Bảng giá đất Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Cao Lãnh năm 2025

Khu vực: Thành phố Cao Lãnh.

Loại đất: Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 19.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Cao Lãnh Đường Lê Đại Hành - Phường Mỹ Phú
Nguyễn Huệ - Phù Đổng
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Lê Đại Hành - Phường Mỹ Phú
Phù Đổng - cầu Quảng Khánh
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Lê Văn Cử - Phường Hòa Thuận
Nguyễn Thái Học - Hoà Đông
Đất SX - KD đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Lê Văn Cử - Phường Hòa Thuận
Hoà Đông - Hoà Tây
Đất SX - KD đô thị 600.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Võ Văn Trị (đường số 1) - Phường Hòa Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 924.000 660.000
Thành phố Cao Lãnh Đường nội bộ Khu tập thể Sở Kế hoạch - Đầu tư (2 tuyến) - Phường Hòa Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 720.000 504.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Hoà Đông - Phường Hòa Thuận
Nguyễn Thái Học - cầu Sắt Vỹ
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành phố Cao Lãnh Huỳnh Thúc Kháng - Phường Hòa Thuận
Hòa Đông - giáp xã Hòa An
Đất SX - KD đô thị 600.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường mặt cắt 5,5 mét - Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồng - Phường Hòa Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành phố Cao Lãnh Đường mặt cắt 7 mét - Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồng - Phường Hòa Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 1.620.000 1.134.000 810.000
Thành phố Cao Lãnh Đường mặt cắt 10,5 mét - Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồng - Phường Hòa Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 2.340.000 1.638.000 1.170.000
Thành phố Cao Lãnh Đường mặt cắt 12 mét - Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồng - Phường Hòa Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Thành phố Cao Lãnh Đường mặt cắt 25 mét - Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồng - Phường Hòa Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Tôn Đức Thắng nối dài (đoạn Nguyễn Thái Học - Thiên Hộ Dương) - Phường Hòa Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 2.040.000 1.428.000 1.020.000
Thành phố Cao Lãnh Đường đan Rạch Cái Sơn - Phường Hòa Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường đan Lò rèn - Phường Hòa Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường đan hàng me (khu chuồng bò) - Phường Hòa Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Lia 10B - Phường Hòa Thuận
Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Lia 10B - Phường Hòa Thuận
Tôn Đức Thắng - Hòa Đông
Đất SX - KD đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Các tuyến đường xung quanh trường THCS Nguyễn Chí Thanh - Phường Hòa Thuận
Đường số 1, số 2, số 3 -
Đất SX - KD đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Thành phố Cao Lãnh Đường cắt ngang khu tập thể Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Xã Mỹ Tân
Đường 30 tháng 4 - cuối đường
Đất SX - KD đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Ông Thợ - Xã Mỹ Tân
Đường 30 tháng 4 - cầu Ông Thợ
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Thành phố Cao Lãnh Đường đan ấp Chiến lược - Xã Mỹ Tân
-
Đất SX - KD đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường ông Cả - Xã Mỹ Tân
Đường 30 tháng 4 - Đường Cái Sao
Đất SX - KD đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường vào Trường Trung học Mỹ Tân - Xã Mỹ Tân
Đoạn từ đường Ông Thợ - cuối đường
Đất SX - KD đô thị 600.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Nguyễn Huệ
Cầu Đúc - Cầu Đình Trung
Đất SX - KD đô thị 19.200.000 13.440.000 9.600.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Nguyễn Huệ
Cầu Đình Trung - cống Tắc Thầy Cai
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Nguyễn Huệ
Cống Tắc Thầy Cai - giáp ranh huyện Cao Lãnh
Đất SX - KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Thành phố Cao Lãnh Đường 30 tháng 4
Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000
Thành phố Cao Lãnh Đường 30 tháng 4
Tôn Đức Thắng - cầu Kênh Cụt
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành phố Cao Lãnh Đường 30 tháng 4
Cầu Kênh Cụt - cầu Đạo Nằm
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành phố Cao Lãnh Đường 30 tháng 4
Cầu Đạo Nằm - Nguyễn Trung Trực
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành phố Cao Lãnh Đường 30 tháng 4
Nguyễn Trung Trực - Cống (Đồn Biên phòng)
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Thành phố Cao Lãnh Đường 30 tháng 4
Cống (Đồn Biên phòng) - kênh Ông Kho
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 8.820.000 6.300.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Lê Lợi - cầu Xáng
Đất SX - KD đô thị 5.880.000 4.116.000 2.940.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Cầu Xáng - cầu Ông Cân
Đất SX - KD đô thị 1.020.000 714.000 510.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Cầu Ông Cân - Kênh Ngang
Đất SX - KD đô thị 600.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Kênh Ngang - Nhà máy xử lý nước thải
Đất SX - KD đô thị 540.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Lý Thường Kiệt
Chi Lăng - Lê Lợi
Đất SX - KD đô thị 19.200.000 13.440.000 9.600.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Lý Thường Kiệt
Lê Lợi - Nguyễn Huệ
Đất SX - KD đô thị 19.200.000 13.440.000 9.600.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Lý Thường Kiệt
Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 8.820.000 6.300.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Lý Thường Kiệt
Đường Sở Tư Pháp - Cuối tuyến
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Tôn Đức Thắng
Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Tôn Đức Thắng
Lê Duẩn (cầu Cái Sao Thượng) - Điện Biên Phủ
Đất SX - KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Tôn Đức Thắng
Điện Biên Phủ - cuối đường
Đất SX - KD đô thị 2.280.000 1.596.000 1.140.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Ngô Quyền
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX - KD đô thị 2.040.000 1.428.000 1.020.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Ngô Quyền
Lê Lợi - Kênh 16
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Ngô Quyền
Kênh 16 - cống Thông Lưu
Đất SX - KD đô thị 600.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Ngô Quyền
Cổng Thông Lưu - Nhà máy xử lý nước thải
Đất SX - KD đô thị 540.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Ngô Thì Nhậm
Lê Lợi - Nguyễn Huệ
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Ngô Thì Nhậm
Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Ngô Thì Nhậm
Tôn Đức Thắng - Lê Thị Riêng
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Ngô Thì Nhậm
Lê Lợi - Đường số 3
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi
Võ Trường Toản - Nguyễn Huệ
Đất SX - KD đô thị 5.400.000 3.780.000 2.700.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất SX - KD đô thị 6.840.000 4.788.000 3.420.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi
Lê Lợi - cầu Kinh 16
Đất SX - KD đô thị 2.040.000 1.428.000 1.020.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi
Cầu Kinh 16 - hết trụ sở UBND Phường 3
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Nguyễn Thái Học
Cầu Cái Tôm trong - Phạm Hữu Lầu (Phường 4)
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Nguyễn Thái Học
Phạm Hữu Lầu - Nguyễn Thị Lựu (Phường 4)
Đất SX - KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Nguyễn Thái Học
Nguyễn Thị Lựu - Hoà Đông (Hòa Thuận)
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Nguyễn Thái Học
Hòa Đông - Hòa Tây (Hòa Thuận)
Đất SX - KD đô thị 1.680.000 1.176.000 840.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Thiên Hộ Dương
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phạm Hữu Lầu (Phường 4)
Đất SX - KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Thiên Hộ Dương
Phạm Hữu Lầu - Nguyễn Thị Lựu (Phường 4)
Đất SX - KD đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Thiên Hộ Dương
Nguyễn Thị Lựu - Hòa Đông
Đất SX - KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Thiên Hộ Dương
Cầu Hòa Đông - Đường Võ Văn Trị
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Phạm Hữu Lầu
Cầu Đúc - cầu Cái Sâu (Phường 4)
Đất SX - KD đô thị 3.780.000 2.646.000 1.890.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Phạm Hữu Lầu
Cầu Cái Sâu - cầu Cái Tôm (Phường 4)
Đất SX - KD đô thị 3.780.000 2.646.000 1.890.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Phạm Hữu Lầu
Cầu Cái Tôm - bến phà Cao Lãnh (Phường 6)
Đất SX - KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Võ Trường Toản - Nguyễn Huệ
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất SX - KD đô thị 19.200.000 13.440.000 9.600.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Lê Lợi - Ngô Sĩ Liên
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Nguyễn Đình Chiểu
Ngô Sĩ Liên - Cách mạng Tháng Tám
Đất SX - KD đô thị 720.000 504.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Nguyễn Thị Lựu
Nguyễn Thái Học - Trần Thị Nhượng
Đất SX - KD đô thị 1.980.000 1.386.000 990.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Nguyễn Thị Lựu
Trần Thị Nhượng - Đinh Bộ Lĩnh
Đất SX - KD đô thị 1.980.000 1.386.000 990.000
Thành phố Cao Lãnh Phía trên Đường - Đường Lê Duẩn
Nguyễn Huệ - Phù Đổng
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Phía bờ sông - Đường Lê Duẩn
Nguyễn Huệ - Phù Đổng
