Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh năm 2025

Khu vực: Thành phố Bắc Ninh.

Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 10.836 đến 31.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Bắc Ninh Phố Bà Huyện Thanh Quan
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Nhân Huân
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Đình Dư
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Khắc Dụng
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Đình Châu
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Hồ Xuân Hương
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Đình Tấn
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Văn Hưu
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Thiệu
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Quang Túc
-
Đất TM-DV đô thị 6.088.000 3.656.000 2.376.000 1.664.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Phương Vỹ
-
Đất TM-DV đô thị 9.288.000 5.576.000 3.624.000 2.536.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thị Lưu
-
Đất TM-DV đô thị 10.712.000 6.424.000 4.176.000 2.920.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Mai Bang
-
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 4.224.000 2.745.600 1.921.920
Thành phố Bắc Ninh Phố Phan Đăng Lưu
-
Đất TM-DV đô thị 11.224.000 6.736.000 4.376.000 3.064.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Huy Tưởng
-
Đất TM-DV đô thị 11.808.000 7.084.800 4.605.120 3.223.584
Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Quý Đôn
-
Đất TM-DV đô thị 8.848.000 5.308.800 3.450.720 2.415.504
Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Văn Chất
-
Đất TM-DV đô thị 8.848.000 5.308.800 3.450.720 2.415.504
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Quang Ca
-
Đất TM-DV đô thị 8.848.000 5.308.800 3.450.720 2.415.504
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đăng
-
Đất TM-DV đô thị 12.264.000 7.358.400 4.782.960 3.348.072
Thành phố Bắc Ninh Phố Lý Chiêu Hoàng
-
Đất TM-DV đô thị 9.528.000 5.716.800 3.715.920 2.601.144
Thành phố Bắc Ninh Phố Vạn Hạnh
-
Đất TM-DV đô thị 9.528.000 5.716.800 3.715.920 2.601.144
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Giản Thanh
-
Đất TM-DV đô thị 9.528.000 5.716.800 3.715.920 2.601.144
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Giới
-
Đất TM-DV đô thị 12.776.000 7.664.000 4.984.000 3.488.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Vương Văn Trà
-
Đất TM-DV đô thị 9.528.000 5.720.000 3.720.000 2.608.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Gia Khảm
-
Đất TM-DV đô thị 10.240.000 6.144.000 3.993.600 2.795.520
Thành phố Bắc Ninh Phố Trương Hán Siêu
-
Đất TM-DV đô thị 10.240.000 6.144.000 3.993.600 2.795.520
Thành phố Bắc Ninh Phố Yết Kiêu
-
Đất TM-DV đô thị 10.240.000 6.144.000 3.993.600 2.795.520
Thành phố Bắc Ninh Phố Dã Tượng
-
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 7.304.000 5.112.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nhà Chung
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến số nhà 52
Đất TM-DV đô thị 9.872.000 5.920.000 3.848.000 2.696.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nhà Chung
Từ số nhà 52 - đến hết phố
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 7.304.000 5.112.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Chợ Nhớn
-
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 11.232.000 7.304.000 5.112.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Hàng Mã
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến nhà số 9
Đất TM-DV đô thị 9.872.000 5.920.000 3.848.000 2.696.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Hàng Mã
Từ tiếp giáp nhà số 9 - đến giao đường Nguyễn Cao
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 10.800.000 7.024.000 4.920.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Miễn Thiệu
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều
Đất TM-DV đô thị 14.200.000 8.520.000 5.536.000 3.872.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Miễn Thiệu
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 11.056.000 6.633.600 4.311.840 3.018.288
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Hữu Nghiêm
-
Đất TM-DV đô thị 9.528.000 5.720.000 3.720.000 2.608.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Chiêu Huấn
-
Đất TM-DV đô thị 20.160.000 12.096.000 7.864.000 5.504.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Kiệt
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều
Đất TM-DV đô thị 11.776.000 7.064.000 4.592.000 3.216.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Kiệt
Từ giao đường Nguyễn Gia Thiều - đến giao đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 11.432.000 6.856.000 4.456.000 3.120.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Bỉnh Quân
-
Đất TM-DV đô thị 11.616.000 6.968.000 4.528.000 3.168.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Lửa Hồng
-
Đất TM-DV đô thị 15.552.000 9.328.000 6.064.000 4.248.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Cổng Tiền
-
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 6.720.000 4.368.000 3.057.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Đoàn Trần Nghiệp
-
Đất TM-DV đô thị 14.192.000 8.515.200 5.534.880 3.874.416
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Viết Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 6.720.000 4.368.000 3.057.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Ngân
-
Đất TM-DV đô thị 14.192.000 8.515.200 5.534.880 3.874.416
Thành phố Bắc Ninh Phố Võ Thị Sáu
-
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 6.720.000 4.368.000 3.057.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Quốc Hoàn
-
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 6.720.000 4.368.000 3.057.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Lý Tự Trọng
-
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 9.000.000 5.850.000 4.095.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Bế Văn Đàn
-
Đất TM-DV đô thị 12.344.000 7.406.400 4.814.160 3.369.912
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 6.480.000 4.212.000 2.948.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Chế Lan Viên
-
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 6.480.000 4.212.000 2.948.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tuân
-
Đất TM-DV đô thị 12.344.000 7.406.400 4.814.160 3.369.912
Thành phố Bắc Ninh Phố Kim Đồng
-
Đất TM-DV đô thị 12.344.000 7.406.400 4.814.160 3.369.912
Thành phố Bắc Ninh Phố Cù Chính Lan
-
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.680.000 3.276.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Tô Hiệu
-
Đất TM-DV đô thị 10.288.000 6.172.800 4.012.320 2.808.624
Thành phố Bắc Ninh Phố Tô Vĩnh Diện
-
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 6.480.000 4.212.000 2.948.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Tích Chù
-
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 6.480.000 4.212.000 2.948.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Cầm
-
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 6.840.000 4.446.000 3.112.200
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Nhân Thiếp
Từ Huyền Quang - đến Phố Hàng Mã - Phường Tiền An
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 6.840.000 4.446.000 3.112.200
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Hồ
Từ Ngã 3 Trần Quốc Toản - đến phố Hàng Mã - Phường Tiền An
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 6.840.000 4.446.000 3.112.200
Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Lương
-
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 6.840.000 4.446.000 3.112.200
Thành phố Bắc Ninh Phố Lưu Hữu Phước
-
Đất TM-DV đô thị 12.096.000 7.256.000 4.720.000 3.304.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Thanh Niên
-
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 5.760.000 3.744.000 2.624.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đại Tráng
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Chân
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Văn Siêu
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Nguyên Hãn
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Bình Trọng
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Văn Thái
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Cao Bá Quát
-
Đất TM-DV đô thị 9.120.000 5.472.000 3.560.000 2.496.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Phúc Xuyên
-
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.040.000 3.280.000 2.296.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Phan Bội Châu
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Phan Đình Phùng
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Danh Lâm
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Quốc Tảng
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đức Ánh
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Khát Chân
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Phùng Khắc Khoan
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Quang Khải
-
Đất TM-DV đô thị 9.800.000 5.880.000 3.822.000 2.675.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Nhật Duật
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Long Bảng
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Quán Quang
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn An
-
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 4.560.000 2.968.000 2.080.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Tạ Thuần
-
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 4.560.000 2.968.000 2.080.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Xuân Soạn
-
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 4.560.000 2.968.000 2.080.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Trung Ngạn
-
Đất TM-DV đô thị 11.704.000 7.024.000 4.568.000 3.200.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Ngọc Phách
-
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 6.048.000 3.931.200 2.751.840
Thành phố Bắc Ninh Phố Bùi Thị Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Giang Văn Minh
-
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 5.760.000 3.744.000 2.624.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Trọng Hiệu
-
Đất TM-DV đô thị 14.216.000 8.529.600 5.544.240 3.880.968
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Xuân Chính
-
Đất TM-DV đô thị 13.440.000 8.064.000 5.241.600 3.669.120
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Khắc Nhu
-
Đất TM-DV đô thị 13.440.000 8.064.000 5.241.600 3.669.120
Thành phố Bắc Ninh Phố Nhồi
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Hòa Đình
-
Đất TM-DV đô thị 13.440.000 8.064.000 5.241.600 3.669.120
Thành phố Bắc Ninh Phố Lương Thế Vinh
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Ngọc Phan
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Diệp Minh Châu
Từ giao phố Thi Sách - đến giao phố Giang Văn Minh
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Thi Sách
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Phương Dung
-
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 6.048.000 3.931.200 2.751.840
Thành phố Bắc Ninh Phố Tôn Thất Tùng
-
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.652.000 1.856.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Bồ Sơn
Từ đường Huyền Quang - đến đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 8.160.000 4.896.000 3.182.400 2.227.680
Thành phố Bắc Ninh Phố Bồ Sơn
Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Lý Anh Tông
Đất TM-DV đô thị 8.160.000 4.896.000 3.182.400 2.227.680
Thành phố Bắc Ninh Phố Đào Tấn
Từ đường Nguyễn Trãi - đến phố Nguyễn Trường Tộ
Đất TM-DV đô thị 8.160.000 4.896.000 3.182.400 2.227.680
Thành phố Bắc Ninh Phố Đào Duy Anh
-
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 6.048.000 3.931.200 2.751.840
Thành phố Bắc Ninh Phố Hồ Đắc Di
-
Đất TM-DV đô thị 8.160.000 4.896.000 3.182.400 2.227.680
Thành phố Bắc Ninh Phố Lương Định Của
-
Đất TM-DV đô thị 8.160.000 4.896.000 3.182.400 2.227.680
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Đăng Ninh
-
Đất TM-DV đô thị 8.960.000 5.376.000 3.494.400 2.446.080
Thành phố Bắc Ninh Phố Phan Huy Chú
-
Đất TM-DV đô thị 10.880.000 6.528.000 4.243.200 2.970.240
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đình Chiểu
Từ phố Lương Định Của - đến đường Võ Cường 75
Đất TM-DV đô thị 8.160.000 4.896.000 3.182.400 2.227.680
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Trường Tộ
-
Đất TM-DV đô thị 8.960.000 5.376.000 3.494.400 2.446.080
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Khuyến
Từ đường Bình Than - đến phố Bồ Sơn
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 6.480.000 4.212.000 2.948.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Đặng Thai Mai
-
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Văn Cẩn
-
Đất TM-DV đô thị 14.040.000 8.424.000 5.475.600 3.832.920
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyên Hồng
-
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.680.000 3.280.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Thì Sỹ
-
Đất TM-DV đô thị 6.304.000 3.782.400 2.458.560 1.720.992
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Thiện Thuật
-
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 2.976.000 1.936.000 1.352.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Bá Lân
-
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 2.976.000 1.936.000 1.352.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Đạo Tiềm
-
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 2.976.000 1.936.000 1.352.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Đạt Nho
-
Đất TM-DV đô thị 5.808.000 3.776.000 2.640.000 1.848.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Văn Khuê
