Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột năm 2025

Khu vực: Thành phố Buôn Ma Thuột.

Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 1.170.000 đến 78.336.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Bé
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn Tất Thành - Cầu Ea Nao
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Cừ
Cầu Ea Nao - Phạm Văn Đồng (Bên trái Hết thửa 111; TBĐ số 47 P Tân Hòa; Bên phải Nguyễn Lương Bằng)
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Linh
Hết vòng xoay ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn - Ranh giới xã Ea Tu
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Trỗi
Phan Chu Trinh - Y Jút
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Viết Xuân
Lê Duẩn - Mai Hắc Đế
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Xuân Nguyên
Nguyễn Chí Thanh - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Xuân Nguyên
Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc - Hết địa bàn phường Tân An
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nơ Trang Gưh
Phan Bội Châu - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nơ Trang Gưh
Quang Trung - Mai Xuân Thưởng
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nơ Trang Lơng
Ngã sáu trung tâm - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 78.336.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ông Ích Khiêm
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Hồng Thái
Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Hồng Thái
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (hết thửa 49 và 190; TBĐ số 24)
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Hùng
Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Ngọc Thạch
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Ngũ Lão
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Ngũ Lão
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu ranh giới xã Cư Ê Bur
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Phú Thứ
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Đường Dã Tượng)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Văn Bạch
Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa 642; TBĐ số 4)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Văn Đồng
Bên trái: Thửa 74; TBĐ số 47; Bên phải: Nguyễn Lương Bằng - Hết Quỹ Tín dụng phường Tân Hòa
Đất TM-DV đô thị 25.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Văn Đồng
Hết Quỹ Tín dụng phường Tân Hòa - Nguyễn Sinh Sắc
Đất TM-DV đô thị 25.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Văn Đồng
Nguyễn Sinh Sắc - Giáp ranh xã Ea Tu
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 66.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Lê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi
Đất TM-DV đô thị 48.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Mạc Thị Bưởi - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 33.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Nguyễn Tri Phương (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - 30 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Nguyễn Tri Phương (thuộc đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - 30 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 27.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Chu Trinh
Ngã sáu Trung tâm - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 64.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Chu Trinh
Trần Hưng Đạo - Trần Cao Vân
Đất TM-DV đô thị 54.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Chu Trinh
Trần Cao Vân - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 43.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Đăng Lưu
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Đăng Lưu
Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Minh Thảo
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Đình Giót
Lê Duẩn - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Đình Phùng
Phan Bội Châu - An Dương Vương
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Đình Phùng
An Dương Vương - Hết đường (Đường Trần Phú)
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Huy Chú
Lê Duẩn - Hoàng Hữu Nam
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Huy Chú
Hoàng Hữu Nam - Hết địa bàn phường Khánh Xuân
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Kế Bính
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Kiệm
Lê Duẩn - Hết đường (Thửa 31; TBĐ số 20)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Phù Tiên
Mai Hắc Đế - Hết đường (Hết thửa 153; 155; TBĐ số 12)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Trọng Tuệ
95 Ybih Alêô - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Văn Đạt
Võ Văn Kiệt - Ngã 4 giao với đường rộng 8m (Cách Võ Văn Kiệt 50m)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Văn Đạt
Ngã 4 giao với đường rộng 8m (Cách Võ Văn Kiệt 50m) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5; TBĐ số 98)
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Văn Đạt
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5; TBĐ số 98) - Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa 48; TBĐ số 100)
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Văn Đạt
Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa 48; TBĐ số 100) - Hết đường (Thửa 193; TBĐ số 61)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Văn Khoẻ
Lê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi)
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phó Đức Chính
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phù Đổng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phùng Chí Kiên
Phan Bội Châu - Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phùng Chí Kiên
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phùng Hưng
Lê Duẩn - Săm Brăm
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phùng Hưng
Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa 26; 28; TBĐ số 117)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Pi Năng Tắc
Y Ni K'Sơr - Hết đường (Đến thửa 321; TBĐ số 24)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quang Trung
Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 78.336.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quang Trung
Lê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 48.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quang Trung
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 42.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quang Trung
Trần Bình Trọng - Nơ Trang Gưh
Đất TM-DV đô thị 21.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quang Trung
Nơ Trang Gưh - Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Rơ Chăm Yơn
Mậu Thân - Hẻm 723 Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Săm Brăm
Đặng Văn Ngữ - Hết đường (Lê Duẩn)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Siu Bleh
Y Nuê - Lê Chân
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Sư Vạn Hạnh
Lê Thánh Tông - Nguyễn Thi
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Sương Nguyệt Ánh
Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tạ Quang Bửu
Nguyễn Phúc Chu - Hết đường (Hết thửa 303, 1108; TBĐ số 3)
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tản Đà
Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tán Thuật
Đinh Tiên Hoàng - Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tăng Bạt Hổ
Nguyễn Đình Thi - Lê Cảnh Tuân
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tăng Bạt Hổ
Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Đường Má Hai)
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tây Sơn
Số 53 Giải Phóng - Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tây Sơn
Bạch Đằng - Hết thửa 455; TBĐ số 29
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Thái Phiên
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Thăng Long
Đinh Tiên Hoàng (Gần Cầu chui) - Đinh Tiên Hoàng (Gần Cổng số 1)
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Thế Lữ
Phạm Văn Đồng - Hết đường (Hết thửa 26; TBĐ số 66)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Thi Sách
Ama Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Thủ Khoa Huân
Mai Xuân Thưởng - 30 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 18.160.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Thủ Khoa Huân
30 tháng 4 - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 8.840.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tô Hiến Thành
Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tô Hiệu
Lê Thánh Tông - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tô Hiệu
Lê Thị Hồng Gấm (trừ khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tô Hiệu
Lê Thị Hồng Gấm(thuộc khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tô Hiệu
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tố Hữu
Ngã ba Duy Hòa, Võ Văn Kiệt - Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, TBĐ số 144, P. Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, TBĐ số 97, P Khánh Xuân
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tố Hữu
Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, TBĐ số 144, P. Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, TBĐ số 97, P Khánh Xuân - Hết ranh giới phường Khánh Xuân
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tô Vĩnh Diện
Mai Hắc Đế - Hết đường (Đường Lê Văn Sỹ)
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tôn Đức Thắng
Tú Xương - Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 30.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tôn Đức Thắng
Đối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) -
Đất TM-DV đô thị 28.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tôn Đức Thắng
Kpă Púi (Trước Công ty cấp nước Đăk Lăk) - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tôn Đức Thắng
Lê Quý Đôn - Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 26.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tôn Thất Thuyết
Nguyễn Lương Bằng - Chợ Tân Phong
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tôn Thất Tùng
Lê Vụ - Trương Quang Giao
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tống Duy Tân
Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Bình Trọng
Quang Trung - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Bình Trọng
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Bình Trọng
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Bình Trọng
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Thửa 29; TBĐ số 8)
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Cao Vân
Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Cao Vân
Phan Chu Trinh - Văn Cao
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Cao Vân
Văn Cao - Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Đại Nghĩa
Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Huy Liệu
Mai Hắc Đế - Y Ơn
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Hưng Đạo
Phan Chu Trinh - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 42.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Hưng Đạo
Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 30.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Hữu Dực
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh Dư
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Hữu Trang
Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Khánh Dư
Trường Chinh - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Khát Chân
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Kiên
Phạm Văn Đồng - Lê Cảnh Tuân
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Kiên
Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Hết thửa 2, 3; TBĐ số 66)
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Nguyên Hãn
Thăng Long - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Nhân Tông
Phan Huy Chú - Hết đường (Hết thửa 27; TBĐ số 84 và hết thửa 103; TBĐ số 68)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Nhật Duật
Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 28.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Nhật Duật
Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Nhật Duật nối dài
Nguyễn Khuyến - Trịnh Công Sơn
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Phú
Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 48.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Phú
Lê Hồng Phong - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 26.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Phú
Nguyễn Trãi - Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Phú
Ngô Mây - Trương Công Định
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Phú
Trương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Phú
Hẻm 383 Trần Phú - Hết đường (Hết cánh đồng rẽ trái ra đường Nguyễn Thị Định)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng)
-
Đất TM-DV đô thị 11.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Quang Khải
Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 26.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Quốc Thảo
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Quốc Toản
Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Quý Cáp
Y Nuê - Bên phải: Mai Thị Lựu; Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý Cáp
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Quý Cáp
Bên phải: Mai Thị Lựu; Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý Cáp - Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Quý Cáp
