Bảng giá đất Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho bac lieu tinh bac lieu
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Bạc Liêu – tỉnh Bạc Liêu

3. Bảng giá đất Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;

– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;

– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;

– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Bạc Liêu năm 2025

Khu vực: Thành phố Bạc Liêu.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD.

Mức giá áp dụng: từ 520.000 đến 45.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Lê Văn Duyệt - Hà Huy Tập
Đất ở 38.800.000
Thành phố Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Hà Huy Tập - Trần Phú
Đất ở 35.300.000
Thành phố Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Trần Phú - Mai Thanh Thế
Đất ở 30.800.000
Thành phố Bạc Liêu Trung tâm Thương mại Bạc Liêu
Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án -
Đất ở 38.800.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất ở 30.000.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Trần Phú - Hà Huy Tập
Đất ở 45.000.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Hà Huy Tập - Lê Văn Duyệt
Đất ở 37.900.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Lê Văn Duyệt - Phan Đình Phùng
Đất ở 31.800.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Phan Đình Phùng - Lê Lợi
Đất ở 28.000.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất ở 24.700.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Trần Phú - Ninh Bình
Đất ở 38.800.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Ninh Bình - Lê Lợi
Đất ở 32.600.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất ở 26.400.000
Thành phố Bạc Liêu Hà Huy Tập
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất ở 37.000.000
Thành phố Bạc Liêu Hà Huy Tập
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
Đất ở 31.700.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Văn Duyệt
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất ở 35.300.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Văn Duyệt
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
Đất ở 29.000.000
Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Phòng CSGT đường thủy - Võ Thị Sáu
Đất ở 8.500.000
Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Võ Thị Sáu - Trần Phú
Đất ở 12.000.000
Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Trần Phú - Lê Hồng Nhi
Đất ở 17.300.000
Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Lê Hồng Nhi - Lê Lợi
Đất ở 15.000.000
Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Lê Lợi - Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh)
Đất ở 12.000.000
Thành phố Bạc Liêu Mai Thanh Thế
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất ở 18.000.000
Thành phố Bạc Liêu Phan Đình Phùng
Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình
Đất ở 18.000.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Lợi
Điện Biên Phủ - Hòa Bình
Đất ở 16.000.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Lợi
Hòa Bình - Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh)
Đất ở 14.000.000
Thành phố Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)
Ngã năm Vòng Xoay - Hẻm 4
Đất ở 7.050.000
Thành phố Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)
Hẻm 4 - Tôn Đức Thắng
Đất ở 6.150.000
Thành phố Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)
Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ) - Trần Huỳnh
Đất ở 5.300.000
Thành phố Bạc Liêu Thủ Khoa Huân
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất ở 11.500.000
Thành phố Bạc Liêu Minh Diệu
Điện Biên Phủ - Hoàng Văn Thụ
Đất ở 22.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ)
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất ở 22.900.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Văn Thời
Ngô Gia Tự - Lê Lợi
Đất ở 14.000.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Văn Thời
Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Đất ở 6.500.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ)
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất ở 7.500.000
Thành phố Bạc Liêu Ngô Gia Tự
Hoàng Văn Thụ - Bà Triệu
Đất ở 16.700.000
Thành phố Bạc Liêu Ngô Gia Tự
Hoàng Diệu - Miếu Bà Đen
Đất ở 16.700.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 30/04
Lê Văn Duyệt - Võ Thị Sáu
Đất ở 25.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Thanh Niên
Hai Bà Trưng - Đường 30/04
Đất ở 15.000.000
Thành phố Bạc Liêu Lý Thường Kiệt
Trần Phú - Phan Đình Phùng
Đất ở 24.700.000
Thành phố Bạc Liêu Bà Triệu
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất ở 30.800.000
Thành phố Bạc Liêu Bà Triệu
Trần Phú - Lê Văn Duyệt
Đất ở 25.600.000
Thành phố Bạc Liêu Bà Triệu
Lê Văn Duyệt - Ngô Gia Tự
Đất ở 18.500.000
Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng
Ngô Gia Tự - Lê Duẩn (Giao Thông cũ)
Đất ở 11.000.000
Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng
Lê Duẩn (Giao Thông cũ) - Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ)
Đất ở 7.900.000
Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng
Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) - Cầu Xáng
Đất ở 5.300.000
Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng
Cầu Xáng - Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường)
Đất ở 3.500.000
Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng
Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
Đất ở 3.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu
Đất ở 7.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đinh Bộ Lĩnh
Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu
Đất ở 7.500.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Huệ
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất ở 13.200.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Huệ
Hai Bà Trưng - Đoàn Thị Điểm
Đất ở 15.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đặng Thùy Trâm
Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu
Đất ở 13.200.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Thị Năm
Bà Triệu - Đặng Thùy Trâm
Đất ở 10.600.000
Thành phố Bạc Liêu Hòa Bình
Võ Thị Sáu - Hà Huy Tập
Đất ở 37.000.000
Thành phố Bạc Liêu Hòa Bình
Hà Huy Tập - Ngã ba Miếu Bà Đen
Đất ở 30.800.000
Thành phố Bạc Liêu Hòa Bình
Ngã ba Miếu Bà Đen - Lê Duẩn
Đất ở 21.800.000
Thành phố Bạc Liêu Hòa Bình
Bắt đầu từ đường Lê Duẩn - Bắt đầu từ đường Nguyễn Thái Học
Đất ở 15.600.000
Thành phố Bạc Liêu Hòa Bình
Bắt đầu từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Tôn Đức Thắng
Đất ở 13.400.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Phú
Điện Biên Phủ (Dạ Cầu Kim Sơn) - Hòa Bình
Đất ở 45.000.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Phú
Hòa Bình - Nguyễn Tất Thành
Đất ở 40.500.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Phú
Nguyễn Tất Thành - Trần Huỳnh
Đất ở 36.000.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Phú
Trần Huỳnh - Tôn Đức Thắng
Đất ở 31.700.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Phú
Tôn Đức Thắng - Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank)
Đất ở 28.200.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Phú
Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) - Hết ranh Bến xe
Đất ở 24.700.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Phú
Hết ranh Bến xe - Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)
Đất ở 17.000.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Phú
Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) - Ngã năm Vòng xoay
Đất ở 12.500.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (đường vào Bến xe (hướng Bắc))
Trần Phú (Quốc Lộ 1 cũ) - Hết ranh Bến xe
Đất ở 6.400.000
Thành phố Bạc Liêu Đường vào Bến xe (hướng Nam)
Trần Phú (Quốc Lộ 1 cũ) - Hết ranh Bến xe
Đất ở 6.400.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Trần Phú (Trái: Cửa hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02) - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở 17.650.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường trục chính khu công nghiệp
Đất ở 12.350.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Đường trục chính khu công nghiệp - Hết ranh Công ty Công trình giao thông
Đất ở 7.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Hết ranh Công ty Công trình giao thông - Cầu Sập (Cầu Dần Xây)
Đất ở 5.000.000
Thành phố Bạc Liêu Phía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà Khứa
Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Ông Đực (Trà Khứa)
Đất ở 5.300.000
Thành phố Bạc Liêu Phía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà Khứa
Cầu Ông Đực (Trà Khứa) - Cầu đường tránh Quốc Lộ 1
Đất ở 3.500.000
Thành phố Bạc Liêu Phía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà Khứa
Cầu đường tránh Quốc Lộ 1 - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
Đất ở 2.100.000
Thành phố Bạc Liêu Phía Nam đường 23/8 - Trà Kha - Trà Khứa
Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Treo Trà Kha (Bến đò cũ)
Đất ở 5.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Quốc Lộ 1
Ngã năm Vòng Xoay - Hết ranh trường Trăng Non
Đất ở 7.500.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Quốc Lộ 1
Hết ranh trường Trăng Non - Cách ranh Vĩnh Lợi 200 m
Đất ở 5.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Quốc Lộ 1
Bắt đầu từ cách ranh Vĩnh Lợi 200m - Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Tránh Quốc lộ 1
Ngã năm Vòng Xoay - Đường Trà Uôl
Đất ở 2.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Tránh Quốc lộ 1
Đường Trà Uôl (Giáp ranh giữa Phường 7 và Phường 8) - Cầu Dần Xây
Đất ở 2.000.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Tất Thành
Hẻm đối diện Cổng sau Công viên Trần Huỳnh - Hết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)
Đất ở 5.700.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Tất Thành
Hết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) - Trần Phú
Đất ở 7.500.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Tất Thành
Trần Phú - Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu)
Đất ở 17.650.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh
Sông Bạc Liêu - Ngã tư Võ Thị Sáu
Đất ở 9.700.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh
Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở 17.650.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Phú
Đất ở 22.900.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh
Trần Phú - Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ)
Đất ở 17.650.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh
Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) - Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc)
Đất ở 14.000.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh
Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) - Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu)
Đất ở 10.600.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh
Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) - Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh thủy lợi)
Đất ở 7.500.000
Thành phố Bạc Liêu Bà Huyện Thanh Quan
Trần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Đất ở 10.600.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Đình Chiểu
Trần Huỳnh (Trước cổng CVTH) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Đất ở 12.350.000
Thành phố Bạc Liêu Võ Thị Sáu
Điện Biên Phủ - Trần Huỳnh
Đất ở 15.000.000
Thành phố Bạc Liêu Võ Thị Sáu
Trần Huỳnh - Đường 23/8
Đất ở 10.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Bình Trọng (Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)
Võ Thị Sáu - Sông Bạc Liêu
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh Xáng (Hẻm Bờ sông Bạc Liêu)
Đoàn Thị Điểm - Đường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)
Đất ở 2.650.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Diệu
Ngô Gia Tự - Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)
Đất ở 11.500.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Diệu
Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) - Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng)
Đất ở 7.900.000
Thành phố Bạc Liêu Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)
Cách Mạng - Hoàng Diệu
Đất ở 7.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lộc Ninh (đường Nguyễn Thái Học cũ)
Trần Huỳnh - Đường Cách Mạng
Đất ở 5.500.000
Thành phố Bạc Liêu Tôn Đức Thắng
Trần Phú - Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện)
Đất ở 12.350.000
Thành phố Bạc Liêu Tôn Đức Thắng
Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) - Cầu Tôn Đức Thắng
Đất ở 8.800.000
Thành phố Bạc Liêu Tôn Đức Thắng
Cầu Tôn Đức Thắng - đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở 5.800.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Duẩn (Giao Thông cũ)
Tôn Đức Thắng (Nhà máy điện) - Cách Mạng
Đất ở 10.600.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Duẩn (Giao Thông cũ)
Cách Mạng - Hoàng Diệu
Đất ở 7.500.000
Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu
Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Thống Nhất
Đất ở 6.400.000
Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu
Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở 10.600.000
Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên
Đất ở 7.500.000
Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu
Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên - Miếu Thần Hoàng
Đất ở 4.600.000
Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu
Miếu Thần Hoàng - Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh
Đất ở 3.800.000
Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu
Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh - Đường vào Tiểu đoàn 1
Đất ở 3.400.000
Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu
Đường vào Tiểu đoàn 1 - Kênh Trường Sơn
Đất ở 3.700.000
Thành phố Bạc Liêu Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)
Kênh Trường Sơn - Đường Hoàng Sa (Đê Biển Đông)
Đất ở 3.600.000
Thành phố Bạc Liêu Khu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh Khai
