Bảng giá đất Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Đông Hà năm 2025

Khu vực: Thành phố Đông Hà.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 259.000 đến 34.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Phải tuyến: Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - đến tim Cầu Vượt
Đất ở đô thị 34.000.000 13.600.000 7.480.000 5.100.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Trái tuyến: Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - đến đường Lê Thế Tiết
Đất ở đô thị 34.000.000 13.600.000 7.480.000 5.100.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Phải tuyến: Đoạn từ Tim Cầu Vượt - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 30.600.000 12.240.000 6.732.000 4.590.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến đường Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 30.600.000 12.240.000 6.732.000 4.590.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Phải tuyến: Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 19.450.000 7.780.000 4.279.000 2.918.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Trái tuyến: Đoạn từ đường Phạm Hồng Thái - đến đường Thuận Châu
Đất ở đô thị 19.450.000 7.780.000 4.279.000 2.918.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Đoạn từ Bắc Cầu Đông Hà - đến đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 19.450.000 7.780.000 4.279.000 2.918.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến Nam Cầu Sòng
Đất ở đô thị 17.700.000 7.080.000 3.894.000 2.655.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn
Phải tuyến: Đoạn từ đường - đến đường Điện Biên Phủ đến cầu Lai Phước;
Đất ở đô thị 15.950.000 6.380.000 3.509.000 2.393.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn
Trái tuyến: Đoạn từ đường Thuận Châu - đến cầu Lai Phước
Đất ở đô thị 15.950.000 6.380.000 3.509.000 2.393.000
Thành phố Đông Hà Hùng Vương
Đoạn từ Bưu điện Đông Hà - đến đường Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị 34.000.000 13.600.000 7.480.000 5.100.000
Thành phố Đông Hà Hùng Vương
Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 30.600.000 12.240.000 6.732.000 4.590.000
Thành phố Đông Hà Hùng Vương
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Đại Cồ Việt
Đất ở đô thị 30.600.000 12.240.000 6.732.000 4.590.000
Thành phố Đông Hà Hùng Vương
Đoạn từ đường Đại Cồ Việt - đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 27.200.000 10.880.000 5.984.000 4.080.000
Thành phố Đông Hà Hùng Vương
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến giáp cầu Vĩnh Phước
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Phải tuyến: Đoạn từ đường kẹp cầu vượt (đối diện công an thành phố) - đến Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị
Đất ở đô thị 34.000.000 13.600.000 7.480.000 5.100.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Phải tuyến: Đoạn từ Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị - đến đường Trương Hán Siêu
Đất ở đô thị 23.800.000 9.520.000 5.236.000 3.570.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Trái tuyến: Đoạn từ đường kẹp cầu vượt - đến đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 34.000.000 13.600.000 7.480.000 5.100.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Trái tuyến: Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đường Chu Mạnh Trinh
Đất ở đô thị 23.800.000 9.520.000 5.236.000 3.570.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Phải tuyến: Đoạn từ đường Trương Hán Siêu - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 17.700.000 7.080.000 3.894.000 2.655.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Trái tuyến: Đoạn từ đường Chu Mạnh Trinh - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 17.700.000 7.080.000 3.894.000 2.655.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Đoạn từ đường Khóa Bảo - đến đường Phù Đổng Thiên Vương
Đất ở đô thị 15.950.000 6.380.000 3.509.000 2.393.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Đoạn từ đường Phù Đổng Thiên Vương - đến đường vào X334
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Từ đường vào X334 - đến cầu Bà Hai
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Trần Hưng Đạo
Từ đường Lê Duẩn - đến Bưu điện Đông Hà
Đất ở đô thị 34.000.000 13.600.000 7.480.000 5.100.000
Thành phố Đông Hà Trần Hưng Đạo
Phải tuyến: Đoạn từ tường rào phía Đông Bưu điện Đông Hà - đến đường Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị 30.600.000 12.240.000 6.732.000 4.590.000
Thành phố Đông Hà Trần Hưng Đạo
Trái tuyến: Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Kiệt 103 đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 30.600.000 12.240.000 6.732.000 4.590.000
Thành phố Đông Hà Trần Hưng Đạo
Phải tuyến: Đoạn từ đường Trần Nhật Duật - đến đường Khóa Bảo;
Đất ở đô thị 23.800.000 9.520.000 5.236.000 3.570.000
Thành phố Đông Hà Trần Hưng Đạo
Trái tuyến: Đoạn từ Kiệt 103 đường Trần Hưng Đạo - đến đường Quốc lộ 9
Đất ở đô thị 23.800.000 9.520.000 5.236.000 3.570.000
Thành phố Đông Hà Phan Châu Trinh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Chợ Đông Hà
Đất ở đô thị 30.600.000 12.240.000 6.732.000 4.590.000
Thành phố Đông Hà Phan Bội Châu
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Chợ Đông Hà
Đất ở đô thị 30.600.000 12.240.000 6.732.000 4.590.000
Thành phố Đông Hà Lê Quý Đôn
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 30.600.000 12.240.000 6.732.000 4.590.000
Thành phố Đông Hà Lê Lợi
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 27.200.000 10.880.000 5.984.000 4.080.000
Thành phố Đông Hà Lê Lợi
Từ đường Lê Thánh Tông - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 23.800.000 9.520.000 5.236.000 3.570.000
Thành phố Đông Hà Lê Hồng Phong
Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 27.200.000 10.880.000 5.984.000 4.080.000
Thành phố Đông Hà Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Phải tuyến: Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 27.200.000 10.880.000 5.984.000 4.080.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Phải tuyến: Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 23.800.000 9.520.000 5.236.000 3.570.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Phải tuyến: Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 20.400.000 8.160.000 4.488.000 3.060.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê Lợi nối dài
Đất ở đô thị 27.200.000 10.880.000 5.984.000 4.080.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Lợi nối dài - đến đường Hùng Vương nối dài
Đất ở đô thị 23.800.000 9.520.000 5.236.000 3.570.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Trái tuyến: Đoạn từ đường Hùng Vương nối dài - đến đường Hàm Nghi đến hết thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 20.400.000 8.160.000 4.488.000 3.060.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Phải tuyến: Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 14.200.000 5.680.000 3.124.000 2.130.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Trái tuyến: Đoạn từ phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 14.200.000 5.680.000 3.124.000 2.130.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 27.200.000 10.880.000 5.984.000 4.080.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Hàm Nghi
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến Bắc cống Đại An
Đất ở đô thị 20.400.000 8.160.000 4.488.000 3.060.000
Thành phố Đông Hà Hàm Nghi
Đoạn từ Cống Đại An - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 15.950.000 6.380.000 3.509.000 2.393.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 20.400.000 8.160.000 4.488.000 3.060.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Lê Hữu Phước (trừ đoạn qua nhà ông Lợi và bà Xuân được tính theo mặt cắt hiện trạng)
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Huyền Trân Công Chúa
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 19.450.000 7.780.000 4.279.000 2.918.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Đặng Tất
Đất ở đô thị 19.450.000 7.780.000 4.279.000 2.918.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Đặng Tất
Đất ở đô thị 17.700.000 7.080.000 3.894.000 2.655.000
Thành phố Đông Hà Ngô Quyền
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 19.450.000 7.780.000 4.279.000 2.918.000
Thành phố Đông Hà Hai Bà Trưng
Đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hiền Lương
Đất ở đô thị 17.700.000 7.080.000 3.894.000 2.655.000
Thành phố Đông Hà Hai Bà Trưng
Đoạn từ đường Hiền Lương - đến đường Bùi Dục Tài
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Lê Văn Hưu
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ)
Đất ở đô thị 17.700.000 7.080.000 3.894.000 2.655.000
Thành phố Đông Hà Lê Văn Hưu
Đoạn từ gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - đến Ga Đông Hà
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Công Trứ
Cả đường (Quốc lộ 9 - đến đường Tôn Thất Thuyết)
Đất ở đô thị 17.700.000 7.080.000 3.894.000 2.655.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Khuyến
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 17.700.000 7.080.000 3.894.000 2.655.000
Thành phố Đông Hà Đào Duy Từ
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 17.700.000 7.080.000 3.894.000 2.655.000
Thành phố Đông Hà Lê Thế Hiếu
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 17.700.000 7.080.000 3.894.000 2.655.000
Thành phố Đông Hà Lê Thế Hiếu
Đoạn từ Hàm Nghi - đến đường Trương Hán Siêu
Đất ở đô thị 14.200.000 5.680.000 3.124.000 2.130.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Bỉnh Khiêm
