.900.000
1241 Thành phố Yên Bái XÃ GIỚI PHIÊN
Đường nhựa nội bộ quỹ đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2) -
Đất ở nông thôn 7.100.000 2.840.000 2.130.000 1.420.000
1242 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ GIỚI PHIÊN
từ lý trình Km93+070 - QL 32C (trụ sở UBND xã Giới Phiên cũ - đến gặp đường Âu Cơ tại lý trình
Đất ở nông thôn 13.000.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
1243 Thành phố Yên Bái XÃ GIỚI PHIÊN
Đường nội bộ Khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai -
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.800.000 1.350.000 900.000
1244 Thành phố Yên Bái XÃ GIỚI PHIÊN
Đường nội bộ khu tái định cư Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai -
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
1245 Thành phố Yên Bái Các tuyến đường khác còn lại - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1246 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn giáp ranh giới phường Yên Ninh - Đến nhà nghỉ Hoa Cau
Đất ở nông thôn 7.400.000 2.960.000 2.220.000 1.480.000
1247 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Văn Phú
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
1248 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
1249 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ
Đường nhánh Hoa Cau đi ngã tư đường Âu Cơ - Đến công ty cổ phần khoáng sản Viglacera
Đất ở nông thôn 9.100.000 3.640.000 2.730.000 1.820.000
1250 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến xã Phú Thịnh
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
1251 Thành phố Yên Bái Đường tỉnh lộ 168 đi xã Tân Thịnh - XÃ VĂN PHÚ
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1252 Thành phố Yên Bái Đường Trần Xuân Lai nhánh 1 - XÃ VĂN PHÚ
đường thôn Tuy Lộc đi nhà ông Sinh -
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1253 Thành phố Yên Bái Đường thôn Văn Liên đi Thôn Tuy Lộc - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn UBND xã - Đến quán nhà ông Vân
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1254 Thành phố Yên Bái Đường thôn Văn Liên đi Thôn Tuy Lộc - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến nhà ông Sinh
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1255 Thành phố Yên Bái Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Văn Phú - XÃ VĂN PHÚ
-
Đất ở nông thôn 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
1256 Thành phố Yên Bái XÃ VĂN PHÚ
Đường từ nhà ông Chúc - đến hết đất nhà bà Ninh
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1257 Thành phố Yên Bái Đường từ ngã ba Ngân hàng đi chợ Văn Phú - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn ngã ba ngân hàng - Đến chợ Văn Phú
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
1258 Thành phố Yên Bái Đường từ ngã ba Ngân hàng đi chợ Văn Phú - XÃ VĂN PHÚ
Đường tái định cư ga Văn Phú -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1259 Thành phố Yên Bái Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn từ nhà bà Liên - Đến nhà ông Nghị
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1260 Thành phố Yên Bái Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo đi Phai Đồng -
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1261 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn từ ngã 3 (UBND xã Văn Tiến cũ) - Đến giáp đất nhà ông Hậu
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
1262 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Ngòi Sen
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.400.000 1.050.000 700.000
1263 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến giáp xã Hậu Bổng (tỉnh Phú Thọ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1264 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn từ cổng nhà ông Tuấn Tĩnh - Đến hết đường bê tông
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1265 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn từ cổng nhà ông Sơn (Dũng) - Đến nhà ông Tuấn (Thư)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1266 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn từ nhà bà Trần Thị Sang - Đến nhà ông Vũ Hồng Khanh (đường bê tông)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.000.000 750.000 500.000
1267 Thành phố Yên Bái Đường Ngòi Xẻ đi xã Phú Thịnh - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn ngã ba Ngòi Xẻ - Đến hết đất nhà ông Tĩnh
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1268 Thành phố Yên Bái Đường Ngòi Xẻ đi xã Phú Thịnh - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1269 Thành phố Yên Bái Đường ông Khuyên đi Tân Thịnh - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn ông Khuyên đi Dốc Đá cổng bà Vụ -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
1270 Thành phố Yên Bái Đường ông Khuyên đi Tân Thịnh - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Tân Thịnh
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1271 Thành phố Yên Bái Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bình Sơn đi ao Chùa - đường bê tông - XÃ VĂN PHÚ
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1272 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn từ giáp ranh giới phường Yên Ninh - Đến gặp đường Yên Bái - Văn Tiến
Đất ở nông thôn 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
1273 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái - XÃ VĂN PHÚ
từ nút giao với đường Âu Cơ - đến đầu cầu Giới Phiên
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
1274 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái - XÃ VĂN PHÚ
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
1275 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu tái định cư Dự án Xây dựng Khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất trên trục đường Âu Cơ, giáp khu 3C) - XÃ VĂN PHÚ
Hạng mục: Mặt bằng điểm 4B -
Đất ở nông thôn 6.100.000 2.440.000 1.830.000 1.220.000
1276 Thành phố Yên Bái XÃ VĂN PHÚ
Đường nội bộ dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3C) -
Đất ở nông thôn 8.600.000 3.440.000 2.580.000 1.720.000
1277 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu tái định cư Lưỡng Sơn - XÃ VĂN PHÚ
-
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
1278 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu tái định cư Bình Sơn- XÃ VĂN PHÚ
-
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.040.000 780.000 520.000
1279 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ thuộc quỹ đất dôi dư khu Tái định cư số 4 - XÃ VĂN PHÚ
-
Đất ở nông thôn 8.600.000 3.440.000 2.580.000 1.720.000
1280 Thành phố Yên Bái Các tuyến đường khác còn lại - XÃ VĂN PHÚ
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1281 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Liêm (Từ đường Phan Đăng Lưu đến hết đất xã Minh Bảo) - XÃ MINH BẢO
Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu - Đến nhà ông Tuấn
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
1282 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Liêm (Từ đường Phan Đăng Lưu đến hết đất xã Minh Bảo) - XÃ MINH BẢO
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất xã Minh Bảo
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
1283 Thành phố Yên Bái Đường Rặng Nhãn - XÃ MINH BẢO (Từ đường Thanh Liêm gặp đường Đá Bia)
Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm - Đến ngã ba Trực Bình
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
1284 Thành phố Yên Bái Đường Rặng Nhãn - XÃ MINH BẢO (Từ đường Thanh Liêm gặp đường Đá Bia)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Đá Bia
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1285 Thành phố Yên Bái Đường Yên Thế - XÃ MINH BẢO
Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm (giáp đất ông Lịch) - Đến hết đất xã Minh Bảo
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1286 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Niên đi Bảo Yên - XÃ MINH BẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1287 Thành phố Yên Bái Đường Bảo Tân đi sân vận động Thanh Niên (phường Đồng Tâm) - XÃ MINH BẢO
Từ khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đến gặp đường Rặng nhãn
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1288 Thành phố Yên Bái Đường liên thôn Trực Bình - Cường Thịnh - XÃ MINH BẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1289 Thành phố Yên Bái Đường vào Hồ Thuận Bắc - XÃ MINH BẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1290 Thành phố Yên Bái Đường xóm 1 Yên Minh - XÃ MINH BẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
1291 Thành phố Yên Bái Đường liên thôn Bảo Tân - Yên Minh - XÃ MINH BẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1292 Thành phố Yên Bái Đường Trực Bình đi Cường Bắc - XÃ MINH BẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1293 Thành phố Yên Bái Đường Hà Huy Tập (Đoạn qua xã Minh Bảo) - XÃ MINH BẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
1294 Thành phố Yên Bái Đường Bảo Yên - Trực Bình - XÃ MINH BẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1295 Thành phố Yên Bái Đường Bảo Yên nối đường Rặng Nhãn - XÃ MINH BẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1296 Thành phố Yên Bái Đường Yên Minh nối Thanh Niên - XÃ MINH BẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1297 Thành phố Yên Bái Đường Đồng Đình - XÃ MINH BẢO
Đoạn từ đường Thanh Liêm - Đến Công ty CP chăn nuôi Hòa Lộc
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
1298 Thành phố Yên Bái XÃ MINH BẢO
Đường từ đường Thanh Liêm - Đến đất phường Yên Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1299 Thành phố Yên Bái XÃ MINH BẢO
Đường từ đường Thanh Liêm - Đến hết đất nhà bà Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1300 Thành phố Yên Bái XÃ MINH BẢO
