Bảng giá đất Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu cũ (hiện nay là tỉnh Cà Mau) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bạc Liêu sáp nhập vào tỉnh Cà Mau. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bạc Liêu cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Cà Mau.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Bạc Liêu năm 2025
Khu vực: Thành phố Bạc Liêu.
Loại đất: Đất SX-KD, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cày hàng năm khác, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất trồng cây hàng năm.
Mức giá áp dụng: từ 19.000 đến 27.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Bạc Liêu |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu |
Đất SX-KD | 4.740.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu |
Đất SX-KD | 4.500.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Huệ Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD | 7.920.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng - Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD | 9.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đặng Thùy Trâm Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD | 7.920.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Năm Bà Triệu - Đặng Thùy Trâm |
Đất SX-KD | 6.360.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Hòa Bình Võ Thị Sáu - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD | 22.200.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Hòa Bình Hà Huy Tập - Ngã ba Miếu Bà Đen |
Đất SX-KD | 18.480.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Hòa Bình Ngã ba Miếu Bà Đen - Lê Duẩn |
Đất SX-KD | 13.080.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Hòa Bình Bắt đầu từ đường Lê Duẩn - Bắt đầu từ đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD | 9.360.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Hòa Bình Bắt đầu từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 8.040.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Trần Phú Điện Biên Phủ (Dạ Cầu Kim Sơn) - Hòa Bình |
Đất SX-KD | 27.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Trần Phú Hòa Bình - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD | 24.300.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Trần Phú Nguyễn Tất Thành - Trần Huỳnh |
Đất SX-KD | 21.600.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Trần Phú Trần Huỳnh - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 19.020.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Trần Phú Tôn Đức Thắng - Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) |
Đất SX-KD | 16.920.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Trần Phú Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) - Hết ranh Bến xe |
Đất SX-KD | 14.820.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Trần Phú Hết ranh Bến xe - Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) |
Đất SX-KD | 10.200.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Trần Phú Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) - Ngã năm Vòng xoay |
Đất SX-KD | 7.500.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (đường vào Bến xe (hướng Bắc)) Trần Phú (Quốc Lộ 1 cũ) - Hết ranh Bến xe |
Đất SX-KD | 3.840.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường vào Bến xe (hướng Nam) Trần Phú (Quốc Lộ 1 cũ) - Hết ranh Bến xe |
Đất SX-KD | 3.840.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) Trần Phú (Trái: Cửa hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02) - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD | 10.590.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường trục chính khu công nghiệp |
Đất SX-KD | 7.410.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) Đường trục chính khu công nghiệp - Hết ranh Công ty Công trình giao thông |
Đất SX-KD | 4.740.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) Hết ranh Công ty Công trình giao thông - Cầu Sập (Cầu Dần Xây) |
Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Phía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà Khứa Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Ông Đực (Trà Khứa) |
Đất SX-KD | 3.180.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Phía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà Khứa Cầu Ông Đực (Trà Khứa) - Cầu đường tránh Quốc Lộ 1 |
Đất SX-KD | 2.100.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Phía Bắc đường 23/8 - Trà Kha - Trà Khứa Cầu đường tránh Quốc Lộ 1 - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD | 1.260.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Phía Nam đường 23/8 - Trà Kha - Trà Khứa Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) - Cầu Treo Trà Kha (Bến đò cũ) |
Đất SX-KD | 3.180.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Quốc Lộ 1 Ngã năm Vòng Xoay - Hết ranh trường Trăng Non |
Đất SX-KD | 4.500.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Quốc Lộ 1 Hết ranh trường Trăng Non - Cách ranh Vĩnh Lợi 200 m |
Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Quốc Lộ 1 Bắt đầu từ cách ranh Vĩnh Lợi 200m - Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Tránh Quốc lộ 1 Ngã năm Vòng Xoay - Đường Trà Uôl |
Đất SX-KD | 1.560.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Tránh Quốc lộ 1 Đường Trà Uôl (Giáp ranh giữa Phường 7 và Phường 8) - Cầu Dần Xây |
Đất SX-KD | 1.200.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Tất Thành Hẻm đối diện Cổng sau Công viên Trần Huỳnh - Hết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) |
Đất SX-KD | 3.420.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Tất Thành Hết ranh dự án Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) - Trần Phú |
Đất SX-KD | 4.500.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Tất Thành Trần Phú - Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu) |
Đất SX-KD | 10.590.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Sông Bạc Liêu - Ngã tư Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD | 5.820.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD | 10.590.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Nguyễn Đình Chiểu - Trần Phú |
Đất SX-KD | 13.740.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Trần Phú - Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) |
Đất SX-KD | 10.590.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) - Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) |
Đất SX-KD | 8.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc) - Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) |
