Bảng giá đất Thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất Thành phố Bến Cát, tỉnh Bình Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Bến Cát năm 2025

Khu vực: Thành phố Bến Cát.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 130.000 đến 22.770.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Thành phố Bến Cát Bến xe vào chợ Bến Cát (Lô D) - Đường loại 1
Hùng Vương (thửa đất số 98 và 766, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 71 và 235, tờ bản đồ 29
Đất ở đô thị 22.770.000 12.520.000 10.250.000 7.280.000
2 Thành phố Bến Cát Lô A chợ Bến Cát - Đường loại 1
Thửa đất số 162, tờ bản đồ 29 - Ngô Quyền (thửa đất số 353, tờ bản đồ 29)
Đất ở đô thị 22.770.000 12.520.000 10.250.000 7.280.000
3 Thành phố Bến Cát Ngô Quyền (Lô C chợ Bến Cát) - Đường loại 1
Hùng Vương - Đầu thửa đất số 1 và 215, tờ bản đồ 35
Đất ở đô thị 22.770.000 12.520.000 10.250.000 7.280.000
4 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2
ĐT.741 (Nguyễn Văn Thành) - Đường Sáu Tòng đi ĐT.741
Đất ở đô thị 15.870.000 10.320.000 7.940.000 6.350.000
5 Thành phố Bến Cát ĐH.606 (Hùng Vương) - Đường loại 2
Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Công An) - Cầu Đò
Đất ở đô thị 15.870.000 8.730.000 7.140.000 5.070.000
6 Thành phố Bến Cát ĐT.741 - Đường loại 2
Đại lộ Bình Dương (Ngã 4 Sở Sao) - ĐH.601
Đất ở đô thị 15.870.000 10.320.000 7.940.000 6.350.000
7 Thành phố Bến Cát Đường 30/4 - Đường loại 2
Kho Bạc thành phố Bến Cát - Cầu Quan
Đất ở đô thị 14.280.000 7.850.000 6.430.000 4.560.000
8 Thành phố Bến Cát Lô B chợ Bến Cát - Đường loại 2
Thửa đất số 234, tờ bản đồ 29 - Ngô Quyền (thửa đất số 355, tờ bản đồ 29)
Đất ở đô thị 14.280.000 7.850.000 6.430.000 4.560.000
9 Thành phố Bến Cát DA1-1 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
ĐH.604 (Đường 2/9) - Vòng xoay (TC3)
Đất ở đô thị 8.690.000 5.650.000 4.350.000 3.480.000
10 Thành phố Bến Cát DA1-2 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
TC1 - Vòng xoay (NA3)
Đất ở đô thị 8.690.000 5.650.000 4.350.000 3.480.000
11 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Đường Sáu Tòng đi ĐT.741 - Ngã 3 đường vào Bến Lớn
Đất ở đô thị 8.690.000 5.660.000 4.350.000 3.480.000
12 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm
Đất ở đô thị 8.210.000 5.350.000 4.110.000 3.280.000
13 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm - Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 7.210.000 4.700.000 3.610.000 2.880.000
14 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường TC1
Đất ở đô thị 8.210.000 5.350.000 4.110.000 3.280.000
15 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Đường TC1 - Ngã 3 Công An
Đất ở đô thị 9.660.000 6.280.000 4.830.000 3.860.000
16 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Ngã 3 Công An - Ranh xã Lai Hưng
Đất ở đô thị 7.730.000 5.020.000 3.870.000 3.090.000
17 Thành phố Bến Cát ĐH.606 (Đường Hùng Vương) - Đường loại 3
Cầu Đò - Ngã 4 An Điền + 200m
Đất ở đô thị 8.210.000 5.340.000 4.530.000 3.290.000
18 Thành phố Bến Cát ĐT.741 - Đường loại 3
ĐH.601 - Giáp ranh Tân Bình (Bắc Tân Uyên)
Đất ở đô thị 5.800.000 3.770.000 2.900.000 2.320.000
19 Thành phố Bến Cát ĐT.749A - Đường loại 3
Cầu Quan - Ranh xã Long Nguyên
Đất ở đô thị 7.730.000 5.020.000 3.870.000 3.090.000
20 Thành phố Bến Cát Đường 30/4 - Đường loại 3
Kho Bạc thành phố Bến Cát - Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13)
Đất ở đô thị 10.300.000 6.700.000 5.150.000 4.120.000
21 Thành phố Bến Cát Đường Lò Heo - Đường loại 3
Hùng Vương (thửa đất số 22, tờ bản đồ 29) - Đường hàng Vú Sữa (thửa đất số 468, tờ bản đồ 29)
Đất ở đô thị 8.690.000 5.650.000 4.350.000 3.480.000
22 Thành phố Bến Cát Đường xung quanh chợ cũ Bến Cát - Đường loại 3
Đường 30/4 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 29) - Đường Lò Heo (thửa đất số 64, tờ bản đồ 29)
Đất ở đô thị 6.760.000 4.390.000 3.380.000 2.700.000
23 Thành phố Bến Cát Đường xung quanh chợ cũ Bến Cát - Đường loại 3
Đường 30/4 (thửa đất số 41, tờ bản đồ 29) - Đường Lò Heo (thửa đất số 60, tờ bản đồ 29)
Đất ở đô thị 6.760.000 4.390.000 3.380.000 2.700.000
24 Thành phố Bến Cát Đường xung quanh chợ cũ Bến Cát - Đường loại 3
Đường Lò Heo (thửa đất số 81, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 137 và 849, tờ bản đồ 29
Đất ở đô thị 6.760.000 4.390.000 3.380.000 2.700.000
25 Thành phố Bến Cát Lê Lai - Đường loại 3
ĐT.741 - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú
Đất ở đô thị 7.660.000 4.990.000 3.830.000 3.060.000
26 Thành phố Bến Cát Mỹ Phước - Bàu Bàng - Đường loại 3
Giáp đường Mỹ Phước - Tân Vạn - Ranh thành phố Bến Cát - huyện Bàu Bàng
Đất ở đô thị 7.210.000 4.690.000 3.610.000 2.880.000
27 Thành phố Bến Cát Mỹ Phước - Tân Vạn (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
Ranh thành phố Thủ Dầu Một - thành phố Bến Cát - Giáp đường Mỹ Phước - Bàu Bàng
Đất ở đô thị 8.240.000 5.370.000 4.120.000 3.300.000
28 Thành phố Bến Cát NA2 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - XA2
Đất ở đô thị 7.210.000 4.700.000 3.610.000 2.880.000
29 Thành phố Bến Cát NA3 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
Mỹ Phước - Tân Vạn - Vòng xoay (DA1-1)
Đất ở đô thị 7.730.000 5.020.000 3.870.000 3.090.000
30 Thành phố Bến Cát NE8 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - ĐT.741
Đất ở đô thị 8.210.000 5.350.000 4.110.000 3.280.000
31 Thành phố Bến Cát Ngô Quyền (đường vành đai) - Đường loại 3
Đầu thửa đất số 1 và 215, tờ bản đồ 35 - Đại lộ Bình Dương
Đất ở đô thị 7.730.000 5.040.000 3.870.000 3.090.000
32 Thành phố Bến Cát TC1 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
DA1-2 - N8
Đất ở đô thị 8.690.000 5.660.000 4.350.000 3.480.000
33 Thành phố Bến Cát TC2 - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Vòng xoay (TC3)
Đất ở đô thị 8.690.000 5.650.000 4.350.000 3.480.000
34 Thành phố Bến Cát TC3 - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Vòng xoay (TC2)
Đất ở đô thị 8.690.000 5.650.000 4.350.000 3.480.000
35 Thành phố Bến Cát Tuyến đường số 1 (Trung tâm Hội nghị quảng trường thành phố Bến Cát) - Đường loại 3
Đường 30/4 - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 9.270.000 6.040.000 4.640.000 3.710.000
36 Thành phố Bến Cát Trục đường Phòng Tài chính cũ - Đường loại 3
Đường 30/4 (Kho Bạc) - Đại lộ Bình Dương (Bảo hiểm xã hội)
Đất ở đô thị 8.690.000 5.650.000 4.350.000 3.480.000
37 Thành phố Bến Cát Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - ĐT.741
Đất ở đô thị 8.210.000 5.350.000 4.110.000 3.280.000
38 Thành phố Bến Cát Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Sông Thị Tính
Đất ở đô thị 8.210.000 5.350.000 4.110.000 3.280.000
39 Thành phố Bến Cát Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) - Đường loại 3
ĐT.741 - Khu liên hợp
Đất ở đô thị 8.210.000 5.350.000 4.110.000 3.280.000
40 Thành phố Bến Cát Bến Đồn - Vĩnh Tân - Đường loại 4
ĐT.741 - Ranh Vĩnh Tân
Đất ở đô thị 4.530.000 2.950.000 2.270.000 1.810.000
41 Thành phố Bến Cát DA1-1 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4
ĐH.604 (Đường 2/9) - Vòng xoay (TC3)
Đất ở đô thị 4.040.000 2.630.000 2.020.000 1.620.000
42 Thành phố Bến Cát DA1-2 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4
TC1 - Vòng xoay (NA3)
Đất ở đô thị 4.040.000 2.630.000 2.020.000 1.620.000
43 Thành phố Bến Cát DJ10 - Đường loại 4
NE8 - KJ2
Đất ở đô thị 4.230.000 2.760.000 2.120.000 1.690.000
44 Thành phố Bến Cát DJ9 - Đường loại 4
NE8 - KJ2
Đất ở đô thị 4.230.000 2.760.000 2.120.000 1.690.000
45 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 4
Ranh thành phố Thủ Dầu Một - thành phố Bến Cát - Ranh huyện Bàu Bàng
Đất ở đô thị 4.310.000 2.810.000 2.160.000 1.720.000
46 Thành phố Bến Cát ĐH.601 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - ĐT.741
Đất ở đô thị 4.230.000 2.760.000 2.120.000 1.690.000
47 Thành phố Bến Cát ĐH.602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương + 50m
Đất ở đô thị 4.510.000 2.940.000 2.260.000 1.800.000
48 Thành phố Bến Cát ĐH.602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương + 50m - Cách ĐT.741 50m
Đất ở đô thị 3.940.000 2.570.000 1.970.000 1.580.000
49 Thành phố Bến Cát ĐH.602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4
Cách ĐT.741 50m - ĐT.741
Đất ở đô thị 4.510.000 2.940.000 2.260.000 1.800.000
50 Thành phố Bến Cát ĐH.603 - Đường loại 4
Ngã 3 Của Rờ Quẹt - Ranh huyện Bàu Bàng
Đất ở đô thị 3.380.000 2.200.000 1.690.000 1.350.000
51 Thành phố Bến Cát ĐH.604 (Đường 2/9) - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Ngã 4 Ông Giáo
Đất ở đô thị 4.830.000 3.150.000 2.420.000 1.930.000
52 Thành phố Bến Cát ĐH.604 (Đường 2/9) - Đường loại 4
Ngã 4 Ông Giáo - ĐT.741
Đất ở đô thị 4.230.000 2.760.000 2.120.000 1.690.000
53 Thành phố Bến Cát ĐH.605 - Đường loại 4
Ngã 4 Ông Giáo - ĐT.741 (Ngã 3 ông Kiểm)
Đất ở đô thị 3.940.000 2.570.000 1.970.000 1.580.000
54 Thành phố Bến Cát ĐH.606 (Đường Hùng Vương) - Đường loại 4
Ngã 4 An Điền + 200m - Ngã 3 Rạch Bắp
Đất ở đô thị 4.830.000 3.140.000 2.660.000 1.940.000
55 Thành phố Bến Cát ĐH.616 (Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm) - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Cầu Mắm
Đất ở đô thị 4.190.000 2.730.000 2.100.000 1.680.000
56 Thành phố Bến Cát ĐT.744 - Đường loại 4
Ranh xã Phú An và phường An Tây - Ngã 3 Rạch Bắp
Đất ở đô thị 4.830.000 3.140.000 2.660.000 1.940.000
57 Thành phố Bến Cát ĐT.744 - Đường loại 4
Ngã 3 Rạch Bắp - Ranh xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng
Đất ở đô thị 4.190.000 2.730.000 2.310.000 1.680.000
58 Thành phố Bến Cát ĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Đường loại 4
Ranh xã Phú An và phường An Điền - Cách ngã 4 An Điền 100m
Đất ở đô thị 4.190.000 2.730.000 2.310.000 1.680.000
59 Thành phố Bến Cát ĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Đường loại 4
Cách ngã 4 An Điền 100m - Ngã 4 An Điền + 100m
Đất ở đô thị 5.150.000 3.350.000 2.840.000 2.060.000
60 Thành phố Bến Cát ĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Đường loại 4
Ngã 4 An Điền + 100m - Ranh xã An Lập
Đất ở đô thị 3.860.000 2.510.000 2.130.000 1.550.000
61 Thành phố Bến Cát Đường bến Chà Vi (ĐH.607) - Đường loại 4
Ngã 3 Cầu Củi (Đại lộ Bình Dương) - Ranh huyện Bàu Bàng
Đất ở đô thị 4.530.000 2.950.000 2.270.000 1.810.000
62 Thành phố Bến Cát Đường Cầu Đò 2 - Đường loại 4