Võ Nguyên Giáp - Ranh giới Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk
Đất TM-DV đô thị 10.240.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Quý Cáp
Ranh giới Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Văn Phụ
Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trịnh Văn Cấn
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Hết thửa 133; TBĐ số 5 và hết thửa 120; TBĐ số 7)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trương Công Định
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 20.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trương Công Định
Trần Phú - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trương Đăng Quế
Trần Văn Phụ (kéo dài) - Y Moan Êđuôl
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trương Hán Siêu
Phan Bội Châu - Trương Công Định
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trương Quang Giao
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Hết thửa 91; TBĐ số 53)
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trương Quang Tuân
Lê Vụ - Trương Quang Giao
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trường Chinh
Bà Triệu - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 43.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tú Xương
Trường Chinh - Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tuệ Tĩnh
Lê Duẩn - Cầu Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tuệ Tĩnh
Cầu Tuệ Tĩnh - Mai Thị Lựu
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Vạn Xuân
Giải Phóng - Hết thửa 190; TBĐ số 29
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Vạn Xuân
Thửa 190; TBĐ số 29 - 30 Tháng 4
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Văn Cao
Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Văn Tiến Dũng
Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Võ Duy Thanh
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Cừ - Hết đường (Giáp Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh Đắk Lắk)
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Võ Trung Thành
Y Ngông - Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Võ Văn Kiệt
Phan Huy Chú - Cầu Duy Hòa
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Võ Văn Kiệt
Cầu Duy Hòa - Bên phải: Hết thửa 18; TBĐ số 142; Bên trái: Đến đường Tố Hữu
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Võ Văn Kiệt
Bên phải: Hết thửa 18; TBĐ số 142; Bên trái: Đến đường Tố Hữu - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Trần Cao Vân
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Võ Văn Kiệt
Hết ranh giới đất Trường Trần Cao Vân - Hết địa bàn phường Khánh Xuân
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xô Viết Nghệ Tĩnh
Cầu suối Đốc học - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xô Viết Nghệ Tĩnh
Quang Trung - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xô Viết Nghệ Tĩnh
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xô Viết Nghệ Tĩnh
Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng bệnh viện Thành phố cũ
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xuân Diệu
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xuân Thủy
Phạm Văn Đồng - Hết đường (Hẻm 9 Nguyễn Lương Bằng)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Bhin
Y Ni K'Sơr - Hết đường (Hết thửa 323; TBĐ 11)
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Bih Alêo
Trần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 21.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Đôn
Y Nuê - Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Jỗn Niê
Y Nuê - Hết khu dân cư buôn Mduk
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Jỗn Niê
Hết khu dân cư buôn Mduk - Thửa 22; TBĐ số 124
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Jỗn Niê
Thửa 22; TBĐ số 124 - Hết địa bàn phường Ea Tam
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Jút
Nguyễn Công Trứ - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 69.120.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Jút
Phan Bội Châu - Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 56.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Jút
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 42.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Jút
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 32.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Jút
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Jút
Nguyễn Văn Trỗi - Hết nhà số 335 Y Jút
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Jút
Hết nhà số 335 Y Jút - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl)
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Khu
Y Ni K'Sơr - Hết đường (Hết thửa 148, 281; TBĐ 11)
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Linh Niê Kdăm
Trường tiểu học Kim Đồng - Thế Lữ
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Moan Ê'nuôl
Phan Chu Trinh - Hội trường Tổ dân phố 6A, Tân Lợi
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Moan Ê'nuôl
Hội trường Tổ dân phố 6A, Tân Lợi - 10 tháng 3
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Moan Ê'nuôl
10 tháng 3 - Giáp ranh xã Cư Ebur
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Ngông
Lê Duẩn - Dương Vân Nga
Đất TM-DV đô thị 21.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Ngông
Dương Vân Nga - Mai Xuân Thưởng
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Ngông nối dài
Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Ni K'Sơr
Ama Jhao - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Nuê
Lê Duẩn - Hết đường (Hết thửa 216, 462; TBĐ số 75)
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Ơn
Lê Duẩn - Hết đường (Hẻm 49 Y Ơn)
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Plô Ê Ban
Ama Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Som Êban
Y Ni K'Sơr - Hết đường (Đường Cao Đạt)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Thuyên K'Sơr
Y Ni K'Sơr - Hết đường (Thửa 56; TBĐ 11)
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Tlam Kbuôr
02 Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Út Niê
Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Wang
Lê Duẩn - Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Wang
Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang - Cầu Ea Kniêr
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Yết Kiêu
Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Đường Trương Công Định)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông Quốc lô 14 đoạn nối từ Lê Duẩn - Võ Văn Kiệt
Lê Duẩn - Phan Huy Chú - Đường 30/4 - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 9.216.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với xã Ea Tu)
Nguyễn Văn Linh - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An
Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa 147; TBĐ số 48
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An
Hết thửa 147; TBĐ số 48 - Nguyễn Xuân Nguyên
Đất TM-DV đô thị 3.920.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Trần Nhật Duật - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Trần Nhật Duật - Phan Trọng Tuệ
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trịnh Công Sơn
Trần Nhật Duật nối dài - Khu du lịch Đầu nguồn
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Cừ (cũ Đường nối dài với trục chính của buôn
Từ nhà văn hóa cộng đồng - đến Nguyễn Đình Chiểu nối dài
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư 560 Lê Duẩn
Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m ) -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư buôn Mduk P. Ea Tam
Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18 m -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư buôn Mduk P. Ea Tam
Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14 m -
Đất TM-DV đô thị 3.920.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư buôn Mduk P. Ea Tam
Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14 m) - Đến đường bao quy hoạch rộng 18 m
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trục đường N1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ, phường Ea Tam
Nguyễn An Ninh - Đến hẻm 120/26 Y Wang
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trục đường D1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ, phường Ea Tam
Hẻm 120/26 Y Wang - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư trường Hành chính cũ
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư chợ Duy Hoà cũ
Đường nội bộ khu dân cư rộng 8m -
Đất TM-DV đô thị 3.960.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An
Đường ngang nối Tôn Đức Thắng - Tô Hiệu (Rộng 9m) -
Đất TM-DV đô thị 18.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường quy hoạch 12m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Công Thương)
Song song với đường Nguyễn Kinh Chi -
Đất TM-DV đô thị 8.960.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường quy hoạch 10m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Công Thương)
Nguyễn Kinh Chi - Đường quy hoạch rộng 12m
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Vũ Lăng - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)
Văn Tiến Dũng - Hoàng Minh Thảo
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Bá Ngọc - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)
Ngô Thị Nhậm - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nam Sơn - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)
Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư đường Lê Vụ
Đường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư đường Lê Vụ
Đường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An
Đường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An
Đường giao với đường Dã Tượng -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư chợ Tân Hoà
Đường giao nhau với đường Phạm Văn Đồng (QH 75m) -
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Blôk Êban - Khu dân cư Tân Phong
16 Phạm Văn Đồng - Ngô Gia Khảm
Đất TM-DV đô thị 12.320.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Chính Hữu - Khu dân cư Tân Phong
Y Blôk Êban - đường N4 (hết nhà văn hoá 3)
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Huy Thông - Khu dân cư Tân Phong
Y Blôk Êban - Nguyễn Văn Tố
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tế Hanh - Khu dân cư Tân Phong
Xuân Thuỷ - Nguyễn Văn Tố
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Thi Sĩ - Khu dân cư Tân Phong
Y Blôk Êban - Nguyễn Văn Tố
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Đạo Thành - Khu dân cư Tân Phong
Y Blôk Êban - Nguyễn Văn Tố
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Tố - Khu dân cư Tân Phong
Phạm VĂn Đồng - Ngô Gia Khảm
Đất TM-DV đô thị 12.320.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 10m - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp)
Giao với đường Trần Quý Cáp -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 8m, phía giáp suối Ea Nao - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp)
Nối với đường quy hoạch rộng 10m -
Đất TM-DV đô thị 4.864.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp)
Giao với đường Trần Quý Cáp -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m, phía giáp suối Ea Nao - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp)
Vuông góc với đường Trần Quý Cáp -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp)
Song song với đường Trần Quý Cáp -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Sỹ Liên - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
Trần Quý Cáp - thửa 36, tờ 85
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Vũ Trọng Phụng - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng Lư
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Văn Sở - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng Lư
Đất TM-DV đô thị 10.560.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Thạch Lam - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
Ngô Sỹ Liên - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 10.560.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Tứ - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng Lư
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nam Cao - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
Ngô Sỹ Liên - Thạc Lam
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lưu Trọng Lư - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
Trần Quý Cáp - Giáp với đường Võ Thị Sáu (thửa 77, tờ 80)
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 7 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
Đường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Hết lô LK8-33
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 2' quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
Đường số 2, bao quanh lô LK4 - Giao với đường số 2
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường hẻm số 04 Võ Thị Sáu - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
Trần Quý Cáp - Hết lô BT2-02
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Hữu Kiểm - Khu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr
Hùng Vương - Thửa 73, tờ 24
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phùng Khắc Hoan - Khu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột K Pă Klơng - Khu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr
Lê Hữu Kiển - A Ma Jao
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hồ Biểu Chánh - Khu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)
Đường ngang nối Hà Huy Tập - Ngô Văn Năm -
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Hiệp Phúc
