Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh năm 2025

Khu vực: Thành phố Bắc Ninh.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 12.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.969.000 2.381.400 1.547.910 1.083.537
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.536.000 2.721.600 1.769.040 1.238.328
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.103.000 3.061.800 1.990.170 1.393.119
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 3.402.000 2.211.300 1.547.910
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.410.000 2.646.000 1.719.900 1.203.930
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 3.402.000 2.211.300 1.547.910
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.410.000 2.646.000 1.719.900 1.203.930
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.145.000 3.087.000 2.006.550 1.404.585
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.615.000 3.969.000 2.579.850 1.805.895
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Cao Nguyên phường Vạn An
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.410.000 2.646.000 1.719.900 1.203.930
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Cao Nguyên phường Vạn An
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Cao Nguyên phường Vạn An
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 3.402.000 2.211.300 1.547.910
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Cao Nguyên phường Vạn An
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Cao Nguyên phường Vạn An
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đông Đô phường Vạn An
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.410.000 2.646.000 1.719.900 1.203.930
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đông Đô phường Vạn An
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đông Đô phường Vạn An
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 3.402.000 2.211.300 1.547.910
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đông Đô phường Vạn An
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đông Đô phường Vạn An
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 2.142.000 1.392.300 974.610
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2 - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.165.000 2.499.000 1.624.350 1.137.045
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2 - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.760.000 2.856.000 1.856.400 1.299.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2 - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.355.000 3.213.000 2.088.450 1.461.915
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2 - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 3.570.000 2.320.500 1.624.350
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2 - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 2.142.000 1.392.300 974.610
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.165.000 2.499.000 1.624.350 1.137.045
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.760.000 2.856.000 1.856.400 1.299.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.355.000 3.213.000 2.088.450 1.461.915
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 3.570.000 2.320.500 1.624.350
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.990.000 2.394.000 1.556.100 1.089.270
Thành phố Bắc Ninh Khu đô thị Phúc Ninh - Phường Vũ Ninh - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.655.000 2.793.000 1.815.450 1.270.815
Thành phố Bắc Ninh Khu đô thị Phúc Ninh - Phường Vũ Ninh - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.320.000 3.192.000 2.074.800 1.452.360
Thành phố Bắc Ninh Khu đô thị Phúc Ninh - Phường Vũ Ninh - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.985.000 3.591.000 2.334.150 1.633.905
Thành phố Bắc Ninh Khu đô thị Phúc Ninh - Phường Vũ Ninh - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 3.990.000 2.593.500 1.815.450
Thành phố Bắc Ninh Khu đô thị Phúc Ninh - Phường Vũ Ninh - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.150.000 2.047.500 1.433.250
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.150.000 2.047.500 1.433.250
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.601.000 3.960.600 2.574.390 1.802.073
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 4.536.000 2.948.400 2.063.880
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.852.000 3.511.200 2.282.280 1.597.596
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.798.000 4.678.800 3.041.220 2.128.854
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.778.000 5.266.800 3.423.420 2.396.394
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.751.000 5.850.600 3.802.890 2.662.023
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.852.000 3.511.200 2.282.280 1.597.596
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Sáo Sậu - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Sáo Sậu - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.798.000 4.678.800 3.041.220 2.128.854
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Sáo Sậu - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.778.000 5.266.800 3.423.420 2.396.394
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Sáo Sậu - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.751.000 5.850.600 3.802.890 2.662.023
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Sáo Sậu - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đại Dương - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.575.000 5.145.000 3.344.250 2.340.975
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đại Dương - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 5.880.000 3.822.000 2.675.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đại Dương - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 11.025.000 6.615.000 4.299.750 3.009.825
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đại Dương - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.250.000 7.350.000 4.777.500 3.344.250
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đại Dương - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.625.000 5.775.000 3.753.750 2.627.625
Thành phố Bắc Ninh Phố Mạc Đĩnh Chi
-
Đất SX-KD đô thị 5.796.000 3.477.600 2.260.440 1.582.308
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.762.000 4.057.200 2.637.180 1.846.026
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.728.000 4.636.800 3.013.920 2.109.744
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.694.000 5.216.400 3.390.660 2.373.462
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.660.000 5.796.000 3.767.400 2.637.180
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.245.000 4.347.000 2.825.550 1.977.885
Thành phố Bắc Ninh Khu Dân cư dịch vụ khu 10 - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.456.000 5.073.600 3.297.840 2.308.488
Thành phố Bắc Ninh Khu Dân cư dịch vụ khu 10 - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.660.000 5.796.000 3.767.400 2.637.180
Thành phố Bắc Ninh Khu Dân cư dịch vụ khu 10 - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 10.871.000 6.522.600 4.239.690 2.967.783
Thành phố Bắc Ninh Khu Dân cư dịch vụ khu 10 - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.075.000 7.245.000 4.709.250 3.296.475
Thành phố Bắc Ninh Khu Dân cư dịch vụ khu 10 - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 8.456.000 5.073.600 3.297.840 2.308.488
Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Miên
-
Đất SX-KD đô thị 4.410.000 2.646.000 1.719.900 1.203.930
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Him Lam - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.145.000 3.087.000 2.006.550 1.404.585
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Him Lam - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Him Lam - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.615.000 3.969.000 2.579.850 1.805.895
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Him Lam - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Him Lam - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.852.000 3.511.200 2.282.280 1.597.596
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 6 - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 6 - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.798.000 4.678.800 3.041.220 2.128.854
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 6 - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.778.000 5.266.800 3.423.420 2.396.394
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 6 - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.751.000 5.850.600 3.802.890 2.662.023
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 6 - Phường Đại Phúc
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Khả Lễ 1 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Khả Lễ 1 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Khả Lễ 1 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 4.536.000 2.948.400 2.063.880
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Khả Lễ 1 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Khả Lễ 1 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 4.536.000 2.948.400 2.063.880
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.293.200
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.552.000 3.931.200 2.555.280 1.788.696
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Bình Than - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.644.000 4.586.400 2.981.160 2.086.812
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Bình Than - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.736.000 5.241.600 3.407.040 2.384.928
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Bình Than - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.828.000 5.896.800 3.832.920 2.683.044
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Bình Than - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.920.000 6.552.000 4.258.800 2.981.160
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Bình Than - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.501.000 2.700.600 1.755.390 1.228.773
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.150.000 2.047.500 1.433.250
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.999.000 3.599.400 2.339.610 1.637.727
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.748.000 4.048.800 2.631.720 1.842.204
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.497.000 4.498.200 2.923.830 2.046.681
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.552.000 3.931.200 2.555.280 1.788.696
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.644.000 4.586.400 2.981.160 2.086.812
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.736.000 5.241.600 3.407.040 2.384.928
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.828.000 5.896.800 3.832.920 2.683.044
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.920.000 6.552.000 4.258.800 2.981.160
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.552.000 3.931.200 2.555.280 1.788.696
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Bồ Sơn 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.644.000 4.586.400 2.981.160 2.086.812
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Bồ Sơn 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.736.000 5.241.600 3.407.040 2.384.928
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Bồ Sơn 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.828.000 5.896.800 3.832.920 2.683.044
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Bồ Sơn 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.920.000 6.552.000 4.258.800 2.981.160
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Bồ Sơn 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.552.000 3.931.200 2.555.280 1.788.696
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.644.000 4.586.400 2.981.160 2.086.812
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.736.000 5.241.600 3.407.040 2.384.928
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.828.000 5.896.800 3.832.920 2.683.044
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.920.000 6.552.000 4.258.800 2.981.160
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.552.000 3.931.200 2.555.280 1.788.696
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.644.000 4.586.400 2.981.160 2.086.812
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.736.000 5.241.600 3.407.040 2.384.928
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.828.000 5.896.800 3.832.920 2.683.044
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.920.000 6.552.000 4.258.800 2.981.160
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.852.000 3.511.200 2.282.280 1.597.596
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.825.000 4.095.000 2.661.750 1.863.225
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.798.000 4.678.800 3.041.220 2.128.854
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.778.000 5.266.800 3.423.420 2.396.394
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.751.000 5.850.600 3.802.890 2.662.023
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.501.000 2.700.600 1.755.390 1.228.773
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.150.000 2.047.500 1.433.250
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.999.000 3.599.400 2.339.610 1.637.727
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.748.000 4.048.800 2.631.720 1.842.204
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.497.000 4.498.200 2.923.830 2.046.681
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 2.142.000 1.392.300 974.610
Thành phố Bắc Ninh Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.165.000 2.499.000 1.624.350 1.137.045
Thành phố Bắc Ninh Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.760.000 2.856.000 1.856.400 1.299.480
Thành phố Bắc Ninh Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.355.000 3.213.000 2.088.450 1.461.915
Thành phố Bắc Ninh Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 3.570.000 2.320.500 1.624.350
Thành phố Bắc Ninh Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.501.000 2.700.600 1.755.390 1.228.773
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.150.000 2.047.500 1.433.250
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.999.000 3.599.400 2.339.610 1.637.727
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.748.000 4.048.800 2.631.720 1.842.204
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.497.000 4.498.200 2.923.830 2.046.681
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 2.898.000 1.883.700 1.318.590
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B Khả Lễ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.635.000 3.381.000 2.197.650 1.538.355