Đường từ đường Rặng Nhãn - Đến ngã ba Nhà Nguyện Họ Giáo Minh Bảo
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1301 Thành phố Yên Bái Các tuyến đường khác còn lại - XÃ MINH BẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1302 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ TUY LỘC
Từ ranh giới phường Nguyễn Phúc - Đến cầu Bốn Thước
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
1303 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ TUY LỘC
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Cường Hải thôn Minh Long
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
1304 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ TUY LỘC
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Nga Quán, huyện Trấn Yên
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
1305 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xuân Lan nhánh I - XÃ TUY LỘC
Đoạn từ gác chắn thôn Xuân Lan - Đến cổng Công ty CP VLXD Yên Bái
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 288.000
1306 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xuân Lan nhánh II - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Hiên Hợp - Đến giáp ranh giới phường Nguyễn Phúc
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1307 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xuân Lan nhánh III - XÃ TUY LỘC
Từ đường sắt cầu Bốn Thước - Đến cầu Ống
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1308 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xuân Lan nhánh IV - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông bà Hưng Chinh - Đến giáp ranh giới đất sân bay
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 288.000
1309 Thành phố Yên Bái Đường thôn Minh Thành nhánh I - XÃ TUY LỘC
Sau vị trí 1 đường Yên Bái-Khe Sang - Đến hết đất nhà ông Lung
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 288.000
1310 Thành phố Yên Bái Đường thôn Minh Thành nhánh II - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Nguyễn Thế Tạo - Đến nhà văn hóa thôn Minh Đức
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 288.000
1311 Thành phố Yên Bái Đường thôn Thanh Sơn nhánh I - XÃ TUY LỘC
Từ nhà bà Cúc Đoán - Đến gặp ranh giới đất sân bay
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 288.000
1312 Thành phố Yên Bái Đường thôn Thanh Sơn nhánh II - XÃ TUY LỘC
Từ cống Đầm Rôm - Đến gặp Nhánh I
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 288.000
1313 Thành phố Yên Bái Đường liên thôn - XÃ TUY LỘC
sau vị trí 1 đường Yên Bái- Khe Sang - Đến hết đất nhà bà Tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 288.000
1314 Thành phố Yên Bái Đường thôn Minh Long nhánh I - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Phú Huyền - Đến cánh đồng
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 288.000
1315 Thành phố Yên Bái Đường thôn Minh Long nhánh II - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Thắng Bình - Đến gặp ranh giới đất sân bay
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 288.000
1316 Thành phố Yên Bái Đường thôn Minh Long nhánh III - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Bình Thảo - Đến gặp đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 288.000
1317 Thành phố Yên Bái Đường thôn Minh Long nhánh IV - XÃ TUY LỘC
Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái - Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm - Đến nhà ông Toàn Liên
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 288.000
1318 Thành phố Yên Bái Đường thôn Minh Long nhánh V - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Ngô Gia Anh - Đến cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang thôn Hợp Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 288.000
1319 Thành phố Yên Bái Đường thôn Hợp Thành nhánh I - XÃ TUY LỘC
Sau vị trí 1 đường Yên Bái-Khe Sang qua nhà ông Luận - Đến ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 288.000
1320 Thành phố Yên Bái Đường thôn Hợp Thành nhánh II - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Đinh Công Long qua trụ sở UBND xã Tuy Lộc - Đến nhà bà Hảo Lâm
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 288.000
1321 Thành phố Yên Bái Đường thôn Hợp Thành nhánh III - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Hạnh Tâm - Đến gặp nhánh IV
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 288.000
1322 Thành phố Yên Bái Đường thôn Hợp Thành nhánh IV - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Hòa Lan qua Nhà văn hóa thôn Long Thành - Đến gặp nhánh III
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 288.000
1323 Thành phố Yên Bái Đường thôn Bái Dương nhánh I - XÃ TUY LỘC
từ nhà ông Quang Thành - Đến đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 288.000
1324 Thành phố Yên Bái Đường thôn Bái Dương nhánh II - XÃ TUY LỘC
từ nhà ông Được - Đến đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 288.000
1325 Thành phố Yên Bái Đường thôn Bái Dương nhánh III - XÃ TUY LỘC
từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa thôn Bái Dương - Đến gặp ranh giới đất Sân bay
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 288.000
1326 Thành phố Yên Bái Đường thôn Bái Dương nhánh IV - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Nguyễn Văn Kiều - Đến đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 288.000
1327 Thành phố Yên Bái Các đường bê tông khác còn lại - XÃ TUY LỘC
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1328 Thành phố Yên Bái Đường nối đê bao đến trung tâm xã Tuy Lộc - XÃ TUY LỘC
Đường nhựa rộng 7,5 m; vỉa hè 3mx2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 1.088.000 816.000 544.000
1329 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Hùng - XÃ TÂN THỊNH
Đường từ sau vị trí 1 vào khu Tái định cư 2A vào UBND xã -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1330 Thành phố Yên Bái Đường Trần Phú - XÃ TÂN THỊNH
Từ ranh giới phường Yên Thịnh - Đến cầu Bê tông
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
1331 Thành phố Yên Bái Đường 7C - XÃ TÂN THỊNH
Từ đường Trần Phú gặp xã Phú Thịnh -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1332 Thành phố Yên Bái Đường từ cầu bê tông qua thôn Lương Thịnh 2 đến gặp đường Nguyễn Tất Thành - XÃ TÂN THỊNH
-
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
1333 Thành phố Yên Bái Đường thôn Lương Thịnh đi thôn Thanh Lương - XÃ TÂN THỊNH
sau vị trí 1 đường 7C vào khu nhà ông Đô -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1334 Thành phố Yên Bái Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH
Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên - Đến hết đất nhà ông Vụ
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1335 Thành phố Yên Bái Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - Đến cổng UBND xã Tân Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1336 Thành phố Yên Bái Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH
Đường nhánh: Từ hội trường thôn Thanh Lương đi cây Phay -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1337 Thành phố Yên Bái Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH
Đường nhánh đi Dõng Hóc (nhánh mới) -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1338 Thành phố Yên Bái Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH
Đường từ cổng UBND xã - Đến hết đất nhà bà Xuân
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1339 Thành phố Yên Bái Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH
Đường thôn Trấn Ninh đoạn từ Dốc Đá (ông Tiến) - Đến ranh giới xã Văn Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1340 Thành phố Yên Bái Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ ngã ba nhà bà Thoa (Đoàn) - Đến ranh giới xã Văn Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1341 Thành phố Yên Bái Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ nhà ông Tuấn - Đến ranh giới xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1342 Thành phố Yên Bái Đường thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH
đoạn từ Dốc Đá (ông Tiến) - đến ranh giới xã Văn Phú)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1343 Thành phố Yên Bái Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH
Từ giáp nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng - đến hết nhà văn hóa thôn Trấn Ninh
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1344 Thành phố Yên Bái Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ ngã tư Đền Rối - Đến hết đất nhà ông Thảng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1345 Thành phố Yên Bái Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba nhà ông Hà
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1346 Thành phố Yên Bái Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ nhà ông Mùi - Đến hết đất nhà ông Học
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1347 Thành phố Yên Bái Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Thảng qua ao Hin - Đến sau vị trí 1 đường vào UBND xã Tân Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1348 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Tất Thành - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ giáp địa phận phường Yên Thịnh - đến hết địa phận xã Tân Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 9.120.000 3.648.000 2.736.000 1.824.000
1349 Thành phố Yên Bái Đường thôn Lương Thịnh - XÃ TÂN THỊNH
từ nhà bà Phương - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
1350 Thành phố Yên Bái Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận xã Tân Thịnh
Đoạn từ giáp ranh giới phường Đồng Tâm - Đến ngã sáu
Đất TM-DV nông thôn 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
1351 Thành phố Yên Bái Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận xã Tân Thịnh
