Bảng giá đất Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất ở

Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

Đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất nông nghiệp

Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Điện Biên Phủ năm 2025

Khu vực: Thành phố Điện Biên Phủ.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 40.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đường từ ngã ba Hải Quan - đến ngã ba rẽ vào trụ sở Phường Tân Thanh, đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768
Đất ở đô thị 32.000.000 16.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đường từ ngã ba rẽ vào trụ sở phường Tân Thanh, - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650
Đất ở đô thị 26.000.000 13.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường khu liên hiệp TTTDTT tỉnh, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471
Đất ở đô thị 21.000.000 10.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba Hải quan - đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ)
Đất ở đô thị 28.600.000 14.300.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ cầu trắng (giáp phường Mường Thanh) - đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn còn lại - đến hết địa phận Thành phố (đến cầu bản Ten)
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba rẽ vào khu liên hiệp TTTDTT, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 4.200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng KTKT
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng KTKT - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường ASEAN)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ ngã ba Hải quan - đến hết cầu Thanh Bình
Đất ở đô thị 32.000.000 16.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ cầu Thanh Bình - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (bến xe khách Thành phố ĐBP)
Đất ở đô thị 25.000.000 12.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trường Chinh
Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp - đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 - đến ngã tư trường tiểu học HNĐBP
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh (Trục đường phía đông) - đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội)
Đất ở đô thị 11.500.000 5.800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh (Trục phía tâyPhía bên sân bay) - đến tiếp giáp đường cổng vào sân bay
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào sân bay - đến hết cầu C13
Đất ở đô thị 7.200.000 3.600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến Cống hộp 2 tiếp giáp kè sông Nậm Rốm (lý trình Km 194+762,65 về phía cầu Mường Thanh)
Đất ở đô thị 10.100.000 5.100.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn tiếp giáp Cống hộp 2 tiếp giáp kè sông Nậm Rốm (lý trình Km 194+762,65) - đến ngã tư cầu Mường Thanh
Đất ở đô thị 8.400.000 4.200.000 2.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã tư đường Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị 25.000.000 12.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã ba đường ra cầu A1
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Bế Văn Đàn
Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Chi nhánh NH phát triển) - đến hết cầu Mường Thanh
Đất ở đô thị 17.700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường cầu A2
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) - đến cầu A1
Đất ở đô thị 17.100.000 8.600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường cầu A3
Đoạn từ đầu cầu A1 - đến ngã ba rẽ đi Trung đoàn cảnh sát cơ động (Hết đất cây xăng)
Đất ở đô thị 9.800.000 4.900.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường sau bảo tàng
Đoạn nối từ đường ra cầu A1 - đến hết đất bảo tàng, đối diện bên kia đường hết đất số nhà 36
Đất ở đô thị 7.300.000 3.700.000 2.200.000 1.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường cạnh Bảo tàng
Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba đường sau Bảo tàng
Đất ở đô thị 7.400.000 3.700.000 2.200.000 1.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Văn Thái
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) - đến ngã tư trường HNĐBP
Đất ở đô thị 11.200.000 5.600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường nối từ ngã ba đường Hoàng Văn Thái (Tòa án tỉnh) đến đường Hoàng Công Chất (ngã tư cổng tỉnh đội)
Đường nối từ ngã ba đường Hoàng Văn Thái (Tòa án tỉnh) - đến đường Hoàng Công Chất (ngã tư cổng tỉnh đội)
Đất ở đô thị 9.400.000 4.700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã tư trường HNĐBP
Đất ở đô thị 11.200.000 5.600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư trường HN ĐBP - đến ngã tư rẽ vào tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155
Đất ở đô thị 8.400.000 4.200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng Tỉnh Đội - đến hết SN 221,đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246
Đất ở đô thị 9.700.000 4.900.000 2.900.000 1.900.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, - đến ngã ba rẽ vào đường 22,5m (Hết địa phận phường Mường Thanh) Đối diện hết đất số nhà 237
Đất ở đô thị 8.400.000 4.200.000 2.500.000 1.700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã ba đường 22,5m (Hết địa phận phường Mường Thanh) Đối diện hết đất số nhà 237 - đến ngã tư cổng bệnh viện Đa khoa tỉnh
Đất ở đô thị 6.500.000 3.300.000 2.000.000 1.300.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư cổng bệnh viện Đa khoa tỉnh - đến hết đất trường Cao đẳng y tế
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ giáp đất trường cao đẳng y tế - đến hết đất bản Noong Bua
Đất ở đô thị 2.900.000 1.500.000 900.000 600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất - đến cổng Tỉnh đội
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Lê Trọng Tấn
Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (cạnh công ty thương nghiệp Điện Biên) - đến ngã tư dốc Ta Pô
Đất ở đô thị 20.900.000 10.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Lê Trọng Tấn
Đoạn từ ngã tư dốc Ta Pô - đến giáp đất Lữ đoàn 82
Đất ở đô thị 5.200.000 2.600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường sau chợ trung tâm I
Đoạn từ ngã tư đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) - đến cổng phụ trung tâm Thương mại thành phố, đối diện bên kia hết đất số nhà 37D
Đất ở đô thị 11.100.000 5.600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường sau chợ trung tâm I
Đoạn từ cổng phụ trung tâm Thương mại thành phố, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D - đến hết đất bãi đỗ xe của DN Huy Toan
Đất ở đô thị 5.300.000 2.700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường sau chợ trung tâm I
Đoạn từ ngã tư đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) rẽ vào đường sau khách sạn Công Đoàn -
Đất ở đô thị 5.300.000 2.700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường 27m
Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - đến tiếp giáp đường 13m
Đất ở đô thị 10.600.000 5.300.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường 13m
Nối tiếp đường 27m (cổng sau trường sư phạm) - đến ngã tư đường Sùng Phái Sinh
Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 1.900.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Tôn Thất Tùng
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái (từ đất của TTPCBXH) - đến cổng phụ Tỉnh đội
Đất ở đô thị 6.500.000 3.300.000
Thành phố Điện Biên Phủ Quốc lộ 12
Đoạn từ cầu C13 - đến hết địa phận thành phố
Đất ở đô thị 4.600.000 2.300.000 1.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Quốc lộ 12
Đoạn từ cầu Mường Thanh cũ - đến ngã ba rẽ đi Điểm tái định cư số III (tiếp giáp đất cửa hàng xăng dầu A1)
Đất ở đô thị 9.400.000 4.700.000 2.800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Lò Văn Hặc
Đoạn từ ngã ba đường Trần Đăng Ninh - đến ngã tư thứ nhất
Đất ở đô thị 8.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Lò Văn Hặc
Đoạn tiếp giáp từ ngã tư thứ nhất - đến hết đường Lò Văn Hặc
Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trần Văn Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công An tỉnh) - đến hết đường Trần Văn Thọ
Đất ở đô thị 7.300.000 3.700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường 13/4
Từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Văn Thọ rẽ về phía bên UBND thành phố - đến hết đất Bộ chỉ huy biên phòng tỉnh, đối diện là hết đất số nhà 01
Đất ở đô thị 5.900.000 3.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường 13/5
Từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Văn Thọ rẽ về phía Công an tỉnh, - đến giáp đất di tích đề kháng Him Lam, đối diện là hết đất số nhà 34
Đất ở đô thị 5.900.000 3.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường 10,5m Cạnh UBND tỉnh
Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp - vào sân vận động và 2 đường nhánh bao quanh SVĐ (1 nhánh tiếp giáp với đường Trường Chinh, 1 nhánh tiếp giáp với đường Hoàng Công Chất)
Đất ở đô thị 5.800.000 2.900.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường cạnh Quảng trường 7/5
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba cắt đường Phan Đình Giót (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ)
Đất ở đô thị 9.130.000 4.620.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Phan Đình Giót
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh khách sạn HN ĐBP - đến ngã ba rẽ vào chợ TT3, hết đất số nhà 100
Đất ở đô thị 5.700.000 2.900.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Phan Đình Giót
Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến ngã ba đường cạnh Quảng trường UBND tỉnh hết đất phòng Công chứng số 1
Đất ở đô thị 18.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trần Can
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba thứ nhất, đối diện hết đất số nhà 08
Đất ở đô thị 8.800.000 4.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trần Can
Đoạn từ ngã ba thứ nhất đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 08 - đến ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót
Đất ở đô thị 6.100.000 3.100.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường trước chợ trung tâm III
Đường trước chợ trung tâm III Đoạn từ ngã ba đường Trường Chinh - đến ngã ba đường Trần Can
Đất ở đô thị 8.800.000 4.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh (trừ đường ra cầu A1 đường Bế Văn Đàn ra cầu Mường Thanh cũ)
Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh (trừ đường ra cầu A1 đường Bế Văn Đàn ra cầu Mường Thanh cũ) -
Đất ở đô thị 5.600.000 2.800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng công an tỉnh) - đến ngã ba thứ 2 (Hết đất thửa 143 TBĐ 58, đối diện hết đất thửa 107 TBĐ 58)
Đất ở đô thị 5.600.000 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ ngã ba thứ 2 (Tiếp giáp thửa 107 TBĐ 58) - đến hết đất nghĩa trang Him Lam
Đất ở đô thị 5.400.000 2.700.000 1.600.000 1.100.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện (Tiếp giáp thửa 143 TBĐ 58) - đến ngã ba rẽ vào Trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh Điện Biên (TDP 18Him Lam)
Đất ở đô thị 2.100.000 1.100.000 600.000 400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ ngã rẽ vào Trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh Điện Biên (TDP 18Him Lam) - đến Ngã ba tiếp giáp đường Bệnh việnTà Lèng
Đất ở đô thị 1.900.000 1.000.000 600.000 400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn tiếp giáp đường 13,5m khu Tái định cư Phiêng Bua - đến Trụ sở Công an Phường Noong Bua
Đất ở đô thị 1.900.000 1.000.000 600.000 400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Sùng Phái Sinh
Đoạn từ Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất Chi nhánh Điện Thành Phố, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (PHim Lam)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000 1.600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Sùng Phái Sinh
Đoạn tiếp giáp đất Chi nhánh Điện Thành Phố, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 ( PHim Lam) - đến ngã tư đường 27m
Đất ở đô thị 6.400.000 3.200.000 1.900.000 1.300.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Sùng Phái Sinh
Đoạn tiếp giáp đường 27m - đến đường Hoàng Công Chất
Đất ở đô thị 2.500.000 1.300.000 800.000 500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường rẽ vào xí nghiệp gạch
Đường rẽ vào xí nghiệp gạch Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất trụ sở công ty cổ phần sản xuất vật liệu và xây dựng Điện Biên
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường rẽ vào Công ty xăng dầu Điện Biên
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất công ty xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường rẽ vào Công ty xăng dầu Điện Biên
Đoạn tiếp giáp đất công ty xăng dầu Điện Biên - đến hết đường nhựa (tính cả 2 bên đường)
Đất ở đô thị 3.300.000 1.700.000 1.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường rẽ vào trại 1 cũ (trường dân tộc nội trú huyện ĐB)
Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp - đến cầu Bê tông thứ nhất
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường rẽ vào trại 1 cũ (trường dân tộc nội trú huyện ĐB)
Đoạn từ cầu Bê tông thứ nhất - đến bờ mương
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường đi cầu treo C4
Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp cạnh cây xăng C4 - đến đầu cầu treo C4
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.100.000 1.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường nhánh còn lại nối từ đường Trường Chinh đến các đường khác
Các đường nhựa hoặc bê tông có khổ rộng từ 5 đến dưới 7m -
Đất ở đô thị 3.800.000 1.900.000 1.100.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường nhánh còn lại nối từ đường Trường Chinh đến các đường khác
Các đường nhựa hoặc bê tông có khổ rộng từ 3 đến dưới 5m -
Đất ở đô thị 3.500.000 1.800.000 1.100.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường nhánh còn lại nối từ đường Trường Chinh đến các đường khác
Các đường nhựa hoặc bê tông có khổ rộng dưới 3m -
Đất ở đô thị 3.300.000 1.700.000 1.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường nhánh còn lại nối từ đường Trường Chinh đến các đường khác
Các đường đất, cấp phối -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.300.000 800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường đi vào xã Thanh Luông
Đường đi vào xã Thanh Luông Đoạn từ ngã tư cầu Mường Thanh - đến hết địa phận Thành phố
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hòa Bình
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp qua trụ sở phường Tân Thanh - đến hết đất số nhà 61, đối diện bên kia hết đất SN 58
Đất ở đô thị 4.600.000 2.300.000 1.400.000 900.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hòa Bình
Đoạn tiếp giáp đất số nhà 61, đối diện bên kia tiếp giáp đất SN 58 - đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng sở nông thôn PTNT)
Đất ở đô thị 3.300.000 1.700.000 1.000.000 700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vào C14
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 12 - đến cổng phòng khám đa khoa khu vực Đối diện hết đất SN16
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 700.000 500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vào C15
Đoạn tiếp giáp cổng phòng khám đa khoa khu vực Đối diện tiếp giáp đất SN16 - đến cầu máng C8
Đất ở đô thị 1.700.000 900.000 500.000 300.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vào C16
Các đường nhựa hoặc bê tông còn lại thuộc phố 1, phố 2 phường Thanh Trường -
Đất ở đô thị 1.500.000 800.000 500.000 300.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu dân cư kênh tả
Đường có khổ rộng 17m -