Cả đường (từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Huệ)
Đất ở đô thị 14.200.000 5.680.000 3.124.000 2.130.000
Thành phố Đông Hà Lê Thánh Tông
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 17.700.000 7.080.000 3.894.000 2.655.000
Thành phố Đông Hà Lê Thánh Tông
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Tạ Quang Bửu
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 15.950.000 6.380.000 3.509.000 2.393.000
Thành phố Đông Hà Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Lê Thế Hiếu - đến đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 15.950.000 6.380.000 3.509.000 2.393.000
Thành phố Đông Hà Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lưu Hữu Phước
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Đặng Tất
Cả đường (từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Huệ)
Đất ở đô thị 15.950.000 6.380.000 3.509.000 2.393.000
Thành phố Đông Hà Văn Cao
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Thư viện tỉnh
Đất ở đô thị 15.950.000 6.380.000 3.509.000 2.393.000
Thành phố Đông Hà Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ Đường Phan Bội Châu - đến Cống thoát nước
Đất ở đô thị 15.950.000 6.380.000 3.509.000 2.393.000
Thành phố Đông Hà Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ phía Nam cống thoát nước (gần nhà ông Hàn) - đến đường Bùi Dục Tài
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Bùi Dục Tài - đến mương thủy lợi
Đất ở đô thị 5.200.000 2.080.000 1.144.000 780.000
Thành phố Đông Hà Hiền Lương
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 15.950.000 6.380.000 3.509.000 2.393.000
Thành phố Đông Hà Hiền Lương
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Tôn Thất Thuyết
Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 15.950.000 6.380.000 3.509.000 2.393.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Du
Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 14.200.000 5.680.000 3.124.000 2.130.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Du
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28 của phường 5) - đến đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Hoàng Diệu
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 15.950.000 6.380.000 3.509.000 2.393.000
Thành phố Đông Hà Hoàng Diệu
Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường sắt
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Hoàng Diệu
Đoạn từ cầu đường sắt - đến giáp địa phận Cam Lộ (trừ các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng)
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Hoàng Diệu
Các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng đoạn từ cầu đường sắt - đến đường nối Hoàng Diệu đến khu du lịch sinh thái Miền Trung
Đất ở đô thị 4.800.000 1.920.000 1.056.000 720.000
Thành phố Đông Hà Đại Cồ Việt
Từ đường Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 30.600.000 12.240.000 6.732.000 4.590.000
Thành phố Đông Hà Đặng Dung
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Ngô Sỹ Liên
Đất ở đô thị 14.200.000 5.680.000 3.124.000 2.130.000
Thành phố Đông Hà Đặng Dung
Đoạn từ đường Ngô Sỹ Liên - đến đường Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị 12.450.000 4.980.000 2.739.000 1.868.000
Thành phố Đông Hà Đặng Dung
Đoạn từ Mạc Đĩnh Chi - đến cuối tuyến
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Bùi Thị Xuân
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Hải đội 2
Đất ở đô thị 14.200.000 5.680.000 3.124.000 2.130.000
Thành phố Đông Hà Điện Biên Phủ
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 14.200.000 5.680.000 3.124.000 2.130.000
Thành phố Đông Hà Điện Biên Phủ (9D)
Từ đường Hùng Vương - đến phía Đông đường vào Nghĩa địa Đông Lương
Đất ở đô thị 8.700.000 3.480.000 1.914.000 1.305.000
Thành phố Đông Hà Đường vào Trạm xá Công an
Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Lê Thế Hiếu
Đất ở đô thị 14.200.000 5.680.000 3.124.000 2.130.000
Thành phố Đông Hà Trần Phú
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - đến Cầu vượt đường sắt
Đất ở đô thị 14.200.000 5.680.000 3.124.000 2.130.000
Thành phố Đông Hà Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Thái Phiên
Cả đường (từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú)
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Trần Quang Khải
Từ đường Lương Khánh Thiện - đến đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Lê Chưởng
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Chí Thanh
Từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Trường Chinh
Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Trường Chinh
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến hết khu liên hợp thể dục thể thao
Đất ở đô thị 8.700.000 3.480.000 1.914.000 1.305.000
Thành phố Đông Hà Trường Chinh
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến cống thoát nước Trường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 8.700.000 3.480.000 1.914.000 1.305.000
Thành phố Đông Hà Đinh Công Tráng
Đoạn từ đường Lê Quý Đôn - đến Huyền Trân Công Chúa
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Trần Hữu Dực
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Trương Công Kỉnh
Từ đường Hùng Vương - đến đường Lê Lợi (trừ đoạn chưa thi công)
Đất ở đô thị 27.200.000 10.880.000 5.984.000 4.080.000
Thành phố Đông Hà Hải Thượng Lãn Ông
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Khóa Bảo
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Thành Cổ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến cầu Khe Lược
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Thành Cổ
Đoạn từ Cầu Khe Lược - đến đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 8.700.000 3.480.000 1.914.000 1.305.000
Thành phố Đông Hà Lê Thế Tiết
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến kênh N22
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Phạm Ngũ Lão
Từ Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Trần Nhật Duật
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Phan Văn Trị
Từ Quốc lộ 9 - đến đường Lê Thế Hiếu
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Chu Mạnh Trinh
Từ đường Nguyễn Du - đến đường Quốc lộ 9
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Thanh niên
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường về Cống Vĩnh Ninh
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Thanh Niên
Từ cống Vĩnh Ninh - đến cầu ông Niệm
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Cửa Tùng
Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Trần Đại Nghĩa
Từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Lương Khánh Thiện
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Duy Tân
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Đoàn Hữu Trưng
Từ đường Nguyễn Quang Xá - đến đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Hà Huy Tập
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến Đại Cồ Việt
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Hàn Mặc Tử
Từ đường Trần Quang Khải - đến Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Hoàng Hữu Chấp
Từ đường Thân Nhân Trung - đến Đại Cồ Việt
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Hoàng Thị Ái
Từ đường Hàn Mặc Tử - đến Nguyễn Du
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Hồ Sĩ Thản
Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Lê Đại Hành
Từ đường Hùng Vương - đến đường Trương Hoàn
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Lý Thái Tổ
Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường khu vực
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Quang Xá
Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Đại Cồ Việt
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Văn Cừ
Từ đường Hùng Vương - đến đường Thoại Ngọc Hầu
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Thân Nhân Trung
Từ đường Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Trần Nhân Tông
Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường khu vực
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Trương Hoàn
Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Đại Cồ Việt
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến Hồ Khe mây
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Huỳnh Thúc Kháng
Từ đường Hùng Vương - đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lý - đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Trần Bình Trọng
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Nguyễn Du kéo dài
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Trần Bình Trọng
Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Bà Triệu
Từ Chợ Đông Hà - đến Cầu Thanh Niên
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Bà Triệu
Đoạn từ Cầu Thanh niên - đến Cầu Đường sắt
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Bà Triệu
Đoạn từ cầu đường sắt - đến đường Nguyễn Văn Tường
Đất ở đô thị 8.700.000 3.480.000 1.914.000 1.305.000
Thành phố Đông Hà Bà Triệu
Đoạn từ Nguyễn văn Tường - đến giáp địa phận Phường 4
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Bà Triệu
Các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng đoạn từ đường sắt - đến đường Khóa Bảo
Đất ở đô thị 4.800.000 1.920.000 1.056.000 720.000
Thành phố Đông Hà Bà Triệu
Thuộc địa bàn Phường 4 -
Đất ở đô thị 4.400.000 1.760.000 968.000 660.000
Thành phố Đông Hà Ông Ích Khiêm
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 8.700.000 3.480.000 1.914.000 1.305.000
Thành phố Đông Hà Hải Triều