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 16.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
1352 Thành phố Yên Bái XÃ TÂN THỊNH
Đường từ ngã sáu vòng xuyến Thanh Hùng - đến khu Tái định cư 2A
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
1353 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu Tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH
-
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
1354 Thành phố Yên Bái XÃ TÂN THỊNH
Đường từ ngã tư Đền Rối - đến giáp ranh xã Văn Phú
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1355 Thành phố Yên Bái Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ)
Đoạn từ sau VT1 đường Âu Cơ - Đến hết đất nhà ông Bình - XÃ TÂN THỊNH
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
1356 Thành phố Yên Bái Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp Khu Tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
1357 Thành phố Yên Bái Đường Tuần Quán - XÃ TÂN THỊNH
đoạn từ ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán - Đến hết ranh giới xã Tân Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
1358 Thành phố Yên Bái XÃ TÂN THỊNH
Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh giới thị trấn Yên Bình (Trường quân sự Ấp Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1359 Thành phố Yên Bái XÃ TÂN THỊNH
Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đất nhà ông Nghị
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1360 Thành phố Yên Bái Đường nối đường Nguyễn Tất Thành đến đường Âu Cơ - XÃ TÂN THỊNH
đoạn từ km4+400m đường Nguyễn Tất Thành - đến giao với đường Âu Cơ tại Km3+300m
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
1361 Thành phố Yên Bái XÃ TÂN THỊNH
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường nối đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Âu Cơ (Đường nội bộ rộng 7,0 m)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
1362 Thành phố Yên Bái XÃ TÂN THỊNH
Đường nội bộ quỹ đất Lương Thịnh (đối diện đền Lương Nham) -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
1363 Thành phố Yên Bái Các tuyến đường khác còn lại - XÃ TÂN THỊNH
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1364 Thành phố Yên Bái Đường Ngô Minh Loan - XÃ ÂU LÂU
Đoạn từ Cầu Ngòi Lâu - Đến ngã ba đi xã Y Can, huyện Trấn Yên
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
1365 Thành phố Yên Bái Đường Ngô Minh Loan - XÃ ÂU LÂU
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Lương Thịnh, huyện Trấn Yên
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 2.560.000 1.920.000 1.280.000
1366 Thành phố Yên Bái Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ ÂU LÂU
Đoạn từ đường Ngô Minh Loan đi 300m -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
1367 Thành phố Yên Bái Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ ÂU LÂU
Đoạn tiếp theo - Đến nhà văn hóa thôn Đắng Con
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
1368 Thành phố Yên Bái Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ ÂU LÂU
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Y Can, huyện Trấn Yên
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1369 Thành phố Yên Bái Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ - XÃ ÂU LÂU
Đường từ đường Ngô Minh Loan - Đến đường Trục I
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
1370 Thành phố Yên Bái Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ - XÃ ÂU LÂU
Đoạn từ đường Trục I - Đến hết khu di tích Nhà Tằm
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
1371 Thành phố Yên Bái Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ - XÃ ÂU LÂU
Đoạn tiếp theo - Đến bến phà cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1372 Thành phố Yên Bái Đường từ đường Ngô Minh Loan đi cầu treo Phú Nhuận - XÃ ÂU LÂU
-
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 896.000 672.000 448.000
1373 Thành phố Yên Bái Đường từ cầu Ngòi Lâu vào thôn Đồng Đình - XÃ ÂU LÂU
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan vào đầu đường bê tông -
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 896.000 672.000 448.000
1374 Thành phố Yên Bái Đoạn từ cầu treo số 1 đi thôn Thanh Giang cách vị trí 1 đường Ngô Minh Loan 200m - XÃ ÂU LÂU
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1375 Thành phố Yên Bái Đường từ vị trí 1 đường Ngô Minh Loan đi khu tái định cư thôn Đồng Đình vào 300m - XÃ ÂU LÂU
-
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 880.000 660.000 440.000
1376 Thành phố Yên Bái Đường từ vị trí 1 đường Ngô Minh Loan đi khu tái định cư thôn Nước Mát vào 250m - XÃ ÂU LÂU
-
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 880.000 660.000 440.000
1377 Thành phố Yên Bái Đường khu tái định cư thôn Đắng Con - XÃ ÂU LÂU
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1378 Thành phố Yên Bái Đường Trục I xã Âu Lâu - XÃ ÂU LÂU
Đoạn từ đường Ngô Minh Loan - Đến cổng Khu Công Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
1379 Thành phố Yên Bái Đường Trục I xã Âu Lâu - XÃ ÂU LÂU
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Minh Tiến, huyện Trấn Yên
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
1380 Thành phố Yên Bái XÃ ÂU LÂU
Đường nối từ đường Ngô Minh Loan - đến cầu qua suối Ngòi Lâu
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 1.760.000 1.320.000 880.000
1381 Thành phố Yên Bái XÃ ÂU LÂU
Đường nối Quốc lộ 37 - đến đầu cầu Hai luồng (Đường nhựa rộng 7,0m; vỉa hè 1,5mx2)
Đất TM-DV nông thôn 3.920.000 1.568.000 1.176.000 784.000
1382 Thành phố Yên Bái XÃ ÂU LÂU
Đường nội hộ khu tái định cư khu công nghiệp Âu Lâu thôn Châu Giang -
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 544.000 408.000 272.000
1383 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát - XÃ ÂU LÂU
Đường nội hộ rộng 6m, hành lang 3mx2 -
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 2.912.000 2.184.000 1.456.000
1384 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát - XÃ ÂU LÂU
Đường nội bộ rộng 3m, hành lang giao thông 3mx2 -
Đất TM-DV nông thôn 6.560.000 2.624.000 1.968.000 1.312.000
1385 Thành phố Yên Bái XÃ ÂU LÂU
ường nội bộ khu đất đấu giá giáp Đường trục I (đường rộng 6m, vỉa hè 1,5mx2) -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1386 Thành phố Yên Bái XÃ ÂU LÂU
Đường nội bộ tái định cư Khu Công nghiệp Âu Lâu (giáp đường Trục I) -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1387 Thành phố Yên Bái Các tuyến đường khác còn lại - XÃ ÂU LÂU
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1388 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn giáp ranh từ phường Hợp Minh - Đến đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
1389 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư giao với đường Tuần Quán
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000
1390 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Giới Phiên
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
1391 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn tiếp theo - Đến đường rẽ đi xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
1392 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận xã Giới Phiên thành phố Yên Bái
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
1393 Thành phố Yên Bái Đường thôn Ngòi Châu - XÃ GIỚI PHIÊN
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà bà Hà) - Đến giáp nhà ông Trần Văn Châu Đến vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (Đường qua nhà văn hóa thôn Ngòi Châu)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1394 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Qua nhà văn hóa thôn 2 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1395 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn từ đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Đến hết đường Bê tông Ngòi Đong (Đường vào khu nhà ông Phùng Văn Tý)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1396 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn từ nhà Văn hóa thôn 2 (cũ) - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1397 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Qua Đài K3)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1398 Thành phố Yên Bái Đường thôn Ngòi Châu - XÃ GIỚI PHIÊN
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông Cường) theo đường bê tông - Đến nhà ông Vũ Kim Ngọ Đến giáp vị trí 1 đường Bách Lẫm (Đoạn qua chùa Long Khánh)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1399 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN (Đường vào Ban chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà nhà ông Trần Ngọc Thắng thôn Xóm Soi (ra chợ Bến Đò)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1400 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN (Đường vào Ban chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái)
Đoạn tiếp theo từ ngã ba chân dốc nhà ông Nguyễn Viết Xuân thôn Xóm Soi - Đến hết đường bê tông (qua nhà ông Nguyễn Văn Họp)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1401 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN (Đường vào Ban chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái)
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Hạnh - Đến hết đường bê tông (qua nhà văn hóa thôn 4 cũ và qua ngã tư giao nhau với đoạn 5.2)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1402 Thành phố Yên Bái Đường thôn Ngòi Đong - XÃ GIỚI PHIÊN
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Xuân
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1403 Thành phố Yên Bái Đường thôn Ngòi Đong - XÃ GIỚI PHIÊN
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà ông Tài Thi (đường vào Hợp tác xã Giáp Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1404 Thành phố Yên Bái Đường thôn Ngòi Đong - XÃ GIỚI PHIÊN