Đất ở đô thị 5.600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu dân cư kênh tả
Đường có khổ rộng 13 m -
Đất ở đô thị 3.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu dân cư kênh tả
Đường có khổ rộng 10 m Đoạn từ Trung tâm Dân số KHHGĐTP - đến hết đất trường mầm non Sơn ca
Đất ở đô thị 4.100.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu dân cư kênh tả
Đường có khổ rộng 10 m Đoạn từ hết đất trường mầm non Sơn ca song song với đường 13m - đến hết đất lô F1
Đất ở đô thị 3.100.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng 7m trở lên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) -
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 1.100.000 700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng 7m trở lên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) -
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 1.000.000 600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng 7m trở lên là đường đất, cấp phối (100m đầu tính từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp, tính trọn thửa) -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng 7m trở lên là đường đất, cấp phối (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) -
Đất ở đô thị 2.700.000 1.400.000 800.000 500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng dưới 7m (là đường nhựa hoặc bê tông) (100m đầu, tính trọn thửa) -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng dưới 7m (là đường nhựa hoặc bê tông)(từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) -
Đất ở đô thị 2.700.000 1.400.000 800.000 500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng dưới 7m là đường đất, cấp phối(100m đầu, tính trọn thửa) -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.300.000 800.000 500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng dưới 7m là đường đất, cấp phối(từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) -
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 700.000 400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh - đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất
Đất ở đô thị 4.800.000 2.400.000 1.400.000 1.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong khu dân cư
Các đường có khổ rộng 10m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh, Đường Nguyễn Hữu Thọ phường Thanh Bình -
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong khu dân cư
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7m đến dưới 11,5m là đường nhựa, bê tông -
Đất ở đô thị 3.800.000 1.900.000 1.100.000 800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong khu dân cư
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 1.300.000 800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong khu dân cư
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông -
Đất ở đô thị 4.600.000 2.300.000 1.400.000 900.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong khu dân cư
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7m đến dưới 11,5m là đường đất, cấp phối -
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 700.000 500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong khu dân cư
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối -
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 800.000 600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong khu dân cư
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối -
Đất ở đô thị 3.400.000 1.700.000 1.000.000 700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường Bê tông trong các khu dân cư
Các đường Bê tông có khổ rộng từ 5m đến dưới 7m -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 900.000 600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường Bê tông trong các khu dân cư
Các đường Bê tông có khổ rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất ở đô thị 2.300.000 1.200.000 700.000 500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường Bê tông trong các khu dân cư
Các đường bê tông còn lại dưới 3m -
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 500.000 400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường đất, cấp phối trong các khu dân cư
Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5m đến dưới 7m -
Đất ở đô thị 2.100.000 1.100.000 600.000 400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường đất, cấp phối trong các khu dân cư
Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 500.000 300.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường đất, cấp phối trong các khu dân cư
Các đường đất còn lại dưới 3m -
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 400.000 300.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua
Đường có khổ rộng 36m -
Đất ở đô thị 8.700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua
Đường có khổ rộng 22,5m -
Đất ở đô thị 5.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua
Đường có khổ rộng 20,5m -
Đất ở đô thị 5.200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua
Đường có khổ rộng 16m -
Đất ở đô thị 4.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua
Đường có khổ rộng 13,5m -
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua
Đường có khổ rộng 11,5m -
Đất ở đô thị 2.700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vành đai 3 (Asean)
Đoạn từ cầu Huổi Phạ - đến hết đất khách sạn Him Lam
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vành đai 3 (Asean)
Đoạn hết đất khách sạn Him Lam - đến ngã tư giáp đường bệnh viện Tà Lèng
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 500.000 400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vành đai 3 (Asean)
Đoạn từ ngã tư giáp đường bệnh viện Tà Lèng - đến hết địa phận thành phố
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 400.000 200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường phía tây sông Nậm Rốm
Đoạn từ ngã tư cầu Mường Thanh đi qua hầm Đờ Cát, - đến ngã ba rẽ ra cửa hàng xăng dầu A1
Đất ở đô thị 3.100.000 1.600.000 900.000 600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vào Trung tâm TDTT
Đường 32m đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào - đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường)
Đất ở đô thị 11.900.000 6.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vào Trung tâm TDTT
Đường 24,5m nối với đường 32m cạnh Nhà thi đấu đa năng -
Đất ở đô thị 8.100.000 4.100.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - đến ngã ba suối Hồng Líu (Hết địa phận phường Mường Thanh)
Đất ở đô thị 5.500.000 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ ngã ba suối Hồng Líu (Hết địa phận phường Mường Thanh) - đến ngã tư tiếp giáp đường 20,5m Noong Bua đi Pú Tửu
Đất ở đô thị 5.200.000 2.600.000 1.600.000 1.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ Ngã tư tiếp giáp đường Noong BuaPú Tửu - đến tiếp giáp đường Trục C (13,5m) khu TĐC Khe Chít I
Đất ở đô thị 5.200.000 2.600.000 1.600.000 1.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vành đai II (Đường 20,5m)
Đoạn nối tiếp khu TĐC Thủy điện Sơn LaPhường Noong Bua - đến ngã tư giao nhau với đường Hoàng Văn TháiKhe Chít
Đất ở đô thị 5.200.000 2.600.000 1.600.000 1.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vành đai II (Đường 20,5m)
Đoạn từ ngã tư giao nhau đường Hoàng Văn TháiKhe Chít - đến hết địa phận Thành Phố
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp đến khu dân cư Kênh Tả (Đường 20,5m)
Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - đến khu dân cư Kênh Tả (Đường 20,5m)
Đất ở đô thị 5.500.000 2.800.000 1.700.000 1.100.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đường nối từ cuối lô đất F2 khu dân cư kênh tả - đến tiếp giáp đường Bệnh viện Tà Lèng (đường 20,5m)
Đất ở đô thị 5.200.000 2.600.000 1.600.000 1.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường trong khu du lịch sinh thái Him Lam và các đường nối vào khu du lịch sinh thái Him Lam
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 800.000 600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ ngã tư bệnh viện tỉnh - đến hết đất trụ sở Cục thuế tỉnh Điện Biên (Tiếp giáp đường 60m)
Đất ở đô thị 4.800.000 2.400.000 1.400.000 1.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ tiếp giáp đường 60m - đến ngã tư tiếp giáp đường ra Khách sạn Him Lam
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường ra Khách sạn Him Lam - đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng
Đất ở đô thị 4.800.000 2.400.000 1.400.000 1.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường nối từ ngã 4 Hoàng Công Chất (cổng Bệnh viện tỉnh) đi Tà Lèng
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng - đến hết đất trụ sở UBND xã
Đất ở đô thị 3.200.000 2.200.000 1.600.000 1.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Khe Chít I
Đường có khổ rộng 20,5m -
Đất ở đô thị 5.200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Khe Chít I
Đường có khổ rộng 17m -
Đất ở đô thị 4.600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Khe Chít I
Đường có khổ rộng 13,5m -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Tuyến đường nối từ đường ASEAN - đến cầu BTCT khu TĐC Khe Chít(Đường 17,5m Khe Chít II)
Đất ở đô thị 4.800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Phiêng Bua
Đường có khổ rộng 13,5m -
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Phiêng Bua
Đường có khổ rộng 13m -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Công viên trẻ thơ
Đường có khổ rộng 60m -
Đất ở đô thị 22.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Công viên trẻ thơ
Đường có khổ rộng 10m -
Đất ở đô thị 5.600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ ngã ba rẽ đi Điểm TĐC số III (tiếp giáp đất cửa hàng xăng dầu A1) - đến cầu suối bản Pa Pe
Đất ở đô thị 3.410.000 2.040.000 1.150.000 680.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ cầu suối bản Pa Pe - đến ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh Hưng
Đất ở đô thị 3.300.000 1.980.000 1.100.000 660.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ cầu C4 - đến ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh Hưng
Đất ở đô thị 3.300.000 1.980.000 1.100.000 660.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 02, TDC 03, TDC 05, TDC 08, TDC 13, TDC 16, TDC 17) tiếp giáp một mặt đường 15,5m -
Đất ở đô thị 4.430.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 02, TDC 03, TDC 05, TDC 08, TDC 13, TDC 16, TDC 17) tiếp giáp 02 mặt đường 15,5m và 13,5m -
Đất ở đô thị 4.651.500
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô TDC 08 một mặt tiếp giáp đường 15,5m và một mặt thoáng (cây xanh) -
Đất ở đô thị 4.562.900
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 01, TDC 02, TDC 03, TDC 04, TDC 05, TDC 06, TDC 07, TDC 08, TDC 09, TDC 10, TDC 11, TDC 12, TDC 13, TDC 14, TDC 15, TDC -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 06, TDC 07, TDC 09, TDC 11, TDC 12, TDC 14, TDC 15, TDC 16, TDC 17, TDC 18, TDC 20, TDC 21, TDC 22, TDC 23, TDC 24, TDC -
Đất ở đô thị 4.200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 01, TDC 02, TDC 03, TDC 04, TDC 05, TDC 06, TDC 07, TDC 08, TDC 09, TDC 10, TDC 11, TDC 12, TDC 13, TDC 14, TDC 18, TDC -
Đất ở đô thị 4.120.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC01 tiếp giáp một mặt đường 12m -
Đất ở đô thị 3.800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường Nguyễn Hữu Thọ -
Đất ở đô thị 9.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp 02 mặt đường (Nguyễn Hữu Thọ và 13,5m) -
Đất ở đô thị 9.975.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường 13m -
Đất ở đô thị 5.520.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp 02 mặt đường (13m và 13,5m) -
Đất ở đô thị 5.796.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK02 tiếp giáp mặt đường 13,5m -
Đất ở đô thị 5.520.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK02 tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và đường 13,5m (đường quy hoạch)) -
Đất ở đô thị 5.796.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK03 tiếp giáp mặt đường 13,5m -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK03 tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 15m): -
Đất ở đô thị 4.777.500
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK03 tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 13,5m): -
Đất ở đô thị 3.675.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK03, lô LK04 tiếp giáp mặt đường 10,9m -
Đất ở đô thị 3.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK03, lô LK04 tiếp giáp 02 mặt đường (10,9m và 13,5m): -
Đất ở đô thị 3.675.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa thuộc lô LK04, LK05 tiếp giáp mặt đường 15m -
Đất ở đô thị 4.550.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa thuộc lô LK04 tiếp giáp 02 mặt đường (15m và 13,5m) hoặc 02 mặt đường (15m và 15m) và các thửa đất thuộc lô LK05 tiếp giáp 02 mặt đường (15m -
Đất ở đô thị 4.777.500
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 31, TDC 32) tiếp giáp 01 mặt đường 28m -
Đất ở đô thị 6.800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 31, TDC 32) tiếp giáp 02 mặt đường (28m và 13,5m) -
Đất ở đô thị 7.140.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 20; TDC 21; TDC 22; TDC 23; TDC 24; TDC 25; TDC 26; TDC 27; TDC 28; TDC 29; TDC 30; TDC 31; TDC 32) tiếp giáp 01 mặt đư -
Đất ở đô thị 5.540.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 20; TDC 21; TDC 22; TDC 23; TDC 24; TDC 25; TDC 26; TDC 27; TDC 28; TDC 29; TDC 30; TDC 32) tiếp giáp 02 mặt đường (13, -
Đất ở đô thị 5.817.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 20; TDC 21; TDC 24; TDC 25; TDC 26; TDC 27; TDC 28; TDC 29; TDC 30; TĐC 31) tiếp giáp 01 mặt đường 13,5m và 1 mặt thoán -
Đất ở đô thị 5.706.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC01 tiếp giáp đường 13m -
Đất ở đô thị 5.520.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC02 tiếp giáp đường 13,5m -
Đất ở đô thị 5.520.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC02 tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 13m) -
Đất ở đô thị 5.796.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC02 tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 15m) -
Đất ở đô thị 5.985.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC03 tiếp giáp đường 15m -
Đất ở đô thị 5.700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC03 tiếp giáp đường 13m -
Đất ở đô thị 5.520.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC 03 tiếp giáp 02 mặt đường (13m và 13,5m) hoặc 02 mặt đường (13m và 13m) -
Đất ở đô thị 5.796.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC03 tiếp giáp 02 mặt đường (15m và 13m) hoặc 02 mặt đường (15m và 13,5m) -
Đất ở đô thị 5.985.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa thuộc các lô (TDC04, TDC05, TDC06, TDC07, TDC08, TDC09, TDC10, TDC11, TDC12) tiếp giáp đường 13,5m -
Đất ở đô thị 4.290.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa thuộc các lô (TDC05, TDC06, TDC07, TDC08, TDC09, TDC10, TDC11, TDC12) tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 13,5m) -
Đất ở đô thị 4.504.500
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa thuộc các lô (TDC04, TDC05, TDC07, TDC08, TDC09, TDC10, TDC11, TDC12) tiếp giáp mặt đường 13,5m và 1 mặt thoáng (cây xanh) -
Đất ở đô thị 4.418.700
Thành phố Điện Biên Phủ Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C4
Lô 02 (từ thửa 09 đến thửa 14); Lô 03 (từ thửa 01 đến thửa 04); Lô 04 (từ thửa 03 đến thửa 20); Lô 05 (từ thửa 02 đến thửa 17) tiếp giáp 01 mặt đường -
Đất ở đô thị 5.600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C5
Lô 02 (thửa 08); Lô 03 (thửa 05); Lô 04 (thửa 02); Lô 05 (thửa 01và thửa 18) tiếp giáp 02 mặt đường (15m và 13,5m) -
