Bảng giá đất Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Biên Hòa năm 2025

Khu vực: Thành phố Biên Hòa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 240.000 đến 40.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Biên Hòa Đường 30 tháng 4
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)
Đất ở đô thị 40.000.000 16.000.000 13.000.000 9.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường 30 tháng 4
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng - đến hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu chính Viễn thông
Đất ở đô thị 35.000.000 14.000.000 10.000.000 7.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) - đến đường Nguyễn Văn Trị
Đất ở đô thị 23.000.000 11.000.000 8.000.000 6.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị - đến đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 37.500.000 15.000.000 10.000.000 8.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Nguyễn Ái Quốc
Đất ở đô thị 27.500.000 11.000.000 8.500.000 6.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến ngã năm Biên Hùng
Đất ở đô thị 32.000.000 16.000.000 9.000.000 6.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng - đến Ga Biên Hòa
Đất ở đô thị 29.000.000 13.000.000 9.000.000 6.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lữ Mành
Đoạn 1: Từ đường Cách Mạng Tháng 8 (đường bên hông Trường Mầm non Thanh Bình) - đến đường Cách Mạng Tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa)
Đất ở đô thị 26.000.000 13.000.000 9.500.000 6.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lữ Mành
Đoạn 2: Từ đường Trần Minh Trí - đến giáp đoạn 1
Đất ở đô thị 23.000.000 13.000.000 9.500.000 6.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 9.500.000 6.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Hiền Vương
-
Đất ở đô thị 29.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thị Giang
-
Đất ở đô thị 32.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thị Hiền
-
Đất ở đô thị 32.000.000 16.000.000 10.000.000 7.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Nguyễn Thị Hiền
Đất ở đô thị 35.000.000 16.000.000 10.000.000 7.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền - đến đường Nguyễn Văn Trị
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 9.500.000 6.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Trị
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 - đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo
Đất ở đô thị 30.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Trị
Đoạn tiếp theo - đến đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 9.500.000 6.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Trị
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Nguyễn Ái Quốc
Đất ở đô thị 28.000.000 13.000.000 6.600.000 5.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị - đến đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 31.000.000 15.000.000 10.000.000 7.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 27.000.000 14.000.000 9.500.000 6.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phan Đình Phùng
-
Đất ở đô thị 29.000.000 15.000.000 9.000.000 6.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Quang Trung
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 27.000.000 14.000.000 9.000.000 6.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Quang Trung
Đoạn từ Phan Chu Trinh - đến đường Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 9.500.000 6.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Minh Trí
-
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 9.000.000 6.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Tánh
-
Đất ở đô thị 30.000.000 16.000.000 9.500.000 6.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Thánh Tôn
-
Đất ở đô thị 31.000.000 16.000.000 9.500.000 6.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Minh Châu
-
Đất ở đô thị 23.000.000 13.000.000 8.000.000 5.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Văn Lũy
-
Đất ở đô thị 29.000.000 11.000.000 8.000.000 5.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 đường Cách Mạng Tháng 8
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 6.200.000 4.400.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương - đến cầu Hóa An
Đất ở đô thị 22.000.000 10.000.000 4.900.000 3.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ cầu Hóa An - đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai
Đất ở đô thị 25.000.000 13.000.000 8.000.000 5.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ đầu Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai - đến ngã 4 Tân Phong
Đất ở đô thị 30.000.000 13.000.000 8.500.000 5.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ ngã 4 Tân Phong - đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4)
Đất ở đô thị 27.000.000 13.000.000 8.000.000 6.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Ký
-
Đất ở đô thị 23.000.000 13.000.000 5.900.000 4.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Nghĩa
-
Đất ở đô thị 23.000.000 13.000.000 5.900.000 4.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất ở đô thị 21.000.000 13.000.000 5.900.000 3.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hồ Văn Đại
-
Đất ở đô thị 29.000.000 11.000.000 6.500.000 4.400.000
Thành phố Biên Hòa Đường D9 (khu dân cư D2D
từ đường Võ Thị Sáu - đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 54 về bên phải và hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 54 về bên trái, phường Thống Nhất)
Đất ở đô thị 29.000.000 14.000.000 8.500.000 4.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường D10 (khu dân cư D2D
từ đường Võ Thị Sáu - đến đường N1
Đất ở đô thị 29.000.000 14.000.000 8.500.000 4.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Hoa
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận - đến hết trụ sở UBND phường Thống Nhất
Đất ở đô thị 21.000.000 11.000.000 6.500.000 4.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Hoa
Đoạn từ trụ sở UBND phường Thống Nhất - đến đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.900.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường N1 (khu dân cư D2D
từ đầu thửa đất số 1169, tờ BĐĐC số 49 - đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 54 về bên phải và hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 54 về bên trái, phường Thống Nhất)
Đất ở đô thị 29.000.000 14.000.000 8.500.000 4.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thành Đồng
-
Đất ở đô thị 23.000.000 13.000.000 8.000.000 4.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thành Phương
-
Đất ở đô thị 23.000.000 13.000.000 8.000.000 4.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Hà Huy Giáp
Đất ở đô thị 31.000.000 14.000.000 9.000.000 5.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp - đến đường Phạm Văn Thuận
Đất ở đô thị 33.000.000 14.000.000 9.000.000 6.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát - đến đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 31.000.000 14.000.000 8.500.000 6.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)
Đất ở đô thị 38.000.000 16.000.000 10.000.000 7.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trịnh Hoài Đức
-
Đất ở đô thị 31.000.000 13.000.000 9.000.000 7.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Công An
-
Đất ở đô thị 22.000.000 13.000.000 5.900.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Văn Hớn
-
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 8.000.000 4.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đổng Khởi
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội - đến đường Phạm Văn Khoai
Đất ở đô thị 35.000.000 16.000.000 9.000.000 6.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đổng Khởi
Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai - đến cầu Đồng Khởi
Đất ở đô thị 31.000.000 13.000.000 9.000.000 5.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đổng Khởi
Đoạn từ cầu Đồng Khởi - đến đường Nguyễn Văn Tiên
Đất ở đô thị 26.000.000 10.000.000 5.900.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đổng Khởi
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên - đến đường vào Công ty Trấn Biên
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.200.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đổng Khởi
Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên - đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu
Đất ở đô thị 17.000.000 8.000.000 4.600.000 2.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Quý Đôn (chạm đến đường vành đai sân vận động)
-
Đất ở đô thị 22.000.000 11.000.000 5.900.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn A
Từ đường Đồng Khởi - đến hết ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 469, tờ BĐĐC số 17 về bên trái, phường Tân Hiệp)
Đất ở đô thị 21.000.000 11.000.000 5.900.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phạm Thị Nghĩa
Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 23 về bên phải và hết ranh thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 23 về bên trái, phường Tân Hiệp)
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 6.500.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phạm Văn Khoai
Từ đường Đồng Khởi chạm - đến đường vành đai sân vận động
Đất ở đô thị 22.000.000 11.000.000 5.900.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội - đến Trường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 6.500.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai
Đoạn từ đầu Trường Đinh Tiên Hoàng - đến Sân vận động Đồng Nai
Đất ở đô thị 23.000.000 10.000.000 6.500.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Văn Bình
-
Đất ở đô thị 18.000.000 10.000.000 4.600.000 3.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hồ Hòa
-
Đất ở đô thị 19.000.000 9.000.000 5.900.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lương Văn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến đường vào cư xá Tỉnh đội
Đất ở đô thị 19.000.000 9.000.000 5.900.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lương Văn Nho
Đoạn từ đường vào Cư xá Tỉnh đội - đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa
Đất ở đô thị 17.000.000 8.000.000 5.200.000 3.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Hoài
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 46 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 38 về bên trái, phường Tân Phong)
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 5.200.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Tiên
Đoạn từ đường Đồng Khởi - đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Tiên
Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức - đến đường ranh tường rào sân bay
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.900.000 2.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi - đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.200.000 3.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 - đến hết Trường Tiểu học Trảng Dài
Đất ở đô thị 17.000.000 8.000.000 4.600.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Văn Xã
Từ đường Bùi Trọng Nghĩa - đến đường D2 - Khu dân cư Phú Gia 2
Đất ở đô thị 19.000.000 9.000.000 4.600.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thái Học
Từ đường Nguyễn Khuyến - đến đường Thân Nhân Trung
Đất ở đô thị 15.000.000 7.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Khuyến (từ ngã tư Phú Thọ đến giáp xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu)
Đoạn từ ngã 4 Phú Thọ - đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến)
Đất ở đô thị 18.000.000 8.000.000 4.600.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Khuyến (từ ngã tư Phú Thọ đến giáp xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu)
Đoạn từ đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) - đến ngã 4 Quang Thắng
Đất ở đô thị 17.000.000 8.000.000 4.600.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Khuyến (từ ngã tư Phú Thọ đến giáp xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu)
Đoạn từ ngã 4 Quang Thắng - đến giáp ranh xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 4.000.000 2.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)
Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) -
Đất ở đô thị 17.000.000 8.000.000 4.600.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 16.000.000 7.000.000 4.200.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Văn Xã - đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17, phường Trảng Dài)
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17, phường Trảng Dài) - đến đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa)
-
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Thân Nhân Trung
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến suối Săn Máu
Đất ở đô thị 16.000.000 7.000.000 4.200.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Thân Nhân Trung
Đoạn từ suối Săn Máu - đến Đường tỉnh 768B
Đất ở đô thị 15.000.000 7.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) - đến cầu Sập
Đất ở đô thị 33.000.000 14.000.000 8.500.000 5.000.000
Thành phố Biên Hòa Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ cầu Sập - đến vòng xoay Tam Hiệp
Đất ở đô thị 31.000.000 13.000.000 6.500.000 5.000.000
Thành phố Biên Hòa Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp - đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai
Đất ở đô thị 26.000.000 10.000.000 6.000.000 4.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Tô Hiến Thành
Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 38 về bên phải và hết ranh thửa đất số 547, tờ BĐĐC số 38 về bên trái, phường Hố Nai
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000 5.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Đại Hành
-
Đất ở đô thị 19.000.000 10.000.000 8.500.000 5.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Điểu Xiển
Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 67, phường Long Bình
Đất ở đô thị 22.000.000 9.000.000 6.000.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 1
Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) - đến đường Phùng Khắc Khoan
Đất ở đô thị 33.000.000 14.000.000 6.500.000 5.000.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 1
Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan - đến hết chợ Thái Bình
Đất ở đô thị 25.000.000 12.000.000 8.000.000 5.000.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 1
Đoạn từ chợ Thái Bình - đến ranh giới huyện Trảng Bom
Đất ở đô thị 21.000.000 9.000.000 5.200.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ)
-
Đất ở đô thị 17.000.000 8.000.000 4.200.000 2.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Ngô Sĩ Liên
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh thửa 18, tờ BĐĐC số 56, phường Tân Hòa