Đất SX - KD đô thị 600.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Phía trên Đường - Đường Lê Duẩn
Phù Đổng - Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Phía bờ sông - Đường Lê Duẩn
Phù Đổng - Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị 600.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Phía trên Đường - Đường Lê Duẩn
Tôn Đức Thắng - cầu Rạch Chanh
Đất SX - KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành phố Cao Lãnh Phía bờ sông - Đường Lê Duẩn
Tôn Đức Thắng - cầu Rạch Chanh
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Bình Trị
Đường 30 tháng 4 - cầu Bình Trị
Đất SX - KD đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Hoà Tây
Nguyễn Thái Học - cầu Xẻo Bèo
Đất SX - KD đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Trần Hữu Trang
Cầu Cái Sâu - Hoà Đông
Đất SX - KD đô thị 720.000 504.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Cái Sao
Đường 30 tháng 4 - Đường Ông Thợ
Đất SX - KD đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Cái Sao
Đường Ông Thợ - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX - KD đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Trần Văn Năng
Đường 30 tháng 4 - sông Tiền
Đất SX - KD đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Trần Văn Năng
Đường 30 tháng 4 - giáp ranh xã Tân Nghĩa (huyện Cao Lãnh)
Đất SX - KD đô thị 480.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Đốc Binh Kiều
Lê Lợi - Nguyễn Huệ
Đất SX - KD đô thị 19.200.000 13.440.000 9.600.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Đốc Binh Kiều
Nguyễn Huệ - Trương Định
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Đinh Bộ Lĩnh
Phạm Hữu Lầu - Hòa Đông
Đất SX - KD đô thị 720.000 504.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường 7 mét (kể cả đường Nguyễn Thị Lựu nối dài từ cầu Nguyễn Thị Lựu và đoạn nối đến đường Hòa Đông) - Các tuyến đường Khu Tái định cư Hòa An - P4
-
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành phố Cao Lãnh Đường 10,5 mét - Các tuyến đường Khu Tái định cư Hòa An - P4
-
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành phố Cao Lãnh Đường 14 mét (kể cả đoạn nối đến đường Hòa Đông) - Các tuyến đường Khu Tái định cư Hòa An - P4
-
Đất SX - KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Thành phố Cao Lãnh Đường tiếp giáp công viên - Các tuyến đường Khu Tái định cư Hòa An - P4
-
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Thành phố Cao Lãnh Đường kênh Chợ (4-7-4)
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi (4-7-4)
Đất SX - KD đô thị 6.600.000 4.620.000 3.300.000
Thành phố Cao Lãnh Đường kênh Chợ (4-7-4)
Nguyễn Trãi - Ngô Quyền (4-7-4)
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Sở Tư pháp
Nguyễn Huệ - Sông Cao Lãnh
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Sở Tư pháp
Đường Ngô Quyền - đường Tân Việt Hoà
Đất SX - KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành phố Cao Lãnh Đường đê bao ven Sông Tiền
Đường Phạm Hữu Lầu - Khém Vườn (Phường 6)
Đất SX - KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Thành phố Cao Lãnh Đường đê bao ven Sông Tiền
Khém Vườn - đường Hoà Đông (Hoà An)
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Thành phố Cao Lãnh Quốc lộ N2B
-
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành phố Cao Lãnh Tuyến tránh Quốc lộ 30
Ranh xã Phong Mỹ - sông Quảng Khánh
Đất SX - KD đô thị 600.000 420.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Tuyến tránh Quốc lộ 30
Sông Quảng Khánh - ranh xã An Bình, phường Mỹ Phú
Đất SX - KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 - Chợ Sáu Quốc (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 - Chợ Thông Lưu (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 500.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 - Chợ Thông Lưu (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 500.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 - Chợ xã Tịnh Thới - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 - Chợ xã Tân Thuận Đông - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 - Chợ xã Tân Thuận Đông - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 - Chợ Bình Trị (Mỹ Tân) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 500.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 - Chợ xã Mỹ Ngãi - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 - Chợ xã Mỹ Ngãi - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Nguyễn Văn Thảo, Đặng Văn Nghĩa (7m) - Cụm dân cư Rạch Chanh (Mỹ Trà) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Phan Văn Đời, Phan Hồng Thanh, Nguyễn Hữu Nghĩa, Trần Văn Phụng (5,5m) - Cụm dân cư Rạch Chanh (Mỹ Trà) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4- Đường Lê Văn Phương, Nguyễn Văn Sổ, Hồ Văn Tần, Hồ Văn Hai, Lê Văn Ngạng (3,5m) - Cụm dân cư Rạch Chanh (Mỹ Trà) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Hồ Văn Thanh (7m) - Cụm dân cư Quãng Khánh (Mỹ Trà) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường 7m - Cụm dân cư Quãng Khánh (Mỹ Trà) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Nguyễn Văn Nhân, Quãng Khánh (3,5m) - Cụm dân cư Quãng Khánh (Mỹ Trà) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 Đường 9m (đối diện nhà lồng chợ) - Cụm dân cư Xẻo Bèo (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 Đường Đinh Thị Đảnh, Phan Thị Bảy (7m) - Cụm dân cư Xẻo Bèo (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Trần Bá Lê (11m) - Cụm dân cư Xẻo Bèo (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Ngô Thị Giềng, Huỳnh Thúc Kháng (5,5m) - Cụm dân cư Xẻo Bèo (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Phan Thị Thẩm, Lê Kim Hạnh, Nguyễn Văn Hạo, Đỗ Văn Y (3,5m) - Cụm dân cư Xẻo Bèo (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường 11m - Cụm dân cư Xẻo Bèo (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường 3,5m - Cụm dân cư Bà Học (Mỹ Tân) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 500.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường 5m - 7m - Cụm dân cư Bà Học (Mỹ Tân) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 500.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường 7m - Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.380.000 1.700.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường 9m (đường cụt) - Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.380.000 1.700.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường 9m (đường dài) - Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 Đường 14m - Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường số 2, đường số 4, đường số 10 (7m) - Cụm dân cư Khu hành chính xã Tân Thuận Tây - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 500.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 Đường số 3, đường số 9 (10,5m) - Cụm dân cư Khu hành chính xã Tân Thuận Tây - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 500.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường rộng 5,5m - Khu dân cư Tân Thuận Đông - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 - Đường số 1 (9m), nền gốc nhân hệ số 1,2 - Khu dân cư Tân Thuận Tây - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 - Đường số 3 (5,5m), nền gốc nhân hệ số 1,2 - Khu dân cư Tân Thuận Đông - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Nguyễn Hữu Kiến - Khu vực 2
Hoà Tây - Cầu Sáu Quốc
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Nguyễn Hữu Kiến - Khu vực 2
Cầu Sáu Quốc - Chợ Tân Thuận
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Nguyễn Hữu Kiến - Khu vực 2
Chợ Tân Thuận - Bến đò Mỹ Hiệp
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Hòa Tây - Khu vực 2
Cầu Xẻo Bèo - Cầu Bằng Lăng
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Hòa Tây - Khu vực 2
Cầu Bằng Lăng - Giáp sông Tiền
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Bà Huyện Thanh Quan - Khu vực 2
Đoạn đường Hòa Tây - Giáp Phường 4
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Cầu Bà Vại - Đường Nguyễn Văn Tre
Đất ở nông thôn 1.300.000 910.000 650.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Đường Nguyễn Văn Tre - Rạch Ông Hổ
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Rạch Ông Hổ - Cầu Bà Học
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Cầu Bà Học - Cống Bộ Từ
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Cống Bộ Từ - Giáp xã Mỹ Ngãi
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Ba Sao - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Mai Văn Khải - Cầu Bà Học
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Nguyễn Văn Phối - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Cầu Vạn Thọ - Cầu Ông Đen
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Bà Vại - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Cầu Bà Vại - Cầu Kháng chiến
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Bà Vại - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Cầu Kháng chiến - Cầu Ông Chim
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường kênh lộ mới - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Chợ Bình Trị - Cụm dân cư Bà Học
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Ba Sao - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Đoạn cầu Bà Học - Cuối đường nhựa
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Bà Học - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Từ cầu Bà Học - Cầu Ông Đen trong
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Bà Học - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Từ cầu Bà Học - Cầu Ông Chim
