Bảng giá đất Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:
– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Đông Hà năm 2025
Khu vực: Thành phố Đông Hà.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 259.000 đến 34.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Phải tuyến: Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - đến tim Cầu Vượt |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 13.600.000 | 7.480.000 | 5.100.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Trái tuyến: Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - đến đường Lê Thế Tiết |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 13.600.000 | 7.480.000 | 5.100.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Phải tuyến: Đoạn từ Tim Cầu Vượt - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 12.240.000 | 6.732.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến đường Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 12.240.000 | 6.732.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Phải tuyến: Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 19.450.000 | 7.780.000 | 4.279.000 | 2.918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Trái tuyến: Đoạn từ đường Phạm Hồng Thái - đến đường Thuận Châu |
Đất ở đô thị | 19.450.000 | 7.780.000 | 4.279.000 | 2.918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Đoạn từ Bắc Cầu Đông Hà - đến đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 19.450.000 | 7.780.000 | 4.279.000 | 2.918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến Nam Cầu Sòng |
Đất ở đô thị | 17.700.000 | 7.080.000 | 3.894.000 | 2.655.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn Phải tuyến: Đoạn từ đường - đến đường Điện Biên Phủ đến cầu Lai Phước; |
Đất ở đô thị | 15.950.000 | 6.380.000 | 3.509.000 | 2.393.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn Trái tuyến: Đoạn từ đường Thuận Châu - đến cầu Lai Phước |
Đất ở đô thị | 15.950.000 | 6.380.000 | 3.509.000 | 2.393.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hùng Vương Đoạn từ Bưu điện Đông Hà - đến đường Tôn Thất Thuyết |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 13.600.000 | 7.480.000 | 5.100.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hùng Vương Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 12.240.000 | 6.732.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hùng Vương Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Đại Cồ Việt |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 12.240.000 | 6.732.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hùng Vương Đoạn từ đường Đại Cồ Việt - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 27.200.000 | 10.880.000 | 5.984.000 | 4.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hùng Vương Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến giáp cầu Vĩnh Phước |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Phải tuyến: Đoạn từ đường kẹp cầu vượt (đối diện công an thành phố) - đến Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 13.600.000 | 7.480.000 | 5.100.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Phải tuyến: Đoạn từ Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị - đến đường Trương Hán Siêu |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 9.520.000 | 5.236.000 | 3.570.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Trái tuyến: Đoạn từ đường kẹp cầu vượt - đến đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 13.600.000 | 7.480.000 | 5.100.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Trái tuyến: Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đường Chu Mạnh Trinh |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 9.520.000 | 5.236.000 | 3.570.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Phải tuyến: Đoạn từ đường Trương Hán Siêu - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 17.700.000 | 7.080.000 | 3.894.000 | 2.655.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Trái tuyến: Đoạn từ đường Chu Mạnh Trinh - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 17.700.000 | 7.080.000 | 3.894.000 | 2.655.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đoạn từ đường Khóa Bảo - đến đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đất ở đô thị | 15.950.000 | 6.380.000 | 3.509.000 | 2.393.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đoạn từ đường Phù Đổng Thiên Vương - đến đường vào X334 |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Từ đường vào X334 - đến cầu Bà Hai |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Từ đường Lê Duẩn - đến Bưu điện Đông Hà |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 13.600.000 | 7.480.000 | 5.100.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Phải tuyến: Đoạn từ tường rào phía Đông Bưu điện Đông Hà - đến đường Trần Nhật Duật |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 12.240.000 | 6.732.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Trái tuyến: Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Kiệt 103 đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 12.240.000 | 6.732.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Phải tuyến: Đoạn từ đường Trần Nhật Duật - đến đường Khóa Bảo; |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 9.520.000 | 5.236.000 | 3.570.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Trái tuyến: Đoạn từ Kiệt 103 đường Trần Hưng Đạo - đến đường Quốc lộ 9 |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 9.520.000 | 5.236.000 | 3.570.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Chợ Đông Hà |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 12.240.000 | 6.732.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Bội Châu Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Chợ Đông Hà |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 12.240.000 | 6.732.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Quý Đôn Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 12.240.000 | 6.732.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Lợi Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 27.200.000 | 10.880.000 | 5.984.000 | 4.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Lợi Từ đường Lê Thánh Tông - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 9.520.000 | 5.236.000 | 3.570.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Hồng Phong Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 27.200.000 | 10.880.000 | 5.984.000 | 4.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Tôn Thất Thuyết |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Phải tuyến: Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 27.200.000 | 10.880.000 | 5.984.000 | 4.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Phải tuyến: Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 9.520.000 | 5.236.000 | 3.570.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Phải tuyến: Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 8.160.000 | 4.488.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê Lợi nối dài |
Đất ở đô thị | 27.200.000 | 10.880.000 | 5.984.000 | 4.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Lợi nối dài - đến đường Hùng Vương nối dài |
Đất ở đô thị | 23.800.000 | 9.520.000 | 5.236.000 | 3.570.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Trái tuyến: Đoạn từ đường Hùng Vương nối dài - đến đường Hàm Nghi đến hết thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 8.160.000 | 4.488.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Phải tuyến: Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | 5.680.000 | 3.124.000 | 2.130.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Trái tuyến: Đoạn từ phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | 5.680.000 | 3.124.000 | 2.130.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Tri Phương Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 27.200.000 | 10.880.000 | 5.984.000 | 4.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Tri Phương Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hàm Nghi Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến Bắc cống Đại An |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 8.160.000 | 4.488.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hàm Nghi Đoạn từ Cống Đại An - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 15.950.000 | 6.380.000 | 3.509.000 | 2.393.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 8.160.000 | 4.488.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Lê Hữu Phước (trừ đoạn qua nhà ông Lợi và bà Xuân được tính theo mặt cắt hiện trạng) |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Huyền Trân Công Chúa Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 19.450.000 | 7.780.000 | 4.279.000 | 2.918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Đặng Tất |
Đất ở đô thị | 19.450.000 | 7.780.000 | 4.279.000 | 2.918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Đặng Tất |
Đất ở đô thị | 17.700.000 | 7.080.000 | 3.894.000 | 2.655.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Ngô Quyền Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 19.450.000 | 7.780.000 | 4.279.000 | 2.918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hai Bà Trưng Đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hiền Lương |
Đất ở đô thị | 17.700.000 | 7.080.000 | 3.894.000 | 2.655.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Hiền Lương - đến đường Bùi Dục Tài |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Văn Hưu Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) |
Đất ở đô thị | 17.700.000 | 7.080.000 | 3.894.000 | 2.655.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Văn Hưu Đoạn từ gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - đến Ga Đông Hà |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Công Trứ Cả đường (Quốc lộ 9 - đến đường Tôn Thất Thuyết) |
Đất ở đô thị | 17.700.000 | 7.080.000 | 3.894.000 | 2.655.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Khuyến Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 17.700.000 | 7.080.000 | 3.894.000 | 2.655.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đào Duy Từ Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 17.700.000 | 7.080.000 | 3.894.000 | 2.655.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thế Hiếu Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 17.700.000 | 7.080.000 | 3.894.000 | 2.655.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thế Hiếu Đoạn từ Hàm Nghi - đến đường Trương Hán Siêu |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | 5.680.000 | 3.124.000 | 2.130.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Cả đường (từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Huệ) |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | 5.680.000 | 3.124.000 | 2.130.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 17.700.000 | 7.080.000 | 3.894.000 | 2.655.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tạ Quang Bửu Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 15.950.000 | 6.380.000 | 3.509.000 | 2.393.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Lê Thế Hiếu - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 15.950.000 | 6.380.000 | 3.509.000 | 2.393.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lưu Hữu Phước |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Tất Cả đường (từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Huệ) |
Đất ở đô thị | 15.950.000 | 6.380.000 | 3.509.000 | 2.393.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Văn Cao Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Thư viện tỉnh |
Đất ở đô thị | 15.950.000 | 6.380.000 | 3.509.000 | 2.393.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ Đường Phan Bội Châu - đến Cống thoát nước |
Đất ở đô thị | 15.950.000 | 6.380.000 | 3.509.000 | 2.393.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ phía Nam cống thoát nước (gần nhà ông Hàn) - đến đường Bùi Dục Tài |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường Bùi Dục Tài - đến mương thủy lợi |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.144.000 | 780.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hiền Lương Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 15.950.000 | 6.380.000 | 3.509.000 | 2.393.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hiền Lương Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tôn Thất Thuyết Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 15.950.000 | 6.380.000 | 3.509.000 | 2.393.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Du Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | 5.680.000 | 3.124.000 | 2.130.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Du Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28 của phường 5) - đến đường Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hoàng Diệu Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 15.950.000 | 6.380.000 | 3.509.000 | 2.393.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hoàng Diệu Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường sắt |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hoàng Diệu Đoạn từ cầu đường sắt - đến giáp địa phận Cam Lộ (trừ các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng) |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hoàng Diệu Các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng đoạn từ cầu đường sắt - đến đường nối Hoàng Diệu đến khu du lịch sinh thái Miền Trung |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.056.000 | 720.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đại Cồ Việt Từ đường Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 12.240.000 | 6.732.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Dung Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Ngô Sỹ Liên |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | 5.680.000 | 3.124.000 | 2.130.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Dung Đoạn từ đường Ngô Sỹ Liên - đến đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất ở đô thị | 12.450.000 | 4.980.000 | 2.739.000 | 1.868.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Dung Đoạn từ Mạc Đĩnh Chi - đến cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bùi Thị Xuân Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Hải đội 2 |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | 5.680.000 | 3.124.000 | 2.130.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Điện Biên Phủ Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | 5.680.000 | 3.124.000 | 2.130.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Điện Biên Phủ (9D) Từ đường Hùng Vương - đến phía Đông đường vào Nghĩa địa Đông Lương |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.480.000 | 1.914.000 | 1.305.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đường vào Trạm xá Công an Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Lê Thế Hiếu |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | 5.680.000 | 3.124.000 | 2.130.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Phú Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - đến Cầu vượt đường sắt |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | 5.680.000 | 3.124.000 | 2.130.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thái Phiên Cả đường (từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú) |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Quang Khải Từ đường Lương Khánh Thiện - đến đường Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Chưởng Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Chí Thanh Từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trường Chinh Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trường Chinh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến hết khu liên hợp thể dục thể thao |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.480.000 | 1.914.000 | 1.305.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trường Chinh Đoạn từ đường Lê Lợi - đến cống thoát nước Trường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.480.000 | 1.914.000 | 1.305.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đinh Công Tráng Đoạn từ đường Lê Quý Đôn - đến Huyền Trân Công Chúa |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Hữu Dực Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trương Công Kỉnh Từ đường Hùng Vương - đến đường Lê Lợi (trừ đoạn chưa thi công) |