-
Đất TM-DV đô thị 5.808.000 3.776.000 2.640.000 1.848.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Tuấn Khải
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Khuê
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Ngọc Thạch
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thế Lập
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Đặng Văn Ngữ
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Diệu
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đạt Thiện
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đình Khôi
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Trực
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Đoàn Phú Tứ
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Thái Thuận
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Hiền
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Hoằng Nghị
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Khánh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Mộng Nguyên
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Sĩ Khải
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Quang Bật
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đương Hồ
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Huy Du
Từ đường VC 52 - đến đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thiên Tích
Từ đường VC 52 - đến đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.240.000 2.104.000 1.472.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Ba Huyện
-
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.040.000 1.328.000 928.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Vũ Nghi Hướng
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Tiên Ất
-
Đất TM-DV đô thị 4.096.000 2.456.000 1.600.000 1.120.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đoan Trung
Từ UBND phường Hạp Lĩnh (thửa 188 tờ bản đồ số 19) - đến hết chợ Và (thửa 208 tờ bản đồ số 19)
Đất TM-DV đô thị 4.176.000 2.504.000 1.624.000 1.136.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đoan Trung
Từ hết chợ Và (thửa 207 tờ bản đồ số 18) - đến Hội trưởng khu Trần (thửa 173 tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.496.000 1.048.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đoan Trung
Từ Đình khu Trần (thửa 172 tờ bản đồ số 16) - đến hết Khu Trần (thửa 203 tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV đô thị 3.328.000 2.000.000 1.304.000 912.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Hồng Lô
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Tiên Xá Làng
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Tiên Xá Núi
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Hàm Long
Từ giao đường Đặng Cung - đến giao đường Đàm Văn Tiết
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 2.064.000 1.344.000 944.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Hàm Long
Từ giao đường Đàm Văn Tiết - đến hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Sơn Đông
Từ giao đường Như Nguyệt - đến giao đường Đa Cấu
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.280.000 1.480.000 1.040.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Sơn Đông
Từ giao đường Đa Cấu - đến hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.280.000 1.480.000 1.040.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đa Cấu
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đông Dương
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đàm Văn Tiết
Từ giao đường Sơn Đông - đến điểm giao phố Môn Tự
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.280.000 1.480.000 1.040.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đàm Văn Tiết
Từ giao phố Môn Tự - đến giao đường nối đường 278 mới lên Chùa Dạm
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đàm Văn Tiết
Từ giao đường nối đường 278 mới lên Chùa Dạm - đến hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 2.064.000 1.344.000 944.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Sơn Nam
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Thái Bảo
Từ giao đường Đàm Văn Lễ - đến giao với đường Đàm Văn Tiết
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Thái Bảo
Từ giao đường Đàm Văn Tiết - đến phố Nghiêm Viện
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.096.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đạt Tế
Từ giao đường Sơn Đông - đến hết chợ Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đạt Tế
Từ giáp chợ Sơn Đông - đến hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Mai Trọng Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.096.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đặng Cung
Từ giao đường Nguyễn Đạt Tế - đến giao với đường Đàm Văn Tiết
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đặng Cung
Từ giao với đường Đàm Văn Tiết - đến hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.312.000 920.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tài Toàn
-
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.312.000 920.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Quang
-
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.312.000 920.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Môn Tự
-
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 2.064.000 1.344.000 944.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thuyên
-
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.016.000 1.312.000 920.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Trọng Mại
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nghiêm Viện
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đức Hiệp
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Mai Khuyến
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000
Thành phố Bắc Ninh Tỉnh lộ 278 mới
Đoạn còn lại thuộc xã Nam Sơn -
Đất TM-DV đô thị 3.440.000 2.064.000 1.344.000 944.000
Thành phố Bắc Ninh Đường trong khu dân cư cũ phường Nam Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.544.000 1.656.000 1.160.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Vua Bà
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Hữu Chấp
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đẩu Hàn
-
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.544.000 1.656.000 1.160.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Giếng Ngọc
-
Đất TM-DV đô thị 5.184.000 3.112.000 2.024.000 1.416.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Hữu Du
Từ giao đường Vua Bà - đến giao với đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 5.184.000 3.112.000 2.024.000 1.416.000
Thành phố Bắc Ninh Đường nối đường Nguyễn Hữu Du đến hết thôn Xuân Ái
-
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.544.000 1.656.000 1.160.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Văn Huyên
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Thành phố Bắc Ninh Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long
-
Đất TM-DV đô thị 4.896.000 2.936.000 1.912.000 1.336.000
Thành phố Bắc Ninh Quốc lộ 1A
Đoạn thuộc địa phận các phường Võ Cường, Đại Phúc, Vũ Ninh, Thị Cầu, Đáp Cầu -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000
Thành phố Bắc Ninh Quốc lộ 1A
Đoạn thuộc phường Khắc Niệm -
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.448.000 1.592.000 1.112.000
Thành phố Bắc Ninh Quốc lộ 1A
Đoạn thuộc xã Kim Chân -
Đất TM-DV đô thị 11.520.000 6.912.000 4.492.800 3.144.960
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 13.440.000 8.064.000 5.241.600 3.669.120
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 15.360.000 9.216.000 5.990.400 4.193.280
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 17.280.000 10.368.000 6.739.200 4.717.440
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 11.520.000 7.488.000 5.241.600
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 3.168.000 2.059.200 1.441.440
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 3.696.000 2.402.400 1.681.680
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 4.224.000 2.745.600 1.921.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 4.752.000 3.088.800 2.162.160
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.280.000 3.432.000 2.402.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.688.000 4.012.800 2.608.320 1.825.824
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.912.000 5.347.200 3.475.680 2.432.976
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.032.000 6.019.200 3.912.480 2.738.736
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.144.000 6.686.400 4.346.160 3.042.312
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.688.000 4.012.800 2.608.320 1.825.824
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.912.000 5.347.200 3.475.680 2.432.976
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.032.000 6.019.200 3.912.480 2.738.736
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.144.000 6.686.400 4.346.160 3.042.312
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Huỳnh Tấn Phát
-
Đất TM-DV đô thị 6.688.000 4.012.800 2.608.320 1.825.824
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.912.000 5.347.200 3.475.680 2.432.976
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.032.000 6.019.200 3.912.480 2.738.736
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.144.000 6.686.400 4.346.160 3.042.312
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.992.000 2.995.200 1.946.880 1.362.816
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.488.000 4.492.800 2.920.320 2.044.224
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.224.000 4.334.400 2.817.360 1.972.152
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 8.424.000 5.054.400 3.285.360 2.299.752
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.624.000 5.774.400 3.753.360 2.627.352
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.824.000 6.494.400 4.221.360 2.954.952
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.024.000 7.214.400 4.689.360 3.282.552
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.888.000 2.527.200 1.769.040
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.448.000 1.591.200 1.113.840
Thành phố Bắc Ninh Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.760.000 2.856.000 1.856.400 1.299.480
Thành phố Bắc Ninh Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.264.000 2.121.600 1.485.120
Thành phố Bắc Ninh Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 3.672.000 2.386.800 1.670.760
Thành phố Bắc Ninh Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.652.000 1.856.400
Thành phố Bắc Ninh Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.880.000 7.128.000 4.633.200 3.243.240
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hà Nội - Phường Ninh Xá
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 13.864.000 8.318.400 5.406.960 3.784.872
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hà Nội - Phường Ninh Xá
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 15.840.000 9.504.000 6.177.600 4.324.320
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hà Nội - Phường Ninh Xá
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.888.000 2.527.200 1.769.040
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 3.888.000 2.332.800 1.516.320 1.061.424
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.536.000 2.721.600 1.769.040 1.238.328
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.184.000 3.110.400 2.021.760 1.415.232
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.832.000 3.499.200 2.274.480 1.592.136
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.888.000 2.527.200 1.769.040
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.888.000 2.527.200 1.769.040
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.560.000 4.536.000 2.948.400 2.063.880
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Cao Nguyên phường Vạn An
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Cao Nguyên phường Vạn An
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Cao Nguyên phường Vạn An
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.888.000 2.527.200 1.769.040
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Cao Nguyên phường Vạn An
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Cao Nguyên phường Vạn An
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đông Đô phường Vạn An
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đông Đô phường Vạn An
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đông Đô phường Vạn An
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.888.000 2.527.200 1.769.040
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đông Đô phường Vạn An
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đông Đô phường Vạn An
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.448.000 1.591.200 1.113.840
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2 - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.760.000 2.856.000 1.856.400 1.299.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2 - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.264.000 2.121.600 1.485.120
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2 - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 3.672.000 2.386.800 1.670.760
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2 - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.652.000 1.856.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2 - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.448.000 1.591.200 1.113.840
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.760.000 2.856.000 1.856.400 1.299.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.264.000 2.121.600 1.485.120
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 3.672.000 2.386.800 1.670.760
