Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột năm 2025
Khu vực: Thành phố Buôn Ma Thuột.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 20.000 đến 20.580.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm 02 Nguyễn Đình Chiểu (Đối diện Nhà thi đấu tỉnh) Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (Nhà sách Giáo dục) |
Đất SX-KD đô thị | 10.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Văn Giàu (cũ Đường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m ) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Phạm Hùng - Lý Nhân Tông (cũ Đường 2- D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14) |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường 2D, QH 30m - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Hà Huy Tập - Quốc lộ 14 |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Vũ Ngọc Nhạ (cũ Đường N1, QH 24m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Phạm Hùng - Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Quốc Tảng (cũ Đường số 1D, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Vũ Ngọc Nhạ |
Đất SX-KD đô thị | 14.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Văn Lương (cũ 2N, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 14.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Dương Quảng Hàm (cũ Đường số 3N và 2N, QH 16m - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 14.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lý Nhân Tông (cũ Đường N4, quy hoạch 30m ) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Hà Huy Tập - Quốc lộ 14 |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Hoàn (cũ Đường N3, quy hoạch 20m (Đường vành đai cũ) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Phan Anh - Trần Văn Trà |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Văn Trà (cũ Đường D1, quy hoạch 20) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Anh (cũ Đường số 3, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lưu Hữu Phước (cũ Đường số 4, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Phan Anh - Trần Văn Trà |
Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lương Định Của (cũ Đường số 2,quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Nguyên Đán (cũ Đường số 1,quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường KV1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N 10 |
Đất SX-KD đô thị | 10.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV1 - Đường D6 |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường 10/3 |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường KV3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất SX-KD đô thị | 10.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất SX-KD đô thị | 11.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường KV2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường KV3 |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N8 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D1 - Đường D5 |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N9 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N8 (tại vị trí thửa số NP2-1.20) - Đường D5 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N11 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-1.20) - Giao với đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-1.37) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N12 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1-4.17) - Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1-1.17) |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường KV3 |
Đất SX-KD đô thị | 11.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D7 (tại vị trí thửa số DL3.1) - Đường D7 (tại vị trí thửa số DL4.5) |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 - Đường D6 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N2A - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV1 - Đường N1 |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 - Đường N1 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường KV1 |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D3 - Đường D3 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường KV1 |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường KV1 |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N5 |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N5 |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N1 |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường ĐB1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N8 - Đường KV3 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N1 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Hà Huy Tập - Đường D7 |
Đất SX-KD đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N8 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D1 - Đường D6 |
Đất SX-KD đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D1 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N6 - Đường N8 |
Đất SX-KD đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D6 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 - Đường N8 |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D7 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 - Đường N9 |
Đất SX-KD đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N9 - Đường khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường D7 |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D2 - Đường D4 |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Hà Huy Tập - Đường D6 |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D2 - Đường D4 |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D3 - Đường D6 |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N6 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Hà Huy Tập - Đường D6 |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường N7 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D2 - Đường D5 |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 - Đường N8 |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N4 - Đường N6 |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 - Đường N5 |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N6 - Đường N8 |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507) Đường quy hoạch rộng 14m (đường N1) giao với đường Trần Kiên - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507) Đường quy hoạch rộng 14m (đường N2) giao với đường Trần Kiên - |
Đất SX-KD đô thị | 6.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507) Đường quy hoạch rộng 14m (đường D2) song song với đường Trần Kiên - |
Đất SX-KD đô thị | 6.795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507) Đường quy hoạch rộng 12m (đường D1) song song với đường Trần Kiên - |
Đất SX-KD đô thị | 6.795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng - |
Đất SX-KD đô thị | 12.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân - |
Đất SX-KD đô thị | 12.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất Đường nội bộ quy hoạch rộng 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 24m (đường Lê Vụ nối dài) - |
Đất SX-KD đô thị | 20.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 16,5m (đường Trương Quang Tuân nối dài) - |
Đất SX-KD đô thị | 18.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 18m (giao với đường Trương Quang Tuân) - |
Đất SX-KD đô thị | 18.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 11,5m (vuông góc với đường Lê Vụ nối dài) - |
Đất SX-KD đô thị | 19.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 8m (giao với hẻm 193 Nguyễn Văn Cừ) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập Lê Vụ - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 20.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m song song với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 18m ((đường Nguyễn Hữu Thọ nối dài), vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ)) - |
Đất SX-KD đô thị | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Thanh Nghị (cũ Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Nguyễn Văn Linh - |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Văn Trị - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thị Chiên - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Phan Văn Trị - hẻm 35 Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Cao - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Bùi Xuân Phái - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xuân Quỳnh - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Huy Du - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường N1: quy hoạch rộng 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường N2: quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường nội bộ: quy hoạch 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường nội bộ quy hoạch 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường nội bộ (đường S6) - Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên - |
Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường nội bộ (đường S 22) - Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk quy hoạch rộng 13m Song song với đường Nguyễn Xuân Nguyên - |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường nội bộ (đường N171, N172, N173) - Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên - |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ) Đoạn qua phường Tân Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ) Đoạn qua phường Tự An - |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ) Đoạn qua phường Tân Lập - |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ) Đoạn qua xã Hoà Thắng - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 1 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 3 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5 |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 11 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 15 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13 |
Đất SX-KD đô thị | 17.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 4 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 1 - Đường số 7 |
Đất SX-KD đô thị | 17.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 5 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5 |
Đất SX-KD đô thị | 17.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 6 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5 |
Đất SX-KD đô thị | 17.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 7 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14 |
Đất SX-KD đô thị | 16.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 8 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 6 - Đường số 14 |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 9 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14 |
Đất SX-KD đô thị | 16.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 10 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 3 - Đường số 14 |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 12 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14 |