Đất ở đô thị 5.880.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C6
Lô 01 (từ thửa 02 đến thửa 14); Lô 06 (từ thửa 11 đến thửa 17) tiếp giáp 01 mặt đường 13,5m và phía bên kia đường hướng ra công viên ven sông Nậm Rốm -
Đất ở đô thị 4.450.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C7
Lô 01 (thửa 01 và thửa 15); Lô 06 (thửa 10 và thửa 18) tiếp giáp 02 mặt đường (đường 13,5m-phía bên kia đường hướng ra công viên ven sông Nậm Rốm và đ -
Đất ở đô thị 4.673.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C8
Lô 01 (từ thửa 17 đến thửa 35); Lô 02 (từ thửa 01 đến thửa 06); Lô 05 (từ thửa 20 đến thửa 42); Lô 06 (từ thửa 02 đến thửa 08); Lô 03 (thửa 06); Lô 04 -
Đất ở đô thị 4.300.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C9
Lô 01 (thửa 16 và thửa 36); Lô 02 (thửa 07); Lô 05 (thửa 19 và thửa 43); Lô 06 (thửa 01và thửa 09) tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 13,5m) -
Đất ở đô thị 4.515.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (từ Ô số 01 đến Ô số 07 và từ Ô số 10 đến Ô số 12) thuộc Lô TDC-07; Các Ô đất (từ Ô số 02 đến Ô số 04 và từ Ô số 07 đến Ô số 10) thuộc Lô TD -
Đất ở đô thị 6.340.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (Ô số 01 và Ô số 11) thuộc Lô TDC-08; Ô số 13 thuộc Lô TDC-07 tiếp giáp 02 mặt đường (đường 30m và đường 13,5m) -
Đất ở đô thị 6.657.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (Ô số 08 và Ô số 09) thuộc Lô TDC-07; Các Ô đất (Ô số 05 và Ô số 06) thuộc Lô TDC-08 tiếp giáp 01 mặt đường 30 m và 01 mặt thoáng (cây xanh) -
Đất ở đô thị 6.530.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (từ Ô số 15 đến Ô số 17 và từ Ô số 20 đến Ô số 26) thuộc Lô TDC-07; Các Ô đất (từ Ô số 13 đến Ô số 16 và từ Ô số 19 đến Ô số 21) thuộc Lô TD -
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Ô số 14 thuộc Lô TDC-07; Các Ô đất (Ô số 12 và Ô số 22) thuộc Lô TDC-08; Các Ô đất (Ô số 01 và 04) thuộc Lô OLB- 01 tiếp giáp 02 mặt đường (đường 13,5 -
Đất ở đô thị 4.200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (Ô số 05 và Ô số 08) thuộc Lô OLB-01 tiếp giáp 02 mặt đường (đường 17,5m và đường 13,5m) -
Đất ở đô thị 4.840.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (Ô số 06 và Ô số 07) thuộc Lô OLB-01 tiếp giáp 01 mặt đường 17,5m và và 01 mặt thoáng cây xanh -
Đất ở đô thị 4.740.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (Ô số 02 và Ô số 03) thuộc Lô OLB-01; (Ô số 18 và Ô số 19) thuộc Lô TDC- 07; (Ô số 17 và Ô số 18) thuộc Lô TDC- 08 tiếp giáp 01 mặt đường 13 -
Đất ở đô thị 4.120.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (từ Ô số 05 đến Ô số 07) thuộc Lô OLB-NV01 tiếp giáp 01 mặt đường 13m -
Đất ở đô thị 4.330.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Ô số 08 thuộc Lô OLB-NV01tiếp giáp 01 mặt đường 13m và 01 mặt mặt thoáng (cây xanh) -
Đất ở đô thị 4.460.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ
Đường Võ Nguyên Giáp -
Đất ở đô thị 40.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ
Đường cạnh Quảng trường 7/5 (đường 14m) -
Đất ở đô thị 28.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ
Đường có khổ rộng 13m -
Đất ở đô thị 18.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ
Đường có khổ rộng 10m -
Đất ở đô thị 16.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đường từ ngã ba Hải Quan - đến ngã ba rẽ vào trụ sở Phường Tân Thanh, đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768
Đất TM-DV đô thị 25.600.000 12.800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đường từ ngã ba rẽ vào trụ sở phường Tân Thanh, - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650
Đất TM-DV đô thị 20.800.000 10.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường khu liên hiệp TTTDTT tỉnh, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 8.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba Hải quan - đến hết cầu trắng (giáp địa phận phường Nam Thanh)
Đất TM-DV đô thị 20.800.000 10.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ cầu trắng (giáp phường Mường Thanh) - đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35
Đất TM-DV đô thị 15.120.000 7.600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn còn lại - đến hết địa phận Thành phố (đến cầu bản Ten)
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 5.600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba rẽ vào khu liên hiệp TTTDTT, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 5.600.000 3.360.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng KTKT
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng KTKT - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường ASEAN)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.200.000 1.920.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ ngã ba Hải quan - đến hết cầu Thanh Bình
Đất TM-DV đô thị 25.600.000 12.800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ cầu Thanh Bình - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (bến xe khách Thành phố ĐBP)
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 10.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trường Chinh
Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp - đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 7.200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 - đến ngã tư trường tiểu học HNĐBP
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 4.800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh (Trục đường phía đông) - đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội)
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 4.640.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh (Trục phía tâyPhía bên sân bay) - đến tiếp giáp đường cổng vào sân bay
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào sân bay - đến hết cầu C13
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 2.880.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến Cống hộp 2 tiếp giáp kè sông Nậm Rốm (lý trình Km 194+762,65 về phía cầu Mường Thanh)
Đất TM-DV đô thị 8.080.000 4.080.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn tiếp giáp Cống hộp 2 tiếp giáp kè sông Nậm Rốm (lý trình Km 194+762,65) - đến ngã tư cầu Mường Thanh
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 3.360.000 2.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã tư đường Bế Văn Đàn
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 10.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã ba đường ra cầu A1
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 8.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Bế Văn Đàn
Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Chi nhánh NH phát triển) - đến hết cầu Mường Thanh
Đất TM-DV đô thị 14.160.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường cầu A2
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) - đến cầu A1
Đất TM-DV đô thị 13.680.000 6.880.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường cầu A3
Đoạn từ đầu cầu A1 - đến ngã ba rẽ đi Trung đoàn cảnh sát cơ động (Hết đất cây xăng)
Đất TM-DV đô thị 7.840.000 3.920.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường sau bảo tàng
Đoạn nối từ đường ra cầu A1 - đến hết đất bảo tàng, đối diện bên kia đường hết đất số nhà 36
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 2.960.000 1.760.000 1.200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường cạnh Bảo tàng
Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba đường sau Bảo tàng
Đất TM-DV đô thị 5.920.000 2.960.000 1.760.000 1.200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Văn Thái
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) - đến ngã tư trường HNĐBP
Đất TM-DV đô thị 8.960.000 4.480.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường nối từ ngã ba đường Hoàng Văn Thái (Tòa án tỉnh) đến đường Hoàng Công Chất (ngã tư cổng tỉnh đội)
Đường nối từ ngã ba đường Hoàng Văn Thái (Tòa án tỉnh) - đến đường Hoàng Công Chất (ngã tư cổng tỉnh đội)
Đất TM-DV đô thị 7.520.000 3.760.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã tư trường HNĐBP
Đất TM-DV đô thị 8.960.000 4.480.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư trường HN ĐBP - đến ngã tư rẽ vào tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 3.360.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng Tỉnh Đội - đến hết SN 221,đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246
Đất TM-DV đô thị 7.760.000 3.920.000 2.320.000 1.520.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, - đến ngã ba rẽ vào đường 22,5m (Hết địa phận phường Mường Thanh) Đối diện hết đất số nhà 237
Đất TM-DV đô thị 6.720.000 3.360.000 2.000.000 1.360.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã ba đường 22,5m (Hết địa phận phường Mường Thanh) Đối diện hết đất số nhà 237 - đến ngã tư cổng bệnh viện Đa khoa tỉnh
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 2.640.000 1.600.000 1.040.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư cổng bệnh viện Đa khoa tỉnh - đến hết đất trường Cao đẳng y tế
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ giáp đất trường cao đẳng y tế - đến hết đất bản Noong Bua
Đất TM-DV đô thị 2.320.000 1.200.000 720.000 480.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất - đến cổng Tỉnh đội
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Lê Trọng Tấn
Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (cạnh công ty thương nghiệp Điện Biên) - đến ngã tư dốc Ta Pô
Đất TM-DV đô thị 16.720.000 8.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Lê Trọng Tấn
Đoạn từ ngã tư dốc Ta Pô - đến giáp đất Lữ đoàn 82
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 2.080.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường sau chợ trung tâm I
Đoạn từ ngã tư đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) - đến cổng phụ trung tâm Thương mại thành phố, đối diện bên kia hết đất số nhà 37D
Đất TM-DV đô thị 8.880.000 4.480.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường sau chợ trung tâm I
Đoạn từ cổng phụ trung tâm Thương mại thành phố, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D - đến hết đất bãi đỗ xe của DN Huy Toan
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.160.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường sau chợ trung tâm I
Đoạn từ ngã tư đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) rẽ vào đường sau khách sạn Công Đoàn -
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.160.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường 27m
Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - đến tiếp giáp đường 13m
Đất TM-DV đô thị 8.480.000 4.240.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường 13m
Nối tiếp đường 27m (cổng sau trường sư phạm) - đến ngã tư đường Sùng Phái Sinh
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 2.480.000 1.520.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Tôn Thất Tùng
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái (từ đất của TTPCBXH) - đến cổng phụ Tỉnh đội
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 2.640.000
Thành phố Điện Biên Phủ Quốc lộ 12
Đoạn từ cầu C13 - đến hết địa phận thành phố
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 1.840.000 1.120.000
Thành phố Điện Biên Phủ Quốc lộ 12
Đoạn từ cầu Mường Thanh cũ - đến ngã ba rẽ đi Điểm tái định cư số III (tiếp giáp đất cửa hàng xăng dầu A1)
Đất TM-DV đô thị 7.520.000 3.760.000 2.240.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Lò Văn Hặc
Đoạn từ ngã ba đường Trần Đăng Ninh - đến ngã tư thứ nhất
Đất TM-DV đô thị 6.720.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Lò Văn Hặc
Đoạn tiếp giáp từ ngã tư thứ nhất - đến hết đường Lò Văn Hặc
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 2.480.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trần Văn Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công An tỉnh) - đến hết đường Trần Văn Thọ
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 2.960.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường 13/4
Từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Văn Thọ rẽ về phía bên UBND thành phố - đến hết đất Bộ chỉ huy biên phòng tỉnh, đối diện là hết đất số nhà 01
Đất TM-DV đô thị 4.720.000 2.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường 13/5
Từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Văn Thọ rẽ về phía Công an tỉnh, - đến giáp đất di tích đề kháng Him Lam, đối diện là hết đất số nhà 34
Đất TM-DV đô thị 4.720.000 2.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường 10,5m Cạnh UBND tỉnh
Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp - vào sân vận động và 2 đường nhánh bao quanh SVĐ (1 nhánh tiếp giáp với đường Trường Chinh, 1 nhánh tiếp giáp với đường Hoàng Công Chất)
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 2.320.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường cạnh Quảng trường 7/5
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba cắt đường Phan Đình Giót (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ)
Đất TM-DV đô thị 7.304.000 3.696.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Phan Đình Giót
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh khách sạn HN ĐBP - đến ngã ba rẽ vào chợ TT3, hết đất số nhà 100
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 2.320.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Phan Đình Giót
Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến ngã ba đường cạnh Quảng trường 7/5
Đất TM-DV đô thị 14.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trần Can
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba thứ nhất, đối diện hết đất số nhà 08
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 3.520.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trần Can
Đoạn từ ngã ba thứ nhất đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 08 - đến ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị 4.880.000 2.480.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường trước chợ trung tâm III
Đường trước chợ trung tâm III Đoạn từ ngã ba đường Trường Chinh - đến ngã ba đường Trần Can
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 3.520.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh (trừ đường ra cầu A1 đường Bế Văn Đàn ra cầu Mường Thanh cũ)
Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh (trừ đường ra cầu A1 đường Bế Văn Đàn ra cầu Mường Thanh cũ) -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.240.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng công an tỉnh) - đến ngã ba thứ 2 (Hết đất thửa 143 TBĐ 58, đối diện hết đất thửa 107 TBĐ 58)
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.240.000 1.360.000 880.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ ngã ba thứ 2 (Tiếp giáp thửa 107 TBĐ 58) - đến hết đất nghĩa trang Him Lam
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.280.000 880.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện (Tiếp giáp thửa 143 TBĐ 58) - đến ngã ba rẽ vào Trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh Điện Biên (TDP 18Him Lam)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 880.000 480.000 320.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ ngã rẽ vào Trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh Điện Biên (TDP 18Him Lam) - đến Ngã ba tiếp giáp đường Bệnh việnTà Lèng
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 800.000 480.000 320.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn tiếp giáp đường 13,5m khu Tái định cư Phiêng Bua - đến Trụ sở Công an Phường Noong Bua
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 800.000 480.000 320.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Sùng Phái Sinh