Đường từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà ông Tô Văn Đông (giáp thôn Ngòi Đong)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1405 Thành phố Yên Bái XÃ GIỚI PHIÊN
Đường từ Sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt qua trường THCS - đến hết đường bê tông (đến gặp đoạn 3.3)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1406 Thành phố Yên Bái Đường Bách Lẫm - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn qua địa phận xã Giới Phiên, từ cầu Bách Lẫm - Đến gặp Quốc lộ 32C (Đường Hoàng Quốc Việt
Đất TM-DV nông thôn 13.600.000 5.440.000 4.080.000 2.720.000
1407 Thành phố Yên Bái Đường Tuần Quán - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn qua địa phận xã Giới Phiên, từ cầu Tuần Quán - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32C với cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất TM-DV nông thôn 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
1408 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi Bảo Hưng thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1409 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi bến đò cũ - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1410 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi Hố Hầm - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1411 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
1412 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
1413 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1414 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi đập Ngòi Lầy - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết đất nhà ông Tuyên
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1415 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi đập Ngòi Lầy - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1416 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi xóm Giếng Mỏ thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1417 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào nhà ông Hiền thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1418 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào nhà bà Thủy thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1419 Thành phố Yên Bái Đường Âu Cơ đoạn qua địa phận xã Giới Phiên - XÃ GIỚI PHIÊN
Từ đầu cầu Văn Phú - Đến ranh giới xã Bảo Hưng
Đất TM-DV nông thôn 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
1420 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
1421 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị sạt lở - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
1422 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Âu Cơ vào khu tái định cư số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5) - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
1423 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu 5A - XÃ GIỚI PHIÊN
Đường từ hết vị trí 1 đường Âu Cơ vào 150m (bao gồm cả các thửa đất thuộc các trục đường ngang) -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
1424 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu 5A - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn tiếp theo vào 120m (đến trục đường ngang thứ 5) -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
1425 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu 5A - XÃ GIỚI PHIÊN
Các trục còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
1426 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua địa phận xã Giới Phiên - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất TM-DV nông thôn 10.400.000 4.160.000 3.120.000 2.080.000
1427 Thành phố Yên Bái XÃ GIỚI PHIÊN
Đường từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt qua trường mầm non - đến hết đất nhà ông Tuấn Hiến
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1428 Thành phố Yên Bái XÃ GIỚI PHIÊN
Đường Đê chống lũ sông Hồng kết hợp đường giao thông đô thị (Đường nhựa rộng 10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m) -
Đất TM-DV nông thôn 7.600.000 3.040.000 2.280.000 1.520.000
1429 Thành phố Yên Bái XÃ GIỚI PHIÊN
Đường nhựa nội bộ quỹ đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2) -
Đất TM-DV nông thôn 5.680.000 2.272.000 1.704.000 1.136.000
1430 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ GIỚI PHIÊN
từ lý trình Km93+070 - QL 32C (trụ sở UBND xã Giới Phiên cũ - đến gặp đường Âu Cơ tại lý trình
Đất TM-DV nông thôn 10.400.000 4.160.000 3.120.000 2.080.000
1431 Thành phố Yên Bái XÃ GIỚI PHIÊN
Đường nội bộ Khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
1432 Thành phố Yên Bái XÃ GIỚI PHIÊN
Đường nội bộ khu tái định cư Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
1433 Thành phố Yên Bái Các tuyến đường khác còn lại - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1434 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn giáp ranh giới phường Yên Ninh - Đến nhà nghỉ Hoa Cau
Đất TM-DV nông thôn 5.920.000 2.368.000 1.776.000 1.184.000
1435 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Văn Phú
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 2.240.000 1.680.000 1.120.000
1436 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
1437 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ
Đường nhánh Hoa Cau đi ngã tư đường Âu Cơ - Đến công ty cổ phần khoáng sản Viglacera
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 2.912.000 2.184.000 1.456.000
1438 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến xã Phú Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
1439 Thành phố Yên Bái Đường tỉnh lộ 168 đi xã Tân Thịnh - XÃ VĂN PHÚ
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1440 Thành phố Yên Bái Đường Trần Xuân Lai nhánh 1 - XÃ VĂN PHÚ
đường thôn Tuy Lộc đi nhà ông Sinh -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1441 Thành phố Yên Bái Đường thôn Văn Liên đi Thôn Tuy Lộc - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn UBND xã - Đến quán nhà ông Vân
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1442 Thành phố Yên Bái Đường thôn Văn Liên đi Thôn Tuy Lộc - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến nhà ông Sinh
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1443 Thành phố Yên Bái Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Văn Phú - XÃ VĂN PHÚ
-
Đất TM-DV nông thôn 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
1444 Thành phố Yên Bái XÃ VĂN PHÚ
Đường từ nhà ông Chúc - đến hết đất nhà bà Ninh
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1445 Thành phố Yên Bái Đường từ ngã ba Ngân hàng đi chợ Văn Phú - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn ngã ba ngân hàng - Đến chợ Văn Phú
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
1446 Thành phố Yên Bái Đường từ ngã ba Ngân hàng đi chợ Văn Phú - XÃ VĂN PHÚ
Đường tái định cư ga Văn Phú -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1447 Thành phố Yên Bái Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn từ nhà bà Liên - Đến nhà ông Nghị
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1448 Thành phố Yên Bái Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo đi Phai Đồng -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1449 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn từ ngã 3 (UBND xã Văn Tiến cũ) - Đến giáp đất nhà ông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
1450 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Ngòi Sen
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.120.000 840.000 560.000
1451 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến giáp xã Hậu Bổng (tỉnh Phú Thọ)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1452 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn từ cổng nhà ông Tuấn Tĩnh - Đến hết đường bê tông
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1453 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn từ cổng nhà ông Sơn (Dũng) - Đến nhà ông Tuấn (Thư)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1454 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn từ nhà bà Trần Thị Sang - Đến nhà ông Vũ Hồng Khanh (đường bê tông)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 400.000
1455 Thành phố Yên Bái Đường Ngòi Xẻ đi xã Phú Thịnh - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn ngã ba Ngòi Xẻ - Đến hết đất nhà ông Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1456 Thành phố Yên Bái Đường Ngòi Xẻ đi xã Phú Thịnh - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1457 Thành phố Yên Bái Đường ông Khuyên đi Tân Thịnh - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn ông Khuyên đi Dốc Đá cổng bà Vụ -
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 896.000 672.000 448.000
1458 Thành phố Yên Bái Đường ông Khuyên đi Tân Thịnh - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Tân Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1459 Thành phố Yên Bái Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bình Sơn đi ao Chùa - đường bê tông - XÃ VĂN PHÚ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 640.000 480.000 320.000
1460 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn từ giáp ranh giới phường Yên Ninh - Đến gặp đường Yên Bái - Văn Tiến
Đất TM-DV nông thôn 9.600.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
1461 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái - XÃ VĂN PHÚ
từ nút giao với đường Âu Cơ - đến đầu cầu Giới Phiên
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
1462 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái - XÃ VĂN PHÚ
-
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.280.000 960.000 640.000
1463 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu tái định cư Dự án Xây dựng Khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất trên trục đường Âu Cơ, giáp khu 3C) - XÃ VĂN PHÚ
