Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh mới nhất
Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn
– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.
Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:
– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.
– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Bắc Ninh năm 2025
Khu vực: Thành phố Bắc Ninh.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 12.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.969.000 | 2.381.400 | 1.547.910 | 1.083.537 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.536.000 | 2.721.600 | 1.769.040 | 1.238.328 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.103.000 | 3.061.800 | 1.990.170 | 1.393.119 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.211.300 | 1.547.910 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.474.200 | 1.031.940 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.719.900 | 1.203.930 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.211.300 | 1.547.910 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.719.900 | 1.203.930 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.145.000 | 3.087.000 | 2.006.550 | 1.404.585 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.615.000 | 3.969.000 | 2.579.850 | 1.805.895 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.866.500 | 2.006.550 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.474.200 | 1.031.940 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Cao Nguyên phường Vạn An Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.719.900 | 1.203.930 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Cao Nguyên phường Vạn An Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Cao Nguyên phường Vạn An Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.211.300 | 1.547.910 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Cao Nguyên phường Vạn An Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Cao Nguyên phường Vạn An Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.474.200 | 1.031.940 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đông Đô phường Vạn An Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.719.900 | 1.203.930 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đông Đô phường Vạn An Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đông Đô phường Vạn An Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.211.300 | 1.547.910 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đông Đô phường Vạn An Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đông Đô phường Vạn An Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.392.300 | 974.610 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2 - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.165.000 | 2.499.000 | 1.624.350 | 1.137.045 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2 - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.856.400 | 1.299.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2 - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.355.000 | 3.213.000 | 2.088.450 | 1.461.915 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2 - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.320.500 | 1.624.350 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Phương Vỹ 1,2 - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.392.300 | 974.610 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.165.000 | 2.499.000 | 1.624.350 | 1.137.045 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.856.400 | 1.299.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.355.000 | 3.213.000 | 2.088.450 | 1.461.915 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.320.500 | 1.624.350 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Thanh Sơn - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.556.100 | 1.089.270 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu đô thị Phúc Ninh - Phường Vũ Ninh - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.655.000 | 2.793.000 | 1.815.450 | 1.270.815 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu đô thị Phúc Ninh - Phường Vũ Ninh - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.320.000 | 3.192.000 | 2.074.800 | 1.452.360 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu đô thị Phúc Ninh - Phường Vũ Ninh - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.985.000 | 3.591.000 | 2.334.150 | 1.633.905 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu đô thị Phúc Ninh - Phường Vũ Ninh - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.593.500 | 1.815.450 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu đô thị Phúc Ninh - Phường Vũ Ninh - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.146.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.047.500 | 1.433.250 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.866.500 | 2.006.550 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.276.000 | 2.293.200 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.228.500 | 859.950 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.146.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.047.500 | 1.433.250 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.601.000 | 3.960.600 | 2.574.390 | 1.802.073 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.620.800 | 1.834.560 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.948.400 | 2.063.880 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.276.000 | 2.293.200 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV khu 2,3,4,5,6,7,8,9 phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.852.000 | 3.511.200 | 2.282.280 | 1.597.596 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.798.000 | 4.678.800 | 3.041.220 | 2.128.854 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.778.000 | 5.266.800 | 3.423.420 | 2.396.394 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.751.000 | 5.850.600 | 3.802.890 | 2.662.023 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.852.000 | 3.511.200 | 2.282.280 | 1.597.596 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Sáo Sậu - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Sáo Sậu - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.798.000 | 4.678.800 | 3.041.220 | 2.128.854 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Sáo Sậu - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.778.000 | 5.266.800 | 3.423.420 | 2.396.394 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Sáo Sậu - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.751.000 | 5.850.600 | 3.802.890 | 2.662.023 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Sáo Sậu - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.866.500 | 2.006.550 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đại Dương - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.575.000 | 5.145.000 | 3.344.250 | 2.340.975 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đại Dương - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đại Dương - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.025.000 | 6.615.000 | 4.299.750 | 3.009.825 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đại Dương - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.777.500 | 3.344.250 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đại Dương - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.625.000 | 5.775.000 | 3.753.750 | 2.627.625 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Mạc Đĩnh Chi - |
