Bảng giá đất thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn 2026

2. Bảng giá đất thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn mới nhất

Bảng giá đất thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn cũ (hiện nay là tỉnh Thái Nguyên) mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Bắc Kạn năm 2025

Khu vực: Thành phố Bắc Kạn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 120.000 đến 22.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức Xuân
Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến ngã tư Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 20.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức Xuân
Từ ngã tư Đường Hùng Vương - đến Cầu Bắc Kạn
Đất ở đô thị 19.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức Xuân
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nga - đến cầu Thư viện tỉnh
Đất ở đô thị 19.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Trường Chinh - Phường Đức Xuân
Từ ngã ba Điện lực tỉnh - đến ngã tư giao với Đường Nguyễn Văn Thoát
Đất ở đô thị 22.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hùng Vương - Phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 18.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 18.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân
Đoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo - đến hết Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn (đường rẽ N3)
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân
Đoạn từ giáp Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn - đến giao với Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân
Đoạn từ giao với Đường Hùng Vương - đến sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân
Đoạn từ sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn - đến đầu Cầu Bắc Kạn 1
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân
Đoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo - đến hết địa phận Phường Đức Xuân (giáp phường Phùng Chí Kiên)
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường rẽ đi Mỹ Thanh - Phường Đức Xuân
Đoạn từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum là 20m - đến hết đất Tổ 1A
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn - Phường Đức Xuân
Đoạn từ điểm cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến Ngầm Bắc Kạn
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn - Phường Đức Xuân
Từ Ngầm Bắc Kạn - đến ngã ba Vịnh Ông Kiên (cách lộ giới đường Kon Tum là 20m)
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức Xuân
Từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến ngã ba đường rẽ Đồi Xoan
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức Xuân
Từ ngã ba đường rẽ Đồi Xoan - đến đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức Xuân
Từ đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy - đến ngã ba bãi rác (cũ)
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường lên Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn - Phường Đức Xuân
Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến cổng Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức Xuân
Từ cầu Thư viện tỉnh - đến hết đất bà Nguyễn Thị Lương
Đất ở đô thị 9.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức Xuân
Từ hết đất bà Nguyễn Thị Lương - đến giáp lộ giới của Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức Xuân
Từ nhà bà Trương Thị Mỹ - đến gặp đường Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn (ngõ Nhà nghỉ Cường Hiền)
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Bắc Kạn Đường phố Đức Xuân - Phường Đức Xuân
Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến cách lộ giới Đường Trường Chinh 20m
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Kạn Ngõ 9, Đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) - Phường Đức Xuân
Từ cách lộ giới của Đường Trường Chinh là 20m - đến cách lộ giới đường Kon Tum là 20m
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường song song với Đường Trường Chinh - Phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các tuyến dân cư Tổ 1B, 2, 3 - Phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Đường vào khu tập thể các cơ quan tỉnh (tập thể Xưởng trúc cũ) - Phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Hầm thông tin - Phường Đức Xuân
Từ nhà bà Hà Thị Minh - đến Hầm thông tin (cách lộ giới Đường Trường Chinh là 20m)
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m - Khu dân cư Đức Xuân I - Phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m - Khu dân cư Đức Xuân I - Phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành phố Bắc Kạn Ngõ 59, Đường Trường Chinh (trục đường N3) - Phường Đức Xuân
từ hết đất ông Bùi Văn Hưởng - đến Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân - Phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Bắc Kạn Trục đường nội bộ có lộ giới 15m - Khu dân cư Đức Xuân II - Phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đức Xuân II - Phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ - Phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III - Phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Văn Thoát - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 11.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Dương Mạc Hiếu - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 11.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ) - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
Đường xuống Bảo hiểm thành phố - đến Nhà Văn hóa Tổ 7A
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành phố Bắc Kạn Riêng các vị trí thuộc địa phận Tổ 11B, Tổ 12 - Phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ 4, Tổ 9A, Tổ 11C - Phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ 8A, Tổ 10A - Phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ 7A, Tổ 5, Tổ 6 - Phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Tổ 1A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn) - Phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại - Phường Đức Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường trên mặt cống hộp từ Tổ 1B, Tổ 2 - Phường Đức Xuân
từ đường đi Ngầm Bắc Kạn - đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường trên mặt cống hộp suối Tổ 5, Tổ 6 - Phường Đức Xuân
Tuyến đường trên mặt cống hộp suối Tổ 5, Tổ 6 -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành phố Bắc Kạn Đường từ Tổ 11B, Phường Đức Xuân đi Tổ 11, Phường Phùng Chí Kiên - Phường Đức Xuân
đoạn nối từ đường Bản Áng - đến hết địa phận Phường Đức Xuân
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp (đường Thành Công cũ) - Phường Phùng Chí Kiên
Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường)
Đất ở đô thị 19.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp (đường Thành Công cũ) - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường) - đến hết Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 17.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên
Từ điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên - đến đường lên Đài Truyền hình
Đất ở đô thị 9.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất đường lên Đài Truyền hình - đến hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 244
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 244 - đến ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Thái Nguyên - Phường Phùng Chí Kiên
Từ ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố - đến đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47)
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Thái Nguyên - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) - đến hết đất phường Phùng Chí Kiên
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Trường Chinh - Phường Phùng Chí Kiên
Từ ngã tư Đường Nguyễn Văn Thoát - đến ngã tư 244
Đất ở đô thị 22.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Phùng Chí Kiên
Tiếp từ ngã tư 244 - đến tiếp giáp địa phận phường Đức Xuân
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B)
Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B) -
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Văn Thoát - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên
-
Đất ở đô thị 11.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Dương Mạc Hiếu (30A) - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên
-
Đất ở đô thị 11.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên
-
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên
-
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên
-
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh) - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên
-
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Cứu quốc - Phường Phùng Chí Kiên
Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết quán Dũng Phượng
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Cứu quốc - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất quán Dũng Phượng - đến hết địa phận phường Phùng Chí Kiên
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Văn Tố - Phường Phùng Chí Kiên
Đường Nguyễn Văn Tố -
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường phụ - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đường rẽ Bưu điện - đến hết đất ông Hùng Thế Hoàng
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường lên Nhà khách Tỉnh ủy - Ủy ban nhân dân tỉnh - Phường Phùng Chí Kiên
Đường lên Nhà khách Tỉnh ủy - Ủy ban nhân dân tỉnh -
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường phụ - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m (đường lên Tỉnh ủy) - đến hết đất phường Phùng Chí Kiên
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 2 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách đường nhánh Bưu điện 20m - đến chân kè Lâm Viên
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 2 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách đường nhánh Bưu điện 20m - đến hết đất ông Nguyễn Đắc Cần
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 2 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Đắc Cần - đến hết nhà ông Phạm Văn Hùng
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 3 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp (QL3) 20m - đến hết đất khe Bà Nhị
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Phùng Chí Kiên
Từ nhà ông Nguyễn Thế Thanh - đến hết đất bà Hoàng Thị Xuân
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 5 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến hết đất quán Lá Cọ
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 5 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ nhà ông Triệu Quang Bảo - đến hết nhà ông Đàm Văn Nghị
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 5 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Đàm Văn Nghị - đến hết đất ông Bùi Quốc Vương
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên - đến hết khe Thiên thần
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất bà Hoàng Thị Son (thửa 33, tờ bản đồ số 16)
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất bà Hoàng Thị Son - đến hết đất ông Hoàng Xuân Hử
Đất ở đô thị 500.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất bà Hà Thị Yến
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8A - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến cách lộ giới đường từ ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố đến ngã ba đường lên Tỉnh ủy 20m
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8A - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất ông Hà Văn Bình
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến hết đất Nguyễn Văn Tài
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất Nguyễn Văn Tài - đến giáp đất Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Tài - đến hết đất bà Phạm Thị Dung
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất bà Phạm Thị Dung - đến hết đất ông Hoàng Đình Thuấn và ông Nguyễn Thành Nam
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất bà Hoàng Thị Phương Mai - đến hết đất bà Bùi Thị Bích
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất bà Bùi Thị Bích - đến hết đất ông Lâm Ngọc Vĩnh
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất ông Nông Văn Dũng - đến hết đất bà Nguyễn Thanh Hòa
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nông Văn Hưởng - đến giáp đất ông Bùi Quốc Vương và đến giáp đất ông Nguyễn Văn Lực
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - đến hết đất bà Hoàng Thị Nga (phía sau Chi cục Thú y)
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - đến hết đất bà Hạ Thị Sự
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất Bảo hiểm xã hội tỉnh
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Huy Hồng - đến đất ông Triệu Huy Thực
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hêt đất ông Triệu Huy Thực - đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất ông Mai Đồng Khanh
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Mai Đồng Khanh - đến hết đất ông Đoàn Văn Tư
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ nhà bà Ma Thị Thanh Huyền - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến giáp đất Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến hết Nguyễn Văn Huỳnh
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Ba (vào sau Hạt Kiểm lâm thành phố)
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Ba - đến hết đất bà Âu Thị Hồng Thắm
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương - đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường - đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường - đến hết đất bà Lê Thị Hà
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Ma Doãn Hoàng
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Ma Doãn Hoàng - đến giáp đất Trung tâm Huấn luyện Công an tỉnh
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Lưu Quý Ánh - đến hết đất ông Lục Thanh Huân
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất bà Trịnh Thị Yến - đến hết đất ông Nguyễn Quang Trung
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Phạm Văn Phúc - đến hết đất ông Chu Văn Sơn
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất bà Bùi Thị Thắm
Đất ở đô thị 1.100.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất ông Ma Minh Sơn - đến đất Trạm Phát sóng Viễn thông Bắc Kạn
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trường
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu - đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí Kiên
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường - đến hết địa phận phường Phùng Chí Kiên
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất bà Nguyễn Thị Đào - đến hết đất ông Lê Như Vương
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất bà Phan Thị Hằng - đến hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất bà Trần Thị Liên
Đất ở đô thị 500.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất ông Phạm Văn Đồng - đến hết đất ông Đỗ Thanh Giang
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Sánh
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Sánh - đến hết đất ông Phạm Văn Điệt
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Bùi Viết Chung - đến giáp địa phận xã Nông Thượng
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Sánh - đến hết đất ông Bế Ngọc Phúc
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa
Đất ở đô thị 900.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất ông Nông Văn Huấn - đến hết đất ông Hà Như Hợi
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Các đường nhánh trong khu đất của ông Phạm Quyết Thắng, ông Nguyễn Văn Minh Đắc, bà Lê Thị Cậy (cũ) -