Đường QL13 - Đình Bến Tranh - ĐT.748
Đất ở đô thị 4.230.000 2.760.000 2.120.000 1.690.000
63 Thành phố Bến Cát Đường Cây Da - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 286, tờ bản đồ 9) - Đường bến Chà Vi (ĐH.607)
Đất ở đô thị 3.660.000 2.380.000 1.830.000 1.460.000
64 Thành phố Bến Cát Đường đấu nối ĐT.741-NE4 - Đường loại 4
Đường NE4 KCN Mỹ Phước 3 - ĐT.741
Đất ở đô thị 4.530.000 2.950.000 2.270.000 1.810.000
65 Thành phố Bến Cát Đường hàng Vú Sữa - Đường loại 4
Đường 30/4 - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 4.830.000 3.150.000 2.420.000 1.930.000
66 Thành phố Bến Cát Đường nhà hát - Đường loại 4
Tuyến đường số 1 (Trung tâm Hội nghị) - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 3.940.000 2.570.000 1.970.000 1.580.000
67 Thành phố Bến Cát Đường QL13 - Đình Bến Tranh - Đường loại 4
Ngô Quyền - Đường Cầu Đò 2
Đất ở đô thị 4.230.000 2.760.000 2.120.000 1.690.000
68 Thành phố Bến Cát Đường QL13 - Đình Bến Tranh - Đường loại 4
Đường Cầu Đò 2 - Đình Bến Tranh
Đất ở đô thị 3.660.000 2.380.000 1.830.000 1.460.000
69 Thành phố Bến Cát Đường rạch Cây É - Đường loại 4
Ngã 3 Công An - Đường 30/4
Đất ở đô thị 3.620.000 2.360.000 1.810.000 1.450.000
70 Thành phố Bến Cát Đường vào Bến Lớn - Đường loại 4
Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Trại giam Bến Lớn
Đất ở đô thị 4.830.000 3.150.000 2.420.000 1.930.000
71 Thành phố Bến Cát Mỹ Phước - Tân Vạn (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4
Ranh thành phố Thủ Dầu Một - thành phố Bến Cát - Giáp đường Mỹ Phước - Bàu Bàng
Đất ở đô thị 3.700.000 2.410.000 1.850.000 1.480.000
72 Thành phố Bến Cát NA2 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - XA2
Đất ở đô thị 4.040.000 2.630.000 2.020.000 1.620.000
73 Thành phố Bến Cát NA3 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4
Mỹ Phước - Tân Vạn - Vòng xoay (DA1-1)
Đất ở đô thị 4.040.000 2.630.000 2.020.000 1.620.000
74 Thành phố Bến Cát NE8 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - ĐT.741
Đất ở đô thị 4.330.000 2.820.000 2.170.000 1.730.000
75 Thành phố Bến Cát TC1 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4
DA1-2 - N8
Đất ở đô thị 4.040.000 2.630.000 2.020.000 1.620.000
76 Thành phố Bến Cát Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường loại 4
Sông Thị Tính - ĐT.748
Đất ở đô thị 3.860.000 2.510.000 2.130.000 1.550.000
77 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ khu TĐC Vườn Tiêu - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở đô thị 14.000.000 9.120.000 7.000.000 5.600.000
78 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ khu TĐC Vườn Tiêu - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở đô thị 13.000.000 8.470.000 6.500.000 5.200.000
79 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Mỹ Phước -
Đất ở đô thị 4.040.000 2.630.000 2.020.000 1.620.000
80 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Mỹ Phước -
Đất ở đô thị 3.750.000 2.440.000 1.880.000 1.500.000
81 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại -
Đất ở đô thị 2.960.000 1.930.000 1.480.000 1.180.000
82 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại -
Đất ở đô thị 2.700.000 1.760.000 1.350.000 1.080.000
83 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Bàu Trâm A - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - KDC Thới Hòa
Đất ở đô thị 2.540.000 1.660.000 1.270.000 1.020.000
84 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi đường điện 500Kv - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương (Quán bà 8 Mò) - Đường điện 500Kv
Đất ở đô thị 2.540.000 1.660.000 1.270.000 1.020.000
85 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Hố Le - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương (nhà ông Kỳ Văn) - Hố Le
Đất ở đô thị 2.540.000 1.660.000 1.270.000 1.020.000
86 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Kho đạn - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Thới Hòa
Đất ở đô thị 2.540.000 1.660.000 1.270.000 1.020.000
87 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Mỹ Phước 3 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Mỹ Phước 3
Đất ở đô thị 2.370.000 1.550.000 1.190.000 950.000
88 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Nhà nghỉ Hào Kiệt - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Nhà ông Kỳ
Đất ở đô thị 2.540.000 1.660.000 1.270.000 1.020.000
89 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Nhà ông tư Phúc - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Nhà ông tư Phúc
Đất ở đô thị 2.540.000 1.660.000 1.270.000 1.020.000
90 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Nhà ông tư sáu Tửng - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương (Tư Quẹt) - Nhà ông Sáu Tửng
Đất ở đô thị 2.540.000 1.660.000 1.270.000 1.020.000
91 Thành phố Bến Cát ĐH.608 - Đường loại 5
Ngã 3 Chú Lường - Ngã 4 Thùng Thơ (ĐT.744)
Đất ở đô thị 2.990.000 1.950.000 1.650.000 1.200.000
92 Thành phố Bến Cát ĐH.608 - Đường loại 5
Ngã 4 Thùng Thơ (ĐT.744) - Ngã 3 Ông Thiệu
Đất ở đô thị 2.540.000 1.640.000 1.390.000 1.010.000
93 Thành phố Bến Cát ĐH.609 - Đường loại 5
Ranh xã Phú An và phường An Tây - Bến đò An Tây
Đất ở đô thị 2.540.000 1.640.000 1.390.000 1.010.000
94 Thành phố Bến Cát ĐH.609 (nhánh 1, ĐX.610.416 ) - Đường loại 5
ĐT.744 (thửa đất số 35, tờ bản đồ 24) - ĐH.609 (thửa đất số 420, tờ bản đồ 23)
Đất ở đô thị 2.200.000 1.440.000 1.100.000 880.000
95 Thành phố Bến Cát ĐH.609 (nhánh 2) - Đường loại 5
ĐT.744 (UBND phường An Tây) - ĐH.609 (Đình làng An Tây)
Đất ở đô thị 2.200.000 1.440.000 1.100.000 880.000
96 Thành phố Bến Cát Đường Chánh Phú Hòa - Vĩnh Tân - Đường loại 5
ĐT.741 - Suối Ông Lốc
Đất ở đô thị 2.540.000 1.660.000 1.270.000 1.020.000
97 Thành phố Bến Cát Đường Kho Lúa - Đường loại 5
ĐT.744 (trạm điện An Tây) - Khu công nghiệp An Tây
Đất ở đô thị 2.200.000 1.440.000 1.100.000 880.000
98 Thành phố Bến Cát Đường Sáu Tòng đi ĐT.741 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐT.741
Đất ở đô thị 2.540.000 1.660.000 1.270.000 1.020.000
99 Thành phố Bến Cát ĐX.604.140 - Đường loại 5
ĐT.741 - Khu TĐC Hòa Lợi
Đất ở đô thị 2.540.000 1.660.000 1.270.000 1.020.000
100 Thành phố Bến Cát ĐX.605.162A - Đường loại 5
ĐT.741 - Giáp ranh Tân Bình (Suối Tre)
Đất ở đô thị 2.540.000 1.660.000 1.270.000 1.020.000
101 Thành phố Bến Cát ĐX.610.423 (Trường Tiểu học An Tây A) - Đường loại 5
ĐT.744 - ĐH.609
Đất ở đô thị 2.540.000 1.640.000 1.390.000 1.010.000
102 Thành phố Bến Cát ĐX.610.424 (Út Lăng) - Đường loại 5
ĐT.744 - ĐH.609
Đất ở đô thị 2.540.000 1.640.000 1.390.000 1.010.000
103 Thành phố Bến Cát ĐX.610.456 - Đường loại 5
ĐT.744 - KCN Mai Trung
Đất ở đô thị 2.370.000 1.530.000 1.300.000 950.000
104 Thành phố Bến Cát ĐX.610.465 (Nguyễn Công Thanh) - Đường loại 5
ĐT.744 - ĐH.609
Đất ở đô thị 2.540.000 1.640.000 1.390.000 1.010.000
105 Thành phố Bến Cát Hai Hoàng - Bà Buôn - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương - Trường học
Đất ở đô thị 2.540.000 1.660.000 1.270.000 1.020.000
106 Thành phố Bến Cát Tư Chi - Hai Hừng - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương đi Hố Le
Đất ở đô thị 2.540.000 1.660.000 1.270.000 1.020.000
107 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Mỹ Phước -
Đất ở đô thị 3.120.000 2.040.000 1.560.000 1.250.000
108 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Mỹ Phước -
Đất ở đô thị 2.770.000 1.810.000 1.390.000 1.110.000
109 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.570.000 1.200.000 960.000
110 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.370.000 1.050.000 840.000
111 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 2.370.000 1.550.000 1.190.000 950.000
112 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 2.200.000 1.440.000 1.100.000 880.000
113 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất ở đô thị 2.200.000 1.440.000 1.100.000 880.000
114 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất ở đô thị 2.030.000 1.320.000 1.020.000 810.000
115 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 2.200.000 1.440.000 1.100.000 880.000
116 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 2.030.000 1.320.000 1.020.000 810.000
117 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất ở đô thị 2.030.000 1.320.000 1.020.000 810.000
118 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất ở đô thị 1.860.000 1.210.000 930.000 740.000
119 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 2.030.000 1.320.000 1.020.000 810.000
120 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.860.000 1.210.000 930.000 740.000
121 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất ở đô thị 1.860.000 1.210.000 930.000 740.000
122 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất ở đô thị 1.690.000 1.100.000 850.000 680.000
123 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.860.000 1.210.000 930.000 740.000
124 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.690.000 1.100.000 850.000 680.000
125 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất ở đô thị 1.690.000 1.100.000 850.000 680.000
126 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất ở đô thị 1.520.000 990.000 760.000 610.000
127 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.690.000 1.100.000 850.000 680.000
128 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất ở đô thị 1.520.000 990.000 760.000 610.000
129 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất ở đô thị 1.520.000 990.000 760.000 610.000
130 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất ở đô thị 1.350.000 880.000 680.000 540.000
131 Thành phố Bến Cát Bến xe vào chợ Bến Cát (Lô D) - Đường loại 1
Hùng Vương (thửa đất số 98 và 766, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 71 và 235, tờ bản đồ 29
Đất TM-DV đô thị 18.216.000 10.016.000 8.200.000 5.824.000
132 Thành phố Bến Cát Lô A chợ Bến Cát - Đường loại 1
Thửa đất số 162, tờ bản đồ 29 - Ngô Quyền (thửa đất số 353, tờ bản đồ 29)
Đất TM-DV đô thị 18.216.000 10.016.000 8.200.000 5.824.000
133 Thành phố Bến Cát Ngô Quyền (Lô C chợ Bến Cát) - Đường loại 1
Hùng Vương - Đầu thửa đất số 1 và 215, tờ bản đồ 35
Đất TM-DV đô thị 18.216.000 10.016.000 8.200.000 5.824.000
134 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2
ĐT.741 (Nguyễn Văn Thành) - Đường Sáu Tòng đi ĐT.741
Đất TM-DV đô thị 12.696.000 8.256.000 6.352.000 5.080.000
