Bảng giá đất Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.
1. Căn cứ pháp lý
-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất
Vị trí đất nông nghiệp
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Yên Bái năm 2025
Khu vực: Thành phố Yên Bái.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 11.000 đến 25.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1001 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) phường Nguyễn Phúc Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) phường Nguyễn Phúc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1002 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Thế kéo dài (phường Yên Thịnh) Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng qua trường MN Yên Thịnh - đến đường Lương Yên mới (Sau UBND phường Yên Thịnh) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 1003 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Thế kéo dài (phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 1004 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân Đường Từ sau Vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ 3) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1005 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân Đoạn tiếp - Đến Nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ 2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1006 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân Đoạn còn lại cách vị trí 1 đường Yên Ninh (ngõ 919) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1007 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào khu tái định cư số I đường Âu Cơ Đoạn từ sau vị trí 1 đường Âu Cơ - Đến cống qua đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| 1008 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào khu tái định cư số I đường Âu Cơ Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Đồng Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 2.304.000 | 1.728.000 | 1.152.000 |
| 1009 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến vị trí 1 đường Yên Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1010 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Sở Y Tế) Đoạn từ đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (Từ cống thoát nước) - Đến đường bê tông tổ 10 phường Yên Ninh) |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 1011 | Thành phố Yên Bái |
Đường cầu Tuần Quán Đoạn tuyến Từ đường nối Quốc lộ 37 - Đến ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| 1012 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu đô thị Viettel Đường nội bộ khu đô thị Viettel - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 1013 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh đoạn tuyến từ ngã tư đầu cầu Bách Lẫm (bên phường Yên Ninh) gặp ngã tư đường Điện Biên đi - đến ngã ba giao cắt với đường Yên Ninh) |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 1014 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú sau vị trí 1 đường Điện Biên qua cầu Phó Hoan - đến gặp đường nối Quốc lộ 37 với Nội Bài Lào Cai đoạn từ cầu Bách Lẫm đến gặp đường Tuần Quán) |
Đất SX-KD đô thị | 7.740.000 | 3.096.000 | 2.322.000 | 1.548.000 |
| 1015 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú Đường nội bộ rộng 6,0m, hành lang 3mx2 (thuộc Dự án Đường nối từ đường Điện Biên - đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 6.060.000 | 2.424.000 | 1.818.000 | 1.212.000 |
| 1016 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 4mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.420.000 | 2.568.000 | 1.926.000 | 1.284.000 |
| 1017 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú Đường nội bộ rộng 10,5m, hành lang 5mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 1018 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư sau Công ty xăng dầu Yên Bái - |
Đất SX-KD đô thị | 3.660.000 | 1.464.000 | 1.098.000 | 732.000 |
| 1019 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư công trình Hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm - |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 2.352.000 | 1.764.000 | 1.176.000 |
| 1020 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh Đường nội bộ rộng 9m, hành lang 3m*2 bên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.790.000 | 2.316.000 | 1.737.000 | 1.158.000 |
| 1021 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh Đường nội bộ rộng 7m, hành lang 3m*2 bên - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 1022 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh Đường nội bộ rộng 7,5m, hành lang 3m*2 bên - |
Đất SX-KD đô thị | 6.180.000 | 2.472.000 | 1.854.000 | 1.236.000 |
| 1023 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 3*2 bên - |
Đất SX-KD đô thị | 6.060.000 | 2.424.000 | 1.818.000 | 1.212.000 |
| 1024 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ quỹ đất tổ 14, phường Yên Ninh (cầu Bảo Lương) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 1025 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào xưởng gạch Xuân Lan Từ vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - đến Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.032.000 | 774.000 | 516.000 |
| 1026 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào xưởng gạch Xuân Lan Đường nội bộ quỹ đất Xuân Lan - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1027 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào xưởng gạch Xuân Lan Đoạn tiếp theo - đến hết đất xưởng gạch Xuân Lan |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 912.000 | 684.000 | 456.000 |
| 1028 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường Đoạn từ đường lên đồi Ra đa (nhà ông Vang) - Đến đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1029 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến hết đập Nam Cường |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 1030 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Trụ sở Công an phường Nam Cường |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 1031 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến Trạm gác Sân Bay Yên Bái |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 1032 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Chân - Phường Nam Cường Đoạn giáp ranh giới phường Nguyễn Thái Học - Đến ngã ba đường đi Cường Bắc (hết đất nhà ông Hậu) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 1033 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Chân - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất nhà ông Tân |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 1034 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Chân - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến Khu di tích lịch sử đình, đền, chùa Nam Cường |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 792.000 |
| 1035 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Khắc Vinh - Phường Nam Cường Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến hết ranh giới Trường mẫu giáo Sơn Ca |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 1036 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Khắc Vinh - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo qua UBND phường - Đến giáp vị trí 1 đường Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1037 | Thành phố Yên Bái |
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) - Phường Nam Cường Đường Từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến ngã ba đường rẽ đi đường Láng Tròn |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 1038 | Thành phố Yên Bái |
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) - Phường Nam Cường Đường tiếp theo - Đến đường đá quân sự |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1039 | Thành phố Yên Bái |
Đường Láng Tròn Từ đường Vực Giang đi Láng Tròn, gặp đường Trần Bình Trọng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1040 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc) - Phường Nam Cường Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (ngã ba) - Đến hết đất nhà ông Lân |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 |
| 1041 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc) - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến tiếp giáp đất quân sự |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1042 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc) - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo Từ ngã ba nhà bà Tiếp - Đến ranh giới với xã Tuy Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 528.000 | 396.000 | 264.000 |
| 1043 | Thành phố Yên Bái |
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi xã Cường Thịnh) - Phường Nam Cường Từ giáp đất khu vực quân sự - Đến hết đất nhà bà Dung |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1044 | Thành phố Yên Bái |
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi xã Cường Thịnh) - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà bà Đức Mùi |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1045 | Thành phố Yên Bái |
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi xã Cường Thịnh) - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới với xã Cường Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1046 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Nam Cường Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến hết đất nhà bà Hà |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1047 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Mạnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1048 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Nam Cường Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1049 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đồng Tiến - Phường Nam Cường Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lương |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 1050 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đồng Tiến - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lê Chân |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1051 | Thành phố Yên Bái |
Đường Dộc Miếu Sau vị trí 1 đường Đồng Tiến - Đến Ngã 6 Cầu Đền |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1052 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Khắc Vinh nhánh 2 Từ sau vị trí 1 đường Phạm Khắc Vinh - Đến đường Đồng Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1053 | Thành phố Yên Bái |
Đường Bờ Đập - Phường Nam Cường Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến Đập đầu mối Nam Cường |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 1054 | Thành phố Yên Bái |
Đường Bờ Đập - Phường Nam Cường Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1055 | Thành phố Yên Bái |
Đường lên RADA - Phường Nam Cường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1056 | Thành phố Yên Bái |
Đường Láng Dài - Phường Nam Cường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1057 | Thành phố Yên Bái |
Đường Dộc Đình - Phường Nam Cường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 1058 | Thành phố Yên Bái |
Đường thao trường Từ đường Lê Chân - Đến gặp đường Cường Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1059 | Thành phố Yên Bái |
Các tuyến đường còn lại - Phường Nam Cường Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1060 | Thành phố Yên Bái |
Đường Kè hồ 01 - Phường Nam Cường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 1061 | Thành phố Yên Bái |
Đường Kè hồ 02 - Phường Nam Cường Đoạn từ đất của hộ gia đình ông Hoàng Thanh Tùng - Đến cầu D1 |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 1062 | Thành phố Yên Bái |
Đường Kè hồ 03 - Phường Nam Cường Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân - Đến cầu Dộc Đình |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 1063 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngô Minh Loan - Phường Hợp Minh Đoạn từ cầu Yên Bái - Đến Trạm hạ thế |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 1064 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngô Minh Loan - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo - Đến cầu Ngòi Lâu |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1065 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Hợp Minh Đoạn ngã ba cầu Yên Bái hướng đi Giới Phiên - Đến ngã tư rẽ đi Bảo Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1066 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo - Đến cầu Ngòi Châu (giáp xã Giới Phiên) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 1067 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hợp Minh - Mỵ - Phường Hợp Minh Từ ngã 3 Hợp Minh - Đến hết cầu Đầm Mủ |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 1068 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hợp Minh - Mỵ - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba bà Chắt |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 1069 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hợp Minh - Mỵ - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Việt Cường, huyện Trấn Yên |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1070 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh Đoạn từ giáp đường Ngô Minh Loan - Đến trạm bơm 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1071 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo - đến quỹ đất dân cư phường Hợp Minh |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1072 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh Đoạn từ trạm bơm 2 - Đến phà kéo cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1073 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh Đoạn từ ngã ba nhà ông Ứng - Đến hết đất nhà ông Oai |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1074 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 1 đi ngòi Rạc - Phường Hợp Minh Đường Tổ 1 đi ngòi Rạc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1075 | Thành phố Yên Bái |
Đường đi xóm Cổ Hạc - Phường Hợp Minh Đường Từ trạm hạ thế - Đến đất ông Lự |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1076 | Thành phố Yên Bái |
Đường đi xóm Cổ Hạc - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo vào xóm Cổ Hạc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1077 | Thành phố Yên Bái |
Đường đi xí nghiệp Gạch Hợp Minh - Phường Hợp Minh Đoạn từ giáp đường Ngô Minh Loan - Đến cầu cây sang |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1078 | Thành phố Yên Bái |
Đường đi xí nghiệp Gạch Hợp Minh - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo - Đến Đền Bà Áo Trắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1079 | Thành phố Yên Bái |
Đường bến đò đi Ngòi Chanh - Phường Hợp Minh Đường bến đò đi Ngòi Chanh (Từ đất ông Huệ - Đến giáp đất ông Sự) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1080 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 3 (Tổ 7 cũ) - Phường Hợp Minh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1081 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh Từ nhà ông Trùy - đến giáp đất nhà ông Thủ (đường bê tông rộng 3m) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1082 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh Đường Từ nghĩa trang qua cầu Máng - Đến cầu Mủ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1083 | Thành phố Yên Bái |