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất bà Nguyễn Thị Yến - đến hết bà Vũ Thị Kim Oanh
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thành
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường dọc hai bên suối Tổ 8A, Tổ 8B, Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại - Phường Phùng Chí Kiên
-
Đất ở đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường từ Tổ 11B, Phường Đức Xuân đi Tổ 11, Phường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên
đoạn từ cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết địa phận Phường Phùng Chí Kiên
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất Ông Hà Như Hợi - đến hết đất bà Phan Thị Thanh Xuân (thửa đất 374, tờ bản đồ 60)
Đất ở đô thị 900.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Khu dân cư sau trụ sở Viettel - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Dương Văn Hải - đến hết đất ông Hoàng Huy Hưởng; đến hết đất bà Bùi Thị Duyên, đến hết đất Ông Nguyễn Văn Lợi, đến hết đất ông Liêu Đức Duy và đến hết đất ông Nguyễn
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Trục đường chính - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ Cầu sắt Bắc Kạn - đến ngã ba Lương thực (cũ)
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường từ ngã ba Lương thực (cũ) - đến Cầu Bắc Kạn
Đất ở đô thị 14.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ ngã ba Lương thực (cũ) - đến cầu Pá Danh
Đất ở đô thị 12.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ cầu Pá Danh - đến giáp ngã ba giáp đường Chiến thắng Phủ Thông
Đất ở đô thị 10.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Chiến thắng Phủ Thông - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ ngã ba đường Chiến thắng Phủ Thông - đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh
Đất ở đô thị 9.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Chiến thắng Phủ Thông - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh - đến hết đất địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ ngã ba Nam Cao - đến hết địa phận phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ cầu Huyền Tụng - đến hết địa phận phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh lô 1 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh lô 2 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn sau nhà ông Chu Minh Lê Tổ 11 - đến hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ nhà ông Hoàng Thanh Sơn (cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m) - đến hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m từ ngõ nhà ông Nguyễn Quốc Bích - đến hết đất bà Nguyễn Thị Ái Vân
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ cách lộ giới đường quốc lộ 3 20m đi dọc theo đường thoát úng của Bệnh viện Đa khoa cũ - đến Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đất ông Nguyễn Gia Trường - đến hết đất ông Hà Phúc Trọng
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đất bà Nguyến Thị Ái Vân - đến giáp đất ông Vũ Khánh Toàn
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến Ủy ban nhân dân phường + Khu dân cư Tổ 9
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường vào Trạm Y tế phường Nguyễn Thị Minh Khai cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến khu dân cư Tổ 17
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 6,0m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của Tổ 4, Tổ 5 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Bắc Kạn Bưu điện phường Nguyễn Thị Minh Khai đi Nà Pèn
Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến hết đất ông Hà Văn Đức
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Bưu điện phường Nguyễn Thị Minh Khai đi Nà Pèn
Từ giáp nhà ông Hà Văn Đức - đến hết địa phận phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ Công an thành phố (cũ) - đến hết đất ông Hoàng Hữu Hùng
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ hết đất ông Hoàng Hữu Hùng - đến hết địa phận Tổ 17, phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của Tổ 15, 16, 17 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ Công an thành phố (cũ) - đến giáp đất ông Đặng Văn Toàn, Tổ 15
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành phố Bắc Kạn Đường trong khu dân cư Nà Cốc - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Khu vực Tổ 2 cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến hết đất ông Ngôn Văn Giai
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Bắc Kạn Đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14 (cách đường Chiến thắng Phủ Thông là 20m) - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung - đến Ngầm Bắc Kạn
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của Tổ 7, 8, 9 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn đường Tổ 6 cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến hết đất ông Nông Ngọc Tân
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại Tổ 6 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất ở đô thị 750.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ nhà ông Triệu Văn Võ - đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đoạn đường vào khu dân cư sau Nhà Văn hóa Tổ 10 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ sau nhà ông Trần Văn Dần - đến Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn đường từ sau nhà ông Bùi Văn Cường - đến cổng trường Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất ở đô thị 3.400.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị Minh Khai -
Đất ở đô thị 13.000.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Các trục đường còn lại -
Đất ở đô thị 11.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Tây Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
cách lộ giới đường Chiến thắng Phủ Thông 20m - đến hết địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đất Ông Khương Văn Chỉnh - đến ngầm Bắc Kạn
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Sông Cầu
Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến ngã tư Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 20.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Sông Cầu
Ngã tư Đường Hùng Vương - đến Cầu Bắc Kạn
Đất ở đô thị 19.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hùng Vương - Phường Sông Cầu
Đường Hùng Vương -
Đất ở đô thị 16.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Đội Kỳ - Phường Sông Cầu
Từ ngã tư Đường Hùng Vương - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Loan
Đất ở đô thị 13.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Đội Kỳ - Phường Sông Cầu
Từ đất ông Bùi Đình Nam - đến ngã tư phố Quang Sơn
Đất ở đô thị 9.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Đội Kỳ - Phường Sông Cầu
Từ ngã tư phố Quang Sơn - đến gặp Đường Bàn Văn Hoan
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Thanh niên - Phường Sông Cầu
Đoạn từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến giáp suối Nông Thượng
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Thanh niên - Phường Sông Cầu
Từ suối Nông Thượng - đến hết đất Tỉnh đoàn
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Thanh niên - Phường Sông Cầu
Từ tiếp đất Tỉnh đoàn - đến hết đường Thanh niên
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh - Phường Sông Cầu
Đoạn từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết đất bà Phạm Thị Thái
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh - Phường Sông Cầu
Từ hết đất bà Phạm Thị Thái - đến giáp đất bà Đinh Thị Loan
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh - Phường Sông Cầu
Từ đất bà Đinh Thị Loan - đến Cầu Đen
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn - Phường Sông Cầu
Từ Cầu Đen - đến hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn - Phường Sông Cầu
Từ hết đất Cửa hàng Xăng dầu số 91 - đến hết đất bà Đỗ Thị Thanh
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn - Phường Sông Cầu
Từ giáp đất bà Đỗ Thị Thanh - đến đất ông Nguyễn Hồng Thái
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn - Phường Sông Cầu
Từ đất ông Nguyễn Hồng Thái - đến giáp đất ông Vũ Đức Cánh
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn - Phường Sông Cầu
Từ đất ông Vũ Đức Cánh - đến hết đất ông Vũ Văn Vinh
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn - Phường Sông Cầu
Từ giáp đất ông Vũ Văn Vinh - đến hết đất phường Sông Cầu
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Văn Tố - Phường Sông Cầu
Đường Nguyễn Văn Tố -
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường phụ - Phường Sông Cầu
Từ ngã ba Đường Hoàng Trường Minh - đến Trường Trung học cơ sở Bắc Kạn
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường phụ - Phường Sông Cầu
Từ giáp Trường Trung học cơ sở Bắc Kạn - đến cuối đường Thanh niên
Đất ở đô thị 6.500.000
Thành phố Bắc Kạn Đường vào Trường Quân sự - Phường Sông Cầu
Từ ngã ba đường Thanh niên - đến cầu Dương Quang
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường vào Trường Quân sự - Phường Sông Cầu
Từ cầu Dương Quang - đến hết đất ông Nguyễn Duy Khánh
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Đường vào Trường Quân sự - Phường Sông Cầu
Từ giáp đất ông Nguyễn Duy Khánh - đến hết địa phận phường Sông Cầu
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Bàn Văn Hoan - Phường Sông Cầu
-
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Quang Sơn - Phường Sông Cầu
-
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ - Phường Sông Cầu
Đoạn từ cổng sau Chợ Bắc Kạn - đến Đầu Đội Kỳ
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ - Phường Sông Cầu
Từ Cầu Đội Kỳ - đến gặp Đường Đội Kỳ
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ - Phường Sông Cầu
Đường từ ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ ra đường Thanh Niên -
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ - Phường Sông Cầu
Từ giáp đất Tỉnh đoàn - đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên - Phường Sông Cầu
đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m - đến ao Trường Nội trú
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường vào Trường Nội trú - Phường Sông Cầu
Tính từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung - đến hết đất bà Hà Thị Nha
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường đi Nông Thượng cũ - Phường Sông Cầu
Từ suối Nông Thượng (khu Trại giam cũ) - đến điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Đoạn từ cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên - đến giáp đất ông Vũ Văn Luân
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Đoạn từ nhà bà Tống Thị Yến - đến nhà ông Mùng Ngọc Tài
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Đoạn từ nhà bà Sầm Thị Hương - đến nhà bà Vũ Thị Mận
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Đoạn từ nhà bà Tráng Thị Sỏi - đến hết Nhà Văn hóa Tổ 2
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Đoạn từ nhà ông Tống Anh Sơn - đến suối Nông Thượng
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Từ hết đất ông Đào Xuân Lệ - đến đất bà Nguyễn Thị Đào
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh uỷ - đến Đường Nguyễn Văn Tố hết đất phường Sông Cầu
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Từ cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê)
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Bắc Kạn Trục đường chính - Khu dân cư Tổ 13 - Phường Sông Cầu
từ hết đất bà Tráng Thị Sỏi - đến hết trục đường
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Khu dân cư Tổ 13 - Phường Sông Cầu
Các trục đường nhánh -
Đất ở đô thị 900.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại của Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9 - Phường Sông Cầu
-
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại của Tổ 12 - Phường Sông Cầu
-
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13 - Phường Sông Cầu
-
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại của Tổ 10, Tổ 14, Tổ 15, Tổ 16, Tổ 17 - Phường Sông Cầu
-
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại Tổ 18, 19 - Phường Sông Cầu
-
Đất ở đô thị 500.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Thôm Dầy - Phường Sông Cầu
Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 13,5m -
Đất ở đô thị 5.000.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Thôm Dầy - Phường Sông Cầu
Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m -
Đất ở đô thị 4.500.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Từ cách lộ giới đường Võ Nguyên Giáp là 20m ra đường Thanh Niên (cách lộ giới đường Thanh Niên là 20m) -
Đất ở đô thị 10.000.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Tuyến đường thành phố Bắc Kạn - hồ Ba Bể (cách lộ giới đường Nông Quốc Chấn là 20m đến hết địa phận phường Sông Cầu) -
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Trung - đến hết đất ông Lèng Văn Phương
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Dọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất Hóa
Từ giáp đất Nông Thượng - đến hết đất bà Đặng Thị Tiền
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Dọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất Hóa
Từ giáp đất bà Đặng Thị Tiền - đến cầu Nà Kiệng
Đất ở đô thị 1.700.000
Thành phố Bắc Kạn Dọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất Hóa
Từ cầu Nà Kiệng - đến cầu Xuất Hóa
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Dọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất Hóa
Từ cầu Xuất Hóa - đến cầu Suối Viền
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Bắc Kạn Dọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất Hóa
Từ cầu Suối Viền - đến hết đất Xuất Hóa
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Dọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất Hóa
Từ giáp cầu Xuất Hóa - đến hết đất Xuất Hóa (đường đi Na Rì - Quốc lộ 3B)
Đất ở đô thị 500.000
Thành phố Bắc Kạn Dọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất Hóa
Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào trường tiểu học - đến đầu đập tràn
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường đi Tân Cư - Phường Xuất Hóa
Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cư - đến hết đất bà Hoàng Thị Du
Đất ở đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường đi Tân Cư - Phường Xuất Hóa
Từ giáp đất bà Hoàng Thị Du - đến ngã ba trường học cũ
Đất ở đô thị 300.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Tân Cư đi Khuổi Pái - Phường Xuất Hóa
Từ ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái - phường Huyền Tụng -
Đất ở đô thị 200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Tân Cư đi Khuổi Pái - Phường Xuất Hóa
Từ ngã ba trường học cũ - đến nhà bà Nguyễn Thị Dịu
Đất ở đô thị 250.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực bên kia suối của Tổ 1 - Phường Xuất Hóa
-
Đất ở đô thị 250.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực bên kia suối - Phường Xuất Hóa
từ nhà ông Nguyễn Trọng Cánh - đến hết đất ông Hoàng Văn Đường
Đất ở đô thị 250.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa
Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên đường - đến cầu nhà ông Hà Quang Khải
Đất ở đô thị 500.000
Thành phố Bắc Kạn Từ cầu nhà ông Hà Quang Khải đến nhà bà Nguyễn Thị Dịu
Từ cầu nhà ông Hà Quang Khải - đến nhà bà Nguyễn Thị Dịu
Đất ở đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) đến hết đất khu Đon Hin
Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) - đến hết đất khu Đon Hin
Đất ở đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) đến hết đất ông Lường Văn Cập
Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) - đến hết đất ông Lường Văn Cập