135 Thành phố Bến Cát ĐH.606 (Hùng Vương) - Đường loại 2
Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Công An) - Cầu Đò
Đất TM-DV đô thị 12.696.000 6.984.000 5.712.000 4.056.000
136 Thành phố Bến Cát ĐT.741 - Đường loại 2
Đại lộ Bình Dương (Ngã 4 Sở Sao) - ĐH.601
Đất TM-DV đô thị 12.696.000 8.256.000 6.352.000 5.080.000
137 Thành phố Bến Cát Đường 30/4 - Đường loại 2
Kho Bạc thành phố Bến Cát - Cầu Quan
Đất TM-DV đô thị 11.424.000 6.280.000 5.144.000 3.648.000
138 Thành phố Bến Cát Lô B chợ Bến Cát - Đường loại 2
Thửa đất số 234, tờ bản đồ 29 - Ngô Quyền (thửa đất số 355, tờ bản đồ 29)
Đất TM-DV đô thị 11.424.000 6.280.000 5.144.000 3.648.000
139 Thành phố Bến Cát DA1-1 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
ĐH.604 (Đường 2/9) - Vòng xoay (TC3)
Đất TM-DV đô thị 6.952.000 4.520.000 3.480.000 2.784.000
140 Thành phố Bến Cát DA1-2 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
TC1 - Vòng xoay (NA3)
Đất TM-DV đô thị 6.952.000 4.520.000 3.480.000 2.784.000
141 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Đường Sáu Tòng đi ĐT.741 - Ngã 3 đường vào Bến Lớn
Đất TM-DV đô thị 6.952.000 4.528.000 3.480.000 2.784.000
142 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm
Đất TM-DV đô thị 6.568.000 4.280.000 3.288.000 2.624.000
143 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm - Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 5.768.000 3.760.000 2.888.000 2.304.000
144 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường TC1
Đất TM-DV đô thị 6.568.000 4.280.000 3.288.000 2.624.000
145 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Đường TC1 - Ngã 3 Công An
Đất TM-DV đô thị 7.728.000 5.024.000 3.864.000 3.088.000
146 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Ngã 3 Công An - Ranh xã Lai Hưng
Đất TM-DV đô thị 6.184.000 4.016.000 3.096.000 2.472.000
147 Thành phố Bến Cát ĐH.606 (Đường Hùng Vương) - Đường loại 3
Cầu Đò - Ngã 4 An Điền + 200m
Đất TM-DV đô thị 6.568.000 4.272.000 3.624.000 2.632.000
148 Thành phố Bến Cát ĐT.741 - Đường loại 3
ĐH.601 - Giáp ranh Tân Bình (Bắc Tân Uyên)
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 3.016.000 2.320.000 1.856.000
149 Thành phố Bến Cát ĐT.749A - Đường loại 3
Cầu Quan - Ranh xã Long Nguyên
Đất TM-DV đô thị 6.184.000 4.016.000 3.096.000 2.472.000
150 Thành phố Bến Cát Đường 30/4 - Đường loại 3
Kho Bạc thành phố Bến Cát - Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13)
Đất TM-DV đô thị 8.240.000 5.360.000 4.120.000 3.296.000
151 Thành phố Bến Cát Đường Lò Heo - Đường loại 3
Hùng Vương (thửa đất số 22, tờ bản đồ 29) - Đường hàng Vú Sữa (thửa đất số 468, tờ bản đồ 29)
Đất TM-DV đô thị 6.952.000 4.520.000 3.480.000 2.784.000
152 Thành phố Bến Cát Đường xung quanh chợ cũ Bến Cát - Đường loại 3
Đường 30/4 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 29) - Đường Lò Heo (thửa đất số 64, tờ bản đồ 29)
Đất TM-DV đô thị 5.408.000 3.512.000 2.704.000 2.160.000
153 Thành phố Bến Cát Đường xung quanh chợ cũ Bến Cát - Đường loại 3
Đường 30/4 (thửa đất số 41, tờ bản đồ 29) - Đường Lò Heo (thửa đất số 60, tờ bản đồ 29)
Đất TM-DV đô thị 5.408.000 3.512.000 2.704.000 2.160.000
154 Thành phố Bến Cát Đường xung quanh chợ cũ Bến Cát - Đường loại 3
Đường Lò Heo (thửa đất số 81, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 137 và 849, tờ bản đồ 29
Đất TM-DV đô thị 5.408.000 3.512.000 2.704.000 2.160.000
155 Thành phố Bến Cát Lê Lai - Đường loại 3
ĐT.741 - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú
Đất TM-DV đô thị 6.128.000 3.992.000 3.064.000 2.448.000
156 Thành phố Bến Cát Mỹ Phước - Bàu Bàng - Đường loại 3
Giáp đường Mỹ Phước - Tân Vạn - Ranh thành phố Bến Cát - huyện Bàu Bàng
Đất TM-DV đô thị 5.768.000 3.752.000 2.888.000 2.304.000
157 Thành phố Bến Cát Mỹ Phước - Tân Vạn (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
Ranh thành phố Thủ Dầu Một - thành phố Bến Cát - Giáp đường Mỹ Phước - Bàu Bàng
Đất TM-DV đô thị 6.592.000 4.296.000 3.296.000 2.640.000
158 Thành phố Bến Cát NA2 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - XA2
Đất TM-DV đô thị 5.768.000 3.760.000 2.888.000 2.304.000
159 Thành phố Bến Cát NA3 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
Mỹ Phước - Tân Vạn - Vòng xoay (DA1-1)
Đất TM-DV đô thị 6.184.000 4.016.000 3.096.000 2.472.000
160 Thành phố Bến Cát NE8 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - ĐT.741
Đất TM-DV đô thị 6.568.000 4.280.000 3.288.000 2.624.000
161 Thành phố Bến Cát Ngô Quyền (đường vành đai) - Đường loại 3
Đầu thửa đất số 1 và 215, tờ bản đồ 35 - Đại lộ Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 6.184.000 4.032.000 3.096.000 2.472.000
162 Thành phố Bến Cát TC1 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
DA1-2 - N8
Đất TM-DV đô thị 6.952.000 4.528.000 3.480.000 2.784.000
163 Thành phố Bến Cát TC2 - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Vòng xoay (TC3)
Đất TM-DV đô thị 6.952.000 4.520.000 3.480.000 2.784.000
164 Thành phố Bến Cát TC3 - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Vòng xoay (TC2)
Đất TM-DV đô thị 6.952.000 4.520.000 3.480.000 2.784.000
165 Thành phố Bến Cát Tuyến đường số 1 (Trung tâm Hội nghị quảng trường thành phố Bến Cát) - Đường loại 3
Đường 30/4 - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 7.416.000 4.832.000 3.712.000 2.968.000
166 Thành phố Bến Cát Trục đường Phòng Tài chính cũ - Đường loại 3
Đường 30/4 (Kho Bạc) - Đại lộ Bình Dương (Bảo hiểm xã hội)
Đất TM-DV đô thị 6.952.000 4.520.000 3.480.000 2.784.000
167 Thành phố Bến Cát Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - ĐT.741
Đất TM-DV đô thị 6.568.000 4.280.000 3.288.000 2.624.000
168 Thành phố Bến Cát Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Sông Thị Tính
Đất TM-DV đô thị 6.568.000 4.280.000 3.288.000 2.624.000
169 Thành phố Bến Cát Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) - Đường loại 3
ĐT.741 - Khu liên hợp
Đất TM-DV đô thị 6.568.000 4.280.000 3.288.000 2.624.000
170 Thành phố Bến Cát Bến Đồn - Vĩnh Tân - Đường loại 4
ĐT.741 - Ranh Vĩnh Tân
Đất TM-DV đô thị 3.624.000 2.360.000 1.816.000 1.448.000
171 Thành phố Bến Cát DA1-1 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4
ĐH.604 (Đường 2/9) - Vòng xoay (TC3)
Đất TM-DV đô thị 3.232.000 2.104.000 1.616.000 1.296.000
172 Thành phố Bến Cát DA1-2 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4
TC1 - Vòng xoay (NA3)
Đất TM-DV đô thị 3.232.000 2.104.000 1.616.000 1.296.000
173 Thành phố Bến Cát DJ10 - Đường loại 4
NE8 - KJ2
Đất TM-DV đô thị 3.384.000 2.208.000 1.696.000 1.352.000
174 Thành phố Bến Cát DJ9 - Đường loại 4
NE8 - KJ2
Đất TM-DV đô thị 3.384.000 2.208.000 1.696.000 1.352.000
175 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 4
Ranh thành phố Thủ Dầu Một - thành phố Bến Cát - Ranh huyện Bàu Bàng
Đất TM-DV đô thị 3.448.000 2.248.000 1.728.000 1.376.000
176 Thành phố Bến Cát ĐH.601 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - ĐT.741
Đất TM-DV đô thị 3.384.000 2.208.000 1.696.000 1.352.000
177 Thành phố Bến Cát ĐH.602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương + 50m
Đất TM-DV đô thị 3.608.000 2.352.000 1.808.000 1.440.000
178 Thành phố Bến Cát ĐH.602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương + 50m - Cách ĐT.741 50m
Đất TM-DV đô thị 3.152.000 2.056.000 1.576.000 1.264.000
179 Thành phố Bến Cát ĐH.602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4
Cách ĐT.741 50m - ĐT.741
Đất TM-DV đô thị 3.608.000 2.352.000 1.808.000 1.440.000
180 Thành phố Bến Cát ĐH.603 - Đường loại 4
Ngã 3 Của Rờ Quẹt - Ranh huyện Bàu Bàng
Đất TM-DV đô thị 2.704.000 1.760.000 1.352.000 1.080.000
181 Thành phố Bến Cát ĐH.604 (Đường 2/9) - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Ngã 4 Ông Giáo
Đất TM-DV đô thị 3.864.000 2.520.000 1.936.000 1.544.000
182 Thành phố Bến Cát ĐH.604 (Đường 2/9) - Đường loại 4
Ngã 4 Ông Giáo - ĐT.741
Đất TM-DV đô thị 3.384.000 2.208.000 1.696.000 1.352.000
183 Thành phố Bến Cát ĐH.605 - Đường loại 4
Ngã 4 Ông Giáo - ĐT.741 (Ngã 3 ông Kiểm)
Đất TM-DV đô thị 3.152.000 2.056.000 1.576.000 1.264.000
184 Thành phố Bến Cát ĐH.606 (Đường Hùng Vương) - Đường loại 4
Ngã 4 An Điền + 200m - Ngã 3 Rạch Bắp
Đất TM-DV đô thị 3.864.000 2.512.000 2.128.000 1.552.000
185 Thành phố Bến Cát ĐH.616 (Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm) - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Cầu Mắm
Đất TM-DV đô thị 3.352.000 2.184.000 1.680.000 1.344.000
186 Thành phố Bến Cát ĐT.744 - Đường loại 4
Ranh xã Phú An và phường An Tây - Ngã 3 Rạch Bắp
Đất TM-DV đô thị 3.864.000 2.512.000 2.128.000 1.552.000
187 Thành phố Bến Cát ĐT.744 - Đường loại 4
Ngã 3 Rạch Bắp - Ranh xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng
Đất TM-DV đô thị 3.352.000 2.184.000 1.848.000 1.344.000
188 Thành phố Bến Cát ĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Đường loại 4
Ranh xã Phú An và phường An Điền - Cách ngã 4 An Điền 100m
Đất TM-DV đô thị 3.352.000 2.184.000 1.848.000 1.344.000
189 Thành phố Bến Cát ĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Đường loại 4
Cách ngã 4 An Điền 100m - Ngã 4 An Điền + 100m
Đất TM-DV đô thị 4.120.000 2.680.000 2.272.000 1.648.000
190 Thành phố Bến Cát ĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Đường loại 4
Ngã 4 An Điền + 100m - Ranh xã An Lập
Đất TM-DV đô thị 3.088.000 2.008.000 1.704.000 1.240.000
191 Thành phố Bến Cát Đường bến Chà Vi (ĐH.607) - Đường loại 4
Ngã 3 Cầu Củi (Đại lộ Bình Dương) - Ranh huyện Bàu Bàng
Đất TM-DV đô thị 3.624.000 2.360.000 1.816.000 1.448.000
192 Thành phố Bến Cát Đường Cầu Đò 2 - Đường loại 4
Đường QL13 - Đình Bến Tranh - ĐT.748
Đất TM-DV đô thị 3.384.000 2.208.000 1.696.000 1.352.000
193 Thành phố Bến Cát Đường Cây Da - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 286, tờ bản đồ 9) - Đường bến Chà Vi (ĐH.607)
Đất TM-DV đô thị 2.928.000 1.904.000 1.464.000 1.168.000
194 Thành phố Bến Cát Đường đấu nối ĐT.741-NE4 - Đường loại 4
Đường NE4 KCN Mỹ Phước 3 - ĐT.741
Đất TM-DV đô thị 3.624.000 2.360.000 1.816.000 1.448.000
195 Thành phố Bến Cát Đường hàng Vú Sữa - Đường loại 4
Đường 30/4 - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 3.864.000 2.520.000 1.936.000 1.544.000
196 Thành phố Bến Cát Đường nhà hát - Đường loại 4
Tuyến đường số 1 (Trung tâm Hội nghị) - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 3.152.000 2.056.000 1.576.000 1.264.000
