Bảng giá đất Thị xã Sơn Tây, Hà Nội 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai thi xa son tay ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại Thị xã Sơn Tây – Hà Nội

3. Bảng giá đất Thị xã Sơn Tây, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thị xã Sơn Tây năm 2025

Khu vực: Thị xã Sơn Tây.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 50.000 đến 52.814.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Thị xã Sơn Tây Bùi Thị Xuân
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 22.770.000 15.028.000 9.315.000 7.245.000
2 Thị xã Sơn Tây Cầu Trì
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 26.249.000 17.324.000 10.738.000 8.352.000
3 Thị xã Sơn Tây Chùa Thông
Đầu phố (Ngã tư Viện 105) - Cầu Mỗ
Đất ở 39.531.000 26.091.000 16.172.000 12.578.000
4 Thị xã Sơn Tây Chùa Thông
Cầu Mỗ - Hết bến xe Sơn Tây
Đất ở 34.155.000 22.542.000 13.973.000 10.868.000
5 Thị xã Sơn Tây Đá Bạc
Cuối đường Xuân Khanh (Ngã ba Xuân Khanh) - Giáp Ba Vì
Đất ở 13.915.000 9.184.000 5.693.000 4.428.000
6 Thị xã Sơn Tây Đinh Tiên Hoàng
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 28.463.000 18.785.000 11.644.000 9.056.000
7 Thị xã Sơn Tây Đốc Ngữ
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 28.463.000 18.785.000 11.644.000 9.056.000
8 Thị xã Sơn Tây Đường từ Bến xe Sơn Tây đến Chốt Nghệ (Quốc lộ 32)
phố Chùa Thông - Chốt Nghệ (Quốc lộ 32)
Đất ở 34.155.000 22.542.000 13.973.000 10.868.000
9 Thị xã Sơn Tây Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung (thuộc Quốc lộ 32)
chốt Nghệ - đến hết địa phận phường Quang Trung
Đất ở 34.155.000 22.542.000 13.973.000 10.868.000
10 Thị xã Sơn Tây Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ
Đầu đường Quốc lộ 21 - Hết Trường THCS Sơn Lộc (Phường Sơn Lộc)
Đất ở 22.770.000 15.028.000 9.315.000 7.245.000
11 Thị xã Sơn Tây Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ
Trường THCS Sơn Lộc - Hết địa phận Phường Sơn Lộc
Đất ở 15.180.000 10.019.000 6.210.000 4.830.000
12 Thị xã Sơn Tây Hoàng Diệu
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 40.480.000 26.717.000 16.560.000 12.880.000
13 Thị xã Sơn Tây Hữu Nghị
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 11.500.000 7.514.000 4.658.000 3.623.000
14 Thị xã Sơn Tây Lê Lai
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 28.463.000 18.785.000 11.644.000 9.056.000
15 Thị xã Sơn Tây Lê Lợi
Trung tâm vườn hoa - Ngã tư giao Quốc lộ 32
Đất ở 37.318.000 24.630.000 15.266.000 11.874.000
16 Thị xã Sơn Tây Lê Lợi
Ngã tư giao Quốc lộ 32 - Giáp cảng Sơn Tây
Đất ở 25.300.000 16.698.000 10.350.000 8.050.000
17 Thị xã Sơn Tây Lê Quý Đôn
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 42.378.000 27.969.000 17.336.000 13.484.000
18 Thị xã Sơn Tây Mỹ Trung
Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị, đối diện số nhà 119 Hữu Nghị - Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3 )
Đất ở 11.500.000 7.514.000 4.658.000 3.623.000
19 Thị xã Sơn Tây Ngô Quyền
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 18.975.000 12.524.000 7.763.000 6.038.000
20 Thị xã Sơn Tây Nguyễn Thái Học
Đầu phố (sân vận động) - Cuối phố
Đất ở 42.378.000 27.969.000 17.336.000 13.484.000
21 Thị xã Sơn Tây Phạm Hồng Thái
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 45.856.000 30.265.000 18.759.000 14.591.000
22 Thị xã Sơn Tây Phạm Ngũ Lão
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 52.814.000 34.857.000 21.606.000 16.804.000
23 Thị xã Sơn Tây Phan Chu Trinh
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 28.463.000 18.785.000 11.644.000 9.056.000
24 Thị xã Sơn Tây Phố Cầu Hang
Đường tỉnh lộ 414 - Trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô
Đất ở 12.650.000 8.349.000 5.175.000 4.025.000
25 Thị xã Sơn Tây Phó Đức Chính
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 35.104.000 23.168.000 14.361.000 11.169.000
26 Thị xã Sơn Tây Phú Hà
Đinh Tiên Hoàng - Quốc Lộ 32
Đất ở 18.975.000 12.524.000 7.763.000 6.038.000
27 Thị xã Sơn Tây Phú Hà
Quốc Lộ 32 - Chân đê Đại Hà
Đất ở 12.650.000 8.349.000 5.175.000 4.025.000
28 Thị xã Sơn Tây Phú Nhi
Quốc lộ 32 (Km 44+900) đi qua Ngã ba - Ngã tư đường Lê lợi
Đất ở 16.700.000 10.436.000 6.469.000 5.031.000
29 Thị xã Sơn Tây Phú Thịnh
Km 44+250 Quốc lộ 32 Ngã ba Ngô Quyền đi qua phường Phú Thịnh - Km 45+850 Quốc lộ 32 Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh
Đất ở 17.394.000 11.480.000 7.116.000 5.534.000
30 Thị xã Sơn Tây Phùng Hưng
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 28.463.000 18.785.000 11.644.000 9.056.000
31 Thị xã Sơn Tây Phùng Khắc Khoan
Đầu phố (Ngã tư bưu điện) - Số nhà 76 (vườn hoa chéo)
Đất ở 52.814.000 34.857.000 21.606.000 16.804.000
32 Thị xã Sơn Tây Phùng Khắc Khoan
Số nhà 76 (vườn hoa chéo) - Chốt nghệ
Đất ở 44.688.000 30.674.000 19.013.000 14.788.000
33 Thị xã Sơn Tây Quang Trung
Đầu phố - Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký
Đất ở 42.378.000 27.969.000 17.336.000 13.484.000
34 Thị xã Sơn Tây Quang Trung
Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký - Cuối phố
Đất ở 33.000.000 22.651.000 14.040.000 10.920.000
35 Thị xã Sơn Tây Quốc Lộ 21
Ngã tư viện 105 - Ngã tư Tùng Thiện
Đất ở 27.198.000 17.950.000 11.126.000 8.654.000
36 Thị xã Sơn Tây Quốc lộ 32
Chốt Nghệ Km 41 - Km 44+250 Ngã ba Ngô Quyền
Đất ở 25.300.000 16.698.000 10.350.000 8.050.000
37 Thị xã Sơn Tây Sơn Lộc
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 12.705.000 9.656.000 7.623.000 7.046.000
38 Thị xã Sơn Tây Thanh Vỵ
Đầu phố (Ngã tư viện 105) - Hết địa phận phường Sơn Lộc
Đất ở 27.198.000 17.950.000 11.126.000 8.654.000
39 Thị xã Sơn Tây Thuần Nghệ
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 20.556.000 13.567.000 8.409.000 6.541.000
40 Thị xã Sơn Tây Trần Hưng Đạo
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 18.975.000 12.524.000 7.763.000 6.038.000
41 Thị xã Sơn Tây Trạng Trình
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 13.283.000 8.766.000 5.434.000 4.226.000
42 Thị xã Sơn Tây Trưng Vương
Phạm Ngũ Lão - Quốc lộ 32
Đất ở 35.000.000 20.873.000 12.938.000 10.063.000
43 Thị xã Sơn Tây Trưng Vương
Quốc lộ 32 - Cuối phố
Đất ở 21.189.000 13.985.000 8.668.000 6.742.000
44 Thị xã Sơn Tây Xuân Khanh
Giáp Ngã Ba Vị Thủy - Ngã ba Xuân Khanh
Đất ở 17.394.000 11.480.000 7.116.000 5.534.000
45 Thị xã Sơn Tây Quốc lộ 32
Đoạn thuộc địa bàn xã Đường Lâm -
Đất ở 16.761.000 12.236.000 9.600.000 8.838.000
46 Thị xã Sơn Tây Quốc lộ 32
Đoạn từ Chôt Nghệ qua địa phận phường Viên Sơn -
Đất ở 25.300.000 16.698.000 11.213.000 10.350.000
47 Thị xã Sơn Tây Quốc lộ 21
Đoạn từ Cầu Quan - đến cầu Hòa Lạc
Đất ở 14.231.000 10.673.000 8.409.000 7.763.000
48 Thị xã Sơn Tây Quốc lộ 21
Trung Sơn Trầm -
Đất ở 19.608.000 14.117.000 11.052.000 10.160.000
49 Thị xã Sơn Tây Cổng Ô
-
Đất ở 16.700.000 11.704.000 9.182.000 8.454.000
50 Thị xã Sơn Tây Đền Và
-
Đất ở 11.500.000 8.152.000 6.449.000 5.968.000
51 Thị xã Sơn Tây Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp công ty du lịch Sơn Tây
-
Đất ở 13.310.000 9.983.000 7.865.000 7.260.000
52 Thị xã Sơn Tây Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Đoạn từ Quốc lộ 21 - đến ngõ đi vào khu cầu 10
Đất ở 9.983.000 7.687.000 6.080.000 5.627.000
53 Thị xã Sơn Tây Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Từ ngõ đi vào khu cầu 10 - đến giáp Trung đoàn 916
Đất ở 9.075.000 6.988.000 5.528.000 5.115.000
54 Thị xã Sơn Tây Đường tránh Quốc lộ 32
-
Đất ở 18.539.000 12.237.000 7.582.000 5.899.000
55 Thị xã Sơn Tây Đường tránh Quốc lộ 32
Đoạn qua phường Trung Hưng -
Đất ở 17.243.000 12.587.000 9.875.000 9.092.000
56 Thị xã Sơn Tây Đường tránh Quốc lộ 32
Đoạn qua xã Thanh Mỹ -
Đất ở 10.890.000 8.385.000 6.633.000 6.138.000
57 Thị xã Sơn Tây Đường tránh Quốc lộ 32
Đoạn qua xã Đường Lâm -
Đất ở 11.798.000 8.966.000 7.079.000 6.542.000
58 Thị xã Sơn Tây Thị xã Sơn Tây
Đường từ quốc lộ 21 - đến giáp trường Lục Quân
Đất ở 9.983.000 7.687.000 6.080.000 5.627.000
59 Thị xã Sơn Tây Thị xã Sơn Tây
Đường từ Quốc lộ 21 vào trường Học viện Phòng không -
Đất ở 14.117.000 10.165.000 7.957.000 7.315.000
60 Thị xã Sơn Tây Phố Tiền Huân
-
Đất ở 13.613.000 10.209.000 8.044.000 7.425.000
61 Thị xã Sơn Tây Phù Sa
Đoạn từ ngã tư Lê Lợi - đến đính Phù Sa
Đất ở 13.613.000 10.209.000 8.044.000 7.425.000
62 Thị xã Sơn Tây Phù Sa
Đoạn từ đình Phù Sa - đến chân đê Đại Hà
Đất ở 12.375.000 9.281.000 7.313.000 6.750.000
63 Thị xã Sơn Tây Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ)
Từ ngã ba Vị Thủy - đến hết địa phận xã Xuân Sơn
Đất ở 9.075.000 7.079.000 5.610.000 5.198.000
64 Thị xã Sơn Tây tỉnh lộ 414 (87A cũ)
Từ Học viện Ngân hàng - đến Xuân Khanh - Ngã ba Vị Thủy
Đất ở 19.608.000 12.941.000 8.021.000 6.239.000