Đất ở đô thị 300.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại của Tổ 4 - Phường Xuất Hóa
Khu vực còn lại của Tổ 4 -
Đất ở đô thị 200.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa
Khu vực từ nhà ông Hà Hữu Tung (Tổ 4) - đến cầu nhà ông Đinh Văn Mạn, (Tổ 4) và khu nhà bà Triệu Thị Quyến
Đất ở đô thị 300.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa
Từ cầu nhà ông Đinh Văn Mạn, (tổ 4) - đến cổng Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa
Đất ở đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa
Từ cổng Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa - đến cầu ngầm Bản Pjạt
Đất ở đô thị 330.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa
Khu vực từ nhà ông Hà Đức Hòe sau Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa - đến nhà ông Triệu Văn Quyên
Đất ở đô thị 330.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất Hóa
Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến cầu Nà Bản
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất Hóa
Từ cầu Nà Bản - đến hết đất ông Hứa Văn Hội
Đất ở đô thị 500.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất Hóa
Từ hết đất ông Hứa Văn Hội - đến hết tổ Bản Rạo
Đất ở đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất Hóa
Từ hết đất ông Nông Văn Quý đi - đến thôn Khuổi Trang (Nông Thượng)
Đất ở đô thị 250.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất Hóa
Từ cầu Nà Bản - đến đất bà Lê Thị Thiền
Đất ở đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6 - Phường Xuất Hóa
Khu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6 -
Đất ở đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa
Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào - đến nhà ông Hoàng Văn Sơn Tổ 6
Đất ở đô thị 450.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa
Tuyến đường đi Tân Sơn từ cách lộ giới (QL3B) 20m - đến hết đất Xuất Hóa
Đất ở đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Khau Gia - Phường Xuất Hóa
Từ cách lộ giới (QL3) 20m - đến cầu Lủng Hoàn
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Khau Gia - Phường Xuất Hóa
Từ cầu Lủng Hoàn - đến đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5)
Đất ở đô thị 250.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại - Phường Xuất Hóa
Các khu vực còn lại -
Đất ở đô thị 200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Bản Đồn - Mai Hiên - Phường Xuất Hóa
-
Đất ở đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Chiến Thắng Phủ Thông - Phường Huyền Tụng
Đoạn giáp ranh với Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến Km160
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Chiến Thắng Phủ Thông - Phường Huyền Tụng
Đoạn từ Km160 lên - đến ngã ba tổ Khuổi Lặng
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Chiến Thắng Phủ Thông - Phường Huyền Tụng
Từ ngã ba tổ Khuổi Lặng - đến hết đất thành phố
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Huyền Tụng
Đường Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Huyền Tụng) -
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Chí Lèn - Phường Huyền Tụng
Từ trụ sở Ủy ban nhân dân phường Huyền Tụng cũ - đến hết đất ông Hà Chí Hoàng
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền Tụng
Từ hết đất ông Hà Chí Hoàng - đến hết đất tổ Bản Cạu
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền Tụng
Từ hết đất tổ Bản Cạu - đến hết đất tổ Chí Lèn
Đất ở đô thị 500.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền Tụng
Từ hết đất tổ Chí Lèn - đến hết đất tổ Phiêng My
Đất ở đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tổ Bản Cạu - Phường Huyền Tụng
-
Đất ở đô thị 450.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tổ Chí Lèn - Phường Huyền Tụng
-
Đất ở đô thị 350.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tổ Phiêng My - Phường Huyền Tụng
-
Đất ở đô thị 300.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Nà Pam - Phường Huyền Tụng
-
Đất ở đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Khuổi Hẻo - Phường Huyền Tụng
-
Đất ở đô thị 300.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền Tụng
Từ giáp Phường Đức Xuân - đến hết tổ Bản Vẻn
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại tổ Bản Vẻn ngoài (cũ) - Phường Huyền Tụng
-
Đất ở đô thị 500.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền Tụng
Từ hết đất tổ Bản Vẻn - đến hết đất tổ Tổng Nẻng
Đất ở đô thị 500.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Tổng Nẻng - Phường Huyền Tụng
-
Đất ở đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền Tụng
Từ hết đất tổ Tổng Nẻng - đến hết địa giới phường Huyền Tụng
Đất ở đô thị 300.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Pái - Phường Huyền Tụng
-
Đất ở đô thị 200.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại của tổ Bản Vẻn trong (cũ) - Phường Huyền Tụng
Các khu vực còn lại của tổ Bản Vẻn trong (cũ) -
Đất ở đô thị 300.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Pá Danh - Phường Huyền Tụng
Từ nhà ông La Văn Tiến - đến hết đất bà Hà Thị Phức
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại của tổ Pá Danh - Phường Huyền Tụng
-
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực Phiêng Vỉnh (thuộc tổ Pá Danh) - Phường Huyền Tụng
-
Đất ở đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Xây Dựng - Phường Huyền Tụng
Tổ Xây Dựng -
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Nà Pèn - Phường Huyền Tụng
Đường Nà Pèn - Pá Danh -
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Nà Pèn - Phường Huyền Tụng
Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ Nà Pèn - đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Bắc Kạn Khu tái định cư Khuổi Kén - Phường Huyền Tụng
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại - Phường Huyền Tụng
-
Đất ở đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Đon Tuấn - Khuổi Dủm - Phường Huyền Tụng
Từ giáp đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến hết đất ông Cao Việt Thắng
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tổ Đon Tuấn - Khuổi Dủm - Phường Huyền Tụng
-
Đất ở đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Lâm Trường - Phường Huyền Tụng
Từ sau lộ giới QL3 20m - đến hết đất ông Nông Văn Thị
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Lâm Trường - Phường Huyền Tụng
-
Đất ở đô thị 350.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Giao Lâm - Phường Huyền Tụng
Tổ Giao Lâm -
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Nà Pài, tổ Khuổi Lặng - Phường Huyền Tụng
Tổ Nà Pài, tổ Khuổi Lặng -
Đất ở đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường đi tổ Khuổi Mật - Phường Huyền Tụng
đoạn từ cách lộ giới Đường Hoàng Văn Thụ là 20m - đến hết đất bà Lý Thị Cói
Đất ở đô thị 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Huyền Tụng
Từ nhà ông Đặng Văn Thành - đến nhà ông Nguyễn Hữu Nga
Đất ở đô thị 500.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Mật - Phường Huyền Tụng
-
Đất ở đô thị 300.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Thuổm - Phường Huyền Tụng
-
Đất ở đô thị 700.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại chưa nêu ở trên - Phường Huyền Tụng
-
Đất ở đô thị 200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Tây Minh Khai - Phường Huyền Tụng
-
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Huyền Tụng
Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị Minh Khai -
Đất ở đô thị 13.000.000
Thành phố Bắc Kạn Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Huyền Tụng
Các trục đường còn lại -
Đất ở đô thị 11.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức Xuân
Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến ngã tư Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 16.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức Xuân
Từ ngã tư Đường Hùng Vương - đến Cầu Bắc Kạn
Đất TM-DV đô thị 15.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức Xuân
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nga - đến cầu Thư viện tỉnh
Đất TM-DV đô thị 15.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Trường Chinh - Phường Đức Xuân
Từ ngã ba Điện lực tỉnh - đến ngã tư giao với Đường Nguyễn Văn Thoát
Đất TM-DV đô thị 17.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hùng Vương - Phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 14.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 14.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân
Đoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo - đến hết Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn (đường rẽ N3)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân
Đoạn từ giáp Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn - đến giao với Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân
Đoạn từ giao với Đường Hùng Vương - đến sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân
Đoạn từ sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn - đến đầu Cầu Bắc Kạn 1
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân
Đoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo - đến hết địa phận Phường Đức Xuân (giáp phường Phùng Chí Kiên)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường rẽ đi Mỹ Thanh - Phường Đức Xuân
Đoạn từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum là 20m - đến hết đất Tổ 1A
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn - Phường Đức Xuân
Đoạn từ điểm cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến Ngầm Bắc Kạn
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn - Phường Đức Xuân
Từ Ngầm Bắc Kạn - đến ngã ba Vịnh Ông Kiên (cách lộ giới đường Kon Tum là 20m)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức Xuân
Từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến ngã ba đường rẽ Đồi Xoan
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức Xuân
Từ ngã ba đường rẽ Đồi Xoan - đến đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức Xuân
Từ đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy - đến ngã ba bãi rác (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường lên Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn - Phường Đức Xuân
Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến cổng Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức Xuân
Từ cầu Thư viện tỉnh - đến hết đất bà Nguyễn Thị Lương
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức Xuân
Từ hết đất bà Nguyễn Thị Lương - đến giáp lộ giới của Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức Xuân
Từ nhà bà Trương Thị Mỹ - đến gặp đường Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn (ngõ Nhà nghỉ Cường Hiền)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường phố Đức Xuân - Phường Đức Xuân
Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến cách lộ giới Đường Trường Chinh 20m
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Thành phố Bắc Kạn Ngõ 9, Đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) - Phường Đức Xuân
Từ cách lộ giới của Đường Trường Chinh là 20m - đến cách lộ giới đường Kon Tum là 20m
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường song song với Đường Trường Chinh - Phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Thành phố Bắc Kạn Các tuyến dân cư Tổ 1B, 2, 3 - Phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường vào khu tập thể các cơ quan tỉnh (tập thể Xưởng trúc cũ) - Phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Hầm thông tin - Phường Đức Xuân
Từ nhà bà Hà Thị Minh - đến Hầm thông tin (cách lộ giới Đường Trường Chinh là 20m)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m - Khu dân cư Đức Xuân I - Phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m - Khu dân cư Đức Xuân I - Phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Ngõ 59, Đường Trường Chinh (trục đường N3) - Phường Đức Xuân
từ hết đất ông Bùi Văn Hưởng - đến Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân - Phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Thành phố Bắc Kạn Trục đường nội bộ có lộ giới 15m - Khu dân cư Đức Xuân II - Phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đức Xuân II - Phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ - Phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III - Phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Văn Thoát - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 8.800.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Dương Mạc Hiếu - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 8.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ) - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Thành phố Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
Đường xuống Bảo hiểm thành phố - đến Nhà Văn hóa Tổ 7A
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Thành phố Bắc Kạn Riêng các vị trí thuộc địa phận Tổ 11B, Tổ 12 - Phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ 4, Tổ 9A, Tổ 11C - Phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ 8A, Tổ 10A - Phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ 7A, Tổ 5, Tổ 6 - Phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Tổ 1A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn) - Phường Đức Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại - Phường Đức Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường trên mặt cống hộp từ Tổ 1B, Tổ 2 - Phường Đức Xuân
từ đường đi Ngầm Bắc Kạn - đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường trên mặt cống hộp suối Tổ 5, Tổ 6 - Phường Đức Xuân
Tuyến đường trên mặt cống hộp suối Tổ 5, Tổ 6 -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường từ Tổ 11B, Phường Đức Xuân đi Tổ 11, Phường Phùng Chí Kiên - Phường Đức Xuân
đoạn nối từ đường Bản Áng - đến hết địa phận Phường Đức Xuân
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp (đường Thành Công cũ) - Phường Phùng Chí Kiên
Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường)
Đất TM-DV đô thị 15.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp (đường Thành Công cũ) - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường) - đến hết Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 13.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên
Từ điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên - đến đường lên Đài Truyền hình
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất đường lên Đài Truyền hình - đến hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 244
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 244 - đến ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Thái Nguyên - Phường Phùng Chí Kiên
Từ ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố - đến đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Thái Nguyên - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) - đến hết đất phường Phùng Chí Kiên
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Trường Chinh - Phường Phùng Chí Kiên
Từ ngã tư Đường Nguyễn Văn Thoát - đến ngã tư 244
Đất TM-DV đô thị 17.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Phùng Chí Kiên
Tiếp từ ngã tư 244 - đến tiếp giáp địa phận phường Đức Xuân
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B)
Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Văn Thoát - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên
-
Đất TM-DV đô thị 8.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Dương Mạc Hiếu (30A) - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên
-
Đất TM-DV đô thị 8.800.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên
-
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh) - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Cứu quốc - Phường Phùng Chí Kiên
Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết quán Dũng Phượng
