Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột năm 2025

Khu vực: Thành phố Buôn Ma Thuột.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 20.000 đến 20.580.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm 02 Nguyễn Đình Chiểu (Đối diện Nhà thi đấu tỉnh)
Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (Nhà sách Giáo dục)
Đất SX-KD đô thị 10.140.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Văn Giàu (cũ Đường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m ) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Phạm Hùng - Lý Nhân Tông (cũ Đường 2- D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14)
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường 2D, QH 30m - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Hà Huy Tập - Quốc lộ 14
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Vũ Ngọc Nhạ (cũ Đường N1, QH 24m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Phạm Hùng - Lý Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 14.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Quốc Tảng (cũ Đường số 1D, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Trần Văn Giàu - Vũ Ngọc Nhạ
Đất SX-KD đô thị 14.280.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Văn Lương (cũ 2N, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 14.280.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Dương Quảng Hàm (cũ Đường số 3N và 2N, QH 16m - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 14.280.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Nhân Tông (cũ Đường N4, quy hoạch 30m ) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Hà Huy Tập - Quốc lộ 14
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Hoàn (cũ Đường N3, quy hoạch 20m (Đường vành đai cũ) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Phan Anh - Trần Văn Trà
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Văn Trà (cũ Đường D1, quy hoạch 20) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Anh (cũ Đường số 3, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lưu Hữu Phước (cũ Đường số 4, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Phan Anh - Trần Văn Trà
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lương Định Của (cũ Đường số 2,quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Nguyên Đán (cũ Đường số 1,quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường KV1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N 10
Đất SX-KD đô thị 10.560.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV1 - Đường D6
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường 10/3
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường KV3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất SX-KD đô thị 10.560.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất SX-KD đô thị 11.520.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV2
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV3
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N8 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D1 - Đường D5
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N9 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N8 (tại vị trí thửa số NP2-1.20) - Đường D5
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N11 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-1.20) - Giao với đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-1.37)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N12 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1-4.17) - Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1-1.17)
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV3
Đất SX-KD đô thị 11.520.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D7 (tại vị trí thửa số DL3.1) - Đường D7 (tại vị trí thửa số DL4.5)
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N1 - Đường D6
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N2A - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV1 - Đường N1
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N1 - Đường N1
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường KV1
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D3 - Đường D3
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường KV1
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường KV1
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N5
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N5
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N1
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường ĐB1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N8 - Đường KV3
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N1 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Hà Huy Tập - Đường D7
Đất SX-KD đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N8 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D1 - Đường D6
Đất SX-KD đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D1 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N6 - Đường N8
Đất SX-KD đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D6 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N1 - Đường N8
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D7 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N1 - Đường N9
Đất SX-KD đô thị 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N9 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường D7
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D2 - Đường D4
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Hà Huy Tập - Đường D6
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D2 - Đường D4
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D3 - Đường D6
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N6 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Hà Huy Tập - Đường D6
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường N7 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D2 - Đường D5
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N1 - Đường N8
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N4 - Đường N6
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N1 - Đường N5
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N6 - Đường N8
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)
Đường quy hoạch rộng 14m (đường N1) giao với đường Trần Kiên -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)
Đường quy hoạch rộng 14m (đường N2) giao với đường Trần Kiên -
Đất SX-KD đô thị 6.978.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)
Đường quy hoạch rộng 14m (đường D2) song song với đường Trần Kiên -
Đất SX-KD đô thị 6.795.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)
Đường quy hoạch rộng 12m (đường D1) song song với đường Trần Kiên -
Đất SX-KD đô thị 6.795.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng -
Đất SX-KD đô thị 12.360.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân -
Đất SX-KD đô thị 12.360.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 18m -
Đất SX-KD đô thị 12.180.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất
Đường nội bộ quy hoạch rộng 14m -
Đất SX-KD đô thị 11.520.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập
Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 24m (đường Lê Vụ nối dài) -
Đất SX-KD đô thị 20.580.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập
Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 16,5m (đường Trương Quang Tuân nối dài) -
Đất SX-KD đô thị 18.960.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập
Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 18m (giao với đường Trương Quang Tuân) -
Đất SX-KD đô thị 18.960.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập
Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 11,5m (vuông góc với đường Lê Vụ nối dài) -
Đất SX-KD đô thị 19.260.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập
Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 8m (giao với hẻm 193 Nguyễn Văn Cừ) -
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập
Lê Vụ - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 20.580.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập
Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) -
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập
Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m song song với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) -
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập
Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 18m ((đường Nguyễn Hữu Thọ nối dài), vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ)) -
Đất SX-KD đô thị 19.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Thanh Nghị (cũ Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Nguyễn Văn Linh -
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Văn Trị - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Chiên - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Phan Văn Trị - hẻm 35 Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Cao - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bùi Xuân Phái - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất SX-KD đô thị 11.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xuân Quỳnh - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất SX-KD đô thị 11.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Huy Du - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất SX-KD đô thị 11.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường N1: quy hoạch rộng 24m -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường N2: quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 4.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường nội bộ: quy hoạch 16m -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường nội bộ quy hoạch 14m -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường nội bộ (đường S6) - Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên -
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường nội bộ (đường S 22) - Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
quy hoạch rộng 13m Song song với đường Nguyễn Xuân Nguyên -
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường nội bộ (đường N171, N172, N173) - Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên -
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ)
Đoạn qua phường Tân Thành -
Đất SX-KD đô thị 19.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ)
Đoạn qua phường Tự An -
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ)
Đoạn qua phường Tân Lập -
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ)
Đoạn qua xã Hoà Thắng -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 1 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 4
Đất SX-KD đô thị 19.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 3 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 11 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 6
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 15 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13
Đất SX-KD đô thị 17.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 4 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Đường số 1 - Đường số 7
Đất SX-KD đô thị 17.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 5 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5
Đất SX-KD đô thị 17.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 6 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5
Đất SX-KD đô thị 17.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 7 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14
Đất SX-KD đô thị 16.650.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 8 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Đường số 6 - Đường số 14
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 9 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14
Đất SX-KD đô thị 16.650.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 10 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Đường số 3 - Đường số 14
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 12 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14
Đất SX-KD đô thị 16.650.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 13 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Đường số 14 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 14 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
Đường số 7 - Đường số 13
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường Nguyễn Khắc Tính - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường Tôn Thất Tùng - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường Trương Quang Tuân - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Công chúa Ngọc Hân (cũ Đường D8,hẻm 32 Phạm Hùngphường Tân An) - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Phạm Hùng - Lý Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Minh Châu - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Hẻm 08 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoài Thanh - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
