Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh mới nhất
Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn
– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.
Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:
– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.
– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh năm 2025
Khu vực: Thành phố Bắc Ninh.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 10.836 đến 31.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Bà Huyện Thanh Quan - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Nhân Huân - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phạm Đình Dư - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Khắc Dụng - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phạm Đình Châu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hồ Xuân Hương - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lê Đình Tấn - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lê Văn Hưu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phạm Thiệu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Quang Túc - |
Đất TM-DV đô thị | 6.088.000 | 3.656.000 | 2.376.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phương Vỹ - |
Đất TM-DV đô thị | 9.288.000 | 5.576.000 | 3.624.000 | 2.536.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Thị Lưu - |
Đất TM-DV đô thị | 10.712.000 | 6.424.000 | 4.176.000 | 2.920.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Mai Bang - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 4.224.000 | 2.745.600 | 1.921.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phan Đăng Lưu - |
Đất TM-DV đô thị | 11.224.000 | 6.736.000 | 4.376.000 | 3.064.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Huy Tưởng - |
Đất TM-DV đô thị | 11.808.000 | 7.084.800 | 4.605.120 | 3.223.584 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lê Quý Đôn - |
Đất TM-DV đô thị | 8.848.000 | 5.308.800 | 3.450.720 | 2.415.504 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phạm Văn Chất - |
Đất TM-DV đô thị | 8.848.000 | 5.308.800 | 3.450.720 | 2.415.504 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Quang Ca - |
Đất TM-DV đô thị | 8.848.000 | 5.308.800 | 3.450.720 | 2.415.504 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Đăng - |
Đất TM-DV đô thị | 12.264.000 | 7.358.400 | 4.782.960 | 3.348.072 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lý Chiêu Hoàng - |
Đất TM-DV đô thị | 9.528.000 | 5.716.800 | 3.715.920 | 2.601.144 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vạn Hạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 9.528.000 | 5.716.800 | 3.715.920 | 2.601.144 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Giản Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 9.528.000 | 5.716.800 | 3.715.920 | 2.601.144 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Giới - |
Đất TM-DV đô thị | 12.776.000 | 7.664.000 | 4.984.000 | 3.488.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vương Văn Trà - |
Đất TM-DV đô thị | 9.528.000 | 5.720.000 | 3.720.000 | 2.608.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Ngô Gia Khảm - |
Đất TM-DV đô thị | 10.240.000 | 6.144.000 | 3.993.600 | 2.795.520 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trương Hán Siêu - |
Đất TM-DV đô thị | 10.240.000 | 6.144.000 | 3.993.600 | 2.795.520 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Yết Kiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 10.240.000 | 6.144.000 | 3.993.600 | 2.795.520 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Dã Tượng - |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 7.304.000 | 5.112.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nhà Chung Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến số nhà 52 |
Đất TM-DV đô thị | 9.872.000 | 5.920.000 | 3.848.000 | 2.696.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nhà Chung Từ số nhà 52 - đến hết phố |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 7.304.000 | 5.112.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Chợ Nhớn - |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 11.232.000 | 7.304.000 | 5.112.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hàng Mã Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến nhà số 9 |
Đất TM-DV đô thị | 9.872.000 | 5.920.000 | 3.848.000 | 2.696.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hàng Mã Từ tiếp giáp nhà số 9 - đến giao đường Nguyễn Cao |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.024.000 | 4.920.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Ngô Miễn Thiệu Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều |
Đất TM-DV đô thị | 14.200.000 | 8.520.000 | 5.536.000 | 3.872.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Ngô Miễn Thiệu Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 11.056.000 | 6.633.600 | 4.311.840 | 3.018.288 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Hữu Nghiêm - |
Đất TM-DV đô thị | 9.528.000 | 5.720.000 | 3.720.000 | 2.608.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Chiêu Huấn - |
Đất TM-DV đô thị | 20.160.000 | 12.096.000 | 7.864.000 | 5.504.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Kiệt Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều |
Đất TM-DV đô thị | 11.776.000 | 7.064.000 | 4.592.000 | 3.216.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Kiệt Từ giao đường Nguyễn Gia Thiều - đến giao đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 11.432.000 | 6.856.000 | 4.456.000 | 3.120.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Bỉnh Quân - |
Đất TM-DV đô thị | 11.616.000 | 6.968.000 | 4.528.000 | 3.168.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lửa Hồng - |
Đất TM-DV đô thị | 15.552.000 | 9.328.000 | 6.064.000 | 4.248.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Cổng Tiền - |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.368.000 | 3.057.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Đoàn Trần Nghiệp - |
Đất TM-DV đô thị | 14.192.000 | 8.515.200 | 5.534.880 | 3.874.416 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Viết Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.368.000 | 3.057.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hoàng Ngân - |
Đất TM-DV đô thị | 14.192.000 | 8.515.200 | 5.534.880 | 3.874.416 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Võ Thị Sáu - |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.368.000 | 3.057.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Quốc Hoàn - |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.368.000 | 3.057.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lý Tự Trọng - |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.850.000 | 4.095.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Bế Văn Đàn - |
Đất TM-DV đô thị | 12.344.000 | 7.406.400 | 4.814.160 | 3.369.912 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.212.000 | 2.948.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Chế Lan Viên - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.212.000 | 2.948.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Tuân - |
Đất TM-DV đô thị | 12.344.000 | 7.406.400 | 4.814.160 | 3.369.912 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Kim Đồng - |
Đất TM-DV đô thị | 12.344.000 | 7.406.400 | 4.814.160 | 3.369.912 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Cù Chính Lan - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.680.000 | 3.276.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Tô Hiệu - |
Đất TM-DV đô thị | 10.288.000 | 6.172.800 | 4.012.320 | 2.808.624 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Tô Vĩnh Diện - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.212.000 | 2.948.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hoàng Tích Chù - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.212.000 | 2.948.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hoàng Cầm - |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.446.000 | 3.112.200 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Nhân Thiếp Từ Huyền Quang - đến Phố Hàng Mã - Phường Tiền An |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.446.000 | 3.112.200 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Hồ Từ Ngã 3 Trần Quốc Toản - đến phố Hàng Mã - Phường Tiền An |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.446.000 | 3.112.200 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phạm Lương - |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.446.000 | 3.112.200 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lưu Hữu Phước - |
Đất TM-DV đô thị | 12.096.000 | 7.256.000 | 4.720.000 | 3.304.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Thanh Niên - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.744.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đại Tráng - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lê Chân - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Văn Siêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Nguyên Hãn - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Bình Trọng - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hoàng Văn Thái - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Cao Bá Quát - |
Đất TM-DV đô thị | 9.120.000 | 5.472.000 | 3.560.000 | 2.496.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Phúc Xuyên - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.280.000 | 2.296.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phan Bội Châu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phan Đình Phùng - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Danh Lâm - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Quốc Tảng - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Đức Ánh - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Khát Chân - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phùng Khắc Khoan - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Quang Khải - |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Nhật Duật - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Long Bảng - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Quán Quang - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn An - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 2.968.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Tạ Thuần - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 2.968.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Xuân Soạn - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 2.968.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Trung Ngạn - |
Đất TM-DV đô thị | 11.704.000 | 7.024.000 | 4.568.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hoàng Ngọc Phách - |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.931.200 | 2.751.840 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Bùi Thị Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.872.000 | 1.310.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Giang Văn Minh - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.744.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Trọng Hiệu - |
Đất TM-DV đô thị | 14.216.000 | 8.529.600 | 5.544.240 | 3.880.968 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Xuân Chính - |
Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | 8.064.000 | 5.241.600 | 3.669.120 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Khắc Nhu - |
Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | 8.064.000 | 5.241.600 | 3.669.120 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nhồi - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hòa Đình - |
Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | 8.064.000 | 5.241.600 | 3.669.120 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lương Thế Vinh - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.872.000 | 1.310.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Ngọc Phan - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.872.000 | 1.310.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Diệp Minh Châu Từ giao phố Thi Sách - đến giao phố Giang Văn Minh |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.872.000 | 1.310.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Thi Sách - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.872.000 | 1.310.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phương Dung - |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.931.200 | 2.751.840 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Tôn Thất Tùng - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.652.000 | 1.856.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Bồ Sơn Từ đường Huyền Quang - đến đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.182.400 | 2.227.680 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Bồ Sơn Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Lý Anh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.182.400 | 2.227.680 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Đào Tấn Từ đường Nguyễn Trãi - đến phố Nguyễn Trường Tộ |
Đất TM-DV đô thị | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.182.400 | 2.227.680 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Đào Duy Anh - |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.931.200 | 2.751.840 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hồ Đắc Di - |
Đất TM-DV đô thị | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.182.400 | 2.227.680 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lương Định Của - |
Đất TM-DV đô thị | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.182.400 | 2.227.680 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Đăng Ninh - |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 5.376.000 | 3.494.400 | 2.446.080 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phan Huy Chú - |
Đất TM-DV đô thị | 10.880.000 | 6.528.000 | 4.243.200 | 2.970.240 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Đình Chiểu Từ phố Lương Định Của - đến đường Võ Cường 75 |
Đất TM-DV đô thị | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.182.400 | 2.227.680 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Trường Tộ - |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 5.376.000 | 3.494.400 | 2.446.080 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Khuyến Từ đường Bình Than - đến phố Bồ Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.212.000 | 2.948.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Đặng Thai Mai - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.510.000 | 2.457.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Văn Cẩn - |
Đất TM-DV đô thị | 14.040.000 | 8.424.000 | 5.475.600 | 3.832.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyên Hồng - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.680.000 | 3.280.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Ngô Thì Sỹ - |