197 Thành phố Bến Cát Đường QL13 - Đình Bến Tranh - Đường loại 4
Ngô Quyền - Đường Cầu Đò 2
Đất TM-DV đô thị 3.384.000 2.208.000 1.696.000 1.352.000
198 Thành phố Bến Cát Đường QL13 - Đình Bến Tranh - Đường loại 4
Đường Cầu Đò 2 - Đình Bến Tranh
Đất TM-DV đô thị 2.928.000 1.904.000 1.464.000 1.168.000
199 Thành phố Bến Cát Đường rạch Cây É - Đường loại 4
Ngã 3 Công An - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 2.896.000 1.888.000 1.448.000 1.160.000
200 Thành phố Bến Cát Đường vào Bến Lớn - Đường loại 4
Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Trại giam Bến Lớn
Đất TM-DV đô thị 3.864.000 2.520.000 1.936.000 1.544.000
201 Thành phố Bến Cát Mỹ Phước - Tân Vạn (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4
Ranh thành phố Thủ Dầu Một - thành phố Bến Cát - Giáp đường Mỹ Phước - Bàu Bàng
Đất TM-DV đô thị 2.960.000 1.928.000 1.480.000 1.184.000
202 Thành phố Bến Cát NA2 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - XA2
Đất TM-DV đô thị 3.232.000 2.104.000 1.616.000 1.296.000
203 Thành phố Bến Cát NA3 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4
Mỹ Phước - Tân Vạn - Vòng xoay (DA1-1)
Đất TM-DV đô thị 3.232.000 2.104.000 1.616.000 1.296.000
204 Thành phố Bến Cát NE8 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - ĐT.741
Đất TM-DV đô thị 3.464.000 2.256.000 1.736.000 1.384.000
205 Thành phố Bến Cát TC1 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4
DA1-2 - N8
Đất TM-DV đô thị 3.232.000 2.104.000 1.616.000 1.296.000
206 Thành phố Bến Cát Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường loại 4
Sông Thị Tính - ĐT.748
Đất TM-DV đô thị 3.088.000 2.008.000 1.704.000 1.240.000
207 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ khu TĐC Vườn Tiêu - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 7.296.000 5.600.000 4.480.000
208 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ khu TĐC Vườn Tiêu - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.776.000 5.200.000 4.160.000
209 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Mỹ Phước -
Đất TM-DV đô thị 3.232.000 2.104.000 1.616.000 1.296.000
210 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Mỹ Phước -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
211 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.368.000 1.544.000 1.184.000 944.000
212 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.408.000 1.080.000 864.000
213 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Bàu Trâm A - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - KDC Thới Hòa
Đất TM-DV đô thị 2.032.000 1.328.000 1.016.000 816.000
214 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi đường điện 500Kv - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương (Quán bà 8 Mò) - Đường điện 500Kv
Đất TM-DV đô thị 2.032.000 1.328.000 1.016.000 816.000
215 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Hố Le - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương (nhà ông Kỳ Văn) - Hố Le
Đất TM-DV đô thị 2.032.000 1.328.000 1.016.000 816.000
216 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Kho đạn - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Thới Hòa
Đất TM-DV đô thị 2.032.000 1.328.000 1.016.000 816.000
217 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Mỹ Phước 3 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Mỹ Phước 3
Đất TM-DV đô thị 1.896.000 1.240.000 952.000 760.000
218 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Nhà nghỉ Hào Kiệt - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Nhà ông Kỳ
Đất TM-DV đô thị 2.032.000 1.328.000 1.016.000 816.000
219 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Nhà ông tư Phúc - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Nhà ông tư Phúc
Đất TM-DV đô thị 2.032.000 1.328.000 1.016.000 816.000
220 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Nhà ông tư sáu Tửng - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương (Tư Quẹt) - Nhà ông Sáu Tửng
Đất TM-DV đô thị 2.032.000 1.328.000 1.016.000 816.000
221 Thành phố Bến Cát ĐH.608 - Đường loại 5
Ngã 3 Chú Lường - Ngã 4 Thùng Thơ (ĐT.744)
Đất TM-DV đô thị 2.392.000 1.560.000 1.320.000 960.000
222 Thành phố Bến Cát ĐH.608 - Đường loại 5
Ngã 4 Thùng Thơ (ĐT.744) - Ngã 3 Ông Thiệu
Đất TM-DV đô thị 2.032.000 1.312.000 1.112.000 808.000
223 Thành phố Bến Cát ĐH.609 - Đường loại 5
Ranh xã Phú An và phường An Tây - Bến đò An Tây
Đất TM-DV đô thị 2.032.000 1.312.000 1.112.000 808.000
224 Thành phố Bến Cát ĐH.609 (nhánh 1, ĐX.610.416 ) - Đường loại 5
ĐT.744 (thửa đất số 35, tờ bản đồ 24) - ĐH.609 (thửa đất số 420, tờ bản đồ 23)
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.152.000 880.000 704.000
225 Thành phố Bến Cát ĐH.609 (nhánh 2) - Đường loại 5
ĐT.744 (UBND phường An Tây) - ĐH.609 (Đình làng An Tây)
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.152.000 880.000 704.000
226 Thành phố Bến Cát Đường Chánh Phú Hòa - Vĩnh Tân - Đường loại 5
ĐT.741 - Suối Ông Lốc
Đất TM-DV đô thị 2.032.000 1.328.000 1.016.000 816.000
227 Thành phố Bến Cát Đường Kho Lúa - Đường loại 5
ĐT.744 (trạm điện An Tây) - Khu công nghiệp An Tây
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.152.000 880.000 704.000
228 Thành phố Bến Cát Đường Sáu Tòng đi ĐT.741 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐT.741
Đất TM-DV đô thị 2.032.000 1.328.000 1.016.000 816.000
229 Thành phố Bến Cát ĐX.604.140 - Đường loại 5
ĐT.741 - Khu TĐC Hòa Lợi
Đất TM-DV đô thị 2.032.000 1.328.000 1.016.000 816.000
230 Thành phố Bến Cát ĐX.605.162A - Đường loại 5
ĐT.741 - Giáp ranh Tân Bình (Suối Tre)
Đất TM-DV đô thị 2.032.000 1.328.000 1.016.000 816.000
231 Thành phố Bến Cát ĐX.610.423 (Trường Tiểu học An Tây A) - Đường loại 5
ĐT.744 - ĐH.609
Đất TM-DV đô thị 2.032.000 1.312.000 1.112.000 808.000
232 Thành phố Bến Cát ĐX.610.424 (Út Lăng) - Đường loại 5
ĐT.744 - ĐH.609
Đất TM-DV đô thị 2.032.000 1.312.000 1.112.000 808.000
233 Thành phố Bến Cát ĐX.610.456 - Đường loại 5
ĐT.744 - KCN Mai Trung
Đất TM-DV đô thị 1.896.000 1.224.000 1.040.000 760.000
234 Thành phố Bến Cát ĐX.610.465 (Nguyễn Công Thanh) - Đường loại 5
ĐT.744 - ĐH.609
Đất TM-DV đô thị 2.032.000 1.312.000 1.112.000 808.000
235 Thành phố Bến Cát Hai Hoàng - Bà Buôn - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương - Trường học
Đất TM-DV đô thị 2.032.000 1.328.000 1.016.000 816.000
236 Thành phố Bến Cát Tư Chi - Hai Hừng - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương đi Hố Le
Đất TM-DV đô thị 2.032.000 1.328.000 1.016.000 816.000
237 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Mỹ Phước -
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 1.632.000 1.248.000 1.000.000
238 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Mỹ Phước -
Đất TM-DV đô thị 2.216.000 1.448.000 1.112.000 888.000
239 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.256.000 960.000 768.000
240 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.096.000 840.000 672.000
241 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.896.000 1.240.000 952.000 760.000
242 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.152.000 880.000 704.000
243 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.152.000 880.000 704.000
244 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất TM-DV đô thị 1.624.000 1.056.000 816.000 648.000
245 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.152.000 880.000 704.000
246 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.624.000 1.056.000 816.000 648.000
247 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất TM-DV đô thị 1.624.000 1.056.000 816.000 648.000
248 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất TM-DV đô thị 1.488.000 968.000 744.000 592.000
249 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.624.000 1.056.000 816.000 648.000
250 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.488.000 968.000 744.000 592.000
251 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 1.488.000 968.000 744.000 592.000
252 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 1.352.000 880.000 680.000 544.000
253 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.488.000 968.000 744.000 592.000
254 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.352.000 880.000 680.000 544.000
255 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất TM-DV đô thị 1.352.000 880.000 680.000 544.000
256 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất TM-DV đô thị 1.216.000 792.000 608.000 488.000
257 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.352.000 880.000 680.000 544.000
258 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 1.216.000 792.000 608.000 488.000
259 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất TM-DV đô thị 1.216.000 792.000 608.000 488.000
260 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 704.000 544.000 432.000
261 Thành phố Bến Cát Bến xe vào chợ Bến Cát (Lô D) - Đường loại 1
Hùng Vương (thửa đất số 98 và 766, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 71 và 235, tờ bản đồ 29
Đất SX-KD đô thị 14.800.500 8.138.000 6.662.500 4.732.000
262 Thành phố Bến Cát Lô A chợ Bến Cát - Đường loại 1
Thửa đất số 162, tờ bản đồ 29 - Ngô Quyền (thửa đất số 353, tờ bản đồ 29)
Đất SX-KD đô thị 14.800.500 8.138.000 6.662.500 4.732.000
263 Thành phố Bến Cát Ngô Quyền (Lô C chợ Bến Cát) - Đường loại 1
Hùng Vương - Đầu thửa đất số 1 và 215, tờ bản đồ 35
Đất SX-KD đô thị 14.800.500 8.138.000 6.662.500 4.732.000
264 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2
ĐT.741 (Nguyễn Văn Thành) - Đường Sáu Tòng đi ĐT.741
Đất SX-KD đô thị 10.315.500 6.708.000 5.161.000 4.127.500
265 Thành phố Bến Cát ĐH.606 (Hùng Vương) - Đường loại 2
Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Công An) - Cầu Đò
Đất SX-KD đô thị 10.315.500 5.674.500 4.641.000 3.295.500
266 Thành phố Bến Cát ĐT.741 - Đường loại 2
Đại lộ Bình Dương (Ngã 4 Sở Sao) - ĐH.601
Đất SX-KD đô thị 10.315.500 6.708.000 5.161.000 4.127.500
267 Thành phố Bến Cát Đường 30/4 - Đường loại 2
Kho Bạc thành phố Bến Cát - Cầu Quan
Đất SX-KD đô thị 9.282.000 5.102.500 4.179.500 2.964.000
268 Thành phố Bến Cát Lô B chợ Bến Cát - Đường loại 2
Thửa đất số 234, tờ bản đồ 29 - Ngô Quyền (thửa đất số 355, tờ bản đồ 29)
Đất SX-KD đô thị 9.282.000 5.102.500 4.179.500 2.964.000