Đất ở đô thị | 27.200.000 | 10.880.000 | 5.984.000 | 4.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hải Thượng Lãn Ông Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Khóa Bảo Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thành Cổ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến cầu Khe Lược |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thành Cổ Đoạn từ Cầu Khe Lược - đến đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.480.000 | 1.914.000 | 1.305.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thế Tiết Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến kênh N22 |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phạm Ngũ Lão Từ Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Nhật Duật Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Văn Trị Từ Quốc lộ 9 - đến đường Lê Thế Hiếu |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Chu Mạnh Trinh Từ đường Nguyễn Du - đến đường Quốc lộ 9 |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thanh niên Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường về Cống Vĩnh Ninh |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thanh Niên Từ cống Vĩnh Ninh - đến cầu ông Niệm |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Cửa Tùng Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Đại Nghĩa Từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lương Khánh Thiện Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Duy Tân Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đoàn Hữu Trưng Từ đường Nguyễn Quang Xá - đến đường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hà Huy Tập Từ đường Lý Thường Kiệt - đến Đại Cồ Việt |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hàn Mặc Tử Từ đường Trần Quang Khải - đến Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hoàng Hữu Chấp Từ đường Thân Nhân Trung - đến Đại Cồ Việt |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hoàng Thị Ái Từ đường Hàn Mặc Tử - đến Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hồ Sĩ Thản Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Đại Hành Từ đường Hùng Vương - đến đường Trương Hoàn |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thái Tổ Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường khu vực |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Quang Xá Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Đại Cồ Việt |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Văn Cừ Từ đường Hùng Vương - đến đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thân Nhân Trung Từ đường Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Nhân Tông Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường khu vực |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trương Hoàn Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Đại Cồ Việt |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến Hồ Khe mây |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Huỳnh Thúc Kháng Từ đường Hùng Vương - đến đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lý - đến đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Nguyễn Du kéo dài |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Triệu Từ Chợ Đông Hà - đến Cầu Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Triệu Đoạn từ Cầu Thanh niên - đến Cầu Đường sắt |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Triệu Đoạn từ cầu đường sắt - đến đường Nguyễn Văn Tường |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.480.000 | 1.914.000 | 1.305.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Triệu Đoạn từ Nguyễn văn Tường - đến giáp địa phận Phường 4 |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Triệu Các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng đoạn từ đường sắt - đến đường Khóa Bảo |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.056.000 | 720.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Triệu Thuộc địa bàn Phường 4 - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 968.000 | 660.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Ông Ích Khiêm Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.480.000 | 1.914.000 | 1.305.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hải Triều Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Ông Ích Khiêm |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.480.000 | 1.914.000 | 1.305.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Chu Trinh Từ đường Lê Quý Đôn - đến đường Đinh Công Tráng |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.480.000 | 1.914.000 | 1.305.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Thái Học Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường phía sau Cục Hải Quan |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.480.000 | 1.914.000 | 1.305.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hàn Thuyên Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến kênh thủy lợi N2 |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.480.000 | 1.914.000 | 1.305.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hàn Thuyên Kênh N2 - đến đường Thạch Hãn |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Ngô Sĩ Liên Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.480.000 | 1.914.000 | 1.305.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Chế Lan Viên Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.480.000 | 1.914.000 | 1.305.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Điện Biên Phủ (đường 9D) Phía Tây đường vào đường Nghĩa địa Đông Lương - đến giáp xã Cam Hiếu |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Thánh Tông Đoạn từ đường Đặng Dung - đến cầu Lập Thạch |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Mạc Đĩnh Chi Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Đặng Dung |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.480.000 | 1.914.000 | 1.305.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Mạc Đĩnh Chi Từ đường Đặng Dung - đến hết đường |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Võ Thị Sáu Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Trương Hán Siêu |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.480.000 | 1.914.000 | 1.305.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Huy Chú Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.480.000 | 1.914.000 | 1.305.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lưu Hữu Phước Đoạn từ Tỉnh Ủy - đến đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Chu Văn An Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Đào Duy Anh |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Cao Vân Từ đường Lê Thánh Tông - đến đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Cao Vân Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.480.000 | 1.914.000 | 1.305.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tôn Thất Tùng Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Tôn Thất Thuyết |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Cảnh Chân Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Kim Đồng Đoạn từ đường Ngô Sĩ Liên - đến đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Kim Đồng Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Ngô Sĩ Liên |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 1.380.000 | 759.000 | 518.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thuận Châu Đoạn từ đường Lê Duẩn hết cơ sở 2 trường Mầm non Đông Lương - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thuận Châu Đoạn từ hết cơ sở 2 trường Mầm non Đông Lương - đến cầu Đại Lộc |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Cồn Cỏ Đoạn từ đường Đặng Dung - đến hết khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Cồn Cỏ Đoạn từ giáp khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ - đến đường Thạch Hãn |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.056.000 | 720.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phạm Đình Hổ Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hồ Xuân Lưu Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Nguyễn Hàm Ninh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hàm Ninh Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Quốc Lộ 9 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bùi Dục Tài Cả tuyến đường (từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà Triệu) |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.480.000 | 1.914.000 | 1.305.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Viết Xuân Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Phụng Hiểu Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Thai Mai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đoàn Khuê Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đoàn Khuê Đoạn từ đường Trần Đại Nghĩa - đến đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trương Hán Siêu Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Thế Hiếu |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trương Hán Siêu Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trương Hán Siêu Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Lê Thế Hiếu |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đường Hai bên Cầu vượt Đoạn từ đường Trần Phú - đến công Công An thành phố |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ Trường Cao đẳng sư phạm - đến Quốc lộ 9 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phạm Văn Đồng Từ Lý Thường Kiệt - đến Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Thí Từ đường Hùng Vương - đến Thoại Ngọc Hầu |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Hành Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn An Ninh Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Công Hoan Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hữu Mai Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hữu Khiếu Từ đường Lê Duẩn - đến hết trạm Y tế Đông Lương |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hữu Khiếu Từ hết trạm Y tế Đông Lương - đến đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Tư Giản Từ đường Đặng Thí - đến đường Nguyễn Vức |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Tự Như Từ đường Đặng Thí - đến đường Nguyễn Vức |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Vức Từ đường Hồ Sĩ Thản - đến đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phù Đổng Thiên Vương Từ đường Quốc lộ 9 - đến cổng phụ Trường CĐSP |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thoại Ngọc Hầu Từ đường Đặng Thí - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phạm Hồng Thái Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường bê tông (phía Đông của đường giáp nhà ông Lê Văn Thế) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phạm Hồng Thái Từ phía Tây đường bê tông (nhà ông Lê Văn Thế) - đến sông Thạch Hãn |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.056.000 | 720.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 1 cũ Đoạn từ đường Đoàn Bá Thừa - đến đường Hoàng Diệu |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lương Đình Của Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Nguyễn Cảnh Chân |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trương Định Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Mai Hắc Đế Đoạn từ đường Chu Mạnh Trinh - đến đường Lê Thánh Tông nối dài |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đường quanh Hồ Khe Sắn Cả tuyến tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lương Ngọc Quyến Từ đường Quốc lộ 9 - đến Trạm lưới điện lực |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đường nối Trường Chinh đến Huỳnh Thúc Kháng Đường nối đường Trường Chinh - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Cần Vương Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường khu vực KP2 |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lương Văn Can Từ đường Trần Quang Khải - đến đường Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Phúc Nguyên Từ đường Hoàng Thị Ái - đến đường Mai Hắc Đế |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Triệu Việt Vương Từ đường Lê Duẩn - đến hết trụ sở UBND phường Đông Lương |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Triệu Việt Vương Từ hết trụ sở UBND phường Đông Lương - đến khu dân cư Đại Áng |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.144.000 | 780.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Thiện Thuật Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Thiện Thuật Đoạn từ phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật - đến đường Thạch Hãn |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 968.000 | 660.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Biểu Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Kênh thủy lợi N2 |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Biểu Từ kênh N2 - đến sông Thạch Hãn |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.056.000 | 720.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đoàn Thị Điểm Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến kênh thủy lợi N2 |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hoàng Từ đường Lê Duẩn - đến kênh Ái Tử |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hoàng Từ kênh Ái Tử - đến cầu Nguyễn Hoàng |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.144.000 | 780.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hoàng Từ cầu Nguyễn Hoàng - đến sông Thạch Hãn |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.056.000 | 720.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đoạn đường phía trước trụ sở cũ UBND phường Đông Giang Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến hết đường |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Thượng Hiền Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến hết đường |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phùng Hưng Cả đường (từ đường Trần Hưng đạo - đến đường Đinh Tiên Hoàng) |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Huyện Thanh Quan Đoạn từ đường Đoàn Thị Điểm - đến đường Nguyễn Biểu |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Huyện Thanh Quan Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến đường Đoàn Thị Điểm |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.144.000 | 780.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bùi Trung Lập Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường khu vực |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Ngọc Hân Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lương Thế Vinh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Đặng Trần Côn |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hữu Thận Từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Yết Kiêu Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Nguyễn Trãi nối dài |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.144.000 | 780.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đào Duy Anh Đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.144.000 | 780.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Dương Văn An Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.144.000 | 780.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bến Hải Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.144.000 | 780.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Kiệt 69-Lê Lợi Từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.144.000 | 780.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Kiệt 75-Lê Lợi Từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.144.000 | 780.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Nguyên Hãn Từ đường Quốc lộ 1 - đến phía Tây đường bê tông vào nhà ông Nguyện |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.144.000 | 780.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Nguyên Hãn Phía Đông đường bê tông vào nhà ông Nguyện - đến đập Đại Độ |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 968.000 | 660.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Trực Đoạn từ đường Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.144.000 | 780.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tân Sở Từ Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.144.000 | 780.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Kiệt 69 Hùng Vương (Đường phía sau Trụ sở Hải Quan tỉnh) Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.056.000 | 720.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Quốc Toản Đoạn từ đường Nguyễn Gia Thiều - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.056.000 | 720.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Văn Tường Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.056.000 | 720.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thanh Tịnh Từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lê Thánh Tông (quy hoạch) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.056.000 | 720.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đường vào Tỉnh ủy Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lưu Hữu Phước |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.056.000 | 720.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Lai Từ đường Lê Thế Hiếu - đến đường Quốc lộ 9 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.056.000 | 720.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đoàn Bá Thừa Từ đường Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 968.000 | 660.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Đình Ân Từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến tràn Khe Mây |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 968.000 | 660.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Chi Lăng Từ đường Quốc lộ 9 - đến nghĩa trang nhân dân Đông Hà |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 968.000 | 660.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Dinh Cát Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường khu vực giáp nghĩa trang nhân dân Đông Hà |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 968.000 | 660.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đào Tấn Từ đường Quốc lộ 9 - đến ranh giới KP4 với Đoàn 384 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 968.000 | 660.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tô Ngọc Vân Từ đường sắt - đến giáp khu tái định cư Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 968.000 | 660.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Gia Thiều Đoạn từ đường Đặng Thai Mai - đến đường Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 1.380.000 | 759.000 | 518.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Thái Thân Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 1.380.000 | 759.000 | 518.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đông Kinh Nghĩa Thục Từ đường Quốc lộ 9 - đến hồ Km6 |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 1.380.000 | 759.000 | 518.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Nam Đế Từ đường Quốc lộ 9 - đến hồ Km6 |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 1.380.000 | 759.000 | 518.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tuệ Tĩnh Từ đường Lê Thánh Tông - đến đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 1.380.000 | 759.000 | 518.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hồ Quý Ly Từ đường Hoàng Diệu - đến khu phố 10 Đông Thanh |