Đất SX-KD | 6.360.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Trần Huỳnh Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu) - Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh thủy lợi) |
Đất SX-KD | 4.500.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Bà Huyện Thanh Quan Trần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) |
Đất SX-KD | 6.360.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Đình Chiểu Trần Huỳnh (Trước cổng CVTH) - Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) |
Đất SX-KD | 7.410.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Võ Thị Sáu Điện Biên Phủ - Trần Huỳnh |
Đất SX-KD | 9.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Võ Thị Sáu Trần Huỳnh - Đường 23/8 |
Đất SX-KD | 6.360.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Bình Trọng (Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ) Võ Thị Sáu - Sông Bạc Liêu |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Kênh Xáng (Hẻm Bờ sông Bạc Liêu) Đoàn Thị Điểm - Đường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ) |
Đất SX-KD | 1.590.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Hoàng Diệu Ngô Gia Tự - Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) |
Đất SX-KD | 6.900.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Hoàng Diệu Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) - Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng) |
Đất SX-KD | 4.740.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) Cách Mạng - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD | 4.740.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Lộc Ninh (chưa có tên, người dân gọi là đường Nguyễn Thái Học) Trần Huỳnh - Đường Cách Mạng |
Đất SX-KD | 3.300.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Tôn Đức Thắng Trần Phú - Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) |
Đất SX-KD | 7.410.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Tôn Đức Thắng Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện) - Cầu Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 5.280.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Tôn Đức Thắng Cầu Tôn Đức Thắng - đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD | 3.480.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Lê Duẩn (Giao Thông cũ) Tôn Đức Thắng (Nhà máy điện) - Cách Mạng |
Đất SX-KD | 6.360.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Lê Duẩn (Giao Thông cũ) Cách Mạng - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD | 4.500.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Thống Nhất |
Đất SX-KD | 3.840.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD | 6.360.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên |
Đất SX-KD | 4.500.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên - Miếu Thần Hoàng |
Đất SX-KD | 2.760.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu Miếu Thần Hoàng - Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh |
Đất SX-KD | 2.280.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu Trụ sở Bộ đội biên phòng tỉnh - Đường vào Tiểu đoàn 1 |
Đất SX-KD | 2.040.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Cao Văn Lầu Đường vào Tiểu đoàn 1 - Kênh Trường Sơn |
Đất SX-KD | 2.220.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) Kênh Trường Sơn - Đường Hoàng Sa (Đê Biển Đông) |
Đất SX-KD | 2.160.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Khu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh Khai Kênh 30/04 - Phùng Ngọc Liêm |
Đất SX-KD | 3.420.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Khu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh Khai Phùng Ngọc Liêm - Nguyễn Du |
Đất SX-KD | 4.320.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Khu vực phường 2, phường 5 - Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Du - Lý Văn Lâm |
Đất SX-KD | 3.360.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Cầu Kè phường 2 Kênh 30/04 - Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Cầu Kè phường 2 Trường Tiểu học phường 2A (cuối đường Ngô Quyền) - Đường kênh số 04 |
Đất SX-KD | 570.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5) Cầu thứ 3 - Đường Lò Rèn |
Đất SX-KD | 1.680.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5) Đường Lò Rèn - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 1.380.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5) Tôn Đức Thắng - Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu) |
Đất SX-KD | 1.140.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Khu vực xã Vĩnh Trạch Cầu Rạch Cần Thăng - Đầu đường đi Xiêm Cáng |
Đất SX-KD | 870.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Khu vực xã Vĩnh Trạch Đầu đường đi Xiêm Cáng - Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đống Đa Kênh 30/04 - Lý Văn Lâm |
Đất SX-KD | 3.840.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Du Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất SX-KD | 3.840.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Thống Nhất Nguyễn Thị Cầm - Lý Văn Lâm |
Đất SX-KD | 4.380.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Hồ Thị Kỷ Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất SX-KD | 3.840.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Phạm Ngũ Lão Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất SX-KD | 3.300.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Lý Văn Lâm Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất SX-KD | 3.300.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Lê Thị Hồng Gấm Rạch Ông Bổn - Ngã ba đi Chùa Cô Bảy |
Đất SX-KD | 1.080.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Lê Thị Hồng Gấm nối dài Ngã ba đi Chùa Cô Bảy - Cuối đường |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường hai bên rạch Ông Bổn Cầu số 3 (tỉnh lộ 38) - Cống Rạch Ông Bổn |
Đất SX-KD | 930.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường hai bên rạch Ông Bổn Cống Rạch Ông Bổn - Đến hết tuyến |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Phan Văn Trị Cao Văn Lầu - Lê Thị Cẩm Lệ |
Đất SX-KD | 4.920.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Tô Hiến Thành Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa) |
Đất SX-KD | 2.760.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Trung Trực Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa) |
Đất SX-KD | 2.760.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Phùng Ngọc Liêm Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất SX-KD | 3.780.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Văn Trị |
Đất SX-KD | 3.780.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Văn Trỗi Phan Văn Trị - Thống Nhất |