Đất ở đô thị 17.000.000 8.000.000 4.600.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.200.000 2.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ - đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.300.000 2.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân)
Đất ở đô thị 8.000.000 5.000.000 2.900.000 2.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.500.000 1.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường xóm 8 phường Tân Biên
Từ Xa lộ Hà Nội - đến Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Đồng Nai
Đất ở đô thị 20.000.000 9.000.000 6.000.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Văn Mén
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 6.000.000 3.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết hẻm vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 17.000.000 8.000.000 4.600.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ hẻm vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ - đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.300.000 2.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm - đến hết ranh giới phường Tân Hòa
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.700.000 1.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phùng Khắc Khoan
-
Đất ở đô thị 30.000.000 10.000.000 7.200.000 5.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa)
-
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 29.000.000 13.000.000 6.500.000 4.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến đường Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị 22.000.000 11.000.000 5.200.000 3.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm - đến đường Võ Trường Toản
Đất ở đô thị 17.000.000 8.000.000 3.900.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Võ Trường Toản - đến ngã ba Gạc Nai
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.300.000 2.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai - đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.900.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Trường Toản
-
Đất ở đô thị 14.000.000 8.000.000 3.900.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Du
Đường vào Miếu Bình Thiền cũ -
Đất ở đô thị 23.000.000 13.000.000 6.000.000 3.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất ở đô thị 17.000.000 8.000.000 4.200.000 3.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Chu Văn An
-
Đất ở đô thị 14.000.000 8.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ đường Huỳnh Văn Nghệ - đến đường N10, khu dân cư Bửu Long
Đất ở đô thị 21.000.000 13.000.000 6.000.000 3.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Thị Tám
Từ đường Huỳnh Văn Nghệ - đến hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, phường Bửu Long
Đất ở đô thị 14.000.000 8.000.000 3.900.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Ngô Thì Nhậm
-
Đất ở đô thị 13.000.000 7.000.000 3.900.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường 10
Từ đường Nguyễn Du - đến đường D5, khu dân cư Bửu Long
Đất ở đô thị 21.000.000 13.000.000 6.000.000 3.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường N4
Từ đường Nguyễn Du - đến hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 20 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 20 về bên trái, phường Bửu Long
Đất ở đô thị 21.000.000 13.000.000 6.000.000 3.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương - đến đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 22.000.000 10.000.000 4.900.000 3.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa
Đất ở đô thị 26.000.000 11.000.000 7.200.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa - đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An)
Đất ở đô thị 23.000.000 10.000.000 4.900.000 3.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn - đến đường Huỳnh Mẫn Đạt
Đất ở đô thị 18.000.000 10.000.000 4.600.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ đường Huỳnh Mẫn Đạt - đến cầu Rạch Sỏi
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ cầu Rạch Sỏi - đến cầu Ông Tiếp
Đất ở đô thị 13.000.000 7.000.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thị Tồn
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 4.900.000 3.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Văn Ơn
Từ đường Bùi Hữu Nghĩa - đến chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 36 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 36, phường Bửu Hòa
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 4.400.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ cầu Rạch Cát - đến cầu Ghềnh
Đất ở đô thị 16.000.000 7.000.000 3.900.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ cầu Ghềnh - đến đường Nguyễn Ái Quốc
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 4.900.000 3.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Lung
-
Đất ở đô thị 17.000.000 8.000.000 4.400.000 2.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ Nguyễn Ái Quốc - đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ)
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 4.900.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài)
Đất ở đô thị 17.000.000 8.000.000 4.400.000 2.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Mẫn Đạt (đường vào Mỏ đá BBCC cũ)
-
Đất ở đô thị 13.000.000 7.000.000 3.900.000 2.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phạm Văn Diêu
-
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.900.000 2.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đặng Đại Độ
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương - đến hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 60, phường Hiệp Hòa (chiều dài 630m giáp bờ sông)
Đất ở đô thị 13.000.000 5.000.000 3.600.000 2.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đặng Đại Độ
Đoạn từ thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 60 (phường Hiệp Hòa) - đến đường Đặng Văn Trơn
Đất ở đô thị 9.000.000 4.000.000 3.300.000 2.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đỗ Văn Thi
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương - đến hết cây xăng An Thái An
Đất ở đô thị 20.000.000 9.000.000 4.700.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đỗ Văn Thi
Đoạn từ cây xăng An Thái An - đến sông Cái
Đất ở đô thị 16.000.000 7.000.000 3.900.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đặng Văn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi - đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 4.600.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đặng Văn Trơn
Đoạn tiếp theo tới sông Cái -
Đất ở đô thị 18.000.000 8.000.000 3.900.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa
-
Đất ở đô thị 17.000.000 8.000.000 3.500.000 2.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Dương Bạch Mai
-
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 8.000.000 4.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phan Trung
-
Đất ở đô thị 27.000.000 12.000.000 8.500.000 4.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trương Định (đường 4)
-
Đất ở đô thị 25.000.000 11.000.000 8.500.000 4.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trương Quyền (đường 3)
-
Đất ở đô thị 18.000.000 10.000.000 6.500.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Cương
-
Đất ở đô thị 23.000.000 12.000.000 8.000.000 4.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Bá Học
-
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 8.000.000 4.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Dương Tử Giang
-
Đất ở đô thị 23.000.000 11.000.000 6.500.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Thoa
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến chạm tới ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 7, phường Tân Tiến
Đất ở đô thị 20.000.000 9.000.000 6.000.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hồ Văn Leo
Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 13 về bên phải và hết ranh thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 13 về bên trái, phường Tam Hòa
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 6.500.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hồ Văn Thể
-
Đất ở đô thị 26.000.000 12.000.000 6.500.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Dã Tượng (đường Giáo xứ Bùi Thượng cũ)
Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, phường Tam Hòa
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 6.500.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đặng Đức Thuật
Từ đường Đồng Khởi - đến đường Đoàn Văn Cự
Đất ở đô thị 21.000.000 11.000.000 6.000.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đoàn Văn Cự
Đoạn từ Phạm Văn Thuận - đến Công ty VMEP
Đất ở đô thị 21.000.000 11.000.000 6.500.000 4.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đoàn Văn Cự
Đoạn từ Công ty VMEP - đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 6.500.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lý Văn Sâm
-
Đất ở đô thị 22.000.000 11.000.000 6.000.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Bảo Đức
-
Đất ở đô thị 22.000.000 11.000.000 6.000.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phạm Văn Thuận
-
Đất ở đô thị 35.000.000 14.000.000 8.500.000 6.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận - đến đường Vũ Hồng Phô
Đất ở đô thị 26.000.000 12.000.000 7.300.000 4.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô - đến cầu Ông Gia
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 6.100.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ cầu Ông Gia - đến đường 11 KCN Biên Hòa 1
Đất ở đô thị 13.000.000 7.000.000 4.600.000 3.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Vũ Hồng Phô
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1)
-
Đất ở đô thị 12.000.000 7.000.000 4.200.000 3.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1)
Từ đường Trần Quốc Toản - đến Công ty Cổ phần Việt Pháp PROCONCO
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.900.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1)
-
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 5.200.000 3.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Thị Vân
Từ đường Trần Quốc Toản - đến đường N9 - khu dân cư An Bình
Đất ở đô thị 16.000.000 8.000.000 5.200.000 3.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai)
-
Đất ở đô thị 14.000.000 8.000.000 5.200.000 3.400.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thông
-
Đất ở đô thị 16.000.000 9.000.000 4.600.000 3.400.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Thị Hoa
-
Đất ở đô thị 16.000.000 9.000.000 5.200.000 3.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Châu Văn Lồng
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, phường Long Bình Tân
Đất ở đô thị 14.000.000 9.000.000 4.200.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường liên khu phố 6, 7, 8 (phường Tam Hiệp)
-
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 6.500.000 4.200.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu - đến đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị 29.000.000 12.000.000 7.200.000 4.500.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật - đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 23.000.000 10.000.000 5.200.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 20.000.000 9.000.000 4.600.000 3.500.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến cầu sông Buông
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 3.900.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ cầu sông Buông - đến hết ranh giới phường Phước Tân
Đất ở đô thị 12.000.000 5.000.000 3.900.000 2.600.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân - đến đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 2.300.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến giáp Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển
Đất ở đô thị 12.000.000 5.000.000 3.600.000 2.300.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước
Đất ở đô thị 9.000.000 4.000.000 3.300.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trạm thuế khu vực 2
Từ đường Phạm Văn Thuận - đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 6.500.000 4.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đa Minh
-
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 6.500.000 4.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Tân Lập
-
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 6.500.000 4.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến đầu cầu số 3
Đất ở đô thị 23.000.000 12.000.000 6.500.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ đầu cầu số 3 - đến đường Chu Mạnh Trinh
Đất ở đô thị 17.000.000 8.000.000 4.600.000 2.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh - đến hết ranh giới phường Phước Tân
Đất ở đô thị 12.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Tỏ
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến giáp phường An Hòa
Đất ở đô thị 18.000.000 7.000.000 4.200.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Tỏ
Đoạn qua phường An Hòa -
Đất ở đô thị 13.000.000 7.000.000 3.500.000 2.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trương Văn Hải
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 80 về bên phải và hết ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 28 về bên trái, phường Long Bình Tân
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 7.000.000 5.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh)
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 6.000.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1)
-
Đất ở đô thị 22.000.000 10.000.000 5.600.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Bá Bích
-
Đất ở đô thị 26.000.000 11.000.000 6.500.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đặng Nguyên
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 6.500.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Nguyên Đạt
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 6.500.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phan Đăng Lưu
-
Đất ở đô thị 14.000.000 8.000.000 5.200.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Yết Kiêu
Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 76 về bên phải và hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, phường Long Bình
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 6.500.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Tam Kỳ
Từ đường Bùi Văn Hòa - đến hết ranh thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 134 về bên phải và hết ranh thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 134 về bên trái, phường Long Bình
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 6.000.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Dân Sanh
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 6.500.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường liên khu 3, 4, 5
