Bảng giá đất thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn cũ (hiện nay là tỉnh Thái Nguyên) mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bắc Kạn sáp nhập vào tỉnh Thái Nguyên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bắc Kạn cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Thái Nguyên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn mới nhất
Bảng giá đất thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn cũ (hiện nay là tỉnh Thái Nguyên) mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Bắc Kạn năm 2025
Khu vực: Thành phố Bắc Kạn.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất chuyên trồng lúa nước, Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại), Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương), Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác), Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác), Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 5.970.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên Từ giáp đất ông Lộc Văn Lực - đến hết đất ông Nông Văn Lựu |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên Từ giáp đất ông Nông Văn Lựu - đến cầu Pác Cốp (thôn Khuổi Cuồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên Từ cầu Pác Cốp - đến hết đất bà Lường Thị Thời |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên Từ hết đất bà Lường Thị Thời - đến cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường Thái Nguyên (QL3) - Xã Nông Thượng đoạn từ giáp đất Phường Phùng Chí Kiên - đến giáp đất Xuất Hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường Nguyễn Văn Tố - Xã Nông Thượng từ giáp đất phường Sông Cầu - đến giáp đất phường Phùng Chí Kiên |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Các trục đường nhánh - Xã Nông Thượng Từ nhà ông La Hữu Huân - đến hết đất ông Đỗ Văn Song |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường vào Kho K97 - Xã Nông Thượng Từ sau 20m đường Thái Nguyên (QL3) vào 100m Kho K97 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường vào Kho K97 - Xã Nông Thượng Từ sau 100m đường vào Kho K97 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường vào thôn Thôm Luông - Xã Nông Thượng Đường vào thôn Thôm Luông - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Từ hết đất ông Mai Văn Độ vào thôn Nà Chuông - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Từ giáp đất ông Phượng Tài Long - đến giáp đất thôn Khuổi Chang |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Từ giáp Trường Trung cấp Nghề - đến hết đất ông Hà Đức Sơn, thôn Nà Bản |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Từ hết nhà ông Hà Đức Sơn - đến thôn Nà Bản |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Đường vào khu Khuổi Mài - đến nhà ông Lộc Thị Bẹ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) - đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình) - đến thôn Cốc Muổng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Các khu vực còn lại - Xã Nông Thượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Từ cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến đất ông Nông Văn Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Từ cách lộ giới đường Quốc lộ 3 là 20m vào hết khe Cốc Chanh, thôn Nam Đội Thân, xã Nông Thượng - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Từ cách lộ giới đường Quốc lộ 3 là 20m vào khe Đông Đăm (đoạn đến giáp ngã ba vào kho K97), thôn Nam Đội Thân, xã Nông Thượng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Từ cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m (đường lên Tỉnh ủy) - đến giáp đất phường Phùng Chí Kiên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường Bàn Văn Hoan - Xã Dương Quang từ cầu Dương Quang - đến hết đất ông Hoàng Văn Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Dương Quang Từ nhà ông Hoàng Văn Chính - đến đầu cánh đồng Nà Pài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Dương Quang Từ hết đất ông Nguyễn Triệu Khiết - đến đập tràn Hồ chứa nước Nặm Cắt |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Các khu vực còn lại thôn Nà Ỏi - Xã Dương Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Khu vực thôn Phặc Tràng - Xã Dương Quang Từ hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Khiết |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Các khu vực còn lại của thôn Phặc Tràng - Xã Dương Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Khu tái định cư Khuổi Kén thuộc Dự án Hồ chứa nước Nặm Cắt - Xã Dương Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m - Xã Dương Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m - Xã Dương Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Các khu vực còn lại - Xã Dương Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Khu trục đường Đôn Phong - Bản Chiêng - Xã Dương Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Khu trục đường liên thôn Nà Ỏi - Quan Nưa - Xã Dương Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Khu trục đường liên thôn Nà Pài - Xã Dương Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Khu đường Nà Cưởm - Xã Dương Quang Từ hết địa phận phường Sông Cầu - đến hết Trường Quân sự tỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Khu