Đất TM-DV đô thị | 6.304.000 | 3.782.400 | 2.458.560 | 1.720.992 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Thiện Thuật - |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.936.000 | 1.352.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Bá Lân - |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.936.000 | 1.352.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Đạo Tiềm - |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.936.000 | 1.352.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Ngô Đạt Nho - |
Đất TM-DV đô thị | 5.808.000 | 3.776.000 | 2.640.000 | 1.848.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Văn Khuê - |
Đất TM-DV đô thị | 5.808.000 | 3.776.000 | 2.640.000 | 1.848.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Tuấn Khải - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Khuê - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phạm Ngọc Thạch - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Thế Lập - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Đặng Văn Ngữ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Diệu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Đạt Thiện - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Đình Khôi - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lê Trực - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Đoàn Phú Tứ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Thái Thuận - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Hiền - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Hoằng Nghị - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Khánh Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Mộng Nguyên - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hoàng Sĩ Khải - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Quang Bật - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Đương Hồ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Huy Du Từ đường VC 52 - đến đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Thiên Tích Từ đường VC 52 - đến đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.104.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Ba Huyện - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.328.000 | 928.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Vũ Nghi Hướng - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Tiên Ất - |
Đất TM-DV đô thị | 4.096.000 | 2.456.000 | 1.600.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Đoan Trung Từ UBND phường Hạp Lĩnh (thửa 188 tờ bản đồ số 19) - đến hết chợ Và (thửa 208 tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV đô thị | 4.176.000 | 2.504.000 | 1.624.000 | 1.136.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Đoan Trung Từ hết chợ Và (thửa 207 tờ bản đồ số 18) - đến Hội trưởng khu Trần (thửa 173 tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.496.000 | 1.048.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Đoan Trung Từ Đình khu Trần (thửa 172 tờ bản đồ số 16) - đến hết Khu Trần (thửa 203 tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV đô thị | 3.328.000 | 2.000.000 | 1.304.000 | 912.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hồng Lô - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Tiên Xá Làng - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Tiên Xá Núi - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Hàm Long Từ giao đường Đặng Cung - đến giao đường Đàm Văn Tiết |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.344.000 | 944.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Hàm Long Từ giao đường Đàm Văn Tiết - đến hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.872.000 | 1.312.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Sơn Đông Từ giao đường Như Nguyệt - đến giao đường Đa Cấu |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.480.000 | 1.040.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Sơn Đông Từ giao đường Đa Cấu - đến hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.480.000 | 1.040.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đa Cấu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đông Dương - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đàm Văn Tiết Từ giao đường Sơn Đông - đến điểm giao phố Môn Tự |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.480.000 | 1.040.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đàm Văn Tiết Từ giao phố Môn Tự - đến giao đường nối đường 278 mới lên Chùa Dạm |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đàm Văn Tiết Từ giao đường nối đường 278 mới lên Chùa Dạm - đến hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.344.000 | 944.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Sơn Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Thái Bảo Từ giao đường Đàm Văn Lễ - đến giao với đường Đàm Văn Tiết |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Thái Bảo Từ giao đường Đàm Văn Tiết - đến phố Nghiêm Viện |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.096.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Đạt Tế Từ giao đường Sơn Đông - đến hết chợ Sơn Đông |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Đạt Tế Từ giáp chợ Sơn Đông - đến hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Mai Trọng Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.096.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đặng Cung Từ giao đường Nguyễn Đạt Tế - đến giao với đường Đàm Văn Tiết |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đặng Cung Từ giao với đường Đàm Văn Tiết - đến hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.312.000 | 920.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Tài Toàn - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.312.000 | 920.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Ngô Quang - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.312.000 | 920.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Môn Tự - |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.344.000 | 944.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Thuyên - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.312.000 | 920.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Trọng Mại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nghiêm Viện - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Đức Hiệp - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Mai Khuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.872.000 | 1.312.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Tỉnh lộ 278 mới Đoạn còn lại thuộc xã Nam Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.344.000 | 944.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường trong khu dân cư cũ phường Nam Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 2.544.000 | 1.656.000 | 1.160.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Vua Bà - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Hữu Chấp - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đẩu Hàn - |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 2.544.000 | 1.656.000 | 1.160.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Giếng Ngọc - |
Đất TM-DV đô thị | 5.184.000 | 3.112.000 | 2.024.000 | 1.416.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Hữu Du Từ giao đường Vua Bà - đến giao với đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 5.184.000 | 3.112.000 | 2.024.000 | 1.416.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường nối đường Nguyễn Hữu Du đến hết thôn Xuân Ái - |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 2.544.000 | 1.656.000 | 1.160.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Huyên - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.408.000 | 984.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long - |
Đất TM-DV đô thị | 4.896.000 | 2.936.000 | 1.912.000 | 1.336.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Quốc lộ 1A Đoạn thuộc địa phận các phường Võ Cường, Đại Phúc, Vũ Ninh, Thị Cầu, Đáp Cầu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.872.000 | 1.312.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Quốc lộ 1A Đoạn thuộc phường Khắc Niệm - |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.592.000 | 1.112.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Quốc lộ 1A Đoạn thuộc xã Kim Chân - |
Đất TM-DV đô thị | 11.520.000 | 6.912.000 | 4.492.800 | 3.144.960 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | 8.064.000 | 5.241.600 | 3.669.120 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 15.360.000 | 9.216.000 | 5.990.400 | 4.193.280 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 17.280.000 | 10.368.000 | 6.739.200 | 4.717.440 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 11.520.000 | 7.488.000 | 5.241.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.059.200 | 1.441.440 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.402.400 | 1.681.680 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 4.224.000 | 2.745.600 | 1.921.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.088.800 | 2.162.160 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.688.000 | 4.012.800 | 2.608.320 | 1.825.824 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.912.000 | 5.347.200 | 3.475.680 | 2.432.976 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.032.000 | 6.019.200 | 3.912.480 | 2.738.736 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.144.000 | 6.686.400 | 4.346.160 | 3.042.312 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.688.000 | 4.012.800 | 2.608.320 | 1.825.824 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.912.000 | 5.347.200 | 3.475.680 | 2.432.976 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.032.000 | 6.019.200 | 3.912.480 | 2.738.736 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.144.000 | 6.686.400 | 4.346.160 | 3.042.312 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Huỳnh Tấn Phát - |
Đất TM-DV đô thị | 6.688.000 | 4.012.800 | 2.608.320 | 1.825.824 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.912.000 | 5.347.200 | 3.475.680 | 2.432.976 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.032.000 | 6.019.200 | 3.912.480 | 2.738.736 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.144.000 | 6.686.400 | 4.346.160 | 3.042.312 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.992.000 | 2.995.200 | 1.946.880 | 1.362.816 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.824.000 | 3.494.400 | 2.271.360 | 1.589.952 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.656.000 | 3.993.600 | 2.595.840 | 1.817.088 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 2.920.320 | 2.044.224 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.320.000 | 4.992.000 | 3.244.800 | 2.271.360 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.224.000 | 4.334.400 | 2.817.360 | 1.972.152 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.424.000 | 5.054.400 | 3.285.360 | 2.299.752 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.624.000 | 5.774.400 | 3.753.360 | 2.627.352 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.824.000 | 6.494.400 | 4.221.360 | 2.954.952 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.024.000 | 7.214.400 | 4.689.360 | 3.282.552 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.684.800 | 1.179.360 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.246.400 | 1.572.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.527.200 | 1.769.040 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.591.200 | 1.113.840 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.856.400 | 1.299.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.121.600 | 1.485.120 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.386.800 | 1.670.760 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.652.000 | 1.856.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.880.000 | 7.128.000 | 4.633.200 | 3.243.240 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hà Nội - Phường Ninh Xá Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.864.000 | 8.318.400 | 5.406.960 | 3.784.872 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hà Nội - Phường Ninh Xá Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 15.840.000 | 9.504.000 | 6.177.600 | 4.324.320 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hà Nội - Phường Ninh Xá Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.684.800 | 1.179.360 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.246.400 | 1.572.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.527.200 | 1.769.040 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.888.000 | 2.332.800 | 1.516.320 | 1.061.424 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.536.000 | 2.721.600 | 1.769.040 | 1.238.328 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.184.000 | 3.110.400 | 2.021.760 | 1.415.232 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.832.000 | 3.499.200 | 2.274.480 | 1.592.136 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.527.200 | 1.769.040 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.684.800 | 1.179.360 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.246.400 | 1.572.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.527.200 | 1.769.040 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.620.800 | 1.834.560 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.948.400 | 2.063.880 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.276.000 | 2.293.200 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.684.800 | 1.179.360 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Cao Nguyên phường Vạn An Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Cao Nguyên phường Vạn An Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.246.400 | 1.572.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Cao Nguyên phường Vạn An Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.527.200 | 1.769.040 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Cao Nguyên phường Vạn An Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Cao Nguyên phường Vạn An Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.684.800 | 1.179.360 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đông Đô phường Vạn An Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đông Đô phường Vạn An Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.246.400 | 1.572.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đông Đô phường Vạn An Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.527.200 | 1.769.040 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đông Đô phường Vạn An Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đông Đô phường Vạn An Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.591.200 | 1.113.840 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2 - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.856.400 | 1.299.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2 - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.121.600 | 1.485.120 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2 - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.386.800 | 1.670.760 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2 - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.652.000 | 1.856.