Bảng giá đất Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.
1. Căn cứ pháp lý
-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất
Vị trí đất nông nghiệp
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Yên Bái năm 2025
Khu vực: Thành phố Yên Bái.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 204.000 đến 60.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Từ giáp địa giới huyện Yên Bình - Đến gặp đường Yên Thế |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 2 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lương Văn Can |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| 3 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Bệnh viện Tràng An |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| 4 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| 5 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới phường Đồng Tâm |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| 6 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) |
Đất ở đô thị | 60.300.000 | 24.120.000 | 18.090.000 | 12.060.000 |
| 7 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Từ ngã tư Km 5 - đến hết đất cây xăng Chiến Thắng |
Đất ở đô thị | 58.500.000 | 23.400.000 | 17.550.000 | 11.700.000 |
| 8 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất cổng Công ty CP xây lắp Thuỷ lợi Thuỷ điện |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| 9 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Dài |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| 10 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 33.600.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 6.720.000 |
| 11 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến ngã năm Cao Lanh (Ranh giới phường Yên Ninh với phường Nguyễn Thái Học) |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| 12 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) Đoạn từ ngã năm Cao Lanh - Đến giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái |
Đất ở đô thị | 19.500.000 | 7.800.000 | 5.850.000 | 3.900.000 |
| 13 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) Đoạn tiếp theo - Đến hết đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 19.500.000 | 7.800.000 | 5.850.000 | 3.900.000 |
| 14 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Từ cống Ngòi Yên - Đến phố Dã Tượng |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| 15 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến đầu phố Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| 16 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư đầu cầu Yên Bái |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| 17 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc) Từ cầu Yên Bái - Đến hết đất Trạm điện |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| 18 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến gặp ngã ba Âu Lâu |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 19 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 20 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Nguyễn Phúc |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 21 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn từ ngã ba Âu Lâu - Đến hết đất số nhà 377 |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| 22 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Nguyễn Phúc |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 23 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới trường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 24 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới cây xăng vật tư |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 25 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn còn lại - Đến giáp vị trí 1 đường Thành Công |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 26 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Từ ngã tư Nam Cường - Đến gặp phố Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 27 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Đoạn tiếp theo qua đường Thành Công cải tạo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| 28 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Đoạn từ vị trí 1 đường Thành Công cải tạo - Đến hết đất Chi cục thi hành án dân sự thành phố Yên Bái |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| 29 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 30 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học gặp đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| 31 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp phố Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| 32 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Đinh Liệt |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 33 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 34 | Thành phố Yên Bái |
Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) Đoạn sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết đất số nhà 25 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 35 | Thành phố Yên Bái |
Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 36 | Thành phố Yên Bái |
Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50m - |
Đất ở đô thị | 6.050.000 | 2.420.000 | 1.815.000 | 1.210.000 |
| 37 | Thành phố Yên Bái |
Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 38 | Thành phố Yên Bái |
Phố Nguyễn Cảnh Chân (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 39 | Thành phố Yên Bái |
Phố Nguyễn Du (Từ nhà thi đấu TDTT đến gặp đường Hoà Bình) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 40 | Thành phố Yên Bái |
Phố Trần Đức Sắc (Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hoà Bình) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 41 | Thành phố Yên Bái |
Phố Tô Ngọc Vân (Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hoà Bình) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 42 | Thành phố Yên Bái |
Phố Mai Văn Ty (Từ phố Tô Ngọc Vân đến phố Trần Đức Sắc) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 43 | Thành phố Yên Bái |
Phố Phó Đức Chính - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 44 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn từ ngã tư Nam Cường đi Cao Lanh - Đến hết đất số nhà 40 và ngõ 11 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 45 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lý Đạo Thành |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 46 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| 47 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Đến gặp đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 48 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn từ ngã tư Nam Cường - Đến hết đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 49 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Bệnh viện Sản nhi |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 50 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn tiếp theo - Đến Tòa án nhân dân thành phố |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 6.600.000 | 4.950.000 | 3.300.000 |
| 51 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| 52 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Km5 |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| 53 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám - Đến hết đất chợ Yên Ninh |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 54 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất số nhà 94 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 55 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà bà Hoà (cổng trường Lý Tự Trọng) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 56 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Đoạn tiếp theo - Đến cầu Trầm |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 57 | Thành phố Yên Bái |
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến hết đất số nhà 46 |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 58 | Thành phố Yên Bái |
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Đoạn tiếp theo - Đến tới số nhà 406 |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| 59 | Thành phố Yên Bái |
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Điện Biên |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 60 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50 m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 61 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Đoạn tiếp theo - Đến hết khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 62 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Đoạn tiếp theo - Đến Nghĩa trang Đá Bia |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 63 | Thành phố Yên Bái |
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 6.600.000 | 4.950.000 | 3.300.000 |
| 64 | Thành phố Yên Bái |
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 2.700.000 |
| 65 | Thành phố Yên Bái |
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Đoạn còn lại 50m gặp vị trí 1 đường Điện Biên - |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 3.740.000 |
| 66 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Từ vị trí 1 đường Điện Biên - Đến đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai ) |
Đất ở đô thị | 14.300.000 | 5.720.000 | 4.290.000 | 2.860.000 |
| 67 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Đoạn tiếp theo - Đến hết cổng nhà máy Sứ |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| 68 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Đoạn từ ngã ba nhà máy Sứ - Đến cầu Bảo Lương |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 69 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 70 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn từ sau Quán Đá - Đến hết ranh giới phường Đồng Tâm |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| 71 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lương Văn Can |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| 72 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đầm Lọt |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| 73 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Phúc Lộc |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 74 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Yên Thịnh |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 75 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Từ hết vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đất số nhà 216 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 76 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Đoạn tiếp theo - Đến số nhà 60 |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| 77 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 78 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước) Đoạn sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4) - Đến hết đất số nhà 67 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 79 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 80 | Thành phố Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến sâu 50 m |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 81 | Thành phố Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 82 | Thành phố Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đến gặp đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 83 | Thành phố Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đến gặp đường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 84 | Thành phố Yên Bái |
Phố Võ Thị Sáu Từ đường Yên Ninh - Đến gặp đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 85 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào sâu 50 m - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 86 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 87 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 88 | Thành phố Yên Bái |
Phố Ngô Sĩ Liên Từ vị trí 1 đường Trần Phú - Đến gặp ngã ba |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 89 | Thành phố Yên Bái |
Phố Ngô Sĩ Liên Đoạn tiếp theo - Đến hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 90 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m (Cả hai bên đường Nguyễn Tất Thành) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 91 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 92 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 93 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đầu cầu |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 94 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Trần Phú 50m |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 95 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 96 | Thành phố Yên Bái |
Đường Bảo Lương Từ ngã tư km 2 - Đến gặp đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 97 | Thành phố Yên Bái |
Đường Cao Thắng (Từ VT1 đường Điện Biên đến VT1 đường Yên Ninh) Từ VT1 đường Điện Biên - Đến VT1 đường Yên Ninh |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 98 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoà Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành Công - Đến giáp trụ sở UBND phường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 99 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoà Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) Đoạn tiến theo - Đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 100 | Thành phố Yên Bái |
Phố Trần Nguyên Hãn Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 101 | Thành phố Yên Bái |
Phố Trần Quang Khải Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 102 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đinh Lễ Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 103 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đinh Liệt Từ đường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt gặp đường Thanh Niên - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 104 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đào Duy Từ - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 105 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Liêm Đoạn sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám - Đến gặp đường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 106 | Thành phố Yên Bái |
Phố Hoà Cường Từ ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong gặp đường Hoà Bình - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 107 | Thành phố Yên Bái |
Phố Dã Tượng Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 108 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn từ ngã năm Cao Lanh - Đến gặp đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| 109 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 11.000.000 | 8.250.000 | 5.500.000 |
| 110 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Yên Bái |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 11.000.000 | 8.250.000 | 5.500.000 |
| 111 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đào Tấn Từ sau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức - Đến sau vị trí 1 phố Yên Hòa |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 112 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Văn Thụ Sau vị trí 1 đường Kim Đồng - Đến hết số nhà 17 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 113 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - Đến cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 114 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 115 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 116 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết cổng trường Yên Thịnh |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 117 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) Đoạn tiếp theo đi 100m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 118 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Thanh Liêm |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 119 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến Từ ngã tư cầu Bảo Lương - Đến hết ranh giới phường Yên Ninh |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 120 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| 121 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 122 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Từ sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn - Đến gặp vị trí 1 phố Mai Hắc Đế |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 123 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Từ sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế - Đến gặp vị trí 1 phố Dã Tượng |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 124 | Thành phố Yên Bái |
Phố Bùi Thị Xuân Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp phố Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 125 | Thành phố Yên Bái |
Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| 126 | Thành phố Yên Bái |
Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 127 | Thành phố Yên Bái |
Phố Tuệ Tĩnh Từ đường Thành Công vào Bệnh viện thành phố - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| 128 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lý Đạo Thành Từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt qua ven hồ Công viên gặp giáp vị trí 1 đường Thành Công - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 129 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hà Huy Tập Từ phố Tô Hiệu gặp đường Thanh Liêm - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 130 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào trường Nguyễn Trãi Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 131 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào trường Nguyễn Trãi Đoạn tiếp theo - Đến cổng trường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 132 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100 m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 133 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 134 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 135 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành vào 50m - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 136 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Tân Thịnh |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 137 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Chân Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến giáp ranh giới phường Nam Cường |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 138 | Thành phố Yên Bái |
Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hoà Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) Từ sau VT1 đường Hoà Bình - Đến cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 139 | Thành phố Yên Bái |
Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hoà Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| 140 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Khắc Nhu Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong vào 50 m - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| 141 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Khắc Nhu Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Hoà Bình 50m |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| 142 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Khắc Nhu Đoạn tiếp theo gặp vị trí 1 đường Hoà Bình - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| 143 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng vào 50m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 144 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Đoạn tiếp theo 100m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 145 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Đoạn còn lại - Đến hết ranh giới nhà ông Sinh |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 146 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Trực (Từ đường Trần Phú qua Trường Cao đẳng Sư phạm đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Phú - Đến hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 147 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Trực (Từ đường Trần Phú qua Trường Cao đẳng Sư phạm đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| 148 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến trạm xá Công an Tỉnh |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 149 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Bảo Lương (hướng Km2) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 150 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 151 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trương Quyền Từ Cầu ông Phó Hoan - Đến ngã ba đường Trương Quyền |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 152 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trương Quyền Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 153 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trương Quyền Đoạn tiếp Từ ngã ba - Đến vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng Km2) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 154 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đặng Dung Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến giáp đất nhà ông Lễ |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 155 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đặng Dung Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Kim Đồng |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 156 | Thành phố Yên Bái |
Phố Tô Hiến Thành Từ đường Thành Công vào Trung tâm thương mại Vincom - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| 157 | Thành phố Yên Bái |
Phố Minh Khai Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến cầu qua suối |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 158 | Thành phố Yên Bái |
Phố Minh Khai Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 159 | Thành phố Yên Bái |
Phố Minh Khai Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 160 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Đoạn sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50 m - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 161 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ 6) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 162 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 163 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Thế Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đất Nhà văn hóa tổ 6 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 164 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Thế Đoạn còn lại - Đến giáp ranh giới xã Minh Bảo |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 165 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 166 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) Đoạn tiếp theo - Đến hết cổng Công ty VTTH Cửu Long - VinaShin |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 167 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 168 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đầm Lọt (Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến gặp đường Trần Phú) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Đến nhà nghỉ Phương Thúy |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 169 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đầm Lọt (Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến gặp đường Trần Phú) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 170 | Thành phố Yên Bái |
Đường đi đền Tuần Quán Từ ngã ba đường Bảo Lương - Đến Đường nối QL 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đoạn tiếp Đến đường sắt |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 171 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| 172 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ ngã tư Km 5 - Đến đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| 173 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - Đến cầu nối với đường Lương Văn Can |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| 174 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đầm Lọt |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| 175 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận phường Yên Thịnh |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| 176 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học (khu đất đấu giá) - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 177 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 178 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh) Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba (nhà ông Bình Hợi) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 179 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (đường Tổ 9) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 180 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đá Bia (đường Tổ 9) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 181 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 182 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến cổng trường Y tế |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 183 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Vịnh |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 184 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) đến hết đường bê tông Đường Từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) - Đến hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 185 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 8 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 186 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 8 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức) Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phường Nam Cường |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 187 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 188 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba nhà ông Hà |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 189 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn từ ngã ba nhà ông Sức - Đến ngã ba nhà bà Hà |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 190 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà - Đến gặp phố Đặng Dung |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 191 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà - Đến hết đất nhà ông Vinh, bà Thanh |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 192 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 105 (Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh) Từ phố Đặng Dung - Đến hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 193 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt vào 50m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 194 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 195 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh Đoạn từ sau 50m - Đến hết các đường nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ 3 phường Yên Ninh |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 196 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh Đoạn tiếp theo Từ nhà ông Minh - Đến ngã ba nhà bà Yến |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 197 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 544 (Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh, giáp suối Khe Dài) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 198 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 544 (Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh, giáp suối Khe Dài) Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 199 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 200 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến hết nhà bà Tâm |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| 201 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Kim Đồng và Đến nhà ông Chư |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| 202 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 203 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường) Đoạn tiếp theo - Đến hết nhà bà Tươi |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 204 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường) Đoạn tiếp theo - Đến nhà ông Hà |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 205 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phế liệu Từ phố Nguyễn Cảnh Chân - Đến gặp phố Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 206 | Thành phố Yên Bái |
Phố Hội Bình Cạnh Công ty ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| 207 | Thành phố Yên Bái |
Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học) Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào sâu 50m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| 208 | Thành phố Yên Bái |
Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 209 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đỗ Văn Đức Từ đường Nguyễn Thái Học sang đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 210 | Thành phố Yên Bái |
Phố Yên Hòa Từ đường Nguyễn Thái Học sang đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 211 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Đến hết đất nhà bà Lê Thị Hồng Thắng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 212 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hùng) - Đến gặp vị trí 1 đường Hòa Bình (nhà ông Minh) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 213 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn từ VT1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Đến gặp gác chắn đường Hòa Bình) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 214 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-35 cũ) phường Nguyễn Phúc Từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Đến hết ranh giới đất ông Phạm Đức Tạo |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 215 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Thọ (tổ 31 cũ) phường Nguyễn Phúc Từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Đến hết đất ông Đinh Phú Sáu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 216 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 12-18 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đến hết đất bà Trần Thị Mỹ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 217 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 12-18 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường tổ 7-13 cũ |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 218 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 20-18 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Trọ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 219 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 20-18 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Tổ 12-18 cũ |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 220 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 02-05 cũ) phường Nguyễn Phúc Từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Chiến |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 221 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 7-13 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - Đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Anh |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 222 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 7-13 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất bà Lê Thị Hòa |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 223 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào Đầm Mỏ Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Lợi vào sâu 200m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 224 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào Đầm Mỏ Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 225 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào Đầm Mỏ Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường nội bộ khu đất đấu giá |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 226 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 59 cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn từ sau vị trí 1 phố Tuệ Tĩnh - Đến hết đất nhà ông Toàn Phương |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 227 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 59 cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 228 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 59 cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn các đường nhánh vào quỹ đất đấu giá Tổ 12 - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 229 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 56A cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành Công - Đến ngã ba thứ 2 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 230 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 56A cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (nhà ông Hợi) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 231 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 56B cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn từ ngã ba thứ 2 gặp tổ 12 (Tổ 56A cũ) - Đến hết đất bà Hằng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 232 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 56B cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Bình |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 233 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 56B cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn còn lại hết ranh giới đất nhà ông Sinh - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 234 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ) Đoạn từ Công ty TNHH 1 thành viên MT&CTĐT rẽ vào Tổ 6 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 235 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ) Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba hết đất nhà ông Khải |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 236 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ) Đoạn còn lại - Đến hết đất Tổ 6 (giáp đất nhà ông Sinh) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| 237 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ) Đoạn từ lối rẽ đi Tổ 6 (Tổ 32 cũ) - Đến ngã ba Đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 238 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ) Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 239 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Đến hết đất bà Tiến |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 240 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hoá tổ dân phố số 15, phường Nguyễn Thái Học (NVH phố Thắng Lợi I cũ) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 241 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học Đoạn tiếp theo - Đến giáp đường bê tông Tổ 15 (khu đất đấu giá -Tổ 68 cũ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 242 | Thành phố Yên Bái |
Đường trục C (Tổ 2 phường Nguyễn Thái Học) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 243 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Thịnh Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 244 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Thịnh Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (hết đất nhà ông Bằng) |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 1.100.000 | 825.000 | 550.000 |
| 245 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Thịnh Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (hết đất nhà ông Tài) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| 246 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 5 phường Yên Thịnh Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 247 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 5 phường Yên Thịnh Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 248 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 phường Yên Thịnh Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 249 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 phường Yên Thịnh Đoạn tiếp theo - Đến cầu sắt |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| 250 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 phường Yên Thịnh Đoạn từ cầu sắt (nay là cầu bê tông) - đến giáp địa phận xã Minh Bảo |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| 251 | Thành phố Yên Bái |
Đường dân sinh Tổ dân phố Hồng Thắng phường Hồng Hà Từ sau vị trí 1 phố Đào Duy Từ - Đến vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 252 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Cơ Đoạn từ Ngã Tư giao với đường Trần Phú - Đến hết ranh giới phường Đồng Tâm |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| 253 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông vào tổ 18 phường Đồng Tâm Từ sau VT1 đường Âu Cơ vào 50m - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 254 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông vào tổ 18 phường Đồng Tâm Đoạn tiếp theo - Đến cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 255 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông vào tổ 18 phường Đồng Tâm Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 256 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông từ Tổ 5 (Tổ 16 , tổ 20 cũ) phường Yên Ninh (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến 50m |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 257 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông từ Tổ 5 (Tổ 16 , tổ 20 cũ) phường Yên Ninh (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 258 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông từ Tổ 5 (Tổ 16 , tổ 20 cũ) phường Yên Ninh (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (cống thoát nước) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 259 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ 12 phường Yên Ninh Đoạn từ sau vị trí 1 đường Bảo Lương vào 50m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 260 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ 12 phường Yên Ninh Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 261 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu Đô thị mới Tổ 9 phường Minh Tân Đường nội bộ Khu Đô thị mới Tổ 9 phường Minh Tân - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| 262 | Thành phố Yên Bái |
Bường Bách Lẫm (đoạn qua địa phận phường Yên Ninh) Đoạn từ ngã 5 Cao Lanh - Đến hết đất Công ty Xăng dầu Yên Bái |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| 263 | Thành phố Yên Bái |
Bường Bách Lẫm (đoạn qua địa phận phường Yên Ninh) Đoạn tiếp theo đầu cầu Bách Lẫm - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| 264 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tuần Quán Từ cầu Tuần Quán hướng đi ngã 6 - đến hết địa phận phường Đồng Tâm (giáp xã Tân Thịnh) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 265 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối QL37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ cầu Bách Lẫm đến đường Tuần Quán) Đoạn từ cầu Bách Lẫm - Đến gặp đường Tuần Quán |
Đất ở đô thị | 21.600.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 4.320.000 |