269 Thành phố Bến Cát DA1-1 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
ĐH.604 (Đường 2/9) - Vòng xoay (TC3)
Đất SX-KD đô thị 5.648.500 3.672.500 2.827.500 2.262.000
270 Thành phố Bến Cát DA1-2 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
TC1 - Vòng xoay (NA3)
Đất SX-KD đô thị 5.648.500 3.672.500 2.827.500 2.262.000
271 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Đường Sáu Tòng đi ĐT.741 - Ngã 3 đường vào Bến Lớn
Đất SX-KD đô thị 5.648.500 3.679.000 2.827.500 2.262.000
272 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm
Đất SX-KD đô thị 5.336.500 3.477.500 2.671.500 2.132.000
273 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm - Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 4.686.500 3.055.000 2.346.500 1.872.000
274 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường TC1
Đất SX-KD đô thị 5.336.500 3.477.500 2.671.500 2.132.000
275 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Đường TC1 - Ngã 3 Công An
Đất SX-KD đô thị 6.279.000 4.082.000 3.139.500 2.509.000
276 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Ngã 3 Công An - Ranh xã Lai Hưng
Đất SX-KD đô thị 5.024.500 3.263.000 2.515.500 2.008.500
277 Thành phố Bến Cát ĐH.606 (Đường Hùng Vương) - Đường loại 3
Cầu Đò - Ngã 4 An Điền + 200m
Đất SX-KD đô thị 5.336.500 3.471.000 2.944.500 2.138.500
278 Thành phố Bến Cát ĐT.741 - Đường loại 3
ĐH.601 - Giáp ranh Tân Bình (Bắc Tân Uyên)
Đất SX-KD đô thị 3.770.000 2.450.500 1.885.000 1.508.000
279 Thành phố Bến Cát ĐT.749A - Đường loại 3
Cầu Quan - Ranh xã Long Nguyên
Đất SX-KD đô thị 5.024.500 3.263.000 2.515.500 2.008.500
280 Thành phố Bến Cát Đường 30/4 - Đường loại 3
Kho Bạc thành phố Bến Cát - Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13)
Đất SX-KD đô thị 6.695.000 4.355.000 3.347.500 2.678.000
281 Thành phố Bến Cát Đường Lò Heo - Đường loại 3
Hùng Vương (thửa đất số 22, tờ bản đồ 29) - Đường hàng Vú Sữa (thửa đất số 468, tờ bản đồ 29)
Đất SX-KD đô thị 5.648.500 3.672.500 2.827.500 2.262.000
282 Thành phố Bến Cát Đường xung quanh chợ cũ Bến Cát - Đường loại 3
Đường 30/4 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 29) - Đường Lò Heo (thửa đất số 64, tờ bản đồ 29)
Đất SX-KD đô thị 4.394.000 2.853.500 2.197.000 1.755.000
283 Thành phố Bến Cát Đường xung quanh chợ cũ Bến Cát - Đường loại 3
Đường 30/4 (thửa đất số 41, tờ bản đồ 29) - Đường Lò Heo (thửa đất số 60, tờ bản đồ 29)
Đất SX-KD đô thị 4.394.000 2.853.500 2.197.000 1.755.000
284 Thành phố Bến Cát Đường xung quanh chợ cũ Bến Cát - Đường loại 3
Đường Lò Heo (thửa đất số 81, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 137 và 849, tờ bản đồ 29
Đất SX-KD đô thị 4.394.000 2.853.500 2.197.000 1.755.000
285 Thành phố Bến Cát Lê Lai - Đường loại 3
ĐT.741 - Ranh Hòa Lợi - Hòa Phú
Đất SX-KD đô thị 4.979.000 3.243.500 2.489.500 1.989.000
286 Thành phố Bến Cát Mỹ Phước - Bàu Bàng - Đường loại 3
Giáp đường Mỹ Phước - Tân Vạn - Ranh thành phố Bến Cát - huyện Bàu Bàng
Đất SX-KD đô thị 4.686.500 3.048.500 2.346.500 1.872.000
287 Thành phố Bến Cát Mỹ Phước - Tân Vạn (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
Ranh thành phố Thủ Dầu Một - thành phố Bến Cát - Giáp đường Mỹ Phước - Bàu Bàng
Đất SX-KD đô thị 5.356.000 3.490.500 2.678.000 2.145.000
288 Thành phố Bến Cát NA2 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - XA2
Đất SX-KD đô thị 4.686.500 3.055.000 2.346.500 1.872.000
289 Thành phố Bến Cát NA3 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
Mỹ Phước - Tân Vạn - Vòng xoay (DA1-1)
Đất SX-KD đô thị 5.024.500 3.263.000 2.515.500 2.008.500
290 Thành phố Bến Cát NE8 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - ĐT.741
Đất SX-KD đô thị 5.336.500 3.477.500 2.671.500 2.132.000
291 Thành phố Bến Cát Ngô Quyền (đường vành đai) - Đường loại 3
Đầu thửa đất số 1 và 215, tờ bản đồ 35 - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 5.024.500 3.276.000 2.515.500 2.008.500
292 Thành phố Bến Cát TC1 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
DA1-2 - N8
Đất SX-KD đô thị 5.648.500 3.679.000 2.827.500 2.262.000
293 Thành phố Bến Cát TC2 - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Vòng xoay (TC3)
Đất SX-KD đô thị 5.648.500 3.672.500 2.827.500 2.262.000
294 Thành phố Bến Cát TC3 - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Vòng xoay (TC2)
Đất SX-KD đô thị 5.648.500 3.672.500 2.827.500 2.262.000
295 Thành phố Bến Cát Tuyến đường số 1 (Trung tâm Hội nghị quảng trường thành phố Bến Cát) - Đường loại 3
Đường 30/4 - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 6.025.500 3.926.000 3.016.000 2.411.500
296 Thành phố Bến Cát Trục đường Phòng Tài chính cũ - Đường loại 3
Đường 30/4 (Kho Bạc) - Đại lộ Bình Dương (Bảo hiểm xã hội)
Đất SX-KD đô thị 5.648.500 3.672.500 2.827.500 2.262.000
297 Thành phố Bến Cát Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - ĐT.741
Đất SX-KD đô thị 5.336.500 3.477.500 2.671.500 2.132.000
298 Thành phố Bến Cát Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Sông Thị Tính
Đất SX-KD đô thị 5.336.500 3.477.500 2.671.500 2.132.000
299 Thành phố Bến Cát Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) - Đường loại 3
ĐT.741 - Khu liên hợp
Đất SX-KD đô thị 5.336.500 3.477.500 2.671.500 2.132.000
300 Thành phố Bến Cát Bến Đồn - Vĩnh Tân - Đường loại 4
ĐT.741 - Ranh Vĩnh Tân
Đất SX-KD đô thị 2.944.500 1.917.500 1.475.500 1.176.500
301 Thành phố Bến Cát DA1-1 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4
ĐH.604 (Đường 2/9) - Vòng xoay (TC3)
Đất SX-KD đô thị 2.626.000 1.709.500 1.313.000 1.053.000
302 Thành phố Bến Cát DA1-2 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4
TC1 - Vòng xoay (NA3)
Đất SX-KD đô thị 2.626.000 1.709.500 1.313.000 1.053.000
303 Thành phố Bến Cát DJ10 - Đường loại 4
NE8 - KJ2
Đất SX-KD đô thị 2.749.500 1.794.000 1.378.000 1.098.500
304 Thành phố Bến Cát DJ9 - Đường loại 4
NE8 - KJ2
Đất SX-KD đô thị 2.749.500 1.794.000 1.378.000 1.098.500
305 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 4
Ranh thành phố Thủ Dầu Một - thành phố Bến Cát - Ranh huyện Bàu Bàng
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.826.500 1.404.000 1.118.000
306 Thành phố Bến Cát ĐH.601 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - ĐT.741
Đất SX-KD đô thị 2.749.500 1.794.000 1.378.000 1.098.500
307 Thành phố Bến Cát ĐH.602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương + 50m
Đất SX-KD đô thị 2.931.500 1.911.000 1.469.000 1.170.000
308 Thành phố Bến Cát ĐH.602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương + 50m - Cách ĐT.741 50m
Đất SX-KD đô thị 2.561.000 1.670.500 1.280.500 1.027.000
309 Thành phố Bến Cát ĐH.602 (đường Ngã ba Lăngxi) - Đường loại 4
Cách ĐT.741 50m - ĐT.741
Đất SX-KD đô thị 2.931.500 1.911.000 1.469.000 1.170.000
310 Thành phố Bến Cát ĐH.603 - Đường loại 4
Ngã 3 Của Rờ Quẹt - Ranh huyện Bàu Bàng
Đất SX-KD đô thị 2.197.000 1.430.000 1.098.500 877.500
311 Thành phố Bến Cát ĐH.604 (Đường 2/9) - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Ngã 4 Ông Giáo
Đất SX-KD đô thị 3.139.500 2.047.500 1.573.000 1.254.500
312 Thành phố Bến Cát ĐH.604 (Đường 2/9) - Đường loại 4
Ngã 4 Ông Giáo - ĐT.741
Đất SX-KD đô thị 2.749.500 1.794.000 1.378.000 1.098.500
313 Thành phố Bến Cát ĐH.605 - Đường loại 4
Ngã 4 Ông Giáo - ĐT.741 (Ngã 3 ông Kiểm)
Đất SX-KD đô thị 2.561.000 1.670.500 1.280.500 1.027.000
314 Thành phố Bến Cát ĐH.606 (Đường Hùng Vương) - Đường loại 4
Ngã 4 An Điền + 200m - Ngã 3 Rạch Bắp
Đất SX-KD đô thị 3.139.500 2.041.000 1.729.000 1.261.000
315 Thành phố Bến Cát ĐH.616 (Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm) - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Cầu Mắm
Đất SX-KD đô thị 2.723.500 1.774.500 1.365.000 1.092.000
316 Thành phố Bến Cát ĐT.744 - Đường loại 4
Ranh xã Phú An và phường An Tây - Ngã 3 Rạch Bắp
Đất SX-KD đô thị 3.139.500 2.041.000 1.729.000 1.261.000
317 Thành phố Bến Cát ĐT.744 - Đường loại 4
Ngã 3 Rạch Bắp - Ranh xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng
Đất SX-KD đô thị 2.723.500 1.774.500 1.501.500 1.092.000
318 Thành phố Bến Cát ĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Đường loại 4
Ranh xã Phú An và phường An Điền - Cách ngã 4 An Điền 100m
Đất SX-KD đô thị 2.723.500 1.774.500 1.501.500 1.092.000
319 Thành phố Bến Cát ĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Đường loại 4
Cách ngã 4 An Điền 100m - Ngã 4 An Điền + 100m
Đất SX-KD đô thị 3.347.500 2.177.500 1.846.000 1.339.000
320 Thành phố Bến Cát ĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Đường loại 4
Ngã 4 An Điền + 100m - Ranh xã An Lập
Đất SX-KD đô thị 2.509.000 1.631.500 1.384.500 1.007.500
321 Thành phố Bến Cát Đường bến Chà Vi (ĐH.607) - Đường loại 4
Ngã 3 Cầu Củi (Đại lộ Bình Dương) - Ranh huyện Bàu Bàng
Đất SX-KD đô thị 2.944.500 1.917.500 1.475.500 1.176.500
322 Thành phố Bến Cát Đường Cầu Đò 2 - Đường loại 4
Đường QL13 - Đình Bến Tranh - ĐT.748
Đất SX-KD đô thị 2.749.500 1.794.000 1.378.000 1.098.500
323 Thành phố Bến Cát Đường Cây Da - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 286, tờ bản đồ 9) - Đường bến Chà Vi (ĐH.607)
Đất SX-KD đô thị 2.379.000 1.547.000 1.189.500 949.000
324 Thành phố Bến Cát Đường đấu nối ĐT.741-NE4 - Đường loại 4
Đường NE4 KCN Mỹ Phước 3 - ĐT.741
Đất SX-KD đô thị 2.944.500 1.917.500 1.475.500 1.176.500
325 Thành phố Bến Cát Đường hàng Vú Sữa - Đường loại 4
Đường 30/4 - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 3.139.500 2.047.500 1.573.000 1.254.500
326 Thành phố Bến Cát Đường nhà hát - Đường loại 4
Tuyến đường số 1 (Trung tâm Hội nghị) - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 2.561.000 1.670.500 1.280.500 1.027.000
327 Thành phố Bến Cát Đường QL13 - Đình Bến Tranh - Đường loại 4
Ngô Quyền - Đường Cầu Đò 2
Đất SX-KD đô thị 2.749.500 1.794.000 1.378.000 1.098.500
328 Thành phố Bến Cát Đường QL13 - Đình Bến Tranh - Đường loại 4
Đường Cầu Đò 2 - Đình Bến Tranh
Đất SX-KD đô thị 2.379.000 1.547.000 1.189.500 949.000
329 Thành phố Bến Cát Đường rạch Cây É - Đường loại 4
Ngã 3 Công An - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 2.353.000 1.534.000 1.176.500 942.500
330 Thành phố Bến Cát Đường vào Bến Lớn - Đường loại 4
Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Trại giam Bến Lớn
Đất SX-KD đô thị 3.139.500 2.047.500 1.573.000 1.254.500
331 Thành phố Bến Cát Mỹ Phước - Tân Vạn (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4