Đất SX-KD đô thị | 5.796.000 | 3.477.600 | 2.260.440 | 1.582.308 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.762.000 | 4.057.200 | 2.637.180 | 1.846.026 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.728.000 | 4.636.800 | 3.013.920 | 2.109.744 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.694.000 | 5.216.400 | 3.390.660 | 2.373.462 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.660.000 | 5.796.000 | 3.767.400 | 2.637.180 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.245.000 | 4.347.000 | 2.825.550 | 1.977.885 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu Dân cư dịch vụ khu 10 - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.456.000 | 5.073.600 | 3.297.840 | 2.308.488 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu Dân cư dịch vụ khu 10 - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.660.000 | 5.796.000 | 3.767.400 | 2.637.180 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu Dân cư dịch vụ khu 10 - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.871.000 | 6.522.600 | 4.239.690 | 2.967.783 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu Dân cư dịch vụ khu 10 - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.075.000 | 7.245.000 | 4.709.250 | 3.296.475 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu Dân cư dịch vụ khu 10 - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.456.000 | 5.073.600 | 3.297.840 | 2.308.488 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Phố Vũ Miên - |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.719.900 | 1.203.930 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Him Lam - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.145.000 | 3.087.000 | 2.006.550 | 1.404.585 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Him Lam - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Him Lam - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.615.000 | 3.969.000 | 2.579.850 | 1.805.895 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Him Lam - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.866.500 | 2.006.550 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Him Lam - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.852.000 | 3.511.200 | 2.282.280 | 1.597.596 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở số 6 - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở số 6 - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.798.000 | 4.678.800 | 3.041.220 | 2.128.854 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở số 6 - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.778.000 | 5.266.800 | 3.423.420 | 2.396.394 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở số 6 - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.751.000 | 5.850.600 | 3.802.890 | 2.662.023 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở số 6 - Phường Đại Phúc Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Khả Lễ 1 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Khả Lễ 1 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.620.800 | 1.834.560 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Khả Lễ 1 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.948.400 | 2.063.880 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Khả Lễ 1 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.276.000 | 2.293.200 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Khả Lễ 1 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.620.800 | 1.834.560 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.948.400 | 2.063.880 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.276.000 | 2.293.200 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở DCDV Khả Lễ 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.552.000 | 3.931.200 | 2.555.280 | 1.788.696 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Bình Than - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.644.000 | 4.586.400 | 2.981.160 | 2.086.812 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Bình Than - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.736.000 | 5.241.600 | 3.407.040 | 2.384.928 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Bình Than - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.828.000 | 5.896.800 | 3.832.920 | 2.683.044 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Bình Than - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.920.000 | 6.552.000 | 4.258.800 | 2.981.160 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Bình Than - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.501.000 | 2.700.600 | 1.755.390 | 1.228.773 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.047.500 | 1.433.250 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.999.000 | 3.599.400 | 2.339.610 | 1.637.727 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.748.000 | 4.048.800 | 2.631.720 | 1.842.204 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.497.000 | 4.498.200 | 2.923.830 | 2.046.681 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Quán (dự án DCDV Khả Lễ) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.552.000 | 3.931.200 | 2.555.280 | 1.788.696 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.644.000 | 4.586.400 | 2.981.160 | 2.086.812 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.736.000 | 5.241.600 | 3.407.040 | 2.384.928 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.828.000 | 5.896.800 | 3.832.920 | 2.683.044 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.920.000 | 6.552.000 | 4.258.800 | 2.981.160 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.552.000 | 3.931.200 | 2.555.280 | 1.788.696 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Bồ Sơn 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.644.000 | 4.586.400 | 2.981.160 | 2.086.812 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Bồ Sơn 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.736.000 | 5.241.600 | 3.407.040 | 2.384.928 