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.652.000 1.856.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.778.400 1.244.880
Thành phố Bắc Ninh Khu đô thị Phúc Ninh - Phường Vũ Ninh - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.320.000 3.192.000 2.074.800 1.452.360
Thành phố Bắc Ninh Khu đô thị Phúc Ninh - Phường Vũ Ninh - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.080.000 3.648.000 2.371.200 1.659.840
Thành phố Bắc Ninh Khu đô thị Phúc Ninh - Phường Vũ Ninh - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.840.000 4.104.000 2.667.600 1.867.320
Thành phố Bắc Ninh Khu đô thị Phúc Ninh - Phường Vũ Ninh - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 4.560.000 2.964.000 2.074.800
Thành phố Bắc Ninh Khu đô thị Phúc Ninh - Phường Vũ Ninh - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 5.760.000 3.744.000 2.620.800
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.544.000 4.526.400 2.942.160 2.059.512
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 4.608.000 2.995.200 2.096.640
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 5.184.000 3.369.600 2.358.720
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 5.760.000 3.744.000 2.620.800
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.688.000 4.012.800 2.608.320 1.825.824
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.912.000 5.347.200 3.475.680 2.432.976
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.032.000 6.019.200 3.912.480 2.738.736
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.144.000 6.686.400 4.346.160 3.042.312
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.688.000 4.012.800 2.608.320 1.825.824
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Sáo Sậu - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Sáo Sậu - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.912.000 5.347.200 3.475.680 2.432.976
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Sáo Sậu - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.032.000 6.019.200 3.912.480 2.738.736
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Sáo Sậu - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.144.000 6.686.400 4.346.160 3.042.312
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Sáo Sậu - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đại Dương - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 9.800.000 5.880.000 3.822.000 2.675.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đại Dương - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 6.720.000 4.368.000 3.057.600
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đại Dương - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 7.560.000 4.914.000 3.439.800
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đại Dương - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 8.400.000 5.460.000 3.822.000
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đại Dương - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 6.600.000 4.290.000 3.003.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Mạc Đĩnh Chi
-
Đất TM-DV đô thị 6.624.000 3.974.400 2.583.360 1.808.352
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.728.000 4.636.800 3.013.920 2.109.744
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.832.000 5.299.200 3.444.480 2.411.136
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.936.000 5.961.600 3.875.040 2.712.528
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.040.000 6.624.000 4.305.600 3.013.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.280.000 4.968.000 3.229.200 2.260.440
Thành phố Bắc Ninh Khu Dân cư dịch vụ khu 10 - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 9.664.000 5.798.400 3.768.960 2.638.272
Thành phố Bắc Ninh Khu Dân cư dịch vụ khu 10 - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 11.040.000 6.624.000 4.305.600 3.013.920
Thành phố Bắc Ninh Khu Dân cư dịch vụ khu 10 - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.424.000 7.454.400 4.845.360 3.391.752
Thành phố Bắc Ninh Khu Dân cư dịch vụ khu 10 - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 8.280.000 5.382.000 3.767.400
Thành phố Bắc Ninh Khu Dân cư dịch vụ khu 10 - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 9.664.000 5.798.400 3.768.960 2.638.272
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Miên
-
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Him Lam - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Him Lam - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Him Lam - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.560.000 4.536.000 2.948.400 2.063.880
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Him Lam - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Him Lam - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.688.000 4.012.800 2.608.320 1.825.824
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 6 - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 6 - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.912.000 5.347.200 3.475.680 2.432.976
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 6 - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.032.000 6.019.200 3.912.480 2.738.736
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 6 - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.144.000 6.686.400 4.346.160 3.042.312
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 6 - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Khả Lễ 1 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Khả Lễ 1 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 4.608.000 2.995.200 2.096.640
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Khả Lễ 1 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 5.184.000 3.369.600 2.358.720
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Khả Lễ 1 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 5.760.000 3.744.000 2.620.800
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Khả Lễ 1 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 4.608.000 2.995.200 2.096.640
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 5.184.000 3.369.600 2.358.720
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 5.760.000 3.744.000 2.620.800
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.488.000 4.492.800 2.920.320 2.044.224
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Bình Than - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 8.736.000 5.241.600 3.407.040 2.384.928
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Bình Than - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.984.000 5.990.400 3.893.760 2.725.632
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Bình Than - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 11.232.000 6.739.200 4.380.480 3.066.336
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Bình Than - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 7.488.000 4.867.200 3.407.040
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Bình Than - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.144.000 3.086.400 2.006.160 1.404.312
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.856.000 4.113.600 2.673.840 1.871.688
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.712.000 4.627.200 3.007.680 2.105.376
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.568.000 5.140.800 3.341.520 2.339.064
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.488.000 4.492.800 2.920.320 2.044.224
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 8.736.000 5.241.600 3.407.040 2.384.928
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.984.000 5.990.400 3.893.760 2.725.632
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 11.232.000 6.739.200 4.380.480 3.066.336
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 7.488.000 4.867.200 3.407.040
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.488.000 4.492.800 2.920.320 2.044.224
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Bồ Sơn 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 8.736.000 5.241.600 3.407.040 2.384.928
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Bồ Sơn 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.984.000 5.990.400 3.893.760 2.725.632
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Bồ Sơn 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 11.232.000 6.739.200 4.380.480 3.066.336
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Bồ Sơn 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 7.488.000 4.867.200 3.407.040
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Bồ Sơn 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.488.000 4.492.800 2.920.320 2.044.224
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 8.736.000 5.241.600 3.407.040 2.384.928
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.984.000 5.990.400 3.893.760 2.725.632
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 11.232.000 6.739.200 4.380.480 3.066.336
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 7.488.000 4.867.200 3.407.040
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.488.000 4.492.800 2.920.320 2.044.224
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 8.736.000 5.241.600 3.407.040 2.384.928
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.984.000 5.990.400 3.893.760 2.725.632
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 11.232.000 6.739.200 4.380.480 3.066.336
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 7.488.000 4.867.200 3.407.040
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.688.000 4.012.800 2.608.320 1.825.824
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.912.000 5.347.200 3.475.680 2.432.976
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.032.000 6.019.200 3.912.480 2.738.736
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.144.000 6.686.400 4.346.160 3.042.312
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.144.000 3.086.400 2.006.160 1.404.312
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.856.000 4.113.600 2.673.840 1.871.688
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.712.000 4.627.200 3.007.680 2.105.376
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.568.000 5.140.800 3.341.520 2.339.064
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.448.000 1.591.200 1.113.840
Thành phố Bắc Ninh Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.760.000 2.856.000 1.856.400 1.299.480
Thành phố Bắc Ninh Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.264.000 2.121.600 1.485.120
Thành phố Bắc Ninh Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 3.672.000 2.386.800 1.670.760
Thành phố Bắc Ninh Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.652.000 1.856.400
Thành phố Bắc Ninh Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.144.000 3.086.400 2.006.160 1.404.312
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.856.000 4.113.600 2.673.840 1.871.688
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.712.000 4.627.200 3.007.680 2.105.376
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.568.000 5.140.800 3.341.520 2.339.064
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 3.312.000 2.152.800 1.506.960
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B Khả Lễ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 6.440.000 3.864.000 2.511.600 1.758.120
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B Khả Lễ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.360.000 4.416.000 2.870.400 2.009.280
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B Khả Lễ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.280.000 4.968.000 3.229.200 2.260.440
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B Khả Lễ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 5.520.000 3.588.000 2.511.600
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B Khả Lễ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.240.000 2.106.000 1.474.200
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở HUDLAND - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 6.304.000 3.782.400 2.458.560 1.720.992
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở HUDLAND - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở HUDLAND - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.104.000 4.862.400 3.160.560 2.212.392
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở HUDLAND - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở HUDLAND - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.960.000 4.176.000 2.714.400 1.900.080
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 8.120.000 4.872.000 3.166.800 2.216.760
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.280.000 5.568.000 3.619.200 2.533.440
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.440.000 6.264.000 4.071.600 2.850.120
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.600.000 6.960.000 4.524.000 3.166.800
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 5.184.000 3.369.600 2.358.720
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 6.048.000 3.931.200 2.751.840
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 11.520.000 6.912.000 4.492.800 3.144.960
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.960.000 7.776.000 5.054.400 3.538.080
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 8.640.000 5.616.000 3.931.200
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.240.000 2.106.000 1.474.200
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Đình 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 6.304.000 3.782.400 2.458.560 1.720.992
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Đình 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Đình 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.104.000 4.862.400 3.160.560 2.212.392