Đất SX-KD | 2.280.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ)) Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất SX-KD | 2.760.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Văn A Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất SX-KD | 2.760.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Lê Thị Cẩm Lệ Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa |
Đất SX-KD | 2.760.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Trường Sa (Đê Biển Đông cũ) Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Hết ranh Trường Bắn |
Đất SX-KD | 1.380.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Trường Sa (Đê Biển Đông cũ) Hết ranh Trường Bắn - Giáp ranh huyện Hòa Bình |
Đất SX-KD | 570.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) - Bạch Đằng |
Đất SX-KD | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) Bạch Đằng - Giáp ranh xã Hiệp Thành |
Đất SX-KD | 1.140.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ) Ranh xã Hiệp Thành - Ranh Sóc Trăng |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Lộ Chòm Xoài Giáp ranh Hoà Bình (NT Đông Hải cũ) - Cống số 2 |
Đất SX-KD | 930.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Lộ Chòm Xoài Cống số 2 - Kênh 30/4 |
Đất SX-KD | 1.140.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Giồng nhãn Kênh 30/4 - Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông) |
Đất SX-KD | 2.220.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Giồng nhãn Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông) - Trại điều dưỡng Tỉnh ủy |
Đất SX-KD | 1.380.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Giồng nhãn Trại điều dưỡng Tỉnh ủy - Ranh xã Hiệp Thành |
Đất SX-KD | 990.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Giồng nhãn Ranh xã Hiệp Thành - Qua ngã tư trung tâm xã 200m |
Đất SX-KD | 870.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Giồng nhãn Qua ngã tư trung tâm xã 200m - Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng |
Đất SX-KD | 780.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Bờ bao Kênh xáng (Phía đông) Cầu Xáng (Đường Cách Mạng) - Vào Cống Thuỷ Lợi |
Đất SX-KD | 1.380.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) - Kênh Bộ Đội |
Đất SX-KD | 1.020.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) Kênh Bộ Đội - Đường Cầu Kè |
Đất SX-KD | 930.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) - Kênh Trường Sơn (Cầu Thành Đội) |
Đất SX-KD | 810.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nội bộ số 01 Đường Bạch Đằng - Kênh 30/4 |
Đất SX-KD | 930.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Kênh xáng (bờ sông BL - CM) Kênh Giồng Me - Cầu treo Trà Kha |
Đất SX-KD | 930.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Kênh xáng (bờ sông BL - CM) Cầu treo Trà Kha - Giáp ranh Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Hẻm bờ sông Bạc Liêu - Cà Mau Đoàn Thị Điểm (phường 3) - Hẻm chùa Tịnh Độ |
Đất SX-KD | 810.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Cầu Sập - Ngan Dừa Cầu Sập (phường 8) - Cống Cầu Sập (phường 8) |
Đất SX-KD | 810.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Văn Đầu lộ ngã 5 Vòng xoay - 30 m đầu |
Đất SX-KD | 2.760.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Văn - 60 m tiếp theo |
Đất SX-KD | 1.740.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Văn - 300 m tiếp theo |
Đất SX-KD | 1.140.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Văn - Đoạn còn lại |
Đất SX-KD | 810.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lò Rèn Lộ Giồng nhãn - Giáp ranh Phường 5 |
Đất SX-KD | 690.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lò Rèn Giáp ranh phường 5 - Đập Lớn |
Đất SX-KD | 960.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lò Rèn Đập Lớn - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD | 960.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - phường 2) Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ) - Giáp ranh Hòa Bình |
Đất SX-KD | 528.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Kha B (Phường 8) Cầu Treo Trà Kha - Miếu Ông Bổn |
Đất SX-KD | 1.550.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Kha B (Phường 8) Miếu Ông Bổn - Chùa Khánh Long An |
Đất SX-KD | 1.200.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường ra chùa Xiêm Cáng đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Xiêm Cáng |
Đất SX-KD | 1.200.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường VT2 Cầu Vĩnh An - Cầu Ông Ghịch |
Đất SX-KD | 950.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường VT2 Cầu Ông Ghịch - Giáp ranh VTĐ |
Đất SX-KD | 800.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường VT2 Giáp ranh VTĐ - Cách đường Giồng Nhãn 200 m |
Đất SX-KD | 800.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường VT2 Cách đường Giồng Nhãn 200m - Đường Giồng Nhãn |
Đất SX-KD | 1.200.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường VT2 (đoạn Tỉnh lộ 38) Cầu Vĩnh An (Liên Tỉnh lộ 38) - Sông Bạc Liêu |
Đất SX-KD | 950.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường VTĐ2 Kênh rạch Cần Thăng (Giáp ranh xã Hiệp Thành) - Đường đi từ Liên Tỉnh lộ 38 đi chùa Xiêm Cáng |
Đất SX-KD | 800.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) Cầu Rạch Thăng - Kênh Ông Nô |
Đất SX-KD | 1.550.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) Kênh Ông Nô - Giáp ranh xã Hiệp Thành |
Đất SX-KD | 1.200.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5) Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu |
Đất SX-KD | 800.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch) Cầu Rạch Thăng - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông |
Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch) Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu |
Đất SX-KD | 800.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường dẫn lên cầu Vĩnh An Tỉnh lộ 38 - Kênh Vĩnh An |
Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Công Điền - Bờ Xáng Tỉnh lộ 38 - Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu |
Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Công Điền - Bờ Xáng Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu - Cống Bờ Xáng |
Đất SX-KD | 390.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Hẻm chùa Tam Sơn Cầu rạch Cần Thăng - Sông Bạc Liêu |
Đất SX-KD | 930.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Uôl Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 dự án Bến xe) - Ranh phường 8 |
Đất SX-KD | 570.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trà Uôl Đầu đường Trà Uôl - Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD | 462.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Các đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà Mau Trần Huỳnh (Giáp phường 3) - Cầu treo Trà Kha |
