Bảng giá đất Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho chi linh tinh hai duong
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Chí Linh – tỉnh Hải Dương

3. Bảng giá đất Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Chí Linh năm 2025

Khu vực: Thành phố Chí Linh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 10.500 đến 100.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Thành phố Chí Linh Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m -
Đất ở đô thị 100.000.000 52.000.000 27.000.000
2 Thành phố Chí Linh Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m -
Đất ở đô thị 70.000.000 38.000.000 21.000.000
3 Thành phố Chí Linh Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m -
Đất ở đô thị 30.000.000 16.000.000 8.500.000
4 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ ngã 4 Sao Đỏ - đến đường An Ninh
Đất ở đô thị 56.000.000 29.000.000 16.000.000
5 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường An Ninh - đến đường Đoàn Kết
Đất ở đô thị 42.000.000 22.000.000 11.500.000
6 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Đoàn Kết - đến cổng Trường Cơ giới
Đất ở đô thị 30.000.000 16.000.000 8.500.000
7 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ cổng Trường Cơ giới - đến hết đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 25.000.000 13.000.000 7.000.000
8 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến cổng số 3 chợ Sao Đỏ
Đất ở đô thị 56.000.000 29.000.000 16.000.000
9 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến cây xăng Quân đội
Đất ở đô thị 30.000.000 16.000.000 8.500.000
10 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ cây xăng Quân đội - đến Chợ Mật Sơn
Đất ở đô thị 24.000.000 12.500.000 6.400.000
11 Thành phố Chí Linh Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị 54.000.000 28.000.000 15.000.000
12 Thành phố Chí Linh Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến Quốc lộ 37
Đất ở đô thị 30.000.000 16.000.000 8.500.000
13 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,50m ( Lô D) -
Đất ở đô thị 40.000.000 21.000.000 11.000.000
14 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,0m (Lô A, Lô B) -
Đất ở đô thị 40.000.000 21.000.000 11.000.000
15 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,50m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D) -
Đất ở đô thị 24.000.000 12.500.000 6.400.000
16 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17m (Lô C) -
Đất ở đô thị 30.000.000 16.000.000 8.500.000
17 Thành phố Chí Linh Phố Thanh Niên - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ QL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1 - đến giáp KDC Việt Tiên sơn)
Đất ở đô thị 30.000.000 16.000.000 8.500.000
18 Thành phố Chí Linh Phố Thanh Niên - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 5.800.000
19 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 37 - PHƯỜNG SAO ĐỎ
đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến cầu chui đường sắt
Đất ở đô thị 24.000.000 12.500.000 6.400.000
20 Thành phố Chí Linh Phố Hữu Nghị - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất ở đô thị 30.000.000 16.000.000 8.500.000
21 Thành phố Chí Linh Phố Bạch Đằng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.500.000 6.400.000
22 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Thị Duệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - đến cổng chính Trường Cơ điện
Đất ở đô thị 24.000.000 12.500.000 6.400.000
23 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Thị Duệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ cổng chính Trường Cơ điện - đến đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 14.400.000 7.400.000 4.100.000
24 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Huệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ ngã 4 Sao Đỏ - đến đường tàu
Đất ở đô thị 21.000.000 11.500.000 6.000.000
25 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Huệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường tàu - đến bốt điện
Đất ở đô thị 18.000.000 9.200.000 5.100.000
26 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Huệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 10.800.000 5.600.000 3.350.000
27 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m -
Đất ở đô thị 18.000.000 9.200.000 5.100.000
28 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m -
Đất ở đô thị 14.400.000 7.400.000 4.100.000
29 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5m -
Đất ở đô thị 10.800.000 5.600.000 3.350.000
30 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Licogi 17 - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5m -
Đất ở đô thị 25.000.000 13.000.000 7.000.000
31 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Licogi 17 - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5m -
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 5.800.000
32 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Licogi 17 - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường đường còn lại -
Đất ở đô thị 15.000.000 7.600.000 4.200.000
33 Thành phố Chí Linh Phố Trần Bình Trọng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Rạp hát
Đất ở đô thị 25.000.000 13.000.000 7.000.000
34 Thành phố Chí Linh Phố Trần Bình Trọng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ Xí nghiệp cơ giới - đến Rạp hát
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 5.800.000
35 Thành phố Chí Linh Phố Trần Bình Trọng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m) -
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 5.800.000
36 Thành phố Chí Linh Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m -
Đất ở đô thị 16.000.000 8.100.000 4.400.000
37 Thành phố Chí Linh Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,0m -
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
38 Thành phố Chí Linh Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m -
Đất ở đô thị 11.200.000 5.800.000 3.500.000
39 Thành phố Chí Linh Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=16,0m; Bn=12,0m -
Đất ở đô thị 9.600.000 4.900.000 3.000.000
40 Thành phố Chí Linh Phố An Ninh - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất ở đô thị 25.000.000 13.000.000 7.000.000
41 Thành phố Chí Linh Phố Chu Văn An - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất ở đô thị 25.000.000 13.000.000 7.000.000
42 Thành phố Chí Linh Phố Đoàn Kết - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 5.800.000
43 Thành phố Chí Linh Đường Yết Kiêu - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 5.800.000
44 Thành phố Chí Linh Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 30m -
Đất ở đô thị 16.000.000 8.100.000 4.400.000
45 Thành phố Chí Linh Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20m ≤ Bn < 30m -
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
46 Thành phố Chí Linh Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20m -
Đất ở đô thị 11.200.000 5.800.000 3.500.000
47 Thành phố Chí Linh Phố Xuân Diệu - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ lô số CL4 -14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17 -
Đất ở đô thị 14.400.000 7.400.000 4.100.000
48 Thành phố Chí Linh Phố Xuân Diệu - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 9.000.000 4.600.000 2.950.000
49 Thành phố Chí Linh Phố Thống Nhất - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
50 Thành phố Chí Linh Phố Thắng Lợi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
51 Thành phố Chí Linh Phố Hồng Hà - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
52 Thành phố Chí Linh Phố Trần Quốc Toản - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
53 Thành phố Chí Linh Phố Mạc Thị Bưởi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến trường cao đẳng nghề Licogi
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
54 Thành phố Chí Linh Phố Mạc Thị Bưởi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 13,5m) -
Đất ở đô thị 10.000.000 5.200.000 3.150.000
55 Thành phố Chí Linh Phố Bình Minh - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất ở đô thị 10.800.000 5.600.000 3.350.000
56 Thành phố Chí Linh Phố 30/4, thuộc KDC Nguyễn Trãi II - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất ở đô thị 10.000.000 5.200.000 3.150.000
57 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ QL 18 - đến điểm cuối đất trường Quân sự Quân khu 3
Đất ở đô thị 11.200.000 5.800.000 3.500.000
58 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Nguyễn Chí Thanh (đoạn còn lại) -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
59 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Đồng Cơ Điện - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5m -
Đất ở đô thị 10.000.000 5.200.000 3.150.000
60 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Đồng Cơ Điện - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m -
Đất ở đô thị 7.000.000 3.600.000 2.450.000
61 Thành phố Chí Linh Đường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0m - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất ở đô thị 10.000.000 5.200.000 3.150.000
62 Thành phố Chí Linh Phố Trần Phú - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường tàu
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 5.800.000
63 Thành phố Chí Linh Phố Trần Phú - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 10.000.000 5.200.000 3.150.000
64 Thành phố Chí Linh Phố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất ở đô thị 15.000.000 7.600.000 4.200.000
65 Thành phố Chí Linh Phố Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường tàu
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 5.800.000
66 Thành phố Chí Linh Phố Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 10.000.000 5.200.000 3.150.000
67 Thành phố Chí Linh Phố Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất ở đô thị 15.000.000 7.600.000 4.200.000
68 Thành phố Chí Linh Phố Vũ Trọng Phụng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất ở đô thị 15.000.000 7.600.000 4.200.000
69 Thành phố Chí Linh Phố Lê Hồng Phong - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường tàu
Đất ở đô thị 15.000.000 7.600.000 4.200.000
70 Thành phố Chí Linh Phố Lê Hồng Phong - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 7.500.000 3.800.000 2.500.000
71 Thành phố Chí Linh Phố Thái Hưng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất ở đô thị 10.000.000 5.200.000 3.150.000
72 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
73 Thành phố Chí Linh Phố Kim Đồng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất ở đô thị 10.000.000 5.200.000 3.150.000
74 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Du - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất ở đô thị 10.000.000 5.200.000 3.150.000
75 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
76 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC
Đoạn thuộc khu dân cư Mít Sắt -
Đất ở đô thị 25.000.000 13.000.000 7.000.000
77 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC
Đoạn từ Quán Cát - đến cầu Ninh Chấp thuộc Khu dân cư Ninh Chấp 5
Đất ở đô thị 22.000.000 12.000.000 6.200.000
78 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC
Đoạn từ cầu Ninh Chấp - đến giáp phường Tân Dân thuộc Khu dân cư Lạc Sơn
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
79 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC
Đoạn từ đỉnh Ba Đèo - đến Quán Cát thuộc Khu dân cư Ninh Chấp 7
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
80 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC
Đoạn từ giáp phường Sao Đỏ - đến đình Ba Đèo thuộc Khu dân cư Ba Đèo - Bầu Bí
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
81 Thành phố Chí Linh Đường Yết Kiêu - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 5.800.000
82 Thành phố Chí Linh Khu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=38m -
Đất ở đô thị 17.600.000 9.000.000 4.900.000
83 Thành phố Chí Linh Khu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m) -
Đất ở đô thị 12.600.000 6.500.000 3.700.000
84 Thành phố Chí Linh Khu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.200.000 2.750.000
85 Thành phố Chí Linh Khu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
86 Thành phố Chí Linh Khu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=11,5m -
Đất ở đô thị 5.600.000 2.900.000 2.150.000
87 Thành phố Chí Linh Phố Hòa Bình- PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn từ giáp phường Sao Đỏ - đến giáp phường Văn Đức
Đất ở đô thị 16.000.000 8.100.000 4.400.000
88 Thành phố Chí Linh Phố Thiên - PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn từ Quốc lộ 37 - đến đầu đường Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 14.400.000 7.400.000 4.100.000
89 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Lạc Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC
Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=29,5m -
Đất ở đô thị 11.700.000 6.000.000 3.520.000
90 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Lạc Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC
Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=17,5m -
Đất ở đô thị 9.600.000 4.900.000 3.000.000
91 Thành phố Chí Linh Đường Lê Đại Hành - PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn giáp Phố Thiên - đến giáp phường An Lạc
Đất ở đô thị 10.400.000 5.500.000 3.300.000
92 Thành phố Chí Linh Các đường trong Khu dân cư Lạc Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất ở đô thị 7.500.000 3.800.000 2.500.000
93 Thành phố Chí Linh Phố Ninh Chấp - PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn từ QL37 - đến ngã tư cổng ông Đệ
Đất ở đô thị 7.500.000 3.800.000 2.500.000
94 Thành phố Chí Linh Phố Lam Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn từ QL37 - đến giáp phường Chí Minh
Đất ở đô thị 7.500.000 3.800.000 2.500.000
95 Thành phố Chí Linh Đường Trần Quốc Chẩn - PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn từ QL37 - đến giáp phường Chí Minh
Đất ở đô thị 7.500.000 3.800.000 2.500.000
96 Thành phố Chí Linh Đường tránh Quốc lộ 18 - PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn từ giáp phường Chí Minh - đến Quốc lộ 37
Đất ở đô thị 7.500.000 3.800.000 2.500.000
97 Thành phố Chí Linh Đường nối Quốc lộ 37 với đường 184 - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất ở đô thị 7.500.000 3.800.000 2.500.000
98 Thành phố Chí Linh Đường 184 - PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn từ giáp phố Thiên - đến giáp đất phường Văn Đức
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
99 Thành phố Chí Linh Các đường trong Khu dân cư Ba Đèo - Bầu Bí - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
100 Thành phố Chí Linh Các đường trong Khu dân cư Ninh Chấp 5 - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
101 Thành phố Chí Linh Các đường trong Khu dân cư Ninh Chấp 7 - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
102 Thành phố Chí Linh Các đường trong Khu dân cư Mít Sắt - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
103 Thành phố Chí Linh Các đường trong Khu dân cư Ninh Chấp 6 - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
104 Thành phố Chí Linh Các đường trong Khu dân cư Miễu Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.750.000
105 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất ở đô thị 3.800.000 2.000.000 1.500.000
106 Thành phố Chí Linh Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
đoạn từ giáp phường Cộng Hòa - đến tiếp giáp phường Hoàng Tiến
Đất ở đô thị 15.000.000 7.600.000 4.200.000
107 Thành phố Chí Linh Phố Đại Tân (Đường tỉnh lộ 398B) - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Đoạn từ ngã ba Hoàng Tân hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 68 (trường Mầm non Hoàng Tân) -
Đất ở đô thị 15.000.000 7.600.000 4.200.000
108 Thành phố Chí Linh Phố Đại Tân (Đường tỉnh lộ 398B) - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Đoạn từ tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 68 (trường Mầm non Hoàng Tân) - đến tiếp giáp Phường Bến Tắm
Đất ở đô thị 11.000.000 5.700.000 3.380.000
109 Thành phố Chí Linh Đường vào nhà văn hóa khu dân cư Đại Tân - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
đoạn từ tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) - đến tiếp giáp phố Đại Tân (đường tỉnh 398B)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.100.000 2.700.000
110 Thành phố Chí Linh Điểm dân cư Áp phích - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.200.000 2.750.000
111 Thành phố Chí Linh Điểm dân cư Áp phích - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m -
Đất ở đô thị 7.200.000 3.650.000 2.470.000
112 Thành phố Chí Linh Điểm dân cư Áp phích - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 11,5m -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.600.000 1.900.000
113 Thành phố Chí Linh Phố Đại Bộ - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Đoạn từ giáp phố Đại Tân - đến giáp Điểm dân cư Áp phích
Đất ở đô thị 8.000.000 4.100.000 2.700.000
114 Thành phố Chí Linh Phố Đại Bộ - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Đoạn từ tiếp giáp điểm dân cư áp phích Đại Bộ - đến tiếp giáp địa phận xã Bắc An
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
115 Thành phố Chí Linh Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
đoạn từ tiếp giáp điểm dân cư áp phích Đại Bộ - đến nhà máy giầy Đại Bộ
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
116 Thành phố Chí Linh Phố Bát Giáo - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Đoạn từ đường Lê Thanh Nghị (QL 18) - đến hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, KDC Đại Bát
Đất ở đô thị 8.000.000 4.100.000 2.700.000
117 Thành phố Chí Linh Phố Bát Giáo - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Đoạn từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 87 - đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 90 xóm Bát Giáo
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
118 Thành phố Chí Linh Phố Trần Cung - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
đoạn từ tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân - đến tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
119 Thành phố Chí Linh Đường liên phường Hoàng Tân - Bến Tắm - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
đoạn từ nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần KDC Đồng Tân; một phần KDC Bến Tắm - đến hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 91) tiếp giáp phường Bến Tắm
Đất ở đô thị 5.000.000 2.600.000 1.900.000
120 Thành phố Chí Linh Đường xóm Minh Tân đi Quản Tàu, KDC Đồng Tân - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
đoạn từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76 xóm Minh Tân - đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 71 giáp phường Bến Tắm
Đất ở đô thị 5.000.000 2.600.000 1.900.000
121 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.100.000 1.600.000
122 Thành phố Chí Linh Đoạn từ đê Ninh Công đến ngã tư Khê Khẩu - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất ở đô thị 10.500 5.550.000 3.320.000
123 Thành phố Chí Linh Đoạn từ Trại Mít đến hết UBND phường Văn Đức cũ - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất ở đô thị 10.500.000 5.550.000 3.320.000
124 Thành phố Chí Linh Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 (mặt cắt đường Bn =7,5m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất ở đô thị 10.500.000 5.550.000 3.320.000
125 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại (mặt cắt đường Bn =7,5 m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất ở đô thị 10.500.000 5.550.000 3.320.000