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Ông Ích Khiêm
Đất ở đô thị 8.700.000 3.480.000 1.914.000 1.305.000
Thành phố Đông Hà Phan Chu Trinh
Từ đường Lê Quý Đôn - đến đường Đinh Công Tráng
Đất ở đô thị 8.700.000 3.480.000 1.914.000 1.305.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Thái Học
Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường phía sau Cục Hải Quan
Đất ở đô thị 8.700.000 3.480.000 1.914.000 1.305.000
Thành phố Đông Hà Hàn Thuyên
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến kênh thủy lợi N2
Đất ở đô thị 8.700.000 3.480.000 1.914.000 1.305.000
Thành phố Đông Hà Hàn Thuyên
Kênh N2 - đến đường Thạch Hãn
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Ngô Sĩ Liên
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 8.700.000 3.480.000 1.914.000 1.305.000
Thành phố Đông Hà Chế Lan Viên
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 8.700.000 3.480.000 1.914.000 1.305.000
Thành phố Đông Hà Điện Biên Phủ (đường 9D)
Phía Tây đường vào đường Nghĩa địa Đông Lương - đến giáp xã Cam Hiếu
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Trần Thánh Tông
Đoạn từ đường Đặng Dung - đến cầu Lập Thạch
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Mạc Đĩnh Chi
Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Đặng Dung
Đất ở đô thị 8.700.000 3.480.000 1.914.000 1.305.000
Thành phố Đông Hà Mạc Đĩnh Chi
Từ đường Đặng Dung - đến hết đường
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Trương Hán Siêu
Đất ở đô thị 8.700.000 3.480.000 1.914.000 1.305.000
Thành phố Đông Hà Phan Huy Chú
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 8.700.000 3.480.000 1.914.000 1.305.000
Thành phố Đông Hà Lưu Hữu Phước
Đoạn từ Tỉnh Ủy - đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Chu Văn An
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Đào Duy Anh
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Trần Cao Vân
Từ đường Lê Thánh Tông - đến đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Trần Cao Vân
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 8.700.000 3.480.000 1.914.000 1.305.000
Thành phố Đông Hà Tôn Thất Tùng
Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Cảnh Chân
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Kim Đồng
Đoạn từ đường Ngô Sĩ Liên - đến đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Kim Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Ngô Sĩ Liên
Đất ở đô thị 3.450.000 1.380.000 759.000 518.000
Thành phố Đông Hà Thuận Châu
Đoạn từ đường Lê Duẩn hết cơ sở 2 trường Mầm non Đông Lương -
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Thuận Châu
Đoạn từ hết cơ sở 2 trường Mầm non Đông Lương - đến cầu Đại Lộc
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Cồn Cỏ
Đoạn từ đường Đặng Dung - đến hết khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Cồn Cỏ
Đoạn từ giáp khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ - đến đường Thạch Hãn
Đất ở đô thị 4.800.000 1.920.000 1.056.000 720.000
Thành phố Đông Hà Phạm Đình Hổ
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Hồ Xuân Lưu
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Nguyễn Hàm Ninh
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hàm Ninh
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Quốc Lộ 9
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Bùi Dục Tài
Cả tuyến đường (từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà Triệu)
Đất ở đô thị 8.700.000 3.480.000 1.914.000 1.305.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Viết Xuân
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Lê Phụng Hiểu
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Đặng Thai Mai
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Đoàn Khuê
Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Đoàn Khuê
Đoạn từ đường Trần Đại Nghĩa - đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Trương Hán Siêu
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Thế Hiếu
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Trương Hán Siêu
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Trương Hán Siêu
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Lê Thế Hiếu
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Đường Hai bên Cầu vượt
Đoạn từ đường Trần Phú - đến công Công An thành phố
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ Trường Cao đẳng sư phạm - đến Quốc lộ 9
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Phạm Văn Đồng
Từ Lý Thường Kiệt - đến Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Đặng Thí
Từ đường Hùng Vương - đến Thoại Ngọc Hầu
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Lê Hành
Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn An Ninh
Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Công Hoan
Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hữu Mai
Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hữu Khiếu
Từ đường Lê Duẩn - đến hết trạm Y tế Đông Lương
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hữu Khiếu
Từ hết trạm Y tế Đông Lương - đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Tư Giản
Từ đường Đặng Thí - đến đường Nguyễn Vức
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Tự Như
Từ đường Đặng Thí - đến đường Nguyễn Vức
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Vức
Từ đường Hồ Sĩ Thản - đến đường Thoại Ngọc Hầu
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Phù Đổng Thiên Vương
Từ đường Quốc lộ 9 - đến cổng phụ Trường CĐSP
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Thoại Ngọc Hầu
Từ đường Đặng Thí - đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Phạm Hồng Thái
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường bê tông (phía Đông của đường giáp nhà ông Lê Văn Thế)
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Phạm Hồng Thái
Từ phía Tây đường bê tông (nhà ông Lê Văn Thế) - đến sông Thạch Hãn
Đất ở đô thị 4.800.000 1.920.000 1.056.000 720.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 1 cũ
Đoạn từ đường Đoàn Bá Thừa - đến đường Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Lương Đình Của
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Nguyễn Cảnh Chân
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Trương Định
Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Mai Hắc Đế
Đoạn từ đường Chu Mạnh Trinh - đến đường Lê Thánh Tông nối dài
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Đường quanh Hồ Khe Sắn
Cả tuyến tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Lương Ngọc Quyến
Từ đường Quốc lộ 9 - đến Trạm lưới điện lực
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Đường nối Trường Chinh đến Huỳnh Thúc Kháng
Đường nối đường Trường Chinh - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Cần Vương
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường khu vực KP2
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Lương Văn Can
Từ đường Trần Quang Khải - đến đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Phúc Nguyên
Từ đường Hoàng Thị Ái - đến đường Mai Hắc Đế
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Triệu Việt Vương
Từ đường Lê Duẩn - đến hết trụ sở UBND phường Đông Lương
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Triệu Việt Vương
Từ hết trụ sở UBND phường Đông Lương - đến khu dân cư Đại Áng
Đất ở đô thị 5.200.000 2.080.000 1.144.000 780.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Thiện Thuật
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Thiện Thuật
Đoạn từ phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật - đến đường Thạch Hãn
Đất ở đô thị 4.400.000 1.760.000 968.000 660.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Biểu
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Kênh thủy lợi N2
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Biểu
Từ kênh N2 - đến sông Thạch Hãn
Đất ở đô thị 4.800.000 1.920.000 1.056.000 720.000
Thành phố Đông Hà Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến kênh thủy lợi N2
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hoàng
Từ đường Lê Duẩn - đến kênh Ái Tử
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hoàng
Từ kênh Ái Tử - đến cầu Nguyễn Hoàng
Đất ở đô thị 5.200.000 2.080.000 1.144.000 780.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hoàng
Từ cầu Nguyễn Hoàng - đến sông Thạch Hãn
Đất ở đô thị 4.800.000 1.920.000 1.056.000 720.000
Thành phố Đông Hà Đoạn đường phía trước trụ sở cũ UBND phường Đông Giang
Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến hết đường
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Thượng Hiền
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến hết đường
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Phùng Hưng
Cả đường (từ đường Trần Hưng đạo - đến đường Đinh Tiên Hoàng)
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Bà Huyện Thanh Quan
Đoạn từ đường Đoàn Thị Điểm - đến đường Nguyễn Biểu
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Bà Huyện Thanh Quan
Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 5.200.000 2.080.000 1.144.000 780.000
Thành phố Đông Hà Bùi Trung Lập
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường khu vực
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Lê Ngọc Hân
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Lương Thế Vinh
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Đặng Trần Côn
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hữu Thận
Từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Yết Kiêu
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Nguyễn Trãi nối dài