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Cứu quốc - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất quán Dũng Phượng - đến hết địa phận phường Phùng Chí Kiên
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Văn Tố - Phường Phùng Chí Kiên
Đường Nguyễn Văn Tố -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường phụ - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đường rẽ Bưu điện - đến hết đất ông Hùng Thế Hoàng
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường lên Nhà khách Tỉnh ủy - Ủy ban nhân dân tỉnh - Phường Phùng Chí Kiên
Đường lên Nhà khách Tỉnh ủy - Ủy ban nhân dân tỉnh -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường phụ - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m (đường lên Tỉnh ủy) - đến hết đất phường Phùng Chí Kiên
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 2 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách đường nhánh Bưu điện 20m - đến chân kè Lâm Viên
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 2 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách đường nhánh Bưu điện 20m - đến hết đất ông Nguyễn Đắc Cần
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 2 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Đắc Cần - đến hết nhà ông Phạm Văn Hùng
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 3 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp (QL3) 20m - đến hết đất khe Bà Nhị
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Phùng Chí Kiên
Từ nhà ông Nguyễn Thế Thanh - đến hết đất bà Hoàng Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 5 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến hết đất quán Lá Cọ
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 5 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ nhà ông Triệu Quang Bảo - đến hết nhà ông Đàm Văn Nghị
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 5 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Đàm Văn Nghị - đến hết đất ông Bùi Quốc Vương
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên - đến hết khe Thiên thần
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất bà Hoàng Thị Son (thửa 33, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất bà Hoàng Thị Son - đến hết đất ông Hoàng Xuân Hử
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất bà Hà Thị Yến
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8A - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến cách lộ giới đường từ ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố đến ngã ba đường lên Tỉnh ủy 20m
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8A - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất ông Hà Văn Bình
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến hết đất Nguyễn Văn Tài
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất Nguyễn Văn Tài - đến giáp đất Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Tài - đến hết đất bà Phạm Thị Dung
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất bà Phạm Thị Dung - đến hết đất ông Hoàng Đình Thuấn và ông Nguyễn Thành Nam
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất bà Hoàng Thị Phương Mai - đến hết đất bà Bùi Thị Bích
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất bà Bùi Thị Bích - đến hết đất ông Lâm Ngọc Vĩnh
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất ông Nông Văn Dũng - đến hết đất bà Nguyễn Thanh Hòa
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nông Văn Hưởng - đến giáp đất ông Bùi Quốc Vương và đến giáp đất ông Nguyễn Văn Lực
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - đến hết đất bà Hoàng Thị Nga (phía sau Chi cục Thú y)
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - đến hết đất bà Hạ Thị Sự
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất Bảo hiểm xã hội tỉnh
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Huy Hồng - đến đất ông Triệu Huy Thực
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hêt đất ông Triệu Huy Thực - đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất ông Mai Đồng Khanh
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Mai Đồng Khanh - đến hết đất ông Đoàn Văn Tư
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ nhà bà Ma Thị Thanh Huyền - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến giáp đất Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến hết Nguyễn Văn Huỳnh
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Ba (vào sau Hạt Kiểm lâm thành phố)
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Ba - đến hết đất bà Âu Thị Hồng Thắm
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương - đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường - đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường - đến hết đất bà Lê Thị Hà
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Ma Doãn Hoàng
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Ma Doãn Hoàng - đến giáp đất Trung tâm Huấn luyện Công an tỉnh
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Lưu Quý Ánh - đến hết đất ông Lục Thanh Huân
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất bà Trịnh Thị Yến - đến hết đất ông Nguyễn Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Phạm Văn Phúc - đến hết đất ông Chu Văn Sơn
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất bà Bùi Thị Thắm
Đất TM-DV đô thị 880.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất ông Ma Minh Sơn - đến đất Trạm Phát sóng Viễn thông Bắc Kạn
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trường
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu - đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí Kiên
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường - đến hết địa phận phường Phùng Chí Kiên
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất bà Nguyễn Thị Đào - đến hết đất ông Lê Như Vương
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất bà Phan Thị Hằng - đến hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất bà Trần Thị Liên
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất ông Phạm Văn Đồng - đến hết đất ông Đỗ Thanh Giang
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Sánh
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Sánh - đến hết đất ông Phạm Văn Điệt
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Bùi Viết Chung - đến giáp địa phận xã Nông Thượng
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Sánh - đến hết đất ông Bế Ngọc Phúc
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 720.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất ông Nông Văn Huấn - đến hết đất ông Hà Như Hợi
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Các đường nhánh trong khu đất của ông Phạm Quyết Thắng, ông Nguyễn Văn Minh Đắc, bà Lê Thị Cậy (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất bà Nguyễn Thị Yến - đến hết bà Vũ Thị Kim Oanh
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thành
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường dọc hai bên suối Tổ 8A, Tổ 8B, Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
-
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại - Phường Phùng Chí Kiên
-
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thành phố Bắc Kạn Đường từ Tổ 11B, Phường Đức Xuân đi Tổ 11, Phường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên
đoạn từ cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết địa phận Phường Phùng Chí Kiên
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất Ông Hà Như Hợi - đến hết đất bà Phan Thị Thanh Xuân (thửa đất 374, tờ bản đồ 60)
Đất TM-DV đô thị 720.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Khu dân cư sau trụ sở Viettel - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Dương Văn Hải - đến hết đất ông Hoàng Huy Hưởng; đến hết đất bà Bùi Thị Duyên, đến hết đất Ông Nguyễn Văn Lợi, đến hết đất ông Liêu Đức Duy và đến hết đất ông Nguyễn
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Bắc Kạn Trục đường chính - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ Cầu sắt Bắc Kạn - đến ngã ba Lương thực (cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường từ ngã ba Lương thực (cũ) - đến Cầu Bắc Kạn
Đất TM-DV đô thị 11.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ ngã ba Lương thực (cũ) - đến cầu Pá Danh
Đất TM-DV đô thị 9.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ cầu Pá Danh - đến giáp ngã ba giáp đường Chiến thắng Phủ Thông
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Chiến thắng Phủ Thông - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ ngã ba đường Chiến thắng Phủ Thông - đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Chiến thắng Phủ Thông - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh - đến hết đất địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ ngã ba Nam Cao - đến hết địa phận phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ cầu Huyền Tụng - đến hết địa phận phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh lô 1 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh lô 2 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn sau nhà ông Chu Minh Lê Tổ 11 - đến hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ nhà ông Hoàng Thanh Sơn (cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m) - đến hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m từ ngõ nhà ông Nguyễn Quốc Bích - đến hết đất bà Nguyễn Thị Ái Vân
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ cách lộ giới đường quốc lộ 3 20m đi dọc theo đường thoát úng của Bệnh viện Đa khoa cũ - đến Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đất ông Nguyễn Gia Trường - đến hết đất ông Hà Phúc Trọng
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đất bà Nguyến Thị Ái Vân - đến giáp đất ông Vũ Khánh Toàn
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến Ủy ban nhân dân phường + Khu dân cư Tổ 9
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường vào Trạm Y tế phường Nguyễn Thị Minh Khai cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến khu dân cư Tổ 17
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 6,0m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của Tổ 4, Tổ 5 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thành phố Bắc Kạn Bưu điện phường Nguyễn Thị Minh Khai đi Nà Pèn
Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến hết đất ông Hà Văn Đức
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Bưu điện phường Nguyễn Thị Minh Khai đi Nà Pèn
Từ giáp nhà ông Hà Văn Đức - đến hết địa phận phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ Công an thành phố (cũ) - đến hết đất ông Hoàng Hữu Hùng
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ hết đất ông Hoàng Hữu Hùng - đến hết địa phận Tổ 17, phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của Tổ 15, 16, 17 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ Công an thành phố (cũ) - đến giáp đất ông Đặng Văn Toàn, Tổ 15
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường trong khu dân cư Nà Cốc - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Khu vực Tổ 2 cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến hết đất ông Ngôn Văn Giai
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thành phố Bắc Kạn Đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14 (cách đường Chiến thắng Phủ Thông là 20m) - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung - đến Ngầm Bắc Kạn
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của Tổ 7, 8, 9 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn đường Tổ 6 cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến hết đất ông Nông Ngọc Tân
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại Tổ 6 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất TM-DV đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ nhà ông Triệu Văn Võ - đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đoạn đường vào khu dân cư sau Nhà Văn hóa Tổ 10 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ sau nhà ông Trần Văn Dần - đến Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn đường từ sau nhà ông Bùi Văn Cường - đến cổng trường Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất TM-DV đô thị 2.720.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị Minh Khai -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Tây Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
cách lộ giới đường Chiến thắng Phủ Thông 20m - đến hết địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đất ông Khương Văn Chỉnh - đến ngầm Bắc Kạn
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Sông Cầu
Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến ngã tư Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 16.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Sông Cầu
Ngã tư Đường Hùng Vương - đến Cầu Bắc Kạn
Đất TM-DV đô thị 15.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hùng Vương - Phường Sông Cầu
Đường Hùng Vương -
Đất TM-DV đô thị 12.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Đội Kỳ - Phường Sông Cầu
Từ ngã tư Đường Hùng Vương - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Loan
Đất TM-DV đô thị 10.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Đội Kỳ - Phường Sông Cầu
Từ đất ông Bùi Đình Nam - đến ngã tư phố Quang Sơn
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Đội Kỳ - Phường Sông Cầu
Từ ngã tư phố Quang Sơn - đến gặp Đường Bàn Văn Hoan
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Thanh niên - Phường Sông Cầu
Đoạn từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến giáp suối Nông Thượng
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Thanh niên - Phường Sông Cầu
Từ suối Nông Thượng - đến hết đất Tỉnh đoàn
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Thanh niên - Phường Sông Cầu
Từ tiếp đất Tỉnh đoàn - đến hết đường Thanh niên
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh - Phường Sông Cầu
Đoạn từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết đất bà Phạm Thị Thái
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh - Phường Sông Cầu
Từ hết đất bà Phạm Thị Thái - đến giáp đất bà Đinh Thị Loan
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh - Phường Sông Cầu
Từ đất bà Đinh Thị Loan - đến Cầu Đen
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn - Phường Sông Cầu
Từ Cầu Đen - đến hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn - Phường Sông Cầu
Từ hết đất Cửa hàng Xăng dầu số 91 - đến hết đất bà Đỗ Thị Thanh
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn - Phường Sông Cầu
Từ giáp đất bà Đỗ Thị Thanh - đến đất ông Nguyễn Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn - Phường Sông Cầu
Từ đất ông Nguyễn Hồng Thái - đến giáp đất ông Vũ Đức Cánh
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn - Phường Sông Cầu
Từ đất ông Vũ Đức Cánh - đến hết đất ông Vũ Văn Vinh
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn - Phường Sông Cầu
Từ giáp đất ông Vũ Văn Vinh - đến hết đất phường Sông Cầu
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Văn Tố - Phường Sông Cầu
Đường Nguyễn Văn Tố -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường phụ - Phường Sông Cầu
Từ ngã ba Đường Hoàng Trường Minh - đến Trường Trung học cơ sở Bắc Kạn
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường phụ - Phường Sông Cầu
Từ giáp Trường Trung học cơ sở Bắc Kạn - đến cuối đường Thanh niên
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường vào Trường Quân sự - Phường Sông Cầu
Từ ngã ba đường Thanh niên - đến cầu Dương Quang
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường vào Trường Quân sự - Phường Sông Cầu
Từ cầu Dương Quang - đến hết đất ông Nguyễn Duy Khánh