Đất SX-KD đô thị | 16.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 13 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 14 - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường số 14 - Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột Đường số 7 - Đường số 13 |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường Nguyễn Khắc Tính - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường Tôn Thất Tùng - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường Trương Quang Tuân - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Công chúa Ngọc Hân (cũ Đường D8,hẻm 32 Phạm Hùngphường Tân An) - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Phạm Hùng - Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Minh Châu - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Hẻm 08 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoài Thanh - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An 18 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tô Hoài - Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An 22 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Triệu Quang Phục - Phường Thành Nhất Hẻm 113 Nguyễn Cơ Thạch - Mỏ đá 507 |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Sâm - Phường Thành Nhất 162 Nguyễn Thị Định - Nhà thờ tin lành |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Bùi Thiện Ngộ - Phường Thành Nhất 212 Nguyễn Thị Định - 426 Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Quang Đạo - Phường Thành Nhất 220 Nguyễn Thị Định - 374 Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đinh Đức Thiện - Phường Thành Nhất 242 Nguyễn Thị Định - Trục lộ 6, Buôn Ky |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Quốc Việt - Phường Thành Nhất Mai Hắc Đế - đường 30/4 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Quốc Hoàn - Phường Tân Lập Nguyễn Văn Cừ - Lê Vụ |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Minh Giám - Phường Tân Lập Nguyễn Chí Thanh - hết thửa 30, tờ 77 |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Huỳnh Tấn Phát - Phường Khánh Xuân 132 Phan Huy CHú - Doanh trại quân đội |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Văn An - Phường Khánh Xuân 284 Võ Văn Kiệt - Hẻm 75 Chu Văn Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Duy Tân - Phường Tân Lợi Hẻm 116 Y Moan Ênuôl - Hẻm 126 Y Moan Ênuôl |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lương Văn Can - Phường Tân Lợi 126 Y Moan Ênuôl - Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hà Huy Giáp - Phường Tân Lợi 142 Y Moan Ênuôl - Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trịnh Tố Tâm - Phường Tân Lợi Nguyễn Hữu Thấu - hẻm 128 Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Đình Hoàng - Phường Tân Lợi 18 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lưu Quang Vũ - Phường Tân Lợi 30 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thích Quảng Đức - Phường Tân Lợi 515 Hà Huy Tập - Nghĩa trang thành phố |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Xí - Phường EaTam 30 Trần Quý Cáp - Y Jỗn Niê |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Dương Khuê - Phường EaTam 72 Y Nuê - Tuệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đặng Thuỳ Trâm - Phường EaTam 347 Lê Duẩn - Lê Thị Riêng |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đỗ Văn Cầm - Phường EaTam 98 Y Wang - Hẻm 120 Y Wang |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Can - Phường EaTam Hẻm 120 Y Wang - Hẻm 121 Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hồ Đắc Si - Phường EaTam Hẻm 128 Y Wang - Hẻm 121 Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hoàng Minh Đạo - Phường EaTam Hẻm 170 Y Wang - Hẻm 121 Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Ung Văn Khiêm - Phường EaTam 200 Y Wang - Hẻm 220 Y Wang |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Thủ Độ - Phường EaTam 03 Võ Văn Kiệt - Đào Duy Anh |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Thuận Hết cầu Đạt lý (Thửa 27; TBĐ số 51) - Đường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 5 (Thửa 22; TBĐ số 53) |
Đất ở nông thôn | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Thuận Đường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 5 (Thửa 01; TBĐ số 53) - Hết UBND xã Hòa Thuận (Hết thửa 55; TBĐ số 46) |
Đất ở nông thôn | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Thuận Hết UBND xã Hòa Thuận (Hết thửa 55; TBĐ số 46) - Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột (Thửa 22; TBĐ số 42) |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào thôn Kiên Cường - Xã Hòa Thuận Quốc lộ 14 (Thửa 268; TBĐ số 43) - Đến đập hồ Đạt lý (Hết thửa 03; TBĐ số 32) |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - Xã Hòa Thuận - |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - Xã Hòa Thuận - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur Cầu ranh giới xã Cư Êbur (Thửa 24; TBĐ số 102) - Hết trụ sở UBND xã (Hết thửa 51; TBĐ số 99) |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur Hết trụ sở UBND xã (Hết thửa 51; TBĐ số 99) - 10 tháng 3 (Hết thửa 183; TBĐ số 88) |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur 10 tháng 3 (Thửa 171; TBĐ số 88) - Ngã ba đường vào thôn 8 (Hết thửa 147; TBĐ số 80) |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur Ngã ba đường vào thôn 8 (Hết thửa 147; TBĐ số 80) - Ranh giới huyện Buôn Đôn (Hết thửa 131; TBĐ số 11) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường A - Xã Cư Ebur Tỉnh lộ 5 (Thửa 316; TBĐ số 93) - 10 tháng 3 (Hết thửa 13; TBĐ số 92) |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường A - Xã Cư Ebur Tỉnh lộ 5 (Thửa 110; TBĐ số 93) - Đường giải phóng cũ (Hết thửa 62; TBĐ số 94) |
Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường B - Xã Cư Ebur Tỉnh lộ 5 (Thửa 183; TBĐ số 93) - 10 tháng 3 (Hết thửa 26; TBĐ số 92) |
Đất ở nông thôn | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường B - Xã Cư Ebur 10 tháng 3 (Thửa 217; TBĐ số 87) - Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV - Hết thửa 19; TBĐ số 85) |
Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường B - Xã Cư Ebur Tỉnh lộ 5 (Thửa 66; TBĐ số 94) - Đường giải phóng cũ (Hết thửa 101; TBĐ số 94) |
Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường C - Xã Cư Ebur Tỉnh lộ 5 (Thửa 237; TBĐ số 93) - Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa 148; TBĐ số 93) |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường C - Xã Cư Ebur Cổng sau Nhà thờ Châu Sơn (Thửa 119; TBĐ số 92) - 10 tháng 3 (Hết thửa 70; TBĐ số 92) |
Đất ở nông thôn | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường C - Xã Cư Ebur 10 tháng 3 (Thửa 433; TBĐ số 92) - Hết địa bàn thôn 3 (Hết thửa 43; TBĐ số 85) |
Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D - Xã Cư Ebur Tỉnh lộ 5 (Hết thửa 235; TBĐ số 94) - Hết khu dân cư (Giáp 10 tháng 3 - Hết thửa 110; TBĐ số 92) |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường A1, A2, A3 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur - |
Đất ở nông thôn | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường A4, A5, A6, A7 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur - |
Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur - |
Đất ở nông thôn | 3.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường liên thôn - Xã Cư Ebur Ngã ba tượng thánh Gioan (Thửa 177; TBĐ số 87) - Ngã ba tỉnh lộ 5 (Hết thửa 144; TBĐ số 83) |
Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Giải phóng (Đoạn xã Cư ÊBur) - Xã Cư Ebur Giáp ranh phường Tân Lợi (Thửa 195; TBĐ số 45) - 10 tháng 3 (Hết thửa 105; TBĐ 53) |
Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Moan Ênuôl nối dài - Xã Cư Ebur Giáp ranh phường Tân Lợi (Thửa 146; TBĐ số 37) - Đường trục 2 buôn Dhă Prông (Hết thửa 67; TBĐ số 70) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 164; TBĐ số 70) - Hết thửa đất số 288, 315; TBĐ số 68 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 985; TBĐ số 70) - Hết thửa đất số 649; TBĐ số 37 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 22; TBĐ số 70) - Hết thửa đất số 181; TBĐ số 24 và thửa đất số 5; TBĐ số 35 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 923; TBĐ số 70) - Hết địa giới xã Cư Êbur (Hết thửa 108; TBĐ số 38) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
10 tháng 3 - Xã Cư Ebur Đoạn qua xã Cư ÊBur - |
Đất ở nông thôn | 8.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất các khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Cư Ebur Đường rộng từ 5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất các khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Cư Ebur Đường rộng dưới 5m - |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Thôn 8) - Xã Cư Ebur Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Thôn 8) - Xã Cư Ebur Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Xã Ea Tu Bắt đầu từ ranh giới xã Ea Tu (Thửa 04; TBĐ số 12) - Hết cầu Đạt lý (Hết thửa 31; TBĐ số 57) |
Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Xã Ea Tu Hết cầu Đạt Lý (Thửa 05; TBĐ số 57) - Hết địa bàn xã Ea Tu (Hết thửa 01; TBĐ số 92) |
Đất ở nông thôn | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea Tu Nguyễn Văn Linh (Thửa 58; TBĐ số 56) - Ngã ba đường đi Liên Doanh 2 buôn Krông A (Hết thửa 64; TBĐ số 62) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea Tu Ngã ba đường đi Liên Doanh 2 buôn Krông A (Thửa 69; TBĐ số 62) - Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa 321; TBĐ số 85) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea Tu Hết ngã tư sân bóng Buôn KoTam (Thửa 34; TBĐ số 84) - Quốc lộ 26 (Hết thửa 71; TBĐ số 85) |
Đất ở nông thôn | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) - Xã Ea Tu Hết địa bàn phường Tân Hòa (Thửa 33; TBĐ số 40) - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột (Hết thửa 36; TBĐ số 77) |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với xã Ea Tu) - Xã Ea Tu Nguyễn Văn Linh (Thửa 24; TBĐ số 56) - Hết ranh giới xã Ea Tu |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào thôn Kiên Cường, xã Hòa Thuận - Xã Ea Tu Quốc lộ 14 (Thửa 307; TBĐ số 51) - Ngã ba nhà ông Phan Thanh Hiền (Thửa 133, TBĐ số 47) |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Ea Tu Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Ea Tu Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đam San - Xã Hòa Thắng Nguyễn Thái Bình (Thửa 89; TBĐ số 60) - Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột (Hết thửa 06; TBĐ số 62) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Lương Bằng - Xã Hòa Thắng Cầu km5 (Thửa 78; TBĐ số 03) - Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - (Hết thửa 216; TBĐ số 52) |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Lương Bằng - Xã Hòa Thắng Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - (Hết thửa 216; TBĐ số 52) - Nguyễn Thái Bình (Hết thửa 80; TBĐ số 60) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng Nguyễn Lương Bằng (Thửa 88; TBĐ số 60) - Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa 50; TBĐ số 83) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa 50; TBĐ số 83) - Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 83 |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 83 - Hết địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa Thắng Nguyễn Lương Bằng (Thửa 507; TBĐ số 52) - Nhà bà Châu (Hết thửa 45; TBĐ số 50) |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng Doanh trại Bộ đội Thôn 5 (Thửa 48; TBĐ số 83) - Hết khu dân cư thôn 4 (Hết thửa 364; TBĐ số 27) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào buôn Ea Chu Kắp - Xã Hòa Thắng Ngã ba (Số 173 Nguyễn Thái Bình) - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hùng (Thửa 8, TBĐ số 74) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào buôn Ea Chu Kắp - Xã Hòa Thắng Ngã ba (Trụ sở Công ty Việt Thắng) - Đất nông nghiệp Công ty Việt Thắng cũ (Thửa 20, TBĐ số 28) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Cầu km5 đến Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Cầu km5 đến Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía thôn 2, thôn 3 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía thôn 2, thôn 3 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến đường Đam San - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến đường Đam San - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía thôn 3, thôn 5 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía thôn 3, thôn 5 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía thôn 8, thôn 9 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía thôn 8, thôn 9 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ đường vào buôn Kom Leo đến Bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ đường vào buôn Kom Leo đến Bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (cả 2 bên) đoạn từ bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) đến hết địa bàn xã Hoà Thắng dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (cả 2 bên) đoạn từ bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) đến hết địa bàn xã Hoà Thắng dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư 2,9 ha thôn 11 xã Hoà Thắng - Xã Hòa Thắng Đường giao với đường Nguyễn Lương Bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư 2,9 ha thôn 11 xã Hoà Thắng - Xã Hòa Thắng Đường song song với đường Nguyễn Lương Bằng - |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các tuyến đường trong khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên ) - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các tuyến đường trong khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên ) - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng Đường số 1: quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng Đường số 2: quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng Đường số 3: quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng Đường số 4: quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng Đường số 5: quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng Đường số 6: quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng Đường số 7: quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Wang (Nối dài) - Xã Ea Kao Cầu Ea Kniêr (Thửa 01; TBĐ số 65) - Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Thôn 4, xã Ea Kao) - (Hết thửa 69; TBĐ số 75) |
Đất ở nông thôn | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Wang (Nối dài) - Xã Ea Kao Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Thôn 4, xã Ea Kao) - Đập Ea Kao (Thửa 419; TBĐ số 81) |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường trục chính xã Ea Kao (đi qua thôn 4) - Xã Ea Kao Y Wang (Hết thửa 77; TBĐ số 75) - Ngã ba đi Lâm Viên (Hết thửa 81; TBĐ số 92) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường trục chính xã Ea Kao (đi qua thôn 4) - Xã Ea Kao Ngã ba đi Lâm Viên (Hết thửa 82; TBĐ số 92) - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông đi vào thôn Cao Thành - Xã Ea Kao Y Wang (Thửa 528; TBĐ số 72) - Mương thủy lợi N2 (Hết thửa 08; TBĐ số 20) |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Kao - Xã Ea Kao Từ Y Wang (Nối dài) Thửa 402; TBĐ 76 - Hết thửa 10; TBĐ số 83 |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ cầu Kniêr đến hết ngã ba Bưu Điện) - Xã Ea Kao Đường rộng từ 5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ cầu Kniêr đến hết ngã ba Bưu Điện) - Xã Ea Kao Đường rộng dưới 5m - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ ngã ba Bưu Điện đến Đập Ea Kao) - Xã Ea Kao Đường rộng từ 5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ ngã ba Bưu Điện đến Đập Ea Kao) - Xã Ea Kao Đường rộng dưới 5m - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ Ngã ba Bưu điện đến hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột) - Xã Ea Kao Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ Ngã ba Bưu điện đến hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột) - Xã Ea Kao Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú Giáp xã Hòa Khánh (Thửa 14; TBĐ số 97) - Ngã 3 đường đi xã Hoà Xuân (Hết thửa 11; TBĐ số 113) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú Ngã 3 đường đi xã Hoà Xuân (Thửa 12; TBĐ số 113) - Ngã 3 đường vào hầm đá (Hết thửa 214; TBĐ số 110) |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú Ngã 3 đường vào hầm đá (Thửa 220; TBĐ số 110) - Ngã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp (Hết thửa 183; TBĐ số 117) |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú Ngã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp (Thửa 182; TBĐ số 117) - Cầu Sêrêpôk |
Đất ở nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào hầm đá - Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 (Thửa 219; TBĐ số 110) - Hội trường thôn 11 (Hết thửa 74; TBĐ số 125) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào Buôn Tuôr - Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 (Thửa 56; TBĐ số 118) - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa 15; TBĐ số 123) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào thủy điện Hòa Phú - Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 (Thửa 174; TBĐ số 117) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa 28; TBĐ số 96) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào thủy điện Hòa Phú - Xã Hòa Phú Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa 28; TBĐ số 96) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa 29; TBĐ số 85) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào xóm Hội phụ Lão - Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 (Thửa 242; TBĐ số 116) - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa 89; TBĐ số 123) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào làng Thái - Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 (Thửa 289; TBĐ số 116) - Nhà ông Hà Văn Danh (Hết thửa 23; TBĐ số 106) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường đi thủy điện Buôn Kuốp - Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 (Thửa 286; TBĐ số 112) - Suối Ea Tuôr (Hết thửa 266; TBĐ số 122) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông - Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 (Hết thửa 126; TBĐ số 104) - Cầu buôn M'rê |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại - Xã Hòa Phú Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại - Xã Hòa Phú Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) - Xã Hòa Khánh Hết ranh giới phường Khánh Xuân (Thửa 161; TBĐ số 15) - Cầu thôn 4 xã Hòa Khánh (Hết thửa 511; TBĐ số 74) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) - Xã Hòa Khánh Cầu thôn 4 xã Hòa Khánh (Thửa 01; TBĐ số 78) - Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Khánh Hết địa bàn phường Khánh Xuân - Đến ranh giới xã Hòa Phú |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường liên xã đi Ea Kao - Xã Hòa Khánh Tỉnh lộ 2 (Thửa số 1128; 1137, tờ bản đồ sô 15) - Giáp ranh xã Ea Kao |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường nối QL 14 với tỉnh lộ 2 - Xã Hòa Khánh Quốc lộ 14 (Thửa 95, TBĐ số 53) - Tỉnh lộ 2 (Hết thửa 1135; TBĐ số 15) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Khánh Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Khánh Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông - Xã Hòa Xuân Cầu buôn M'rê - Đầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông - Xã Hòa Xuân Đầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông - Xã Hòa Xuân Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Ranh giới huyện Buôn Đôn |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông - Xã Hòa Xuân Cầu Buôn Cư Dluê (Thửa 669; TBĐ số 60) - Hết ranh giới trường THCS Hòa Xuân (Hết thửa 53; TBĐ số 55) |
Đất ở nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông - Xã Hòa Xuân Hết ranh giới trường THCS Hòa Xuân (Hết thửa 53; TBĐ số 55) - Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông - Xã Hòa Xuân Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Trụ sở trại lúa giống Hoà Xuân |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Xuân Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Xuân Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất ở nông thôn | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Thuận Hết cầu Đạt lý (Thửa 27; TBĐ số 51) - Đường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 5 (Thửa 22; TBĐ số 53) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Thuận Đường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 5 (Thửa 01; TBĐ số 53) - Hết UBND xã Hòa Thuận (Hết thửa 55; TBĐ số 46) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Thuận Hết UBND xã Hòa Thuận (Hết thửa 55; TBĐ số 46) - Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột (Thửa 22; TBĐ số 42) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào thôn Kiên Cường - Xã Hòa Thuận Quốc lộ 14 (Thửa 268; TBĐ số 43) - Đến đập hồ Đạt lý (Hết thửa 03; TBĐ số 32) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - Xã Hòa Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - Xã Hòa Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur Cầu ranh giới xã Cư Êbur (Thửa 24; TBĐ số 102) - Hết trụ sở UBND xã (Hết thửa 51; TBĐ số 99) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur Hết trụ sở UBND xã (Hết thửa 51; TBĐ số 99) - 10 tháng 3 (Hết thửa 183; TBĐ số 88) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur 10 tháng 3 (Thửa 171; TBĐ số 88) - Ngã ba đường vào thôn 8 (Hết thửa 147; TBĐ số 80) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur Ngã ba đường vào thôn 8 (Hết thửa 147; TBĐ số 80) - Ranh giới huyện Buôn Đôn (Hết thửa 131; TBĐ số 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường A - Xã Cư Ebur Tỉnh lộ 5 (Thửa 316; TBĐ số 93) - 10 tháng 3 (Hết thửa 13; TBĐ số 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường A - Xã Cư Ebur Tỉnh lộ 5 (Thửa 110; TBĐ số 93) - Đường giải phóng cũ (Hết thửa 62; TBĐ số 94) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường B - Xã Cư Ebur Tỉnh lộ 5 (Thửa 183; TBĐ số 93) - 10 tháng 3 (Hết thửa 26; TBĐ số 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường B - Xã Cư Ebur 10 tháng 3 (Thửa 217; TBĐ số 87) - Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV - Hết thửa 19; TBĐ số 85) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường B - Xã Cư Ebur Tỉnh lộ 5 (Thửa 66; TBĐ số 94) - Đường giải phóng cũ (Hết thửa 101; TBĐ số 94) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường C - Xã Cư Ebur Tỉnh lộ 5 (Thửa 237; TBĐ số 93) - Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa 148; TBĐ số 93) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường C - Xã Cư Ebur Cổng sau Nhà thờ Châu Sơn (Thửa 119; TBĐ số 92) - 10 tháng 3 (Hết thửa 70; TBĐ số 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường C - Xã Cư Ebur 10 tháng 3 (Thửa 433; TBĐ số 92) - Hết địa bàn thôn 3 (Hết thửa 43; TBĐ số 85) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D - Xã Cư Ebur Tỉnh lộ 5 (Hết thửa 235; TBĐ số 94) - Hết khu dân cư (Giáp 10 tháng 3 - Hết thửa 110; TBĐ số 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường A1, A2, A3 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường A4, A5, A6, A7 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường liên thôn - Xã Cư Ebur Ngã ba tượng thánh Gioan (Thửa 177; TBĐ số 87) - Ngã ba tỉnh lộ 5 (Hết thửa 144; TBĐ số 83) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Giải phóng (Đoạn xã Cư ÊBur) - Xã Cư Ebur Giáp ranh phường Tân Lợi (Thửa 195; TBĐ số 45) - 10 tháng 3 (Hết thửa 105; TBĐ 53) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Moan Ênuôl nối dài - Xã Cư Ebur Giáp ranh phường Tân Lợi (Thửa 146; TBĐ số 37) - Đường trục 2 buôn Dhă Prông (Hết thửa 67; TBĐ số 70) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 164; TBĐ số 70) - Hết thửa đất số 288, 315; TBĐ số 68 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 985; TBĐ số 70) - Hết thửa đất số 649; TBĐ số 37 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 22; TBĐ số 70) - Hết thửa đất số 181; TBĐ số 24 và thửa đất số 5; TBĐ số 35 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 923; TBĐ số 70) - Hết địa giới xã Cư Êbur (Hết thửa 108; TBĐ số 38) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