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Đình 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Đình 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.144.000 3.086.400 2.006.160 1.404.312
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Xuân ổ A - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Xuân ổ A - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.856.000 4.113.600 2.673.840 1.871.688
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Xuân ổ A - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.712.000 4.627.200 3.007.680 2.105.376
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Xuân ổ A - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.568.000 5.140.800 3.341.520 2.339.064
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Xuân ổ A - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 5.144.000 3.086.400 2.006.160 1.404.312
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Xuân ổ B - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.638.000
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Xuân ổ B - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.856.000 4.113.600 2.673.840 1.871.688
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Xuân ổ B - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.712.000 4.627.200 3.007.680 2.105.376
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Xuân ổ B - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 8.568.000 5.140.800 3.341.520 2.339.064
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Xuân ổ B - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.888.000 2.527.200 1.769.040
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360
Thành phố Bắc Ninh Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
Thành phố Bắc Ninh Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.888.000 2.527.200 1.769.040
Thành phố Bắc Ninh Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lò Ngói - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lò Ngói - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lò Ngói - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.888.000 2.527.200 1.769.040
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lò Ngói - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lò Ngói - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 936.000 655.200
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.092.000
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 936.000 655.200
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.092.000
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.448.000 1.591.200 1.113.840
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.760.000 2.856.000 1.856.400 1.299.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.264.000 2.121.600 1.485.120
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 3.672.000 2.386.800 1.670.760
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.652.000 1.856.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.778.400 1.244.880
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim Phả Lại
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.320.000 3.192.000 2.074.800 1.452.360
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim Phả Lại
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.080.000 3.648.000 2.371.200 1.659.840
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim Phả Lại
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.840.000 4.104.000 2.667.600 1.867.320
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim Phả Lại
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 4.560.000 2.964.000 2.074.800
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim Phả Lại
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 2.419.200 1.572.480 1.100.736
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu Tiên Xá - Phường Hạp Lĩnh
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.704.000 2.822.400 1.834.560 1.284.192
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu Tiên Xá - Phường Hạp Lĩnh
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.376.000 3.225.600 2.096.640 1.467.648
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu Tiên Xá - Phường Hạp Lĩnh
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.048.000 3.628.800 2.358.720 1.651.104
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu Tiên Xá - Phường Hạp Lĩnh
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu Tiên Xá - Phường Hạp Lĩnh
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.448.000 1.591.200 1.113.840
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở mầm non Hoa Sen - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.760.000 2.856.000 1.856.400 1.299.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở mầm non Hoa Sen - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.264.000 2.121.600 1.485.120
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở mầm non Hoa Sen - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 3.672.000 2.386.800 1.670.760
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở mầm non Hoa Sen - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.652.000 1.856.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở mầm non Hoa Sen - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 2.448.000 1.591.200 1.113.840
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Đìa - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.760.000 2.856.000 1.856.400 1.299.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Đìa - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 3.264.000 2.121.600 1.485.120
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Đìa - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 3.672.000 2.386.800 1.670.760
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Đìa - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.080.000 2.652.000 1.856.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Đìa - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.778.400 1.244.880
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Soi - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 5.320.000 3.192.000 2.074.800 1.452.360
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Soi - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.080.000 3.648.000 2.371.200 1.659.840
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Soi - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.840.000 4.104.000 2.667.600 1.867.320
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Soi - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 4.560.000 2.964.000 2.074.800
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Soi - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.112.000 2.467.200 1.603.680 1.122.576
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Chu Mẫu - Phường Vân Dương
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Chu Mẫu - Phường Vân Dương
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.488.000 3.292.800 2.140.320 1.498.224
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Chu Mẫu - Phường Vân Dương
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.168.000 3.700.800 2.405.520 1.683.864
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Chu Mẫu - Phường Vân Dương
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.856.000 4.113.600 2.673.840 1.871.688
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Chu Mẫu - Phường Vân Dương
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.112.000 2.467.200 1.603.680 1.122.576
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.488.000 3.292.800 2.140.320 1.498.224
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.168.000 3.700.800 2.405.520 1.683.864
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.856.000 4.113.600 2.673.840 1.871.688
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.304.000 1.497.600 1.048.320
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 3.072.000 1.996.800 1.397.760
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.840.000 2.496.000 1.747.200
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 2.736.000 1.641.600 1.067.040 746.928
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.192.000 1.915.200 1.244.880 871.416
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.648.000 2.188.800 1.422.720 995.904
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.104.000 2.462.400 1.600.560 1.120.392
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.778.400 1.244.880
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 2.736.000 1.641.600 1.067.040 746.928
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.192.000 1.915.200 1.244.880 871.416
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.648.000 2.188.800 1.422.720 995.904
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.104.000 2.462.400 1.600.560 1.120.392
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.736.000 1.778.400 1.244.880
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 2.208.000 1.324.800 861.120 602.784
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.576.000 1.545.600 1.004.640 703.248
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.944.000 1.766.400 1.148.160 803.712
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.312.000 1.987.200 1.291.680 904.176
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.208.000 1.435.200 1.004.640
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 2.208.000 1.324.800 861.120 602.784
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.576.000 1.545.600 1.004.640 703.248
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.944.000 1.766.400 1.148.160 803.712
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.312.000 1.987.200 1.291.680 904.176
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.208.000 1.435.200 1.004.640
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.208.000 1.435.200 1.004.640
Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thường Kiệt
Từ đầu cầu Đáp Cầu - đến Công ty may Đáp Cầu
Đất SX-KD đô thị 8.239.000 4.942.000 3.213.000 2.247.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thường Kiệt
Từ Công ty may Đáp Cầu - đến Trạm thuế Thị Cầu
Đất SX-KD đô thị 11.340.000 6.804.000 4.424.000 3.094.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Gia Tự
Từ Đội thuế Thị Cầu - đến giao đường Kinh Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 15.960.000 9.576.000 6.223.000 4.354.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Gia Tự
Từ giao đường Kinh Dương Vương - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
Đất SX-KD đô thị 24.500.000 14.700.000 9.555.000 6.692.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Gia Tự
Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến Cổng Ô
Đất SX-KD đô thị 31.500.000 18.900.000 12.285.000 8.603.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Cổng Ô - đến UBND phường Võ Cường
Đất SX-KD đô thị 24.192.000 14.518.000 9.436.000 6.608.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ UBND phường Võ Cường - đến chân cầu vượt Quốc lộ 18
Đất SX-KD đô thị 14.630.000 8.778.000 5.705.000 3.997.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ chân cầu vượt Quốc lộ 18 - đến địa phận huyện Tiên Du
Đất SX-KD đô thị 9.520.000 5.712.000 3.710.000 2.597.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thái Tổ
-
Đất SX-KD đô thị 27.300.000 16.380.000 10.647.000 7.455.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Thái Tổ
Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất SX-KD đô thị 26.600.000 15.960.000 10.374.000 7.259.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Thái Tổ
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 24.500.000 14.700.000 9.555.000 6.692.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Trãi
Từ ngã tư Cổng Ô - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất SX-KD đô thị 24.780.000 14.868.000 9.667.000 6.769.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Trãi
Từ tiếp giáp địa phận phường Võ Cường - đến hết DABACO
Đất SX-KD đô thị 13.440.000 8.064.000 5.243.000 3.668.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Trãi
Từ tiếp giáp DABACO - đến hết địa phận phường Khắc Niệm
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 6.300.000 4.095.000 2.870.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Trãi
Từ giáp địa phận phường Khắc Niệm - đến Km5+400
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 4.536.000 2.947.000 2.065.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Trãi
Từ Km5 + 400 - đến tiếp giáp địa phận huyện Tiên Du
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.296.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Du
-
Đất SX-KD đô thị 20.475.000 12.285.000 7.987.000 5.593.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Hưng Đạo
Từ Km0 - đến đường Hoàng Ngọc Phách
Đất SX-KD đô thị 31.500.000 18.900.000 12.285.000 8.603.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Hưng Đạo
Từ giao đường Hoàng Ngọc Phách - đến chân cầu Đại Phúc
Đất SX-KD đô thị 22.750.000 13.650.000 8.876.000 6.216.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Hưng Đạo
Từ chân cầu Đại Phúc - đến hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 6.300.000 4.095.000 2.870.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ đường Ngô Gia Tự - đến ngã 6
Đất SX-KD đô thị 18.018.000 10.808.000 7.028.000 4.921.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ ngã 6 - đến giao đường Văn Miếu
Đất SX-KD đô thị 15.015.000 9.009.000 5.859.000 4.102.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ giao đường Văn Miếu - đến cầu chui cống hộp