đường Nà Cưởm - Xã Dương Quang Từ giáp tTrường Quân sự tỉnh - đến hết khu Nà Cưởm |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Dương Quang Từ ngã ba cầu Quan Nưa - đến hết đất ông Đặng Phúc Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Trục đường Bản Cáu - Bản Trang - Xã Dương Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Trục đường Quan Nưa - Bản Giềng - Xã Dương Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Các vị trí còn lại của thôn Quan Nưa, Nà Rì - Xã Dương Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Các khu vực còn lại - Xã Dương Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Khu tái định cư Bản Bung thuộc dự án hồ chứa nước Nặm Cắt - Xã Dương Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường Tây Minh Khai - Xã Dương Quang đoạn từ giáp đường Bàn Văn Hoan - đến hết cầu Nặm Cắt |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường Tây Minh Khai - Xã Dương Quang đoạn từ cầu Nặm Cắt - đến hết địa phận xã Dương Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường thành phố Bắc Kạn - hồ Ba Bể - Xã Dương Quang Từ giáp đất phường Sông Cầu - đến cầu Quan Nưa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường thành phố Bắc Kạn - hồ Ba Bể - Xã Dương Quang Từ Cầu Quan Nưa - đến hết địa phận xã Dương Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường nội bộ khu dân cư Phặc Tràng - Xã Dương Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.970.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến cầu Nà Diểu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) Từ hết cầu Nà Diểu - đến cầu Cốc Muổng |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) Từ hết cầu Cốc Muổng - đến cầu Nà Vịt |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) Từ cầu Nà Vịt - đến hết đất ông Hoàng Văn Rận |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) Từ giáp đất ông Rận - đến giáp đất Thanh Vận |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên Từ giáp đất ông Lộc Văn Lực - đến hết đất ông Nông Văn Lựu |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên Từ giáp đất ông Nông Văn Lựu - đến cầu Pác Cốp (thôn Khuổi Cuồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên Từ cầu Pác Cốp - đến hết đất bà Lường Thị Thời |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên Từ hết đất bà Lường Thị Thời - đến cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường Thái Nguyên (QL3) - Xã Nông Thượng đoạn từ giáp đất Phường Phùng Chí Kiên - đến giáp đất Xuất Hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường Nguyễn Văn Tố - Xã Nông Thượng từ giáp đất phường Sông Cầu - đến giáp đất phường Phùng Chí Kiên |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Các trục đường nhánh - Xã Nông Thượng Từ nhà ông La Hữu Huân - đến hết đất ông Đỗ Văn Song |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường vào Kho K97 - Xã Nông Thượng Từ sau 20m đường Thái Nguyên (QL3) vào 100m Kho K97 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường vào Kho K97 - Xã Nông Thượng Từ sau 100m đường vào Kho K97 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường vào thôn Thôm Luông - Xã Nông Thượng Đường vào thôn Thôm Luông - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Từ hết đất ông Mai Văn Độ vào thôn Nà Chuông - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Từ giáp đất ông Phượng Tài Long - đến giáp đất thôn Khuổi Chang |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Từ giáp Trường Trung cấp Nghề - đến hết đất ông Hà Đức Sơn, thôn Nà Bản |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Từ hết nhà ông Hà Đức Sơn - đến thôn Nà Bản |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Đường vào khu Khuổi Mài - đến nhà ông Lộc Thị Bẹ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) - đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình) - đến thôn Cốc Muổng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Các khu vực còn lại - Xã Nông Thượng - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Từ cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến đất ông Nông Văn Hảo |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Từ cách lộ giới đường Quốc lộ 3 là 20m vào hết khe Cốc Chanh, thôn Nam Đội Thân, xã Nông Thượng - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Từ cách lộ giới đường Quốc lộ 3 là 20m vào khe Đông Đăm (đoạn đến giáp ngã ba vào kho K97), thôn Nam Đội Thân, xã Nông Thượng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Từ cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m (đường lên Tỉnh ủy) - đến giáp đất phường Phùng Chí Kiên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường Bàn Văn Hoan - Xã Dương Quang từ cầu Dương Quang - đến hết đất ông Hoàng Văn Chính |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Dương Quang Từ nhà ông Hoàng Văn Chính - đến đầu cánh đồng Nà Pài |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Dương Quang Từ hết đất ông Nguyễn Triệu Khiết - đến đập tràn Hồ chứa nước Nặm Cắt |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Các khu vực còn lại thôn Nà Ỏi - Xã Dương Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Khu vực thôn Phặc Tràng - Xã Dương Quang Từ hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Khiết |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Các khu vực còn lại của thôn Phặc Tràng - Xã Dương Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Khu tái định cư Khuổi Kén thuộc Dự án Hồ chứa nước Nặm Cắt - Xã Dương Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m - Xã Dương Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m - Xã Dương Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Các khu vực còn lại - Xã Dương Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Khu trục đường Đôn Phong - Bản Chiêng - Xã Dương Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Khu trục đường liên thôn Nà Ỏi - Quan Nưa - Xã Dương Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Khu trục đường liên thôn Nà Pài - Xã Dương Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Khu đường Nà Cưởm - Xã Dương Quang Từ hết địa phận phường Sông Cầu - đến hết Trường Quân sự tỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Khu đường Nà Cưởm - Xã Dương Quang Từ giáp tTrường Quân sự tỉnh - đến hết khu Nà Cưởm |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Dương Quang Từ ngã ba cầu Quan Nưa - đến hết đất ông Đặng Phúc Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Trục đường Bản Cáu - Bản Trang - Xã Dương Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Trục đường Quan Nưa - Bản Giềng - Xã Dương Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Các vị trí còn lại của thôn Quan Nưa, Nà Rì - Xã Dương Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Các khu vực còn lại - Xã Dương Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Khu tái định cư Bản Bung thuộc dự án hồ chứa nước Nặm Cắt - Xã Dương Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường Tây Minh Khai - Xã Dương Quang đoạn từ giáp đường Bàn Văn Hoan - đến hết cầu Nặm Cắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường Tây Minh Khai - Xã Dương Quang đoạn từ cầu Nặm Cắt - đến hết địa phận xã Dương Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường thành phố Bắc Kạn - hồ Ba Bể - Xã Dương Quang Từ giáp đất phường Sông Cầ - đến Cầu Quan Nưa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường thành phố Bắc Kạn - hồ Ba Bể - Xã Dương Quang Từ Cầu Quan Nưa - đến hết địa phận xã Dương Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường nội bộ khu dân cư Phặc Tràng - Xã Dương Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.440.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Giá đất các xã, phường - |
Đất chuyên trồng lúa nước | 70.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Giá đất các xã, phường - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại) | 60.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Giá đất các xã, phường - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương) | 30.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Giá đất các xã, phường - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác) | 70.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Giá đất các xã, phường - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác) | 30.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Giá đất các xã, phường - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Giá đất các xã, phường - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Giá đất các xã, phường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên Từ giáp đất ông Lộc Văn Lực - đến hết đất ông Nông Văn Lựu |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên Từ giáp đất ông Nông Văn Lựu - đến cầu Pác Cốp (thôn Khuổi Cuồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên Từ cầu Pác Cốp - đến hết đất bà Lường Thị Thời |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên Từ hết đất bà Lường Thị Thời - đến cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường Thái Nguyên (QL3) - Xã Nông Thượng đoạn từ giáp đất Phường Phùng Chí Kiên - đến giáp đất Xuất Hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường Nguyễn Văn Tố - Xã Nông Thượng từ giáp đất phường Sông Cầu - đến giáp đất phường Phùng Chí Kiên |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Các trục đường nhánh - Xã Nông Thượng Từ nhà ông La Hữu Huân - đến hết đất ông Đỗ Văn Song |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường vào Kho K97 - Xã Nông Thượng Từ sau 20m đường Thái Nguyên (QL3) vào 100m Kho K97 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường vào Kho K97 - Xã Nông Thượng Từ sau 100m đường vào Kho K97 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Đường vào thôn Thôm Luông - Xã Nông Thượng Đường vào thôn Thôm Luông - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Từ hết đất ông Mai Văn Độ vào thôn Nà Chuông - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Từ giáp đất ông Phượng Tài Long - đến giáp đất thôn Khuổi Chang |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Từ giáp Trường Trung cấp Nghề - đến hết đất ông Hà Đức Sơn, thôn Nà Bản |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Từ hết nhà ông Hà Đức Sơn - đến thôn Nà Bản |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Bắc Kạn |
Xã Nông Thượng Đường vào khu Khuổi Mài - đến nhà ông Lộc Thị Bẹ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 |