Đất ở đô thị | 3.450.000 | 1.380.000 | 759.000 | 518.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Hoàn Từ Bắc cầu ván Đông Giang - đến bắc đập tràn Đại Độ |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lưu Trọng Lư Đường quanh hồ Khe Sắn, kết cấu mặt đường nhựa. Điểm đầu nối đường Trương Hán Siêu, điểm cuối cũng nối đường Trương Hán Siêu) - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.480.000 | 1.914.000 | 1.305.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đường quanh công viên Fidel Kết cấu mặt đường nhựa. Điểm đầu nối đường Trần Hưng Đạo, điểm cuối cũng nối đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đường Lý Chiêu Hoàng Kết cấu mặt đường nhựa, hệ thống hạ tầng đã được đầu tư tương đối hoàn thiện - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bạch Thái Bưởi Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Đức Cảnh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.480.000 | 1.914.000 | 1.305.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Trãi (nối dài) Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Huy Tưởng Mặt đường hiện trạng rộng khoảng 8 m. Kết cấu mặt nhựa rộng 5m. Điểm đầu nối đường Đầu nối đường Chi Lăng, điểm cuối nối đường Đào Tấn) - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.144.000 | 780.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Kiệt 544, Quốc lộ 9 Mặt đường hiện trạng rộng khoảng (9 m-12,5 m). Kết cấu mặt đường bê tông, có hệ thống thoát nước đảm bảo. Điểm đầu nối Quốc lộ 9, điểm cuối giáp Sông - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Triệu đoạn từ giáp Phường 3 đến Kiệt 544 Quốc lộ 9 Mặt đường hiện trạng 20,5m. Kết cấu mặt đường nhựa; hệ thống hạ tầng vĩa hè, thoát nước, cây xanh, điện chiếu sáng đã được đầu tư hoàn thiện - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bắc Sơn (đoạn từ Quốc lộ 9 đến đập hồ Km6, Phường 4) Măt đường hiện trạng rộng khoảng (12 m-16m). Kết cấu mặt đường bê tông rộng khoảng 6m (từ Quốc lộ 9 - đến giáp đập hồ Km6, Phường 4) |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Chi Lăng (Từ giáp Nghĩa Trang nhân dân thanh phố Đông Hà đến giáp đường Quốc lộ 9D - đường Điện Biên Phủ) Mặt đường hiện trạng rộng khoảng 5 m. Kết cấu mặt đường nhựa rộng 3,5m. Tuyến đường qua một số lô đất thuộc khu dân cư hộ nghèo Khu phố 3, Phường 4, q - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.144.000 | 780.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Điện Biên Phủ (Từ giáp Phường 3 đến giáp xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ) Mặt đường hiện trạng rộng khoảng (15m-20 m). Kết cấu mặt đường nhựa rộng khoảng 12 m. Tuyến đường qua khu vực giao đất cho các cơ sở sản xuất, kinh do - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đông Kinh Nghĩa Thục Từ Quốc lộ 9 - đến đường Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.056.000 | 720.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Quốc Lộ 9 |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đoạn từ đường Quốc Lộ 9 - đến đập ngăn mặn |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.480.000 | 1.914.000 | 1.305.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Thị Lý Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyên Hồng Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Âu Cơ Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Trần Bình Trọng |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đoạn từ đường Trần Bình Trọng - đến Quốc lộ 9 |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trường Chinh Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hàn Mạc Tử Đoạn đường từ đường Chu Mạnh Trinh - đến đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Cơ Thạch Cả tuyến - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thanh Niên Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.920.000 | 1.056.000 | 720.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hà Huy Tập Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Lợi Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 12.450.000 | 4.980.000 | 2.739.000 | 1.868.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hữu Thọ Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 12.450.000 | 4.980.000 | 2.739.000 | 1.868.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lạc Long Quân Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 3.480.000 | 1.914.000 | 1.305.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tô Hiệu Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thanh Nghị Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Văn Lương Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Trọng Tấn Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hồ Tùng Mậu Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trịnh Hoài Đức Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Đình Giót Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hoàng Văn Thụ Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 12.450.000 | 4.980.000 | 2.739.000 | 1.868.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Thị Định Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Lương Bằng Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Quốc Hoàn Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Sinh Sắc Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Đạo Thành Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Quỳnh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Thị Tâm Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Thị Tâm 2 Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Thị Tâm 3 Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Văn Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 14.200.000 | 5.680.000 | 3.124.000 | 2.130.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Âu Lạc (mặt cắt 20,5 m) Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Thủ Độ (mặt cắt 13 m) Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Văn Trỗi Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tôn Thất Thiệp (mặt cắt 15,0m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Minh Mạng (mặt cắt 27 m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 12.450.000 | 4.980.000 | 2.739.000 | 1.868.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Phi Khanh (mặt cắt 13 m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Quốc Sư Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Văn Lang (mặt cắt 20,5 m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Duy Trinh Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
An Dương Vương (mặt cắt 20,5 m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phạm Ngọc Thạch (mặt cắt 15 m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Ngô Văn Sở (mặt cắt 15 m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Quang Bích (mặt cắt 15 m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Ngô Văn Sở (mặt cắt 15m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Cù Chính Lan Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thạch Hãn Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Đức Thuận Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Trần Côn Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đội Cung Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Cao Thắng Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.144.000 | 780.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Huy Trứ Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tăng Bạt Hổ Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tản Đà Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tô Hiến Thành Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Khánh Dư Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Khát Chân Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Quang Diệu Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Huy Liệu Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nam Cao Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Tuân Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Xuân Diệu Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lưu Quang Vũ Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Xuân Thuỷ Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Quý Cáp Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.232.000 | 840.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đội Cấn Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Mạc Đăng Dung Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Thanh Giản Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hồ Nguyên Trừng Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.584.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Phải tuyến: Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - đến tim Cầu Vượt |
Đất TM-DV đô thị | 20.400.000 | 8.160.000 | 4.488.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Trái tuyến: Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - đến đường Lê Thế Tiết |
Đất TM-DV đô thị | 20.400.000 | 8.160.000 | 4.488.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Phải tuyến: Đoạn từ Tim Cầu Vượt - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 18.360.000 | 7.344.000 | 4.039.200 | 2.754.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến đường Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 18.360.000 | 7.344.000 | 4.039.200 | 2.754.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Phải tuyến: Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 11.670.000 | 4.668.000 | 2.567.400 | 1.750.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Trái tuyến: Đoạn từ đường Phạm Hồng Thái - đến đường Thuận Châu |
Đất TM-DV đô thị | 11.670.000 | 4.668.000 | 2.567.400 | 1.750.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Đoạn từ Bắc Cầu Đông Hà - đến đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 11.670.000 | 4.668.000 | 2.567.400 | 1.750.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến Nam Cầu Sòng |
Đất TM-DV đô thị | 10.620.000 | 4.248.000 | 2.336.400 | 1.593.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn Phải tuyến: Đoạn từ đường - đến đường Điện Biên Phủ đến cầu Lai Phước; |
Đất TM-DV đô thị | 9.570.000 | 3.828.000 | 2.105.400 | 1.435.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn Trái tuyến: Đoạn từ đường Thuận Châu - đến cầu Lai Phước |
Đất TM-DV đô thị | 9.570.000 | 3.828.000 | 2.105.400 | 1.435.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Hùng Vương Đoạn từ Bưu điện Đông Hà - đến đường Tôn Thất Thuyết |
Đất TM-DV đô thị | 20.400.000 | 8.160.000 | 4.488.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hùng Vương Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 18.360.000 | 7.344.000 | 4.039.200 | 2.754.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hùng Vương Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Đại Cồ Việt |
Đất TM-DV đô thị | 18.360.000 | 7.344.000 | 4.039.200 | 2.754.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hùng Vương Đoạn từ đường Đại Cồ Việt - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 16.320.000 | 6.528.000 | 3.590.400 | 2.448.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hùng Vương Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến giáp cầu Vĩnh Phước |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Phải tuyến: Đoạn từ đường kẹp cầu vượt (đối diện công an thành phố) - đến Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị |
Đất TM-DV đô thị | 20.400.000 | 8.160.000 | 4.488.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Phải tuyến: Đoạn từ Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị - đến đường Trương Hán Siêu |
Đất TM-DV đô thị | 14.280.000 | 5.712.000 | 3.141.600 | 2.142.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Trái tuyến: Đoạn từ đường kẹp cầu vượt - đến đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 20.400.000 | 8.160.000 | 4.488.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Trái tuyến: Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đường Chu Mạnh Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 14.280.000 | 5.712.000 | 3.141.600 | 2.142.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Phải tuyến: Đoạn từ đường Trương Hán Siêu - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 10.620.000 | 4.248.000 | 2.336.400 | 1.593.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Trái tuyến: Đoạn từ đường Chu Mạnh Trinh - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 10.620.000 | 4.248.000 | 2.336.400 | 1.593.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đoạn từ đường Khóa Bảo - đến đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đất TM-DV đô thị | 9.570.000 | 3.828.000 | 2.105.400 | 1.435.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đoạn từ đường Phù Đổng Thiên Vương - đến đường vào X334 |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Từ đường vào X334 - đến cầu Bà Hai |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Từ đường Lê Duẩn - đến Bưu điện Đông Hà |
Đất TM-DV đô thị | 20.400.000 | 8.160.000 | 4.488.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Phải tuyến: Đoạn từ tường rào phía Đông Bưu điện Đông Hà - đến đường Trần Nhật Duật |
Đất TM-DV đô thị | 18.360.000 | 7.344.000 | 4.039.200 | 2.754.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Trái tuyến: Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Kiệt 103 đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 18.360.000 | 7.344.000 | 4.039.200 | 2.754.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Phải tuyến: Đoạn từ đường Trần Nhật Duật - đến đường Khóa Bảo; |
Đất TM-DV đô thị | 14.280.000 | 5.712.000 | 3.141.600 | 2.142.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Trái tuyến: Đoạn từ Kiệt 103 đường Trần Hưng Đạo - đến đường Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 14.280.000 | 5.712.000 | 3.141.600 | 2.142.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Chợ Đông Hà |
Đất TM-DV đô thị | 18.360.000 | 7.344.000 | 4.039.200 | 2.754.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Bội Châu Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Chợ Đông Hà |