| 266 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối QL37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ cầu Bách Lẫm đến đường Tuần Quán) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Yên Ninh |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 267 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông lên sân bóng Hoàng Nam phường Yên Ninh Đoạn từ cổng nhà hàng F1 lên hết các đường nhánh bê tông khu sân bóng Hoàng Nam - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 268 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm Các thửa đất thuộc băng 2, băng 3 - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| 269 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm Các thửa đất thuộc băng 4, băng 5 - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 270 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm Các thửa đất thuộc băng 6, băng 7 - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 271 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm Các nhánh còn lại - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 272 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ) phường Nguyễn Phúc Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ) phường Nguyễn Phúc - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 273 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) phường Nguyễn Phúc Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) phường Nguyễn Phúc - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 274 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Thế kéo dài (phường Yên Thịnh) Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng qua trường MN Yên Thịnh - đến đường Lương Yên mới (Sau UBND phường Yên Thịnh) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 275 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Thế kéo dài (phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 276 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân Đường Từ sau Vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ 3) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 277 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân Đoạn tiếp - Đến Nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ 2) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 278 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân Đoạn còn lại cách vị trí 1 đường Yên Ninh (ngõ 919) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 279 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào khu tái định cư số I đường Âu Cơ Đoạn từ sau vị trí 1 đường Âu Cơ - Đến cống qua đường |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| 280 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào khu tái định cư số I đường Âu Cơ Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Đồng Tâm |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 281 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến vị trí 1 đường Yên Ninh |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 282 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Sở Y Tế) Đoạn từ đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (Từ cống thoát nước) - Đến đường bê tông tổ 10 phường Yên Ninh) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| 283 | Thành phố Yên Bái |
Đường cầu Tuần Quán Đoạn tuyến Từ đường nối Quốc lộ 37 - Đến ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| 284 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu đô thị Viettel Đường nội bộ khu đô thị Viettel - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 285 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh đoạn tuyến từ ngã tư đầu cầu Bách Lẫm (bên phường Yên Ninh) gặp ngã tư đường Điện Biên đi - đến ngã ba giao cắt với đường Yên Ninh) |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| 286 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú sau vị trí 1 đường Điện Biên qua cầu Phó Hoan - đến gặp đường nối Quốc lộ 37 với Nội Bài Lào Cai đoạn từ cầu Bách Lẫm đến gặp đường Tuần Quán) |
Đất ở đô thị | 12.900.000 | 5.160.000 | 3.870.000 | 2.580.000 |
| 287 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú Đường nội bộ rộng 6,0m, hành lang 3mx2 (thuộc Dự án Đường nối từ đường Điện Biên - đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú) |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | 4.040.000 | 3.030.000 | 2.020.000 |
| 288 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 4mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) - |
Đất ở đô thị | 10.700.000 | 4.280.000 | 3.210.000 | 2.140.000 |
| 289 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú Đường nội bộ rộng 10,5m, hành lang 5mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 290 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư sau Công ty xăng dầu Yên Bái - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.220.000 |
| 291 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư công trình Hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 1.960.000 |
| 292 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh Đường nội bộ rộng 9m, hành lang 3m*2 bên - |
Đất ở đô thị | 9.650.000 | 3.860.000 | 2.895.000 | 1.930.000 |
| 293 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh Đường nội bộ rộng 7m, hành lang 3m*2 bên - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 294 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh Đường nội bộ rộng 7,5m, hành lang 3m*2 bên - |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 4.120.000 | 3.090.000 | 2.060.000 |
| 295 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 3*2 bên - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | 4.040.000 | 3.030.000 | 2.020.000 |
| 296 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ quỹ đất tổ 14, phường Yên Ninh (cầu Bảo Lương) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 297 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào xưởng gạch Xuân Lan Từ vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - đến Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.720.000 | 1.290.000 | 860.000 |
| 298 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào xưởng gạch Xuân Lan Đường nội bộ quỹ đất Xuân Lan - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 299 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào xưởng gạch Xuân Lan Đoạn tiếp theo - đến hết đất xưởng gạch Xuân Lan |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 760.000 |
| 300 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường Đoạn từ đường lên đồi Ra đa (nhà ông Vang) - Đến đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 301 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến hết đập Nam Cường |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 302 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Trụ sở Công an phường Nam Cường |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 303 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến Trạm gác Sân Bay Yên Bái |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 304 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Chân - Phường Nam Cường Đoạn giáp ranh giới phường Nguyễn Thái Học - Đến ngã ba đường đi Cường Bắc (hết đất nhà ông Hậu) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 305 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Chân - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất nhà ông Tân |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 306 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Chân - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến Khu di tích lịch sử đình, đền, chùa Nam Cường |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| 307 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Khắc Vinh - Phường Nam Cường Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến hết ranh giới Trường mẫu giáo Sơn Ca |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 308 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Khắc Vinh - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo qua UBND phường - Đến giáp vị trí 1 đường Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 309 | Thành phố Yên Bái |
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) - Phường Nam Cường Đường Từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến ngã ba đường rẽ đi đường Láng Tròn |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 310 | Thành phố Yên Bái |
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) - Phường Nam Cường Đường tiếp theo - Đến đường đá quân sự |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 311 | Thành phố Yên Bái |
Đường Láng Tròn Từ đường Vực Giang đi Láng Tròn, gặp đường Trần Bình Trọng - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| 312 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc) - Phường Nam Cường Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (ngã ba) - Đến hết đất nhà ông Lân |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 313 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc) - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến tiếp giáp đất quân sự |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 314 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc) - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo Từ ngã ba nhà bà Tiếp - Đến ranh giới với xã Tuy Lộc |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| 315 | Thành phố Yên Bái |
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi xã Cường Thịnh) - Phường Nam Cường Từ giáp đất khu vực quân sự - Đến hết đất nhà bà Dung |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 316 | Thành phố Yên Bái |
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi xã Cường Thịnh) - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà bà Đức Mùi |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 317 | Thành phố Yên Bái |
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi xã Cường Thịnh) - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới với xã Cường Thịnh |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 318 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Nam Cường Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến hết đất nhà bà Hà |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 319 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Mạnh |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 320 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Nam Cường Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 321 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đồng Tiến - Phường Nam Cường Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lương |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 322 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đồng Tiến - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lê Chân |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 323 | Thành phố Yên Bái |
Đường Dộc Miếu Sau vị trí 1 đường Đồng Tiến - Đến Ngã 6 Cầu Đền |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 324 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Khắc Vinh nhánh 2 Từ sau vị trí 1 đường Phạm Khắc Vinh - Đến đường Đồng Tiến |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 325 | Thành phố Yên Bái |
Đường Bờ Đập - Phường Nam Cường Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến Đập đầu mối Nam Cường |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 326 | Thành phố Yên Bái |
Đường Bờ Đập - Phường Nam Cường Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 327 | Thành phố Yên Bái |
Đường lên RADA - Phường Nam Cường - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 328 | Thành phố Yên Bái |
Đường Láng Dài - Phường Nam Cường - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 329 | Thành phố Yên Bái |
Đường Dộc Đình - Phường Nam Cường - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 330 | Thành phố Yên Bái |
Đường thao trường Từ đường Lê Chân - Đến gặp đường Cường Bắc |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 331 | Thành phố Yên Bái |
Đường Kè hồ 01 - Phường Nam Cường - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 332 | Thành phố Yên Bái |
Đường Kè hồ 02 - Phường Nam Cường Đoạn từ đất của hộ gia đình ông Hoàng Thanh Tùng - Đến cầu D1 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 333 | Thành phố Yên Bái |
Đường Kè hồ 03 - Phường Nam Cường Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân - Đến cầu Dộc Đình |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 334 | Thành phố Yên Bái |
Các tuyến đường còn lại - Phường Nam Cường Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 335 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngô Minh Loan - Phường Hợp Minh Đoạn từ cầu Yên Bái - Đến Trạm hạ thế |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 336 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngô Minh Loan - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo - Đến cầu Ngòi Lâu |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 337 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Hợp Minh Đoạn ngã ba cầu Yên Bái hướng đi Giới Phiên - Đến ngã tư rẽ đi Bảo Hưng |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 338 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo - Đến cầu Ngòi Châu (giáp xã Giới Phiên) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| 339 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hợp Minh - Mỵ - Phường Hợp Minh Từ ngã 3 Hợp Minh - Đến hết cầu Đầm Mủ |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 340 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hợp Minh - Mỵ - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba bà Chắt |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 341 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hợp Minh - Mỵ - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Việt Cường, huyện Trấn Yên |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 342 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh Đoạn từ giáp đường Ngô Minh Loan - Đến trạm bơm 2 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 343 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo - đến quỹ đất dân cư phường Hợp Minh |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 344 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh Đoạn từ trạm bơm 2 - Đến phà kéo cũ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 345 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh Đoạn từ ngã ba nhà ông Ứng - Đến hết đất nhà ông Oai |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 346 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 1 đi ngòi Rạc - Phường Hợp Minh Đường Tổ 1 đi ngòi Rạc - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 347 | Thành phố Yên Bái |
Đường đi xóm Cổ Hạc - Phường Hợp Minh Đường Từ trạm hạ thế - Đến đất ông Lự |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 348 | Thành phố Yên Bái |
Đường đi xóm Cổ Hạc - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo vào xóm Cổ Hạc - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 349 | Thành phố Yên Bái |
Đường đi xí nghiệp Gạch Hợp Minh - Phường Hợp Minh Đoạn từ giáp đường Ngô Minh Loan - Đến cầu cây sang |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 350 | Thành phố Yên Bái |
Đường đi xí nghiệp Gạch Hợp Minh - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo - Đến Đền Bà Áo Trắng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 351 | Thành phố Yên Bái |
Đường bến đò đi Ngòi Chanh - Phường Hợp Minh Từ đất ông Huệ - Đến giáp đất ông Sự) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 352 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 3 (Tổ 7 cũ) - Phường Hợp Minh - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 353 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh Từ nhà ông Trùy - đến giáp đất nhà ông Thủ (đường bê tông rộng 3m) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 354 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh Từ nhà ông Thủ qua cầu Máng - đến cầu Mủ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 355 | Thành phố Yên Bái |
Đường Gò Cấm - Phường Hợp Minh Đoạn từ đường Ngô Minh Loan - Đến hết đất nhà ông Lợi |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 356 | Thành phố Yên Bái |
Đường Gò Cấm - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo - Đến hết đất ông Uyển |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 357 | Thành phố Yên Bái |
Đường Gò Cấm - Phường Hợp Minh Đoạn còn lại - Đến sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 358 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 5 đi Bảo Hưng - Phường Hợp Minh Đường bê tông Tổ 5 đi Bảo Hưng - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 359 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông từ ngã ba bà Chắt đi Bảo Hưng - Phường Hợp Minh Đường bê tông Từ ngã ba bà Chắt đi Bảo Hưng - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 360 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 2 - Phường Hợp Minh Từ sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan - Đến đường bê tông tổ 1 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 361 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 2 - Phường Hợp Minh Đoạn từ sau nhà ông Hòa - Đến hết đất ông Định |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 362 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua địa phận phường Hợp Minh - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| 363 | Thành phố Yên Bái |
Đường quỹ đất dân cư phường Hợp Minh - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 364 | Thành phố Yên Bái |
Các đoạn đường bê tông còn lại - Phường Hợp Minh Các Đoạn đường bê tông còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 365 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Từ giáp địa giới huyện Yên Bình - Đến gặp đường Yên Thế |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 366 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lương Văn Can |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| 367 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Bệnh viện Tràng An |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| 368 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 20.800.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 4.160.000 |
| 369 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới phường Đồng Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 26.400.000 | 10.560.000 | 7.920.000 | 5.280.000 |
| 370 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) |
Đất TM-DV đô thị | 48.240.000 | 19.296.000 | 14.472.000 | 9.648.000 |
| 371 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Từ ngã tư Km 5 - đến hết đất cây xăng Chiến Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 46.800.000 | 18.720.000 | 14.040.000 | 9.360.000 |
| 372 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất cổng Công ty CP xây lắp Thuỷ lợi Thuỷ điện |
Đất TM-DV đô thị | 32.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| 373 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Dài |
Đất TM-DV đô thị | 32.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| 374 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Cao Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 26.880.000 | 10.752.000 | 8.064.000 | 5.376.000 |
| 375 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến ngã năm Cao Lanh (Ranh giới phường Yên Ninh với phường Nguyễn Thái Học) |
Đất TM-DV đô thị | 25.600.000 | 10.240.000 | 7.680.000 | 5.120.000 |
| 376 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) Đoạn từ ngã năm Cao Lanh - Đến giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 3.120.000 |
| 377 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) Đoạn tiếp theo - Đến hết đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 3.120.000 |
| 378 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Từ cống Ngòi Yên - Đến phố Dã Tượng |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| 379 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến đầu phố Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| 380 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư đầu cầu Yên Bái |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.240.000 |