126 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Vĩnh Đại (mặt cắt đường Bn=7,5m; Bn=5,5m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất ở đô thị 9.600.000 4.900.000 3.000.000
127 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Con Nhạn 1 (mặt cắt đường Bn=5,0m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
128 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Con Nhạn 2 (mặt cắt đường Bn=5,0m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
129 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc khu dân cư Đông Xá - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
130 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc khu dân cư Vĩnh Long - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
131 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc khu dân cư Bích Nham - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
132 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc khu dân cư Bến Đò - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất ở đô thị 5.400.000 2.800.000 2.100.000
133 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc khu dân cư Bích Thủy - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất ở đô thị 5.400.000 2.800.000 2.100.000
134 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc khu dân cư Kênh Mai 2 - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000
135 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc khu dân cư Kênh Mai 1 - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000
136 Thành phố Chí Linh Đường Lê Thánh Tông - PHƯỜNG PHẢ LẠI
đoạn từ cầu Phả Lại - đến giáp địa giới phường Văn An
Đất ở đô thị 14.400 7.400.000 4.100.000
137 Thành phố Chí Linh Thanh Xuân - PHƯỜNG PHẢ LẠI
đoạn từ ngã 3 Thạch Thủy - đến giáp địa giới phường Văn An
Đất ở đô thị 13.000.000 6.800.000 3.800.000
138 Thành phố Chí Linh Đường Sùng Nghiêm - PHƯỜNG PHẢ LẠI
đoạn từ ngã 3 UBND phường cũ - đến đường Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị 13.000.000 6.800.000 3.800.000
139 Thành phố Chí Linh Khu đấu giá Ao Lầy - PHƯỜNG PHẢ LẠI
-
Đất ở đô thị 13.000.000 6.800.000 3.800.000
140 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu tái định cư Phao Sơn - PHƯỜNG PHẢ LẠI
-
Đất ở đô thị 11.000.000 5.700.000 3.380.000
141 Thành phố Chí Linh Đường Đặng Tính - PHƯỜNG PHẢ LẠI
-
Đất ở đô thị 13.000.000 6.800.000 3.800.000
142 Thành phố Chí Linh Đường Thành Phao - PHƯỜNG PHẢ LẠI
Đoạn từ ngã ba UBND phường cũ - đến đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 10.000.000 5.200.000 3.150.000
143 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn=10m) - PHƯỜNG PHẢ LẠI
-
Đất ở đô thị 10.000.000 5.200.000 3.150.000
144 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu tái định cư Thạch Thủy - PHƯỜNG PHẢ LẠI
-
Đất ở đô thị 11.000.000 5.700.000 3.380.000
145 Thành phố Chí Linh Trần Khánh Dư - PHƯỜNG PHẢ LẠI
đoạn từ Cổng làng văn hóa Bình Dương - đến ga Cổ Thành
Đất ở đô thị 8.000.000 4.100.000 2.700.000
146 Thành phố Chí Linh Đường Lục Đầu Giang - PHƯỜNG PHẢ LẠI
đoạn từ đường Lê Thánh Tông ra bến phà Phả Lại -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
147 Thành phố Chí Linh Đường Phao Sơn
tiếp giáp đường Thành Phao - đến giáp địa giới xã Hưng Đạo
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
148 Thành phố Chí Linh Đường Thanh Bình - PHƯỜNG PHẢ LẠI
đoạn từ đường Thành Phao - đến hết KDC số 13 Cao Đường
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.750.000
149 Thành phố Chí Linh Khu đấu giá Cao Đường - PHƯỜNG PHẢ LẠI
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.750.000
150 Thành phố Chí Linh Đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG PHẢ LẠI
-
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000
151 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 37 - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
đoạn từ chân cầu bình - đến thửa 08 tờ số 57
Đất ở đô thị 22.000.000 12.000.000 6.200.000
152 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Đồng Giỏ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m -
Đất ở đô thị 22.000.000 12.000.000 6.200.000
153 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Đồng Giỏ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m -
Đất ở đô thị 17.000.000 8.700.000 4.700.000
154 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Đồng Giỏ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m -
Đất ở đô thị 15.000.000 7.600.000 4.200.000
155 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Đồng Giỏ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ -
Đất ở đô thị 10.000.000 5.200.000 3.150.000
156 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Đông Triều (Khu 1) - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m -
Đất ở đô thị 22.000.000 12.000.000 6.200.000
157 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Đông Triều (Khu 1) - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5m -
Đất ở đô thị 10.000.000 5.200.000 3.150.000
158 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Đông Triều (Khu 2) - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m -
Đất ở đô thị 22.000.000 12.000.000 6.200.000
159 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Đông Triều (Khu 2) - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m) -
Đất ở đô thị 10.000.000 5.200.000 3.150.000
160 Thành phố Chí Linh Đường 183 cũ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Đoạn từ ngã 3 xưởng gỗ - đến nhà văn hóa Trụ Thượng
Đất ở đô thị 17.000.000 8.700.000 4.700.000
161 Thành phố Chí Linh Đường 183 cũ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Đoạn từ nhà văn hóa Trụ Thượng - đến hết chợ Bình
Đất ở đô thị 13.500.000 6.900.000 3.850.000
162 Thành phố Chí Linh Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội) Mặt cắt đường Bn = 29,5m - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
-
Đất ở đô thị 13.500.000 6.900.000 3.850.000
163 Thành phố Chí Linh Đường trục phường - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Đoạn từ chợ Bình - đến cuối KDC Trụ Hạ
Đất ở đô thị 9.000.000 4.600.000 2.950.000
164 Thành phố Chí Linh Đường trục phường - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Đoạn từ trụ sở UBND phường - đến cuối KDC Tế Sơn
Đất ở đô thị 6.300.000 3.200.000 2.250.000
165 Thành phố Chí Linh Đường trục phường - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Đoạn từ đầu KDC Thủ Chính - đến cuối KDC Mạc Ngạn
Đất ở đô thị 6.300.000 3.200.000 2.250.000
166 Thành phố Chí Linh Đường chính trong KDC Trụ Thượng, KDC Trụ Hạ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.750.000
167 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại thuộc phường - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
-
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000
168 Thành phố Chí Linh Lê Đại Hành - PHƯỜNG AN LẠC
đoạn từ giáp phường Thái Học - đến cầu Bờ Đập
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
169 Thành phố Chí Linh Các đoạn còn lại thuộc đường Lê Đại Hành - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.600.000 2.450.000
170 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Trung Tâm - PHƯỜNG AN LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 m -
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
171 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Trung Tâm - PHƯỜNG AN LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 m -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
172 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Mộ Đạo - PHƯỜNG AN LẠC
mặt cắt đường Bn = 17,5 m -
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
173 Thành phố Chí Linh Di Tích - PHƯỜNG AN LẠC
đoạn từ cầu Nguyệt Giang - đến ngã tư Đồng Nội
Đất ở đô thị 9.000.000 4.600.000 2.950.000
174 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới thôn Đại - PHƯỜNG AN LẠC
mặt cắt đường Bn = 18 m -
Đất ở đô thị 7.000.000 3.600.000 2.450.000
175 Thành phố Chí Linh Đường từ Ngã 4 Nền Nghè đến ngã tư Đồng Nội - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất ở đô thị 5.000.000 2.600.000 1.900.000
176 Thành phố Chí Linh Đường từ Ngã ba Cây Đa đến ngã ba Bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất ở đô thị 5.000.000 2.600.000 1.900.000
177 Thành phố Chí Linh Ngã tư Đồng Nội đến ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất ở đô thị 5.000.000 2.600.000 1.900.000
178 Thành phố Chí Linh Ngã 3 chợ Bờ Đa đến cầu xã - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất ở đô thị 5.000.000 2.600.000 1.900.000
179 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc KDC Bờ Dọc - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.100.000 1.600.000
180 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc KDC Bờ Chùa - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.100.000 1.600.000
181 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc KDC An Bài - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất ở đô thị 4.000.000 2.100.000 1.600.000
182 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000
183 Thành phố Chí Linh Đường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc Khu dân cư Trại Sen) - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất ở đô thị 17.100 8.750.000 4.750.000
184 Thành phố Chí Linh Đường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc KDC Trại Thượng) - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất ở đô thị 15.200.000 6.400.000 3.300.000
185 Thành phố Chí Linh Đường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc KDC Tường) - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất ở đô thị 15.200.000 6.400.000 3.300.000
186 Thành phố Chí Linh Đường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc KDC Hữu Lộc) - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất ở đô thị 14.000.000 7.100.000 3.950.000
187 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Hữu Lộc - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất ở đô thị 4.800.000 2.500.000 1.850.000
188 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Trại Sen - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất ở đô thị 4.800.000 2.500.000 1.850.000
189 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Trại Thượng - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất ở đô thị 4.800.000 2.500.000 1.850.000
190 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Tường - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất ở đô thị 4.800.000 2.500.000 1.850.000
191 Thành phố Chí Linh Đường trong khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (thuộc địa bàn phường Văn An) - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất ở đô thị 4.800.000 2.500.000 1.850.000
192 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Kinh Trung - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất ở đô thị 4.800.000 2.500.000 1.850.000
193 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Kiệt Đoài - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất ở đô thị 4.800.000 2.500.000 1.850.000
194 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Kỳ Đặc - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất ở đô thị 4.800.000 2.500.000 1.850.000
195 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Kiệt Đông - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất ở đô thị 4.800.000 2.500.000 1.850.000
196 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Kiệt Thượng - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất ở đô thị 4.800.000 2.500.000 1.850.000
197 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất ở đô thị 3.600.000 1.900.000 1.400.000
198 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 18 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn từ cổng chợ số 3 Sao Đỏ - đến hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi Động
Đất ở đô thị 25.500.000 13.200.000 7.050.000
199 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 18 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn từ Quán Sui - đến phố Ngái
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
200 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 18 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2 -
Đất ở đô thị 8.400.000 4.300.000 2.800.000
201 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30m -
Đất ở đô thị 18.000.000 9.200.000 5.100.000
202 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m -
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
203 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m -
Đất ở đô thị 8.400.000 4.300.000 2.800.000
204 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn -
Đất ở đô thị 7.200.000 3.650.000 2.470.000
205 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Nam Thắng - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom dọc Quốc lộ 18 -
Đất ở đô thị 18.000.000 9.200.000 5.100.000
206 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Nam Thắng - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5m -
Đất ở đô thị 8.400.000 4.300.000 2.800.000
207 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 37 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn từ Quốc lộ 18 - đến ngã 4 Thương Binh thuộc Khu dân cư Lôi Động
Đất ở đô thị 18.000.000 9.200.000 5.100.000
208 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 37 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn từ ngã 4 Thương Binh - đến cống qua đường cạnh khách sạn Thanh Bình thuộc Khu dân cư Chúc Thôn-Bích Động Tân Tiến
Đất ở đô thị 16.000.000 8.100.000 4.400.000
209 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 37 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn từ cống qua đường cạnh khách sạn Thanh Bình - đến hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn
Đất ở đô thị 15.200.000 7.700.000 4.250.000
210 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 37 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn từ hồ Côn Sơn - đến ngã 3 An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn
Đất ở đô thị 14.760.000 7.450.000 4.150.000
211 Thành phố Chí Linh Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh) - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn>= 30m -
Đất ở đô thị 18.000.000 9.200.000 5.100.000
212 Thành phố Chí Linh Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh) - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤ Bn <30m -
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
213 Thành phố Chí Linh Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh) - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5m -
Đất ở đô thị 8.400.000 4.300.000 2.800.000
214 Thành phố Chí Linh Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh) - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường còn lại -
Đất ở đô thị 7.200.000 3.650.000 2.470.000
215 Thành phố Chí Linh Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0m -
Đất ở đô thị 18.000.000 9.200.000 5.100.000
216 Thành phố Chí Linh Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5m -
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
217 Thành phố Chí Linh Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5m -
Đất ở đô thị 8.400.000 4.300.000 2.800.000
218 Thành phố Chí Linh Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18 -
Đất ở đô thị 18.000.000 9.200.000 5.100.000
219 Thành phố Chí Linh Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0m -
Đất ở đô thị 8.400.000 4.300.000 2.800.000
220 Thành phố Chí Linh Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m -
Đất ở đô thị 7.200.000 3.650.000 2.470.000
221 Thành phố Chí Linh Khu đô thị Đại Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0m -
Đất ở đô thị 15.000.000 7.600.000 4.200.000
222 Thành phố Chí Linh Khu đô thị Đại Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m -
Đất ở đô thị 10.000.000 5.200.000 3.150.000
223 Thành phố Chí Linh Khu đô thị Đại Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m -
Đất ở đô thị 7.000.000 3.600.000 2.450.000
224 Thành phố Chí Linh Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các thửa đất giáp mặt đường gom dọc QL37 -
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
225 Thành phố Chí Linh Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5m -
Đất ở đô thị 8.400.000 4.300.000 2.800.000
226 Thành phố Chí Linh Đường Yết Kiêu - PHƯỜNG CỘNG HÒA
thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định -
Đất ở đô thị 10.200.000 5.400.000 3.250.000
227 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền Định -
Đất ở đô thị 8.400.000 4.300.000 2.800.000
228 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m) -
Đất ở đô thị 8.400.000 4.300.000 2.800.000
229 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đất ven đường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư Chi Ngãi 1) -
Đất ở đô thị 7.200.000 3.650.000 2.470.000
230 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Chúc Thôn thuộc KDC Chúc Thôn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
-
Đất ở đô thị 7.200.000 3.650.000 2.470.000
231 Thành phố Chí Linh Đất ven đường 398B - PHƯỜNG CỘNG HÒA
thuộc KDC Chi Ngãi 2 -
Đất ở đô thị 7.200.000 3.650.000 2.470.000
232 Thành phố Chí Linh Đất ven đường 398 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn - Chúc Thôn -
Đất ở đô thị 7.200.000 3.650.000 2.470.000
233 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân Tiến -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.200.000 1.700.000
234 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 1 -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.200.000 1.700.000
235 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2 -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.200.000 1.700.000
236 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường trong Khu dân cư Chúc Cương -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.200.000 1.700.000
237 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường trong Khu dân cư Cầu Dòng -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.200.000 1.700.000
238 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường trong Khu dân cư Tiên Sơn - Chúc Thôn -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.200.000 1.700.000
239 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường trong Khu dân cư Hàm Ếch -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.200.000 1.700.000
240 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường còn lại của phường -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000
241 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 37 - PHƯỜNG TÂN DÂN
đoạn từ KDC Tư Giang - đến KDC Kỹ Sơn Trên
Đất ở đô thị 24.000.000 12.500.000 6.400.000
242 Thành phố Chí Linh Đường từ QL 37 đi đền Cao - PHƯỜNG TÂN DÂN
đoạn qua phường Tân Dân Bn = 18m -
Đất ở đô thị 13.500.000 6.900.000 3.850.000
243 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trục phường đoạn qua KDC Tư Giang (17m ≤ Bn ≤ 19m) -
Đất ở đô thị 13.500.000 6.900.000 3.850.000
244 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trục phường đoạn qua KDC Nội, Giang Hạ, Giang Thượng (17m ≤ Bn ≤ 19m) -
Đất ở đô thị 9.000.000 4.600.000 2.950.000
245 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường qua KDC Nội - đến nhà văn hóa, Bn = 19m
Đất ở đô thị 9.000.000 4.600.000 2.950.000
246 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đoạn từ nhà văn hóa KDC Nội - đến ngã 3 Triều Nội (Bn ≤ 8m)
Đất ở đô thị 5.600.000 2.900.000 2.150.000
247 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trục phường đoạn qua KDC Mạc Động -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
248 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường liên phường từ Vọng Cầu đi An Lạc -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.100.000 1.600.000
249 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trong KDC Triều -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.100.000 1.600.000