Đất ở đô thị 5.200.000 2.080.000 1.144.000 780.000
Thành phố Đông Hà Đào Duy Anh
Đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 5.200.000 2.080.000 1.144.000 780.000
Thành phố Đông Hà Dương Văn An
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị 5.200.000 2.080.000 1.144.000 780.000
Thành phố Đông Hà Bến Hải
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị 5.200.000 2.080.000 1.144.000 780.000
Thành phố Đông Hà Kiệt 69-Lê Lợi
Từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị 5.200.000 2.080.000 1.144.000 780.000
Thành phố Đông Hà Kiệt 75-Lê Lợi
Từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị 5.200.000 2.080.000 1.144.000 780.000
Thành phố Đông Hà Trần Nguyên Hãn
Từ đường Quốc lộ 1 - đến phía Tây đường bê tông vào nhà ông Nguyện
Đất ở đô thị 5.200.000 2.080.000 1.144.000 780.000
Thành phố Đông Hà Trần Nguyên Hãn
Phía Đông đường bê tông vào nhà ông Nguyện - đến đập Đại Độ
Đất ở đô thị 4.400.000 1.760.000 968.000 660.000
Thành phố Đông Hà Lê Trực
Đoạn từ đường Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 5.200.000 2.080.000 1.144.000 780.000
Thành phố Đông Hà Tân Sở
Từ Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 5.200.000 2.080.000 1.144.000 780.000
Thành phố Đông Hà Kiệt 69 Hùng Vương (Đường phía sau Trụ sở Hải Quan tỉnh)
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 4.800.000 1.920.000 1.056.000 720.000
Thành phố Đông Hà Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Nguyễn Gia Thiều - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 4.800.000 1.920.000 1.056.000 720.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Văn Tường
Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 4.800.000 1.920.000 1.056.000 720.000
Thành phố Đông Hà Thanh Tịnh
Từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lê Thánh Tông (quy hoạch)
Đất ở đô thị 4.800.000 1.920.000 1.056.000 720.000
Thành phố Đông Hà Đường vào Tỉnh ủy
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lưu Hữu Phước
Đất ở đô thị 4.800.000 1.920.000 1.056.000 720.000
Thành phố Đông Hà Lê Lai
Từ đường Lê Thế Hiếu - đến đường Quốc lộ 9
Đất ở đô thị 4.800.000 1.920.000 1.056.000 720.000
Thành phố Đông Hà Đoàn Bá Thừa
Từ đường Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 4.400.000 1.760.000 968.000 660.000
Thành phố Đông Hà Trần Đình Ân
Từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến tràn Khe Mây
Đất ở đô thị 4.400.000 1.760.000 968.000 660.000
Thành phố Đông Hà Chi Lăng
Từ đường Quốc lộ 9 - đến nghĩa trang nhân dân Đông Hà
Đất ở đô thị 4.400.000 1.760.000 968.000 660.000
Thành phố Đông Hà Dinh Cát
Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường khu vực giáp nghĩa trang nhân dân Đông Hà
Đất ở đô thị 4.400.000 1.760.000 968.000 660.000
Thành phố Đông Hà Đào Tấn
Từ đường Quốc lộ 9 - đến ranh giới KP4 với Đoàn 384
Đất ở đô thị 4.400.000 1.760.000 968.000 660.000
Thành phố Đông Hà Tô Ngọc Vân
Từ đường sắt - đến giáp khu tái định cư Bà Triệu
Đất ở đô thị 4.400.000 1.760.000 968.000 660.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Gia Thiều
Đoạn từ đường Đặng Thai Mai - đến đường Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 3.450.000 1.380.000 759.000 518.000
Thành phố Đông Hà Đặng Thái Thân
Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 3.450.000 1.380.000 759.000 518.000
Thành phố Đông Hà Đông Kinh Nghĩa Thục
Từ đường Quốc lộ 9 - đến hồ Km6
Đất ở đô thị 3.450.000 1.380.000 759.000 518.000
Thành phố Đông Hà Lý Nam Đế
Từ đường Quốc lộ 9 - đến hồ Km6
Đất ở đô thị 3.450.000 1.380.000 759.000 518.000
Thành phố Đông Hà Tuệ Tĩnh
Từ đường Lê Thánh Tông - đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 3.450.000 1.380.000 759.000 518.000
Thành phố Đông Hà Hồ Quý Ly
Từ đường Hoàng Diệu - đến khu phố 10 Đông Thanh
Đất ở đô thị 3.450.000 1.380.000 759.000 518.000
Thành phố Đông Hà Trần Hoàn
Từ Bắc cầu ván Đông Giang - đến bắc đập tràn Đại Độ
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Lưu Trọng Lư
Đường quanh hồ Khe Sắn, kết cấu mặt đường nhựa. Điểm đầu nối đường Trương Hán Siêu, điểm cuối cũng nối đường Trương Hán Siêu) -
Đất ở đô thị 8.700.000 3.480.000 1.914.000 1.305.000
Thành phố Đông Hà Đường quanh công viên Fidel
Kết cấu mặt đường nhựa. Điểm đầu nối đường Trần Hưng Đạo, điểm cuối cũng nối đường Trần Hưng Đạo) -
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Đường Lý Chiêu Hoàng
Kết cấu mặt đường nhựa, hệ thống hạ tầng đã được đầu tư tương đối hoàn thiện -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Bạch Thái Bưởi
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Đức Cảnh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 8.700.000 3.480.000 1.914.000 1.305.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Trãi (nối dài)
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Huy Tưởng
Mặt đường hiện trạng rộng khoảng 8 m. Kết cấu mặt nhựa rộng 5m. Điểm đầu nối đường Đầu nối đường Chi Lăng, điểm cuối nối đường Đào Tấn) -
Đất ở đô thị 5.200.000 2.080.000 1.144.000 780.000
Thành phố Đông Hà Kiệt 544, Quốc lộ 9
Mặt đường hiện trạng rộng khoảng (9 m-12,5 m). Kết cấu mặt đường bê tông, có hệ thống thoát nước đảm bảo. Điểm đầu nối Quốc lộ 9, điểm cuối giáp Sông -
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Bà Triệu đoạn từ giáp Phường 3 đến Kiệt 544 Quốc lộ 9
Mặt đường hiện trạng 20,5m. Kết cấu mặt đường nhựa; hệ thống hạ tầng vĩa hè, thoát nước, cây xanh, điện chiếu sáng đã được đầu tư hoàn thiện -
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Bắc Sơn (đoạn từ Quốc lộ 9 đến đập hồ Km6, Phường 4)
Măt đường hiện trạng rộng khoảng (12 m-16m). Kết cấu mặt đường bê tông rộng khoảng 6m (từ Quốc lộ 9 - đến giáp đập hồ Km6, Phường 4)
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Chi Lăng (Từ giáp Nghĩa Trang nhân dân thanh phố Đông Hà đến giáp đường Quốc lộ 9D - đường Điện Biên Phủ)
Mặt đường hiện trạng rộng khoảng 5 m. Kết cấu mặt đường nhựa rộng 3,5m. Tuyến đường qua một số lô đất thuộc khu dân cư hộ nghèo Khu phố 3, Phường 4, q -
Đất ở đô thị 5.200.000 2.080.000 1.144.000 780.000
Thành phố Đông Hà Điện Biên Phủ (Từ giáp Phường 3 đến giáp xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ)
Mặt đường hiện trạng rộng khoảng (15m-20 m). Kết cấu mặt đường nhựa rộng khoảng 12 m. Tuyến đường qua khu vực giao đất cho các cơ sở sản xuất, kinh do -
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Đông Kinh Nghĩa Thục
Từ Quốc lộ 9 - đến đường Chi Lăng
Đất ở đô thị 4.800.000 1.920.000 1.056.000 720.000
Thành phố Đông Hà Trần Bình Trọng
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Quốc Lộ 9
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Trần Bình Trọng
Đoạn từ đường Quốc Lộ 9 - đến đập ngăn mặn
Đất ở đô thị 8.700.000 3.480.000 1.914.000 1.305.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Thị Lý
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Nguyên Hồng
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Âu Cơ
Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Lê Thánh Tông
Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Lê Thánh Tông
Đoạn từ đường Trần Bình Trọng - đến Quốc lộ 9
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Trường Chinh
Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Hàn Mạc Tử
Đoạn đường từ đường Chu Mạnh Trinh - đến đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Cơ Thạch
Cả tuyến -
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Thanh Niên
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 4.800.000 1.920.000 1.056.000 720.000
Thành phố Đông Hà Hà Huy Tập
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Lê Lợi
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 12.450.000 4.980.000 2.739.000 1.868.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hữu Thọ
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 12.450.000 4.980.000 2.739.000 1.868.000
Thành phố Đông Hà Lạc Long Quân
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 8.700.000 3.480.000 1.914.000 1.305.000
Thành phố Đông Hà Tô Hiệu
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Lê Thanh Nghị
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Lê Văn Lương
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Lê Trọng Tấn
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Hồ Tùng Mậu
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Trịnh Hoài Đức
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Phan Đình Giót
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Hoàng Văn Thụ
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 12.450.000 4.980.000 2.739.000 1.868.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Thị Định
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Lương Bằng
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Trần Quốc Hoàn
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Sinh Sắc
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Lý Đạo Thành
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Trần Quỳnh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Trần Thị Tâm
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000
Thành phố Đông Hà Trần Thị Tâm 2
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Trần Thị Tâm 3
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Văn Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 14.200.000 5.680.000 3.124.000 2.130.000
Thành phố Đông Hà Âu Lạc (mặt cắt 20,5 m)
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Trần Thủ Độ (mặt cắt 13 m)
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Văn Trỗi