18 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tô Hoài - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
22 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Triệu Quang Phục - Phường Thành Nhất
Hẻm 113 Nguyễn Cơ Thạch - Mỏ đá 507
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Sâm - Phường Thành Nhất
162 Nguyễn Thị Định - Nhà thờ tin lành
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bùi Thiện Ngộ - Phường Thành Nhất
212 Nguyễn Thị Định - 426 Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Quang Đạo - Phường Thành Nhất
220 Nguyễn Thị Định - 374 Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đinh Đức Thiện - Phường Thành Nhất
242 Nguyễn Thị Định - Trục lộ 6, Buôn Ky
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Quốc Việt - Phường Thành Nhất
Mai Hắc Đế - đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Quốc Hoàn - Phường Tân Lập
Nguyễn Văn Cừ - Lê Vụ
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Minh Giám - Phường Tân Lập
Nguyễn Chí Thanh - hết thửa 30, tờ 77
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Huỳnh Tấn Phát - Phường Khánh Xuân
132 Phan Huy CHú - Doanh trại quân đội
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Văn An - Phường Khánh Xuân
284 Võ Văn Kiệt - Hẻm 75 Chu Văn Tấn
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Duy Tân - Phường Tân Lợi
Hẻm 116 Y Moan Ênuôl - Hẻm 126 Y Moan Ênuôl
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lương Văn Can - Phường Tân Lợi
126 Y Moan Ênuôl - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hà Huy Giáp - Phường Tân Lợi
142 Y Moan Ênuôl - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trịnh Tố Tâm - Phường Tân Lợi
Nguyễn Hữu Thấu - hẻm 128 Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Hoàng - Phường Tân Lợi
18 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lưu Quang Vũ - Phường Tân Lợi
30 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Thích Quảng Đức - Phường Tân Lợi
515 Hà Huy Tập - Nghĩa trang thành phố
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Xí - Phường EaTam
30 Trần Quý Cáp - Y Jỗn Niê
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Dương Khuê - Phường EaTam
72 Y Nuê - Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Thuỳ Trâm - Phường EaTam
347 Lê Duẩn - Lê Thị Riêng
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đỗ Văn Cầm - Phường EaTam
98 Y Wang - Hẻm 120 Y Wang
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Can - Phường EaTam
Hẻm 120 Y Wang - Hẻm 121 Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hồ Đắc Si - Phường EaTam
Hẻm 128 Y Wang - Hẻm 121 Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Minh Đạo - Phường EaTam
Hẻm 170 Y Wang - Hẻm 121 Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ung Văn Khiêm - Phường EaTam
200 Y Wang - Hẻm 220 Y Wang
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Thủ Độ - Phường EaTam
03 Võ Văn Kiệt - Đào Duy Anh
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Thuận
Hết cầu Đạt lý (Thửa 27; TBĐ số 51) - Đường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 5 (Thửa 22; TBĐ số 53)
Đất ở nông thôn 9.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Thuận
Đường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 5 (Thửa 01; TBĐ số 53) - Hết UBND xã Hòa Thuận (Hết thửa 55; TBĐ số 46)
Đất ở nông thôn 7.150.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Thuận
Hết UBND xã Hòa Thuận (Hết thửa 55; TBĐ số 46) - Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột (Thửa 22; TBĐ số 42)
Đất ở nông thôn 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào thôn Kiên Cường - Xã Hòa Thuận
Quốc lộ 14 (Thửa 268; TBĐ số 43) - Đến đập hồ Đạt lý (Hết thửa 03; TBĐ số 32)
Đất ở nông thôn 1.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - Xã Hòa Thuận
-
Đất ở nông thôn 1.170.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - Xã Hòa Thuận
-
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur
Cầu ranh giới xã Cư Êbur (Thửa 24; TBĐ số 102) - Hết trụ sở UBND xã (Hết thửa 51; TBĐ số 99)
Đất ở nông thôn 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur
Hết trụ sở UBND xã (Hết thửa 51; TBĐ số 99) - 10 tháng 3 (Hết thửa 183; TBĐ số 88)
Đất ở nông thôn 8.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur
10 tháng 3 (Thửa 171; TBĐ số 88) - Ngã ba đường vào thôn 8 (Hết thửa 147; TBĐ số 80)
Đất ở nông thôn 6.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur
Ngã ba đường vào thôn 8 (Hết thửa 147; TBĐ số 80) - Ranh giới huyện Buôn Đôn (Hết thửa 131; TBĐ số 11)
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường A - Xã Cư Ebur
Tỉnh lộ 5 (Thửa 316; TBĐ số 93) - 10 tháng 3 (Hết thửa 13; TBĐ số 92)
Đất ở nông thôn 3.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường A - Xã Cư Ebur
Tỉnh lộ 5 (Thửa 110; TBĐ số 93) - Đường giải phóng cũ (Hết thửa 62; TBĐ số 94)
Đất ở nông thôn 3.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường B - Xã Cư Ebur
Tỉnh lộ 5 (Thửa 183; TBĐ số 93) - 10 tháng 3 (Hết thửa 26; TBĐ số 92)
Đất ở nông thôn 4.160.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường B - Xã Cư Ebur
10 tháng 3 (Thửa 217; TBĐ số 87) - Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV - Hết thửa 19; TBĐ số 85)
Đất ở nông thôn 3.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường B - Xã Cư Ebur
Tỉnh lộ 5 (Thửa 66; TBĐ số 94) - Đường giải phóng cũ (Hết thửa 101; TBĐ số 94)
Đất ở nông thôn 3.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường C - Xã Cư Ebur
Tỉnh lộ 5 (Thửa 237; TBĐ số 93) - Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa 148; TBĐ số 93)
Đất ở nông thôn 3.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường C - Xã Cư Ebur
Cổng sau Nhà thờ Châu Sơn (Thửa 119; TBĐ số 92) - 10 tháng 3 (Hết thửa 70; TBĐ số 92)
Đất ở nông thôn 3.510.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường C - Xã Cư Ebur
10 tháng 3 (Thửa 433; TBĐ số 92) - Hết địa bàn thôn 3 (Hết thửa 43; TBĐ số 85)
Đất ở nông thôn 3.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D - Xã Cư Ebur
Tỉnh lộ 5 (Hết thửa 235; TBĐ số 94) - Hết khu dân cư (Giáp 10 tháng 3 - Hết thửa 110; TBĐ số 92)
Đất ở nông thôn 3.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường A1, A2, A3 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur
-
Đất ở nông thôn 3.510.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường A4, A5, A6, A7 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur
-
Đất ở nông thôn 3.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur
-
Đất ở nông thôn 3.380.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường liên thôn - Xã Cư Ebur
Ngã ba tượng thánh Gioan (Thửa 177; TBĐ số 87) - Ngã ba tỉnh lộ 5 (Hết thửa 144; TBĐ số 83)
Đất ở nông thôn 3.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Giải phóng (Đoạn xã Cư ÊBur) - Xã Cư Ebur
Giáp ranh phường Tân Lợi (Thửa 195; TBĐ số 45) - 10 tháng 3 (Hết thửa 105; TBĐ 53)
Đất ở nông thôn 4.550.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Moan Ênuôl nối dài - Xã Cư Ebur
Giáp ranh phường Tân Lợi (Thửa 146; TBĐ số 37) - Đường trục 2 buôn Dhă Prông (Hết thửa 67; TBĐ số 70)
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur
Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 164; TBĐ số 70) - Hết thửa đất số 288, 315; TBĐ số 68
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur
Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 985; TBĐ số 70) - Hết thửa đất số 649; TBĐ số 37
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur
Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 22; TBĐ số 70) - Hết thửa đất số 181; TBĐ số 24 và thửa đất số 5; TBĐ số 35
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur
Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 923; TBĐ số 70) - Hết địa giới xã Cư Êbur (Hết thửa 108; TBĐ số 38)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột 10 tháng 3 - Xã Cư Ebur
Đoạn qua xã Cư ÊBur -
Đất ở nông thôn 8.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất các khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Cư Ebur
Đường rộng từ 5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.170.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất các khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Cư Ebur
Đường rộng dưới 5m -
Đất ở nông thôn 910.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Thôn 8) - Xã Cư Ebur
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất ở nông thôn 1.040.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Thôn 8) - Xã Cư Ebur
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Xã Ea Tu
Bắt đầu từ ranh giới xã Ea Tu (Thửa 04; TBĐ số 12) - Hết cầu Đạt lý (Hết thửa 31; TBĐ số 57)
Đất ở nông thôn 9.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Xã Ea Tu
Hết cầu Đạt Lý (Thửa 05; TBĐ số 57) - Hết địa bàn xã Ea Tu (Hết thửa 01; TBĐ số 92)
Đất ở nông thôn 9.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea Tu
Nguyễn Văn Linh (Thửa 58; TBĐ số 56) - Ngã ba đường đi Liên Doanh 2 buôn Krông A (Hết thửa 64; TBĐ số 62)
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea Tu
Ngã ba đường đi Liên Doanh 2 buôn Krông A (Thửa 69; TBĐ số 62) - Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa 321; TBĐ số 85)
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea Tu
Hết ngã tư sân bóng Buôn KoTam (Thửa 34; TBĐ số 84) - Quốc lộ 26 (Hết thửa 71; TBĐ số 85)
Đất ở nông thôn 3.080.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) - Xã Ea Tu
Hết địa bàn phường Tân Hòa (Thửa 33; TBĐ số 40) - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột (Hết thửa 36; TBĐ số 77)
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với xã Ea Tu) - Xã Ea Tu
Nguyễn Văn Linh (Thửa 24; TBĐ số 56) - Hết ranh giới xã Ea Tu
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào thôn Kiên Cường, xã Hòa Thuận - Xã Ea Tu
Quốc lộ 14 (Thửa 307; TBĐ số 51) - Ngã ba nhà ông Phan Thanh Hiền (Thửa 133, TBĐ số 47)
Đất ở nông thôn 1.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Ea Tu
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất ở nông thôn 1.040.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Ea Tu
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đam San - Xã Hòa Thắng
Nguyễn Thái Bình (Thửa 89; TBĐ số 60) - Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột (Hết thửa 06; TBĐ số 62)
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Lương Bằng - Xã Hòa Thắng
Cầu km5 (Thửa 78; TBĐ số 03) - Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - (Hết thửa 216; TBĐ số 52)
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Lương Bằng - Xã Hòa Thắng
Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - (Hết thửa 216; TBĐ số 52) - Nguyễn Thái Bình (Hết thửa 80; TBĐ số 60)
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng
Nguyễn Lương Bằng (Thửa 88; TBĐ số 60) - Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa 50; TBĐ số 83)
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng
Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa 50; TBĐ số 83) - Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 83
Đất ở nông thôn 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng
Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 83 - Hết địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa Thắng
Nguyễn Lương Bằng (Thửa 507; TBĐ số 52) - Nhà bà Châu (Hết thửa 45; TBĐ số 50)
Đất ở nông thôn 4.900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng
Doanh trại Bộ đội Thôn 5 (Thửa 48; TBĐ số 83) - Hết khu dân cư thôn 4 (Hết thửa 364; TBĐ số 27)
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào buôn Ea Chu Kắp - Xã Hòa Thắng
Ngã ba (Số 173 Nguyễn Thái Bình) - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hùng (Thửa 8, TBĐ số 74)
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào buôn Ea Chu Kắp - Xã Hòa Thắng
Ngã ba (Trụ sở Công ty Việt Thắng) - Đất nông nghiệp Công ty Việt Thắng cũ (Thửa 20, TBĐ số 28)
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Cầu km5 đến Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Cầu km5 đến Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía thôn 2, thôn 3 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất ở nông thôn 2.040.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía thôn 2, thôn 3 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến đường Đam San - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất ở nông thôn 2.160.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến đường Đam San - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía thôn 3, thôn 5 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía thôn 3, thôn 5 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía thôn 8, thôn 9 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất ở nông thôn 2.160.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía thôn 8, thôn 9 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ đường vào buôn Kom Leo đến Bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ đường vào buôn Kom Leo đến Bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (cả 2 bên) đoạn từ bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) đến hết địa bàn xã Hoà Thắng dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất ở nông thôn 1.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (cả 2 bên) đoạn từ bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) đến hết địa bàn xã Hoà Thắng dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư 2,9 ha thôn 11 xã Hoà Thắng - Xã Hòa Thắng