Các đường nối Ngô Văn Năm với Lý Thái Tổ -
Đất TM-DV đô thị 11.440.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường ngang nội bộ quy hoạch 13,5m - Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi
Nguyễn Hữu Thấu - Đinh Lễ
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi
Đường nội bộ quy hoạch 13,5m song song với Nguyễn Hữu Thấu -
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân Lợi
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao với đường Hà Huy Tập -
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân Lợi
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song song với đường Hà Huy Tập -
Đất TM-DV đô thị 8.320.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân Lợi
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường Hà Huy Tập -
Đất TM-DV đô thị 12.320.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất
Đường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô F -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất
Đường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô A -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất
Đường nội bộ khu dân cư rộng 12 m -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Vũ Xuân Thiều - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
474/11A Phan Bội Châu - 32 đường 10/3
Đất TM-DV đô thị 18.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Huỳnh Văn Nghệ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
474/9A Phan Bội Châu - 20 đường 10/3
Đất TM-DV đô thị 18.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Xuân Soạn - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
Vương Thừa Vũ - 06 đường 10/3
Đất TM-DV đô thị 18.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Vương Thừa Vũ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
506 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều
Đất TM-DV đô thị 18.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Huy Ích - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
542 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều
Đất TM-DV đô thị 18.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 20m giao với đường Phan Bội Châu -
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư phường Thành Nhất
Đường ngang song song đường Phan Bội Châu -
Đất TM-DV đô thị 3.920.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các đoạn đường nhựa chưa đặt tên cắt ngang đường Ngô Quyền
Nguyễn Đình Chiểu - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm số 554 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 554)
Lê Duẩn - Hết đường (Đường Săm Brăm)
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắng
Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắng
Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắng
Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm 28 Lê Thị Hồng Gấm
Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Kinh Chi
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm 2 Phan Chu Trinh
Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 16.640.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn Văn Cừ - Lê Vụ
Đất TM-DV đô thị 27.440.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea Nao
Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea Nao
Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea Nao
Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ)
Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Bên trái: Hết thửa 14, 31; TBĐ số 21; Bên phải Hết thửa 207; 224; TBĐ số 16)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung
Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung
Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung
Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (đoạn 1) từ đường Hồ Tùng Mậu đến thửa 58, 59, 60; TBĐ số 16 -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (Đoạn 2) từ thửa 100; TBĐ số 16 đến bên phải hẻm 105 đường Lê Hồng Phong (Thửa 140; TBĐ số 13).đường Lê Hồng Phong -
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng
Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng
Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng
Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm 131 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm 185 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)
Đinh Tiên Hoàng - Bùi Huy Bích
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm 203 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm 02 Nguyễn Đình Chiểu (Đối diện Nhà thi đấu tỉnh)
Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (Nhà sách Giáo dục)
Đất TM-DV đô thị 13.520.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Văn Giàu (cũ Đường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m ) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Phạm Hùng - Lý Nhân Tông (cũ Đường 2- D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14)
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường 2D, QH 30m - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Hà Huy Tập - Quốc lộ 14
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Vũ Ngọc Nhạ (cũ Đường N1, QH 24m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Phạm Hùng - Lý Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 19.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Quốc Tảng (cũ Đường số 1D, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Trần Văn Giàu - Vũ Ngọc Nhạ
Đất TM-DV đô thị 19.040.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Văn Lương (cũ 2N, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 19.040.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Dương Quảng Hàm (cũ Đường số 3N và 2N, QH 16m - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 19.040.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Nhân Tông (cũ Đường N4, quy hoạch 30m ) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Hà Huy Tập - Quốc lộ 14
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Hoàn (cũ Đường N3, quy hoạch 20m (Đường vành đai cũ) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Phan Anh - Trần Văn Trà
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Văn Trà (cũ Đường D1, quy hoạch 20) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất TM-DV đô thị 18.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Anh (cũ Đường số 3, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất TM-DV đô thị 18.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lưu Hữu Phước (cũ Đường số 4, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Phan Anh - Trần Văn Trà
Đất TM-DV đô thị 18.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lương Định Của (cũ Đường số 2,quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Nguyên Đán (cũ Đường số 1,quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường KV1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N 10
Đất TM-DV đô thị 14.080.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV1 - Đường D6
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường 10/3
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường KV3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất TM-DV đô thị 14.080.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất TM-DV đô thị 8.960.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất TM-DV đô thị 15.360.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV2
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV3
Đất TM-DV đô thị 8.960.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N8 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D1 - Đường D5
Đất TM-DV đô thị 8.960.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N9 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N8 (tại vị trí thửa số NP2-1.20) - Đường D5
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N11 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-1.20) - Giao với đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-1.37)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N12 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1-4.17) - Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1-1.17)
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV3
Đất TM-DV đô thị 15.360.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D7 (tại vị trí thửa số DL3.1) - Đường D7 (tại vị trí thửa số DL4.5)
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N1 - Đường D6
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N2A - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV1 - Đường N1
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N1 - Đường N1
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường KV1
Đất TM-DV đô thị 8.960.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D3 - Đường D3
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường KV1
Đất TM-DV đô thị 8.960.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường KV1
Đất TM-DV đô thị 8.960.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N5
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N5
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N1
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường ĐB1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N8 - Đường KV3
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N1 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Hà Huy Tập - Đường D7
Đất TM-DV đô thị 10.240.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N8 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D1 - Đường D6
Đất TM-DV đô thị 10.240.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D1 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N6 - Đường N8
Đất TM-DV đô thị 10.240.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D6 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N1 - Đường N8
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D7 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N1 - Đường N9
Đất TM-DV đô thị 10.240.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N9 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường D7
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D2 - Đường D4
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Hà Huy Tập - Đường D6
Đất TM-DV đô thị 8.960.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D2 - Đường D4
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D3 - Đường D6
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N6 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Hà Huy Tập - Đường D6
Đất TM-DV đô thị 8.960.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N7 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D2 - Đường D5
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N1 - Đường N8
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N4 - Đường N6
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N1 - Đường N5
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N6 - Đường N8
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)
Đường quy hoạch rộng 14m (đường N1) giao với đường Trần Kiên -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)
Đường quy hoạch rộng 14m (đường N2) giao với đường Trần Kiên -
Đất TM-DV đô thị 9.304.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)
Đường quy hoạch rộng 14m (đường D2) song song với đường Trần Kiên -
Đất TM-DV đô thị 9.060.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)
Đường quy hoạch rộng 12m (đường D1) song song với đường Trần Kiên -
Đất TM-DV đô thị 9.060.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng -
Đất TM-DV đô thị 16.480.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân -
Đất TM-DV đô thị 16.480.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 18m -
Đất TM-DV đô thị 16.240.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 14m -
Đất TM-DV đô thị 15.360.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập
Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 24m (đường Lê Vụ nối dài) -
Đất TM-DV đô thị 27.440.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập
Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 16,5m (đường Trương Quang Tuân nối dài) -
Đất TM-DV đô thị 25.280.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập
Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 18m (giao với đường Trương Quang Tuân) -
Đất TM-DV đô thị 25.280.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập
Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 11,5m (vuông góc với đường Lê Vụ nối dài) -
Đất TM-DV đô thị 25.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập
Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 8m (giao với hẻm 193 Nguyễn Văn Cừ) -
Đất TM-DV đô thị 18.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập
Lê Vụ - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 27.440.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập
Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) -
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập
Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m song song với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) -
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập
Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 18m ((đường Nguyễn Hữu Thọ nối dài), vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ)) -
Đất TM-DV đô thị 25.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Thanh Nghị (cũ Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Nguyễn Văn Linh -