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Ông Hổ - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Mai Văn Khải - Đường Bà Vại
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Trạm Y tế xã Mỹ Tân - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Đường Mai Văn Khải - Cầu Bà Học
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 - Các tuyến đường đan xã Mỹ Tân - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lô L4 - Đường Ông Chăng - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Đường bà Học - Đường Bà Vại
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Hoà Đông - Xã Hòa An - Khu vực 2
Cầu Sắt Vĩ - Cầu Cái da
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Hoà Đông - Xã Hòa An - Khu vực 2
Cầu Cái Da - Cuối đường
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Hòa An - Khu vực 2
Lộ Hoà Tây - Giáp địa bàn phường Hòa Thuận
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan tổ 10 ấp Hòa Lợi và ấp Hòa Long - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan tổ 7 ấp Hòa Long - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan tổ 3, tổ 4 ấp Hòa Mỹ - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Xép Lá - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường đan ven sông Hổ Cứ - Xã Hòa An - Khu vực 2
Hoà Đông - Phường 6
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Cái Tôm - Xã Hòa An - Khu vực 2
Đoạn từ lộ Hòa Đông - Giáp Phường 6
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường ven sông Hổ Cứ - Xã Hòa An - Khu vực 2
Cầu Vàm Hoà Đông - Cầu Vàm Thông Lưu
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan rạch Cái Da Bờ Bắc - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường rạch Bà Bướm - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường từ Vàm Thông Lưu – cầu Miễu Bà (ấp Đông Bình) - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Bùi Hữu Nghĩa - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Trần Tế Xương - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Lê Văn Cử (Hoà An) - Lộ Hoà Tây – Kênh Sáu Quốc - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Tôm, ấp Đông Bình - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Sâu, ấp Hòa Mỹ và ấp Hòa Hưng - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Rạch Ông Đá ấp Hòa Hưng - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường chùa Kim Quang ấp Đông Bình - Xã Hòa An - Khu vực 2
Xã Hòa An - Phường 6
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan Cái Da (bờ nam) - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Bà Đuổi, ấp Hòa Lợi - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường tổ 4, tổ 6, ấp Hòa Long - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Hòa Na - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường vào nhà máy nước Đông Bình, xã Hòa An - Xã Hòa An - Khu vực 2
Đoạn đường ven sông Hổ Cứ - Nhà máy nước Đông Bình
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Nguyễn Thị Đầm - Xã Hòa An - Khu vực 2
Cầu ngọn Cái Tôm - Đường Nguyễn Công Nhàn
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Nguyễn Thị Đầm - Xã Hòa An - Khu vực 2
Đường ngã ba cầu Sáu Quốc - Cầu ngọn Cái Tôm
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 - Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Kiến - ngã ba cầu Sáu Quốc - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường đan rạch bà Đương xã Hòa An - Xã Hòa An - Khu vực 2
Đoạn Nguyễn Hữu Kiến - Giáp xã Tân Thuận Tây
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường nhựa tuyến đường Xẻo Bèo - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Vạn Thọ - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Cả Xáng - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Lê Thị Phụng - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Lê Văn Trung - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường đan Cái Sao - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
Cầu UBND xã Mỹ Ngãi - Cầu Khách Nhì
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
Cầu Khách Nhì - Cầu Cả Cái
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
Từ đường Vạn Thọ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
Từ Nguyễn Chí Thanh - Cầu chùa Thanh Vân
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
Cầu chùa Thanh Vân - Đường Trần Văn Năng
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 Đường tỉnh ĐT 856 - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Giáp phường Mỹ Phú - cầu Ông Hoành
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Điện Biên Phủ nối dài - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Ngã tư Quảng Khánh - Đường tỉnh ĐT 856
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Lê Duẩn - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Cầu Rạch Chanh - Đường Phan Hồng Thanh
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Lê Duẩn - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Đường Phan Hồng Thanh - Cầu Bà Vại
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Quảng Khánh - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Cầu Quảng Khánh - Cầu Mương Khai
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Quảng Khánh - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Cầu Mương Khai - Ngã ba vườn Ông Huề
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Trịnh Thị Cánh - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Rạch Chanh - Mương Khai
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Rạch nhỏ - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Quảng Khánh - Phạm Thị Nhị
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L5 Đường Nguyễn Văn Sớm - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L5 Đường Mương Khai - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Cầu Mương Khai - Cầu kênh Hội Đồng (ấp 1)
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L5 Đường Phạm Văn Thưởng - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Cầu Mương Khai - Cầu kênh Hội Đồng (ấp 2)
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L5 Đường Ông Hoành - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Cầu Ông Hoành - Đường tránh Quốc lộ 30
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Nguyễn Văn Dình - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Ngã ba vườn Ông Huề - Cầu Bà Vại
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L5 Đường Cái Môn - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L5 Đường Phạm Thị Nhị - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L5 Đường Nguyễn Văn Dành - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Tân Việt Hòa - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Cầu Bà Bảy - Cầu UBND xã Tịnh Thới
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Tân Việt Hòa - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Cầu UBND xã Tịnh Thới - Bến đò Doi Me
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Nguyễn Hương - Tịnh Thới - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Cầu Long Sa - Cầu Long Hồi
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Nguyễn Hương - Tịnh Thới - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Cầu Long Hồi - Cống Năm Bời
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Trần Trọng Khiêm - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Từ cống Cần Quỵt - Cầu Khém Cá Chốt
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Trần Trọng Khiêm - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Cầu Khém Cá Chốt - Bến đò Phường 3
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lô L4 Đường Trần Trọng Khiêm - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Bến đò Phường 3 - Chùa Hội Khánh
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Nguyễn Thị Trà - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Cầu UBND xã Tịnh Thới - Huyền Vũ
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường đan Long Sa - đình Tân Tịch - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Hồ Thị Trầm - Tịnh Thới (Lộ nhựa từ chợ Hoà Bình – đuôi Huyền Vũ) - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Đường cầu Ông Khuôn - Chợ Hoà Bình
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Hồ Thị Trầm - Tịnh Thới (Lộ nhựa từ chợ Hoà Bình – đuôi Huyền Vũ) - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Đường Chợ Hoà Bình - Huyền Vũ
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Xóm Hến - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường nhựa Phường 6 - cầu Khém Cá Chốt trong - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Dương Thị Mỹ - Tịnh Thới - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Đường nhựa từ chợ Hòa Bình - Ngã ba Cây Me
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường dẫn lên - xuống cầu Cao Lãnh - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Đinh Công Bê - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Đường bến đò Phường 3 - Cầu Sông Tiên (đường nhựa xã Tịnh Thới đi bến đò Phường 3)
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Đinh Công Bê - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Đường Chợ Tịnh Thới - Cầu Đình Tịnh Mỹ
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Đinh Công Bê - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Đường cầu Đình Tịnh Mỹ - Cống Tám Nhường
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường nhựa cầu Tám Nhường - Khém Lớn hồ tôm - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Sông Tiên - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Cống Bảy Tu Phường 6 - Chùa Hội Khách