250 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trong KDC Nội -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.100.000 1.600.000
251 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trong KDC Giang Thượng -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.100.000 1.600.000
252 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trong KDC Giang Hạ -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.100.000 1.600.000
253 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trong KDC Kỹ Sơn Dưới -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.100.000 1.600.000
254 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trong KDC Kỹ Sơn Trên -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.100.000 1.600.000
255 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Các đường còn lại trong KDC Mạc Động -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000
256 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Các đường còn lại trong KDC Vọng Cầu -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000
257 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 18 - PHƯỜNG CHÍ MINH
đoạn từ cổng chợ Mật Sơn - đến công ty Vinh Quang thuộc Khu dân cư Mật Sơn
Đất ở đô thị 18.000.000 9.200.000 5.100.000
258 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim) - PHƯỜNG CHÍ MINH
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m -
Đất ở đô thị 25.000.000 13.000.000 7.000.000
259 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim) - PHƯỜNG CHÍ MINH
Các lô giáp đường có mặt cắt 15m ≤ Bn < 20,5m -
Đất ở đô thị 18.000.000 9.200.000 5.100.000
260 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim) - PHƯỜNG CHÍ MINH
Các lô giáp đường còn lại -
Đất ở đô thị 14.000.000 7.100.000 3.950.000
261 Thành phố Chí Linh Đường Trần Quốc Chẩn (thuộc KDC Khang Thọ) - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.200.000 5.100.000
262 Thành phố Chí Linh Đường Trần Quốc Chẩn (thuộc KDC Nhân Hưng) - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất ở đô thị 7.200.000 3.650.000 2.470.000
263 Thành phố Chí Linh Đường thuộc Khu dân cư chùa Vần - PHƯỜNG CHÍ MINH
đoạn từ nhà ông Công (thửa 42 tờ BĐĐC số 8) - đến nhà ông Thước (thửa 9 tờ BĐĐC số 8)
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
264 Thành phố Chí Linh Đường thuộc Khu dân cư chùa Vần giáp phường Thái Học - PHƯỜNG CHÍ MINH
từ thửa đất số 45, tờ bản đồ 08 (nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt) - đến thửa đất số 88, tờ bản đồ số 09 (nhà ông Nguyễn Đức Hợp)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.100.000 2.700.000
265 Thành phố Chí Linh Đường trong khu dân cư Vườn Mai - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất ở đô thị 9.200.000 5.100.000 3.000.000
266 Thành phố Chí Linh Phố Mật Sơn - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất ở đô thị 7.200.000 3.650.000 2.470.000
267 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Trung Tâm (thuộc Khu dân cư Khang Thọ) - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
268 Thành phố Chí Linh Phố Thanh Khang - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất ở đô thị 7.200.000 3.650.000 2.470.000
269 Thành phố Chí Linh Đường từ ngã tư Khang Thọ đi Đồi Thông (ông Thịnh (thửa 197 tờ bản đồ số 6) KDC Khang Thọ đến ông Huy (thửa 441 tờ bản đồ 10) KDC Đồi Thông - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất ở đô thị 7.200.000 3.650.000 2.470.000
270 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc Khu dân cư Văn Giai - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.750.000
271 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc Khu dân cư Nẻo - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.750.000
272 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất ở đô thị 3.600.000 1.900.000 1.400.000
273 Thành phố Chí Linh Đất ven Quốc lộ 18 - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
-
Đất ở đô thị 14.000 7.100.000 3.950.000
274 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Cầu Ruồi - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.600.000 2.450.000
275 Thành phố Chí Linh Đoạn đường Đồng Cống - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
đoạn từ cổng làng Đồng Cống - đến thửa đất số 04, tờ bản đồ 92 (nhà ông Đặng Văn Đông thôn Đồng Cống )
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
276 Thành phố Chí Linh Đoạn đường Trung tâm đi Phục Thiện - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
đoạn từ ngã tư Hoàng Tiến - đến thửa đất số 72 tờ bản đồ 77 (nhà ông Nguyễn Văn Nha)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
277 Thành phố Chí Linh Đoạn đường UBND phường - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
đoạn từ thửa đất số 22 tờ bản đồ 84 (nhà bà Nguyễn Thị Tình) - đến UBND phường
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
278 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Đoạn đường từ thửa đất số 56 tờ bản đồ 85 (nhà ông Lê Văn Huân) đi cổng làng Hoàng Gián cũ - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
279 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Đoạn đường từ thửa đất số 188 tờ bản đồ 95 (nhà ông Lê Văn Huẩn) đến giáp đất KDC Hoàng Gián cũ - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN - đến giáp đất KDC Hoàng Gián cũ
Đất ở đô thị 5.250.000 2.700.000 2.000.000
280 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Đoạn đường từ thửa đất số 4 tờ bản đồ 92 (nhà ông Đặng Văn Đông) - đến thửa đất số 52 tờ bản đồ 92 (nhà ông Đặng Văn Tuyên)
Đất ở đô thị 5.250.000 2.700.000 2.000.000
281 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Đoạn đường từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 77 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) - đến cổng làng Phục Thiện
Đất ở đô thị 5.250.000 2.700.000 2.000.000
282 Thành phố Chí Linh Đoạn đường Trại Trống - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Từ Cầu tràn - đến cổng Viện phong Chí Linh
Đất ở đô thị 5.250.000 2.700.000 2.000.000
283 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư trung tâm - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.750.000
284 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Đoạn đường từ cổng làng Phục Thiện - đến thửa đất số 54 tờ bản đồ 65 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn)
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.750.000
285 Thành phố Chí Linh Đoạn đường đi Ngũ Đài - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Đoạn từ đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 74 (nhà ông Hoàng Văn Hân) - đến hết ngã ba tam giác Khu dân cư Tân Tiến
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.750.000
286 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Đoạn đường từ đình làng Hoàng Gián cũ - đến nghĩa trang Hoàng Gián cũ
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.750.000
287 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
-
Đất ở đô thị 3.600.000 1.900.000 1.400.000
288 Thành phố Chí Linh Đường 17b - PHƯỜNG CỔ THÀNH
đoạn từ Quốc lộ 18 đi vào - đến đền Gốm
Đất ở đô thị 12.000 6.300.000 3.600.000
289 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Đường trong khu dân cư Nam Đông - Nam Đoài -
Đất ở đô thị 8.800.000 4.500.000 2.900.000
290 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Đường trong khu dân cư mới Nam Đông -
Đất ở đô thị 10.000.000 5.200.000 3.150.000
291 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Đường trong khu dân cư Trại Cá Ninh Giàng -
Đất ở đô thị 7.500.000 3.800.000 2.500.000
292 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Nam Đoài -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
293 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Nam Đông -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
294 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Thông Lộc -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
295 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Cổ Châu -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
296 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Hòa Bình -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
297 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Ninh Giàng -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
298 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Đồng Tâm -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
299 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Tu Ninh -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
300 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Thành Lập -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.100.000 1.600.000
301 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư An Ninh -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.100.000 1.600.000
302 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Lý Dương -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.100.000 1.600.000
303 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Phao Tân -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.100.000 1.600.000
304 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường còn lại thuộc khu dân cư Cổ Châu (khu dân cư cải cách cũ) -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.100.000 1.600.000
305 Thành phố Chí Linh Đường Quyết Thắng - PHƯỜNG BẾN TẮM
đoạn từ giáp phường Hoàng Tân - đến trạm Kiểm lâm
Đất ở đô thị 15.000.000 7.600.000 4.200.000
306 Thành phố Chí Linh Đường Đồng Tâm - PHƯỜNG BẾN TẮM
đoạn từ đường Quyết Thắng - đến tây cầu Chế Biến
Đất ở đô thị 13.800.000 7.000.000 3.900.000
307 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới khu Trung Tâm - PHƯỜNG BẾN TẮM
Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m -
Đất ở đô thị 15.000.000 7.600.000 4.200.000
308 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới khu Trung Tâm - PHƯỜNG BẾN TẮM
Các đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 19,5m -
Đất ở đô thị 12.000.000 6.300.000 3.600.000
309 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới khu 3 - PHƯỜNG BẾN TẮM
Các lô tiếp giáp với đường huyện lộ 185,có mặt cắt đường Bn = 17,5m -
Đất ở đô thị 10.000.000 5.200.000 3.150.000
310 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới khu 3 - PHƯỜNG BẾN TẮM
Các lô tiếp giáp với đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 14,0m -
Đất ở đô thị 8.800.000 4.500.000 2.900.000
311 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại của khu dân cư Trung Tâm - PHƯỜNG BẾN TẮM
-
Đất ở đô thị 6.800.000 3.500.000 2.400.000
312 Thành phố Chí Linh Đường Quyết Thắng (đoạn còn lại) - PHƯỜNG BẾN TẮM
-
Đất ở đô thị 6.800.000 3.500.000 2.400.000
313 Thành phố Chí Linh Đường Quyết Tiến - PHƯỜNG BẾN TẮM
-
Đất ở đô thị 6.800.000 3.500.000 2.400.000
314 Thành phố Chí Linh Đường Bắc Nội - PHƯỜNG BẾN TẮM
-
Đất ở đô thị 6.800.000 3.500.000 2.400.000
315 Thành phố Chí Linh Đường Đồng Tâm (đoạn còn lại) - PHƯỜNG BẾN TẮM
-
Đất ở đô thị 6.800.000 3.500.000 2.400.000
316 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG BẾN TẮM
Các đường thuộc Khu Trường Quan (địa phận Khu 2 cũ), Khu 3, một phần của khu Phú Lợi (địa phận Khu 9 cũ), Khu Chế Biến, một phần của khu Bắc Nội (phần -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.100.000 2.200.000
317 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG BẾN TẮM
Các đường thuộc: phần còn lại của Khu Bắc Nội (địa phận khu Trại Mét cũ), khu Trại Gạo, phần còn lại của khu Phú Lợi (địa phận Khu Hố Gồm cũ), khu Hố -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.100.000 1.600.000
318 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG BẾN TẮM
Các đường còn lại trong phạm vi phường -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000
319 Thành phố Chí Linh Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 40.000.000 20.000.000 9.000.000
320 Thành phố Chí Linh Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 27.300.000 13.650.000 5.250.000
321 Thành phố Chí Linh Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 6.825.000 2.800.000
322 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ ngã 4 Sao Đỏ - đến đường An Ninh
Đất TM-DV đô thị 36.400.000 18.200.000 7.000.000
323 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường An Ninh - đến đường Đoàn Kết
Đất TM-DV đô thị 27.300.000 13.650.000 5.250.000
324 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Đoàn Kết - đến cổng Trường Cơ giới
Đất TM-DV đô thị 18.200.000 9.100.000 3.500.000
325 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ cổng Trường Cơ giới - đến hết đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
326 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến cổng số 3 chợ Sao Đỏ
Đất TM-DV đô thị 36.400.000 18.200.000 7.000.000
327 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến cây xăng Quân đội
Đất TM-DV đô thị 22.750.000 10.920.000 4.900.000
328 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ cây xăng Quân đội - đến Chợ Mật Sơn
Đất TM-DV đô thị 18.200.000 9.100.000 3.500.000
329 Thành phố Chí Linh Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Hữu Nghị
Đất TM-DV đô thị 27.300.000 13.650.000 5.250.000
330 Thành phố Chí Linh Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến Quốc lộ 37
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 6.825.000 2.800.000
331 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,50m ( Lô D) -
Đất TM-DV đô thị 22.750.000 10.920.000 4.900.000
332 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,0m (Lô A, Lô B) -
Đất TM-DV đô thị 18.200.000 9.100.000 3.500.000
333 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,50m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D) -
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 6.825.000 2.800.000
334 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17m (Lô C) -
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 6.825.000 2.800.000
335 Thành phố Chí Linh Phố Thanh Niên - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ QL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1 - đến giáp KDC Việt Tiên sơn)
Đất TM-DV đô thị 22.750.000 10.920.000 4.900.000
336 Thành phố Chí Linh Phố Thanh Niên - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
337 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 37 - PHƯỜNG SAO ĐỎ
đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến cầu chui đường sắt
Đất TM-DV đô thị 18.200.000 9.100.000 3.500.000
338 Thành phố Chí Linh Phố Hữu Nghị - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 6.825.000 2.800.000
339 Thành phố Chí Linh Phố Bạch Đằng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất TM-DV đô thị 18.200.000 9.100.000 3.500.000
340 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Thị Duệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - đến cổng chính Trường Cơ điện
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 6.825.000 2.800.000
341 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Thị Duệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ cổng chính Trường Cơ điện - đến đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
342 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Huệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ ngã 4 Sao Đỏ - đến đường tàu
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 6.825.000 2.800.000
343 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Huệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường tàu - đến bốt điện
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
344 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Huệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
345 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m -
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
346 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
347 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
348 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Licogi 17 - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
349 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Licogi 17 - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 1.050.000
350 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Licogi 17 - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
351 Thành phố Chí Linh Phố Trần Bình Trọng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Rạp hát
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
352 Thành phố Chí Linh Phố Trần Bình Trọng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ Xí nghiệp cơ giới - đến Rạp hát
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
353 Thành phố Chí Linh Phố Trần Bình Trọng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m) -
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
354 Thành phố Chí Linh Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
355 Thành phố Chí Linh Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,0m -
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
356 Thành phố Chí Linh Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 1.050.000
357 Thành phố Chí Linh Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=16,0m; Bn=12,0m -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
358 Thành phố Chí Linh Phố An Ninh - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
359 Thành phố Chí Linh Phố Chu Văn An - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
360 Thành phố Chí Linh Phố Đoàn Kết - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
361 Thành phố Chí Linh Đường Yết Kiêu - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
362 Thành phố Chí Linh Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
363 Thành phố Chí Linh Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20m ≤ Bn < 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
364 Thành phố Chí Linh Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20m -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
365 Thành phố Chí Linh Phố Xuân Diệu - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ lô số CL4 -14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17 -
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
366 Thành phố Chí Linh Phố Xuân Diệu - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
367 Thành phố Chí Linh Phố Thống Nhất - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
368 Thành phố Chí Linh Phố Thắng Lợi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
369 Thành phố Chí Linh Phố Hồng Hà - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
370 Thành phố Chí Linh Phố Trần Quốc Toản - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
371 Thành phố Chí Linh Phố Mạc Thị Bưởi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến trường cao đẳng nghề Licogi
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
372 Thành phố Chí Linh Phố Mạc Thị Bưởi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 13,5m) -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
373 Thành phố Chí Linh Phố Bình Minh - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
374 Thành phố Chí Linh Phố 30/4, thuộc KDC Nguyễn Trãi II - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
375 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ QL 18 - đến điểm cuối đất trường Quân sự Quân khu 3
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
376 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Nguyễn Chí Thanh (đoạn còn lại) -
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
377 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Đồng Cơ Điện - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
378 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Đồng Cơ Điện - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