65 Thị xã Sơn Tây tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn
-
Đất ở 9.075.000 7.079.000 5.610.000 5.198.000
66 Thị xã Sơn Tây tỉnh lộ 416
từ Ngã tư Tùng Thiện - đến hết địa phận thị xã Sơn Tây
Đất ở 12.705.000 9.656.000 7.623.000 7.046.000
67 Thị xã Sơn Tây tỉnh lộ 82 (418) thuộc địa bàn xã Sơn Đông, Cổ Đông
-
Đất ở 10.285.000 7.919.000 6.265.000 5.797.000
68 Thị xã Sơn Tây Vân Gia
-
Đất ở 13.613.000 10.209.000 8.044.000 7.425.000
69 Thị xã Sơn Tây Khu dân cư nông thôn Xã Cổ Đông
-
Đất ở 1.939.000
70 Thị xã Sơn Tây Khu dân cư nông thôn Xã Đường Lâm
-
Đất ở 1.939.000
71 Thị xã Sơn Tây Khu dân cư nông thôn Xã Kim Sơn
-
Đất ở 1.939.000
72 Thị xã Sơn Tây Khu dân cư nông thôn Xã Sơn Đông
-
Đất ở 1.939.000
73 Thị xã Sơn Tây Khu dân cư nông thôn Xã Thanh Mỹ
-
Đất ở 1.939.000
74 Thị xã Sơn Tây Khu dân cư nông thôn Xã Xuân Sơn
-
Đất ở 1.939.000
75 Thị xã Sơn Tây Khu đô thị Thiên Mã
Mặt cắt đường 17,5m -
Đất ở 12.334.000 9.374.000
76 Thị xã Sơn Tây Khu nhà ở Phú Thịnh
Mặt cắt đường 13,5m - 19,5m -
Đất ở 11.385.000 7.514.000
77 Thị xã Sơn Tây Khu nhà ở Thuần Nghệ
Mặt cắt đường 14,5m - 17,6m -
Đất ở 20.556.000 13.567.000
78 Thị xã Sơn Tây Khu nhà ở Đồi Dền
Mặt cắt đường 13,5m -
Đất ở 35.104.000 23.168.000
79 Thị xã Sơn Tây Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ
Mặt cắt đường 35m -
Đất ở 35.104.000 23.168.000
80 Thị xã Sơn Tây Khu nhà ở Sơn Lộc
Mặt cắt đường 16,5m -
Đất ở 22.770.000 15.028.000
81 Thị xã Sơn Tây Bùi Thị Xuân
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV 7.459.000 4.925.000 3.116.000 2.778.000
82 Thị xã Sơn Tây Cầu Trì
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV 8.599.000 5.677.000 3.592.000 3.202.000
83 Thị xã Sơn Tây Chùa Thông
Đầu phố (Ngã tư Viện 105) - Cầu Mỗ
Đất TM-DV 12.951.000 8.549.000 5.410.000 4.823.000
84 Thị xã Sơn Tây Chùa Thông
Cầu Mỗ - Hết bến xe Sơn Tây
Đất TM-DV 11.190.000 7.387.000 4.675.000 4.168.000
85 Thị xã Sơn Tây Đá Bạc
Cuối đường Xuân Khanh (Ngã ba Xuân Khanh) - Giáp Ba Vì
Đất TM-DV 4.558.000 3.009.000 1.905.000 1.482.000
86 Thị xã Sơn Tây Đinh Tiên Hoàng
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV 9.325.000 6.155.000 3.896.000 3.473.000
87 Thị xã Sơn Tây Đốc Ngữ
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV 9.325.000 6.155.000 3.896.000 3.473.000
88 Thị xã Sơn Tây Đường từ Bến xe Sơn Tây đến Chốt Nghệ (Quốc lộ 32)
phố Chùa Thông - Chốt Nghệ (Quốc lộ 32)
Đất TM-DV 11.190.000 7.387.000 4.675.000 4.168.000
89 Thị xã Sơn Tây Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung (thuộc Quốc lộ 32)
chốt Nghệ - đến hết địa phận phường Quang Trung
Đất TM-DV 11.190.000 7.387.000 4.675.000 4.168.000
90 Thị xã Sơn Tây Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ
Đầu đường Quốc lộ 21 - Hết Trường THCS Sơn Lộc (Phường Sơn Lộc)
Đất TM-DV 7.459.000 4.925.000 3.116.000 2.778.000
91 Thị xã Sơn Tây Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ
Trường THCS Sơn Lộc - Hết địa phận Phường Sơn Lộc
Đất TM-DV 4.973.000 3.283.000 2.078.000 1.616.000
92 Thị xã Sơn Tây Hoàng Diệu
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV 13.262.000 8.754.000 5.540.000 4.939.000
93 Thị xã Sơn Tây Hữu Nghị
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV 3.768.000 2.462.000 1.558.000 1.212.000
94 Thị xã Sơn Tây Lê Lai
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV 9.325.000 6.155.000 3.896.000 3.473.000
95 Thị xã Sơn Tây Lê Lợi
Trung tâm vườn hoa - Ngã tư giao Quốc lộ 32
Đất TM-DV 12.225.000 8.071.000 5.107.000 4.554.000
96 Thị xã Sơn Tây Lê Lợi
Ngã tư giao Quốc lộ 32 - Giáp cảng Sơn Tây
Đất TM-DV 8.288.000 5.471.000 3.462.000 3.087.000
97 Thị xã Sơn Tây Lê Quý Đôn
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV 14.818.000 9.779.000 5.917.000 4.817.000
98 Thị xã Sơn Tây Mỹ Trung
Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị, đối diện số nhà 119 Hữu Nghị - Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3 )
Đất TM-DV 3.768.000 2.462.000 1.558.000 1.212.000
99 Thị xã Sơn Tây Ngô Quyền
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV 6.216.000 4.104.000 2.597.000 2.316.000
100 Thị xã Sơn Tây Nguyễn Thái Học
Đầu phố (sân vận động) - Cuối phố
Đất TM-DV 14.818.000 9.779.000 5.917.000 4.817.000
101 Thị xã Sơn Tây Phạm Hồng Thái
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV 18.209.000 12.019.000 7.272.000 5.919.000