10 tháng 3 - Xã Cư Ebur Đoạn qua xã Cư ÊBur - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất các khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Cư Ebur Đường rộng từ 5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất các khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Cư Ebur Đường rộng dưới 5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Thôn 8) - Xã Cư Ebur Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Thôn 8) - Xã Cư Ebur Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Xã Ea Tu Bắt đầu từ ranh giới xã Ea Tu (Thửa 04; TBĐ số 12) - Hết cầu Đạt lý (Hết thửa 31; TBĐ số 57) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Xã Ea Tu Hết cầu Đạt Lý (Thửa 05; TBĐ số 57) - Hết địa bàn xã Ea Tu (Hết thửa 01; TBĐ số 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea Tu Nguyễn Văn Linh (Thửa 58; TBĐ số 56) - Ngã ba đường đi Liên Doanh 2 buôn Krông A (Hết thửa 64; TBĐ số 62) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea Tu Ngã ba đường đi Liên Doanh 2 buôn Krông A (Thửa 69; TBĐ số 62) - Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa 321; TBĐ số 85) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea Tu Hết ngã tư sân bóng Buôn KoTam (Thửa 34; TBĐ số 84) - Quốc lộ 26 (Hết thửa 71; TBĐ số 85) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) - Xã Ea Tu Hết địa bàn phường Tân Hòa (Thửa 33; TBĐ số 40) - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột (Hết thửa 36; TBĐ số 77) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với xã Ea Tu) - Xã Ea Tu Nguyễn Văn Linh (Thửa 24; TBĐ số 56) - Hết ranh giới xã Ea Tu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào thôn Kiên Cường, xã Hòa Thuận - Xã Ea Tu Quốc lộ 14 (Thửa 307; TBĐ số 51) - Ngã ba nhà ông Phan Thanh Hiền (Thửa 133, TBĐ số 47) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Ea Tu Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Ea Tu Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đam San - Xã Hòa Thắng Nguyễn Thái Bình (Thửa 89; TBĐ số 60) - Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột (Hết thửa 06; TBĐ số 62) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Lương Bằng - Xã Hòa Thắng Cầu km5 (Thửa 78; TBĐ số 03) - Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - (Hết thửa 216; TBĐ số 52) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Lương Bằng - Xã Hòa Thắng Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - (Hết thửa 216; TBĐ số 52) - Nguyễn Thái Bình (Hết thửa 80; TBĐ số 60) |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng Nguyễn Lương Bằng (Thửa 88; TBĐ số 60) - Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa 50; TBĐ số 83) |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa 50; TBĐ số 83) - Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 83 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 83 - Hết địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa Thắng Nguyễn Lương Bằng (Thửa 507; TBĐ số 52) - Nhà bà Châu (Hết thửa 45; TBĐ số 50) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng Doanh trại Bộ đội Thôn 5 (Thửa 48; TBĐ số 83) - Hết khu dân cư thôn 4 (Hết thửa 364; TBĐ số 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào buôn Ea Chu Kắp - Xã Hòa Thắng Ngã ba (Số 173 Nguyễn Thái Bình) - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hùng (Thửa 8, TBĐ số 74) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào buôn Ea Chu Kắp - Xã Hòa Thắng Ngã ba (Trụ sở Công ty Việt Thắng) - Đất nông nghiệp Công ty Việt Thắng cũ (Thửa 20, TBĐ số 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Cầu km5 đến Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Cầu km5 đến Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía thôn 2, thôn 3 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía thôn 2, thôn 3 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến đường Đam San - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến đường Đam San - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía thôn 3, thôn 5 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía thôn 3, thôn 5 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía thôn 8, thôn 9 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía thôn 8, thôn 9 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ đường vào buôn Kom Leo đến Bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ đường vào buôn Kom Leo đến Bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (cả 2 bên) đoạn từ bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) đến hết địa bàn xã Hoà Thắng dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (cả 2 bên) đoạn từ bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) đến hết địa bàn xã Hoà Thắng dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư 2,9 ha thôn 11 xã Hoà Thắng - Xã Hòa Thắng Đường giao với đường Nguyễn Lương Bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư 2,9 ha thôn 11 xã Hoà Thắng - Xã Hòa Thắng Đường song song với đường Nguyễn Lương Bằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các tuyến đường trong khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên ) - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các tuyến đường trong khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên ) - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng Đường số 1: quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng Đường số 2: quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng Đường số 3: quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng Đường số 4: quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng Đường số 5: quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng Đường số 6: quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng Đường số 7: quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Wang (Nối dài) - Xã Ea Kao Cầu Ea Kniêr (Thửa 01; TBĐ số 65) - Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Thôn 4, xã Ea Kao) - (Hết thửa 69; TBĐ số 75) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Wang (Nối dài) - Xã Ea Kao Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Thôn 4, xã Ea Kao) - Đập Ea Kao (Thửa 419; TBĐ số 81) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường trục chính xã Ea Kao (đi qua thôn 4) - Xã Ea Kao Y Wang (Hết thửa 77; TBĐ số 75) - Ngã ba đi Lâm Viên (Hết thửa 81; TBĐ số 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường trục chính xã Ea Kao (đi qua thôn 4) - Xã Ea Kao Ngã ba đi Lâm Viên (Hết thửa 82; TBĐ số 92) - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông đi vào thôn Cao Thành - Xã Ea Kao Y Wang (Thửa 528; TBĐ số 72) - Mương thủy lợi N2 (Hết thửa 08; TBĐ số 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Kao - Xã Ea Kao Từ Y Wang (Nối dài) Thửa 402; TBĐ 76 - Hết thửa 10; TBĐ số 83 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ cầu Kniêr đến hết ngã ba Bưu Điện) - Xã Ea Kao Đường rộng từ 5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ cầu Kniêr đến hết ngã ba Bưu Điện) - Xã Ea Kao Đường rộng dưới 5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ ngã ba Bưu Điện đến Đập Ea Kao) - Xã Ea Kao Đường rộng từ 5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ ngã ba Bưu Điện đến Đập Ea Kao) - Xã Ea Kao Đường rộng dưới 5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ Ngã ba Bưu điện đến hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột) - Xã Ea Kao Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ Ngã ba Bưu điện đến hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột) - Xã Ea Kao Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú Giáp xã Hòa Khánh (Thửa 14; TBĐ số 97) - Ngã 3 đường đi xã Hoà Xuân (Hết thửa 11; TBĐ số 113) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú Ngã 3 đường đi xã Hoà Xuân (Thửa 12; TBĐ số 113) - Ngã 3 đường vào hầm đá (Hết thửa 214; TBĐ số 110) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú Ngã 3 đường vào hầm đá (Thửa 220; TBĐ số 110) - Ngã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp (Hết thửa 183; TBĐ số 117) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú Ngã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp (Thửa 182; TBĐ số 117) - Cầu Sêrêpôk |