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường nhựa cầu Long Hồi - cầu Nhạc Thìn - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường nhựa cầu Mười Y - Ngã Quát - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lô L4 - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Đường nhựa từ cầu Nhạc Thìn - Cầu Mười Y
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan cầu Bảy Phùng - cuối Tuyến - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan Cả Sung - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan tổ 10 ấp Tịnh Mỹ - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan tổ 01 ấp Tịnh Mỹ - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan cống Long Sung – cuối tuyến (Tư Là) - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan cống Long Sung – cuối tuyến (Sáu Long) - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan cầu Trạm Xá – nhà ông Duyên - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Đình Tịnh Mỹ (cống Năm Kỳ - Doi Me) - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường bến đò Doi Me - rạch Long Sung - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lô L4 - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Các tuyến đường đan còn lại xã Tịnh Thới -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 - Các tuyến đường đan xã Tân Thuận Tây - Xã Tân Thuận Tây - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Lê Thị Thôi - Xã Tân Thuận Tây - Khu vực 2
Bến đò Mỹ Hiệp - Cầu Phạm Văn Hỷ
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Mai Thị Chuông - Xã Tân Thuận Tây - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường rạch Xếp Cả Kích (ấp Tân Dân, ấp Tân Hậu) - Xã Tân Thuận Tây - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường từ cầu chợ Trần Quốc Toản Đường Nguyễn Hữu Kiến - Xã Tân Thuận Tây - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 - Các tuyến đan, nhựa xã Tân Thuận Đông - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường số 1, xã Tân Thuận Đông - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Toàn thành phố - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 400.000 380.000 350.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 - Chợ Sáu Quốc (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 - Chợ Thông Lưu (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 - Chợ Thông Lưu (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 - Chợ xã Tịnh Thới - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 - Chợ xã Tân Thuận Đông - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 - Chợ xã Tân Thuận Đông - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 - Chợ Bình Trị (Mỹ Tân) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 - Chợ xã Mỹ Ngãi - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 - Chợ xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Nguyễn Văn Thảo, Đặng Văn Nghĩa (7m) - Cụm dân cư Rạch Chanh (Mỹ Trà) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Phan Văn Đời, Phan Hồng Thanh, Nguyễn Hữu Nghĩa, Trần Văn Phụng (5,5m) - Cụm dân cư Rạch Chanh (Mỹ Trà) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4- Đường Lê Văn Phương, Nguyễn Văn Sổ, Hồ Văn Tần, Hồ Văn Hai, Lê Văn Ngạng (3,5m)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Hồ Văn Thanh (7m) - Cụm dân cư Quãng Khánh (Mỹ Trà) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường 7m - Cụm dân cư Quãng Khánh (Mỹ Trà) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Nguyễn Văn Nhân, Quãng Khánh (3,5m) - Cụm dân cư Quãng Khánh (Mỹ Trà) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 Đường 9m (đối diện nhà lồng chợ) - Cụm dân cư Xẻo Bèo (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 Đường Đinh Thị Đảnh, Phan Thị Bảy (7m) - Cụm dân cư Xẻo Bèo (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Trần Bá Lê (11m) - Cụm dân cư Xẻo Bèo (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Ngô Thị Giềng, Huỳnh Thúc Kháng (5,5m) - Cụm dân cư Xẻo Bèo (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Phan Thị Thẩm, Lê Kim Hạnh, Nguyễn Văn Hạo, Đỗ Văn Y (3,5m) - Cụm dân cư Xẻo Bèo (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường 11m - Cụm dân cư Xẻo Bèo (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường 3,5m - Cụm dân cư Bà Học (Mỹ Tân) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường 5m - 7m - Cụm dân cư Bà Học (Mỹ Tân) - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường 7m - Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 1.904.000 1.360.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường 9m (đường cụt) - Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 1.904.000 1.360.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường 9m (đường dài) - Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 Đường 14m - Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 3.920.000 2.800.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường số 2, đường số 4, đường số 10 (7m) - Cụm dân cư Khu hành chính xã Tân Thuận Tây - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 Đường số 3, đường số 9 (10,5m) - Cụm dân cư Khu hành chính xã Tân Thuận Tây - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường rộng 5,5m - Khu dân cư Tân Thuận Đông - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 400.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 - Đường số 1 (9m), nền gốc nhân hệ số 1,2 - Khu dân cư Tân Thuận Tây - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 - Đường số 3 (5,5m), nền gốc nhân hệ số 1,2 - Khu dân cư Tân Thuận Đông - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 1.792.000 1.280.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Nguyễn Hữu Kiến - Khu vực 2
Hoà Tây - Cầu Sáu Quốc
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Nguyễn Hữu Kiến - Khu vực 2
Cầu Sáu Quốc - Chợ Tân Thuận
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Nguyễn Hữu Kiến - Khu vực 2
Chợ Tân Thuận - Bến đò Mỹ Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Hòa Tây - Khu vực 2
Cầu Xẻo Bèo - Cầu Bằng Lăng
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Hòa Tây - Khu vực 2
Cầu Bằng Lăng - Giáp sông Tiền
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Bà Huyện Thanh Quan - Khu vực 2
Đoạn đường Hòa Tây - Giáp Phường 4
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Cầu Bà Vại - Đường Nguyễn Văn Tre
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 728.000 520.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Đường Nguyễn Văn Tre - Rạch Ông Hổ
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 896.000 640.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Rạch Ông Hổ - Cầu Bà Học
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Cầu Bà Học - Cống Bộ Từ
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Cống Bộ Từ - Giáp xã Mỹ Ngãi
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Ba Sao - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Mai Văn Khải - Cầu Bà Học
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Nguyễn Văn Phối - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Cầu Vạn Thọ - Cầu Ông Đen
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Bà Vại - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Cầu Bà Vại - Cầu Kháng chiến
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Bà Vại - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Cầu Kháng chiến - Cầu Ông Chim
Đất TM-DV nông thôn 560.000 392.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường kênh lộ mới - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Chợ Bình Trị - Cụm dân cư Bà Học
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Ba Sao - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Đoạn cầu Bà Học - Cuối đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Bà Học - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Từ cầu Bà Học - Cầu Ông Đen trong
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Bà Học - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Từ cầu Bà Học - Cầu Ông Chim
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Ông Hổ - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Mai Văn Khải - Đường Bà Vại
Đất TM-DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Trạm Y tế xã Mỹ Tân - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Đường Mai Văn Khải - Cầu Bà Học
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 - Các tuyến đường đan xã Mỹ Tân - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lô L4 - Đường Ông Chăng - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Đường bà Học - Đường Bà Vại
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Hoà Đông - Xã Hòa An - Khu vực 2
Cầu Sắt Vĩ - Cầu Cái da
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Hoà Đông - Xã Hòa An - Khu vực 2
Cầu Cái Da - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Hòa An - Khu vực 2
Lộ Hoà Tây - Giáp địa bàn phường Hòa Thuận
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan tổ 10 ấp Hòa Lợi và ấp Hòa Long - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan tổ 7 ấp Hòa Long - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan tổ 3, tổ 4 ấp Hòa Mỹ - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Xép Lá - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường đan ven sông Hổ Cứ - Xã Hòa An - Khu vực 2
Hoà Đông - Phường 6
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Cái Tôm - Xã Hòa An - Khu vực 2
Đoạn từ lộ Hòa Đông - Giáp Phường 6
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường ven sông Hổ Cứ - Xã Hòa An - Khu vực 2