Đường Gò Cấm - Phường Hợp Minh Đoạn từ đường Ngô Minh Loan - Đến hết đất nhà ông Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1084 | Thành phố Yên Bái |
Đường Gò Cấm - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo - Đến hết đất ông Uyển |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1085 | Thành phố Yên Bái |
Đường Gò Cấm - Phường Hợp Minh Đoạn còn lại - Đến sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1086 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 5 đi Bảo Hưng - Phường Hợp Minh Đường bê tông Tổ 5 đi Bảo Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1087 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông từ ngã ba bà Chắt đi Bảo Hưng - Phường Hợp Minh Đường bê tông Từ ngã ba bà Chắt đi Bảo Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1088 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 2 - Phường Hợp Minh Từ sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan - Đến đường bê tông tổ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1089 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 2 - Phường Hợp Minh Đoạn từ sau nhà ông Hòa - Đến hết đất ông Định |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1090 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua địa phận phường Hợp Minh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 1.560.000 |
| 1091 | Thành phố Yên Bái |
Đường quỹ đất dân cư phường Hợp Minh - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 1092 | Thành phố Yên Bái |
Các đoạn đường bê tông còn lại - Phường Hợp Minh Các Đoạn đường bê tông còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1093 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Liêm (Từ đường Phan Đăng Lưu đến hết đất xã Minh Bảo) - XÃ MINH BẢO Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu - Đến nhà ông Tuấn |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 1094 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Liêm (Từ đường Phan Đăng Lưu đến hết đất xã Minh Bảo) - XÃ MINH BẢO Đoạn tiếp theo - Đến hết đất xã Minh Bảo |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1095 | Thành phố Yên Bái |
Đường Rặng Nhãn - XÃ MINH BẢO (Từ đường Thanh Liêm gặp đường Đá Bia) Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm - Đến ngã ba Trực Bình |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 1096 | Thành phố Yên Bái |
Đường Rặng Nhãn - XÃ MINH BẢO (Từ đường Thanh Liêm gặp đường Đá Bia) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Đá Bia |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1097 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Thế - XÃ MINH BẢO Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm (giáp đất ông Lịch) - Đến hết đất xã Minh Bảo |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1098 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Niên đi Bảo Yên - XÃ MINH BẢO - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1099 | Thành phố Yên Bái |
Đường Bảo Tân đi sân vận động Thanh Niên (phường Đồng Tâm) - XÃ MINH BẢO Từ khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đến gặp đường Rặng nhãn |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1100 | Thành phố Yên Bái |
Đường liên thôn Trực Bình - Cường Thịnh - XÃ MINH BẢO - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1101 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào Hồ Thuận Bắc - XÃ MINH BẢO - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1102 | Thành phố Yên Bái |
Đường xóm 1 Yên Minh - XÃ MINH BẢO - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 1103 | Thành phố Yên Bái |
Đường liên thôn Bảo Tân - Yên Minh - XÃ MINH BẢO - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1104 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trực Bình đi Cường Bắc - XÃ MINH BẢO - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1105 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hà Huy Tập (Đoạn qua xã Minh Bảo) - XÃ MINH BẢO - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 1106 | Thành phố Yên Bái |
Đường Bảo Yên - Trực Bình - XÃ MINH BẢO - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1107 | Thành phố Yên Bái |
Đường Bảo Yên nối đường Rặng Nhãn - XÃ MINH BẢO - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1108 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Minh nối Thanh Niên - XÃ MINH BẢO - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1109 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đồng Đình - XÃ MINH BẢO Đoạn từ đường Thanh Liêm - Đến Công ty CP chăn nuôi Hòa Lộc |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1110 | Thành phố Yên Bái |
XÃ MINH BẢO Đường từ đường Thanh Liêm - Đến đất phường Yên Thịnh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1111 | Thành phố Yên Bái |
XÃ MINH BẢO Đường từ đường Thanh Liêm - Đến hết đất nhà bà Nguyên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1112 | Thành phố Yên Bái |
XÃ MINH BẢO Đường từ đường Rặng Nhãn - Đến ngã ba Nhà Nguyện Họ Giáo Minh Bảo |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1113 | Thành phố Yên Bái |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ MINH BẢO - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1114 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ TUY LỘC Từ ranh giới phường Nguyễn Phúc - Đến cầu Bốn Thước |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 1115 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ TUY LỘC Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Cường Hải thôn Minh Long |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1116 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ TUY LỘC Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Nga Quán, huyện Trấn Yên |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 1117 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xuân Lan nhánh I - XÃ TUY LỘC Đoạn từ gác chắn thôn Xuân Lan - Đến cổng Công ty CP VLXD Yên Bái |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1118 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xuân Lan nhánh II - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Hiên Hợp - Đến giáp ranh giới phường Nguyễn Phúc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1119 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xuân Lan nhánh III - XÃ TUY LỘC Từ đường sắt cầu Bốn Thước - Đến cầu Ống |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1120 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xuân Lan nhánh IV - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông bà Hưng Chinh - Đến giáp ranh giới đất sân bay |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1121 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Minh Thành nhánh I - XÃ TUY LỘC Sau vị trí 1 đường Yên Bái-Khe Sang - Đến hết đất nhà ông Lung |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1122 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Minh Thành nhánh II - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Nguyễn Thế Tạo - Đến nhà văn hóa thôn Minh Đức |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1123 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Thanh Sơn nhánh I - XÃ TUY LỘC Từ nhà bà Cúc Đoán - Đến gặp ranh giới đất sân bay |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1124 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Thanh Sơn nhánh II - XÃ TUY LỘC Từ cống Đầm Rôm - Đến gặp Nhánh I |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1125 | Thành phố Yên Bái |
Đường liên thôn - XÃ TUY LỘC sau vị trí 1 đường Yên Bái- Khe Sang - Đến hết đất nhà bà Tuyến |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1126 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Minh Long nhánh I - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Phú Huyền - Đến cánh đồng |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1127 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Minh Long nhánh II - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Thắng Bình - Đến gặp ranh giới đất sân bay |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1128 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Minh Long nhánh III - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Bình Thảo - Đến gặp đường sắt |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1129 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Minh Long nhánh IV - XÃ TUY LỘC Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái - Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm - Đến nhà ông Toàn Liên |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1130 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Minh Long nhánh V - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Ngô Gia Anh - Đến cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang thôn Hợp Thành |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1131 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Hợp Thành nhánh I - XÃ TUY LỘC Sau vị trí 1 đường Yên Bái-Khe Sang qua nhà ông Luận - Đến ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1132 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Hợp Thành nhánh II - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Đinh Công Long qua trụ sở UBND xã Tuy Lộc - Đến nhà bà Hảo Lâm |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1133 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Hợp Thành nhánh III - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Hạnh Tâm - Đến gặp nhánh IV |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1134 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Hợp Thành nhánh IV - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Hòa Lan qua Nhà văn hóa thôn Long Thành - Đến gặp nhánh III |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1135 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Bái Dương nhánh I - XÃ TUY LỘC từ nhà ông Quang Thành - Đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1136 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Bái Dương nhánh II - XÃ TUY LỘC từ nhà ông Được - Đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1137 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Bái Dương nhánh III - XÃ TUY LỘC từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa thôn Bái Dương - Đến gặp ranh giới đất Sân bay |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1138 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Bái Dương nhánh IV - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Nguyễn Văn Kiều - Đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1139 | Thành phố Yên Bái |
Các đường bê tông khác còn lại - XÃ TUY LỘC - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1140 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối đê bao đến trung tâm xã Tuy Lộc - XÃ TUY LỘC Đường nhựa rộng 7,5 m; vỉa hè 3mx2 - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| 1141 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Hùng - XÃ TÂN THỊNH Đường từ sau vị trí 1 vào khu Tái định cư 2A vào UBND xã - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1142 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Phú - XÃ TÂN THỊNH Từ ranh giới phường Yên Thịnh - Đến cầu Bê tông |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 1143 | Thành phố Yên Bái |
Đường 7C - XÃ TÂN THỊNH Từ đường Trần Phú gặp xã Phú Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1144 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ cầu bê tông qua thôn Lương Thịnh 2 đến gặp đường Nguyễn Tất Thành - XÃ TÂN THỊNH - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1145 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Lương Thịnh đi thôn Thanh Lương - XÃ TÂN THỊNH sau vị trí 1 đường 7C vào khu nhà ông Đô - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1146 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên - Đến hết đất nhà ông Vụ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1147 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến cổng UBND xã Tân Thịnh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1148 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH Đường nhánh: Từ hội trường thôn Thanh Lương đi cây Phay - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1149 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH Đường nhánh đi Dõng Hóc (nhánh mới) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1150 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH Đường từ cổng UBND xã - Đến hết đất nhà bà Xuân |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1151 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH Đường thôn Trấn Ninh đoạn từ Dốc Đá (ông Tiến) - Đến ranh giới xã Văn Phú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1152 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ ngã ba nhà bà Thoa (Đoàn) - Đến ranh giới xã Văn Phú |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1153 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ nhà ông Tuấn - Đến ranh giới xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1154 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH đoạn từ Dốc Đá (ông Tiến) - đến ranh giới xã Văn Phú) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1155 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH Từ giáp nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng - đến hết nhà văn hóa thôn Trấn Ninh |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1156 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ ngã tư Đền Rối - Đến hết đất nhà ông Thảng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1157 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba nhà ông Hà |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1158 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ nhà ông Mùi - Đến hết đất nhà ông Học |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1159 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ ngã 3 nhà ông Thảng qua ao Hin - Đến sau vị trí 1 đường vào UBND xã Tân Thịnh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1160 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Tất Thành - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ giáp địa phận phường Yên Thịnh - đến hết địa phận xã Tân Thịnh |
Đất ở nông thôn | 11.400.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 2.280.000 |
| 1161 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Lương Thịnh - XÃ TÂN THỊNH từ nhà bà Phương - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1162 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận xã Tân Thịnh Đoạn từ giáp ranh giới phường Đồng Tâm - Đến ngã sáu |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| 1163 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận xã Tân Thịnh Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Thịnh |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| 1164 | Thành phố Yên Bái |
XÃ TÂN THỊNH Đường từ ngã sáu vòng xuyến Thanh Hùng - đến khu Tái định cư 2A |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 1165 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu Tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 1166 | Thành phố Yên Bái |