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Tôn Thất Thiệp (mặt cắt 15,0m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Minh Mạng (mặt cắt 27 m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất ở đô thị 12.450.000 4.980.000 2.739.000 1.868.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Phi Khanh (mặt cắt 13 m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Lý Quốc Sư
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Văn Lang (mặt cắt 20,5 m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Duy Trinh
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà An Dương Vương (mặt cắt 20,5 m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Phạm Ngọc Thạch (mặt cắt 15 m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Ngô Văn Sở (mặt cắt 15 m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Quang Bích (mặt cắt 15 m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Ngô Văn Sở (mặt cắt 15m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Cù Chính Lan
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Thạch Hãn
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Đức Thuận
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Đặng Trần Côn
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Đội Cung
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Cao Thắng
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 5.200.000 2.080.000 1.144.000 780.000
Thành phố Đông Hà Đặng Huy Trứ
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Tăng Bạt Hổ
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Tản Đà
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Tô Hiến Thành
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Trần Khánh Dư
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Trần Khát Chân
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Trần Quang Diệu
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Trần Huy Liệu
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Nam Cao
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Tuân
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Xuân Diệu
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Lưu Quang Vũ
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Xuân Thuỷ
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Trần Quý Cáp
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 5.600.000 2.240.000 1.232.000 840.000
Thành phố Đông Hà Đội Cấn
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.400.000 1.320.000 900.000
Thành phố Đông Hà Mạc Đăng Dung
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Phan Thanh Giản
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Hồ Nguyên Trừng
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 7.200.000 2.880.000 1.584.000 1.080.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Phải tuyến: Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - đến tim Cầu Vượt
Đất TM-DV đô thị 20.400.000 8.160.000 4.488.000 3.060.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Trái tuyến: Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - đến đường Lê Thế Tiết
Đất TM-DV đô thị 20.400.000 8.160.000 4.488.000 3.060.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Phải tuyến: Đoạn từ Tim Cầu Vượt - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 18.360.000 7.344.000 4.039.200 2.754.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến đường Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị 18.360.000 7.344.000 4.039.200 2.754.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Phải tuyến: Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 11.670.000 4.668.000 2.567.400 1.750.800
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Trái tuyến: Đoạn từ đường Phạm Hồng Thái - đến đường Thuận Châu
Đất TM-DV đô thị 11.670.000 4.668.000 2.567.400 1.750.800
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Đoạn từ Bắc Cầu Đông Hà - đến đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 11.670.000 4.668.000 2.567.400 1.750.800
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến Nam Cầu Sòng
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 4.248.000 2.336.400 1.593.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn
Phải tuyến: Đoạn từ đường - đến đường Điện Biên Phủ đến cầu Lai Phước;
Đất TM-DV đô thị 9.570.000 3.828.000 2.105.400 1.435.800
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn
Trái tuyến: Đoạn từ đường Thuận Châu - đến cầu Lai Phước
Đất TM-DV đô thị 9.570.000 3.828.000 2.105.400 1.435.800
Thành phố Đông Hà Hùng Vương
Đoạn từ Bưu điện Đông Hà - đến đường Tôn Thất Thuyết
Đất TM-DV đô thị 20.400.000 8.160.000 4.488.000 3.060.000
Thành phố Đông Hà Hùng Vương
Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 18.360.000 7.344.000 4.039.200 2.754.000
Thành phố Đông Hà Hùng Vương
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Đại Cồ Việt
Đất TM-DV đô thị 18.360.000 7.344.000 4.039.200 2.754.000
Thành phố Đông Hà Hùng Vương
Đoạn từ đường Đại Cồ Việt - đến đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 16.320.000 6.528.000 3.590.400 2.448.000
Thành phố Đông Hà Hùng Vương
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến giáp cầu Vĩnh Phước
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Phải tuyến: Đoạn từ đường kẹp cầu vượt (đối diện công an thành phố) - đến Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị
Đất TM-DV đô thị 20.400.000 8.160.000 4.488.000 3.060.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Phải tuyến: Đoạn từ Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị - đến đường Trương Hán Siêu
Đất TM-DV đô thị 14.280.000 5.712.000 3.141.600 2.142.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Trái tuyến: Đoạn từ đường kẹp cầu vượt - đến đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 20.400.000 8.160.000 4.488.000 3.060.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Trái tuyến: Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đường Chu Mạnh Trinh
Đất TM-DV đô thị 14.280.000 5.712.000 3.141.600 2.142.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Phải tuyến: Đoạn từ đường Trương Hán Siêu - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 4.248.000 2.336.400 1.593.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Trái tuyến: Đoạn từ đường Chu Mạnh Trinh - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 4.248.000 2.336.400 1.593.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Đoạn từ đường Khóa Bảo - đến đường Phù Đổng Thiên Vương
Đất TM-DV đô thị 9.570.000 3.828.000 2.105.400 1.435.800
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Đoạn từ đường Phù Đổng Thiên Vương - đến đường vào X334
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Từ đường vào X334 - đến cầu Bà Hai
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Trần Hưng Đạo
Từ đường Lê Duẩn - đến Bưu điện Đông Hà
Đất TM-DV đô thị 20.400.000 8.160.000 4.488.000 3.060.000
Thành phố Đông Hà Trần Hưng Đạo
Phải tuyến: Đoạn từ tường rào phía Đông Bưu điện Đông Hà - đến đường Trần Nhật Duật
Đất TM-DV đô thị 18.360.000 7.344.000 4.039.200 2.754.000
Thành phố Đông Hà Trần Hưng Đạo
Trái tuyến: Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Kiệt 103 đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 18.360.000 7.344.000 4.039.200 2.754.000
Thành phố Đông Hà Trần Hưng Đạo
Phải tuyến: Đoạn từ đường Trần Nhật Duật - đến đường Khóa Bảo;
Đất TM-DV đô thị 14.280.000 5.712.000 3.141.600 2.142.000
Thành phố Đông Hà Trần Hưng Đạo
Trái tuyến: Đoạn từ Kiệt 103 đường Trần Hưng Đạo - đến đường Quốc lộ 9
Đất TM-DV đô thị 14.280.000 5.712.000 3.141.600 2.142.000
Thành phố Đông Hà Phan Châu Trinh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Chợ Đông Hà
Đất TM-DV đô thị 18.360.000 7.344.000 4.039.200 2.754.000
Thành phố Đông Hà Phan Bội Châu
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Chợ Đông Hà
Đất TM-DV đô thị 18.360.000 7.344.000 4.039.200 2.754.000
Thành phố Đông Hà Lê Quý Đôn
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 18.360.000 7.344.000 4.039.200 2.754.000
Thành phố Đông Hà Lê Lợi
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 16.320.000 6.528.000 3.590.400 2.448.000
Thành phố Đông Hà Lê Lợi
Từ đường Lê Thánh Tông - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 14.280.000 5.712.000 3.141.600 2.142.000
Thành phố Đông Hà Lê Hồng Phong
Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 16.320.000 6.528.000 3.590.400 2.448.000
Thành phố Đông Hà Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Tôn Thất Thuyết
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Phải tuyến: Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 16.320.000 6.528.000 3.590.400 2.448.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Phải tuyến: Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 14.280.000 5.712.000 3.141.600 2.142.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Phải tuyến: Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 12.240.000 4.896.000 2.692.800 1.836.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê Lợi nối dài
Đất TM-DV đô thị 16.320.000 6.528.000 3.590.400 2.448.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Lợi nối dài - đến đường Hùng Vương nối dài