379 Thành phố Chí Linh Đường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0m - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
380 Thành phố Chí Linh Phố Trần Phú - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường tàu
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
381 Thành phố Chí Linh Phố Trần Phú - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
382 Thành phố Chí Linh Phố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
383 Thành phố Chí Linh Phố Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường tàu
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
384 Thành phố Chí Linh Phố Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
385 Thành phố Chí Linh Phố Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
386 Thành phố Chí Linh Phố Vũ Trọng Phụng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
387 Thành phố Chí Linh Phố Lê Hồng Phong - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường tàu
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
388 Thành phố Chí Linh Phố Lê Hồng Phong - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
389 Thành phố Chí Linh Phố Thái Hưng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
390 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
391 Thành phố Chí Linh Phố Kim Đồng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
392 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Du - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
393 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
394 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC
Đoạn thuộc khu dân cư Mít Sắt -
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 5.005.000 1.890.000
395 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC
Đoạn từ Quán Cát - đến cầu Ninh Chấp thuộc Khu dân cư Ninh Chấp 5
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 5.005.000 1.890.000
396 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC
Đoạn từ cầu Ninh Chấp - đến giáp phường Tân Dân thuộc Khu dân cư Lạc Sơn
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
397 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC
Đoạn từ đỉnh Ba Đèo - đến Quán Cát thuộc Khu dân cư Ninh Chấp 7
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
398 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC
Đoạn từ giáp phường Sao Đỏ - đến đình Ba Đèo thuộc Khu dân cư Ba Đèo - Bầu Bí
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
399 Thành phố Chí Linh Đường Yết Kiêu - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
400 Thành phố Chí Linh Khu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=38m -
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 5.005.000 1.890.000
401 Thành phố Chí Linh Khu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m) -
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
402 Thành phố Chí Linh Khu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
403 Thành phố Chí Linh Khu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
404 Thành phố Chí Linh Khu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=11,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
405 Thành phố Chí Linh Phố Hòa Bình- PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn từ giáp phường Sao Đỏ - đến giáp phường Văn Đức
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
406 Thành phố Chí Linh Phố Thiên - PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn từ Quốc lộ 37 - đến đầu đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
407 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Lạc Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC
Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=29,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
408 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Lạc Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC
Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=17,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
409 Thành phố Chí Linh Đường Lê Đại Hành - PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn giáp Phố Thiên - đến giáp phường An Lạc
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
410 Thành phố Chí Linh Các đường trong Khu dân cư Lạc Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
411 Thành phố Chí Linh Phố Ninh Chấp - PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn từ QL37 - đến ngã tư cổng ông Đệ
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
412 Thành phố Chí Linh Phố Lam Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn từ QL37 - đến giáp phường Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
413 Thành phố Chí Linh Đường Trần Quốc Chẩn - PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn từ QL37 - đến giáp phường Chí Minh
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
414 Thành phố Chí Linh Đường tránh Quốc lộ 18 - PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn từ giáp phường Chí Minh - đến Quốc lộ 37
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
415 Thành phố Chí Linh Đường nối Quốc lộ 37 với đường 184 - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
416 Thành phố Chí Linh Đường 184 - PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn từ giáp phố Thiên - đến giáp đất phường Văn Đức
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
417 Thành phố Chí Linh Các đường trong Khu dân cư Ba Đèo - Bầu Bí - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
418 Thành phố Chí Linh Các đường trong Khu dân cư Ninh Chấp 5 - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
419 Thành phố Chí Linh Các đường trong Khu dân cư Ninh Chấp 7 - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
420 Thành phố Chí Linh Các đường trong Khu dân cư Mít Sắt - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
421 Thành phố Chí Linh Các đường trong Khu dân cư Ninh Chấp 6 - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
422 Thành phố Chí Linh Các đường trong Khu dân cư Miễu Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
423 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
424 Thành phố Chí Linh Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
đoạn từ giáp phường Cộng Hòa - đến tiếp giáp phường Hoàng Tiến
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
425 Thành phố Chí Linh Phố Đại Tân (Đường tỉnh lộ 398B) - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Đoạn từ ngã ba Hoàng Tân hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 68 (trường Mầm non Hoàng Tân) -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
426 Thành phố Chí Linh Phố Đại Tân (Đường tỉnh lộ 398B) - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Đoạn từ tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 68 (trường Mầm non Hoàng Tân) - đến tiếp giáp Phường Bến Tắm
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
427 Thành phố Chí Linh Đường vào nhà văn hóa khu dân cư Đại Tân - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
đoạn từ tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) - đến tiếp giáp phố Đại Tân (đường tỉnh 398B)
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
428 Thành phố Chí Linh Điểm dân cư Áp phích - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
429 Thành phố Chí Linh Điểm dân cư Áp phích - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 730.000
430 Thành phố Chí Linh Điểm dân cư Áp phích - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 11,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
431 Thành phố Chí Linh Phố Đại Bộ - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Đoạn từ giáp phố Đại Tân - đến giáp Điểm dân cư Áp phích
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
432 Thành phố Chí Linh Phố Đại Bộ - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Đoạn từ tiếp giáp điểm dân cư áp phích Đại Bộ - đến tiếp giáp địa phận xã Bắc An
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
433 Thành phố Chí Linh Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
đoạn từ tiếp giáp điểm dân cư áp phích Đại Bộ - đến nhà máy giầy Đại Bộ
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
434 Thành phố Chí Linh Phố Bát Giáo - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Đoạn từ đường Lê Thanh Nghị (QL 18) - đến hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, KDC Đại Bát
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
435 Thành phố Chí Linh Phố Bát Giáo - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Đoạn từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 87 - đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 90 xóm Bát Giáo
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
436 Thành phố Chí Linh Phố Trần Cung - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
đoạn từ tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân - đến tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18)
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
437 Thành phố Chí Linh Đường liên phường Hoàng Tân - Bến Tắm - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
đoạn từ nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần KDC Đồng Tân; một phần KDC Bến Tắm - đến hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 91) tiếp giáp phường Bến Tắm
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
438 Thành phố Chí Linh Đường xóm Minh Tân đi Quản Tàu, KDC Đồng Tân - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
đoạn từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76 xóm Minh Tân - đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 71 giáp phường Bến Tắm
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
439 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
440 Thành phố Chí Linh Đoạn từ đê Ninh Công đến ngã tư Khê Khẩu - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
441 Thành phố Chí Linh Đoạn từ Trại Mít đến hết UBND phường Văn Đức cũ - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
442 Thành phố Chí Linh Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 (mặt cắt đường Bn =7,5m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
443 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại (mặt cắt đường Bn =7,5 m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
444 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Vĩnh Đại (mặt cắt đường Bn=7,5m; Bn=5,5m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
445 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Con Nhạn 1 (mặt cắt đường Bn=5,0m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
446 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Con Nhạn 2 (mặt cắt đường Bn=5,0m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
447 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc khu dân cư Đông Xá - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
448 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc khu dân cư Vĩnh Long - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
449 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc khu dân cư Bích Nham - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
450 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc khu dân cư Bến Đò - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
451 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc khu dân cư Bích Thủy - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
452 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc khu dân cư Kênh Mai 2 - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
453 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc khu dân cư Kênh Mai 1 - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
454 Thành phố Chí Linh Đường Lê Thánh Tông - PHƯỜNG PHẢ LẠI
đoạn từ cầu Phả Lại - đến giáp địa giới phường Văn An
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
455 Thành phố Chí Linh Thanh Xuân - PHƯỜNG PHẢ LẠI
đoạn từ ngã 3 Thạch Thủy - đến giáp địa giới phường Văn An
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
456 Thành phố Chí Linh Đường Sùng Nghiêm - PHƯỜNG PHẢ LẠI
đoạn từ ngã 3 UBND phường cũ - đến đường Trần Khánh Dư
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
457 Thành phố Chí Linh Khu đấu giá Ao Lầy - PHƯỜNG PHẢ LẠI
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
458 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu tái định cư Phao Sơn - PHƯỜNG PHẢ LẠI
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
459 Thành phố Chí Linh Đường Đặng Tính - PHƯỜNG PHẢ LẠI
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
460 Thành phố Chí Linh Đường Thành Phao - PHƯỜNG PHẢ LẠI
Đoạn từ ngã ba UBND phường cũ - đến đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
461 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn=10m) - PHƯỜNG PHẢ LẠI
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
462 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu tái định cư Thạch Thủy - PHƯỜNG PHẢ LẠI
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
463 Thành phố Chí Linh Trần Khánh Dư - PHƯỜNG PHẢ LẠI
đoạn từ Cổng làng văn hóa Bình Dương - đến ga Cổ Thành
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
464 Thành phố Chí Linh Đường Lục Đầu Giang - PHƯỜNG PHẢ LẠI
đoạn từ đường Lê Thánh Tông ra bến phà Phả Lại -
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
465 Thành phố Chí Linh Đường Phao Sơn
tiếp giáp đường Thành Phao - đến giáp địa giới xã Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
466 Thành phố Chí Linh Đường Thanh Bình - PHƯỜNG PHẢ LẠI
đoạn từ đường Thành Phao - đến hết KDC số 13 Cao Đường
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
467 Thành phố Chí Linh Khu đấu giá Cao Đường - PHƯỜNG PHẢ LẠI
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
468 Thành phố Chí Linh Đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG PHẢ LẠI
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
469 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 37 - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
đoạn từ chân cầu bình - đến thửa 08 tờ số 57
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 5.005.000 1.890.000
470 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Đồng Giỏ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 5.005.000 1.890.000
471 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Đồng Giỏ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m -
Đất TM-DV đô thị 4.095.000 2.002.000 805.000
472 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Đồng Giỏ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
473 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Đồng Giỏ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
474 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Đông Triều (Khu 1) - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 5.005.000 1.890.000
475 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Đông Triều (Khu 1) - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
476 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Đông Triều (Khu 2) - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m -
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 5.005.000 1.890.000
477 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Đông Triều (Khu 2) - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m) -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
478 Thành phố Chí Linh Đường 183 cũ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Đoạn từ ngã 3 xưởng gỗ - đến nhà văn hóa Trụ Thượng
Đất TM-DV đô thị 4.095.000 2.002.000 805.000
479 Thành phố Chí Linh Đường 183 cũ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Đoạn từ nhà văn hóa Trụ Thượng - đến hết chợ Bình
Đất TM-DV đô thị 4.095.000 2.002.000 805.000
480 Thành phố Chí Linh Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội) Mặt cắt đường Bn = 29,5m - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
-
Đất TM-DV đô thị 4.095.000 2.002.000 805.000
481 Thành phố Chí Linh Đường trục phường - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Đoạn từ chợ Bình - đến cuối KDC Trụ Hạ
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
482 Thành phố Chí Linh Đường trục phường - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Đoạn từ trụ sở UBND phường - đến cuối KDC Tế Sơn
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
483 Thành phố Chí Linh Đường trục phường - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Đoạn từ đầu KDC Thủ Chính - đến cuối KDC Mạc Ngạn
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
484 Thành phố Chí Linh Đường chính trong KDC Trụ Thượng, KDC Trụ Hạ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
485 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại thuộc phường - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
486 Thành phố Chí Linh Lê Đại Hành - PHƯỜNG AN LẠC
đoạn từ giáp phường Thái Học - đến cầu Bờ Đập
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
487 Thành phố Chí Linh Các đoạn còn lại thuộc đường Lê Đại Hành - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
488 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Trung Tâm - PHƯỜNG AN LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 m -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
489 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Trung Tâm - PHƯỜNG AN LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 m -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
490 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Mộ Đạo - PHƯỜNG AN LẠC
mặt cắt đường Bn = 17,5 m -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
491 Thành phố Chí Linh Di Tích - PHƯỜNG AN LẠC
đoạn từ cầu Nguyệt Giang - đến ngã tư Đồng Nội
Đất TM-DV đô thị 4.095.000 2.002.000 805.000
492 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới thôn Đại - PHƯỜNG AN LẠC
mặt cắt đường Bn = 18 m -
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
493 Thành phố Chí Linh Đường từ Ngã 4 Nền Nghè đến ngã tư Đồng Nội - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
494 Thành phố Chí Linh Đường từ Ngã ba Cây Đa đến ngã ba Bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
495 Thành phố Chí Linh Ngã tư Đồng Nội đến ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
496 Thành phố Chí Linh Ngã 3 chợ Bờ Đa đến cầu xã - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
497 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc KDC Bờ Dọc - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
498 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc KDC Bờ Chùa - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
499 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc KDC An Bài - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
500 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
501 Thành phố Chí Linh Đường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc Khu dân cư Trại Sen) - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 4.095.000 1.540.000
502 Thành phố Chí Linh Đường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc KDC Trại Thượng) - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
503 Thành phố Chí Linh Đường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc KDC Tường) - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
504 Thành phố Chí Linh Đường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc KDC Hữu Lộc) - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 1.050.000
505 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Hữu Lộc - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.750.000 770.000
506 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Trại Sen - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.750.000 770.000
507 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Trại Thượng - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.750.000 770.000