Đất TM-DV đô thị | 18.360.000 | 7.344.000 | 4.039.200 | 2.754.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Quý Đôn Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 18.360.000 | 7.344.000 | 4.039.200 | 2.754.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Lợi Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 16.320.000 | 6.528.000 | 3.590.400 | 2.448.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Lợi Từ đường Lê Thánh Tông - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 14.280.000 | 5.712.000 | 3.141.600 | 2.142.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Hồng Phong Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 16.320.000 | 6.528.000 | 3.590.400 | 2.448.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Tôn Thất Thuyết |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Phải tuyến: Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 16.320.000 | 6.528.000 | 3.590.400 | 2.448.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Phải tuyến: Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 14.280.000 | 5.712.000 | 3.141.600 | 2.142.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Phải tuyến: Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 12.240.000 | 4.896.000 | 2.692.800 | 1.836.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê Lợi nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 16.320.000 | 6.528.000 | 3.590.400 | 2.448.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Lợi nối dài - đến đường Hùng Vương nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 14.280.000 | 5.712.000 | 3.141.600 | 2.142.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Trái tuyến: Đoạn từ đường Hùng Vương nối dài - đến đường Hàm Nghi đến hết thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 12.240.000 | 4.896.000 | 2.692.800 | 1.836.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Phải tuyến: Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 8.520.000 | 3.408.000 | 1.874.400 | 1.278.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Trái tuyến: Đoạn từ phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 8.520.000 | 3.408.000 | 1.874.400 | 1.278.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Tri Phương Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 16.320.000 | 6.528.000 | 3.590.400 | 2.448.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Tri Phương Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hàm Nghi Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến Bắc cống Đại An |
Đất TM-DV đô thị | 12.240.000 | 4.896.000 | 2.692.800 | 1.836.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hàm Nghi Đoạn từ Cống Đại An - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 9.570.000 | 3.828.000 | 2.105.400 | 1.435.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 12.240.000 | 4.896.000 | 2.692.800 | 1.836.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Lê Hữu Phước (trừ đoạn qua nhà ông Lợi và bà Xuân được tính theo mặt cắt hiện trạng) |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Huyền Trân Công Chúa Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 11.670.000 | 4.668.000 | 2.567.400 | 1.750.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Đặng Tất |
Đất TM-DV đô thị | 11.670.000 | 4.668.000 | 2.567.400 | 1.750.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Đặng Tất |
Đất TM-DV đô thị | 10.620.000 | 4.248.000 | 2.336.400 | 1.593.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Ngô Quyền Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 11.670.000 | 4.668.000 | 2.567.400 | 1.750.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Hai Bà Trưng Đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hiền Lương |
Đất TM-DV đô thị | 10.620.000 | 4.248.000 | 2.336.400 | 1.593.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Hiền Lương - đến đường Bùi Dục Tài |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Văn Hưu Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 10.620.000 | 4.248.000 | 2.336.400 | 1.593.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Văn Hưu Đoạn từ gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - đến Ga Đông Hà |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Công Trứ Cả đường (Quốc lộ 9 - đến đường Tôn Thất Thuyết) |
Đất TM-DV đô thị | 10.620.000 | 4.248.000 | 2.336.400 | 1.593.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Khuyến Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 10.620.000 | 4.248.000 | 2.336.400 | 1.593.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đào Duy Từ Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 10.620.000 | 4.248.000 | 2.336.400 | 1.593.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thế Hiếu Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 10.620.000 | 4.248.000 | 2.336.400 | 1.593.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thế Hiếu Đoạn từ Hàm Nghi - đến đường Trương Hán Siêu |
Đất TM-DV đô thị | 8.520.000 | 3.408.000 | 1.874.400 | 1.278.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Cả đường (từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Huệ) |
Đất TM-DV đô thị | 8.520.000 | 3.408.000 | 1.874.400 | 1.278.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 10.620.000 | 4.248.000 | 2.336.400 | 1.593.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tạ Quang Bửu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 9.570.000 | 3.828.000 | 2.105.400 | 1.435.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Lê Thế Hiếu - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 9.570.000 | 3.828.000 | 2.105.400 | 1.435.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lưu Hữu Phước |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Tất Cả đường (từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Huệ) |
Đất TM-DV đô thị | 9.570.000 | 3.828.000 | 2.105.400 | 1.435.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Văn Cao Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Thư viện tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 9.570.000 | 3.828.000 | 2.105.400 | 1.435.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ Đường Phan Bội Châu - đến Cống thoát nước |
Đất TM-DV đô thị | 9.570.000 | 3.828.000 | 2.105.400 | 1.435.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ phía Nam cống thoát nước (gần nhà ông Hàn) - đến đường Bùi Dục Tài |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường Bùi Dục Tài - đến mương thủy lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.248.000 | 686.400 | 468.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hiền Lương Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 9.570.000 | 3.828.000 | 2.105.400 | 1.435.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Hiền Lương Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tôn Thất Thuyết Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 9.570.000 | 3.828.000 | 2.105.400 | 1.435.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Du Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 8.520.000 | 3.408.000 | 1.874.400 | 1.278.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Du Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28 của phường 5) - đến đường Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hoàng Diệu Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 9.570.000 | 3.828.000 | 2.105.400 | 1.435.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Hoàng Diệu Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hoàng Diệu Đoạn từ cầu đường sắt - đến giáp địa phận Cam Lộ (trừ các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng) |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hoàng Diệu Các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng đoạn từ cầu đường sắt - đến đường nối Hoàng Diệu đến khu du lịch sinh thái Miền Trung |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.152.000 | 633.600 | 432.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đại Cồ Việt Từ đường Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 18.360.000 | 7.344.000 | 4.039.200 | 2.754.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Dung Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Ngô Sỹ Liên |
Đất TM-DV đô thị | 8.520.000 | 3.408.000 | 1.874.400 | 1.278.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Dung Đoạn từ đường Ngô Sỹ Liên - đến đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất TM-DV đô thị | 7.470.000 | 2.988.000 | 1.643.400 | 1.120.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Dung Đoạn từ Mạc Đĩnh Chi - đến cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bùi Thị Xuân Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Hải đội 2 |
Đất TM-DV đô thị | 8.520.000 | 3.408.000 | 1.874.400 | 1.278.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Điện Biên Phủ Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 8.520.000 | 3.408.000 | 1.874.400 | 1.278.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Điện Biên Phủ (9D) Từ đường Hùng Vương - đến phía Đông đường vào Nghĩa địa Đông Lương |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.148.400 | 783.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đường vào Trạm xá Công an Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Lê Thế Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 8.520.000 | 3.408.000 | 1.874.400 | 1.278.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Phú Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - đến Cầu vượt đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 8.520.000 | 3.408.000 | 1.874.400 | 1.278.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thái Phiên Cả đường (từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Quang Khải Từ đường Lương Khánh Thiện - đến đường Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Chưởng Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Chí Thanh Từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trường Chinh Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trường Chinh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến hết khu liên hợp thể dục thể thao |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.148.400 | 783.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trường Chinh Đoạn từ đường Lê Lợi - đến cống thoát nước Trường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.148.400 | 783.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đinh Công Tráng Đoạn từ đường Lê Quý Đôn - đến Huyền Trân Công Chúa |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Hữu Dực Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trương Công Kỉnh Từ đường Hùng Vương - đến đường Lê Lợi (trừ đoạn chưa thi công) |
Đất TM-DV đô thị | 16.320.000 | 6.528.000 | 3.590.400 | 2.448.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hải Thượng Lãn Ông Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Khóa Bảo Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thành Cổ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến cầu Khe Lược |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thành Cổ Đoạn từ Cầu Khe Lược - đến đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.148.400 | 783.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thế Tiết Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến kênh N22 |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phạm Ngũ Lão Từ Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Nhật Duật Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Văn Trị Từ Quốc lộ 9 - đến đường Lê Thế Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Chu Mạnh Trinh Từ đường Nguyễn Du - đến đường Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thanh niên Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường về Cống Vĩnh Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thanh Niên Từ cống Vĩnh Ninh - đến cầu ông Niệm |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Cửa Tùng Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Đại Nghĩa Từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lương Khánh Thiện Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Duy Tân Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đoàn Hữu Trưng Từ đường Nguyễn Quang Xá - đến đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hà Huy Tập Từ đường Lý Thường Kiệt - đến Đại Cồ Việt |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hàn Mặc Tử Từ đường Trần Quang Khải - đến Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hoàng Hữu Chấp Từ đường Thân Nhân Trung - đến Đại Cồ Việt |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hoàng Thị Ái Từ đường Hàn Mặc Tử - đến Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hồ Sĩ Thản Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Đại Hành Từ đường Hùng Vương - đến đường Trương Hoàn |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thái Tổ Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường khu vực |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Quang Xá Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Đại Cồ Việt |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Văn Cừ Từ đường Hùng Vương - đến đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thân Nhân Trung Từ đường Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Nhân Tông Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường khu vực |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trương Hoàn Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Đại Cồ Việt |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến Hồ Khe mây |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Huỳnh Thúc Kháng Từ đường Hùng Vương - đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lý - đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Nguyễn Du kéo dài |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Triệu Từ Chợ Đông Hà - đến Cầu Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Triệu Đoạn từ Cầu Thanh niên - đến Cầu Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Triệu Đoạn từ cầu đường sắt - đến đường Nguyễn Văn Tường |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.148.400 | 783.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Triệu Đoạn từ Nguyễn văn Tường - đến giáp địa phận Phường 4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Triệu Các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng đoạn từ đường sắt - đến đường Khóa Bảo |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.152.000 | 633.600 | 432.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Triệu Thuộc địa bàn Phường 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 580.800 | 396.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Ông Ích Khiêm Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.148.400 | 783.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hải Triều Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Ông Ích Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.148.400 | 783.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Chu Trinh Từ đường Lê Quý Đôn - đến đường Đinh Công Tráng |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.148.400 | 783.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Thái Học Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường phía sau Cục Hải Quan |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.148.400 | 783.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hàn Thuyên Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến kênh thủy lợi N2 |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.148.400 | 783.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hàn Thuyên Kênh N2 - đến đường Thạch Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Ngô Sĩ Liên Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.148.400 | 783.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Chế Lan Viên Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.148.400 | 783.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Điện Biên Phủ (đường 9D) Phía Tây đường vào đường Nghĩa địa Đông Lương - đến giáp xã Cam Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Thánh Tông Đoạn từ đường Đặng Dung - đến cầu Lập Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Mạc Đĩnh Chi Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Đặng Dung |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.148.400 | 783.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Mạc Đĩnh Chi Từ đường Đặng Dung - đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Võ Thị Sáu Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Trương Hán Siêu |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.148.400 | 783.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Huy Chú Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.148.400 | 783.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lưu Hữu Phước Đoạn từ Tỉnh Ủy - đến đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Chu Văn An Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Đào Duy Anh |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Cao Vân Từ đường Lê Thánh Tông - đến đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Cao Vân Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.148.400 | 783.