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Văn Trị - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Chiên - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Phan Văn Trị - hẻm 35 Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Cao - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bùi Xuân Phái - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất TM-DV đô thị 15.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xuân Quỳnh - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất TM-DV đô thị 15.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Huy Du - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất TM-DV đô thị 15.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường N1: quy hoạch rộng 24m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường N2: quy hoạch rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường nội bộ: quy hoạch 16m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường nội bộ quy hoạch 14m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường nội bộ (đường S6) - Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên -
Đất TM-DV đô thị 18.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường nội bộ (đường S 22) - Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
quy hoạch rộng 13m Song song với đường Nguyễn Xuân Nguyên -
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường nội bộ (đường N171, N172, N173) - Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên -
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ)
Đoạn qua phường Tân Thành -
Đất TM-DV đô thị 26.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ)
Đoạn qua phường Tự An -
Đất TM-DV đô thị 19.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ)
Đoạn qua phường Tân Lập -
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ)
Đoạn qua xã Hoà Thắng -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 1 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 4
Đất TM-DV đô thị 26.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 3 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 11 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 6
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 15 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13
Đất TM-DV đô thị 22.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 4 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Đường số 1 - Đường số 7
Đất TM-DV đô thị 22.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 5 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5
Đất TM-DV đô thị 22.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 6 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5
Đất TM-DV đô thị 22.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 7 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14
Đất TM-DV đô thị 22.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 8 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Đường số 6 - Đường số 14
Đất TM-DV đô thị 21.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 9 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14
Đất TM-DV đô thị 22.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 10 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Đường số 3 - Đường số 14
Đất TM-DV đô thị 21.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 12 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14
Đất TM-DV đô thị 22.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 13 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Đường số 14 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 20.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 14 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Đường số 7 - Đường số 13
Đất TM-DV đô thị 20.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường Nguyễn Khắc Tính - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường Tôn Thất Tùng - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường Trương Quang Tuân - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Công chúa Ngọc Hân (cũ Đường D8,hẻm 32 Phạm Hùngphường Tân An) - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Phạm Hùng - Lý Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Minh Châu - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Hẻm 08 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoài Thanh - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
18 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tô Hoài - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
22 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Triệu Quang Phục - Phường Thành Nhất
Hẻm 113 Nguyễn Cơ Thạch - Mỏ đá 507
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Sâm - Phường Thành Nhất
162 Nguyễn Thị Định - Nhà thờ tin lành
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bùi Thiện Ngộ - Phường Thành Nhất
212 Nguyễn Thị Định - 426 Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Quang Đạo - Phường Thành Nhất
220 Nguyễn Thị Định - 374 Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đinh Đức Thiện - Phường Thành Nhất
242 Nguyễn Thị Định - Trục lộ 6, Buôn Ky
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Quốc Việt - Phường Thành Nhất
Mai Hắc Đế - đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Quốc Hoàn - Phường Tân Lập
Nguyễn Văn Cừ - Lê Vụ
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Minh Giám - Phường Tân Lập
Nguyễn Chí Thanh - hết thửa 30, tờ 77
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Huỳnh Tấn Phát - Phường Khánh Xuân
132 Phan Huy CHú - Doanh trại quân đội
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Văn An - Phường Khánh Xuân
284 Võ Văn Kiệt - Hẻm 75 Chu Văn Tấn
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Duy Tân - Phường Tân Lợi
Hẻm 116 Y Moan Ênuôl - Hẻm 126 Y Moan Ênuôl
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lương Văn Can - Phường Tân Lợi
126 Y Moan Ênuôl - Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hà Huy Giáp - Phường Tân Lợi
142 Y Moan Ênuôl - Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trịnh Tố Tâm - Phường Tân Lợi
Nguyễn Hữu Thấu - hẻm 128 Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Hoàng - Phường Tân Lợi
18 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lưu Quang Vũ - Phường Tân Lợi
30 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Thích Quảng Đức - Phường Tân Lợi
515 Hà Huy Tập - Nghĩa trang thành phố
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Xí - Phường EaTam
30 Trần Quý Cáp - Y Jỗn Niê
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Dương Khuê - Phường EaTam
72 Y Nuê - Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Thuỳ Trâm - Phường EaTam
347 Lê Duẩn - Lê Thị Riêng
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đỗ Văn Cầm - Phường EaTam
98 Y Wang - Hẻm 120 Y Wang
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Can - Phường EaTam
Hẻm 120 Y Wang - Hẻm 121 Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hồ Đắc Si - Phường EaTam
Hẻm 128 Y Wang - Hẻm 121 Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Minh Đạo - Phường EaTam
Hẻm 170 Y Wang - Hẻm 121 Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ung Văn Khiêm - Phường EaTam
200 Y Wang - Hẻm 220 Y Wang
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Thủ Độ - Phường EaTam
03 Võ Văn Kiệt - Đào Duy Anh
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột 46091
Nguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột 30 tháng 4(trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
Phan Bội Châu - Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột 30 tháng 4 (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ)
Phan Bội Châu - Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột A Dừa
Lê Duẩn - Săm Brăm
Đất SX-KD đô thị 6.120.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột A Mí Đoan
Đầu đường (Thửa 10; TBĐ số 9 phường Tự An) - Hết đường (Hết thửa 208, 217; TBĐ số 82)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột A Tranh
Y Nuê - Lê Chân
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ama Jhao (trừ khu tái định cư Păn Lăm-Kôsiêr)
Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài)
Đất SX-KD đô thị 11.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ama Jhao(thuộc khu tái định cư Păn Lăm-Kôsiêr)
Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài)
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ama Khê
Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ama Khê
Hùng Vương - Hết đường (Hết thửa 24, 25; TBĐ số 17)
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ama Pui
Nguyễn Công Hoan - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 11.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ama Quang
Ama Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ama Sa
Ama Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột An Dương Vương
Trương Công Định - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột An Dương Vương
Phan Đình Phùng - Hết đường (Hết thửa 1; TBĐ số 24 và hết thửa 219; TBĐ số 39)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Âu Cơ
Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bà Huyện Thanh Quan
Lê Duẩn - Săm Brăm
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bà Triệu
Lê Thánh Tông - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 19.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bạch Đằng
Số 91 Giải Phóng - Hẻm 53 Giải Phóng
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bế Văn Đàn
Bùi Hữu Nghĩa - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bùi Huy Bích
Thăng Long - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bùi Huy Bích
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (Hẻm 59 Nguyễn Du)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bùi Hữu Nghĩa
Mai Hắc Đế - Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa 23; TBĐ số 22)
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bùi Hữu Nghĩa
Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa 23; TBĐ số 22) - Hết đường (Đến thửa 30, 42; TBĐ số 22)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bùi Thị Xuân
Nguyễn Tất Thành - Ama Khê
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cao Bá Quát
Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cao Đạt
Nguyễn Tất Thành - Hết đường (Đường Y Som Êban)
Đất SX-KD đô thị 7.650.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cao Thắng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cao Thắng
Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cao Xuân Huy
Trần Khánh Dư - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cống Quỳnh
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Chế Lan Viên
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Chu Huy Mân
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Chu Mạnh Trinh
Mai Hắc Đế - Hết đường (Hết thửa 150; TBĐ số 13)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Chu Văn An
Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Chu Văn An
Lý Thái Tổ - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Chu Văn Tấn
Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cù Chính Lan
Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 14 Cù Chính Lan
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cù Chính Lan
Hẻm 14 Cù Chính Lan - Hết đường (Hẻm 53/15 Lê Duẩn)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Hết thửa 68, 87; TBĐ số 40)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Dã Tượng (thuộckhu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Dương Vân Nga
Mai Hắc Đế - Y Ngông
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đào Doãn Dịch
Phan Bội Châu - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị 9.840.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đào Duy Anh
Võ Văn Kiệt - Hết thửa 21; TBĐ số 90
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đào Duy Anh
Hết thửa 21; TBĐ số 90 - Hết đường (Hết thửa 52; TBĐ số 90 và hết thửa 626; TBĐ số 55)
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đào Duy Từ
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 13.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đào Duy Từ
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 8.550.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đào Duy Từ
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa 41, 56; TBĐ số 11)
Đất SX-KD đô thị 7.650.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đào Tấn
Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Dung
Nguyễn Đình Chiểu - Y Út Niê
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Nguyên Cẩn
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Tất
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Đường Dã Tượng)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Thai Mai
Phan Chu Trinh - Đặng Dung
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Thái Thân
Mai Hắc Đế - Hẻm 40 Đặng Thái Thân
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Thái Thân
Hẻm 40 Đặng Thái Thân - Giải Phóng
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Trần Côn
Mai Hắc Đế - Hết đường (Đường Đồng Sỹ Bình)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Văn Ngữ
Lê Duẩn - Săm Brăm
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Văn Ngữ
Săm Brăm - Hết đường (Thửa 107; TBĐ số 25)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Vũ Hiệp
Trần Khánh Dư - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Điện Biên Phủ
Nguyễn Công Trứ - Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 45.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Điện Biên Phủ