Kênh 30/04 - Phùng Ngọc Liêm
Đất ở 5.700.000
Thành phố Bạc Liêu Khu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh Khai
Phùng Ngọc Liêm - Nguyễn Du
Đất ở 7.200.000
Thành phố Bạc Liêu Khu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Du - Lý Văn Lâm
Đất ở 5.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Cầu Kè phường 2
Kênh 30/04 - Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)
Đất ở 2.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Cầu Kè phường 2
Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) - Đường kênh số 04
Đất ở 950.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5)
Cầu thứ 3 - Đường Lò Rèn
Đất ở 2.800.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5)
Đường Lò Rèn - Tôn Đức Thắng
Đất ở 2.300.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5)
Tôn Đức Thắng - Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu)
Đất ở 1.900.000
Thành phố Bạc Liêu Khu vực xã Vĩnh Trạch
Cầu Rạch Cần Thăng - Đầu đường đi Xiêm Cáng
Đất ở 1.450.000
Thành phố Bạc Liêu Khu vực xã Vĩnh Trạch
Đầu đường đi Xiêm Cáng - Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng
Đất ở 1.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đống Đa
Kênh 30/04 - Lý Văn Lâm
Đất ở 6.400.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Du
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất ở 6.400.000
Thành phố Bạc Liêu Thống Nhất
Nguyễn Thị Cầm - Lý Văn Lâm
Đất ở 7.300.000
Thành phố Bạc Liêu Hồ Thị Kỷ
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất ở 6.400.000
Thành phố Bạc Liêu Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất ở 5.500.000
Thành phố Bạc Liêu Lý Văn Lâm
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất ở 5.500.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Thị Hồng Gấm
Rạch Ông Bổn - Ngã ba đi Chùa Cô Bảy
Đất ở 1.800.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Thị Hồng Gấm nối dài
Ngã ba đi Chùa Cô Bảy - Cuối đường
Đất ở 1.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường hai bên rạch Ông Bổn
Cầu số 3 (tỉnh lộ 38) - Cống Rạch Ông Bổn
Đất ở 1.550.000
Thành phố Bạc Liêu Đường hai bên rạch Ông Bổn
Cống Rạch Ông Bổn - Đến hết tuyến
Đất ở 1.200.000
Thành phố Bạc Liêu Phan Văn Trị
Cao Văn Lầu - Lê Thị Cẩm Lệ
Đất ở 8.200.000
Thành phố Bạc Liêu Tô Hiến Thành
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa)
Đất ở 4.600.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa)
Đất ở 4.600.000
Thành phố Bạc Liêu Phùng Ngọc Liêm
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất ở 6.300.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Văn Trị
Đất ở 6.300.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Văn Trỗi
Phan Văn Trị - Thống Nhất
Đất ở 3.800.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ))
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất ở 4.600.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Văn A
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất ở 4.600.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Thị Cẩm Lệ
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất ở 4.600.000
Thành phố Bạc Liêu Trường Sa (Đê Biển Đông cũ)
Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Hết ranh Trường Bắn
Đất ở 2.300.000
Thành phố Bạc Liêu Trường Sa (Đê Biển Đông cũ)
Hết ranh Trường Bắn - Giáp ranh huyện Hòa Bình
Đất ở 950.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)
Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Bạch Đằng
Đất ở 2.200.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)
Bạch Đằng - Giáp ranh xã Hiệp Thành
Đất ở 1.900.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)
Ranh xã Hiệp Thành - Ranh Sóc Trăng
Đất ở 1.200.000
Thành phố Bạc Liêu Lộ Chòm Xoài
Giáp ranh Hoà Bình (NT Đông Hải cũ) - Cống số 2
Đất ở 1.550.000
Thành phố Bạc Liêu Lộ Chòm Xoài
Cống số 2 - Kênh 30/4
Đất ở 1.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng nhãn
Kênh 30/4 - Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông)
Đất ở 3.700.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng nhãn
Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông) - Trại điều dưỡng Tỉnh ủy
Đất ở 2.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng nhãn
Trại điều dưỡng Tỉnh ủy - Ranh xã Hiệp Thành
Đất ở 1.650.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng nhãn
Ranh xã Hiệp Thành - Qua ngã tư trung tâm xã 200m
Đất ở 1.450.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng nhãn
Qua ngã tư trung tâm xã 200m - Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng
Đất ở 1.300.000
Thành phố Bạc Liêu Bờ bao Kênh xáng (Phía đông)
Cầu Xáng (Đường Cách Mạng) - Vào Cống Thuỷ Lợi
Đất ở 2.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)
Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) - Kênh Bộ Đội
Đất ở 1.700.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)
Kênh Bộ Đội - Đường Cầu Kè
Đất ở 1.550.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)
Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) - Kênh Trường Sơn (Cầu Thành Đội)
Đất ở 1.350.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nội bộ số 01
Đường Bạch Đằng - Kênh 30/4
Đất ở 1.550.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh xáng (bờ sông BL - CM)
Kênh Giồng Me - Cầu treo Trà Kha
Đất ở 1.550.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh xáng (bờ sông BL - CM)
Cầu treo Trà Kha - Giáp ranh Vĩnh Lợi
Đất ở 1.200.000
Thành phố Bạc Liêu Hẻm bờ sông Bạc Liêu - Cà Mau
Đoàn Thị Điểm (phường 3) - Hẻm chùa Tịnh Độ
Đất ở 1.350.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Cầu Sập - Ngan Dừa
Cầu Sập (phường 8) - Cống Cầu Sập (phường 8)
Đất ở 1.350.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Văn
Đầu lộ ngã 5 Vòng xoay - 30 m đầu
Đất ở 4.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Văn
- 60 m tiếp theo
Đất ở 2.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Văn
- 300 m tiếp theo
Đất ở 1.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Văn
- Đoạn còn lại
Đất ở 1.350.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lò Rèn
Lộ Giồng nhãn - Giáp ranh Phường 5
Đất ở 1.150.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lò Rèn
Giáp ranh phường 5 - Đập Lớn
Đất ở 1.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lò Rèn
Đập Lớn - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở 1.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2)
Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) - Giáp ranh Hòa Bình
Đất ở 880.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Kha B (Phường 8)
Cầu Treo Trà Kha - Miếu Ông Bổn
Đất ở 1.550.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Kha B (Phường 8)
Miếu Ông Bổn - Chùa Khánh Long An
Đất ở 1.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường ra chùa Xiêm Cáng
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Xiêm Cáng
Đất ở 1.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường VT2
Cầu Vĩnh An - Cầu Ông Ghịch
Đất ở 950.000
Thành phố Bạc Liêu Đường VT2
Cầu Ông Ghịch - Giáp ranh VTĐ
Đất ở 800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường VT2
Giáp ranh VTĐ - Cách đường Giồng Nhãn 200 m
Đất ở 800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường VT2
Cách đường Giồng Nhãn 200m - Đường Giồng Nhãn
Đất ở 1.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường VT2 (đoạn Tỉnh lộ 38)
Cầu Vĩnh An (Liên Tỉnh lộ 38) - Sông Bạc Liêu
Đất ở 950.000
Thành phố Bạc Liêu Đường VTĐ2
Kênh rạch Cần Thăng (Giáp ranh xã Hiệp Thành) - Đường đi từ Liên Tỉnh lộ 38 đi chùa Xiêm Cáng
Đất ở 800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)
Cầu Rạch Thăng - Kênh Ông Nô
Đất ở 1.550.000
Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)
Kênh Ông Nô - Giáp ranh xã Hiệp Thành
Đất ở 1.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)
Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu
Đất ở 800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)
Cầu Rạch Thăng - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông
Đất ở 1.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)
Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu
Đất ở 800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường dẫn lên cầu Vĩnh An
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Vĩnh An
Đất ở 1.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Công Điền - Bờ Xáng
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu
Đất ở 1.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Công Điền - Bờ Xáng
Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu - Cống Bờ Xáng
Đất ở 650.000
Thành phố Bạc Liêu Hẻm chùa Tam Sơn
Cầu rạch Cần Thăng - Sông Bạc Liêu
Đất ở 1.550.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Uôl
Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 dự án Bến xe) - Ranh phường 8
Đất ở 950.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Uôl
Đầu đường Trà Uôl - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi
Đất ở 770.000
Thành phố Bạc Liêu Các đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà Mau
Trần Huỳnh (Giáp phường 3) - Cầu treo Trà Kha
Đất ở 1.550.000
Thành phố Bạc Liêu Các đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà Mau
Cầu treo Trà Kha - Cầu Dần Xây
Đất ở 1.350.000
Thành phố Bạc Liêu Chùa Khơmer
Cầu chùa Khơmer - Giáp ranh phường 7
Đất ở 1.500.000
Thành phố Bạc Liêu Phía Bắc đường tránh thành phố - Đường Tân Tạo
Cách đường tránh thành phố 30 m - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
Đất ở 1.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Dần Xây (Trà Kha B)
Vàm Dần Xây - Giáp ranh phường 2
Đất ở 950.000
Thành phố Bạc Liêu Tuyến lộ Nhà Kho
Đường Cao Văn Lầu - Đường Đê Lò Rèn
Đất ở 1.150.000
Thành phố Bạc Liêu Tuyến lộ Nhà Kho
Đường Đê Lò Rèn - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông
Đất ở 770.000
Thành phố Bạc Liêu Tuyến lộ Du lịch sinh thái
Đường Giồng Nhãn - Đường VT2
Đất ở 770.000
Thành phố Bạc Liêu Đường cầu Thào Lạng ra sông Bạc Liêu
Từ cầu Thào Lạng (đường Nguyễn Thị Minh Khai) - Đến sông Bạc Liêu
Đất ở 650.000
Thành phố Bạc Liêu Đường đi Xóm Làng An Trạch Đông
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến cầu xóm làng An Trạch Đông
Đất ở 650.000
Thành phố Bạc Liêu Đường đi ấp Thào Lạng và Bờ Xáng
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Trường tiểu học Vĩnh Trạch
Đất ở 850.000
Thành phố Bạc Liêu Đường đi ấp Thào Lạng và Bờ Xáng
Trường Tiểu học Vĩnh Trạch - Sông Bạc Liêu
Đất ở 700.000
Thành phố Bạc Liêu Đường đi chùa Kim Cấu
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Kim Cấu
Đất ở 950.000
Thành phố Bạc Liêu Đường đi ấp Công Điền và An Trạch Đông
Từ cầu Tư Cái - Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng)
Đất ở 650.000
Thành phố Bạc Liêu Lộ Giồng Nhãn (Giáp ranh Sóc Trăng)
Đường Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông)
Đất ở 950.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng Me
Kênh 30/04 - Vào 500m
Đất ở 1.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng Me
Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A huyện Hòa Bình
Đất ở 770.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Võ Thị Chính (Đường Bà Chủ cũ)
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên
Đất ở 1.500.000
Thành phố Bạc Liêu Lộ Trà Khứa
Cầu Đúc - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
Đất ở 1.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường kênh số 4
Đường Giồng Me - Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn)
Đất ở 770.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi)
Kênh số 4 - Lộ Bờ Tây
Đất ở 770.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Bộ Đội (Tạm gọi)
Kênh số 4 - Lộ Bờ Tây
Đất ở 770.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hứa Hòa Hưng (Ba Hưng) (Đường vào sân chim cũ)
Đường Cao Văn Lầu - Khu du lịch sinh thái Vườn Chim
Đất ở 1.700.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Tạ Thị Hai
Lộ Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông)
Đất ở 1.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ)
Kênh 30/4 - Cao Văn Lầu
Đất ở 2.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ)
Đường Ninh Bình - Cao Văn Lầu
Đất ở 2.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường dọc theo Kênh Hở (phường 5) Hướng Bắc kênh
Cao Văn Lầu - Hết đường nhựa
Đất ở 2.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Xóm Lá (tạm gọi)
Giáp ranh phường 8 - Đường Giồng Me
Đất ở 770.000
Thành phố Bạc Liêu Đường cầu Tràng An (nối dài) phường 2
Đường Ngô Quyền - Kênh 30/4
Đất ở 1.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường kênh xương cá, phường 2
Đường Giồng Me - Đường Xóm Lá
Đất ở 770.000
Thành phố Bạc Liêu Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở 1.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1
Đường Cách Mạng - Sông Bạc Liêu
Đất ở 1.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đường mòn nhựa (phường 1)
Bắt đầu từ đường 3/2 - Đến cuối đường
Đất ở 2.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường khu trung tâm thương mại (phường 2)
Hết tuyến -
Đất ở 4.500.000
Thành phố Bạc Liêu Đường kênh Ông Bổn - Cao Văn Lầu (phường 5)
Bắt đầu từ kênh Ông Bổn - Đến Đường Cao Văn Lầu
Đất ở 2.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh 1
Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến kênh Nam Định
Đất ở 750.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh 2
Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến kênh Nam Định
Đất ở 750.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh Tập Đoàn 7
Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến nhà ông Sơn Hà
Đất ở 750.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Bùi Thị Xưa
Bắt đầu từ đường Nguyễn Văn A - Đến Đường Nguyễn Thị Cẩm Lệ
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Quyền nối dài
Bắt Đầu từ cầu Thành Đội (cầu Trường Sơn) - Đến đường Trường Sa (khóm Bờ Tây, Nhà Mát)
Đất ở 750.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1) - Dự án Bắc Trần Huỳnh
đoạn Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng
Đất ở 8.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Học - Dự án Bắc Trần Huỳnh
đoạn: Trần Huỳnh - đến Khu Đô thị mới
Đất ở 7.400.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh
đoạn: Lê Duẩn - Hết ranh Chợ
Đất ở 5.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh
đoạn: Hết ranh Chợ - Nguyễn Thái Học
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh
đoạn: Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất ở 4.400.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Tất - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất ở 4.400.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Mười - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất ở 4.400.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Dương Thị Sáu - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất ở 4.400.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Hương - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất ở 4.400.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 5, số 13 - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Minh (Đường số 1-N2 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất ở 4.400.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Thu Hà (Đường số 2-N2 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Văn An - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất ở 3.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Hồng Dân - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất ở 3.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần Huỳnh
Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần Huỳnh
Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng
Đất ở 3.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần Huỳnh
Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng
Đất ở 3.500.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần Huỳnh
Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng
Đất ở 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Thị Lan (Đường số 14 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất ở 3.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Văn Xã - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất ở 3.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 17 - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất ở 3.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất ở 6.400.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc (Tôn Đức Thắng - Nguyễn Chí Thanh) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất ở 3.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng (Lê Duẩn - Trương Văn An) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất ở 6.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất ở 3.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất ở 3.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất ở 4.400.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất ở 3.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phan Thị Phép (số 9 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất ở 3.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Thành (số 10 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất ở 3.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất ở 3.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thông - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất ở 5.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Riêng (số 8 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất ở 5.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Trường Tộ - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất ở 4.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Mậu Thân (số 7 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất ở 4.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ung Văn Khiêm (số 12 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất ở 4.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Hồng Khanh - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất ở 3.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Hữu Nghĩa - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất ở 3.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Đại Hành nối dài - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất ở 2.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Kỉnh (số 3 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất ở 2.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Bế Văn Đàn - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất ở 2.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Kim Đồng - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất ở 2.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất ở 2.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)
-
Đất ở 5.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thiết Hùng - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)
-
Đất ở 4.500.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Thủ - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Tô Minh Luyến - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Hộ - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hoà Bình nối dài - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở UBND tỉnh) - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
-
Đất ở 8.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Quảng - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
-
Đất ở 6.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Quách Thị Kiều - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
-
Đất ở 5.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lương Định Của - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
-
Đất ở 5.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Khéo - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
-
Đất ở 5.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lâm Thành Mậu - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
-
Đất ở 5.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Thời Nhiệm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
-
Đất ở 5.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
-
Đất ở 5.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Sớm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
-
Đất ở 5.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hùng Vương - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
02 tuyến bên Quảng Trường Hùng Vương, đoạn từ Trần Huỳnh - đến Nguyễn Tất Thành
Đất ở 5.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Cù Chính Lan - Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
-
Đất ở 5.000.000
Thành phố Bạc Liêu Các tuyến đường nội bộ trong dự án - Dự án khu Lê Văn Tám (Phường 1)
-
Đất ở 7.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Linh - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 9.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 3 tháng 2 - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 7.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Học (nối dài) - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 6.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 19/5 - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 6.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Bùi Thị Xuân - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Quang Diệu - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Cao Triều Phát - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Định - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phan Đình Giót - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Khắc Xương - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Trọng Tấn - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lâm Văn Thê - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Thích Hiển Giác - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phan Ngọc Sến - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Việt Hồng - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Bình - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Hồng Thám - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Văn Tiến Dũng - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Ơn - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Đại Nghĩa - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Ngọc Thạch - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Tăng Hồng Phúc - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hoàng Cầm - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Các tuyến đường còn lại lộ giới - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hàm Nghi - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 6.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 5.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Đồng Khởi - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 5.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Bùi Thị Trường - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 5.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Quí Đôn - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 5.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Đại Hành - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 5.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Trung Trực - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Tôn Thất Tùng - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 3.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Trà - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 3.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Duy Tân - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 3.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Viết Xuân - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 3.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nhạc Khị - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 3.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 6A - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 3.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Văn Kiết - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 3.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Thơm - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 3.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Sáu - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 3.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Bình (Đường số 11B cũ) - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 3.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hồ Minh Luông - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 3.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Bông Văn Dĩa - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 3.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phó Đức Chính - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 3.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Mười Chức (Nọc Nạng cũ) - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 3.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Tri Phương - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 3.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Thê - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất ở 3.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lâm Thị Anh (số 13 cũ) - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7)
-
Đất ở 7.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Dương Văn Diệp (số 10 cũ) - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7)
-
Đất ở 7.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 11 - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7)
-
Đất ở 6.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 4 - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7)
-
Đất ở 5.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường C và C1 (đường Bạch Đằng nối dài ra biển) - Dự án khu du lịch nhà mát
-
Đất ở 4.500.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 2, số 4 (vuông góc đường Bạch Đằng) - Dự án khu du lịch nhà mát
-
Đất ở 3.000.000
Thành phố Bạc Liêu Các đường nội bộ còn lại trong dự án - Dự án khu du lịch nhà mát
-
Đất ở 2.500.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 5 và đường số 11, đường số 9 - Dự án khu TĐC (02HA) tại phường 8
-
Đất ở 2.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 12, đường số 6 - Dự án khu TĐC (02HA) tại phường 8
-
Đất ở 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 1 - Dự án khu TĐC (02HA) tại phường 8
-
Đất ở 3.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phan Văn Xoàn (số 6 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 7.500.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp (số 11 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 6.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ninh Bình (Trung tâm Phường 2) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 8.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Bùi (số 3 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 5.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Bá Tụi (số 13 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 4.400.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Mẫn (số 3A cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Đoàn Thị Huê (số 3B cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Văn Năm (số 1B cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 3.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Thị Út (số 1E cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 3.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Dự án KDC phường 2
đường đối diện Kinh Hở cũ, đoạn từ kênh 30/4 - đến đường Ninh Bình