Đất SX-KD | 930.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Các đoạn hẻm bờ sông BạcLiêu - Cà Mau Cầu treo Trà Kha - Cầu Dần Xây |
Đất SX-KD | 810.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Chùa Khơmer Cầu chùa Khơmer - Giáp ranh phường 7 |
Đất SX-KD | 900.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Phía Bắc đường tránh thành phố - Đường Tân Tạo Cách đường tránh thành phố 30 m - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Dần Xây (Trà Kha B) Vàm Dần Xây - Giáp ranh phường 2 |
Đất SX-KD | 570.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Tuyến lộ Nhà Kho Đường Cao Văn Lầu - Đường Đê Lò Rèn |
Đất SX-KD | 690.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Tuyến lộ Nhà Kho Đường Đê Lò Rèn - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông |
Đất SX-KD | 462.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Tuyến lộ Du lịch sinh thái Đường Giồng Nhãn - Đường VT2 |
Đất SX-KD | 462.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường cầu Thào Lạng ra sông Bạc Liêu Từ cầu Thào Lạng (đường Nguyễn Thị Minh Khai) - Đến sông Bạc Liêu |
Đất SX-KD | 390.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường đi Xóm Làng An Trạch Đông đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến cầu xóm làng An Trạch Đông |
Đất SX-KD | 390.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường đi ấp Thào Lạng và Bờ Xáng đường Nguyễn Thị Minh Khai - Trường tiểu học Vĩnh Trạch |
Đất SX-KD | 510.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường đi ấp Thào Lạng và Bờ Xáng Trường Tiểu học Vĩnh Trạch - Sông Bạc Liêu |
Đất SX-KD | 420.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường đi chùa Kim Cấu đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Kim Cấu |
Đất SX-KD | 570.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường đi ấp Công Điền và An Trạch Đông Từ cầu Tư Cái - Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng) |
Đất SX-KD | 390.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Lộ Giồng Nhãn (Giáp ranh Sóc Trăng) Đường Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông) |
Đất SX-KD | 570.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Giồng Me Kênh 30/04 - Vào 500m |
Đất SX-KD | 780.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Giồng Me Đoạn còn lại - Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A huyện Hòa Bình |
Đất SX-KD | 462.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Võ Thị Chính (Đường Bà Chủ cũ) Nguyễn Thị Minh Khai - Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên |
Đất SX-KD | 900.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Lộ Trà Khứa Cầu Đúc - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD | 780.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường kênh số 4 Đường Giồng Me - Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn) |
Đất SX-KD | 462.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi) Kênh số 4 - Lộ Bờ Tây |
Đất SX-KD | 462.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Bộ Đội (Tạm gọi) Kênh số 4 - Lộ Bờ Tây |
Đất SX-KD | 462.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Hứa Hòa Hưng (Ba Hưng) (Đường vào sân chim cũ) Đường Cao Văn Lầu - Khu du lịch sinh thái Vườn Chim |
Đất SX-KD | 1.020.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Tạ Thị Hai Lộ Giồng Nhãn - Hoàng Sa (Đê Biển Đông) |
Đất SX-KD | 780.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ) Kênh 30/4 - Cao Văn Lầu |
Đất SX-KD | 1.680.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ) Đường Ninh Bình - Cao Văn Lầu |
Đất SX-KD | 1.680.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường dọc theo Kênh Hở (phường 5) Hướng Bắc kênh Cao Văn Lầu - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Xóm Lá (tạm gọi) Giáp ranh phường 8 - Đường Giồng Me |
Đất SX-KD | 462.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường cầu Tràng An (nối dài) phường 2 Đường Ngô Quyền - Kênh 30/4 |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường kênh xương cá, phường 2 Đường Giồng Me - Đường Xóm Lá |
Đất SX-KD | 462.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5 Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 720.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1 Đường Cách Mạng - Sông Bạc Liêu |
Đất SX-KD | 1.140.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường mòn nhựa (phường 1) Bắt đầu từ đường 3/2 - Đến cuối đường |
Đất SX-KD | 1.380.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường khu trung tâm thương mại (phường 2) Hết tuyến - |
Đất SX-KD | 2.700.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường kênh Ông Bổn - Cao Văn Lầu (phường 5) Bắt đầu từ kênh Ông Bổn - Đến Đường Cao Văn Lầu |
Đất SX-KD | 1.200.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Kênh 1 Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến kênh Nam Định |
Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Kênh 2 Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến kênh Nam Định |
Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Kênh Tập Đoàn 7 Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến nhà ông Sơn Hà |
Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Bùi Thị Xưa Bắt đầu từ đường Nguyễn Văn A - Đến Đường Nguyễn Thị Cẩm Lệ |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Ngô Quyền nối dài Bắt Đầu từ cầu Thành Đội (cầu Trường Sơn) - Đến đường Trường Sa (khóm Bờ Tây, Nhà Mát) |
Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1) - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng |
Đất SX-KD | 5.280.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thái Học - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn: Trần Huỳnh - đến Khu Đô thị mới |
Đất SX-KD | 4.440.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn: Lê Duẩn - Hết ranh Chợ |
Đất SX-KD | 3.540.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn: Hết ranh Chợ - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn: Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Dự án Bắc Trần Huỳnh - |
Đất SX-KD | 2.640.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Tất - Dự án Bắc Trần Huỳnh - |
Đất SX-KD | 2.640.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Mười - Dự án Bắc Trần Huỳnh - |
Đất SX-KD | 2.640.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Dương Thị Sáu - Dự án Bắc Trần Huỳnh - |
Đất SX-KD | 2.640.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Hương - Dự án Bắc Trần Huỳnh - |
Đất SX-KD | 2.640.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 5, số 13 - Dự án Bắc Trần Huỳnh - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Minh (Đường số 1-N2 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh - |
Đất SX-KD | 2.640.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trương Thu Hà (Đường số 2-N2 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trương Văn An - Dự án Bắc Trần Huỳnh - |
Đất SX-KD | 2.280.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Hồng Dân - Dự án Bắc Trần Huỳnh - |
Đất SX-KD | 2.340.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần Huỳnh Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần Huỳnh Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 2.280.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần Huỳnh Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng |
Đất SX-KD | 2.100.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần Huỳnh Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 1.920.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Phạm Thị Lan (Đường số 14 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh - |
Đất SX-KD | 2.280.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Huỳnh Văn Xã - Dự án Bắc Trần Huỳnh - |
Đất SX-KD | 2.280.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 17 - Dự án Bắc Trần Huỳnh - |
Đất SX-KD | 2.280.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Công Tộc (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng) - Dự án khu nhà máy phát điện - |
Đất SX-KD | 3.840.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Công Tộc (Tôn Đức Thắng - Nguyễn Chí Thanh) - Dự án khu nhà máy phát điện - |
Đất SX-KD | 2.280.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Châu Văn Đặng (Lê Duẩn - Trương Văn An) - Dự án khu nhà máy phát điện - |
Đất SX-KD | 3.720.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện - |
Đất SX-KD | 2.340.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện - |
Đất SX-KD | 2.340.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện - |
Đất SX-KD | 2.640.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện - |
Đất SX-KD | 2.340.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Phan Thị Phép (số 9 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện - |
Đất SX-KD | 2.280.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Thành (số 10 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện - |
Đất SX-KD | 2.280.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện - |
Đất SX-KD | 2.280.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thông - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng - |
Đất SX-KD | 3.480.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Riêng (số 8 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng - |
Đất SX-KD | 3.480.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng - |
Đất SX-KD | 2.940.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Mậu Thân (số 7 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng - |
Đất SX-KD | 2.940.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Ung Văn Khiêm (số 12 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng - |
Đất SX-KD | 2.940.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Hồng Khanh - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng - |
Đất SX-KD | 2.160.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Hữu Nghĩa - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng - |
Đất SX-KD | 2.160.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Đại Hành nối dài - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng - |
Đất SX-KD | 1.740.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (số 3 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng - |
Đất SX-KD | 1.740.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Bế Văn Đàn - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng - |
Đất SX-KD | 1.740.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Kim Đồng - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng - |
Đất SX-KD | 1.740.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng - |
Đất SX-KD | 1.740.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) - |
Đất SX-KD | 3.120.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Thiết Hùng - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) - |
Đất SX-KD | 2.700.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Thủ - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Tô Minh Luyến - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Hộ - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Hoà Bình nối dài - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở UBND tỉnh) - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính - |
Đất SX-KD | 4.800.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Huỳnh Quảng - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính - |
Đất SX-KD | 3.600.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Quách Thị Kiều - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lương Định Của - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Thị Khéo - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lâm Thành Mậu - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Ngô Thời Nhiệm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Sớm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Hùng Vương - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 02 tuyến bên Quảng Trường Hùng Vương, đoạn từ Trần Huỳnh - đến Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Cù Chính Lan - Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Các tuyến đường nội bộ trong dự án - Dự án khu Lê Văn Tám (Phường 1) - |
Đất SX-KD | 4.380.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Linh - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 5.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường 3 tháng 2 - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 4.560.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thái Học (nối dài) - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 3.720.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường 19/5 - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 3.720.