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 36.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Điện Biên Phủ
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 22.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Điện Biên Phủ
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa 146; TBĐ số 6)
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Điểu Văn Cải
Lê Duẩn - Hết đường (Đường Săm Brăm)
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đinh Công Tráng
Quang Trung - Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đinh Công Tráng
Hết ranh giới số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11) - Nơ Trang Gưh
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đinh Lễ
Hà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đinh Núp
Ama Khê - Y Ni Ksơr
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đinh Tiên Hoàng
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 19.350.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đinh Tiên Hoàng
Nguyễn Công Trứ - Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị 17.160.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đinh Tiên Hoàng
Phạm Hồng Thái - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đinh Văn Gió
Y Ni K'sơr - Hết đường (Hết thửa 107, 237; TBĐ 11)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đoàn Khuê
Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đoàn Thị Điểm
Lý Thường Kiệt - Tịnh xá Ngọc Quang (Thửa 102, TBĐ số 8)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đỗ Nhuận
Hà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đỗ Xuân Hợp
Y Moan Êđuôl - Mười Tháng Ba
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đồng Khởi
Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 12.150.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đồng Khởi
Hà Huy Tập - Y Moan Êđuôl
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đồng Khởi
Y Moan Êđuôl - 10 tháng 3
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đồng Sỹ Bình
Giải Phóng - Hẻm 40 Dương Vân Nga
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Giải Phóng
Lê Duẩn - Y Ngông
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Giáp Hải
Hải Triều - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Giáp Hải
Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hà Huy Tập
Lê Thị Hồng Gấm - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 15.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hà Huy Tập
Đồng Khởi - 10 tháng 3
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hà Huy Tập
10 tháng 3 - Bắt đầu ranh giới đất Cụm Công nghiệp Tân An
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hà Huy Tập
Bắt đầu ranh giới đất Cụm Công nghiệp Tân An - Hết địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hai Bà Trưng
Nơ Trang Long - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 36.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hai Bà Trưng
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 27.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hai Bà Trưng
Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 22.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hải Thượng Lãn Ông
Lê Thánh Tông - Giáp Hải
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hải Triều
Lê Thánh Tông - Giáp Hải
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hàm Nghi
Phan Bội Châu - Lê Công Kiều
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hàn Mặc Tử
Lê Quý Đôn - Đoàn Khuê
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hàn Thuyên
Trần Phú - Hết đường (Thửa 113; TBĐ số 13)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Diệu
Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 24.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Diệu
Phan Chu Trinh - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Diệu
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 22.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Diệu
Nguyễn Trãi - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Diệu
Ngô Mây - Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Đình Ái
Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Hoa Thám
Phan Bội Châu - Y Ngông
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Hữu Nam
Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Minh Thảo
Lý Chính Thắng - Cao Thắng
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Thế Thiện
Y Moan Ênuôl - Thửa 142, TBĐ số 19
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Thế Thiện
Thửa 142, TBĐ số 19 - Hết đường (Hết thửa 660; TBĐ số 23)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Văn Thái
Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Văn Thụ
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Việt
Trần Quang Khải - Hết đường (Hết thửa 210, 124; TBĐ số 7)
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hồ Giáo
65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hồ Tùng Mậu
Lê Hồng Phong - Y Ngông
Đất SX-KD đô thị 8.550.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hồ Xuân Hương
Phan Bội Châu - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 7.650.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hùng Vương
Ngã 6 trung tâm - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 27.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hùng Vương
Đinh Tiên Hoàng - Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 19.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hùng Vương
Bà Triệu - Ngã ba Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hùng Vương
Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Ama Khê
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hùng Vương
Ama Khê (trừ đoạn tái định cư Păn Lăm-KôSiêr) - Ama Jhao
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hùng Vương
Ama Khê (thuộc đoạn tái định cư Păn Lăm-KôSiêr) - Ama Jhao
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hùng Vương
Ama Jhao - Hết đường (Trần Quý Cáp)
Đất SX-KD đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hùng Vương
Từ ngã 3 ra đường Trần Quý Cáp - Nguyễn Văn Cứ
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Huy Cận
Điện Biên Phủ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 27.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Huỳnh Thúc Kháng
Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Huỳnh Văn Bánh
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khúc Thừa Dụ
Lê Duẩn - Săm Brăm
Đất SX-KD đô thị 6.930.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Kim Đồng
Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị 11.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Kpă Nguyên
Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Kpă Púi
231 Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 12.330.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lạc Long Quân
Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh)
Đất SX-KD đô thị 4.230.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Anh Xuân
Trần Quang Khải - Hết đường (Hết thửa 243; TBĐ số 7 và hết thửa 227; TBĐ số 6)
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Cảnh Tuân
Thế Lữ - Hết đường (Hết thửa 38; 61; TBĐ số 45)
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Chân
Lê Duẩn - Y Nuê
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Công Kiều
Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Duẩn
Ngã 6 trung tâm - Bên phải: Bế Văn Đàn; Bên trái: Thửa 45; TBĐ số 6 phường Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 27.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Duẩn
Bên phải: Bế Văn Đàn; Bên trái: Thửa 45; TBĐ số 6 phường Tân Thành - Cầu Ea Tam
Đất SX-KD đô thị 19.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Duẩn
Cầu Ea Tam - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Duẩn
Nguyễn An Ninh - Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Đại Cang
Số 1A, Bà Triệu - Số 9 Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Đại Hành
Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Đức Thọ
Phan Bội Châu - Ngô Đức Kế
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Hồng Phong
Y Ngông - Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 25.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Hồng Phong
Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 45.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Hồng Phong
Phan Bội Châu - Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 37.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Hồng Phong
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 31.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Hồng Phong
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 22.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Hồng Phong
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Lai
Trương Công Định - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Lợi
Trần Khánh Dư - Tản Đà
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Minh Xuân
Y Ni K'Sơr - Hết đường (Đường Hùng Vương)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Quang Sung
Y Bih Aleo - Trần Hữu Dực
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Quý Đôn
Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Thánh Tông
Phan Bội Châu - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 36.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Thánh Tông
Trần Hưng Đạo - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 28.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Thị Riêng
Lê Duẩn - Hết đường (Đường Mai Thị Lựu)
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Trọng Tấn
Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Văn Hưu
Đặng Văn Ngữ - Khúc Thừa Dụ
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Văn Hưu
Khúc Thừa Dụ - Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị 7.020.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Văn Nhiễu
Nguyễn Hồng Ưng - Hết đường (Hết thửa 33; TBĐ số 56 Tân An; Hết thửa 7; TBĐ số 78 phường Tân Lập)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Văn Sỹ
Lê Duẩn - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Vụ
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Trương Quang Tuân)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lương Thế Vinh
Y Ngông - Mai Xuân Thưởng
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Chính Thắng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 10.350.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Chính Thắng
Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Nam Đế
Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 22.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Thái Tổ
Lý Tự Trọng - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 22.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Nguyễn Công Trứ - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Phan Bội Châu - Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 36.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 31.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 22.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Nguyễn Văn Trỗi - Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt
Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Tự Trọng
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 24.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Tự Trọng
Ngô Quyền - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Má Hai
Thế Lữ - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mạc Đĩnh Chi
Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mạc Đĩnh Chi
Nơ Trang Gưh - Mai Xuân Thưởng
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mạc Thị Bưởi
Quang Trung - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 13.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mạc Thị Bưởi
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mạc Thị Bưởi
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 12.150.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mạc Thị Bưởi
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa 124; TBĐ số 4)
Đất SX-KD đô thị 7.650.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mai Hắc Đế
Y Ngông - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mai Hắc Đế
Nguyễn Viết Xuân - Giải Phóng
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mai Hắc Đế
Giải Phóng - Hết đường (Hết thửa 11, 23; TBĐ số 26)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mai Thị Lựu
Y Wang - Hết đường (Đường Trần Quý Cáp)
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mai Xuân Thưởng
Phan Bội Châu - Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mai Xuân Thưởng
Mạc Đĩnh Chi - Y Ngông
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mậu Thân
Phạm Văn Đồng - Hết thửa 2, 14; TBĐ số 3
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mậu Thân
Hết thửa 2, 14; TBĐ số 3 - Hết địa bàn phường
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nam Quốc Cang
Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nay Der
Y Ni K'Sơr - Hết đường (Hẻm 79 Đinh Núp)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nay Phao
Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nay Thông
Lê Duẩn - Săm Brăm
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nay Thông
Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa 171, 254; TBĐ số 118)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Chí Quốc
Phạm Văn Đồng - Nhà thờ Lộ Đức (Thửa 152; TBĐ số 17)
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Chí Quốc