Đoạn từ Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất Chi nhánh Điện Thành Phố, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (PHim Lam)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.200.000 1.920.000 1.280.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Sùng Phái Sinh
Đoạn tiếp giáp đất Chi nhánh Điện Thành Phố, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 ( PHim Lam) - đến ngã tư đường 27m
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 2.560.000 1.520.000 1.040.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Sùng Phái Sinh
Đoạn tiếp giáp đường 27m - đến đường Hoàng Công Chất
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.040.000 640.000 400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường rẽ vào xí nghiệp gạch
Đường rẽ vào xí nghiệp gạch Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất trụ sở công ty cổ phần sản xuất vật liệu và xây dựng Điện Biên
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.600.000 960.000 640.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường rẽ vào Công ty xăng dầu Điện Biên
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất công ty xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.600.000 960.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường rẽ vào Công ty xăng dầu Điện Biên
Đoạn tiếp giáp đất công ty xăng dầu Điện Biên - đến hết đường nhựa (tính cả 2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.360.000 800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường rẽ vào trại 1 cũ (trường dân tộc nội trú huyện ĐB)
Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp - đến cầu Bê tông thứ nhất
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường rẽ vào trại 1 cũ (trường dân tộc nội trú huyện ĐB)
Đoạn từ cầu Bê tông thứ nhất - đến bờ mương
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.600.000 960.000 640.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường đi cầu treo C4
Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp cạnh cây xăng C4 - đến đầu cầu treo C4
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.800.000 1.680.000 1.120.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường nhánh còn lại nối từ đường Trường Chinh đến các đường khác
Các đường nhựa hoặc bê tông có khổ rộng từ 5 đến dưới 7m -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 1.520.000 880.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường nhánh còn lại nối từ đường Trường Chinh đến các đường khác
Các đường nhựa hoặc bê tông có khổ rộng từ 3 đến dưới 5m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.440.000 880.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường nhánh còn lại nối từ đường Trường Chinh đến các đường khác
Các đường nhựa hoặc bê tông có khổ rộng dưới 3m -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.360.000 800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường nhánh còn lại nối từ đường Trường Chinh đến các đường khác
Các đường đất, cấp phối -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.040.000 640.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường đi vào xã Thanh Luông
Đường đi vào xã Thanh Luông Đoạn từ ngã tư cầu Mường Thanh - đến hết địa phận Thành phố
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hòa Bình
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp qua trụ sở phường Tân Thanh - đến hết đất số nhà 61, đối diện bên kia hết đất SN 58
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 1.840.000 1.120.000 720.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hòa Bình
Đoạn tiếp giáp đất số nhà 61, đối diện bên kia tiếp giáp đất SN 58 - đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng sở nông thôn PTNT)
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.360.000 800.000 560.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vào C14
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 12 - đến cổng phòng khám đa khoa khu vực Đối diện hết đất SN16
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 960.000 560.000 400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vào C15
Đoạn tiếp giáp cổng phòng khám đa khoa khu vực Đối diện tiếp giáp đất SN16 - đến cầu máng C8
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 720.000 400.000 240.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vào C16
Các đường nhựa hoặc bê tông còn lại thuộc phố 1, phố 2 phường Thanh Trường -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 640.000 400.000 240.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu dân cư kênh tả
Đường có khổ rộng 17m -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu dân cư kênh tả
Đường có khổ rộng 13 m -
Đất TM-DV đô thị 2.720.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu dân cư kênh tả
Đường có khổ rộng 10 m Đoạn từ Trung tâm Dân số KHHGĐTP - đến hết đất trường mầm non Sơn ca
Đất TM-DV đô thị 3.280.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu dân cư kênh tả
Đường có khổ rộng 10 m Đoạn từ hết đất trường mầm non Sơn ca song song với đường 13m - đến hết đất lô F1
Đất TM-DV đô thị 2.480.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng 7m trở lên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.440.000 880.000 560.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng 7m trở lên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) -
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.280.000 800.000 480.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng 7m trở lên là đường đất, cấp phối (100m đầu tính từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp, tính trọn thửa) -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 720.000 480.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng 7m trở lên là đường đất, cấp phối (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.120.000 640.000 400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng dưới 7m (là đường nhựa hoặc bê tông) (100m đầu, tính trọn thửa) -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 720.000 480.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng dưới 7m (là đường nhựa hoặc bê tông)(từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.120.000 640.000 400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng dưới 7m là đường đất, cấp phối(100m đầu, tính trọn thửa) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.040.000 640.000 400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng dưới 7m là đường đất, cấp phối(từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 880.000 560.000 320.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh - đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 1.920.000 1.120.000 800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong khu dân cư
Các đường có khổ rộng 10m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh, Đường Nguyễn Hữu Thọ phường Thanh Bình -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong khu dân cư
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7m đến dưới 11,5m là đường nhựa, bê tông -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 1.520.000 880.000 640.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong khu dân cư
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.680.000 1.040.000 640.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong khu dân cư
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông -
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 1.840.000 1.120.000 720.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong khu dân cư
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7m đến dưới 11,5m là đường đất, cấp phối -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 960.000 560.000 400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong khu dân cư
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối -
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.120.000 640.000 480.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong khu dân cư
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối -
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 1.360.000 800.000 560.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường Bê tông trong các khu dân cư
Các đường Bê tông có khổ rộng từ 5m đến dưới 7m -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 720.000 480.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường Bê tông trong các khu dân cư
Các đường Bê tông có khổ rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 960.000 560.000 400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường Bê tông trong các khu dân cư
Các đường bê tông còn lại dưới 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 400.000 320.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường đất, cấp phối trong các khu dân cư
Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5m đến dưới 7m -
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 880.000 480.000 320.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường đất, cấp phối trong các khu dân cư
Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 640.000 400.000 240.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường đất, cấp phối trong các khu dân cư
Các đường đất còn lại dưới 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 560.000 320.000 240.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua
Đường có khổ rộng 36m -
Đất TM-DV đô thị 6.960.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua
Đường có khổ rộng 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua
Đường có khổ rộng 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.160.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua
Đường có khổ rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 3.520.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua
Đường có khổ rộng 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua
Đường có khổ rộng 11,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vành đai 3 (Asean)
Đoạn từ cầu Huổi Phạ - đến hết đất khách sạn Him Lam
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vành đai 3 (Asean)
Đoạn hết đất khách sạn Him Lam - đến ngã tư giáp đường bệnh viện Tà Lèng
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 400.000 320.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vành đai 3 (Asean)
Đoạn từ ngã tư giáp đường bệnh viện Tà Lèng - đến hết địa phận thành phố
Đất TM-DV đô thị 960.000 480.000 320.000 160.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường phía tây sông Nậm Rốm
Đoạn từ ngã tư cầu Mường Thanh đi qua hầm Đờ Cát, - đến ngã ba rẽ ra cửa hàng xăng dầu A1
Đất TM-DV đô thị 2.480.000 1.280.000 720.000 480.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vào Trung tâm TDTT
Đường 32m đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào - đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường)
Đất TM-DV đô thị 9.520.000 4.800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vào Trung tâm TDTT
Đường 24,5m nối với đường 32m cạnh Nhà thi đấu đa năng -
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.280.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - đến ngã ba suối Hồng Líu (Hết địa phận phường Mường Thanh)
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.240.000 1.360.000 880.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ ngã ba suối Hồng Líu (Hết địa phận phường Mường Thanh) - đến ngã tư tiếp giáp đường 20,5m Noong Bua đi Pú Tửu
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 2.080.000 1.280.000 800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ Ngã tư tiếp giáp đường Noong BuaPú Tửu - đến tiếp giáp đường Trục C (13,5m) khu TĐC Khe Chít I
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 2.080.000 1.280.000 800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vành đai II (Đường 20,5m)
Đoạn nối tiếp khu TĐC Thủy điện Sơn LaPhường Noong Bua - đến ngã tư giao nhau với đường Hoàng Văn TháiKhe Chít
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 2.080.000 1.280.000 800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vành đai II (Đường 20,5m)
Đoạn từ ngã tư giao nhau đường Hoàng Văn TháiKhe Chít - đến hết địa phận Thành Phố
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.600.000 960.000 640.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp đến khu dân cư Kênh Tả (Đường 20,5m)
Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - đến khu dân cư Kênh Tả (Đường 20,5m)
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.240.000 1.360.000 880.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đường nối từ khu dân cư Kênh Tả - đến đường Bệnh việnTà Lèng (Đường 20,5m)
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 2.080.000 1.280.000 800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường trong khu du lịch sinh thái Him Lam và các đường nối vào khu du lịch sinh thái Him Lam
-
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.120.000 640.000 480.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ ngã tư bệnh viện tỉnh - đến hết đất trụ sở Cục thuế tỉnh Điện Biên (Tiếp giáp đường 60m)
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 1.920.000 1.120.000 800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ tiếp giáp đường 60m - đến ngã tư tiếp giáp đường ra Khách sạn Him Lam
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường ra Khách sạn Him Lam - đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 1.920.000 1.120.000 800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường nối từ ngã 4 Hoàng Công Chất (cổng Bệnh viện tỉnh) đi Tà Lèng
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng - đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.760.000 1.280.000 800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Khe Chít I
Đường có khổ rộng 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.160.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Khe Chít I
Đường có khổ rộng 17m -
Đất TM-DV đô thị 3.680.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Khe Chít I
Đường có khổ rộng 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Tuyến đường nối từ đường ASEAN - đến cầu BTCT khu TĐC Khe Chít(Đường 17,5m Khe Chít II)
Đất TM-DV đô thị 3.840.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Phiêng Bua
Đường có khổ rộng 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Phiêng Bua
Đường có khổ rộng 13m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Công viên trẻ thơ
Đường có khổ rộng 60m -
Đất TM-DV đô thị 17.920.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Công viên trẻ thơ
Đường có khổ rộng 10m -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ ngã ba rẽ đi Điểm TĐC số III (tiếp giáp đất cửa hàng xăng dầu A1) - đến cầu suối bản Pa Pe
Đất TM-DV đô thị 2.728.000 1.632.000 920.000 544.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ cầu suối bản Pa Pe - đến ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.584.000 880.000 528.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ cầu C4 - đến ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.584.000 880.000 528.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 02, TDC 03, TDC 05, TDC 08, TDC 13, TDC 16, TDC 17) tiếp giáp một mặt đường 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.544.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 02, TDC 03, TDC 05, TDC 08, TDC 13, TDC 16, TDC 17) tiếp giáp 02 mặt đường 15,5m và 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.721.200
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô TDC 08 một mặt tiếp giáp đường 15,5m và một mặt thoáng (cây xanh) -
Đất TM-DV đô thị 3.650.320