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Bùi Thị Xuân - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Quang Diệu - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Cao Triều Phát - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Định - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Phan Đình Giót - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Khắc Xương - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Trọng Tấn - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lâm Văn Thê - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Thích Hiển Giác - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Phan Ngọc Sến - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Việt Hồng - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thái Bình - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Phạm Hồng Thám - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Văn Tiến Dũng - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Ơn - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Đại Nghĩa - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Tăng Hồng Phúc - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Hoàng Cầm - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Các tuyến đường còn lại lộ giới - Dự án khu đô thị mới phường 1 - |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Hàm Nghi - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 3.600.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Đồng Khởi - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 3.180.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Bùi Thị Trường - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Quí Đôn - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Đại Hành - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Trung Trực - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Tôn Thất Tùng - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 2.160.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Trà - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 2.160.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Duy Tân - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nhạc Khị - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường 6A - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Phạm Văn Kiết - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Thơm - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Sáu - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Bình (Đường số 11B cũ) - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Hồ Minh Luông - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Bông Văn Dĩa - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Phó Đức Chính - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Mười Chức (Nọc Nạng cũ) - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Tri Phương - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Thê - Dự án khu dân cư phường 5 - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lâm Thị Anh (số 13 cũ) - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7) - |
Đất SX-KD | 4.560.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Dương Văn Diệp (số 10 cũ) - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7) - |
Đất SX-KD | 4.560.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 11 - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7) - |
Đất SX-KD | 4.080.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 4 - Dự án khu TĐC đài phát thanh (phường 7) - |
Đất SX-KD | 3.480.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường C và C1 (đường Bạch Đằng nối dài ra biển) - Dự án khu du lịch nhà mát - |
Đất SX-KD | 2.700.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 2, số 4 (vuông góc đường Bạch Đằng) - Dự án khu du lịch nhà mát - |
Đất SX-KD | 1.800.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Các đường nội bộ còn lại trong dự án - Dự án khu du lịch nhà mát - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 5 và đường số 11, đường số 9 - Dự án khu TĐC (02HA) tại phường 8 - |
Đất SX-KD | 1.560.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 12, đường số 6 - Dự án khu TĐC (02HA) tại phường 8 - |
Đất SX-KD | 1.920.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 1 - Dự án khu TĐC (02HA) tại phường 8 - |
Đất SX-KD | 2.160.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Phan Văn Xoàn (số 6 cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 4.500.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp (số 11 cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 3.600.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Ninh Bình (Trung tâm Phường 2) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 4.800.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Bùi (số 3 cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Bá Tụi (số 13 cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 2.640.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Mẫn (số 3A cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Đoàn Thị Huê (số 3B cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Văn Năm (số 1B cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 2.160.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Phạm Thị Út (số 1E cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 2.160.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Dự án KDC phường 2 đường đối diện Kinh Hở cũ, đoạn từ kênh 30/4 - đến đường Ninh Bình |
Đất SX-KD | 2.880.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Hồng Phong (số 8 + 14 cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 4.380.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Thanh Viết (số 1D cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Lương Bằng (số 12 cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 4.380.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Bỉnh (số 1A cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Hồng Dân (số 1 cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 3.420.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Nho (số 5 cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 3.600.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trương Hán Siêu (số 4 cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 3.360.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Đại (số 8A cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 4.380.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Châu Thị Tám (số 2 cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 3.360.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Hoa Lư (số 7 cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Phan Thị Khá (số 6A cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Công Thượng (số 6B cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Hồng Khanh (số 6C cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Tào Văn Tỵ (số 1C cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 2.160.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Tạ Thị Huê (số 11A cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Huỳnh (số 11B cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Mười (số 9 cũ) - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 10 - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 3.600.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường 9A - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 3.600.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường 5B - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 3.600.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường 4B - Dự án KDC phường 2 - |