XÃ TÂN THỊNH Đường từ ngã tư Đền Rối - đến giáp ranh xã Văn Phú |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1167 | Thành phố Yên Bái |
Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ) Đoạn từ sau VT1 đường Âu Cơ - Đến hết đất nhà ông Bình |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 1168 | Thành phố Yên Bái |
Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ) Đoạn tiếp theo - Đến gặp Khu Tái định cư 2A |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1169 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tuần Quán - XÃ TÂN THỊNH đoạn từ ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán - Đến hết ranh giới xã Tân Thịnh |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 1170 | Thành phố Yên Bái |
XÃ TÂN THỊNH Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh giới thị trấn Yên Bình (Trường quân sự Ấp Bắc) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1171 | Thành phố Yên Bái |
XÃ TÂN THỊNH Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đất nhà ông Nghị |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1172 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối đường Nguyễn Tất Thành đến đường Âu Cơ - XÃ TÂN THỊNH đoạn từ km4+400m đường Nguyễn Tất Thành - đến giao với đường Âu Cơ tại Km3+300m |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 1173 | Thành phố Yên Bái |
XÃ TÂN THỊNH Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường nối đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Âu Cơ (Đường nội bộ rộng 7,0 m) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 1174 | Thành phố Yên Bái |
XÃ TÂN THỊNH Đường nội bộ quỹ đất Lương Thịnh (đối diện đền Lương Nham) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 1175 | Thành phố Yên Bái |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ TÂN THỊNH - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1176 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngô Minh Loan - XÃ ÂU LÂU Đoạn từ Cầu Ngòi Lâu - Đến ngã ba đi xã Y Can, huyện Trấn Yên |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 1177 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngô Minh Loan - XÃ ÂU LÂU Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Lương Thịnh, huyện Trấn Yên |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 1178 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ ÂU LÂU Đoạn từ đường Ngô Minh Loan đi 300m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 1179 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ ÂU LÂU Đoạn tiếp theo - Đến nhà văn hóa thôn Đắng Con |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 1180 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ ÂU LÂU Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Y Can, huyện Trấn Yên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1181 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ - XÃ ÂU LÂU Đường từ đường Ngô Minh Loan - Đến đường Trục I |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| 1182 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ - XÃ ÂU LÂU Đoạn từ đường Trục I - Đến hết khu di tích Nhà Tằm |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 1183 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ - XÃ ÂU LÂU Đoạn tiếp theo - Đến bến phà cũ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1184 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi cầu treo Phú Nhuận - XÃ ÂU LÂU - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 1185 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ cầu Ngòi Lâu vào thôn Đồng Đình - XÃ ÂU LÂU Đoạn từ sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan vào đầu đường bê tông - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 1186 | Thành phố Yên Bái |
Đoạn từ cầu treo số 1 đi thôn Thanh Giang cách vị trí 1 đường Ngô Minh Loan 200m - XÃ ÂU LÂU - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1187 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ vị trí 1 đường Ngô Minh Loan đi khu tái định cư thôn Đồng Đình vào 300m - XÃ ÂU LÂU - |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.100.000 | 825.000 | 550.000 |
| 1188 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ vị trí 1 đường Ngô Minh Loan đi khu tái định cư thôn Nước Mát vào 250m - XÃ ÂU LÂU - |
Đất ở nông thôn | 2.750.000 | 1.100.000 | 825.000 | 550.000 |
| 1189 | Thành phố Yên Bái |
Đường khu tái định cư thôn Đắng Con - XÃ ÂU LÂU - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1190 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trục I xã Âu Lâu - XÃ ÂU LÂU Đoạn từ đường Ngô Minh Loan - Đến cổng Khu Công Nghiệp |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1191 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trục I xã Âu Lâu - XÃ ÂU LÂU Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Minh Tiến, huyện Trấn Yên |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 1192 | Thành phố Yên Bái |
XÃ ÂU LÂU Đường nối từ đường Ngô Minh Loan - đến cầu qua suối Ngòi Lâu |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| 1193 | Thành phố Yên Bái |
XÃ ÂU LÂU Đường nối Quốc lộ 37 - đến đầu cầu Hai luồng (Đường nhựa rộng 7,0m; vỉa hè 1,5mx2) |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 1.960.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| 1194 | Thành phố Yên Bái |
XÃ ÂU LÂU Đường nội hộ khu tái định cư khu công nghiệp Âu Lâu thôn Châu Giang - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| 1195 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát - XÃ ÂU LÂU Đường nội hộ rộng 6m, hành lang 3mx2 - |
Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 3.640.000 | 2.730.000 | 1.820.000 |
| 1196 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát - XÃ ÂU LÂU Đường nội bộ rộng 3m, hành lang giao thông 3mx2 - |
Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 1.640.000 |
| 1197 | Thành phố Yên Bái |
XÃ ÂU LÂU ường nội bộ khu đất đấu giá giáp Đường trục I (đường rộng 6m, vỉa hè 1,5mx2) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1198 | Thành phố Yên Bái |
XÃ ÂU LÂU Đường nội bộ tái định cư Khu Công nghiệp Âu Lâu (giáp đường Trục I) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1199 | Thành phố Yên Bái |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ ÂU LÂU - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1200 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn giáp ranh từ phường Hợp Minh - Đến đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1201 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư giao với đường Tuần Quán |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| 1202 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn tiếp theo - Đến cầu Giới Phiên |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1203 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn tiếp theo - Đến đường rẽ đi xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1204 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận xã Giới Phiên thành phố Yên Bái |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1205 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Ngòi Châu - XÃ GIỚI PHIÊN Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà bà Hà) - Đến giáp nhà ông Trần Văn Châu Đến vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (Đường qua nhà văn hóa thôn Ngòi Châu) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1206 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Qua nhà văn hóa thôn 2 cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1207 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn từ đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Đến hết đường Bê tông Ngòi Đong (Đường vào khu nhà ông Phùng Văn Tý) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1208 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn từ nhà Văn hóa thôn 2 (cũ) - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1209 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Qua Đài K3) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1210 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Ngòi Châu - XÃ GIỚI PHIÊN Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông Cường) theo đường bê tông - Đến nhà ông Vũ Kim Ngọ Đến giáp vị trí 1 đường Bách Lẫm (Đoạn qua chùa Long Khánh) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1211 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN (Đường vào Ban chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà nhà ông Trần Ngọc Thắng thôn Xóm Soi (ra chợ Bến Đò) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1212 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN (Đường vào Ban chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái) Đoạn tiếp theo từ ngã ba chân dốc nhà ông Nguyễn Viết Xuân thôn Xóm Soi - Đến hết đường bê tông (qua nhà ông Nguyễn Văn Họp) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1213 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN (Đường vào Ban chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái) Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Hạnh - Đến hết đường bê tông (qua nhà văn hóa thôn 4 cũ và qua ngã tư giao nhau với đoạn 5.2) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1214 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Ngòi Đong - XÃ GIỚI PHIÊN Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Xuân |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1215 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Ngòi Đong - XÃ GIỚI PHIÊN Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà ông Tài Thi (đường vào Hợp tác xã Giáp Hậu) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1216 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Ngòi Đong - XÃ GIỚI PHIÊN Đường từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà ông Tô Văn Đông (giáp thôn Ngòi Đong) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1217 | Thành phố Yên Bái |
XÃ GIỚI PHIÊN Đường từ Sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt qua trường THCS - đến hết đường bê tông (đến gặp đoạn 3.3) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1218 | Thành phố Yên Bái |
Đường Bách Lẫm - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn qua địa phận xã Giới Phiên, từ cầu Bách Lẫm - Đến gặp Quốc lộ 32C (Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| 1219 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tuần Quán - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn qua địa phận xã Giới Phiên, từ cầu Tuần Quán - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32C với cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 1220 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi Bảo Hưng thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1221 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi bến đò cũ - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1222 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi Hố Hầm - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1223 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1224 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1225 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1226 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi đập Ngòi Lầy - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết đất nhà ông Tuyên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1227 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi đập Ngòi Lầy - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1228 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi xóm Giếng Mỏ thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1229 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào nhà ông Hiền thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1230 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào nhà bà Thủy thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1231 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Cơ đoạn qua địa phận xã Giới Phiên - XÃ GIỚI PHIÊN Từ đầu cầu Văn Phú - Đến ranh giới xã Bảo Hưng |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 1232 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1233 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị sạt lở - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1234 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Âu Cơ vào khu tái định cư số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5) - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1235 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu 5A - XÃ GIỚI PHIÊN Đường từ hết vị trí 1 đường Âu Cơ vào 150m (bao gồm cả các thửa đất thuộc các trục đường ngang) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1236 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu 5A - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn tiếp theo vào 120m (đến trục đường ngang thứ 5) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 1237 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu 5A - XÃ GIỚI PHIÊN Các trục còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1238 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua địa phận xã Giới Phiên - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| 1239 | Thành phố Yên Bái |
XÃ GIỚI PHIÊN Đường từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt qua trường mầm non - đến hết đất nhà ông Tuấn Hiến |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1240 | Thành phố Yên Bái |
XÃ GIỚI PHIÊN Đường Đê chống lũ sông Hồng kết hợp đường giao thông đô thị (Đường nhựa rộng 10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m) - |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 3.800.000 | 2.850.000 | 1.900.000 |
| 1241 | Thành phố Yên Bái |
XÃ GIỚI PHIÊN Đường nhựa nội bộ quỹ đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2) - |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 2.840.000 | 2.130.000 | 1.420.000 |
| 1242 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ GIỚI PHIÊN từ lý trình Km93+070 - QL 32C (trụ sở UBND xã Giới Phiên cũ - đến gặp đường Âu Cơ tại lý trình |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| 1243 | Thành phố Yên Bái |
XÃ GIỚI PHIÊN Đường nội bộ Khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 1244 | Thành phố Yên Bái |
XÃ GIỚI PHIÊN Đường nội bộ khu tái định cư Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1245 | Thành phố Yên Bái |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1246 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ Đoạn giáp ranh giới phường Yên Ninh - Đến nhà nghỉ Hoa Cau |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 1.480.000 |
| 1247 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến cầu Văn Phú |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 1248 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1249 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ Đường nhánh Hoa Cau đi ngã tư đường Âu Cơ - Đến công ty cổ phần khoáng sản Viglacera |
Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 3.640.000 | 2.730.000 | 1.820.000 |
| 1250 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến xã Phú Thịnh |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1251 | Thành phố Yên Bái |