Nhà thờ Lộ Đức (Thửa 152; TBĐ số 17) - Hết địa bàn phường
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Đức Kế
Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Gia Tự
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 15.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Gia Tự
Ngô Quyền - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Mây
Phan Bội Châu - Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Mây
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 28.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Quyền
Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Tất Tố
Hùng Vương - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Thì Nhậm
Lê Quý Đôn - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Văn Năm
Lê Thị Hồng Gấm - Hết đường (Thửa 118, TBĐ số 59)
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyên Hồng
Trần Nhật Duật - Hết đường (hết thửa đất của Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.T)
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn An Ninh
Lê Duẩn - Cổng Trại giam
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Biểu
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Bính
Điện Biên Phủ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 27.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Bỉnh Khiêm
Hoàng Diệu - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Bưởi
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Cảnh Dị
Võ Văn Kiệt - Hết đường (Hết thửa 3; TBĐ số 157 và hết thửa 24; TBĐ số 156)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Chánh
Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Chí Thanh
Chu Văn An + Nguyễn Văn Cừ - Trương Quang Giao
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Chí Thanh
Trương Quang Giao - Trịnh Văn Cấn
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Chí Thanh
Trịnh Văn Cấn - Hết vòng xoay ngã ba Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Công Hoan
Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Công Trứ
Lê Hồng Phong - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 31.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Công Trứ
Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 18.450.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Công Trứ
Đinh Tiên Hoàng - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Cơ Thạch
Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa 450; TBĐ số 4)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Cư Trinh
Phạm Hồng Thái - Hết cầu bê tông
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Cư Trinh
Hết cầu bê tông - Hết đường (Đường Nguyễn Du)
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Du
Lê Duẩn - Cầu chui
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Du
Cầu chui - Đền ông Cảo (Thửa 47; TBĐ số 38)
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Du
Đền ông Cảo (Thửa 47; TBĐ số 38) - Trần Quý Cáp
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Duy Trinh
Mai Hắc Đế - Y Ngông
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu nối dài
Ngã ba Nguyễn Khuyến, Nguyễn Đình Chiểu - Đến hết địa bàn phường Tân Lợi
Đất SX-KD đô thị 11.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Thi
Trần Kiên - Hết thửa 102; TBĐ số 5
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đức Cảnh
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 20.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đức Cảnh
Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Gia Thiều
Nguyễn Văn Linh - Hết đường (Đường Dã Tượng)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Hiền
Lê Thánh Tông - Hết đường (Hết thửa 180, 190; TBĐ số 68)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Hồng Ưng
Lê Vụ - Lê Văn Nhiễu
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Hồng Ưng
Lê Văn Nhiễu - Trường Quang Giao
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Huy Tự
Nguyễn Cư Trinh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Huy Tưởng
Lê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Hữu Thấu
Hà Huy Tập - Hết khu dân cư K7
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Hữu Thấu
Hết khu dân cư K7 - Mười Tháng Ba
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 17.550.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Khắc Tính
Lê Vụ - Lê Văn Nhiễu
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Khoa Đăng
Võ Văn Kiệt - Hết thửa 52, TBĐ số 74 (Sát đường hẻm)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Khoa Đăng
Hết thửa 52; TBĐ số 74 (Sát đường hẻm) - Hết đường (Hết thửa 128; TBĐ số 74)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Khuyến
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Khuyến
Trần Nhật Duật - Y Moan Ênuôl
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Kim
Mai Hắc Đế - Hết đường (Thửa 56, 210; TBĐ số 13)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Kinh Chi
Lê Thị Hồng Gấm - Hẻm 51 Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Lâm
Ama Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Lương Bằng
Nguyễn Văn Cừ (Vòng xoay km5) - Cầu km 5
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Nhạc
Công an Thành phố - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Phi Khanh
Lê Thánh Tông - Nguyễn Thi
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Phúc Chu
Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa 933; TBĐ số 4)
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Siêu
Phạm Ngũ Lão - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Sinh Sắc
Phạm Văn Đồng - Lê Cảnh Tuân
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Sinh Sắc
Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Hết thửa 62, 66; TBĐ số 62)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Sơn
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Tất Thành
Ngã 6 trung tâm - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thái Học
Phan Chu Trinh - Văn Cao
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thái Học
Văn Cao - Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thi
Tản Đà - Phan Văn Khỏe
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Định
30 tháng 4 - Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa 752; TBĐ số 8)
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Định
Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa 752; TBĐ số 8) - Đường trục 1 Buôn Ky (Hết thửa 205; TBĐ 13 phường Thành Nhất; Bên trái hết thửa 90; TBĐ số 37 phường Tân Tiến)
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Định
Đường trục 1 Buôn Ky (Hết thửa 205; TBĐ 13 phường Thành Nhất; Bên trái hết thửa 90; TBĐ số 37 phường Tân Tiến) - Hết thửa 219 và thửa 1046; TBĐ số 12
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Định
Hết thửa 219 và thửa 1046; TBĐ số 12 - Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Minh Khai
Phan Chu Trinh - Y Jút
Đất SX-KD đô thị 24.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Minh Khai
Y Jút - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Trãi - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thiếp
Nguyễn Cư Trinh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thông
Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thượng Hiền
Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Tiểu La
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Trác
Nguyễn Khuyến - Hết đường (Thửa 22; TBĐ số 31)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Trãi
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Trãi
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Trãi
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Tri Phương
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Tri Phương
Trần Phú - Hết đường (suối)
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Tri Phương - Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Trung Trực
Trương Công Định - Hết đường (Hẻm 383 Trần Phú)
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Trường Tộ
Y Wang (Thửa 140; TBĐ số 39 và thửa 1; TBĐ số 40) - Cống thoát nước (Hết thửa 124, 309; TBĐ 116)
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Trường Tộ
Cống thoát nước (Hết thửa 124, 309; TBĐ 116) - Y Wang (Trường tiểu học Phan Đăng Lưu)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Tuân
Lê Duẩn - Hết đường (Hết thửa 241; TBĐ số 34).
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Bé
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn Tất Thành - Cầu Ea Nao
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Cừ
Cầu Ea Nao - Phạm Văn Đồng (Bên trái Hết thửa 111; TBĐ số 47 P Tân Hòa; Bên phải Nguyễn Lương Bằng)
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Linh
Hết vòng xoay ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn - Ranh giới xã Ea Tu
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Trỗi
Phan Chu Trinh - Y Jút
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Viết Xuân
Lê Duẩn - Mai Hắc Đế
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Xuân Nguyên
Nguyễn Chí Thanh - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Xuân Nguyên
Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc - Hết địa bàn phường Tân An
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nơ Trang Gưh
Phan Bội Châu - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nơ Trang Gưh
Quang Trung - Mai Xuân Thưởng
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nơ Trang Lơng
Ngã sáu trung tâm - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 58.752.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ông Ích Khiêm
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Hồng Thái
Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Hồng Thái
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (hết thửa 49 và 190; TBĐ số 24)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Hùng
Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Ngọc Thạch
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Ngũ Lão
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 11.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Ngũ Lão
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu ranh giới xã Cư Ê Bur
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Phú Thứ
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Đường Dã Tượng)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Văn Bạch
Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa 642; TBĐ số 4)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Văn Đồng
Bên trái: Thửa 74; TBĐ số 47; Bên phải: Nguyễn Lương Bằng - Hết Quỹ Tín dụng phường Tân Hòa
Đất SX-KD đô thị 19.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Văn Đồng
Hết Quỹ Tín dụng phường Tân Hòa - Nguyễn Sinh Sắc
Đất SX-KD đô thị 19.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Văn Đồng
Nguyễn Sinh Sắc - Giáp ranh xã Ea Tu
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 49.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Lê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi
Đất SX-KD đô thị 36.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Mạc Thị Bưởi - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 25.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Nguyễn Tri Phương (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Bội Châu
Nguyễn Tri Phương (thuộc đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Chu Trinh
Ngã sáu Trung tâm - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 48.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Chu Trinh
Trần Hưng Đạo - Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị 40.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Chu Trinh
Trần Cao Vân - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Đăng Lưu
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Đăng Lưu
Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Minh Thảo
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Đình Giót
Lê Duẩn - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Đình Phùng
Phan Bội Châu - An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Đình Phùng
An Dương Vương - Hết đường (Đường Trần Phú)
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Huy Chú
Lê Duẩn - Hoàng Hữu Nam
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Huy Chú
Hoàng Hữu Nam - Hết địa bàn phường Khánh Xuân
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Kế Bính
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Kiệm
Lê Duẩn - Hết đường (Thửa 31; TBĐ số 20)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Phù Tiên
Mai Hắc Đế - Hết đường (Hết thửa 153; 155; TBĐ số 12)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Trọng Tuệ
95 Ybih Alêô - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Văn Đạt
Võ Văn Kiệt - Ngã 4 giao với đường rộng 8m (Cách Võ Văn Kiệt 50m)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Văn Đạt
Ngã 4 giao với đường rộng 8m (Cách Võ Văn Kiệt 50m) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5; TBĐ số 98)
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Văn Đạt
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5; TBĐ số 98) - Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa 48; TBĐ số 100)
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Văn Đạt
Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa 48; TBĐ số 100) - Hết đường (Thửa 193; TBĐ số 61)
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Văn Khoẻ
Lê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phó Đức Chính
Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phù Đổng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phùng Chí Kiên
