Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột năm 2025
Khu vực: Thành phố Buôn Ma Thuột.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 1.170.000 đến 78.336.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Bé Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Tất Thành - Cầu Ea Nao |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Cừ Cầu Ea Nao - Phạm Văn Đồng (Bên trái Hết thửa 111; TBĐ số 47 P Tân Hòa; Bên phải Nguyễn Lương Bằng) |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Linh Hết vòng xoay ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn - Ranh giới xã Ea Tu |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Trỗi Phan Chu Trinh - Y Jút |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn - Mai Hắc Đế |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Xuân Nguyên Nguyễn Chí Thanh - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Xuân Nguyên Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc - Hết địa bàn phường Tân An |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nơ Trang Gưh Phan Bội Châu - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nơ Trang Gưh Quang Trung - Mai Xuân Thưởng |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nơ Trang Lơng Ngã sáu trung tâm - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 78.336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ông Ích Khiêm Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Hồng Thái Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Hồng Thái Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (hết thửa 49 và 190; TBĐ số 24) |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Hùng Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Ngọc Thạch Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Ngũ Lão Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Ngũ Lão Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Ngũ Lão Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu ranh giới xã Cư Ê Bur |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Phú Thứ Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Đường Dã Tượng) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Văn Bạch Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa 642; TBĐ số 4) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Văn Đồng Bên trái: Thửa 74; TBĐ số 47; Bên phải: Nguyễn Lương Bằng - Hết Quỹ Tín dụng phường Tân Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 25.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Văn Đồng Hết Quỹ Tín dụng phường Tân Hòa - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất TM-DV đô thị | 25.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Văn Đồng Nguyễn Sinh Sắc - Giáp ranh xã Ea Tu |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 66.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Lê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi |
Đất TM-DV đô thị | 48.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Mạc Thị Bưởi - Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV đô thị | 33.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Nguyễn Tri Phương (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - 30 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Nguyễn Tri Phương (thuộc đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - 30 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 27.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Chu Trinh Ngã sáu Trung tâm - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 64.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo - Trần Cao Vân |
Đất TM-DV đô thị | 54.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Chu Trinh Trần Cao Vân - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 43.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Đăng Lưu Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Đăng Lưu Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Minh Thảo |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Đình Giót Lê Duẩn - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Đình Phùng Phan Bội Châu - An Dương Vương |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Đình Phùng An Dương Vương - Hết đường (Đường Trần Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Huy Chú Lê Duẩn - Hoàng Hữu Nam |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Huy Chú Hoàng Hữu Nam - Hết địa bàn phường Khánh Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Kế Bính Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Kiệm Lê Duẩn - Hết đường (Thửa 31; TBĐ số 20) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Phù Tiên Mai Hắc Đế - Hết đường (Hết thửa 153; 155; TBĐ số 12) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Trọng Tuệ 95 Ybih Alêô - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Văn Đạt Võ Văn Kiệt - Ngã 4 giao với đường rộng 8m (Cách Võ Văn Kiệt 50m) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Văn Đạt Ngã 4 giao với đường rộng 8m (Cách Võ Văn Kiệt 50m) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5; TBĐ số 98) |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Văn Đạt Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5; TBĐ số 98) - Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa 48; TBĐ số 100) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Văn Đạt Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa 48; TBĐ số 100) - Hết đường (Thửa 193; TBĐ số 61) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Văn Khoẻ Lê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi) |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phó Đức Chính Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phù Đổng Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phùng Chí Kiên Phan Bội Châu - Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phùng Chí Kiên Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phùng Hưng Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phùng Hưng Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa 26; 28; TBĐ số 117) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Pi Năng Tắc Y Ni K'Sơr - Hết đường (Đến thửa 321; TBĐ số 24) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 78.336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Lê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 48.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Xô Viết Nghệ Tĩnh - Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 42.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Trần Bình Trọng - Nơ Trang Gưh |
Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Nơ Trang Gưh - Mạc Đĩnh Chi |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Rơ Chăm Yơn Mậu Thân - Hẻm 723 Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Săm Brăm Đặng Văn Ngữ - Hết đường (Lê Duẩn) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Siu Bleh Y Nuê - Lê Chân |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Sư Vạn Hạnh Lê Thánh Tông - Nguyễn Thi |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Sương Nguyệt Ánh Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tạ Quang Bửu Nguyễn Phúc Chu - Hết đường (Hết thửa 303, 1108; TBĐ số 3) |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tản Đà Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tán Thuật Đinh Tiên Hoàng - Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tăng Bạt Hổ Nguyễn Đình Thi - Lê Cảnh Tuân |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tăng Bạt Hổ Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Đường Má Hai) |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tây Sơn Số 53 Giải Phóng - Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tây Sơn Bạch Đằng - Hết thửa 455; TBĐ số 29 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thái Phiên Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thăng Long Đinh Tiên Hoàng (Gần Cầu chui) - Đinh Tiên Hoàng (Gần Cổng số 1) |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thế Lữ Phạm Văn Đồng - Hết đường (Hết thửa 26; TBĐ số 66) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thi Sách Ama Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thủ Khoa Huân Mai Xuân Thưởng - 30 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 18.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thủ Khoa Huân 30 tháng 4 - Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 8.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tô Hiến Thành Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tô Hiệu Lê Thánh Tông - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tô Hiệu Lê Thị Hồng Gấm (trừ khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tô Hiệu Lê Thị Hồng Gấm(thuộc khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tô Hiệu Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tố Hữu Ngã ba Duy Hòa, Võ Văn Kiệt - Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, TBĐ số 144, P. Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, TBĐ số 97, P Khánh Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tố Hữu Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, TBĐ số 144, P. Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, TBĐ số 97, P Khánh Xuân - Hết ranh giới phường Khánh Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tô Vĩnh Diện Mai Hắc Đế - Hết đường (Đường Lê Văn Sỹ) |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tôn Đức Thắng Tú Xương - Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tôn Đức Thắng Đối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - |
Đất TM-DV đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tôn Đức Thắng Kpă Púi (Trước Công ty cấp nước Đăk Lăk) - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tôn Đức Thắng Lê Quý Đôn - Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 26.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tôn Thất Thuyết Nguyễn Lương Bằng - Chợ Tân Phong |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tôn Thất Tùng Lê Vụ - Trương Quang Giao |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tống Duy Tân Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Bình Trọng Quang Trung - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Bình Trọng Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Bình Trọng Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Bình Trọng Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Thửa 29; TBĐ số 8) |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Cao Vân Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Cao Vân Phan Chu Trinh - Văn Cao |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Cao Vân Văn Cao - Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Đại Nghĩa Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Huy Liệu Mai Hắc Đế - Y Ơn |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Hưng Đạo Phan Chu Trinh - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 42.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Hữu Dực Nguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh Dư |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Hữu Trang Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Khánh Dư Trường Chinh - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Khát Chân Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Kiên Phạm Văn Đồng - Lê Cảnh Tuân |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Kiên Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Hết thửa 2, 3; TBĐ số 66) |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Nguyên Hãn Thăng Long - Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Nhân Tông Phan Huy Chú - Hết đường (Hết thửa 27; TBĐ số 84 và hết thửa 103; TBĐ số 68) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Nhật Duật Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 28.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Nhật Duật Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Nhật Duật nối dài Nguyễn Khuyến - Trịnh Công Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 48.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Lê Hồng Phong - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 26.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Nguyễn Trãi - Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Ngô Mây - Trương Công Định |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Trương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Hẻm 383 Trần Phú - Hết đường (Hết cánh đồng rẽ trái ra đường Nguyễn Thị Định) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng) - |
Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Quang Khải Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 26.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Quốc Thảo Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Quốc Toản Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Quý Cáp Y Nuê - Bên phải: Mai Thị Lựu; Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Quý Cáp Bên phải: Mai Thị Lựu; Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý Cáp - Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Quý Cáp Võ Nguyên Giáp - Ranh giới Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk |
Đất TM-DV đô thị | 10.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Quý Cáp Ranh giới Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Văn Phụ Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trịnh Văn Cấn Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Hết thửa 133; TBĐ số 5 và hết thửa 120; TBĐ số 7) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trương Công Định Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 20.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trương Công Định Trần Phú - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trương Đăng Quế Trần Văn Phụ (kéo dài) - Y Moan Êđuôl |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trương Hán Siêu Phan Bội Châu - Trương Công Định |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trương Quang Giao Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Hết thửa 91; TBĐ số 53) |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trương Quang Tuân Lê Vụ - Trương Quang Giao |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trường Chinh Bà Triệu - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 43.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tú Xương Trường Chinh - Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tuệ Tĩnh Lê Duẩn - Cầu Tuệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tuệ Tĩnh Cầu Tuệ Tĩnh - Mai Thị Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Vạn Xuân Giải Phóng - Hết thửa 190; TBĐ số 29 |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Vạn Xuân Thửa 190; TBĐ số 29 - 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Văn Cao Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Văn Tiến Dũng Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Võ Duy Thanh Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ - Hết đường (Giáp Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh Đắk Lắk) |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Võ Trung Thành Y Ngông - Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Võ Văn Kiệt Phan Huy Chú - Cầu Duy Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Võ Văn Kiệt Cầu Duy Hòa - Bên phải: Hết thửa 18; TBĐ số 142; Bên trái: Đến đường Tố Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Võ Văn Kiệt Bên phải: Hết thửa 18; TBĐ số 142; Bên trái: Đến đường Tố Hữu - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Trần Cao Vân |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Võ Văn Kiệt Hết ranh giới đất Trường Trần Cao Vân - Hết địa bàn phường Khánh Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Cầu suối Đốc học - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Quang Trung - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng bệnh viện Thành phố cũ |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xuân Diệu Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xuân Thủy Phạm Văn Đồng - Hết đường (Hẻm 9 Nguyễn Lương Bằng) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Bhin Y Ni K'Sơr - Hết đường (Hết thửa 323; TBĐ 11) |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Bih Alêo Trần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Đôn Y Nuê - Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Jỗn Niê Y Nuê - Hết khu dân cư buôn Mduk |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Jỗn Niê Hết khu dân cư buôn Mduk - Thửa 22; TBĐ số 124 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Jỗn Niê Thửa 22; TBĐ số 124 - Hết địa bàn phường Ea Tam |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Jút Nguyễn Công Trứ - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 69.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Jút Phan Bội Châu - Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 56.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Jút Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 42.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Jút Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 32.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Jút Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Jút Nguyễn Văn Trỗi - Hết nhà số 335 Y Jút |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Jút Hết nhà số 335 Y Jút - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl) |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Khu Y Ni K'Sơr - Hết đường (Hết thửa 148, 281; TBĐ 11) |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Linh Niê Kdăm Trường tiểu học Kim Đồng - Thế Lữ |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Moan Ê'nuôl Phan Chu Trinh - Hội trường Tổ dân phố 6A, Tân Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Moan Ê'nuôl Hội trường Tổ dân phố 6A, Tân Lợi - 10 tháng 3 |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Moan Ê'nuôl 10 tháng 3 - Giáp ranh xã Cư Ebur |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Ngông Lê Duẩn - Dương Vân Nga |
Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Ngông Dương Vân Nga - Mai Xuân Thưởng |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Ngông nối dài Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Ni K'Sơr Ama Jhao - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Nuê Lê Duẩn - Hết đường (Hết thửa 216, 462; TBĐ số 75) |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Ơn Lê Duẩn - Hết đường (Hẻm 49 Y Ơn) |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Plô Ê Ban Ama Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Som Êban Y Ni K'Sơr - Hết đường (Đường Cao Đạt) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Thuyên K'Sơr Y Ni K'Sơr - Hết đường (Thửa 56; TBĐ 11) |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Tlam Kbuôr 02 Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Út Niê Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Wang Lê Duẩn - Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Wang Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang - Cầu Ea Kniêr |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Yết Kiêu Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Đường Trương Công Định) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông Quốc lô 14 đoạn nối từ Lê Duẩn - Võ Văn Kiệt Lê Duẩn - Phan Huy Chú - Đường 30/4 - Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 9.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với xã Ea Tu) Nguyễn Văn Linh - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa 147; TBĐ số 48 |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An Hết thửa 147; TBĐ số 48 - Nguyễn Xuân Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng Trần Nhật Duật - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng Trần Nhật Duật - Phan Trọng Tuệ |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trịnh Công Sơn Trần Nhật Duật nối dài - Khu du lịch Đầu nguồn |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Cừ (cũ Đường nối dài với trục chính của buôn Từ nhà văn hóa cộng đồng - đến Nguyễn Đình Chiểu nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư 560 Lê Duẩn Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m ) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư buôn Mduk P. Ea Tam Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư buôn Mduk P. Ea Tam Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư buôn Mduk P. Ea Tam Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14 m) - Đến đường bao quy hoạch rộng 18 m |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trục đường N1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ, phường Ea Tam Nguyễn An Ninh - Đến hẻm 120/26 Y Wang |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trục đường D1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ, phường Ea Tam Hẻm 120/26 Y Wang - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư trường Hành chính cũ |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư chợ Duy Hoà cũ Đường nội bộ khu dân cư rộng 8m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An Đường ngang nối Tôn Đức Thắng - Tô Hiệu (Rộng 9m) - |
Đất TM-DV đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường quy hoạch 12m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Công Thương) Song song với đường Nguyễn Kinh Chi - |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường quy hoạch 10m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Công Thương) Nguyễn Kinh Chi - Đường quy hoạch rộng 12m |
Đất TM-DV đô thị | 8.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Vũ Lăng - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) Văn Tiến Dũng - Hoàng Minh Thảo |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Bá Ngọc - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) Ngô Thị Nhậm - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nam Sơn - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư đường Lê Vụ Đường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư đường Lê Vụ Đường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An Đường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An Đường giao với đường Dã Tượng - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư chợ Tân Hoà Đường giao nhau với đường Phạm Văn Đồng (QH 75m) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Blôk Êban - Khu dân cư Tân Phong 16 Phạm Văn Đồng - Ngô Gia Khảm |
Đất TM-DV đô thị | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Chính Hữu - Khu dân cư Tân Phong Y Blôk Êban - đường N4 (hết nhà văn hoá 3) |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Huy Thông - Khu dân cư Tân Phong Y Blôk Êban - Nguyễn Văn Tố |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tế Hanh - Khu dân cư Tân Phong Xuân Thuỷ - Nguyễn Văn Tố |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ngô Thi Sĩ - Khu dân cư Tân Phong Y Blôk Êban - Nguyễn Văn Tố |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lý Đạo Thành - Khu dân cư Tân Phong Y Blôk Êban - Nguyễn Văn Tố |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Tố - Khu dân cư Tân Phong Phạm VĂn Đồng - Ngô Gia Khảm |
Đất TM-DV đô thị | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 10m - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) Giao với đường Trần Quý Cáp - |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 8m, phía giáp suối Ea Nao - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) Nối với đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) Giao với đường Trần Quý Cáp - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m, phía giáp suối Ea Nao - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) Vuông góc với đường Trần Quý Cáp - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) Song song với đường Trần Quý Cáp - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ngô Sỹ Liên - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Trần Quý Cáp - thửa 36, tờ 85 |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Vũ Trọng Phụng - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng Lư |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ngô Văn Sở - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng Lư |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thạch Lam - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Ngô Sỹ Liên - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Tứ - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng Lư |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nam Cao - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Ngô Sỹ Liên - Thạc Lam |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lưu Trọng Lư - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Trần Quý Cáp - Giáp với đường Võ Thị Sáu (thửa 77, tờ 80) |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 7 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Đường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Hết lô LK8-33 |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 2' quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Đường số 2, bao quanh lô LK4 - Giao với đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường hẻm số 04 Võ Thị Sáu - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Trần Quý Cáp - Hết lô BT2-02 |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Hữu Kiểm - Khu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr Hùng Vương - Thửa 73, tờ 24 |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phùng Khắc Hoan - Khu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr Hùng Vương - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