Ranh thành phố Thủ Dầu Một - thành phố Bến Cát - Giáp đường Mỹ Phước - Bàu Bàng
Đất SX-KD đô thị 2.405.000 1.566.500 1.202.500 962.000
332 Thành phố Bến Cát NA2 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - XA2
Đất SX-KD đô thị 2.626.000 1.709.500 1.313.000 1.053.000
333 Thành phố Bến Cát NA3 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4
Mỹ Phước - Tân Vạn - Vòng xoay (DA1-1)
Đất SX-KD đô thị 2.626.000 1.709.500 1.313.000 1.053.000
334 Thành phố Bến Cát NE8 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - ĐT.741
Đất SX-KD đô thị 2.814.500 1.833.000 1.410.500 1.124.500
335 Thành phố Bến Cát TC1 (đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 4
DA1-2 - N8
Đất SX-KD đô thị 2.626.000 1.709.500 1.313.000 1.053.000
336 Thành phố Bến Cát Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường loại 4
Sông Thị Tính - ĐT.748
Đất SX-KD đô thị 2.509.000 1.631.500 1.384.500 1.007.500
337 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ khu TĐC Vườn Tiêu - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 5.928.000 4.550.000 3.640.000
338 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ khu TĐC Vườn Tiêu - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 8.450.000 5.505.500 4.225.000 3.380.000
339 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Mỹ Phước -
Đất SX-KD đô thị 2.626.000 1.709.500 1.313.000 1.053.000
340 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Mỹ Phước -
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
341 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.924.000 1.254.500 962.000 767.000
342 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 1.144.000 877.500 702.000
343 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Bàu Trâm A - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - KDC Thới Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
344 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi đường điện 500Kv - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương (Quán bà 8 Mò) - Đường điện 500Kv
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
345 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Hố Le - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương (nhà ông Kỳ Văn) - Hố Le
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
346 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Kho đạn - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Thới Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
347 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Mỹ Phước 3 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Khu dân cư Mỹ Phước 3
Đất SX-KD đô thị 1.540.500 1.007.500 773.500 617.500
348 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Nhà nghỉ Hào Kiệt - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Nhà ông Kỳ
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
349 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Nhà ông tư Phúc - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Nhà ông tư Phúc
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
350 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương đi Nhà ông tư sáu Tửng - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương (Tư Quẹt) - Nhà ông Sáu Tửng
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
351 Thành phố Bến Cát ĐH.608 - Đường loại 5
Ngã 3 Chú Lường - Ngã 4 Thùng Thơ (ĐT.744)
Đất SX-KD đô thị 1.943.500 1.267.500 1.072.500 780.000
352 Thành phố Bến Cát ĐH.608 - Đường loại 5
Ngã 4 Thùng Thơ (ĐT.744) - Ngã 3 Ông Thiệu
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.066.000 903.500 656.500
353 Thành phố Bến Cát ĐH.609 - Đường loại 5
Ranh xã Phú An và phường An Tây - Bến đò An Tây
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.066.000 903.500 656.500
354 Thành phố Bến Cát ĐH.609 (nhánh 1, ĐX.610.416 ) - Đường loại 5
ĐT.744 (thửa đất số 35, tờ bản đồ 24) - ĐH.609 (thửa đất số 420, tờ bản đồ 23)
Đất SX-KD đô thị 1.430.000 936.000 715.000 572.000
355 Thành phố Bến Cát ĐH.609 (nhánh 2) - Đường loại 5
ĐT.744 (UBND phường An Tây) - ĐH.609 (Đình làng An Tây)
Đất SX-KD đô thị 1.430.000 936.000 715.000 572.000
356 Thành phố Bến Cát Đường Chánh Phú Hòa - Vĩnh Tân - Đường loại 5
ĐT.741 - Suối Ông Lốc
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
357 Thành phố Bến Cát Đường Kho Lúa - Đường loại 5
ĐT.744 (trạm điện An Tây) - Khu công nghiệp An Tây
Đất SX-KD đô thị 1.430.000 936.000 715.000 572.000
358 Thành phố Bến Cát Đường Sáu Tòng đi ĐT.741 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - ĐT.741
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
359 Thành phố Bến Cát ĐX.604.140 - Đường loại 5
ĐT.741 - Khu TĐC Hòa Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
360 Thành phố Bến Cát ĐX.605.162A - Đường loại 5
ĐT.741 - Giáp ranh Tân Bình (Suối Tre)
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
361 Thành phố Bến Cát ĐX.610.423 (Trường Tiểu học An Tây A) - Đường loại 5
ĐT.744 - ĐH.609
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.066.000 903.500 656.500
362 Thành phố Bến Cát ĐX.610.424 (Út Lăng) - Đường loại 5
ĐT.744 - ĐH.609
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.066.000 903.500 656.500
363 Thành phố Bến Cát ĐX.610.456 - Đường loại 5
ĐT.744 - KCN Mai Trung
Đất SX-KD đô thị 1.540.500 994.500 845.000 617.500
364 Thành phố Bến Cát ĐX.610.465 (Nguyễn Công Thanh) - Đường loại 5
ĐT.744 - ĐH.609
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.066.000 903.500 656.500
365 Thành phố Bến Cát Hai Hoàng - Bà Buôn - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương - Trường học
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
366 Thành phố Bến Cát Tư Chi - Hai Hừng - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương đi Hố Le
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.079.000 825.500 663.000
367 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc phường Mỹ Phước -
Đất SX-KD đô thị 2.028.000 1.326.000 1.014.000 812.500
368 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc phường Mỹ Phước -
Đất SX-KD đô thị 1.800.500 1.176.500 903.500 721.500
369 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.020.500 780.000 624.000
370 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 890.500 682.500 546.000
371 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.540.500 1.007.500 773.500 617.500
372 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.430.000 936.000 715.000 572.000
373 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.430.000 936.000 715.000 572.000
374 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.319.500 858.000 663.000 526.500
375 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.430.000 936.000 715.000 572.000
376 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.319.500 858.000 663.000 526.500
377 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 1.319.500 858.000 663.000 526.500
378 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 1.209.000 786.500 604.500 481.000
379 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.319.500 858.000 663.000 526.500
380 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.209.000 786.500 604.500 481.000
381 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 1.209.000 786.500 604.500 481.000
382 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 1.098.500 715.000 552.500 442.000
383 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.209.000 786.500 604.500 481.000
384 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.098.500 715.000 552.500 442.000
385 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất SX-KD đô thị 1.098.500 715.000 552.500 442.000
386 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất SX-KD đô thị 988.000 643.500 494.000 396.500
387 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.098.500 715.000 552.500 442.000
388 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 988.000 643.500 494.000 396.500
389 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất SX-KD đô thị 988.000 643.500 494.000 396.500
390 Thành phố Bến Cát Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất SX-KD đô thị 877.500 572.000 442.000 351.000
391 Thành phố Bến Cát ĐH.608 (trừ các thửa đất thuộc Khu công trình công cộng tái định cư xã Phú An) - Khu vực 1
ĐT.744 (ngã 4 Thùng Thơ) - ĐT.748 (ngã 3 Chú Lường)
Đất ở nông thôn 2.990.000 1.940.000 1.640.000 1.200.000
392 Thành phố Bến Cát ĐH.609 - Khu vực 1
ĐT.744 (ngã 4 Phú Thứ) - Bến Chợ
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.870.000 1.580.000 1.150.000
393 Thành phố Bến Cát ĐH.609 - Khu vực 1
Bến Chợ - Ranh xã Phú An và phường An Tây
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.690.000 1.430.000 1.040.000
394 Thành phố Bến Cát ĐT.744 - Khu vực 1
Cầu Ông Cộ - Ranh xã Phú An và phường An Tây
Đất ở nông thôn 4.270.000 2.780.000 2.350.000 1.710.000
395 Thành phố Bến Cát ĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Khu vực 1
ĐT.744 (ngã 4 Phú Thứ) - Ranh xã Phú An và phường An Điền
Đất ở nông thôn 4.190.000 2.720.000 2.300.000 1.680.000
396 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ Khu công trình công cộng tái định cư xã Phú An - Khu vực 1
Thửa đất tiếp giáp đường ĐH.608 -
Đất ở nông thôn 13.600.000 8.840.000 7.480.000 5.440.000
397 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ Khu công trình công cộng tái định cư xã Phú An - Khu vực 1
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 12.600.000 8.190.000 6.930.000 5.040.000
398 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở nông thôn 2.650.000 1.720.000 1.460.000 1.060.000
399 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở nông thôn 2.110.000 1.370.000 1.160.000 840.000
400 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở nông thôn 2.450.000 1.590.000 1.350.000 980.000
401 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở nông thôn 1.910.000 1.240.000 1.050.000 760.000
402 Thành phố Bến Cát Đường Làng tre - Khu vực 2
ĐT.744 - ĐT.748
Đất ở nông thôn 2.090.000 1.360.000 1.150.000 840.000
403 Thành phố Bến Cát Đường nhựa Ba Duyên đến ấp Bến Giảng (ĐX.609.002) - Khu vực 2
ĐT.744 - ĐH.609
Đất ở nông thôn 2.090.000 1.360.000 1.150.000 840.000
404 Thành phố Bến Cát Đường nhựa ông Bảy Quang đến đường làng - Khu vực 2
ĐT.744 - Đường làng
Đất ở nông thôn 2.090.000 1.360.000 1.150.000 840.000