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường vào Trường Quân sự - Phường Sông Cầu
Từ giáp đất ông Nguyễn Duy Khánh - đến hết địa phận phường Sông Cầu
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Bàn Văn Hoan - Phường Sông Cầu
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Quang Sơn - Phường Sông Cầu
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ - Phường Sông Cầu
Đoạn từ cổng sau Chợ Bắc Kạn - đến Đầu Đội Kỳ
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ - Phường Sông Cầu
Từ Cầu Đội Kỳ - đến gặp Đường Đội Kỳ
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ - Phường Sông Cầu
Đường từ ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ ra đường Thanh Niên -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ - Phường Sông Cầu
Từ giáp đất Tỉnh đoàn - đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên - Phường Sông Cầu
đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m - đến ao Trường Nội trú
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thành phố Bắc Kạn Đường vào Trường Nội trú - Phường Sông Cầu
Tính từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung - đến hết đất bà Hà Thị Nha
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường đi Nông Thượng cũ - Phường Sông Cầu
Từ suối Nông Thượng (khu Trại giam cũ) - đến điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Đoạn từ cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên - đến giáp đất ông Vũ Văn Luân
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Đoạn từ nhà bà Tống Thị Yến - đến nhà ông Mùng Ngọc Tài
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Đoạn từ nhà bà Sầm Thị Hương - đến nhà bà Vũ Thị Mận
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Đoạn từ nhà bà Tráng Thị Sỏi - đến hết Nhà Văn hóa Tổ 2
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Đoạn từ nhà ông Tống Anh Sơn - đến suối Nông Thượng
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Từ hết đất ông Đào Xuân Lệ - đến đất bà Nguyễn Thị Đào
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh uỷ - đến Đường Nguyễn Văn Tố hết đất phường Sông Cầu
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Từ cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Trục đường chính - Khu dân cư Tổ 13 - Phường Sông Cầu
từ hết đất bà Tráng Thị Sỏi - đến hết trục đường
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Khu dân cư Tổ 13 - Phường Sông Cầu
Các trục đường nhánh -
Đất TM-DV đô thị 720.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại của Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9 - Phường Sông Cầu
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại của Tổ 12 - Phường Sông Cầu
-
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13 - Phường Sông Cầu
-
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại của Tổ 10, Tổ 14, Tổ 15, Tổ 16, Tổ 17 - Phường Sông Cầu
-
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại Tổ 18, 19 - Phường Sông Cầu
-
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Thôm Dầy - Phường Sông Cầu
Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Thôm Dầy - Phường Sông Cầu
Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Từ cách lộ giới đường Võ Nguyên Giáp là 20m ra đường Thanh Niên (cách lộ giới đường Thanh Niên là 20m) -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Tuyến đường thành phố Bắc Kạn - hồ Ba Bể (cách lộ giới đường Nông Quốc Chấn là 20m đến hết địa phận phường Sông Cầu) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Trung - đến hết đất ông Lèng Văn Phương
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Bắc Kạn Dọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất Hóa
Từ giáp đất Nông Thượng - đến hết đất bà Đặng Thị Tiền
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Dọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất Hóa
Từ giáp đất bà Đặng Thị Tiền - đến cầu Nà Kiệng
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Thành phố Bắc Kạn Dọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất Hóa
Từ cầu Nà Kiệng - đến cầu Xuất Hóa
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Dọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất Hóa
Từ cầu Xuất Hóa - đến cầu Suối Viền
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Dọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất Hóa
Từ cầu Suối Viền - đến hết đất Xuất Hóa
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Dọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất Hóa
Từ giáp cầu Xuất Hóa - đến hết đất Xuất Hóa (đường đi Na Rì - Quốc lộ 3B)
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Dọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất Hóa
Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào trường tiểu học - đến đầu đập tràn
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường đi Tân Cư - Phường Xuất Hóa
Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cư - đến hết đất bà Hoàng Thị Du
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thành phố Bắc Kạn Đường đi Tân Cư - Phường Xuất Hóa
Từ giáp đất bà Hoàng Thị Du - đến ngã ba trường học cũ
Đất TM-DV đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Tân Cư đi Khuổi Pái - Phường Xuất Hóa
Từ ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái - phường Huyền Tụng -
Đất TM-DV đô thị 160.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Tân Cư đi Khuổi Pái - Phường Xuất Hóa
Từ ngã ba trường học cũ - đến nhà bà Nguyễn Thị Dịu
Đất TM-DV đô thị 200.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực bên kia suối của Tổ 1 - Phường Xuất Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 200.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực bên kia suối - Phường Xuất Hóa
từ nhà ông Nguyễn Trọng Cánh - đến hết đất ông Hoàng Văn Đường
Đất TM-DV đô thị 200.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa
Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên đường - đến cầu nhà ông Hà Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Từ cầu nhà ông Hà Quang Khải đến nhà bà Nguyễn Thị Dịu
Từ cầu nhà ông Hà Quang Khải - đến nhà bà Nguyễn Thị Dịu
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) đến hết đất khu Đon Hin
Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) - đến hết đất khu Đon Hin
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) đến hết đất ông Lường Văn Cập
Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) - đến hết đất ông Lường Văn Cập
Đất TM-DV đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại của Tổ 4 - Phường Xuất Hóa
Khu vực còn lại của Tổ 4 -
Đất TM-DV đô thị 160.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa
Khu vực từ nhà ông Hà Hữu Tung (Tổ 4) - đến cầu nhà ông Đinh Văn Mạn, (Tổ 4) và khu nhà bà Triệu Thị Quyến
Đất TM-DV đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa
Từ cầu nhà ông Đinh Văn Mạn, (tổ 4) - đến cổng Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa
Từ cổng Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa - đến cầu ngầm Bản Pjạt
Đất TM-DV đô thị 264.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa
Khu vực từ nhà ông Hà Đức Hòe sau Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa - đến nhà ông Triệu Văn Quyên
Đất TM-DV đô thị 264.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất Hóa
Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến cầu Nà Bản
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất Hóa
Từ cầu Nà Bản - đến hết đất ông Hứa Văn Hội
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất Hóa
Từ hết đất ông Hứa Văn Hội - đến hết tổ Bản Rạo
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất Hóa
Từ hết đất ông Nông Văn Quý đi - đến thôn Khuổi Trang (Nông Thượng)
Đất TM-DV đô thị 200.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất Hóa
Từ cầu Nà Bản - đến đất bà Lê Thị Thiền
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6 - Phường Xuất Hóa
Khu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6 -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa
Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào - đến nhà ông Hoàng Văn Sơn Tổ 6
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa
Tuyến đường đi Tân Sơn từ cách lộ giới (QL3B) 20m - đến hết đất Xuất Hóa
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Khau Gia - Phường Xuất Hóa
Từ cách lộ giới (QL3) 20m - đến cầu Lủng Hoàn
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Khau Gia - Phường Xuất Hóa
Từ cầu Lủng Hoàn - đến đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5)
Đất TM-DV đô thị 200.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại - Phường Xuất Hóa
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV đô thị 160.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Bản Đồn - Mai Hiên - Phường Xuất Hóa
-
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Chiến Thắng Phủ Thông - Phường Huyền Tụng
Đoạn giáp ranh với Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến Km160
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Chiến Thắng Phủ Thông - Phường Huyền Tụng
Đoạn từ Km160 lên - đến ngã ba tổ Khuổi Lặng
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Chiến Thắng Phủ Thông - Phường Huyền Tụng
Từ ngã ba tổ Khuổi Lặng - đến hết đất thành phố
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Huyền Tụng
Đường Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Huyền Tụng) -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Chí Lèn - Phường Huyền Tụng
Từ trụ sở Ủy ban nhân dân phường Huyền Tụng cũ - đến hết đất ông Hà Chí Hoàng
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền Tụng
Từ hết đất ông Hà Chí Hoàng - đến hết đất tổ Bản Cạu
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền Tụng
Từ hết đất tổ Bản Cạu - đến hết đất tổ Chí Lèn
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền Tụng
Từ hết đất tổ Chí Lèn - đến hết đất tổ Phiêng My
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tổ Bản Cạu - Phường Huyền Tụng
-
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tổ Chí Lèn - Phường Huyền Tụng
-
Đất TM-DV đô thị 280.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tổ Phiêng My - Phường Huyền Tụng
-
Đất TM-DV đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Nà Pam - Phường Huyền Tụng
-
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Khuổi Hẻo - Phường Huyền Tụng
-
Đất TM-DV đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền Tụng
Từ giáp Phường Đức Xuân - đến hết tổ Bản Vẻn
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại tổ Bản Vẻn ngoài (cũ) - Phường Huyền Tụng
-
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền Tụng
Từ hết đất tổ Bản Vẻn - đến hết đất tổ Tổng Nẻng
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Tổng Nẻng - Phường Huyền Tụng
-
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền Tụng
Từ hết đất tổ Tổng Nẻng - đến hết địa giới phường Huyền Tụng
Đất TM-DV đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Pái - Phường Huyền Tụng
-
Đất TM-DV đô thị 160.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại của tổ Bản Vẻn trong (cũ) - Phường Huyền Tụng
Các khu vực còn lại của tổ Bản Vẻn trong (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Pá Danh - Phường Huyền Tụng
Từ nhà ông La Văn Tiến - đến hết đất bà Hà Thị Phức
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại của tổ Pá Danh - Phường Huyền Tụng
-
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực Phiêng Vỉnh (thuộc tổ Pá Danh) - Phường Huyền Tụng
-
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Xây Dựng - Phường Huyền Tụng
Tổ Xây Dựng -
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Nà Pèn - Phường Huyền Tụng
Đường Nà Pèn - Pá Danh -
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Nà Pèn - Phường Huyền Tụng
Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ Nà Pèn - đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thành phố Bắc Kạn Khu tái định cư Khuổi Kén - Phường Huyền Tụng
-
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại - Phường Huyền Tụng
-
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Đon Tuấn - Khuổi Dủm - Phường Huyền Tụng
Từ giáp đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến hết đất ông Cao Việt Thắng
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tổ Đon Tuấn - Khuổi Dủm - Phường Huyền Tụng
-
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Lâm Trường - Phường Huyền Tụng
Từ sau lộ giới QL3 20m - đến hết đất ông Nông Văn Thị
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Lâm Trường - Phường Huyền Tụng
-
Đất TM-DV đô thị 280.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Giao Lâm - Phường Huyền Tụng
Tổ Giao Lâm -
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Nà Pài, tổ Khuổi Lặng - Phường Huyền Tụng
Tổ Nà Pài, tổ Khuổi Lặng -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thành phố Bắc Kạn Đường đi tổ Khuổi Mật - Phường Huyền Tụng
đoạn từ cách lộ giới Đường Hoàng Văn Thụ là 20m - đến hết đất bà Lý Thị Cói
Đất TM-DV đô thị 800.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Huyền Tụng
Từ nhà ông Đặng Văn Thành - đến nhà ông Nguyễn Hữu Nga
Đất TM-DV đô thị 400.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Mật - Phường Huyền Tụng
-
Đất TM-DV đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Thuổm - Phường Huyền Tụng
-
Đất TM-DV đô thị 560.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại chưa nêu ở trên - Phường Huyền Tụng
-
Đất TM-DV đô thị 160.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Tây Minh Khai - Phường Huyền Tụng
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị Minh Khai -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức Xuân
Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến ngã tư Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 12.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức Xuân
Từ ngã tư Đường Hùng Vương - đến Cầu Bắc Kạn
Đất SX-KD đô thị 11.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức Xuân
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nga - đến cầu Thư viện tỉnh
Đất SX-KD đô thị 11.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Trường Chinh - Phường Đức Xuân
Từ ngã ba Điện lực tỉnh - đến ngã tư giao với Đường Nguyễn Văn Thoát
Đất SX-KD đô thị 13.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hùng Vương - Phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 10.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 10.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân
Đoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo - đến hết Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn (đường rẽ N3)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân
Đoạn từ giáp Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn - đến giao với Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân
Đoạn từ giao với Đường Hùng Vương - đến sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân
Đoạn từ sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn - đến đầu Cầu Bắc Kạn 1
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân
Đoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo - đến hết địa phận Phường Đức Xuân (giáp phường Phùng Chí Kiên)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường rẽ đi Mỹ Thanh - Phường Đức Xuân
Đoạn từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum là 20m - đến hết đất Tổ 1A
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn - Phường Đức Xuân
Đoạn từ điểm cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến Ngầm Bắc Kạn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn - Phường Đức Xuân
Từ Ngầm Bắc Kạn - đến ngã ba Vịnh Ông Kiên (cách lộ giới đường Kon Tum là 20m)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức Xuân
Từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến ngã ba đường rẽ Đồi Xoan