Đất SX-KD | 3.600.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 8; 11 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 4.500.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Đỗ Thị Bông (Đường số 6A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Thạch Thị Nương (Đường số 8A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Hồ Thị Nghi (Đường số 8B cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Ngô Thị Ba (Đường số 10 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.580.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Văn Lắm (Đường số 12 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.580.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Đẹt (Đường số 16 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.580.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Mạnh (Đường số 13A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Hứa Thị Quán (Đường số 14 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.580.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Lượm (Đường số 15 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lý Thị Hui (Đường số 13 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Việt Khái (Đường số 17 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Huỳnh Thị Búp (Đường số 18 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.580.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Tô Vĩnh Diện (Đường số 19, số 04 và 04B cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.580.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Dân (Đường số 19A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Thị Viên (Đường số 19B cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Huỳnh Thị Hoa (Đường số 19C cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Tiền (đường số 19D cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Tròn (Đường số 23 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.580.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Hoàng Thế Thiện (Đường số 25 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Ngô Văn Ngộ (Đường số 27 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Đối (Đường số 29 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Nở (Đường số 31 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.580.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lương Thị Tài (Đường số 31A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.580.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Mục Thị Nhân (Đường số 33 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Hoa (Đường số 33A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 2; 6 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.580.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 14A, 14B - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.580.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Ung Văn Khiêm - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.940.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 5, 5A, 7 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Các tuyến đường Khu nhà ở xã hội - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 11 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5) - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 12 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5) - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 13 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5) - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 14 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5) - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 15 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5) - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 01 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5) - |
Đất SX-KD | 1.380.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 02 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5) - |
Đất SX-KD | 1.380.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 03 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5) - |
Đất SX-KD | 1.380.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 07 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5) - |
Đất SX-KD | 1.380.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 08 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5) - |
Đất SX-KD | 1.380.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Thị Chậm (đường D1 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Huỳnh Thị Lãnh (đường D2 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Khuyến (đường D3 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 3.120.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Bảy (đường D4 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Hồ Tùng Mậu (đường D5 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trương Thị Phụng (đường D6 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Võ Thị Tư (đường D7 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Nhơn (đường D8 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Đào Thị Thanh (đường D9 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Thị Chinh (đường D11 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Thị Lang (đường D13 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường D12 - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Thị Thanh Hương (đường D14 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Huỳnh Thị Đê (đường D15 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Đương (đường D16 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Sen (đường D17 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Huệ (đường D18 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Hải (đường D19 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Cầu (đường D20 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trần Thị Hạnh (đường D21 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Phạm Thị Chữ (đường N2 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Thiên (đường N3 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Mai Thị Đảng (đường N4 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Tiệm (đường N5 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Đủ (đường N6 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Hồ Xuân Hương (đường N7 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Trương Thị Cương (đường N8 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Đồng (đường N9 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Thị Cúc (đường N10 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Nga (đường N11 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Minh Nhựt (đường N12 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Lê Thị Quý (đường N13 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Dương Thị Hai (đường N14 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Chánh Tâm (đường N15-cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường 19 tháng 5 (Đường 19/5) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Vành Đai cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 3.660.