102 Thị xã Sơn Tây Phạm Ngũ Lão
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV 20.972.000 13.841.000 7.789.000 6.816.000
103 Thị xã Sơn Tây Phan Chu Trinh
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV 9.325.000 6.155.000 3.896.000 3.473.000
104 Thị xã Sơn Tây Phố Cầu Hang
Đường tỉnh lộ 414 - Trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô
Đất TM-DV 4.144.000 2.735.000 1.731.000 1.347.000
105 Thị xã Sơn Tây Phó Đức Chính
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV 11.500.000 7.591.000 4.803.000 4.283.000
106 Thị xã Sơn Tây Phú Hà
Đinh Tiên Hoàng - Quốc Lộ 32
Đất TM-DV 6.216.000 4.104.000 2.597.000 2.316.000
107 Thị xã Sơn Tây Phú Hà
Quốc Lộ 32 - Chân đê Đại Hà
Đất TM-DV 4.144.000 2.735.000 1.731.000 1.347.000
108 Thị xã Sơn Tây Phú Nhi
Quốc lộ 32 (Km 44+900) đi qua Ngã ba - Ngã tư đường Lê lợi
Đất TM-DV 5.472.000 3.420.000 2.165.000 1.685.000
109 Thị xã Sơn Tây Phú Thịnh
Km 44+250 Quốc lộ 32 Ngã ba Ngô Quyền đi qua phường Phú Thịnh - Km 45+850 Quốc lộ 32 Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh
Đất TM-DV 5.698.000 3.761.000 2.380.000 2.123.000
110 Thị xã Sơn Tây Phùng Hưng
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV 9.325.000 6.155.000 3.896.000 3.473.000
111 Thị xã Sơn Tây Phùng Khắc Khoan
Đầu phố (Ngã tư bưu điện) - Số nhà 76 (vườn hoa chéo)
Đất TM-DV 20.972.000 13.841.000 7.789.000 6.816.000
112 Thị xã Sơn Tây Phùng Khắc Khoan
Số nhà 76 (vườn hoa chéo) - Chốt nghệ
Đất TM-DV 14.641.000 9.664.000 6.117.000 5.452.000
113 Thị xã Sơn Tây Quang Trung
Đầu phố - Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký
Đất TM-DV 14.818.000 9.779.000 5.917.000 4.817.000
114 Thị xã Sơn Tây Quang Trung
Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký - Cuối phố
Đất TM-DV 10.812.000 7.137.000 4.516.000 4.027.000
115 Thị xã Sơn Tây Quốc Lộ 21
Ngã tư viện 105 - Ngã tư Tùng Thiện
Đất TM-DV 8.910.000 5.881.000 3.723.000 3.319.000
116 Thị xã Sơn Tây Quốc lộ 32
Chốt Nghệ Km 41 - Km 44+250 Ngã ba Ngô Quyền
Đất TM-DV 8.288.000 5.471.000 3.462.000 3.087.000
117 Thị xã Sơn Tây Sơn Lộc
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV 2.626.000 2.142.000 1.737.000 1.637.000
118 Thị xã Sơn Tây Thanh Vỵ
Đầu phố (Ngã tư viện 105) - Hết địa phận phường Sơn Lộc
Đất TM-DV 8.910.000 5.881.000 3.723.000 3.319.000
119 Thị xã Sơn Tây Thuần Nghệ
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV 6.735.000 4.445.000 2.814.000 2.509.000
120 Thị xã Sơn Tây Trần Hưng Đạo
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV 6.216.000 4.104.000 2.597.000 2.316.000
121 Thị xã Sơn Tây Trạng Trình
Đầu phố - Cuối phố
Đất TM-DV 4.352.000 2.872.000 1.818.000 1.414.000
122 Thị xã Sơn Tây Trưng Vương
Phạm Ngũ Lão - Quốc lộ 32
Đất TM-DV 11.466.000 6.839.000 4.328.000 3.859.000
123 Thị xã Sơn Tây Trưng Vương
Quốc lộ 32 - Cuối phố
Đất TM-DV 6.941.000 4.582.000 2.900.000 2.585.000
124 Thị xã Sơn Tây Xuân Khanh
Giáp Ngã Ba Vị Thủy - Ngã ba Xuân Khanh
Đất TM-DV 5.698.000 3.761.000 2.380.000 2.123.000
125 Thị xã Sơn Tây Quốc lộ 32
Đoạn thuộc địa bàn xã Đường Lâm -
Đất TM-DV 3.465.000 2.714.000 2.187.000 2.054.000
126 Thị xã Sơn Tây Quốc lộ 32
Đoạn từ Chôt Nghệ qua địa phận phường Viên Sơn -
Đất TM-DV 5.410.000 4.112.000 3.265.000 3.014.000
127 Thị xã Sơn Tây Quốc lộ 21
Đoạn từ Cầu Quan - đến cầu Hòa Lạc
Đất TM-DV 2.941.000 2.368.000 1.917.000 1.804.000
128 Thị xã Sơn Tây Quốc lộ 21
Trung Sơn Trầm -
Đất TM-DV 4.192.000 3.476.000 3.219.000 2.959.000
129 Thị xã Sơn Tây Cổng Ô
-
Đất TM-DV 3.452.000 2.596.000 2.092.000 1.965.000
130 Thị xã Sơn Tây Đền Và
-
Đất TM-DV 2.377.000 1.808.000 1.470.000 1.387.000
131 Thị xã Sơn Tây Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp công ty du lịch Sơn Tây
-
Đất TM-DV 2.750.000 2.215.000 1.792.000 1.687.000
132 Thị xã Sơn Tây Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Đoạn từ Quốc lộ 21 - đến ngõ đi vào khu cầu 10
Đất TM-DV 2.064.000 1.705.000 1.386.000 1.308.000
133 Thị xã Sơn Tây Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Từ ngõ đi vào khu cầu 10 - đến giáp Trung đoàn 916
Đất TM-DV 1.876.000 1.550.000 1.260.000 1.190.000
134 Thị xã Sơn Tây Đường tránh Quốc lộ 32
-
Đất TM-DV 3.604.000 2.379.000 1.505.000 1.171.000
135 Thị xã Sơn Tây Đường tránh Quốc lộ 32
Đoạn qua phường Trung Hưng -
Đất TM-DV 3.564.000 2.792.000 2.251.000 2.114.000
136 Thị xã Sơn Tây Đường tránh Quốc lộ 32