Đường tỉnh lộ 168 đi xã Tân Thịnh - XÃ VĂN PHÚ - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1252 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Xuân Lai nhánh 1 - XÃ VĂN PHÚ đường thôn Tuy Lộc đi nhà ông Sinh - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1253 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Văn Liên đi Thôn Tuy Lộc - XÃ VĂN PHÚ Đoạn UBND xã - Đến quán nhà ông Vân |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1254 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Văn Liên đi Thôn Tuy Lộc - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến nhà ông Sinh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1255 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Văn Phú - XÃ VĂN PHÚ - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 1256 | Thành phố Yên Bái |
XÃ VĂN PHÚ Đường từ nhà ông Chúc - đến hết đất nhà bà Ninh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1257 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ ngã ba Ngân hàng đi chợ Văn Phú - XÃ VĂN PHÚ Đoạn ngã ba ngân hàng - Đến chợ Văn Phú |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1258 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ ngã ba Ngân hàng đi chợ Văn Phú - XÃ VĂN PHÚ Đường tái định cư ga Văn Phú - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1259 | Thành phố Yên Bái |
Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn từ nhà bà Liên - Đến nhà ông Nghị |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1260 | Thành phố Yên Bái |
Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo đi Phai Đồng - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1261 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn từ ngã 3 (UBND xã Văn Tiến cũ) - Đến giáp đất nhà ông Hậu |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1262 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến cầu Ngòi Sen |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 1263 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến giáp xã Hậu Bổng (tỉnh Phú Thọ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1264 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn từ cổng nhà ông Tuấn Tĩnh - Đến hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1265 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn từ cổng nhà ông Sơn (Dũng) - Đến nhà ông Tuấn (Thư) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1266 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn từ nhà bà Trần Thị Sang - Đến nhà ông Vũ Hồng Khanh (đường bê tông) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 1267 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngòi Xẻ đi xã Phú Thịnh - XÃ VĂN PHÚ Đoạn ngã ba Ngòi Xẻ - Đến hết đất nhà ông Tĩnh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1268 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngòi Xẻ đi xã Phú Thịnh - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1269 | Thành phố Yên Bái |
Đường ông Khuyên đi Tân Thịnh - XÃ VĂN PHÚ Đoạn ông Khuyên đi Dốc Đá cổng bà Vụ - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 1270 | Thành phố Yên Bái |
Đường ông Khuyên đi Tân Thịnh - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Tân Thịnh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1271 | Thành phố Yên Bái |
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bình Sơn đi ao Chùa - đường bê tông - XÃ VĂN PHÚ - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1272 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ VĂN PHÚ Đoạn từ giáp ranh giới phường Yên Ninh - Đến gặp đường Yên Bái - Văn Tiến |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 1273 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái - XÃ VĂN PHÚ từ nút giao với đường Âu Cơ - đến đầu cầu Giới Phiên |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 1274 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái - XÃ VĂN PHÚ - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1275 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư Dự án Xây dựng Khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất trên trục đường Âu Cơ, giáp khu 3C) - XÃ VĂN PHÚ Hạng mục: Mặt bằng điểm 4B - |
Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.220.000 |
| 1276 | Thành phố Yên Bái |
XÃ VĂN PHÚ Đường nội bộ dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3C) - |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 1.720.000 |
| 1277 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư Lưỡng Sơn - XÃ VĂN PHÚ - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 1278 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư Bình Sơn- XÃ VĂN PHÚ - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| 1279 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ thuộc quỹ đất dôi dư khu Tái định cư số 4 - XÃ VĂN PHÚ - |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 1.720.000 |
| 1280 | Thành phố Yên Bái |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ VĂN PHÚ - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1281 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Liêm (Từ đường Phan Đăng Lưu đến hết đất xã Minh Bảo) - XÃ MINH BẢO Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu - Đến nhà ông Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 1282 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Liêm (Từ đường Phan Đăng Lưu đến hết đất xã Minh Bảo) - XÃ MINH BẢO Đoạn tiếp theo - Đến hết đất xã Minh Bảo |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 1283 | Thành phố Yên Bái |
Đường Rặng Nhãn - XÃ MINH BẢO (Từ đường Thanh Liêm gặp đường Đá Bia) Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm - Đến ngã ba Trực Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 1284 | Thành phố Yên Bái |
Đường Rặng Nhãn - XÃ MINH BẢO (Từ đường Thanh Liêm gặp đường Đá Bia) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Đá Bia |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1285 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Thế - XÃ MINH BẢO Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm (giáp đất ông Lịch) - Đến hết đất xã Minh Bảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1286 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Niên đi Bảo Yên - XÃ MINH BẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1287 | Thành phố Yên Bái |
Đường Bảo Tân đi sân vận động Thanh Niên (phường Đồng Tâm) - XÃ MINH BẢO Từ khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đến gặp đường Rặng nhãn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1288 | Thành phố Yên Bái |
Đường liên thôn Trực Bình - Cường Thịnh - XÃ MINH BẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1289 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào Hồ Thuận Bắc - XÃ MINH BẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1290 | Thành phố Yên Bái |
Đường xóm 1 Yên Minh - XÃ MINH BẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 1291 | Thành phố Yên Bái |
Đường liên thôn Bảo Tân - Yên Minh - XÃ MINH BẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1292 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trực Bình đi Cường Bắc - XÃ MINH BẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1293 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hà Huy Tập (Đoạn qua xã Minh Bảo) - XÃ MINH BẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1294 | Thành phố Yên Bái |
Đường Bảo Yên - Trực Bình - XÃ MINH BẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1295 | Thành phố Yên Bái |
Đường Bảo Yên nối đường Rặng Nhãn - XÃ MINH BẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1296 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Minh nối Thanh Niên - XÃ MINH BẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1297 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đồng Đình - XÃ MINH BẢO Đoạn từ đường Thanh Liêm - Đến Công ty CP chăn nuôi Hòa Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 1298 | Thành phố Yên Bái |
XÃ MINH BẢO Đường từ đường Thanh Liêm - Đến đất phường Yên Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1299 | Thành phố Yên Bái |
XÃ MINH BẢO Đường từ đường Thanh Liêm - Đến hết đất nhà bà Nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1300 | Thành phố Yên Bái |
XÃ MINH BẢO Đường từ đường Rặng Nhãn - Đến ngã ba Nhà Nguyện Họ Giáo Minh Bảo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1301 | Thành phố Yên Bái |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ MINH BẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1302 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ TUY LỘC Từ ranh giới phường Nguyễn Phúc - Đến cầu Bốn Thước |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 1303 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ TUY LỘC Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Cường Hải thôn Minh Long |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 1304 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ TUY LỘC Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Nga Quán, huyện Trấn Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 1305 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xuân Lan nhánh I - XÃ TUY LỘC Đoạn từ gác chắn thôn Xuân Lan - Đến cổng Công ty CP VLXD Yên Bái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 1306 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xuân Lan nhánh II - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Hiên Hợp - Đến giáp ranh giới phường Nguyễn Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1307 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xuân Lan nhánh III - XÃ TUY LỘC Từ đường sắt cầu Bốn Thước - Đến cầu Ống |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1308 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xuân Lan nhánh IV - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông bà Hưng Chinh - Đến giáp ranh giới đất sân bay |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 1309 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Minh Thành nhánh I - XÃ TUY LỘC Sau vị trí 1 đường Yên Bái-Khe Sang - Đến hết đất nhà ông Lung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 1310 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Minh Thành nhánh II - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Nguyễn Thế Tạo - Đến nhà văn hóa thôn Minh Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 1311 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Thanh Sơn nhánh I - XÃ TUY LỘC Từ nhà bà Cúc Đoán - Đến gặp ranh giới đất sân bay |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 1312 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Thanh Sơn nhánh II - XÃ TUY LỘC Từ cống Đầm Rôm - Đến gặp Nhánh I |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 1313 | Thành phố Yên Bái |
Đường liên thôn - XÃ TUY LỘC sau vị trí 1 đường Yên Bái- Khe Sang - Đến hết đất nhà bà Tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 1314 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Minh Long nhánh I - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Phú Huyền - Đến cánh đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 1315 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Minh Long nhánh II - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Thắng Bình - Đến gặp ranh giới đất sân bay |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 1316 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Minh Long nhánh III - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Bình Thảo - Đến gặp đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 1317 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Minh Long nhánh IV - XÃ TUY LỘC Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái - Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm - Đến nhà ông Toàn Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 1318 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Minh Long nhánh V - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Ngô Gia Anh - Đến cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang thôn Hợp Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 1319 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Hợp Thành nhánh I - XÃ TUY LỘC Sau vị trí 1 đường Yên Bái-Khe Sang qua nhà ông Luận - Đến ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 1320 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Hợp Thành nhánh II - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Đinh Công Long qua trụ sở UBND xã Tuy Lộc - Đến nhà bà Hảo Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 1321 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Hợp Thành nhánh III - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Hạnh Tâm - Đến gặp nhánh IV |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 1322 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Hợp Thành nhánh IV - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Hòa Lan qua Nhà văn hóa thôn Long Thành - Đến gặp nhánh III |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 1323 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Bái Dương nhánh I - XÃ TUY LỘC từ nhà ông Quang Thành - Đến đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 1324 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Bái Dương nhánh II - XÃ TUY LỘC từ nhà ông Được - Đến đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 1325 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Bái Dương nhánh III - XÃ TUY LỘC từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa thôn Bái Dương - Đến gặp ranh giới đất Sân bay |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 1326 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Bái Dương nhánh IV - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Nguyễn Văn Kiều - Đến đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| 1327 | Thành phố Yên Bái |
Các đường bê tông khác còn lại - XÃ TUY LỘC - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1328 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối đê bao đến trung tâm xã Tuy Lộc - XÃ TUY LỘC Đường nhựa rộng 7,5 m; vỉa hè 3mx2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.088.000 | 816.000 | 544.000 |
| 1329 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Hùng - XÃ TÂN THỊNH Đường từ sau vị trí 1 vào khu Tái định cư 2A vào UBND xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1330 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Phú - XÃ TÂN THỊNH Từ ranh giới phường Yên Thịnh - Đến cầu Bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1331 | Thành phố Yên Bái |