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Võ Chí Công (đường A cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 4.500.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường 3 tháng 2 (Đường 3/2) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 3.780.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường Nguyễn Văn Linh - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 5.100.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Các đường nội bộ trong dự án (đã hoàn thiện hạ tầng) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường D2 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh và đường Nguyễn Đình Chiểu) - Dự án khu dân cư vincom (phường 7) - |
Đất SX-KD | 6.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường D1 và D4 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh) - Dự án khu dân cư vincom (phường 7) - |
Đất SX-KD | 5.250.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường nội bộ khu dân cư - Dự án khu dân cư vincom (phường 7) - |
Đất SX-KD | 3.720.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường số 01, đường 02 và đường số 03 - Dự án kdc chỉnh trang đô thị góc đường hai bà trưng - võ thị sáu (phường 3) - |
Đất SX-KD | 3.600.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường D1 (đường đấu nối ra đường Quốc lộ 1A và tuyến tránh) - Dự án khu công nghiệp Trà Kha - |
Đất SX-KD | 2.160.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường N1 và đường N2 (đường đấu nối ra đường D1) - Dự án khu công nghiệp Trà Kha - |
Đất SX-KD | 1.920.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng - Dự án khu công nghiệp Trà Kha - |
Đất SX-KD | 1.680.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường N1 và đường N2 (đường trục giao thông chính) - Dự án khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu - |
Đất SX-KD | 960.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường N3, đường N5 và đường N6 (đường trục giao thông đấu nối) - Dự án khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu - |
Đất SX-KD | 660.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng - Dự án khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu - |
Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Các xã thuộc thành phố Bạc Liêu - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 60.000 | 54.000 | |
| Thành phố Bạc Liêu |
Các xã thuộc thành phố Bạc Liêu - |
Đất trồng cày hàng năm khác | 66.000 | 54.000 | 48.000 | |
| Thành phố Bạc Liêu |
Các xã thuộc thành phố Bạc Liêu - |
Đất trồng lúa | 68.000 | 36.000 | 50.000 | |
| Thành phố Bạc Liêu |
Các xã thuộc thành phố Bạc Liêu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 36.000 | 30.000 | |
| Thành phố Bạc Liêu |
Thành phố Bạc Liêu - |
Đất làm muối | 48.000 | 36.000 | 30.000 | |
| Thành phố Bạc Liêu |
Thành phố Bạc Liêu - |
Đất rừng sản xuất | 36.000 | 30.000 | 24.000 | |
| Thành phố Bạc Liêu |
Thành phố Bạc Liêu - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 24.000 | 22.000 | |
| Thành phố Bạc Liêu |
Thành phố Bạc Liêu - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Bạc Liêu |
Các phường, xã thuộc thành phố Bạc Liêu trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | 200.000 | 130.000 | |
| Thành phố Bạc Liêu |
Các phường, xã thuộc thành phố Bạc Liêu trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 130.000 | |
| Thành phố Bạc Liêu |
Các phường, xã thuộc thành phố Bạc Liêu trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường - |
Đất trồng lúa | 250.000 | 200.000 | 130.000 | |
| Thành phố Bạc Liêu |
Các phường, xã thuộc thành phố Bạc Liêu trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 130.000 | |
| Thành phố Bạc Liêu |
Thành phố Bạc Liêu trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 150.000 | 80.000 | |
| Thành phố Bạc Liêu |
Thành phố Bạc Liêu trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 150.000 | 80.000 | |
| Thành phố Bạc Liêu |
Thành phố Bạc Liêu trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 150.000 | 80.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Bạc Liêu |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu |
Đất SX-KD | 4.740.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu |
Đất SX-KD | 4.500.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Huệ Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD | 7.920.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng - Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD | 9.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Đặng Thùy Trâm Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD | 7.920.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Nguyễn Thị Năm Bà Triệu - Đặng Thùy Trâm |
Đất SX-KD | 6.360.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Hòa Bình Võ Thị Sáu - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD | 22.200.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Hòa Bình Hà Huy Tập - Ngã ba Miếu Bà Đen |
Đất SX-KD | 18.480.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Hòa Bình Ngã ba Miếu Bà Đen - Lê Duẩn |
Đất SX-KD | 13.080.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Hòa Bình Bắt đầu từ đường Lê Duẩn - Bắt đầu từ đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD | 9.360.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Hòa Bình Bắt đầu từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 8.040.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Trần Phú Điện Biên Phủ (Dạ Cầu Kim Sơn) - Hòa Bình |
Đất SX-KD | 27.000.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Trần Phú Hòa Bình - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD | 24.300.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Trần Phú Nguyễn Tất Thành - Trần Huỳnh |
Đất SX-KD | 21.600.000 | |||
| Thành phố Bạc Liêu |
Trần Phú Trần Huỳnh - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 19.020.000 |