508 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Tường - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.750.000 770.000
509 Thành phố Chí Linh Đường trong khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (thuộc địa bàn phường Văn An) - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.750.000 770.000
510 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Kinh Trung - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.750.000 770.000
511 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Kiệt Đoài - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
512 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Kỳ Đặc - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
513 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Kiệt Đông - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
514 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Kiệt Thượng - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
515 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
516 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 18 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn từ cổng chợ số 3 Sao Đỏ - đến hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi Động
Đất TM-DV đô thị 15.470.000 7.280.000 3.150.000
517 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 18 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn từ Quán Sui - đến phố Ngái
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 4.410.000 1.750.000
518 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 18 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2 -
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.010.000 1.050.000
519 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 6.440.000 2.800.000
520 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 4.410.000 1.750.000
521 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.010.000 1.050.000
522 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 2.555.000 910.000
523 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Nam Thắng - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom dọc Quốc lộ 18 -
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
524 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Nam Thắng - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.010.000 1.050.000
525 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 37 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn từ Quốc lộ 18 - đến ngã 4 Thương Binh thuộc Khu dân cư Lôi Động
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 6.440.000 2.800.000
526 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 37 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn từ ngã 4 Thương Binh - đến cống qua đường cạnh khách sạn Thanh Bình thuộc Khu dân cư Chúc Thôn-Bích Động Tân Tiến
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
527 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 37 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn từ cống qua đường cạnh khách sạn Thanh Bình - đến hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
528 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 37 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn từ hồ Côn Sơn - đến ngã 3 An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn
Đất TM-DV đô thị 7.735.000 4.095.000 1.750.000
529 Thành phố Chí Linh Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh) - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn>= 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 6.440.000 2.800.000
530 Thành phố Chí Linh Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh) - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤ Bn <30m -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 4.410.000 1.750.000
531 Thành phố Chí Linh Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh) - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.010.000 1.050.000
532 Thành phố Chí Linh Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh) - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 2.555.000 910.000
533 Thành phố Chí Linh Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0m -
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
534 Thành phố Chí Linh Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.010.000 1.050.000
535 Thành phố Chí Linh Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
536 Thành phố Chí Linh Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18 -
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
537 Thành phố Chí Linh Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0m -
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.010.000 1.050.000
538 Thành phố Chí Linh Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 2.555.000 910.000
539 Thành phố Chí Linh Khu đô thị Đại Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0m -
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 5.320.000 2.800.000
540 Thành phố Chí Linh Khu đô thị Đại Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 3.640.000 1.750.000
541 Thành phố Chí Linh Khu đô thị Đại Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.520.000 1.050.000
542 Thành phố Chí Linh Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các thửa đất giáp mặt đường gom dọc QL37 -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 4.410.000 1.750.000
543 Thành phố Chí Linh Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.010.000 1.050.000
544 Thành phố Chí Linh Đường Yết Kiêu - PHƯỜNG CỘNG HÒA
thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
545 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền Định -
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.010.000 1.050.000
546 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m) -
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.010.000 1.050.000
547 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đất ven đường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư Chi Ngãi 1) -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 2.555.000 910.000
548 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Chúc Thôn thuộc KDC Chúc Thôn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
549 Thành phố Chí Linh Đất ven đường 398B - PHƯỜNG CỘNG HÒA
thuộc KDC Chi Ngãi 2 -
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
550 Thành phố Chí Linh Đất ven đường 398 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn - Chúc Thôn -
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
551 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân Tiến -
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.456.000 770.000
552 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 1 -
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.456.000 770.000
553 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2 -
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.456.000 770.000
554 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường trong Khu dân cư Chúc Cương -
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.456.000 770.000
555 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường trong Khu dân cư Cầu Dòng -
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.456.000 770.000
556 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường trong Khu dân cư Tiên Sơn - Chúc Thôn -
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.456.000 770.000
557 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường trong Khu dân cư Hàm Ếch -
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.456.000 770.000
558 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường còn lại của phường -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.190.000 560.000
559 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 37 - PHƯỜNG TÂN DÂN
đoạn từ KDC Tư Giang - đến KDC Kỹ Sơn Trên
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.460.000 2.100.000
560 Thành phố Chí Linh Đường từ QL 37 đi đền Cao - PHƯỜNG TÂN DÂN
đoạn qua phường Tân Dân Bn = 18m -
Đất TM-DV đô thị 4.095.000 2.002.000 805.000
561 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trục phường đoạn qua KDC Tư Giang (17m ≤ Bn ≤ 19m) -
Đất TM-DV đô thị 4.095.000 2.002.000 805.000
562 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trục phường đoạn qua KDC Nội, Giang Hạ, Giang Thượng (17m ≤ Bn ≤ 19m) -
Đất TM-DV đô thị 4.095.000 2.002.000 805.000
563 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường qua KDC Nội - đến nhà văn hóa, Bn = 19m
Đất TM-DV đô thị 4.095.000 2.002.000 805.000
564 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đoạn từ nhà văn hóa KDC Nội - đến ngã 3 Triều Nội (Bn ≤ 8m)
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
565 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trục phường đoạn qua KDC Mạc Động -
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
566 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường liên phường từ Vọng Cầu đi An Lạc -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
567 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trong KDC Triều -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
568 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trong KDC Nội -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
569 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trong KDC Giang Thượng -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
570 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trong KDC Giang Hạ -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
571 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trong KDC Kỹ Sơn Dưới -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
572 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trong KDC Kỹ Sơn Trên -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
573 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Các đường còn lại trong KDC Mạc Động -
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
574 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Các đường còn lại trong KDC Vọng Cầu -
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
575 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 18 - PHƯỜNG CHÍ MINH
đoạn từ cổng chợ Mật Sơn - đến công ty Vinh Quang thuộc Khu dân cư Mật Sơn
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.460.000 2.100.000
576 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim) - PHƯỜNG CHÍ MINH
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
577 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim) - PHƯỜNG CHÍ MINH
Các lô giáp đường có mặt cắt 15m ≤ Bn < 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
578 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim) - PHƯỜNG CHÍ MINH
Các lô giáp đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
579 Thành phố Chí Linh Đường Trần Quốc Chẩn (thuộc KDC Khang Thọ) - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
580 Thành phố Chí Linh Đường Trần Quốc Chẩn (thuộc KDC Nhân Hưng) - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
581 Thành phố Chí Linh Đường thuộc Khu dân cư chùa Vần - PHƯỜNG CHÍ MINH
đoạn từ nhà ông Công (thửa 42 tờ BĐĐC số 8) - đến nhà ông Thước (thửa 9 tờ BĐĐC số 8)
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
582 Thành phố Chí Linh Đường thuộc Khu dân cư chùa Vần giáp phường Thái Học - PHƯỜNG CHÍ MINH
từ thửa đất số 45, tờ bản đồ 08 (nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt) - đến thửa đất số 88, tờ bản đồ số 09 (nhà ông Nguyễn Đức Hợp)
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
583 Thành phố Chí Linh Đường trong khu dân cư Vườn Mai - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
584 Thành phố Chí Linh Phố Mật Sơn - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
585 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Trung Tâm (thuộc Khu dân cư Khang Thọ) - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
586 Thành phố Chí Linh Phố Thanh Khang - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
587 Thành phố Chí Linh Đường từ ngã tư Khang Thọ đi Đồi Thông (ông Thịnh (thửa 197 tờ bản đồ số 6) KDC Khang Thọ đến ông Huy (thửa 441 tờ bản đồ 10) KDC Đồi Thông - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
588 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc Khu dân cư Văn Giai - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
589 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc Khu dân cư Nẻo - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
590 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
591 Thành phố Chí Linh Đất ven Quốc lộ 18 - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 1.050.000
592 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Cầu Ruồi - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
593 Thành phố Chí Linh Đoạn đường Đồng Cống - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
đoạn từ cổng làng Đồng Cống - đến thửa đất số 04, tờ bản đồ 92 (nhà ông Đặng Văn Đông thôn Đồng Cống )
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
594 Thành phố Chí Linh Đoạn đường Trung tâm đi Phục Thiện - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
đoạn từ ngã tư Hoàng Tiến - đến thửa đất số 72 tờ bản đồ 77 (nhà ông Nguyễn Văn Nha)
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
595 Thành phố Chí Linh Đoạn đường UBND phường - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
đoạn từ thửa đất số 22 tờ bản đồ 84 (nhà bà Nguyễn Thị Tình) - đến UBND phường
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
596 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Đoạn đường từ thửa đất số 56 tờ bản đồ 85 (nhà ông Lê Văn Huân) đi cổng làng Hoàng Gián cũ - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN -
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
597 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Đoạn đường từ thửa đất số 188 tờ bản đồ 95 (nhà ông Lê Văn Huẩn) đến giáp đất KDC Hoàng Gián cũ - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN - đến giáp đất KDC Hoàng Gián cũ
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
598 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Đoạn đường từ thửa đất số 4 tờ bản đồ 92 (nhà ông Đặng Văn Đông) - đến thửa đất số 52 tờ bản đồ 92 (nhà ông Đặng Văn Tuyên)
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
599 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Đoạn đường từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 77 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) - đến cổng làng Phục Thiện
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
600 Thành phố Chí Linh Đoạn đường Trại Trống - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Từ Cầu tràn - đến cổng Viện phong Chí Linh
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
601 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư trung tâm - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
602 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Đoạn đường từ cổng làng Phục Thiện - đến thửa đất số 54 tờ bản đồ 65 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn)
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
603 Thành phố Chí Linh Đoạn đường đi Ngũ Đài - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Đoạn từ đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 74 (nhà ông Hoàng Văn Hân) - đến hết ngã ba tam giác Khu dân cư Tân Tiến
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
604 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Đoạn đường từ đình làng Hoàng Gián cũ - đến nghĩa trang Hoàng Gián cũ
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
605 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
606 Thành phố Chí Linh Đường 17b - PHƯỜNG CỔ THÀNH
đoạn từ Quốc lộ 18 đi vào - đến đền Gốm
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
607 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Đường trong khu dân cư Nam Đông - Nam Đoài -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
608 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Đường trong khu dân cư mới Nam Đông -
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.456.000 770.000
609 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Đường trong khu dân cư Trại Cá Ninh Giàng -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
610 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Nam Đoài -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
611 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Nam Đông -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
612 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Thông Lộc -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
613 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Cổ Châu -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
614 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Hòa Bình -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
615 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Ninh Giàng -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
616 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Đồng Tâm -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
617 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Tu Ninh -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
618 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Thành Lập -
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
619 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư An Ninh -
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
620 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Lý Dương -
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
621 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Phao Tân -
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
622 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường còn lại thuộc khu dân cư Cổ Châu (khu dân cư cải cách cũ) -
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
623 Thành phố Chí Linh Đường Quyết Thắng - PHƯỜNG BẾN TẮM
đoạn từ giáp phường Hoàng Tân - đến trạm Kiểm lâm
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
624 Thành phố Chí Linh Đường Đồng Tâm - PHƯỜNG BẾN TẮM
đoạn từ đường Quyết Thắng - đến tây cầu Chế Biến
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
625 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới khu Trung Tâm - PHƯỜNG BẾN TẮM
Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
626 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới khu Trung Tâm - PHƯỜNG BẾN TẮM
Các đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 19,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.275.000 840.000
627 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới khu 3 - PHƯỜNG BẾN TẮM
Các lô tiếp giáp với đường huyện lộ 185,có mặt cắt đường Bn = 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
628 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới khu 3 - PHƯỜNG BẾN TẮM
Các lô tiếp giáp với đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 14,0m -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
629 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại của khu dân cư Trung Tâm - PHƯỜNG BẾN TẮM
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
630 Thành phố Chí Linh Đường Quyết Thắng (đoạn còn lại) - PHƯỜNG BẾN TẮM
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
631 Thành phố Chí Linh Đường Quyết Tiến - PHƯỜNG BẾN TẮM
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
632 Thành phố Chí Linh Đường Bắc Nội - PHƯỜNG BẾN TẮM
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
633 Thành phố Chí Linh Đường Đồng Tâm (đoạn còn lại) - PHƯỜNG BẾN TẮM
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
634 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG BẾN TẮM