K Pă Klơng - Khu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr Lê Hữu Kiển - A Ma Jao |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hồ Biểu Chánh - Khu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr Hùng Vương - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh) Đường ngang nối Hà Huy Tập - Ngô Văn Năm - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Hiệp Phúc Các đường nối Ngô Văn Năm với Lý Thái Tổ - |
Đất TM-DV đô thị | 11.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường ngang nội bộ quy hoạch 13,5m - Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi Nguyễn Hữu Thấu - Đinh Lễ |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi Đường nội bộ quy hoạch 13,5m song song với Nguyễn Hữu Thấu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân Lợi Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao với đường Hà Huy Tập - |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân Lợi Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song song với đường Hà Huy Tập - |
Đất TM-DV đô thị | 8.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân Lợi Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường Hà Huy Tập - |
Đất TM-DV đô thị | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô F - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô A - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 12 m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Vũ Xuân Thiều - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 474/11A Phan Bội Châu - 32 đường 10/3 |
Đất TM-DV đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Huỳnh Văn Nghệ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 474/9A Phan Bội Châu - 20 đường 10/3 |
Đất TM-DV đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Xuân Soạn - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất Vương Thừa Vũ - 06 đường 10/3 |
Đất TM-DV đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Vương Thừa Vũ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 506 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều |
Đất TM-DV đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Huy Ích - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 542 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều |
Đất TM-DV đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 20m giao với đường Phan Bội Châu - |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư phường Thành Nhất Đường ngang song song đường Phan Bội Châu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các đoạn đường nhựa chưa đặt tên cắt ngang đường Ngô Quyền Nguyễn Đình Chiểu - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm số 554 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 554) Lê Duẩn - Hết đường (Đường Săm Brăm) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắng Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắng Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắng Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm 28 Lê Thị Hồng Gấm Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Kinh Chi |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm 2 Phan Chu Trinh Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 16.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ - Lê Vụ |
Đất TM-DV đô thị | 27.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea Nao Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea Nao Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea Nao Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ) Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Bên trái: Hết thửa 14, 31; TBĐ số 21; Bên phải Hết thửa 207; 224; TBĐ số 16) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (đoạn 1) từ đường Hồ Tùng Mậu đến thửa 58, 59, 60; TBĐ số 16 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (Đoạn 2) từ thửa 100; TBĐ số 16 đến bên phải hẻm 105 đường Lê Hồng Phong (Thửa 140; TBĐ số 13).đường Lê Hồng Phong - |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm 131 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái) Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm 185 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái) Đinh Tiên Hoàng - Bùi Huy Bích |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm 203 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái) Đinh Tiên Hoàng - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm 02 Nguyễn Đình Chiểu (Đối diện Nhà thi đấu tỉnh) Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (Nhà sách Giáo dục) |
Đất TM-DV đô thị | 13.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Văn Giàu (cũ Đường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m ) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Phạm Hùng - Lý Nhân Tông (cũ Đường 2- D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14) |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường 2D, QH 30m - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Hà Huy Tập - Quốc lộ 14 |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Vũ Ngọc Nhạ (cũ Đường N1, QH 24m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Phạm Hùng - Lý Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 19.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Quốc Tảng (cũ Đường số 1D, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Vũ Ngọc Nhạ |
Đất TM-DV đô thị | 19.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Văn Lương (cũ 2N, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 19.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Dương Quảng Hàm (cũ Đường số 3N và 2N, QH 16m - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 19.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lý Nhân Tông (cũ Đường N4, quy hoạch 30m ) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Hà Huy Tập - Quốc lộ 14 |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Hoàn (cũ Đường N3, quy hoạch 20m (Đường vành đai cũ) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Phan Anh - Trần Văn Trà |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Văn Trà (cũ Đường D1, quy hoạch 20) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất TM-DV đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Anh (cũ Đường số 3, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất TM-DV đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lưu Hữu Phước (cũ Đường số 4, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Phan Anh - Trần Văn Trà |
Đất TM-DV đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lương Định Của (cũ Đường số 2,quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất TM-DV đô thị | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Nguyên Đán (cũ Đường số 1,quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất TM-DV đô thị | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường KV1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N 10 |
Đất TM-DV đô thị | 14.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV1 - Đường D6 |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường 10/3 |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường KV3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất TM-DV đô thị | 14.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất TM-DV đô thị | 15.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường KV2 |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường KV3 |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N8 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D1 - Đường D5 |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N9 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N8 (tại vị trí thửa số NP2-1.20) - Đường D5 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N11 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-1.20) - Giao với đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-1.37) |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N12 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1-4.17) - Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1-1.17) |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường KV3 |
Đất TM-DV đô thị | 15.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D7 (tại vị trí thửa số DL3.1) - Đường D7 (tại vị trí thửa số DL4.5) |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 - Đường D6 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N2A - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV1 - Đường N1 |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 - Đường N1 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường KV1 |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D3 - Đường D3 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường KV1 |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường KV1 |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N5 |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N5 |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N1 |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường ĐB1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N8 - Đường KV3 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N1 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Hà Huy Tập - Đường D7 |
Đất TM-DV đô thị | 10.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N8 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D1 - Đường D6 |
Đất TM-DV đô thị | 10.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D1 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N6 - Đường N8 |
Đất TM-DV đô thị | 10.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D6 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 - Đường N8 |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D7 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 - Đường N9 |
Đất TM-DV đô thị | 10.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N9 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường D7 |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D2 - Đường D4 |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Hà Huy Tập - Đường D6 |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D2 - Đường D4 |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D3 - Đường D6 |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N6 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Hà Huy Tập - Đường D6 |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N7 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D2 - Đường D5 |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 - Đường N8 |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N4 - Đường N6 |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 - Đường N5 |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N6 - Đường N8 |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507) Đường quy hoạch rộng 14m (đường N1) giao với đường Trần Kiên - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507) Đường quy hoạch rộng 14m (đường N2) giao với đường Trần Kiên - |
Đất TM-DV đô thị | 9.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507) Đường quy hoạch rộng 14m (đường D2) song song với đường Trần Kiên - |
Đất TM-DV đô thị | 9.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507) Đường quy hoạch rộng 12m (đường D1) song song với đường Trần Kiên - |
Đất TM-DV đô thị | 9.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng - |
Đất TM-DV đô thị | 16.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân - |
Đất TM-DV đô thị | 16.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 16.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 15.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 24m (đường Lê Vụ nối dài) - |
Đất TM-DV đô thị | 27.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 16,5m (đường Trương Quang Tuân nối dài) - |
Đất TM-DV đô thị | 25.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 18m (giao với đường Trương Quang Tuân) - |
Đất TM-DV đô thị | 25.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 11,5m (vuông góc với đường Lê Vụ nối dài) - |
Đất TM-DV đô thị | 25.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 8m (giao với hẻm 193 Nguyễn Văn Cừ) - |
Đất TM-DV đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập Lê Vụ - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 27.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m song song với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 18m ((đường Nguyễn Hữu Thọ nối dài), vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ)) - |