Từ đường Lê Nguyên Đạt - đến chạm tới ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 108, phường Long Bình
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 6.500.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)
-
Đất ở đô thị 27.000.000 12.000.000 6.500.000 4.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Ngô Quyền
Từ QL51 - đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ)
Đất ở đô thị 20.000.000 9.000.000 4.200.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thiện Thuật
-
Đất ở đô thị 11.000.000 5.000.000 3.100.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Trung Trực (từ Quốc lộ 51 đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 42, phường An Hòa - ngã ba)
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến Nhà văn hóa ấp 4
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.600.000 2.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Trung Trực (từ Quốc lộ 51 đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 42, phường An Hòa - ngã ba)
Đoạn còn lại - đến hết 1.516m (từ Nhà văn hóa ấp 4 đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 42, phường An Hòa)
Đất ở đô thị 7.000.000 4.000.000 2.600.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến hết chùa Viên Thông
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 3.900.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ chùa Viên Thông - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 11.000.000 5.000.000 3.600.000 2.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biên Hòa mới)
Từ đường Đinh Quang Ân - đến hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.700.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hồ Văn Huê
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, phường Phước Tân
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.900.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nam Cao
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 101 về bên trái, phường Phước Tân
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.900.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Thành Thái
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.000.000 2.600.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trương Hán Siêu
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân
Đất ở đô thị 9.000.000 4.000.000 2.900.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Đình Cận
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.900.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phước Tân - Giang Điền
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân)
-
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.900.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường kết nối Khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.600.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phùng Hưng
Từ QL51 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.300.000 2.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước)
-
Đất ở đô thị 7.000.000 4.000.000 2.900.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Hoàng
-
Đất ở đô thị 7.000.000 4.000.000 3.300.000 2.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hà Nam
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 82 về bên phải và hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 82 về bên trái, phường Tam Phước
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.300.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Khắc Hiếu (từ đường Phùng Hưng đến hẻm 303 đường Nguyễn Khắc Hiếu tại phường Tam Phước)
Đoạn từ đường Phùng Hưng - đến ngã 3
Đất ở đô thị 7.000.000 3.000.000 2.600.000 2.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Khắc Hiếu (từ đường Phùng Hưng đến hẻm 303 đường Nguyễn Khắc Hiếu tại phường Tam Phước)
Đoạn từ ngã 3 - đến hẻm số 303 đường Nguyễn Khắc Hiếu tại phường Tam Phước
Đất ở đô thị 6.000.000 4.000.000 2.600.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hàm Nghi
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 45 về bên phải và hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, phường Tam Phước
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.300.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lý Nhân Tông
-
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi, phường Tam Hiệp)
-
Đất ở đô thị 17.000.000 11.000.000 6.000.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật, phường Tam Hiệp)
-
Đất ở đô thị 16.000.000 11.000.000 6.000.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật, phường Tam Hiệp)
-
Đất ở đô thị 16.000.000 11.000.000 6.000.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật, phường Tam Hiệp)
-
Đất ở đô thị 16.000.000 11.000.000 6.000.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm, phường Tam Hiệp)
-
Đất ở đô thị 16.000.000 11.000.000 6.000.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê A
-
Đất ở đô thị 21.000.000 13.000.000 8.500.000 5.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường vào khu tái định cư Tân Biên
Nối từ đường Hoàng Văn Bổn - đến hết ranh thửa đất số 521, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 5 về bên trái, phường Tân Biên
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.300.000 2.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường vào nhà máy nước Thiện Tân
Nối từ đường vào khu tái định cư Tân Biên - đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, phường Tân Biên
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.300.000 2.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường liên khu phố 4 và khu phố 6
Từ đường Phạm Văn Thuận - đến bờ sông Cái
Đất ở đô thị 21.000.000 11.000.000 6.500.000 4.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường chuyên dùng
Đấu nối với đường Võ Nguyên Giáp, đi qua phường Phước Tân, Tam Phước -
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường tỉnh 768B
Đoạn từ đường Đồng Khởi - đến ngã 4 Quang Thắng
Đất ở đô thị 17.000.000 8.000.000 4.600.000 2.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường tỉnh 768B
Đoạn từ ngã 4 Quang Thắng - đến đường Thân Nhân Trung
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 4.000.000 2.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường tỉnh 768B
Đoạn từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Hoàng Văn Bổn
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Thành phố Biên Hòa Hương lộ 2
Đoạn qua phường Tam Phước -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lưu Văn Viết
-
Đất ở đô thị 25.000.000 13.000.000 8.500.000 5.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường 30 tháng 4
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)
Đất TM - DV đô thị 28.000.000 11.200.000 9.100.000 6.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường 30 tháng 4
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng - đến hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu chính Viễn thông
Đất TM - DV đô thị 24.500.000 9.800.000 7.000.000 5.250.000
Thành phố Biên Hòa Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) - đến đường Nguyễn Văn Trị
Đất TM - DV đô thị 16.100.000 7.700.000 5.600.000 4.550.000
Thành phố Biên Hòa Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị - đến đường Phan Chu Trinh
Đất TM - DV đô thị 26.250.000 10.500.000 7.000.000 5.950.000
Thành phố Biên Hòa Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Nguyễn Ái Quốc
Đất TM - DV đô thị 19.250.000 7.700.000 5.950.000 4.550.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến ngã năm Biên Hùng
Đất TM - DV đô thị 22.400.000 11.200.000 6.300.000 4.550.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng - đến Ga Biên Hòa
Đất TM - DV đô thị 20.300.000 9.100.000 6.300.000 4.550.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lữ Mành
Đoạn 1: Từ đường Cách Mạng Tháng 8 (đường bên hông Trường Mầm non Thanh Bình) - đến đường Cách Mạng Tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa)
Đất TM - DV đô thị 18.200.000 9.100.000 6.650.000 4.550.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lữ Mành
Đoạn 2: Từ đường Trần Minh Trí - đến giáp đoạn 1
Đất TM - DV đô thị 16.100.000 9.100.000 6.650.000 4.550.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất TM - DV đô thị 21.000.000 10.500.000 6.650.000 4.550.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Hiền Vương
-
Đất TM - DV đô thị 20.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thị Giang
-
Đất TM - DV đô thị 22.400.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thị Hiền
-
Đất TM - DV đô thị 22.400.000 11.200.000 7.000.000 4.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Nguyễn Thị Hiền
Đất TM - DV đô thị 24.500.000 11.200.000 7.000.000 4.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền - đến đường Nguyễn Văn Trị
Đất TM - DV đô thị 21.000.000 10.500.000 6.650.000 4.550.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Trị
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 - đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo
Đất TM - DV đô thị 21.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Trị
Đoạn tiếp theo - đến đường Phan Chu Trinh
Đất TM - DV đô thị 21.000.000 10.500.000 6.650.000 4.550.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Trị
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Nguyễn Ái Quốc
Đất TM - DV đô thị 19.600.000 9.100.000 4.620.000 3.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị - đến đường Cách Mạng Tháng 8
Đất TM - DV đô thị 21.700.000 10.500.000 7.000.000 4.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Phan Đình Phùng
Đất TM - DV đô thị 18.900.000 9.800.000 6.650.000 4.550.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phan Đình Phùng
-
Đất TM - DV đô thị 20.300.000 10.500.000 6.300.000 4.550.000
Thành phố Biên Hòa Đường Quang Trung
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Phan Chu Trinh
Đất TM - DV đô thị 18.900.000 9.800.000 6.300.000 4.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Quang Trung
Đoạn từ Phan Chu Trinh - đến đường Lê Thánh Tôn
Đất TM - DV đô thị 21.000.000 10.500.000 6.650.000 4.410.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Minh Trí
-
Đất TM - DV đô thị 19.600.000 9.800.000 6.300.000 4.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Tánh
-
Đất TM - DV đô thị 21.000.000 11.200.000 6.650.000 4.550.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Thánh Tôn
-
Đất TM - DV đô thị 21.700.000 11.200.000 6.650.000 4.550.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Minh Châu
-
Đất TM - DV đô thị 16.100.000 9.100.000 5.600.000 3.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Văn Lũy
-
Đất TM - DV đô thị 20.300.000 7.700.000 5.600.000 3.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 đường Cách Mạng Tháng 8
-
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 7.000.000 4.340.000 3.080.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương - đến cầu Hóa An
Đất TM - DV đô thị 15.400.000 7.000.000 3.430.000 2.450.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ cầu Hóa An - đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai
Đất TM - DV đô thị 17.500.000 9.100.000 5.600.000 3.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ đầu Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai - đến ngã 4 Tân Phong
Đất TM - DV đô thị 21.000.000 9.100.000 5.950.000 3.850.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ ngã 4 Tân Phong - đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4)
Đất TM - DV đô thị 18.900.000 9.100.000 5.600.000 4.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Ký
-
Đất TM - DV đô thị 16.100.000 9.100.000 4.130.000 2.940.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Nghĩa
-
Đất TM - DV đô thị 16.100.000 9.100.000 4.130.000 2.940.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất TM - DV đô thị 14.700.000 9.100.000 4.130.000 2.520.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hồ Văn Đại
-
Đất TM - DV đô thị 20.300.000 7.700.000 4.550.000 3.080.000
Thành phố Biên Hòa Đường D9 (khu dân cư D2D
từ đường Võ Thị Sáu - đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 54 về bên phải và hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 54 về bên trái, phường Thống Nhất)
Đất TM - DV đô thị 20.300.000 9.800.000 5.950.000 3.150.000
Thành phố Biên Hòa Đường D10 (khu dân cư D2D
từ đường Võ Thị Sáu - đến đường N1
Đất TM - DV đô thị 20.300.000 9.800.000 5.950.000 3.150.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Hoa
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận - đến hết trụ sở UBND phường Thống Nhất
Đất TM - DV đô thị 14.700.000 7.700.000 4.550.000 3.150.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Hoa
Đoạn từ trụ sở UBND phường Thống Nhất - đến đường Võ Thị Sáu
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 7.000.000 4.130.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường N1 (khu dân cư D2D
từ đầu thửa đất số 1169, tờ BĐĐC số 49 - đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 54 về bên phải và hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 54 về bên trái, phường Thống Nhất)
Đất TM - DV đô thị 20.300.000 9.800.000 5.950.000 3.150.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thành Đồng
-
Đất TM - DV đô thị 16.100.000 9.100.000 5.600.000 3.150.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thành Phương
-
Đất TM - DV đô thị 16.100.000 9.100.000 5.600.000 3.150.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Hà Huy Giáp
Đất TM - DV đô thị 21.700.000 9.800.000 6.300.000 3.850.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp - đến đường Phạm Văn Thuận
Đất TM - DV đô thị 23.100.000 9.800.000 6.300.000 4.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát - đến đường Võ Thị Sáu
Đất TM - DV đô thị 21.700.000 9.800.000 5.950.000 4.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)
Đất TM - DV đô thị 26.600.000 11.200.000 7.000.000 4.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trịnh Hoài Đức
-
Đất TM - DV đô thị 21.700.000 9.100.000 6.300.000 4.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Công An
-
Đất TM - DV đô thị 15.400.000 9.100.000 4.130.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Văn Hớn
-
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 7.700.000 5.600.000 3.150.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đổng Khởi
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội - đến đường Phạm Văn Khoai
Đất TM - DV đô thị 24.500.000 11.200.000 6.300.000 4.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đổng Khởi
Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai - đến cầu Đồng Khởi
Đất TM - DV đô thị 21.700.000 9.100.000 6.300.000 3.850.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đổng Khởi
Đoạn từ cầu Đồng Khởi - đến đường Nguyễn Văn Tiên
Đất TM - DV đô thị 18.200.000 7.000.000 4.130.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đổng Khởi