Hạng mục: Mặt bằng điểm 4B -
Đất TM-DV nông thôn 4.880.000 1.952.000 1.464.000 976.000
1464 Thành phố Yên Bái XÃ VĂN PHÚ
Đường nội bộ dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3C) -
Đất TM-DV nông thôn 6.880.000 2.752.000 2.064.000 1.376.000
1465 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu tái định cư Lưỡng Sơn - XÃ VĂN PHÚ
-
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 1.024.000 768.000 512.000
1466 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu tái định cư Bình Sơn- XÃ VĂN PHÚ
-
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 832.000 624.000 416.000
1467 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ thuộc quỹ đất dôi dư khu Tái định cư số 4 - XÃ VĂN PHÚ
-
Đất TM-DV nông thôn 6.880.000 2.752.000 2.064.000 1.376.000
1468 Thành phố Yên Bái Các tuyến đường khác còn lại - XÃ VĂN PHÚ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1469 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Liêm (Từ đường Phan Đăng Lưu đến hết đất xã Minh Bảo) - XÃ MINH BẢO
Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu - Đến nhà ông Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
1470 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Liêm (Từ đường Phan Đăng Lưu đến hết đất xã Minh Bảo) - XÃ MINH BẢO
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất xã Minh Bảo
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
1471 Thành phố Yên Bái Đường Rặng Nhãn - XÃ MINH BẢO (Từ đường Thanh Liêm gặp đường Đá Bia)
Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm - Đến ngã ba Trực Bình
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 840.000 630.000 420.000
1472 Thành phố Yên Bái Đường Rặng Nhãn - XÃ MINH BẢO (Từ đường Thanh Liêm gặp đường Đá Bia)
Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Đá Bia
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1473 Thành phố Yên Bái Đường Yên Thế - XÃ MINH BẢO
Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm (giáp đất ông Lịch) - Đến hết đất xã Minh Bảo
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1474 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Niên đi Bảo Yên - XÃ MINH BẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1475 Thành phố Yên Bái Đường Bảo Tân đi sân vận động Thanh Niên (phường Đồng Tâm) - XÃ MINH BẢO
Từ khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đến gặp đường Rặng nhãn
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1476 Thành phố Yên Bái Đường liên thôn Trực Bình - Cường Thịnh - XÃ MINH BẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1477 Thành phố Yên Bái Đường vào Hồ Thuận Bắc - XÃ MINH BẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1478 Thành phố Yên Bái Đường xóm 1 Yên Minh - XÃ MINH BẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 840.000 630.000 420.000
1479 Thành phố Yên Bái Đường liên thôn Bảo Tân - Yên Minh - XÃ MINH BẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1480 Thành phố Yên Bái Đường Trực Bình đi Cường Bắc - XÃ MINH BẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1481 Thành phố Yên Bái Đường Hà Huy Tập (Đoạn qua xã Minh Bảo) - XÃ MINH BẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1482 Thành phố Yên Bái Đường Bảo Yên - Trực Bình - XÃ MINH BẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1483 Thành phố Yên Bái Đường Bảo Yên nối đường Rặng Nhãn - XÃ MINH BẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1484 Thành phố Yên Bái Đường Yên Minh nối Thanh Niên - XÃ MINH BẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1485 Thành phố Yên Bái Đường Đồng Đình - XÃ MINH BẢO
Đoạn từ đường Thanh Liêm - Đến Công ty CP chăn nuôi Hòa Lộc
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1486 Thành phố Yên Bái XÃ MINH BẢO
Đường từ đường Thanh Liêm - Đến đất phường Yên Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1487 Thành phố Yên Bái XÃ MINH BẢO
Đường từ đường Thanh Liêm - Đến hết đất nhà bà Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1488 Thành phố Yên Bái XÃ MINH BẢO
Đường từ đường Rặng Nhãn - Đến ngã ba Nhà Nguyện Họ Giáo Minh Bảo
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1489 Thành phố Yên Bái Các tuyến đường khác còn lại - XÃ MINH BẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 360.000 270.000 180.000
1490 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ TUY LỘC
Từ ranh giới phường Nguyễn Phúc - Đến cầu Bốn Thước
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
1491 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ TUY LỘC
Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Cường Hải thôn Minh Long
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1492 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ TUY LỘC
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Nga Quán, huyện Trấn Yên
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 840.000 630.000 420.000
1493 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xuân Lan nhánh I - XÃ TUY LỘC
Đoạn từ gác chắn thôn Xuân Lan - Đến cổng Công ty CP VLXD Yên Bái
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 432.000 324.000 216.000
1494 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xuân Lan nhánh II - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Hiên Hợp - Đến giáp ranh giới phường Nguyễn Phúc
Đất SX-KD nông thôn 900.000 360.000 270.000 180.000
1495 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xuân Lan nhánh III - XÃ TUY LỘC
Từ đường sắt cầu Bốn Thước - Đến cầu Ống
Đất SX-KD nông thôn 900.000 360.000 270.000 180.000
1496 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xuân Lan nhánh IV - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông bà Hưng Chinh - Đến giáp ranh giới đất sân bay
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 432.000 324.000 216.000
1497 Thành phố Yên Bái Đường thôn Minh Thành nhánh I - XÃ TUY LỘC
Sau vị trí 1 đường Yên Bái-Khe Sang - Đến hết đất nhà ông Lung
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 432.000 324.000 216.000
1498 Thành phố Yên Bái Đường thôn Minh Thành nhánh II - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Nguyễn Thế Tạo - Đến nhà văn hóa thôn Minh Đức
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 432.000 324.000 216.000
1499 Thành phố Yên Bái Đường thôn Thanh Sơn nhánh I - XÃ TUY LỘC
Từ nhà bà Cúc Đoán - Đến gặp ranh giới đất sân bay
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 432.000 324.000 216.000
1500 Thành phố Yên Bái Đường thôn Thanh Sơn nhánh II - XÃ TUY LỘC
Từ cống Đầm Rôm - Đến gặp Nhánh I
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 432.000 324.000 216.000
1501 Thành phố Yên Bái Đường liên thôn - XÃ TUY LỘC
sau vị trí 1 đường Yên Bái- Khe Sang - Đến hết đất nhà bà Tuyến
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 432.000 324.000 216.000
1502 Thành phố Yên Bái Đường thôn Minh Long nhánh I - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Phú Huyền - Đến cánh đồng
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 432.000 324.000 216.000
1503 Thành phố Yên Bái Đường thôn Minh Long nhánh II - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Thắng Bình - Đến gặp ranh giới đất sân bay
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 432.000 324.000 216.000
1504 Thành phố Yên Bái Đường thôn Minh Long nhánh III - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Bình Thảo - Đến gặp đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 432.000 324.000 216.000
1505 Thành phố Yên Bái Đường thôn Minh Long nhánh IV - XÃ TUY LỘC
Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái - Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm - Đến nhà ông Toàn Liên
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 432.000 324.000 216.000
1506 Thành phố Yên Bái Đường thôn Minh Long nhánh V - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Ngô Gia Anh - Đến cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang thôn Hợp Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 432.000 324.000 216.000
1507 Thành phố Yên Bái Đường thôn Hợp Thành nhánh I - XÃ TUY LỘC
Sau vị trí 1 đường Yên Bái-Khe Sang qua nhà ông Luận - Đến ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 432.000 324.000 216.000
1508 Thành phố Yên Bái Đường thôn Hợp Thành nhánh II - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Đinh Công Long qua trụ sở UBND xã Tuy Lộc - Đến nhà bà Hảo Lâm
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 432.000 324.000 216.000
1509 Thành phố Yên Bái Đường thôn Hợp Thành nhánh III - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Hạnh Tâm - Đến gặp nhánh IV
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 432.000 324.000 216.000
1510 Thành phố Yên Bái Đường thôn Hợp Thành nhánh IV - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Hòa Lan qua Nhà văn hóa thôn Long Thành - Đến gặp nhánh III
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 432.000 324.000 216.000
1511 Thành phố Yên Bái Đường thôn Bái Dương nhánh I - XÃ TUY LỘC
từ nhà ông Quang Thành - Đến đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 432.000 324.000 216.000
1512 Thành phố Yên Bái Đường thôn Bái Dương nhánh II - XÃ TUY LỘC
từ nhà ông Được - Đến đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 432.000 324.000 216.000
1513 Thành phố Yên Bái Đường thôn Bái Dương nhánh III - XÃ TUY LỘC
từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa thôn Bái Dương - Đến gặp ranh giới đất Sân bay
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 432.000 324.000 216.000
1514 Thành phố Yên Bái Đường thôn Bái Dương nhánh IV - XÃ TUY LỘC
Từ nhà ông Nguyễn Văn Kiều - Đến đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 432.000 324.000 216.000