Cầu Vàm Hoà Đông - Cầu Vàm Thông Lưu
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan rạch Cái Da Bờ Bắc - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường rạch Bà Bướm - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường từ Vàm Thông Lưu – cầu Miễu Bà (ấp Đông Bình) - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Bùi Hữu Nghĩa - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Trần Tế Xương - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Lê Văn Cử (Hoà An) - Lộ Hoà Tây – Kênh Sáu Quốc - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Tôm, ấp Đông Bình - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Sâu, ấp Hòa Mỹ và ấp Hòa Hưng - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Rạch Ông Đá ấp Hòa Hưng - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường chùa Kim Quang ấp Đông Bình - Xã Hòa An - Khu vực 2
Xã Hòa An - Phường 6
Đất TM-DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan Cái Da (bờ nam) - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Bà Đuổi, ấp Hòa Lợi - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường tổ 4, tổ 6, ấp Hòa Long - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Hòa Na - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường vào nhà máy nước Đông Bình, xã Hòa An - Xã Hòa An - Khu vực 2
Đoạn đường ven sông Hổ Cứ - Nhà máy nước Đông Bình
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Nguyễn Thị Đầm - Xã Hòa An - Khu vực 2
Cầu ngọn Cái Tôm - Đường Nguyễn Công Nhàn
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Nguyễn Thị Đầm - Xã Hòa An - Khu vực 2
Đường ngã ba cầu Sáu Quốc - Cầu ngọn Cái Tôm
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 - Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Kiến - ngã ba cầu Sáu Quốc - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường đan rạch bà Đương xã Hòa An - Xã Hòa An - Khu vực 2
Đoạn Nguyễn Hữu Kiến - Giáp xã Tân Thuận Tây
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường nhựa tuyến đường Xẻo Bèo - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Vạn Thọ - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Cả Xáng - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Lê Thị Phụng - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Lê Văn Trung - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường đan Cái Sao - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
Cầu UBND xã Mỹ Ngãi - Cầu Khách Nhì
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
Cầu Khách Nhì - Cầu Cả Cái
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
Từ đường Vạn Thọ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
Từ Nguyễn Chí Thanh - Cầu chùa Thanh Vân
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
Cầu chùa Thanh Vân - Đường Trần Văn Năng
Đất TM-DV nông thôn 560.000 392.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 Đường tỉnh ĐT 856 - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Giáp phường Mỹ Phú - cầu Ông Hoành
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Điện Biên Phủ nối dài - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Ngã tư Quảng Khánh - Đường tỉnh ĐT 856
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Lê Duẩn - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Cầu Rạch Chanh - Đường Phan Hồng Thanh
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Lê Duẩn - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Đường Phan Hồng Thanh - Cầu Bà Vại
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Quảng Khánh - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Cầu Quảng Khánh - Cầu Mương Khai
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Quảng Khánh - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Cầu Mương Khai - Ngã ba vườn Ông Huề
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Trịnh Thị Cánh - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Rạch Chanh - Mương Khai
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Rạch nhỏ - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Quảng Khánh - Phạm Thị Nhị
Đất TM-DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L5 Đường Nguyễn Văn Sớm - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L5 Đường Mương Khai - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Cầu Mương Khai - Cầu kênh Hội Đồng (ấp 1)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L5 Đường Phạm Văn Thưởng - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Cầu Mương Khai - Cầu kênh Hội Đồng (ấp 2)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L5 Đường Ông Hoành - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Cầu Ông Hoành - Đường tránh Quốc lộ 30
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Nguyễn Văn Dình - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Ngã ba vườn Ông Huề - Cầu Bà Vạy
Đất TM-DV nông thôn 560.000 392.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L5 Đường Cái Môn - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L5 Đường Phạm Thị Nhị - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L5 Đường Nguyễn Văn Dành - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Tân Việt Hòa - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Cầu Bà Bảy - Cầu UBND xã Tịnh Thới
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Tân Việt Hòa - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Cầu UBND xã Tịnh Thới - Bến đò Doi Me
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Nguyễn Hương - Tịnh Thới - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Cầu Long Sa - Cầu Long Hồi
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Nguyễn Hương - Tịnh Thới - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Cầu Long Hồi - Cống Năm Bời
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Trần Trọng Khiêm - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Từ cống Cần Quỵt - Cầu Khém Cá Chốt
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Trần Trọng Khiêm - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Cầu Khém Cá Chốt - Bến đò Phường 3
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lô L4 Đường Trần Trọng Khiêm - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Bến đò Phường 3 - Chùa Hội Khánh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Nguyễn Thị Trà - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Cầu UBND xã Tịnh Thới - Huyền Vũ
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường đan Long Sa - đình Tân Tịch - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Hồ Thị Trầm - Tịnh Thới (Lộ nhựa từ chợ Hoà Bình – đuôi Huyền Vũ) - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Đường cầu Ông Khuôn - Chợ Hoà Bình
Đất TM-DV nông thôn 560.000 392.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Hồ Thị Trầm - Tịnh Thới (Lộ nhựa từ chợ Hoà Bình – đuôi Huyền Vũ) - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Đường Chợ Hoà Bình - Huyền Vũ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Xóm Hến - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường nhựa Phường 6 - cầu Khém Cá Chốt trong - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Dương Thị Mỹ - Tịnh Thới - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Đường nhựa từ chợ Hòa Bình - Ngã ba Cây Me
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường dẫn lên - xuống cầu Cao Lãnh - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Đinh Công Bê - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Đường bến đò Phường 3 - Cầu Sông Tiên (đường nhựa xã Tịnh Thới đi bến đò Phường 3)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 392.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Đinh Công Bê - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Đường Chợ Tịnh Thới - Cầu Đình Tịnh Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Đinh Công Bê - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Đường cầu Đình Tịnh Mỹ - Cống Tám Nhường
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường nhựa cầu Tám Nhường - Khém Lớn hồ tôm - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Sông Tiên - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Cống Bảy Tu Phường 6 - Chùa Hội Khách
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường nhựa cầu Long Hồi - cầu Nhạc Thìn - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường nhựa cầu Mười Y- Ngã Quát - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lô L4 - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Đường nhựa từ cầu Nhạc Thìn - Cầu Mười Y
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan cầu Bảy Phùng - cuối Tuyến - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan Cả Sung - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan tổ 10 ấp Tịnh Mỹ - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan tổ 01 ấp Tịnh Mỹ - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan cống Long Sung – cuối tuyến (Tư Là) - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan cống Long Sung – cuối tuyến (Sáu Long) - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan cầu Trạm Xá – nhà ông Duyên - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Đình Tịnh Mỹ (cống Năm Kỳ - Doi Me) - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường bến đò Doi Me - rạch Long Sung - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 392.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lô L4 - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Các tuyến đường đan còn lại xã Tịnh Thới -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 - Các tuyến đường đan xã Tân Thuận Tây - Xã Tân Thuận Tây - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Lê Thị Thôi - Xã Tân Thuận Tây - Khu vực 2