Đất TM-DV nông thôn | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào hầm đá - Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 (Thửa 219; TBĐ số 110) - Hội trường thôn 11 (Hết thửa 74; TBĐ số 125) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào Buôn Tuôr - Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 (Thửa 56; TBĐ số 118) - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa 15; TBĐ số 123) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào thủy điện Hòa Phú - Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 (Thửa 174; TBĐ số 117) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa 28; TBĐ số 96) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào thủy điện Hòa Phú - Xã Hòa Phú Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa 28; TBĐ số 96) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa 29; TBĐ số 85) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào xóm Hội phụ Lão - Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 (Thửa 242; TBĐ số 116) - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa 89; TBĐ số 123) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào làng Thái - Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 (Thửa 289; TBĐ số 116) - Nhà ông Hà Văn Danh (Hết thửa 23; TBĐ số 106) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường đi thủy điện Buôn Kuốp - Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 (Thửa 286; TBĐ số 112) - Suối Ea Tuôr (Hết thửa 266; TBĐ số 122) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông - Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 (Hết thửa 126; TBĐ số 104) - Cầu buôn M'rê |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại - Xã Hòa Phú Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại - Xã Hòa Phú Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) - Xã Hòa Khánh Hết ranh giới phường Khánh Xuân (Thửa 161; TBĐ số 15) - Cầu thôn 4 xã Hòa Khánh (Hết thửa 511; TBĐ số 74) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) - Xã Hòa Khánh Cầu thôn 4 xã Hòa Khánh (Thửa 01; TBĐ số 78) - Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Khánh Hết địa bàn phường Khánh Xuân - Đến ranh giới xã Hòa Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường liên xã đi Ea Kao - Xã Hòa Khánh Tỉnh lộ 2 (Thửa số 1128; 1137, tờ bản đồ sô 15) - Giáp ranh xã Ea Kao |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường nối QL 14 với tỉnh lộ 2 - Xã Hòa Khánh Quốc lộ 14 (Thửa 95, TBĐ số 53) - Tỉnh lộ 2 (Hết thửa 1135; TBĐ số 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Khánh Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Khánh Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông - Xã Hòa Xuân Cầu buôn M'rê - Đầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông - Xã Hòa Xuân Đầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông - Xã Hòa Xuân Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Ranh giới huyện Buôn Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông - Xã Hòa Xuân Cầu Buôn Cư Dluê (Thửa 669; TBĐ số 60) - Hết ranh giới trường THCS Hòa Xuân (Hết thửa 53; TBĐ số 55) |
Đất TM-DV nông thôn | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông - Xã Hòa Xuân Hết ranh giới trường THCS Hòa Xuân (Hết thửa 53; TBĐ số 55) - Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông - Xã Hòa Xuân Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Trụ sở trại lúa giống Hoà Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Xuân Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Xuân Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Thuận Hết cầu Đạt lý (Thửa 27; TBĐ số 51) - Đường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 5 (Thửa 22; TBĐ số 53) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Thuận Đường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 5 (Thửa 01; TBĐ số 53) - Hết UBND xã Hòa Thuận (Hết thửa 55; TBĐ số 46) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Thuận Hết UBND xã Hòa Thuận (Hết thửa 55; TBĐ số 46) - Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột (Thửa 22; TBĐ số 42) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào thôn Kiên Cường - Xã Hòa Thuận Quốc lộ 14 (Thửa 268; TBĐ số 43) - Đến đập hồ Đạt lý (Hết thửa 03; TBĐ số 32) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - Xã Hòa Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - Xã Hòa Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur Cầu ranh giới xã Cư Êbur (Thửa 24; TBĐ số 102) - Hết trụ sở UBND xã (Hết thửa 51; TBĐ số 99) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur Hết trụ sở UBND xã (Hết thửa 51; TBĐ số 99) - 10 tháng 3 (Hết thửa 183; TBĐ số 88) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur 10 tháng 3 (Thửa 171; TBĐ số 88) - Ngã ba đường vào thôn 8 (Hết thửa 147; TBĐ số 80) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur Ngã ba đường vào thôn 8 (Hết thửa 147; TBĐ số 80) - Ranh giới huyện Buôn Đôn (Hết thửa 131; TBĐ số 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường A - Xã Cư Ebur Tỉnh lộ 5 (Thửa 316; TBĐ số 93) - 10 tháng 3 (Hết thửa 13; TBĐ số 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường A - Xã Cư Ebur Tỉnh lộ 5 (Thửa 110; TBĐ số 93) - Đường giải phóng cũ (Hết thửa 62; TBĐ số 94) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường B - Xã Cư Ebur Tỉnh lộ 5 (Thửa 183; TBĐ số 93) - 10 tháng 3 (Hết thửa 26; TBĐ số 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường B - Xã Cư Ebur 10 tháng 3 (Thửa 217; TBĐ số 87) - Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV - Hết thửa 19; TBĐ số 85) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường B - Xã Cư Ebur Tỉnh lộ 5 (Thửa 66; TBĐ số 94) - Đường giải phóng cũ (Hết thửa 101; TBĐ số 94) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường C - Xã Cư Ebur Tỉnh lộ 5 (Thửa 237; TBĐ số 93) - Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa 148; TBĐ số 93) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường C - Xã Cư Ebur Cổng sau Nhà thờ Châu Sơn (Thửa 119; TBĐ số 92) - 10 tháng 3 (Hết thửa 70; TBĐ số 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường C - Xã Cư Ebur 10 tháng 3 (Thửa 433; TBĐ số 92) - Hết địa bàn thôn 3 (Hết thửa 43; TBĐ số 85) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường D - Xã Cư Ebur Tỉnh lộ 5 (Hết thửa 235; TBĐ số 94) - Hết khu dân cư (Giáp 10 tháng 3 - Hết thửa 110; TBĐ số 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường A1, A2, A3 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường A4, A5, A6, A7 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.028.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường liên thôn - Xã Cư Ebur Ngã ba tượng thánh Gioan (Thửa 177; TBĐ số 87) - Ngã ba tỉnh lộ 5 (Hết thửa 144; TBĐ số 83) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Giải phóng (Đoạn xã Cư ÊBur) - Xã Cư Ebur Giáp ranh phường Tân Lợi (Thửa 195; TBĐ số 45) - 10 tháng 3 (Hết thửa 105; TBĐ 53) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Moan Ênuôl nối dài - Xã Cư Ebur Giáp ranh phường Tân Lợi (Thửa 146; TBĐ số 37) - Đường trục 2 buôn Dhă Prông (Hết thửa 67; TBĐ số 70) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 164; TBĐ số 70) - Hết thửa đất số 288, 315; TBĐ số 68 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 985; TBĐ số 70) - Hết thửa đất số 649; TBĐ số 37 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 22; TBĐ số 70) - Hết thửa đất số 181; TBĐ số 24 và thửa đất số 5; TBĐ số 35 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông - Xã Cư Ebur Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 923; TBĐ số 70) - Hết địa giới xã Cư Êbur (Hết thửa 108; TBĐ số 38) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
10 tháng 3 - Xã Cư Ebur Đoạn qua xã Cư ÊBur - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất các khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Cư Ebur Đường rộng từ 5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất các khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Cư Ebur Đường rộng dưới 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Thôn 8) - Xã Cư Ebur Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Thôn 8) - Xã Cư Ebur Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Xã Ea Tu Bắt đầu từ ranh giới xã Ea Tu (Thửa 04; TBĐ số 12) - Hết cầu Đạt lý (Hết thửa 31; TBĐ số 57) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Xã Ea Tu Hết cầu Đạt Lý (Thửa 05; TBĐ số 57) - Hết địa bàn xã Ea Tu (Hết thửa 01; TBĐ số 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea Tu Nguyễn Văn Linh (Thửa 58; TBĐ số 56) - Ngã ba đường đi Liên Doanh 2 buôn Krông A (Hết thửa 64; TBĐ số 62) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea Tu Ngã ba đường đi Liên Doanh 2 buôn Krông A (Thửa 69; TBĐ số 62) - Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa 321; TBĐ số 85) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea Tu Hết ngã tư sân bóng Buôn KoTam (Thửa 34; TBĐ số 84) - Quốc lộ 26 (Hết thửa 71; TBĐ số 85) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) - Xã Ea Tu Hết địa bàn phường Tân Hòa (Thửa 33; TBĐ số 40) - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột (Hết thửa 36; TBĐ số 77) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với xã Ea Tu) - Xã Ea Tu Nguyễn Văn Linh (Thửa 24; TBĐ số 56) - Hết ranh giới xã Ea Tu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào thôn Kiên Cường, xã Hòa Thuận - Xã Ea Tu Quốc lộ 14 (Thửa 307; TBĐ số 51) - Ngã ba nhà ông Phan Thanh Hiền (Thửa 133, TBĐ số 47) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Ea Tu Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Ea Tu Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đam San - Xã Hòa Thắng Nguyễn Thái Bình (Thửa 89; TBĐ số 60) - Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột (Hết thửa 06; TBĐ số 62) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Lương Bằng - Xã Hòa Thắng Cầu km5 (Thửa 78; TBĐ số 03) - Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - (Hết thửa 216; TBĐ số 52) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Lương Bằng - Xã Hòa Thắng Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - (Hết thửa 216; TBĐ số 52) - Nguyễn Thái Bình (Hết thửa 80; TBĐ số 60) |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng Nguyễn Lương Bằng (Thửa 88; TBĐ số 60) - Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa 50; TBĐ số 83) |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa 50; TBĐ số 83) - Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 83 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 83 - Hết địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa Thắng Nguyễn Lương Bằng (Thửa 507; TBĐ số 52) - Nhà bà Châu (Hết thửa 45; TBĐ số 50) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng Doanh trại Bộ đội Thôn 5 (Thửa 48; TBĐ số 83) - Hết khu dân cư thôn 4 (Hết thửa 364; TBĐ số 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào buôn Ea Chu Kắp - Xã Hòa Thắng Ngã ba (Số 173 Nguyễn Thái Bình) - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hùng (Thửa 8, TBĐ số 74) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào buôn Ea Chu Kắp - Xã Hòa Thắng Ngã ba (Trụ sở Công ty Việt Thắng) - Đất nông nghiệp Công ty Việt Thắng cũ (Thửa 20, TBĐ số 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Cầu km5 đến Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Cầu km5 đến Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía thôn 2, thôn 3 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía thôn 2, thôn 3 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến đường Đam San - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến đường Đam San - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía thôn 3, thôn 5 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía thôn 3, thôn 5 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía thôn 8, thôn 9 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phía thôn 8, thôn 9 - Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ đường vào buôn Kom Leo đến Bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ đường vào buôn Kom Leo đến Bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (cả 2 bên) đoạn từ bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) đến hết địa bàn xã Hoà Thắng dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (cả 2 bên) đoạn từ bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) đến hết địa bàn xã Hoà Thắng dài khoảng 300m - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư 2,9 ha thôn 11 xã Hoà Thắng - Xã Hòa Thắng Đường giao với đường Nguyễn Lương Bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu dân cư 2,9 ha thôn 11 xã Hoà Thắng - Xã Hòa Thắng Đường song song với đường