1515 Thành phố Yên Bái Các đường bê tông khác còn lại - XÃ TUY LỘC
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 360.000 270.000 180.000
1516 Thành phố Yên Bái Đường nối đê bao đến trung tâm xã Tuy Lộc - XÃ TUY LỘC
Đường nhựa rộng 7,5 m; vỉa hè 3mx2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.040.000 816.000 612.000 408.000
1517 Thành phố Yên Bái Đường Thanh Hùng - XÃ TÂN THỊNH
Đường từ sau vị trí 1 vào khu Tái định cư 2A vào UBND xã -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1518 Thành phố Yên Bái Đường Trần Phú - XÃ TÂN THỊNH
Từ ranh giới phường Yên Thịnh - Đến cầu Bê tông
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1519 Thành phố Yên Bái Đường 7C - XÃ TÂN THỊNH
Từ đường Trần Phú gặp xã Phú Thịnh -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1520 Thành phố Yên Bái Đường từ cầu bê tông qua thôn Lương Thịnh 2 đến gặp đường Nguyễn Tất Thành - XÃ TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1521 Thành phố Yên Bái Đường thôn Lương Thịnh đi thôn Thanh Lương - XÃ TÂN THỊNH
sau vị trí 1 đường 7C vào khu nhà ông Đô -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1522 Thành phố Yên Bái Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH
Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên - Đến hết đất nhà ông Vụ
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1523 Thành phố Yên Bái Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - Đến cổng UBND xã Tân Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1524 Thành phố Yên Bái Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH
Đường nhánh: Từ hội trường thôn Thanh Lương đi cây Phay -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1525 Thành phố Yên Bái Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH
Đường nhánh đi Dõng Hóc (nhánh mới) -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 360.000 270.000 180.000
1526 Thành phố Yên Bái Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH
Đường từ cổng UBND xã - Đến hết đất nhà bà Xuân
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1527 Thành phố Yên Bái Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH
Đường thôn Trấn Ninh đoạn từ Dốc Đá (ông Tiến) - Đến ranh giới xã Văn Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1528 Thành phố Yên Bái Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ ngã ba nhà bà Thoa (Đoàn) - Đến ranh giới xã Văn Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1529 Thành phố Yên Bái Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ nhà ông Tuấn - Đến ranh giới xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1530 Thành phố Yên Bái Đường thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH
đoạn từ Dốc Đá (ông Tiến) - đến ranh giới xã Văn Phú)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 360.000 270.000 180.000
1531 Thành phố Yên Bái Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH
Từ giáp nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng - đến hết nhà văn hóa thôn Trấn Ninh
Đất SX-KD nông thôn 900.000 360.000 270.000 180.000
1532 Thành phố Yên Bái Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ ngã tư Đền Rối - Đến hết đất nhà ông Thảng
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1533 Thành phố Yên Bái Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba nhà ông Hà
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1534 Thành phố Yên Bái Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ nhà ông Mùi - Đến hết đất nhà ông Học
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1535 Thành phố Yên Bái Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Thảng qua ao Hin - Đến sau vị trí 1 đường vào UBND xã Tân Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1536 Thành phố Yên Bái Đường Nguyễn Tất Thành - XÃ TÂN THỊNH
Đoạn từ giáp địa phận phường Yên Thịnh - đến hết địa phận xã Tân Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 6.840.000 2.736.000 2.052.000 1.368.000
1537 Thành phố Yên Bái Đường thôn Lương Thịnh - XÃ TÂN THỊNH
từ nhà bà Phương - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1538 Thành phố Yên Bái Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận xã Tân Thịnh
Đoạn từ giáp ranh giới phường Đồng Tâm - Đến ngã sáu
Đất SX-KD nông thôn 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
1539 Thành phố Yên Bái Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận xã Tân Thịnh
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 12.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
1540 Thành phố Yên Bái Đường từ ngã sáu vòng xuyến Thanh Hùng đến khu Tái định cư 2A- XÃ TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
1541 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu Tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
1542 Thành phố Yên Bái XÃ TÂN THỊNH
Đường từ ngã tư Đền Rối - đến giáp ranh xã Văn Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1543 Thành phố Yên Bái Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ)
Đoạn từ sau VT1 đường Âu Cơ - Đến hết đất nhà ông Bình - XÃ TÂN THỊNH
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
1544 Thành phố Yên Bái Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ)
Đoạn tiếp theo - Đến gặp Khu Tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1545 Thành phố Yên Bái Đường Tuần Quán - XÃ TÂN THỊNH
đoạn từ ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán - Đến hết ranh giới xã Tân Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
1546 Thành phố Yên Bái XÃ TÂN THỊNH
Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh giới thị trấn Yên Bình (Trường quân sự Ấp Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 360.000 270.000 180.000
1547 Thành phố Yên Bái XÃ TÂN THỊNH
Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đất nhà ông Nghị
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1548 Thành phố Yên Bái Đường nối đường Nguyễn Tất Thành đến đường Âu Cơ - XÃ TÂN THỊNH
đoạn từ km4+400m đường Nguyễn Tất Thành - đến giao với đường Âu Cơ tại Km3+300m
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
1549 Thành phố Yên Bái XÃ TÂN THỊNH
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường nối đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Âu Cơ (Đường nội bộ rộng 7,0 m)
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
1550 Thành phố Yên Bái XÃ TÂN THỊNH
Đường nội bộ quỹ đất Lương Thịnh (đối diện đền Lương Nham) -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 840.000 630.000 420.000
1551 Thành phố Yên Bái Các tuyến đường khác còn lại - XÃ TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 360.000 270.000 180.000
1552 Thành phố Yên Bái Đường Ngô Minh Loan - XÃ ÂU LÂU
Đoạn từ Cầu Ngòi Lâu - Đến ngã ba đi xã Y Can, huyện Trấn Yên
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
1553 Thành phố Yên Bái Đường Ngô Minh Loan - XÃ ÂU LÂU
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Lương Thịnh, huyện Trấn Yên
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
1554 Thành phố Yên Bái Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ ÂU LÂU
Đoạn từ đường Ngô Minh Loan đi 300m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1555 Thành phố Yên Bái Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ ÂU LÂU
Đoạn tiếp theo - Đến nhà văn hóa thôn Đắng Con
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 840.000 630.000 420.000
1556 Thành phố Yên Bái Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ ÂU LÂU
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Y Can, huyện Trấn Yên
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1557 Thành phố Yên Bái Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ - XÃ ÂU LÂU
Đường từ đường Ngô Minh Loan - Đến đường Trục I
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
1558 Thành phố Yên Bái Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ - XÃ ÂU LÂU
Đoạn từ đường Trục I - Đến hết khu di tích Nhà Tằm
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 840.000 630.000 420.000
1559 Thành phố Yên Bái Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ - XÃ ÂU LÂU
Đoạn tiếp theo - Đến bến phà cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1560 Thành phố Yên Bái Đường từ đường Ngô Minh Loan đi cầu treo Phú Nhuận - XÃ ÂU LÂU
-
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 672.000 504.000 336.000
1561 Thành phố Yên Bái Đường từ cầu Ngòi Lâu vào thôn Đồng Đình - XÃ ÂU LÂU
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan vào đầu đường bê tông -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 672.000 504.000 336.000
1562 Thành phố Yên Bái Đoạn từ cầu treo số 1 đi thôn Thanh Giang cách vị trí 1 đường Ngô Minh Loan 200m - XÃ ÂU LÂU
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1563 Thành phố Yên Bái Đường từ vị trí 1 đường Ngô Minh Loan đi khu tái định cư thôn Đồng Đình vào 300m - XÃ ÂU LÂU
-
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 660.000 495.000 330.000
1564 Thành phố Yên Bái Đường từ vị trí 1 đường Ngô Minh Loan đi khu tái định cư thôn Nước Mát vào 250m - XÃ ÂU LÂU
-
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 660.000 495.000 330.000
1565 Thành phố Yên Bái Đường khu tái định cư thôn Đắng Con - XÃ ÂU LÂU
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1566 Thành phố Yên Bái Đường Trục I xã Âu Lâu - XÃ ÂU LÂU
Đoạn từ đường Ngô Minh Loan - Đến cổng Khu Công Nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
1567 Thành phố Yên Bái Đường Trục I xã Âu Lâu - XÃ ÂU LÂU
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Minh Tiến, huyện Trấn Yên
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1568 Thành phố Yên Bái XÃ ÂU LÂU
Đường nối từ đường Ngô Minh Loan - đến cầu qua suối Ngòi Lâu