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Bồ Sơn 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.828.000 | 5.896.800 | 3.832.920 | 2.683.044 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Bồ Sơn 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.920.000 | 6.552.000 | 4.258.800 | 2.981.160 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Bồ Sơn 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.552.000 | 3.931.200 | 2.555.280 | 1.788.696 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.644.000 | 4.586.400 | 2.981.160 | 2.086.812 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.736.000 | 5.241.600 | 3.407.040 | 2.384.928 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.828.000 | 5.896.800 | 3.832.920 | 2.683.044 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.920.000 | 6.552.000 | 4.258.800 | 2.981.160 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.552.000 | 3.931.200 | 2.555.280 | 1.788.696 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.644.000 | 4.586.400 | 2.981.160 | 2.086.812 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.736.000 | 5.241.600 | 3.407.040 | 2.384.928 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.828.000 | 5.896.800 | 3.832.920 | 2.683.044 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.920.000 | 6.552.000 | 4.258.800 | 2.981.160 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (Tiếp giáp Bồ Sơn 2) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.852.000 | 3.511.200 | 2.282.280 | 1.597.596 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.825.000 | 4.095.000 | 2.661.750 | 1.863.225 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.798.000 | 4.678.800 | 3.041.220 | 2.128.854 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.778.000 | 5.266.800 | 3.423.420 | 2.396.394 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.751.000 | 5.850.600 | 3.802.890 | 2.662.023 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.501.000 | 2.700.600 | 1.755.390 | 1.228.773 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.047.500 | 1.433.250 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.999.000 | 3.599.400 | 2.339.610 | 1.637.727 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.748.000 | 4.048.800 | 2.631.720 | 1.842.204 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.497.000 | 4.498.200 | 2.923.830 | 2.046.681 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.392.300 | 974.610 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.165.000 | 2.499.000 | 1.624.350 | 1.137.045 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.856.400 | 1.299.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.355.000 | 3.213.000 | 2.088.450 | 1.461.915 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.320.500 | 1.624.350 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.501.000 | 2.700.600 | 1.755.390 | 1.228.773 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.047.500 | 1.433.250 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.999.000 | 3.599.400 | 2.339.610 | 1.637.727 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.748.000 | 4.048.800 | 2.631.720 | 1.842.204 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.497.000 | 4.498.200 | 2.923.830 | 2.046.681 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (Đối diện khu nhà ở Đồng Quán) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.883.700 | 1.318.590 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B Khả Lễ Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.635.000 | 3.381.000 | 2.197.650 | 1.538.355 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B Khả Lễ Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.511.600 | 1.758.120 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B Khả Lễ Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.245.000 | 4.347.000 | 2.825.550 | 1.977.885 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B Khả Lễ Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.050.000 | 4.830.000 | 3.139.500 | 2.197.650 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B Khả Lễ Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.725.000 | 2.835.000 | 1.842.750 | 1.289.925 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở HUDLAND - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.516.000 | 3.309.600 | 2.151.240 | 1.505.868 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở HUDLAND - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở HUDLAND - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.091.000 | 4.254.600 | 2.765.490 | 1.935.843 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở HUDLAND - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.875.000 | 4.725.000 | 3.071.250 | 2.149.875 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở HUDLAND - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.375.100 | 1.662.570 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Nam Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.105.000 | 4.263.000 | 2.770.950 | 1.939.665 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Nam Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.120.000 | 4.872.000 | 3.166.800 | 2.216.760 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Nam Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.135.000 | 5.481.000 | 3.562.650 | 2.493.855 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Nam Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.150.000 | 6.090.000 | 3.958.500 | 2.770.950 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Nam Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.948.400 | 2.063.880 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.439.800 | 2.407.860 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.931.200 | 2.751.840 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.422.600 | 3.095.820 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.914.000 | 3.439.800 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hòa Đình 1, 3 phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.725.000 | 2.835.000 | 1.842.750 | 1.289.925 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hoà Đình 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.516.000 | 3.309.600 | 2.151.240 | 1.505.868 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hoà Đình 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hoà Đình 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.091.000 | 4.254.600 | 2.765.490 | 1.935.843 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hoà Đình 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.875.000 | 4.725.000 | 3.071.250 | 2.149.875 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Hoà Đình 2 - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.501.000 | 2.700.600 | 1.755.390 | 1.228.773 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Xuân ổ A - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.047.500 | 1.433.250 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Xuân ổ A - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.999.000 | 3.599.400 | 2.339.610 | 1.637.727 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Xuân ổ A - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.748.000 | 4.048.800 | 2.631.720 | 1.842.204 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Xuân ổ A - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.497.000 | 4.498.200 | 2.923.830 | 2.046.681 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Xuân ổ A - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.501.000 | 2.700.600 | 1.755.390 | 1.228.773 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Xuân ổ B - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.047.500 | 1.433.250 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Xuân ổ B - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.999.000 | 3.599.400 | 2.339.610 | 1.637.727 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Xuân ổ B - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.748.000 | 4.048.800 | 2.631.720 | 1.842.204 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Xuân ổ B - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.497.000 | 4.498.200 | 2.923.830 | 2.046.681 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Xuân ổ B - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.474.200 | 1.031.940 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.719.900 | 1.203.930 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.211.300 | 1.547.910 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.474.200 | 1.031.940 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.719.900 | 1.203.930 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.211.300 | 1.547.910 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.474.200 | 1.031.940 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Lò Ngói - Phường Võ Cường Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.719.900 | 1.203.930 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Lò Ngói - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Lò Ngói - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.211.300 | 1.547.910 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Lò Ngói - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Lò Ngói - Phường Võ Cường Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 819.000 | 573.300 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 955.500 | 668.850 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.092.000 | 764.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.228.500 | 859.950 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.365.000 | 955.500 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (Sau UBND phường Võ Cường) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 819.000 | 573.300 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 955.500 | 668.850 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.092.000 | 764.400 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.228.500 | 859.950 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.365.000 | 955.500 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (Cạnh sân vận động Hòa Đình) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.392.300 | 974.610 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.165.000 | 2.499.000 | 1.624.350 | 1.137.045 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.856.400 | 1.299.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.355.000 | 3.213.000 | 2.088.450 | 1.461.915 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.320.500 | 1.624.350 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Cụm công nghiệp Khắc Niệm Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.556.100 | 1.089.270 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim Phả Lại Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.655.000 | 2.793.000 | 1.815.450 | 1.270.815 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim Phả Lại Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.320.000 | 3.192.000 | 2.074.800 | 1.452.360 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim Phả Lại Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.985.000 | 3.591.000 | 2.334.150 | 1.633.905 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim Phả Lại Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.593.500 | 1.815.450 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở tái định cư đường sắt Lim Phả Lại Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.375.920 | 963.144 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở khu Tiên Xá - Phường Hạp Lĩnh Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.116.000 | 2.469.600 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở khu Tiên Xá - Phường Hạp Lĩnh Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.704.000 | 2.822.400 | 1.834.560 | 1.284.192 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở khu Tiên Xá - Phường Hạp Lĩnh Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 3.175.200 | 2.063.880 | 1.444.716 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở khu Tiên Xá - Phường Hạp Lĩnh Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở khu Tiên Xá - Phường Hạp Lĩnh Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.392.300 | 974.610 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở mầm non Hoa Sen - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.165.000 | 2.499.000 | 1.624.350 | 1.137.045 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở mầm non Hoa Sen - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.856.400 | 1.299.