Các đường thuộc Khu Trường Quan (địa phận Khu 2 cũ), Khu 3, một phần của khu Phú Lợi (địa phận Khu 9 cũ), Khu Chế Biến, một phần của khu Bắc Nội (phần -
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
635 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG BẾN TẮM
Các đường thuộc: phần còn lại của Khu Bắc Nội (địa phận khu Trại Mét cũ), khu Trại Gạo, phần còn lại của khu Phú Lợi (địa phận Khu Hố Gồm cũ), khu Hố -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 700.000
636 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG BẾN TẮM
Các đường còn lại trong phạm vi phường -
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
637 Thành phố Chí Linh Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
638 Thành phố Chí Linh Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
639 Thành phố Chí Linh Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.400.000
640 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ ngã 4 Sao Đỏ - đến đường An Ninh
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
641 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường An Ninh - đến đường Đoàn Kết
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
642 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Đoàn Kết - đến cổng Trường Cơ giới
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
643 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ cổng Trường Cơ giới - đến hết đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
644 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến cổng số 3 chợ Sao Đỏ
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
645 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến cây xăng Quân đội
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 7.200.000 4.200.000
646 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ cây xăng Quân đội - đến Chợ Mật Sơn
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
647 Thành phố Chí Linh Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
648 Thành phố Chí Linh Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến Quốc lộ 37
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.400.000
649 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,50m ( Lô D) -
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 7.200.000 4.200.000
650 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,0m (Lô A, Lô B) -
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
651 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,50m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D) -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.400.000
652 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17m (Lô C) -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.400.000
653 Thành phố Chí Linh Phố Thanh Niên - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ QL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1 - đến giáp KDC Việt Tiên sơn)
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 7.200.000 4.200.000
654 Thành phố Chí Linh Phố Thanh Niên - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
655 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 37 - PHƯỜNG SAO ĐỎ
đoạn từ đường Quốc lộ 18 - đến cầu chui đường sắt
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
656 Thành phố Chí Linh Phố Hữu Nghị - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.400.000
657 Thành phố Chí Linh Phố Bạch Đằng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
658 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Thị Duệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - đến cổng chính Trường Cơ điện
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.400.000
659 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Thị Duệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ cổng chính Trường Cơ điện - đến đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
660 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Huệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ ngã 4 Sao Đỏ - đến đường tàu
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.400.000
661 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Huệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường tàu - đến bốt điện
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
662 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Huệ - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
663 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
664 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
665 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
666 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Licogi 17 - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
667 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Licogi 17 - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
668 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Licogi 17 - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
669 Thành phố Chí Linh Phố Trần Bình Trọng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Rạp hát
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
670 Thành phố Chí Linh Phố Trần Bình Trọng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ Xí nghiệp cơ giới - đến Rạp hát
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
671 Thành phố Chí Linh Phố Trần Bình Trọng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m) -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
672 Thành phố Chí Linh Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
673 Thành phố Chí Linh Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,0m -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
674 Thành phố Chí Linh Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
675 Thành phố Chí Linh Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=16,0m; Bn=12,0m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
676 Thành phố Chí Linh Phố An Ninh - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
677 Thành phố Chí Linh Phố Chu Văn An - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
678 Thành phố Chí Linh Phố Đoàn Kết - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
679 Thành phố Chí Linh Đường Yết Kiêu - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
680 Thành phố Chí Linh Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
681 Thành phố Chí Linh Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20m ≤ Bn < 30m -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
682 Thành phố Chí Linh Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
683 Thành phố Chí Linh Phố Xuân Diệu - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ lô số CL4 -14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17 -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
684 Thành phố Chí Linh Phố Xuân Diệu - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
685 Thành phố Chí Linh Phố Thống Nhất - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
686 Thành phố Chí Linh Phố Thắng Lợi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
687 Thành phố Chí Linh Phố Hồng Hà - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
688 Thành phố Chí Linh Phố Trần Quốc Toản - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
689 Thành phố Chí Linh Phố Mạc Thị Bưởi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến trường cao đẳng nghề Licogi
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
690 Thành phố Chí Linh Phố Mạc Thị Bưởi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 13,5m) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
691 Thành phố Chí Linh Phố Bình Minh - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
692 Thành phố Chí Linh Phố 30/4, thuộc KDC Nguyễn Trãi II - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
693 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ QL 18 - đến điểm cuối đất trường Quân sự Quân khu 3
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
694 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Nguyễn Chí Thanh (đoạn còn lại) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
695 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Đồng Cơ Điện - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
696 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Đồng Cơ Điện - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
697 Thành phố Chí Linh Đường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0m - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
698 Thành phố Chí Linh Phố Trần Phú - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường tàu
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
699 Thành phố Chí Linh Phố Trần Phú - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
700 Thành phố Chí Linh Phố Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
701 Thành phố Chí Linh Phố Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường tàu
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
702 Thành phố Chí Linh Phố Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
703 Thành phố Chí Linh Phố Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
704 Thành phố Chí Linh Phố Vũ Trọng Phụng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
705 Thành phố Chí Linh Phố Lê Hồng Phong - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường tàu
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
706 Thành phố Chí Linh Phố Lê Hồng Phong - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
707 Thành phố Chí Linh Phố Thái Hưng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
708 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
709 Thành phố Chí Linh Phố Kim Đồng - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
710 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Du - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
711 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG SAO ĐỎ
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
712 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC
Đoạn thuộc khu dân cư Mít Sắt -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 1.620.000
713 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC
Đoạn từ Quán Cát - đến cầu Ninh Chấp thuộc Khu dân cư Ninh Chấp 5
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 1.620.000
714 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC
Đoạn từ cầu Ninh Chấp - đến giáp phường Tân Dân thuộc Khu dân cư Lạc Sơn
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
715 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC
Đoạn từ đỉnh Ba Đèo - đến Quán Cát thuộc Khu dân cư Ninh Chấp 7
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
716 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG THÁI HỌC
Đoạn từ giáp phường Sao Đỏ - đến đình Ba Đèo thuộc Khu dân cư Ba Đèo - Bầu Bí
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
717 Thành phố Chí Linh Đường Yết Kiêu - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
718 Thành phố Chí Linh Khu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=38m -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 1.620.000
719 Thành phố Chí Linh Khu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m) -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
720 Thành phố Chí Linh Khu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
721 Thành phố Chí Linh Khu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
722 Thành phố Chí Linh Khu tái định cư Đồng Đỗ - PHƯỜNG THÁI HỌC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=11,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
723 Thành phố Chí Linh Phố Hòa Bình- PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn từ giáp phường Sao Đỏ - đến giáp phường Văn Đức
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
724 Thành phố Chí Linh Phố Thiên - PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn từ Quốc lộ 37 - đến đầu đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
725 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Lạc Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC
Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=29,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
726 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Lạc Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC
Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
727 Thành phố Chí Linh Đường Lê Đại Hành - PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn giáp Phố Thiên - đến giáp phường An Lạc
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
728 Thành phố Chí Linh Các đường trong Khu dân cư Lạc Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
729 Thành phố Chí Linh Phố Ninh Chấp - PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn từ QL37 - đến ngã tư cổng ông Đệ
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
730 Thành phố Chí Linh Phố Lam Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn từ QL37 - đến giáp phường Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
731 Thành phố Chí Linh Đường Trần Quốc Chẩn - PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn từ QL37 - đến giáp phường Chí Minh
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
732 Thành phố Chí Linh Đường tránh Quốc lộ 18 - PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn từ giáp phường Chí Minh - đến Quốc lộ 37
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
733 Thành phố Chí Linh Đường nối Quốc lộ 37 với đường 184 - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
734 Thành phố Chí Linh Đường 184 - PHƯỜNG THÁI HỌC
đoạn từ giáp phố Thiên - đến giáp đất phường Văn Đức
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
735 Thành phố Chí Linh Các đường trong Khu dân cư Ba Đèo - Bầu Bí - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
736 Thành phố Chí Linh Các đường trong Khu dân cư Ninh Chấp 5 - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
737 Thành phố Chí Linh Các đường trong Khu dân cư Ninh Chấp 7 - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
738 Thành phố Chí Linh Các đường trong Khu dân cư Mít Sắt - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
739 Thành phố Chí Linh Các đường trong Khu dân cư Ninh Chấp 6 - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
740 Thành phố Chí Linh Các đường trong Khu dân cư Miễu Sơn - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
741 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG THÁI HỌC
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
742 Thành phố Chí Linh Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
đoạn từ giáp phường Cộng Hòa - đến tiếp giáp phường Hoàng Tiến
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
743 Thành phố Chí Linh Phố Đại Tân (Đường tỉnh lộ 398B) - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Đoạn từ ngã ba Hoàng Tân hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 68 (trường Mầm non Hoàng Tân) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
744 Thành phố Chí Linh Phố Đại Tân (Đường tỉnh lộ 398B) - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Đoạn từ tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 68 (trường Mầm non Hoàng Tân) - đến tiếp giáp Phường Bến Tắm
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
745 Thành phố Chí Linh Đường vào nhà văn hóa khu dân cư Đại Tân - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
đoạn từ tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) - đến tiếp giáp phố Đại Tân (đường tỉnh 398B)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
746 Thành phố Chí Linh Điểm dân cư Áp phích - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
747 Thành phố Chí Linh Điểm dân cư Áp phích - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 630.000
748 Thành phố Chí Linh Điểm dân cư Áp phích - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
749 Thành phố Chí Linh Phố Đại Bộ - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Đoạn từ giáp phố Đại Tân - đến giáp Điểm dân cư Áp phích
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
750 Thành phố Chí Linh Phố Đại Bộ - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Đoạn từ tiếp giáp điểm dân cư áp phích Đại Bộ - đến tiếp giáp địa phận xã Bắc An
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
751 Thành phố Chí Linh Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
đoạn từ tiếp giáp điểm dân cư áp phích Đại Bộ - đến nhà máy giầy Đại Bộ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
752 Thành phố Chí Linh Phố Bát Giáo - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Đoạn từ đường Lê Thanh Nghị (QL 18) - đến hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, KDC Đại Bát
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
753 Thành phố Chí Linh Phố Bát Giáo - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
Đoạn từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 87 - đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 90 xóm Bát Giáo
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
754 Thành phố Chí Linh Phố Trần Cung - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
đoạn từ tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân - đến tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
755 Thành phố Chí Linh Đường liên phường Hoàng Tân - Bến Tắm - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
đoạn từ nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần KDC Đồng Tân; một phần KDC Bến Tắm - đến hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 91) tiếp giáp phường Bến Tắm
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
756 Thành phố Chí Linh Đường xóm Minh Tân đi Quản Tàu, KDC Đồng Tân - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
đoạn từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76 xóm Minh Tân - đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 71 giáp phường Bến Tắm
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
757 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG HOÀNG TÂN
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
758 Thành phố Chí Linh Đoạn từ đê Ninh Công đến ngã tư Khê Khẩu - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
759 Thành phố Chí Linh Đoạn từ Trại Mít đến hết UBND phường Văn Đức cũ - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
760 Thành phố Chí Linh Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 (mặt cắt đường Bn =7,5m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
761 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại (mặt cắt đường Bn =7,5 m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
762 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Vĩnh Đại (mặt cắt đường Bn=7,5m; Bn=5,5m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
763 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Con Nhạn 1 (mặt cắt đường Bn=5,0m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
764 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Con Nhạn 2 (mặt cắt đường Bn=5,0m) - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
765 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc khu dân cư Đông Xá - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
766 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc khu dân cư Vĩnh Long - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
767 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc khu dân cư Bích Nham - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
768 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc khu dân cư Bến Đò - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
769 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc khu dân cư Bích Thủy - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
770 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc khu dân cư Kênh Mai 2 - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