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
1569 Thành phố Yên Bái XÃ ÂU LÂU
Đường nối Quốc lộ 37 - đến đầu cầu Hai luồng (Đường nhựa rộng 7,0m; vỉa hè 1,5mx2)
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 1.176.000 882.000 588.000
1570 Thành phố Yên Bái XÃ ÂU LÂU
Đường nội hộ khu tái định cư khu công nghiệp Âu Lâu thôn Châu Giang -
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 408.000 306.000 204.000
1571 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát - XÃ ÂU LÂU
Đường nội hộ rộng 6m, hành lang 3mx2 -
Đất SX-KD nông thôn 5.460.000 2.184.000 1.638.000 1.092.000
1572 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát - XÃ ÂU LÂU
Đường nội bộ rộng 3m, hành lang giao thông 3mx2 -
Đất SX-KD nông thôn 4.920.000 1.968.000 1.476.000 984.000
1573 Thành phố Yên Bái XÃ ÂU LÂU
ường nội bộ khu đất đấu giá giáp Đường trục I (đường rộng 6m, vỉa hè 1,5mx2) -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1574 Thành phố Yên Bái XÃ ÂU LÂU
Đường nội bộ tái định cư Khu Công nghiệp Âu Lâu (giáp đường Trục I) -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1575 Thành phố Yên Bái Các tuyến đường khác còn lại - XÃ ÂU LÂU
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 360.000 270.000 180.000
1576 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn giáp ranh từ phường Hợp Minh - Đến đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
1577 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư giao với đường Tuần Quán
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 1.560.000 1.170.000 780.000
1578 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Giới Phiên
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
1579 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn tiếp theo - Đến đường rẽ đi xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
1580 Thành phố Yên Bái Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận xã Giới Phiên thành phố Yên Bái
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1581 Thành phố Yên Bái Đường thôn Ngòi Châu - XÃ GIỚI PHIÊN
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà bà Hà) - Đến giáp nhà ông Trần Văn Châu Đến vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (Đường qua nhà văn hóa thôn Ngòi Châu)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1582 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Qua nhà văn hóa thôn 2 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1583 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn từ đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Đến hết đường Bê tông Ngòi Đong (Đường vào khu nhà ông Phùng Văn Tý)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1584 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn từ nhà Văn hóa thôn 2 (cũ) - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1585 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Qua Đài K3)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1586 Thành phố Yên Bái Đường thôn Ngòi Châu - XÃ GIỚI PHIÊN
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông Cường) theo đường bê tông - Đến nhà ông Vũ Kim Ngọ Đến giáp vị trí 1 đường Bách Lẫm (Đoạn qua chùa Long Khánh)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1587 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN (Đường vào Ban chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà nhà ông Trần Ngọc Thắng thôn Xóm Soi (ra chợ Bến Đò)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1588 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN (Đường vào Ban chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái)
Đoạn tiếp theo từ ngã ba chân dốc nhà ông Nguyễn Viết Xuân thôn Xóm Soi - Đến hết đường bê tông (qua nhà ông Nguyễn Văn Họp)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1589 Thành phố Yên Bái Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN (Đường vào Ban chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái)
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Hạnh - Đến hết đường bê tông (qua nhà văn hóa thôn 4 cũ và qua ngã tư giao nhau với đoạn 5.2)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1590 Thành phố Yên Bái Đường thôn Ngòi Đong - XÃ GIỚI PHIÊN
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Xuân
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1591 Thành phố Yên Bái Đường thôn Ngòi Đong - XÃ GIỚI PHIÊN
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà ông Tài Thi (đường vào Hợp tác xã Giáp Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1592 Thành phố Yên Bái Đường thôn Ngòi Đong - XÃ GIỚI PHIÊN
Đường từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà ông Tô Văn Đông (giáp thôn Ngòi Đong)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1593 Thành phố Yên Bái XÃ GIỚI PHIÊN
Đường từ Sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt qua trường THCS - đến hết đường bê tông (đến gặp đoạn 3.3)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1594 Thành phố Yên Bái Đường Bách Lẫm - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn qua địa phận xã Giới Phiên, từ cầu Bách Lẫm - Đến gặp Quốc lộ 32C (Đường Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD nông thôn 10.200.000 4.080.000 3.060.000 2.040.000
1595 Thành phố Yên Bái Đường Tuần Quán - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn qua địa phận xã Giới Phiên, từ cầu Tuần Quán - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32C với cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất SX-KD nông thôn 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
1596 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi Bảo Hưng thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1597 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi bến đò cũ - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1598 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi Hố Hầm - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1599 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1600 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1601 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1602 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi đập Ngòi Lầy - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết đất nhà ông Tuyên
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1603 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi đập Ngòi Lầy - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1604 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi xóm Giếng Mỏ thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1605 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào nhà ông Hiền thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1606 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào nhà bà Thủy thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1607 Thành phố Yên Bái Đường Âu Cơ đoạn qua địa phận xã Giới Phiên - XÃ GIỚI PHIÊN
Từ đầu cầu Văn Phú - Đến ranh giới xã Bảo Hưng
Đất SX-KD nông thôn 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
1608 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1609 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị sạt lở - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1610 Thành phố Yên Bái Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Âu Cơ vào khu tái định cư số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5) - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
1611 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu 5A - XÃ GIỚI PHIÊN
Đường từ hết vị trí 1 đường Âu Cơ vào 150m (bao gồm cả các thửa đất thuộc các trục đường ngang) -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
1612 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu 5A - XÃ GIỚI PHIÊN
Đoạn tiếp theo vào 120m (đến trục đường ngang thứ 5) -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
1613 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ Khu 5A - XÃ GIỚI PHIÊN
Các trục còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1614 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua địa phận xã Giới Phiên - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất SX-KD nông thôn 7.800.000 3.120.000 2.340.000 1.560.000
1615 Thành phố Yên Bái XÃ GIỚI PHIÊN
Đường từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt qua trường mầm non - đến hết đất nhà ông Tuấn Hiến
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1616 Thành phố Yên Bái XÃ GIỚI PHIÊN
Đường Đê chống lũ sông Hồng kết hợp đường giao thông đô thị (Đường nhựa rộng 10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m) -
Đất SX-KD nông thôn 5.700.000 2.280.000 1.710.000 1.140.000
1617 Thành phố Yên Bái XÃ GIỚI PHIÊN
Đường nhựa nội bộ quỹ đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2) -
Đất SX-KD nông thôn 4.260.000 1.704.000 1.278.000 852.000
1618 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ GIỚI PHIÊN
từ lý trình Km93+070 - QL 32C (trụ sở UBND xã Giới Phiên cũ - đến gặp đường Âu Cơ tại lý trình
Đất SX-KD nông thôn 7.800.000 3.120.000 2.340.000 1.560.000
1619 Thành phố Yên Bái XÃ GIỚI PHIÊN
Đường nội bộ Khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai -
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.080.000 810.000 540.000
1620 Thành phố Yên Bái XÃ GIỚI PHIÊN
Đường nội bộ khu tái định cư Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1621 Thành phố Yên Bái Các tuyến đường khác còn lại - XÃ GIỚI PHIÊN
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 360.000 270.000 180.000
1622 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn giáp ranh giới phường Yên Ninh - Đến nhà nghỉ Hoa Cau
Đất SX-KD nông thôn 4.440.000 1.776.000 1.332.000 888.000
1623 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Văn Phú