405 Thành phố Bến Cát Đường nhựa từ ông Một đến ông Phước - Khu vực 2
Đường làng - ĐT.744
Đất ở nông thôn 2.090.000 1.360.000 1.150.000 840.000
406 Thành phố Bến Cát Đường nhựa từ ông Phước đến trường cấp 2 Phú An - Khu vực 2
ĐT.744 - ĐH.608
Đất ở nông thôn 2.090.000 1.360.000 1.150.000 840.000
407 Thành phố Bến Cát Đường từ nhà bà Út Hột đến nhà bà Nương - Khu vực 2
Nhà bà Út Hột - Nhà bà Nương và nhánh rẽ
Đất ở nông thôn 2.090.000 1.360.000 1.150.000 840.000
408 Thành phố Bến Cát ĐX.609.004 - Khu vực 2
Bà Tám Quan - Tư Phỉ
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.270.000 1.070.000 780.000
409 Thành phố Bến Cát ĐX.609.005 - Khu vực 2
Ông tư Luông - Ông ba Khoang
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.270.000 1.070.000 780.000
410 Thành phố Bến Cát ĐX.609.009 - Khu vực 2
Ông Huy - ĐH.609
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.270.000 1.070.000 780.000
411 Thành phố Bến Cát ĐX.609.010 - Khu vực 2
Ông Bảy - ĐH.609
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.270.000 1.070.000 780.000
412 Thành phố Bến Cát ĐX.609.016 - Khu vực 2
Bà Ngận - Ông Hoàng
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.270.000 1.070.000 780.000
413 Thành phố Bến Cát ĐX.609.018 - Khu vực 2
Bà tám Xiêm - Bà sáu Đây
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.270.000 1.070.000 780.000
414 Thành phố Bến Cát ĐX.609.019 - Khu vực 2
ĐT.744 - ĐH.609
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.270.000 1.070.000 780.000
415 Thành phố Bến Cát ĐX.609.023 - Khu vực 2
Ông Tư Kiến - Ông Mười Thêm
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.270.000 1.070.000 780.000
416 Thành phố Bến Cát ĐX.609.028 - Khu vực 2
Bà Hai mập - Ông Tư Đảnh
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.270.000 1.070.000 780.000
417 Thành phố Bến Cát ĐX.609.031 - Khu vực 2
Ông Hùng - Ông Đồng
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.270.000 1.070.000 780.000
418 Thành phố Bến Cát ĐX.609.034 - Khu vực 2
ĐT.744 - ĐT.748
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.270.000 1.070.000 780.000
419 Thành phố Bến Cát ĐX.609.035 - Khu vực 2
ĐT.744 - Ông Đồng
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.270.000 1.070.000 780.000
420 Thành phố Bến Cát ĐX.609.036 - Khu vực 2
Bà Oanh - Bà Thúy Mười
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.270.000 1.070.000 780.000
421 Thành phố Bến Cát ĐX.609.044 - Khu vực 2
ĐT.748 - Bà Nhớ
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.270.000 1.070.000 780.000
422 Thành phố Bến Cát ĐX.609.045 - Khu vực 2
Trại Cưa - Bà Tư Tác
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.270.000 1.070.000 780.000
423 Thành phố Bến Cát ĐX.609.046 - Khu vực 2
ĐT.748 - Ông chín Ri
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.270.000 1.070.000 780.000
424 Thành phố Bến Cát ĐX.609.051 - Khu vực 2
Bà ba Châu - Ông Rồi
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.270.000 1.070.000 780.000
425 Thành phố Bến Cát ĐX.609.054 - Khu vực 2
ĐT.744 - Ông tư Nho
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.270.000 1.070.000 780.000
426 Thành phố Bến Cát ĐX.609.057 - Khu vực 2
Cô Hường - Cô Yến bác sỹ
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.270.000 1.070.000 780.000
427 Thành phố Bến Cát ĐX.609.071 - Khu vực 2
Ông tư Tọ - Ông tám Uộng
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.270.000 1.070.000 780.000
428 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.090.000 920.000 670.000
429 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.010.000 850.000 620.000
430 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.010.000 850.000 620.000
431 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 1.420.000 920.000 780.000 570.000
432 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.010.000 850.000 620.000
433 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 1.420.000 920.000 780.000 570.000
434 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 1.420.000 920.000 780.000 570.000
435 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 1.290.000 840.000 710.000 520.000
436 Thành phố Bến Cát ĐH.608 (trừ các thửa đất thuộc Khu công trình công cộng tái định cư xã Phú An) - Khu vực 1
ĐT.744 (ngã 4 Thùng Thơ) - ĐT.748 (ngã 3 Chú Lường)
Đất TM-DV nông thôn 2.392.000 1.552.000 1.312.000 960.000
437 Thành phố Bến Cát ĐH.609 - Khu vực 1
ĐT.744 (ngã 4 Phú Thứ) - Bến Chợ
Đất TM-DV nông thôn 2.304.000 1.496.000 1.264.000 920.000
438 Thành phố Bến Cát ĐH.609 - Khu vực 1
Bến Chợ - Ranh xã Phú An và phường An Tây
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.352.000 1.144.000 832.000
439 Thành phố Bến Cát ĐT.744 - Khu vực 1
Cầu Ông Cộ - Ranh xã Phú An và phường An Tây
Đất TM-DV nông thôn 3.416.000 2.224.000 1.880.000 1.368.000
440 Thành phố Bến Cát ĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Khu vực 1
ĐT.744 (ngã 4 Phú Thứ) - Ranh xã Phú An và phường An Điền
Đất TM-DV nông thôn 3.352.000 2.176.000 1.840.000 1.344.000
441 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ Khu công trình công cộng tái định cư xã Phú An - Khu vực 1
Thửa đất tiếp giáp đường ĐH.608 -
Đất TM-DV nông thôn 10.880.000 7.072.000 5.984.000 4.352.000
442 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ Khu công trình công cộng tái định cư xã Phú An - Khu vực 1
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 10.080.000 6.552.000 5.544.000 4.032.000
443 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 2.120.000 1.376.000 1.168.000 848.000
444 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV nông thôn 1.688.000 1.096.000 928.000 672.000
445 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.272.000 1.080.000 784.000
446 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV nông thôn 1.528.000 992.000 840.000 608.000
447 Thành phố Bến Cát Đường Làng tre - Khu vực 2
ĐT.744 - ĐT.748
Đất TM-DV nông thôn 1.672.000 1.088.000 920.000 672.000
448 Thành phố Bến Cát Đường nhựa Ba Duyên đến ấp Bến Giảng (ĐX.609.002) - Khu vực 2
ĐT.744 - ĐH.609
Đất TM-DV nông thôn 1.672.000 1.088.000 920.000 672.000
449 Thành phố Bến Cát Đường nhựa ông Bảy Quang đến đường làng - Khu vực 2
ĐT.744 - Đường làng
Đất TM-DV nông thôn 1.672.000 1.088.000 920.000 672.000
450 Thành phố Bến Cát Đường nhựa từ ông Một đến ông Phước - Khu vực 2
Đường làng - ĐT.744
Đất TM-DV nông thôn 1.672.000 1.088.000 920.000 672.000
451 Thành phố Bến Cát Đường nhựa từ ông Phước đến trường cấp 2 Phú An - Khu vực 2
ĐT.744 - ĐH.608
Đất TM-DV nông thôn 1.672.000 1.088.000 920.000 672.000
452 Thành phố Bến Cát Đường từ nhà bà Út Hột đến nhà bà Nương - Khu vực 2
Nhà bà Út Hột - Nhà bà Nương và nhánh rẽ
Đất TM-DV nông thôn 1.672.000 1.088.000 920.000 672.000
453 Thành phố Bến Cát ĐX.609.004 - Khu vực 2
Bà Tám Quan - Tư Phỉ
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.016.000 856.000 624.000
454 Thành phố Bến Cát ĐX.609.005 - Khu vực 2
Ông tư Luông - Ông ba Khoang
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.016.000 856.000 624.000
455 Thành phố Bến Cát ĐX.609.009 - Khu vực 2
Ông Huy - ĐH.609
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.016.000 856.000 624.000
456 Thành phố Bến Cát ĐX.609.010 - Khu vực 2
Ông Bảy - ĐH.609
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.016.000 856.000 624.000
457 Thành phố Bến Cát ĐX.609.016 - Khu vực 2
Bà Ngận - Ông Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.016.000 856.000 624.000
458 Thành phố Bến Cát ĐX.609.018 - Khu vực 2
Bà tám Xiêm - Bà sáu Đây
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.016.000 856.000 624.000
459 Thành phố Bến Cát ĐX.609.019 - Khu vực 2
ĐT.744 - ĐH.609
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.016.000 856.000 624.000
460 Thành phố Bến Cát ĐX.609.023 - Khu vực 2
Ông Tư Kiến - Ông Mười Thêm
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.016.000 856.000 624.000
461 Thành phố Bến Cát ĐX.609.028 - Khu vực 2
Bà Hai mập - Ông Tư Đảnh
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.016.000 856.000 624.000
462 Thành phố Bến Cát ĐX.609.031 - Khu vực 2
Ông Hùng - Ông Đồng
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.016.000 856.000 624.000
463 Thành phố Bến Cát ĐX.609.034 - Khu vực 2
ĐT.744 - ĐT.748
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.016.000 856.000 624.000
464 Thành phố Bến Cát ĐX.609.035 - Khu vực 2
ĐT.744 - Ông Đồng
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.016.000 856.000 624.000
465 Thành phố Bến Cát ĐX.609.036 - Khu vực 2
Bà Oanh - Bà Thúy Mười
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.016.000 856.000 624.000
466 Thành phố Bến Cát ĐX.609.044 - Khu vực 2
ĐT.748 - Bà Nhớ
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.016.000 856.000 624.000
467 Thành phố Bến Cát ĐX.609.045 - Khu vực 2
Trại Cưa - Bà Tư Tác
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.016.000 856.000 624.000
468 Thành phố Bến Cát ĐX.609.046 - Khu vực 2
ĐT.748 - Ông chín Ri
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.016.000 856.000 624.000
469 Thành phố Bến Cát ĐX.609.051 - Khu vực 2
Bà ba Châu - Ông Rồi
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.016.000 856.000 624.000
470 Thành phố Bến Cát ĐX.609.054 - Khu vực 2
ĐT.744 - Ông tư Nho
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.016.000 856.000 624.000
471 Thành phố Bến Cát ĐX.609.057 - Khu vực 2
Cô Hường - Cô Yến bác sỹ
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.016.000 856.000 624.000
472 Thành phố Bến Cát ĐX.609.071 - Khu vực 2
Ông tư Tọ - Ông tám Uộng
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.016.000 856.000 624.000
473 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 872.000 736.000 536.000
474 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 808.000 680.000 496.000
475 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 808.000 680.000 496.000
476 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 1.136.000 736.000 624.000 456.000
477 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 808.000 680.000 496.000
478 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 1.136.000 736.000 624.000 456.000
479 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 1.136.000 736.000 624.000 456.000
480 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 1.032.000 672.000 568.000 416.000