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên - đến đường vào Công ty Trấn Biên
Đất TM - DV đô thị 14.700.000 7.000.000 3.640.000 2.310.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đổng Khởi
Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên - đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu
Đất TM - DV đô thị 11.900.000 5.600.000 3.220.000 1.820.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Quý Đôn (chạm đến đường vành đai sân vận động)
-
Đất TM - DV đô thị 15.400.000 7.700.000 4.130.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn A
Từ đường Đồng Khởi - đến hết ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 469, tờ BĐĐC số 17 về bên trái, phường Tân Hiệp)
Đất TM - DV đô thị 14.700.000 7.700.000 4.130.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phạm Thị Nghĩa
Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 23 về bên phải và hết ranh thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 23 về bên trái, phường Tân Hiệp)
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 7.000.000 4.550.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phạm Văn Khoai
Từ đường Đồng Khởi chạm - đến đường vành đai sân vận động
Đất TM - DV đô thị 15.400.000 7.700.000 4.130.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội - đến Trường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 7.000.000 4.550.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai
Đoạn từ đầu Trường Đinh Tiên Hoàng - đến Sân vận động Đồng Nai
Đất TM - DV đô thị 16.100.000 7.000.000 4.550.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Văn Bình
-
Đất TM - DV đô thị 12.600.000 7.000.000 3.220.000 2.450.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hồ Hòa
-
Đất TM - DV đô thị 13.300.000 6.300.000 4.130.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lương Văn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến đường vào cư xá Tỉnh đội
Đất TM - DV đô thị 13.300.000 6.300.000 4.130.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lương Văn Nho
Đoạn từ đường vào Cư xá Tỉnh đội - đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa
Đất TM - DV đô thị 11.900.000 5.600.000 3.640.000 2.450.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Hoài
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 46 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 38 về bên trái, phường Tân Phong)
Đất TM - DV đô thị 12.600.000 6.300.000 3.640.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Tiên
Đoạn từ đường Đồng Khởi - đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức
Đất TM - DV đô thị 9.800.000 4.900.000 2.940.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Tiên
Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức - đến đường ranh tường rào sân bay
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 3.500.000 2.730.000 1.820.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi - đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 7.000.000 3.640.000 2.450.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 - đến hết Trường Tiểu học Trảng Dài
Đất TM - DV đô thị 11.900.000 5.600.000 3.220.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Văn Xã
Từ đường Bùi Trọng Nghĩa - đến đường D2 - Khu dân cư Phú Gia 2
Đất TM - DV đô thị 13.300.000 6.300.000 3.220.000 2.310.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thái Học
Từ đường Nguyễn Khuyến - đến đường Thân Nhân Trung
Đất TM - DV đô thị 10.500.000 4.900.000 2.940.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Khuyến (từ ngã tư Phú Thọ đến giáp xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu)
Đoạn từ ngã 4 Phú Thọ - đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến)
Đất TM - DV đô thị 12.600.000 5.600.000 3.220.000 2.310.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Khuyến (từ ngã tư Phú Thọ đến giáp xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu)
Đoạn từ đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) - đến ngã 4 Quang Thắng
Đất TM - DV đô thị 11.900.000 5.600.000 3.220.000 2.310.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Khuyến (từ ngã tư Phú Thọ đến giáp xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu)
Đoạn từ ngã 4 Quang Thắng - đến giáp ranh xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.200.000 2.800.000 1.750.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)
Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) -
Đất TM - DV đô thị 11.900.000 5.600.000 3.220.000 2.310.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV đô thị 11.200.000 4.900.000 2.940.000 2.310.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Văn Xã - đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17, phường Trảng Dài)
Đất TM - DV đô thị 11.200.000 5.600.000 2.940.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17, phường Trảng Dài) - đến đường Nguyễn Thái Học
Đất TM - DV đô thị 10.500.000 5.600.000 2.940.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa)
-
Đất TM - DV đô thị 10.500.000 5.600.000 2.940.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Thân Nhân Trung
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến suối Săn Máu
Đất TM - DV đô thị 11.200.000 4.900.000 2.940.000 2.310.000
Thành phố Biên Hòa Đường Thân Nhân Trung
Đoạn từ suối Săn Máu - đến Đường tỉnh 768B
Đất TM - DV đô thị 10.500.000 4.900.000 2.940.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) - đến cầu Sập
Đất TM - DV đô thị 23.100.000 9.800.000 5.950.000 3.500.000
Thành phố Biên Hòa Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ cầu Sập - đến vòng xoay Tam Hiệp
Đất TM - DV đô thị 21.700.000 9.100.000 4.550.000 3.500.000
Thành phố Biên Hòa Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp - đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai
Đất TM - DV đô thị 18.200.000 7.000.000 4.200.000 3.150.000
Thành phố Biên Hòa Đường Tô Hiến Thành
Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 38 về bên phải và hết ranh thửa đất số 547, tờ BĐĐC số 38 về bên trái, phường Hố Nai
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 7.000.000 5.600.000 3.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Đại Hành
-
Đất TM - DV đô thị 13.300.000 7.000.000 5.950.000 3.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Điểu Xiển
Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 67, phường Long Bình
Đất TM - DV đô thị 15.400.000 6.300.000 4.200.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 1
Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) - đến đường Phùng Khắc Khoan
Đất TM - DV đô thị 23.100.000 9.800.000 4.550.000 3.500.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 1
Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan - đến hết chợ Thái Bình
Đất TM - DV đô thị 17.500.000 8.400.000 5.600.000 3.500.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 1
Đoạn từ chợ Thái Bình - đến ranh giới huyện Trảng Bom
Đất TM - DV đô thị 14.700.000 6.300.000 3.640.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ)
-
Đất TM - DV đô thị 11.900.000 5.600.000 2.940.000 1.820.000
Thành phố Biên Hòa Đường Ngô Sĩ Liên
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh thửa 18, tờ BĐĐC số 56, phường Tân Hòa
Đất TM - DV đô thị 11.900.000 5.600.000 3.220.000 2.310.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Nguyễn Trường Tộ
Đất TM - DV đô thị 11.200.000 5.600.000 2.940.000 1.820.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ - đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.200.000 2.310.000 1.610.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân)
Đất TM - DV đô thị 5.600.000 3.500.000 2.030.000 1.400.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.750.000 1.120.000
Thành phố Biên Hòa Đường xóm 8 phường Tân Biên
Từ Xa lộ Hà Nội - đến Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Đồng Nai
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 6.300.000 4.200.000 2.310.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Văn Mén
-
Đất TM - DV đô thị 12.600.000 6.300.000 4.200.000 2.520.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết hẻm vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ
Đất TM - DV đô thị 11.900.000 5.600.000 3.220.000 2.310.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ hẻm vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ - đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.200.000 2.310.000 1.610.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm - đến hết ranh giới phường Tân Hòa
Đất TM - DV đô thị 5.600.000 2.800.000 1.890.000 1.120.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phùng Khắc Khoan
-
Đất TM - DV đô thị 21.000.000 7.000.000 5.040.000 3.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa)
-
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 3.500.000 2.100.000 1.470.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM - DV đô thị 20.300.000 9.100.000 4.550.000 3.150.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến đường Ngô Thì Nhậm
Đất TM - DV đô thị 15.400.000 7.700.000 3.640.000 2.450.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm - đến đường Võ Trường Toản
Đất TM - DV đô thị 11.900.000 5.600.000 2.730.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Võ Trường Toản - đến ngã ba Gạc Nai
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.200.000 2.310.000 1.610.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai - đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu
Đất TM - DV đô thị 6.300.000 3.150.000 2.030.000 1.470.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Trường Toản
-
Đất TM - DV đô thị 9.800.000 5.600.000 2.730.000 1.890.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Du
Đường vào Miếu Bình Thiền cũ -
Đất TM - DV đô thị 16.100.000 9.100.000 4.200.000 2.520.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất TM - DV đô thị 11.900.000 5.600.000 2.940.000 2.170.000
Thành phố Biên Hòa Đường Chu Văn An
-
Đất TM - DV đô thị 9.800.000 5.600.000 2.940.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ đường Huỳnh Văn Nghệ - đến đường N10, khu dân cư Bửu Long
Đất TM - DV đô thị 14.700.000 9.100.000 4.200.000 2.520.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Thị Tám
Từ đường Huỳnh Văn Nghệ - đến hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, phường Bửu Long
Đất TM - DV đô thị 9.800.000 5.600.000 2.730.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Ngô Thì Nhậm
-
Đất TM - DV đô thị 9.100.000 4.900.000 2.730.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường 10
Từ đường Nguyễn Du - đến đường D5, khu dân cư Bửu Long
Đất TM - DV đô thị 14.700.000 9.100.000 4.200.000 2.520.000
Thành phố Biên Hòa Đường N4
Từ đường Nguyễn Du - đến hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 20 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 20 về bên trái, phường Bửu Long
Đất TM - DV đô thị 14.700.000 9.100.000 4.200.000 2.520.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương - đến đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM - DV đô thị 15.400.000 7.000.000 3.430.000 2.450.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa
Đất TM - DV đô thị 18.200.000 7.700.000 5.040.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa - đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An)
Đất TM - DV đô thị 16.100.000 7.000.000 3.430.000 2.520.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn - đến đường Huỳnh Mẫn Đạt
Đất TM - DV đô thị 12.600.000 7.000.000 3.220.000 2.310.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ đường Huỳnh Mẫn Đạt - đến cầu Rạch Sỏi
Đất TM - DV đô thị 11.200.000 5.600.000 2.940.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ cầu Rạch Sỏi - đến cầu Ông Tiếp
Đất TM - DV đô thị 9.100.000 4.900.000 2.520.000 1.890.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thị Tồn
-
Đất TM - DV đô thị 14.700.000 7.000.000 3.430.000 2.450.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Văn Ơn
Từ đường Bùi Hữu Nghĩa - đến chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 36 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 36, phường Bửu Hòa
Đất TM - DV đô thị 9.800.000 4.900.000 3.080.000 2.310.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ cầu Rạch Cát - đến cầu Ghềnh
Đất TM - DV đô thị 11.200.000 4.900.000 2.730.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ cầu Ghềnh - đến đường Nguyễn Ái Quốc
Đất TM - DV đô thị 14.700.000 7.000.000 3.430.000 2.450.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Lung
-
Đất TM - DV đô thị 11.900.000 5.600.000 3.080.000 1.820.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ Nguyễn Ái Quốc - đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ)
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 7.000.000 3.430.000 2.310.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài)
Đất TM - DV đô thị 11.900.000 5.600.000 3.080.000 1.820.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Mẫn Đạt (đường vào Mỏ đá BBCC cũ)
-
Đất TM - DV đô thị 9.100.000 4.900.000 2.730.000 1.820.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phạm Văn Diêu
-
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.200.000 2.730.000 1.820.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đặng Đại Độ
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương - đến hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 60, phường Hiệp Hòa (chiều dài 630m giáp bờ sông)
Đất TM - DV đô thị 9.100.000 3.500.000 2.520.000 1.820.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đặng Đại Độ
Đoạn từ thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 60 (phường Hiệp Hòa) - đến đường Đặng Văn Trơn
Đất TM - DV đô thị 6.300.000 2.800.000 2.310.000 1.610.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đỗ Văn Thi
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương - đến hết cây xăng An Thái An
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 6.300.000 3.290.000 2.310.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đỗ Văn Thi
Đoạn từ cây xăng An Thái An - đến sông Cái
Đất TM - DV đô thị 11.200.000 4.900.000 2.730.000 1.890.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đặng Văn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi - đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa
Đất TM - DV đô thị 14.700.000 7.000.000 3.220.000 2.310.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đặng Văn Trơn
Đoạn tiếp theo tới sông Cái -
Đất TM - DV đô thị 12.600.000 5.600.000 2.730.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa
-
Đất TM - DV đô thị 11.900.000 5.600.000 2.450.000 1.820.000
Thành phố Biên Hòa Đường Dương Bạch Mai
-
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 8.400.000 5.600.000 3.150.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phan Trung
-
Đất TM - DV đô thị 18.900.000 8.400.000 5.950.000 3.150.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trương Định (đường 4)