Đường giao với đường Nguyễn Lương Bằng -
Đất ở nông thôn 1.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư 2,9 ha thôn 11 xã Hoà Thắng - Xã Hòa Thắng
Đường song song với đường Nguyễn Lương Bằng -
Đất ở nông thôn 1.560.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các tuyến đường trong khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên ) - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất ở nông thôn 1.170.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các tuyến đường trong khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên ) - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng
Đường số 1: quy hoạch rộng 12m -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng
Đường số 2: quy hoạch rộng 12m -
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng
Đường số 3: quy hoạch rộng 12m -
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng
Đường số 4: quy hoạch rộng 12m -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng
Đường số 5: quy hoạch rộng 12m -
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng
Đường số 6: quy hoạch rộng 12m -
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng
Đường số 7: quy hoạch rộng 12m -
Đất ở nông thôn 11.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Wang (Nối dài) - Xã Ea Kao
Cầu Ea Kniêr (Thửa 01; TBĐ số 65) - Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Thôn 4, xã Ea Kao) - (Hết thửa 69; TBĐ số 75)
Đất ở nông thôn 7.150.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Wang (Nối dài) - Xã Ea Kao
Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Thôn 4, xã Ea Kao) - Đập Ea Kao (Thửa 419; TBĐ số 81)
Đất ở nông thôn 5.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường trục chính xã Ea Kao (đi qua thôn 4) - Xã Ea Kao
Y Wang (Hết thửa 77; TBĐ số 75) - Ngã ba đi Lâm Viên (Hết thửa 81; TBĐ số 92)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường trục chính xã Ea Kao (đi qua thôn 4) - Xã Ea Kao
Ngã ba đi Lâm Viên (Hết thửa 82; TBĐ số 92) - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông đi vào thôn Cao Thành - Xã Ea Kao
Y Wang (Thửa 528; TBĐ số 72) - Mương thủy lợi N2 (Hết thửa 08; TBĐ số 20)
Đất ở nông thôn 1.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Kao - Xã Ea Kao
Từ Y Wang (Nối dài) Thửa 402; TBĐ 76 - Hết thửa 10; TBĐ số 83
Đất ở nông thôn 2.040.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ cầu Kniêr đến hết ngã ba Bưu Điện) - Xã Ea Kao
Đường rộng từ 5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.080.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ cầu Kniêr đến hết ngã ba Bưu Điện) - Xã Ea Kao
Đường rộng dưới 5m -
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ ngã ba Bưu Điện đến Đập Ea Kao) - Xã Ea Kao
Đường rộng từ 5m trở lên -
Đất ở nông thôn 910.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ ngã ba Bưu Điện đến Đập Ea Kao) - Xã Ea Kao
Đường rộng dưới 5m -
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ Ngã ba Bưu điện đến hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột) - Xã Ea Kao
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất ở nông thôn 1.020.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ Ngã ba Bưu điện đến hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột) - Xã Ea Kao
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú
Giáp xã Hòa Khánh (Thửa 14; TBĐ số 97) - Ngã 3 đường đi xã Hoà Xuân (Hết thửa 11; TBĐ số 113)
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú
Ngã 3 đường đi xã Hoà Xuân (Thửa 12; TBĐ số 113) - Ngã 3 đường vào hầm đá (Hết thửa 214; TBĐ số 110)
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú
Ngã 3 đường vào hầm đá (Thửa 220; TBĐ số 110) - Ngã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp (Hết thửa 183; TBĐ số 117)
Đất ở nông thôn 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú
Ngã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp (Thửa 182; TBĐ số 117) - Cầu Sêrêpôk
Đất ở nông thôn 4.320.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào hầm đá - Xã Hòa Phú
Quốc lộ 14 (Thửa 219; TBĐ số 110) - Hội trường thôn 11 (Hết thửa 74; TBĐ số 125)
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào Buôn Tuôr - Xã Hòa Phú
Quốc lộ 14 (Thửa 56; TBĐ số 118) - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa 15; TBĐ số 123)
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào thủy điện Hòa Phú - Xã Hòa Phú
Quốc lộ 14 (Thửa 174; TBĐ số 117) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa 28; TBĐ số 96)
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào thủy điện Hòa Phú - Xã Hòa Phú
Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa 28; TBĐ số 96) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa 29; TBĐ số 85)
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào xóm Hội phụ Lão - Xã Hòa Phú
Quốc lộ 14 (Thửa 242; TBĐ số 116) - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa 89; TBĐ số 123)
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào làng Thái - Xã Hòa Phú
Quốc lộ 14 (Thửa 289; TBĐ số 116) - Nhà ông Hà Văn Danh (Hết thửa 23; TBĐ số 106)
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường đi thủy điện Buôn Kuốp - Xã Hòa Phú
Quốc lộ 14 (Thửa 286; TBĐ số 112) - Suối Ea Tuôr (Hết thửa 266; TBĐ số 122)
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông - Xã Hòa Phú
Quốc lộ 14 (Hết thửa 126; TBĐ số 104) - Cầu buôn M'rê
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại - Xã Hòa Phú
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại - Xã Hòa Phú
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) - Xã Hòa Khánh
Hết ranh giới phường Khánh Xuân (Thửa 161; TBĐ số 15) - Cầu thôn 4 xã Hòa Khánh (Hết thửa 511; TBĐ số 74)
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) - Xã Hòa Khánh
Cầu thôn 4 xã Hòa Khánh (Thửa 01; TBĐ số 78) - Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Khánh
Hết địa bàn phường Khánh Xuân - Đến ranh giới xã Hòa Phú
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường liên xã đi Ea Kao - Xã Hòa Khánh
Tỉnh lộ 2 (Thửa số 1128; 1137, tờ bản đồ sô 15) - Giáp ranh xã Ea Kao
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường nối QL 14 với tỉnh lộ 2 - Xã Hòa Khánh
Quốc lộ 14 (Thửa 95, TBĐ số 53) - Tỉnh lộ 2 (Hết thửa 1135; TBĐ số 15)
Đất ở nông thôn 1.080.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Khánh
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Khánh
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông - Xã Hòa Xuân
Cầu buôn M'rê - Đầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông - Xã Hòa Xuân
Đầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân
Đất ở nông thôn 1.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông - Xã Hòa Xuân
Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Ranh giới huyện Buôn Đôn
Đất ở nông thôn 1.170.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông - Xã Hòa Xuân
Cầu Buôn Cư Dluê (Thửa 669; TBĐ số 60) - Hết ranh giới trường THCS Hòa Xuân (Hết thửa 53; TBĐ số 55)
Đất ở nông thôn 1.105.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông - Xã Hòa Xuân
Hết ranh giới trường THCS Hòa Xuân (Hết thửa 53; TBĐ số 55) - Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông - Xã Hòa Xuân
Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Trụ sở trại lúa giống Hoà Xuân
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Xuân
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất ở nông thôn 650.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Xuân
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất ở nông thôn 455.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Thuận
Hết cầu Đạt lý (Thửa 27; TBĐ số 51) - Đường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 5 (Thửa 22; TBĐ số 53)
Đất TM-DV nông thôn 7.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Thuận
Đường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 5 (Thửa 01; TBĐ số 53) - Hết UBND xã Hòa Thuận (Hết thửa 55; TBĐ số 46)
Đất TM-DV nông thôn 5.720.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Thuận
Hết UBND xã Hòa Thuận (Hết thửa 55; TBĐ số 46) - Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột (Thửa 22; TBĐ số 42)
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào thôn Kiên Cường - Xã Hòa Thuận
Quốc lộ 14 (Thửa 268; TBĐ số 43) - Đến đập hồ Đạt lý (Hết thửa 03; TBĐ số 32)
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - Xã Hòa Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn 936.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - Xã Hòa Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn 624.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur
Cầu ranh giới xã Cư Êbur (Thửa 24; TBĐ số 102) - Hết trụ sở UBND xã (Hết thửa 51; TBĐ số 99)
Đất TM-DV nông thôn 7.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur
Hết trụ sở UBND xã (Hết thửa 51; TBĐ số 99) - 10 tháng 3 (Hết thửa 183; TBĐ số 88)
Đất TM-DV nông thôn 7.040.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur
10 tháng 3 (Thửa 171; TBĐ số 88) - Ngã ba đường vào thôn 8 (Hết thửa 147; TBĐ số 80)
Đất TM-DV nông thôn 5.120.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur
Ngã ba đường vào thôn 8 (Hết thửa 147; TBĐ số 80) - Ranh giới huyện Buôn Đôn (Hết thửa 131; TBĐ số 11)
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường A - Xã Cư Ebur
Tỉnh lộ 5 (Thửa 316; TBĐ số 93) - 10 tháng 3 (Hết thửa 13; TBĐ số 92)
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường A - Xã Cư Ebur
Tỉnh lộ 5 (Thửa 110; TBĐ số 93) - Đường giải phóng cũ (Hết thửa 62; TBĐ số 94)
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường B - Xã Cư Ebur
Tỉnh lộ 5 (Thửa 183; TBĐ số 93) - 10 tháng 3 (Hết thửa 26; TBĐ số 92)
Đất TM-DV nông thôn 3.328.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường B - Xã Cư Ebur
10 tháng 3 (Thửa 217; TBĐ số 87) - Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV - Hết thửa 19; TBĐ số 85)
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường B - Xã Cư Ebur
Tỉnh lộ 5 (Thửa 66; TBĐ số 94) - Đường giải phóng cũ (Hết thửa 101; TBĐ số 94)
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường C - Xã Cư Ebur
Tỉnh lộ 5 (Thửa 237; TBĐ số 93) - Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa 148; TBĐ số 93)
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường C - Xã Cư Ebur
Cổng sau Nhà thờ Châu Sơn (Thửa 119; TBĐ số 92) - 10 tháng 3 (Hết thửa 70; TBĐ số 92)
Đất TM-DV nông thôn 2.808.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường C - Xã Cư Ebur
10 tháng 3 (Thửa 433; TBĐ số 92) - Hết địa bàn thôn 3 (Hết thửa 43; TBĐ số 85)
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D - Xã Cư Ebur
Tỉnh lộ 5 (Hết thửa 235; TBĐ số 94) - Hết khu dân cư (Giáp 10 tháng 3 - Hết thửa 110; TBĐ số 92)
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường A1, A2, A3 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur
-
Đất TM-DV nông thôn 2.808.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường A4, A5, A6, A7 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur
-
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur
-
Đất TM-DV nông thôn 2.704.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường liên thôn - Xã Cư Ebur
Ngã ba tượng thánh Gioan (Thửa 177; TBĐ số 87) - Ngã ba tỉnh lộ 5 (Hết thửa 144; TBĐ số 83)
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Giải phóng (Đoạn xã Cư ÊBur) - Xã Cư Ebur
Giáp ranh phường Tân Lợi (Thửa 195; TBĐ số 45) - 10 tháng 3 (Hết thửa 105; TBĐ 53)
Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Moan Ênuôl nối dài - Xã Cư Ebur
Giáp ranh phường Tân Lợi (Thửa 146; TBĐ số 37) - Đường trục 2 buôn Dhă Prông (Hết thửa 67; TBĐ số 70)
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur
Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 164; TBĐ số 70) - Hết thửa đất số 288, 315; TBĐ số 68
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur
Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 985; TBĐ số 70) - Hết thửa đất số 649; TBĐ số 37
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur
Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 22; TBĐ số 70) - Hết thửa đất số 181; TBĐ số 24 và thửa đất số 5; TBĐ số 35
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur
Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 923; TBĐ số 70) - Hết địa giới xã Cư Êbur (Hết thửa 108; TBĐ số 38)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột 10 tháng 3 - Xã Cư Ebur