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2 - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.591.200 | 1.113.840 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.856.400 | 1.299.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.121.600 | 1.485.120 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.386.800 | 1.670.760 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.652.000 | 1.856.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.778.400 | 1.244.880 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu đô thị Phúc Ninh - Phường Vũ Ninh - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.320.000 | 3.192.000 | 2.074.800 | 1.452.360 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu đô thị Phúc Ninh - Phường Vũ Ninh - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.080.000 | 3.648.000 | 2.371.200 | 1.659.840 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu đô thị Phúc Ninh - Phường Vũ Ninh - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.840.000 | 4.104.000 | 2.667.600 | 1.867.320 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu đô thị Phúc Ninh - Phường Vũ Ninh - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 2.964.000 | 2.074.800 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu đô thị Phúc Ninh - Phường Vũ Ninh - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.872.000 | 1.310.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.638.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.276.000 | 2.293.200 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.744.000 | 2.620.800 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.404.000 | 982.800 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.872.000 | 1.310.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.638.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.544.000 | 4.526.400 | 2.942.160 | 2.059.512 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.246.400 | 1.572.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.620.800 | 1.834.560 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 4.608.000 | 2.995.200 | 2.096.640 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.369.600 | 2.358.720 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.744.000 | 2.620.800 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.688.000 | 4.012.800 | 2.608.320 | 1.825.824 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.912.000 | 5.347.200 | 3.475.680 | 2.432.976 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.032.000 | 6.019.200 | 3.912.480 | 2.738.736 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.144.000 | 6.686.400 | 4.346.160 | 3.042.312 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.688.000 | 4.012.800 | 2.608.320 | 1.825.824 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Sáo Sậu - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Sáo Sậu - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.912.000 | 5.347.200 | 3.475.680 | 2.432.976 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Sáo Sậu - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.032.000 | 6.019.200 | 3.912.480 | 2.738.736 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Sáo Sậu - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.144.000 | 6.686.400 | 4.346.160 | 3.042.312 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Sáo Sậu - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.276.000 | 2.293.200 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đại Dương - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đại Dương - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.368.000 | 3.057.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đại Dương - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.914.000 | 3.439.800 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đại Dương - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.460.000 | 3.822.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đại Dương - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.290.000 | 3.003.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Mạc Đĩnh Chi - |
Đất TM-DV đô thị | 6.624.000 | 3.974.400 | 2.583.360 | 1.808.352 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.728.000 | 4.636.800 | 3.013.920 | 2.109.744 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.832.000 | 5.299.200 | 3.444.480 | 2.411.136 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.936.000 | 5.961.600 | 3.875.040 | 2.712.528 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.040.000 | 6.624.000 | 4.305.600 | 3.013.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.280.000 | 4.968.000 | 3.229.200 | 2.260.440 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu Dân cư dịch vụ khu 10 - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.664.000 | 5.798.400 | 3.768.960 | 2.638.272 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu Dân cư dịch vụ khu 10 - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.040.000 | 6.624.000 | 4.305.600 | 3.013.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu Dân cư dịch vụ khu 10 - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.424.000 | 7.454.400 | 4.845.360 | 3.391.752 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu Dân cư dịch vụ khu 10 - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 8.280.000 | 5.382.000 | 3.767.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu Dân cư dịch vụ khu 10 - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.664.000 | 5.798.400 | 3.768.960 | 2.638.272 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Miên - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Him Lam - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Him Lam - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.620.800 | 1.834.560 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Him Lam - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.948.400 | 2.063.880 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Him Lam - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.276.000 | 2.293.200 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Him Lam - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.688.000 | 4.012.800 | 2.608.320 | 1.825.824 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở số 6 - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở số 6 - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.912.000 | 5.347.200 | 3.475.680 | 2.432.976 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở số 6 - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.032.000 | 6.019.200 | 3.912.480 | 2.738.736 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở số 6 - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.144.000 | 6.686.400 | 4.346.160 | 3.042.312 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở số 6 - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.246.400 | 1.572.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Khả Lễ 1 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.620.800 | 1.834.560 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Khả Lễ 1 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 4.608.000 | 2.995.200 | 2.096.640 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Khả Lễ 1 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.369.600 | 2.358.720 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Khả Lễ 1 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.744.000 | 2.620.800 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Khả Lễ 1 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.246.400 | 1.572.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.620.800 | 1.834.560 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 4.608.000 | 2.995.200 | 2.096.640 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.369.600 | 2.358.720 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.744.000 | 2.620.800 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 2.920.320 | 2.044.224 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Bình Than - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.736.000 | 5.241.600 | 3.407.040 | 2.384.928 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Bình Than - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 5.990.400 | 3.893.760 | 2.725.632 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Bình Than - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 4.380.480 | 3.066.336 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Bình Than - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 4.867.200 | 3.407.040 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Bình Than - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.144.000 | 3.086.400 | 2.006.160 | 1.404.312 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.638.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.856.000 | 4.113.600 | 2.673.840 | 1.871.688 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.712.000 | 4.627.200 | 3.007.680 | 2.105.376 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.568.000 | 5.140.800 | 3.341.520 | 2.339.064 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 2.920.320 | 2.044.224 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.736.000 | 5.241.600 | 3.407.040 | 2.384.928 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 5.990.400 | 3.893.760 | 2.725.632 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 4.380.480 | 3.066.336 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 4.867.200 | 3.407.040 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 2.920.320 | 2.044.224 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Bồ Sơn 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.736.000 | 5.241.600 | 3.407.040 | 2.384.928 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Bồ Sơn 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 5.990.400 | 3.893.760 | 2.725.632 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Bồ Sơn 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 4.380.480 | 3.066.336 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Bồ Sơn 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 4.867.200 | 3.407.040 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Bồ Sơn 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 2.920.320 | 2.044.224 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.736.000 | 5.241.600 | 3.407.040 | 2.384.928 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 5.990.400 | 3.893.760 | 2.725.632 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 4.380.480 | 3.066.336 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 4.867.200 | 3.407.040 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.488.000 | 4.492.800 | 2.920.320 | 2.044.224 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.736.000 | 5.241.600 | 3.407.040 | 2.384.928 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 5.990.400 | 3.893.760 | 2.725.632 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.232.000 | 6.739.200 | 4.380.480 | 3.066.336 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 7.488.000 | 4.867.200 | 3.407.040 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.688.000 | 4.012.800 | 2.608.320 | 1.825.824 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.912.000 | 5.347.200 | 3.475.680 | 2.432.976 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.032.000 | 6.019.200 | 3.912.480 | 2.738.736 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.144.000 | 6.686.400 | 4.346.160 | 3.042.312 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.144.000 | 3.086.400 | 2.006.160 | 1.404.312 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.638.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.856.000 | 4.113.600 | 2.673.840 | 1.871.688 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.712.000 | 4.627.200 | 3.007.680 | 2.105.376 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.568.000 | 5.140.800 | 3.341.520 | 2.339.064 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.591.200 | 1.113.840 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.856.400 | 1.299.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.121.600 | 1.485.120 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.386.800 | 1.670.760 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.652.000 | 1.856.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.144.000 | 3.086.400 | 2.006.160 | 1.404.312 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.638.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.856.000 | 4.113.600 | 2.673.840 | 1.871.688 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.712.000 | 4.627.200 | 3.007.680 | 2.105.376 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.568.000 | 5.140.800 | 3.341.520 | 2.339.064 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.152.800 | 1.506.960 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B Khả Lễ Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.511.600 | 1.758.120 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B Khả Lễ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.360.000 | 4.416.000 | 2.870.400 | 2.009.280 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B Khả Lễ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.280.000 | 4.968.000 | 3.229.200 | 2.260.440 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B Khả Lễ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.588.000 | 2.511.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B Khả Lễ Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.106.000 | 1.474.200 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở HUDLAND - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.304.000 | 3.782.400 | 2.458.560 | 1.720.992 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở HUDLAND - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở HUDLAND - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.104.000 | 4.862.400 | 3.160.560 | 2.212.392 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở HUDLAND - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.510.000 | 2.457.