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tôn Thất Tùng Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Tôn Thất Thuyết |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Cảnh Chân Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Kim Đồng Đoạn từ đường Ngô Sĩ Liên - đến đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Kim Đồng Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Ngô Sĩ Liên |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 828.000 | 455.400 | 310.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Thuận Châu Đoạn từ đường Lê Duẩn hết cơ sở 2 trường Mầm non Đông Lương - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thuận Châu Đoạn từ hết cơ sở 2 trường Mầm non Đông Lương - đến cầu Đại Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Cồn Cỏ Đoạn từ đường Đặng Dung - đến hết khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Cồn Cỏ Đoạn từ giáp khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ - đến đường Thạch Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.152.000 | 633.600 | 432.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phạm Đình Hổ Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hồ Xuân Lưu Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Nguyễn Hàm Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hàm Ninh Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Quốc Lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bùi Dục Tài Cả tuyến đường (từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà Triệu) |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.148.400 | 783.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Viết Xuân Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Phụng Hiểu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Thai Mai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đoàn Khuê Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đoàn Khuê Đoạn từ đường Trần Đại Nghĩa - đến đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trương Hán Siêu Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Thế Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trương Hán Siêu Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trương Hán Siêu Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Lê Thế Hiếu |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đường Hai bên Cầu vượt Đoạn từ đường Trần Phú - đến công Công An thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ Trường Cao đẳng sư phạm - đến Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phạm Văn Đồng Từ Lý Thường Kiệt - đến Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Thí Từ đường Hùng Vương - đến Thoại Ngọc Hầu |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Hành Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn An Ninh Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Công Hoan Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hữu Mai Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hữu Khiếu Từ đường Lê Duẩn - đến hết trạm Y tế Đông Lương |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hữu Khiếu Từ hết trạm Y tế Đông Lương - đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Tư Giản Từ đường Đặng Thí - đến đường Nguyễn Vức |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Tự Như Từ đường Đặng Thí - đến đường Nguyễn Vức |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Vức Từ đường Hồ Sĩ Thản - đến đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phù Đổng Thiên Vương Từ đường Quốc lộ 9 - đến cổng phụ Trường CĐSP |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thoại Ngọc Hầu Từ đường Đặng Thí - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phạm Hồng Thái Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường bê tông (phía Đông của đường giáp nhà ông Lê Văn Thế) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phạm Hồng Thái Từ phía Tây đường bê tông (nhà ông Lê Văn Thế) - đến sông Thạch Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.152.000 | 633.600 | 432.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 1 cũ Đoạn từ đường Đoàn Bá Thừa - đến đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lương Đình Của Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Nguyễn Cảnh Chân |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trương Định Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Mai Hắc Đế Đoạn từ đường Chu Mạnh Trinh - đến đường Lê Thánh Tông nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đường quanh Hồ Khe Sắn Cả tuyến tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lương Ngọc Quyến Từ đường Quốc lộ 9 - đến Trạm lưới điện lực |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đường nối Trường Chinh đến Huỳnh Thúc Kháng Đường nối đường Trường Chinh - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Cần Vương Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường khu vực KP2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lương Văn Can Từ đường Trần Quang Khải - đến đường Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Phúc Nguyên Từ đường Hoàng Thị Ái - đến đường Mai Hắc Đế |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Triệu Việt Vương Từ đường Lê Duẩn - đến hết trụ sở UBND phường Đông Lương |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Triệu Việt Vương Từ hết trụ sở UBND phường Đông Lương - đến khu dân cư Đại Áng |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.248.000 | 686.400 | 468.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Thiện Thuật Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Thiện Thuật Đoạn từ phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật - đến đường Thạch Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 580.800 | 396.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Biểu Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Kênh thủy lợi N2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Biểu Từ kênh N2 - đến sông Thạch Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.152.000 | 633.600 | 432.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đoàn Thị Điểm Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến kênh thủy lợi N2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hoàng Từ đường Lê Duẩn - đến kênh Ái Tử |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hoàng Từ kênh Ái Tử - đến cầu Nguyễn Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.248.000 | 686.400 | 468.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hoàng Từ cầu Nguyễn Hoàng - đến sông Thạch Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.152.000 | 633.600 | 432.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đoạn đường phía trước trụ sở cũ UBND phường Đông Giang Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Thượng Hiền Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phùng Hưng Cả đường (từ đường Trần Hưng đạo - đến đường Đinh Tiên Hoàng) |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Huyện Thanh Quan Đoạn từ đường Đoàn Thị Điểm - đến đường Nguyễn Biểu |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Huyện Thanh Quan Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến đường Đoàn Thị Điểm |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.248.000 | 686.400 | 468.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bùi Trung Lập Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường khu vực |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Ngọc Hân Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lương Thế Vinh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Đặng Trần Côn |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hữu Thận Từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Yết Kiêu Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Nguyễn Trãi nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.248.000 | 686.400 | 468.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đào Duy Anh Đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.248.000 | 686.400 | 468.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Dương Văn An Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.248.000 | 686.400 | 468.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bến Hải Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.248.000 | 686.400 | 468.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Kiệt 69-Lê Lợi Từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.248.000 | 686.400 | 468.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Kiệt 75-Lê Lợi Từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.248.000 | 686.400 | 468.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Nguyên Hãn Từ đường Quốc lộ 1 - đến phía Tây đường bê tông vào nhà ông Nguyện |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.248.000 | 686.400 | 468.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Nguyên Hãn Phía Đông đường bê tông vào nhà ông Nguyện - đến đập Đại Độ |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 580.800 | 396.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Trực Đoạn từ đường Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.248.000 | 686.400 | 468.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tân Sở Từ Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.248.000 | 686.400 | 468.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Kiệt 69 Hùng Vương (Đường phía sau Trụ sở Hải Quan tỉnh) Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.152.000 | 633.600 | 432.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Quốc Toản Đoạn từ đường Nguyễn Gia Thiều - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.152.000 | 633.600 | 432.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Văn Tường Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.152.000 | 633.600 | 432.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thanh Tịnh Từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lê Thánh Tông (quy hoạch) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.152.000 | 633.600 | 432.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đường vào Tỉnh ủy Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lưu Hữu Phước |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.152.000 | 633.600 | 432.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Lai Từ đường Lê Thế Hiếu - đến đường Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.152.000 | 633.600 | 432.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đoàn Bá Thừa Từ đường Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 580.800 | 396.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Đình Ân Từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến tràn Khe Mây |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 580.800 | 396.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Chi Lăng Từ đường Quốc lộ 9 - đến nghĩa trang nhân dân Đông Hà |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 580.800 | 396.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Dinh Cát Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường khu vực giáp nghĩa trang nhân dân Đông Hà |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 580.800 | 396.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đào Tấn Từ đường Quốc lộ 9 - đến ranh giới KP4 với Đoàn 384 |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 580.800 | 396.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tô Ngọc Vân Từ đường sắt - đến giáp khu tái định cư Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.056.000 | 580.800 | 396.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Gia Thiều Đoạn từ đường Đặng Thai Mai - đến đường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 828.000 | 455.400 | 310.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Thái Thân Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 828.000 | 455.400 | 310.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Đông Kinh Nghĩa Thục Từ đường Quốc lộ 9 - đến hồ Km6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 828.000 | 455.400 | 310.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Nam Đế Từ đường Quốc lộ 9 - đến hồ Km6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 828.000 | 455.400 | 310.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Tuệ Tĩnh Từ đường Lê Thánh Tông - đến đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 828.000 | 455.400 | 310.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Hồ Quý Ly Từ đường Hoàng Diệu - đến khu phố 10 Đông Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 828.000 | 455.400 | 310.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Hoàn Từ Bắc cầu ván Đông Giang - đến bắc đập tràn Đại Độ |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lưu Trọng Lư Đường quanh hồ Khe Sắn, kết cấu mặt đường nhựa. Điểm đầu nối đường Trương Hán Siêu, điểm cuối cũng nối đường Trương Hán Siêu) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.148.400 | 783.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đường quanh công viên Fidel Kết cấu mặt đường nhựa. Điểm đầu nối đường Trần Hưng Đạo, điểm cuối cũng nối đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đường Lý Chiêu Hoàng Kết cấu mặt đường nhựa, hệ thống hạ tầng đã được đầu tư tương đối hoàn thiện - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bạch Thái Bưởi Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Đức Cảnh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.148.400 | 783.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Trãi (nối dài) Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Huy Tưởng Mặt đường hiện trạng rộng khoảng 8 m. Kết cấu mặt nhựa rộng 5m. Điểm đầu nối đường Đầu nối đường Chi Lăng, điểm cuối nối đường Đào Tấn) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.248.000 | 686.400 | 468.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Kiệt 544, Quốc lộ 9 Mặt đường hiện trạng rộng khoảng (9 m-12,5 m). Kết cấu mặt đường bê tông, có hệ thống thoát nước đảm bảo. Điểm đầu nối Quốc lộ 9, điểm cuối giáp Sông - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Triệu đoạn từ giáp Phường 3 đến Kiệt 544 Quốc lộ 9 Mặt đường hiện trạng 20,5m. Kết cấu mặt đường nhựa; hệ thống hạ tầng vĩa hè, thoát nước, cây xanh, điện chiếu sáng đã được đầu tư hoàn thiện - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bắc Sơn (đoạn từ Quốc lộ 9 đến đập hồ Km6, Phường 4) Măt đường hiện trạng rộng khoảng (12 m-16m). Kết cấu mặt đường bê tông rộng khoảng 6m (từ Quốc lộ 9 - đến giáp đập hồ Km6, Phường 4) |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Chi Lăng (Từ giáp Nghĩa Trang nhân dân thanh phố Đông Hà đến giáp đường Quốc lộ 9D - đường Điện Biên Phủ) Mặt đường hiện trạng rộng khoảng 5 m. Kết cấu mặt đường nhựa rộng 3,5m. Tuyến đường qua một số lô đất thuộc khu dân cư hộ nghèo Khu phố 3, Phường 4, q - |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.248.000 | 686.400 | 468.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Điện Biên Phủ (Từ giáp Phường 3 đến giáp xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ) Mặt đường hiện trạng rộng khoảng (15m-20 m). Kết cấu mặt đường nhựa rộng khoảng 12 m. Tuyến đường qua khu vực giao đất cho các cơ sở sản xuất, kinh do - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đông Kinh Nghĩa Thục Từ Quốc lộ 9 - đến đường Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.152.000 | 633.600 | 432.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Quốc Lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đoạn từ đường Quốc Lộ 9 - đến đập ngăn mặn |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.148.400 | 783.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Thị Lý Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyên Hồng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Âu Cơ Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đoạn từ đường Trần Bình Trọng - đến Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trường Chinh Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hàn Mạc Tử Đoạn đường từ đường Chu Mạnh Trinh - đến đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Cơ Thạch Cả tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thanh Niên Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.152.000 | 633.600 | 432.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hà Huy Tập Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Lợi Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 7.470.000 | 2.988.000 | 1.643.400 | 1.120.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hữu Thọ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 7.470.000 | 2.988.000 | 1.643.400 | 1.120.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Lạc Long Quân Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.088.000 | 1.148.400 | 783.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tô Hiệu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thanh Nghị Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Văn Lương Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Trọng Tấn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hồ Tùng Mậu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trịnh Hoài Đức Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Đình Giót Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hoàng Văn Thụ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 7.470.000 | 2.988.000 | 1.643.400 | 1.120.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Thị Định Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Lương Bằng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Quốc Hoàn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Sinh Sắc Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Đạo Thành Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Quỳnh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Thị Tâm Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.544.400 | 1.053.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Thị Tâm 2 Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Thị Tâm 3 Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Văn Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 8.520.000 | 3.408.000 | 1.874.400 | 1.278.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Âu Lạc (mặt cắt 20,5 m) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Thủ Độ (mặt cắt 13 m) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Văn Trỗi Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tôn Thất Thiệp (mặt cắt 15,0m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Minh Mạng (mặt cắt 27 m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.470.000 | 2.988.000 | 1.643.400 | 1.120.800 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Phi Khanh (mặt cắt 13 m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Quốc Sư Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Văn Lang (mặt cắt 20,5 m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Duy Trinh Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