Đoạn qua xã Cư ÊBur -
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất các khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Cư Ebur
Đường rộng từ 5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 936.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất các khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Cư Ebur
Đường rộng dưới 5m -
Đất TM-DV nông thôn 728.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Thôn 8) - Xã Cư Ebur
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất TM-DV nông thôn 832.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Thôn 8) - Xã Cư Ebur
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất TM-DV nông thôn 624.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Xã Ea Tu
Bắt đầu từ ranh giới xã Ea Tu (Thửa 04; TBĐ số 12) - Hết cầu Đạt lý (Hết thửa 31; TBĐ số 57)
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Xã Ea Tu
Hết cầu Đạt Lý (Thửa 05; TBĐ số 57) - Hết địa bàn xã Ea Tu (Hết thửa 01; TBĐ số 92)
Đất TM-DV nông thôn 7.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea Tu
Nguyễn Văn Linh (Thửa 58; TBĐ số 56) - Ngã ba đường đi Liên Doanh 2 buôn Krông A (Hết thửa 64; TBĐ số 62)
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea Tu
Ngã ba đường đi Liên Doanh 2 buôn Krông A (Thửa 69; TBĐ số 62) - Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa 321; TBĐ số 85)
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea Tu
Hết ngã tư sân bóng Buôn KoTam (Thửa 34; TBĐ số 84) - Quốc lộ 26 (Hết thửa 71; TBĐ số 85)
Đất TM-DV nông thôn 2.464.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) - Xã Ea Tu
Hết địa bàn phường Tân Hòa (Thửa 33; TBĐ số 40) - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột (Hết thửa 36; TBĐ số 77)
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với xã Ea Tu) - Xã Ea Tu
Nguyễn Văn Linh (Thửa 24; TBĐ số 56) - Hết ranh giới xã Ea Tu
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào thôn Kiên Cường, xã Hòa Thuận - Xã Ea Tu
Quốc lộ 14 (Thửa 307; TBĐ số 51) - Ngã ba nhà ông Phan Thanh Hiền (Thửa 133, TBĐ số 47)
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Ea Tu
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất TM-DV nông thôn 832.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Ea Tu
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất TM-DV nông thôn 624.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đam San - Xã Hòa Thắng
Nguyễn Thái Bình (Thửa 89; TBĐ số 60) - Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột (Hết thửa 06; TBĐ số 62)
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Lương Bằng - Xã Hòa Thắng
Cầu km5 (Thửa 78; TBĐ số 03) - Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - (Hết thửa 216; TBĐ số 52)
Đất TM-DV nông thôn 6.160.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Lương Bằng - Xã Hòa Thắng
Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - (Hết thửa 216; TBĐ số 52) - Nguyễn Thái Bình (Hết thửa 80; TBĐ số 60)
Đất TM-DV nông thôn 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng
Nguyễn Lương Bằng (Thửa 88; TBĐ số 60) - Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa 50; TBĐ số 83)
Đất TM-DV nông thôn 9.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng
Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa 50; TBĐ số 83) - Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 83
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng
Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 83 - Hết địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa Thắng
Nguyễn Lương Bằng (Thửa 507; TBĐ số 52) - Nhà bà Châu (Hết thửa 45; TBĐ số 50)
Đất TM-DV nông thôn 3.920.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng
Doanh trại Bộ đội Thôn 5 (Thửa 48; TBĐ số 83) - Hết khu dân cư thôn 4 (Hết thửa 364; TBĐ số 27)
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào buôn Ea Chu Kắp - Xã Hòa Thắng
Ngã ba (Số 173 Nguyễn Thái Bình) - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hùng (Thửa 8, TBĐ số 74)
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào buôn Ea Chu Kắp - Xã Hòa Thắng
Ngã ba (Trụ sở Công ty Việt Thắng) - Đất nông nghiệp Công ty Việt Thắng cũ (Thửa 20, TBĐ số 28)
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Cầu km5 đến Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Cầu km5 đến Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía thôn 2, thôn 3 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía thôn 2, thôn 3 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến đường Đam San - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến đường Đam San - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía thôn 3, thôn 5 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía thôn 3, thôn 5 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía thôn 8, thôn 9 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía thôn 8, thôn 9 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ đường vào buôn Kom Leo đến Bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ đường vào buôn Kom Leo đến Bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (cả 2 bên) đoạn từ bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) đến hết địa bàn xã Hoà Thắng dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (cả 2 bên) đoạn từ bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) đến hết địa bàn xã Hoà Thắng dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư 2,9 ha thôn 11 xã Hoà Thắng - Xã Hòa Thắng
Đường giao với đường Nguyễn Lương Bằng -
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư 2,9 ha thôn 11 xã Hoà Thắng - Xã Hòa Thắng
Đường song song với đường Nguyễn Lương Bằng -
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các tuyến đường trong khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên ) - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất TM-DV nông thôn 936.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các tuyến đường trong khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên ) - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất TM-DV nông thôn 624.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng
Đường số 1: quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 8.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng
Đường số 2: quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 8.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng
Đường số 3: quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 8.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng
Đường số 4: quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 8.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng
Đường số 5: quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 8.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng
Đường số 6: quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 8.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng
Đường số 7: quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 9.360.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Wang (Nối dài) - Xã Ea Kao
Cầu Ea Kniêr (Thửa 01; TBĐ số 65) - Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Thôn 4, xã Ea Kao) - (Hết thửa 69; TBĐ số 75)
Đất TM-DV nông thôn 5.720.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Wang (Nối dài) - Xã Ea Kao
Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Thôn 4, xã Ea Kao) - Đập Ea Kao (Thửa 419; TBĐ số 81)
Đất TM-DV nông thôn 4.160.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường trục chính xã Ea Kao (đi qua thôn 4) - Xã Ea Kao
Y Wang (Hết thửa 77; TBĐ số 75) - Ngã ba đi Lâm Viên (Hết thửa 81; TBĐ số 92)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường trục chính xã Ea Kao (đi qua thôn 4) - Xã Ea Kao
Ngã ba đi Lâm Viên (Hết thửa 82; TBĐ số 92) - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông đi vào thôn Cao Thành - Xã Ea Kao
Y Wang (Thửa 528; TBĐ số 72) - Mương thủy lợi N2 (Hết thửa 08; TBĐ số 20)
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Kao - Xã Ea Kao
Từ Y Wang (Nối dài) Thửa 402; TBĐ 76 - Hết thửa 10; TBĐ số 83
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ cầu Kniêr đến hết ngã ba Bưu Điện) - Xã Ea Kao
Đường rộng từ 5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 864.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ cầu Kniêr đến hết ngã ba Bưu Điện) - Xã Ea Kao
Đường rộng dưới 5m -
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ ngã ba Bưu Điện đến Đập Ea Kao) - Xã Ea Kao
Đường rộng từ 5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 728.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ ngã ba Bưu Điện đến Đập Ea Kao) - Xã Ea Kao
Đường rộng dưới 5m -
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ Ngã ba Bưu điện đến hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột) - Xã Ea Kao
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất TM-DV nông thôn 816.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ Ngã ba Bưu điện đến hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột) - Xã Ea Kao
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú
Giáp xã Hòa Khánh (Thửa 14; TBĐ số 97) - Ngã 3 đường đi xã Hoà Xuân (Hết thửa 11; TBĐ số 113)
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú
Ngã 3 đường đi xã Hoà Xuân (Thửa 12; TBĐ số 113) - Ngã 3 đường vào hầm đá (Hết thửa 214; TBĐ số 110)
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú
Ngã 3 đường vào hầm đá (Thửa 220; TBĐ số 110) - Ngã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp (Hết thửa 183; TBĐ số 117)
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú
Ngã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp (Thửa 182; TBĐ số 117) - Cầu Sêrêpôk
Đất TM-DV nông thôn 3.456.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào hầm đá - Xã Hòa Phú
Quốc lộ 14 (Thửa 219; TBĐ số 110) - Hội trường thôn 11 (Hết thửa 74; TBĐ số 125)
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào Buôn Tuôr - Xã Hòa Phú
Quốc lộ 14 (Thửa 56; TBĐ số 118) - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa 15; TBĐ số 123)
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào thủy điện Hòa Phú - Xã Hòa Phú
Quốc lộ 14 (Thửa 174; TBĐ số 117) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa 28; TBĐ số 96)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào thủy điện Hòa Phú - Xã Hòa Phú
Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa 28; TBĐ số 96) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa 29; TBĐ số 85)
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào xóm Hội phụ Lão - Xã Hòa Phú
Quốc lộ 14 (Thửa 242; TBĐ số 116) - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa 89; TBĐ số 123)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào làng Thái - Xã Hòa Phú
Quốc lộ 14 (Thửa 289; TBĐ số 116) - Nhà ông Hà Văn Danh (Hết thửa 23; TBĐ số 106)
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường đi thủy điện Buôn Kuốp - Xã Hòa Phú
Quốc lộ 14 (Thửa 286; TBĐ số 112) - Suối Ea Tuôr (Hết thửa 266; TBĐ số 122)
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông - Xã Hòa Phú
Quốc lộ 14 (Hết thửa 126; TBĐ số 104) - Cầu buôn M'rê
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại - Xã Hòa Phú
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất TM-DV nông thôn 624.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại - Xã Hòa Phú
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) - Xã Hòa Khánh
Hết ranh giới phường Khánh Xuân (Thửa 161; TBĐ số 15) - Cầu thôn 4 xã Hòa Khánh (Hết thửa 511; TBĐ số 74)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) - Xã Hòa Khánh
Cầu thôn 4 xã Hòa Khánh (Thửa 01; TBĐ số 78) - Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Khánh
Hết địa bàn phường Khánh Xuân - Đến ranh giới xã Hòa Phú
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường liên xã đi Ea Kao - Xã Hòa Khánh
Tỉnh lộ 2 (Thửa số 1128; 1137, tờ bản đồ sô 15) - Giáp ranh xã Ea Kao
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường nối QL 14 với tỉnh lộ 2 - Xã Hòa Khánh
Quốc lộ 14 (Thửa 95, TBĐ số 53) - Tỉnh lộ 2 (Hết thửa 1135; TBĐ số 15)
Đất TM-DV nông thôn 864.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Khánh
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Khánh
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông - Xã Hòa Xuân
Cầu buôn M'rê - Đầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông - Xã Hòa Xuân
Đầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông - Xã Hòa Xuân
Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Ranh giới huyện Buôn Đôn
Đất TM-DV nông thôn 936.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông - Xã Hòa Xuân
Cầu Buôn Cư Dluê (Thửa 669; TBĐ số 60) - Hết ranh giới trường THCS Hòa Xuân (Hết thửa 53; TBĐ số 55)
Đất TM-DV nông thôn 884.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông - Xã Hòa Xuân
Hết ranh giới trường THCS Hòa Xuân (Hết thửa 53; TBĐ số 55) - Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông - Xã Hòa Xuân
Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Trụ sở trại lúa giống Hoà Xuân
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Xuân
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Xuân
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất TM-DV nông thôn 364.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Thuận
Hết cầu Đạt lý (Thửa 27; TBĐ số 51) - Đường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 5 (Thửa 22; TBĐ số 53)
Đất SX-KD nông thôn 5.850.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Thuận
Đường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 5 (Thửa 01; TBĐ số 53) - Hết UBND xã Hòa Thuận (Hết thửa 55; TBĐ số 46)
Đất SX-KD nông thôn 4.290.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Thuận
Hết UBND xã Hòa Thuận (Hết thửa 55; TBĐ số 46) - Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột (Thửa 22; TBĐ số 42)
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào thôn Kiên Cường - Xã Hòa Thuận
Quốc lộ 14 (Thửa 268; TBĐ số 43) - Đến đập hồ Đạt lý (Hết thửa 03; TBĐ số 32)
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - Xã Hòa Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn 702.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - Xã Hòa Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn 468.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur
Cầu ranh giới xã Cư Êbur (Thửa 24; TBĐ số 102) - Hết trụ sở UBND xã (Hết thửa 51; TBĐ số 99)
Đất SX-KD nông thôn 5.760.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur
Hết trụ sở UBND xã (Hết thửa 51; TBĐ số 99) - 10 tháng 3 (Hết thửa 183; TBĐ số 88)
Đất SX-KD nông thôn 5.280.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur
10 tháng 3 (Thửa 171; TBĐ số 88) - Ngã ba đường vào thôn 8 (Hết thửa 147; TBĐ số 80)
Đất SX-KD nông thôn 3.840.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur
Ngã ba đường vào thôn 8 (Hết thửa 147; TBĐ số 80) - Ranh giới huyện Buôn Đôn (Hết thửa 131; TBĐ số 11)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường A - Xã Cư Ebur
Tỉnh lộ 5 (Thửa 316; TBĐ số 93) - 10 tháng 3 (Hết thửa 13; TBĐ số 92)
Đất SX-KD nông thôn 2.340.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường A - Xã Cư Ebur
Tỉnh lộ 5 (Thửa 110; TBĐ số 93) - Đường giải phóng cũ (Hết thửa 62; TBĐ số 94)
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường B - Xã Cư Ebur
Tỉnh lộ 5 (Thửa 183; TBĐ số 93) - 10 tháng 3 (Hết thửa 26; TBĐ số 92)
Đất SX-KD nông thôn 2.496.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường B - Xã Cư Ebur
10 tháng 3 (Thửa 217; TBĐ số 87) - Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV - Hết thửa 19; TBĐ số 85)
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường B - Xã Cư Ebur
Tỉnh lộ 5 (Thửa 66; TBĐ số 94) - Đường giải phóng cũ (Hết thửa 101; TBĐ số 94)
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường C - Xã Cư Ebur
Tỉnh lộ 5 (Thửa 237; TBĐ số 93) - Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa 148; TBĐ số 93)
Đất SX-KD nông thôn 2.340.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường C - Xã Cư Ebur
Cổng sau Nhà thờ Châu Sơn (Thửa 119; TBĐ số 92) - 10 tháng 3 (Hết thửa 70; TBĐ số 92)
Đất SX-KD nông thôn 2.106.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường C - Xã Cư Ebur
10 tháng 3 (Thửa 433; TBĐ số 92) - Hết địa bàn thôn 3 (Hết thửa 43; TBĐ số 85)
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường D - Xã Cư Ebur
Tỉnh lộ 5 (Hết thửa 235; TBĐ số 94) - Hết khu dân cư (Giáp 10 tháng 3 - Hết thửa 110; TBĐ số 92)
Đất SX-KD nông thôn 2.340.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường A1, A2, A3 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur
-
Đất SX-KD nông thôn 2.106.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường A4, A5, A6, A7 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur
-
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur
-
Đất SX-KD nông thôn 2.028.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường liên thôn - Xã Cư Ebur
Ngã ba tượng thánh Gioan (Thửa 177; TBĐ số 87) - Ngã ba tỉnh lộ 5 (Hết thửa 144; TBĐ số 83)
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Giải phóng (Đoạn xã Cư ÊBur) - Xã Cư Ebur
Giáp ranh phường Tân Lợi (Thửa 195; TBĐ số 45) - 10 tháng 3 (Hết thửa 105; TBĐ 53)
Đất SX-KD nông thôn 2.730.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Moan Ênuôl nối dài - Xã Cư Ebur
Giáp ranh phường Tân Lợi (Thửa 146; TBĐ số 37) - Đường trục 2 buôn Dhă Prông (Hết thửa 67; TBĐ số 70)
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur
Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 164; TBĐ số 70) - Hết thửa đất số 288, 315; TBĐ số 68
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur
Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 985; TBĐ số 70) - Hết thửa đất số 649; TBĐ số 37
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur
Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 22; TBĐ số 70) - Hết thửa đất số 181; TBĐ số 24 và thửa đất số 5; TBĐ số 35
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur
Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 923; TBĐ số 70) - Hết địa giới xã Cư Êbur (Hết thửa 108; TBĐ số 38)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột 10 tháng 3 - Xã Cư Ebur
Đoạn qua xã Cư ÊBur -
Đất SX-KD nông thôn 4.950.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất các khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Cư Ebur
Đường rộng từ 5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 702.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất các khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Cư Ebur
Đường rộng dưới 5m -
Đất SX-KD nông thôn 546.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Thôn 8) - Xã Cư Ebur
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất SX-KD nông thôn 624.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Thôn 8) - Xã Cư Ebur
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất SX-KD nông thôn 468.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Xã Ea Tu
Bắt đầu từ ranh giới xã Ea Tu (Thửa 04; TBĐ số 12) - Hết cầu Đạt lý (Hết thửa 31; TBĐ số 57)
Đất SX-KD nông thôn 5.460.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Xã Ea Tu
Hết cầu Đạt Lý (Thửa 05; TBĐ số 57) - Hết địa bàn xã Ea Tu (Hết thửa 01; TBĐ số 92)
Đất SX-KD nông thôn 5.850.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea Tu
Nguyễn Văn Linh (Thửa 58; TBĐ số 56) - Ngã ba đường đi Liên Doanh 2 buôn Krông A (Hết thửa 64; TBĐ số 62)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea Tu
Ngã ba đường đi Liên Doanh 2 buôn Krông A (Thửa 69; TBĐ số 62) - Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa 321; TBĐ số 85)
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea Tu
Hết ngã tư sân bóng Buôn KoTam (Thửa 34; TBĐ số 84) - Quốc lộ 26 (Hết thửa 71; TBĐ số 85)
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) - Xã Ea Tu
Hết địa bàn phường Tân Hòa (Thửa 33; TBĐ số 40) - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột (Hết thửa 36; TBĐ số 77)
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với xã Ea Tu) - Xã Ea Tu
Nguyễn Văn Linh (Thửa 24; TBĐ số 56) - Hết ranh giới xã Ea Tu
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào thôn Kiên Cường, xã Hòa Thuận - Xã Ea Tu
Quốc lộ 14 (Thửa 307; TBĐ số 51) - Ngã ba nhà ông Phan Thanh Hiền (Thửa 133, TBĐ số 47)
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Ea Tu
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất SX-KD nông thôn 624.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Ea Tu
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất SX-KD nông thôn 468.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đam San - Xã Hòa Thắng
Nguyễn Thái Bình (Thửa 89; TBĐ số 60) - Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột (Hết thửa 06; TBĐ số 62)
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Lương Bằng - Xã Hòa Thắng
Cầu km5 (Thửa 78; TBĐ số 03) - Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - (Hết thửa 216; TBĐ số 52)
Đất SX-KD nông thôn 4.620.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Lương Bằng - Xã Hòa Thắng
Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - (Hết thửa 216; TBĐ số 52) - Nguyễn Thái Bình (Hết thửa 80; TBĐ số 60)
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng
Nguyễn Lương Bằng (Thửa 88; TBĐ số 60) - Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa 50; TBĐ số 83)
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng
Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa 50; TBĐ số 83) - Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 83
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng
Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 83 - Hết địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa Thắng
Nguyễn Lương Bằng (Thửa 507; TBĐ số 52) - Nhà bà Châu (Hết thửa 45; TBĐ số 50)
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng
Doanh trại Bộ đội Thôn 5 (Thửa 48; TBĐ số 83) - Hết khu dân cư thôn 4 (Hết thửa 364; TBĐ số 27)
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào buôn Ea Chu Kắp - Xã Hòa Thắng
Ngã ba (Số 173 Nguyễn Thái Bình) - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hùng (Thửa 8, TBĐ số 74)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào buôn Ea Chu Kắp - Xã Hòa Thắng
Ngã ba (Trụ sở Công ty Việt Thắng) - Đất nông nghiệp Công ty Việt Thắng cũ (Thửa 20, TBĐ số 28)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Cầu km5 đến Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Cầu km5 đến Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía thôn 2, thôn 3 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD nông thôn 1.224.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía thôn 2, thôn 3 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến đường Đam San - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến đường Đam San - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía thôn 3, thôn 5 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía thôn 3, thôn 5 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía thôn 8, thôn 9 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phía thôn 8, thôn 9 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ đường vào buôn Kom Leo đến Bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ đường vào buôn Kom Leo đến Bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (cả 2 bên) đoạn từ bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) đến hết địa bàn xã Hoà Thắng dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (cả 2 bên) đoạn từ bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) đến hết địa bàn xã Hoà Thắng dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư 2,9 ha thôn 11 xã Hoà Thắng - Xã Hòa Thắng
Đường giao với đường Nguyễn Lương Bằng -
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu dân cư 2,9 ha thôn 11 xã Hoà Thắng - Xã Hòa Thắng
Đường song song với đường Nguyễn Lương Bằng -
Đất SX-KD nông thôn 936.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các tuyến đường trong khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên ) - Xã Hòa Thắng
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất SX-KD nông thôn 702.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các tuyến đường trong khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên ) - Xã Hòa Thắng
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất SX-KD nông thôn 468.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng
Đường số 1: quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 6.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng
Đường số 2: quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng
Đường số 3: quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng
Đường số 4: quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 6.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng
Đường số 5: quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng
Đường số 6: quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 6.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng
Đường số 7: quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 7.020.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Wang (Nối dài) - Xã Ea Kao
Cầu Ea Kniêr (Thửa 01; TBĐ số 65) - Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Thôn 4, xã Ea Kao) - (Hết thửa 69; TBĐ số 75)
Đất SX-KD nông thôn 4.290.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Y Wang (Nối dài) - Xã Ea Kao
Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Thôn 4, xã Ea Kao) - Đập Ea Kao (Thửa 419; TBĐ số 81)
Đất SX-KD nông thôn 3.120.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường trục chính xã Ea Kao (đi qua thôn 4) - Xã Ea Kao
Y Wang (Hết thửa 77; TBĐ số 75) - Ngã ba đi Lâm Viên (Hết thửa 81; TBĐ số 92)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường trục chính xã Ea Kao (đi qua thôn 4) - Xã Ea Kao
Ngã ba đi Lâm Viên (Hết thửa 82; TBĐ số 92) - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông đi vào thôn Cao Thành - Xã Ea Kao