Đường 7C - XÃ TÂN THỊNH Từ đường Trần Phú gặp xã Phú Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1332 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ cầu bê tông qua thôn Lương Thịnh 2 đến gặp đường Nguyễn Tất Thành - XÃ TÂN THỊNH - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 1333 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Lương Thịnh đi thôn Thanh Lương - XÃ TÂN THỊNH sau vị trí 1 đường 7C vào khu nhà ông Đô - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1334 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên - Đến hết đất nhà ông Vụ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1335 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến cổng UBND xã Tân Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1336 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH Đường nhánh: Từ hội trường thôn Thanh Lương đi cây Phay - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1337 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH Đường nhánh đi Dõng Hóc (nhánh mới) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1338 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH Đường từ cổng UBND xã - Đến hết đất nhà bà Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1339 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH Đường thôn Trấn Ninh đoạn từ Dốc Đá (ông Tiến) - Đến ranh giới xã Văn Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1340 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ ngã ba nhà bà Thoa (Đoàn) - Đến ranh giới xã Văn Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1341 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ nhà ông Tuấn - Đến ranh giới xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1342 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH đoạn từ Dốc Đá (ông Tiến) - đến ranh giới xã Văn Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1343 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH Từ giáp nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng - đến hết nhà văn hóa thôn Trấn Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1344 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ ngã tư Đền Rối - Đến hết đất nhà ông Thảng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1345 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba nhà ông Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1346 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ nhà ông Mùi - Đến hết đất nhà ông Học |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1347 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ ngã 3 nhà ông Thảng qua ao Hin - Đến sau vị trí 1 đường vào UBND xã Tân Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1348 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Tất Thành - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ giáp địa phận phường Yên Thịnh - đến hết địa phận xã Tân Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 9.120.000 | 3.648.000 | 2.736.000 | 1.824.000 |
| 1349 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Lương Thịnh - XÃ TÂN THỊNH từ nhà bà Phương - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 1350 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận xã Tân Thịnh Đoạn từ giáp ranh giới phường Đồng Tâm - Đến ngã sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| 1351 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận xã Tân Thịnh Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| 1352 | Thành phố Yên Bái |
XÃ TÂN THỊNH Đường từ ngã sáu vòng xuyến Thanh Hùng - đến khu Tái định cư 2A |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 1353 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu Tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 1354 | Thành phố Yên Bái |
XÃ TÂN THỊNH Đường từ ngã tư Đền Rối - đến giáp ranh xã Văn Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1355 | Thành phố Yên Bái |
Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ) Đoạn từ sau VT1 đường Âu Cơ - Đến hết đất nhà ông Bình - XÃ TÂN THỊNH |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 1356 | Thành phố Yên Bái |
Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ) Đoạn tiếp theo - Đến gặp Khu Tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 1357 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tuần Quán - XÃ TÂN THỊNH đoạn từ ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán - Đến hết ranh giới xã Tân Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 1358 | Thành phố Yên Bái |
XÃ TÂN THỊNH Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh giới thị trấn Yên Bình (Trường quân sự Ấp Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1359 | Thành phố Yên Bái |
XÃ TÂN THỊNH Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đất nhà ông Nghị |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1360 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối đường Nguyễn Tất Thành đến đường Âu Cơ - XÃ TÂN THỊNH đoạn từ km4+400m đường Nguyễn Tất Thành - đến giao với đường Âu Cơ tại Km3+300m |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 1361 | Thành phố Yên Bái |
XÃ TÂN THỊNH Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường nối đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Âu Cơ (Đường nội bộ rộng 7,0 m) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 1362 | Thành phố Yên Bái |
XÃ TÂN THỊNH Đường nội bộ quỹ đất Lương Thịnh (đối diện đền Lương Nham) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 1363 | Thành phố Yên Bái |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ TÂN THỊNH - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1364 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngô Minh Loan - XÃ ÂU LÂU Đoạn từ Cầu Ngòi Lâu - Đến ngã ba đi xã Y Can, huyện Trấn Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 1365 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngô Minh Loan - XÃ ÂU LÂU Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Lương Thịnh, huyện Trấn Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 1366 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ ÂU LÂU Đoạn từ đường Ngô Minh Loan đi 300m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1367 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ ÂU LÂU Đoạn tiếp theo - Đến nhà văn hóa thôn Đắng Con |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 1368 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ ÂU LÂU Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Y Can, huyện Trấn Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1369 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ - XÃ ÂU LÂU Đường từ đường Ngô Minh Loan - Đến đường Trục I |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 1370 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ - XÃ ÂU LÂU Đoạn từ đường Trục I - Đến hết khu di tích Nhà Tằm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 1371 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ - XÃ ÂU LÂU Đoạn tiếp theo - Đến bến phà cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1372 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi cầu treo Phú Nhuận - XÃ ÂU LÂU - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 896.000 | 672.000 | 448.000 |
| 1373 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ cầu Ngòi Lâu vào thôn Đồng Đình - XÃ ÂU LÂU Đoạn từ sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan vào đầu đường bê tông - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 896.000 | 672.000 | 448.000 |
| 1374 | Thành phố Yên Bái |
Đoạn từ cầu treo số 1 đi thôn Thanh Giang cách vị trí 1 đường Ngô Minh Loan 200m - XÃ ÂU LÂU - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1375 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ vị trí 1 đường Ngô Minh Loan đi khu tái định cư thôn Đồng Đình vào 300m - XÃ ÂU LÂU - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| 1376 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ vị trí 1 đường Ngô Minh Loan đi khu tái định cư thôn Nước Mát vào 250m - XÃ ÂU LÂU - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| 1377 | Thành phố Yên Bái |
Đường khu tái định cư thôn Đắng Con - XÃ ÂU LÂU - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1378 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trục I xã Âu Lâu - XÃ ÂU LÂU Đoạn từ đường Ngô Minh Loan - Đến cổng Khu Công Nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 1379 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trục I xã Âu Lâu - XÃ ÂU LÂU Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Minh Tiến, huyện Trấn Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1380 | Thành phố Yên Bái |
XÃ ÂU LÂU Đường nối từ đường Ngô Minh Loan - đến cầu qua suối Ngòi Lâu |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 1381 | Thành phố Yên Bái |
XÃ ÂU LÂU Đường nối Quốc lộ 37 - đến đầu cầu Hai luồng (Đường nhựa rộng 7,0m; vỉa hè 1,5mx2) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 1.568.000 | 1.176.000 | 784.000 |
| 1382 | Thành phố Yên Bái |
XÃ ÂU LÂU Đường nội hộ khu tái định cư khu công nghiệp Âu Lâu thôn Châu Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 544.000 | 408.000 | 272.000 |
| 1383 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát - XÃ ÂU LÂU Đường nội hộ rộng 6m, hành lang 3mx2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 2.912.000 | 2.184.000 | 1.456.000 |
| 1384 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát - XÃ ÂU LÂU Đường nội bộ rộng 3m, hành lang giao thông 3mx2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.560.000 | 2.624.000 | 1.968.000 | 1.312.000 |
| 1385 | Thành phố Yên Bái |
XÃ ÂU LÂU ường nội bộ khu đất đấu giá giáp Đường trục I (đường rộng 6m, vỉa hè 1,5mx2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1386 | Thành phố Yên Bái |
XÃ ÂU LÂU Đường nội bộ tái định cư Khu Công nghiệp Âu Lâu (giáp đường Trục I) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1387 | Thành phố Yên Bái |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ ÂU LÂU - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1388 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn giáp ranh từ phường Hợp Minh - Đến đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 1389 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư giao với đường Tuần Quán |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| 1390 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn tiếp theo - Đến cầu Giới Phiên |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 1391 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn tiếp theo - Đến đường rẽ đi xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 1392 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận xã Giới Phiên thành phố Yên Bái |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 1393 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Ngòi Châu - XÃ GIỚI PHIÊN Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà bà Hà) - Đến giáp nhà ông Trần Văn Châu Đến vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (Đường qua nhà văn hóa thôn Ngòi Châu) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1394 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Qua nhà văn hóa thôn 2 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1395 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn từ đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Đến hết đường Bê tông Ngòi Đong (Đường vào khu nhà ông Phùng Văn Tý) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1396 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn từ nhà Văn hóa thôn 2 (cũ) - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1397 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Qua Đài K3) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1398 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Ngòi Châu - XÃ GIỚI PHIÊN Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông Cường) theo đường bê tông - Đến nhà ông Vũ Kim Ngọ Đến giáp vị trí 1 đường Bách Lẫm (Đoạn qua chùa Long Khánh) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1399 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN (Đường vào Ban chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà nhà ông Trần Ngọc Thắng thôn Xóm Soi (ra chợ Bến Đò) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1400 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN (Đường vào Ban chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái) Đoạn tiếp theo từ ngã ba chân dốc nhà ông Nguyễn Viết Xuân thôn Xóm Soi - Đến hết đường bê tông (qua nhà ông Nguyễn Văn Họp) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1401 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN (Đường vào Ban chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái) Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Hạnh - Đến hết đường bê tông (qua nhà văn hóa thôn 4 cũ và qua ngã tư giao nhau với đoạn 5.2) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1402 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Ngòi Đong - XÃ GIỚI PHIÊN Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1403 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Ngòi Đong - XÃ GIỚI PHIÊN Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà ông Tài Thi (đường vào Hợp tác xã Giáp Hậu) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1404 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Ngòi Đong - XÃ GIỚI PHIÊN Đường từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà ông Tô Văn Đông (giáp thôn Ngòi Đong) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1405 | Thành phố Yên Bái |
XÃ GIỚI PHIÊN Đường từ Sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt qua trường THCS - đến hết đường bê tông (đến gặp đoạn 3.3) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1406 | Thành phố Yên Bái |
Đường Bách Lẫm - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn qua địa phận xã Giới Phiên, từ cầu Bách Lẫm - Đến gặp Quốc lộ 32C (Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV nông thôn | 13.600.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| 1407 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tuần Quán - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn qua địa phận xã Giới Phiên, từ cầu Tuần Quán - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32C với cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất TM-DV nông thôn | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 1408 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi Bảo Hưng thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1409 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi bến đò cũ - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1410 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi Hố Hầm - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1411 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 1412 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 1413 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1414 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi đập Ngòi Lầy - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết đất nhà ông Tuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1415 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi đập Ngòi Lầy - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1416 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi xóm Giếng Mỏ thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1417 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào nhà ông Hiền thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1418 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào nhà bà Thủy thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1419 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Cơ đoạn qua địa phận xã Giới Phiên - XÃ GIỚI PHIÊN Từ đầu cầu Văn Phú - Đến ranh giới xã Bảo Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 1420 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 1421 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị sạt lở - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 1422 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Âu Cơ vào khu tái định cư số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5) - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 1423 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu 5A - XÃ GIỚI PHIÊN Đường từ hết vị trí 1 đường Âu Cơ vào 150m (bao gồm cả các thửa đất thuộc các trục đường ngang) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 1424 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu 5A - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn tiếp theo vào 120m (đến trục đường ngang thứ 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 1425 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu 5A - XÃ GIỚI PHIÊN Các trục còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 1426 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua địa phận xã Giới Phiên - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.400.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| 1427 | Thành phố Yên Bái |