Nguyễn Lương Bằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các tuyến đường trong khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên ) - Xã Hòa Thắng Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các tuyến đường trong khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên ) - Xã Hòa Thắng Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng Đường số 1: quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng Đường số 2: quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng Đường số 3: quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng Đường số 4: quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng Đường số 5: quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng Đường số 6: quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng Đường số 7: quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Wang (Nối dài) - Xã Ea Kao Cầu Ea Kniêr (Thửa 01; TBĐ số 65) - Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Thôn 4, xã Ea Kao) - (Hết thửa 69; TBĐ số 75) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Y Wang (Nối dài) - Xã Ea Kao Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Thôn 4, xã Ea Kao) - Đập Ea Kao (Thửa 419; TBĐ số 81) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường trục chính xã Ea Kao (đi qua thôn 4) - Xã Ea Kao Y Wang (Hết thửa 77; TBĐ số 75) - Ngã ba đi Lâm Viên (Hết thửa 81; TBĐ số 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường trục chính xã Ea Kao (đi qua thôn 4) - Xã Ea Kao Ngã ba đi Lâm Viên (Hết thửa 82; TBĐ số 92) - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông đi vào thôn Cao Thành - Xã Ea Kao Y Wang (Thửa 528; TBĐ số 72) - Mương thủy lợi N2 (Hết thửa 08; TBĐ số 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông đi vào đập hồ Ea Kao - Xã Ea Kao Từ Y Wang (Nối dài) Thửa 402; TBĐ 76 - Hết thửa 10; TBĐ số 83 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ cầu Kniêr đến hết ngã ba Bưu Điện) - Xã Ea Kao Đường rộng từ 5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ cầu Kniêr đến hết ngã ba Bưu Điện) - Xã Ea Kao Đường rộng dưới 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ ngã ba Bưu Điện đến Đập Ea Kao) - Xã Ea Kao Đường rộng từ 5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ ngã ba Bưu Điện đến Đập Ea Kao) - Xã Ea Kao Đường rộng dưới 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ Ngã ba Bưu điện đến hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột) - Xã Ea Kao Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ Ngã ba Bưu điện đến hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột) - Xã Ea Kao Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú Giáp xã Hòa Khánh (Thửa 14; TBĐ số 97) - Ngã 3 đường đi xã Hoà Xuân (Hết thửa 11; TBĐ số 113) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú Ngã 3 đường đi xã Hoà Xuân (Thửa 12; TBĐ số 113) - Ngã 3 đường vào hầm đá (Hết thửa 214; TBĐ số 110) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú Ngã 3 đường vào hầm đá (Thửa 220; TBĐ số 110) - Ngã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp (Hết thửa 183; TBĐ số 117) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Phú Ngã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp (Thửa 182; TBĐ số 117) - Cầu Sêrêpôk |
Đất SX-KD nông thôn | 2.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào hầm đá - Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 (Thửa 219; TBĐ số 110) - Hội trường thôn 11 (Hết thửa 74; TBĐ số 125) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào Buôn Tuôr - Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 (Thửa 56; TBĐ số 118) - Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa 15; TBĐ số 123) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào thủy điện Hòa Phú - Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 (Thửa 174; TBĐ số 117) - Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa 28; TBĐ số 96) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào thủy điện Hòa Phú - Xã Hòa Phú Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa 28; TBĐ số 96) - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa 29; TBĐ số 85) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào xóm Hội phụ Lão - Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 (Thửa 242; TBĐ số 116) - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) - (Hết thửa 89; TBĐ số 123) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường vào làng Thái - Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 (Thửa 289; TBĐ số 116) - Nhà ông Hà Văn Danh (Hết thửa 23; TBĐ số 106) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường đi thủy điện Buôn Kuốp - Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 (Thửa 286; TBĐ số 112) - Suối Ea Tuôr (Hết thửa 266; TBĐ số 122) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông - Xã Hòa Phú Quốc lộ 14 (Hết thửa 126; TBĐ số 104) - Cầu buôn M'rê |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại - Xã Hòa Phú Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại - Xã Hòa Phú Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) - Xã Hòa Khánh Hết ranh giới phường Khánh Xuân (Thửa 161; TBĐ số 15) - Cầu thôn 4 xã Hòa Khánh (Hết thửa 511; TBĐ số 74) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) - Xã Hòa Khánh Cầu thôn 4 xã Hòa Khánh (Thửa 01; TBĐ số 78) - Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 - Xã Hòa Khánh Hết địa bàn phường Khánh Xuân - Đến ranh giới xã Hòa Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường liên xã đi Ea Kao - Xã Hòa Khánh Tỉnh lộ 2 (Thửa số 1128; 1137, tờ bản đồ sô 15) - Giáp ranh xã Ea Kao |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường nối QL 14 với tỉnh lộ 2 - Xã Hòa Khánh Quốc lộ 14 (Thửa 95, TBĐ số 53) - Tỉnh lộ 2 (Hết thửa 1135; TBĐ số 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Khánh Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Khánh Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông - Xã Hòa Xuân Cầu buôn M'rê - Đầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông - Xã Hòa Xuân Đầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông - Xã Hòa Xuân Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Ranh giới huyện Buôn Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông - Xã Hòa Xuân Cầu Buôn Cư Dluê (Thửa 669; TBĐ số 60) - Hết ranh giới trường THCS Hòa Xuân (Hết thửa 53; TBĐ số 55) |
Đất SX-KD nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông - Xã Hòa Xuân Hết ranh giới trường THCS Hòa Xuân (Hết thửa 53; TBĐ số 55) - Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường giao thông - Xã Hòa Xuân Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Trụ sở trại lúa giống Hoà Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Xuân Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa Xuân Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) - |
Đất SX-KD nông thôn | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Buôn Păn Lăm - Kô siêr - Phường Tân Lập Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Phường Tân Lập Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cánh đồng Chùa - Phường Tân Hòa Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Phường Tân Hòa Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tổ dân phố 7, 10, 11 - Phường Tân An Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Phường Tân An Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tổ dân phố 1, 2, 4, 7 (Từ đường trục ngang đến chân đồi 559 về hướng Bắc), một nửa buôn Ky (Về phía Bắc từ suối hướng UBND phường theo tỉnh lộ 1) - Phường Thành Nhất Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tổ dân phố 5, 6 - Phường Thành Nhất Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Phường Thành Nhất Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 49.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
toàn phường - Phường Tân Lợi Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
toàn phường - Phường Tân Thành Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
toàn phường - Phường Tân Tiến Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
toàn phường - Phường Tự An Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Buôn Alê B - Phường Ea Tam Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tổ dân phố 5, 9 - Phường Ea Tam Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Phường Ea Tam Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tổ dân phố 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, buôn Ea Drang. - Phường Khánh Xuân Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tổ dân phố 12, 14 - Phường Khánh Xuân Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Phường Khánh Xuân Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 49.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
toàn xã - Xã Hòa Thuận Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cánh đồng buôn Đũng, buôn Dhã Prõng - Xã Cư Êbur Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cánh đồng Thôn 8 - Xã Cư Êbur Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Xã Cư Êbur Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thôn 3, thôn Tân Hiệp - Xã Ea Tu Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Tu Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thôn 1, thôn 4 - Xã Hòa Thắng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Xã Hòa Thắng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cánh đồng Thôn Tân Hưng, buôn Cao, thôn 1, buôn Đỡk. - Xã Ea Kao Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cánh đồng thôn 2, buôn Cư Mblĩm, buôn Bông, buôn Tăng Ju, thôn Cao Thắng, thôn 3, thôn 4 - Xã Ea Kao Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Kao Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cánh đồng Bắc lúa thái, cánh đồng thôn 11, cánh đồng buôn M'rê - Xã Hòa Phú Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Xã Hòa Phú Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cánh đồng Đoàn Kết, Quyết Thắng - Xã Hòa Khánh Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cánh đồng buôn K'Bu - Xã Hòa Khánh Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Xã Hòa Khánh Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cánh đồng thôn 1, thôn 2, thôn 5, buôn Drai K’ling, Cư Dluê - Xã Hòa Xuân Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Xã Hòa Xuân Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Buôn Păn Lăm - Kô siêr - Phường Tân Lập Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 53.900 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Phường Tân Lập Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cánh đồng Chùa - Phường Tân Hòa Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 53.900 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Phường Tân Hòa Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tổ dân phố 7, 10, 11 - Phường Tân An Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 53.900 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Phường Tân An Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tổ dân phố 1, 2, 4, 7 (Từ đường trục ngang đến chân đồi 559 về hướng Bắc), một nửa buôn Ky (Về phía Bắc từ suối hướng UBND phường theo tỉnh lộ 1) - Phường Thành Nhất Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 46.200 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tổ dân phố 5, 6 - Phường Thành Nhất Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Phường Thành Nhất Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 34.300 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