Đất ở 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Hồng Phong (số 8 + 14 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 7.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thanh Viết (số 1D cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Lương Bằng (số 12 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 7.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Bỉnh (số 1A cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Hồng Dân (số 1 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 5.700.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Nho (số 5 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 6.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Hán Siêu (số 4 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 5.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Đại (số 8A cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 7.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Thị Tám (số 2 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 5.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hoa Lư (số 7 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phan Thị Khá (số 6A cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Thượng (số 6B cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Hồng Khanh (số 6C cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Tào Văn Tỵ (số 1C cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 3.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Tạ Thị Huê (số 11A cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Huỳnh (số 11B cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Mười (số 9 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 10 - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 6.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 9A - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 6.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 5B - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 6.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 4B - Dự án KDC phường 2
-
Đất ở 6.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 8; 11 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 7.500.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Đỗ Thị Bông (Đường số 6A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Thạch Thị Nương (Đường số 8A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hồ Thị Nghi (Đường số 8B cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Thị Ba (Đường số 10 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Lắm (Đường số 12 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Đẹt (Đường số 16 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Mạnh (Đường số 13A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hứa Thị Quán (Đường số 14 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Lượm (Đường số 15 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lý Thị Hui (Đường số 13 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Việt Khái (Đường số 17 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Thị Búp (Đường số 18 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Tô Vĩnh Diện (Đường số 19, số 04 và 04B cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Dân (Đường số 19A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Viên (Đường số 19B cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Thị Hoa (Đường số 19C cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Tiền (đường số 19D cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Tròn (Đường số 23 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hoàng Thế Thiện (Đường số 25 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Văn Ngộ (Đường số 27 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Đối (Đường số 29 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Nở (Đường số 31 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lương Thị Tài (Đường số 31A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Mục Thị Nhân (Đường số 33 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Hoa (Đường số 33A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 2; 6 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 14A, 14B - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ung Văn Khiêm - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.900.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 5, 5A, 7 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Các tuyến đường Khu nhà ở xã hội - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 11 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)
-
Đất ở 2.500.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 12 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)
-
Đất ở 2.500.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 13 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)
-
Đất ở 2.500.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 14 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)
-
Đất ở 2.500.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 15 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)
-
Đất ở 2.500.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 01 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)
-
Đất ở 2.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 02 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)
-
Đất ở 2.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 03 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)
-
Đất ở 2.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 07 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)
-
Đất ở 2.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 08 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)
-
Đất ở 2.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Thị Chậm (đường D1 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Thị Lãnh (đường D2 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Khuyến (đường D3 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 5.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Bảy (đường D4 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hồ Tùng Mậu (đường D5 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 5.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Thị Phụng (đường D6 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Võ Thị Tư (đường D7 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Nhơn (đường D8 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Đào Thị Thanh (đường D9 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Chinh (đường D11 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Lang (đường D13 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường D12 - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Thanh Hương (đường D14 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Thị Đê (đường D15 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Đương (đường D16 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Sen (đường D17 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Huệ (đường D18 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Hải (đường D19 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Cầu (đường D20 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Hạnh (đường D21 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Thị Chữ (đường N2 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Thiên (đường N3 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Mai Thị Đảng (đường N4 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Tiệm (đường N5 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Đủ (đường N6 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hồ Xuân Hương (đường N7 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Thị Cương (đường N8 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Đồng (đường N9 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Cúc (đường N10 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Nga (đường N11 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Minh Nhựt (đường N12 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Quý (đường N13 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Dương Thị Hai (đường N14 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Chánh Tâm (đường N15-cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 19 tháng 5 (Đường 19/5) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 5.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Vành Đai cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 6.100.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Võ Chí Công (đường A cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 7.500.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 3 tháng 2 (Đường 3/2) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 6.300.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Linh - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 8.500.000
Thành phố Bạc Liêu Các đường nội bộ trong dự án (đã hoàn thiện hạ tầng) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất ở 4.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường D2 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh và đường Nguyễn Đình Chiểu) - Dự án khu dân cư vincom (phường 7)
-
Đất ở 10.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường D1 và D4 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh) - Dự án khu dân cư vincom (phường 7)
-
Đất ở 8.750.000
Thành phố Bạc Liêu Đường nội bộ khu dân cư - Dự án khu dân cư vincom (phường 7)
-
Đất ở 6.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 01, đường 02 và đường số 03 - Dự án kdc chỉnh trang đô thị góc đường hai bà trưng - võ thị sáu (phường 3)
-
Đất ở 6.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường D1 (đường đấu nối ra đường Quốc lộ 1A và tuyến tránh) - Dự án khu công nghiệp Trà Kha
-
Đất ở 3.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường N1 và đường N2 (đường đấu nối ra đường D1) - Dự án khu công nghiệp Trà Kha
-
Đất ở 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng - Dự án khu công nghiệp Trà Kha
-
Đất ở 2.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường N1 và đường N2 (đường trục giao thông chính) - Dự án khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu
-
Đất ở 1.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường N3, đường N5 và đường N6 (đường trục giao thông đấu nối) - Dự án khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu
-
Đất ở 1.100.000
Thành phố Bạc Liêu Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng - Dự án khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu
-
Đất ở 750.000
Thành phố Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Lê Văn Duyệt - Hà Huy Tập
Đất TM-DV 31.040.000
Thành phố Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Hà Huy Tập - Trần Phú
Đất TM-DV 28.240.000
Thành phố Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Trần Phú - Mai Thanh Thế
Đất TM-DV 24.640.000
Thành phố Bạc Liêu Trung tâm Thương mại Bạc Liêu
Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án -
Đất TM-DV 31.040.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất TM-DV 24.000.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Trần Phú - Hà Huy Tập
Đất TM-DV 36.000.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Hà Huy Tập - Lê Văn Duyệt
Đất TM-DV 30.320.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Lê Văn Duyệt - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV 25.440.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Phan Đình Phùng - Lê Lợi
Đất TM-DV 22.400.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV 19.760.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Trần Phú - Ninh Bình
Đất TM-DV 31.040.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Ninh Bình - Lê Lợi
Đất TM-DV 26.080.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV 21.120.000
Thành phố Bạc Liêu Hà Huy Tập
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV 29.600.000
Thành phố Bạc Liêu Hà Huy Tập
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
Đất TM-DV 25.360.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Văn Duyệt
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV 28.240.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Văn Duyệt
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
Đất TM-DV 23.200.000
Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Phòng CSGT đường thủy - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV 6.800.000
Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Võ Thị Sáu - Trần Phú
Đất TM-DV 9.600.000
Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Trần Phú - Lê Hồng Nhi
Đất TM-DV 13.840.000
Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Lê Hồng Nhi - Lê Lợi
Đất TM-DV 12.000.000
Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Lê Lợi - Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh)
Đất TM-DV 9.600.000
Thành phố Bạc Liêu Mai Thanh Thế
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV 14.400.000
Thành phố Bạc Liêu Phan Đình Phùng
Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình
Đất TM-DV 14.400.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Lợi
Điện Biên Phủ - Hòa Bình
Đất TM-DV 12.800.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Lợi
Hòa Bình - Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh)
Đất TM-DV 11.200.000
Thành phố Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)
Ngã năm Vòng Xoay - Hẻm 4
Đất TM-DV 5.640.000
Thành phố Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)
Hẻm 4 - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV 4.920.000
Thành phố Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)
Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ) - Trần Huỳnh
Đất TM-DV 4.240.000
Thành phố Bạc Liêu Thủ Khoa Huân
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV 9.200.000
Thành phố Bạc Liêu Minh Diệu
Điện Biên Phủ - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV 18.320.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ)
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV 18.320.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Văn Thời
Ngô Gia Tự - Lê Lợi
Đất TM-DV 11.200.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Văn Thời
Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV 5.200.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ)
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV 6.000.000
Thành phố Bạc Liêu Ngô Gia Tự
Hoàng Văn Thụ - Bà Triệu
Đất TM-DV 13.360.000
Thành phố Bạc Liêu Ngô Gia Tự