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B Khả Lễ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.440.000 3.864.000 2.511.600 1.758.120
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B Khả Lễ
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.245.000 4.347.000 2.825.550 1.977.885
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B Khả Lễ
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 4.830.000 3.139.500 2.197.650
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B Khả Lễ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.725.000 2.835.000 1.842.750 1.289.925
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở HUDLAND - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.516.000 3.309.600 2.151.240 1.505.868
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở HUDLAND - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở HUDLAND - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.091.000 4.254.600 2.765.490 1.935.843
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở HUDLAND - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.875.000 4.725.000 3.071.250 2.149.875
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở HUDLAND - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.090.000 3.654.000 2.375.100 1.662.570
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.105.000 4.263.000 2.770.950 1.939.665
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.120.000 4.872.000 3.166.800 2.216.760
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.135.000 5.481.000 3.562.650 2.493.855
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.150.000 6.090.000 3.958.500 2.770.950
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 4.536.000 2.948.400 2.063.880
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 5.292.000 3.439.800 2.407.860
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 3.931.200 2.751.840
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 11.340.000 6.804.000 4.422.600 3.095.820
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 7.560.000 4.914.000 3.439.800
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.725.000 2.835.000 1.842.750 1.289.925
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Đình 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.516.000 3.309.600 2.151.240 1.505.868
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Đình 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Đình 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.091.000 4.254.600 2.765.490 1.935.843
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Đình 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.875.000 4.725.000 3.071.250 2.149.875
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Đình 2 - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.501.000 2.700.600 1.755.390 1.228.773
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Xuân ổ A - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.150.000 2.047.500 1.433.250
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Xuân ổ A - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.999.000 3.599.400 2.339.610 1.637.727
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Xuân ổ A - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.748.000 4.048.800 2.631.720 1.842.204
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Xuân ổ A - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.497.000 4.498.200 2.923.830 2.046.681
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Xuân ổ A - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.501.000 2.700.600 1.755.390 1.228.773
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Xuân ổ B - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.150.000 2.047.500 1.433.250
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Xuân ổ B - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.999.000 3.599.400 2.339.610 1.637.727
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Xuân ổ B - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.748.000 4.048.800 2.631.720 1.842.204
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Xuân ổ B - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.497.000 4.498.200 2.923.830 2.046.681
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Xuân ổ B - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.410.000 2.646.000 1.719.900 1.203.930
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 3.402.000 2.211.300 1.547.910
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Thành phố Bắc Ninh Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.410.000 2.646.000 1.719.900 1.203.930
Thành phố Bắc Ninh Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 3.402.000 2.211.300 1.547.910
Thành phố Bắc Ninh Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lò Ngói - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.410.000 2.646.000 1.719.900 1.203.930
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lò Ngói - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lò Ngói - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 3.402.000 2.211.300 1.547.910
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lò Ngói - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lò Ngói - Phường Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 819.000 573.300
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.470.000 955.500 668.850
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.365.000 955.500
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 819.000 573.300
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.470.000 955.500 668.850
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.365.000 955.500
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 2.142.000 1.392.300 974.610
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.165.000 2.499.000 1.624.350 1.137.045
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.760.000 2.856.000 1.856.400 1.299.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.355.000 3.213.000 2.088.450 1.461.915
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 3.570.000 2.320.500 1.624.350
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.990.000 2.394.000 1.556.100 1.089.270
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim Phả Lại
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.655.000 2.793.000 1.815.450 1.270.815
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim Phả Lại
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.320.000 3.192.000 2.074.800 1.452.360
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim Phả Lại
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.985.000 3.591.000 2.334.150 1.633.905
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim Phả Lại
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 3.990.000 2.593.500 1.815.450
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim Phả Lại
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.528.000 2.116.800 1.375.920 963.144
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu Tiên Xá - Phường Hạp Lĩnh
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.116.000 2.469.600 1.605.240 1.123.668
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu Tiên Xá - Phường Hạp Lĩnh
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.704.000 2.822.400 1.834.560 1.284.192
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu Tiên Xá - Phường Hạp Lĩnh