-
Đất TM - DV đô thị 17.500.000 7.700.000 5.950.000 3.150.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trương Quyền (đường 3)
-
Đất TM - DV đô thị 12.600.000 7.000.000 4.550.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Cương
-
Đất TM - DV đô thị 16.100.000 8.400.000 5.600.000 3.150.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Bá Học
-
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 7.700.000 5.600.000 3.150.000
Thành phố Biên Hòa Đường Dương Tử Giang
-
Đất TM - DV đô thị 16.100.000 7.700.000 4.550.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Thoa
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến chạm tới ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 7, phường Tân Tiến
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 6.300.000 4.200.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hồ Văn Leo
Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 13 về bên phải và hết ranh thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 13 về bên trái, phường Tam Hòa
Đất TM - DV đô thị 14.700.000 7.000.000 4.550.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hồ Văn Thể
-
Đất TM - DV đô thị 18.200.000 8.400.000 4.550.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Dã Tượng (đường Giáo xứ Bùi Thượng cũ)
Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, phường Tam Hòa
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 7.000.000 4.550.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đặng Đức Thuật
Từ đường Đồng Khởi - đến đường Đoàn Văn Cự
Đất TM - DV đô thị 14.700.000 7.700.000 4.200.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đoàn Văn Cự
Đoạn từ Phạm Văn Thuận - đến Công ty VMEP
Đất TM - DV đô thị 14.700.000 7.700.000 4.550.000 3.150.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đoàn Văn Cự
Đoạn từ Công ty VMEP - đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 7.000.000 4.550.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lý Văn Sâm
-
Đất TM - DV đô thị 15.400.000 7.700.000 4.200.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Bảo Đức
-
Đất TM - DV đô thị 15.400.000 7.700.000 4.200.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phạm Văn Thuận
-
Đất TM - DV đô thị 24.500.000 9.800.000 5.950.000 4.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận - đến đường Vũ Hồng Phô
Đất TM - DV đô thị 18.200.000 8.400.000 5.110.000 3.150.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô - đến cầu Ông Gia
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 7.000.000 4.270.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ cầu Ông Gia - đến đường 11 KCN Biên Hòa 1
Đất TM - DV đô thị 9.100.000 4.900.000 3.220.000 2.170.000
Thành phố Biên Hòa Đường Vũ Hồng Phô
-
Đất TM - DV đô thị 14.700.000 7.000.000 4.200.000 2.520.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1)
-
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.900.000 2.940.000 2.170.000
Thành phố Biên Hòa Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1)
Từ đường Trần Quốc Toản - đến Công ty Cổ phần Việt Pháp PROCONCO
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 4.200.000 2.730.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1)
-
Đất TM - DV đô thị 11.200.000 5.600.000 3.640.000 2.520.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Thị Vân
Từ đường Trần Quốc Toản - đến đường N9 - khu dân cư An Bình
Đất TM - DV đô thị 11.200.000 5.600.000 3.640.000 2.660.000
Thành phố Biên Hòa Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai)
-
Đất TM - DV đô thị 9.800.000 5.600.000 3.640.000 2.380.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thông
-
Đất TM - DV đô thị 11.200.000 6.300.000 3.220.000 2.380.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Thị Hoa
-
Đất TM - DV đô thị 11.200.000 6.300.000 3.640.000 2.660.000
Thành phố Biên Hòa Đường Châu Văn Lồng
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, phường Long Bình Tân
Đất TM - DV đô thị 9.800.000 6.300.000 2.940.000 2.310.000
Thành phố Biên Hòa Đường liên khu phố 6, 7, 8 (phường Tam Hiệp)
-
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 7.700.000 4.550.000 2.940.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu - đến đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM - DV đô thị 20.300.000 8.400.000 5.040.000 3.150.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật - đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM - DV đô thị 16.100.000 7.000.000 3.640.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 6.300.000 3.220.000 2.450.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến cầu sông Buông
Đất TM - DV đô thị 9.800.000 4.900.000 2.730.000 2.310.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ cầu sông Buông - đến hết ranh giới phường Phước Tân
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 3.500.000 2.730.000 1.820.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân - đến đường Hàm Nghi
Đất TM - DV đô thị 6.300.000 3.500.000 2.520.000 1.610.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến giáp Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 3.500.000 2.520.000 1.610.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước
Đất TM - DV đô thị 6.300.000 2.800.000 2.310.000 1.470.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trạm thuế khu vực 2
Từ đường Phạm Văn Thuận - đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 7.700.000 4.550.000 2.940.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đa Minh
-
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 7.700.000 4.550.000 2.940.000
Thành phố Biên Hòa Đường Tân Lập
-
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 7.700.000 4.550.000 2.940.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến đầu cầu số 3
Đất TM - DV đô thị 16.100.000 8.400.000 4.550.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ đầu cầu số 3 - đến đường Chu Mạnh Trinh
Đất TM - DV đô thị 11.900.000 5.600.000 3.220.000 1.820.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh - đến hết ranh giới phường Phước Tân
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 3.500.000 2.520.000 1.260.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Tỏ
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến giáp phường An Hòa
Đất TM - DV đô thị 12.600.000 4.900.000 2.940.000 2.310.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Tỏ
Đoạn qua phường An Hòa -
Đất TM - DV đô thị 9.100.000 4.900.000 2.450.000 1.820.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trương Văn Hải
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 80 về bên phải và hết ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 28 về bên trái, phường Long Bình Tân
Đất TM - DV đô thị 12.600.000 6.300.000 4.900.000 3.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh)
-
Đất TM - DV đô thị 14.700.000 7.000.000 4.200.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1)
-
Đất TM - DV đô thị 15.400.000 7.000.000 3.920.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Bá Bích
-
Đất TM - DV đô thị 18.200.000 7.700.000 4.550.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đặng Nguyên
-
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 7.000.000 4.550.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Nguyên Đạt
-
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 7.000.000 4.550.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phan Đăng Lưu
-
Đất TM - DV đô thị 9.800.000 5.600.000 3.640.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Yết Kiêu
Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 76 về bên phải và hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, phường Long Bình
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 8.400.000 4.550.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Tam Kỳ
Từ đường Bùi Văn Hòa - đến hết ranh thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 134 về bên phải và hết ranh thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 134 về bên trái, phường Long Bình
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 7.000.000 4.200.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Dân Sanh
-
Đất TM - DV đô thị 14.700.000 7.000.000 4.550.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường liên khu 3, 4, 5
Từ đường Lê Nguyên Đạt - đến chạm tới ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 108, phường Long Bình
Đất TM - DV đô thị 12.600.000 6.300.000 4.550.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)
-
Đất TM - DV đô thị 18.900.000 8.400.000 4.550.000 3.150.000
Thành phố Biên Hòa Đường Ngô Quyền
Từ QL51 - đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ)
Đất TM - DV đô thị 14.000.000 6.300.000 2.940.000 2.310.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thiện Thuật
-
Đất TM - DV đô thị 7.700.000 3.500.000 2.170.000 1.470.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Trung Trực (từ Quốc lộ 51 đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 42, phường An Hòa - ngã ba)
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến Nhà văn hóa ấp 4
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 3.500.000 2.520.000 1.610.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Trung Trực (từ Quốc lộ 51 đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 42, phường An Hòa - ngã ba)
Đoạn còn lại - đến hết 1.516m (từ Nhà văn hóa ấp 4 đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 42, phường An Hòa)
Đất TM - DV đô thị 4.900.000 2.800.000 1.820.000 1.260.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến hết chùa Viên Thông
Đất TM - DV đô thị 9.800.000 4.900.000 2.730.000 2.310.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ chùa Viên Thông - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM - DV đô thị 7.700.000 3.500.000 2.520.000 1.820.000
Thành phố Biên Hòa Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biên Hòa mới)
Từ đường Đinh Quang Ân - đến hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân
Đất TM - DV đô thị 5.600.000 2.800.000 1.890.000 1.260.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hồ Văn Huê
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, phường Phước Tân
Đất TM - DV đô thị 5.600.000 2.800.000 2.030.000 1.260.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nam Cao
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 101 về bên trái, phường Phước Tân
Đất TM - DV đô thị 5.600.000 2.800.000 2.030.000 1.260.000
Thành phố Biên Hòa Đường Thành Thái
-
Đất TM - DV đô thị 4.900.000 2.100.000 1.820.000 1.260.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trương Hán Siêu
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân
Đất TM - DV đô thị 6.300.000 2.800.000 2.030.000 1.260.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Đình Cận
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân
Đất TM - DV đô thị 5.600.000 2.800.000 2.030.000 1.260.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phước Tân - Giang Điền
-
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.470.000 1.190.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân)
-
Đất TM - DV đô thị 5.600.000 2.800.000 2.030.000 1.260.000
Thành phố Biên Hòa Đường kết nối Khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp
-
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.820.000 1.260.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phùng Hưng
Từ QL51 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 2.800.000 2.310.000 1.400.000
Thành phố Biên Hòa Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước)
-
Đất TM - DV đô thị 4.900.000 2.800.000 2.030.000 1.260.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Hoàng
-
Đất TM - DV đô thị 4.900.000 2.800.000 2.310.000 1.400.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hà Nam
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 82 về bên phải và hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 82 về bên trái, phường Tam Phước
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.610.000 1.260.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Khắc Hiếu (từ đường Phùng Hưng đến hẻm 303 đường Nguyễn Khắc Hiếu tại phường Tam Phước)
Đoạn từ đường Phùng Hưng - đến ngã 3
Đất TM - DV đô thị 4.900.000 2.100.000 1.820.000 1.400.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Khắc Hiếu (từ đường Phùng Hưng đến hẻm 303 đường Nguyễn Khắc Hiếu tại phường Tam Phước)
Đoạn từ ngã 3 - đến hẻm số 303 đường Nguyễn Khắc Hiếu tại phường Tam Phước
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.800.000 1.820.000 1.260.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hàm Nghi
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 45 về bên phải và hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, phường Tam Phước
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.610.000 1.260.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lý Nhân Tông
-
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 1.750.000 1.400.000 910.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi, phường Tam Hiệp)
-
Đất TM - DV đô thị 11.900.000 7.700.000 4.200.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật, phường Tam Hiệp)
-
Đất TM - DV đô thị 11.200.000 7.700.000 4.200.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật, phường Tam Hiệp)
-
Đất TM - DV đô thị 11.200.000 7.700.000 4.200.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật, phường Tam Hiệp)
-
Đất TM - DV đô thị 11.200.000 7.700.000 4.200.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm, phường Tam Hiệp)
-
Đất TM - DV đô thị 11.200.000 7.700.000 4.200.000 2.730.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê A
-
Đất TM - DV đô thị 14.700.000 9.100.000 5.950.000 3.850.000
Thành phố Biên Hòa Đường vào khu tái định cư Tân Biên
Nối từ đường Hoàng Văn Bổn - đến hết ranh thửa đất số 521, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 5 về bên trái, phường Tân Biên
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.200.000 2.310.000 1.610.000
Thành phố Biên Hòa Đường vào nhà máy nước Thiện Tân
Nối từ đường vào khu tái định cư Tân Biên - đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, phường Tân Biên
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.200.000 2.310.000 1.610.000
Thành phố Biên Hòa Đường liên khu phố 4 và khu phố 6
Từ đường Phạm Văn Thuận - đến bờ sông Cái
Đất TM - DV đô thị 14.700.000 7.700.000 4.550.000 3.150.000
Thành phố Biên Hòa Đường chuyên dùng
Đấu nối với đường Võ Nguyên Giáp, đi qua phường Phước Tân, Tam Phước -
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 3.500.000 2.520.000 1.260.000
Thành phố Biên Hòa Đường tỉnh 768B
Đoạn từ đường Đồng Khởi - đến ngã 4 Quang Thắng
Đất TM - DV đô thị 11.900.000 5.600.000 3.220.000 1.820.000
Thành phố Biên Hòa Đường tỉnh 768B
Đoạn từ ngã 4 Quang Thắng - đến đường Thân Nhân Trung