Hoàng Diệu - Miếu Bà Đen
Đất TM-DV 13.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 30/04
Lê Văn Duyệt - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV 20.480.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Thanh Niên
Hai Bà Trưng - Đường 30/04
Đất TM-DV 12.000.000
Thành phố Bạc Liêu Lý Thường Kiệt
Trần Phú - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV 19.760.000
Thành phố Bạc Liêu Bà Triệu
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất TM-DV 24.640.000
Thành phố Bạc Liêu Bà Triệu
Trần Phú - Lê Văn Duyệt
Đất TM-DV 20.480.000
Thành phố Bạc Liêu Bà Triệu
Lê Văn Duyệt - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV 14.800.000
Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng
Ngô Gia Tự - Lê Duẩn (Giao Thông cũ)
Đất TM-DV 8.800.000
Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng
Lê Duẩn (Giao Thông cũ) - Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ)
Đất TM-DV 6.320.000
Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng
Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) - Cầu Xáng
Đất TM-DV 4.240.000
Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng
Cầu Xáng - Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường)
Đất TM-DV 2.800.000
Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng
Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
Đất TM-DV 2.400.000
Thành phố Bạc Liêu Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu
Đất TM-DV 6.320.000
Thành phố Bạc Liêu Đinh Bộ Lĩnh
Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu
Đất TM-DV 5.600.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Huệ
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV 10.560.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Huệ
Hai Bà Trưng - Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV 12.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đặng Thùy Trâm
Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV 10.560.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Thị Năm
Bà Triệu - Đặng Thùy Trâm
Đất TM-DV 8.480.000
Thành phố Bạc Liêu Hòa Bình
Võ Thị Sáu - Hà Huy Tập
Đất TM-DV 29.600.000
Thành phố Bạc Liêu Hòa Bình
Hà Huy Tập - Ngã ba Miếu Bà Đen
Đất TM-DV 24.640.000
Thành phố Bạc Liêu Hòa Bình
Ngã ba Miếu Bà Đen - Lê Duẩn
Đất TM-DV 17.440.000
Thành phố Bạc Liêu Hòa Bình
Bắt đầu từ đường Lê Duẩn - Bắt đầu từ đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV 12.480.000
Thành phố Bạc Liêu Hòa Bình
Bắt đầu từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV 10.720.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Phú
Điện Biên Phủ (Dạ Cầu Kim Sơn) - Hòa Bình
Đất TM-DV 36.000.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Phú
Hòa Bình - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV 32.400.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Phú
Nguyễn Tất Thành - Trần Huỳnh
Đất TM-DV 28.800.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Phú
Trần Huỳnh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV 25.360.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Phú
Tôn Đức Thắng - Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank)
Đất TM-DV 22.560.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Phú
Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) - Hết ranh Bến xe
Đất TM-DV 19.760.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Phú
Hết ranh Bến xe - Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)
Đất TM-DV 13.600.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Phú
Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) - Ngã năm Vòng xoay
Đất TM-DV 10.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (đường vào Bến xe (hướng Bắc))
Trần Phú (Quốc Lộ 1 cũ) - Hết ranh Bến xe
Đất TM-DV 5.120.000
Thành phố Bạc Liêu Đường vào Bến xe (hướng Nam)
Trần Phú (Quốc Lộ 1 cũ) - Hết ranh Bến xe
Đất TM-DV 5.120.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Trần Phú (Trái: Cửa hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02) - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV 14.120.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường trục chính khu công nghiệp
Đất TM-DV 9.880.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Đường trục chính khu công nghiệp - Hết ranh Công ty Công trình giao thông
Đất TM-DV 6.320.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Hết ranh Công ty Công trình giao thông - Cầu Sập (Cầu Dần Xây)
Đất TM-DV 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Phía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà Khứa
Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Ông Đực (Trà Khứa)
Đất TM-DV 4.240.000
Thành phố Bạc Liêu Phía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà Khứa
Cầu Ông Đực (Trà Khứa) - Cầu đường tránh Quốc Lộ 1
Đất TM-DV 2.800.000
Thành phố Bạc Liêu Phía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà Khứa
Cầu đường tránh Quốc Lộ 1 - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
Đất TM-DV 1.680.000
Thành phố Bạc Liêu Phía Nam đường 23/8 - Trà Kha - Trà Khứa
Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Treo Trà Kha (Bến đò cũ)
Đất TM-DV 4.240.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Quốc Lộ 1
Ngã năm Vòng Xoay - Hết ranh trường Trăng Non
Đất TM-DV 6.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Quốc Lộ 1
Hết ranh trường Trăng Non - Cách ranh Vĩnh Lợi 200 m
Đất TM-DV 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Quốc Lộ 1
Bắt đầu từ cách ranh Vĩnh Lợi 200m - Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Tránh Quốc lộ 1
Ngã năm Vòng Xoay - Đường Trà Uôl
Đất TM-DV 2.080.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Tránh Quốc lộ 1
Đường Trà Uôl (Giáp ranh giữa Phường 7 và Phường 8) - Cầu Dần Xây
Đất TM-DV 1.600.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Tất Thành
Hẻm đối diện Cổng sau Công viên Trần Huỳnh - Hết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)
Đất TM-DV 4.560.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Tất Thành
Hết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) - Trần Phú
Đất TM-DV 6.000.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Tất Thành
Trần Phú - Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu)
Đất TM-DV 14.120.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh
Sông Bạc Liêu - Ngã tư Võ Thị Sáu
Đất TM-DV 7.760.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh
Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV 14.120.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Phú
Đất TM-DV 18.320.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh
Trần Phú - Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ)
Đất TM-DV 14.120.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh
Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) - Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc)
Đất TM-DV 11.200.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh
Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) - Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu)
Đất TM-DV 8.480.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Huỳnh
Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) - Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh thủy lợi)
Đất TM-DV 6.000.000
Thành phố Bạc Liêu Bà Huyện Thanh Quan
Trần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Đất TM-DV 8.480.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Đình Chiểu
Trần Huỳnh (Trước cổng CVTH) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
Đất TM-DV 9.880.000
Thành phố Bạc Liêu Võ Thị Sáu
Điện Biên Phủ - Trần Huỳnh
Đất TM-DV 12.000.000
Thành phố Bạc Liêu Võ Thị Sáu
Trần Huỳnh - Đường 23/8
Đất TM-DV 8.480.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Bình Trọng (Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)
Võ Thị Sáu - Sông Bạc Liêu
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh Xáng (Hẻm Bờ sông Bạc Liêu)
Đoàn Thị Điểm - Đường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)
Đất TM-DV 2.120.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Diệu
Ngô Gia Tự - Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)
Đất TM-DV 9.200.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Diệu
Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) - Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng)
Đất TM-DV 6.320.000
Thành phố Bạc Liêu Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)
Cách Mạng - Hoàng Diệu
Đất TM-DV 6.320.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lộc Ninh (đường Nguyễn Thái Học cũ)
Trần Huỳnh - Đường Cách Mạng
Đất TM-DV 4.400.000
Thành phố Bạc Liêu Tôn Đức Thắng
Trần Phú - Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện)
Đất TM-DV 9.880.000
Thành phố Bạc Liêu Tôn Đức Thắng
Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) - Cầu Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV 7.040.000
Thành phố Bạc Liêu Tôn Đức Thắng
Cầu Tôn Đức Thắng - đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV 4.640.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Duẩn (Giao Thông cũ)
Tôn Đức Thắng (Nhà máy điện) - Cách Mạng
Đất TM-DV 8.480.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Duẩn (Giao Thông cũ)
Cách Mạng - Hoàng Diệu
Đất TM-DV 6.000.000
Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu
Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Thống Nhất
Đất TM-DV 5.120.000
Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu
Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV 8.480.000
Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên
Đất TM-DV 6.000.000
Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu
Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên - Miếu Thần Hoàng
Đất TM-DV 3.680.000
Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu
Miếu Thần Hoàng - Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh
Đất TM-DV 3.040.000
Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu
Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh - Đường vào Tiểu đoàn 1
Đất TM-DV 2.720.000
Thành phố Bạc Liêu Cao Văn Lầu
Đường vào Tiểu đoàn 1 - Kênh Trường Sơn
Đất TM-DV 2.960.000
Thành phố Bạc Liêu Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)
Kênh Trường Sơn - Đường Hoàng Sa (Đê Biển Đông)
Đất TM-DV 2.880.000
Thành phố Bạc Liêu Khu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh Khai
Kênh 30/04 - Phùng Ngọc Liêm
Đất TM-DV 4.560.000
Thành phố Bạc Liêu Khu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh Khai
Phùng Ngọc Liêm - Nguyễn Du
Đất TM-DV 5.760.000
Thành phố Bạc Liêu Khu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Du - Lý Văn Lâm
Đất TM-DV 4.480.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Cầu Kè phường 2
Kênh 30/04 - Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)
Đất TM-DV 1.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Cầu Kè phường 2
Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) - Đường kênh số 04
Đất TM-DV 760.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5)
Cầu thứ 3 - Đường Lò Rèn
Đất TM-DV 2.240.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5)
Đường Lò Rèn - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV 1.840.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5)
Tôn Đức Thắng - Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu)
Đất TM-DV 1.520.000
Thành phố Bạc Liêu Khu vực xã Vĩnh Trạch
Cầu Rạch Cần Thăng - Đầu đường đi Xiêm Cáng
Đất TM-DV 1.160.000
Thành phố Bạc Liêu Khu vực xã Vĩnh Trạch
Đầu đường đi Xiêm Cáng - Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng
Đất TM-DV 960.000
Thành phố Bạc Liêu Đống Đa
Kênh 30/04 - Lý Văn Lâm
Đất TM-DV 5.120.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Du
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất TM-DV 5.120.000
Thành phố Bạc Liêu Thống Nhất
Nguyễn Thị Cầm - Lý Văn Lâm
Đất TM-DV 5.840.000
Thành phố Bạc Liêu Hồ Thị Kỷ
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất TM-DV 5.120.000
Thành phố Bạc Liêu Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất TM-DV 4.400.000
Thành phố Bạc Liêu Lý Văn Lâm
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất TM-DV 4.400.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Thị Hồng Gấm
Rạch Ông Bổn - Ngã ba đi Chùa Cô Bảy
Đất TM-DV 1.440.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Thị Hồng Gấm nối dài
Ngã ba đi Chùa Cô Bảy - Cuối đường
Đất TM-DV 960.000
Thành phố Bạc Liêu Đường hai bên rạch Ông Bổn
Cầu số 3 (tỉnh lộ 38) - Cống Rạch Ông Bổn
Đất TM-DV 1.240.000
Thành phố Bạc Liêu Đường hai bên rạch Ông Bổn
Cống Rạch Ông Bổn - Đến hết tuyến
Đất TM-DV 960.000
Thành phố Bạc Liêu Phan Văn Trị
Cao Văn Lầu - Lê Thị Cẩm Lệ
Đất TM-DV 6.560.000
Thành phố Bạc Liêu Tô Hiến Thành
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa)
Đất TM-DV 3.680.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa)
Đất TM-DV 3.680.000
Thành phố Bạc Liêu Phùng Ngọc Liêm
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất TM-DV 5.040.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Văn Trị
Đất TM-DV 5.040.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Văn Trỗi
Phan Văn Trị - Thống Nhất
Đất TM-DV 3.040.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ))
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất TM-DV 3.680.000
Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Văn A
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất TM-DV 3.680.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Thị Cẩm Lệ
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất TM-DV 3.680.000
Thành phố Bạc Liêu Trường Sa (Đê Biển Đông cũ)
Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Hết ranh Trường Bắn
Đất TM-DV 1.840.000
Thành phố Bạc Liêu Trường Sa (Đê Biển Đông cũ)
Hết ranh Trường Bắn - Giáp ranh huyện Hòa Bình
Đất TM-DV 760.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)
Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Bạch Đằng
Đất TM-DV 1.760.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)
Bạch Đằng - Giáp ranh xã Hiệp Thành
Đất TM-DV 1.520.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)