Đất TM-DV đô thị 14.280.000 5.712.000 3.141.600 2.142.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Trái tuyến: Đoạn từ đường Hùng Vương nối dài - đến đường Hàm Nghi đến hết thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 12.240.000 4.896.000 2.692.800 1.836.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Phải tuyến: Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 8.520.000 3.408.000 1.874.400 1.278.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Trái tuyến: Đoạn từ phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 8.520.000 3.408.000 1.874.400 1.278.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 16.320.000 6.528.000 3.590.400 2.448.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Hàm Nghi
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến Bắc cống Đại An
Đất TM-DV đô thị 12.240.000 4.896.000 2.692.800 1.836.000
Thành phố Đông Hà Hàm Nghi
Đoạn từ Cống Đại An - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 9.570.000 3.828.000 2.105.400 1.435.800
Thành phố Đông Hà Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 12.240.000 4.896.000 2.692.800 1.836.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Lê Hữu Phước (trừ đoạn qua nhà ông Lợi và bà Xuân được tính theo mặt cắt hiện trạng)
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Huyền Trân Công Chúa
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 11.670.000 4.668.000 2.567.400 1.750.800
Thành phố Đông Hà Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Đặng Tất
Đất TM-DV đô thị 11.670.000 4.668.000 2.567.400 1.750.800
Thành phố Đông Hà Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Đặng Tất
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 4.248.000 2.336.400 1.593.000
Thành phố Đông Hà Ngô Quyền
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 11.670.000 4.668.000 2.567.400 1.750.800
Thành phố Đông Hà Hai Bà Trưng
Đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hiền Lương
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 4.248.000 2.336.400 1.593.000
Thành phố Đông Hà Hai Bà Trưng
Đoạn từ đường Hiền Lương - đến đường Bùi Dục Tài
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Lê Văn Hưu
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ)
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 4.248.000 2.336.400 1.593.000
Thành phố Đông Hà Lê Văn Hưu
Đoạn từ gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - đến Ga Đông Hà
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Công Trứ
Cả đường (Quốc lộ 9 - đến đường Tôn Thất Thuyết)
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 4.248.000 2.336.400 1.593.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Khuyến
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 4.248.000 2.336.400 1.593.000
Thành phố Đông Hà Đào Duy Từ
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 4.248.000 2.336.400 1.593.000
Thành phố Đông Hà Lê Thế Hiếu
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 4.248.000 2.336.400 1.593.000
Thành phố Đông Hà Lê Thế Hiếu
Đoạn từ Hàm Nghi - đến đường Trương Hán Siêu
Đất TM-DV đô thị 8.520.000 3.408.000 1.874.400 1.278.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Bỉnh Khiêm
Cả đường (từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Huệ)
Đất TM-DV đô thị 8.520.000 3.408.000 1.874.400 1.278.000
Thành phố Đông Hà Lê Thánh Tông
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 4.248.000 2.336.400 1.593.000
Thành phố Đông Hà Lê Thánh Tông
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Tạ Quang Bửu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 9.570.000 3.828.000 2.105.400 1.435.800
Thành phố Đông Hà Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Lê Thế Hiếu - đến đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 9.570.000 3.828.000 2.105.400 1.435.800
Thành phố Đông Hà Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lưu Hữu Phước
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Đặng Tất
Cả đường (từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Huệ)
Đất TM-DV đô thị 9.570.000 3.828.000 2.105.400 1.435.800
Thành phố Đông Hà Văn Cao
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Thư viện tỉnh
Đất TM-DV đô thị 9.570.000 3.828.000 2.105.400 1.435.800
Thành phố Đông Hà Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ Đường Phan Bội Châu - đến Cống thoát nước
Đất TM-DV đô thị 9.570.000 3.828.000 2.105.400 1.435.800
Thành phố Đông Hà Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ phía Nam cống thoát nước (gần nhà ông Hàn) - đến đường Bùi Dục Tài
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Bùi Dục Tài - đến mương thủy lợi
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.248.000 686.400 468.000
Thành phố Đông Hà Hiền Lương
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 9.570.000 3.828.000 2.105.400 1.435.800
Thành phố Đông Hà Hiền Lương
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Tôn Thất Thuyết
Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 9.570.000 3.828.000 2.105.400 1.435.800
Thành phố Đông Hà Nguyễn Du
Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 8.520.000 3.408.000 1.874.400 1.278.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Du
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28 của phường 5) - đến đường Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Hoàng Diệu
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 9.570.000 3.828.000 2.105.400 1.435.800
Thành phố Đông Hà Hoàng Diệu
Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường sắt
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Hoàng Diệu
Đoạn từ cầu đường sắt - đến giáp địa phận Cam Lộ (trừ các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng)
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Hoàng Diệu
Các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng đoạn từ cầu đường sắt - đến đường nối Hoàng Diệu đến khu du lịch sinh thái Miền Trung
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.152.000 633.600 432.000
Thành phố Đông Hà Đại Cồ Việt
Từ đường Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 18.360.000 7.344.000 4.039.200 2.754.000
Thành phố Đông Hà Đặng Dung
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Ngô Sỹ Liên
Đất TM-DV đô thị 8.520.000 3.408.000 1.874.400 1.278.000
Thành phố Đông Hà Đặng Dung
Đoạn từ đường Ngô Sỹ Liên - đến đường Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị 7.470.000 2.988.000 1.643.400 1.120.800
Thành phố Đông Hà Đặng Dung
Đoạn từ Mạc Đĩnh Chi - đến cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Bùi Thị Xuân
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Hải đội 2
Đất TM-DV đô thị 8.520.000 3.408.000 1.874.400 1.278.000
Thành phố Đông Hà Điện Biên Phủ
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 8.520.000 3.408.000 1.874.400 1.278.000
Thành phố Đông Hà Điện Biên Phủ (9D)
Từ đường Hùng Vương - đến phía Đông đường vào Nghĩa địa Đông Lương
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.088.000 1.148.400 783.000
Thành phố Đông Hà Đường vào Trạm xá Công an
Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Lê Thế Hiếu
Đất TM-DV đô thị 8.520.000 3.408.000 1.874.400 1.278.000
Thành phố Đông Hà Trần Phú
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - đến Cầu vượt đường sắt
Đất TM-DV đô thị 8.520.000 3.408.000 1.874.400 1.278.000
Thành phố Đông Hà Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Thái Phiên
Cả đường (từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú)
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Trần Quang Khải
Từ đường Lương Khánh Thiện - đến đường Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Lê Chưởng
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Chí Thanh
Từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Trường Chinh
Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Trường Chinh
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến hết khu liên hợp thể dục thể thao
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.088.000 1.148.400 783.000
Thành phố Đông Hà Trường Chinh
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến cống thoát nước Trường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.088.000 1.148.400 783.000
Thành phố Đông Hà Đinh Công Tráng
Đoạn từ đường Lê Quý Đôn - đến Huyền Trân Công Chúa
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Trần Hữu Dực
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Trương Công Kỉnh
Từ đường Hùng Vương - đến đường Lê Lợi (trừ đoạn chưa thi công)
Đất TM-DV đô thị 16.320.000 6.528.000 3.590.400 2.448.000
Thành phố Đông Hà Hải Thượng Lãn Ông
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Khóa Bảo
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Thành Cổ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến cầu Khe Lược
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Thành Cổ
Đoạn từ Cầu Khe Lược - đến đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.088.000 1.148.400 783.000
Thành phố Đông Hà Lê Thế Tiết
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến kênh N22
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Phạm Ngũ Lão
Từ Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Trần Nhật Duật
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Phan Văn Trị
Từ Quốc lộ 9 - đến đường Lê Thế Hiếu
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Chu Mạnh Trinh
Từ đường Nguyễn Du - đến đường Quốc lộ 9
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Thanh niên
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường về Cống Vĩnh Ninh
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Thanh Niên
Từ cống Vĩnh Ninh - đến cầu ông Niệm
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Cửa Tùng
Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Trần Đại Nghĩa
Từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Lương Khánh Thiện