Đoạn qua xã Thanh Mỹ -
Đất TM-DV 2.251.000 1.860.000 1.512.000 1.427.000
137 Thị xã Sơn Tây Đường tránh Quốc lộ 32
Đoạn qua xã Đường Lâm -
Đất TM-DV 2.438.000 1.990.000 1.613.000 1.520.000
138 Thị xã Sơn Tây Thị xã Sơn Tây
Đường từ quốc lộ 21 - đến giáp trường Lục Quân
Đất TM-DV 2.064.000 1.705.000 1.386.000 1.308.000
139 Thị xã Sơn Tây Thị xã Sơn Tây
Đường từ Quốc lộ 21 vào trường Học viện Phòng không -
Đất TM-DV 3.476.000 2.882.000 2.669.000 2.453.000
140 Thị xã Sơn Tây Phố Tiền Huân
-
Đất TM-DV 2.814.000 2.265.000 1.833.000 1.726.000
141 Thị xã Sơn Tây Phù Sa
Đoạn từ ngã tư Lê Lợi - đến đính Phù Sa
Đất TM-DV 2.814.000 2.265.000 1.833.000 1.726.000
142 Thị xã Sơn Tây Phù Sa
Đoạn từ đình Phù Sa - đến chân đê Đại Hà
Đất TM-DV 2.558.000 2.059.000 1.667.000 1.569.000
143 Thị xã Sơn Tây Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ)
Từ ngã ba Vị Thủy - đến hết địa phận xã Xuân Sơn
Đất TM-DV 1.919.000 1.606.000 1.307.000 1.236.000
144 Thị xã Sơn Tây tỉnh lộ 414 (87A cũ)
Từ Học viện Ngân hàng - đến Xuân Khanh - Ngã ba Vị Thủy
Đất TM-DV 6.424.000 4.241.000 2.684.000 2.392.000
145 Thị xã Sơn Tây tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn
-
Đất TM-DV 1.919.000 1.606.000 1.307.000 1.236.000
146 Thị xã Sơn Tây tỉnh lộ 416
từ Ngã tư Tùng Thiện - đến hết địa phận thị xã Sơn Tây
Đất TM-DV 2.626.000 2.142.000 1.737.000 1.637.000
147 Thị xã Sơn Tây tỉnh lộ 82 (418) thuộc địa bàn xã Sơn Đông, Cổ Đông
-
Đất TM-DV 2.125.000 1.757.000 1.427.000 1.347.000
148 Thị xã Sơn Tây Vân Gia
-
Đất TM-DV 2.814.000 2.265.000 1.833.000 1.726.000
149 Thị xã Sơn Tây Khu dân cư nông thôn Xã Cổ Đông
-
Đất TM-DV 781.000
150 Thị xã Sơn Tây Khu dân cư nông thôn Xã Đường Lâm
-
Đất TM-DV 781.000
151 Thị xã Sơn Tây Khu dân cư nông thôn Xã Kim Sơn
-
Đất TM-DV 781.000
152 Thị xã Sơn Tây Khu dân cư nông thôn Xã Sơn Đông
-
Đất TM-DV 781.000
153 Thị xã Sơn Tây Khu dân cư nông thôn Xã Thanh Mỹ
-
Đất TM-DV 781.000
154 Thị xã Sơn Tây Khu dân cư nông thôn Xã Xuân Sơn
-
Đất TM-DV 781.000
155 Thị xã Sơn Tây Khu đô thị Thiên Mã
Mặt cắt đường 17,5m -
Đất TM-DV 2.549.000 2.080.000
156 Thị xã Sơn Tây Khu nhà ở Phú Thịnh
Mặt cắt đường 13,5m - 19,5m -
Đất TM-DV 3.730.000 2.462.000
157 Thị xã Sơn Tây Khu nhà ở Thuần Nghệ
Mặt cắt đường 14,5m - 17,6m -
Đất TM-DV 6.735.000 4.445.000
158 Thị xã Sơn Tây Khu nhà ở Đồi Dền
Mặt cắt đường 13,5m -
Đất TM-DV 11.500.000 7.591.000
159 Thị xã Sơn Tây Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ
Mặt cắt đường 35m -
Đất TM-DV 11.500.000 7.591.000
160 Thị xã Sơn Tây Khu nhà ở Sơn Lộc
Mặt cắt đường 16,5m -
Đất TM-DV 7.459.000 4.925.000
161 Thị xã Sơn Tây Bùi Thị Xuân
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD 4.826.000 3.186.000 2.084.000 1.859.000
162 Thị xã Sơn Tây Cầu Trì
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD 5.564.000 3.673.000 2.402.000 2.142.000
163 Thị xã Sơn Tây Chùa Thông
Đầu phố (Ngã tư Viện 105) - Cầu Mỗ
Đất SX-KD 8.379.000 5.531.000 3.619.000 3.227.000
164 Thị xã Sơn Tây Chùa Thông
Cầu Mỗ - Hết bến xe Sơn Tây
Đất SX-KD 7.240.000 4.779.000 3.127.000 2.788.000
165 Thị xã Sơn Tây Đá Bạc
Cuối đường Xuân Khanh (Ngã ba Xuân Khanh) - Giáp Ba Vì
Đất SX-KD 2.950.000 1.948.000 1.274.000 991.000
166 Thị xã Sơn Tây Đinh Tiên Hoàng
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD 6.033.000 3.983.000 2.605.000 2.323.000
167 Thị xã Sơn Tây Đốc Ngữ
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD 6.033.000 3.983.000 2.605.000 2.323.000
168 Thị xã Sơn Tây Đường từ Bến xe Sơn Tây đến Chốt Nghệ (Quốc lộ 32)
phố Chùa Thông - Chốt Nghệ (Quốc lộ 32)
Đất SX-KD 7.240.000 4.779.000 3.127.000 2.788.000
169 Thị xã Sơn Tây Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung (thuộc Quốc lộ 32)
chốt Nghệ - đến hết địa phận phường Quang Trung
Đất SX-KD 7.240.000 4.779.000 3.127.000 2.788.000
170 Thị xã Sơn Tây Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ
Đầu đường Quốc lộ 21 - Hết Trường THCS Sơn Lộc (Phường Sơn Lộc)
Đất SX-KD 4.826.000 3.186.000 2.084.000 1.859.000
171 Thị xã Sơn Tây Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ
Trường THCS Sơn Lộc - Hết địa phận Phường Sơn Lộc
Đất SX-KD 3.218.000 2.124.000 1.390.000 1.081.000
172 Thị xã Sơn Tây Hoàng Diệu
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD 8.580.000 5.664.000 3.706.000 3.304.000
173 Thị xã Sơn Tây Hữu Nghị