Đất SX-KD đô thị 11.970.000 7.182.000 4.669.000 3.269.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ cầu chui cống hộp - đến hết giao đường Ba Huyện
Đất SX-KD đô thị 8.092.000 4.858.000 3.157.000 2.212.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ giao đường Ba Huyện - đến giao đường Tam Giang
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.618.000 1.834.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Gia Thiều
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan
Đất SX-KD đô thị 31.500.000 18.900.000 12.285.000 8.603.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Gia Thiều
Từ giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan - đến giao đường Kinh Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 27.300.000 16.380.000 10.647.000 7.455.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Cao
-Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 28.000.000 16.800.000 10.920.000 7.644.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Cao
Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất SX-KD đô thị 23.023.000 13.811.000 8.974.000 6.279.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Cao
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.296.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Huyền Quang
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến đường Nguyễn Cao
Đất SX-KD đô thị 15.120.000 9.072.000 5.894.000 4.123.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Huyền Quang
Từ giao đường Nguyễn Cao - đến giao đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 20.321.000 12.194.000 7.924.000 5.544.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Huyền Quang
Từ giao đường Lý Thái Tổ - đến giao đường Bình Than
Đất SX-KD đô thị 14.112.000 8.470.000 5.509.000 3.857.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đỗ Trọng Vỹ
Từ giao đường Nguyễn Cao - đến đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 16.086.000 9.653.000 6.272.000 4.389.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Hàn Thuyên
-
Đất SX-KD đô thị 15.239.000 9.142.000 5.943.000 4.158.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Bình Than
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
Đất SX-KD đô thị 13.615.000 8.169.000 5.313.000 3.717.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Bình Than
Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 16.191.000 9.716.000 6.314.000 4.417.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Bình Than
Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 6.300.000 4.095.000 2.870.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Thiên Đức
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hồ Ngọc Lân
Đất SX-KD đô thị 13.720.000 8.232.000 5.348.000 3.745.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Thiên Đức
Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến tiếp giáp dốc Đặng
Đất SX-KD đô thị 10.836 6.503.000 4.228.000 2.961.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Thiên Đức
Từ dốc Đặng - đến cống 5 cửa
Đất SX-KD đô thị 6.531.000 3.920.000 2.548.000 1.785.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Hồ Ngọc Lân
Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 13.972.000 8.386.000 5.453.000 3.815.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Phụng Hiểu
Từ giao đường Nguyễn Du - đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 7.882.000 4.732.000 3.073.000 2.149.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Phụng Hiểu
Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Thiên Đức
Đất SX-KD đô thị 6.496.000 3.899.000 2.534.000 1.771.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Thành cổ
-
Đất SX-KD đô thị 7.518.000 4.508.000 2.933.000 2.051.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Quốc Việt
Đoạn thuộc địa phận phường Đáp Cầu -
Đất SX-KD đô thị 7.980.000 4.788.000 3.115.000 2.184.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Quốc Việt
Đoạn thuộc địa phận phường Thị Cầu -
Đất SX-KD đô thị 9.975.000 5.985.000 3.892.000 2.723.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Như Nguyệt
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.477.000 1.036.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Bà Chúa Kho
-
Đất SX-KD đô thị 4.676.000 2.807.000 1.827.000 1.281.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Cổ Mễ
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.477.000 1.036.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Sông Cầu
Đoạn thuộc địa phận phường Vạn An -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Sông Cầu
Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.365.000 959.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Lựu
Từ Ngã 3 công ty May Đáp Cầu - đến giao Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 7.371.000 4.424.000 2.877.000 2.016.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Lựu
Từ giao Quốc lộ 1A - đến hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.477.000 1.036.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đấu Mã
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 3 vào trường Trung học Y tế
Đất SX-KD đô thị 10.654.000 6.391.000 4.151.000 2.905.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đấu Mã
Từ ngã 3 lối vào trường Trung học Y tế - đến giao đường Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD đô thị 7.735.000 4.641.000 3.017.000 2.114.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Rạp Hát
-
Đất SX-KD đô thị 9.786.000 5.873.000 3.815.000 2.674.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Thành Bắc
-
Đất SX-KD đô thị 13.419.000 8.050.000 5.236.000 3.668.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Khả Lễ
-
Đất SX-KD đô thị 7.315.000 4.389.000 2.856.000 2.002.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Hai Bà Trưng
Từ giao đường Kinh Vương - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 17.360.000 10.416.000 6.769.000 4.739.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Kinh Dương Vương
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Đấu Mã
Đất SX-KD đô thị 20.566.000 12.341.000 8.022.000 5.614.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Phù Đổng Thiên Vương
-
Đất SX-KD đô thị 11.340.000 6.804.000 4.424.000 3.094.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Văn Thịnh
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hàn Thuyên
Đất SX-KD đô thị 21.840.000 13.104.000 8.519.000 5.964.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Văn Thịnh
Từ giao đường Hàn Thuyên - đến hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 14.700.000 8.820.000 5.733.000 4.011.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyên Phi Ỷ Lan
-
Đất SX-KD đô thị 15.120.000 9.072.000 5.894.000 4.123.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Cao Lỗ Vương
-
Đất SX-KD đô thị 7.742.000 4.648.000 3.024.000 2.114.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Vũ Ninh
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến cổng Bệnh viện Đa khoa cũ
Đất SX-KD đô thị 6.629.000 3.976.000 2.583.000 1.806.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Vũ Ninh
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.144.000 2.485.000 1.617.000 1.134.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Phúc Sơn
Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường sắt
Đất SX-KD đô thị 9.674.000 5.803.000 3.773.000 2.639.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Phúc Sơn
Đoạn bên kia đường sắt -
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.296.000 1.610.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Văn Miếu
Từ giao đường Bình Than - đến chân dốc khu 10
Đất SX-KD đô thị 12.348.000 7.406.000 4.816.000 3.374.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Đạo Thành
-
Đất SX-KD đô thị 11.760.000 7.056.000 4.585.000 3.213.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Ngọc Hân Công Chúa
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 17.808.000 10.682.000 6.944.000 4.858.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Quyền
Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 13.615.000 8.169.000 5.313.000 3.717.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Quyền
Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến tiếp giáp cầu vượt Quốc lộ 18
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 7.560.000 4.914.000 3.437.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thái Tông
Từ giao đường Cao Lỗ Vương - đến giao đường Kinh Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 15.876.000 9.527.000 6.195.000 4.340.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Trường Chinh
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Phù Đổng Thiên Vương
Đất SX-KD đô thị 7.056.000 4.235.000 2.751.000 1.925.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Quốc Toản
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến ngã 3 đường khu Đọ Xá
Đất SX-KD đô thị 14.280.000 8.568.000 5.572.000 3.899.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Cao Tông
Từ giao đường Nguyễn Cao - đến giao đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 14.112.000 8.470.000 5.509.000 3.857.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Cao Tông
Từ giao đường Lý Thái Tổ - đến giao đường Bình Than
Đất SX-KD đô thị 11.291.000 6.776.000 4.403.000 3.080.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Tất Tố
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 14.112.000 8.470.000 5.509.000 3.857.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Tất Tố
Từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 6.300.000 4.095.000 2.870.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Nhân Tông
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 14.112.000 8.470.000 5.509.000 3.857.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Nhân Tông
Từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 6.300.000 4.095.000 2.870.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao phố Phạm Thịnh - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 5.670.000 3.689.000 2.583.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 18.900.000 11.340.000 7.371.000 5.159.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Bình Than
Đất SX-KD đô thị 14.679.000 8.806.000 5.726.000 4.011.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao đường Bình Than - đến giao đường Đoàn Phú Tứ
Đất SX-KD đô thị 11.270.000 6.762.000 4.396.000 3.080.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Luy Lâu
-
Đất SX-KD đô thị 11.312.000 6.790.000 4.417.000 3.094.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thần Tông
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 13.545.000 8.127.000 5.285.000 3.703.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thần Tông
Từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 5.880.000 3.822.000 2.674.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Phạm Ngũ Lão
Từ đường Lý Quốc Sư - đến đường Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 5.544.000 3.605.000 2.527.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Anh Tông
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 14.630.000 8.778.000 5.705.000 3.997.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Anh Tông
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 15.400.000 9.240.000 6.006.000 4.207.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Thánh Tông
-
Đất SX-KD đô thị 7.840.000 4.704.000 3.059.000 2.142.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Triệu Việt Vương
-
Đất SX-KD đô thị 10.178.000 6.104.000 3.969.000 2.779.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Quốc Sư
-
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 5.544.000 3.605.000 2.527.000
Thành phố Bắc Ninh Đường từ cống 5 cửa đến tiếp giáp xã Tam Đa
Từ cống 5 cửa - đến tiếp giáp xã Tam Đa
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.477.000 1.036.000
Thành phố Bắc Ninh Đường từ cống 5 cửa đến hết địa phận Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286)
Từ cống 5 cửa - đến hết địa phận Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Công Hãng
Từ giao đường Rạp Hát - đến giao đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 7.875.000 4.725.000 3.073.000 2.149.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Công Hãng
Từ giao đường Âu Cơ - đến giao đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.660.000 1.862.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Lai
Từ giao đường Nguyễn Quyền - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.296.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Lai
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Bình Than
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.722.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thánh Tông
Từ giao đường Lê Lai (Võ Cường 78 cũ) - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 5.460.000 3.549.000 2.485.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thánh Tông
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Lê Lai (Võ Cường 106 cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.930.000 4.158.000 2.702.000 1.890.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc Hòa Long Cũ)
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hồ Ngọc Lân
Đất SX-KD đô thị 15.421.000 9.254.000 6.013.000 4.207.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc Hòa Long Cũ)
Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu
Đất SX-KD đô thị 13.965.000 8.379.000 5.446.000 3.815.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc Hòa Long Cũ)
Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 12.334.000 7.399.000 4.809.000 3.367.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lạc Long Quân
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Văn Huyên