Phan Bội Châu - Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phùng Chí Kiên
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phùng Hưng
Lê Duẩn - Săm Brăm
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phùng Hưng
Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa 26; 28; TBĐ số 117)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Pi Năng Tắc
Y Ni K'Sơr - Hết đường (Đến thửa 321; TBĐ số 24)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quang Trung
Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 58.752.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quang Trung
Lê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 36.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quang Trung
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 31.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quang Trung
Trần Bình Trọng - Nơ Trang Gưh
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quang Trung
Nơ Trang Gưh - Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Rơ Chăm Yơn
Mậu Thân - Hẻm 723 Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Săm Brăm
Đặng Văn Ngữ - Hết đường (Lê Duẩn)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Siu Bleh
Y Nuê - Lê Chân
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Sư Vạn Hạnh
Lê Thánh Tông - Nguyễn Thi
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Sương Nguyệt Ánh
Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tạ Quang Bửu
Nguyễn Phúc Chu - Hết đường (Hết thửa 303, 1108; TBĐ số 3)
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tản Đà
Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tán Thuật
Đinh Tiên Hoàng - Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tăng Bạt Hổ
Nguyễn Đình Thi - Lê Cảnh Tuân
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tăng Bạt Hổ
Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Đường Má Hai)
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tây Sơn
Số 53 Giải Phóng - Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tây Sơn
Bạch Đằng - Hết thửa 455; TBĐ số 29
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Thái Phiên
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Thăng Long
Đinh Tiên Hoàng (Gần Cầu chui) - Đinh Tiên Hoàng (Gần Cổng số 1)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Thế Lữ
Phạm Văn Đồng - Hết đường (Hết thửa 26; TBĐ số 66)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Thi Sách
Ama Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Thủ Khoa Huân
Mai Xuân Thưởng - 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 13.620.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Thủ Khoa Huân
30 tháng 4 - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 6.630.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tô Hiến Thành
Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tô Hiệu
Lê Thánh Tông - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tô Hiệu
Lê Thị Hồng Gấm (trừ khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tô Hiệu
Lê Thị Hồng Gấm(thuộc khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tô Hiệu
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tố Hữu
Ngã ba Duy Hòa, Võ Văn Kiệt - Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, TBĐ số 144, P. Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, TBĐ số 97, P Khánh Xuân
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tố Hữu
Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, TBĐ số 144, P. Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, TBĐ số 97, P Khánh Xuân - Hết ranh giới phường Khánh Xuân
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tô Vĩnh Diện
Mai Hắc Đế - Hết đường (Đường Lê Văn Sỹ)
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tôn Đức Thắng
Tú Xương - Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 22.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tôn Đức Thắng
Đối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) -
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tôn Đức Thắng
Kpă Púi (Trước Công ty cấp nước Đăk Lăk) - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tôn Đức Thắng
Lê Quý Đôn - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 19.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tôn Thất Thuyết
Nguyễn Lương Bằng - Chợ Tân Phong
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tôn Thất Tùng
Lê Vụ - Trương Quang Giao
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tống Duy Tân
Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Bình Trọng
Quang Trung - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Bình Trọng
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Bình Trọng
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Bình Trọng
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Thửa 29; TBĐ số 8)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Cao Vân
Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Cao Vân
Phan Chu Trinh - Văn Cao
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Cao Vân
Văn Cao - Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Đại Nghĩa
Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Huy Liệu
Mai Hắc Đế - Y Ơn
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Hưng Đạo
Phan Chu Trinh - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 31.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Hưng Đạo
Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 22.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Hữu Dực
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Hữu Trang
Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Khánh Dư
Trường Chinh - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Khát Chân
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Kiên
Phạm Văn Đồng - Lê Cảnh Tuân
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Kiên
Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Hết thửa 2, 3; TBĐ số 66)
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Nguyên Hãn
Thăng Long - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Nhân Tông
Phan Huy Chú - Hết đường (Hết thửa 27; TBĐ số 84 và hết thửa 103; TBĐ số 68)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Nhật Duật
Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 21.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Nhật Duật
Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Nhật Duật nối dài
Nguyễn Khuyến - Trịnh Công Sơn
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Phú
Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 36.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Phú
Lê Hồng Phong - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 19.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Phú
Nguyễn Trãi - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Phú
Ngô Mây - Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Phú
Trương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Phú
Hẻm 383 Trần Phú - Hết đường (Hết cánh đồng rẽ trái ra đường Nguyễn Thị Định)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng)
-
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Quang Khải
Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 19.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Quốc Thảo
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Quốc Toản
Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Quý Cáp
Y Nuê - Bên phải: Mai Thị Lựu; Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý Cáp
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Quý Cáp
Bên phải: Mai Thị Lựu; Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý Cáp - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Quý Cáp
Võ Nguyên Giáp - Ranh giới Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk
Đất SX-KD đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Quý Cáp
Ranh giới Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Văn Phụ
Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trịnh Văn Cấn
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Hết thửa 133; TBĐ số 5 và hết thửa 120; TBĐ số 7)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trương Công Định
Phan Bội Châu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trương Công Định
Trần Phú - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trương Đăng Quế
Trần Văn Phụ (kéo dài) - Y Moan Êđuôl
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trương Hán Siêu
Phan Bội Châu - Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trương Quang Giao
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Hết thửa 91; TBĐ số 53)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trương Quang Tuân
Lê Vụ - Trương Quang Giao
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trường Chinh
Bà Triệu - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 32.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tú Xương
Trường Chinh - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tuệ Tĩnh
Lê Duẩn - Cầu Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tuệ Tĩnh
Cầu Tuệ Tĩnh - Mai Thị Lựu
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Vạn Xuân
Giải Phóng - Hết thửa 190; TBĐ số 29
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Vạn Xuân
Thửa 190; TBĐ số 29 - 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Văn Cao
Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Văn Tiến Dũng
Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Võ Duy Thanh
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Cừ - Hết đường (Giáp Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh Đắk Lắk)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Võ Trung Thành
Y Ngông - Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Võ Văn Kiệt
Phan Huy Chú - Cầu Duy Hòa
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Võ Văn Kiệt
Cầu Duy Hòa - Bên phải: Hết thửa 18; TBĐ số 142; Bên trái: Đến đường Tố Hữu
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Võ Văn Kiệt
Bên phải: Hết thửa 18; TBĐ số 142; Bên trái: Đến đường Tố Hữu - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Võ Văn Kiệt
Hết ranh giới đất Trường Trần Cao Vân - Hết địa bàn phường Khánh Xuân
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xô Viết Nghệ Tĩnh
Cầu suối Đốc học - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xô Viết Nghệ Tĩnh
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xô Viết Nghệ Tĩnh
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xô Viết Nghệ Tĩnh
Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng bệnh viện Thành phố cũ
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xuân Diệu
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xuân Thủy
Phạm Văn Đồng - Hết đường (Hẻm 9 Nguyễn Lương Bằng)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Bhin
Y Ni K'Sơr - Hết đường (Hết thửa 323; TBĐ 11)
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Bih Alêo
Trần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Đôn
Y Nuê - Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Jỗn Niê
Y Nuê - Hết khu dân cư buôn Mduk
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Jỗn Niê
Hết khu dân cư buôn Mduk - Thửa 22; TBĐ số 124
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Jỗn Niê
Thửa 22; TBĐ số 124 - Hết địa bàn phường Ea Tam
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Jút
Nguyễn Công Trứ - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 51.840.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Jút
Phan Bội Châu - Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 42.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Jút
Hoàng Diệu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 31.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Jút
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 24.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Jút
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Jút
Nguyễn Văn Trỗi - Hết nhà số 335 Y Jút
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Jút
Hết nhà số 335 Y Jút - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Khu
Y Ni K'Sơr - Hết đường (Hết thửa 148, 281; TBĐ 11)
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Linh Niê Kdăm
Trường tiểu học Kim Đồng - Thế Lữ
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Moan Ê'nuôl
Phan Chu Trinh - Hội trường Tổ dân phố 6A, Tân Lợi
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Moan Ê'nuôl
Hội trường Tổ dân phố 6A, Tân Lợi - 10 tháng 3
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Moan Ê'nuôl
10 tháng 3 - Giáp ranh xã Cư Ebur
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Ngông
Lê Duẩn - Dương Vân Nga
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Ngông
Dương Vân Nga - Mai Xuân Thưởng
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Ngông nối dài
Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Ni K'Sơr
Ama Jhao - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Nuê
Lê Duẩn - Hết đường (Hết thửa 216, 462; TBĐ số 75)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Ơn
Lê Duẩn - Hết đường (Hẻm 49 Y Ơn)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Plô Ê Ban
Ama Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Som Êban
Y Ni K'Sơr - Hết đường (Đường Cao Đạt)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Thuyên K'Sơr
Y Ni K'Sơr - Hết đường (Thửa 56; TBĐ 11)
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Tlam Kbuôr
02 Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Út Niê
Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Wang
Lê Duẩn - Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Wang
Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang - Cầu Ea Kniêr
Đất SX-KD đô thị 6.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Yết Kiêu
Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Đường Trương Công Định)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông Quốc lô 14 đoạn nối từ Lê Duẩn - Võ Văn Kiệt
Lê Duẩn - Phan Huy Chú - Đường 30/4 - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 6.912.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 7.650.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với xã Ea Tu)
Nguyễn Văn Linh - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An
Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa 147; TBĐ số 48
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An
Hết thửa 147; TBĐ số 48 - Nguyễn Xuân Nguyên
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Trần Nhật Duật - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Trần Nhật Duật - Phan Trọng Tuệ
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trịnh Công Sơn
Trần Nhật Duật nối dài - Khu du lịch Đầu nguồn
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Cừ (cũ Đường nối dài với trục chính của buôn
Từ nhà văn hóa cộng đồng - đến Nguyễn Đình Chiểu nối dài
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư 560 Lê Duẩn
Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m ) -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư buôn Mduk P. Ea Tam
Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18 m -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư buôn Mduk P. Ea Tam
Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14 m -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư buôn Mduk P. Ea Tam
Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14 m) - Đến đường bao quy hoạch rộng 18 m
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trục đường N1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ, phường Ea Tam
Nguyễn An Ninh - Đến hẻm 120/26 Y Wang
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trục đường D1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ, phường Ea Tam
Hẻm 120/26 Y Wang - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư trường Hành chính cũ
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư chợ Duy Hoà cũ
Đường nội bộ khu dân cư rộng 8m -
Đất SX-KD đô thị 2.970.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An
Đường ngang nối Tôn Đức Thắng - Tô Hiệu (Rộng 9m) -
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường quy hoạch 12m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Công Thương)
Song song với đường Nguyễn Kinh Chi -
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường quy hoạch 10m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Công Thương)
Nguyễn Kinh Chi - Đường quy hoạch rộng 12m
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Vũ Lăng - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)
Văn Tiến Dũng - Hoàng Minh Thảo
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Bá Ngọc - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)
Ngô Thị Nhậm - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nam Sơn - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)
Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư đường Lê Vụ
Đường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư đường Lê Vụ
Đường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An
Đường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An
Đường giao với đường Dã Tượng -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư chợ Tân Hoà
Đường giao nhau với đường Phạm Văn Đồng (QH 75m) -
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Blôk Êban - Khu dân cư Tân Phong
16 Phạm Văn Đồng - Ngô Gia Khảm
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Chính Hữu - Khu dân cư Tân Phong
Y Blôk Êban - đường N4 (hết nhà văn hoá 3)
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Huy Thông - Khu dân cư Tân Phong
Y Blôk Êban - Nguyễn Văn Tố
Đất SX-KD đô thị 7.020.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tế Hanh - Khu dân cư Tân Phong
Xuân Thuỷ - Nguyễn Văn Tố
Đất SX-KD đô thị 7.020.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Thi Sĩ - Khu dân cư Tân Phong
Y Blôk Êban - Nguyễn Văn Tố
Đất SX-KD đô thị 7.020.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Đạo Thành - Khu dân cư Tân Phong
Y Blôk Êban - Nguyễn Văn Tố
Đất SX-KD đô thị 7.020.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Tố - Khu dân cư Tân Phong
Phạm VĂn Đồng - Ngô Gia Khảm
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 10m - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp)
Giao với đường Trần Quý Cáp -
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 8m, phía giáp suối Ea Nao - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp)
Nối với đường quy hoạch rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 3.648.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp)
Giao với đường Trần Quý Cáp -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m, phía giáp suối Ea Nao - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp)
Vuông góc với đường Trần Quý Cáp -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m - Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp)
Song song với đường Trần Quý Cáp -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Sỹ Liên - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
Trần Quý Cáp - thửa 36, tờ 85
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Vũ Trọng Phụng - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng Lư
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Văn Sở - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng Lư
Đất SX-KD đô thị 7.920.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Thạch Lam - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
Ngô Sỹ Liên - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 7.920.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Tứ - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
Ngô Sỹ Liên - Lưu Trọng Lư
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nam Cao - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
Ngô Sỹ Liên - Thạc Lam
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lưu Trọng Lư - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
Trần Quý Cáp - Giáp với đường Võ Thị Sáu (thửa 77, tờ 80)
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 7 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
Đường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Hết lô LK8-33
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 2' quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
Đường số 2, bao quanh lô LK4 - Giao với đường số 2
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường hẻm số 04 Võ Thị Sáu - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
Trần Quý Cáp - Hết lô BT2-02
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Hữu Kiểm - Khu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr
Hùng Vương - Thửa 73, tờ 24
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phùng Khắc Hoan - Khu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột K Pă Klơng - Khu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr
Lê Hữu Kiển - A Ma Jao
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hồ Biểu Chánh - Khu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)
Đường ngang nối Hà Huy Tập - Ngô Văn Năm -
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Hiệp Phúc
Các đường nối Ngô Văn Năm với Lý Thái Tổ -
Đất SX-KD đô thị 8.580.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường ngang nội bộ quy hoạch 13,5m - Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi
Nguyễn Hữu Thấu - Đinh Lễ
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi
Đường nội bộ quy hoạch 13,5m song song với Nguyễn Hữu Thấu -
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân Lợi
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao với đường Hà Huy Tập -
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân Lợi
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song song với đường Hà Huy Tập -
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân Lợi
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường Hà Huy Tập -
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất
Đường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô F -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất
Đường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô A -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành Nhất
Đường nội bộ khu dân cư rộng 12 m -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Vũ Xuân Thiều - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
474/11A Phan Bội Châu - 32 đường 10/3
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Huỳnh Văn Nghệ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
474/9A Phan Bội Châu - 20 đường 10/3
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Xuân Soạn - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
Vương Thừa Vũ - 06 đường 10/3
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Vương Thừa Vũ - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
506 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Huy Ích - Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
542 Phan Bội Châu - Vũ Xuân Thiều
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 20m giao với đường Phan Bội Châu -
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư phường Thành Nhất
Đường ngang song song đường Phan Bội Châu -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các đoạn đường nhựa chưa đặt tên cắt ngang đường Ngô Quyền
Nguyễn Đình Chiểu - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm số 554 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 554)
Lê Duẩn - Hết đường (Đường Săm Brăm)
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắng
Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắng
Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắng
Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm 28 Lê Thị Hồng Gấm
Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Kinh Chi
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm 2 Phan Chu Trinh
Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 12.480.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn Văn Cừ - Lê Vụ
Đất SX-KD đô thị 20.580.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea Nao
Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea Nao
Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea Nao
Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ)
Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Bên trái: Hết thửa 14, 31; TBĐ số 21; Bên phải Hết thửa 207; 224; TBĐ số 16)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung
Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung
Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung
Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (đoạn 1) từ đường Hồ Tùng Mậu đến thửa 58, 59, 60; TBĐ số 16 -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (Đoạn 2) từ thửa 100; TBĐ số 16 đến bên phải hẻm 105 đường Lê Hồng Phong (Thửa 140; TBĐ số 13).đường Lê Hồng Phong -
Đất SX-KD đô thị 1.530.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng
Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng
Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng
Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm 131 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm 185 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)
Đinh Tiên Hoàng - Bùi Huy Bích
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm 203 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Bé
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Cừ
Nguyễn Tất Thành - Cầu Ea Nao
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Cừ
Cầu Ea Nao - Phạm Văn Đồng (Bên trái Hết thửa 111; TBĐ số 47 P Tân Hòa; Bên phải Nguyễn Lương Bằng)
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Linh
Hết vòng xoay ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn - Ranh giới xã Ea Tu
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Trỗi
Phan Chu Trinh - Y Jút
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Viết Xuân
Lê Duẩn - Mai Hắc Đế
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Xuân Nguyên
Nguyễn Chí Thanh - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Xuân Nguyên
Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc - Hết địa bàn phường Tân An
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nơ Trang Gưh
Phan Bội Châu - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nơ Trang Gưh
Quang Trung - Mai Xuân Thưởng
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nơ Trang Lơng
Ngã sáu trung tâm - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 78.336.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ông Ích Khiêm
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Hồng Thái
Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Hồng Thái
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (hết thửa 49 và 190; TBĐ số 24)
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Hùng
Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Buôn Ma Thuột

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (994 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?