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức Xuân
Từ ngã ba đường rẽ Đồi Xoan - đến đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức Xuân
Từ đường rẽ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ngọc Huy - đến ngã ba bãi rác (cũ)
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường lên Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn - Phường Đức Xuân
Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến cổng Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức Xuân
Từ cầu Thư viện tỉnh - đến hết đất bà Nguyễn Thị Lương
Đất SX-KD đô thị 5.400.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức Xuân
Từ hết đất bà Nguyễn Thị Lương - đến giáp lộ giới của Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường cầu Thư viện tỉnh - Phường Đức Xuân
Từ nhà bà Trương Thị Mỹ - đến gặp đường Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Bắc Kạn (ngõ Nhà nghỉ Cường Hiền)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Đường phố Đức Xuân - Phường Đức Xuân
Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến cách lộ giới Đường Trường Chinh 20m
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Thành phố Bắc Kạn Ngõ 9, Đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) - Phường Đức Xuân
Từ cách lộ giới của Đường Trường Chinh là 20m - đến cách lộ giới đường Kon Tum là 20m
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường song song với Đường Trường Chinh - Phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Thành phố Bắc Kạn Các tuyến dân cư Tổ 1B, 2, 3 - Phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Bắc Kạn Đường vào khu tập thể các cơ quan tỉnh (tập thể Xưởng trúc cũ) - Phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Hầm thông tin - Phường Đức Xuân
Từ nhà bà Hà Thị Minh - đến Hầm thông tin (cách lộ giới Đường Trường Chinh là 20m)
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m - Khu dân cư Đức Xuân I - Phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m - Khu dân cư Đức Xuân I - Phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Ngõ 59, Đường Trường Chinh (trục đường N3) - Phường Đức Xuân
từ hết đất ông Bùi Văn Hưởng - đến Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân - Phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Thành phố Bắc Kạn Trục đường nội bộ có lộ giới 15m - Khu dân cư Đức Xuân II - Phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đức Xuân II - Phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ - Phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III - Phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Văn Thoát - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 6.600.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Dương Mạc Hiếu - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 6.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ) - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe - Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Thành phố Bắc Kạn Khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân
Đường xuống Bảo hiểm thành phố - đến Nhà Văn hóa Tổ 7A
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Thành phố Bắc Kạn Riêng các vị trí thuộc địa phận Tổ 11B, Tổ 12 - Phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ 4, Tổ 9A, Tổ 11C - Phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ 8A, Tổ 10A - Phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ 7A, Tổ 5, Tổ 6 - Phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Tổ 1A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn) - Phường Đức Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại - Phường Đức Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường trên mặt cống hộp từ Tổ 1B, Tổ 2 - Phường Đức Xuân
từ đường đi Ngầm Bắc Kạn - đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường trên mặt cống hộp suối Tổ 5, Tổ 6 - Phường Đức Xuân
Tuyến đường trên mặt cống hộp suối Tổ 5, Tổ 6 -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Thành phố Bắc Kạn Đường từ Tổ 11B, Phường Đức Xuân đi Tổ 11, Phường Phùng Chí Kiên - Phường Đức Xuân
đoạn nối từ đường Bản Áng - đến hết địa phận Phường Đức Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp (đường Thành Công cũ) - Phường Phùng Chí Kiên
Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường)
Đất SX-KD đô thị 11.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp (đường Thành Công cũ) - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất trụ sở Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh Bắc Kạn (Sở Tài nguyên - Môi trường) - đến hết Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 10.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên
Từ điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên - đến đường lên Đài Truyền hình
Đất SX-KD đô thị 5.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất đường lên Đài Truyền hình - đến hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 244
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý và sửa chữa đường bộ 244 - đến ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Thái Nguyên - Phường Phùng Chí Kiên
Từ ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố - đến đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Thái Nguyên - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) - đến hết đất phường Phùng Chí Kiên
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Trường Chinh - Phường Phùng Chí Kiên
Từ ngã tư Đường Nguyễn Văn Thoát - đến ngã tư 244
Đất SX-KD đô thị 13.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Phùng Chí Kiên
Tiếp từ ngã tư 244 - đến tiếp giáp địa phận phường Đức Xuân
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B)
Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Văn Thoát - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên
-
Đất SX-KD đô thị 6.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Dương Mạc Hiếu (30A) - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên
-
Đất SX-KD đô thị 6.600.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh) - Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân thuộc địa phận phường Phùng Chí Kiên
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Cứu quốc - Phường Phùng Chí Kiên
Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết quán Dũng Phượng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Cứu quốc - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất quán Dũng Phượng - đến hết địa phận phường Phùng Chí Kiên
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Văn Tố - Phường Phùng Chí Kiên
Đường Nguyễn Văn Tố -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường phụ - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đường rẽ Bưu điện - đến hết đất ông Hùng Thế Hoàng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường lên Nhà khách Tỉnh ủy - Ủy ban nhân dân tỉnh - Phường Phùng Chí Kiên
Đường lên Nhà khách Tỉnh ủy - Ủy ban nhân dân tỉnh -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường phụ - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m (đường lên Tỉnh ủy) - đến hết đất phường Phùng Chí Kiên
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 2 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách đường nhánh Bưu điện 20m - đến chân kè Lâm Viên
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 2 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách đường nhánh Bưu điện 20m - đến hết đất ông Nguyễn Đắc Cần
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 2 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Đắc Cần - đến hết nhà ông Phạm Văn Hùng
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 3 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp (QL3) 20m - đến hết đất khe Bà Nhị
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Phùng Chí Kiên
Từ nhà ông Nguyễn Thế Thanh - đến hết đất bà Hoàng Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 5 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến hết đất quán Lá Cọ
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 5 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ nhà ông Triệu Quang Bảo - đến hết nhà ông Đàm Văn Nghị
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 5 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Đàm Văn Nghị - đến hết đất ông Bùi Quốc Vương
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên - đến hết khe Thiên thần
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất bà Hoàng Thị Son (thửa 33, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất bà Hoàng Thị Son - đến hết đất ông Hoàng Xuân Hử
Đất SX-KD đô thị 300.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 7 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất bà Hà Thị Yến
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8A - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến cách lộ giới đường từ ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố đến ngã ba đường lên Tỉnh ủy 20m
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8A - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất ông Hà Văn Bình
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến hết đất Nguyễn Văn Tài
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất Nguyễn Văn Tài - đến giáp đất Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Tài - đến hết đất bà Phạm Thị Dung
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất bà Phạm Thị Dung - đến hết đất ông Hoàng Đình Thuấn và ông Nguyễn Thành Nam
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất bà Hoàng Thị Phương Mai - đến hết đất bà Bùi Thị Bích
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất bà Bùi Thị Bích - đến hết đất ông Lâm Ngọc Vĩnh
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất ông Nông Văn Dũng - đến hết đất bà Nguyễn Thanh Hòa
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 8B - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nông Văn Hưởng - đến giáp đất ông Bùi Quốc Vương và đến giáp đất ông Nguyễn Văn Lực
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - đến hết đất bà Hoàng Thị Nga (phía sau Chi cục Thú y)
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - đến hết đất bà Hạ Thị Sự
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất Bảo hiểm xã hội tỉnh
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Huy Hồng - đến đất ông Triệu Huy Thực
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hêt đất ông Triệu Huy Thực - đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m - đến hết đất ông Mai Đồng Khanh
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Mai Đồng Khanh - đến hết đất ông Đoàn Văn Tư
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ nhà bà Ma Thị Thanh Huyền - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến giáp đất Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến hết Nguyễn Văn Huỳnh
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Ba (vào sau Hạt Kiểm lâm thành phố)
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Ba - đến hết đất bà Âu Thị Hồng Thắm
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương - đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường
Đất SX-KD đô thị 840.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường - đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường - đến hết đất bà Lê Thị Hà
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Ma Doãn Hoàng
Đất SX-KD đô thị 780.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Ma Doãn Hoàng - đến giáp đất Trung tâm Huấn luyện Công an tỉnh
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Lưu Quý Ánh - đến hết đất ông Lục Thanh Huân
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất bà Trịnh Thị Yến - đến hết đất ông Nguyễn Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Phạm Văn Phúc - đến hết đất ông Chu Văn Sơn
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất bà Bùi Thị Thắm
Đất SX-KD đô thị 660.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 10 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất ông Ma Minh Sơn - đến đất Trạm Phát sóng Viễn thông Bắc Kạn
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Trường
Đất SX-KD đô thị 780.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu - đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí Kiên
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường - đến hết địa phận phường Phùng Chí Kiên
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 11 (khe Ngoại vụ) - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất bà Nguyễn Thị Đào - đến hết đất ông Lê Như Vương
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất bà Phan Thị Hằng - đến hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất bà Trần Thị Liên
Đất SX-KD đô thị 300.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất ông Phạm Văn Đồng - đến hết đất ông Đỗ Thanh Giang
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Sánh
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Sánh - đến hết đất ông Phạm Văn Điệt
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Bùi Viết Chung - đến giáp địa phận xã Nông Thượng
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Sánh - đến hết đất ông Bế Ngọc Phúc
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 540.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất ông Nông Văn Huấn - đến hết đất ông Hà Như Hợi
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Các đường nhánh trong khu đất của ông Phạm Quyết Thắng, ông Nguyễn Văn Minh Đắc, bà Lê Thị Cậy (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Từ đất bà Nguyễn Thị Yến - đến hết bà Vũ Thị Kim Oanh
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nhánh Tổ 12 - Phường Phùng Chí Kiên
Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thành
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Đường dọc hai bên suối Tổ 8A, Tổ 8B, Tổ 9 - Phường Phùng Chí Kiên
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại - Phường Phùng Chí Kiên
-
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Đường từ Tổ 11B, Phường Đức Xuân đi Tổ 11, Phường Phùng Chí Kiên - Phường Phùng Chí Kiên
đoạn từ cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m - đến hết địa phận Phường Phùng Chí Kiên
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất Ông Hà Như Hợi - đến hết đất bà Phan Thị Thanh Xuân (thửa đất 374, tờ bản đồ 60)
Đất SX-KD đô thị 540.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Khu dân cư sau trụ sở Viettel - Phường Phùng Chí Kiên
Từ hết đất ông Dương Văn Hải - đến hết đất ông Hoàng Huy Hưởng; đến hết đất bà Bùi Thị Duyên, đến hết đất Ông Nguyễn Văn Lợi, đến hết đất ông Liêu Đức Duy và đến hết đất ông Nguyễn
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Trục đường chính - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ Cầu sắt Bắc Kạn - đến ngã ba Lương thực (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường từ ngã ba Lương thực (cũ) - đến Cầu Bắc Kạn
Đất SX-KD đô thị 8.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ ngã ba Lương thực (cũ) - đến cầu Pá Danh
Đất SX-KD đô thị 7.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ cầu Pá Danh - đến giáp ngã ba giáp đường Chiến thắng Phủ Thông
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Chiến thắng Phủ Thông - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ ngã ba đường Chiến thắng Phủ Thông - đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh
Đất SX-KD đô thị 5.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Chiến thắng Phủ Thông - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh - đến hết đất địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ ngã ba Nam Cao - đến hết địa phận phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ cầu Huyền Tụng - đến hết địa phận phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh lô 1 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh lô 2 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn sau nhà ông Chu Minh Lê Tổ 11 - đến hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ nhà ông Hoàng Thanh Sơn (cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m) - đến hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m từ ngõ nhà ông Nguyễn Quốc Bích - đến hết đất bà Nguyễn Thị Ái Vân
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ cách lộ giới đường quốc lộ 3 20m đi dọc theo đường thoát úng của Bệnh viện Đa khoa cũ - đến Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đất ông Nguyễn Gia Trường - đến hết đất ông Hà Phúc Trọng
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đất bà Nguyến Thị Ái Vân - đến giáp đất ông Vũ Khánh Toàn
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến Ủy ban nhân dân phường + Khu dân cư Tổ 9
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường vào Trạm Y tế phường Nguyễn Thị Minh Khai cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến khu dân cư Tổ 17
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 11,5m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 6,0m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của Tổ 4, Tổ 5 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thành phố Bắc Kạn Bưu điện phường Nguyễn Thị Minh Khai đi Nà Pèn
Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến hết đất ông Hà Văn Đức
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Bắc Kạn Bưu điện phường Nguyễn Thị Minh Khai đi Nà Pèn
Từ giáp nhà ông Hà Văn Đức - đến hết địa phận phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ Công an thành phố (cũ) - đến hết đất ông Hoàng Hữu Hùng
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ hết đất ông Hoàng Hữu Hùng - đến hết địa phận Tổ 17, phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của Tổ 15, 16, 17 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ Công an thành phố (cũ) - đến giáp đất ông Đặng Văn Toàn, Tổ 15
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Thành phố Bắc Kạn Đường trong khu dân cư Nà Cốc - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Khu vực Tổ 2 cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến hết đất ông Ngôn Văn Giai
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thành phố Bắc Kạn Đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14 (cách đường Chiến thắng Phủ Thông là 20m) - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung - đến Ngầm Bắc Kạn
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của Tổ 7, 8, 9 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn đường Tổ 6 cách lộ giới Đường Nguyễn Thị Minh Khai là 20m - đến hết đất ông Nông Ngọc Tân
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại Tổ 6 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất SX-KD đô thị 450.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ nhà ông Triệu Văn Võ - đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa 500 giường bệnh
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đoạn đường vào khu dân cư sau Nhà Văn hóa Tổ 10 - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ sau nhà ông Trần Văn Dần - đến Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn đường từ sau nhà ông Bùi Văn Cường - đến cổng trường Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất SX-KD đô thị 2.040.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị Minh Khai -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Tây Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
cách lộ giới đường Chiến thắng Phủ Thông 20m - đến hết địa phận Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đất ông Khương Văn Chỉnh - đến ngầm Bắc Kạn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Sông Cầu
Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến ngã tư Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 12.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Sông Cầu
Ngã tư Đường Hùng Vương - đến Cầu Bắc Kạn
Đất SX-KD đô thị 11.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hùng Vương - Phường Sông Cầu
Đường Hùng Vương -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Đội Kỳ - Phường Sông Cầu
Từ ngã tư Đường Hùng Vương - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Loan
Đất SX-KD đô thị 7.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Đội Kỳ - Phường Sông Cầu
Từ đất ông Bùi Đình Nam - đến ngã tư phố Quang Sơn
Đất SX-KD đô thị 5.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Đội Kỳ - Phường Sông Cầu
Từ ngã tư phố Quang Sơn - đến gặp Đường Bàn Văn Hoan
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Thanh niên - Phường Sông Cầu
Đoạn từ cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến giáp suối Nông Thượng
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Thanh niên - Phường Sông Cầu
Từ suối Nông Thượng - đến hết đất Tỉnh đoàn
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Thanh niên - Phường Sông Cầu
Từ tiếp đất Tỉnh đoàn - đến hết đường Thanh niên
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh - Phường Sông Cầu
Đoạn từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến hết đất bà Phạm Thị Thái
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh - Phường Sông Cầu
Từ hết đất bà Phạm Thị Thái - đến giáp đất bà Đinh Thị Loan
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hoàng Trường Minh - Phường Sông Cầu
Từ đất bà Đinh Thị Loan - đến Cầu Đen
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn - Phường Sông Cầu
Từ Cầu Đen - đến hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn - Phường Sông Cầu
Từ hết đất Cửa hàng Xăng dầu số 91 - đến hết đất bà Đỗ Thị Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn - Phường Sông Cầu
Từ giáp đất bà Đỗ Thị Thanh - đến đất ông Nguyễn Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn - Phường Sông Cầu
Từ đất ông Nguyễn Hồng Thái - đến giáp đất ông Vũ Đức Cánh
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn - Phường Sông Cầu
Từ đất ông Vũ Đức Cánh - đến hết đất ông Vũ Văn Vinh
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nông Quốc Chấn - Phường Sông Cầu
Từ giáp đất ông Vũ Văn Vinh - đến hết đất phường Sông Cầu
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Văn Tố - Phường Sông Cầu
Đường Nguyễn Văn Tố -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường phụ - Phường Sông Cầu
Từ ngã ba Đường Hoàng Trường Minh - đến Trường Trung học cơ sở Bắc Kạn
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường phụ - Phường Sông Cầu
Từ giáp Trường Trung học cơ sở Bắc Kạn - đến cuối đường Thanh niên
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Thành phố Bắc Kạn Đường vào Trường Quân sự - Phường Sông Cầu
Từ ngã ba đường Thanh niên - đến cầu Dương Quang
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường vào Trường Quân sự - Phường Sông Cầu
Từ cầu Dương Quang - đến hết đất ông Nguyễn Duy Khánh
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Bắc Kạn Đường vào Trường Quân sự - Phường Sông Cầu
Từ giáp đất ông Nguyễn Duy Khánh - đến hết địa phận phường Sông Cầu
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Bàn Văn Hoan - Phường Sông Cầu
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Quang Sơn - Phường Sông Cầu
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ - Phường Sông Cầu
Đoạn từ cổng sau Chợ Bắc Kạn - đến Đầu Đội Kỳ
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ - Phường Sông Cầu
Từ Cầu Đội Kỳ - đến gặp Đường Đội Kỳ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ - Phường Sông Cầu
Đường từ ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ ra đường Thanh Niên -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Đội Kỳ cũ - Phường Sông Cầu
Từ giáp đất Tỉnh đoàn - đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên - Phường Sông Cầu
đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m - đến ao Trường Nội trú
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Đường vào Trường Nội trú - Phường Sông Cầu
Tính từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung - đến hết đất bà Hà Thị Nha
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường đi Nông Thượng cũ - Phường Sông Cầu
Từ suối Nông Thượng (khu Trại giam cũ) - đến điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Đoạn từ cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên - đến giáp đất ông Vũ Văn Luân
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Đoạn từ nhà bà Tống Thị Yến - đến nhà ông Mùng Ngọc Tài
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Đoạn từ nhà bà Sầm Thị Hương - đến nhà bà Vũ Thị Mận
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Đoạn từ nhà bà Tráng Thị Sỏi - đến hết Nhà Văn hóa Tổ 2
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Đoạn từ nhà ông Tống Anh Sơn - đến suối Nông Thượng
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Từ hết đất ông Đào Xuân Lệ - đến đất bà Nguyễn Thị Đào
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh uỷ - đến Đường Nguyễn Văn Tố hết đất phường Sông Cầu
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Từ cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Trục đường chính - Khu dân cư Tổ 13 - Phường Sông Cầu
từ hết đất bà Tráng Thị Sỏi - đến hết trục đường
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Khu dân cư Tổ 13 - Phường Sông Cầu
Các trục đường nhánh -
Đất SX-KD đô thị 540.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại của Tổ 1, Tổ 2, Tổ 3, Tổ 4, Tổ 5, Tổ 6, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9 - Phường Sông Cầu
-
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại của Tổ 12 - Phường Sông Cầu
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13 - Phường Sông Cầu
-
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại của Tổ 10, Tổ 14, Tổ 15, Tổ 16, Tổ 17 - Phường Sông Cầu
-
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại Tổ 18, 19 - Phường Sông Cầu
-
Đất SX-KD đô thị 300.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Thôm Dầy - Phường Sông Cầu
Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Thôm Dầy - Phường Sông Cầu
Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Từ cách lộ giới đường Võ Nguyên Giáp là 20m ra đường Thanh Niên (cách lộ giới đường Thanh Niên là 20m) -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Tuyến đường thành phố Bắc Kạn - hồ Ba Bể (cách lộ giới đường Nông Quốc Chấn là 20m đến hết địa phận phường Sông Cầu) -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Sông Cầu
Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Trung - đến hết đất ông Lèng Văn Phương
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Dọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất Hóa
Từ giáp đất Nông Thượng - đến hết đất bà Đặng Thị Tiền
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Dọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất Hóa
Từ giáp đất bà Đặng Thị Tiền - đến cầu Nà Kiệng
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Thành phố Bắc Kạn Dọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất Hóa
Từ cầu Nà Kiệng - đến cầu Xuất Hóa
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Dọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất Hóa
Từ cầu Xuất Hóa - đến cầu Suối Viền
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Dọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất Hóa
Từ cầu Suối Viền - đến hết đất Xuất Hóa
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Dọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất Hóa
Từ giáp cầu Xuất Hóa - đến hết đất Xuất Hóa (đường đi Na Rì - Quốc lộ 3B)
Đất SX-KD đô thị 300.000
Thành phố Bắc Kạn Dọc đường Thái Nguyên (QL3) - Phường Xuất Hóa
Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào trường tiểu học - đến đầu đập tràn
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Đường đi Tân Cư - Phường Xuất Hóa
Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cư - đến hết đất bà Hoàng Thị Du
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Đường đi Tân Cư - Phường Xuất Hóa
Từ giáp đất bà Hoàng Thị Du - đến ngã ba trường học cũ
Đất SX-KD đô thị 180.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Tân Cư đi Khuổi Pái - Phường Xuất Hóa
Từ ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái - phường Huyền Tụng -
Đất SX-KD đô thị 120.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Tân Cư đi Khuổi Pái - Phường Xuất Hóa
Từ ngã ba trường học cũ - đến nhà bà Nguyễn Thị Dịu
Đất SX-KD đô thị 150.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực bên kia suối của Tổ 1 - Phường Xuất Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 150.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực bên kia suối - Phường Xuất Hóa
từ nhà ông Nguyễn Trọng Cánh - đến hết đất ông Hoàng Văn Đường
Đất SX-KD đô thị 150.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa
Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên đường - đến cầu nhà ông Hà Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 300.000
Thành phố Bắc Kạn Từ cầu nhà ông Hà Quang Khải đến nhà bà Nguyễn Thị Dịu
Từ cầu nhà ông Hà Quang Khải - đến nhà bà Nguyễn Thị Dịu
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) đến hết đất khu Đon Hin
Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) - đến hết đất khu Đon Hin
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) đến hết đất ông Lường Văn Cập
Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4) - đến hết đất ông Lường Văn Cập
Đất SX-KD đô thị 180.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực còn lại của Tổ 4 - Phường Xuất Hóa
Khu vực còn lại của Tổ 4 -
Đất SX-KD đô thị 120.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa
Khu vực từ nhà ông Hà Hữu Tung (Tổ 4) - đến cầu nhà ông Đinh Văn Mạn, (Tổ 4) và khu nhà bà Triệu Thị Quyến
Đất SX-KD đô thị 180.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa
Từ cầu nhà ông Đinh Văn Mạn, (tổ 4) - đến cổng Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa
Từ cổng Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa - đến cầu ngầm Bản Pjạt
Đất SX-KD đô thị 198.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa
Khu vực từ nhà ông Hà Đức Hòe sau Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa - đến nhà ông Triệu Văn Quyên
Đất SX-KD đô thị 198.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất Hóa
Từ cách lộ giới QL3 là 20m - đến cầu Nà Bản
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất Hóa
Từ cầu Nà Bản - đến hết đất ông Hứa Văn Hội
Đất SX-KD đô thị 300.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất Hóa
Từ hết đất ông Hứa Văn Hội - đến hết tổ Bản Rạo
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất Hóa
Từ hết đất ông Nông Văn Quý đi - đến thôn Khuổi Trang (Nông Thượng)
Đất SX-KD đô thị 150.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo - Phường Xuất Hóa
Từ cầu Nà Bản - đến đất bà Lê Thị Thiền
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6 - Phường Xuất Hóa
Khu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6 -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa
Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào - đến nhà ông Hoàng Văn Sơn Tổ 6
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Xuất Hóa
Tuyến đường đi Tân Sơn từ cách lộ giới (QL3B) 20m - đến hết đất Xuất Hóa
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Khau Gia - Phường Xuất Hóa
Từ cách lộ giới (QL3) 20m - đến cầu Lủng Hoàn
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Khau Gia - Phường Xuất Hóa
Từ cầu Lủng Hoàn - đến đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5)