An Dương Vương (mặt cắt 20,5 m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phạm Ngọc Thạch (mặt cắt 15 m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Ngô Văn Sở (mặt cắt 15 m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Quang Bích (mặt cắt 15 m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Ngô Văn Sở (mặt cắt 15m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Cù Chính Lan Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thạch Hãn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Đức Thuận Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Trần Côn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đội Cung Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Cao Thắng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.248.000 | 686.400 | 468.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Huy Trứ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tăng Bạt Hổ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tản Đà Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tô Hiến Thành Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Khánh Dư Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Khát Chân Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Quang Diệu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Huy Liệu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nam Cao Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.448.000 | 1.346.400 | 918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Tuân Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Xuân Diệu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lưu Quang Vũ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Xuân Thuỷ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Quý Cáp Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.344.000 | 739.200 | 504.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đội Cấn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Mạc Đăng Dung Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Thanh Giản Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hồ Nguyên Trừng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 1.728.000 | 950.400 | 648.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Phải tuyến: Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - đến tim Cầu Vượt |
Đất SX-KD đô thị | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.740.000 | 2.550.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Trái tuyến: Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - đến đường Lê Thế Tiết |
Đất SX-KD đô thị | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.740.000 | 2.550.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Phải tuyến: Đoạn từ Tim Cầu Vượt - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 6.120.000 | 3.366.000 | 2.295.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến đường Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 6.120.000 | 3.366.000 | 2.295.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Phải tuyến: Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 9.725.000 | 3.890.000 | 2.139.500 | 1.459.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Trái tuyến: Đoạn từ đường Phạm Hồng Thái - đến đường Thuận Châu |
Đất SX-KD đô thị | 9.725.000 | 3.890.000 | 2.139.500 | 1.459.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Đoạn từ Bắc Cầu Đông Hà - đến đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 9.725.000 | 3.890.000 | 2.139.500 | 1.459.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến Nam Cầu Sòng |
Đất SX-KD đô thị | 8.850.000 | 3.540.000 | 1.947.000 | 1.327.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn Phải tuyến: Đoạn từ đường - đến đường Điện Biên Phủ đến cầu Lai Phước; |
Đất SX-KD đô thị | 7.975.000 | 3.190.000 | 1.754.500 | 1.196.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn Trái tuyến: Đoạn từ đường Thuận Châu - đến cầu Lai Phước |
Đất SX-KD đô thị | 7.975.000 | 3.190.000 | 1.754.500 | 1.196.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Hùng Vương Đoạn từ Bưu điện Đông Hà - đến đường Tôn Thất Thuyết |
Đất SX-KD đô thị | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.740.000 | 2.550.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hùng Vương Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 6.120.000 | 3.366.000 | 2.295.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hùng Vương Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Đại Cồ Việt |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 6.120.000 | 3.366.000 | 2.295.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hùng Vương Đoạn từ đường Đại Cồ Việt - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 13.600.000 | 5.440.000 | 2.992.000 | 2.040.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hùng Vương Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến giáp cầu Vĩnh Phước |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Phải tuyến: Đoạn từ đường kẹp cầu vượt (đối diện công an thành phố) - đến Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị |
Đất SX-KD đô thị | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.740.000 | 2.550.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Phải tuyến: Đoạn từ Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị - đến đường Trương Hán Siêu |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 4.760.000 | 2.618.000 | 1.785.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Trái tuyến: Đoạn từ đường kẹp cầu vượt - đến đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.740.000 | 2.550.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Trái tuyến: Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đường Chu Mạnh Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 4.760.000 | 2.618.000 | 1.785.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Phải tuyến: Đoạn từ đường Trương Hán Siêu - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 8.850.000 | 3.540.000 | 1.947.000 | 1.327.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Trái tuyến: Đoạn từ đường Chu Mạnh Trinh - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 8.850.000 | 3.540.000 | 1.947.000 | 1.327.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đoạn từ đường Khóa Bảo - đến đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đất SX-KD đô thị | 7.975.000 | 3.190.000 | 1.754.500 | 1.196.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Đoạn từ đường Phù Đổng Thiên Vương - đến đường vào X334 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 9 Từ đường vào X334 - đến cầu Bà Hai |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Từ đường Lê Duẩn - đến Bưu điện Đông Hà |
Đất SX-KD đô thị | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.740.000 | 2.550.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Phải tuyến: Đoạn từ tường rào phía Đông Bưu điện Đông Hà - đến đường Trần Nhật Duật |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 6.120.000 | 3.366.000 | 2.295.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Trái tuyến: Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Kiệt 103 đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 6.120.000 | 3.366.000 | 2.295.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Phải tuyến: Đoạn từ đường Trần Nhật Duật - đến đường Khóa Bảo; |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 4.760.000 | 2.618.000 | 1.785.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Hưng Đạo Trái tuyến: Đoạn từ Kiệt 103 đường Trần Hưng Đạo - đến đường Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 4.760.000 | 2.618.000 | 1.785.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Chợ Đông Hà |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 6.120.000 | 3.366.000 | 2.295.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Bội Châu Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Chợ Đông Hà |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 6.120.000 | 3.366.000 | 2.295.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Quý Đôn Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 6.120.000 | 3.366.000 | 2.295.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Lợi Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 13.600.000 | 5.440.000 | 2.992.000 | 2.040.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Lợi Từ đường Lê Thánh Tông - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 4.760.000 | 2.618.000 | 1.785.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Hồng Phong Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 13.600.000 | 5.440.000 | 2.992.000 | 2.040.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Hồng Phong Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Tôn Thất Thuyết |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Phải tuyến: Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 13.600.000 | 5.440.000 | 2.992.000 | 2.040.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Phải tuyến: Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 4.760.000 | 2.618.000 | 1.785.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Phải tuyến: Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê Lợi nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 13.600.000 | 5.440.000 | 2.992.000 | 2.040.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Lợi nối dài - đến đường Hùng Vương nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 4.760.000 | 2.618.000 | 1.785.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Trái tuyến: Đoạn từ đường Hùng Vương nối dài - đến đường Hàm Nghi đến hết thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Phải tuyến: Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 2.840.000 | 1.562.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thường Kiệt Trái tuyến: Đoạn từ phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 2.840.000 | 1.562.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Tri Phương Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 13.600.000 | 5.440.000 | 2.992.000 | 2.040.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Tri Phương Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hàm Nghi Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến Bắc cống Đại An |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hàm Nghi Đoạn từ Cống Đại An - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 7.975.000 | 3.190.000 | 1.754.500 | 1.196.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.244.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Lê Hữu Phước (trừ đoạn qua nhà ông Lợi và bà Xuân được tính theo mặt cắt hiện trạng) |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Huyền Trân Công Chúa Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 9.725.000 | 3.890.000 | 2.139.500 | 1.459.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Đặng Tất |
Đất SX-KD đô thị | 9.725.000 | 3.890.000 | 2.139.500 | 1.459.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Đặng Tất |
Đất SX-KD đô thị | 8.850.000 | 3.540.000 | 1.947.000 | 1.327.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Ngô Quyền Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 9.725.000 | 3.890.000 | 2.139.500 | 1.459.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hai Bà Trưng Đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hiền Lương |
Đất SX-KD đô thị | 8.850.000 | 3.540.000 | 1.947.000 | 1.327.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Hiền Lương - đến đường Bùi Dục Tài |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Văn Hưu Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 8.850.000 | 3.540.000 | 1.947.000 | 1.327.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Văn Hưu Đoạn từ gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - đến Ga Đông Hà |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Công Trứ Cả đường (Quốc lộ 9 - đến đường Tôn Thất Thuyết) |
Đất SX-KD đô thị | 8.850.000 | 3.540.000 | 1.947.000 | 1.327.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Khuyến Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.850.000 | 3.540.000 | 1.947.000 | 1.327.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Đào Duy Từ Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 8.850.000 | 3.540.000 | 1.947.000 | 1.327.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thế Hiếu Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 8.850.000 | 3.540.000 | 1.947.000 | 1.327.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thế Hiếu Đoạn từ Hàm Nghi - đến đường Trương Hán Siêu |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 2.840.000 | 1.562.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Cả đường (từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Huệ) |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 2.840.000 | 1.562.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 8.850.000 | 3.540.000 | 1.947.000 | 1.327.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Tạ Quang Bửu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 7.975.000 | 3.190.000 | 1.754.500 | 1.196.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Lê Thế Hiếu - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 7.975.000 | 3.190.000 | 1.754.500 | 1.196.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Đình Phùng Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lưu Hữu Phước |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Tất Cả đường (từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Huệ) |
Đất SX-KD đô thị | 7.975.000 | 3.190.000 | 1.754.500 | 1.196.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Văn Cao Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Thư viện tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 7.975.000 | 3.190.000 | 1.754.500 | 1.196.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ Đường Phan Bội Châu - đến Cống thoát nước |