Đất SX-KD đô thị 15.470.000 9.282.000 6.034.000 4.221.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Hồng Phong
Từ giao đường Nguyễn Công Hãng - đến giao đường Hồ Ngọc Lân
Đất SX-KD đô thị 9.947.000 5.971.000 3.878.000 2.716.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Hồng Phong
Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu
Đất SX-KD đô thị 9.520.000 5.712.000 3.710.000 2.597.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Hồng Phong
Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 8.330.000 4.998.000 3.248.000 2.275.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất SX-KD đô thị 9.359.000 5.614.000 3.647.000 2.555.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Chu Văn An
-
Đất SX-KD đô thị 9.359.000 5.614.000 3.647.000 2.555.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Sĩ Liên
-
Đất SX-KD đô thị 9.359.000 5.614.000 3.647.000 2.555.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Tạ Quang Bửu
-
Đất SX-KD đô thị 9.359.000 5.614.000 3.647.000 2.555.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Văn Thụ
-
Đất SX-KD đô thị 9.359.000 5.614.000 3.647.000 2.555.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Quyền
-
Đất SX-KD đô thị 9.359.000 5.614.000 3.647.000 2.555.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Tô Hiến Thành
-
Đất SX-KD đô thị 9.359.000 5.614.000 3.647.000 2.555.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Đức Thọ
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đức Cảnh
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Bình
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Mạc Thị Bưởi
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Thanh Nghị
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Xuân Quảng
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Y Na
-
Đất SX-KD đô thị 5.775.000 3.465.000 2.252.250 1.576.575
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn An Ninh
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Nhân Kỉnh
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Bá Tuấn
-
Đất SX-KD đô thị 8.778.000 5.266.800 3.423.420 2.396.394
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Công Trứ
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Trọng Tấn
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Đại Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Tô Ngọc Vân
-
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550
Thành phố Bắc Ninh Phố Xuân Diệu
-
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550
Thành phố Bắc Ninh Phố Thị Chung
-
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Trọng Phụng
-
Đất SX-KD đô thị 7.343.000 4.405.800 2.863.770 2.004.639
Thành phố Bắc Ninh Phế Kim Lân
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 5.880.000 3.822.000 2.675.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Tản Đà
-
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Công Hoan
-
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550
Thành phố Bắc Ninh Phố Hàn Mặc Tử
-
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550
Thành phố Bắc Ninh Phố Văn Cao
-
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550
Thành phố Bắc Ninh Phố Bùi Xuân Phái
-
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550
Thành phố Bắc Ninh Phố Hoài Thanh
-
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 5.670.000 3.685.500 2.579.850
Thành phố Bắc Ninh Phố Nam Cao
-
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 5.670.000 3.685.500 2.579.850
Thành phố Bắc Ninh Phố Yên Mẫn
Từ đường Chu Văn An - đến đường H quy hoạch
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Lương Ngọc Quyến
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Lương Văn Can
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Luân
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Đào Duy Từ
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Xuân Thủy
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Khắc Cần
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 5.880.000 3.822.000 2.675.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tự Cường
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tất Thông
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tảo
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Diễn
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Tông Đản
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thái Học
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Phó Đức Chính
-
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550
Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Sách Tuân
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Đặng Trần Côn
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tri Phương
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Niềm Xá
-
Đất SX-KD đô thị 4.571.000 2.744.000 1.785.000 1.253.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Xuân Huy
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đăng Sở
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 5.880.000 3.822.000 2.675.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Thịnh
-
Đất SX-KD đô thị 8.778.000 5.266.800 3.423.420 2.396.394
Thành phố Bắc Ninh Đường trong Khu Thượng Đồng Phường Vạn An
-
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 2.142.000 1.393.000 973.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đỗ Nhân
-
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.730.000 1.911.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Thụ Ninh
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 3.717.000 2.233.000 1.449.000 1.015.000
Thành phố Bắc Ninh Đường lên nhà khách UBND tỉnh cũ
Từ giáp đường Lý Thường Kiệt - đến cổng nhà khách cũ
Đất SX-KD đô thị 3.374.000 2.023.000 1.316.000 924.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Nhân Bỉ
-
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 3.990.000 2.597.000 1.820.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Bá Linh
-
Đất SX-KD đô thị 5.327.000 3.199.000 2.079.000 1.456.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Thế Lộc
-
Đất SX-KD đô thị 5.327.000 3.199.000 2.079.000 1.456.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Vũ Đạt
-
Đất SX-KD đô thị 4.970.000 2.982.000 1.939.000 1.358.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Lễ
-
Đất SX-KD đô thị 5.327.000 3.199.000 2.079.000 1.456.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đồng Chương
-
Đất SX-KD đô thị 4.732.000 2.842.000 1.848.000 1.295.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Cao Nhạc
Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Đồng Chương
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Ngũ Huyện Khê
Từ giao đường Thiên Đức - đến hết địa phận thành phố Bắc Ninh
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Khu giãn dân Khúc Toại - Phường Khúc Xuyên
-
Đất SX-KD đô thị 4.410.000 2.646.000 1.722.000 1.204.000
Thành phố Bắc Ninh Khu giãn dân Trà Xuyên - Phường Khúc Xuyên
-
Đất SX-KD đô thị 4.130.000 2.478.000 1.610.000 1.127.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Khúc Toại
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Trà Xuyên
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Quốc lộ 18 mới
Đoạn thuộc Khúc Xuyên, Phong Khê -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000
Thành phố Bắc Ninh Tỉnh lộ 286
Đoạn thuộc Khúc Xuyên, Phong Khê -
Đất SX-KD đô thị 7.140.000 4.284.000 2.786.000 1.953.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Phong Khê 1
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25
Đất SX-KD đô thị 4.284.000 2.569.000 1.673.000 1.169.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Phong Khê 2 từ (thửa 65 tờ bản đồ số 25) đến (thửa đất số 60 tờ bản đồ số 19)
Từ thửa 65 tờ bản đồ số 25 - đến thửa đất số 60 tờ bản đồ số 19
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Phong Khê 3 từ (thửa 55 tờ bản đồ số 19) đến (thửa 59 tờ bản đồ số 16)
Từ thửa 55 tờ bản đồ số 19 - đến thửa 59 tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD đô thị 3.101.000 1.862.000 1.211.000 847.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Phong Khê 4 từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến (thửa 142 tờ bản đồ số 26)
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa 142 tờ bản đồ số 26
Đất SX-KD đô thị 4.284.000 2.569.000 1.673.000 1.169.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Phong Khê 5 từ (thửa đất số 141 tờ bản đồ số 26) đến (thửa số 186 tờ bản đồ số 23)
Từ thửa đất số 141 tờ bản đồ số 26 - đến thửa số 186 tờ bản đồ số 23
Đất SX-KD đô thị 3.311.000 1.988.000 1.295.000 910.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Phong Khê 6 từ (thửa đất số 107 tờ bản đồ số 20) đến (thửa số 01 tờ bản đồ số 17)
Từ thửa đất số 107 tờ bản đồ số 20 - đến thửa số 01 tờ bản đồ số 17
Đất SX-KD đô thị 3.101.000 1.862.000 1.211.000 847.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Cầu Tiên
-
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.604.000 1.694.000 1.183.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Cầu Rồng
-
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.604.000 1.694.000 1.183.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Dương Ổ
-
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 2.142.000 1.393.000 973.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Quốc Ích
-
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.604.000 1.694.000 1.183.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Khê
-
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 2.142.000 1.393.000 973.000
Thành phố Bắc Ninh Đường trong khu dân cư phường Khắc Niệm
-
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.309.000 917.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Khắc Niệm 1
Từ thửa 126 tờ bản đồ số 20 - đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.309.000 917.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Khắc Niệm 2
Từ thửa 24 tờ bản đồ số 08 - đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm
Đất SX-KD đô thị 3.675.000 2.205.000 1.435.000 1.008.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Khắc Niệm 3
Từ ngã 3 trường THCS Khắc Niệm - đến thửa số 47 tờ bản đồ số 17
Đất SX-KD đô thị 3.675.000 2.205.000 1.435.000 1.008.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Khắc Niệm 4
Từ thửa số 75 tờ bản đồ số 17 - đến tiếp giáp địa phận phường Hạp Lĩnh
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Khắc Niệm 5
Từ thửa 47 tờ bản đồ số 14 - đến tiếp giáp phường Hạp Lĩnh
Đất SX-KD đô thị 3.675.000 2.205.000 1.435.000 1.008.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Thủ Tiệp
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Ném Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Ném Thượng
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Ném Đoài
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Ném Đông
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Tiền Ngoài
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Tiền Trong
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Kênh Nam
-
Đất SX-KD đô thị 6.048.000 3.626.000 2.359.000 1.652.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Chu Mẫu
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến thửa 101 tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD đô thị 4.480.000 2.688.000 1.750.000 1.225.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Chu Mẫu
Từ thửa 101 tờ bản đồ số 16 - đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 2.730.000 1.778.000 1.246.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đàm Văn Lễ
-
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 2.730.000 1.778.000 1.246.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Tam Giang
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Đàm Văn Lễ
Đất SX-KD đô thị 4.130.000 2.478.000 1.610.000 1.127.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Tam Giang
Từ giao đường Đàm Văn Lễ - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 2.730.000 1.778.000 1.246.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Văn Bảng
-
Đất SX-KD đô thị 2.975.000 1.785.000 1.162.000 812.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Ấu Miễn
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.365.000 959.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Núi Bàn Cờ
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Chu Huân
-
Đất SX-KD đô thị 3.010.000 1.806.000 1.176.000 826.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Kim Đôi
-
Đất SX-KD đô thị 3.010.000 1.806.000 1.176.000 826.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Phú Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 3.010.000 1.806.000 1.176.000 826.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Nhân Lượng
-
Đất SX-KD đô thị 3.010.000 1.806.000 1.176.000 826.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Quỳnh Đôi
-
Đất SX-KD đô thị 3.010.000 1.806.000 1.176.000 826.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đạo Chân
-
Đất SX-KD đô thị 3.192.000 1.918.000 1.246.000 875.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Nhân Đạc
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường trong khu dân cư cũ phường Kim Chân
-
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 2.142.000 1.393.000 973.000
Thành phố Bắc Ninh Tỉnh lộ 279
Đoạn thuộc xã Kim Chân -
Đất SX-KD đô thị 9.751.000 5.850.600 3.802.890 2.662.023
Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Khánh Dư
Từ giao đường Trường Chinh - đến đường Luy Lâu
Đất SX-KD đô thị 5.635.000 3.381.000 2.198.000 1.540.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Đăng Tuyển
Từ giao đường Trường Chinh - đến giao đường Đấu Mã
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.150.000 2.047.500 1.433.250
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Lương Bằng
-