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Duy Tân
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Đoàn Hữu Trưng
Từ đường Nguyễn Quang Xá - đến đường Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Hà Huy Tập
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến Đại Cồ Việt
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Hàn Mặc Tử
Từ đường Trần Quang Khải - đến Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Hoàng Hữu Chấp
Từ đường Thân Nhân Trung - đến Đại Cồ Việt
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Hoàng Thị Ái
Từ đường Hàn Mặc Tử - đến Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Hồ Sĩ Thản
Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Lê Đại Hành
Từ đường Hùng Vương - đến đường Trương Hoàn
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Lý Thái Tổ
Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường khu vực
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Quang Xá
Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Đại Cồ Việt
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Văn Cừ
Từ đường Hùng Vương - đến đường Thoại Ngọc Hầu
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Thân Nhân Trung
Từ đường Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Trần Nhân Tông
Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường khu vực
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Trương Hoàn
Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Đại Cồ Việt
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến Hồ Khe mây
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Huỳnh Thúc Kháng
Từ đường Hùng Vương - đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lý - đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Trần Bình Trọng
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Nguyễn Du kéo dài
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Trần Bình Trọng
Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Bà Triệu
Từ Chợ Đông Hà - đến Cầu Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Bà Triệu
Đoạn từ Cầu Thanh niên - đến Cầu Đường sắt
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Bà Triệu
Đoạn từ cầu đường sắt - đến đường Nguyễn Văn Tường
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.088.000 1.148.400 783.000
Thành phố Đông Hà Bà Triệu
Đoạn từ Nguyễn văn Tường - đến giáp địa phận Phường 4
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Bà Triệu
Các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng đoạn từ đường sắt - đến đường Khóa Bảo
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.152.000 633.600 432.000
Thành phố Đông Hà Bà Triệu
Thuộc địa bàn Phường 4 -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.056.000 580.800 396.000
Thành phố Đông Hà Ông Ích Khiêm
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.088.000 1.148.400 783.000
Thành phố Đông Hà Hải Triều
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Ông Ích Khiêm
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.088.000 1.148.400 783.000
Thành phố Đông Hà Phan Chu Trinh
Từ đường Lê Quý Đôn - đến đường Đinh Công Tráng
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.088.000 1.148.400 783.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Thái Học
Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường phía sau Cục Hải Quan
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.088.000 1.148.400 783.000
Thành phố Đông Hà Hàn Thuyên
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến kênh thủy lợi N2
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.088.000 1.148.400 783.000
Thành phố Đông Hà Hàn Thuyên
Kênh N2 - đến đường Thạch Hãn
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Ngô Sĩ Liên
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.088.000 1.148.400 783.000
Thành phố Đông Hà Chế Lan Viên
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.088.000 1.148.400 783.000
Thành phố Đông Hà Điện Biên Phủ (đường 9D)
Phía Tây đường vào đường Nghĩa địa Đông Lương - đến giáp xã Cam Hiếu
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Trần Thánh Tông
Đoạn từ đường Đặng Dung - đến cầu Lập Thạch
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Mạc Đĩnh Chi
Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Đặng Dung
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.088.000 1.148.400 783.000
Thành phố Đông Hà Mạc Đĩnh Chi
Từ đường Đặng Dung - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Trương Hán Siêu
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.088.000 1.148.400 783.000
Thành phố Đông Hà Phan Huy Chú
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.088.000 1.148.400 783.000
Thành phố Đông Hà Lưu Hữu Phước
Đoạn từ Tỉnh Ủy - đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Chu Văn An
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Đào Duy Anh
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Trần Cao Vân
Từ đường Lê Thánh Tông - đến đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Trần Cao Vân
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.088.000 1.148.400 783.000
Thành phố Đông Hà Tôn Thất Tùng
Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Tôn Thất Thuyết
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Cảnh Chân
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Kim Đồng
Đoạn từ đường Ngô Sĩ Liên - đến đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Kim Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Ngô Sĩ Liên
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 828.000 455.400 310.800
Thành phố Đông Hà Thuận Châu
Đoạn từ đường Lê Duẩn hết cơ sở 2 trường Mầm non Đông Lương -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Thuận Châu
Đoạn từ hết cơ sở 2 trường Mầm non Đông Lương - đến cầu Đại Lộc
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Cồn Cỏ
Đoạn từ đường Đặng Dung - đến hết khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Cồn Cỏ
Đoạn từ giáp khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ - đến đường Thạch Hãn
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.152.000 633.600 432.000
Thành phố Đông Hà Phạm Đình Hổ
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Hồ Xuân Lưu
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Nguyễn Hàm Ninh
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hàm Ninh
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Quốc Lộ 9
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Bùi Dục Tài
Cả tuyến đường (từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà Triệu)
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.088.000 1.148.400 783.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Viết Xuân
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Lê Phụng Hiểu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Đặng Thai Mai
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Đoàn Khuê
Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Đoàn Khuê
Đoạn từ đường Trần Đại Nghĩa - đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Trương Hán Siêu
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Thế Hiếu
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Trương Hán Siêu
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Trương Hán Siêu
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Lê Thế Hiếu
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Đường Hai bên Cầu vượt
Đoạn từ đường Trần Phú - đến công Công An thành phố
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ Trường Cao đẳng sư phạm - đến Quốc lộ 9
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Phạm Văn Đồng
Từ Lý Thường Kiệt - đến Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Đặng Thí
Từ đường Hùng Vương - đến Thoại Ngọc Hầu
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Lê Hành
Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn An Ninh
Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Công Hoan
Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hữu Mai
Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hữu Khiếu
Từ đường Lê Duẩn - đến hết trạm Y tế Đông Lương
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hữu Khiếu
Từ hết trạm Y tế Đông Lương - đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Tư Giản
Từ đường Đặng Thí - đến đường Nguyễn Vức
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Tự Như
Từ đường Đặng Thí - đến đường Nguyễn Vức
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Vức
Từ đường Hồ Sĩ Thản - đến đường Thoại Ngọc Hầu
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Phù Đổng Thiên Vương
Từ đường Quốc lộ 9 - đến cổng phụ Trường CĐSP
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Thoại Ngọc Hầu
Từ đường Đặng Thí - đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Phạm Hồng Thái
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường bê tông (phía Đông của đường giáp nhà ông Lê Văn Thế)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Phạm Hồng Thái
Từ phía Tây đường bê tông (nhà ông Lê Văn Thế) - đến sông Thạch Hãn
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.152.000 633.600 432.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 1 cũ
Đoạn từ đường Đoàn Bá Thừa - đến đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Lương Đình Của
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Nguyễn Cảnh Chân
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Trương Định
Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Mai Hắc Đế
Đoạn từ đường Chu Mạnh Trinh - đến đường Lê Thánh Tông nối dài