771 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc khu dân cư Kênh Mai 1 - PHƯỜNG VĂN ĐỨC
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
772 Thành phố Chí Linh Đường Lê Thánh Tông - PHƯỜNG PHẢ LẠI
đoạn từ cầu Phả Lại - đến giáp địa giới phường Văn An
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
773 Thành phố Chí Linh Thanh Xuân - PHƯỜNG PHẢ LẠI
đoạn từ ngã 3 Thạch Thủy - đến giáp địa giới phường Văn An
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
774 Thành phố Chí Linh Đường Sùng Nghiêm - PHƯỜNG PHẢ LẠI
đoạn từ ngã 3 UBND phường cũ - đến đường Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
775 Thành phố Chí Linh Khu đấu giá Ao Lầy - PHƯỜNG PHẢ LẠI
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
776 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu tái định cư Phao Sơn - PHƯỜNG PHẢ LẠI
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
777 Thành phố Chí Linh Đường Đặng Tính - PHƯỜNG PHẢ LẠI
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
778 Thành phố Chí Linh Đường Thành Phao - PHƯỜNG PHẢ LẠI
Đoạn từ ngã ba UBND phường cũ - đến đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
779 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn=10m) - PHƯỜNG PHẢ LẠI
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
780 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu tái định cư Thạch Thủy - PHƯỜNG PHẢ LẠI
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
781 Thành phố Chí Linh Trần Khánh Dư - PHƯỜNG PHẢ LẠI
đoạn từ Cổng làng văn hóa Bình Dương - đến ga Cổ Thành
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
782 Thành phố Chí Linh Đường Lục Đầu Giang - PHƯỜNG PHẢ LẠI
đoạn từ đường Lê Thánh Tông ra bến phà Phả Lại -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
783 Thành phố Chí Linh Đường Phao Sơn
tiếp giáp đường Thành Phao - đến giáp địa giới xã Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
784 Thành phố Chí Linh Đường Thanh Bình - PHƯỜNG PHẢ LẠI
đoạn từ đường Thành Phao - đến hết KDC số 13 Cao Đường
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
785 Thành phố Chí Linh Khu đấu giá Cao Đường - PHƯỜNG PHẢ LẠI
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
786 Thành phố Chí Linh Đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG PHẢ LẠI
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
787 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 37 - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
đoạn từ chân cầu bình - đến thửa 08 tờ số 57
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 1.620.000
788 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Đồng Giỏ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 1.620.000
789 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Đồng Giỏ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.320.000 690.000
790 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Đồng Giỏ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
791 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Đồng Giỏ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
792 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Đông Triều (Khu 1) - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 1.620.000
793 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Đông Triều (Khu 1) - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
794 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Đông Triều (Khu 2) - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 1.620.000
795 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Đông Triều (Khu 2) - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
796 Thành phố Chí Linh Đường 183 cũ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Đoạn từ ngã 3 xưởng gỗ - đến nhà văn hóa Trụ Thượng
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.320.000 690.000
797 Thành phố Chí Linh Đường 183 cũ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Đoạn từ nhà văn hóa Trụ Thượng - đến hết chợ Bình
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.320.000 690.000
798 Thành phố Chí Linh Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội) Mặt cắt đường Bn = 29,5m - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
-
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.320.000 690.000
799 Thành phố Chí Linh Đường trục phường - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Đoạn từ chợ Bình - đến cuối KDC Trụ Hạ
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
800 Thành phố Chí Linh Đường trục phường - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Đoạn từ trụ sở UBND phường - đến cuối KDC Tế Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
801 Thành phố Chí Linh Đường trục phường - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
Đoạn từ đầu KDC Thủ Chính - đến cuối KDC Mạc Ngạn
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
802 Thành phố Chí Linh Đường chính trong KDC Trụ Thượng, KDC Trụ Hạ - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
803 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại thuộc phường - PHƯỜNG ĐỒNG LẠC
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
804 Thành phố Chí Linh Lê Đại Hành - PHƯỜNG AN LẠC
đoạn từ giáp phường Thái Học - đến cầu Bờ Đập
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
805 Thành phố Chí Linh Các đoạn còn lại thuộc đường Lê Đại Hành - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
806 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Trung Tâm - PHƯỜNG AN LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
807 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Trung Tâm - PHƯỜNG AN LẠC
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
808 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Mộ Đạo - PHƯỜNG AN LẠC
mặt cắt đường Bn = 17,5 m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
809 Thành phố Chí Linh Di Tích - PHƯỜNG AN LẠC
đoạn từ cầu Nguyệt Giang - đến ngã tư Đồng Nội
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.320.000 690.000
810 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới thôn Đại - PHƯỜNG AN LẠC
mặt cắt đường Bn = 18 m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
811 Thành phố Chí Linh Đường từ Ngã 4 Nền Nghè đến ngã tư Đồng Nội - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
812 Thành phố Chí Linh Đường từ Ngã ba Cây Đa đến ngã ba Bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
813 Thành phố Chí Linh Ngã tư Đồng Nội đến ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
814 Thành phố Chí Linh Ngã 3 chợ Bờ Đa đến cầu xã - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
815 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc KDC Bờ Dọc - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
816 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc KDC Bờ Chùa - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
817 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc KDC An Bài - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
818 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG AN LẠC
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
819 Thành phố Chí Linh Đường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc Khu dân cư Trại Sen) - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 1.320.000
820 Thành phố Chí Linh Đường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc KDC Trại Thượng) - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
821 Thành phố Chí Linh Đường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc KDC Tường) - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
822 Thành phố Chí Linh Đường Lê Thánh Tông (QL 18 đoạn thuộc KDC Hữu Lộc) - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
823 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Hữu Lộc - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
824 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Trại Sen - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
825 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Trại Thượng - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
826 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Tường - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
827 Thành phố Chí Linh Đường trong khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (thuộc địa bàn phường Văn An) - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
828 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Kinh Trung - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
829 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Kiệt Đoài - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
830 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Kỳ Đặc - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
831 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Kiệt Đông - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
832 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Kiệt Thượng - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
833 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG VĂN AN
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
834 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 18 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn từ cổng chợ số 3 Sao Đỏ - đến hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi Động
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 4.800.000 2.700.000
835 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 18 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn từ Quán Sui - đến phố Ngái
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
836 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 18 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
837 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.400.000
838 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
839 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
840 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Việt Tiên Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
841 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Nam Thắng - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom dọc Quốc lộ 18 -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
842 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Nam Thắng - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
843 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 37 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn từ Quốc lộ 18 - đến ngã 4 Thương Binh thuộc Khu dân cư Lôi Động
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.400.000
844 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 37 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn từ ngã 4 Thương Binh - đến cống qua đường cạnh khách sạn Thanh Bình thuộc Khu dân cư Chúc Thôn-Bích Động Tân Tiến
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
845 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 37 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn từ cống qua đường cạnh khách sạn Thanh Bình - đến hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
846 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 37 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn từ hồ Côn Sơn - đến ngã 3 An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.700.000 1.500.000
847 Thành phố Chí Linh Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh) - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn>= 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.400.000
848 Thành phố Chí Linh Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh) - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤ Bn <30m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
849 Thành phố Chí Linh Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh) - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
850 Thành phố Chí Linh Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh) - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
851 Thành phố Chí Linh Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
852 Thành phố Chí Linh Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
853 Thành phố Chí Linh Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
854 Thành phố Chí Linh Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18 -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
855 Thành phố Chí Linh Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
856 Thành phố Chí Linh Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
857 Thành phố Chí Linh Khu đô thị Đại Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0m -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 2.400.000
858 Thành phố Chí Linh Khu đô thị Đại Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
859 Thành phố Chí Linh Khu đô thị Đại Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
860 Thành phố Chí Linh Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các thửa đất giáp mặt đường gom dọc QL37 -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
861 Thành phố Chí Linh Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
862 Thành phố Chí Linh Đường Yết Kiêu - PHƯỜNG CỘNG HÒA
thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
863 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền Định -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
864 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m) -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
865 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đất ven đường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư Chi Ngãi 1) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
866 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới Chúc Thôn thuộc KDC Chúc Thôn - PHƯỜNG CỘNG HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
867 Thành phố Chí Linh Đất ven đường 398B - PHƯỜNG CỘNG HÒA
thuộc KDC Chi Ngãi 2 -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
868 Thành phố Chí Linh Đất ven đường 398 - PHƯỜNG CỘNG HÒA
Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn - Chúc Thôn -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
869 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân Tiến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
870 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 1 -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
871 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2 -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
872 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường trong Khu dân cư Chúc Cương -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
873 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường trong Khu dân cư Cầu Dòng -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
874 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường trong Khu dân cư Tiên Sơn - Chúc Thôn -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
875 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường trong Khu dân cư Hàm Ếch -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
876 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỘNG HÒA
Các đường còn lại của phường -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
877 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 37 - PHƯỜNG TÂN DÂN
đoạn từ KDC Tư Giang - đến KDC Kỹ Sơn Trên
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000
878 Thành phố Chí Linh Đường từ QL 37 đi đền Cao - PHƯỜNG TÂN DÂN
đoạn qua phường Tân Dân Bn = 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.320.000 690.000
879 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trục phường đoạn qua KDC Tư Giang (17m ≤ Bn ≤ 19m) -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.320.000 690.000
880 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trục phường đoạn qua KDC Nội, Giang Hạ, Giang Thượng (17m ≤ Bn ≤ 19m) -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.320.000 690.000
881 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường qua KDC Nội - đến nhà văn hóa, Bn = 19m
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.320.000 690.000
882 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đoạn từ nhà văn hóa KDC Nội - đến ngã 3 Triều Nội (Bn ≤ 8m)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
883 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trục phường đoạn qua KDC Mạc Động -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
884 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường liên phường từ Vọng Cầu đi An Lạc -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
885 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trong KDC Triều -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
886 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trong KDC Nội -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
887 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trong KDC Giang Thượng -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
888 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trong KDC Giang Hạ -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
889 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trong KDC Kỹ Sơn Dưới -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
890 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Đường trong KDC Kỹ Sơn Trên -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
891 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Các đường còn lại trong KDC Mạc Động -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
892 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG TÂN DÂN
Các đường còn lại trong KDC Vọng Cầu -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
893 Thành phố Chí Linh Quốc lộ 18 - PHƯỜNG CHÍ MINH
đoạn từ cổng chợ Mật Sơn - đến công ty Vinh Quang thuộc Khu dân cư Mật Sơn
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000
894 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim) - PHƯỜNG CHÍ MINH
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
895 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim) - PHƯỜNG CHÍ MINH
Các lô giáp đường có mặt cắt 15m ≤ Bn < 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
896 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim) - PHƯỜNG CHÍ MINH
Các lô giáp đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
897 Thành phố Chí Linh Đường Trần Quốc Chẩn (thuộc KDC Khang Thọ) - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
898 Thành phố Chí Linh Đường Trần Quốc Chẩn (thuộc KDC Nhân Hưng) - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
899 Thành phố Chí Linh Đường thuộc Khu dân cư chùa Vần - PHƯỜNG CHÍ MINH
đoạn từ nhà ông Công (thửa 42 tờ BĐĐC số 8) - đến nhà ông Thước (thửa 9 tờ BĐĐC số 8)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
900 Thành phố Chí Linh Đường thuộc Khu dân cư chùa Vần giáp phường Thái Học - PHƯỜNG CHÍ MINH
từ thửa đất số 45, tờ bản đồ 08 (nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt) - đến thửa đất số 88, tờ bản đồ số 09 (nhà ông Nguyễn Đức Hợp)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
901 Thành phố Chí Linh Đường trong khu dân cư Vườn Mai - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
902 Thành phố Chí Linh Phố Mật Sơn - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
903 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư Trung Tâm (thuộc Khu dân cư Khang Thọ) - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
904 Thành phố Chí Linh Phố Thanh Khang - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
905 Thành phố Chí Linh Đường từ ngã tư Khang Thọ đi Đồi Thông (ông Thịnh (thửa 197 tờ bản đồ số 6) KDC Khang Thọ đến ông Huy (thửa 441 tờ bản đồ 10) KDC Đồi Thông - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