| 381 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc) Từ cầu Yên Bái - Đến hết đất Trạm điện |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 382 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến gặp ngã ba Âu Lâu |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 383 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 384 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Nguyễn Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 385 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn từ ngã ba Âu Lâu - Đến hết đất số nhà 377 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 386 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Nguyễn Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 387 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới trường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 388 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới cây xăng vật tư |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 389 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn còn lại - Đến giáp vị trí 1 đường Thành Công |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 390 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Từ ngã tư Nam Cường - Đến gặp phố Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 391 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Đoạn tiếp theo qua đường Thành Công cải tạo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| 392 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Đoạn từ vị trí 1 đường Thành Công cải tạo - Đến hết đất Chi cục thi hành án dân sự thành phố Yên Bái |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| 393 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 394 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học gặp đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| 395 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp phố Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| 396 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Đinh Liệt |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 397 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 398 | Thành phố Yên Bái |
Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) Đoạn sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết đất số nhà 25 |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 399 | Thành phố Yên Bái |
Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 400 | Thành phố Yên Bái |
Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.840.000 | 1.936.000 | 1.452.000 | 968.000 |
| 401 | Thành phố Yên Bái |
Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 402 | Thành phố Yên Bái |
Phố Nguyễn Cảnh Chân (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 403 | Thành phố Yên Bái |
Phố Nguyễn Du (Từ nhà thi đấu TDTT đến gặp đường Hoà Bình) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 404 | Thành phố Yên Bái |
Phố Trần Đức Sắc (Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hoà Bình) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 405 | Thành phố Yên Bái |
Phố Tô Ngọc Vân (Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hoà Bình) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 406 | Thành phố Yên Bái |
Phố Mai Văn Ty (Từ phố Tô Ngọc Vân đến phố Trần Đức Sắc) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 407 | Thành phố Yên Bái |
Phố Phó Đức Chính - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 408 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn từ ngã tư Nam Cường đi Cao Lanh - Đến hết đất số nhà 40 và ngõ 11 |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 409 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lý Đạo Thành |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 410 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| 411 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Đến gặp đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 412 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn từ ngã tư Nam Cường - Đến hết đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 413 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Bệnh viện Sản nhi |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 414 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn tiếp theo - Đến Tòa án nhân dân thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 415 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| 416 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Km5 |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| 417 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám - Đến hết đất chợ Yên Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 418 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất số nhà 94 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 419 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà bà Hoà (cổng trường Lý Tự Trọng) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 420 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Đoạn tiếp theo - Đến cầu Trầm |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 421 | Thành phố Yên Bái |
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến hết đất số nhà 46 |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 4.224.000 | 3.168.000 | 2.112.000 |
| 422 | Thành phố Yên Bái |
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Đoạn tiếp theo - Đến tới số nhà 406 |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| 423 | Thành phố Yên Bái |
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Điện Biên |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 4.224.000 | 3.168.000 | 2.112.000 |
| 424 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 425 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Đoạn tiếp theo - Đến hết khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 426 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Đoạn tiếp theo - Đến Nghĩa trang Đá Bia |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 427 | Thành phố Yên Bái |
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 428 | Thành phố Yên Bái |
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| 429 | Thành phố Yên Bái |
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Đoạn còn lại 50m gặp vị trí 1 đường Điện Biên - |
Đất TM-DV đô thị | 14.960.000 | 5.984.000 | 4.488.000 | 2.992.000 |
| 430 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Từ vị trí 1 đường Điện Biên - Đến đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai ) |
Đất TM-DV đô thị | 11.440.000 | 4.576.000 | 3.432.000 | 2.288.000 |
| 431 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Đoạn tiếp theo - Đến hết cổng nhà máy Sứ |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| 432 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Đoạn từ ngã ba nhà máy Sứ - Đến cầu Bảo Lương |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 433 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 434 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn từ sau Quán Đá - Đến hết ranh giới phường Đồng Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| 435 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lương Văn Can |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| 436 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đầm Lọt |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| 437 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Phúc Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 438 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Yên Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 439 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Từ hết vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đất số nhà 216 |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 440 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Đoạn tiếp theo - Đến số nhà 60 |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| 441 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 442 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước) Đoạn sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4) - Đến hết đất số nhà 67 |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 443 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 444 | Thành phố Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến sâu 50 m |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 445 | Thành phố Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 446 | Thành phố Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đến gặp đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 447 | Thành phố Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đến gặp đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 448 | Thành phố Yên Bái |
Phố Võ Thị Sáu Từ đường Yên Ninh - Đến gặp đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 449 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào sâu 50 m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 450 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 451 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 452 | Thành phố Yên Bái |
Phố Ngô Sĩ Liên Từ vị trí 1 đường Trần Phú - Đến gặp ngã ba |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 453 | Thành phố Yên Bái |
Phố Ngô Sĩ Liên Đoạn tiếp theo - Đến hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 454 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m (Cả hai bên đường Nguyễn Tất Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 455 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 456 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 457 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đầu cầu |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 458 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Trần Phú 50m |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 459 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 460 | Thành phố Yên Bái |
Đường Bảo Lương Từ ngã tư km 2 - Đến gặp đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 4.224.000 | 3.168.000 | 2.112.000 |
| 461 | Thành phố Yên Bái |
Đường Cao Thắng (Từ VT1 đường Điện Biên đến VT1 đường Yên Ninh) Từ VT1 đường Điện Biên - Đến VT1 đường Yên Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 4.224.000 | 3.168.000 | 2.112.000 |
| 462 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoà Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành Công - Đến giáp trụ sở UBND phường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 463 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoà Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) Đoạn tiến theo - Đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 464 | Thành phố Yên Bái |
Phố Trần Nguyên Hãn Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 465 | Thành phố Yên Bái |
Phố Trần Quang Khải Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 466 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đinh Lễ Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 467 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đinh Liệt Từ đường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt gặp đường Thanh Niên - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 468 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đào Duy Từ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 469 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Liêm Đoạn sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám - Đến gặp đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 470 | Thành phố Yên Bái |
Phố Hoà Cường Từ ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong gặp đường Hoà Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 471 | Thành phố Yên Bái |
Phố Dã Tượng Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 472 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn từ ngã năm Cao Lanh - Đến gặp đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 26.400.000 | 10.560.000 | 7.920.000 | 5.280.000 |
| 473 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| 474 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Yên Bái |
Đất TM-DV đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| 475 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đào Tấn Từ sau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức - Đến sau vị trí 1 phố Yên Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 476 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Văn Thụ Sau vị trí 1 đường Kim Đồng - Đến hết số nhà 17 |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 477 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - Đến cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 478 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 479 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 480 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết cổng trường Yên Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 481 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) Đoạn tiếp theo đi 100m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 482 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Thanh Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 483 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến Từ ngã tư cầu Bảo Lương - Đến hết ranh giới phường Yên Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 484 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 485 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 486 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Từ sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn - Đến gặp vị trí 1 phố Mai Hắc Đế |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 487 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Từ sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế - Đến gặp vị trí 1 phố Dã Tượng |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 488 | Thành phố Yên Bái |
Phố Bùi Thị Xuân Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp phố Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 489 | Thành phố Yên Bái |
Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 490 | Thành phố Yên Bái |
Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 491 | Thành phố Yên Bái |
Phố Tuệ Tĩnh Từ đường Thành Công vào Bệnh viện thành phố - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| 492 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lý Đạo Thành Từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt qua ven hồ Công viên gặp giáp vị trí 1 đường Thành Công - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 493 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hà Huy Tập Từ phố Tô Hiệu gặp đường Thanh Liêm - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 494 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào trường Nguyễn Trãi Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 495 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào trường Nguyễn Trãi Đoạn tiếp theo - Đến cổng trường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 496 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100 m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 497 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 498 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 499 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành vào 50m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 500 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Tân Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 501 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Chân Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến giáp ranh giới phường Nam Cường |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 502 | Thành phố Yên Bái |
Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hoà Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) Từ sau VT1 đường Hoà Bình - Đến cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 503 | Thành phố Yên Bái |
Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hoà Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 1.664.000 | 1.248.000 | 832.000 |
| 504 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Khắc Nhu Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong vào 50 m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| 505 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Khắc Nhu Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Hoà Bình 50m |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 1.664.000 | 1.248.000 | 832.000 |
| 506 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Khắc Nhu Đoạn tiếp theo gặp vị trí 1 đường Hoà Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 1.664.000 | 1.248.000 | 832.000 |
| 507 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng vào 50m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 508 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Đoạn tiếp theo 100m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 509 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Đoạn còn lại - Đến hết ranh giới nhà ông Sinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 510 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Trực (Từ đường Trần Phú qua Trường Cao đẳng Sư phạm đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Phú - Đến hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 511 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Trực (Từ đường Trần Phú qua Trường Cao đẳng Sư phạm đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 2.880.000 |
| 512 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến trạm xá Công an Tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 513 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Bảo Lương (hướng Km2) |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 514 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 515 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trương Quyền Từ Cầu ông Phó Hoan - Đến ngã ba đường Trương Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 516 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trương Quyền Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 517 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trương Quyền Đoạn tiếp Từ ngã ba - Đến vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng Km2) |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 518 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đặng Dung Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến giáp đất nhà ông Lễ |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 519 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đặng Dung Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Kim Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 520 | Thành phố Yên Bái |
Phố Tô Hiến Thành Từ đường Thành Công vào Trung tâm thương mại Vincom - |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| 521 | Thành phố Yên Bái |
Phố Minh Khai Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến cầu qua suối |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 522 | Thành phố Yên Bái |
Phố Minh Khai Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 523 | Thành phố Yên Bái |