Đất TM-DV đô thị | 25.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Thanh Nghị (cũ Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Nguyễn Văn Linh - |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Văn Trị - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Chiên - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Phan Văn Trị - hẻm 35 Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Cao - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Bùi Xuân Phái - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất TM-DV đô thị | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xuân Quỳnh - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất TM-DV đô thị | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Huy Du - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất TM-DV đô thị | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường N1: quy hoạch rộng 24m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường N2: quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường nội bộ: quy hoạch 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường nội bộ quy hoạch 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường nội bộ (đường S6) - Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên - |
Đất TM-DV đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường nội bộ (đường S 22) - Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk quy hoạch rộng 13m Song song với đường Nguyễn Xuân Nguyên - |
Đất TM-DV đô thị | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường nội bộ (đường N171, N172, N173) - Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên - |
Đất TM-DV đô thị | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ) Đoạn qua phường Tân Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 26.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ) Đoạn qua phường Tự An - |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ) Đoạn qua phường Tân Lập - |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ) Đoạn qua xã Hoà Thắng - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 1 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 26.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 3 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5 |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 11 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 6 |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 15 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13 |
Đất TM-DV đô thị | 22.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 4 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 1 - Đường số 7 |
Đất TM-DV đô thị | 22.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 5 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5 |
Đất TM-DV đô thị | 22.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 6 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5 |
Đất TM-DV đô thị | 22.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 7 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14 |
Đất TM-DV đô thị | 22.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 8 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 6 - Đường số 14 |
Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 9 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14 |
Đất TM-DV đô thị | 22.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 10 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 3 - Đường số 14 |
Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 12 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14 |
Đất TM-DV đô thị | 22.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 13 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 14 - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 20.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 14 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 7 - Đường số 13 |
Đất TM-DV đô thị | 20.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường Nguyễn Khắc Tính - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường Tôn Thất Tùng - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường Trương Quang Tuân - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Công chúa Ngọc Hân (cũ Đường D8,hẻm 32 Phạm Hùngphường Tân An) - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Phạm Hùng - Lý Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Minh Châu - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Hẻm 08 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoài Thanh - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An 18 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tô Hoài - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An 22 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Triệu Quang Phục - Phường Thành Nhất Hẻm 113 Nguyễn Cơ Thạch - Mỏ đá 507 |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Sâm - Phường Thành Nhất 162 Nguyễn Thị Định - Nhà thờ tin lành |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Bùi Thiện Ngộ - Phường Thành Nhất 212 Nguyễn Thị Định - 426 Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Quang Đạo - Phường Thành Nhất 220 Nguyễn Thị Định - 374 Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đinh Đức Thiện - Phường Thành Nhất 242 Nguyễn Thị Định - Trục lộ 6, Buôn Ky |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Quốc Việt - Phường Thành Nhất Mai Hắc Đế - đường 30/4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Quốc Hoàn - Phường Tân Lập Nguyễn Văn Cừ - Lê Vụ |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Minh Giám - Phường Tân Lập Nguyễn Chí Thanh - hết thửa 30, tờ 77 |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Huỳnh Tấn Phát - Phường Khánh Xuân 132 Phan Huy CHú - Doanh trại quân đội |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Văn An - Phường Khánh Xuân 284 Võ Văn Kiệt - Hẻm 75 Chu Văn Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Duy Tân - Phường Tân Lợi Hẻm 116 Y Moan Ênuôl - Hẻm 126 Y Moan Ênuôl |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lương Văn Can - Phường Tân Lợi 126 Y Moan Ênuôl - Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hà Huy Giáp - Phường Tân Lợi 142 Y Moan Ênuôl - Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trịnh Tố Tâm - Phường Tân Lợi Nguyễn Hữu Thấu - hẻm 128 Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đình Hoàng - Phường Tân Lợi 18 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lưu Quang Vũ - Phường Tân Lợi 30 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thích Quảng Đức - Phường Tân Lợi 515 Hà Huy Tập - Nghĩa trang thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Xí - Phường EaTam 30 Trần Quý Cáp - Y Jỗn Niê |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Dương Khuê - Phường EaTam 72 Y Nuê - Tuệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đặng Thuỳ Trâm - Phường EaTam 347 Lê Duẩn - Lê Thị Riêng |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đỗ Văn Cầm - Phường EaTam 98 Y Wang - Hẻm 120 Y Wang |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Can - Phường EaTam Hẻm 120 Y Wang - Hẻm 121 Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hồ Đắc Si - Phường EaTam Hẻm 128 Y Wang - Hẻm 121 Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Minh Đạo - Phường EaTam Hẻm 170 Y Wang - Hẻm 121 Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ung Văn Khiêm - Phường EaTam 200 Y Wang - Hẻm 220 Y Wang |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Thủ Độ - Phường EaTam 03 Võ Văn Kiệt - Đào Duy Anh |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
46091 Nguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
30 tháng 4(trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phan Bội Châu - Phan Huy Chú |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
30 tháng 4 (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ) Phan Bội Châu - Phan Huy Chú |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
A Dừa Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất SX-KD đô thị | 6.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
A Mí Đoan Đầu đường (Thửa 10; TBĐ số 9 phường Tự An) - Hết đường (Hết thửa 208, 217; TBĐ số 82) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
A Tranh Y Nuê - Lê Chân |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ama Jhao (trừ khu tái định cư Păn Lăm-Kôsiêr) Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài) |
Đất SX-KD đô thị | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ama Jhao(thuộc khu tái định cư Păn Lăm-Kôsiêr) Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài) |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ama Khê Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ama Khê Hùng Vương - Hết đường (Hết thửa 24, 25; TBĐ số 17) |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ama Pui Nguyễn Công Hoan - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ama Quang Ama Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ama Sa Ama Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
An Dương Vương Trương Công Định - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
An Dương Vương Phan Đình Phùng - Hết đường (Hết thửa 1; TBĐ số 24 và hết thửa 219; TBĐ số 39) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Âu Cơ Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Bà Huyện Thanh Quan Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Bà Triệu Lê Thánh Tông - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Bạch Đằng Số 91 Giải Phóng - Hẻm 53 Giải Phóng |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Bế Văn Đàn Bùi Hữu Nghĩa - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Bùi Huy Bích Thăng Long - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Bùi Huy Bích Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (Hẻm 59 Nguyễn Du) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Bùi Hữu Nghĩa Mai Hắc Đế - Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa 23; TBĐ số 22) |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Bùi Hữu Nghĩa Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa 23; TBĐ số 22) - Hết đường (Đến thửa 30, 42; TBĐ số 22) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành - Ama Khê |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cao Bá Quát Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cao Đạt Nguyễn Tất Thành - Hết đường (Đường Y Som Êban) |
Đất SX-KD đô thị | 7.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cao Thắng Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cao Thắng Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cao Xuân Huy Trần Khánh Dư - Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cống Quỳnh Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Chế Lan Viên Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Chu Huy Mân Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Chu Mạnh Trinh Mai Hắc Đế - Hết đường (Hết thửa 150; TBĐ số 13) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Chu Văn An Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Chu Văn An Lý Thái Tổ - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Chu Văn Tấn Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cù Chính Lan Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 14 Cù Chính Lan |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cù Chính Lan Hẻm 14 Cù Chính Lan - Hết đường (Hẻm 53/15 Lê Duẩn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Hết thửa 68, 87; TBĐ số 40) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Dã Tượng (thuộckhu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Dương Vân Nga Mai Hắc Đế - Y Ngông |
Đất SX-KD đô thị | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đào Doãn Dịch Phan Bội Châu - Thủ Khoa Huân |
Đất SX-KD đô thị | 9.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đào Duy Anh Võ Văn Kiệt - Hết thửa 21; TBĐ số 90 |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đào Duy Anh Hết thửa 21; TBĐ số 90 - Hết đường (Hết thửa 52; TBĐ số 90 và hết thửa 626; TBĐ số 55) |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đào Duy Từ Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 13.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đào Duy Từ Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 8.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đào Duy Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa 41, 56; TBĐ số 11) |
Đất SX-KD đô thị | 7.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đào Tấn Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đặng Dung Nguyễn Đình Chiểu - Y Út Niê |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đặng Nguyên Cẩn Đinh Tiên Hoàng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đặng Tất Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Đường Dã Tượng) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đặng Thai Mai Phan Chu Trinh - Đặng Dung |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đặng Thái Thân Mai Hắc Đế - Hẻm 40 Đặng Thái Thân |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đặng Thái Thân Hẻm 40 Đặng Thái Thân - Giải Phóng |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đặng Trần Côn Mai Hắc Đế - Hết đường (Đường Đồng Sỹ Bình) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đặng Văn Ngữ Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đặng Văn Ngữ Săm Brăm - Hết đường (Thửa 107; TBĐ số 25) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đặng Vũ Hiệp Trần Khánh Dư - Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Điện Biên Phủ Nguyễn Công Trứ - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Điện Biên Phủ Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Điện Biên Phủ Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Điện Biên Phủ Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa 146; TBĐ số 6) |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Điểu Văn Cải Lê Duẩn - Hết đường (Đường Săm Brăm) |