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.200.000 2.800.000 1.750.000
Thành phố Biên Hòa Đường tỉnh 768B
Đoạn từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Hoàng Văn Bổn
Đất TM - DV đô thị 6.300.000 3.150.000 2.100.000 1.050.000
Thành phố Biên Hòa Hương lộ 2
Đoạn qua phường Tam Phước -
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.260.000 1.050.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lưu Văn Viết
-
Đất TM - DV đô thị 17.500.000 9.100.000 5.950.000 3.850.000
Thành phố Biên Hòa Đường 30 tháng 4
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)
Đất SX - KD đô thị 24.000.000 9.600.000 7.800.000 5.400.000
Thành phố Biên Hòa Đường 30 tháng 4
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng - đến hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu chính Viễn thông
Đất SX - KD đô thị 21.000.000 8.400.000 6.000.000 4.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) - đến đường Nguyễn Văn Trị
Đất SX - KD đô thị 13.800.000 6.600.000 4.800.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị - đến đường Phan Chu Trinh
Đất SX - KD đô thị 22.500.000 9.000.000 6.000.000 5.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Nguyễn Ái Quốc
Đất SX - KD đô thị 16.500.000 6.600.000 5.100.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến ngã năm Biên Hùng
Đất SX - KD đô thị 19.200.000 9.600.000 5.400.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng - đến Ga Biên Hòa
Đất SX - KD đô thị 17.400.000 7.800.000 5.400.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lữ Mành
Đoạn 1: Từ đường Cách Mạng Tháng 8 (đường bên hông Trường Mầm non Thanh Bình) - đến đường Cách Mạng Tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa)
Đất SX - KD đô thị 15.600.000 7.800.000 5.700.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lữ Mành
Đoạn 2: Từ đường Trần Minh Trí - đến giáp đoạn 1
Đất SX - KD đô thị 13.800.000 7.800.000 5.700.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất SX - KD đô thị 18.000.000 9.000.000 5.700.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Hiền Vương
-
Đất SX - KD đô thị 17.400.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thị Giang
-
Đất SX - KD đô thị 19.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thị Hiền
-
Đất SX - KD đô thị 19.200.000 9.600.000 6.000.000 4.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Nguyễn Thị Hiền
Đất SX - KD đô thị 21.000.000 9.600.000 6.000.000 4.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền - đến đường Nguyễn Văn Trị
Đất SX - KD đô thị 18.000.000 9.000.000 5.700.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Trị
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 - đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo
Đất SX - KD đô thị 18.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Trị
Đoạn tiếp theo - đến đường Phan Chu Trinh
Đất SX - KD đô thị 18.000.000 9.000.000 5.700.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Trị
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Nguyễn Ái Quốc
Đất SX - KD đô thị 16.800.000 7.800.000 3.960.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị - đến đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX - KD đô thị 18.600.000 9.000.000 6.000.000 4.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Phan Đình Phùng
Đất SX - KD đô thị 16.200.000 8.400.000 5.700.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phan Đình Phùng
-
Đất SX - KD đô thị 17.400.000 9.000.000 5.400.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Quang Trung
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Phan Chu Trinh
Đất SX - KD đô thị 16.200.000 8.400.000 5.400.000 3.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Quang Trung
Đoạn từ Phan Chu Trinh - đến đường Lê Thánh Tôn
Đất SX - KD đô thị 18.000.000 9.000.000 5.700.000 3.780.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Minh Trí
-
Đất SX - KD đô thị 16.800.000 8.400.000 5.400.000 3.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Tánh
-
Đất SX - KD đô thị 18.000.000 9.600.000 5.700.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Thánh Tôn
-
Đất SX - KD đô thị 18.600.000 9.600.000 5.700.000 3.900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Minh Châu
-
Đất SX - KD đô thị 13.800.000 7.800.000 4.800.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Văn Lũy
-
Đất SX - KD đô thị 17.400.000 6.600.000 4.800.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hẻm 337 đường Cách Mạng Tháng 8
-
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.720.000 2.640.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương - đến cầu Hóa An
Đất SX - KD đô thị 13.200.000 6.000.000 2.940.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ cầu Hóa An - đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai
Đất SX - KD đô thị 15.000.000 7.800.000 4.800.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ đầu Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai - đến ngã 4 Tân Phong
Đất SX - KD đô thị 18.000.000 7.800.000 5.100.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ ngã 4 Tân Phong - đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4)
Đất SX - KD đô thị 16.200.000 7.800.000 4.800.000 3.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Ký
-
Đất SX - KD đô thị 13.800.000 7.800.000 3.540.000 2.520.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Nghĩa
-
Đất SX - KD đô thị 13.800.000 7.800.000 3.540.000 2.520.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 7.800.000 3.540.000 2.160.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hồ Văn Đại
-
Đất SX - KD đô thị 17.400.000 6.600.000 3.900.000 2.640.000
Thành phố Biên Hòa Đường D9 (khu dân cư D2D
từ đường Võ Thị Sáu - đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 54 về bên phải và hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 54 về bên trái, phường Thống Nhất)
Đất SX - KD đô thị 17.400.000 8.400.000 5.100.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường D10 (khu dân cư D2D
từ đường Võ Thị Sáu - đến đường N1
Đất SX - KD đô thị 17.400.000 8.400.000 5.100.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Hoa
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận - đến hết trụ sở UBND phường Thống Nhất
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 6.600.000 3.900.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Hoa
Đoạn từ trụ sở UBND phường Thống Nhất - đến đường Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.540.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường N1 (khu dân cư D2D
từ đầu thửa đất số 1169, tờ BĐĐC số 49 - đến hết ranh thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 54 về bên phải và hết ranh thửa đất số 283, tờ BĐĐC số 54 về bên trái, phường Thống Nhất)
Đất SX - KD đô thị 17.400.000 8.400.000 5.100.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thành Đồng
-
Đất SX - KD đô thị 13.800.000 7.800.000 4.800.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thành Phương
-
Đất SX - KD đô thị 13.800.000 7.800.000 4.800.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Hà Huy Giáp
Đất SX - KD đô thị 18.600.000 8.400.000 5.400.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp - đến đường Phạm Văn Thuận
Đất SX - KD đô thị 19.800.000 8.400.000 5.400.000 3.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát - đến đường Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị 18.600.000 8.400.000 5.100.000 3.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)
Đất SX - KD đô thị 22.800.000 9.600.000 6.000.000 4.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trịnh Hoài Đức
-
Đất SX - KD đô thị 18.600.000 7.800.000 5.400.000 4.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Công An
-
Đất SX - KD đô thị 13.200.000 7.800.000 3.540.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Văn Hớn
-
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đổng Khởi
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội - đến đường Phạm Văn Khoai
Đất SX - KD đô thị 21.000.000 9.600.000 5.400.000 3.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đổng Khởi
Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai - đến cầu Đồng Khởi
Đất SX - KD đô thị 18.600.000 7.800.000 5.400.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đổng Khởi
Đoạn từ cầu Đồng Khởi - đến đường Nguyễn Văn Tiên
Đất SX - KD đô thị 15.600.000 6.000.000 3.540.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đổng Khởi
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên - đến đường vào Công ty Trấn Biên
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 6.000.000 3.120.000 1.980.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đổng Khởi
Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên - đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu
Đất SX - KD đô thị 10.200.000 4.800.000 2.760.000 1.560.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Quý Đôn (chạm đến đường vành đai sân vận động)
-
Đất SX - KD đô thị 13.200.000 6.600.000 3.540.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn A
Từ đường Đồng Khởi - đến hết ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 469, tờ BĐĐC số 17 về bên trái, phường Tân Hiệp)
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 6.600.000 3.540.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phạm Thị Nghĩa
Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 23 về bên phải và hết ranh thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 23 về bên trái, phường Tân Hiệp)
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.900.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phạm Văn Khoai
Từ đường Đồng Khởi chạm - đến đường vành đai sân vận động
Đất SX - KD đô thị 13.200.000 6.600.000 3.540.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội - đến Trường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.900.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai
Đoạn từ đầu Trường Đinh Tiên Hoàng - đến Sân vận động Đồng Nai
Đất SX - KD đô thị 13.800.000 6.000.000 3.900.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Văn Bình
-
Đất SX - KD đô thị 10.800.000 6.000.000 2.760.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hồ Hòa
-
Đất SX - KD đô thị 11.400.000 5.400.000 3.540.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lương Văn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến đường vào cư xá Tỉnh đội
Đất SX - KD đô thị 11.400.000 5.400.000 3.540.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lương Văn Nho
Đoạn từ đường vào Cư xá Tỉnh đội - đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa
Đất SX - KD đô thị 10.200.000 4.800.000 3.120.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Hoài
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 46 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 38 về bên trái, phường Tân Phong)
Đất SX - KD đô thị 10.800.000 5.400.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Tiên
Đoạn từ đường Đồng Khởi - đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức
Đất SX - KD đô thị 8.400.000 4.200.000 2.520.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Tiên
Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức - đến đường ranh tường rào sân bay
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.340.000 1.560.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi - đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.120.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 - đến hết Trường Tiểu học Trảng Dài
Đất SX - KD đô thị 10.200.000 4.800.000 2.760.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Văn Xã
Từ đường Bùi Trọng Nghĩa - đến đường D2 - Khu dân cư Phú Gia 2
Đất SX - KD đô thị 11.400.000 5.400.000 2.760.000 1.980.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thái Học
Từ đường Nguyễn Khuyến - đến đường Thân Nhân Trung
Đất SX - KD đô thị 9.000.000 4.200.000 2.520.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Khuyến (từ ngã tư Phú Thọ đến giáp xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu)
Đoạn từ ngã 4 Phú Thọ - đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến)
Đất SX - KD đô thị 10.800.000 4.800.000 2.760.000 1.980.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Khuyến (từ ngã tư Phú Thọ đến giáp xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu)
Đoạn từ đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) - đến ngã 4 Quang Thắng
Đất SX - KD đô thị 10.200.000 4.800.000 2.760.000 1.980.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Khuyến (từ ngã tư Phú Thọ đến giáp xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu)
Đoạn từ ngã 4 Quang Thắng - đến giáp ranh xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)
Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) -
Đất SX - KD đô thị 10.200.000 4.800.000 2.760.000 1.980.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)
Đoạn còn lại -
Đất SX - KD đô thị 9.600.000 4.200.000 2.520.000 1.980.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Văn Xã - đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17, phường Trảng Dài)
Đất SX - KD đô thị 9.600.000 4.800.000 2.520.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17, phường Trảng Dài) - đến đường Nguyễn Thái Học
Đất SX - KD đô thị 9.000.000 4.800.000 2.520.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa)
-
Đất SX - KD đô thị 9.000.000 4.800.000 2.520.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Thân Nhân Trung
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến suối Săn Máu
Đất SX - KD đô thị 9.600.000 4.200.000 2.520.000 1.980.000
Thành phố Biên Hòa Đường Thân Nhân Trung
Đoạn từ suối Săn Máu - đến Đường tỉnh 768B
Đất SX - KD đô thị 9.000.000 4.200.000 2.520.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) - đến cầu Sập
Đất SX - KD đô thị 19.800.000 8.400.000 5.100.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ cầu Sập - đến vòng xoay Tam Hiệp
Đất SX - KD đô thị 18.600.000 7.800.000 3.900.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp - đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai
Đất SX - KD đô thị 15.600.000 6.000.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường Tô Hiến Thành
Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 38 về bên phải và hết ranh thửa đất số 547, tờ BĐĐC số 38 về bên trái, phường Hố Nai
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Đại Hành
-
Đất SX - KD đô thị 11.400.000 6.000.000 5.100.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Điểu Xiển
Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 67, phường Long Bình
Đất SX - KD đô thị 13.200.000 5.400.000 3.600.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 1
Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) - đến đường Phùng Khắc Khoan
Đất SX - KD đô thị 19.800.000 8.400.000 3.900.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 1
Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan - đến hết chợ Thái Bình
Đất SX - KD đô thị 15.000.000 7.200.000 4.800.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 1
Đoạn từ chợ Thái Bình - đến ranh giới huyện Trảng Bom
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 5.400.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ)
-
Đất SX - KD đô thị 10.200.000 4.800.000 2.520.000 1.560.000
Thành phố Biên Hòa Đường Ngô Sĩ Liên
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh thửa 18, tờ BĐĐC số 56, phường Tân Hòa
Đất SX - KD đô thị 10.200.000 4.800.000 2.760.000 1.980.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Nguyễn Trường Tộ
Đất SX - KD đô thị 9.600.000 4.800.000 2.520.000 1.560.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ - đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.980.000 1.380.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân)
Đất SX - KD đô thị 4.800.000 3.000.000 1.740.000 1.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.500.000 960.000
Thành phố Biên Hòa Đường xóm 8 phường Tân Biên
Từ Xa lộ Hà Nội - đến Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Đồng Nai
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 5.400.000 3.600.000 1.980.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Văn Mén
-
Đất SX - KD đô thị 10.800.000 5.400.000 3.600.000 2.160.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết hẻm vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ
Đất SX - KD đô thị 10.200.000 4.800.000 2.760.000 1.980.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ hẻm vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ - đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.980.000 1.380.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm - đến hết ranh giới phường Tân Hòa
Đất SX - KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.620.000 960.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phùng Khắc Khoan
-
Đất SX - KD đô thị 18.000.000 6.000.000 4.320.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa)
-
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000 1.260.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX - KD đô thị 17.400.000 7.800.000 3.900.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến đường Ngô Thì Nhậm
Đất SX - KD đô thị 13.200.000 6.600.000 3.120.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm - đến đường Võ Trường Toản
Đất SX - KD đô thị 10.200.000 4.800.000 2.340.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Võ Trường Toản - đến ngã ba Gạc Nai
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.980.000 1.380.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai - đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu
Đất SX - KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.740.000 1.260.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Trường Toản
-
Đất SX - KD đô thị 8.400.000 4.800.000 2.340.000 1.620.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Du
Đường vào Miếu Bình Thiền cũ -
Đất SX - KD đô thị 13.800.000 7.800.000 3.600.000 2.160.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất SX - KD đô thị 10.200.000 4.800.000 2.520.000 1.860.000
Thành phố Biên Hòa Đường Chu Văn An
-
Đất SX - KD đô thị 8.400.000 4.800.000 2.520.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ đường Huỳnh Văn Nghệ - đến đường N10, khu dân cư Bửu Long
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 7.800.000 3.600.000 2.160.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Thị Tám
Từ đường Huỳnh Văn Nghệ - đến hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, phường Bửu Long
Đất SX - KD đô thị 8.400.000 4.800.000 2.340.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Ngô Thì Nhậm
-
Đất SX - KD đô thị 7.800.000 4.200.000 2.340.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường 10
Từ đường Nguyễn Du - đến đường D5, khu dân cư Bửu Long
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 7.800.000 3.600.000 2.160.000
Thành phố Biên Hòa Đường N4
Từ đường Nguyễn Du - đến hết ranh thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 20 về bên phải và hết ranh thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 20 về bên trái, phường Bửu Long
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 7.800.000 3.600.000 2.160.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương - đến đường Nguyễn Tri Phương
Đất SX - KD đô thị 13.200.000 6.000.000 2.940.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa
Đất SX - KD đô thị 15.600.000 6.600.000 4.320.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa - đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An)
Đất SX - KD đô thị 13.800.000 6.000.000 2.940.000 2.160.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn - đến đường Huỳnh Mẫn Đạt
Đất SX - KD đô thị 10.800.000 6.000.000 2.760.000 1.980.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ đường Huỳnh Mẫn Đạt - đến cầu Rạch Sỏi
Đất SX - KD đô thị 9.600.000 4.800.000 2.520.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ cầu Rạch Sỏi - đến cầu Ông Tiếp
Đất SX - KD đô thị 7.800.000 4.200.000 2.160.000 1.620.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thị Tồn
-
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 6.000.000 2.940.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Văn Ơn
Từ đường Bùi Hữu Nghĩa - đến chạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 36 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 36, phường Bửu Hòa
Đất SX - KD đô thị 8.400.000 4.200.000 2.640.000 1.980.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ cầu Rạch Cát - đến cầu Ghềnh
Đất SX - KD đô thị 9.600.000 4.200.000 2.340.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ cầu Ghềnh - đến đường Nguyễn Ái Quốc
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 6.000.000 2.940.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Lung
-
Đất SX - KD đô thị 10.200.000 4.800.000 2.640.000 1.560.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ Nguyễn Ái Quốc - đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ)
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 6.000.000 2.940.000 1.980.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài)
Đất SX - KD đô thị 10.200.000 4.800.000 2.640.000 1.560.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Mẫn Đạt (đường vào Mỏ đá BBCC cũ)
-
Đất SX - KD đô thị 7.800.000 4.200.000 2.340.000 1.560.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phạm Văn Diêu
-
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.340.000 1.560.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đặng Đại Độ
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương - đến hết thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 60, phường Hiệp Hòa (chiều dài 630m giáp bờ sông)
Đất SX - KD đô thị 7.800.000 3.000.000 2.160.000 1.560.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đặng Đại Độ
Đoạn từ thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 60 (phường Hiệp Hòa) - đến đường Đặng Văn Trơn
Đất SX - KD đô thị 5.400.000 2.400.000 1.980.000 1.380.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đỗ Văn Thi
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương - đến hết cây xăng An Thái An
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 5.400.000 2.820.000 1.980.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đỗ Văn Thi
Đoạn từ cây xăng An Thái An - đến sông Cái
Đất SX - KD đô thị 9.600.000 4.200.000 2.340.000 1.620.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đặng Văn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi - đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 6.000.000 2.760.000 1.980.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đặng Văn Trơn
Đoạn tiếp theo tới sông Cái -
Đất SX - KD đô thị 10.800.000 4.800.000 2.340.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa
-
Đất SX - KD đô thị 10.200.000 4.800.000 2.100.000 1.560.000
Thành phố Biên Hòa Đường Dương Bạch Mai
-
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phan Trung
-
Đất SX - KD đô thị 16.200.000 7.200.000 5.100.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trương Định (đường 4)
-
Đất SX - KD đô thị 15.000.000 6.600.000 5.100.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trương Quyền (đường 3)
-
Đất SX - KD đô thị 10.800.000 6.000.000 3.900.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Cương
-
Đất SX - KD đô thị 13.800.000 7.200.000 4.800.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Bá Học
-
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường Dương Tử Giang
-
Đất SX - KD đô thị 13.800.000 6.600.000 3.900.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Thoa
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến chạm tới ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 7, phường Tân Tiến
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 5.400.000 3.600.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hồ Văn Leo
Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 13 về bên phải và hết ranh thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 13 về bên trái, phường Tam Hòa
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 6.000.000 3.900.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hồ Văn Thể
-
Đất SX - KD đô thị 15.600.000 7.200.000 3.900.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Dã Tượng (đường Giáo xứ Bùi Thượng cũ)
Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, phường Tam Hòa
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.900.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đặng Đức Thuật
Từ đường Đồng Khởi - đến đường Đoàn Văn Cự
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 6.600.000 3.600.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đoàn Văn Cự
Đoạn từ Phạm Văn Thuận - đến Công ty VMEP
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 6.600.000 3.900.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đoàn Văn Cự
Đoạn từ Công ty VMEP - đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.900.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lý Văn Sâm
-
Đất SX - KD đô thị 13.200.000 6.600.000 3.600.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Bảo Đức
-
Đất SX - KD đô thị 13.200.000 6.600.000 3.600.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phạm Văn Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 21.000.000 8.400.000 5.100.000 3.600.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận - đến đường Vũ Hồng Phô
Đất SX - KD đô thị 15.600.000 7.200.000 4.380.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô - đến cầu Ông Gia
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.660.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ cầu Ông Gia - đến đường 11 KCN Biên Hòa 1
Đất SX - KD đô thị 7.800.000 4.200.000 2.760.000 1.860.000
Thành phố Biên Hòa Đường Vũ Hồng Phô
-
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 6.000.000 3.600.000 2.160.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1)
-
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 4.200.000 2.520.000 1.860.000
Thành phố Biên Hòa Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1)
Từ đường Trần Quốc Toản - đến Công ty Cổ phần Việt Pháp PROCONCO
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.800.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1)
-
Đất SX - KD đô thị 9.600.000 4.800.000 3.120.000 2.160.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Thị Vân
Từ đường Trần Quốc Toản - đến đường N9 - khu dân cư An Bình
Đất SX - KD đô thị 9.600.000 4.800.000 3.120.000 2.280.000
Thành phố Biên Hòa Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai)
-
Đất SX - KD đô thị 8.400.000 4.800.000 3.120.000 2.040.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thông
-
Đất SX - KD đô thị 9.600.000 5.400.000 2.760.000 2.040.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trần Thị Hoa
-
Đất SX - KD đô thị 9.600.000 5.400.000 3.120.000 2.280.000
Thành phố Biên Hòa Đường Châu Văn Lồng
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 58 về bên phải và hết ranh thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, phường Long Bình Tân
Đất SX - KD đô thị 8.400.000 5.400.000 2.520.000 1.980.000
Thành phố Biên Hòa Đường liên khu phố 6, 7, 8 (phường Tam Hiệp)
-
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 6.600.000 3.900.000 2.520.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu - đến đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX - KD đô thị 17.400.000 7.200.000 4.320.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật - đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX - KD đô thị 13.800.000 6.000.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 5.400.000 2.760.000 2.100.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến cầu sông Buông
Đất SX - KD đô thị 8.400.000 4.200.000 2.340.000 1.980.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ cầu sông Buông - đến hết ranh giới phường Phước Tân
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.000.000 2.340.000 1.560.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân - đến đường Hàm Nghi
Đất SX - KD đô thị 5.400.000 3.000.000 2.160.000 1.380.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến giáp Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.000.000 2.160.000 1.380.000
Thành phố Biên Hòa Quốc lộ 51
Đoạn từ Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước
Đất SX - KD đô thị 5.400.000 2.400.000 1.980.000 1.260.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trạm thuế khu vực 2
Từ đường Phạm Văn Thuận - đến hết ranh thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, phường Tam Hiệp
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 6.600.000 3.900.000 2.520.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đa Minh
-
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 6.600.000 3.900.000 2.520.000
Thành phố Biên Hòa Đường Tân Lập
-
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 6.600.000 3.900.000 2.520.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến đầu cầu số 3
Đất SX - KD đô thị 13.800.000 7.200.000 3.900.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ đầu cầu số 3 - đến đường Chu Mạnh Trinh
Đất SX - KD đô thị 10.200.000 4.800.000 2.760.000 1.560.000
Thành phố Biên Hòa Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh - đến hết ranh giới phường Phước Tân
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.000.000 2.160.000 1.080.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Tỏ
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến giáp phường An Hòa
Đất SX - KD đô thị 10.800.000 4.200.000 2.520.000 1.980.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Văn Tỏ
Đoạn qua phường An Hòa -
Đất SX - KD đô thị 7.800.000 4.200.000 2.100.000 1.560.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trương Văn Hải