Phố Minh Khai Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 524 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Đoạn sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50 m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 525 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ 6) |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 526 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 527 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Thế Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đất Nhà văn hóa tổ 6 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 528 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Thế Đoạn còn lại - Đến giáp ranh giới xã Minh Bảo |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 529 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 530 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) Đoạn tiếp theo - Đến hết cổng Công ty VTTH Cửu Long - VinaShin |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 531 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 532 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đầm Lọt (Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến gặp đường Trần Phú) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Đến nhà nghỉ Phương Thúy |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 533 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đầm Lọt (Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến gặp đường Trần Phú) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 534 | Thành phố Yên Bái |
Đường đi đền Tuần Quán Từ ngã ba đường Bảo Lương - Đến Đường nối QL 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đoạn tiếp Đến đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 535 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV đô thị | 32.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| 536 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ ngã tư Km 5 - Đến đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 32.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| 537 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - Đến cầu nối với đường Lương Văn Can |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| 538 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đầm Lọt |
Đất TM-DV đô thị | 17.600.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.520.000 |
| 539 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận phường Yên Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| 540 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học (khu đất đấu giá) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.408.000 | 1.056.000 | 704.000 |
| 541 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 542 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh) Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba (nhà ông Bình Hợi) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 543 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (đường Tổ 9) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 544 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đá Bia (đường Tổ 9) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 545 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 546 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến cổng trường Y tế |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 547 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Vịnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 548 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) đến hết đường bê tông Đường Từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) - Đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 549 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 8 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.408.000 | 1.056.000 | 704.000 |
| 550 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 8 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức) Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phường Nam Cường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 551 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 552 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba nhà ông Hà |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 553 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn từ ngã ba nhà ông Sức - Đến ngã ba nhà bà Hà |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 554 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà - Đến gặp phố Đặng Dung |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 555 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà - Đến hết đất nhà ông Vinh, bà Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 556 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 105 (Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh) Từ phố Đặng Dung - Đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 557 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt vào 50m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 558 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Cao Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 559 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh Đoạn từ sau 50m - Đến hết các đường nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ 3 phường Yên Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 560 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh Đoạn tiếp theo Từ nhà ông Minh - Đến ngã ba nhà bà Yến |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 561 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 544 (Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh, giáp suối Khe Dài) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 562 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 544 (Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh, giáp suối Khe Dài) Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 563 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 564 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến hết nhà bà Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 565 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Kim Đồng và Đến nhà ông Chư |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 566 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 567 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường) Đoạn tiếp theo - Đến hết nhà bà Tươi |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.408.000 | 1.056.000 | 704.000 |
| 568 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường) Đoạn tiếp theo - Đến nhà ông Hà |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.408.000 | 1.056.000 | 704.000 |
| 569 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phế liệu Từ phố Nguyễn Cảnh Chân - Đến gặp phố Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 570 | Thành phố Yên Bái |
Phố Hội Bình Cạnh Công ty ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| 571 | Thành phố Yên Bái |
Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học) Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào sâu 50m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 572 | Thành phố Yên Bái |
Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 573 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đỗ Văn Đức Từ đường Nguyễn Thái Học sang đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 574 | Thành phố Yên Bái |
Phố Yên Hòa Từ đường Nguyễn Thái Học sang đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 575 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Đến hết đất nhà bà Lê Thị Hồng Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 576 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hùng) - Đến gặp vị trí 1 đường Hòa Bình (nhà ông Minh) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 577 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn từ VT1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Đến gặp gác chắn đường Hòa Bình) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 578 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-35 cũ) phường Nguyễn Phúc Từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Đến hết ranh giới đất ông Phạm Đức Tạo |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 579 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Thọ (tổ 31 cũ) phường Nguyễn Phúc Từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Đến hết đất ông Đinh Phú Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 580 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 12-18 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đến hết đất bà Trần Thị Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 581 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 12-18 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường tổ 7-13 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 582 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 20-18 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Trọ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 583 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 20-18 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Tổ 12-18 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 584 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 02-05 cũ) phường Nguyễn Phúc Từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Chiến |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 585 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 7-13 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - Đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Anh |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 586 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 7-13 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất bà Lê Thị Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 587 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào Đầm Mỏ Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Lợi vào sâu 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 588 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào Đầm Mỏ Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 589 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào Đầm Mỏ Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường nội bộ khu đất đấu giá |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 590 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 59 cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn từ sau vị trí 1 phố Tuệ Tĩnh - Đến hết đất nhà ông Toàn Phương |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 591 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 59 cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 592 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 59 cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn các đường nhánh vào quỹ đất đấu giá Tổ 12 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 593 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 56A cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành Công - Đến ngã ba thứ 2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 594 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 56A cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (nhà ông Hợi) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 595 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 56B cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn từ ngã ba thứ 2 gặp tổ 12 (Tổ 56A cũ) - Đến hết đất bà Hằng |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 596 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 56B cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Bình |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 597 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 56B cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn còn lại hết ranh giới đất nhà ông Sinh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 598 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ) Đoạn từ Công ty TNHH 1 thành viên MT&CTĐT rẽ vào Tổ 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 599 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ) Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba hết đất nhà ông Khải |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 600 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ) Đoạn còn lại - Đến hết đất Tổ 6 (giáp đất nhà ông Sinh) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| 601 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ) Đoạn từ lối rẽ đi Tổ 6 (Tổ 32 cũ) - Đến ngã ba Đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 602 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ) Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 603 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Đến hết đất bà Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 604 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hoá tổ dân phố số 15, phường Nguyễn Thái Học (NVH phố Thắng Lợi I cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 605 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học Đoạn tiếp theo - Đến giáp đường bê tông Tổ 15 (khu đất đấu giá -Tổ 68 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 606 | Thành phố Yên Bái |
Đường trục C (Tổ 2 phường Nguyễn Thái Học) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 607 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Thịnh Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 608 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Thịnh Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (hết đất nhà ông Bằng) |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| 609 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Thịnh Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (hết đất nhà ông Tài) |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 704.000 | 528.000 | 352.000 |
| 610 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 5 phường Yên Thịnh Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.408.000 | 1.056.000 | 704.000 |
| 611 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 5 phường Yên Thịnh Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 612 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 phường Yên Thịnh Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 613 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 phường Yên Thịnh Đoạn tiếp theo - Đến cầu sắt |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 704.000 | 528.000 | 352.000 |
| 614 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 phường Yên Thịnh Đoạn từ cầu sắt (nay là cầu bê tông) - đến giáp địa phận xã Minh Bảo |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 544.000 | 408.000 | 272.000 |
| 615 | Thành phố Yên Bái |
Đường dân sinh Tổ dân phố Hồng Thắng phường Hồng Hà Từ sau vị trí 1 phố Đào Duy Từ - Đến vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 616 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Cơ Đoạn từ Ngã Tư giao với đường Trần Phú - Đến hết ranh giới phường Đồng Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 32.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| 617 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông vào tổ 18 phường Đồng Tâm Từ sau VT1 đường Âu Cơ vào 50m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 618 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông vào tổ 18 phường Đồng Tâm Đoạn tiếp theo - Đến cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 619 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông vào tổ 18 phường Đồng Tâm Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 620 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông từ Tổ 5 (Tổ 16 , tổ 20 cũ) phường Yên Ninh (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến 50m |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 621 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông từ Tổ 5 (Tổ 16 , tổ 20 cũ) phường Yên Ninh (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 622 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông từ Tổ 5 (Tổ 16 , tổ 20 cũ) phường Yên Ninh (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (cống thoát nước) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 623 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ 12 phường Yên Ninh Đoạn từ sau vị trí 1 đường Bảo Lương vào 50m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 624 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ 12 phường Yên Ninh Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 625 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu Đô thị mới Tổ 9 phường Minh Tân Đường nội bộ Khu Đô thị mới Tổ 9 phường Minh Tân - |
Đất TM-DV đô thị | 17.600.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.520.000 |
| 626 | Thành phố Yên Bái |
Bường Bách Lẫm (đoạn qua địa phận phường Yên Ninh) Đoạn từ ngã 5 Cao Lanh - Đến hết đất Công ty Xăng dầu Yên Bái |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| 627 | Thành phố Yên Bái |
Bường Bách Lẫm (đoạn qua địa phận phường Yên Ninh) Đoạn tiếp theo đầu cầu Bách Lẫm - |
Đất TM-DV đô thị | 17.600.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.520.000 |
| 628 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tuần Quán Từ cầu Tuần Quán hướng đi ngã 6 - đến hết địa phận phường Đồng Tâm (giáp xã Tân Thịnh) |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 629 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối QL37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ cầu Bách Lẫm đến đường Tuần Quán) Đoạn từ cầu Bách Lẫm - Đến gặp đường Tuần Quán |
Đất TM-DV đô thị | 17.280.000 | 6.912.000 | 5.184.000 | 3.456.000 |
| 630 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối QL37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ cầu Bách Lẫm đến đường Tuần Quán) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Yên Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 631 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông lên sân bóng Hoàng Nam phường Yên Ninh Đoạn từ cổng nhà hàng F1 lên hết các đường nhánh bê tông khu sân bóng Hoàng Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 632 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm Các thửa đất thuộc băng 2, băng 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| 633 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm Các thửa đất thuộc băng 4, băng 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 634 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm Các thửa đất thuộc băng 6, băng 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 635 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm Các nhánh còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 636 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ) phường Nguyễn Phúc Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ) phường Nguyễn Phúc - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 637 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) phường Nguyễn Phúc Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) phường Nguyễn Phúc - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 638 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Thế kéo dài (phường Yên Thịnh) Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng qua trường MN Yên Thịnh - đến đường Lương Yên mới (Sau UBND phường Yên Thịnh) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 639 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Thế kéo dài (phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 640 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân Đường Từ sau Vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ 3) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 641 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân Đoạn tiếp - Đến Nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ 2) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 642 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân Đoạn còn lại cách vị trí 1 đường Yên Ninh (ngõ 919) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 643 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào khu tái định cư số I đường Âu Cơ Đoạn từ sau vị trí 1 đường Âu Cơ - Đến cống qua đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| 644 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào khu tái định cư số I đường Âu Cơ Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Đồng Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 3.072.000 | 2.304.000 | 1.536.000 |