481 Thành phố Bến Cát ĐH.608 (trừ các thửa đất thuộc Khu công trình công cộng tái định cư xã Phú An) - Khu vực 1
ĐT.744 (ngã 4 Thùng Thơ) - ĐT.748 (ngã 3 Chú Lường)
Đất SX-KD nông thôn 1.943.500 1.261.000 1.066.000 780.000
482 Thành phố Bến Cát ĐH.609 - Khu vực 1
ĐT.744 (ngã 4 Phú Thứ) - Bến Chợ
Đất SX-KD nông thôn 1.872.000 1.215.500 1.027.000 747.500
483 Thành phố Bến Cát ĐH.609 - Khu vực 1
Bến Chợ - Ranh xã Phú An và phường An Tây
Đất SX-KD nông thôn 1.690.000 1.098.500 929.500 676.000
484 Thành phố Bến Cát ĐT.744 - Khu vực 1
Cầu Ông Cộ - Ranh xã Phú An và phường An Tây
Đất SX-KD nông thôn 2.775.500 1.807.000 1.527.500 1.111.500
485 Thành phố Bến Cát ĐT.748 (Tỉnh lộ 16) - Khu vực 1
ĐT.744 (ngã 4 Phú Thứ) - Ranh xã Phú An và phường An Điền
Đất SX-KD nông thôn 2.723.500 1.768.000 1.495.000 1.092.000
486 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ Khu công trình công cộng tái định cư xã Phú An - Khu vực 1
Thửa đất tiếp giáp đường ĐH.608 -
Đất SX-KD nông thôn 8.840.000 5.746.000 4.862.000 3.536.000
487 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ Khu công trình công cộng tái định cư xã Phú An - Khu vực 1
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 8.190.000 5.323.500 4.504.500 3.276.000
488 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.722.500 1.118.000 949.000 689.000
489 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD nông thôn 1.371.500 890.500 754.000 546.000
490 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.592.500 1.033.500 877.500 637.000
491 Thành phố Bến Cát Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD nông thôn 1.241.500 806.000 682.500 494.000
492 Thành phố Bến Cát Đường Làng tre - Khu vực 2
ĐT.744 - ĐT.748
Đất SX-KD nông thôn 1.358.500 884.000 747.500 546.000
493 Thành phố Bến Cát Đường nhựa Ba Duyên đến ấp Bến Giảng (ĐX.609.002) - Khu vực 2
ĐT.744 - ĐH.609
Đất SX-KD nông thôn 1.358.500 884.000 747.500 546.000
494 Thành phố Bến Cát Đường nhựa ông Bảy Quang đến đường làng - Khu vực 2
ĐT.744 - Đường làng
Đất SX-KD nông thôn 1.358.500 884.000 747.500 546.000
495 Thành phố Bến Cát Đường nhựa từ ông Một đến ông Phước - Khu vực 2
Đường làng - ĐT.744
Đất SX-KD nông thôn 1.358.500 884.000 747.500 546.000
496 Thành phố Bến Cát Đường nhựa từ ông Phước đến trường cấp 2 Phú An - Khu vực 2
ĐT.744 - ĐH.608
Đất SX-KD nông thôn 1.358.500 884.000 747.500 546.000
497 Thành phố Bến Cát Đường từ nhà bà Út Hột đến nhà bà Nương - Khu vực 2
Nhà bà Út Hột - Nhà bà Nương và nhánh rẽ
Đất SX-KD nông thôn 1.358.500 884.000 747.500 546.000
498 Thành phố Bến Cát ĐX.609.004 - Khu vực 2
Bà Tám Quan - Tư Phỉ
Đất SX-KD nông thôn 1.267.500 825.500 695.500 507.000
499 Thành phố Bến Cát ĐX.609.005 - Khu vực 2
Ông tư Luông - Ông ba Khoang
Đất SX-KD nông thôn 1.267.500 825.500 695.500 507.000
500 Thành phố Bến Cát ĐX.609.009 - Khu vực 2
Ông Huy - ĐH.609
Đất SX-KD nông thôn 1.267.500 825.500 695.500 507.000
501 Thành phố Bến Cát ĐX.609.010 - Khu vực 2
Ông Bảy - ĐH.609
Đất SX-KD nông thôn 1.267.500 825.500 695.500 507.000
502 Thành phố Bến Cát ĐX.609.016 - Khu vực 2
Bà Ngận - Ông Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 1.267.500 825.500 695.500 507.000
503 Thành phố Bến Cát ĐX.609.018 - Khu vực 2
Bà tám Xiêm - Bà sáu Đây
Đất SX-KD nông thôn 1.267.500 825.500 695.500 507.000
504 Thành phố Bến Cát ĐX.609.019 - Khu vực 2
ĐT.744 - ĐH.609
Đất SX-KD nông thôn 1.267.500 825.500 695.500 507.000
505 Thành phố Bến Cát ĐX.609.023 - Khu vực 2
Ông Tư Kiến - Ông Mười Thêm
Đất SX-KD nông thôn 1.267.500 825.500 695.500 507.000
506 Thành phố Bến Cát ĐX.609.028 - Khu vực 2
Bà Hai mập - Ông Tư Đảnh
Đất SX-KD nông thôn 1.267.500 825.500 695.500 507.000
507 Thành phố Bến Cát ĐX.609.031 - Khu vực 2
Ông Hùng - Ông Đồng
Đất SX-KD nông thôn 1.267.500 825.500 695.500 507.000
508 Thành phố Bến Cát ĐX.609.034 - Khu vực 2
ĐT.744 - ĐT.748
Đất SX-KD nông thôn 1.267.500 825.500 695.500 507.000
509 Thành phố Bến Cát ĐX.609.035 - Khu vực 2
ĐT.744 - Ông Đồng
Đất SX-KD nông thôn 1.267.500 825.500 695.500 507.000
510 Thành phố Bến Cát ĐX.609.036 - Khu vực 2
Bà Oanh - Bà Thúy Mười
Đất SX-KD nông thôn 1.267.500 825.500 695.500 507.000
511 Thành phố Bến Cát ĐX.609.044 - Khu vực 2
ĐT.748 - Bà Nhớ
Đất SX-KD nông thôn 1.267.500 825.500 695.500 507.000
512 Thành phố Bến Cát ĐX.609.045 - Khu vực 2
Trại Cưa - Bà Tư Tác
Đất SX-KD nông thôn 1.267.500 825.500 695.500 507.000
513 Thành phố Bến Cát ĐX.609.046 - Khu vực 2
ĐT.748 - Ông chín Ri
Đất SX-KD nông thôn 1.267.500 825.500 695.500 507.000
514 Thành phố Bến Cát ĐX.609.051 - Khu vực 2
Bà ba Châu - Ông Rồi
Đất SX-KD nông thôn 1.267.500 825.500 695.500 507.000
515 Thành phố Bến Cát ĐX.609.054 - Khu vực 2
ĐT.744 - Ông tư Nho
Đất SX-KD nông thôn 1.267.500 825.500 695.500 507.000
516 Thành phố Bến Cát ĐX.609.057 - Khu vực 2
Cô Hường - Cô Yến bác sỹ
Đất SX-KD nông thôn 1.267.500 825.500 695.500 507.000
517 Thành phố Bến Cát ĐX.609.071 - Khu vực 2
Ông tư Tọ - Ông tám Uộng
Đất SX-KD nông thôn 1.267.500 825.500 695.500 507.000
518 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 708.500 598.000 435.500
519 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD nông thôn 1.007.500 656.500 552.500 403.000
520 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD nông thôn 1.007.500 656.500 552.500 403.000
521 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD nông thôn 923.000 598.000 507.000 370.500
522 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD nông thôn 1.007.500 656.500 552.500 403.000
523 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD nông thôn 923.000 598.000 507.000 370.500
524 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD nông thôn 923.000 598.000 507.000 370.500
525 Thành phố Bến Cát Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD nông thôn 838.500 546.000 461.500 338.000
526 Thành phố Bến Cát Thành Phố Bến Cát
Khu vực 1 -
Đất trồng lúa 345.000 275.000 225.000 175.000
527 Thành phố Bến Cát Thành Phố Bến Cát
Khu vực 1 -
Đất trồng cây hàng năm khác 345.000 275.000 225.000 175.000
528 Thành phố Bến Cát Thành Phố Bến Cát
Khu vực 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 345.000 275.000 225.000 175.000
529 Thành phố Bến Cát Thành Phố Bến Cát
Khu vực 2 -
Đất trồng lúa 260.000 205.000 170.000 130.000
530 Thành phố Bến Cát Thành Phố Bến Cát
Khu vực 2 -
Đất trồng cây hàng năm khác 260.000 205.000 170.000 130.000
531 Thành phố Bến Cát Thành Phố Bến Cát
Khu vực 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 260.000 205.000 170.000 130.000
532 Thành phố Bến Cát Thành Phố Bến Cát
Khu vực 1 -
Đất trồng cây lâu năm 380.000 305.000 245.000 190.000
533 Thành phố Bến Cát Thành Phố Bến Cát
Khu vực 1 -
Đất chăn nuôi tập trung 380.000 305.000 245.000 190.000
534 Thành phố Bến Cát Thành Phố Bến Cát
Khu vực 1 -
Đất nông nghiệp khác 380.000 305.000 245.000 190.000
535 Thành phố Bến Cát Thành Phố Bến Cát
Khu vực 2 -
Đất trồng cây lâu năm 320.000 255.000 205.000 160.000
536 Thành phố Bến Cát Thành Phố Bến Cát
Khu vực 2 -
Đất chăn nuôi tập trung 320.000 255.000 205.000 160.000
537 Thành phố Bến Cát Thành Phố Bến Cát
Khu vực 2 -
Đất nông nghiệp khác 320.000 255.000 205.000 160.000
538 Thành phố Bến Cát Thành Phố Bến Cát
Khu vực 1 -
Đất rừng sản xuất 175.000 175.000 175.000 175.000
539 Thành phố Bến Cát Thành Phố Bến Cát
Khu vực 1 -
Đất rừng phòng hộ 175.000 175.000 175.000 175.000
540 Thành phố Bến Cát Thành Phố Bến Cát
Khu vực 1 -
Đất rừng đặc dụng 175.000 175.000 175.000 175.000
541 Thành phố Bến Cát Thành Phố Bến Cát
Khu vực 2 -
Đất rừng sản xuất 130.000 130.000 130.000 130.000
542 Thành phố Bến Cát Thành Phố Bến Cát
Khu vực 2 -
Đất rừng phòng hộ 130.000 130.000 130.000 130.000
543 Thành phố Bến Cát Thành Phố Bến Cát
Khu vực 2 -
Đất rừng đặc dụng 130.000 130.000 130.000 130.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Thành phố Bến Cát Bến xe vào chợ Bến Cát (Lô D) - Đường loại 1
Hùng Vương (thửa đất số 98 và 766, tờ bản đồ 29) - Thửa đất số 71 và 235, tờ bản đồ 29
Đất ở đô thị 22.770.000 12.520.000 10.250.000 7.280.000
2 Thành phố Bến Cát Lô A chợ Bến Cát - Đường loại 1
Thửa đất số 162, tờ bản đồ 29 - Ngô Quyền (thửa đất số 353, tờ bản đồ 29)
Đất ở đô thị 22.770.000 12.520.000 10.250.000 7.280.000
3 Thành phố Bến Cát Ngô Quyền (Lô C chợ Bến Cát) - Đường loại 1
Hùng Vương - Đầu thửa đất số 1 và 215, tờ bản đồ 35
Đất ở đô thị 22.770.000 12.520.000 10.250.000 7.280.000
4 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 2
ĐT.741 (Nguyễn Văn Thành) - Đường Sáu Tòng đi ĐT.741
Đất ở đô thị 15.870.000 10.320.000 7.940.000 6.350.000
5 Thành phố Bến Cát ĐH.606 (Hùng Vương) - Đường loại 2
Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Công An) - Cầu Đò
Đất ở đô thị 15.870.000 8.730.000 7.140.000 5.070.000
6 Thành phố Bến Cát ĐT.741 - Đường loại 2
Đại lộ Bình Dương (Ngã 4 Sở Sao) - ĐH.601
Đất ở đô thị 15.870.000 10.320.000 7.940.000 6.350.000
7 Thành phố Bến Cát Đường 30/4 - Đường loại 2
Kho Bạc thành phố Bến Cát - Cầu Quan
Đất ở đô thị 14.280.000 7.850.000 6.430.000 4.560.000
8 Thành phố Bến Cát Lô B chợ Bến Cát - Đường loại 2
Thửa đất số 234, tờ bản đồ 29 - Ngô Quyền (thửa đất số 355, tờ bản đồ 29)
Đất ở đô thị 14.280.000 7.850.000 6.430.000 4.560.000
9 Thành phố Bến Cát DA1-1 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
ĐH.604 (Đường 2/9) - Vòng xoay (TC3)
Đất ở đô thị 8.690.000 5.650.000 4.350.000 3.480.000
10 Thành phố Bến Cát DA1-2 (trừ đất thuộc CCN, KCN) - Đường loại 3
TC1 - Vòng xoay (NA3)
Đất ở đô thị 8.690.000 5.650.000 4.350.000 3.480.000
11 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Đường Sáu Tòng đi ĐT.741 - Ngã 3 đường vào Bến Lớn
Đất ở đô thị 8.690.000 5.660.000 4.350.000 3.480.000
12 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm
Đất ở đô thị 8.210.000 5.350.000 4.110.000 3.280.000
13 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Đường ngã ba Lăngxi Cầu Mắm - Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 7.210.000 4.700.000 3.610.000 2.880.000
14 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh - Đường TC1
Đất ở đô thị 8.210.000 5.350.000 4.110.000 3.280.000
15 Thành phố Bến Cát Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13, trừ đất thuộc các CCN, KCN) - Đường loại 3
Đường TC1 - Ngã 3 Công An
Đất ở đô thị 9.660.000 6.280.000 4.830.000 3.860.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Bến Cát

5/5 - (981 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?