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.292.000 3.175.200 2.063.880 1.444.716
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu Tiên Xá - Phường Hạp Lĩnh
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu Tiên Xá - Phường Hạp Lĩnh
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 2.142.000 1.392.300 974.610
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở mầm non Hoa Sen - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.165.000 2.499.000 1.624.350 1.137.045
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở mầm non Hoa Sen - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.760.000 2.856.000 1.856.400 1.299.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở mầm non Hoa Sen - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.355.000 3.213.000 2.088.450 1.461.915
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở mầm non Hoa Sen - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 3.570.000 2.320.500 1.624.350
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở mầm non Hoa Sen - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.570.000 2.142.000 1.392.300 974.610
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Đìa - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.165.000 2.499.000 1.624.350 1.137.045
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Đìa - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.760.000 2.856.000 1.856.400 1.299.480
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Đìa - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.355.000 3.213.000 2.088.450 1.461.915
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Đìa - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.950.000 3.570.000 2.320.500 1.624.350
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Đìa - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.990.000 2.394.000 1.556.100 1.089.270
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Soi - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.655.000 2.793.000 1.815.450 1.270.815
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Soi - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.320.000 3.192.000 2.074.800 1.452.360
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Soi - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.985.000 3.591.000 2.334.150 1.633.905
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Soi - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 3.990.000 2.593.500 1.815.450
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đồng Soi - Phường Thị Cầu
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.598.000 2.158.800 1.403.220 982.254
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Chu Mẫu - Phường Vân Dương
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Chu Mẫu - Phường Vân Dương
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.802.000 2.881.200 1.872.780 1.310.946
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Chu Mẫu - Phường Vân Dương
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.397.000 3.238.200 2.104.830 1.473.381
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Chu Mẫu - Phường Vân Dương
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.999.000 3.599.400 2.339.610 1.637.727
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Chu Mẫu - Phường Vân Dương
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.598.000 2.158.800 1.403.220 982.254
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.802.000 2.881.200 1.872.780 1.310.946
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.397.000 3.238.200 2.104.830 1.473.381
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.999.000 3.599.400 2.339.610 1.637.727
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.920.000 2.352.000 1.528.800 1.070.160
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.480.000 2.688.000 1.747.200 1.223.040
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.360.000 2.184.000 1.528.800
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 2.394.000 1.436.400 933.660 653.562
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.793.000 1.675.800 1.089.270 762.489
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.192.000 1.915.200 1.244.880 871.416
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.591.000 2.154.600 1.400.490 980.343
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.990.000 2.394.000 1.556.100 1.089.270
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 2.394.000 1.436.400 933.660 653.562
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.793.000 1.675.800 1.089.270 762.489
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.192.000 1.915.200 1.244.880 871.416
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.591.000 2.154.600 1.400.490 980.343
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.990.000 2.394.000 1.556.100 1.089.270
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.159.200 753.480 527.436
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.254.000 1.352.400 879.060 615.342
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.576.000 1.545.600 1.004.640 703.248
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.898.000 1.738.800 1.130.220 791.154
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.220.000 1.932.000 1.255.800 879.060
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 1.159.200 753.480 527.436
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.254.000 1.352.400 879.060 615.342
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.576.000 1.545.600 1.004.640 703.248
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.898.000 1.738.800 1.130.220 791.154
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.220.000 1.932.000 1.255.800 879.060
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.220.000 1.932.000 1.255.800 879.060
Thành phố Bắc Ninh Khu công nghiệp, cụm công nghiệp
-
Đất SX-KD 1.700.000
Thành phố Bắc Ninh Tp. Bắc Ninh
Toàn thành phố -
Đất trồng cây hàng năm 70.000
Thành phố Bắc Ninh Tp. Bắc Ninh
Toàn thành phố -
Đất trồng cây lâu năm 70.000
Thành phố Bắc Ninh Tp. Bắc Ninh
Toàn thành phố -
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000
Thành phố Bắc Ninh Tp. Bắc Ninh
Toàn thành phố -
Đất nông nghiệp khác 70.000
Thành phố Bắc Ninh Tp. Bắc Ninh
Toàn thành phố -
Đất rừng sản xuất 30.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.969.000 2.381.400 1.547.910 1.083.537
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.536.000 2.721.600 1.769.040 1.238.328
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.103.000 3.061.800 1.990.170 1.393.119
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 3.402.000 2.211.300 1.547.910
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 4.410.000 2.646.000 1.719.900 1.203.930
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 3.402.000 2.211.300 1.547.910
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.410.000 2.646.000 1.719.900 1.203.930
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 5.145.000 3.087.000 2.006.550 1.404.585
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.615.000 3.969.000 2.579.850 1.805.895
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 4.410.000 2.866.500 2.006.550
Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Bắc Ninh

4.9/5 - (927 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?