| 645 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến vị trí 1 đường Yên Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 646 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Sở Y Tế) Đoạn từ đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (Từ cống thoát nước) - Đến đường bê tông tổ 10 phường Yên Ninh) |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| 647 | Thành phố Yên Bái |
Đường cầu Tuần Quán Đoạn tuyến Từ đường nối Quốc lộ 37 - Đến ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| 648 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu đô thị Viettel Đường nội bộ khu đô thị Viettel - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 649 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh đoạn tuyến từ ngã tư đầu cầu Bách Lẫm (bên phường Yên Ninh) gặp ngã tư đường Điện Biên đi - đến ngã ba giao cắt với đường Yên Ninh) |
Đất TM-DV đô thị | 17.600.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.520.000 |
| 650 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú sau vị trí 1 đường Điện Biên qua cầu Phó Hoan - đến gặp đường nối Quốc lộ 37 với Nội Bài Lào Cai đoạn từ cầu Bách Lẫm đến gặp đường Tuần Quán) |
Đất TM-DV đô thị | 10.320.000 | 4.128.000 | 3.096.000 | 2.064.000 |
| 651 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú Đường nội bộ rộng 6,0m, hành lang 3mx2 (thuộc Dự án Đường nối từ đường Điện Biên - đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 8.080.000 | 3.232.000 | 2.424.000 | 1.616.000 |
| 652 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 4mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.560.000 | 3.424.000 | 2.568.000 | 1.712.000 |
| 653 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú Đường nội bộ rộng 10,5m, hành lang 5mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 654 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư sau Công ty xăng dầu Yên Bái - |
Đất TM-DV đô thị | 4.880.000 | 1.952.000 | 1.464.000 | 976.000 |
| 655 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư công trình Hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm - |
Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 3.136.000 | 2.352.000 | 1.568.000 |
| 656 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh Đường nội bộ rộng 9m, hành lang 3m*2 bên - |
Đất TM-DV đô thị | 7.720.000 | 3.088.000 | 2.316.000 | 1.544.000 |
| 657 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh Đường nội bộ rộng 7m, hành lang 3m*2 bên - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 658 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh Đường nội bộ rộng 7,5m, hành lang 3m*2 bên - |
Đất TM-DV đô thị | 8.240.000 | 3.296.000 | 2.472.000 | 1.648.000 |
| 659 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 3*2 bên - |
Đất TM-DV đô thị | 8.080.000 | 3.232.000 | 2.424.000 | 1.616.000 |
| 660 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ quỹ đất tổ 14, phường Yên Ninh (cầu Bảo Lương) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 661 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào xưởng gạch Xuân Lan Từ vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - đến Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 1.376.000 | 1.032.000 | 688.000 |
| 662 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào xưởng gạch Xuân Lan Đường nội bộ quỹ đất Xuân Lan - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 663 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào xưởng gạch Xuân Lan Đoạn tiếp theo - đến hết đất xưởng gạch Xuân Lan |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 1.216.000 | 912.000 | 608.000 |
| 664 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường Đoạn từ đường lên đồi Ra đa (nhà ông Vang) - Đến đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 665 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến hết đập Nam Cường |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 666 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Trụ sở Công an phường Nam Cường |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 667 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Bình Trọng - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến Trạm gác Sân Bay Yên Bái |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 668 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Chân - Phường Nam Cường Đoạn giáp ranh giới phường Nguyễn Thái Học - Đến ngã ba đường đi Cường Bắc (hết đất nhà ông Hậu) |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 669 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Chân - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất nhà ông Tân |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 670 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Chân - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến Khu di tích lịch sử đình, đền, chùa Nam Cường |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 2.112.000 | 1.584.000 | 1.056.000 |
| 671 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Khắc Vinh - Phường Nam Cường Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến hết ranh giới Trường mẫu giáo Sơn Ca |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 672 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Khắc Vinh - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo qua UBND phường - Đến giáp vị trí 1 đường Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 673 | Thành phố Yên Bái |
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) - Phường Nam Cường Đường Từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến ngã ba đường rẽ đi đường Láng Tròn |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.408.000 | 1.056.000 | 704.000 |
| 674 | Thành phố Yên Bái |
Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự) - Phường Nam Cường Đường tiếp theo - Đến đường đá quân sự |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 675 | Thành phố Yên Bái |
Đường Láng Tròn Từ đường Vực Giang đi Láng Tròn, gặp đường Trần Bình Trọng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| 676 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc) - Phường Nam Cường Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (ngã ba) - Đến hết đất nhà ông Lân |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 677 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc) - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến tiếp giáp đất quân sự |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 678 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc) - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo Từ ngã ba nhà bà Tiếp - Đến ranh giới với xã Tuy Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 704.000 | 528.000 | 352.000 |
| 679 | Thành phố Yên Bái |
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi xã Cường Thịnh) - Phường Nam Cường Từ giáp đất khu vực quân sự - Đến hết đất nhà bà Dung |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 680 | Thành phố Yên Bái |
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi xã Cường Thịnh) - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà bà Đức Mùi |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 681 | Thành phố Yên Bái |
Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi xã Cường Thịnh) - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới với xã Cường Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 682 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Nam Cường Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến hết đất nhà bà Hà |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 683 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Mạnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 684 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Nam Cường Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 685 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đồng Tiến - Phường Nam Cường Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến ngã ba hết đất nhà ông Lương |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 686 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đồng Tiến - Phường Nam Cường Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lê Chân |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 687 | Thành phố Yên Bái |
Đường Dộc Miếu Sau vị trí 1 đường Đồng Tiến - Đến Ngã 6 Cầu Đền |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 688 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Khắc Vinh nhánh 2 Từ sau vị trí 1 đường Phạm Khắc Vinh - Đến đường Đồng Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 689 | Thành phố Yên Bái |
Đường Bờ Đập - Phường Nam Cường Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Đến Đập đầu mối Nam Cường |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 690 | Thành phố Yên Bái |
Đường Bờ Đập - Phường Nam Cường Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 691 | Thành phố Yên Bái |
Đường lên RADA - Phường Nam Cường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 692 | Thành phố Yên Bái |
Đường Láng Dài - Phường Nam Cường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 693 | Thành phố Yên Bái |
Đường Dộc Đình - Phường Nam Cường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 694 | Thành phố Yên Bái |
Đường thao trường Từ đường Lê Chân - Đến gặp đường Cường Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 695 | Thành phố Yên Bái |
Các tuyến đường còn lại - Phường Nam Cường Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 696 | Thành phố Yên Bái |
Đường Kè hồ 01 - Phường Nam Cường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 697 | Thành phố Yên Bái |
Đường Kè hồ 02 - Phường Nam Cường Đoạn từ đất của hộ gia đình ông Hoàng Thanh Tùng - Đến cầu D1 |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 698 | Thành phố Yên Bái |
Đường Kè hồ 03 - Phường Nam Cường Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân - Đến cầu Dộc Đình |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 699 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngô Minh Loan - Phường Hợp Minh Đoạn từ cầu Yên Bái - Đến Trạm hạ thế |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 700 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngô Minh Loan - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo - Đến cầu Ngòi Lâu |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 701 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Hợp Minh Đoạn ngã ba cầu Yên Bái hướng đi Giới Phiên - Đến ngã tư rẽ đi Bảo Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| 702 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo - Đến cầu Ngòi Châu (giáp xã Giới Phiên) |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| 703 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hợp Minh - Mỵ - Phường Hợp Minh Từ ngã 3 Hợp Minh - Đến hết cầu Đầm Mủ |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| 704 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hợp Minh - Mỵ - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba bà Chắt |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 705 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hợp Minh - Mỵ - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh xã Việt Cường, huyện Trấn Yên |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 706 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh Đoạn từ giáp đường Ngô Minh Loan - Đến trạm bơm 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 707 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo - đến quỹ đất dân cư phường Hợp Minh |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 708 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh Đoạn từ trạm bơm 2 - Đến phà kéo cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 709 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh Đoạn từ ngã ba nhà ông Ứng - Đến hết đất nhà ông Oai |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 710 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 1 đi ngòi Rạc - Phường Hợp Minh Đường Tổ 1 đi ngòi Rạc - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 711 | Thành phố Yên Bái |
Đường đi xóm Cổ Hạc - Phường Hợp Minh Đường Từ trạm hạ thế - Đến đất ông Lự |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 712 | Thành phố Yên Bái |
Đường đi xóm Cổ Hạc - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo vào xóm Cổ Hạc - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 713 | Thành phố Yên Bái |
Đường đi xí nghiệp Gạch Hợp Minh - Phường Hợp Minh Đoạn từ giáp đường Ngô Minh Loan - Đến cầu cây sang |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 714 | Thành phố Yên Bái |
Đường đi xí nghiệp Gạch Hợp Minh - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo - Đến Đền Bà Áo Trắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 715 | Thành phố Yên Bái |
Đường bến đò đi Ngòi Chanh - Phường Hợp Minh Đường bến đò đi Ngòi Chanh (Từ đất ông Huệ - Đến giáp đất ông Sự) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 716 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 3 (Tổ 7 cũ) - Phường Hợp Minh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 717 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh Từ nhà ông Trùy - đến giáp đất nhà ông Thủ (đường bê tông rộng 3m) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| 718 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 - Phường Hợp Minh Đường Từ nghĩa trang qua cầu Máng - Đến cầu Mủ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 719 | Thành phố Yên Bái |
Đường Gò Cấm - Phường Hợp Minh Đoạn từ đường Ngô Minh Loan - Đến hết đất nhà ông Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| 720 | Thành phố Yên Bái |
Đường Gò Cấm - Phường Hợp Minh Đoạn tiếp theo - Đến hết đất ông Uyển |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 721 | Thành phố Yên Bái |
Đường Gò Cấm - Phường Hợp Minh Đoạn còn lại - Đến sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 722 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 5 đi Bảo Hưng - Phường Hợp Minh Đường bê tông Tổ 5 đi Bảo Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 723 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông từ ngã ba bà Chắt đi Bảo Hưng - Phường Hợp Minh Đường bê tông Từ ngã ba bà Chắt đi Bảo Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 724 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 2 - Phường Hợp Minh Từ sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan - Đến đường bê tông tổ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 725 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 2 - Phường Hợp Minh Đoạn từ sau nhà ông Hòa - Đến hết đất ông Định |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 726 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua địa phận phường Hợp Minh - |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 4.160.000 | 3.120.000 | 2.080.000 |
| 727 | Thành phố Yên Bái |
Đường quỹ đất dân cư phường Hợp Minh - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 728 | Thành phố Yên Bái |
Các đoạn đường bê tông còn lại - Phường Hợp Minh Các Đoạn đường bê tông còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| 729 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Từ giáp địa giới huyện Yên Bình - Đến gặp đường Yên Thế |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| 730 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lương Văn Can |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 1.560.000 |
| 731 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Bệnh viện Tràng An |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 732 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 6.240.000 | 4.680.000 | 3.120.000 |
| 733 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới phường Đồng Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 19.800.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 3.960.000 |
| 734 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) |
Đất SX-KD đô thị | 36.180.000 | 14.472.000 | 10.854.000 | 7.236.000 |
| 735 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Từ ngã tư Km 5 - đến hết đất cây xăng Chiến Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 35.100.000 | 14.040.000 | 10.530.000 | 7.020.000 |
| 736 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất cổng Công ty CP xây lắp Thuỷ lợi Thuỷ điện |
Đất SX-KD đô thị | 24.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| 737 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Dài |
Đất SX-KD đô thị | 24.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| 738 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Cao Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 20.160.000 | 8.064.000 | 6.048.000 | 4.032.000 |
| 739 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến ngã năm Cao Lanh (Ranh giới phường Yên Ninh với phường Nguyễn Thái Học) |
Đất SX-KD đô thị | 19.200.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 3.840.000 |
| 740 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) Đoạn từ ngã năm Cao Lanh - Đến giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 3.510.000 | 2.340.000 |
| 741 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) Đoạn tiếp theo - Đến hết đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 3.510.000 | 2.340.000 |
| 742 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Từ cống Ngòi Yên - Đến phố Dã Tượng |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 743 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến đầu phố Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 |
| 744 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư đầu cầu Yên Bái |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| 745 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc) Từ cầu Yên Bái - Đến hết đất Trạm điện |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 746 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến gặp ngã ba Âu Lâu |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 747 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 748 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Nguyễn Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 749 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn từ ngã ba Âu Lâu - Đến hết đất số nhà 377 |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| 750 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Nguyễn Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 751 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới trường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 752 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới cây xăng vật tư |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 753 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Đoạn còn lại - Đến giáp vị trí 1 đường Thành Công |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 754 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Từ ngã tư Nam Cường - Đến gặp phố Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 755 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Đoạn tiếp theo qua đường Thành Công cải tạo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 756 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Đoạn từ vị trí 1 đường Thành Công cải tạo - Đến hết đất Chi cục thi hành án dân sự thành phố Yên Bái |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 1.560.000 |