XÃ GIỚI PHIÊN Đường từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt qua trường mầm non - đến hết đất nhà ông Tuấn Hiến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1428 | Thành phố Yên Bái |
XÃ GIỚI PHIÊN Đường Đê chống lũ sông Hồng kết hợp đường giao thông đô thị (Đường nhựa rộng 10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| 1429 | Thành phố Yên Bái |
XÃ GIỚI PHIÊN Đường nhựa nội bộ quỹ đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.680.000 | 2.272.000 | 1.704.000 | 1.136.000 |
| 1430 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ GIỚI PHIÊN từ lý trình Km93+070 - QL 32C (trụ sở UBND xã Giới Phiên cũ - đến gặp đường Âu Cơ tại lý trình |
Đất TM-DV nông thôn | 10.400.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| 1431 | Thành phố Yên Bái |
XÃ GIỚI PHIÊN Đường nội bộ Khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 1432 | Thành phố Yên Bái |
XÃ GIỚI PHIÊN Đường nội bộ khu tái định cư Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 1433 | Thành phố Yên Bái |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1434 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ Đoạn giáp ranh giới phường Yên Ninh - Đến nhà nghỉ Hoa Cau |
Đất TM-DV nông thôn | 5.920.000 | 2.368.000 | 1.776.000 | 1.184.000 |
| 1435 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến cầu Văn Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 1436 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 1437 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ Đường nhánh Hoa Cau đi ngã tư đường Âu Cơ - Đến công ty cổ phần khoáng sản Viglacera |
Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 2.912.000 | 2.184.000 | 1.456.000 |
| 1438 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến xã Phú Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 1439 | Thành phố Yên Bái |
Đường tỉnh lộ 168 đi xã Tân Thịnh - XÃ VĂN PHÚ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1440 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Xuân Lai nhánh 1 - XÃ VĂN PHÚ đường thôn Tuy Lộc đi nhà ông Sinh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1441 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Văn Liên đi Thôn Tuy Lộc - XÃ VĂN PHÚ Đoạn UBND xã - Đến quán nhà ông Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1442 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Văn Liên đi Thôn Tuy Lộc - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến nhà ông Sinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1443 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Văn Phú - XÃ VĂN PHÚ - |
Đất TM-DV nông thôn | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 1444 | Thành phố Yên Bái |
XÃ VĂN PHÚ Đường từ nhà ông Chúc - đến hết đất nhà bà Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1445 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ ngã ba Ngân hàng đi chợ Văn Phú - XÃ VĂN PHÚ Đoạn ngã ba ngân hàng - Đến chợ Văn Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 1446 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ ngã ba Ngân hàng đi chợ Văn Phú - XÃ VĂN PHÚ Đường tái định cư ga Văn Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1447 | Thành phố Yên Bái |
Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn từ nhà bà Liên - Đến nhà ông Nghị |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1448 | Thành phố Yên Bái |
Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo đi Phai Đồng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1449 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn từ ngã 3 (UBND xã Văn Tiến cũ) - Đến giáp đất nhà ông Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 1450 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến cầu Ngòi Sen |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 1451 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến giáp xã Hậu Bổng (tỉnh Phú Thọ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1452 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn từ cổng nhà ông Tuấn Tĩnh - Đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1453 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn từ cổng nhà ông Sơn (Dũng) - Đến nhà ông Tuấn (Thư) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1454 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn từ nhà bà Trần Thị Sang - Đến nhà ông Vũ Hồng Khanh (đường bê tông) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 1455 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngòi Xẻ đi xã Phú Thịnh - XÃ VĂN PHÚ Đoạn ngã ba Ngòi Xẻ - Đến hết đất nhà ông Tĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1456 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngòi Xẻ đi xã Phú Thịnh - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1457 | Thành phố Yên Bái |
Đường ông Khuyên đi Tân Thịnh - XÃ VĂN PHÚ Đoạn ông Khuyên đi Dốc Đá cổng bà Vụ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 896.000 | 672.000 | 448.000 |
| 1458 | Thành phố Yên Bái |
Đường ông Khuyên đi Tân Thịnh - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Tân Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1459 | Thành phố Yên Bái |
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bình Sơn đi ao Chùa - đường bê tông - XÃ VĂN PHÚ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 1460 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ VĂN PHÚ Đoạn từ giáp ranh giới phường Yên Ninh - Đến gặp đường Yên Bái - Văn Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 1461 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái - XÃ VĂN PHÚ từ nút giao với đường Âu Cơ - đến đầu cầu Giới Phiên |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 1462 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái - XÃ VĂN PHÚ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 1463 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư Dự án Xây dựng Khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất trên trục đường Âu Cơ, giáp khu 3C) - XÃ VĂN PHÚ Hạng mục: Mặt bằng điểm 4B - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.880.000 | 1.952.000 | 1.464.000 | 976.000 |
| 1464 | Thành phố Yên Bái |
XÃ VĂN PHÚ Đường nội bộ dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3C) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.880.000 | 2.752.000 | 2.064.000 | 1.376.000 |
| 1465 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư Lưỡng Sơn - XÃ VĂN PHÚ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 1.024.000 | 768.000 | 512.000 |
| 1466 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư Bình Sơn- XÃ VĂN PHÚ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| 1467 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ thuộc quỹ đất dôi dư khu Tái định cư số 4 - XÃ VĂN PHÚ - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.880.000 | 2.752.000 | 2.064.000 | 1.376.000 |
| 1468 | Thành phố Yên Bái |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ VĂN PHÚ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1469 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Liêm (Từ đường Phan Đăng Lưu đến hết đất xã Minh Bảo) - XÃ MINH BẢO Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu - Đến nhà ông Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 1470 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Liêm (Từ đường Phan Đăng Lưu đến hết đất xã Minh Bảo) - XÃ MINH BẢO Đoạn tiếp theo - Đến hết đất xã Minh Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 1471 | Thành phố Yên Bái |
Đường Rặng Nhãn - XÃ MINH BẢO (Từ đường Thanh Liêm gặp đường Đá Bia) Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm - Đến ngã ba Trực Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 1472 | Thành phố Yên Bái |
Đường Rặng Nhãn - XÃ MINH BẢO (Từ đường Thanh Liêm gặp đường Đá Bia) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Đá Bia |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1473 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Thế - XÃ MINH BẢO Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm (giáp đất ông Lịch) - Đến hết đất xã Minh Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1474 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Niên đi Bảo Yên - XÃ MINH BẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1475 | Thành phố Yên Bái |
Đường Bảo Tân đi sân vận động Thanh Niên (phường Đồng Tâm) - XÃ MINH BẢO Từ khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đến gặp đường Rặng nhãn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1476 | Thành phố Yên Bái |
Đường liên thôn Trực Bình - Cường Thịnh - XÃ MINH BẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1477 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào Hồ Thuận Bắc - XÃ MINH BẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1478 | Thành phố Yên Bái |
Đường xóm 1 Yên Minh - XÃ MINH BẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 1479 | Thành phố Yên Bái |
Đường liên thôn Bảo Tân - Yên Minh - XÃ MINH BẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1480 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trực Bình đi Cường Bắc - XÃ MINH BẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1481 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hà Huy Tập (Đoạn qua xã Minh Bảo) - XÃ MINH BẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1482 | Thành phố Yên Bái |
Đường Bảo Yên - Trực Bình - XÃ MINH BẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1483 | Thành phố Yên Bái |
Đường Bảo Yên nối đường Rặng Nhãn - XÃ MINH BẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1484 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Minh nối Thanh Niên - XÃ MINH BẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1485 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đồng Đình - XÃ MINH BẢO Đoạn từ đường Thanh Liêm - Đến Công ty CP chăn nuôi Hòa Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1486 | Thành phố Yên Bái |
XÃ MINH BẢO Đường từ đường Thanh Liêm - Đến đất phường Yên Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1487 | Thành phố Yên Bái |
XÃ MINH BẢO Đường từ đường Thanh Liêm - Đến hết đất nhà bà Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1488 | Thành phố Yên Bái |
XÃ MINH BẢO Đường từ đường Rặng Nhãn - Đến ngã ba Nhà Nguyện Họ Giáo Minh Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1489 | Thành phố Yên Bái |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ MINH BẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 1490 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ TUY LỘC Từ ranh giới phường Nguyễn Phúc - Đến cầu Bốn Thước |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 1491 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ TUY LỘC Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Cường Hải thôn Minh Long |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1492 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ TUY LỘC Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Nga Quán, huyện Trấn Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 1493 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xuân Lan nhánh I - XÃ TUY LỘC Đoạn từ gác chắn thôn Xuân Lan - Đến cổng Công ty CP VLXD Yên Bái |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| 1494 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xuân Lan nhánh II - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Hiên Hợp - Đến giáp ranh giới phường Nguyễn Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 1495 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xuân Lan nhánh III - XÃ TUY LỘC Từ đường sắt cầu Bốn Thước - Đến cầu Ống |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 1496 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xuân Lan nhánh IV - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông bà Hưng Chinh - Đến giáp ranh giới đất sân bay |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| 1497 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Minh Thành nhánh I - XÃ TUY LỘC Sau vị trí 1 đường Yên Bái-Khe Sang - Đến hết đất nhà ông Lung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| 1498 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Minh Thành nhánh II - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Nguyễn Thế Tạo - Đến nhà văn hóa thôn Minh Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| 1499 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Thanh Sơn nhánh I - XÃ TUY LỘC Từ nhà bà Cúc Đoán - Đến gặp ranh giới đất sân bay |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| 1500 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Thanh Sơn nhánh II - XÃ TUY LỘC Từ cống Đầm Rôm - Đến gặp Nhánh I |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| 1501 | Thành phố Yên Bái |