Bến đò Mỹ Hiệp - Cầu Phạm Văn Hỷ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Mai Thị Chuông - Xã Tân Thuận Tây - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường rạch Xếp Cả Kích (ấp Tân Dân, ấp Tân Hậu) - Xã Tân Thuận Tây - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường từ cầu chợ Trần Quốc Toản Đường Nguyễn Hữu Kiến - Xã Tân Thuận Tây - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 - Các tuyến đan, nhựa xã Tân Thuận Đông - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường số 1, xã Tân Thuận Đông - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Thành phố Cao Lãnh Toàn thành phố - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 304.000 280.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 - Chợ Sáu Quốc (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 - Chợ Thông Lưu (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 300.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 - Chợ Thông Lưu (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 - Chợ xã Tịnh Thới - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 - Chợ xã Tân Thuận Đông - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 - Chợ xã Tân Thuận Đông - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 - Chợ Bình Trị (Mỹ Tân) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 300.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 - Chợ xã Mỹ Ngãi - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 - Chợ xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 300.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Nguyễn Văn Thảo, Đặng Văn Nghĩa (7m) - Cụm dân cư Rạch Chanh (Mỹ Trà) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Phan Văn Đời, Phan Hồng Thanh, Nguyễn Hữu Nghĩa, Trần Văn Phụng (5,5m) - Cụm dân cư Rạch Chanh (Mỹ Trà) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4- Đường Lê Văn Phương, Nguyễn Văn Sổ, Hồ Văn Tần, Hồ Văn Hai, Lê Văn Ngạng (3,5m) - Cụm dân cư Rạch Chanh (Mỹ Trà) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Hồ Văn Thanh (7m) - Cụm dân cư Quãng Khánh (Mỹ Trà) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường 7m - Cụm dân cư Quãng Khánh (Mỹ Trà) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Nguyễn Văn Nhân, Quãng Khánh (3,5m) - Cụm dân cư Quãng Khánh (Mỹ Trà) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 Đường 9m (đối diện nhà lồng chợ) - Cụm dân cư Xẻo Bèo (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 Đường Đinh Thị Đảnh, Phan Thị Bảy (7m) - Cụm dân cư Xẻo Bèo (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Trần Bá Lê (11m) - Cụm dân cư Xẻo Bèo (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Ngô Thị Giềng, Huỳnh Thúc Kháng (5,5m) - Cụm dân cư Xẻo Bèo (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 510.000 357.000 255.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Phan Thị Thẩm, Lê Kim Hạnh, Nguyễn Văn Hạo, Đỗ Văn Y (3,5m) - Cụm dân cư Xẻo Bèo (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường 11m - Cụm dân cư Xẻo Bèo (Hoà An) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường 3,5m - Cụm dân cư Bà Học (Mỹ Tân) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường 5m - 7m - Cụm dân cư Bà Học (Mỹ Tân) - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 300.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường 7m - Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 2.040.000 1.428.000 1.020.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường 9m (đường cụt) - Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 2.040.000 1.428.000 1.020.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường 9m (đường dài) - Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 Đường 14m - Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường số 2, đường số 4, đường số 10 (7m) - Cụm dân cư Khu hành chính xã Tân Thuận Tây - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 Đường số 3, đường số 9 (10,5m) - Cụm dân cư Khu hành chính xã Tân Thuận Tây - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 300.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường rộng 5,5m - Khu dân cư Tân Thuận Đông - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 300.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 - Đường số 1 (9m), nền gốc nhân hệ số 1,2 - Khu dân cư Tân Thuận Tây - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 - Đường số 3 (5,5m), nền gốc nhân hệ số 1,2 - Khu dân cư Tân Thuận Đông - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Nguyễn Hữu Kiến - Khu vực 2
Hoà Tây - Cầu Sáu Quốc
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Nguyễn Hữu Kiến - Khu vực 2
Cầu Sáu Quốc - Chợ Tân Thuận
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Nguyễn Hữu Kiến - Khu vực 2
Chợ Tân Thuận - Bến đò Mỹ Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Hòa Tây - Khu vực 2
Cầu Xẻo Bèo - Cầu Bằng Lăng
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Hòa Tây - Khu vực 2
Cầu Bằng Lăng - Giáp sông Tiền
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Bà Huyện Thanh Quan - Khu vực 2
Đoạn đường Hòa Tây - Giáp Phường 4
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Cầu Bà Vại - Đường Nguyễn Văn Tre
Đất SX-KD nông thôn 780.000 546.000 390.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Đường Nguyễn Văn Tre - Rạch Ông Hổ
Đất SX-KD nông thôn 960.000 672.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Rạch Ông Hổ - Cầu Bà Học
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Cầu Bà Học - Cống Bộ Từ
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Cống Bộ Từ - Giáp xã Mỹ Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Ba Sao - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Mai Văn Khải - Cầu Bà Học
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Nguyễn Văn Phối - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Cầu Vạn Thọ - Cầu Ông Đen
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Bà Vại - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Cầu Bà Vại - Cầu Kháng chiến
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Bà Vại - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Cầu Kháng chiến - Cầu Ông Chim
Đất SX-KD nông thôn 420.000 294.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường kênh lộ mới - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Chợ Bình Trị - Cụm dân cư Bà Học
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Ba Sao - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Đoạn cầu Bà Học - Cuối đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Bà Học - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Từ cầu Bà Học - Cầu Ông Đen trong
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Bà Học - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Từ cầu Bà Học - Cầu Ông Chim
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Ông Hổ - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Mai Văn Khải - Đường Bà Vại
Đất SX-KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Trạm Y tế xã Mỹ Tân - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Đường Mai Văn Khải - Cầu Bà Học
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 - Các tuyến đường đan xã Mỹ Tân - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lô L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lô L4 - Đường Ông Chăng - Xã Mỹ Tân - Khu vực 2
Đường bà Học - Đường Bà Vại
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Hoà Đông - Xã Hòa An - Khu vực 2
Cầu Sắt Vĩ - Cầu Cái da
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Hoà Đông - Xã Hòa An - Khu vực 2
Cầu Cái Da - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Hòa An - Khu vực 2
Lộ Hoà Tây - Giáp địa bàn phường Hòa Thuận
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan tổ 10 ấp Hòa Lợi và ấp Hòa Long - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan tổ 7 ấp Hòa Long - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan tổ 3, tổ 4 ấp Hòa Mỹ - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Xép Lá - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường đan ven sông Hổ Cứ - Xã Hòa An - Khu vực 2
Hoà Đông - Phường 6
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Cái Tôm - Xã Hòa An - Khu vực 2
Đoạn từ lộ Hòa Đông - Giáp Phường 6
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường ven sông Hổ Cứ - Xã Hòa An - Khu vực 2
Cầu Vàm Hoà Đông - Cầu Vàm Thông Lưu
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan rạch Cái Da Bờ Bắc - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường rạch Bà Bướm - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường từ Vàm Thông Lưu – cầu Miễu Bà (ấp Đông Bình) - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Bùi Hữu Nghĩa - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Trần Tế Xương - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Lê Văn Cử (Hoà An) - Lộ Hoà Tây – Kênh Sáu Quốc - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Tôm, ấp Đông Bình - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Sâu, ấp Hòa Mỹ và ấp Hòa Hưng - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Rạch Ông Đá ấp Hòa Hưng - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường chùa Kim Quang ấp Đông Bình - Xã Hòa An - Khu vực 2
Xã Hòa An - Phường 6