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 01, TDC 02, TDC 03, TDC 04, TDC 05, TDC 06, TDC 07, TDC 08, TDC 09, TDC 10, TDC 11, TDC 12, TDC 13, TDC 14, TDC 15, TDC -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 06, TDC 07, TDC 09, TDC 11, TDC 12, TDC 14, TDC 15, TDC 16, TDC 17, TDC 18, TDC 20, TDC 21, TDC 22, TDC 23, TDC 24, TDC -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 01, TDC 02, TDC 03, TDC 04, TDC 05, TDC 06, TDC 07, TDC 08, TDC 09, TDC 10, TDC 11, TDC 12, TDC 13, TDC 14, TDC 18, TDC -
Đất TM-DV đô thị 3.296.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC01 tiếp giáp một mặt đường 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường Nguyễn Hữu Thọ -
Đất TM-DV đô thị 7.600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp 02 mặt đường (Nguyễn Hữu Thọ và 13,5m) -
Đất TM-DV đô thị 7.980.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường 13m -
Đất TM-DV đô thị 4.416.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp 02 mặt đường (13m và 13,5m) -
Đất TM-DV đô thị 4.636.800
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK02 tiếp giáp mặt đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.416.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK02 tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và đường 13,5m (đường quy hoạch)) -
Đất TM-DV đô thị 4.636.800
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK03 tiếp giáp mặt đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK03 tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 15m): -
Đất TM-DV đô thị 3.822.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK03 tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 13,5m): -
Đất TM-DV đô thị 2.940.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK03, lô LK04 tiếp giáp mặt đường 10,9m -
Đất TM-DV đô thị 2.720.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK03, lô LK04 tiếp giáp 02 mặt đường (10,9m và 13,5m): -
Đất TM-DV đô thị 2.940.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa thuộc lô LK04, LK05 tiếp giáp mặt đường 15m -
Đất TM-DV đô thị 3.640.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa thuộc lô LK04 tiếp giáp 02 mặt đường (15m và 13,5m) hoặc 02 mặt đường (15m và 15m) và các thửa đất thuộc lô LK05 tiếp giáp 02 mặt đường (15m -
Đất TM-DV đô thị 3.822.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 31, TDC 32) tiếp giáp 01 mặt đường 28m -
Đất TM-DV đô thị 5.440.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 31, TDC 32) tiếp giáp 02 mặt đường (28m và 13,5m) -
Đất TM-DV đô thị 5.712.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 20; TDC 21; TDC 22; TDC 23; TDC 24; TDC 25; TDC 26; TDC 27; TDC 28; TDC 29; TDC 30; TDC 31; TDC 32) tiếp giáp 01 mặt đư -
Đất TM-DV đô thị 4.432.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 20; TDC 21; TDC 22; TDC 23; TDC 24; TDC 25; TDC 26; TDC 27; TDC 28; TDC 29; TDC 30; TDC 32) tiếp giáp 02 mặt đường (13, -
Đất TM-DV đô thị 4.653.600
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 20; TDC 21; TDC 24; TDC 25; TDC 26; TDC 27; TDC 28; TDC 29; TDC 30; TĐC 31) tiếp giáp 01 mặt đường 13,5m và 1 mặt thoán -
Đất TM-DV đô thị 4.564.800
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC01 tiếp giáp đường 13m -
Đất TM-DV đô thị 4.416.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC02 tiếp giáp đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.416.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC02 tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 13m) -
Đất TM-DV đô thị 4.636.800
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC02 tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 15m) -
Đất TM-DV đô thị 4.788.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC03 tiếp giáp đường 15m -
Đất TM-DV đô thị 4.560.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC03 tiếp giáp đường 13m -
Đất TM-DV đô thị 4.416.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC 03 tiếp giáp 02 mặt đường (13m và 13,5m) hoặc 02 mặt đường (13m và 13m) -
Đất TM-DV đô thị 4.636.800
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC03 tiếp giáp 02 mặt đường (15m và 13m) hoặc 02 mặt đường (15m và 13,5m) -
Đất TM-DV đô thị 4.788.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa thuộc các lô (TDC04, TDC05, TDC06, TDC07, TDC08, TDC09, TDC10, TDC11, TDC12) tiếp giáp đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.432.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa thuộc các lô (TDC05, TDC06, TDC07, TDC08, TDC09, TDC10, TDC11, TDC12) tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 13,5m) -
Đất TM-DV đô thị 3.603.600
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa thuộc các lô (TDC04, TDC05, TDC07, TDC08, TDC09, TDC10, TDC11, TDC12) tiếp giáp mặt đường 13,5m và 1 mặt thoáng (cây xanh) -
Đất TM-DV đô thị 3.534.960
Thành phố Điện Biên Phủ Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C4
Lô 02 (từ thửa 09 đến thửa 14); Lô 03 (từ thửa 01 đến thửa 04); Lô 04 (từ thửa 03 đến thửa 20); Lô 05 (từ thửa 02 đến thửa 17) tiếp giáp 01 mặt đường -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C5
Lô 02 (thửa 08); Lô 03 (thửa 05); Lô 04 (thửa 02); Lô 05 (thửa 01và thửa 18) tiếp giáp 02 mặt đường (15m và 13,5m) -
Đất TM-DV đô thị 4.704.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C6
Lô 01 (từ thửa 02 đến thửa 14); Lô 06 (từ thửa 11 đến thửa 17) tiếp giáp 01 mặt đường 13,5m và phía bên kia đường hướng ra công viên ven sông Nậm Rốm -
Đất TM-DV đô thị 3.560.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C7
Lô 01 (thửa 01 và thửa 15); Lô 06 (thửa 10 và thửa 18) tiếp giáp 02 mặt đường (đường 13,5m-phía bên kia đường hướng ra công viên ven sông Nậm Rốm và đ -
Đất TM-DV đô thị 3.738.400
Thành phố Điện Biên Phủ Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C8
Lô 01 (từ thửa 17 đến thửa 35); Lô 02 (từ thửa 01 đến thửa 06); Lô 05 (từ thửa 20 đến thửa 42); Lô 06 (từ thửa 02 đến thửa 08); Lô 03 (thửa 06); Lô 04 -
Đất TM-DV đô thị 3.440.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C9
Lô 01 (thửa 16 và thửa 36); Lô 02 (thửa 07); Lô 05 (thửa 19 và thửa 43); Lô 06 (thửa 01và thửa 09) tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 13,5m) -
Đất TM-DV đô thị 3.612.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (từ Ô số 01 đến Ô số 07 và từ Ô số 10 đến Ô số 12) thuộc Lô TDC-07; Các Ô đất (từ Ô số 02 đến Ô số 04 và từ Ô số 07 đến Ô số 10) thuộc Lô TD -
Đất TM-DV đô thị 5.072.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (Ô số 01 và Ô số 11) thuộc Lô TDC-08; Ô số 13 thuộc Lô TDC-07 tiếp giáp 02 mặt đường (đường 30m và đường 13,5m) -
Đất TM-DV đô thị 5.325.600
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (Ô số 08 và Ô số 09) thuộc Lô TDC-07; Các Ô đất (Ô số 05 và Ô số 06) thuộc Lô TDC-08 tiếp giáp 01 mặt đường 30 m và 01 mặt thoáng (cây xanh) -
Đất TM-DV đô thị 5.224.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (từ Ô số 15 đến Ô số 17 và từ Ô số 20 đến Ô số 26) thuộc Lô TDC-07; Các Ô đất (từ Ô số 13 đến Ô số 16 và từ Ô số 19 đến Ô số 21) thuộc Lô TD -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Ô số 14 thuộc Lô TDC-07; Các Ô đất (Ô số 12 và Ô số 22) thuộc Lô TDC-08; Các Ô đất (Ô số 01 và 04) thuộc Lô OLB- 01 tiếp giáp 02 mặt đường (đường 13,5 -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (Ô số 05 và Ô số 08) thuộc Lô OLB-01 tiếp giáp 02 mặt đường (đường 17,5m và đường 13,5m) -
Đất TM-DV đô thị 3.872.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (Ô số 06 và Ô số 07) thuộc Lô OLB-01 tiếp giáp 01 mặt đường 17,5m và và 01 mặt thoáng cây xanh -
Đất TM-DV đô thị 3.792.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (Ô số 02 và Ô số 03) thuộc Lô OLB-01; (Ô số 18 và Ô số 19) thuộc Lô TDC- 07; (Ô số 17 và Ô số 18) thuộc Lô TDC- 08 tiếp giáp 01 mặt đường 13 -
Đất TM-DV đô thị 3.296.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (từ Ô số 05 đến Ô số 07) thuộc Lô OLB-NV01 tiếp giáp 01 mặt đường 13m -
Đất TM-DV đô thị 3.464.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Ô số 08 thuộc Lô OLB-NV01tiếp giáp 01 mặt đường 13m và 01 mặt mặt thoáng (cây xanh) -
Đất TM-DV đô thị 3.568.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ
Đường Võ Nguyên Giáp -
Đất TM-DV đô thị 32.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ
Đường cạnh Quảng trường 7/5 (đường 14m) -
Đất TM-DV đô thị 22.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ
Đường có khổ rộng 13m -
Đất TM-DV đô thị 14.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ
Đường có khổ rộng 10m -
Đất TM-DV đô thị 12.800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đường từ ngã ba Hải Quan - đến ngã ba rẽ vào trụ sở Phường Tân Thanh, đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768
Đất SX-KD đô thị 22.400.000 11.200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đường từ ngã ba rẽ vào trụ sở phường Tân Thanh, - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650
Đất SX-KD đô thị 18.200.000 9.100.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường khu liên hiệp TTTDTT tỉnh, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471
Đất SX-KD đô thị 14.700.000 7.350.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba Hải quan - đến hết cầu trắng (giáp địa phận phường Nam Thanh)
Đất SX-KD đô thị 18.200.000 9.100.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ cầu trắng (giáp phường Mường Thanh) - đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35
Đất SX-KD đô thị 13.230.000 6.650.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn còn lại - đến hết địa phận Thành phố (đến cầu bản Ten)
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 4.900.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba rẽ vào khu liên hiệp TTTDTT, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 4.900.000 2.940.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng KTKT
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 3.500.000 2.100.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng KTKT - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường ASEAN)
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 2.800.000 1.680.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ ngã ba Hải quan - đến hết cầu Thanh Bình
Đất SX-KD đô thị 22.400.000 11.200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ cầu Thanh Bình - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (bến xe khách Thành phố ĐBP)
Đất SX-KD đô thị 17.500.000 8.750.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trường Chinh
Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp - đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 6.300.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 - đến ngã tư trường tiểu học HNĐBP
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh (Trục đường phía đông) - đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội)
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 4.060.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh (Trục phía tâyPhía bên sân bay) - đến tiếp giáp đường cổng vào sân bay
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 3.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào sân bay - đến hết cầu C13
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 2.520.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến Cống hộp 2 tiếp giáp kè sông Nậm Rốm (lý trình Km 194+762,65 về phía cầu Mường Thanh)
Đất SX-KD đô thị 7.070.000 3.570.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn tiếp giáp Cống hộp 2 tiếp giáp kè sông Nậm Rốm (lý trình Km 194+762,65) - đến ngã tư cầu Mường Thanh
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 2.940.000 1.750.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh - đến ngã tư đường Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị 17.500.000 8.750.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - đến ngã ba đường ra cầu A1
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 7.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Bế Văn Đàn
Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Chi nhánh NH phát triển) - đến hết cầu Mường Thanh
Đất SX-KD đô thị 12.390.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường cầu A2
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) - đến cầu A1
Đất SX-KD đô thị 11.970.000 6.020.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường cầu A3
Đoạn từ đầu cầu A1 - đến ngã ba rẽ đi Trung đoàn cảnh sát cơ động (Hết đất cây xăng)
Đất SX-KD đô thị 6.860.000 3.430.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường sau bảo tàng
Đoạn nối từ đường ra cầu A1 - đến hết đất bảo tàng, đối diện bên kia đường hết đất số nhà 36
Đất SX-KD đô thị 5.110.000 2.590.000 1.540.000 1.050.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường cạnh Bảo tàng
Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba đường sau Bảo tàng
Đất SX-KD đô thị 5.180.000 2.590.000 1.540.000 1.050.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Văn Thái
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) - đến ngã tư trường HNĐBP
Đất SX-KD đô thị 7.840.000 3.920.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường nối từ ngã ba đường Hoàng Văn Thái (Tòa án tỉnh) đến đường Hoàng Công Chất (ngã tư cổng tỉnh đội)
Đường nối từ ngã ba đường Hoàng Văn Thái (Tòa án tỉnh) - đến đường Hoàng Công Chất (ngã tư cổng tỉnh đội)
Đất SX-KD đô thị 6.580.000 3.290.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã tư trường HNĐBP
Đất SX-KD đô thị 7.840.000 3.920.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư trường HN ĐBP - đến ngã tư rẽ vào tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết đất số nhà 155
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 2.940.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng Tỉnh Đội - đến hết SN 221,đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246
Đất SX-KD đô thị 6.790.000 3.430.000 2.030.000 1.330.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, - đến ngã ba rẽ vào đường 22,5m (Hết địa phận phường Mường Thanh) Đối diện hết đất số nhà 237
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 2.940.000 1.750.000 1.190.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã ba đường 22,5m (Hết địa phận phường Mường Thanh) Đối diện hết đất số nhà 237 - đến ngã tư cổng bệnh viện Đa khoa tỉnh
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 2.310.000 1.400.000 910.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư cổng bệnh viện Đa khoa tỉnh - đến hết đất trường Cao đẳng y tế
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.750.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ giáp đất trường cao đẳng y tế - đến hết đất bản Noong Bua
Đất SX-KD đô thị 2.030.000 1.050.000 630.000 420.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hoàng Công Chất
Đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất - đến cổng Tỉnh đội
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.750.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Lê Trọng Tấn
Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (cạnh công ty thương nghiệp Điện Biên) - đến ngã tư dốc Ta Pô
Đất SX-KD đô thị 14.630.000 7.350.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Lê Trọng Tấn
Đoạn từ ngã tư dốc Ta Pô - đến giáp đất Lữ đoàn 82
Đất SX-KD đô thị 3.640.000 1.820.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường sau chợ trung tâm I
Đoạn từ ngã tư đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) - đến cổng phụ trung tâm Thương mại thành phố, đối diện bên kia hết đất số nhà 37D
Đất SX-KD đô thị 7.770.000 3.920.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường sau chợ trung tâm I
Đoạn từ cổng phụ trung tâm Thương mại thành phố, đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D - đến hết đất bãi đỗ xe của DN Huy Toan
Đất SX-KD đô thị 3.710.000 1.890.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường sau chợ trung tâm I