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 80 về bên phải và hết ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 28 về bên trái, phường Long Bình Tân
Đất SX - KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.200.000 3.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh)
-
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 6.000.000 3.600.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1)
-
Đất SX - KD đô thị 13.200.000 6.000.000 3.360.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Bá Bích
-
Đất SX - KD đô thị 15.600.000 6.600.000 3.900.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đặng Nguyên
-
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.900.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê Nguyên Đạt
-
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.900.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phan Đăng Lưu
-
Đất SX - KD đô thị 8.400.000 4.800.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Yết Kiêu
Từ Xa lộ Hà Nội - đến hết ranh thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 76 về bên phải và hết ranh thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, phường Long Bình
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 7.200.000 3.900.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Tam Kỳ
Từ đường Bùi Văn Hòa - đến hết ranh thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 134 về bên phải và hết ranh thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 134 về bên trái, phường Long Bình
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.600.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Huỳnh Dân Sanh
-
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 6.000.000 3.900.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường liên khu 3, 4, 5
Từ đường Lê Nguyên Đạt - đến chạm tới ranh thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 108, phường Long Bình
Đất SX - KD đô thị 10.800.000 5.400.000 3.900.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)
-
Đất SX - KD đô thị 16.200.000 7.200.000 3.900.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường Ngô Quyền
Từ QL51 - đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ)
Đất SX - KD đô thị 12.000.000 5.400.000 2.520.000 1.980.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thiện Thuật
-
Đất SX - KD đô thị 6.600.000 3.000.000 1.860.000 1.260.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Trung Trực (từ Quốc lộ 51 đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 42, phường An Hòa - ngã ba)
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến Nhà văn hóa ấp 4
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.160.000 1.380.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Trung Trực (từ Quốc lộ 51 đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 42, phường An Hòa - ngã ba)
Đoạn còn lại - đến hết 1.516m (từ Nhà văn hóa ấp 4 đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 42, phường An Hòa)
Đất SX - KD đô thị 4.200.000 2.400.000 1.560.000 1.080.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến hết chùa Viên Thông
Đất SX - KD đô thị 8.400.000 4.200.000 2.340.000 1.980.000
Thành phố Biên Hòa Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ chùa Viên Thông - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX - KD đô thị 6.600.000 3.000.000 2.160.000 1.560.000
Thành phố Biên Hòa Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biên Hòa mới)
Từ đường Đinh Quang Ân - đến hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân
Đất SX - KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.620.000 1.080.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hồ Văn Huê
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, phường Phước Tân
Đất SX - KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.740.000 1.080.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nam Cao
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 102 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 101 về bên trái, phường Phước Tân
Đất SX - KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.740.000 1.080.000
Thành phố Biên Hòa Đường Thành Thái
-
Đất SX - KD đô thị 4.200.000 1.800.000 1.560.000 1.080.000
Thành phố Biên Hòa Đường Trương Hán Siêu
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 101 về bên phải và hết ranh thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 100 về bên trái, phường Phước Tân
Đất SX - KD đô thị 5.400.000 2.400.000 1.740.000 1.080.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hoàng Đình Cận
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân
Đất SX - KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.740.000 1.080.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phước Tân - Giang Điền
-
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.260.000 1.020.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân)
-
Đất SX - KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.740.000 1.080.000
Thành phố Biên Hòa Đường kết nối Khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp
-
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.560.000 1.080.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phùng Hưng
Từ QL51 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.980.000 1.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước)
-
Đất SX - KD đô thị 4.200.000 2.400.000 1.740.000 1.080.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Hoàng
-
Đất SX - KD đô thị 4.200.000 2.400.000 1.980.000 1.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hà Nam
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 82 về bên phải và hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 82 về bên trái, phường Tam Phước
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.380.000 1.080.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Khắc Hiếu (từ đường Phùng Hưng đến hẻm 303 đường Nguyễn Khắc Hiếu tại phường Tam Phước)
Đoạn từ đường Phùng Hưng - đến ngã 3
Đất SX - KD đô thị 4.200.000 1.800.000 1.560.000 1.200.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Khắc Hiếu (từ đường Phùng Hưng đến hẻm 303 đường Nguyễn Khắc Hiếu tại phường Tam Phước)
Đoạn từ ngã 3 - đến hẻm số 303 đường Nguyễn Khắc Hiếu tại phường Tam Phước
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 2.400.000 1.560.000 1.080.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hàm Nghi
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 45 về bên phải và hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, phường Tam Phước
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.380.000 1.080.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lý Nhân Tông
-
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 780.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi, phường Tam Hiệp)
-
Đất SX - KD đô thị 10.200.000 6.600.000 3.600.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật, phường Tam Hiệp)
-
Đất SX - KD đô thị 9.600.000 6.600.000 3.600.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật, phường Tam Hiệp)
-
Đất SX - KD đô thị 9.600.000 6.600.000 3.600.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật, phường Tam Hiệp)
-
Đất SX - KD đô thị 9.600.000 6.600.000 3.600.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm, phường Tam Hiệp)
-
Đất SX - KD đô thị 9.600.000 6.600.000 3.600.000 2.340.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lê A
-
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 7.800.000 5.100.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Đường vào khu tái định cư Tân Biên
Nối từ đường Hoàng Văn Bổn - đến hết ranh thửa đất số 521, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 5 về bên trái, phường Tân Biên
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.980.000 1.380.000
Thành phố Biên Hòa Đường vào nhà máy nước Thiện Tân
Nối từ đường vào khu tái định cư Tân Biên - đến hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, phường Tân Biên
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.980.000 1.380.000
Thành phố Biên Hòa Đường liên khu phố 4 và khu phố 6
Từ đường Phạm Văn Thuận - đến bờ sông Cái
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 6.600.000 3.900.000 2.700.000
Thành phố Biên Hòa Đường chuyên dùng
Đấu nối với đường Võ Nguyên Giáp, đi qua phường Phước Tân, Tam Phước -
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.160.000 1.080.000
Thành phố Biên Hòa Đường tỉnh 768B
Đoạn từ đường Đồng Khởi - đến ngã 4 Quang Thắng
Đất SX - KD đô thị 10.200.000 4.800.000 2.760.000 1.560.000
Thành phố Biên Hòa Đường tỉnh 768B
Đoạn từ ngã 4 Quang Thắng - đến đường Thân Nhân Trung
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường tỉnh 768B
Đoạn từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Hoàng Văn Bổn
Đất SX - KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Thành phố Biên Hòa Hương lộ 2
Đoạn qua phường Tam Phước -
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.080.000 900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lưu Văn Viết
-
Đất SX - KD đô thị 15.000.000 7.800.000 5.100.000 3.300.000
Thành phố Biên Hòa Hương lộ 2
Đoạn từ cầu Sắt (giáp ranh phường An Hòa) - đến cầu Cây Ngã
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Thành phố Biên Hòa Hương lộ 2
Đoạn từ cầu Cây Ngã - đến cầu Vấp
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.500.000
Thành phố Biên Hòa Hương lộ 2
Đoạn còn lại, từ cầu Vấp - đến hết ranh xã Long Hưng
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phước Tân - Long Hưng
Từ ranh xã Long Hưng - đến Hương Lộ 2 - thuộc xã Long Hưng
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 1.700.000 1.500.000
Thành phố Biên Hòa Hương lộ 2
Đoạn từ cầu Sắt (giáp ranh phường An Hòa) - đến cầu Cây Ngã
Đất TM - DV nông thôn 6.300.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
Thành phố Biên Hòa Hương lộ 2
Đoạn từ cầu Cây Ngã - đến cầu Vấp
Đất TM - DV nông thôn 4.900.000 2.800.000 1.400.000 1.050.000
Thành phố Biên Hòa Hương lộ 2
Đoạn còn lại, từ cầu Vấp - đến hết ranh xã Long Hưng
Đất TM - DV nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.260.000 1.050.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phước Tân - Long Hưng
Từ ranh xã Long Hưng - đến Hương Lộ 2 - thuộc xã Long Hưng
Đất TM - DV nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.190.000 1.050.000
Thành phố Biên Hòa Hương lộ 2
Đoạn từ cầu Sắt (giáp ranh phường An Hòa) - đến cầu Cây Ngã
Đất SX - KD nông thôn 5.400.000 3.600.000 1.800.000 900.000
Thành phố Biên Hòa Hương lộ 2
Đoạn từ cầu Cây Ngã - đến cầu Vấp
Đất SX - KD nông thôn 4.200.000 2.400.000 1.200.000 900.000
Thành phố Biên Hòa Hương lộ 2
Đoạn còn lại, từ cầu Vấp - đến hết ranh xã Long Hưng
Đất SX - KD nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.080.000 900.000
Thành phố Biên Hòa Đường Phước Tân - Long Hưng
Từ ranh xã Long Hưng - đến Hương Lộ 2 - thuộc xã Long Hưng
Đất SX - KD nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.020.000 900.000
Thành phố Biên Hòa Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 450.000 410.000 390.000 370.000
Thành phố Biên Hòa Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 430.000 390.000 370.000 350.000
Thành phố Biên Hòa Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 450.000 410.000 390.000 370.000
Thành phố Biên Hòa Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 430.000 390.000 370.000 350.000
Thành phố Biên Hòa Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa
-
Đất rừng sản xuất 290.000 270.000 260.000 250.000
Thành phố Biên Hòa Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng
-
Đất rừng sản xuất 270.000 260.000 250.000 240.000
Thành phố Biên Hòa Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 290.000 270.000 260.000 250.000
Thành phố Biên Hòa Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 270.000 260.000 250.000 240.000
Thành phố Biên Hòa Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 290.000 270.000 260.000 250.000
Thành phố Biên Hòa Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 290.000 270.000 260.000 250.000
Thành phố Biên Hòa Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng
-
Đất rừng phòng hộ 270.000 260.000 250.000 240.000
Thành phố Biên Hòa Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng
-
Đất rừng đặc dụng 270.000 260.000 250.000 240.000
Thành phố Biên Hòa Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa
-
Đất nông nghiệp khác 450.000 410.000 390.000 370.000
Thành phố Biên Hòa Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng
-
Đất nông nghiệp khác 430.000 390.000 370.000 350.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Biên Hòa Đường 30 tháng 4
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)
Đất ở đô thị 40.000.000 16.000.000 13.000.000 9.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường 30 tháng 4
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng - đến hết ranh giới Trung tâm Giao dịch Bưu chính Viễn thông
Đất ở đô thị 35.000.000 14.000.000 10.000.000 7.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) - đến đường Nguyễn Văn Trị
Đất ở đô thị 23.000.000 11.000.000 8.000.000 6.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị - đến đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 37.500.000 15.000.000 10.000.000 8.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Nguyễn Ái Quốc
Đất ở đô thị 27.500.000 11.000.000 8.500.000 6.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng - đến ngã năm Biên Hùng
Đất ở đô thị 32.000.000 16.000.000 9.000.000 6.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng - đến Ga Biên Hòa
Đất ở đô thị 29.000.000 13.000.000 9.000.000 6.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lữ Mành
Đoạn 1: Từ đường Cách Mạng Tháng 8 (đường bên hông Trường Mầm non Thanh Bình) - đến đường Cách Mạng Tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa)
Đất ở đô thị 26.000.000 13.000.000 9.500.000 6.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lữ Mành
Đoạn 2: Từ đường Trần Minh Trí - đến giáp đoạn 1
Đất ở đô thị 23.000.000 13.000.000 9.500.000 6.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 9.500.000 6.500.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Hiền Vương
-
Đất ở đô thị 29.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thị Giang
-
Đất ở đô thị 32.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Thị Hiền
-
Đất ở đô thị 32.000.000 16.000.000 10.000.000 7.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đến đường Nguyễn Thị Hiền
Đất ở đô thị 35.000.000 16.000.000 10.000.000 7.000.000
Thành phố Biên Hòa Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền - đến đường Nguyễn Văn Trị
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 9.500.000 6.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Biên Hòa

4.9/5 - (954 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?