Đất SX-KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan Cái Da (bờ nam) - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Bà Đuổi, ấp Hòa Lợi - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường tổ 4, tổ 6, ấp Hòa Long - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Hòa Na - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường vào nhà máy nước Đông Bình, xã Hòa An - Xã Hòa An - Khu vực 2
Đoạn đường ven sông Hổ Cứ - Nhà máy nước Đông Bình
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Nguyễn Thị Đầm - Xã Hòa An - Khu vực 2
Cầu ngọn Cái Tôm - Đường Nguyễn Công Nhàn
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Nguyễn Thị Đầm - Xã Hòa An - Khu vực 2
Đường ngã ba cầu Sáu Quốc - Cầu ngọn Cái Tôm
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 - Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Kiến - ngã ba cầu Sáu Quốc - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường đan rạch bà Đương xã Hòa An - Xã Hòa An - Khu vực 2
Đoạn Nguyễn Hữu Kiến - Giáp xã Tân Thuận Tây
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường nhựa tuyến đường Xẻo Bèo - Xã Hòa An - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Vạn Thọ - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Cả Xáng - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Lê Thị Phụng - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Lê Văn Trung - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường đan Cái Sao - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
Cầu UBND xã Mỹ Ngãi - Cầu Khách Nhì
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
Cầu Khách Nhì - Cầu Cả Cái
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
Từ đường Vạn Thọ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
Từ Nguyễn Chí Thanh - Cầu chùa Thanh Vân
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Mai Văn Khải - Xã Mỹ Ngãi - Khu vực 2
Cầu chùa Thanh Vân - Đường Trần Văn Năng
Đất SX-KD nông thôn 420.000 294.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L1 Đường tỉnh ĐT 856 - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Giáp phường Mỹ Phú - cầu Ông Hoành
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Điện Biên Phủ nối dài - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Ngã tư Quảng Khánh - Đường tỉnh ĐT 856
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Lê Duẩn - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Cầu Rạch Chanh - Đường Phan Hồng Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Lê Duẩn - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Đường Phan Hồng Thanh - Cầu Bà Vại
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Quảng Khánh - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Cầu Quảng Khánh - Cầu Mương Khai
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Quảng Khánh - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Cầu Mương Khai - Ngã ba vườn Ông Huề
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Trịnh Thị Cánh - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Rạch Chanh - Mương Khai
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Rạch nhỏ - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Quảng Khánh - Phạm Thị Nhị
Đất SX-KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L5 Đường Nguyễn Văn Sớm - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L5 Đường Mương Khai - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Cầu Mương Khai - Cầu kênh Hội Đồng (ấp 1)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L5 Đường Phạm Văn Thưởng - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Cầu Mương Khai - Cầu kênh Hội Đồng (ấp 2)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L5 Đường Ông Hoành - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Cầu Ông Hoành - Đường tránh Quốc lộ 30
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Nguyễn Văn Dình - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
Ngã ba vườn Ông Huề - Cầu Bà Vạy
Đất SX-KD nông thôn 420.000 294.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L5 Đường Cái Môn - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L5 Đường Phạm Thị Nhị - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L5 Đường Nguyễn Văn Dành - Xã Mỹ Trà - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Tân Việt Hòa - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Cầu Bà Bảy - Cầu UBND xã Tịnh Thới
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Tân Việt Hòa - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Cầu UBND xã Tịnh Thới - Bến đò Doi Me
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Nguyễn Hương - Tịnh Thới - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Cầu Long Sa - Cầu Long Hồi
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Nguyễn Hương - Tịnh Thới - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Cầu Long Hồi - Cống Năm Bời
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường Trần Trọng Khiêm - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Từ cống Cần Quỵt - Cầu Khém Cá Chốt
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Trần Trọng Khiêm - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Cầu Khém Cá Chốt - Bến đò Phường 3
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lô L4 Đường Trần Trọng Khiêm - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Bến đò Phường 3 - Chùa Hội Khánh
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường Nguyễn Thị Trà - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Cầu UBND xã Tịnh Thới - Huyền Vũ
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường đan Long Sa - đình Tân Tịch - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Hồ Thị Trầm - Tịnh Thới (Lộ nhựa từ chợ Hoà Bình – đuôi Huyền Vũ) - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Đường cầu Ông Khuôn - Chợ Hoà Bình
Đất SX-KD nông thôn 420.000 294.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Hồ Thị Trầm - Tịnh Thới (Lộ nhựa từ chợ Hoà Bình – đuôi Huyền Vũ) - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Đường Chợ Hoà Bình - Huyền Vũ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Xóm Hến - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường nhựa Phường 6 - cầu Khém Cá Chốt trong - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Dương Thị Mỹ - Tịnh Thới - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Đường nhựa từ chợ Hòa Bình - Ngã ba Cây Me
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường dẫn lên - xuống cầu Cao Lãnh - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Đinh Công Bê - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Đường bến đò Phường 3 - Cầu Sông Tiên (đường nhựa xã Tịnh Thới đi bến đò Phường 3)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 294.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Đinh Công Bê - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Đường Chợ Tịnh Thới - Cầu Đình Tịnh Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Đinh Công Bê - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Đường cầu Đình Tịnh Mỹ - Cống Tám Nhường
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường nhựa cầu Tám Nhường - Khém Lớn hồ tôm - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Sông Tiên - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Cống Bảy Tu Phường 6 - Chùa Hội Khách
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường nhựa cầu Long Hồi - cầu Nhạc Thìn - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường nhựa cầu Mười Y - Ngã Quát - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lô L4 - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Đường nhựa từ cầu Nhạc Thìn - Cầu Mười Y
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan cầu Bảy Phùng - cuối Tuyến - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan Cả Sung - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan tổ 10 ấp Tịnh Mỹ - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan tổ 01 ấp Tịnh Mỹ - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan cống Long Sung – cuối tuyến (Tư Là) - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan cống Long Sung – cuối tuyến (Sáu Long) - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường đan cầu Trạm Xá – nhà ông Duyên - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Đình Tịnh Mỹ (cống Năm Kỳ - Doi Me) - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường bến đò Doi Me - rạch Long Sung - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 294.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lô L4 - Xã Tịnh Thới - Khu vực 2
Các tuyến đường đan còn lại xã Tịnh Thới -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 - Các tuyến đường đan xã Tân Thuận Tây - Xã Tân Thuận Tây - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Lê Thị Thôi - Xã Tân Thuận Tây - Khu vực 2
Bến đò Mỹ Hiệp - Cầu Phạm Văn Hỷ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường Mai Thị Chuông - Xã Tân Thuận Tây - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 Đường rạch Xếp Cả Kích (ấp Tân Dân, ấp Tân Hậu) - Xã Tân Thuận Tây - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L2 Đường từ cầu chợ Trần Quốc Toản Đường Nguyễn Hữu Kiến - Xã Tân Thuận Tây - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L4 - Các tuyến đan, nhựa xã Tân Thuận Đông - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Lộ L3 Đường số 1, xã Tân Thuận Đông - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Thành phố Cao Lãnh Toàn thành phố - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 228.000 210.000
Thành phố Cao Lãnh Khu công nghiệp Trần Quốc Toản
-
Đất SX-KD 500.000
Thành phố Cao Lãnh Phường 1, Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa của phường Hòa Thuận.