toàn phường - Phường Tân Lợi Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 46.200 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
toàn phường - Phường Tân Thành Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 46.200 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
toàn phường - Phường Tân Tiến Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 46.200 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
toàn phường - Phường Tự An Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 53.900 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Buôn Alê B - Phường Ea Tam Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 96.600 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tổ dân phố 5, 9 - Phường Ea Tam Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 46.200 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Phường Ea Tam Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tổ dân phố 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, buôn Ea Drang. - Phường Khánh Xuân Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 46.200 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Tổ dân phố 12, 14 - Phường Khánh Xuân Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 38.500 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Phường Khánh Xuân Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 34.300 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
toàn xã - Xã Hòa Thuận Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cánh đồng buôn Đũng, buôn Dhã Prõng - Xã Cư Êbur Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 38.500 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cánh đồng Thôn 8 - Xã Cư Êbur Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 33.600 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Xã Cư Êbur Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thôn 3, thôn Tân Hiệp - Xã Ea Tu Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Tu Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thôn 1, thôn 4 - Xã Hòa Thắng Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 38.500 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Xã Hòa Thắng Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 31.500 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cánh đồng Thôn Tân Hưng, buôn Cao, thôn 1, buôn Đỡk. - Xã Ea Kao Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 38.500 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cánh đồng thôn 2, buôn Cư Mblĩm, buôn Bông, buôn Tăng Ju, thôn Cao Thắng, thôn 3, thôn 4 - Xã Ea Kao Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 31.500 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Kao Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cánh đồng Bắc lúa thái, cánh đồng thôn 11, cánh đồng buôn M'rê - Xã Hòa Phú Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Xã Hòa Phú Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cánh đồng Đoàn Kết, Quyết Thắng - Xã Hòa Khánh Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cánh đồng buôn K'Bu - Xã Hòa Khánh Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 31.500 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Xã Hòa Khánh Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Cánh đồng thôn 1, thôn 2, thôn 5, buôn Drai K’ling, Cư Dluê - Xã Hòa Xuân Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 31.500 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Các khu vực còn lại - Xã Hòa Xuân Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Lập Tổ dân phố 6, buôn Kô siêr - |
Đất trồng cây hàng năm | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Lập Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Hòa Tổ dân phố 6, tổ dân phố 9 - |
Đất trồng cây hàng năm | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Hòa Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân An Tổ dân phố 9, 10 (Khu bằng phẳng), 11 (Khu bằng phẳng), 12 - |
Đất trồng cây hàng năm | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân An Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Thành Nhất Tổ dân phố 1, tổ dân phố 2, tổ dân phố 4, tổ dân phố 7 (Từ đường trục ngang đến chân đồi 559 về hướng Bắc), một nửa buôn Ky (Về phía Bắc từ suối hướng - |
Đất trồng cây hàng năm | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Thành Nhất Tổ dân phố 5, tổ dân phố 6 - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Thành Nhất Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Lợi Tổ dân phố 1, 2, 3, 3A, 4, 4A, 5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Lợi Tổ dân phố 6, 6A, 6B, 7, 7A, 10 - |
Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Lợi Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Thành Công Toàn phường - |
Đất trồng cây hàng năm | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Thành Tổ dân phố 1, 2, 3, 7, 8, 10, 11, 12, 13 - |
Đất trồng cây hàng năm | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Thành Tổ dân phố 4. 6, 9 - |
Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Thành Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Tiến Tính từ Tượng đài chiến thắng đến đường Mai Xuân Thưởng; toàn bộ Phường Thống Nhất cũ. - |
Đất trồng cây hàng năm | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Tiến Phần còn lại của Tổ dân phố 8 (tính từ đường Mai Xuân Thưởng đến đường Nguyễn Thị Định) - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tự An Tổ dân phố 9 - |
Đất trồng cây hàng năm | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tự An Tổ dân phố 8 - |
Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tự An Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Ea Tam Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Ea Tam Tổ dân phố 5, 7, 9 - |
Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Khánh Xuân Tổ dân phố 1, 6, 8, 9, 10, 11, 13, buôn Ea Drang - |
Đất trồng cây hàng năm | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Khánh Xuân Tổ dân phố 2, 3, 4, 5, 7, 12 - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Khánh Xuân Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thuận Thôn 2, 3, 5, 6 - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thuận Thôn 4, 8 - |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thuận Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Cư Êbur Buôn Đũng, thôn 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Cư Êbur Thôn 3, buôn Dhã Prõng, buôn Kdũn, buôn Ea Bông - |
Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Cư Êbur Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Tu Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, buôn Jù, buôn Kô Tam, thôn 12 - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Tu Thôn Tân Hiệp, buôn Krông A, buôn Krông B - |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Tu Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thắng Thôn 1, 2, 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thắng Thôn 4, 5, 7, 9 - |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thắng Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Kao Thôn Tân Hưng, Cao Thành, thôn 1, 2, 3, 4, buôn Cao - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Kao Buôn Cư Mblĩm, buôn Bông, buôn Tăng Jũ, thôn Cao Thắng - |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Kao Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Phú Thôn 1, 2, 3,7 - |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Phú Thôn 4, 8, buôn M'rê - |
Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Phú Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Khánh Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 12, 13, 14, 16, 18, 20 - |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Khánh Thôn 15, 17 - |
Đất trồng cây hàng năm | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Khánh Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Xuân Thôn 1, thôn 4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Xuân Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Lập Tổ dân phố 6, 8, 9, buôn Păn Lăm, buôn Kô siêr - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Lập Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Hòa Tổ dân phố 5 - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Hòa Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân An Tổ dân phố 9, 10 (Khu bằng phẳng), 11 (Khu bằng phẳng), 12 - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân An Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Thành Nhất Tổ dân phố 1,2, 4, tổ dân phố 7 (Từ đường trục ngang đến chân đồi 559 về hướng Bắc), một nửa buôn Ky (Về phía Bắc từ suối hướng UBND phường theo tỉnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Thành Nhất Tổ dân phố 5, tổ dân phố 6 - |
Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Thành Nhất Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Lợi Tổ dân phố 1, 2, 3, 3A, 4, 4A, 5 - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Lợi Tổ dân phố 6, 6A, 6B, 7, 7A, 10 - |
Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Lợi Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Thành Công Toàn phường - |
Đất trồng cây lâu năm | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Thành Tổ dân phố 1, 2, 3, 7, 8, 10, 11, 12, 13 - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Thành Tổ dân phố 4. 6, 9 - |
Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Thành Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Tiến Tính từ Tượng đài chiến thắng đến đường Mai Xuân Thưởng, và phường Thống Nhất cũ. - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Tiến Phần còn lại của Tổ dân phố 8 (tính từ đường Mai Xuân Thưởng đến đường Nguyễn Thị Định) - |
Đất trồng cây lâu năm | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tự An Tổ dân phố 9 - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tự An Tổ dân phố 8 - |
Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tự An Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Ea Tam Tổ dân phố 4, 11, buôn M’Đuk - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Ea Tam Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Khánh Xuân Tổ dân phố 1, 6, 8, 9, 10, 11, 13, buôn Ea Drang - |
Đất trồng cây lâu năm | 133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Khánh Xuân Tổ dân phố 2, 3, 4, 5, 7, 12 - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Khánh Xuân Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thuận Thôn 2, 3, 5, 6 - |
Đất trồng cây lâu năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thuận Thôn 4, 7, 8 - |
Đất trồng cây lâu năm | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thuận Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Cư Êbur Buôn Đũng, buôn Dhã Prõng - |
Đất trồng cây lâu năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Cư Êbur Thôn 2, thôn 3, buôn Ea Bông - |
Đất trồng cây lâu năm | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Cư Êbur Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Tu Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, buôn Jù, buôn Kô Tam, thôn 12 - |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Tu Thôn Tân Hiệp, buôn Krông A, buôn Krông B - |