Đất SX-KD đô thị | 7.975.000 | 3.190.000 | 1.754.500 | 1.196.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ phía Nam cống thoát nước (gần nhà ông Hàn) - đến đường Bùi Dục Tài |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường Bùi Dục Tài - đến mương thủy lợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.040.000 | 572.000 | 390.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hiền Lương Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 7.975.000 | 3.190.000 | 1.754.500 | 1.196.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Hiền Lương Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tôn Thất Thuyết Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 7.975.000 | 3.190.000 | 1.754.500 | 1.196.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Du Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 2.840.000 | 1.562.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Du Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28 của phường 5) - đến đường Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hoàng Diệu Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 7.975.000 | 3.190.000 | 1.754.500 | 1.196.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Hoàng Diệu Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Hoàng Diệu Đoạn từ cầu đường sắt - đến giáp địa phận Cam Lộ (trừ các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hoàng Diệu Các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng đoạn từ cầu đường sắt - đến đường nối Hoàng Diệu đến khu du lịch sinh thái Miền Trung |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 528.000 | 360.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đại Cồ Việt Từ đường Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 6.120.000 | 3.366.000 | 2.295.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Dung Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Ngô Sỹ Liên |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 2.840.000 | 1.562.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Dung Đoạn từ đường Ngô Sỹ Liên - đến đường Mạc Đĩnh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 6.225.000 | 2.490.000 | 1.369.500 | 934.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Dung Đoạn từ Mạc Đĩnh Chi - đến cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bùi Thị Xuân Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Hải đội 2 |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 2.840.000 | 1.562.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Điện Biên Phủ Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 2.840.000 | 1.562.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Điện Biên Phủ (9D) Từ đường Hùng Vương - đến phía Đông đường vào Nghĩa địa Đông Lương |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 1.740.000 | 957.000 | 652.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Đường vào Trạm xá Công an Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Lê Thế Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 2.840.000 | 1.562.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Phú Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - đến Cầu vượt đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 2.840.000 | 1.562.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Thái Phiên Cả đường (từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Quang Khải Từ đường Lương Khánh Thiện - đến đường Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Chưởng Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Chí Thanh Từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Trường Chinh Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Trường Chinh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến hết khu liên hợp thể dục thể thao |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 1.740.000 | 957.000 | 652.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Trường Chinh Đoạn từ đường Lê Lợi - đến cống thoát nước Trường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 1.740.000 | 957.000 | 652.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Đinh Công Tráng Đoạn từ đường Lê Quý Đôn - đến Huyền Trân Công Chúa |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Hữu Dực Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Trương Công Kỉnh Từ đường Hùng Vương - đến đường Lê Lợi (trừ đoạn chưa thi công) |
Đất SX-KD đô thị | 13.600.000 | 5.440.000 | 2.992.000 | 2.040.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hải Thượng Lãn Ông Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Khóa Bảo Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Thành Cổ Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến cầu Khe Lược |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Thành Cổ Đoạn từ Cầu Khe Lược - đến đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 1.740.000 | 957.000 | 652.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thế Tiết Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến kênh N22 |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Phạm Ngũ Lão Từ Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Nhật Duật Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Văn Trị Từ Quốc lộ 9 - đến đường Lê Thế Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Chu Mạnh Trinh Từ đường Nguyễn Du - đến đường Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Thanh niên Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường về Cống Vĩnh Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Thanh Niên Từ cống Vĩnh Ninh - đến cầu ông Niệm |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Cửa Tùng Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Đại Nghĩa Từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lương Khánh Thiện Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Duy Tân Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đoàn Hữu Trưng Từ đường Nguyễn Quang Xá - đến đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hà Huy Tập Từ đường Lý Thường Kiệt - đến Đại Cồ Việt |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hàn Mặc Tử Từ đường Trần Quang Khải - đến Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hoàng Hữu Chấp Từ đường Thân Nhân Trung - đến Đại Cồ Việt |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hoàng Thị Ái Từ đường Hàn Mặc Tử - đến Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hồ Sĩ Thản Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Đại Hành Từ đường Hùng Vương - đến đường Trương Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Thái Tổ Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường khu vực |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Quang Xá Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Đại Cồ Việt |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Văn Cừ Từ đường Hùng Vương - đến đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thân Nhân Trung Từ đường Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Nhân Tông Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường khu vực |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trương Hoàn Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Đại Cồ Việt |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Trung Trực Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến Hồ Khe mây |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Huỳnh Thúc Kháng Từ đường Hùng Vương - đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lý - đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Nguyễn Du kéo dài |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Triệu Từ Chợ Đông Hà - đến Cầu Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Triệu Đoạn từ Cầu Thanh niên - đến Cầu Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Triệu Đoạn từ cầu đường sắt - đến đường Nguyễn Văn Tường |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 1.740.000 | 957.000 | 652.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Triệu Đoạn từ Nguyễn văn Tường - đến giáp địa phận Phường 4 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Triệu Các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng đoạn từ đường sắt - đến đường Khóa Bảo |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 528.000 | 360.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Triệu Thuộc địa bàn Phường 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 880.000 | 484.000 | 330.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Ông Ích Khiêm Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 1.740.000 | 957.000 | 652.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Hải Triều Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Ông Ích Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 1.740.000 | 957.000 | 652.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Chu Trinh Từ đường Lê Quý Đôn - đến đường Đinh Công Tráng |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 1.740.000 | 957.000 | 652.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Thái Học Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường phía sau Cục Hải Quan |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 1.740.000 | 957.000 | 652.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Hàn Thuyên Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến kênh thủy lợi N2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 1.740.000 | 957.000 | 652.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Hàn Thuyên Kênh N2 - đến đường Thạch Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Ngô Sĩ Liên Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 1.740.000 | 957.000 | 652.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Chế Lan Viên Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 1.740.000 | 957.000 | 652.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Điện Biên Phủ (đường 9D) Phía Tây đường vào đường Nghĩa địa Đông Lương - đến giáp xã Cam Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Thánh Tông Đoạn từ đường Đặng Dung - đến cầu Lập Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Mạc Đĩnh Chi Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Đặng Dung |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 1.740.000 | 957.000 | 652.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Mạc Đĩnh Chi Từ đường Đặng Dung - đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Võ Thị Sáu Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Trương Hán Siêu |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 1.740.000 | 957.000 | 652.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Huy Chú Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 1.740.000 | 957.000 | 652.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Lưu Hữu Phước Đoạn từ Tỉnh Ủy - đến đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Chu Văn An Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Đào Duy Anh |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Cao Vân Từ đường Lê Thánh Tông - đến đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Cao Vân Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 1.740.000 | 957.000 | 652.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Tôn Thất Tùng Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Tôn Thất Thuyết |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Cảnh Chân Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Kim Đồng Đoạn từ đường Ngô Sĩ Liên - đến đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Kim Đồng Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Ngô Sĩ Liên |
Đất SX-KD đô thị | 1.725.000 | 690.000 | 379.500 | 259.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thuận Châu Đoạn từ đường Lê Duẩn hết cơ sở 2 trường Mầm non Đông Lương - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thuận Châu Đoạn từ hết cơ sở 2 trường Mầm non Đông Lương - đến cầu Đại Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Cồn Cỏ Đoạn từ đường Đặng Dung - đến hết khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Cồn Cỏ Đoạn từ giáp khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ - đến đường Thạch Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 528.000 | 360.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phạm Đình Hổ Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hồ Xuân Lưu Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Nguyễn Hàm Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hàm Ninh Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Quốc Lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bùi Dục Tài Cả tuyến đường (từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà Triệu) |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 1.740.000 | 957.000 | 652.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Viết Xuân Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Phụng Hiểu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Thai Mai Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đoàn Khuê Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đoàn Khuê Đoạn từ đường Trần Đại Nghĩa - đến đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trương Hán Siêu Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Thế Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trương Hán Siêu Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trương Hán Siêu Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Lê Thế Hiếu |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đường Hai bên Cầu vượt Đoạn từ đường Trần Phú - đến công Công An thành phố |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Đình Chiểu Đoạn từ Trường Cao đẳng sư phạm - đến Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phạm Văn Đồng Từ Lý Thường Kiệt - đến Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Thí Từ đường Hùng Vương - đến Thoại Ngọc Hầu |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Hành Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn An Ninh Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Công Hoan Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hữu Mai Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hữu Khiếu Từ đường Lê Duẩn - đến hết trạm Y tế Đông Lương |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hữu Khiếu Từ hết trạm Y tế Đông Lương - đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Tư Giản Từ đường Đặng Thí - đến đường Nguyễn Vức |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Tự Như Từ đường Đặng Thí - đến đường Nguyễn Vức |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Vức Từ đường Hồ Sĩ Thản - đến đường Thoại Ngọc Hầu |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phù Đổng Thiên Vương Từ đường Quốc lộ 9 - đến cổng phụ Trường CĐSP |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thoại Ngọc Hầu Từ đường Đặng Thí - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phạm Hồng Thái Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường bê tông (phía Đông của đường giáp nhà ông Lê Văn Thế) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phạm Hồng Thái Từ phía Tây đường bê tông (nhà ông Lê Văn Thế) - đến sông Thạch Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 528.000 | 360.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Quốc lộ 1 cũ Đoạn từ đường Đoàn Bá Thừa - đến đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lương Đình Của Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Nguyễn Cảnh Chân |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trương Định Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Mai Hắc Đế Đoạn từ đường Chu Mạnh Trinh - đến đường Lê Thánh Tông nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đường quanh Hồ Khe Sắn Cả tuyến tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lương Ngọc Quyến Từ đường Quốc lộ 9 - đến Trạm lưới điện lực |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đường nối Trường Chinh đến Huỳnh Thúc Kháng Đường nối đường Trường Chinh - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Cần Vương Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường khu vực KP2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lương Văn Can Từ đường Trần Quang Khải - đến đường Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Phúc Nguyên Từ đường Hoàng Thị Ái - đến đường Mai Hắc Đế |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Triệu Việt Vương Từ đường Lê Duẩn - đến hết trụ sở UBND phường Đông Lương |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Triệu Việt Vương Từ hết trụ sở UBND phường Đông Lương - đến khu dân cư Đại Áng |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.040.000 | 572.000 | 390.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Thiện Thuật Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Thiện Thuật Đoạn từ phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật - đến đường Thạch Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 880.000 | 484.000 | 330.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Biểu Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Kênh thủy lợi N2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Biểu Từ kênh N2 - đến sông Thạch Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 528.000 | 360.