-
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất 110.000 90.000 65.000
Thành phố Cao Lãnh Phường 1, Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa của phường Hòa Thuận.
-
Đất trồng lúa 110.000 90.000 65.000
Thành phố Cao Lãnh Phường 1, Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa của phường Hòa Thuận.
-
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 65.000
Thành phố Cao Lãnh Phường 1, Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa của phường Hòa Thuận.
-
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 65.000
Thành phố Cao Lãnh Phường 3 (trừ khóm Mỹ Hưng), Phường 6, Phường 11, phường Hoà Thuận (trừ khóm Thuận Nghĩa) và các xã: Mỹ Tân, Tân Thuận Tây, Hoà An, Tịnh Thới, Mỹ Trà, Mỹ Ngãi, Tân Thuận Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 65.000 60.000
Thành phố Cao Lãnh Phường 3 (trừ khóm Mỹ Hưng), Phường 6, Phường 11, phường Hoà Thuận (trừ khóm Thuận Nghĩa) và các xã: Mỹ Tân, Tân Thuận Tây, Hoà An, Tịnh Thới, Mỹ Trà, Mỹ Ngãi, Tân Thuận Đông
-
Đất trồng lúa 75.000 65.000 60.000
Thành phố Cao Lãnh Phường 3 (trừ khóm Mỹ Hưng), Phường 6, Phường 11, phường Hoà Thuận (trừ khóm Thuận Nghĩa) và các xã: Mỹ Tân, Tân Thuận Tây, Hoà An, Tịnh Thới, Mỹ Trà, Mỹ Ngãi, Tân Thuận Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 65.000 60.000
Thành phố Cao Lãnh Phường 3 (trừ khóm Mỹ Hưng), Phường 6, Phường 11, phường Hoà Thuận (trừ khóm Thuận Nghĩa) và các xã: Mỹ Tân, Tân Thuận Tây, Hoà An, Tịnh Thới, Mỹ Trà, Mỹ Ngãi, Tân Thuận Đông
-
Đất rừng sản xuất 75.000 65.000 60.000
Thành phố Cao Lãnh Phường 1, Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa của phường Hòa Thuận.
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 110.000 90.000
Thành phố Cao Lãnh Phường 3 (trừ khóm Mỹ Hưng), Phường 6, Phường 11, phường Hoà Thuận (trừ khóm Thuận Nghĩa) và các xã: Mỹ Tân, Tân Thuận Tây, Hoà An, Tịnh Thới, Mỹ Trà, Mỹ Ngãi, Tân Thuận Đông
-
Đất trồng cây lâu năm 95.000 75.000 65.000
Thành phố Cao Lãnh Phường 1, Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa của phường Hòa Thuận.
-
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 65.000
Thành phố Cao Lãnh Phường 1, Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa của phường Hòa Thuận.
-
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 65.000
Thành phố Cao Lãnh Phường 3 (trừ khóm Mỹ Hưng), Phường 6, Phường 11, phường Hoà Thuận (trừ khóm Thuận Nghĩa) và các xã: Mỹ Tân, Tân Thuận Tây, Hoà An, Tịnh Thới, Mỹ Trà, Mỹ Ngãi, Tân Thuận Đông
-
Đất rừng phòng hộ 75.000 65.000 60.000
Thành phố Cao Lãnh Phường 3 (trừ khóm Mỹ Hưng), Phường 6, Phường 11, phường Hoà Thuận (trừ khóm Thuận Nghĩa) và các xã: Mỹ Tân, Tân Thuận Tây, Hoà An, Tịnh Thới, Mỹ Trà, Mỹ Ngãi, Tân Thuận Đông
-
Đất rừng đặc dụng 75.000 65.000 60.000
Thành phố Cao Lãnh Phường 1, Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa của phường Hòa Thuận.
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 130.000
Thành phố Cao Lãnh Phường 3 (trừ khóm Mỹ Hưng), Phường 6, Phường 11, phường Hoà Thuận (trừ khóm Thuận Nghĩa) và các xã: Mỹ Tân, Tân Thuận Tây, Hoà An, Tịnh Thới, Mỹ Trà, Mỹ Ngãi, Tân Thuận Đông
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 95.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Cao Lãnh Đường Lê Đại Hành - Phường Mỹ Phú
Nguyễn Huệ - Phù Đổng
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Lê Đại Hành - Phường Mỹ Phú
Phù Đổng - cầu Quảng Khánh
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Lê Văn Cử - Phường Hòa Thuận
Nguyễn Thái Học - Hoà Đông
Đất SX - KD đô thị 960.000 672.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Lê Văn Cử - Phường Hòa Thuận
Hoà Đông - Hoà Tây
Đất SX - KD đô thị 600.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Võ Văn Trị (đường số 1) - Phường Hòa Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 924.000 660.000
Thành phố Cao Lãnh Đường nội bộ Khu tập thể Sở Kế hoạch - Đầu tư (2 tuyến) - Phường Hòa Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 720.000 504.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Hoà Đông - Phường Hòa Thuận
Nguyễn Thái Học - cầu Sắt Vỹ
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Thành phố Cao Lãnh Huỳnh Thúc Kháng - Phường Hòa Thuận
Hòa Đông - giáp xã Hòa An
Đất SX - KD đô thị 600.000 480.000 480.000
Thành phố Cao Lãnh Đường mặt cắt 5,5 mét - Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồng - Phường Hòa Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Thành phố Cao Lãnh Đường mặt cắt 7 mét - Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồng - Phường Hòa Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 1.620.000 1.134.000 810.000
Thành phố Cao Lãnh Đường mặt cắt 10,5 mét - Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồng - Phường Hòa Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 2.340.000 1.638.000 1.170.000
Thành phố Cao Lãnh Đường mặt cắt 12 mét - Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồng - Phường Hòa Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Thành phố Cao Lãnh Đường mặt cắt 25 mét - Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồng - Phường Hòa Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Thành phố Cao Lãnh Đường Tôn Đức Thắng nối dài (đoạn Nguyễn Thái Học - Thiên Hộ Dương) - Phường Hòa Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 2.040.000 1.428.000 1.020.000
Thành phố Cao Lãnh Đường đan Rạch Cái Sơn - Phường Hòa Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 480.000 480.000 480.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Cao Lãnh

4.8/5 - (943 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?