Đất trồng cây lâu năm | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Tu Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thắng Thôn 1, 2, 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thắng Thôn 4, 5, 7, 9, 10, 11 - |
Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thắng Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Kao Thôn Tân Hưng, Cao Thành, thôn 1, thôn 3, thôn 2, thôn 4. - |
Đất trồng cây lâu năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Kao Buôn Cư Mblĩm, buôn Bông, buôn Tăng Ju, thôn Cao Thắng, buôn Đỡk - |
Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Kao Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Phú Thôn 1, 2, 3,7 - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Phú Thôn 4, 8, buôn M'rê - |
Đất trồng cây lâu năm | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Phú Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Khánh Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 12, 13, 14, 16, 18, 20 - |
Đất trồng cây lâu năm | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Khánh Thôn 15, 17 - |
Đất trồng cây lâu năm | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Khánh Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Xuân Buôn Cư Dluê, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, Buôn Drai H’ling, Buôn Buôr - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Xuân Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân An - |
Đất rừng sản xuất | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Thành Nhất - |
Đất rừng sản xuất | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Lợi - |
Đất rừng sản xuất | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Thành - |
Đất rừng sản xuất | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Ea Tam - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Khánh Xuân - |
Đất rừng sản xuất | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Cư Êbur - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thắng - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Kao - |
Đất rừng sản xuất | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Phú - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Lập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Thành Nhất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Tiến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tự An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Ea Tam - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Khánh Xuân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thuận - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Cư Êbur - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Tu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thắng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Kao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Khánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Xuân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Lập Tổ dân phố 6, 8, 9, buôn Păn Lăm, buôn Kô siêr - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Lập Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Hòa Tổ dân phố 5 - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Hòa Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân An Tổ dân phố 9, 10 (Khu bằng phẳng), 11 (Khu bằng phẳng), 12 - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân An Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Thành Nhất Tổ dân phố 1,2, 4, tổ dân phố 7 (Từ đường trục ngang đến chân đồi 559 về hướng Bắc), một nửa buôn Ky (Về phía Bắc từ suối hướng UBND phường theo tỉnh - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Thành Nhất Tổ dân phố 5, tổ dân phố 6 - |
Đất nông nghiệp khác | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Thành Nhất Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Lợi Tổ dân phố 1, 2, 3, 3A, 4, 4A, 5 - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Lợi Tổ dân phố 6, 6A, 6B, 7, 7A, 10 - |
Đất nông nghiệp khác | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Lợi Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Thành Công Toàn phường - |
Đất nông nghiệp khác | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Thành Tổ dân phố 1, 2, 3, 7, 8, 10, 11, 12, 13 - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Thành Tổ dân phố 4. 6, 9 - |
Đất nông nghiệp khác | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Thành Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Tiến Tính từ Tượng đài chiến thắng đến đường Mai Xuân Thưởng, và phường Thống Nhất cũ. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Tiến Phần còn lại của Tổ dân phố 8 (tính từ đường Mai Xuân Thưởng đến đường Nguyễn Thị Định) - |
Đất nông nghiệp khác | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tự An Tổ dân phố 9 - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tự An Tổ dân phố 8 - |
Đất nông nghiệp khác | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tự An Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Ea Tam Tổ dân phố 4, 11, buôn M’Đuk - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Ea Tam Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Khánh Xuân Tổ dân phố 1, 6, 8, 9, 10, 11, 13, buôn Ea Drang - |
Đất nông nghiệp khác | 133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Khánh Xuân Tổ dân phố 2, 3, 4, 5, 7, 12 - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Khánh Xuân Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thuận Thôn 2, 3, 5, 6 - |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thuận Thôn 4, 7, 8 - |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thuận Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Cư Êbur Buôn Đũng, buôn Dhã Prõng - |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Cư Êbur Thôn 2, thôn 3, buôn Ea Bông - |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Cư Êbur Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Tu Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, buôn Jù, buôn Kô Tam, thôn 12 - |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Tu Thôn Tân Hiệp, buôn Krông A, buôn Krông B - |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Tu Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thắng Thôn 1, 2, 3 - |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thắng Thôn 4, 5, 7, 9, 10, 11 - |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thắng Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Kao Thôn Tân Hưng, Cao Thành, thôn 1, thôn 3, thôn 2, thôn 4. - |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Kao Buôn Cư Mblĩm, buôn Bông, buôn Tăng Ju, thôn Cao Thắng, buôn Đỡk - |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Kao Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Phú Thôn 1, 2, 3,7 - |
Đất nông nghiệp khác | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Phú Thôn 4, 8, buôn M'rê - |
Đất nông nghiệp khác | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Phú Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Khánh Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 12, 13, 14, 16, 18, 20 - |
Đất nông nghiệp khác | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Khánh Thôn 15, 17 - |
Đất nông nghiệp khác | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Khánh Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Xuân Buôn Cư Dluê, thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, Buôn Drai H’ling, Buôn Buôr - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Xuân Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân An - |
Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Thành Nhất - |
Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Lợi - |
Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Thành - |
Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Ea Tam - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Khánh Xuân - |
Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Cư Êbur - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thắng - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Kao - |
Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Phú - |
Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân An - |
Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Thành Nhất - |
Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Lợi - |
Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Tân Thành - |
Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Ea Tam - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phường Khánh Xuân - |
Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Cư Êbur - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Thắng - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Ea Kao - |
Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Xã Hòa Phú - |
Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Hẻm 02 Nguyễn Đình Chiểu (Đối diện Nhà thi đấu tỉnh) Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (Nhà sách Giáo dục) |
Đất SX-KD đô thị | 10.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Văn Giàu (cũ Đường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m ) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Phạm Hùng - Lý Nhân Tông (cũ Đường 2- D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14) |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường 2D, QH 30m - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Hà Huy Tập - Quốc lộ 14 |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Vũ Ngọc Nhạ (cũ Đường N1, QH 24m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Phạm Hùng - Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Quốc Tảng (cũ Đường số 1D, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Vũ Ngọc Nhạ |
Đất SX-KD đô thị | 14.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lê Văn Lương (cũ 2N, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 14.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Dương Quảng Hàm (cũ Đường số 3N và 2N, QH 16m - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 14.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lý Nhân Tông (cũ Đường N4, quy hoạch 30m ) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Hà Huy Tập - Quốc lộ 14 |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Hoàn (cũ Đường N3, quy hoạch 20m (Đường vành đai cũ) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Phan Anh - Trần Văn Trà |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Văn Trà (cũ Đường D1, quy hoạch 20) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Phan Anh (cũ Đường số 3, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lưu Hữu Phước (cũ Đường số 4, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Phan Anh - Trần Văn Trà |
Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Lương Định Của (cũ Đường số 2,quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Trần Nguyên Đán (cũ Đường số 1,quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột |
Đường KV1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N 10 |
Đất SX-KD đô thị | 10.560.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Buôn Ma Thuột
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