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở HUDLAND - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.960.000 | 4.176.000 | 2.714.400 | 1.900.080 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Nam Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.120.000 | 4.872.000 | 3.166.800 | 2.216.760 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Nam Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.280.000 | 5.568.000 | 3.619.200 | 2.533.440 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Nam Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.440.000 | 6.264.000 | 4.071.600 | 2.850.120 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Nam Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 6.960.000 | 4.524.000 | 3.166.800 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Nam Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.369.600 | 2.358.720 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.931.200 | 2.751.840 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.520.000 | 6.912.000 | 4.492.800 | 3.144.960 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.960.000 | 7.776.000 | 5.054.400 | 3.538.080 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.616.000 | 3.931.200 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.106.000 | 1.474.200 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hoà Đình 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.304.000 | 3.782.400 | 2.458.560 | 1.720.992 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hoà Đình 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hoà Đình 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.104.000 | 4.862.400 | 3.160.560 | 2.212.392 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hoà Đình 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.510.000 | 2.457.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hoà Đình 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.144.000 | 3.086.400 | 2.006.160 | 1.404.312 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Xuân ổ A - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.638.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Xuân ổ A - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.856.000 | 4.113.600 | 2.673.840 | 1.871.688 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Xuân ổ A - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.712.000 | 4.627.200 | 3.007.680 | 2.105.376 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Xuân ổ A - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.568.000 | 5.140.800 | 3.341.520 | 2.339.064 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Xuân ổ A - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.144.000 | 3.086.400 | 2.006.160 | 1.404.312 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Xuân ổ B - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.638.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Xuân ổ B - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.856.000 | 4.113.600 | 2.673.840 | 1.871.688 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Xuân ổ B - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.712.000 | 4.627.200 | 3.007.680 | 2.105.376 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Xuân ổ B - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.568.000 | 5.140.800 | 3.341.520 | 2.339.064 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Xuân ổ B - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.684.800 | 1.179.360 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.246.400 | 1.572.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.527.200 | 1.769.040 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.684.800 | 1.179.360 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.246.400 | 1.572.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.527.200 | 1.769.040 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.684.800 | 1.179.360 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Lò Ngói - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Lò Ngói - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.246.400 | 1.572.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Lò Ngói - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.527.200 | 1.769.040 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Lò Ngói - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.808.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Lò Ngói - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 936.000 | 655.200 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.092.000 | 764.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.248.000 | 873.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.404.000 | 982.800 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.092.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 936.000 | 655.200 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.092.000 | 764.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.248.000 | 873.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.404.000 | 982.800 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.092.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.591.200 | 1.113.840 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.856.400 | 1.299.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.121.600 | 1.485.120 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.386.800 | 1.670.760 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.652.000 | 1.856.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.778.400 | 1.244.880 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim Phả Lại Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.320.000 | 3.192.000 | 2.074.800 | 1.452.360 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim Phả Lại Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.080.000 | 3.648.000 | 2.371.200 | 1.659.840 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim Phả Lại Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.840.000 | 4.104.000 | 2.667.600 | 1.867.320 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim Phả Lại Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 2.964.000 | 2.074.800 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim Phả Lại Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.572.480 | 1.100.736 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở khu Tiên Xá - Phường Hạp Lĩnh Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.834.560 | 1.284.192 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở khu Tiên Xá - Phường Hạp Lĩnh Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | 3.225.600 | 2.096.640 | 1.467.648 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở khu Tiên Xá - Phường Hạp Lĩnh Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 3.628.800 | 2.358.720 | 1.651.104 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở khu Tiên Xá - Phường Hạp Lĩnh Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.620.800 | 1.834.560 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở khu Tiên Xá - Phường Hạp Lĩnh Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.591.200 | 1.113.840 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở mầm non Hoa Sen - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.856.400 | 1.299.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở mầm non Hoa Sen - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.121.600 | 1.485.120 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở mầm non Hoa Sen - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.386.800 | 1.670.760 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở mầm non Hoa Sen - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.652.000 | 1.856.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở mầm non Hoa Sen - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.591.200 | 1.113.840 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Đìa - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.856.400 | 1.299.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Đìa - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.121.600 | 1.485.120 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Đìa - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.386.800 | 1.670.760 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Đìa - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.652.000 | 1.856.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Đìa - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.778.400 | 1.244.880 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Soi - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.320.000 | 3.192.000 | 2.074.800 | 1.452.360 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Soi - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.080.000 | 3.648.000 | 2.371.200 | 1.659.840 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Soi - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.840.000 | 4.104.000 | 2.667.600 | 1.867.320 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Soi - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 2.964.000 | 2.074.800 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Soi - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.112.000 | 2.467.200 | 1.603.680 | 1.122.576 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Chu Mẫu - Phường Vân Dương Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.872.000 | 1.310.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Chu Mẫu - Phường Vân Dương Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.488.000 | 3.292.800 | 2.140.320 | 1.498.224 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Chu Mẫu - Phường Vân Dương Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.168.000 | 3.700.800 | 2.405.520 | 1.683.864 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Chu Mẫu - Phường Vân Dương Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.856.000 | 4.113.600 | 2.673.840 | 1.871.688 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Chu Mẫu - Phường Vân Dương Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.112.000 | 2.467.200 | 1.603.680 | 1.122.576 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.872.000 | 1.310.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.488.000 | 3.292.800 | 2.140.320 | 1.498.224 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.168.000 | 3.700.800 | 2.405.520 | 1.683.864 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.856.000 | 4.113.600 | 2.673.840 | 1.871.688 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.497.600 | 1.048.320 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.747.200 | 1.223.040 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 3.072.000 | 1.996.800 | 1.397.760 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.246.400 | 1.572.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.496.000 | 1.747.200 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.736.000 | 1.641.600 | 1.067.040 | 746.928 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.192.000 | 1.915.200 | 1.244.880 | 871.416 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 2.188.800 | 1.422.720 | 995.904 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.104.000 | 2.462.400 | 1.600.560 | 1.120.392 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.778.400 | 1.244.880 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.736.000 | 1.641.600 | 1.067.040 | 746.928 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.192.000 | 1.915.200 | 1.244.880 | 871.416 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 2.188.800 | 1.422.720 | 995.904 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.104.000 | 2.462.400 | 1.600.560 | 1.120.392 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.778.400 | 1.244.880 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 1.324.800 | 861.120 | 602.784 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.576.000 | 1.545.600 | 1.004.640 | 703.248 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.944.000 | 1.766.400 | 1.148.160 | 803.712 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.312.000 | 1.987.200 | 1.291.680 | 904.176 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.435.200 | 1.004.640 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 1.324.800 | 861.120 | 602.784 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.576.000 | 1.545.600 | 1.004.640 | 703.248 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.944.000 | 1.766.400 | 1.148.160 | 803.712 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.312.000 | 1.987.200 | 1.291.680 | 904.176 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.435.200 | 1.004.640 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.435.200 | 1.004.640 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lý Thường Kiệt Từ đầu cầu Đáp Cầu - đến Công ty may Đáp Cầu |
Đất SX-KD đô thị | 8.239.000 | 4.942.000 | 3.213.000 | 2.247.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lý Thường Kiệt Từ Công ty may Đáp Cầu - đến Trạm thuế Thị Cầu |
Đất SX-KD đô thị | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.424.000 | 3.094.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Ngô Gia Tự Từ Đội thuế Thị Cầu - đến giao đường Kinh Dương Vương |
Đất SX-KD đô thị | 15.960.000 | 9.576.000 | 6.223.000 | 4.354.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Ngô Gia Tự Từ giao đường Kinh Dương Vương - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 24.500.000 | 14.700.000 | 9.555.000 | 6.692.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Ngô Gia Tự Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến Cổng Ô |
Đất SX-KD đô thị | 31.500.000 | 18.900.000 | 12.285.000 | 8.603.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Cổng Ô - đến UBND phường Võ Cường |
Đất SX-KD đô thị | 24.192.000 | 14.518.000 | 9.436.000 | 6.608.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ UBND phường Võ Cường - đến chân cầu vượt Quốc lộ 18 |
Đất SX-KD đô thị | 14.630.000 | 8.778.000 | 5.705.000 | 3.997.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ chân cầu vượt Quốc lộ 18 - đến địa phận huyện Tiên Du |
Đất SX-KD đô thị | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.710.000 | 2.597.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lý Thái Tổ - |
Đất SX-KD đô thị | 27.300.000 | 16.380.000 | 10.647.000 | 7.455.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lê Thái Tổ Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 26.600.000 | 15.960.000 | 10.374.000 | 7.259.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lê Thái Tổ Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 24.500.000 | 14.700.000 | 9.555.000 | 6.692.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Trãi Từ ngã tư Cổng Ô - đến hết địa phận phường Võ Cường |
Đất SX-KD đô thị | 24.780.000 | 14.868.000 | 9.667.000 | 6.769.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Trãi Từ tiếp giáp địa phận phường Võ Cường - đến hết DABACO |
Đất SX-KD đô thị | 13.440.000 | 8.064.000 | 5.243.000 | 3.668.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Trãi Từ tiếp giáp DABACO - đến hết địa phận phường Khắc Niệm |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.095.000 | 2.870.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Trãi Từ giáp địa phận phường Khắc Niệm - đến Km5+400 |
Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.947.000 | 2.065.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Trãi Từ Km5 + 400 - đến tiếp giáp địa phận huyện Tiên Du |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.276.000 | 2.296.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Du - |
Đất SX-KD đô thị | 20.475.000 | 12.285.000 | 7.987.000 | 5.593.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Trần Hưng Đạo Từ Km0 - đến đường Hoàng Ngọc Phách |