Y Wang (Thửa 528; TBĐ số 72) - Mương thủy lợi N2 (Hết thửa 08; TBĐ số 20)
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Kao - Xã Ea Kao
Từ Y Wang (Nối dài) Thửa 402; TBĐ 76 - Hết thửa 10; TBĐ số 83
Đất SX-KD nông thôn 1.224.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ cầu Kniêr đến hết ngã ba Bưu Điện) - Xã Ea Kao
Đường rộng từ 5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 648.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ cầu Kniêr đến hết ngã ba Bưu Điện) - Xã Ea Kao
Đường rộng dưới 5m -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ ngã ba Bưu Điện đến Đập Ea Kao) - Xã Ea Kao
Đường rộng từ 5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 546.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ ngã ba Bưu Điện đến Đập Ea Kao) - Xã Ea Kao
Đường rộng dưới 5m -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ Ngã ba Bưu điện đến hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột) - Xã Ea Kao
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất SX-KD nông thôn 612.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ Ngã ba Bưu điện đến hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột) - Xã Ea Kao
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú
Giáp xã Hòa Khánh (Thửa 14; TBĐ số 97) - Ngã 3 đường đi xã Hoà Xuân (Hết thửa 11; TBĐ số 113)
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú
Ngã 3 đường đi xã Hoà Xuân (Thửa 12; TBĐ số 113) - Ngã 3 đường vào hầm đá (Hết thửa 214; TBĐ số 110)
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú
Ngã 3 đường vào hầm đá (Thửa 220; TBĐ số 110) - Ngã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp (Hết thửa 183; TBĐ số 117)
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú
Ngã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp (Thửa 182; TBĐ số 117) - Cầu Sêrêpôk
Đất SX-KD nông thôn 2.592.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào hầm đá - Xã Hòa Phú
Quốc lộ 14 (Thửa 219; TBĐ số 110) - Hội trường thôn 11 (Hết thửa 74; TBĐ số 125)
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào Buôn Tuôr - Xã Hòa Phú
Quốc lộ 14 (Thửa 56; TBĐ số 118) - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa 15; TBĐ số 123)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào thủy điện Hòa Phú - Xã Hòa Phú
Quốc lộ 14 (Thửa 174; TBĐ số 117) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa 28; TBĐ số 96)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào thủy điện Hòa Phú - Xã Hòa Phú
Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa 28; TBĐ số 96) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa 29; TBĐ số 85)
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào xóm Hội phụ Lão - Xã Hòa Phú
Quốc lộ 14 (Thửa 242; TBĐ số 116) - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa 89; TBĐ số 123)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường vào làng Thái - Xã Hòa Phú
Quốc lộ 14 (Thửa 289; TBĐ số 116) - Nhà ông Hà Văn Danh (Hết thửa 23; TBĐ số 106)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường đi thủy điện Buôn Kuốp - Xã Hòa Phú
Quốc lộ 14 (Thửa 286; TBĐ số 112) - Suối Ea Tuôr (Hết thửa 266; TBĐ số 122)
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông - Xã Hòa Phú
Quốc lộ 14 (Hết thửa 126; TBĐ số 104) - Cầu buôn M'rê
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại - Xã Hòa Phú
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất SX-KD nông thôn 468.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại - Xã Hòa Phú
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) - Xã Hòa Khánh
Hết ranh giới phường Khánh Xuân (Thửa 161; TBĐ số 15) - Cầu thôn 4 xã Hòa Khánh (Hết thửa 511; TBĐ số 74)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) - Xã Hòa Khánh
Cầu thôn 4 xã Hòa Khánh (Thửa 01; TBĐ số 78) - Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Quốc lộ 14 - Xã Hòa Khánh
Hết địa bàn phường Khánh Xuân - Đến ranh giới xã Hòa Phú
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường liên xã đi Ea Kao - Xã Hòa Khánh
Tỉnh lộ 2 (Thửa số 1128; 1137, tờ bản đồ sô 15) - Giáp ranh xã Ea Kao
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường nối QL 14 với tỉnh lộ 2 - Xã Hòa Khánh
Quốc lộ 14 (Thửa 95, TBĐ số 53) - Tỉnh lộ 2 (Hết thửa 1135; TBĐ số 15)
Đất SX-KD nông thôn 648.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Khánh
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Khánh
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông - Xã Hòa Xuân
Cầu buôn M'rê - Đầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân
Đất SX-KD nông thôn 780.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông - Xã Hòa Xuân
Đầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông - Xã Hòa Xuân
Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Ranh giới huyện Buôn Đôn
Đất SX-KD nông thôn 702.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông - Xã Hòa Xuân
Cầu Buôn Cư Dluê (Thửa 669; TBĐ số 60) - Hết ranh giới trường THCS Hòa Xuân (Hết thửa 53; TBĐ số 55)
Đất SX-KD nông thôn 663.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông - Xã Hòa Xuân
Hết ranh giới trường THCS Hòa Xuân (Hết thửa 53; TBĐ số 55) - Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường giao thông - Xã Hòa Xuân
Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Trụ sở trại lúa giống Hoà Xuân
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Xuân
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Xuân
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) -
Đất SX-KD nông thôn 273.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Buôn Păn Lăm - Kô siêr - Phường Tân Lập
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 77.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Phường Tân Lập
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 66.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cánh đồng Chùa - Phường Tân Hòa
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 77.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Phường Tân Hòa
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 66.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tổ dân phố 7, 10, 11 - Phường Tân An
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 77.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Phường Tân An
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 66.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tổ dân phố 1, 2, 4, 7 (Từ đường trục ngang đến chân đồi 559 về hướng Bắc), một nửa buôn Ky (Về phía Bắc từ suối hướng UBND phường theo tỉnh lộ 1) - Phường Thành Nhất
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 66.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tổ dân phố 5, 6 - Phường Thành Nhất
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 60.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Phường Thành Nhất
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 49.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột toàn phường - Phường Tân Lợi
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 66.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột toàn phường - Phường Tân Thành
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 66.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột toàn phường - Phường Tân Tiến
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 66.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột toàn phường - Phường Tự An
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 77.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Buôn Alê B - Phường Ea Tam
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 138.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tổ dân phố 5, 9 - Phường Ea Tam
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 66.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Phường Ea Tam
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 60.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tổ dân phố 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, buôn Ea Drang. - Phường Khánh Xuân
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 66.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tổ dân phố 12, 14 - Phường Khánh Xuân
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 55.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Phường Khánh Xuân
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 49.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột toàn xã - Xã Hòa Thuận
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 50.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cánh đồng buôn Đũng, buôn Dhã Prõng - Xã Cư Êbur
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 55.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cánh đồng Thôn 8 - Xã Cư Êbur
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 48.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Xã Cư Êbur
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Thôn 3, thôn Tân Hiệp - Xã Ea Tu
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 60.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Xã Ea Tu
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 50.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Thôn 1, thôn 4 - Xã Hòa Thắng
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 55.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Xã Hòa Thắng
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 45.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cánh đồng Thôn Tân Hưng, buôn Cao, thôn 1, buôn Đỡk. - Xã Ea Kao
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 55.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cánh đồng thôn 2, buôn Cư Mblĩm, buôn Bông, buôn Tăng Ju, thôn Cao Thắng, thôn 3, thôn 4 - Xã Ea Kao
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 45.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Xã Ea Kao
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cánh đồng Bắc lúa thái, cánh đồng thôn 11, cánh đồng buôn M'rê - Xã Hòa Phú
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 50.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Xã Hòa Phú
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 42.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cánh đồng Đoàn Kết, Quyết Thắng - Xã Hòa Khánh
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 50.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cánh đồng buôn K'Bu - Xã Hòa Khánh
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 45.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Xã Hòa Khánh
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cánh đồng thôn 1, thôn 2, thôn 5, buôn Drai K’ling, Cư Dluê - Xã Hòa Xuân
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 45.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Xã Hòa Xuân
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Buôn Păn Lăm - Kô siêr - Phường Tân Lập
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 53.900 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Phường Tân Lập
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 46.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cánh đồng Chùa - Phường Tân Hòa
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 53.900 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Phường Tân Hòa
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 46.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tổ dân phố 7, 10, 11 - Phường Tân An
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 53.900 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Phường Tân An
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 46.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tổ dân phố 1, 2, 4, 7 (Từ đường trục ngang đến chân đồi 559 về hướng Bắc), một nửa buôn Ky (Về phía Bắc từ suối hướng UBND phường theo tỉnh lộ 1) - Phường Thành Nhất
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 46.200 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tổ dân phố 5, 6 - Phường Thành Nhất
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 42.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Phường Thành Nhất
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 34.300 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột toàn phường - Phường Tân Lợi
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 46.200 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột toàn phường - Phường Tân Thành
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 46.200 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột toàn phường - Phường Tân Tiến
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 46.200 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột toàn phường - Phường Tự An
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 53.900 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Buôn Alê B - Phường Ea Tam
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 96.600 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tổ dân phố 5, 9 - Phường Ea Tam