| 757 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 758 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học gặp đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 1.560.000 |
| 759 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp phố Yết Kiêu |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| 760 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Đinh Liệt |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 761 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 762 | Thành phố Yên Bái |
Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) Đoạn sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết đất số nhà 25 |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 763 | Thành phố Yên Bái |
Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 764 | Thành phố Yên Bái |
Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.630.000 | 1.452.000 | 1.089.000 | 726.000 |
| 765 | Thành phố Yên Bái |
Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 766 | Thành phố Yên Bái |
Phố Nguyễn Cảnh Chân (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 767 | Thành phố Yên Bái |
Phố Nguyễn Du (Từ nhà thi đấu TDTT đến gặp đường Hoà Bình) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 768 | Thành phố Yên Bái |
Phố Trần Đức Sắc (Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hoà Bình) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 769 | Thành phố Yên Bái |
Phố Tô Ngọc Vân (Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hoà Bình) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 770 | Thành phố Yên Bái |
Phố Mai Văn Ty (Từ phố Tô Ngọc Vân đến phố Trần Đức Sắc) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 771 | Thành phố Yên Bái |
Phố Phó Đức Chính - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 772 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn từ ngã tư Nam Cường đi Cao Lanh - Đến hết đất số nhà 40 và ngõ 11 |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 773 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lý Đạo Thành |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 774 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| 775 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Đến gặp đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 776 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn từ ngã tư Nam Cường - Đến hết đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 777 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Bệnh viện Sản nhi |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 778 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn tiếp theo - Đến Tòa án nhân dân thành phố |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | 1.980.000 |
| 779 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| 780 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Km5 |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 781 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám - Đến hết đất chợ Yên Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 782 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất số nhà 94 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 783 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà bà Hoà (cổng trường Lý Tự Trọng) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 784 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Đoạn tiếp theo - Đến cầu Trầm |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 785 | Thành phố Yên Bái |
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến hết đất số nhà 46 |
Đất SX-KD đô thị | 7.920.000 | 3.168.000 | 2.376.000 | 1.584.000 |
| 786 | Thành phố Yên Bái |
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Đoạn tiếp theo - Đến tới số nhà 406 |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| 787 | Thành phố Yên Bái |
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Điện Biên |
Đất SX-KD đô thị | 7.920.000 | 3.168.000 | 2.376.000 | 1.584.000 |
| 788 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 789 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Đoạn tiếp theo - Đến hết khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 790 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Đoạn tiếp theo - Đến Nghĩa trang Đá Bia |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 791 | Thành phố Yên Bái |
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | 1.980.000 |
| 792 | Thành phố Yên Bái |
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 3.240.000 | 2.430.000 | 1.620.000 |
| 793 | Thành phố Yên Bái |
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Đoạn còn lại 50m gặp vị trí 1 đường Điện Biên - |
Đất SX-KD đô thị | 11.220.000 | 4.488.000 | 3.366.000 | 2.244.000 |
| 794 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Từ vị trí 1 đường Điện Biên - Đến đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai ) |
Đất SX-KD đô thị | 8.580.000 | 3.432.000 | 2.574.000 | 1.716.000 |
| 795 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Đoạn tiếp theo - Đến hết cổng nhà máy Sứ |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| 796 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Đoạn từ ngã ba nhà máy Sứ - Đến cầu Bảo Lương |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 797 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 798 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn từ sau Quán Đá - Đến hết ranh giới phường Đồng Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 1.560.000 |
| 799 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lương Văn Can |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 1.560.000 |
| 800 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đầm Lọt |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| 801 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Phúc Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 802 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Yên Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 803 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Từ hết vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đất số nhà 216 |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 804 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Đoạn tiếp theo - Đến số nhà 60 |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| 805 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 806 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước) Đoạn sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4) - Đến hết đất số nhà 67 |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 807 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 808 | Thành phố Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến sâu 50 m |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 809 | Thành phố Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 810 | Thành phố Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đến gặp đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 811 | Thành phố Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đến gặp đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 812 | Thành phố Yên Bái |
Phố Võ Thị Sáu Từ đường Yên Ninh - Đến gặp đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 813 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào sâu 50 m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 814 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 815 | Thành phố Yên Bái |
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 816 | Thành phố Yên Bái |
Phố Ngô Sĩ Liên Từ vị trí 1 đường Trần Phú - Đến gặp ngã ba |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 817 | Thành phố Yên Bái |
Phố Ngô Sĩ Liên Đoạn tiếp theo - Đến hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 818 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m (Cả hai bên đường Nguyễn Tất Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 819 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 820 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 821 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến đầu cầu |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 822 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Trần Phú 50m |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 823 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 824 | Thành phố Yên Bái |
Đường Bảo Lương Từ ngã tư km 2 - Đến gặp đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 7.920.000 | 3.168.000 | 2.376.000 | 1.584.000 |
| 825 | Thành phố Yên Bái |
Đường Cao Thắng (Từ VT1 đường Điện Biên đến VT1 đường Yên Ninh) Từ VT1 đường Điện Biên - Đến VT1 đường Yên Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 7.920.000 | 3.168.000 | 2.376.000 | 1.584.000 |
| 826 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoà Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành Công - Đến giáp trụ sở UBND phường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 827 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoà Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) Đoạn tiến theo - Đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 828 | Thành phố Yên Bái |
Phố Trần Nguyên Hãn Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 829 | Thành phố Yên Bái |
Phố Trần Quang Khải Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 830 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đinh Lễ Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 831 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đinh Liệt Từ đường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt gặp đường Thanh Niên - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 832 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đào Duy Từ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 833 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thanh Liêm Đoạn sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám - Đến gặp đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 834 | Thành phố Yên Bái |
Phố Hoà Cường Từ ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong gặp đường Hoà Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 835 | Thành phố Yên Bái |
Phố Dã Tượng Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 836 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn từ ngã năm Cao Lanh - Đến gặp đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 19.800.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 3.960.000 |
| 837 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến gặp phố Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 16.500.000 | 6.600.000 | 4.950.000 | 3.300.000 |
| 838 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Yên Bái |
Đất SX-KD đô thị | 16.500.000 | 6.600.000 | 4.950.000 | 3.300.000 |
| 839 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đào Tấn Từ sau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức - Đến sau vị trí 1 phố Yên Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 840 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Văn Thụ Sau vị trí 1 đường Kim Đồng - Đến hết số nhà 17 |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 841 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - Đến cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 842 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 843 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 844 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết cổng trường Yên Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 845 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) Đoạn tiếp theo đi 100m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 846 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) Đoạn tiếp theo - Đến giáp vị trí 1 đường Thanh Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 847 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến Từ ngã tư cầu Bảo Lương - Đến hết ranh giới phường Yên Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 848 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 849 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 850 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Từ sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn - Đến gặp vị trí 1 phố Mai Hắc Đế |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 851 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Từ sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế - Đến gặp vị trí 1 phố Dã Tượng |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 852 | Thành phố Yên Bái |
Phố Bùi Thị Xuân Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến gặp phố Trần Nguyên Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 853 | Thành phố Yên Bái |
Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 854 | Thành phố Yên Bái |
Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 855 | Thành phố Yên Bái |
Phố Tuệ Tĩnh Từ đường Thành Công vào Bệnh viện thành phố - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| 856 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lý Đạo Thành Từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt qua ven hồ Công viên gặp giáp vị trí 1 đường Thành Công - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 857 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hà Huy Tập Từ phố Tô Hiệu gặp đường Thanh Liêm - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 858 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào trường Nguyễn Trãi Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 859 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào trường Nguyễn Trãi Đoạn tiếp theo - Đến cổng trường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 860 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100 m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 861 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 862 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 863 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành vào 50m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 864 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh) Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã Tân Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 865 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Chân Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến giáp ranh giới phường Nam Cường |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 866 | Thành phố Yên Bái |
Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hoà Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) Từ sau VT1 đường Hoà Bình - Đến cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 867 | Thành phố Yên Bái |
Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hoà Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.248.000 | 936.000 | 624.000 |
| 868 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Khắc Nhu Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong vào 50 m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| 869 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Khắc Nhu Đoạn tiếp theo - Đến cách vị trí 1 đường Hoà Bình 50m |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.248.000 | 936.000 | 624.000 |
| 870 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Khắc Nhu Đoạn tiếp theo gặp vị trí 1 đường Hoà Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.248.000 | 936.000 | 624.000 |
| 871 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng vào 50m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 872 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Đoạn tiếp theo 100m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 873 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Đoạn còn lại - Đến hết ranh giới nhà ông Sinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 874 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Trực (Từ đường Trần Phú qua Trường Cao đẳng Sư phạm đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Phú - Đến hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 875 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Trực (Từ đường Trần Phú qua Trường Cao đẳng Sư phạm đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| 876 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến trạm xá Công an Tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 877 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Bảo Lương (hướng Km2) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 878 | Thành phố Yên Bái |
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 879 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trương Quyền Từ Cầu ông Phó Hoan - Đến ngã ba đường Trương Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 880 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trương Quyền Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 881 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trương Quyền Đoạn tiếp Từ ngã ba - Đến vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng Km2) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 882 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đặng Dung Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đến giáp đất nhà ông Lễ |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 883 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đặng Dung Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Kim Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 884 | Thành phố Yên Bái |
Phố Tô Hiến Thành Từ đường Thành Công vào Trung tâm thương mại Vincom - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 1.560.000 |
| 885 | Thành phố Yên Bái |
Phố Minh Khai Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến cầu qua suối |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 886 | Thành phố Yên Bái |
Phố Minh Khai Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 887 | Thành phố Yên Bái |
Phố Minh Khai Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 888 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Đoạn sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50 m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 889 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ 6) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 890 | Thành phố Yên Bái |
Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Đoạn tiếp theo - Đến gặp vị trí 1 đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 891 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Thế Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đất Nhà văn hóa tổ 6 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 892 | Thành phố Yên Bái |
Đường Yên Thế Đoạn còn lại - Đến giáp ranh giới xã Minh Bảo |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 893 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 894 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) Đoạn tiếp theo - Đến hết cổng Công ty VTTH Cửu Long - VinaShin |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 895 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) Đoạn tiếp theo - Đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| 896 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đầm Lọt (Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến gặp đường Trần Phú) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Đến nhà nghỉ Phương Thúy |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 897 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đầm Lọt (Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến gặp đường Trần Phú) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 898 | Thành phố Yên Bái |