Đất SX-KD đô thị | 31.500.000 | 18.900.000 | 12.285.000 | 8.603.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Trần Hưng Đạo Từ giao đường Hoàng Ngọc Phách - đến chân cầu Đại Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 22.750.000 | 13.650.000 | 8.876.000 | 6.216.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Trần Hưng Đạo Từ chân cầu Đại Phúc - đến hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.095.000 | 2.870.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ đường Ngô Gia Tự - đến ngã 6 |
Đất SX-KD đô thị | 18.018.000 | 10.808.000 | 7.028.000 | 4.921.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ ngã 6 - đến giao đường Văn Miếu |
Đất SX-KD đô thị | 15.015.000 | 9.009.000 | 5.859.000 | 4.102.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ giao đường Văn Miếu - đến cầu chui cống hộp |
Đất SX-KD đô thị | 11.970.000 | 7.182.000 | 4.669.000 | 3.269.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ cầu chui cống hộp - đến hết giao đường Ba Huyện |
Đất SX-KD đô thị | 8.092.000 | 4.858.000 | 3.157.000 | 2.212.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ giao đường Ba Huyện - đến giao đường Tam Giang |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.618.000 | 1.834.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Gia Thiều Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan |
Đất SX-KD đô thị | 31.500.000 | 18.900.000 | 12.285.000 | 8.603.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Gia Thiều Từ giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan - đến giao đường Kinh Dương Vương |
Đất SX-KD đô thị | 27.300.000 | 16.380.000 | 10.647.000 | 7.455.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Cao -Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.920.000 | 7.644.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Cao Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 23.023.000 | 13.811.000 | 8.974.000 | 6.279.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Cao Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.276.000 | 2.296.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Huyền Quang Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến đường Nguyễn Cao |
Đất SX-KD đô thị | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.894.000 | 4.123.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Huyền Quang Từ giao đường Nguyễn Cao - đến giao đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 20.321.000 | 12.194.000 | 7.924.000 | 5.544.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Huyền Quang Từ giao đường Lý Thái Tổ - đến giao đường Bình Than |
Đất SX-KD đô thị | 14.112.000 | 8.470.000 | 5.509.000 | 3.857.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đỗ Trọng Vỹ Từ giao đường Nguyễn Cao - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 16.086.000 | 9.653.000 | 6.272.000 | 4.389.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Hàn Thuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 15.239.000 | 9.142.000 | 5.943.000 | 4.158.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Bình Than Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 13.615.000 | 8.169.000 | 5.313.000 | 3.717.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Bình Than Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 16.191.000 | 9.716.000 | 6.314.000 | 4.417.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Bình Than Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.095.000 | 2.870.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Thiên Đức Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hồ Ngọc Lân |
Đất SX-KD đô thị | 13.720.000 | 8.232.000 | 5.348.000 | 3.745.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Thiên Đức Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến tiếp giáp dốc Đặng |
Đất SX-KD đô thị | 10.836 | 6.503.000 | 4.228.000 | 2.961.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Thiên Đức Từ dốc Đặng - đến cống 5 cửa |
Đất SX-KD đô thị | 6.531.000 | 3.920.000 | 2.548.000 | 1.785.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Hồ Ngọc Lân Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 13.972.000 | 8.386.000 | 5.453.000 | 3.815.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lê Phụng Hiểu Từ giao đường Nguyễn Du - đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 7.882.000 | 4.732.000 | 3.073.000 | 2.149.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lê Phụng Hiểu Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Thiên Đức |
Đất SX-KD đô thị | 6.496.000 | 3.899.000 | 2.534.000 | 1.771.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Thành cổ - |
Đất SX-KD đô thị | 7.518.000 | 4.508.000 | 2.933.000 | 2.051.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Hoàng Quốc Việt Đoạn thuộc địa phận phường Đáp Cầu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.980.000 | 4.788.000 | 3.115.000 | 2.184.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Hoàng Quốc Việt Đoạn thuộc địa phận phường Thị Cầu - |
Đất SX-KD đô thị | 9.975.000 | 5.985.000 | 3.892.000 | 2.723.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Như Nguyệt - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.477.000 | 1.036.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Bà Chúa Kho - |
Đất SX-KD đô thị | 4.676.000 | 2.807.000 | 1.827.000 | 1.281.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Cổ Mễ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.477.000 | 1.036.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Sông Cầu Đoạn thuộc địa phận phường Vạn An - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Sông Cầu Đoạn thuộc địa phận phường Hòa Long - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.365.000 | 959.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Trần Lựu Từ Ngã 3 công ty May Đáp Cầu - đến giao Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 7.371.000 | 4.424.000 | 2.877.000 | 2.016.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Trần Lựu Từ giao Quốc lộ 1A - đến hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.477.000 | 1.036.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đấu Mã Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 3 vào trường Trung học Y tế |
Đất SX-KD đô thị | 10.654.000 | 6.391.000 | 4.151.000 | 2.905.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đấu Mã Từ ngã 3 lối vào trường Trung học Y tế - đến giao đường Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD đô thị | 7.735.000 | 4.641.000 | 3.017.000 | 2.114.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Rạp Hát - |
Đất SX-KD đô thị | 9.786.000 | 5.873.000 | 3.815.000 | 2.674.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Thành Bắc - |
Đất SX-KD đô thị | 13.419.000 | 8.050.000 | 5.236.000 | 3.668.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Khả Lễ - |
Đất SX-KD đô thị | 7.315.000 | 4.389.000 | 2.856.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Hai Bà Trưng Từ giao đường Kinh Vương - đến giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 17.360.000 | 10.416.000 | 6.769.000 | 4.739.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Kinh Dương Vương Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Đấu Mã |
Đất SX-KD đô thị | 20.566.000 | 12.341.000 | 8.022.000 | 5.614.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Phù Đổng Thiên Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.424.000 | 3.094.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lê Văn Thịnh Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hàn Thuyên |
Đất SX-KD đô thị | 21.840.000 | 13.104.000 | 8.519.000 | 5.964.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lê Văn Thịnh Từ giao đường Hàn Thuyên - đến hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 14.700.000 | 8.820.000 | 5.733.000 | 4.011.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyên Phi Ỷ Lan - |
Đất SX-KD đô thị | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.894.000 | 4.123.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Cao Lỗ Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 7.742.000 | 4.648.000 | 3.024.000 | 2.114.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Vũ Ninh Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến cổng Bệnh viện Đa khoa cũ |
Đất SX-KD đô thị | 6.629.000 | 3.976.000 | 2.583.000 | 1.806.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Vũ Ninh Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.144.000 | 2.485.000 | 1.617.000 | 1.134.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Phúc Sơn Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 9.674.000 | 5.803.000 | 3.773.000 | 2.639.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Phúc Sơn Đoạn bên kia đường sắt - |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.296.000 | 1.610.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Văn Miếu Từ giao đường Bình Than - đến chân dốc khu 10 |
Đất SX-KD đô thị | 12.348.000 | 7.406.000 | 4.816.000 | 3.374.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lý Đạo Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.585.000 | 3.213.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Ngọc Hân Công Chúa Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 17.808.000 | 10.682.000 | 6.944.000 | 4.858.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Quyền Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 13.615.000 | 8.169.000 | 5.313.000 | 3.717.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Quyền Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến tiếp giáp cầu vượt Quốc lộ 18 |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.914.000 | 3.437.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lý Thái Tông Từ giao đường Cao Lỗ Vương - đến giao đường Kinh Dương Vương |
Đất SX-KD đô thị | 15.876.000 | 9.527.000 | 6.195.000 | 4.340.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Trường Chinh Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đất SX-KD đô thị | 7.056.000 | 4.235.000 | 2.751.000 | 1.925.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Trần Quốc Toản Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến ngã 3 đường khu Đọ Xá |
Đất SX-KD đô thị | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.572.000 | 3.899.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lý Cao Tông Từ giao đường Nguyễn Cao - đến giao đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 14.112.000 | 8.470.000 | 5.509.000 | 3.857.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lý Cao Tông Từ giao đường Lý Thái Tổ - đến giao đường Bình Than |
Đất SX-KD đô thị | 11.291.000 | 6.776.000 | 4.403.000 | 3.080.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Ngô Tất Tố Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 14.112.000 | 8.470.000 | 5.509.000 | 3.857.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Ngô Tất Tố Từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.095.000 | 2.870.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lý Nhân Tông Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 14.112.000 | 8.470.000 | 5.509.000 | 3.857.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lý Nhân Tông Từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.095.000 | 2.870.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao phố Phạm Thịnh - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 9.450.000 | 5.670.000 | 3.689.000 | 2.583.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 18.900.000 | 11.340.000 | 7.371.000 | 5.159.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Bình Than |
Đất SX-KD đô thị | 14.679.000 | 8.806.000 | 5.726.000 | 4.011.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ giao đường Bình Than - đến giao đường Đoàn Phú Tứ |
Đất SX-KD đô thị | 11.270.000 | 6.762.000 | 4.396.000 | 3.080.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Luy Lâu - |
Đất SX-KD đô thị | 11.312.000 | 6.790.000 | 4.417.000 | 3.094.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lý Thần Tông Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 13.545.000 | 8.127.000 | 5.285.000 | 3.703.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lý Thần Tông Từ giao Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.822.000 | 2.674.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Phạm Ngũ Lão Từ đường Lý Quốc Sư - đến đường Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.605.000 | 2.527.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lý Anh Tông Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Lê Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 14.630.000 | 8.778.000 | 5.705.000 | 3.997.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lý Anh Tông Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 9.240.000 | 6.006.000 | 4.207.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lê Thánh Tông - |
Đất SX-KD đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 3.059.000 | 2.142.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Triệu Việt Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 10.178.000 | 6.104.000 | 3.969.000 | 2.779.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lý Quốc Sư - |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.605.000 | 2.527.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường từ cống 5 cửa đến tiếp giáp xã Tam Đa Từ cống 5 cửa - đến tiếp giáp xã Tam Đa |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.477.000 | 1.036.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường từ cống 5 cửa đến hết địa phận Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286) Từ cống 5 cửa - đến hết địa phận Vạn An (đường đi Tỉnh lộ 286) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Công Hãng Từ giao đường Rạp Hát - đến giao đường Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 7.875.000 | 4.725.000 | 3.073.000 | 2.149.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Công Hãng Từ giao đường Âu Cơ - đến giao đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.660.000 | 1.862.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lê Lai Từ giao đường Nguyễn Quyền - đến giao đường Lý Anh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.276.000 | 2.296.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lê Lai Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Bình Than |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.722.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lý Thánh Tông Từ giao đường Lê Lai (Võ Cường 78 cũ) - đến giao đường Lý Anh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.549.000 | 2.485.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lý Thánh Tông Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Lê Lai (Võ Cường 106 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.702.000 | 1.890.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc Hòa Long Cũ) Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hồ Ngọc Lân |
Đất SX-KD đô thị | 15.421.000 | 9.254.000 | 6.013.000 | 4.207.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc Hòa Long Cũ) Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu |
Đất SX-KD đô thị | 13.965.000 | 8.379.000 | 5.446.000 | 3.815.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Âu Cơ (Đường Kinh Bắc Hòa Long Cũ) Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 12.334.000 | 7.399.000 | 4.809.000 | 3.367.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lạc Long Quân Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Văn Huyên |
Đất SX-KD đô thị | 15.470.000 | 9.282.000 | 6.034.000 | 4.221.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lê Hồng Phong Từ giao đường Nguyễn Công Hãng - đến giao đường Hồ Ngọc Lân |
Đất SX-KD đô thị | 9.947.000 | 5.971.000 | 3.878.000 | 2.716.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lê Hồng Phong Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến giao đường Tạ Quang Bửu |
Đất SX-KD đô thị | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.710.000 | 2.597.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lê Hồng Phong Từ giao đường Tạ Quang Bửu - đến hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 8.330.000 | 4.998.000 | 3.248.000 | 2.275.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất SX-KD đô thị | 9.359.000 | 5.614.000 | 3.647.000 | 2.555.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Chu Văn An - |
Đất SX-KD đô thị | 9.359.000 | 5.614.000 | 3.647.000 | 2.555.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Ngô Sĩ Liên - |
Đất SX-KD đô thị | 9.359.000 | 5.614.000 | 3.647.000 | 2.555.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Tạ Quang Bửu - |
Đất SX-KD đô thị | 9.359.000 | 5.614.000 | 3.647.000 | 2.555.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Hoàng Văn Thụ - |
Đất SX-KD đô thị | 9.359.000 | 5.614.000 | 3.647.000 | 2.555.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Ngô Quyền - |
Đất SX-KD đô thị | 9.359.000 | 5.614.000 | 3.647.000 | 2.555.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Tô Hiến Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 9.359.000 | 5.614.000 | 3.647.000 | 2.555.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lê Đức Thọ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Đức Cảnh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Mạc Thị Bưởi - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lê Thanh Nghị - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Ngô Xuân Quảng - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Y Na - |
Đất SX-KD đô thị | 5.775.000 | 3.465.000 | 2.252.250 | 1.576.575 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn An Ninh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Nhân Kỉnh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Bá Tuấn - |
Đất SX-KD đô thị | 8.778.000 | 5.266.800 | 3.423.420 | 2.396.394 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Công Trứ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lê Trọng Tấn - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Đại Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Tô Ngọc Vân - |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.866.500 | 2.006.550 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Xuân Diệu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.866.500 | 2.006.550 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Thị Chung - |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.866.500 | 2.006.550 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Trọng Phụng - |
Đất SX-KD đô thị | 7.343.000 | 4.405.800 | 2.863.770 | 2.004.639 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phế Kim Lân - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Tản Đà - |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.866.500 | 2.006.550 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Công Hoan - |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.866.500 | 2.006.550 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hàn Mặc Tử - |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.866.500 | 2.006.550 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Văn Cao - |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.866.500 | 2.006.550 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Bùi Xuân Phái - |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.866.500 | 2.006.550 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hoài Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 9.450.000 | 5.670.000 | 3.685.500 | 2.579.850 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nam Cao - |
Đất SX-KD đô thị | 9.450.000 | 5.670.000 | 3.685.500 | 2.579.850 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Yên Mẫn Từ đường Chu Văn An - đến đường H quy hoạch |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lương Ngọc Quyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lương Văn Can - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Ngô Luân - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Đào Duy Từ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Xuân Thủy - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Khắc Cần - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Tự Cường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Tất Thông - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Tảo - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Ngô Diễn - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Tông Đản - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Thái Học - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phó Đức Chính - |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.866.500 | 2.006.550 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Ngô Sách Tuân - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Đặng Trần Côn - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Tri Phương - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Niềm Xá - |
Đất SX-KD đô thị | 4.571.000 | 2.744.000 | 1.785.000 | 1.253.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Xuân Huy - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Đăng Sở - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phạm Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 8.778.000 | 5.266.800 | 3.423.420 | 2.396.394 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường trong Khu Thượng Đồng Phường Vạn An - |
Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.393.000 | 973.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đỗ Nhân - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.730.000 | 1.911.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Thụ Ninh - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Bắc Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 3.717.000 | 2.233.000 | 1.449.000 | 1.015.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường lên nhà khách UBND tỉnh cũ Từ giáp đường Lý Thường Kiệt - đến cổng nhà khách cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.374.000 | 2.023.000 | 1.316.000 | 924.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Nhân Bỉ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.597.000 | 1.820.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Trần Bá Linh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.327.000 | 3.199.000 | 2.079.000 | 1.456.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Thế Lộc - |
Đất SX-KD đô thị | 5.327.000 | 3.199.000 | 2.079.000 | 1.456.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Vũ Đạt - |
Đất SX-KD đô thị | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.939.000 | 1.358.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Lễ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.327.000 | 3.199.000 | 2.079.000 | 1.456.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đồng Chương - |
Đất SX-KD đô thị | 4.732.000 | 2.842.000 | 1.848.000 | 1.295.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Cao Nhạc Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Đồng Chương |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Ngũ Huyện Khê Từ giao đường Thiên Đức - đến hết địa phận thành phố Bắc Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu giãn dân Khúc Toại - Phường Khúc Xuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.722.000 | 1.204.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu giãn dân Trà Xuyên - Phường Khúc Xuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.610.000 | 1.127.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Khúc Toại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trà Xuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Quốc lộ 18 mới Đoạn thuộc Khúc Xuyên, Phong Khê - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Tỉnh lộ 286 Đoạn thuộc Khúc Xuyên, Phong Khê - |
Đất SX-KD đô thị | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.786.000 | 1.953.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Phong Khê 1 Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25 |
Đất SX-KD đô thị | 4.284.000 | 2.569.000 | 1.673.000 | 1.169.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Phong Khê 2 từ (thửa 65 tờ bản đồ số 25) đến (thửa đất số 60 tờ bản đồ số 19) Từ thửa 65 tờ bản đồ số 25 - đến thửa đất số 60 tờ bản đồ số 19 |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Phong Khê 3 từ (thửa 55 tờ bản đồ số 19) đến (thửa 59 tờ bản đồ số 16) Từ thửa 55 tờ bản đồ số 19 - đến thửa 59 tờ bản đồ số 16 |
Đất SX-KD đô thị | 3.101.000 | 1.862.000 | 1.211.000 | 847.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Phong Khê 4 từ giao đường Nguyễn Văn Cừ đến (thửa 142 tờ bản đồ số 26) Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa 142 tờ bản đồ số 26 |
Đất SX-KD đô thị | 4.284.000 | 2.569.000 | 1.673.000 | 1.169.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Phong Khê 5 từ (thửa đất số 141 tờ bản đồ số 26) đến (thửa số 186 tờ bản đồ số 23) Từ thửa đất số 141 tờ bản đồ số 26 - đến thửa số 186 tờ bản đồ số 23 |
Đất SX-KD đô thị | 3.311.000 | 1.988.000 | 1.295.000 | 910.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Phong Khê 6 từ (thửa đất số 107 tờ bản đồ số 20) đến (thửa số 01 tờ bản đồ số 17) Từ thửa đất số 107 tờ bản đồ số 20 - đến thửa số 01 tờ bản đồ số 17 |
Đất SX-KD đô thị | 3.101.000 | 1.862.000 | 1.211.000 | 847.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Cầu Tiên - |
Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.694.000 | 1.183.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Cầu Rồng - |
Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.694.000 | 1.183.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Dương Ổ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.393.000 | 973.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Quốc Ích - |
Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.694.000 | 1.183.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Ngô Khê - |
Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.393.000 | 973.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường trong khu dân cư phường Khắc Niệm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.309.000 | 917.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Khắc Niệm 1 Từ thửa 126 tờ bản đồ số 20 - đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.309.000 | 917.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Khắc Niệm 2 Từ thửa 24 tờ bản đồ số 08 - đến Ngã 3 trường THCS Khắc Niệm |
Đất SX-KD đô thị | 3.675.000 | 2.205.000 | 1.435.000 | 1.008.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Khắc Niệm 3 Từ ngã 3 trường THCS Khắc Niệm - đến thửa số 47 tờ bản đồ số 17 |
Đất SX-KD đô thị | 3.675.000 | 2.205.000 | 1.435.000 | 1.008.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Khắc Niệm 4 Từ thửa số 75 tờ bản đồ số 17 - đến tiếp giáp địa phận phường Hạp Lĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Khắc Niệm 5 Từ thửa 47 tờ bản đồ số 14 - đến tiếp giáp phường Hạp Lĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 3.675.000 | 2.205.000 | 1.435.000 | 1.008.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Thủ Tiệp - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Ném Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Ném Thượng - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Ném Đoài - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Ném Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Tiền Ngoài - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Tiền Trong - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Kênh Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 6.048.000 | 3.626.000 | 2.359.000 | 1.652.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Chu Mẫu Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến thửa 101 tờ bản đồ số 16 |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.750.000 | 1.225.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Chu Mẫu Từ thửa 101 tờ bản đồ số 16 - đến giao đường giao thông dọc kênh Tào Khê |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.778.000 | 1.246.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đàm Văn Lễ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.778.000 | 1.246.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Tam Giang Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Đàm Văn Lễ |
Đất SX-KD đô thị | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.610.000 | 1.127.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Tam Giang Từ giao đường Đàm Văn Lễ - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.778.000 | 1.246.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Bảng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.162.000 | 812.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Ấu Miễn - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.365.000 | 959.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Núi Bàn Cờ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Chu Huân - |
Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.176.000 | 826.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Kim Đôi - |
Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.176.000 | 826.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Phú Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.176.000 | 826.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Nhân Lượng - |
Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.176.000 | 826.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Quỳnh Đôi - |
Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.176.000 | 826.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đạo Chân - |
Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 1.918.000 | 1.246.000 | 875.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Nhân Đạc - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường trong khu dân cư cũ phường Kim Chân - |
Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.393.000 | 973.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Tỉnh lộ 279 Đoạn thuộc xã Kim Chân - |
Đất SX-KD đô thị | 9.751.000 | 5.850.600 | 3.802.890 | 2.662.023 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Trần Khánh Dư Từ giao đường Trường Chinh - đến đường Luy Lâu |