Đường liên thôn - XÃ TUY LỘC sau vị trí 1 đường Yên Bái- Khe Sang - Đến hết đất nhà bà Tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| 1502 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Minh Long nhánh I - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Phú Huyền - Đến cánh đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| 1503 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Minh Long nhánh II - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Thắng Bình - Đến gặp ranh giới đất sân bay |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| 1504 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Minh Long nhánh III - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Bình Thảo - Đến gặp đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| 1505 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Minh Long nhánh IV - XÃ TUY LỘC Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái - Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm - Đến nhà ông Toàn Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| 1506 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Minh Long nhánh V - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Ngô Gia Anh - Đến cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang thôn Hợp Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| 1507 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Hợp Thành nhánh I - XÃ TUY LỘC Sau vị trí 1 đường Yên Bái-Khe Sang qua nhà ông Luận - Đến ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| 1508 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Hợp Thành nhánh II - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Đinh Công Long qua trụ sở UBND xã Tuy Lộc - Đến nhà bà Hảo Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| 1509 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Hợp Thành nhánh III - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Hạnh Tâm - Đến gặp nhánh IV |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| 1510 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Hợp Thành nhánh IV - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Hòa Lan qua Nhà văn hóa thôn Long Thành - Đến gặp nhánh III |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| 1511 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Bái Dương nhánh I - XÃ TUY LỘC từ nhà ông Quang Thành - Đến đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| 1512 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Bái Dương nhánh II - XÃ TUY LỘC từ nhà ông Được - Đến đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| 1513 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Bái Dương nhánh III - XÃ TUY LỘC từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa thôn Bái Dương - Đến gặp ranh giới đất Sân bay |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| 1514 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Bái Dương nhánh IV - XÃ TUY LỘC Từ nhà ông Nguyễn Văn Kiều - Đến đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| 1515 | Thành phố Yên Bái |
Các đường bê tông khác còn lại - XÃ TUY LỘC - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 1516 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối đê bao đến trung tâm xã Tuy Lộc - XÃ TUY LỘC Đường nhựa rộng 7,5 m; vỉa hè 3mx2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 816.000 | 612.000 | 408.000 |
| 1517 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Hùng - XÃ TÂN THỊNH Đường từ sau vị trí 1 vào khu Tái định cư 2A vào UBND xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1518 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Phú - XÃ TÂN THỊNH Từ ranh giới phường Yên Thịnh - Đến cầu Bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1519 | Thành phố Yên Bái |
Đường 7C - XÃ TÂN THỊNH Từ đường Trần Phú gặp xã Phú Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1520 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ cầu bê tông qua thôn Lương Thịnh 2 đến gặp đường Nguyễn Tất Thành - XÃ TÂN THỊNH - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1521 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Lương Thịnh đi thôn Thanh Lương - XÃ TÂN THỊNH sau vị trí 1 đường 7C vào khu nhà ông Đô - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1522 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên - Đến hết đất nhà ông Vụ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1523 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến cổng UBND xã Tân Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1524 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH Đường nhánh: Từ hội trường thôn Thanh Lương đi cây Phay - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1525 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã - XÃ TÂN THỊNH Đường nhánh đi Dõng Hóc (nhánh mới) - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 1526 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH Đường từ cổng UBND xã - Đến hết đất nhà bà Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1527 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH Đường thôn Trấn Ninh đoạn từ Dốc Đá (ông Tiến) - Đến ranh giới xã Văn Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1528 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ ngã ba nhà bà Thoa (Đoàn) - Đến ranh giới xã Văn Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1529 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ nhà ông Tuấn - Đến ranh giới xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1530 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Trấn Thanh - XÃ TÂN THỊNH đoạn từ Dốc Đá (ông Tiến) - đến ranh giới xã Văn Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 1531 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH Từ giáp nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng - đến hết nhà văn hóa thôn Trấn Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 1532 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ ngã tư Đền Rối - Đến hết đất nhà ông Thảng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1533 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba nhà ông Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1534 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ nhà ông Mùi - Đến hết đất nhà ông Học |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1535 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trấn Ninh - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ ngã 3 nhà ông Thảng qua ao Hin - Đến sau vị trí 1 đường vào UBND xã Tân Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1536 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Tất Thành - XÃ TÂN THỊNH Đoạn từ giáp địa phận phường Yên Thịnh - đến hết địa phận xã Tân Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 6.840.000 | 2.736.000 | 2.052.000 | 1.368.000 |
| 1537 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Lương Thịnh - XÃ TÂN THỊNH từ nhà bà Phương - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1538 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận xã Tân Thịnh Đoạn từ giáp ranh giới phường Đồng Tâm - Đến ngã sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 1539 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận xã Tân Thịnh Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 1540 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ ngã sáu vòng xuyến Thanh Hùng đến khu Tái định cư 2A- XÃ TÂN THỊNH - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1541 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu Tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 1542 | Thành phố Yên Bái |
XÃ TÂN THỊNH Đường từ ngã tư Đền Rối - đến giáp ranh xã Văn Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1543 | Thành phố Yên Bái |
Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ) Đoạn từ sau VT1 đường Âu Cơ - Đến hết đất nhà ông Bình - XÃ TÂN THỊNH |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 1544 | Thành phố Yên Bái |
Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ) Đoạn tiếp theo - Đến gặp Khu Tái định cư 2A - XÃ TÂN THỊNH |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1545 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tuần Quán - XÃ TÂN THỊNH đoạn từ ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán - Đến hết ranh giới xã Tân Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 1546 | Thành phố Yên Bái |
XÃ TÂN THỊNH Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh giới thị trấn Yên Bình (Trường quân sự Ấp Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 1547 | Thành phố Yên Bái |
XÃ TÂN THỊNH Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đất nhà ông Nghị |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1548 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối đường Nguyễn Tất Thành đến đường Âu Cơ - XÃ TÂN THỊNH đoạn từ km4+400m đường Nguyễn Tất Thành - đến giao với đường Âu Cơ tại Km3+300m |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1549 | Thành phố Yên Bái |
XÃ TÂN THỊNH Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường nối đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Âu Cơ (Đường nội bộ rộng 7,0 m) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 1550 | Thành phố Yên Bái |
XÃ TÂN THỊNH Đường nội bộ quỹ đất Lương Thịnh (đối diện đền Lương Nham) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 1551 | Thành phố Yên Bái |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ TÂN THỊNH - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 1552 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngô Minh Loan - XÃ ÂU LÂU Đoạn từ Cầu Ngòi Lâu - Đến ngã ba đi xã Y Can, huyện Trấn Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1553 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngô Minh Loan - XÃ ÂU LÂU Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Lương Thịnh, huyện Trấn Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 1554 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ ÂU LÂU Đoạn từ đường Ngô Minh Loan đi 300m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1555 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ ÂU LÂU Đoạn tiếp theo - Đến nhà văn hóa thôn Đắng Con |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 1556 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ ÂU LÂU Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Y Can, huyện Trấn Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1557 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ - XÃ ÂU LÂU Đường từ đường Ngô Minh Loan - Đến đường Trục I |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 1558 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ - XÃ ÂU LÂU Đoạn từ đường Trục I - Đến hết khu di tích Nhà Tằm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 1559 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ - XÃ ÂU LÂU Đoạn tiếp theo - Đến bến phà cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1560 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ đường Ngô Minh Loan đi cầu treo Phú Nhuận - XÃ ÂU LÂU - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| 1561 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ cầu Ngòi Lâu vào thôn Đồng Đình - XÃ ÂU LÂU Đoạn từ sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan vào đầu đường bê tông - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| 1562 | Thành phố Yên Bái |
Đoạn từ cầu treo số 1 đi thôn Thanh Giang cách vị trí 1 đường Ngô Minh Loan 200m - XÃ ÂU LÂU - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1563 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ vị trí 1 đường Ngô Minh Loan đi khu tái định cư thôn Đồng Đình vào 300m - XÃ ÂU LÂU - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 660.000 | 495.000 | 330.000 |
| 1564 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ vị trí 1 đường Ngô Minh Loan đi khu tái định cư thôn Nước Mát vào 250m - XÃ ÂU LÂU - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 660.000 | 495.000 | 330.000 |
| 1565 | Thành phố Yên Bái |
Đường khu tái định cư thôn Đắng Con - XÃ ÂU LÂU - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1566 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trục I xã Âu Lâu - XÃ ÂU LÂU Đoạn từ đường Ngô Minh Loan - Đến cổng Khu Công Nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 1567 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trục I xã Âu Lâu - XÃ ÂU LÂU Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Minh Tiến, huyện Trấn Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1568 | Thành phố Yên Bái |
XÃ ÂU LÂU Đường nối từ đường Ngô Minh Loan - đến cầu qua suối Ngòi Lâu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 1569 | Thành phố Yên Bái |
XÃ ÂU LÂU Đường nối Quốc lộ 37 - đến đầu cầu Hai luồng (Đường nhựa rộng 7,0m; vỉa hè 1,5mx2) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 1.176.000 | 882.000 | 588.000 |
| 1570 | Thành phố Yên Bái |
XÃ ÂU LÂU Đường nội hộ khu tái định cư khu công nghiệp Âu Lâu thôn Châu Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 408.000 | 306.000 | 204.000 |
| 1571 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát - XÃ ÂU LÂU Đường nội hộ rộng 6m, hành lang 3mx2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.460.000 | 2.184.000 | 1.638.000 | 1.092.000 |
| 1572 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát - XÃ ÂU LÂU Đường nội bộ rộng 3m, hành lang giao thông 3mx2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.920.000 | 1.968.000 | 1.476.000 | 984.000 |
| 1573 | Thành phố Yên Bái |
XÃ ÂU LÂU ường nội bộ khu đất đấu giá giáp Đường trục I (đường rộng 6m, vỉa hè 1,5mx2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1574 | Thành phố Yên Bái |
XÃ ÂU LÂU Đường nội bộ tái định cư Khu Công nghiệp Âu Lâu (giáp đường Trục I) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1575 | Thành phố Yên Bái |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ ÂU LÂU - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 1576 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn giáp ranh từ phường Hợp Minh - Đến đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 1577 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư giao với đường Tuần Quán |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| 1578 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn tiếp theo - Đến cầu Giới Phiên |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 1579 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn tiếp theo - Đến đường rẽ đi xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 1580 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Quốc Việt - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận xã Giới Phiên thành phố Yên Bái |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1581 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Ngòi Châu - XÃ GIỚI PHIÊN Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà bà Hà) - Đến giáp nhà ông Trần Văn Châu Đến vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (Đường qua nhà văn hóa thôn Ngòi Châu) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1582 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Qua nhà văn hóa thôn 2 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1583 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn từ đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Đến hết đường Bê tông Ngòi Đong (Đường vào khu nhà ông Phùng Văn Tý) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1584 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn từ nhà Văn hóa thôn 2 (cũ) - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1585 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Qua Đài K3) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1586 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Ngòi Châu - XÃ GIỚI PHIÊN Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông Cường) theo đường bê tông - Đến nhà ông Vũ Kim Ngọ Đến giáp vị trí 1 đường Bách Lẫm (Đoạn qua chùa Long Khánh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1587 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN (Đường vào Ban chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà nhà ông Trần Ngọc Thắng thôn Xóm Soi (ra chợ Bến Đò) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1588 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN (Đường vào Ban chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái) Đoạn tiếp theo từ ngã ba chân dốc nhà ông Nguyễn Viết Xuân thôn Xóm Soi - Đến hết đường bê tông (qua nhà ông Nguyễn Văn Họp) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1589 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Xóm Soi - XÃ GIỚI PHIÊN (Đường vào Ban chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái) Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Hạnh - Đến hết đường bê tông (qua nhà văn hóa thôn 4 cũ và qua ngã tư giao nhau với đoạn 5.2) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1590 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Ngòi Đong - XÃ GIỚI PHIÊN Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1591 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Ngòi Đong - XÃ GIỚI PHIÊN Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà ông Tài Thi (đường vào Hợp tác xã Giáp Hậu) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1592 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Ngòi Đong - XÃ GIỚI PHIÊN Đường từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến nhà ông Tô Văn Đông (giáp thôn Ngòi Đong) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1593 | Thành phố Yên Bái |