Đất SX-KD đô thị | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đinh Công Tráng Quang Trung - Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đinh Công Tráng Hết ranh giới số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11) - Nơ Trang Gưh |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đinh Lễ Hà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đinh Núp Ama Khê - Y Ni Ksơr |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 19.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Công Trứ - Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 17.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đinh Tiên Hoàng Phạm Hồng Thái - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đinh Văn Gió Y Ni K'sơr - Hết đường (Hết thửa 107, 237; TBĐ 11) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đoàn Khuê Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đoàn Thị Điểm Lý Thường Kiệt - Tịnh xá Ngọc Quang (Thửa 102, TBĐ số 8) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đỗ Nhuận Hà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đỗ Xuân Hợp Y Moan Êđuôl - Mười Tháng Ba |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đồng Khởi Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 12.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đồng Khởi Hà Huy Tập - Y Moan Êđuôl |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đồng Khởi Y Moan Êđuôl - 10 tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đồng Sỹ Bình Giải Phóng - Hẻm 40 Dương Vân Nga |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Giải Phóng Lê Duẩn - Y Ngông |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Giáp Hải Hải Triều - Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Giáp Hải Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hà Huy Tập Lê Thị Hồng Gấm - Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hà Huy Tập Đồng Khởi - 10 tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hà Huy Tập 10 tháng 3 - Bắt đầu ranh giới đất Cụm Công nghiệp Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hà Huy Tập Bắt đầu ranh giới đất Cụm Công nghiệp Tân An - Hết địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hai Bà Trưng Nơ Trang Long - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hai Bà Trưng Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hai Bà Trưng Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hải Thượng Lãn Ông Lê Thánh Tông - Giáp Hải |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hải Triều Lê Thánh Tông - Giáp Hải |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hàm Nghi Phan Bội Châu - Lê Công Kiều |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hàn Mặc Tử Lê Quý Đôn - Đoàn Khuê |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hàn Thuyên Trần Phú - Hết đường (Thửa 113; TBĐ số 13) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Diệu Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 24.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Diệu Phan Chu Trinh - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 40.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Diệu Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Diệu Nguyễn Trãi - Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Diệu Ngô Mây - Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Đình Ái Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Hoa Thám Phan Bội Châu - Y Ngông |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Hữu Nam Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Minh Thảo Lý Chính Thắng - Cao Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Thế Thiện Y Moan Ênuôl - Thửa 142, TBĐ số 19 |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Thế Thiện Thửa 142, TBĐ số 19 - Hết đường (Hết thửa 660; TBĐ số 23) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Văn Thái Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Văn Thụ Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Việt Trần Quang Khải - Hết đường (Hết thửa 210, 124; TBĐ số 7) |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hồ Giáo 65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong - Y Ngông |
Đất SX-KD đô thị | 8.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hồ Xuân Hương Phan Bội Châu - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 7.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hùng Vương Ngã 6 trung tâm - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hùng Vương Đinh Tiên Hoàng - Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hùng Vương Bà Triệu - Ngã ba Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hùng Vương Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Ama Khê |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hùng Vương Ama Khê (trừ đoạn tái định cư Păn Lăm-KôSiêr) - Ama Jhao |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hùng Vương Ama Khê (thuộc đoạn tái định cư Păn Lăm-KôSiêr) - Ama Jhao |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hùng Vương Ama Jhao - Hết đường (Trần Quý Cáp) |
Đất SX-KD đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hùng Vương Từ ngã 3 ra đường Trần Quý Cáp - Nguyễn Văn Cứ |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Huy Cận Điện Biên Phủ - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 27.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Huỳnh Thúc Kháng Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Huỳnh Văn Bánh Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất SX-KD đô thị | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khúc Thừa Dụ Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất SX-KD đô thị | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Kim Đồng Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Kpă Nguyên Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Kpă Púi 231 Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 12.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lạc Long Quân Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) |
Đất SX-KD đô thị | 4.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Anh Xuân Trần Quang Khải - Hết đường (Hết thửa 243; TBĐ số 7 và hết thửa 227; TBĐ số 6) |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Cảnh Tuân Thế Lữ - Hết đường (Hết thửa 38; 61; TBĐ số 45) |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Chân Lê Duẩn - Y Nuê |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Công Kiều Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Duẩn Ngã 6 trung tâm - Bên phải: Bế Văn Đàn; Bên trái: Thửa 45; TBĐ số 6 phường Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Duẩn Bên phải: Bế Văn Đàn; Bên trái: Thửa 45; TBĐ số 6 phường Tân Thành - Cầu Ea Tam |
Đất SX-KD đô thị | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Duẩn Cầu Ea Tam - Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Duẩn Nguyễn An Ninh - Phan Huy Chú |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Đại Cang Số 1A, Bà Triệu - Số 9 Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Đại Hành Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Đức Thọ Phan Bội Châu - Ngô Đức Kế |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Hồng Phong Y Ngông - Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 25.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Hồng Phong Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Hồng Phong Phan Bội Châu - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 37.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Hồng Phong Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Hồng Phong Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Lai Trương Công Định - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Lợi Trần Khánh Dư - Tản Đà |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Minh Xuân Y Ni K'Sơr - Hết đường (Đường Hùng Vương) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Quang Sung Y Bih Aleo - Trần Hữu Dực |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Thánh Tông Phan Bội Châu - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Thánh Tông Trần Hưng Đạo - Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 28.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Thị Riêng Lê Duẩn - Hết đường (Đường Mai Thị Lựu) |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Trọng Tấn Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Văn Hưu Đặng Văn Ngữ - Khúc Thừa Dụ |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Văn Hưu Khúc Thừa Dụ - Phùng Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Văn Nhiễu Nguyễn Hồng Ưng - Hết đường (Hết thửa 33; TBĐ số 56 Tân An; Hết thửa 7; TBĐ số 78 phường Tân Lập) |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Văn Sỹ Lê Duẩn - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Vụ Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Trương Quang Tuân) |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lương Thế Vinh Y Ngông - Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lý Chính Thắng Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lý Chính Thắng Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lý Nam Đế Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lý Thái Tổ Lý Tự Trọng - Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Công Trứ - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 40.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Phan Bội Châu - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Văn Trỗi - Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lý Thường Kiệt Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 24.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lý Tự Trọng Ngô Quyền - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Má Hai Thế Lữ - Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Mạc Đĩnh Chi Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Mạc Đĩnh Chi Nơ Trang Gưh - Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Mạc Thị Bưởi Quang Trung - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 13.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Mạc Thị Bưởi Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Mạc Thị Bưởi Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 12.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Mạc Thị Bưởi Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa 124; TBĐ số 4) |