Ranh xã Hiệp Thành - Ranh Sóc Trăng
Đất TM-DV 960.000
Thành phố Bạc Liêu Lộ Chòm Xoài
Giáp ranh Hoà Bình (NT Đông Hải cũ) - Cống số 2
Đất TM-DV 1.240.000
Thành phố Bạc Liêu Lộ Chòm Xoài
Cống số 2 - Kênh 30/4
Đất TM-DV 1.520.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng nhãn
Kênh 30/4 - Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông)
Đất TM-DV 2.960.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng nhãn
Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông) - Trại điều dưỡng Tỉnh ủy
Đất TM-DV 1.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng nhãn
Trại điều dưỡng Tỉnh ủy - Ranh xã Hiệp Thành
Đất TM-DV 1.320.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng nhãn
Ranh xã Hiệp Thành - Qua ngã tư trung tâm xã 200m
Đất TM-DV 1.160.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng nhãn
Qua ngã tư trung tâm xã 200m - Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng
Đất TM-DV 1.040.000
Thành phố Bạc Liêu Bờ bao Kênh xáng (Phía đông)
Cầu Xáng (Đường Cách Mạng) - Vào Cống Thuỷ Lợi
Đất TM-DV 1.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)
Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) - Kênh Bộ Đội
Đất TM-DV 1.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)
Kênh Bộ Đội - Đường Cầu Kè
Đất TM-DV 1.240.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)
Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) - Kênh Trường Sơn (Cầu Thành Đội)
Đất TM-DV 1.080.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nội bộ số 01
Đường Bạch Đằng - Kênh 30/4
Đất TM-DV 1.240.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh xáng (bờ sông BL - CM)
Kênh Giồng Me - Cầu treo Trà Kha
Đất TM-DV 1.240.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh xáng (bờ sông BL - CM)
Cầu treo Trà Kha - Giáp ranh Vĩnh Lợi
Đất TM-DV 960.000
Thành phố Bạc Liêu Hẻm bờ sông Bạc Liêu - Cà Mau
Đoàn Thị Điểm (phường 3) - Hẻm chùa Tịnh Độ
Đất TM-DV 1.080.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Cầu Sập - Ngan Dừa
Cầu Sập (phường 8) - Cống Cầu Sập (phường 8)
Đất TM-DV 1.080.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Văn
Đầu lộ ngã 5 Vòng xoay - 30 m đầu
Đất TM-DV 3.680.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Văn
- 60 m tiếp theo
Đất TM-DV 2.320.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Văn
- 300 m tiếp theo
Đất TM-DV 1.520.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Văn
- Đoạn còn lại
Đất TM-DV 1.080.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lò Rèn
Lộ Giồng nhãn - Giáp ranh Phường 5
Đất TM-DV 920.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lò Rèn
Giáp ranh phường 5 - Đập Lớn
Đất TM-DV 1.280.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lò Rèn
Đập Lớn - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV 1.280.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2)
Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) - Giáp ranh Hòa Bình
Đất TM-DV 704.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Kha B (Phường 8)
Cầu Treo Trà Kha - Miếu Ông Bổn
Đất TM-DV 1.240.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Kha B (Phường 8)
Miếu Ông Bổn - Chùa Khánh Long An
Đất TM-DV 960.000
Thành phố Bạc Liêu Đường ra chùa Xiêm Cáng
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Xiêm Cáng
Đất TM-DV 960.000
Thành phố Bạc Liêu Đường VT2
Cầu Vĩnh An - Cầu Ông Ghịch
Đất TM-DV 760.000
Thành phố Bạc Liêu Đường VT2
Cầu Ông Ghịch - Giáp ranh VTĐ
Đất TM-DV 640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường VT2
Giáp ranh VTĐ - Cách đường Giồng Nhãn 200 m
Đất TM-DV 640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường VT2
Cách đường Giồng Nhãn 200m - Đường Giồng Nhãn
Đất TM-DV 960.000
Thành phố Bạc Liêu Đường VT2 (đoạn Tỉnh lộ 38)
Cầu Vĩnh An (Liên Tỉnh lộ 38) - Sông Bạc Liêu
Đất TM-DV 760.000
Thành phố Bạc Liêu Đường VTĐ2
Kênh rạch Cần Thăng (Giáp ranh xã Hiệp Thành) - Đường đi từ Liên Tỉnh lộ 38 đi chùa Xiêm Cáng
Đất TM-DV 640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)
Cầu Rạch Thăng - Kênh Ông Nô
Đất TM-DV 1.240.000
Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)
Kênh Ông Nô - Giáp ranh xã Hiệp Thành
Đất TM-DV 960.000
Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)
Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu
Đất TM-DV 640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)
Cầu Rạch Thăng - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông
Đất TM-DV 800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)
Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu
Đất TM-DV 640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường dẫn lên cầu Vĩnh An
Tỉnh lộ 38 - Kênh Vĩnh An
Đất TM-DV 800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Công Điền - Bờ Xáng
Tỉnh lộ 38 - Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu
Đất TM-DV 800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Công Điền - Bờ Xáng
Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu - Cống Bờ Xáng
Đất TM-DV 520.000
Thành phố Bạc Liêu Hẻm chùa Tam Sơn
Cầu rạch Cần Thăng - Sông Bạc Liêu
Đất TM-DV 1.240.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Uôl
Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 dự án Bến xe) - Ranh phường 8
Đất TM-DV 760.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trà Uôl
Đầu đường Trà Uôl - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi
Đất TM-DV 616.000
Thành phố Bạc Liêu Các đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà Mau
Trần Huỳnh (Giáp phường 3) - Cầu treo Trà Kha
Đất TM-DV 1.240.000
Thành phố Bạc Liêu Các đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà Mau
Cầu treo Trà Kha - Cầu Dần Xây
Đất TM-DV 1.080.000
Thành phố Bạc Liêu Chùa Khơmer
Cầu chùa Khơmer - Giáp ranh phường 7
Đất TM-DV 1.200.000
Thành phố Bạc Liêu Phía Bắc đường tránh thành phố - Đường Tân Tạo
Cách đường tránh thành phố 30 m - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
Đất TM-DV 960.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Dần Xây (Trà Kha B)
Vàm Dần Xây - Giáp ranh phường 2
Đất TM-DV 760.000
Thành phố Bạc Liêu Tuyến lộ Nhà Kho
Đường Cao Văn Lầu - Đường Đê Lò Rèn
Đất TM-DV 920.000
Thành phố Bạc Liêu Tuyến lộ Nhà Kho
Đường Đê Lò Rèn - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông
Đất TM-DV 616.000
Thành phố Bạc Liêu Tuyến lộ Du lịch sinh thái
Đường Giồng Nhãn - Đường VT2
Đất TM-DV 616.000
Thành phố Bạc Liêu Đường cầu Thào Lạng ra sông Bạc Liêu
Từ cầu Thào Lạng (đường Nguyễn Thị Minh Khai) - Đến sông Bạc Liêu
Đất TM-DV 520.000
Thành phố Bạc Liêu Đường đi Xóm Làng An Trạch Đông
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến cầu xóm làng An Trạch Đông
Đất TM-DV 520.000
Thành phố Bạc Liêu Đường đi ấp Thào Lạng và Bờ Xáng
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Trường tiểu học Vĩnh Trạch
Đất TM-DV 680.000
Thành phố Bạc Liêu Đường đi ấp Thào Lạng và Bờ Xáng
Trường Tiểu học Vĩnh Trạch - Sông Bạc Liêu
Đất TM-DV 560.000
Thành phố Bạc Liêu Đường đi chùa Kim Cấu
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Kim Cấu
Đất TM-DV 760.000
Thành phố Bạc Liêu Đường đi ấp Công Điền và An Trạch Đông
Từ cầu Tư Cái - Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng)
Đất TM-DV 520.000
Thành phố Bạc Liêu Lộ Giồng Nhãn (Giáp ranh Sóc Trăng)
Đường Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông)
Đất TM-DV 760.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng Me
Kênh 30/04 - Vào 500m
Đất TM-DV 1.040.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Giồng Me
Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A huyện Hòa Bình
Đất TM-DV 616.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Võ Thị Chính (Đường Bà Chủ cũ)
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên
Đất TM-DV 1.200.000
Thành phố Bạc Liêu Lộ Trà Khứa
Cầu Đúc - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
Đất TM-DV 1.040.000
Thành phố Bạc Liêu Đường kênh số 4
Đường Giồng Me - Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn)
Đất TM-DV 616.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi)
Kênh số 4 - Lộ Bờ Tây
Đất TM-DV 616.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Bộ Đội (Tạm gọi)
Kênh số 4 - Lộ Bờ Tây
Đất TM-DV 616.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hứa Hòa Hưng (Ba Hưng) (Đường vào sân chim cũ)
Đường Cao Văn Lầu - Khu du lịch sinh thái Vườn Chim
Đất TM-DV 1.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Tạ Thị Hai
Lộ Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông)
Đất TM-DV 1.040.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ)
Kênh 30/4 - Cao Văn Lầu
Đất TM-DV 2.240.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ)
Đường Ninh Bình - Cao Văn Lầu
Đất TM-DV 2.240.000
Thành phố Bạc Liêu Đường dọc theo Kênh Hở (phường 5) Hướng Bắc kênh
Cao Văn Lầu - Hết đường nhựa
Đất TM-DV 1.760.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Xóm Lá (tạm gọi)
Giáp ranh phường 8 - Đường Giồng Me
Đất TM-DV 616.000
Thành phố Bạc Liêu Đường cầu Tràng An (nối dài) phường 2
Đường Ngô Quyền - Kênh 30/4
Đất TM-DV 960.000
Thành phố Bạc Liêu Đường kênh xương cá, phường 2
Đường Giồng Me - Đường Xóm Lá
Đất TM-DV 616.000
Thành phố Bạc Liêu Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV 960.000
Thành phố Bạc Liêu Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1
Đường Cách Mạng - Sông Bạc Liêu
Đất TM-DV 1.520.000
Thành phố Bạc Liêu Đường mòn nhựa (phường 1)
Bắt đầu từ đường 3/2 - Đến cuối đường
Đất TM-DV 1.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường khu trung tâm thương mại (phường 2)
Hết tuyến -
Đất TM-DV 3.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường kênh Ông Bổn - Cao Văn Lầu (phường 5)
Bắt đầu từ kênh Ông Bổn - Đến Đường Cao Văn Lầu
Đất TM-DV 1.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh 1
Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến kênh Nam Định
Đất TM-DV 600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh 2
Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến kênh Nam Định
Đất TM-DV 600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh Tập Đoàn 7
Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến nhà ông Sơn Hà
Đất TM-DV 600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Bùi Thị Xưa
Bắt đầu từ đường Nguyễn Văn A - Đến Đường Nguyễn Thị Cẩm Lệ
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Quyền nối dài
Bắt Đầu từ cầu Thành Đội (cầu Trường Sơn) - Đến đường Trường Sa (khóm Bờ Tây, Nhà Mát)
Đất TM-DV 600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1) - Dự án Bắc Trần Huỳnh
đoạn Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng
Đất TM-DV 7.040.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Học - Dự án Bắc Trần Huỳnh
đoạn: Trần Huỳnh - đến Khu Đô thị mới
Đất TM-DV 5.920.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh
đoạn: Lê Duẩn - Hết ranh Chợ
Đất TM-DV 4.720.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh
đoạn: Hết ranh Chợ - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh
đoạn: Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất TM-DV 3.520.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Tất - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất TM-DV 3.520.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Mười - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất TM-DV 3.520.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Dương Thị Sáu - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất TM-DV 3.520.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Hương - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất TM-DV 3.520.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 5, số 13 - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Minh (Đường số 1-N2 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất TM-DV 3.520.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Thu Hà (Đường số 2-N2 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Văn An - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất TM-DV 3.040.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Hồng Dân - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất TM-DV 3.120.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần Huỳnh
Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần Huỳnh
Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV 3.040.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần Huỳnh
Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng
Đất TM-DV 2.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần Huỳnh
Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV 2.560.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Thị Lan (Đường số 14 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất TM-DV 3.040.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Văn Xã - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất TM-DV 3.040.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 17 - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất TM-DV 3.040.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất TM-DV 5.120.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc (Tôn Đức Thắng - Nguyễn Chí Thanh) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất TM-DV 3.040.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng (Lê Duẩn - Trương Văn An) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất TM-DV 4.960.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất TM-DV 3.120.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất TM-DV 3.120.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất TM-DV 3.520.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất TM-DV 3.120.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phan Thị Phép (số 9 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất TM-DV 3.040.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Thành (số 10 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất TM-DV 3.040.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện
-