Đất SX-KD đô thị | 5.635.000 | 3.381.000 | 2.198.000 | 1.540.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Trần Đăng Tuyển Từ giao đường Trường Chinh - đến giao đường Đấu Mã |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.047.500 | 1.433.250 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Lương Bằng - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.047.500 | 1.433.250 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Huy Liệu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.047.500 | 1.433.250 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Tạ Uyên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.047.500 | 1.433.250 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hoàng Tích Trí - |
Đất SX-KD đô thị | 7.875.000 | 4.725.000 | 3.071.250 | 2.149.875 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lê Văn Duyệt - |
Đất SX-KD đô thị | 7.875.000 | 4.725.000 | 3.071.250 | 2.149.875 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Đào Cam Mộc - |
Đất SX-KD đô thị | 7.875.000 | 4.725.000 | 3.071.250 | 2.149.875 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phạm Sư Mạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.875.000 | 4.725.000 | 3.071.250 | 2.149.875 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Xí - |
Đất SX-KD đô thị | 7.798.000 | 4.678.800 | 3.041.220 | 2.128.854 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Tuấn Chiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Dũng Nghĩa Từ giao phố Lê Văn Hưu - đến hết khu đô thị Phúc Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Quốc Quang - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Sở Thùy - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hoàng Hiến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Bà Huyện Thanh Quan - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Nhân Huân - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phạm Đình Dư - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Khắc Dụng - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phạm Đình Châu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hồ Xuân Hương - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lê Đình Tấn - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lê Văn Hưu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phạm Thiệu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Quang Túc - |
Đất SX-KD đô thị | 5.327.000 | 3.199.000 | 2.079.000 | 1.456.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phương Vỹ - |
Đất SX-KD đô thị | 8.127.000 | 4.879.000 | 3.171.000 | 2.219.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Thị Lưu - |
Đất SX-KD đô thị | 9.373.000 | 5.621.000 | 3.654.000 | 2.555.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Mai Bang - |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.402.400 | 1.681.680 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phan Đăng Lưu - |
Đất SX-KD đô thị | 9.821.000 | 5.894.000 | 3.829.000 | 2.681.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Huy Tưởng - |
Đất SX-KD đô thị | 10.332.000 | 6.199.200 | 4.029.480 | 2.820.636 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lê Quý Đôn - |
Đất SX-KD đô thị | 7.742.000 | 4.645.200 | 3.019.380 | 2.113.566 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phạm Văn Chất - |
Đất SX-KD đô thị | 7.742.000 | 4.645.200 | 3.019.380 | 2.113.566 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Quang Ca - |
Đất SX-KD đô thị | 7.742.000 | 4.645.200 | 3.019.380 | 2.113.566 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Đăng - |
Đất SX-KD đô thị | 10.731.000 | 6.438.600 | 4.185.090 | 2.929.563 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lý Chiêu Hoàng - |
Đất SX-KD đô thị | 8.337.000 | 5.002.200 | 3.251.430 | 2.276.001 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vạn Hạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 8.337.000 | 5.002.200 | 3.251.430 | 2.276.001 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Giản Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 8.337.000 | 5.002.200 | 3.251.430 | 2.276.001 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Giới - |
Đất SX-KD đô thị | 11.179.000 | 6.706.000 | 4.361.000 | 3.052.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vương Văn Trà - |
Đất SX-KD đô thị | 8.337.000 | 5.005.000 | 3.255.000 | 2.282.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Ngô Gia Khảm - |
Đất SX-KD đô thị | 8.960.000 | 5.376.000 | 3.494.400 | 2.446.080 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trương Hán Siêu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.960.000 | 5.376.000 | 3.494.400 | 2.446.080 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Yết Kiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.960.000 | 5.376.000 | 3.494.400 | 2.446.080 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Dã Tượng - |
Đất SX-KD đô thị | 16.380.000 | 9.828.000 | 6.391.000 | 4.473.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nhà Chung Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến số nhà 52 |
Đất SX-KD đô thị | 8.638.000 | 5.180.000 | 3.367.000 | 2.359.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nhà Chung Từ số nhà 52 - đến hết phố |
Đất SX-KD đô thị | 16.380.000 | 9.828.000 | 6.391.000 | 4.473.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Chợ Nhớn - |
Đất SX-KD đô thị | 16.380.000 | 9.828.000 | 6.391.000 | 4.473.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hàng Mã Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến nhà số 9 |
Đất SX-KD đô thị | 8.638.000 | 5.180.000 | 3.367.000 | 2.359.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hàng Mã Từ tiếp giáp nhà số 9 - đến giao đường Nguyễn Cao |
Đất SX-KD đô thị | 15.750.000 | 9.450.000 | 6.146.000 | 4.305.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Ngô Miễn Thiệu Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều |
Đất SX-KD đô thị | 12.425.000 | 7.455.000 | 4.844.000 | 3.388.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Ngô Miễn Thiệu Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 9.674.000 | 5.804.400 | 3.772.860 | 2.641.002 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Hữu Nghiêm - |
Đất SX-KD đô thị | 8.337.000 | 5.005.000 | 3.255.000 | 2.282.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Chiêu Huấn - |
Đất SX-KD đô thị | 17.640.000 | 10.584.000 | 6.881.000 | 4.816.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Kiệt Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Nguyễn Gia Thiều |
Đất SX-KD đô thị | 10.304.000 | 6.181.000 | 4.018.000 | 2.814.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Kiệt Từ giao đường Nguyễn Gia Thiều - đến giao đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 10.003.000 | 5.999.000 | 3.899.000 | 2.730.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Bỉnh Quân - |
Đất SX-KD đô thị | 10.164.000 | 6.097.000 | 3.962.000 | 2.772.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lửa Hồng - |
Đất SX-KD đô thị | 13.608.000 | 8.162.000 | 5.306.000 | 3.717.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Cổng Tiền - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Đoàn Trần Nghiệp - |
Đất SX-KD đô thị | 12.418.000 | 7.450.800 | 4.843.020 | 3.390.114 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Viết Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hoàng Ngân - |
Đất SX-KD đô thị | 12.418.000 | 7.450.800 | 4.843.020 | 3.390.114 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Quốc Hoàn - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lý Tự Trọng - |
Đất SX-KD đô thị | 13.125.000 | 7.875.000 | 5.118.750 | 3.583.125 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Bế Văn Đàn - |
Đất SX-KD đô thị | 10.801.000 | 6.480.600 | 4.212.390 | 2.948.673 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất SX-KD đô thị | 9.450.000 | 5.670.000 | 3.685.500 | 2.579.850 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Chế Lan Viên - |
Đất SX-KD đô thị | 9.450.000 | 5.670.000 | 3.685.500 | 2.579.850 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Tuân - |
Đất SX-KD đô thị | 10.801.000 | 6.480.600 | 4.212.390 | 2.948.673 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Kim Đồng - |
Đất SX-KD đô thị | 10.801.000 | 6.480.600 | 4.212.390 | 2.948.673 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Cù Chính Lan - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.095.000 | 2.866.500 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Tô Hiệu - |
Đất SX-KD đô thị | 9.002.000 | 5.401.200 | 3.510.780 | 2.457.546 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Tô Vĩnh Diện - |
Đất SX-KD đô thị | 9.450.000 | 5.670.000 | 3.685.500 | 2.579.850 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hoàng Tích Chù - |
Đất SX-KD đô thị | 9.450.000 | 5.670.000 | 3.685.500 | 2.579.850 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hoàng Cầm - |
Đất SX-KD đô thị | 9.975.000 | 5.985.000 | 3.890.250 | 2.723.175 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Nhân Thiếp Từ Huyền Quang - đến Phố Hàng Mã - Phường Tiền An |
Đất SX-KD đô thị | 9.975.000 | 5.985.000 | 3.890.250 | 2.723.175 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Hồ Từ Ngã 3 Trần Quốc Toản - đến phố Hàng Mã - Phường Tiền An |
Đất SX-KD đô thị | 9.975.000 | 5.985.000 | 3.890.250 | 2.723.175 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phạm Lương - |
Đất SX-KD đô thị | 9.975.000 | 5.985.000 | 3.890.250 | 2.723.175 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lưu Hữu Phước - |
Đất SX-KD đô thị | 10.584.000 | 6.349.000 | 4.130.000 | 2.891.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Thanh Niên - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.276.000 | 2.296.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đại Tráng - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lê Chân - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Văn Siêu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Nguyên Hãn - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Bình Trọng - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hoàng Văn Thái - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Cao Bá Quát - |
Đất SX-KD đô thị | 7.980.000 | 4.788.000 | 3.115.000 | 2.184.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Phúc Xuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.870.000 | 2.009.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phan Bội Châu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phan Đình Phùng - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Danh Lâm - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Quốc Tảng - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Đức Ánh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Khát Chân - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phùng Khắc Khoan - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Quang Khải - |
Đất SX-KD đô thị | 8.575.000 | 5.145.000 | 3.344.250 | 2.340.975 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Nhật Duật - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Long Bảng - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Quán Quang - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn An - |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.597.000 | 1.820.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Tạ Thuần - |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.597.000 | 1.820.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Xuân Soạn - |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.597.000 | 1.820.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Trung Ngạn - |
Đất SX-KD đô thị | 10.241.000 | 6.146.000 | 3.997.000 | 2.800.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hoàng Ngọc Phách - |
Đất SX-KD đô thị | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.439.800 | 2.407.860 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Bùi Thị Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.146.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Giang Văn Minh - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.276.000 | 2.296.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Trọng Hiệu - |
Đất SX-KD đô thị | 12.439.000 | 7.463.400 | 4.851.210 | 3.395.847 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Xuân Chính - |
Đất SX-KD đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.586.400 | 3.210.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Khắc Nhu - |
Đất SX-KD đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.586.400 | 3.210.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nhồi - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hòa Đình - |
Đất SX-KD đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.586.400 | 3.210.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lương Thế Vinh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.146.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Ngọc Phan - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.146.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Diệp Minh Châu Từ giao phố Thi Sách - đến giao phố Giang Văn Minh |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.146.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Thi Sách - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.146.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phương Dung - |
Đất SX-KD đô thị | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.439.800 | 2.407.860 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Tôn Thất Tùng - |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.320.500 | 1.624.350 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Bồ Sơn Từ đường Huyền Quang - đến đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.784.600 | 1.949.220 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Bồ Sơn Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Lý Anh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.784.600 | 1.949.220 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Đào Tấn Từ đường Nguyễn Trãi - đến phố Nguyễn Trường Tộ |
Đất SX-KD đô thị | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.784.600 | 1.949.220 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Đào Duy Anh - |
Đất SX-KD đô thị | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.439.800 | 2.407.860 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hồ Đắc Di - |
Đất SX-KD đô thị | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.784.600 | 1.949.220 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lương Định Của - |
Đất SX-KD đô thị | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.784.600 | 1.949.220 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Đăng Ninh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 3.057.600 | 2.140.320 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phan Huy Chú - |
Đất SX-KD đô thị | 9.520.000 | 5.712.000 | 3.712.800 | 2.598.960 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Đình Chiểu Từ phố Lương Định Của - đến đường Võ Cường 75 |