906 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc Khu dân cư Văn Giai - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
907 Thành phố Chí Linh Các đường thuộc Khu dân cư Nẻo - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
908 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG CHÍ MINH
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
909 Thành phố Chí Linh Đất ven Quốc lộ 18 - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 900.000
910 Thành phố Chí Linh Khu dân cư Cầu Ruồi - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
911 Thành phố Chí Linh Đoạn đường Đồng Cống - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
đoạn từ cổng làng Đồng Cống - đến thửa đất số 04, tờ bản đồ 92 (nhà ông Đặng Văn Đông thôn Đồng Cống )
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
912 Thành phố Chí Linh Đoạn đường Trung tâm đi Phục Thiện - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
đoạn từ ngã tư Hoàng Tiến - đến thửa đất số 72 tờ bản đồ 77 (nhà ông Nguyễn Văn Nha)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
913 Thành phố Chí Linh Đoạn đường UBND phường - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
đoạn từ thửa đất số 22 tờ bản đồ 84 (nhà bà Nguyễn Thị Tình) - đến UBND phường
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
914 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Đoạn đường từ thửa đất số 56 tờ bản đồ 85 (nhà ông Lê Văn Huân) đi cổng làng Hoàng Gián cũ - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
915 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Đoạn đường từ thửa đất số 188 tờ bản đồ 95 (nhà ông Lê Văn Huẩn) đến giáp đất KDC Hoàng Gián cũ - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN - đến giáp đất KDC Hoàng Gián cũ
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
916 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Đoạn đường từ thửa đất số 4 tờ bản đồ 92 (nhà ông Đặng Văn Đông) - đến thửa đất số 52 tờ bản đồ 92 (nhà ông Đặng Văn Tuyên)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
917 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Đoạn đường từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 77 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) - đến cổng làng Phục Thiện
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
918 Thành phố Chí Linh Đoạn đường Trại Trống - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Từ Cầu tràn - đến cổng Viện phong Chí Linh
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
919 Thành phố Chí Linh Đường trong Khu dân cư trung tâm - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
920 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Đoạn đường từ cổng làng Phục Thiện - đến thửa đất số 54 tờ bản đồ 65 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
921 Thành phố Chí Linh Đoạn đường đi Ngũ Đài - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Đoạn từ đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 74 (nhà ông Hoàng Văn Hân) - đến hết ngã ba tam giác Khu dân cư Tân Tiến
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
922 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
Đoạn đường từ đình làng Hoàng Gián cũ - đến nghĩa trang Hoàng Gián cũ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
923 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại trong phạm vi phường - PHƯỜNG HOÀNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
924 Thành phố Chí Linh Đường 17b - PHƯỜNG CỔ THÀNH
đoạn từ Quốc lộ 18 đi vào - đến đền Gốm
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
925 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Đường trong khu dân cư Nam Đông - Nam Đoài -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
926 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Đường trong khu dân cư mới Nam Đông -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 960.000 660.000
927 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Đường trong khu dân cư Trại Cá Ninh Giàng -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
928 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Nam Đoài -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
929 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Nam Đông -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
930 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Thông Lộc -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
931 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Cổ Châu -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
932 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Hòa Bình -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
933 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Ninh Giàng -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
934 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Đồng Tâm -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
935 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Tu Ninh -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
936 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Thành Lập -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
937 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư An Ninh -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
938 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Lý Dương -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
939 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường thuộc khu dân cư Phao Tân -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
940 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG CỔ THÀNH
Các đường còn lại thuộc khu dân cư Cổ Châu (khu dân cư cải cách cũ) -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
941 Thành phố Chí Linh Đường Quyết Thắng - PHƯỜNG BẾN TẮM
đoạn từ giáp phường Hoàng Tân - đến trạm Kiểm lâm
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
942 Thành phố Chí Linh Đường Đồng Tâm - PHƯỜNG BẾN TẮM
đoạn từ đường Quyết Thắng - đến tây cầu Chế Biến
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
943 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới khu Trung Tâm - PHƯỜNG BẾN TẮM
Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
944 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới khu Trung Tâm - PHƯỜNG BẾN TẮM
Các đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 19,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 720.000
945 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới khu 3 - PHƯỜNG BẾN TẮM
Các lô tiếp giáp với đường huyện lộ 185,có mặt cắt đường Bn = 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
946 Thành phố Chí Linh Khu dân cư mới khu 3 - PHƯỜNG BẾN TẮM
Các lô tiếp giáp với đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 14,0m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
947 Thành phố Chí Linh Các đường còn lại của khu dân cư Trung Tâm - PHƯỜNG BẾN TẮM
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
948 Thành phố Chí Linh Đường Quyết Thắng (đoạn còn lại) - PHƯỜNG BẾN TẮM
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
949 Thành phố Chí Linh Đường Quyết Tiến - PHƯỜNG BẾN TẮM
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
950 Thành phố Chí Linh Đường Bắc Nội - PHƯỜNG BẾN TẮM
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
951 Thành phố Chí Linh Đường Đồng Tâm (đoạn còn lại) - PHƯỜNG BẾN TẮM
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
952 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG BẾN TẮM
Các đường thuộc Khu Trường Quan (địa phận Khu 2 cũ), Khu 3, một phần của khu Phú Lợi (địa phận Khu 9 cũ), Khu Chế Biến, một phần của khu Bắc Nội (phần -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
953 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG BẾN TẮM
Các đường thuộc: phần còn lại của Khu Bắc Nội (địa phận khu Trại Mét cũ), khu Trại Gạo, phần còn lại của khu Phú Lợi (địa phận Khu Hố Gồm cũ), khu Hố -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 600.000
954 Thành phố Chí Linh PHƯỜNG BẾN TẮM
Các đường còn lại trong phạm vi phường -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
955 Thành phố Chí Linh Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Lê Lợi) - Xã Lê Lợi
Từ giáp Cộng Hòa - đến ngã ba cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi
Đất ở nông thôn 11.600.000 6.500.000 5.200.000 4.200.000
956 Thành phố Chí Linh Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Lê Lợi) - Xã Lê Lợi
Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân - đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc Giang
Đất ở nông thôn 9.800.000 5.200.000 3.700.000 3.500.000
957 Thành phố Chí Linh Đất ven đường tỉnh 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc) - Xã Lê Lợi
-
Đất ở nông thôn 10.600.000 5.300.000 4.800.000 4.000.000
958 Thành phố Chí Linh Đất ven đường tỉnh, huyện thuộc xã Lê Lợi - Xã Lê Lợi
đoạn từ nhà ông Đăng đi đường dẫn phà Đồng Việt và đoạn từ ngã ba cung bẩy đi dốc nguy hiểm giáp Hưng Đạo -
Đất ở nông thôn 9.600.000 5.000.000 3.500.000 3.200.000
959 Thành phố Chí Linh Đường huyện 185 - Xã Lê Lợi
đoạn qua xã Lê Lợi từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi đi xã Bắc An chạy qua thôn Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng thôn An Mô đi Cộng Hòa (Thuộc vị trí đất -
Đất ở nông thôn 5.600.000 3.500.000 2.200.000 1.800.000
960 Thành phố Chí Linh Đất ven đường tỉnh 398 - Xã Hưng Đạo
đoạn từ nhà ông Toàn - đến cổng Chùa Bắc Đẩu
Đất ở nông thôn 11.600.000 6.500.000 5.200.000 4.200.000
961 Thành phố Chí Linh Đất ven đường tỉnh 398 - Xã Hưng Đạo
đoạn từ dốc nguy hiểm - đến phà Đồng Việt
Đất ở nông thôn 9.800.000 5.800.000 4.600.000 4.000.000
962 Thành phố Chí Linh Đất ven đường huyện thuộc xã Hưng Đạo - Xã Hưng Đạo
Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) -
Đất ở nông thôn 9.800.000 5.800.000 4.600.000 4.000.000
963 Thành phố Chí Linh Đất ven đường huyện thuộc xã Hưng Đạo - Xã Hưng Đạo
Đoạn từ nhà ông Sáng Ly - đến tiếp giáp Phả Lại
Đất ở nông thôn 8.500.000 5.000.000 4.000.000 3.500.000
964 Thành phố Chí Linh Đất ven đường huyện đoạn qua xã Hưng Đạo - Xã Hưng Đạo
từ cây xăng Hồng Đông xã Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục Nam) chạy qua thôn Vạn Yên, Kim Điền, Dinh Sơn -
Đất ở nông thôn 5.600.000 3.500.000 2.200.000 1.800.000
965 Thành phố Chí Linh Đất ven đường tỉnh 398 (đoạn thuộc Thôn Vành Liệng) - Xã Bắc An
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.200.000
966 Thành phố Chí Linh Đất ven đường huyện 185 - Xã Bắc An
đoạn qua thôn Vành Liệng - đến trụ sở UBND xã Bắc An (thuôc thôn Mệnh Trường)
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.200.000 900.000
967 Thành phố Chí Linh Đất ven đường huyện 185 - Xã Bắc An
đoạn qua trụ sở UBND xã Bắc An - đến giáp xã Lê Lợi (chạy qua thôn Mệnh Trường, Bãi Thảo 2 và Bãi Thảo 3)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
968 Thành phố Chí Linh Đất ven đường tỉnh 398 B - xã Hoàng Hoa Thám
đoạn thuộc xã Hoàng Hoa Thám -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.200.000
969 Thành phố Chí Linh Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Lê Lợi) - Xã Lê Lợi
Từ giáp Cộng Hòa - đến ngã ba cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.100.000 1.750.000
970 Thành phố Chí Linh Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Lê Lợi) - Xã Lê Lợi
Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân - đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc Giang
Đất TM-DV nông thôn 6.860.000 3.640.000 2.100.000 1.750.000
971 Thành phố Chí Linh Đất ven đường tỉnh 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc) - Xã Lê Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 1.750.000 1.400.000
972 Thành phố Chí Linh Đất ven đường tỉnh, huyện thuộc xã Lê Lợi - Xã Lê Lợi
đoạn từ nhà ông Đăng đi đường dẫn phà Đồng Việt và đoạn từ ngã ba cung bẩy đi dốc nguy hiểm giáp Hưng Đạo -
Đất TM-DV nông thôn 2.730.000 1.365.000 840.000 630.000
973 Thành phố Chí Linh Đường huyện 185 đoạn qua xã Lê Lợi từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi đi xã Bắc An chạy qua thôn Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng thôn An Mô đi Cộng Hòa (Thuộc vị trí đất ven đường Tỉnh, huyện còn lại) - Xã Lê Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn 2.730.000 1.365.000 840.000 630.000
974 Thành phố Chí Linh Đất ven đường tỉnh 398 - Xã Hưng Đạo
đoạn từ nhà ông Toàn - đến cổng Chùa Bắc Đẩu
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 1.750.000 1.400.000
975 Thành phố Chí Linh Đất ven đường tỉnh 398 - Xã Hưng Đạo
đoạn từ dốc nguy hiểm - đến phà Đồng Việt
Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 1.820.000 1.050.000 840.000
976 Thành phố Chí Linh Đất ven đường huyện thuộc xã Hưng Đạo - Xã Hưng Đạo
Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) -
Đất TM-DV nông thôn 2.730.000 1.365.000 840.000 630.000
977 Thành phố Chí Linh Đất ven đường huyện thuộc xã Hưng Đạo - Xã Hưng Đạo
Đoạn từ nhà ông Sáng Ly - đến tiếp giáp Phả Lại
Đất TM-DV nông thôn 2.730.000 1.365.000 840.000 630.000
978 Thành phố Chí Linh Đất ven đường huyện đoạn qua xã Hưng Đạo - Xã Hưng Đạo
từ cây xăng Hồng Đông xã Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục Nam) chạy qua thôn Vạn Yên, Kim Điền, Dinh Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 2.730.000 1.365.000 840.000 630.000
979 Thành phố Chí Linh Đất ven đường tỉnh 398 (đoạn thuộc Thôn Vành Liệng) - Xã Bắc An
-
Đất TM-DV nông thôn 2.730.000 1.365.000 840.000 630.000
980 Thành phố Chí Linh Đất ven đường huyện 185 - Xã Bắc An
đoạn qua thôn Vành Liệng - đến trụ sở UBND xã Bắc An (thuôc thôn Mệnh Trường)
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.260.000 840.000 630.000
981 Thành phố Chí Linh Đất ven đường huyện 185 - Xã Bắc An
đoạn qua trụ sở UBND xã Bắc An - đến giáp xã Lê Lợi (chạy qua thôn Mệnh Trường, Bãi Thảo 2 và Bãi Thảo 3)
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
982 Thành phố Chí Linh Đất ven đường tỉnh 398 B - xã Hoàng Hoa Thám
đoạn thuộc xã Hoàng Hoa Thám -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 1.050.000 840.000
983 Thành phố Chí Linh Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Lê Lợi) - Xã Lê Lợi
Từ giáp Cộng Hòa - đến ngã ba cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.800.000 1.500.000
984 Thành phố Chí Linh Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Lê Lợi) - Xã Lê Lợi
Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân - đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc Giang
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.800.000 1.500.000
985 Thành phố Chí Linh Đất ven đường tỉnh 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc) - Xã Lê Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.500.000 1.200.000
986 Thành phố Chí Linh Đất ven đường tỉnh, huyện thuộc xã Lê Lợi - Xã Lê Lợi
đoạn từ nhà ông Đăng đi đường dẫn phà Đồng Việt và đoạn từ ngã ba cung bẩy đi dốc nguy hiểm giáp Hưng Đạo -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
987 Thành phố Chí Linh Đường huyện 185 đoạn qua xã Lê Lợi từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi đi xã Bắc An chạy qua thôn Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng thôn An Mô đi Cộng Hòa (Thuộc vị trí đất ven đường Tỉnh, huyện còn lại) - Xã Lê Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
988 Thành phố Chí Linh Đất ven đường tỉnh 398 - Xã Hưng Đạo
đoạn từ nhà ông Toàn - đến cổng Chùa Bắc Đẩu
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.500.000 1.200.000
989 Thành phố Chí Linh Đất ven đường tỉnh 398 - Xã Hưng Đạo
đoạn từ dốc nguy hiểm - đến phà Đồng Việt
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 900.000 720.000
990 Thành phố Chí Linh Đất ven đường huyện thuộc xã Hưng Đạo - Xã Hưng Đạo
Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
991 Thành phố Chí Linh Đất ven đường huyện thuộc xã Hưng Đạo - Xã Hưng Đạo
Đoạn từ nhà ông Sáng Ly - đến tiếp giáp Phả Lại
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
992 Thành phố Chí Linh Đất ven đường huyện đoạn qua xã Hưng Đạo - Xã Hưng Đạo
từ cây xăng Hồng Đông xã Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục Nam) chạy qua thôn Vạn Yên, Kim Điền, Dinh Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
993 Thành phố Chí Linh Đất ven đường tỉnh 398 (đoạn thuộc Thôn Vành Liệng) - Xã Bắc An
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
994 Thành phố Chí Linh Đất ven đường huyện 185 - Xã Bắc An
đoạn qua thôn Vành Liệng - đến trụ sở UBND xã Bắc An (thuôc thôn Mệnh Trường)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
995 Thành phố Chí Linh Đất ven đường huyện 185 - Xã Bắc An
đoạn qua trụ sở UBND xã Bắc An - đến giáp xã Lê Lợi (chạy qua thôn Mệnh Trường, Bãi Thảo 2 và Bãi Thảo 3)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
996 Thành phố Chí Linh Đất ven đường tỉnh 398 B - xã Hoàng Hoa Thám
đoạn thuộc xã Hoàng Hoa Thám -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 900.000 720.000
997 Thành phố Chí Linh Các phường - Thành phố Chí Linh
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 75.000
998 Thành phố Chí Linh Các xã đồng bằng - Thành phố Chí Linh
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 70.000
999 Thành phố Chí Linh Các xã miền núi (Bắc An, Hoàng Hoa Thám, Hưng Đạo, Lê Lợi, Nhân Huệ)- Thành phố Chí Linh
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 65.000
1000 Thành phố Chí Linh Các phường - Thành phố Chí Linh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 75.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Thành phố Chí Linh Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m -
Đất ở đô thị 100.000.000 52.000.000 27.000.000
2 Thành phố Chí Linh Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m -
Đất ở đô thị 70.000.000 38.000.000 21.000.000
3 Thành phố Chí Linh Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m -
Đất ở đô thị 30.000.000 16.000.000 8.500.000
4 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ ngã 4 Sao Đỏ - đến đường An Ninh
Đất ở đô thị 56.000.000 29.000.000 16.000.000
5 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường An Ninh - đến đường Đoàn Kết
Đất ở đô thị 42.000.000 22.000.000 11.500.000
6 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Đoàn Kết - đến cổng Trường Cơ giới
Đất ở đô thị 30.000.000 16.000.000 8.500.000
7 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ cổng Trường Cơ giới - đến hết đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 25.000.000 13.000.000 7.000.000
8 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến cổng số 3 chợ Sao Đỏ
Đất ở đô thị 56.000.000 29.000.000 16.000.000
9 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến cây xăng Quân đội
Đất ở đô thị 30.000.000 16.000.000 8.500.000
10 Thành phố Chí Linh Đường Nguyễn Trãi - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ cây xăng Quân đội - đến Chợ Mật Sơn
Đất ở đô thị 24.000.000 12.500.000 6.400.000
11 Thành phố Chí Linh Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị 54.000.000 28.000.000 15.000.000
12 Thành phố Chí Linh Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến Quốc lộ 37
Đất ở đô thị 30.000.000 16.000.000 8.500.000
13 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,50m ( Lô D) -
Đất ở đô thị 40.000.000 21.000.000 11.000.000
14 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,0m (Lô A, Lô B) -
Đất ở đô thị 40.000.000 21.000.000 11.000.000
15 Thành phố Chí Linh Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) - PHƯỜNG SAO ĐỎ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,50m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D) -
Đất ở đô thị 24.000.000 12.500.000 6.400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Chí Linh

4.9/5 - (1276 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?