Đoạn từ ngã tư đường Lê Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) rẽ vào đường sau khách sạn Công Đoàn -
Đất SX-KD đô thị 3.710.000 1.890.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường 27m
Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh - đến tiếp giáp đường 13m
Đất SX-KD đô thị 7.420.000 3.710.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường 13m
Nối tiếp đường 27m (cổng sau trường sư phạm) - đến ngã tư đường Sùng Phái Sinh
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.170.000 1.330.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Tôn Thất Tùng
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái (từ đất của TTPCBXH) - đến cổng phụ Tỉnh đội
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 2.310.000
Thành phố Điện Biên Phủ Quốc lộ 12
Đoạn từ cầu C13 - đến hết địa phận thành phố
Đất SX-KD đô thị 3.220.000 1.610.000 980.000
Thành phố Điện Biên Phủ Quốc lộ 13
Đoạn từ cầu Mường Thanh cũ - đến ngã ba rẽ đi Điểm tái định cư số III (tiếp giáp đất cửa hàng xăng dầu A1)
Đất SX-KD đô thị 6.580.000 3.290.000 1.960.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Lò Văn Hặc
Đoạn từ ngã ba đường Trần Đăng Ninh - đến ngã tư thứ nhất
Đất SX-KD đô thị 5.880.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Lò Văn Hặc
Đoạn tiếp giáp từ ngã tư thứ nhất - đến hết đường Lò Văn Hặc
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 2.170.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trần Văn Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công An tỉnh) - đến hết đường Trần Văn Thọ
Đất SX-KD đô thị 5.110.000 2.590.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường 13/4
Từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Văn Thọ rẽ về phía bên UBND thành phố - đến hết đất Bộ chỉ huy biên phòng tỉnh, đối diện là hết đất số nhà 01
Đất SX-KD đô thị 4.130.000 2.100.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường 13/5
Từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Văn Thọ rẽ về phía Công an tỉnh, - đến giáp đất di tích đề kháng Him Lam, đối diện là hết đất số nhà 34
Đất SX-KD đô thị 4.130.000 2.100.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường 10,5m Cạnh UBND tỉnh
Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp - vào sân vận động và 2 đường nhánh bao quanh SVĐ (1 nhánh tiếp giáp với đường Trường Chinh, 1 nhánh tiếp giáp với đường Hoàng Công Chất)
Đất SX-KD đô thị 4.060.000 2.030.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường cạnh Quảng trường 7/5
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba cắt đường Phan Đình Giót (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ)
Đất SX-KD đô thị 6.391.000 3.234.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Phan Đình Giót
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp cạnh khách sạn HN ĐBP - đến ngã ba rẽ vào chợ TT3, hết đất số nhà 100
Đất SX-KD đô thị 3.990.000 2.030.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Phan Đình Giót
Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến ngã ba đường cạnh Quảng trường 7/5
Đất SX-KD đô thị 12.600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trần Can
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba thứ nhất, đối diện hết đất số nhà 08
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 3.080.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trần Can
Đoạn từ ngã ba thứ nhất đối diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 08 - đến ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị 4.270.000 2.170.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường trước chợ trung tâm III
Đường trước chợ trung tâm III Đoạn từ ngã ba đường Trường Chinh - đến ngã ba đường Trần Can
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 3.080.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh (trừ đường ra cầu A1 đường Bế Văn Đàn ra cầu Mường Thanh cũ)
Các đường nhánh nối từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh (trừ đường ra cầu A1 đường Bế Văn Đàn ra cầu Mường Thanh cũ) -
Đất SX-KD đô thị 3.920.000 1.960.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng công an tỉnh) - đến ngã ba thứ 2 (Hết đất thửa 143 TBĐ 58, đối diện hết đất thửa 107 TBĐ 58)
Đất SX-KD đô thị 3.920.000 1.960.000 1.190.000 770.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ ngã ba thứ 2 (Tiếp giáp thửa 107 TBĐ 58) - đến hết đất nghĩa trang Him Lam
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 1.890.000 1.120.000 770.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện (Tiếp giáp thửa 143 TBĐ 58) - đến ngã ba rẽ vào Trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh Điện Biên (TDP 18Him Lam)
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 770.000 420.000 280.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ ngã rẽ vào Trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh Điện Biên (TDP 18Him Lam) - đến Ngã ba tiếp giáp đường Bệnh việnTà Lèng
Đất SX-KD đô thị 1.330.000 700.000 420.000 280.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn tiếp giáp đường 13,5m khu Tái định cư Phiêng Bua - đến Trụ sở Công an Phường Noong Bua
Đất SX-KD đô thị 1.330.000 700.000 420.000 280.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Sùng Phái Sinh
Đoạn từ Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất Chi nhánh Điện Thành Phố, bên kia đường đến ngõ vào phố 15 (PHim Lam)
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 2.800.000 1.680.000 1.120.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Sùng Phái Sinh
Đoạn tiếp giáp đất Chi nhánh Điện Thành Phố, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 ( PHim Lam) - đến ngã tư đường 27m
Đất SX-KD đô thị 4.480.000 2.240.000 1.330.000 910.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Sùng Phái Sinh
Đoạn tiếp giáp đường 27m - đến đường Hoàng Công Chất
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 910.000 560.000 350.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường rẽ vào xí nghiệp gạch
Đường rẽ vào xí nghiệp gạch Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất trụ sở công ty cổ phần sản xuất vật liệu và xây dựng Điện Biên
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.400.000 840.000 560.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường rẽ vào Công ty xăng dầu Điện Biên
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất công ty xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.400.000 840.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường rẽ vào Công ty xăng dầu Điện Biên
Đoạn tiếp giáp đất công ty xăng dầu Điện Biên - đến hết đường nhựa (tính cả 2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 1.190.000 700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường rẽ vào trại 1 cũ (trường dân tộc nội trú huyện ĐB)
Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp - đến cầu Bê tông thứ nhất
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 2.450.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường rẽ vào trại 1 cũ (trường dân tộc nội trú huyện ĐB)
Đoạn từ cầu Bê tông thứ nhất - đến bờ mương
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.400.000 840.000 560.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường đi cầu treo C4
Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp cạnh cây xăng C4 - đến đầu cầu treo C4
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 2.450.000 1.470.000 980.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường nhánh còn lại nối từ đường Trường Chinh đến các đường khác
Các đường nhựa hoặc bê tông có khổ rộng từ 5 đến dưới 7m -
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.330.000 770.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường nhánh còn lại nối từ đường Trường Chinh đến các đường khác
Các đường nhựa hoặc bê tông có khổ rộng từ 3 đến dưới 5m -
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.260.000 770.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường nhánh còn lại nối từ đường Trường Chinh đến các đường khác
Các đường nhựa hoặc bê tông có khổ rộng dưới 3m -
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 1.190.000 700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường nhánh còn lại nối từ đường Trường Chinh đến các đường khác
Các đường đất, cấp phối -
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 910.000 560.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường đi vào xã Thanh Luông
Đường đi vào xã Thanh Luông Đoạn từ ngã tư cầu Mường Thanh - đến hết địa phận Thành phố
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.750.000 1.050.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hòa Bình
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp qua trụ sở phường Tân Thanh - đến hết đất số nhà 61, đối diện bên kia hết đất SN 58
Đất SX-KD đô thị 3.220.000 1.610.000 980.000 630.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Hòa Bình
Đoạn tiếp giáp đất số nhà 61, đối diện bên kia tiếp giáp đất SN 58 - đến ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng sở nông thôn PTNT)
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 1.190.000 700.000 490.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vào C14
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 12 - đến cổng phòng khám đa khoa khu vực Đối diện hết đất SN16
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 490.000 350.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vào C15
Đoạn tiếp giáp cổng phòng khám đa khoa khu vực Đối diện tiếp giáp đất SN16 - đến cầu máng C8
Đất SX-KD đô thị 1.190.000 630.000 350.000 210.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vào C16
Các đường nhựa hoặc bê tông còn lại thuộc phố 1, phố 2 phường Thanh Trường -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 560.000 350.000 210.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu dân cư kênh tả
Đường có khổ rộng 17m -
Đất SX-KD đô thị 3.920.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu dân cư kênh tả
Đường có khổ rộng 13 m -
Đất SX-KD đô thị 2.380.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu dân cư kênh tả
Đường có khổ rộng 10 m Đoạn từ Trung tâm Dân số KHHGĐTP - đến hết đất trường mầm non Sơn ca
Đất SX-KD đô thị 2.870.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu dân cư kênh tả
Đường có khổ rộng 10 m Đoạn từ hết đất trường mầm non Sơn ca song song với đường 13m - đến hết đất lô F1
Đất SX-KD đô thị 2.170.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng 7m trở lên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa) -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.260.000 770.000 490.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng 7m trở lên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) -
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 1.120.000 700.000 420.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng 7m trở lên là đường đất, cấp phối (100m đầu tính từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp, tính trọn thửa) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 630.000 420.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng 7m trở lên là đường đất, cấp phối (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) -
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 980.000 560.000 350.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng dưới 7m (là đường nhựa hoặc bê tông) (100m đầu, tính trọn thửa) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 630.000 420.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng dưới 7m (là đường nhựa hoặc bê tông)(từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) -
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 980.000 560.000 350.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng dưới 7m là đường đất, cấp phối(100m đầu, tính trọn thửa) -
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 910.000 560.000 350.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đường vào các khu dân cư có khổ rộng dưới 7m là đường đất, cấp phối(từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa) -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 770.000 490.000 280.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh - đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.750.000 1.050.000 700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin - đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 1.680.000 980.000 700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong khu dân cư
Các đường có khổ rộng 10m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh, Đường Nguyễn Hữu Thọ phường Thanh Bình -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong khu dân cư
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7m đến dưới 11,5m là đường nhựa, bê tông -
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 1.330.000 770.000 560.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong khu dân cư
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.470.000 910.000 560.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong khu dân cư
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông -
Đất SX-KD đô thị 3.220.000 1.610.000 980.000 630.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong khu dân cư
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 7m đến dưới 11,5m là đường đất, cấp phối -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 490.000 350.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong khu dân cư
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối -
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 980.000 560.000 420.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường còn lại trong khu dân cư
Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối -
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 1.190.000 700.000 490.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường Bê tông trong các khu dân cư
Các đường Bê tông có khổ rộng từ 5m đến dưới 7m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 630.000 420.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường Bê tông trong các khu dân cư
Các đường Bê tông có khổ rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất SX-KD đô thị 1.610.000 840.000 490.000 350.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường Bê tông trong các khu dân cư
Các đường bê tông còn lại dưới 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 350.000 280.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường đất, cấp phối trong các khu dân cư
Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 5m đến dưới 7m -
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 770.000 420.000 280.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường đất, cấp phối trong các khu dân cư
Các đường đất, cấp phối có khổ rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 350.000 210.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các đường đất, cấp phối trong các khu dân cư
Các đường đất còn lại dưới 3m -
Đất SX-KD đô thị 980.000 490.000 280.000 210.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua
Đường có khổ rộng 36m -
Đất SX-KD đô thị 6.090.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua
Đường có khổ rộng 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.850.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua
Đường có khổ rộng 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.640.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua
Đường có khổ rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 3.080.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua
Đường có khổ rộng 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu tái định cư thuỷ điện Sơn La tại phường Noong Bua