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 46.200 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Phường Ea Tam
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 42.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tổ dân phố 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, buôn Ea Drang. - Phường Khánh Xuân
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 46.200 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Tổ dân phố 12, 14 - Phường Khánh Xuân
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 38.500 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Phường Khánh Xuân
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 34.300 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột toàn xã - Xã Hòa Thuận
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cánh đồng buôn Đũng, buôn Dhã Prõng - Xã Cư Êbur
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 38.500 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cánh đồng Thôn 8 - Xã Cư Êbur
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 33.600 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Xã Cư Êbur
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Thôn 3, thôn Tân Hiệp - Xã Ea Tu
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 42.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Xã Ea Tu
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Thôn 1, thôn 4 - Xã Hòa Thắng
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 38.500 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Xã Hòa Thắng
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 31.500 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cánh đồng Thôn Tân Hưng, buôn Cao, thôn 1, buôn Đỡk. - Xã Ea Kao
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 38.500 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cánh đồng thôn 2, buôn Cư Mblĩm, buôn Bông, buôn Tăng Ju, thôn Cao Thắng, thôn 3, thôn 4 - Xã Ea Kao
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 31.500 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Xã Ea Kao
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cánh đồng Bắc lúa thái, cánh đồng thôn 11, cánh đồng buôn M'rê - Xã Hòa Phú
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Xã Hòa Phú
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 29.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cánh đồng Đoàn Kết, Quyết Thắng - Xã Hòa Khánh
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cánh đồng buôn K'Bu - Xã Hòa Khánh
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 31.500 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Xã Hòa Khánh
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cánh đồng thôn 1, thôn 2, thôn 5, buôn Drai K’ling, Cư Dluê - Xã Hòa Xuân
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 31.500 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Các khu vực còn lại - Xã Hòa Xuân
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Lập
Tổ dân phố 6, buôn Kô siêr -
Đất trồng cây hàng năm 108.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Lập
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 96.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Hòa
Tổ dân phố 6, tổ dân phố 9 -
Đất trồng cây hàng năm 108.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Hòa
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 96.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân An
Tổ dân phố 9, 10 (Khu bằng phẳng), 11 (Khu bằng phẳng), 12 -
Đất trồng cây hàng năm 108.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân An
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 96.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Thành Nhất
Tổ dân phố 1, tổ dân phố 2, tổ dân phố 4, tổ dân phố 7 (Từ đường trục ngang đến chân đồi 559 về hướng Bắc), một nửa buôn Ky (Về phía Bắc từ suối hướng -
Đất trồng cây hàng năm 102.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Thành Nhất
Tổ dân phố 5, tổ dân phố 6 -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Thành Nhất
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 78.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Lợi
Tổ dân phố 1, 2, 3, 3A, 4, 4A, 5 -
Đất trồng cây hàng năm 108.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Lợi
Tổ dân phố 6, 6A, 6B, 7, 7A, 10 -
Đất trồng cây hàng năm 96.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Lợi
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 84.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Thành Công
Toàn phường -
Đất trồng cây hàng năm 151.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Thành
Tổ dân phố 1, 2, 3, 7, 8, 10, 11, 12, 13 -
Đất trồng cây hàng năm 108.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Thành
Tổ dân phố 4. 6, 9 -
Đất trồng cây hàng năm 96.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Thành
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 84.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Tiến
Tính từ Tượng đài chiến thắng đến đường Mai Xuân Thưởng; toàn bộ Phường Thống Nhất cũ. -
Đất trồng cây hàng năm 108.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Tiến
Phần còn lại của Tổ dân phố 8 (tính từ đường Mai Xuân Thưởng đến đường Nguyễn Thị Định) -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tự An
Tổ dân phố 9 -
Đất trồng cây hàng năm 108.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tự An
Tổ dân phố 8 -
Đất trồng cây hàng năm 96.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tự An
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 84.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Ea Tam
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 108.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Ea Tam
Tổ dân phố 5, 7, 9 -
Đất trồng cây hàng năm 96.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Khánh Xuân
Tổ dân phố 1, 6, 8, 9, 10, 11, 13, buôn Ea Drang -
Đất trồng cây hàng năm 102.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Khánh Xuân
Tổ dân phố 2, 3, 4, 5, 7, 12 -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Khánh Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 78.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thuận
Thôn 2, 3, 5, 6 -
Đất trồng cây hàng năm 83.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thuận
Thôn 4, 8 -
Đất trồng cây hàng năm 72.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thuận
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 66.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Cư Êbur
Buôn Đũng, thôn 2 -
Đất trồng cây hàng năm 88.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Cư Êbur
Thôn 3, buôn Dhã Prõng, buôn Kdũn, buôn Ea Bông -
Đất trồng cây hàng năm 77.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Cư Êbur
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 66.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Tu
Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, buôn Jù, buôn Kô Tam, thôn 12 -
Đất trồng cây hàng năm 83.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Tu
Thôn Tân Hiệp, buôn Krông A, buôn Krông B -
Đất trồng cây hàng năm 72.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Tu
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 66.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thắng
Thôn 1, 2, 3 -
Đất trồng cây hàng năm 83.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thắng
Thôn 4, 5, 7, 9 -
Đất trồng cây hàng năm 72.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thắng
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 61.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Kao
Thôn Tân Hưng, Cao Thành, thôn 1, 2, 3, 4, buôn Cao -
Đất trồng cây hàng năm 83.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Kao
Buôn Cư Mblĩm, buôn Bông, buôn Tăng Jũ, thôn Cao Thắng -
Đất trồng cây hàng năm 72.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Kao
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 61.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Phú
Thôn 1, 2, 3,7 -
Đất trồng cây hàng năm 72.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Phú
Thôn 4, 8, buôn M'rê -
Đất trồng cây hàng năm 66.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Phú
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 55.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Khánh
Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 12, 13, 14, 16, 18, 20 -
Đất trồng cây hàng năm 72.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Khánh
Thôn 15, 17 -
Đất trồng cây hàng năm 61.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Khánh
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 55.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Xuân
Thôn 1, thôn 4 -
Đất trồng cây hàng năm 78.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Lập
Tổ dân phố 6, 8, 9, buôn Păn Lăm, buôn Kô siêr -
Đất trồng cây lâu năm 140.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Lập
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 126.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Hòa
Tổ dân phố 5 -
Đất trồng cây lâu năm 140.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Hòa
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 126.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân An
Tổ dân phố 9, 10 (Khu bằng phẳng), 11 (Khu bằng phẳng), 12 -
Đất trồng cây lâu năm 140.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân An
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 126.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Thành Nhất
Tổ dân phố 1,2, 4, tổ dân phố 7 (Từ đường trục ngang đến chân đồi 559 về hướng Bắc), một nửa buôn Ky (Về phía Bắc từ suối hướng UBND phường theo tỉnh -
Đất trồng cây lâu năm 140.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Thành Nhất
Tổ dân phố 5, tổ dân phố 6 -
Đất trồng cây lâu năm 126.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Thành Nhất
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 105.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Lợi
Tổ dân phố 1, 2, 3, 3A, 4, 4A, 5 -
Đất trồng cây lâu năm 140.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Lợi
Tổ dân phố 6, 6A, 6B, 7, 7A, 10 -
Đất trồng cây lâu năm 126.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Lợi
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 112.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Thành Công
Toàn phường -
Đất trồng cây lâu năm 196.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Thành
Tổ dân phố 1, 2, 3, 7, 8, 10, 11, 12, 13 -
Đất trồng cây lâu năm 140.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Thành
Tổ dân phố 4. 6, 9 -
Đất trồng cây lâu năm 126.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Thành
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 105.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Tiến
Tính từ Tượng đài chiến thắng đến đường Mai Xuân Thưởng, và phường Thống Nhất cũ. -
Đất trồng cây lâu năm 140.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Tiến
Phần còn lại của Tổ dân phố 8 (tính từ đường Mai Xuân Thưởng đến đường Nguyễn Thị Định) -
Đất trồng cây lâu năm 119.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tự An
Tổ dân phố 9 -
Đất trồng cây lâu năm 140.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tự An
Tổ dân phố 8 -
Đất trồng cây lâu năm 126.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tự An
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 112.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Ea Tam
Tổ dân phố 4, 11, buôn M’Đuk -
Đất trồng cây lâu năm 140.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Ea Tam
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 119.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Khánh Xuân
Tổ dân phố 1, 6, 8, 9, 10, 11, 13, buôn Ea Drang -
Đất trồng cây lâu năm 133.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Khánh Xuân
Tổ dân phố 2, 3, 4, 5, 7, 12 -
Đất trồng cây lâu năm 112.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Khánh Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 98.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thuận
Thôn 2, 3, 5, 6 -
Đất trồng cây lâu năm 117.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thuận
Thôn 4, 7, 8 -
Đất trồng cây lâu năm 98.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thuận
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Cư Êbur
Buôn Đũng, buôn Dhã Prõng -
Đất trồng cây lâu năm 117.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Cư Êbur
Thôn 2, thôn 3, buôn Ea Bông -
Đất trồng cây lâu năm 98.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Cư Êbur
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Tu
Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, buôn Jù, buôn Kô Tam, thôn 12 -
Đất trồng cây lâu năm 111.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Tu
Thôn Tân Hiệp, buôn Krông A, buôn Krông B -
Đất trồng cây lâu năm 98.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Tu