Đất TM-DV 3.040.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thông - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất TM-DV 4.640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Riêng (số 8 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất TM-DV 4.640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Trường Tộ - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất TM-DV 3.920.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Mậu Thân (số 7 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất TM-DV 3.920.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ung Văn Khiêm (số 12 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất TM-DV 3.920.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Hồng Khanh - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất TM-DV 2.880.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Hữu Nghĩa - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất TM-DV 2.880.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Đại Hành nối dài - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất TM-DV 2.320.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Kỉnh (số 3 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất TM-DV 2.320.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Bế Văn Đàn - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất TM-DV 2.320.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Kim Đồng - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất TM-DV 2.320.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng
-
Đất TM-DV 2.320.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)
-
Đất TM-DV 4.160.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thiết Hùng - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)
-
Đất TM-DV 3.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Thủ - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Tô Minh Luyến - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Hộ - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hoà Bình nối dài - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1)
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở UBND tỉnh) - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
-
Đất TM-DV 6.400.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Quảng - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
-
Đất TM-DV 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Quách Thị Kiều - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
-
Đất TM-DV 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lương Định Của - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
-
Đất TM-DV 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Khéo - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
-
Đất TM-DV 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lâm Thành Mậu - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
-
Đất TM-DV 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Thời Nhiệm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
-
Đất TM-DV 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
-
Đất TM-DV 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Sớm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
-
Đất TM-DV 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hùng Vương - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
02 tuyến bên Quảng Trường Hùng Vương, đoạn từ Trần Huỳnh - đến Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Cù Chính Lan - Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính
-
Đất TM-DV 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Các tuyến đường nội bộ trong dự án - Dự án khu Lê Văn Tám (Phường 1)
-
Đất TM-DV 5.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Linh - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 7.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 3 tháng 2 - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 6.080.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Học (nối dài) - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 4.960.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 19/5 - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 4.960.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Bùi Thị Xuân - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Quang Diệu - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Cao Triều Phát - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Định - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phan Đình Giót - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Khắc Xương - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Trọng Tấn - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lâm Văn Thê - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Thích Hiển Giác - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phan Ngọc Sến - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Việt Hồng - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Bình - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Hồng Thám - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Văn Tiến Dũng - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Ơn - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Đại Nghĩa - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Ngọc Thạch - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Tăng Hồng Phúc - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hoàng Cầm - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Các tuyến đường còn lại lộ giới - Dự án khu đô thị mới phường 1
-
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hàm Nghi - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Đồng Khởi - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 4.240.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Bùi Thị Trường - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Quí Đôn - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Đại Hành - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Trung Trực - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Tôn Thất Tùng - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 2.880.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Trà - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 2.880.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Duy Tân - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 2.640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Viết Xuân - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 2.640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nhạc Khị - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 2.640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 6A - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 2.640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Văn Kiết - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 2.640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Thơm - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 2.640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Sáu - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 2.640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Bình (Đường số 11B cũ) - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 2.640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hồ Minh Luông - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 2.640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Bông Văn Dĩa - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 2.640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phó Đức Chính - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 2.640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Mười Chức (Nọc Nạng cũ) - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 2.640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Tri Phương - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 2.640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Thê - Dự án khu dân cư phường 5
-
Đất TM-DV 2.640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lâm Thị Anh (số 13 cũ) - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7)
-
Đất TM-DV 6.080.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Dương Văn Diệp (số 10 cũ) - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7)
-
Đất TM-DV 6.080.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 11 - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7)
-
Đất TM-DV 5.440.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 4 - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7)
-
Đất TM-DV 4.640.000
Thành phố Bạc Liêu Đường C và C1 (đường Bạch Đằng nối dài ra biển) - Dự án khu du lịch nhà mát
-
Đất TM-DV 3.600.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 2, số 4 (vuông góc đường Bạch Đằng) - Dự án khu du lịch nhà mát
-
Đất TM-DV 2.400.000
Thành phố Bạc Liêu Các đường nội bộ còn lại trong dự án - Dự án khu du lịch nhà mát
-
Đất TM-DV 2.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 5 và đường số 11, đường số 9 - Dự án khu TĐC (02HA) tại phường 8
-
Đất TM-DV 2.080.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 12, đường số 6 - Dự án khu TĐC (02HA) tại phường 8
-
Đất TM-DV 2.560.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 1 - Dự án khu TĐC (02HA) tại phường 8
-
Đất TM-DV 2.880.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phan Văn Xoàn (số 6 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 6.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp (số 11 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ninh Bình (Trung tâm Phường 2) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 6.400.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Bùi (số 3 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Bá Tụi (số 13 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 3.520.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Mẫn (số 3A cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Đoàn Thị Huê (số 3B cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Văn Năm (số 1B cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 2.880.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Thị Út (số 1E cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 2.880.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Dự án KDC phường 2
đường đối diện Kinh Hở cũ, đoạn từ kênh 30/4 - đến đường Ninh Bình
Đất TM-DV 3.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Hồng Phong (số 8 + 14 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 5.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thanh Viết (số 1D cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Lương Bằng (số 12 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 5.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Bỉnh (số 1A cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Hồng Dân (số 1 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 4.560.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Nho (số 5 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Hán Siêu (số 4 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 4.480.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Đại (số 8A cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 5.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Thị Tám (số 2 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 4.480.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hoa Lư (số 7 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phan Thị Khá (số 6A cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Thượng (số 6B cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Hồng Khanh (số 6C cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Tào Văn Tỵ (số 1C cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 2.880.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Tạ Thị Huê (số 11A cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Huỳnh (số 11B cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Mười (số 9 cũ) - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 10 - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 9A - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 5B - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 4B - Dự án KDC phường 2
-
Đất TM-DV 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 8; 11 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 6.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Đỗ Thị Bông (Đường số 6A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Thạch Thị Nương (Đường số 8A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hồ Thị Nghi (Đường số 8B cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Thị Ba (Đường số 10 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.440.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Lắm (Đường số 12 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.440.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Đẹt (Đường số 16 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.440.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Mạnh (Đường số 13A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hứa Thị Quán (Đường số 14 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.440.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Lượm (Đường số 15 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lý Thị Hui (Đường số 13 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Việt Khái (Đường số 17 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Thị Búp (Đường số 18 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.440.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Tô Vĩnh Diện (Đường số 19, số 04 và 04B cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.440.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Dân (Đường số 19A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Viên (Đường số 19B cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Thị Hoa (Đường số 19C cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Tiền (đường số 19D cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Tròn (Đường số 23 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.440.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hoàng Thế Thiện (Đường số 25 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Văn Ngộ (Đường số 27 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Đối (Đường số 29 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Nở (Đường số 31 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.440.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lương Thị Tài (Đường số 31A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.440.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Mục Thị Nhân (Đường số 33 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Hoa (Đường số 33A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 2; 6 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.440.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 14A, 14B - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.440.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Ung Văn Khiêm - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.920.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 5, 5A, 7 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Các tuyến đường Khu nhà ở xã hội - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An)