Đất SX-KD đô thị | 7.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Mai Hắc Đế Y Ngông - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Mai Hắc Đế Nguyễn Viết Xuân - Giải Phóng |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Mai Hắc Đế Giải Phóng - Hết đường (Hết thửa 11, 23; TBĐ số 26) |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Mai Thị Lựu Y Wang - Hết đường (Đường Trần Quý Cáp) |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Mai Xuân Thưởng Phan Bội Châu - Mạc Đĩnh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Mai Xuân Thưởng Mạc Đĩnh Chi - Y Ngông |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Mậu Thân Phạm Văn Đồng - Hết thửa 2, 14; TBĐ số 3 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Mậu Thân Hết thửa 2, 14; TBĐ số 3 - Hết địa bàn phường |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nam Quốc Cang Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nay Der Y Ni K'Sơr - Hết đường (Hẻm 79 Đinh Núp) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nay Phao Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nay Thông Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nay Thông Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa 171, 254; TBĐ số 118) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ngô Chí Quốc Phạm Văn Đồng - Nhà thờ Lộ Đức (Thửa 152; TBĐ số 17) |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ngô Chí Quốc Nhà thờ Lộ Đức (Thửa 152; TBĐ số 17) - Hết địa bàn phường |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ngô Đức Kế Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ngô Gia Tự Ngô Quyền - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ngô Mây Phan Bội Châu - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ngô Mây Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ngô Quyền Trần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 28.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ngô Quyền Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ngô Tất Tố Hùng Vương - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ngô Thì Nhậm Lê Quý Đôn - Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ngô Văn Năm Lê Thị Hồng Gấm - Hết đường (Thửa 118, TBĐ số 59) |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyên Hồng Trần Nhật Duật - Hết đường (hết thửa đất của Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.T) |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn An Ninh Lê Duẩn - Cổng Trại giam |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Biểu Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Bính Điện Biên Phủ - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 27.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Bưởi Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Cảnh Dị Võ Văn Kiệt - Hết đường (Hết thửa 3; TBĐ số 157 và hết thửa 24; TBĐ số 156) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Chánh Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Chí Thanh Chu Văn An + Nguyễn Văn Cừ - Trương Quang Giao |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Chí Thanh Trương Quang Giao - Trịnh Văn Cấn |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Chí Thanh Trịnh Văn Cấn - Hết vòng xoay ngã ba Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh) |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Công Hoan Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Công Trứ Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 18.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Công Trứ Đinh Tiên Hoàng - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Cơ Thạch Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa 450; TBĐ số 4) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Cư Trinh Phạm Hồng Thái - Hết cầu bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Cư Trinh Hết cầu bê tông - Hết đường (Đường Nguyễn Du) |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Du Lê Duẩn - Cầu chui |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Du Cầu chui - Đền ông Cảo (Thửa 47; TBĐ số 38) |
Đất SX-KD đô thị | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Du Đền ông Cảo (Thửa 47; TBĐ số 38) - Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Duy Trinh Mai Hắc Đế - Y Ngông |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đình Chiểu nối dài Ngã ba Nguyễn Khuyến, Nguyễn Đình Chiểu - Đến hết địa bàn phường Tân Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đình Thi Trần Kiên - Hết thửa 102; TBĐ số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đức Cảnh Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 20.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đức Cảnh Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Gia Thiều Nguyễn Văn Linh - Hết đường (Đường Dã Tượng) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Hiền Lê Thánh Tông - Hết đường (Hết thửa 180, 190; TBĐ số 68) |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Hồng Ưng Lê Vụ - Lê Văn Nhiễu |
Đất SX-KD đô thị | 20.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Hồng Ưng Lê Văn Nhiễu - Trường Quang Giao |
Đất SX-KD đô thị | 20.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Huy Tự Nguyễn Cư Trinh - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Huy Tưởng Lê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi) |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Hữu Thấu Hà Huy Tập - Hết khu dân cư K7 |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Hữu Thấu Hết khu dân cư K7 - Mười Tháng Ba |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 17.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Khắc Tính Lê Vụ - Lê Văn Nhiễu |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Khoa Đăng Võ Văn Kiệt - Hết thửa 52, TBĐ số 74 (Sát đường hẻm) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Khoa Đăng Hết thửa 52; TBĐ số 74 (Sát đường hẻm) - Hết đường (Hết thửa 128; TBĐ số 74) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Khuyến Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Khuyến Trần Nhật Duật - Y Moan Ênuôl |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Kim Mai Hắc Đế - Hết đường (Thửa 56, 210; TBĐ số 13) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Kinh Chi Lê Thị Hồng Gấm - Hẻm 51 Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Lâm Ama Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Cừ (Vòng xoay km5) - Cầu km 5 |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Nhạc Công an Thành phố - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Phi Khanh Lê Thánh Tông - Nguyễn Thi |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Phúc Chu Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa 933; TBĐ số 4) |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Siêu Phạm Ngũ Lão - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Sinh Sắc Phạm Văn Đồng - Lê Cảnh Tuân |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Sinh Sắc Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Hết thửa 62, 66; TBĐ số 62) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Tất Thành Ngã 6 trung tâm - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 40.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thái Học Phan Chu Trinh - Văn Cao |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thái Học Văn Cao - Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thi Tản Đà - Phan Văn Khỏe |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Định 30 tháng 4 - Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa 752; TBĐ số 8) |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Định Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa 752; TBĐ số 8) - Đường trục 1 Buôn Ky (Hết thửa 205; TBĐ 13 phường Thành Nhất; Bên trái hết thửa 90; TBĐ số 37 phường Tân Tiến) |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Định Đường trục 1 Buôn Ky (Hết thửa 205; TBĐ 13 phường Thành Nhất; Bên trái hết thửa 90; TBĐ số 37 phường Tân Tiến) - Hết thửa 219 và thửa 1046; TBĐ số 12 |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Định Hết thửa 219 và thửa 1046; TBĐ số 12 - Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Minh Khai Phan Chu Trinh - Y Jút |
Đất SX-KD đô thị | 24.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Minh Khai Y Jút - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Trãi - Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thiếp Nguyễn Cư Trinh - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thông Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thượng Hiền Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Tiểu La Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Trác Nguyễn Khuyến - Hết đường (Thửa 22; TBĐ số 31) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Trãi Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Trãi Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl) |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Tri Phương Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Tri Phương Trần Phú - Hết đường (suối) |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Trung Trực Nguyễn Tri Phương - Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Trung Trực Trương Công Định - Hết đường (Hẻm 383 Trần Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Trường Tộ Y Wang (Thửa 140; TBĐ số 39 và thửa 1; TBĐ số 40) - Cống thoát nước (Hết thửa 124, 309; TBĐ 116) |
Đất SX-KD đô thị | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Trường Tộ Cống thoát nước (Hết thửa 124, 309; TBĐ 116) - Y Wang (Trường tiểu học Phan Đăng Lưu) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Tuân Lê Duẩn - Hết đường (Hết thửa 241; TBĐ số 34). |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Bé Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Tất Thành - Cầu Ea Nao |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Cừ Cầu Ea Nao - Phạm Văn Đồng (Bên trái Hết thửa 111; TBĐ số 47 P Tân Hòa; Bên phải Nguyễn Lương Bằng) |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Linh Hết vòng xoay ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn - Ranh giới xã Ea Tu |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Trỗi Phan Chu Trinh - Y Jút |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn - Mai Hắc Đế |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Xuân Nguyên Nguyễn Chí Thanh - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Xuân Nguyên Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc - Hết địa bàn phường Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nơ Trang Gưh Phan Bội Châu - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nơ Trang Gưh Quang Trung - Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nơ Trang Lơng Ngã sáu trung tâm - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 58.752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ông Ích Khiêm Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Hồng Thái Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Hồng Thái Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (hết thửa 49 và 190; TBĐ số 24) |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Hùng Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Ngọc Thạch Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Ngũ Lão Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Ngũ Lão Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Ngũ Lão Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu ranh giới xã Cư Ê Bur |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Phú Thứ Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Đường Dã Tượng) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Văn Bạch Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa 642; TBĐ số 4) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Văn Đồng Bên trái: Thửa 74; TBĐ số 47; Bên phải: Nguyễn Lương Bằng - Hết Quỹ Tín dụng phường Tân Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Văn Đồng Hết Quỹ Tín dụng phường Tân Hòa - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất SX-KD đô thị | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Văn Đồng Nguyễn Sinh Sắc - Giáp ranh xã Ea Tu |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 49.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Lê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi |
Đất SX-KD đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Mạc Thị Bưởi - Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD đô thị | 25.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Nguyễn Tri Phương (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - 30 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Bội Châu Nguyễn Tri Phương (thuộc đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - 30 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 20.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Chu Trinh Ngã sáu Trung tâm - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 48.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo - Trần Cao Vân |