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thắng
Thôn 1, 2, 3 -
Đất trồng cây lâu năm 124.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thắng
Thôn 4, 5, 7, 9, 10, 11 -
Đất trồng cây lâu năm 104.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thắng
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 91.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Kao
Thôn Tân Hưng, Cao Thành, thôn 1, thôn 3, thôn 2, thôn 4. -
Đất trồng cây lâu năm 117.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Kao
Buôn Cư Mblĩm, buôn Bông, buôn Tăng Ju, thôn Cao Thắng, buôn Đỡk -
Đất trồng cây lâu năm 104.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Kao
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 91.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Phú
Thôn 1, 2, 3,7 -
Đất trồng cây lâu năm 91.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Phú
Thôn 4, 8, buôn M'rê -
Đất trồng cây lâu năm 78.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Phú
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 72.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Khánh
Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 12, 13, 14, 16, 18, 20 -
Đất trồng cây lâu năm 91.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Khánh
Thôn 15, 17 -
Đất trồng cây lâu năm 78.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Khánh
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 72.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Xuân
Buôn Cư Dluê, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, Buôn Drai H’ling, Buôn Buôr -
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 72.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân An
-
Đất rừng sản xuất 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Thành Nhất
-
Đất rừng sản xuất 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Lợi
-
Đất rừng sản xuất 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Thành
-
Đất rừng sản xuất 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Ea Tam
-
Đất rừng sản xuất 50.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Khánh Xuân
-
Đất rừng sản xuất 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Cư Êbur
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thắng
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Kao
-
Đất rừng sản xuất 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Phú
-
Đất rừng sản xuất 20.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Lập
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Thành Nhất
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Lợi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tự An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Ea Tam
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Khánh Xuân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Cư Êbur
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Tu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thắng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Kao
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Khánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Xuân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Lập
Tổ dân phố 6, 8, 9, buôn Păn Lăm, buôn Kô siêr -
Đất nông nghiệp khác 140.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Lập
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 126.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Hòa
Tổ dân phố 5 -
Đất nông nghiệp khác 140.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Hòa
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 126.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân An
Tổ dân phố 9, 10 (Khu bằng phẳng), 11 (Khu bằng phẳng), 12 -
Đất nông nghiệp khác 140.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân An
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 126.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Thành Nhất
Tổ dân phố 1,2, 4, tổ dân phố 7 (Từ đường trục ngang đến chân đồi 559 về hướng Bắc), một nửa buôn Ky (Về phía Bắc từ suối hướng UBND phường theo tỉnh -
Đất nông nghiệp khác 140.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Thành Nhất
Tổ dân phố 5, tổ dân phố 6 -
Đất nông nghiệp khác 126.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Thành Nhất
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 105.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Lợi
Tổ dân phố 1, 2, 3, 3A, 4, 4A, 5 -
Đất nông nghiệp khác 140.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Lợi
Tổ dân phố 6, 6A, 6B, 7, 7A, 10 -
Đất nông nghiệp khác 126.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Lợi
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 112.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Thành Công
Toàn phường -
Đất nông nghiệp khác 196.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Thành
Tổ dân phố 1, 2, 3, 7, 8, 10, 11, 12, 13 -
Đất nông nghiệp khác 140.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Thành
Tổ dân phố 4. 6, 9 -
Đất nông nghiệp khác 126.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Thành
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 105.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Tiến
Tính từ Tượng đài chiến thắng đến đường Mai Xuân Thưởng, và phường Thống Nhất cũ. -
Đất nông nghiệp khác 140.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Tiến
Phần còn lại của Tổ dân phố 8 (tính từ đường Mai Xuân Thưởng đến đường Nguyễn Thị Định) -
Đất nông nghiệp khác 119.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tự An
Tổ dân phố 9 -
Đất nông nghiệp khác 140.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tự An
Tổ dân phố 8 -
Đất nông nghiệp khác 126.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tự An
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 112.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Ea Tam
Tổ dân phố 4, 11, buôn M’Đuk -
Đất nông nghiệp khác 140.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Ea Tam
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 119.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Khánh Xuân
Tổ dân phố 1, 6, 8, 9, 10, 11, 13, buôn Ea Drang -
Đất nông nghiệp khác 133.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Khánh Xuân
Tổ dân phố 2, 3, 4, 5, 7, 12 -
Đất nông nghiệp khác 112.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Khánh Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 98.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thuận
Thôn 2, 3, 5, 6 -
Đất nông nghiệp khác 117.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thuận
Thôn 4, 7, 8 -
Đất nông nghiệp khác 98.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thuận
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Cư Êbur
Buôn Đũng, buôn Dhã Prõng -
Đất nông nghiệp khác 117.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Cư Êbur
Thôn 2, thôn 3, buôn Ea Bông -
Đất nông nghiệp khác 98.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Cư Êbur
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Tu
Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, buôn Jù, buôn Kô Tam, thôn 12 -
Đất nông nghiệp khác 111.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Tu
Thôn Tân Hiệp, buôn Krông A, buôn Krông B -
Đất nông nghiệp khác 98.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Tu
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thắng
Thôn 1, 2, 3 -
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thắng
Thôn 4, 5, 7, 9, 10, 11 -
Đất nông nghiệp khác 104.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thắng
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 91.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Kao
Thôn Tân Hưng, Cao Thành, thôn 1, thôn 3, thôn 2, thôn 4. -
Đất nông nghiệp khác 117.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Kao
Buôn Cư Mblĩm, buôn Bông, buôn Tăng Ju, thôn Cao Thắng, buôn Đỡk -
Đất nông nghiệp khác 104.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Kao
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 91.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Phú
Thôn 1, 2, 3,7 -
Đất nông nghiệp khác 91.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Phú
Thôn 4, 8, buôn M'rê -
Đất nông nghiệp khác 78.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Phú
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 72.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Khánh
Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 12, 13, 14, 16, 18, 20 -
Đất nông nghiệp khác 91.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Khánh
Thôn 15, 17 -
Đất nông nghiệp khác 78.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Khánh
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 72.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Xuân
Buôn Cư Dluê, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, Buôn Drai H’ling, Buôn Buôr -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 72.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân An
-
Đất rừng phòng hộ 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Thành Nhất
-
Đất rừng phòng hộ 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Lợi
-
Đất rừng phòng hộ 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Thành
-
Đất rừng phòng hộ 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Ea Tam
-
Đất rừng phòng hộ 50.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Khánh Xuân
-
Đất rừng phòng hộ 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Cư Êbur
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thắng
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Kao
-
Đất rừng phòng hộ 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Phú
-
Đất rừng phòng hộ 20.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân An
-
Đất rừng đặc dụng 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Thành Nhất
-
Đất rừng đặc dụng 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Lợi
-
Đất rừng đặc dụng 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Thành
-
Đất rừng đặc dụng 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Ea Tam
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Khánh Xuân
-
Đất rừng đặc dụng 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Cư Êbur
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Thắng
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Ea Kao
-
Đất rừng đặc dụng 40.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Xã Hòa Phú
-
Đất rừng đặc dụng 20.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Buôn Ma Thuột Hẻm 02 Nguyễn Đình Chiểu (Đối diện Nhà thi đấu tỉnh)
Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (Nhà sách Giáo dục)
Đất SX-KD đô thị 10.140.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Văn Giàu (cũ Đường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m ) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Phạm Hùng - Lý Nhân Tông (cũ Đường 2- D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14)
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường 2D, QH 30m - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Hà Huy Tập - Quốc lộ 14
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Vũ Ngọc Nhạ (cũ Đường N1, QH 24m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Phạm Hùng - Lý Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 14.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Quốc Tảng (cũ Đường số 1D, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Trần Văn Giàu - Vũ Ngọc Nhạ
Đất SX-KD đô thị 14.280.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Văn Lương (cũ 2N, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 14.280.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Dương Quảng Hàm (cũ Đường số 3N và 2N, QH 16m - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 14.280.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Nhân Tông (cũ Đường N4, quy hoạch 30m ) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Hà Huy Tập - Quốc lộ 14
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Hoàn (cũ Đường N3, quy hoạch 20m (Đường vành đai cũ) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Phan Anh - Trần Văn Trà
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Văn Trà (cũ Đường D1, quy hoạch 20) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Phan Anh (cũ Đường số 3, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lưu Hữu Phước (cũ Đường số 4, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Phan Anh - Trần Văn Trà
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lương Định Của (cũ Đường số 2,quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Trần Nguyên Đán (cũ Đường số 1,quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đường KV1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N 10
Đất SX-KD đô thị 10.560.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Buôn Ma Thuột

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (994 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?