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD 2.438.000 1.593.000 1.043.000 811.000
174 Thị xã Sơn Tây Lê Lai
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD 6.033.000 3.983.000 2.605.000 2.323.000
175 Thị xã Sơn Tây Lê Lợi
Trung tâm vườn hoa - Ngã tư giao Quốc lộ 32
Đất SX-KD 7.910.000 5.221.000 3.416.000 3.046.000
176 Thị xã Sơn Tây Lê Lợi
Ngã tư giao Quốc lộ 32 - Giáp cảng Sơn Tây
Đất SX-KD 5.363.000 3.540.000 2.316.000 2.065.000
177 Thị xã Sơn Tây Lê Quý Đôn
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD 9.588.000 6.328.000 3.958.000 3.222.000
178 Thị xã Sơn Tây Mỹ Trung
Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị, đối diện số nhà 119 Hữu Nghị - Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3 )
Đất SX-KD 2.438.000 1.593.000 1.043.000 811.000
179 Thị xã Sơn Tây Ngô Quyền
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD 4.023.000 2.655.000 1.738.000 1.549.000
180 Thị xã Sơn Tây Nguyễn Thái Học
Đầu phố (sân vận động) - Cuối phố
Đất SX-KD 9.588.000 6.328.000 3.958.000 3.222.000
181 Thị xã Sơn Tây Phạm Hồng Thái
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD 11.781.000 7.776.000 4.864.000 3.959.000
182 Thị xã Sơn Tây Phạm Ngũ Lão
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD 13.569.000 8.955.000 5.210.000 4.559.000
183 Thị xã Sơn Tây Phan Chu Trinh
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD 6.033.000 3.983.000 2.605.000 2.323.000
184 Thị xã Sơn Tây Phố Cầu Hang
Đường tỉnh lộ 414 - Trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô
Đất SX-KD 2.681.000 1.770.000 1.158.000 901.000
185 Thị xã Sơn Tây Phó Đức Chính
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD 7.440.000 4.911.000 3.214.000 2.866.000
186 Thị xã Sơn Tây Phú Hà
Đinh Tiên Hoàng - Quốc Lộ 32
Đất SX-KD 4.023.000 2.655.000 1.738.000 1.549.000
187 Thị xã Sơn Tây Phú Hà
Quốc Lộ 32 - Chân đê Đại Hà
Đất SX-KD 2.681.000 1.770.000 1.158.000 901.000
188 Thị xã Sơn Tây Phú Nhi
Quốc lộ 32 (Km 44+900) đi qua Ngã ba - Ngã tư đường Lê lợi
Đất SX-KD 3.539.000 2.213.000 1.447.000 1.127.000
189 Thị xã Sơn Tây Phú Thịnh
Km 44+250 Quốc lộ 32 Ngã ba Ngô Quyền đi qua phường Phú Thịnh - Km 45+850 Quốc lộ 32 Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh
Đất SX-KD 3.686.000 2.434.000 1.592.000 1.420.000
190 Thị xã Sơn Tây Phùng Hưng
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD 6.033.000 3.983.000 2.605.000 2.323.000
191 Thị xã Sơn Tây Phùng Khắc Khoan
Đầu phố (Ngã tư bưu điện) - Số nhà 76 (vườn hoa chéo)
Đất SX-KD 13.569.000 8.955.000 5.210.000 4.559.000
192 Thị xã Sơn Tây Phùng Khắc Khoan
Số nhà 76 (vườn hoa chéo) - Chốt nghệ
Đất SX-KD 8.714.000 5.753.000 3.763.000 3.355.000
193 Thị xã Sơn Tây Quang Trung
Đầu phố - Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký
Đất SX-KD 9.588.000 6.328.000 3.958.000 3.222.000
194 Thị xã Sơn Tây Quang Trung
Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký - Cuối phố
Đất SX-KD 6.435.000 4.248.000 2.779.000 2.478.000
195 Thị xã Sơn Tây Quốc Lộ 21
Ngã tư viện 105 - Ngã tư Tùng Thiện
Đất SX-KD 5.765.000 3.805.000 2.490.000 2.220.000
196 Thị xã Sơn Tây Quốc lộ 32
Chốt Nghệ Km 41 - Km 44+250 Ngã ba Ngô Quyền
Đất SX-KD 5.363.000 3.540.000 2.316.000 2.065.000
197 Thị xã Sơn Tây Sơn Lộc
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD 1.776.000 1.449.000 1.214.000 1.145.000
198 Thị xã Sơn Tây Thanh Vỵ
Đầu phố (Ngã tư viện 105) - Hết địa phận phường Sơn Lộc
Đất SX-KD 5.765.000 3.805.000 2.490.000 2.220.000
199 Thị xã Sơn Tây Thuần Nghệ
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD 4.358.000 2.876.000 1.882.000 1.678.000
200 Thị xã Sơn Tây Trần Hưng Đạo
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD 4.023.000 2.655.000 1.738.000 1.549.000
201 Thị xã Sơn Tây Trạng Trình
Đầu phố - Cuối phố
Đất SX-KD 2.815.000 1.859.000 1.216.000 947.000
202 Thị xã Sơn Tây Trưng Vương
Phạm Ngũ Lão - Quốc lộ 32
Đất SX-KD 7.419.000 4.425.000 2.896.000 2.581.000
203 Thị xã Sơn Tây Trưng Vương
Quốc lộ 32 - Cuối phố
Đất SX-KD 4.491.000 2.965.000 1.939.000 1.729.000
204 Thị xã Sơn Tây Xuân Khanh
Giáp Ngã Ba Vị Thủy - Ngã ba Xuân Khanh
Đất SX-KD 3.686.000 2.434.000 1.592.000 1.420.000
205 Thị xã Sơn Tây Quốc lộ 32
Đoạn thuộc địa bàn xã Đường Lâm -
Đất SX-KD 2.241.000 1.756.000 1.463.000 1.374.000
206 Thị xã Sơn Tây Quốc lộ 32
Đoạn từ Chôt Nghệ qua địa phận phường Viên Sơn -