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.150.000 2.047.500 1.433.250
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Huy Liệu
-
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.150.000 2.047.500 1.433.250
Thành phố Bắc Ninh Phố Tạ Uyên
-
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.150.000 2.047.500 1.433.250
Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Tích Trí
-
Đất SX-KD đô thị 7.875.000 4.725.000 3.071.250 2.149.875
Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Văn Duyệt
-
Đất SX-KD đô thị 7.875.000 4.725.000 3.071.250 2.149.875
Thành phố Bắc Ninh Phố Đào Cam Mộc
-
Đất SX-KD đô thị 7.875.000 4.725.000 3.071.250 2.149.875
Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Sư Mạnh
-
Đất SX-KD đô thị 7.875.000 4.725.000 3.071.250 2.149.875
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Xí
-
Đất SX-KD đô thị 7.798.000 4.678.800 3.041.220 2.128.854
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Tuấn Chiêu
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Dũng Nghĩa
Từ giao phố Lê Văn Hưu - đến hết khu đô thị Phúc Ninh
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Quốc Quang
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Sở Thùy
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Hiến
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Bà Huyện Thanh Quan
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Nhân Huân
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Đình Dư
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Khắc Dụng
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Đình Châu
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Hồ Xuân Hương
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Đình Tấn
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Văn Hưu
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Thiệu
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Quang Túc
-
Đất SX-KD đô thị 5.327.000 3.199.000 2.079.000 1.456.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Phương Vỹ
-
Đất SX-KD đô thị 8.127.000 4.879.000 3.171.000 2.219.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thị Lưu
-
Đất SX-KD đô thị 9.373.000 5.621.000 3.654.000 2.555.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Mai Bang
-
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 3.696.000 2.402.400 1.681.680
Thành phố Bắc Ninh Phố Phan Đăng Lưu
-
Đất SX-KD đô thị 9.821.000 5.894.000 3.829.000 2.681.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Huy Tưởng
-
Đất SX-KD đô thị 10.332.000 6.199.200 4.029.480 2.820.636
Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Quý Đôn
-
Đất SX-KD đô thị 7.742.000 4.645.200 3.019.380 2.113.566
Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Văn Chất
-
Đất SX-KD đô thị 7.742.000 4.645.200 3.019.380 2.113.566
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Quang Ca
-
Đất SX-KD đô thị 7.742.000 4.645.200 3.019.380 2.113.566
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đăng
-
Đất SX-KD đô thị 10.731.000 6.438.600 4.185.090 2.929.563
Thành phố Bắc Ninh Phố Lý Chiêu Hoàng
-
Đất SX-KD đô thị 8.337.000 5.002.200 3.251.430 2.276.001
Thành phố Bắc Ninh Phố Vạn Hạnh
-
Đất SX-KD đô thị 8.337.000 5.002.200 3.251.430 2.276.001
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Giản Thanh
-
Đất SX-KD đô thị 8.337.000 5.002.200 3.251.430 2.276.001
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Giới
-
Đất SX-KD đô thị 11.179.000 6.706.000 4.361.000 3.052.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Vương Văn Trà
-
Đất SX-KD đô thị 8.337.000 5.005.000 3.255.000 2.282.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Gia Khảm
-
Đất SX-KD đô thị 8.960.000 5.376.000 3.494.400 2.446.080
Thành phố Bắc Ninh Phố Trương Hán Siêu
-
Đất SX-KD đô thị 8.960.000 5.376.000 3.494.400 2.446.080
Thành phố Bắc Ninh Phố Yết Kiêu
-
Đất SX-KD đô thị 8.960.000 5.376.000 3.494.400 2.446.080
Thành phố Bắc Ninh Phố Dã Tượng
-
Đất SX-KD đô thị 16.380.000 9.828.000 6.391.000 4.473.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nhà Chung
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến số nhà 52
Đất SX-KD đô thị 8.638.000 5.180.000 3.367.000 2.359.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nhà Chung
Từ số nhà 52 - đến hết phố
Đất SX-KD đô thị 16.380.000 9.828.000 6.391.000 4.473.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Chợ Nhớn
-
Đất SX-KD đô thị 16.380.000 9.828.000 6.391.000 4.473.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Hàng Mã
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến nhà số 9
Đất SX-KD đô thị 8.638.000 5.180.000 3.367.000 2.359.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Hàng Mã
Từ tiếp giáp nhà số 9 - đến giao đường Nguyễn Cao
Đất SX-KD đô thị 15.750.000 9.450.000 6.146.000 4.305.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Miễn Thiệu
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều
Đất SX-KD đô thị 12.425.000 7.455.000 4.844.000 3.388.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Miễn Thiệu
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 9.674.000 5.804.400 3.772.860 2.641.002
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Hữu Nghiêm
-
Đất SX-KD đô thị 8.337.000 5.005.000 3.255.000 2.282.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Chiêu Huấn
-
Đất SX-KD đô thị 17.640.000 10.584.000 6.881.000 4.816.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Kiệt
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều
Đất SX-KD đô thị 10.304.000 6.181.000 4.018.000 2.814.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Kiệt
Từ giao đường Nguyễn Gia Thiều - đến giao đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 10.003.000 5.999.000 3.899.000 2.730.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Bỉnh Quân
-
Đất SX-KD đô thị 10.164.000 6.097.000 3.962.000 2.772.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Lửa Hồng
-
Đất SX-KD đô thị 13.608.000 8.162.000 5.306.000 3.717.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Cổng Tiền
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 5.880.000 3.822.000 2.675.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Đoàn Trần Nghiệp
-
Đất SX-KD đô thị 12.418.000 7.450.800 4.843.020 3.390.114
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Viết Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 5.880.000 3.822.000 2.675.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Ngân
-
Đất SX-KD đô thị 12.418.000 7.450.800 4.843.020 3.390.114
Thành phố Bắc Ninh Phố Võ Thị Sáu
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 5.880.000 3.822.000 2.675.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Quốc Hoàn
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 5.880.000 3.822.000 2.675.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Lý Tự Trọng
-
Đất SX-KD đô thị 13.125.000 7.875.000 5.118.750 3.583.125
Thành phố Bắc Ninh Phố Bế Văn Đàn
-
Đất SX-KD đô thị 10.801.000 6.480.600 4.212.390 2.948.673
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 5.670.000 3.685.500 2.579.850
Thành phố Bắc Ninh Phố Chế Lan Viên
-
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 5.670.000 3.685.500 2.579.850
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tuân
-
Đất SX-KD đô thị 10.801.000 6.480.600 4.212.390 2.948.673
Thành phố Bắc Ninh Phố Kim Đồng
-
Đất SX-KD đô thị 10.801.000 6.480.600 4.212.390 2.948.673
Thành phố Bắc Ninh Phố Cù Chính Lan
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 6.300.000 4.095.000 2.866.500
Thành phố Bắc Ninh Phố Tô Hiệu
-
Đất SX-KD đô thị 9.002.000 5.401.200 3.510.780 2.457.546
Thành phố Bắc Ninh Phố Tô Vĩnh Diện
-
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 5.670.000 3.685.500 2.579.850
Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Tích Chù
-
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 5.670.000 3.685.500 2.579.850
Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Cầm
-
Đất SX-KD đô thị 9.975.000 5.985.000 3.890.250 2.723.175
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Nhân Thiếp
Từ Huyền Quang - đến Phố Hàng Mã - Phường Tiền An
Đất SX-KD đô thị 9.975.000 5.985.000 3.890.250 2.723.175
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Hồ
Từ Ngã 3 Trần Quốc Toản - đến phố Hàng Mã - Phường Tiền An
Đất SX-KD đô thị 9.975.000 5.985.000 3.890.250 2.723.175
Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Lương
-
Đất SX-KD đô thị 9.975.000 5.985.000 3.890.250 2.723.175
Thành phố Bắc Ninh Phố Lưu Hữu Phước
-
Đất SX-KD đô thị 10.584.000 6.349.000 4.130.000 2.891.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Thanh Niên
-
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.296.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đại Tráng
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Chân
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Văn Siêu
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Nguyên Hãn
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Bình Trọng
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Văn Thái
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Cao Bá Quát
-
Đất SX-KD đô thị 7.980.000 4.788.000 3.115.000 2.184.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Phúc Xuyên
-
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 4.410.000 2.870.000 2.009.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Phan Bội Châu
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Phan Đình Phùng
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Danh Lâm
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Quốc Tảng
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đức Ánh
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Khát Chân
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Phùng Khắc Khoan
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Quang Khải
-
Đất SX-KD đô thị 8.575.000 5.145.000 3.344.250 2.340.975
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Nhật Duật
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Long Bảng
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Quán Quang
-
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn An
-
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 3.990.000 2.597.000 1.820.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Tạ Thuần
-
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 3.990.000 2.597.000 1.820.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Xuân Soạn
-
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 3.990.000 2.597.000 1.820.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Trung Ngạn
-
Đất SX-KD đô thị 10.241.000 6.146.000 3.997.000 2.800.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Ngọc Phách
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 5.292.000 3.439.800 2.407.860
Thành phố Bắc Ninh Phố Bùi Thị Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Giang Văn Minh
-
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.296.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Trọng Hiệu
-
Đất SX-KD đô thị 12.439.000 7.463.400 4.851.210 3.395.847
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Xuân Chính
-
Đất SX-KD đô thị 11.760.000 7.056.000 4.586.400 3.210.480
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Khắc Nhu
-
Đất SX-KD đô thị 11.760.000 7.056.000 4.586.400 3.210.480
Thành phố Bắc Ninh Phố Nhồi
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Phố Hòa Đình
-
Đất SX-KD đô thị 11.760.000 7.056.000 4.586.400 3.210.480
Thành phố Bắc Ninh Phố Lương Thế Vinh
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Ngọc Phan
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Diệp Minh Châu
Từ giao phố Thi Sách - đến giao phố Giang Văn Minh
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Thi Sách
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Thành phố Bắc Ninh Phố Phương Dung
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 5.292.000 3.439.800 2.407.860
Thành phố Bắc Ninh Phố Tôn Thất Tùng
-
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 3.570.000 2.320.500 1.624.350
Thành phố Bắc Ninh Phố Bồ Sơn
Từ đường Huyền Quang - đến đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 7.140.000 4.284.000 2.784.600 1.949.220
Thành phố Bắc Ninh Phố Bồ Sơn
Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Lý Anh Tông
Đất SX-KD đô thị 7.140.000 4.284.000 2.784.600 1.949.220
Thành phố Bắc Ninh Phố Đào Tấn
Từ đường Nguyễn Trãi - đến phố Nguyễn Trường Tộ
Đất SX-KD đô thị 7.140.000 4.284.000 2.784.600 1.949.220
Thành phố Bắc Ninh Phố Đào Duy Anh
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 5.292.000 3.439.800 2.407.860
Thành phố Bắc Ninh Phố Hồ Đắc Di
-
Đất SX-KD đô thị 7.140.000 4.284.000 2.784.600 1.949.220
Thành phố Bắc Ninh Phố Lương Định Của
-
Đất SX-KD đô thị 7.140.000 4.284.000 2.784.600 1.949.220
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Đăng Ninh
-
Đất SX-KD đô thị 7.840.000 4.704.000 3.057.600 2.140.320
Thành phố Bắc Ninh Phố Phan Huy Chú
-
Đất SX-KD đô thị 9.520.000 5.712.000 3.712.800 2.598.960
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đình Chiểu
Từ phố Lương Định Của - đến đường Võ Cường 75
Đất SX-KD đô thị 7.140.000 4.284.000 2.784.600 1.949.220
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Trường Tộ
-
Đất SX-KD đô thị 7.840.000 4.704.000 3.057.600 2.140.320
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Khuyến
Từ đường Bình Than - đến phố Bồ Sơn
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 5.670.000 3.685.500 2.579.850
Thành phố Bắc Ninh Phố Đặng Thai Mai
-
Đất SX-KD đô thị 7.875.000 4.725.000 3.071.250 2.149.875
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Văn Cẩn
-
Đất SX-KD đô thị 12.285.000 7.371.000 4.791.150 3.353.805
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyên Hồng