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở mầm non Hoa Sen - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.355.000 | 3.213.000 | 2.088.450 | 1.461.915 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở mầm non Hoa Sen - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.320.500 | 1.624.350 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở mầm non Hoa Sen - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.392.300 | 974.610 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Đìa - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.165.000 | 2.499.000 | 1.624.350 | 1.137.045 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Đìa - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.856.400 | 1.299.480 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Đìa - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.355.000 | 3.213.000 | 2.088.450 | 1.461.915 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Đìa - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.320.500 | 1.624.350 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Đìa - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.556.100 | 1.089.270 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Soi - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.655.000 | 2.793.000 | 1.815.450 | 1.270.815 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Soi - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.320.000 | 3.192.000 | 2.074.800 | 1.452.360 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Soi - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.985.000 | 3.591.000 | 2.334.150 | 1.633.905 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Soi - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.593.500 | 1.815.450 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đồng Soi - Phường Thị Cầu Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.598.000 | 2.158.800 | 1.403.220 | 982.254 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Chu Mẫu - Phường Vân Dương Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.146.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Chu Mẫu - Phường Vân Dương Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.802.000 | 2.881.200 | 1.872.780 | 1.310.946 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Chu Mẫu - Phường Vân Dương Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.397.000 | 3.238.200 | 2.104.830 | 1.473.381 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Chu Mẫu - Phường Vân Dương Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.999.000 | 3.599.400 | 2.339.610 | 1.637.727 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Chu Mẫu - Phường Vân Dương Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.598.000 | 2.158.800 | 1.403.220 | 982.254 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.638.000 | 1.146.600 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.802.000 | 2.881.200 | 1.872.780 | 1.310.946 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.397.000 | 3.238.200 | 2.104.830 | 1.473.381 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.999.000 | 3.599.400 | 2.339.610 | 1.637.727 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Lãm Làng, Lãm Trại - Phường Vân Dương Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.310.400 | 917.280 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.528.800 | 1.070.160 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.747.200 | 1.223.040 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.184.000 | 1.528.800 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá Nam Sơn Vân Dương Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.394.000 | 1.436.400 | 933.660 | 653.562 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.793.000 | 1.675.800 | 1.089.270 | 762.489 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 1.915.200 | 1.244.880 | 871.416 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.591.000 | 2.154.600 | 1.400.490 | 980.343 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.556.100 | 1.089.270 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Sơn Nam phường Nam Sơn Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.394.000 | 1.436.400 | 933.660 | 653.562 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.793.000 | 1.675.800 | 1.089.270 | 762.489 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 1.915.200 | 1.244.880 | 871.416 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.591.000 | 2.154.600 | 1.400.490 | 980.343 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.556.100 | 1.089.270 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Kim Chân, thành phố Bắc Ninh Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.159.200 | 753.480 | 527.436 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.254.000 | 1.352.400 | 879.060 | 615.342 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.576.000 | 1.545.600 | 1.004.640 | 703.248 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.898.000 | 1.738.800 | 1.130.220 | 791.154 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.255.800 | 879.060 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Đạo Chân - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.159.200 | 753.480 | 527.436 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.254.000 | 1.352.400 | 879.060 | 615.342 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.576.000 | 1.545.600 | 1.004.640 | 703.248 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.898.000 | 1.738.800 | 1.130.220 | 791.154 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.255.800 | 879.060 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Kim Đôi - Phường Kim Chân Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.255.800 | 879.060 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu công nghiệp, cụm công nghiệp - |
Đất SX-KD | 1.700.000 | |||
| Thành phố Bắc Ninh |
Tp. Bắc Ninh Toàn thành phố - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | |||
| Thành phố Bắc Ninh |
Tp. Bắc Ninh Toàn thành phố - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | |||
| Thành phố Bắc Ninh |
Tp. Bắc Ninh Toàn thành phố - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | |||
| Thành phố Bắc Ninh |
Tp. Bắc Ninh Toàn thành phố - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | |||
| Thành phố Bắc Ninh |
Tp. Bắc Ninh Toàn thành phố - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.969.000 | 2.381.400 | 1.547.910 | 1.083.537 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.536.000 | 2.721.600 | 1.769.040 | 1.238.328 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.103.000 | 3.061.800 | 1.990.170 | 1.393.119 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.211.300 | 1.547.910 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.474.200 | 1.031.940 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.719.900 | 1.203.930 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.965.600 | 1.375.920 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.211.300 | 1.547.910 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.457.000 | 1.719.900 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.719.900 | 1.203.930 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.145.000 | 3.087.000 | 2.006.550 | 1.404.585 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.615.000 | 3.969.000 | 2.579.850 | 1.805.895 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.866.500 | 2.006.550 |
| Thành phố Bắc Ninh |
Khu nhà ở phường Vạn An (đối diện UBND phường) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.474.200 | 1.031.940 |