Đất SX-KD 3.500.000 2.660.000 2.184.000 2.016.000
207 Thị xã Sơn Tây Quốc lộ 21
Đoạn từ Cầu Quan - đến cầu Hòa Lạc
Đất SX-KD 1.903.000 1.533.000 1.282.000 1.207.000
208 Thị xã Sơn Tây Quốc lộ 21
Trung Sơn Trầm -
Đất SX-KD 2.713.000 2.249.000 2.153.000 1.979.000
209 Thị xã Sơn Tây Cổng Ô
-
Đất SX-KD 2.335.000 1.756.000 1.463.000 1.374.000
210 Thị xã Sơn Tây Đền Và
-
Đất SX-KD 1.608.000 1.224.000 1.027.000 970.000
211 Thị xã Sơn Tây Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp công ty du lịch Sơn Tây
-
Đất SX-KD 1.861.000 1.498.000 1.254.000 1.180.000
212 Thị xã Sơn Tây Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Đoạn từ Quốc lộ 21 - đến ngõ đi vào khu cầu 10
Đất SX-KD 1.395.000 1.154.000 970.000 914.000
213 Thị xã Sơn Tây Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Từ ngõ đi vào khu cầu 10 - đến giáp Trung đoàn 916
Đất SX-KD 1.395.000 1.154.000 970.000 914.000
214 Thị xã Sơn Tây Đường tránh Quốc lộ 32
-
Đất SX-KD 2.681.000 1.770.000 1.158.000 901.000
215 Thị xã Sơn Tây Đường tránh Quốc lộ 32
Đoạn qua phường Trung Hưng -
Đất SX-KD 2.410.000 1.889.000 1.574.000 1.477.000
216 Thị xã Sơn Tây Đường tránh Quốc lộ 32
Đoạn qua xã Thanh Mỹ -
Đất SX-KD 1.523.000 1.259.000 1.057.000 997.000
217 Thị xã Sơn Tây Đường tránh Quốc lộ 32
Đoạn qua xã Đường Lâm -
Đất SX-KD 1.649.000 1.345.000 1.128.000 1.063.000
218 Thị xã Sơn Tây Thị xã Sơn Tây
Đường từ quốc lộ 21 - đến giáp trường Lục Quân
Đất SX-KD 1.395.000 1.154.000 970.000 914.000
219 Thị xã Sơn Tây Thị xã Sơn Tây
Đường từ Quốc lộ 21 vào trường Học viện Phòng không -
Đất SX-KD 2.249.000 1.864.000 1.785.000 1.640.000
220 Thị xã Sơn Tây Phố Tiền Huân
-
Đất SX-KD 1.903.000 1.533.000 1.282.000 1.207.000
221 Thị xã Sơn Tây Phù Sa
Đoạn từ ngã tư Lê Lợi - đến đính Phù Sa
Đất SX-KD 2.093.000 1.686.000 1.410.000 1.328.000
222 Thị xã Sơn Tây Phù Sa
Đoạn từ đình Phù Sa - đến chân đê Đại Hà
Đất SX-KD 1.903.000 1.533.000 1.282.000 1.207.000
223 Thị xã Sơn Tây Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ)
Từ ngã ba Vị Thủy - đến hết địa phận xã Xuân Sơn
Đất SX-KD 1.298.000 1.086.000 914.000 864.000
224 Thị xã Sơn Tây tỉnh lộ 414 (87A cũ)
Từ Học viện Ngân hàng - đến Xuân Khanh - Ngã ba Vị Thủy
Đất SX-KD 4.156.000 2.744.000 1.795.000 1.601.000
225 Thị xã Sơn Tây tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn
-
Đất SX-KD 1.298.000 1.086.000 914.000 864.000
226 Thị xã Sơn Tây tỉnh lộ 416
từ Ngã tư Tùng Thiện - đến hết địa phận thị xã Sơn Tây
Đất SX-KD 1.776.000 1.449.000 1.214.000 1.145.000
227 Thị xã Sơn Tây tỉnh lộ 82 (418) thuộc địa bàn xã Sơn Đông, Cổ Đông
-
Đất SX-KD 1.438.000 1.189.000 998.000 942.000
228 Thị xã Sơn Tây Vân Gia
-
Đất SX-KD 1.903.000 1.533.000 1.282.000 1.207.000
229 Thị xã Sơn Tây Khu dân cư nông thôn Xã Cổ Đông
-
Đất SX-KD 546.000
230 Thị xã Sơn Tây Khu dân cư nông thôn Xã Đường Lâm
-
Đất SX-KD 546.000
231 Thị xã Sơn Tây Khu dân cư nông thôn Xã Kim Sơn
-
Đất SX-KD 546.000
232 Thị xã Sơn Tây Khu dân cư nông thôn Xã Sơn Đông
-
Đất SX-KD 546.000
233 Thị xã Sơn Tây Khu dân cư nông thôn Xã Thanh Mỹ
-
Đất SX-KD 546.000
234 Thị xã Sơn Tây Khu dân cư nông thôn Xã Xuân Sơn
-
Đất SX-KD 546.000
235 Thị xã Sơn Tây Khu đô thị Thiên Mã
Mặt cắt đường 17,5m -
Đất SX-KD 1.649.000 1.345.000
236 Thị xã Sơn Tây Khu nhà ở Phú Thịnh
Mặt cắt đường 13,5m - 19,5m -
Đất SX-KD 2.414.000 1.593.000
237 Thị xã Sơn Tây Khu nhà ở Thuần Nghệ
Mặt cắt đường 14,5m - 17,6m -
Đất SX-KD 4.358.000 2.876.000
238 Thị xã Sơn Tây Khu nhà ở Đồi Dền
Mặt cắt đường 13,5m -
Đất SX-KD 7.440.000 4.911.000
239 Thị xã Sơn Tây Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ
Mặt cắt đường 35m -
Đất SX-KD 7.440.000 4.911.000
240 Thị xã Sơn Tây Khu nhà ở Sơn Lộc
Mặt cắt đường 16,5m -
Đất SX-KD 4.826.000 3.186.000
241 Thị xã Sơn Tây Đồng bằng Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung thuộc thị xã Sơn Tây
-
Đất trồng lúa 186.000
242 Thị xã Sơn Tây Đồng bằng Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung thuộc thị xã Sơn Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 186.000
243 Thị xã Sơn Tây Đồng bằng Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung thuộc thị xã Sơn Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 218.000
244 Thị xã Sơn Tây Đồng bằng Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung thuộc thị xã Sơn Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản 186.000