Đất SX-KD đô thị | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.784.600 | 1.949.220 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Trường Tộ - |
Đất SX-KD đô thị | 7.840.000 | 4.704.000 | 3.057.600 | 2.140.320 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Khuyến Từ đường Bình Than - đến phố Bồ Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 9.450.000 | 5.670.000 | 3.685.500 | 2.579.850 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Đặng Thai Mai - |
Đất SX-KD đô thị | 7.875.000 | 4.725.000 | 3.071.250 | 2.149.875 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Văn Cẩn - |
Đất SX-KD đô thị | 12.285.000 | 7.371.000 | 4.791.150 | 3.353.805 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyên Hồng - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.095.000 | 2.870.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Ngô Thì Sỹ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.516.000 | 3.309.600 | 2.151.240 | 1.505.868 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Thiện Thuật - |
Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.694.000 | 1.183.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Bá Lân - |
Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.694.000 | 1.183.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Đạo Tiềm - |
Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.694.000 | 1.183.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Ngô Đạt Nho - |
Đất SX-KD đô thị | 5.082.000 | 3.304.000 | 2.310.000 | 1.617.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Văn Khuê - |
Đất SX-KD đô thị | 5.082.000 | 3.304.000 | 2.310.000 | 1.617.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Tuấn Khải - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Khuê - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phạm Ngọc Thạch - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Thế Lập - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Đặng Văn Ngữ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Diệu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Đạt Thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Đình Khôi - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lê Trực - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Đoàn Phú Tứ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Thái Thuận - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Hiền - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Hoằng Nghị - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Trần Khánh Hưng - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Mộng Nguyên - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hoàng Sĩ Khải - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Quang Bật - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Đương Hồ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Huy Du Từ đường VC 52 - đến đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Thiên Tích Từ đường VC 52 - đến đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 4.725.000 | 2.835.000 | 1.841.000 | 1.288.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Ba Huyện - |
Đất SX-KD đô thị | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.162.000 | 812.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Vũ Nghi Hướng - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Tiên Ất - |
Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | 2.149.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Đoan Trung Từ UBND phường Hạp Lĩnh (thửa 188 tờ bản đồ số 19) - đến hết chợ Và (thửa 208 tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD đô thị | 3.654.000 | 2.191.000 | 1.421.000 | 994.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Đoan Trung Từ hết chợ Và (thửa 207 tờ bản đồ số 18) - đến Hội trưởng khu Trần (thửa 173 tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.309.000 | 917.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Đoan Trung Từ Đình khu Trần (thửa 172 tờ bản đồ số 16) - đến hết Khu Trần (thửa 203 tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD đô thị | 2.912.000 | 1.750.000 | 1.141.000 | 798.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hồng Lô - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Tiên Xá Làng - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Tiên Xá Núi - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Hàm Long Từ giao đường Đặng Cung - đến giao đường Đàm Văn Tiết |
Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.176.000 | 826.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Hàm Long Từ giao đường Đàm Văn Tiết - đến hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Sơn Đông Từ giao đường Như Nguyệt - đến giao đường Đa Cấu |
Đất SX-KD đô thị | 3.325.000 | 1.995.000 | 1.295.000 | 910.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Sơn Đông Từ giao đường Đa Cấu - đến hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.325.000 | 1.995.000 | 1.295.000 | 910.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đa Cấu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đông Dương - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đàm Văn Tiết Từ giao đường Sơn Đông - đến điểm giao phố Môn Tự |
Đất SX-KD đô thị | 3.325.000 | 1.995.000 | 1.295.000 | 910.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đàm Văn Tiết Từ giao phố Môn Tự - đến giao đường nối đường 278 mới lên Chùa Dạm |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đàm Văn Tiết Từ giao đường nối đường 278 mới lên Chùa Dạm - đến hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.176.000 | 826.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Sơn Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Thái Bảo Từ giao đường Đàm Văn Lễ - đến giao với đường Đàm Văn Tiết |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Thái Bảo Từ giao đường Đàm Văn Tiết - đến phố Nghiêm Viện |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.365.000 | 959.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Đạt Tế Từ giao đường Sơn Đông - đến hết chợ Sơn Đông |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Đạt Tế Từ giáp chợ Sơn Đông - đến hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Mai Trọng Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.365.000 | 959.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đặng Cung Từ giao đường Nguyễn Đạt Tế - đến giao với đường Đàm Văn Tiết |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đặng Cung Từ giao với đường Đàm Văn Tiết - đến hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.148.000 | 805.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Tài Toàn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.148.000 | 805.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Ngô Quang - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.148.000 | 805.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Môn Tự - |
Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.176.000 | 826.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Thuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.148.000 | 805.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Trọng Mại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nghiêm Viện - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Đức Hiệp - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Mai Khuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Tỉnh lộ 278 mới Đoạn còn lại thuộc xã Nam Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.176.000 | 826.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường trong khu dân cư cũ phường Nam Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.449.000 | 1.015.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Vua Bà - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Hữu Chấp - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đẩu Hàn - |
Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.449.000 | 1.015.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Giếng Ngọc - |
Đất SX-KD đô thị | 4.536.000 | 2.723.000 | 1.771.000 | 1.239.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Hữu Du Từ giao đường Vua Bà - đến giao với đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 4.536.000 | 2.723.000 | 1.771.000 | 1.239.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường nối đường Nguyễn Hữu Du đến hết thôn Xuân Ái - |
Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.449.000 | 1.015.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Huyên - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.232.000 | 861.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long - |
Đất SX-KD đô thị | 4.284.000 | 2.569.000 | 1.673.000 | 1.169.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Quốc lộ 1A Đoạn thuộc địa phận các phường Võ Cường, Đại Phúc, Vũ Ninh, Thị Cầu, Đáp Cầu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.148.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Quốc lộ 1A Đoạn thuộc phường Khắc Niệm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.393.000 | 973.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Quốc lộ 1A Đoạn thuộc xã Kim Chân - |
Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.931.200 | 2.751.840 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.760.000 | 7.056.000 | 4.586.400 | 3.210.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 13.440.000 | 8.064.000 | 5.241.600 | 3.669.120 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.896.800 | 4.127.760 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.552.000 | 4.586.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.801.800 | 1.261.260 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.390.000 | 3.234.000 | 2.102.100 | 1.471.470 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.402.400 | 1.681.680 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.702.700 | 1.891.890 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.003.000 | 2.102.100 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.852.000 | 3.511.200 | 2.282.280 | 1.597.596 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.798.000 | 4.678.800 | 3.041.220 | 2.128.854 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.778.000 | 5.266.800 | 3.423.420 | 2.396.394 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.751.000 | 5.850.600 | 3.802.890 | 2.662.023 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.852.000 | 3.511.200 | 2.282.280 | 1.597.596 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.798.000 | 4.678.800 | 3.041.220 | 2.128.854 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.778.000 | 5.266.800 | 3.423.420 | 2.396.394 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.751.000 | 5.850.600 | 3.802.890 | 2.662.023 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Huỳnh Tấn Phát - |
Đất SX-KD đô thị | 5.852.000 | 3.511.200 | 2.282.280 | 1.597.596 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.798.000 | 4.678.800 | 3.041.220 | 2.128.854 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.778.000 | 5.266.800 | 3.423.420 | 2.396.394 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.751.000 | 5.850.600 | 3.802.890 | 2.662.023 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 2.620.800 | 1.703.520 | 1.192.464 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.096.000 | 3.057.600 | 1.987.440 | 1.391.208 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.824.000 | 3.494.400 | 2.271.360 | 1.589.952 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.552.000 | 3.931.200 | 2.555.280 | 1.788.696 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.839.200 | 1.987.440 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.321.000 | 3.792.600 | 2.465.190 | 1.725.633 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.371.000 | 4.422.600 | 2.874.690 | 2.012.283 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.421.000 | 5.052.600 | 3.284.190 | 2.298.933 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.471.000 | 5.682.600 | 3.693.690 | 2.585.583 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.521.000 | 6.312.600 | 4.103.190 | 2.872.233 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.474.200 | 1.031.940 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.719.900 | 1.203.930 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.211.300 | 1.547.910 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.392.300 | 974.610 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.165.000 | 2.499.000 | 1.624.350 | 1.137.045 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.856.400 | 1.299.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.355.000 | 3.213.000 | 2.088.450 | 1.461.915 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.320.500 | 1.624.350 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.395.000 | 6.237.000 | 4.054.050 | 2.837.835 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hà Nội - Phường Ninh Xá Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.131.000 | 7.278.600 | 4.731.090 | 3.311.763 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hà Nội - Phường Ninh Xá Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 13.860.000 | 8.316.000 | 5.405.400 | 3.783.780 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hà Nội - Phường Ninh Xá Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.474.200 | 1.031.940 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.719.900 | 1.203.930 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.211.300 | 1.547.910 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.402.000 | 2.041.200 | 1.326.780 | 928.746 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Bà Huyện Thanh Quan - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Nhân Huân - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phạm Đình Dư - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Khắc Dụng - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phạm Đình Châu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Hồ Xuân Hương - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lê Đình Tấn - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Lê Văn Hưu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phạm Thiệu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.042.000 | 2.129.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Quang Túc - |
Đất TM-DV đô thị | 6.088.000 | 3.656.000 | 2.376.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phương Vỹ - |
Đất TM-DV đô thị | 9.288.000 | 5.576.000 | 3.624.000 | 2.536.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Thị Lưu - |
Đất TM-DV đô thị | 10.712.000 | 6.424.000 | 4.176.000 | 2.920.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Mai Bang - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 4.224.000 | 2.745.600 | 1.921.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Phan Đăng Lưu - |
Đất TM-DV đô thị | 11.224.000 | 6.736.000 | 4.376.000 | 3.064.000 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Nguyễn Huy Tưởng - |
Đất TM-DV đô thị | 11.808.000 | 7.084.800 | 4.605.120 | 3.223.584 |