Đường đi đền Tuần Quán Từ ngã ba đường Bảo Lương - Đến Đường nối QL 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đoạn tiếp Đến đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 899 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất SX-KD đô thị | 24.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| 900 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ ngã tư Km 5 - Đến đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 24.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| 901 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - Đến cầu nối với đường Lương Văn Can |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| 902 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đầm Lọt |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 903 | Thành phố Yên Bái |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận phường Yên Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 |
| 904 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học (khu đất đấu giá) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 905 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 906 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh) Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba (nhà ông Bình Hợi) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 907 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (đường Tổ 9) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 908 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Đá Bia (đường Tổ 9) |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 909 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 910 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến cổng trường Y tế |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 911 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Vịnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 912 | Thành phố Yên Bái |
Đường từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) đến hết đường bê tông Đường Từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) - Đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 |
| 913 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 8 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 914 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 8 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức) Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phường Nam Cường |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 915 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 916 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba nhà ông Hà |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 917 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn từ ngã ba nhà ông Sức - Đến ngã ba nhà bà Hà |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 918 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà - Đến gặp phố Đặng Dung |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 919 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà - Đến hết đất nhà ông Vinh, bà Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 920 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 105 (Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh) Từ phố Đặng Dung - Đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 921 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt vào 50m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 922 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Cao Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 923 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh Đoạn từ sau 50m - Đến hết các đường nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ 3 phường Yên Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 924 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh Đoạn tiếp theo Từ nhà ông Minh - Đến ngã ba nhà bà Yến |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 925 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 544 (Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh, giáp suối Khe Dài) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 926 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 544 (Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh, giáp suối Khe Dài) Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 927 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 928 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến hết nhà bà Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 929 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến vị trí 1 đường Kim Đồng và Đến nhà ông Chư |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 930 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 931 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường) Đoạn tiếp theo - Đến hết nhà bà Tươi |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 932 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường) Đoạn tiếp theo - Đến nhà ông Hà |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 933 | Thành phố Yên Bái |
Đường Phế liệu Từ phố Nguyễn Cảnh Chân - Đến gặp phố Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 934 | Thành phố Yên Bái |
Phố Hội Bình Cạnh Công ty ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái - |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| 935 | Thành phố Yên Bái |
Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học) Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào sâu 50m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| 936 | Thành phố Yên Bái |
Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 937 | Thành phố Yên Bái |
Phố Đỗ Văn Đức Từ đường Nguyễn Thái Học sang đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 938 | Thành phố Yên Bái |
Phố Yên Hòa Từ đường Nguyễn Thái Học sang đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 939 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Đến hết đất nhà bà Lê Thị Hồng Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 940 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hùng) - Đến gặp vị trí 1 đường Hòa Bình (nhà ông Minh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 941 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn từ VT1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Đến gặp gác chắn đường Hòa Bình) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 942 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-35 cũ) phường Nguyễn Phúc Từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Đến hết ranh giới đất ông Phạm Đức Tạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 943 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Thọ (tổ 31 cũ) phường Nguyễn Phúc Từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Đến hết đất ông Đinh Phú Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 944 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 12-18 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đến hết đất bà Trần Thị Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 945 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 12-18 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường tổ 7-13 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 946 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 20-18 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Trọ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 947 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 20-18 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Tổ 12-18 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 948 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 02-05 cũ) phường Nguyễn Phúc Từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Chiến |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 949 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 7-13 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - Đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Anh |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 950 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 7-13 cũ) phường Nguyễn Phúc Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới đất bà Lê Thị Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| 951 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào Đầm Mỏ Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Lợi vào sâu 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 952 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào Đầm Mỏ Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| 953 | Thành phố Yên Bái |
Đường vào Đầm Mỏ Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường nội bộ khu đất đấu giá |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 954 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 59 cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn từ sau vị trí 1 phố Tuệ Tĩnh - Đến hết đất nhà ông Toàn Phương |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 955 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 59 cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 956 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 59 cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn các đường nhánh vào quỹ đất đấu giá Tổ 12 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 957 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 56A cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành Công - Đến ngã ba thứ 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 958 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 56A cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (nhà ông Hợi) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 959 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 56B cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn từ ngã ba thứ 2 gặp tổ 12 (Tổ 56A cũ) - Đến hết đất bà Hằng |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 960 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 56B cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Bình |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 961 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 12 (Tổ 56B cũ) phường Nguyễn Thái Học Đoạn còn lại hết ranh giới đất nhà ông Sinh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 962 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ) Đoạn từ Công ty TNHH 1 thành viên MT&CTĐT rẽ vào Tổ 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 963 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ) Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba hết đất nhà ông Khải |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 964 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ) Đoạn còn lại - Đến hết đất Tổ 6 (giáp đất nhà ông Sinh) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| 965 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ) Đoạn từ lối rẽ đi Tổ 6 (Tổ 32 cũ) - Đến ngã ba Đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 966 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ) Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 967 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Đến hết đất bà Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 968 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hoá tổ dân phố số 15, phường Nguyễn Thái Học (NVH phố Thắng Lợi I cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 969 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học Đoạn tiếp theo - Đến giáp đường bê tông Tổ 15 (khu đất đấu giá -Tổ 68 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 970 | Thành phố Yên Bái |
Đường trục C (Tổ 2 phường Nguyễn Thái Học) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 971 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Thịnh Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 |
| 972 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Thịnh Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (hết đất nhà ông Bằng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 660.000 | 495.000 | 330.000 |
| 973 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Thịnh Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông (hết đất nhà ông Tài) |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 528.000 | 396.000 | 264.000 |
| 974 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 5 phường Yên Thịnh Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| 975 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 5 phường Yên Thịnh Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 |
| 976 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 phường Yên Thịnh Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 |
| 977 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 phường Yên Thịnh Đoạn tiếp theo - Đến cầu sắt |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 528.000 | 396.000 | 264.000 |
| 978 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông Tổ 1 phường Yên Thịnh Đoạn từ cầu sắt (nay là cầu bê tông) - đến giáp địa phận xã Minh Bảo |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 408.000 | 306.000 | 204.000 |
| 979 | Thành phố Yên Bái |
Đường dân sinh Tổ dân phố Hồng Thắng phường Hồng Hà Từ sau vị trí 1 phố Đào Duy Từ - Đến vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 980 | Thành phố Yên Bái |
Đường Âu Cơ Đoạn từ Ngã Tư giao với đường Trần Phú - Đến hết ranh giới phường Đồng Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 24.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| 981 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông vào tổ 18 phường Đồng Tâm Từ sau VT1 đường Âu Cơ vào 50m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 982 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông vào tổ 18 phường Đồng Tâm Đoạn tiếp theo - Đến cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 983 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông vào tổ 18 phường Đồng Tâm Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 984 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông từ Tổ 5 (Tổ 16 , tổ 20 cũ) phường Yên Ninh (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đến 50m |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| 985 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông từ Tổ 5 (Tổ 16 , tổ 20 cũ) phường Yên Ninh (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 986 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông từ Tổ 5 (Tổ 16 , tổ 20 cũ) phường Yên Ninh (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (cống thoát nước) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| 987 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ 12 phường Yên Ninh Đoạn từ sau vị trí 1 đường Bảo Lương vào 50m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| 988 | Thành phố Yên Bái |
Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ 12 phường Yên Ninh Đoạn tiếp theo - Đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| 989 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu Đô thị mới Tổ 9 phường Minh Tân Đường nội bộ Khu Đô thị mới Tổ 9 phường Minh Tân - |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 990 | Thành phố Yên Bái |
Bường Bách Lẫm (đoạn qua địa phận phường Yên Ninh) Đoạn từ ngã 5 Cao Lanh - Đến hết đất Công ty Xăng dầu Yên Bái |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 991 | Thành phố Yên Bái |
Bường Bách Lẫm (đoạn qua địa phận phường Yên Ninh) Đoạn tiếp theo đầu cầu Bách Lẫm - |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| 992 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tuần Quán Từ cầu Tuần Quán hướng đi ngã 6 - đến hết địa phận phường Đồng Tâm (giáp xã Tân Thịnh) |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 993 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối QL37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ cầu Bách Lẫm đến đường Tuần Quán) Đoạn từ cầu Bách Lẫm - Đến gặp đường Tuần Quán |
Đất SX-KD đô thị | 12.960.000 | 5.184.000 | 3.888.000 | 2.592.000 |
| 994 | Thành phố Yên Bái |
Đường nối QL37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ cầu Bách Lẫm đến đường Tuần Quán) Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới phường Yên Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 995 | Thành phố Yên Bái |
Đường bê tông lên sân bóng Hoàng Nam phường Yên Ninh Đoạn từ cổng nhà hàng F1 lên hết các đường nhánh bê tông khu sân bóng Hoàng Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| 996 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm Các thửa đất thuộc băng 2, băng 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| 997 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm Các thửa đất thuộc băng 4, băng 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| 998 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm Các thửa đất thuộc băng 6, băng 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 999 | Thành phố Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm Các nhánh còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| 1000 | Thành phố Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ) phường Nguyễn Phúc Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ) phường Nguyễn Phúc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Từ giáp địa giới huyện Yên Bình - Đến gặp đường Yên Thế |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| 2 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lương Văn Can |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| 3 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Bệnh viện Tràng An |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| 4 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| 5 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến giáp ranh giới phường Đồng Tâm |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| 6 | Thành phố Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) |
Đất ở đô thị | 60.300.000 | 24.120.000 | 18.090.000 | 12.060.000 |
| 7 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Từ ngã tư Km 5 - đến hết đất cây xăng Chiến Thắng |
Đất ở đô thị | 58.500.000 | 23.400.000 | 17.550.000 | 11.700.000 |
| 8 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến hết đất cổng Công ty CP xây lắp Thuỷ lợi Thuỷ điện |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| 9 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến đầu cầu Dài |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| 10 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến ngã tư Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 33.600.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 6.720.000 |
| 11 | Thành phố Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh) Đoạn tiếp theo - Đến ngã năm Cao Lanh (Ranh giới phường Yên Ninh với phường Nguyễn Thái Học) |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| 12 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) Đoạn từ ngã năm Cao Lanh - Đến giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái |
Đất ở đô thị | 19.500.000 | 7.800.000 | 5.850.000 | 3.900.000 |
| 13 | Thành phố Yên Bái |
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) Đoạn tiếp theo - Đến hết đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 19.500.000 | 7.800.000 | 5.850.000 | 3.900.000 |
| 14 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Từ cống Ngòi Yên - Đến phố Dã Tượng |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| 15 | Thành phố Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Đoạn tiếp theo - Đến đầu phố Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