-
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 6.300.000 4.095.000 2.870.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Thì Sỹ
-
Đất SX-KD đô thị 5.516.000 3.309.600 2.151.240 1.505.868
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Thiện Thuật
-
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.604.000 1.694.000 1.183.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Bá Lân
-
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.604.000 1.694.000 1.183.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Đạo Tiềm
-
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.604.000 1.694.000 1.183.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Đạt Nho
-
Đất SX-KD đô thị 5.082.000 3.304.000 2.310.000 1.617.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Văn Khuê
-
Đất SX-KD đô thị 5.082.000 3.304.000 2.310.000 1.617.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Tuấn Khải
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Khuê
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Ngọc Thạch
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thế Lập
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Phố Đặng Văn Ngữ
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Diệu
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đạt Thiện
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đình Khôi
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Trực
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Phố Đoàn Phú Tứ
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Phố Thái Thuận
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Hiền
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Hoằng Nghị
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Khánh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Mộng Nguyên
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Sĩ Khải
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Quang Bật
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đương Hồ
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Phố Huy Du
Từ đường VC 52 - đến đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thiên Tích
Từ đường VC 52 - đến đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 4.725.000 2.835.000 1.841.000 1.288.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Ba Huyện
-
Đất SX-KD đô thị 2.975.000 1.785.000 1.162.000 812.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Vũ Nghi Hướng
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Tiên Ất
-
Đất SX-KD đô thị 3.584.000 2.149.000 1.400.000 980.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đoan Trung
Từ UBND phường Hạp Lĩnh (thửa 188 tờ bản đồ số 19) - đến hết chợ Và (thửa 208 tờ bản đồ số 19)
Đất SX-KD đô thị 3.654.000 2.191.000 1.421.000 994.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đoan Trung
Từ hết chợ Và (thửa 207 tờ bản đồ số 18) - đến Hội trưởng khu Trần (thửa 173 tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.309.000 917.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đoan Trung
Từ Đình khu Trần (thửa 172 tờ bản đồ số 16) - đến hết Khu Trần (thửa 203 tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD đô thị 2.912.000 1.750.000 1.141.000 798.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Hồng Lô
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Tiên Xá Làng
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Tiên Xá Núi
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Hàm Long
Từ giao đường Đặng Cung - đến giao đường Đàm Văn Tiết
Đất SX-KD đô thị 3.010.000 1.806.000 1.176.000 826.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Hàm Long
Từ giao đường Đàm Văn Tiết - đến hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Sơn Đông
Từ giao đường Như Nguyệt - đến giao đường Đa Cấu
Đất SX-KD đô thị 3.325.000 1.995.000 1.295.000 910.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Sơn Đông
Từ giao đường Đa Cấu - đến hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.325.000 1.995.000 1.295.000 910.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đa Cấu
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đông Dương
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đàm Văn Tiết
Từ giao đường Sơn Đông - đến điểm giao phố Môn Tự
Đất SX-KD đô thị 3.325.000 1.995.000 1.295.000 910.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đàm Văn Tiết
Từ giao phố Môn Tự - đến giao đường nối đường 278 mới lên Chùa Dạm
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đàm Văn Tiết
Từ giao đường nối đường 278 mới lên Chùa Dạm - đến hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.010.000 1.806.000 1.176.000 826.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Sơn Nam
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Thái Bảo
Từ giao đường Đàm Văn Lễ - đến giao với đường Đàm Văn Tiết
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Thái Bảo
Từ giao đường Đàm Văn Tiết - đến phố Nghiêm Viện
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.365.000 959.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đạt Tế
Từ giao đường Sơn Đông - đến hết chợ Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đạt Tế
Từ giáp chợ Sơn Đông - đến hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Mai Trọng Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.365.000 959.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đặng Cung
Từ giao đường Nguyễn Đạt Tế - đến giao với đường Đàm Văn Tiết
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đặng Cung
Từ giao với đường Đàm Văn Tiết - đến hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.764.000 1.148.000 805.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tài Toàn
-
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.764.000 1.148.000 805.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Quang
-
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.764.000 1.148.000 805.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Môn Tự
-
Đất SX-KD đô thị 3.010.000 1.806.000 1.176.000 826.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thuyên
-
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.764.000 1.148.000 805.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Trọng Mại
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nghiêm Viện
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đức Hiệp
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Mai Khuyến
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000
Thành phố Bắc Ninh Tỉnh lộ 278 mới
Đoạn còn lại thuộc xã Nam Sơn -
Đất SX-KD đô thị 3.010.000 1.806.000 1.176.000 826.000
Thành phố Bắc Ninh Đường trong khu dân cư cũ phường Nam Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 3.710.000 2.226.000 1.449.000 1.015.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Vua Bà
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Hữu Chấp
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Đẩu Hàn
-
Đất SX-KD đô thị 3.710.000 2.226.000 1.449.000 1.015.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Giếng Ngọc
-
Đất SX-KD đô thị 4.536.000 2.723.000 1.771.000 1.239.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Hữu Du
Từ giao đường Vua Bà - đến giao với đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 4.536.000 2.723.000 1.771.000 1.239.000
Thành phố Bắc Ninh Đường nối đường Nguyễn Hữu Du đến hết thôn Xuân Ái
-
Đất SX-KD đô thị 3.710.000 2.226.000 1.449.000 1.015.000
Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Văn Huyên
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Thành phố Bắc Ninh Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long
-
Đất SX-KD đô thị 4.284.000 2.569.000 1.673.000 1.169.000
Thành phố Bắc Ninh Quốc lộ 1A
Đoạn thuộc địa phận các phường Võ Cường, Đại Phúc, Vũ Ninh, Thị Cầu, Đáp Cầu -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000
Thành phố Bắc Ninh Quốc lộ 1A
Đoạn thuộc phường Khắc Niệm -
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 2.142.000 1.393.000 973.000
Thành phố Bắc Ninh Quốc lộ 1A
Đoạn thuộc xã Kim Chân -
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 3.931.200 2.751.840
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 11.760.000 7.056.000 4.586.400 3.210.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 13.440.000 8.064.000 5.241.600 3.669.120
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 15.120.000 9.072.000 5.896.800 4.127.760
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 10.080.000 6.552.000 4.586.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 2.772.000 1.801.800 1.261.260
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.390.000 3.234.000 2.102.100 1.471.470
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 3.696.000 2.402.400 1.681.680
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.930.000 4.158.000 2.702.700 1.891.890
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 4.620.000 3.003.000 2.102.100
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.852.000 3.511.200 2.282.280 1.597.596
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.798.000 4.678.800 3.041.220 2.128.854
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.778.000 5.266.800 3.423.420 2.396.394
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.751.000 5.850.600 3.802.890 2.662.023
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.852.000 3.511.200 2.282.280 1.597.596
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.798.000 4.678.800 3.041.220 2.128.854
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.778.000 5.266.800 3.423.420 2.396.394
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.751.000 5.850.600 3.802.890 2.662.023
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Phố Huỳnh Tấn Phát
-
Đất SX-KD đô thị 5.852.000 3.511.200 2.282.280 1.597.596
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.798.000 4.678.800 3.041.220 2.128.854
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.778.000 5.266.800 3.423.420 2.396.394
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.751.000 5.850.600 3.802.890 2.662.023
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.368.000 2.620.800 1.703.520 1.192.464
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.096.000 3.057.600 1.987.440 1.391.208
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.552.000 3.931.200 2.555.280 1.788.696
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.321.000 3.792.600 2.465.190 1.725.633
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.371.000 4.422.600 2.874.690 2.012.283
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.421.000 5.052.600 3.284.190 2.298.933
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.471.000 5.682.600 3.693.690 2.585.583
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.521.000 6.312.600 4.103.190 2.872.233
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.410.000 2.646.000 1.719.900 1.203.930
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 3.402.000 2.211.300 1.547.910
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 2.142.000 1.392.300 974.610
Thành phố Bắc Ninh Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.165.000 2.499.000 1.624.350 1.137.045
Thành phố Bắc Ninh Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.760.000 2.856.000 1.856.400 1.299.480
Thành phố Bắc Ninh Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.355.000 3.213.000 2.088.450 1.461.915
Thành phố Bắc Ninh Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 3.570.000 2.320.500 1.624.350
Thành phố Bắc Ninh Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.395.000 6.237.000 4.054.050 2.837.835
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hà Nội - Phường Ninh Xá
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 12.131.000 7.278.600 4.731.090 3.311.763
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hà Nội - Phường Ninh Xá
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 13.860.000 8.316.000 5.405.400 3.783.780
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hà Nội - Phường Ninh Xá
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.410.000 2.646.000 1.719.900 1.203.930
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 3.402.000 2.211.300 1.547.910
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.402.000 2.041.200 1.326.780 928.746
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Bắc Ninh Phố Bà Huyện Thanh Quan
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Nhân Huân
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Đình Dư
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Khắc Dụng
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Đình Châu
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Hồ Xuân Hương
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Đình Tấn
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Văn Hưu
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Thiệu
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Quang Túc
-
Đất TM-DV đô thị 6.088.000 3.656.000 2.376.000 1.664.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Phương Vỹ
-
Đất TM-DV đô thị 9.288.000 5.576.000 3.624.000 2.536.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thị Lưu
-
Đất TM-DV đô thị 10.712.000 6.424.000 4.176.000 2.920.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Mai Bang
-
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 4.224.000 2.745.600 1.921.920
Thành phố Bắc Ninh Phố Phan Đăng Lưu
-
Đất TM-DV đô thị 11.224.000 6.736.000 4.376.000 3.064.000
Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Huy Tưởng
-
Đất TM-DV đô thị 11.808.000 7.084.800 4.605.120 3.223.584

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Bắc Ninh

4.9/5 - (927 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?