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 1.680.000 1.260.000 840.000
1624 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
1625 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ
Đường nhánh Hoa Cau đi ngã tư đường Âu Cơ - Đến công ty cổ phần khoáng sản Viglacera
Đất SX-KD nông thôn 5.460.000 2.184.000 1.638.000 1.092.000
1626 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến xã Phú Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
1627 Thành phố Yên Bái Đường tỉnh lộ 168 đi xã Tân Thịnh - XÃ VĂN PHÚ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1628 Thành phố Yên Bái Đường Trần Xuân Lai nhánh 1 - XÃ VĂN PHÚ
đường thôn Tuy Lộc đi nhà ông Sinh -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1629 Thành phố Yên Bái Đường thôn Văn Liên đi Thôn Tuy Lộc - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn UBND xã - Đến quán nhà ông Vân
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1630 Thành phố Yên Bái Đường thôn Văn Liên đi Thôn Tuy Lộc - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến nhà ông Sinh
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1631 Thành phố Yên Bái Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Văn Phú - XÃ VĂN PHÚ
-
Đất SX-KD nông thôn 9.000.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
1632 Thành phố Yên Bái XÃ VĂN PHÚ
Đường từ nhà ông Chúc - đến hết đất nhà bà Ninh
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1633 Thành phố Yên Bái Đường từ ngã ba Ngân hàng đi chợ Văn Phú - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn ngã ba ngân hàng - Đến chợ Văn Phú
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1634 Thành phố Yên Bái Đường từ ngã ba Ngân hàng đi chợ Văn Phú - XÃ VĂN PHÚ
Đường tái định cư ga Văn Phú -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1635 Thành phố Yên Bái Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn từ nhà bà Liên - Đến nhà ông Nghị
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1636 Thành phố Yên Bái Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo đi Phai Đồng -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1637 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn từ ngã 3 (UBND xã Văn Tiến cũ) - Đến giáp đất nhà ông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1638 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Ngòi Sen
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 840.000 630.000 420.000
1639 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến giáp xã Hậu Bổng (tỉnh Phú Thọ)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1640 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn từ cổng nhà ông Tuấn Tĩnh - Đến hết đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1641 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn từ cổng nhà ông Sơn (Dũng) - Đến nhà ông Tuấn (Thư)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1642 Thành phố Yên Bái Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn từ nhà bà Trần Thị Sang - Đến nhà ông Vũ Hồng Khanh (đường bê tông)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 600.000 450.000 300.000
1643 Thành phố Yên Bái Đường Ngòi Xẻ đi xã Phú Thịnh - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn ngã ba Ngòi Xẻ - Đến hết đất nhà ông Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1644 Thành phố Yên Bái Đường Ngòi Xẻ đi xã Phú Thịnh - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1645 Thành phố Yên Bái Đường ông Khuyên đi Tân Thịnh - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn ông Khuyên đi Dốc Đá cổng bà Vụ -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 672.000 504.000 336.000
1646 Thành phố Yên Bái Đường ông Khuyên đi Tân Thịnh - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Tân Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1647 Thành phố Yên Bái Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bình Sơn đi ao Chùa - đường bê tông - XÃ VĂN PHÚ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1648 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ VĂN PHÚ
Đoạn từ giáp ranh giới phường Yên Ninh - Đến gặp đường Yên Bái - Văn Tiến
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
1649 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái - XÃ VĂN PHÚ
từ nút giao với đường Âu Cơ - đến đầu cầu Giới Phiên
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
1650 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái - XÃ VĂN PHÚ
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1651 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu tái định cư Dự án Xây dựng Khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất trên trục đường Âu Cơ, giáp khu 3C) - XÃ VĂN PHÚ
Hạng mục: Mặt bằng điểm 4B -
Đất SX-KD nông thôn 3.660.000 1.464.000 1.098.000 732.000
1652 Thành phố Yên Bái XÃ VĂN PHÚ
Đường nội bộ dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3C) -
Đất SX-KD nông thôn 5.160.000 2.064.000 1.548.000 1.032.000
1653 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu tái định cư Lưỡng Sơn - XÃ VĂN PHÚ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 768.000 576.000 384.000
1654 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu tái định cư Bình Sơn- XÃ VĂN PHÚ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 624.000 468.000 312.000
1655 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ thuộc quỹ đất dôi dư khu Tái định cư số 4 - XÃ VĂN PHÚ
-
Đất SX-KD nông thôn 5.160.000 2.064.000 1.548.000 1.032.000
1656 Thành phố Yên Bái Các tuyến đường khác còn lại - XÃ VĂN PHÚ
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 360.000 270.000 180.000
1657 Thành phố Yên Bái Thành phố Yên Bái
-
Đất trồng lúa 38.000 33.000 28.000
1658 Thành phố Yên Bái Thành phố Yên Bái
-
Đất trồng cây hàng năm 28.000 23.000 18.000
1659 Thành phố Yên Bái Thành phố Yên Bái
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất nông nghiệp khác 23.000 18.000 16.000
1660 Thành phố Yên Bái Thành phố Yên Bái
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 28.000 23.000
1661 Thành phố Yên Bái Thành phố Yên Bái
-
Đất trồng cây lâu năm 26.000 23.000 19.000
1662 Thành phố Yên Bái Thành phố Yên Bái
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.000 11.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1001 Thành phố Yên Bái Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) phường Nguyễn Phúc
Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) phường Nguyễn Phúc -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 480.000 360.000 240.000
1002 Thành phố Yên Bái Đường Yên Thế kéo dài (phường Yên Thịnh)
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng qua trường MN Yên Thịnh - đến đường Lương Yên mới (Sau UBND phường Yên Thịnh)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
1003 Thành phố Yên Bái Đường Yên Thế kéo dài (phường Yên Thịnh)
Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000 720.000
1004 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân
Đường Từ sau Vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ 3)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 720.000 480.000
1005 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân
Đoạn tiếp - Đến Nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ 2)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1006 Thành phố Yên Bái Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân
Đoạn còn lại cách vị trí 1 đường Yên Ninh (ngõ 919) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 720.000 540.000 360.000
1007 Thành phố Yên Bái Đường vào khu tái định cư số I đường Âu Cơ
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Âu Cơ - Đến cống qua đường
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 2.640.000 1.980.000 1.320.000
1008 Thành phố Yên Bái Đường vào khu tái định cư số I đường Âu Cơ
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Đồng Tâm
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 2.304.000 1.728.000 1.152.000
1009 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc)
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến vị trí 1 đường Yên Ninh
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
1010 Thành phố Yên Bái Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Sở Y Tế)
Đoạn từ đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (Từ cống thoát nước) - Đến đường bê tông tổ 10 phường Yên Ninh)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.320.000 990.000 660.000
1011 Thành phố Yên Bái Đường cầu Tuần Quán
Đoạn tuyến Từ đường nối Quốc lộ 37 - Đến ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 2.640.000 1.980.000 1.320.000
1012 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ khu đô thị Viettel
Đường nội bộ khu đô thị Viettel -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.920.000 1.440.000 960.000
1013 Thành phố Yên Bái Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh
đoạn tuyến từ ngã tư đầu cầu Bách Lẫm (bên phường Yên Ninh) gặp ngã tư đường Điện Biên đi - đến ngã ba giao cắt với đường Yên Ninh)
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 5.280.000 3.960.000 2.640.000
1014 Thành phố Yên Bái Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú
sau vị trí 1 đường Điện Biên qua cầu Phó Hoan - đến gặp đường nối Quốc lộ 37 với Nội Bài Lào Cai đoạn từ cầu Bách Lẫm đến gặp đường Tuần Quán)
Đất SX-KD đô thị 7.740.000 3.096.000 2.322.000 1.548.000
1015 Thành phố Yên Bái Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú
Đường nội bộ rộng 6,0m, hành lang 3mx2 (thuộc Dự án Đường nối từ đường Điện Biên - đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú)
Đất SX-KD đô thị 6.060.000 2.424.000 1.818.000 1.212.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Yên Bái

4.9/5 - (1167 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?