Đất SX-KD đô thị | 40.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Chu Trinh Trần Cao Vân - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 32.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Đăng Lưu Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Đăng Lưu Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Minh Thảo |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Đình Giót Lê Duẩn - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Đình Phùng Phan Bội Châu - An Dương Vương |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Đình Phùng An Dương Vương - Hết đường (Đường Trần Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Huy Chú Lê Duẩn - Hoàng Hữu Nam |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Huy Chú Hoàng Hữu Nam - Hết địa bàn phường Khánh Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Kế Bính Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Kiệm Lê Duẩn - Hết đường (Thửa 31; TBĐ số 20) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Phù Tiên Mai Hắc Đế - Hết đường (Hết thửa 153; 155; TBĐ số 12) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Trọng Tuệ 95 Ybih Alêô - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Văn Đạt Võ Văn Kiệt - Ngã 4 giao với đường rộng 8m (Cách Võ Văn Kiệt 50m) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Văn Đạt Ngã 4 giao với đường rộng 8m (Cách Võ Văn Kiệt 50m) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5; TBĐ số 98) |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Văn Đạt Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5; TBĐ số 98) - Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa 48; TBĐ số 100) |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Văn Đạt Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa 48; TBĐ số 100) - Hết đường (Thửa 193; TBĐ số 61) |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Văn Khoẻ Lê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi) |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phó Đức Chính Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phù Đổng Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phùng Chí Kiên Phan Bội Châu - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phùng Chí Kiên Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phùng Hưng Lê Duẩn - Săm Brăm |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phùng Hưng Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa 26; 28; TBĐ số 117) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Pi Năng Tắc Y Ni K'Sơr - Hết đường (Đến thửa 321; TBĐ số 24) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 58.752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Lê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Xô Viết Nghệ Tĩnh - Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Trần Bình Trọng - Nơ Trang Gưh |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quang Trung Nơ Trang Gưh - Mạc Đĩnh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Rơ Chăm Yơn Mậu Thân - Hẻm 723 Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Săm Brăm Đặng Văn Ngữ - Hết đường (Lê Duẩn) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Siu Bleh Y Nuê - Lê Chân |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Sư Vạn Hạnh Lê Thánh Tông - Nguyễn Thi |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Sương Nguyệt Ánh Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tạ Quang Bửu Nguyễn Phúc Chu - Hết đường (Hết thửa 303, 1108; TBĐ số 3) |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tản Đà Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tán Thuật Đinh Tiên Hoàng - Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tăng Bạt Hổ Nguyễn Đình Thi - Lê Cảnh Tuân |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tăng Bạt Hổ Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Đường Má Hai) |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tây Sơn Số 53 Giải Phóng - Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tây Sơn Bạch Đằng - Hết thửa 455; TBĐ số 29 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thái Phiên Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thăng Long Đinh Tiên Hoàng (Gần Cầu chui) - Đinh Tiên Hoàng (Gần Cổng số 1) |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thế Lữ Phạm Văn Đồng - Hết đường (Hết thửa 26; TBĐ số 66) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thi Sách Ama Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thủ Khoa Huân Mai Xuân Thưởng - 30 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 13.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thủ Khoa Huân 30 tháng 4 - Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 6.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tô Hiến Thành Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tô Hiệu Lê Thánh Tông - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tô Hiệu Lê Thị Hồng Gấm (trừ khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tô Hiệu Lê Thị Hồng Gấm(thuộc khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tô Hiệu Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tố Hữu Ngã ba Duy Hòa, Võ Văn Kiệt - Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, TBĐ số 144, P. Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, TBĐ số 97, P Khánh Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tố Hữu Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, TBĐ số 144, P. Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, TBĐ số 97, P Khánh Xuân - Hết ranh giới phường Khánh Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tô Vĩnh Diện Mai Hắc Đế - Hết đường (Đường Lê Văn Sỹ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tôn Đức Thắng Tú Xương - Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tôn Đức Thắng Đối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - |
Đất SX-KD đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tôn Đức Thắng Kpă Púi (Trước Công ty cấp nước Đăk Lăk) - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tôn Đức Thắng Lê Quý Đôn - Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tôn Thất Thuyết Nguyễn Lương Bằng - Chợ Tân Phong |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tôn Thất Tùng Lê Vụ - Trương Quang Giao |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tống Duy Tân Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Bình Trọng Quang Trung - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Bình Trọng Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Bình Trọng Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Bình Trọng Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Thửa 29; TBĐ số 8) |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Cao Vân Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Cao Vân Phan Chu Trinh - Văn Cao |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Cao Vân Văn Cao - Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Đại Nghĩa Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Huy Liệu Mai Hắc Đế - Y Ơn |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Hưng Đạo Phan Chu Trinh - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Hữu Dực Nguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh Dư |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Hữu Trang Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Khánh Dư Trường Chinh - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Khát Chân Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Kiên Phạm Văn Đồng - Lê Cảnh Tuân |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Kiên Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Hết thửa 2, 3; TBĐ số 66) |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Nguyên Hãn Thăng Long - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Nhân Tông Phan Huy Chú - Hết đường (Hết thửa 27; TBĐ số 84 và hết thửa 103; TBĐ số 68) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Nhật Duật Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Nhật Duật Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Nhật Duật nối dài Nguyễn Khuyến - Trịnh Công Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Lê Hồng Phong - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Nguyễn Trãi - Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Ngô Mây - Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Trương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Phú Hẻm 383 Trần Phú - Hết đường (Hết cánh đồng rẽ trái ra đường Nguyễn Thị Định) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Quang Khải Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Quốc Thảo Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Quốc Toản Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Quý Cáp Y Nuê - Bên phải: Mai Thị Lựu; Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Quý Cáp Bên phải: Mai Thị Lựu; Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý Cáp - Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Quý Cáp Võ Nguyên Giáp - Ranh giới Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk |
Đất SX-KD đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Quý Cáp Ranh giới Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Văn Phụ Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trịnh Văn Cấn Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Hết thửa 133; TBĐ số 5 và hết thửa 120; TBĐ số 7) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trương Công Định Phan Bội Châu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trương Công Định Trần Phú - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trương Đăng Quế Trần Văn Phụ (kéo dài) - Y Moan Êđuôl |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trương Hán Siêu Phan Bội Châu - Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trương Quang Giao Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Hết thửa 91; TBĐ số 53) |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trương Quang Tuân Lê Vụ - Trương Quang Giao |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trường Chinh Bà Triệu - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 32.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tú Xương Trường Chinh - Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tuệ Tĩnh Lê Duẩn - Cầu Tuệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tuệ Tĩnh Cầu Tuệ Tĩnh - Mai Thị Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Vạn Xuân Giải Phóng - Hết thửa 190; TBĐ số 29 |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Vạn Xuân Thửa 190; TBĐ số 29 - 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Văn Cao Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Văn Tiến Dũng Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Võ Duy Thanh Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ - Hết đường (Giáp Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh Đắk Lắk) |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Võ Trung Thành Y Ngông - Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Võ Văn Kiệt Phan Huy Chú - Cầu Duy Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Võ Văn Kiệt Cầu Duy Hòa - Bên phải: Hết thửa 18; TBĐ số 142; Bên trái: Đến đường Tố Hữu |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Võ Văn Kiệt Bên phải: Hết thửa 18; TBĐ số 142; Bên trái: Đến đường Tố Hữu - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Trần Cao Vân |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Võ Văn Kiệt Hết ranh giới đất Trường Trần Cao Vân - Hết địa bàn phường Khánh Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Cầu suối Đốc học - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Quang Trung - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng bệnh viện Thành phố cũ |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xuân Diệu Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xuân Thủy Phạm Văn Đồng - Hết đường (Hẻm 9 Nguyễn Lương Bằng) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Bhin Y Ni K'Sơr - Hết đường (Hết thửa 323; TBĐ 11) |
Đất SX-KD đô thị | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Bih Alêo Trần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Đôn Y Nuê - Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Jỗn Niê Y Nuê - Hết khu dân cư buôn Mduk |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Jỗn Niê Hết khu dân cư buôn Mduk - Thửa 22; TBĐ số 124 |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Jỗn Niê Thửa 22; TBĐ số 124 - Hết địa bàn phường Ea Tam |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Jút Nguyễn Công Trứ - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 51.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Jút Phan Bội Châu - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 42.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Jút Hoàng Diệu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Jút Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 24.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Jút Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Jút Nguyễn Văn Trỗi - Hết nhà số 335 Y Jút |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Jút Hết nhà số 335 Y Jút - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl) |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Khu Y Ni K'Sơr - Hết đường (Hết thửa 148, 281; TBĐ 11) |
Đất SX-KD đô thị | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Linh Niê Kdăm Trường tiểu học Kim Đồng - Thế Lữ |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Moan Ê'nuôl Phan Chu Trinh - Hội trường Tổ dân phố 6A, Tân Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Moan Ê'nuôl Hội trường Tổ dân phố 6A, Tân Lợi - 10 tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Moan Ê'nuôl 10 tháng 3 - Giáp ranh xã Cư Ebur |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Ngông Lê Duẩn - Dương Vân Nga |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Ngông Dương Vân Nga - Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Ngông nối dài Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Ni K'Sơr Ama Jhao - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Nuê Lê Duẩn - Hết đường (Hết thửa 216, 462; TBĐ số 75) |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Ơn Lê Duẩn - Hết đường (Hẻm 49 Y Ơn) |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Plô Ê Ban Ama Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Som Êban Y Ni K'Sơr - Hết đường (Đường Cao Đạt) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Thuyên K'Sơr Y Ni K'Sơr - Hết đường (Thửa 56; TBĐ 11) |