Đường có khổ rộng 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.890.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vành đai 3 (Asean)
Đoạn từ cầu Huổi Phạ - đến hết đất khách sạn Him Lam
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.750.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vành đai 3 (Asean)
Đoạn hết đất khách sạn Him Lam - đến ngã tư giáp đường bệnh viện Tà Lèng
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 350.000 280.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vành đai 3 (Asean)
Đoạn từ ngã tư cầu Mường Thanh đi qua hầm Đờ Cát, - đến ngã ba rẽ ra cửa hàng xăng dầu A1
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 280.000 140.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường phía tây sông Nậm Rốm
Đoạn từ ngã tư cầu Mường Thanh đi qua hầm Đờ Cát, - đến hết địa phận Thành Phố (Bao gồm cả đường nhánh rẽ ra cầu A1)
Đất SX-KD đô thị 2.170.000 1.120.000 630.000 420.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vào Trung tâm TDTT
Đường 32m đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp vào - đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường)
Đất SX-KD đô thị 8.330.000 4.200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vào Trung tâm TDTT
Đường 24,5m nối với đường 32m cạnh Nhà thi đấu đa năng -
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 2.870.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - đến ngã ba suối Hồng Líu (Hết địa phận phường Mường Thanh)
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 1.960.000 1.190.000 770.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ ngã ba suối Hồng Líu (Hết địa phận phường Mường Thanh) - đến ngã tư tiếp giáp đường 20,5m Noong Bua đi Pú Tửu
Đất SX-KD đô thị 3.640.000 1.820.000 1.120.000 700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ Ngã tư tiếp giáp đường Noong BuaPú Tửu - đến tiếp giáp đường Trục C (13,5m) khu TĐC Khe Chít I
Đất SX-KD đô thị 3.640.000 1.820.000 1.120.000 700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vành đai II (Đường 20,5m)
Đoạn nối tiếp khu TĐC Thủy điện Sơn LaPhường Noong Bua - đến ngã tư giao nhau với đường Hoàng Văn TháiKhe Chít
Đất SX-KD đô thị 3.640.000 1.820.000 1.120.000 700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường vành đai II (Đường 20,5m)
Đoạn từ ngã tư giao nhau đường Hoàng Văn TháiKhe Chít - đến hết địa phận Thành Phố
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.400.000 840.000 560.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp đến khu dân cư Kênh Tả (Đường 20,5m)
Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp - đến khu dân cư Kênh Tả (Đường 20,5m)
Đất SX-KD đô thị 3.850.000 1.960.000 1.190.000 770.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đường nối từ khu dân cư Kênh Tả - đến đường Bệnh việnTà Lèng (Đường 20,5m)
Đất SX-KD đô thị 3.640.000 1.820.000 1.120.000 700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường trong khu du lịch sinh thái Him Lam và các đường nối vào khu du lịch sinh thái Him Lam
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 980.000 560.000 420.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ ngã tư bệnh viện tỉnh - đến hết đất trụ sở Cục thuế tỉnh Điện Biên (Tiếp giáp đường 60m)
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 1.680.000 980.000 700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ tiếp giáp đường 60m - đến ngã tư tiếp giáp đường ra Khách sạn Him Lam
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.750.000 1.050.000 700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường ra Khách sạn Him Lam - đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 1.680.000 980.000 700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng - đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 1.540.000 1.120.000 700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Khe Chít I
Đường có khổ rộng 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.640.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Khe Chít I
Đường có khổ rộng 17m -
Đất SX-KD đô thị 3.220.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Khe Chít I
Đường có khổ rộng 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.450.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Tuyến đường nối từ đường ASEAN - đến cầu BTCT khu TĐC Khe Chít(Đường 17,5m Khe Chít II)
Đất SX-KD đô thị 3.360.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Phiêng Bua
Đường có khổ rộng 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Phiêng Bua
Đường có khổ rộng 13m -
Đất SX-KD đô thị 2.450.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Công viên trẻ thơ
Đường có khổ rộng 60m -
Đất SX-KD đô thị 15.680.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các tuyến đường trong khu Tái định cư Công viên trẻ thơ
Đường có khổ rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 3.920.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ ngã ba rẽ đi Điểm TĐC số III (tiếp giáp đất cửa hàng xăng dầu A1) - đến cầu suối bản Pa Pe
Đất SX-KD đô thị 2.387.000 2.040.000 1.428.000 476.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ cầu suối bản Pa Pe - đến ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh Hưng
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 1.980.000 1.386.000 462.000
Thành phố Điện Biên Phủ Thành phố Điện Biên
Đoạn từ cầu C4 - đến ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh Hưng
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 1.980.000 1.386.000 462.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 02, TDC 03, TDC 05, TDC 08, TDC 13, TDC 16, TDC 17) tiếp giáp một mặt đường 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.101.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 02, TDC 03, TDC 05, TDC 08, TDC 13, TDC 16, TDC 17) tiếp giáp 02 mặt đường 15,5m và 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.256.050
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô TDC 08 một mặt tiếp giáp đường 15,5m và một mặt thoáng (cây xanh) -
Đất SX-KD đô thị 3.194.030
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 01, TDC 02, TDC 03, TDC 04, TDC 05, TDC 06, TDC 07, TDC 08, TDC 09, TDC 10, TDC 11, TDC 12, TDC 13, TDC 14, TDC 15, TDC -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 06, TDC 07, TDC 09, TDC 11, TDC 12, TDC 14, TDC 15, TDC 16, TDC 17, TDC 18, TDC 20, TDC 21, TDC 22, TDC 23, TDC 24, TDC -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 01, TDC 02, TDC 03, TDC 04, TDC 05, TDC 06, TDC 07, TDC 08, TDC 09, TDC 10, TDC 11, TDC 12, TDC 13, TDC 14, TDC 18, TDC -
Đất SX-KD đô thị 2.884.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số 1 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC01 tiếp giáp một mặt đường 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.660.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường Nguyễn Hữu Thọ -
Đất SX-KD đô thị 6.650.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp 02 mặt đường (Nguyễn Hữu Thọ và 13,5m) -
Đất SX-KD đô thị 6.982.500
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp mặt đường 13m -
Đất SX-KD đô thị 3.864.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp 02 mặt đường (13m và 13,5m) -
Đất SX-KD đô thị 4.057.200
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK02 tiếp giáp mặt đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.864.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK02 tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và đường 13,5m (đường quy hoạch)) -
Đất SX-KD đô thị 4.057.200
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK03 tiếp giáp mặt đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.450.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK03 tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 15m): -
Đất SX-KD đô thị 3.344.250
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK03 tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 13,5m): -
Đất SX-KD đô thị 2.572.500
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK03, lô LK04 tiếp giáp mặt đường 10,9m -
Đất SX-KD đô thị 2.380.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô LK03, lô LK04 tiếp giáp 02 mặt đường (10,9m và 13,5m): -
Đất SX-KD đô thị 2.572.500
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa thuộc lô LK04, LK05 tiếp giáp mặt đường 15m -
Đất SX-KD đô thị 3.185.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa thuộc lô LK04 tiếp giáp 02 mặt đường (15m và 13,5m) hoặc 02 mặt đường (15m và 15m) và các thửa đất thuộc lô LK05 tiếp giáp 02 mặt đường (15m -
Đất SX-KD đô thị 3.344.250
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 31, TDC 32) tiếp giáp 01 mặt đường 28m -
Đất SX-KD đô thị 4.760.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 31, TDC 32) tiếp giáp 02 mặt đường (28m và 13,5m) -
Đất SX-KD đô thị 4.998.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 20; TDC 21; TDC 22; TDC 23; TDC 24; TDC 25; TDC 26; TDC 27; TDC 28; TDC 29; TDC 30; TDC 31; TDC 32) tiếp giáp 01 mặt đư -
Đất SX-KD đô thị 3.878.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 20; TDC 21; TDC 22; TDC 23; TDC 24; TDC 25; TDC 26; TDC 27; TDC 28; TDC 29; TDC 30; TDC 32) tiếp giáp 02 mặt đường (13, -
Đất SX-KD đô thị 4.071.900
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư số III -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc các lô (TDC 20; TDC 21; TDC 24; TDC 25; TDC 26; TDC 27; TDC 28; TDC 29; TDC 30; TĐC 31) tiếp giáp 01 mặt đường 13,5m và 1 mặt thoán -
Đất SX-KD đô thị 3.994.200
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC01 tiếp giáp đường 13m -
Đất SX-KD đô thị 3.864.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC02 tiếp giáp đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.864.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC02 tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 13m) -
Đất SX-KD đô thị 4.057.200
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC02 tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 15m) -
Đất SX-KD đô thị 4.189.500
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC03 tiếp giáp đường 15m -
Đất SX-KD đô thị 3.990.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC03 tiếp giáp đường 13m -
Đất SX-KD đô thị 3.864.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC 03 tiếp giáp 02 mặt đường (13m và 13,5m) hoặc 02 mặt đường (13m và 13m) -
Đất SX-KD đô thị 4.057.200
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa đất thuộc lô TDC03 tiếp giáp 02 mặt đường (15m và 13m) hoặc 02 mặt đường (15m và 13,5m) -
Đất SX-KD đô thị 4.189.500
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa thuộc các lô (TDC04, TDC05, TDC06, TDC07, TDC08, TDC09, TDC10, TDC11, TDC12) tiếp giáp đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.003.000
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa thuộc các lô (TDC05, TDC06, TDC07, TDC08, TDC09, TDC10, TDC11, TDC12) tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 13,5m) -
Đất SX-KD đô thị 3.153.150
Thành phố Điện Biên Phủ Điểm tái định cư C13 mở rộng -Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
Các thửa thuộc các lô (TDC04, TDC05, TDC07, TDC08, TDC09, TDC10, TDC11, TDC12) tiếp giáp mặt đường 13,5m và 1 mặt thoáng (cây xanh) -
Đất SX-KD đô thị 3.093.090
Thành phố Điện Biên Phủ Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C4
Lô 02 (từ thửa 09 đến thửa 14); Lô 03 (từ thửa 01 đến thửa 04); Lô 04 (từ thửa 03 đến thửa 20); Lô 05 (từ thửa 02 đến thửa 17) tiếp giáp 01 mặt đường -
Đất SX-KD đô thị 3.920.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C5
Lô 02 (thửa 08); Lô 03 (thửa 05); Lô 04 (thửa 02); Lô 05 (thửa 01và thửa 18) tiếp giáp 02 mặt đường (15m và 13,5m) -
Đất SX-KD đô thị 4.116.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C6
Lô 01 (từ thửa 02 đến thửa 14); Lô 06 (từ thửa 11 đến thửa 17) tiếp giáp 01 mặt đường 13,5m và phía bên kia đường hướng ra công viên ven sông Nậm Rốm -
Đất SX-KD đô thị 3.115.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C7
Lô 01 (thửa 01 và thửa 15); Lô 06 (thửa 10 và thửa 18) tiếp giáp 02 mặt đường (đường 13,5m-phía bên kia đường hướng ra công viên ven sông Nậm Rốm và đ -
Đất SX-KD đô thị 3.271.100
Thành phố Điện Biên Phủ Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C8
Lô 01 (từ thửa 17 đến thửa 35); Lô 02 (từ thửa 01 đến thửa 06); Lô 05 (từ thửa 20 đến thửa 42); Lô 06 (từ thửa 02 đến thửa 08); Lô 03 (thửa 06); Lô 04 -
Đất SX-KD đô thị 3.010.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu tái định cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C9
Lô 01 (thửa 16 và thửa 36); Lô 02 (thửa 07); Lô 05 (thửa 19 và thửa 43); Lô 06 (thửa 01và thửa 09) tiếp giáp 02 mặt đường (13,5m và 13,5m) -
Đất SX-KD đô thị 3.160.500
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (từ Ô số 01 đến Ô số 07 và từ Ô số 10 đến Ô số 12) thuộc Lô TDC-07; Các Ô đất (từ Ô số 02 đến Ô số 04 và từ Ô số 07 đến Ô số 10) thuộc Lô TD -
Đất SX-KD đô thị 4.438.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (Ô số 01 và Ô số 11) thuộc Lô TDC-08; Ô số 13 thuộc Lô TDC-07 tiếp giáp 02 mặt đường (đường 30m và đường 13,5m) -
Đất SX-KD đô thị 4.659.900
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (Ô số 08 và Ô số 09) thuộc Lô TDC-07; Các Ô đất (Ô số 05 và Ô số 06) thuộc Lô TDC-08 tiếp giáp 01 mặt đường 30 m và 01 mặt thoáng (cây xanh) -
Đất SX-KD đô thị 4.571.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (từ Ô số 15 đến Ô số 17 và từ Ô số 20 đến Ô số 26) thuộc Lô TDC-07; Các Ô đất (từ Ô số 13 đến Ô số 16 và từ Ô số 19 đến Ô số 21) thuộc Lô TD -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Ô số 14 thuộc Lô TDC-07; Các Ô đất (Ô số 12 và Ô số 22) thuộc Lô TDC-08; Các Ô đất (Ô số 01 và 04) thuộc Lô OLB- 01 tiếp giáp 02 mặt đường (đường 13,5 -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (Ô số 05 và Ô số 08) thuộc Lô OLB-01 tiếp giáp 02 mặt đường (đường 17,5m và đường 13,5m) -
Đất SX-KD đô thị 3.388.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (Ô số 06 và Ô số 07) thuộc Lô OLB-01 tiếp giáp 01 mặt đường 17,5m và và 01 mặt thoáng cây xanh -
Đất SX-KD đô thị 3.318.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (Ô số 02 và Ô số 03) thuộc Lô OLB-01; (Ô số 18 và Ô số 19) thuộc Lô TDC- 07; (Ô số 17 và Ô số 18) thuộc Lô TDC- 08 tiếp giáp 01 mặt đường 13 -
Đất SX-KD đô thị 2.884.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Các Ô đất (từ Ô số 05 đến Ô số 07) thuộc Lô OLB-NV01 tiếp giáp 01 mặt đường 13m -
Đất SX-KD đô thị 3.031.000
Thành phố Điện Biên Phủ Giá đất Khu Tái định cư phường Him Lam
Ô số 08 thuộc Lô OLB-NV01tiếp giáp 01 mặt đường 13m và 01 mặt mặt thoáng (cây xanh) -
Đất SX-KD đô thị 3.122.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ
Đường Võ Nguyên Giáp -
Đất SX-KD đô thị 28.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ
Đường cạnh Quảng trường 7/5 (đường 14m) -
Đất SX-KD đô thị 19.600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ
Đường có khổ rộng 13m -
Đất SX-KD đô thị 12.600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ
Đường có khổ rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Thanh Minh
Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2 -
Đất ở nông thôn 900.000 600.000 400.000 300.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Thanh Minh
Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2 -
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 300.000 200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Thanh Minh
Các đường còn lại thuộc các bản Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi -
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Thanh Minh
Các đường còn lại thuộc các bản Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi -
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 100.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp - Xã Thanh Minh
Đoạn từ cầu Huổi Phạ - đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp - Xã Thanh Minh
Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) - đến hết địa phận xã Thanh Minh
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 900.000 600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Thanh Minh
Đường trong khu du lịch sinh thái Him Lam và các đường nối vào khu du lịch sinh thái Him Lam -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 800.000 600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Lia 1 - Xã Thanh Minh
Đoạn từ đầu cầu BTCT - đến hết đất trường THCS Thanh Minh
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 800.000 600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Tà Lèng
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng - đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ)
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.200.000 1.600.000 1.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường du lịch Tà Lèng Mường Phăng - Xã Tà Lèng
Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ) - đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường du lịch Tà Lèng Mường Phăng - Xã Tà Lèng
Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca - đến hết địa phận bản Kê Nênh
Đất ở nông thôn 850.000 600.000 400.000 300.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường du lịch Tà Lèng Mường Phăng - Xã Tà Lèng
Đoạn từ giáp địa phận bản Kê Nênh đến hết địa phận xã Thanh Minh - đến hết địa phận xã Thanh Minh
Đất ở nông thôn 750.000 500.000 400.000 200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Tà Lèng
Các đường còn lại thuộc các bản Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm -
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Tà Lèng
Các đường còn lại thuộc bản Nà Nghè -
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 100.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Vành đai 3 ASEAN - Xã Tà Lèng
Đường Vành đai 3 ASEAN: Đoạn tiếp giáp đường bệnh viện đi Tà Lèng - đến hết địa phận Thành Phố
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 400.000 200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Tà Lèng
Đường trong khu du lịch sinh thái Him Lam và các đường nối vào khu du lịch sinh thái Him Lam -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 800.000 600.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Thanh Minh
Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2 -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 480.000 320.000 240.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Thanh Minh
Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2 -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 400.000 240.000 160.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Thanh Minh
Các đường còn lại thuộc các bản Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 320.000 240.000 160.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Thanh Minh
Các đường còn lại thuộc các bản Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 160.000 80.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp - Xã Thanh Minh
Đoạn từ cầu Huổi Phạ - đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.200.000 800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp - Xã Thanh Minh
Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) - đến hết địa phận xã Thanh Minh
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 480.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Thanh Minh
Đường trong khu du lịch sinh thái Him Lam và các đường nối vào khu du lịch sinh thái Him Lam -
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.120.000 640.000 480.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Lia 1 - Xã Thanh Minh
Đoạn từ đầu cầu BTCT - đến hết đất trường THCS Thanh Minh
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.120.000 640.000 480.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Tà Lèng
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng - đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 1.760.000 1.280.000 800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường du lịch Tà Lèng Mường Phăng - Xã Tà Lèng
Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ) - đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường du lịch Tà Lèng Mường Phăng - Xã Tà Lèng
Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca - đến hết địa phận bản Kê Nênh
Đất TM-DV nông thôn 680.000 480.000 320.000 240.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường du lịch Tà Lèng Mường Phăng - Xã Tà Lèng
Đoạn từ giáp địa phận bản Kê Nênh đến hết địa phận xã Thanh Minh - đến hết địa phận xã Thanh Minh
Đất TM-DV nông thôn 600.000 400.000 320.000 160.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Tà Lèng
Các đường còn lại thuộc các bản Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 320.000 240.000 160.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Tà Lèng
Các đường còn lại thuộc bản Nà Nghè -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 160.000 80.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Vành đai 3 ASEAN - Xã Tà Lèng
Đường Vành đai 3 ASEAN: Đoạn tiếp giáp đường bệnh viện đi Tà Lèng - đến hết địa phận Thành Phố
Đất TM-DV nông thôn 960.000 480.000 320.000 160.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Tà Lèng
Đường trong khu du lịch sinh thái Him Lam và các đường nối vào khu du lịch sinh thái Him Lam -
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.120.000 640.000 480.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Thanh Minh
Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2 -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 420.000 280.000 210.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Thanh Minh
Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2 -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 350.000 210.000 140.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Thanh Minh
Các đường còn lại thuộc các bản Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 280.000 210.000 140.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Thanh Minh
Các đường còn lại thuộc các bản Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 140.000 70.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp - Xã Thanh Minh
Đoạn từ cầu Huổi Phạ - đến hết đất nhà Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.750.000 1.050.000 700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp - Xã Thanh Minh
Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51 (Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh Minh - đến hết địa phận xã Thanh Minh
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.050.000 630.000 420.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Thanh Minh
Đường trong khu du lịch sinh thái Him Lam và các đường nối vào khu du lịch sinh thái Him Lam -
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 980.000 560.000 420.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Lia 1 - Xã Thanh Minh
Đoạn từ đầu cầu BTCT - đến hết đất trường THCS Thanh Minh
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 980.000 560.000 420.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Tà Lèng
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng - đến hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 1.540.000 1.120.000 700.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường du lịch Tà Lèng Mường Phăng - Xã Tà Lèng
Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ) - đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường du lịch Tà Lèng Mường Phăng - Xã Tà Lèng
Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây giống Mắc ca - đến hết địa phận bản Kê Nênh
Đất SX-KD nông thôn 595.000 420.000 280.000 210.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường du lịch Tà Lèng Mường Phăng - Xã Tà Lèng
Đoạn từ giáp địa phận bản Kê Nênh đến hết địa phận xã Thanh Minh - đến hết địa phận xã Thanh Minh
Đất SX-KD nông thôn 525.000 350.000 280.000 140.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Tà Lèng
Các đường còn lại thuộc các bản Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm Loọng Hỏm -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 280.000 210.000 140.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Tà Lèng
Các đường còn lại thuộc bản Nà Nghè -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 140.000 70.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Vành đai 3 ASEAN - Xã Tà Lèng
Đường Vành đai 3 ASEAN: Đoạn tiếp giáp đường bệnh viện đi Tà Lèng - đến hết địa phận Thành Phố
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 280.000 140.000
Thành phố Điện Biên Phủ Xã Tà Lèng
Đường trong khu du lịch sinh thái Him Lam và các đường nối vào khu du lịch sinh thái Him Lam -
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 980.000 560.000 420.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các phường: Nam Thanh; Noong Bua; Him Lam; Thanh Trường; Thanh Bình
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 82.000 80.000 78.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các xã: Tà Lèng; Thanh Minh
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 70.000 68.000 66.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các xã: Nà Tấu, Nà Nhạn, Mường Phăng, Pá Khoang
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 70.000 65.000 58.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các phường: Nam Thanh; Noong Bua; Him Lam; Thanh Trường; Thanh Bình
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 70.000 68.000 66.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các xã: Tà Lèng; Thanh Minh
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 60.000 58.000 56.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các xã: Nà Tấu, Nà Nhạn, Mường Phăng, Pá Khoang
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 55.000 52.000 47.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các phường: Nam Thanh; Tân Thanh; Noong Bua; Mường Thanh; Him Lam; Thanh Trường; Thanh Bình
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 70.000 68.000 66.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các xã: Tà Lèng; Thanh Minh
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 58.000 56.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các xã: Nà Tấu, Nà Nhạn, Mường Phăng, Pá Khoang
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 47.000 43.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các phường: Nam Thanh; Tân Thanh; Noong Bua; Mường Thanh; Him Lam; Thanh Trường
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 58.000 56.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các xã: Tà Lèng; Thanh Minh
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 38.000 36.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các xã: Nà Tấu, Nà Nhạn, Mường Phăng, Pá Khoang
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 37.000 35.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các phường: Nam Thanh; Tân Thanh; Noong Bua; Mường Thanh; Him Lam; Thanh Trường; Thanh Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 82.000 80.000 78.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các xã: Tà Lèng; Thanh Minh
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 68.000 66.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các xã: Nà Tấu, Nà Nhạn, Mường Phăng, Pá Khoang
-
Đất trồng cây lâu năm 58.000 54.000 50.000
Thành phố Điện Biên Phủ TP. Điện Biên Phủ
-
Đất rừng sản xuất 9.000 8.000 7.000
Thành phố Điện Biên Phủ TP. Điện Biên Phủ
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 7.000 8.000
Thành phố Điện Biên Phủ TP. Điện Biên Phủ
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 7.000 8.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các xã: Nà Tấu, Nà Nhạn, Mường Phăng, Pá Khoang
-
Đất rừng sản xuất 8.000 7.000 7.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các xã: Nà Tấu, Nà Nhạn, Mường Phăng, Pá Khoang
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 7.000 7.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các xã: Nà Tấu, Nà Nhạn, Mường Phăng, Pá Khoang
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 7.000 7.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các phường: Nam Thanh; Tân Thanh; Noong Bua; Mường Thanh; Him Lam; Thanh Trường; Thanh Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 68.000 66.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các xã: Tà Lèng; Thanh Minh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 68.000 66.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các xã: Nà Tấu, Nà Nhạn, Mường Phăng, Pá Khoang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 57.000 54.000 50.000
Thành phố Điện Biên Phủ Các phường: Nam Thanh; Tân Thanh; Noong Bua; Mường Thanh; Him Lam; Thanh Trường; Thanh Bình
-
Đất nông nghiệp khác 56.000 54.400 52.800
Thành phố Điện Biên Phủ Các xã: Tà Lèng; Thanh Minh
-
Đất nông nghiệp khác 48.000 46.400 44.800
Thành phố Điện Biên Phủ Các xã: Nà Tấu, Nà Nhạn, Mường Phăng, Pá Khoang
-
Đất nông nghiệp khác 40.000 37.600 34.400
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đường từ ngã ba Hải Quan - đến ngã ba rẽ vào trụ sở Phường Tân Thanh, đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768
Đất ở đô thị 32.000.000 16.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đường từ ngã ba rẽ vào trụ sở phường Tân Thanh, - đến ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650
Đất ở đô thị 26.000.000 13.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 - đến đường khu liên hiệp TTTDTT tỉnh, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471
Đất ở đô thị 21.000.000 10.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba Hải quan - đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại thành phố Điện Biên Phủ)
Đất ở đô thị 28.600.000 14.300.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ cầu trắng (giáp phường Mường Thanh) - đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn còn lại - đến hết địa phận Thành phố (đến cầu bản Ten)
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ngã ba rẽ vào khu liên hiệp TTTDTT, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 - đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 4.200.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 - đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng KTKT
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng KTKT - đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường ASEAN)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.400.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ ngã ba Hải quan - đến hết cầu Thanh Bình
Đất ở đô thị 32.000.000 16.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ cầu Thanh Bình - đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (bến xe khách Thành phố ĐBP)
Đất ở đô thị 25.000.000 12.500.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trường Chinh
Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp - đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 - đến ngã tư trường tiểu học HNĐBP
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh (Trục đường phía đông) - đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội)
Đất ở đô thị 11.500.000 5.800.000
Thành phố Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh (Trục phía tâyPhía bên sân bay) - đến tiếp giáp đường cổng vào sân bay
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Điện Biên Phủ

4.8/5 - (946 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?