245 Thị xã Sơn Tây Toàn bộ thị xã Sơn Tây
-
Đất rừng phòng hộ 69.000
246 Thị xã Sơn Tây Toàn bộ thị xã Sơn Tây
-
Đất rừng đặc dụng 69.000
247 Thị xã Sơn Tây Toàn bộ thị xã Sơn Tây
-
Đất rừng sản xuất 69.000
248 Thị xã Sơn Tây Đồng bằng Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây (trừ Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung)
-
Đất trồng lúa 155.000
249 Thị xã Sơn Tây Đồng bằng Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây (trừ Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung)
-
Đất trồng cây hàng năm 155.000
250 Thị xã Sơn Tây Đồng bằng Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây (trừ Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung)
-
Đất trồng cây lâu năm 182.000
251 Thị xã Sơn Tây Đồng bằng Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây (trừ Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000
252 Thị xã Sơn Tây Trung du Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây (trừ Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung)
-
Đất trồng lúa 121.000
253 Thị xã Sơn Tây Trung du Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây (trừ Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung)
-
Đất trồng cây hàng năm 121.000
254 Thị xã Sơn Tây Trung du Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây (trừ Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung)
-
Đất trồng cây lâu năm 113.000
255 Thị xã Sơn Tây Trung du Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây (trừ Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 97.000
256 Thị xã Sơn Tây Miền núi Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây (trừ Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung)
-
Đất trồng lúa 82.000
257 Thị xã Sơn Tây Miền núi Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây (trừ Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung)
-
Đất trồng cây hàng năm 82.000
258 Thị xã Sơn Tây Miền núi Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây (trừ Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung)
-
Đất trồng cây lâu năm 78.000
259 Thị xã Sơn Tây Miền núi Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây (trừ Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Thị xã Sơn Tây Bùi Thị Xuân
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 22.770.000 15.028.000 9.315.000 7.245.000
2 Thị xã Sơn Tây Cầu Trì
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 26.249.000 17.324.000 10.738.000 8.352.000
3 Thị xã Sơn Tây Chùa Thông
Đầu phố (Ngã tư Viện 105) - Cầu Mỗ
Đất ở 39.531.000 26.091.000 16.172.000 12.578.000
4 Thị xã Sơn Tây Chùa Thông
Cầu Mỗ - Hết bến xe Sơn Tây
Đất ở 34.155.000 22.542.000 13.973.000 10.868.000
5 Thị xã Sơn Tây Đá Bạc
Cuối đường Xuân Khanh (Ngã ba Xuân Khanh) - Giáp Ba Vì
Đất ở 13.915.000 9.184.000 5.693.000 4.428.000
6 Thị xã Sơn Tây Đinh Tiên Hoàng
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 28.463.000 18.785.000 11.644.000 9.056.000
7 Thị xã Sơn Tây Đốc Ngữ
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 28.463.000 18.785.000 11.644.000 9.056.000
8 Thị xã Sơn Tây Đường từ Bến xe Sơn Tây đến Chốt Nghệ (Quốc lộ 32)
phố Chùa Thông - Chốt Nghệ (Quốc lộ 32)
Đất ở 34.155.000 22.542.000 13.973.000 10.868.000
9 Thị xã Sơn Tây Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung (thuộc Quốc lộ 32)
chốt Nghệ - đến hết địa phận phường Quang Trung
Đất ở 34.155.000 22.542.000 13.973.000 10.868.000
10 Thị xã Sơn Tây Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ
Đầu đường Quốc lộ 21 - Hết Trường THCS Sơn Lộc (Phường Sơn Lộc)
Đất ở 22.770.000 15.028.000 9.315.000 7.245.000
11 Thị xã Sơn Tây Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ
Trường THCS Sơn Lộc - Hết địa phận Phường Sơn Lộc
Đất ở 15.180.000 10.019.000 6.210.000 4.830.000
12 Thị xã Sơn Tây Hoàng Diệu
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 40.480.000 26.717.000 16.560.000 12.880.000
13 Thị xã Sơn Tây Hữu Nghị
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở 11.500.000 7.514.000 4.658.000 3.623.000
14 Thị xã Sơn Tây Lê Lai
Đầu phố - Cuối phố
Đất ở 28.463.000 18.785.000 11.644.000 9.056.000
15 Thị xã Sơn Tây Lê Lợi
Trung tâm vườn hoa - Ngã tư giao Quốc lộ 32
Đất ở 37.318.000 24.630.000 15.266.000 11.874.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Sơn Tây

4.9/5 - (1043 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?