Đất SX-KD đô thị | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Tlam Kbuôr 02 Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Út Niê Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Wang Lê Duẩn - Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Wang Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang - Cầu Ea Kniêr |
Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Yết Kiêu Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Đường Trương Công Định) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông Quốc lô 14 đoạn nối từ Lê Duẩn - Võ Văn Kiệt Lê Duẩn - Phan Huy Chú - Đường 30/4 - Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 6.912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 7.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với xã Ea Tu) Nguyễn Văn Linh - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa 147; TBĐ số 48 |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An Hết thửa 147; TBĐ số 48 - Nguyễn Xuân Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng Trần Nhật Duật - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng Trần Nhật Duật - Phan Trọng Tuệ |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trịnh Công Sơn Trần Nhật Duật nối dài - Khu du lịch Đầu nguồn |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Cừ (cũ Đường nối dài với trục chính của buôn Từ nhà văn hóa cộng đồng - đến Nguyễn Đình Chiểu nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư 560 Lê Duẩn Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư buôn Mduk P. Ea Tam Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư buôn Mduk P. Ea Tam Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư buôn Mduk P. Ea Tam Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14 m) - Đến đường bao quy hoạch rộng 18 m |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trục đường N1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ, phường Ea Tam Nguyễn An Ninh - Đến hẻm 120/26 Y Wang |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trục đường D1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ, phường Ea Tam Hẻm 120/26 Y Wang - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư trường Hành chính cũ |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư chợ Duy Hoà cũ Đường nội bộ khu dân cư rộng 8m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An Đường ngang nối Tôn Đức Thắng - Tô Hiệu (Rộng 9m) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường quy hoạch 12m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Công Thương) Song song với đường Nguyễn Kinh Chi - |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường quy hoạch 10m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Công Thương) Nguyễn Kinh Chi - Đường quy hoạch rộng 12m |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Vũ Lăng - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) Văn Tiến Dũng - Hoàng Minh Thảo |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Bá Ngọc - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) Ngô Thị Nhậm - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nam Sơn - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư đường Lê Vụ Đường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư đường Lê Vụ Đường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An Đường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An Đường giao với đường Dã Tượng - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư chợ Tân Hoà Đường giao nhau với đường Phạm Văn Đồng (QH 75m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Blôk Êban - Khu dân cư Tân Phong 16 Phạm Văn Đồng - Ngô Gia Khảm |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Chính Hữu - Khu dân cư Tân Phong Y Blôk Êban - đường N4 (hết nhà văn hoá 3) |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Huy Thông - Khu dân cư Tân Phong Y Blôk Êban - Nguyễn Văn Tố |
Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tế Hanh - Khu dân cư Tân Phong Xuân Thuỷ - Nguyễn Văn Tố |
Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ngô Thi Sĩ - Khu dân cư Tân Phong Y Blôk Êban - Nguyễn Văn Tố |
Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lý Đạo Thành - Khu dân cư Tân Phong Y Blôk Êban - Nguyễn Văn Tố |
Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Tố - Khu dân cư Tân Phong Phạm VĂn Đồng - Ngô Gia Khảm |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 10m - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) Giao với đường Trần Quý Cáp - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 8m, phía giáp suối Ea Nao - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) Nối với đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) Giao với đường Trần Quý Cáp - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m, phía giáp suối Ea Nao - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) Vuông góc với đường Trần Quý Cáp - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) Song song với đường Trần Quý Cáp - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ngô Sỹ Liên - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Trần Quý Cáp - thửa 36, tờ 85 |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Vũ Trọng Phụng - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng Lư |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ngô Văn Sở - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng Lư |
Đất SX-KD đô thị | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thạch Lam - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Ngô Sỹ Liên - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Tứ - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng Lư |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nam Cao - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Ngô Sỹ Liên - Thạc Lam |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lưu Trọng Lư - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Trần Quý Cáp - Giáp với đường Võ Thị Sáu (thửa 77, tờ 80) |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 7 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Đường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Hết lô LK8-33 |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 2' quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Đường số 2, bao quanh lô LK4 - Giao với đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường hẻm số 04 Võ Thị Sáu - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập Trần Quý Cáp - Hết lô BT2-02 |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Hữu Kiểm - Khu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr Hùng Vương - Thửa 73, tờ 24 |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phùng Khắc Hoan - Khu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr Hùng Vương - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
K Pă Klơng - Khu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr Lê Hữu Kiển - A Ma Jao |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hồ Biểu Chánh - Khu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr Hùng Vương - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh) Đường ngang nối Hà Huy Tập - Ngô Văn Năm - |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Hiệp Phúc Các đường nối Ngô Văn Năm với Lý Thái Tổ - |
Đất SX-KD đô thị | 8.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường ngang nội bộ quy hoạch 13,5m - Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi Nguyễn Hữu Thấu - Đinh Lễ |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi Đường nội bộ quy hoạch 13,5m song song với Nguyễn Hữu Thấu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân Lợi Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao với đường Hà Huy Tập - |
Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân Lợi Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song song với đường Hà Huy Tập - |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân Lợi Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường Hà Huy Tập - |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô F - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô A - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất Đường nội bộ khu dân cư rộng 12 m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Vũ Xuân Thiều - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 474/11A Phan Bội Châu - 32 đường 10/3 |
Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Huỳnh Văn Nghệ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 474/9A Phan Bội Châu - 20 đường 10/3 |
Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Xuân Soạn - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất Vương Thừa Vũ - 06 đường 10/3 |
Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Vương Thừa Vũ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 506 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều |
Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Huy Ích - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất 542 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều |
Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 20m giao với đường Phan Bội Châu - |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư phường Thành Nhất Đường ngang song song đường Phan Bội Châu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các đoạn đường nhựa chưa đặt tên cắt ngang đường Ngô Quyền Nguyễn Đình Chiểu - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm số 554 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 554) Lê Duẩn - Hết đường (Đường Săm Brăm) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắng Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắng Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắng Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm 28 Lê Thị Hồng Gấm Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Kinh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm 2 Phan Chu Trinh Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 12.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ - Lê Vụ |
Đất SX-KD đô thị | 20.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea Nao Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea Nao Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea Nao Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ) Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Bên trái: Hết thửa 14, 31; TBĐ số 21; Bên phải Hết thửa 207; 224; TBĐ số 16) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (đoạn 1) từ đường Hồ Tùng Mậu đến thửa 58, 59, 60; TBĐ số 16 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (Đoạn 2) từ thửa 100; TBĐ số 16 đến bên phải hẻm 105 đường Lê Hồng Phong (Thửa 140; TBĐ số 13).đường Lê Hồng Phong - |
Đất SX-KD đô thị | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm 131 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái) Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm 185 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái) Đinh Tiên Hoàng - Bùi Huy Bích |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm 203 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái) Đinh Tiên Hoàng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Bé Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Tất Thành - Cầu Ea Nao |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Cừ Cầu Ea Nao - Phạm Văn Đồng (Bên trái Hết thửa 111; TBĐ số 47 P Tân Hòa; Bên phải Nguyễn Lương Bằng) |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Linh Hết vòng xoay ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn - Ranh giới xã Ea Tu |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Trỗi Phan Chu Trinh - Y Jút |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn - Mai Hắc Đế |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Xuân Nguyên Nguyễn Chí Thanh - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Xuân Nguyên Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc - Hết địa bàn phường Tân An |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nơ Trang Gưh Phan Bội Châu - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nơ Trang Gưh Quang Trung - Mai Xuân Thưởng |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nơ Trang Lơng Ngã sáu trung tâm - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 78.336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ông Ích Khiêm Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Hồng Thái Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Hồng Thái Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (hết thửa 49 và 190; TBĐ số 24) |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Hùng Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Buôn Ma Thuột
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