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 11 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)
-
Đất TM-DV 2.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 12 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)
-
Đất TM-DV 2.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 13 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)
-
Đất TM-DV 2.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 14 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)
-
Đất TM-DV 2.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 15 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)
-
Đất TM-DV 2.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 01 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)
-
Đất TM-DV 1.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 02 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)
-
Đất TM-DV 1.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 03 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)
-
Đất TM-DV 1.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 07 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)
-
Đất TM-DV 1.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 08 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5)
-
Đất TM-DV 1.840.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Thị Chậm (đường D1 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Thị Lãnh (đường D2 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Khuyến (đường D3 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 4.160.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Bảy (đường D4 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hồ Tùng Mậu (đường D5 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Thị Phụng (đường D6 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Võ Thị Tư (đường D7 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Nhơn (đường D8 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Đào Thị Thanh (đường D9 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.200.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Chinh (đường D11 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Lang (đường D13 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường D12 - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Thanh Hương (đường D14 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Thị Đê (đường D15 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Đương (đường D16 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Sen (đường D17 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Huệ (đường D18 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Hải (đường D19 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Cầu (đường D20 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Hạnh (đường D21 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Thị Chữ (đường N2 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Thiên (đường N3 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Mai Thị Đảng (đường N4 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Tiệm (đường N5 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Đủ (đường N6 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Hồ Xuân Hương (đường N7 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Thị Cương (đường N8 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Đồng (đường N9 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Cúc (đường N10 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Nga (đường N11 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Minh Nhựt (đường N12 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Quý (đường N13 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Dương Thị Hai (đường N14 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Chánh Tâm (đường N15-cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 19 tháng 5 (Đường 19/5) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 4.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Vành Đai cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 4.880.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Võ Chí Công (đường A cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 6.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 3 tháng 2 (Đường 3/2) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 5.040.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Linh - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 6.800.000
Thành phố Bạc Liêu Các đường nội bộ trong dự án (đã hoàn thiện hạ tầng) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát
-
Đất TM-DV 3.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường D2 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh và đường Nguyễn Đình Chiểu) - Dự án khu dân cư vincom (phường 7)
-
Đất TM-DV 8.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường D1 và D4 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh) - Dự án khu dân cư vincom (phường 7)
-
Đất TM-DV 7.000.000
Thành phố Bạc Liêu Đường nội bộ khu dân cư - Dự án khu dân cư vincom (phường 7)
-
Đất TM-DV 4.960.000
Thành phố Bạc Liêu Đường số 01, đường 02 và đường số 03 - Dự án kdc chỉnh trang đô thị góc đường hai bà trưng - võ thị sáu (phường 3)
-
Đất TM-DV 4.800.000
Thành phố Bạc Liêu Đường D1 (đường đấu nối ra đường Quốc lộ 1A và tuyến tránh) - Dự án khu công nghiệp Trà Kha
-
Đất TM-DV 2.880.000
Thành phố Bạc Liêu Đường N1 và đường N2 (đường đấu nối ra đường D1) - Dự án khu công nghiệp Trà Kha
-
Đất TM-DV 2.560.000
Thành phố Bạc Liêu Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng - Dự án khu công nghiệp Trà Kha
-
Đất TM-DV 2.240.000
Thành phố Bạc Liêu Đường N1 và đường N2 (đường trục giao thông chính) - Dự án khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu
-
Đất TM-DV 1.280.000
Thành phố Bạc Liêu Đường N3, đường N5 và đường N6 (đường trục giao thông đấu nối) - Dự án khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu
-
Đất TM-DV 880.000
Thành phố Bạc Liêu Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng - Dự án khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu
-
Đất TM-DV 600.000
Thành phố Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Lê Văn Duyệt - Hà Huy Tập
Đất SX-KD 23.280.000
Thành phố Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Hà Huy Tập - Trần Phú
Đất SX-KD 21.180.000
Thành phố Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Trần Phú - Mai Thanh Thế
Đất SX-KD 18.480.000
Thành phố Bạc Liêu Trung tâm Thương mại Bạc Liêu
Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án -
Đất SX-KD 23.280.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất SX-KD 18.000.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Trần Phú - Hà Huy Tập
Đất SX-KD 27.000.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Hà Huy Tập - Lê Văn Duyệt
Đất SX-KD 22.740.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Lê Văn Duyệt - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD 19.080.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Phan Đình Phùng - Lê Lợi
Đất SX-KD 16.800.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD 14.820.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Trần Phú - Ninh Bình
Đất SX-KD 23.280.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Ninh Bình - Lê Lợi
Đất SX-KD 19.560.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD 15.840.000
Thành phố Bạc Liêu Hà Huy Tập
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD 22.200.000
Thành phố Bạc Liêu Hà Huy Tập
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
Đất SX-KD 19.020.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Văn Duyệt
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD 21.180.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Văn Duyệt
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
Đất SX-KD 17.400.000
Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Phòng CSGT đường thủy - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD 5.100.000
Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Võ Thị Sáu - Trần Phú
Đất SX-KD 7.200.000
Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Trần Phú - Lê Hồng Nhi
Đất SX-KD 10.380.000
Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Lê Hồng Nhi - Lê Lợi
Đất SX-KD 9.000.000
Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ
Lê Lợi - Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh)
Đất SX-KD 7.200.000
Thành phố Bạc Liêu Mai Thanh Thế
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD 10.800.000
Thành phố Bạc Liêu Phan Đình Phùng
Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình
Đất SX-KD 10.800.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Lợi
Điện Biên Phủ - Hòa Bình
Đất SX-KD 9.600.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Lợi
Hòa Bình - Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh)
Đất SX-KD 8.400.000
Thành phố Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)
Ngã năm Vòng Xoay - Hẻm 4
Đất SX-KD 2.030.400
Thành phố Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)
Hẻm 4 - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD 1.771.200
Thành phố Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)
Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ) - Trần Huỳnh
Đất SX-KD 1.526.400
Thành phố Bạc Liêu Thủ Khoa Huân
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD 6.900.000
Thành phố Bạc Liêu Minh Diệu
Điện Biên Phủ - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD 13.740.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ)
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD 13.740.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Văn Thời
Ngô Gia Tự - Lê Lợi
Đất SX-KD 8.400.000
Thành phố Bạc Liêu Trần Văn Thời
Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD 3.900.000
Thành phố Bạc Liêu Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ)
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD 4.500.000
Thành phố Bạc Liêu Ngô Gia Tự
Hoàng Văn Thụ - Bà Triệu
Đất SX-KD 10.020.000
Thành phố Bạc Liêu Ngô Gia Tự
Hoàng Diệu - Miếu Bà Đen
Đất SX-KD 10.020.000
Thành phố Bạc Liêu Đường 30/04
Lê Văn Duyệt - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD 15.360.000
Thành phố Bạc Liêu Đường Thanh Niên
Hai Bà Trưng - Đường 30/04
Đất SX-KD 9.000.000
Thành phố Bạc Liêu Lý Thường Kiệt
Trần Phú - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD 14.820.000
Thành phố Bạc Liêu Bà Triệu
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất SX-KD 18.480.000
Thành phố Bạc Liêu Bà Triệu
Trần Phú - Lê Văn Duyệt
Đất SX-KD 15.360.000
Thành phố Bạc Liêu Bà Triệu
Lê Văn Duyệt - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD 11.100.000
Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng
Ngô Gia Tự - Lê Duẩn (Giao Thông cũ)
Đất SX-KD 6.600.000
Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng
Lê Duẩn (Giao Thông cũ) - Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ)
Đất SX-KD 4.740.000
Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng
Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) - Cầu Xáng
Đất SX-KD 3.180.000
Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng
Cầu Xáng - Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường)
Đất SX-KD 2.100.000
Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng
Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
Đất SX-KD 1.800.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Lê Văn Duyệt - Hà Huy Tập
Đất ở 38.800.000
Thành phố Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Hà Huy Tập - Trần Phú
Đất ở 35.300.000
Thành phố Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển
Trần Phú - Mai Thanh Thế
Đất ở 30.800.000
Thành phố Bạc Liêu Trung tâm Thương mại Bạc Liêu
Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án -
Đất ở 38.800.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất ở 30.000.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Trần Phú - Hà Huy Tập
Đất ở 45.000.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Hà Huy Tập - Lê Văn Duyệt
Đất ở 37.900.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Lê Văn Duyệt - Phan Đình Phùng
Đất ở 31.800.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Phan Đình Phùng - Lê Lợi
Đất ở 28.000.000
Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất ở 24.700.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Trần Phú - Ninh Bình
Đất ở 38.800.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Ninh Bình - Lê Lợi
Đất ở 32.600.000
Thành phố Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ
Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất ở 26.400.000
Thành phố Bạc Liêu Hà Huy Tập
Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng
Đất ở 37.000.000
Thành phố Bạc Liêu Hà Huy Tập
Hai Bà Trưng - Hòa Bình
Đất ở 31.700.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Bạc Liêu

4.9/5 - (985 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?