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đoàn Thị Điểm Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến kênh thủy lợi N2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hoàng Từ đường Lê Duẩn - đến kênh Ái Tử |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hoàng Từ kênh Ái Tử - đến cầu Nguyễn Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.040.000 | 572.000 | 390.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hoàng Từ cầu Nguyễn Hoàng - đến sông Thạch Hãn |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 528.000 | 360.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đoạn đường phía trước trụ sở cũ UBND phường Đông Giang Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Thượng Hiền Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phùng Hưng Cả đường (từ đường Trần Hưng đạo - đến đường Đinh Tiên Hoàng) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Huyện Thanh Quan Đoạn từ đường Đoàn Thị Điểm - đến đường Nguyễn Biểu |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Huyện Thanh Quan Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến đường Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.040.000 | 572.000 | 390.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bùi Trung Lập Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường khu vực |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Ngọc Hân Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lương Thế Vinh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Đặng Trần Côn |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hữu Thận Từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Yết Kiêu Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Nguyễn Trãi nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.040.000 | 572.000 | 390.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đào Duy Anh Đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.040.000 | 572.000 | 390.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Dương Văn An Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.040.000 | 572.000 | 390.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bến Hải Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.040.000 | 572.000 | 390.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Kiệt 69-Lê Lợi Từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.040.000 | 572.000 | 390.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Kiệt 75-Lê Lợi Từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.040.000 | 572.000 | 390.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Nguyên Hãn Từ đường Quốc lộ 1 - đến phía Tây đường bê tông vào nhà ông Nguyện |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.040.000 | 572.000 | 390.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Nguyên Hãn Phía Đông đường bê tông vào nhà ông Nguyện - đến đập Đại Độ |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 880.000 | 484.000 | 330.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Trực Đoạn từ đường Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.040.000 | 572.000 | 390.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tân Sở Từ Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.040.000 | 572.000 | 390.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Kiệt 69 Hùng Vương (Đường phía sau Trụ sở Hải Quan tỉnh) Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 528.000 | 360.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Quốc Toản Đoạn từ đường Nguyễn Gia Thiều - đến đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 528.000 | 360.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Văn Tường Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 528.000 | 360.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thanh Tịnh Từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lê Thánh Tông (quy hoạch) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 528.000 | 360.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đường vào Tỉnh ủy Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lưu Hữu Phước |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 528.000 | 360.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Lai Từ đường Lê Thế Hiếu - đến đường Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 528.000 | 360.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đoàn Bá Thừa Từ đường Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 880.000 | 484.000 | 330.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Đình Ân Từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến tràn Khe Mây |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 880.000 | 484.000 | 330.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Chi Lăng Từ đường Quốc lộ 9 - đến nghĩa trang nhân dân Đông Hà |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 880.000 | 484.000 | 330.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Dinh Cát Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường khu vực giáp nghĩa trang nhân dân Đông Hà |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 880.000 | 484.000 | 330.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đào Tấn Từ đường Quốc lộ 9 - đến ranh giới KP4 với Đoàn 384 |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 880.000 | 484.000 | 330.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tô Ngọc Vân Từ đường sắt - đến giáp khu tái định cư Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 880.000 | 484.000 | 330.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Gia Thiều Đoạn từ đường Đặng Thai Mai - đến đường Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 1.725.000 | 690.000 | 379.500 | 259.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Thái Thân Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 1.725.000 | 690.000 | 379.500 | 259.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đông Kinh Nghĩa Thục Từ đường Quốc lộ 9 - đến hồ Km6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.725.000 | 690.000 | 379.500 | 259.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Nam Đế Từ đường Quốc lộ 9 - đến hồ Km6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.725.000 | 690.000 | 379.500 | 259.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tuệ Tĩnh Từ đường Lê Thánh Tông - đến đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.725.000 | 690.000 | 379.500 | 259.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hồ Quý Ly Từ đường Hoàng Diệu - đến khu phố 10 Đông Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.725.000 | 690.000 | 379.500 | 259.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Hoàn Từ Bắc cầu ván Đông Giang - đến bắc đập tràn Đại Độ |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lưu Trọng Lư Đường quanh hồ Khe Sắn, kết cấu mặt đường nhựa. Điểm đầu nối đường Trương Hán Siêu, điểm cuối cũng nối đường Trương Hán Siêu) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 1.740.000 | 957.000 | 652.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Đường quanh công viên Fidel Kết cấu mặt đường nhựa. Điểm đầu nối đường Trần Hưng Đạo, điểm cuối cũng nối đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đường Lý Chiêu Hoàng Kết cấu mặt đường nhựa, hệ thống hạ tầng đã được đầu tư tương đối hoàn thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bạch Thái Bưởi Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Đức Cảnh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 1.740.000 | 957.000 | 652.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Trãi (nối dài) Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Huy Tưởng Mặt đường hiện trạng rộng khoảng 8 m. Kết cấu mặt nhựa rộng 5m. Điểm đầu nối đường Đầu nối đường Chi Lăng, điểm cuối nối đường Đào Tấn) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.040.000 | 572.000 | 390.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Kiệt 544, Quốc lộ 9 Mặt đường hiện trạng rộng khoảng (9 m-12,5 m). Kết cấu mặt đường bê tông, có hệ thống thoát nước đảm bảo. Điểm đầu nối Quốc lộ 9, điểm cuối giáp Sông - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bà Triệu đoạn từ giáp Phường 3 đến Kiệt 544 Quốc lộ 9 Mặt đường hiện trạng 20,5m. Kết cấu mặt đường nhựa; hệ thống hạ tầng vĩa hè, thoát nước, cây xanh, điện chiếu sáng đã được đầu tư hoàn thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Bắc Sơn (đoạn từ Quốc lộ 9 đến đập hồ Km6, Phường 4) Măt đường hiện trạng rộng khoảng (12 m-16m). Kết cấu mặt đường bê tông rộng khoảng 6m (từ Quốc lộ 9 - đến giáp đập hồ Km6, Phường 4) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Chi Lăng (Từ giáp Nghĩa Trang nhân dân thanh phố Đông Hà đến giáp đường Quốc lộ 9D - đường Điện Biên Phủ) Mặt đường hiện trạng rộng khoảng 5 m. Kết cấu mặt đường nhựa rộng 3,5m. Tuyến đường qua một số lô đất thuộc khu dân cư hộ nghèo Khu phố 3, Phường 4, q - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.040.000 | 572.000 | 390.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Điện Biên Phủ (Từ giáp Phường 3 đến giáp xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ) Mặt đường hiện trạng rộng khoảng (15m-20 m). Kết cấu mặt đường nhựa rộng khoảng 12 m. Tuyến đường qua khu vực giao đất cho các cơ sở sản xuất, kinh do - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đông Kinh Nghĩa Thục Từ Quốc lộ 9 - đến đường Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 528.000 | 360.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Quốc Lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Bình Trọng Đoạn từ đường Quốc Lộ 9 - đến đập ngăn mặn |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 1.740.000 | 957.000 | 652.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Thị Lý Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyên Hồng Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Âu Cơ Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thánh Tông Đoạn từ đường Trần Bình Trọng - đến Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Trường Chinh Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hàn Mạc Tử Đoạn đường từ đường Chu Mạnh Trinh - đến đường Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Cơ Thạch Cả tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Thanh Niên Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 528.000 | 360.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hà Huy Tập Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Lợi Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 6.225.000 | 2.490.000 | 1.369.500 | 934.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Hữu Thọ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.225.000 | 2.490.000 | 1.369.500 | 934.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lạc Long Quân Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.350.000 | 1.740.000 | 957.000 | 652.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Tô Hiệu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Thanh Nghị Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Văn Lương Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Trọng Tấn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hồ Tùng Mậu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trịnh Hoài Đức Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Phan Đình Giót Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hoàng Văn Thụ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.225.000 | 2.490.000 | 1.369.500 | 934.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Thị Định Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Lương Bằng Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Quốc Hoàn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Sinh Sắc Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Đạo Thành Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Quỳnh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Thị Tâm Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.287.000 | 877.500 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Thị Tâm 2 Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Thị Tâm 3 Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Văn Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 7.100.000 | 2.840.000 | 1.562.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Âu Lạc (mặt cắt 20,5 m) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Trần Thủ Độ (mặt cắt 13 m) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Văn Trỗi Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Tôn Thất Thiệp (mặt cắt 15,0m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Minh Mạng (mặt cắt 27 m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.225.000 | 2.490.000 | 1.369.500 | 934.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Phi Khanh (mặt cắt 13 m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lý Quốc Sư Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Văn Lang (mặt cắt 20,5 m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Duy Trinh Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
An Dương Vương (mặt cắt 20,5 m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Phạm Ngọc Thạch (mặt cắt 15 m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Ngô Văn Sở (mặt cắt 15 m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Quang Bích (mặt cắt 15 m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Ngô Văn Sở (mặt cắt 15m) Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Cù Chính Lan Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 792.000 | 540.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Thạch Hãn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Nguyễn Đức Thuận Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Trần Côn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.122.000 | 765.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đội Cung Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Cao Thắng Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.040.000 | 572.000 | 390.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Đặng Huy Trứ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 616.000 | 420.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Phải tuyến: Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - đến tim Cầu Vượt |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 13.600.000 | 7.480.000 | 5.100.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Trái tuyến: Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - đến đường Lê Thế Tiết |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 13.600.000 | 7.480.000 | 5.100.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Phải tuyến: Đoạn từ Tim Cầu Vượt - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 12.240.000 | 6.732.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến đường Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 12.240.000 | 6.732.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Phải tuyến: Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 19.450.000 | 7.780.000 | 4.279.000 | 2.918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Trái tuyến: Đoạn từ đường Phạm Hồng Thái - đến đường Thuận Châu |
Đất ở đô thị | 19.450.000 | 7.780.000 | 4.279.000 | 2.918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Đoạn từ Bắc Cầu Đông Hà - đến đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 19.450.000 | 7.780.000 | 4.279.000 | 2.918.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến Nam Cầu Sòng |
Đất ở đô thị | 17.700.000 | 7.080.000 | 3.894.000 | 2.655.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn Phải tuyến: Đoạn từ đường - đến đường Điện Biên Phủ đến cầu Lai Phước; |
Đất ở đô thị | 15.950.000 | 6.380.000 | 3.509.000 | 2.393.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Lê Duẩn Trái tuyến: Đoạn từ đường Thuận Châu - đến cầu Lai Phước |
Đất ở đô thị | 15.950.000 | 6.380.000 | 3.509.000 | 2.393.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hùng Vương Đoạn từ Bưu điện Đông Hà - đến đường Tôn Thất Thuyết |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 13.600.000 | 7.480.000 | 5.100.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hùng Vương Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 12.240.000 | 6.732.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hùng Vương Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Đại Cồ Việt |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 12.240.000 | 6.732.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hùng Vương Đoạn từ đường Đại Cồ Việt - đến đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 27.200.000 | 10.880.000 | 5.984.000 | 4.080.000 |
| Thành phố Đông Hà |
Hùng Vương Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến giáp cầu Vĩnh Phước |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.574.000 | 1.755.000 |