Đất SX-KD đô thị 150.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại - Phường Xuất Hóa
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD đô thị 120.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Bản Đồn - Mai Hiên - Phường Xuất Hóa
-
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Chiến Thắng Phủ Thông - Phường Huyền Tụng
Đoạn giáp ranh với Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến Km160
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Chiến Thắng Phủ Thông - Phường Huyền Tụng
Đoạn từ Km160 lên - đến ngã ba tổ Khuổi Lặng
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Chiến Thắng Phủ Thông - Phường Huyền Tụng
Từ ngã ba tổ Khuổi Lặng - đến hết đất thành phố
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Huyền Tụng
Đường Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Huyền Tụng) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Chí Lèn - Phường Huyền Tụng
Từ trụ sở Ủy ban nhân dân phường Huyền Tụng cũ - đến hết đất ông Hà Chí Hoàng
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền Tụng
Từ hết đất ông Hà Chí Hoàng - đến hết đất tổ Bản Cạu
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền Tụng
Từ hết đất tổ Bản Cạu - đến hết đất tổ Chí Lèn
Đất SX-KD đô thị 300.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Phiêng My - Phường Huyền Tụng
Từ hết đất tổ Chí Lèn - đến hết đất tổ Phiêng My
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tổ Bản Cạu - Phường Huyền Tụng
-
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tổ Chí Lèn - Phường Huyền Tụng
-
Đất SX-KD đô thị 210.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tổ Phiêng My - Phường Huyền Tụng
-
Đất SX-KD đô thị 180.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Nà Pam - Phường Huyền Tụng
-
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Khuổi Hẻo - Phường Huyền Tụng
-
Đất SX-KD đô thị 180.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền Tụng
Từ giáp Phường Đức Xuân - đến hết tổ Bản Vẻn
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại tổ Bản Vẻn ngoài (cũ) - Phường Huyền Tụng
-
Đất SX-KD đô thị 300.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền Tụng
Từ hết đất tổ Bản Vẻn - đến hết đất tổ Tổng Nẻng
Đất SX-KD đô thị 300.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Tổng Nẻng - Phường Huyền Tụng
-
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Mỹ Thanh - Phường Huyền Tụng
Từ hết đất tổ Tổng Nẻng - đến hết địa giới phường Huyền Tụng
Đất SX-KD đô thị 180.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Pái - Phường Huyền Tụng
-
Đất SX-KD đô thị 120.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại của tổ Bản Vẻn trong (cũ) - Phường Huyền Tụng
Các khu vực còn lại của tổ Bản Vẻn trong (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 180.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Pá Danh - Phường Huyền Tụng
Từ nhà ông La Văn Tiến - đến hết đất bà Hà Thị Phức
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại của tổ Pá Danh - Phường Huyền Tụng
-
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực Phiêng Vỉnh (thuộc tổ Pá Danh) - Phường Huyền Tụng
-
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Xây Dựng - Phường Huyền Tụng
Tổ Xây Dựng -
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Nà Pèn - Phường Huyền Tụng
Đường Nà Pèn - Pá Danh -
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Nà Pèn - Phường Huyền Tụng
Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ Nà Pèn - đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thành phố Bắc Kạn Khu tái định cư Khuổi Kén - Phường Huyền Tụng
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại - Phường Huyền Tụng
-
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Đon Tuấn - Khuổi Dủm - Phường Huyền Tụng
Từ giáp đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến hết đất ông Cao Việt Thắng
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại tổ Đon Tuấn - Khuổi Dủm - Phường Huyền Tụng
-
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Lâm Trường - Phường Huyền Tụng
Từ sau lộ giới QL3 20m - đến hết đất ông Nông Văn Thị
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Lâm Trường - Phường Huyền Tụng
-
Đất SX-KD đô thị 210.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Giao Lâm - Phường Huyền Tụng
Tổ Giao Lâm -
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thành phố Bắc Kạn Tổ Nà Pài, tổ Khuổi Lặng - Phường Huyền Tụng
Tổ Nà Pài, tổ Khuổi Lặng -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thành phố Bắc Kạn Đường đi tổ Khuổi Mật - Phường Huyền Tụng
đoạn từ cách lộ giới Đường Hoàng Văn Thụ là 20m - đến hết đất bà Lý Thị Cói
Đất SX-KD đô thị 600.000
Thành phố Bắc Kạn Phường Huyền Tụng
Từ nhà ông Đặng Văn Thành - đến nhà ông Nguyễn Hữu Nga
Đất SX-KD đô thị 300.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Mật - Phường Huyền Tụng
-
Đất SX-KD đô thị 180.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của tổ Khuổi Thuổm - Phường Huyền Tụng
-
Đất SX-KD đô thị 420.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại chưa nêu ở trên - Phường Huyền Tụng
-
Đất SX-KD đô thị 120.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Tây Minh Khai - Phường Huyền Tụng
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị Minh Khai -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000
Thành phố Bắc Kạn Khu dân cư Thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Nguyễn Thị Minh Khai
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)
Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến cầu Nà Diểu
Đất ở nông thôn 2.500.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)
Từ hết cầu Nà Diểu - đến cầu Cốc Muổng
Đất ở nông thôn 1.100.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)
Từ hết cầu Cốc Muổng - đến cầu Nà Vịt
Đất ở nông thôn 900.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)
Từ cầu Nà Vịt - đến hết đất ông Hoàng Văn Rận
Đất ở nông thôn 700.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)
Từ giáp đất ông Rận - đến giáp đất Thanh Vận
Đất ở nông thôn 500.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên
Từ giáp đất ông Lộc Văn Lực - đến hết đất ông Nông Văn Lựu
Đất ở nông thôn 800.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên
Từ giáp đất ông Nông Văn Lựu - đến cầu Pác Cốp (thôn Khuổi Cuồng)
Đất ở nông thôn 500.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên
Từ cầu Pác Cốp - đến hết đất bà Lường Thị Thời
Đất ở nông thôn 700.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên
Từ hết đất bà Lường Thị Thời - đến cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m
Đất ở nông thôn 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Thái Nguyên (QL3) - Xã Nông Thượng
đoạn từ giáp đất Phường Phùng Chí Kiên - đến giáp đất Xuất Hóa
Đất ở nông thôn 4.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Nguyễn Văn Tố - Xã Nông Thượng
từ giáp đất phường Sông Cầu - đến giáp đất phường Phùng Chí Kiên
Đất ở nông thôn 5.000.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nhánh - Xã Nông Thượng
Từ nhà ông La Hữu Huân - đến hết đất ông Đỗ Văn Song
Đất ở nông thôn 550.000
Thành phố Bắc Kạn Đường vào Kho K97 - Xã Nông Thượng
Từ sau 20m đường Thái Nguyên (QL3) vào 100m Kho K97 -
Đất ở nông thôn 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường vào Kho K97 - Xã Nông Thượng
Từ sau 100m đường vào Kho K97 -
Đất ở nông thôn 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Đường vào thôn Thôm Luông - Xã Nông Thượng
Đường vào thôn Thôm Luông -
Đất ở nông thôn 700.000
Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng
Từ hết đất ông Mai Văn Độ vào thôn Nà Chuông -
Đất ở nông thôn 500.000
Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng
Từ giáp đất ông Phượng Tài Long - đến giáp đất thôn Khuổi Chang
Đất ở nông thôn 400.000
Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng
Từ giáp Trường Trung cấp Nghề - đến hết đất ông Hà Đức Sơn, thôn Nà Bản
Đất ở nông thôn 500.000
Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng
Từ hết nhà ông Hà Đức Sơn - đến thôn Nà Bản
Đất ở nông thôn 400.000
Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng
Đường vào khu Khuổi Mài - đến nhà ông Lộc Thị Bẹ
Đất ở nông thôn 500.000
Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng
Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) - đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon)
Đất ở nông thôn 400.000
Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng
Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình) - đến thôn Cốc Muổng
Đất ở nông thôn 400.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại - Xã Nông Thượng
-
Đất ở nông thôn 300.000
Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng
Từ cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến đất ông Nông Văn Hảo
Đất ở nông thôn 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng
Từ cách lộ giới đường Quốc lộ 3 là 20m vào hết khe Cốc Chanh, thôn Nam Đội Thân, xã Nông Thượng -
Đất ở nông thôn 800.000
Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng
Từ cách lộ giới đường Quốc lộ 3 là 20m vào khe Đông Đăm (đoạn đến giáp ngã ba vào kho K97), thôn Nam Đội Thân, xã Nông Thượng) -
Đất ở nông thôn 700.000
Thành phố Bắc Kạn Xã Nông Thượng
Từ cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m (đường lên Tỉnh ủy) - đến giáp đất phường Phùng Chí Kiên
Đất ở nông thôn 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Bàn Văn Hoan - Xã Dương Quang
từ cầu Dương Quang - đến hết đất ông Hoàng Văn Chính
Đất ở nông thôn 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Xã Dương Quang
Từ nhà ông Hoàng Văn Chính - đến đầu cánh đồng Nà Pài
Đất ở nông thôn 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Xã Dương Quang
Từ hết đất ông Nguyễn Triệu Khiết - đến đập tràn Hồ chứa nước Nặm Cắt
Đất ở nông thôn 300.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại thôn Nà Ỏi - Xã Dương Quang
-
Đất ở nông thôn 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Khu vực thôn Phặc Tràng - Xã Dương Quang
Từ hết đất Phường Nguyễn Thị Minh Khai - đến hết đất ông Nguyễn Hữu Khiết
Đất ở nông thôn 3.500.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại của thôn Phặc Tràng - Xã Dương Quang
-
Đất ở nông thôn 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Khu tái định cư Khuổi Kén thuộc Dự án Hồ chứa nước Nặm Cắt - Xã Dương Quang
-
Đất ở nông thôn 1.200.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m - Xã Dương Quang
-
Đất ở nông thôn 3.200.000
Thành phố Bắc Kạn Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m - Xã Dương Quang
-
Đất ở nông thôn 3.400.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại - Xã Dương Quang
-
Đất ở nông thôn 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Khu trục đường Đôn Phong - Bản Chiêng - Xã Dương Quang
-
Đất ở nông thôn 400.000
Thành phố Bắc Kạn Khu trục đường liên thôn Nà Ỏi - Quan Nưa - Xã Dương Quang
-
Đất ở nông thôn 500.000
Thành phố Bắc Kạn Khu trục đường liên thôn Nà Pài - Xã Dương Quang
-
Đất ở nông thôn 300.000
Thành phố Bắc Kạn Khu đường Nà Cưởm - Xã Dương Quang
Từ hết địa phận phường Sông Cầu - đến hết Trường Quân sự tỉnh
Đất ở nông thôn 500.000
Thành phố Bắc Kạn Khu đường Nà Cưởm - Xã Dương Quang
Từ giáp tTrường Quân sự tỉnh - đến hết khu Nà Cưởm
Đất ở nông thôn 300.000
Thành phố Bắc Kạn Xã Dương Quang
Từ ngã ba cầu Quan Nưa - đến hết đất ông Đặng Phúc Tài
Đất ở nông thôn 250.000
Thành phố Bắc Kạn Trục đường Bản Cáu - Bản Trang - Xã Dương Quang
-
Đất ở nông thôn 300.000
Thành phố Bắc Kạn Trục đường Quan Nưa - Bản Giềng - Xã Dương Quang
-
Đất ở nông thôn 300.000
Thành phố Bắc Kạn Các vị trí còn lại của thôn Quan Nưa, Nà Rì - Xã Dương Quang
-
Đất ở nông thôn 250.000
Thành phố Bắc Kạn Các khu vực còn lại - Xã Dương Quang
-
Đất ở nông thôn 200.000
Thành phố Bắc Kạn Khu tái định cư Bản Bung thuộc dự án hồ chứa nước Nặm Cắt - Xã Dương Quang
-
Đất ở nông thôn 1.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Tây Minh Khai - Xã Dương Quang
đoạn từ giáp đường Bàn Văn Hoan - đến hết cầu Nặm Cắt
Đất ở nông thôn 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Tây Minh Khai - Xã Dương Quang
đoạn từ cầu Nặm Cắt - đến hết địa phận xã Dương Quang
Đất ở nông thôn 3.500.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường thành phố Bắc Kạn - hồ Ba Bể - Xã Dương Quang
Từ giáp đất phường Sông Cầ - đến Cầu Quan Nưa
Đất ở nông thôn 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường thành phố Bắc Kạn - hồ Ba Bể - Xã Dương Quang
Từ Cầu Quan Nưa - đến hết địa phận xã Dương Quang
Đất ở nông thôn 1.500.000
Thành phố Bắc Kạn Đường nội bộ khu dân cư Phặc Tràng - Xã Dương Quang
-
Đất ở nông thôn 7.400.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)
Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m - đến cầu Nà Diểu
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)
Từ hết cầu Nà Diểu - đến cầu Cốc Muổng
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)
Từ hết cầu Cốc Muổng - đến cầu Nà Vịt
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)
Từ cầu Nà Vịt - đến hết đất ông Hoàng Văn Rận
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)
Từ giáp đất ông Rận - đến giáp đất Thanh Vận
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức Xuân
Từ ngã tư Chợ Bắc Kạn - đến ngã tư Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 20.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức Xuân
Từ ngã tư Đường Hùng Vương - đến Cầu Bắc Kạn
Đất ở đô thị 19.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Đức Xuân
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nga - đến cầu Thư viện tỉnh
Đất ở đô thị 19.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Trường Chinh - Phường Đức Xuân
Từ ngã ba Điện lực tỉnh - đến ngã tư giao với Đường Nguyễn Văn Thoát
Đất ở đô thị 22.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Hùng Vương - Phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 18.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Đức Xuân
-
Đất ở đô thị 18.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân
Đoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo - đến hết Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn (đường rẽ N3)
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân
Đoạn từ giáp Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn - đến giao với Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 7.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân
Đoạn từ giao với Đường Hùng Vương - đến sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân
Đoạn từ sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn - đến đầu Cầu Bắc Kạn 1
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành phố Bắc Kạn Đường Kon Tum - Phường Đức Xuân
Đoạn từ ngã ba giao với Đường Trần Hưng Đạo - đến hết địa phận Phường Đức Xuân (giáp phường Phùng Chí Kiên)
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Bắc Kạn Đường rẽ đi Mỹ Thanh - Phường Đức Xuân
Đoạn từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum là 20m - đến hết đất Tổ 1A
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn - Phường Đức Xuân
Đoạn từ điểm cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp là 20m - đến Ngầm Bắc Kạn
Đất ở đô thị 3.000.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn - Phường Đức Xuân
Từ Ngầm Bắc Kạn - đến ngã ba Vịnh Ông Kiên (cách lộ giới đường Kon Tum là 20m)
Đất ở đô thị 2.500.000
Thành phố Bắc Kạn Tuyến đường Bản Áng (đường vào Tổ 12) - Phường Đức Xuân
Từ điểm cách lộ giới đường Kon Tum 20m - đến ngã ba đường rẽ Đồi Xoan
Đất ở đô thị 2.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Bắc Kạn

5/5 - (1000 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?