XÃ GIỚI PHIÊN Đường từ Sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt qua trường THCS - đến hết đường bê tông (đến gặp đoạn 3.3) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1594 | Thành phố Yên Bái |
Đường Bách Lẫm - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn qua địa phận xã Giới Phiên, từ cầu Bách Lẫm - Đến gặp Quốc lộ 32C (Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 10.200.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 |
| 1595 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tuần Quán - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn qua địa phận xã Giới Phiên, từ cầu Tuần Quán - Đến gặp đường nối Quốc lộ 32C với cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 1596 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi Bảo Hưng thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1597 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi bến đò cũ - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1598 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi Hố Hầm - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1599 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1600 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1601 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1602 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi đập Ngòi Lầy - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết đất nhà ông Tuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1603 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi đập Ngòi Lầy - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1604 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi xóm Giếng Mỏ thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1605 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào nhà ông Hiền thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1606 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào nhà bà Thủy thôn Đông Thịnh - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1607 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Cơ đoạn qua địa phận xã Giới Phiên - XÃ GIỚI PHIÊN Từ đầu cầu Văn Phú - Đến ranh giới xã Bảo Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 1608 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1609 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị sạt lở - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1610 | Thành phố Yên Bái |
Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Âu Cơ vào khu tái định cư số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5) - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 1611 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu 5A - XÃ GIỚI PHIÊN Đường từ hết vị trí 1 đường Âu Cơ vào 150m (bao gồm cả các thửa đất thuộc các trục đường ngang) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 1612 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu 5A - XÃ GIỚI PHIÊN Đoạn tiếp theo vào 120m (đến trục đường ngang thứ 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 1613 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu 5A - XÃ GIỚI PHIÊN Các trục còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1614 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua địa phận xã Giới Phiên - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.800.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 1.560.000 |
| 1615 | Thành phố Yên Bái |
XÃ GIỚI PHIÊN Đường từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt qua trường mầm non - đến hết đất nhà ông Tuấn Hiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1616 | Thành phố Yên Bái |
XÃ GIỚI PHIÊN Đường Đê chống lũ sông Hồng kết hợp đường giao thông đô thị (Đường nhựa rộng 10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | 2.280.000 | 1.710.000 | 1.140.000 |
| 1617 | Thành phố Yên Bái |
XÃ GIỚI PHIÊN Đường nhựa nội bộ quỹ đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.260.000 | 1.704.000 | 1.278.000 | 852.000 |
| 1618 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ GIỚI PHIÊN từ lý trình Km93+070 - QL 32C (trụ sở UBND xã Giới Phiên cũ - đến gặp đường Âu Cơ tại lý trình |
Đất SX-KD nông thôn | 7.800.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 1.560.000 |
| 1619 | Thành phố Yên Bái |
XÃ GIỚI PHIÊN Đường nội bộ Khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 1620 | Thành phố Yên Bái |
XÃ GIỚI PHIÊN Đường nội bộ khu tái định cư Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1621 | Thành phố Yên Bái |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ GIỚI PHIÊN - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 1622 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ Đoạn giáp ranh giới phường Yên Ninh - Đến nhà nghỉ Hoa Cau |
Đất SX-KD nông thôn | 4.440.000 | 1.776.000 | 1.332.000 | 888.000 |
| 1623 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến cầu Văn Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 1624 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 1625 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ Đường nhánh Hoa Cau đi ngã tư đường Âu Cơ - Đến công ty cổ phần khoáng sản Viglacera |
Đất SX-KD nông thôn | 5.460.000 | 2.184.000 | 1.638.000 | 1.092.000 |
| 1626 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến xã Phú Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 1627 | Thành phố Yên Bái |
Đường tỉnh lộ 168 đi xã Tân Thịnh - XÃ VĂN PHÚ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1628 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Xuân Lai nhánh 1 - XÃ VĂN PHÚ đường thôn Tuy Lộc đi nhà ông Sinh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1629 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Văn Liên đi Thôn Tuy Lộc - XÃ VĂN PHÚ Đoạn UBND xã - Đến quán nhà ông Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1630 | Thành phố Yên Bái |
Đường thôn Văn Liên đi Thôn Tuy Lộc - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến nhà ông Sinh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1631 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Văn Phú - XÃ VĂN PHÚ - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 1632 | Thành phố Yên Bái |
XÃ VĂN PHÚ Đường từ nhà ông Chúc - đến hết đất nhà bà Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1633 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ ngã ba Ngân hàng đi chợ Văn Phú - XÃ VĂN PHÚ Đoạn ngã ba ngân hàng - Đến chợ Văn Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1634 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ ngã ba Ngân hàng đi chợ Văn Phú - XÃ VĂN PHÚ Đường tái định cư ga Văn Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1635 | Thành phố Yên Bái |
Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn từ nhà bà Liên - Đến nhà ông Nghị |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1636 | Thành phố Yên Bái |
Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo đi Phai Đồng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1637 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn từ ngã 3 (UBND xã Văn Tiến cũ) - Đến giáp đất nhà ông Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1638 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến cầu Ngòi Sen |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 1639 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến giáp xã Hậu Bổng (tỉnh Phú Thọ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1640 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn từ cổng nhà ông Tuấn Tĩnh - Đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1641 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn từ cổng nhà ông Sơn (Dũng) - Đến nhà ông Tuấn (Thư) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1642 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng - XÃ VĂN PHÚ Đoạn từ nhà bà Trần Thị Sang - Đến nhà ông Vũ Hồng Khanh (đường bê tông) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 1643 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngòi Xẻ đi xã Phú Thịnh - XÃ VĂN PHÚ Đoạn ngã ba Ngòi Xẻ - Đến hết đất nhà ông Tĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1644 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngòi Xẻ đi xã Phú Thịnh - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1645 | Thành phố Yên Bái |
Đường ông Khuyên đi Tân Thịnh - XÃ VĂN PHÚ Đoạn ông Khuyên đi Dốc Đá cổng bà Vụ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| 1646 | Thành phố Yên Bái |
Đường ông Khuyên đi Tân Thịnh - XÃ VĂN PHÚ Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Tân Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1647 | Thành phố Yên Bái |
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bình Sơn đi ao Chùa - đường bê tông - XÃ VĂN PHÚ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1648 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ VĂN PHÚ Đoạn từ giáp ranh giới phường Yên Ninh - Đến gặp đường Yên Bái - Văn Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 1649 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái - XÃ VĂN PHÚ từ nút giao với đường Âu Cơ - đến đầu cầu Giới Phiên |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1650 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái - XÃ VĂN PHÚ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1651 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư Dự án Xây dựng Khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất trên trục đường Âu Cơ, giáp khu 3C) - XÃ VĂN PHÚ Hạng mục: Mặt bằng điểm 4B - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.660.000 | 1.464.000 | 1.098.000 | 732.000 |
| 1652 | Thành phố Yên Bái |
XÃ VĂN PHÚ Đường nội bộ dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3C) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.160.000 | 2.064.000 | 1.548.000 | 1.032.000 |
| 1653 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư Lưỡng Sơn - XÃ VĂN PHÚ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 768.000 | 576.000 | 384.000 |
| 1654 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư Bình Sơn- XÃ VĂN PHÚ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| 1655 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ thuộc quỹ đất dôi dư khu Tái định cư số 4 - XÃ VĂN PHÚ - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.160.000 | 2.064.000 | 1.548.000 | 1.032.000 |
| 1656 | Thành phố Yên Bái |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ VĂN PHÚ - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| 1657 | Thành phố Yên Bái |
Thành phố Yên Bái - |
Đất trồng lúa | 38.000 | 33.000 | 28.000 | |
| 1658 | Thành phố Yên Bái |
Thành phố Yên Bái - |
Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 23.000 | 18.000 | |
| 1659 | Thành phố Yên Bái |
Thành phố Yên Bái Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - |
Đất nông nghiệp khác | 23.000 | 18.000 | 16.000 | |
| 1660 | Thành phố Yên Bái |
Thành phố Yên Bái - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 28.000 | 23.000 | |
| 1661 | Thành phố Yên Bái |
Thành phố Yên Bái - |
Đất trồng cây lâu năm | 26.000 | 23.000 | 19.000 | |
| 1662 | Thành phố Yên Bái |
Thành phố Yên Bái - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 11.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1001 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) phường Nguyễn Phúc Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) phường Nguyễn Phúc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 1002 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Thế kéo dài (phường Yên Thịnh) Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng qua trường MN Yên Thịnh - đến đường Lương Yên mới (Sau UBND phường Yên Thịnh) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 1003 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Thế kéo dài (phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 1004 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân Đường Từ sau Vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ 3) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 1005 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân Đoạn tiếp - Đến Nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ 2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1006 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân Đoạn còn lại cách vị trí 1 đường Yên Ninh (ngõ 919) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 1007 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào khu tái định cư số I đường Âu Cơ Đoạn từ sau vị trí 1 đường Âu Cơ - Đến cống qua đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| 1008 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào khu tái định cư số I đường Âu Cơ Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Đồng Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 2.304.000 | 1.728.000 | 1.152.000 |
| 1009 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến vị trí 1 đường Yên Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 1010 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Sở Y Tế) Đoạn từ đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (Từ cống thoát nước) - Đến đường bê tông tổ 10 phường Yên Ninh) |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 1011 | Thành phố Yên Bái |
Đường cầu Tuần Quán Đoạn tuyến Từ đường nối Quốc lộ 37 - Đến ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| 1012 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu đô thị Viettel Đường nội bộ khu đô thị Viettel - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 1013 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh đoạn tuyến từ ngã tư đầu cầu Bách Lẫm (bên phường Yên Ninh) gặp ngã tư đường Điện Biên đi - đến ngã ba giao cắt với đường Yên Ninh) |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 1014 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú sau vị trí 1 đường Điện Biên qua cầu Phó Hoan - đến gặp đường nối Quốc lộ 37 với Nội Bài Lào Cai đoạn từ cầu Bách Lẫm đến gặp đường Tuần Quán) |
Đất SX-KD đô thị | 7.740.000 | 3.096.000 | 2.322.000 | 1.548.000 |
| 1015 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú Đường nội bộ rộng 6,0m, hành lang 3mx2 (thuộc Dự án Đường nối từ đường Điện Biên - đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 6.060.000 | 2.424.000 | 1.818.000 | 1.212.000 |