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Đường quanh Hồ Khe Sắn
Cả tuyến tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Lương Ngọc Quyến
Từ đường Quốc lộ 9 - đến Trạm lưới điện lực
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Đường nối Trường Chinh đến Huỳnh Thúc Kháng
Đường nối đường Trường Chinh - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Cần Vương
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường khu vực KP2
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Lương Văn Can
Từ đường Trần Quang Khải - đến đường Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Phúc Nguyên
Từ đường Hoàng Thị Ái - đến đường Mai Hắc Đế
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Triệu Việt Vương
Từ đường Lê Duẩn - đến hết trụ sở UBND phường Đông Lương
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Triệu Việt Vương
Từ hết trụ sở UBND phường Đông Lương - đến khu dân cư Đại Áng
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.248.000 686.400 468.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Thiện Thuật
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Thiện Thuật
Đoạn từ phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật - đến đường Thạch Hãn
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.056.000 580.800 396.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Biểu
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Kênh thủy lợi N2
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Biểu
Từ kênh N2 - đến sông Thạch Hãn
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.152.000 633.600 432.000
Thành phố Đông Hà Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến kênh thủy lợi N2
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hoàng
Từ đường Lê Duẩn - đến kênh Ái Tử
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hoàng
Từ kênh Ái Tử - đến cầu Nguyễn Hoàng
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.248.000 686.400 468.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hoàng
Từ cầu Nguyễn Hoàng - đến sông Thạch Hãn
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.152.000 633.600 432.000
Thành phố Đông Hà Đoạn đường phía trước trụ sở cũ UBND phường Đông Giang
Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Thượng Hiền
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Phùng Hưng
Cả đường (từ đường Trần Hưng đạo - đến đường Đinh Tiên Hoàng)
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Bà Huyện Thanh Quan
Đoạn từ đường Đoàn Thị Điểm - đến đường Nguyễn Biểu
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Bà Huyện Thanh Quan
Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.248.000 686.400 468.000
Thành phố Đông Hà Bùi Trung Lập
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường khu vực
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Lê Ngọc Hân
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Lương Thế Vinh
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Đặng Trần Côn
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hữu Thận
Từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Yết Kiêu
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Nguyễn Trãi nối dài
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.248.000 686.400 468.000
Thành phố Đông Hà Đào Duy Anh
Đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.248.000 686.400 468.000
Thành phố Đông Hà Dương Văn An
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.248.000 686.400 468.000
Thành phố Đông Hà Bến Hải
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.248.000 686.400 468.000
Thành phố Đông Hà Kiệt 69-Lê Lợi
Từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.248.000 686.400 468.000
Thành phố Đông Hà Kiệt 75-Lê Lợi
Từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.248.000 686.400 468.000
Thành phố Đông Hà Trần Nguyên Hãn
Từ đường Quốc lộ 1 - đến phía Tây đường bê tông vào nhà ông Nguyện
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.248.000 686.400 468.000
Thành phố Đông Hà Trần Nguyên Hãn
Phía Đông đường bê tông vào nhà ông Nguyện - đến đập Đại Độ
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.056.000 580.800 396.000
Thành phố Đông Hà Lê Trực
Đoạn từ đường Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.248.000 686.400 468.000
Thành phố Đông Hà Tân Sở
Từ Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.248.000 686.400 468.000
Thành phố Đông Hà Kiệt 69 Hùng Vương (Đường phía sau Trụ sở Hải Quan tỉnh)
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.152.000 633.600 432.000
Thành phố Đông Hà Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Nguyễn Gia Thiều - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.152.000 633.600 432.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Văn Tường
Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.152.000 633.600 432.000
Thành phố Đông Hà Thanh Tịnh
Từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lê Thánh Tông (quy hoạch)
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.152.000 633.600 432.000
Thành phố Đông Hà Đường vào Tỉnh ủy
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lưu Hữu Phước
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.152.000 633.600 432.000
Thành phố Đông Hà Lê Lai
Từ đường Lê Thế Hiếu - đến đường Quốc lộ 9
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.152.000 633.600 432.000
Thành phố Đông Hà Đoàn Bá Thừa
Từ đường Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.056.000 580.800 396.000
Thành phố Đông Hà Trần Đình Ân
Từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến tràn Khe Mây
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.056.000 580.800 396.000
Thành phố Đông Hà Chi Lăng
Từ đường Quốc lộ 9 - đến nghĩa trang nhân dân Đông Hà
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.056.000 580.800 396.000
Thành phố Đông Hà Dinh Cát
Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường khu vực giáp nghĩa trang nhân dân Đông Hà
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.056.000 580.800 396.000
Thành phố Đông Hà Đào Tấn
Từ đường Quốc lộ 9 - đến ranh giới KP4 với Đoàn 384
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.056.000 580.800 396.000
Thành phố Đông Hà Tô Ngọc Vân
Từ đường sắt - đến giáp khu tái định cư Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.056.000 580.800 396.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Gia Thiều
Đoạn từ đường Đặng Thai Mai - đến đường Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 828.000 455.400 310.800
Thành phố Đông Hà Đặng Thái Thân
Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 828.000 455.400 310.800
Thành phố Đông Hà Đông Kinh Nghĩa Thục
Từ đường Quốc lộ 9 - đến hồ Km6
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 828.000 455.400 310.800
Thành phố Đông Hà Lý Nam Đế
Từ đường Quốc lộ 9 - đến hồ Km6
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 828.000 455.400 310.800
Thành phố Đông Hà Tuệ Tĩnh
Từ đường Lê Thánh Tông - đến đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 828.000 455.400 310.800
Thành phố Đông Hà Hồ Quý Ly
Từ đường Hoàng Diệu - đến khu phố 10 Đông Thanh
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 828.000 455.400 310.800
Thành phố Đông Hà Trần Hoàn
Từ Bắc cầu ván Đông Giang - đến bắc đập tràn Đại Độ
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Lưu Trọng Lư
Đường quanh hồ Khe Sắn, kết cấu mặt đường nhựa. Điểm đầu nối đường Trương Hán Siêu, điểm cuối cũng nối đường Trương Hán Siêu) -
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.088.000 1.148.400 783.000
Thành phố Đông Hà Đường quanh công viên Fidel
Kết cấu mặt đường nhựa. Điểm đầu nối đường Trần Hưng Đạo, điểm cuối cũng nối đường Trần Hưng Đạo) -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Đường Lý Chiêu Hoàng
Kết cấu mặt đường nhựa, hệ thống hạ tầng đã được đầu tư tương đối hoàn thiện -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Bạch Thái Bưởi
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Đức Cảnh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.088.000 1.148.400 783.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Trãi (nối dài)
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Huy Tưởng
Mặt đường hiện trạng rộng khoảng 8 m. Kết cấu mặt nhựa rộng 5m. Điểm đầu nối đường Đầu nối đường Chi Lăng, điểm cuối nối đường Đào Tấn) -
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.248.000 686.400 468.000
Thành phố Đông Hà Kiệt 544, Quốc lộ 9
Mặt đường hiện trạng rộng khoảng (9 m-12,5 m). Kết cấu mặt đường bê tông, có hệ thống thoát nước đảm bảo. Điểm đầu nối Quốc lộ 9, điểm cuối giáp Sông -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Bà Triệu đoạn từ giáp Phường 3 đến Kiệt 544 Quốc lộ 9
Mặt đường hiện trạng 20,5m. Kết cấu mặt đường nhựa; hệ thống hạ tầng vĩa hè, thoát nước, cây xanh, điện chiếu sáng đã được đầu tư hoàn thiện -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Bắc Sơn (đoạn từ Quốc lộ 9 đến đập hồ Km6, Phường 4)
Măt đường hiện trạng rộng khoảng (12 m-16m). Kết cấu mặt đường bê tông rộng khoảng 6m (từ Quốc lộ 9 - đến giáp đập hồ Km6, Phường 4)
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Chi Lăng (Từ giáp Nghĩa Trang nhân dân thanh phố Đông Hà đến giáp đường Quốc lộ 9D - đường Điện Biên Phủ)
Mặt đường hiện trạng rộng khoảng 5 m. Kết cấu mặt đường nhựa rộng 3,5m. Tuyến đường qua một số lô đất thuộc khu dân cư hộ nghèo Khu phố 3, Phường 4, q -
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.248.000 686.400 468.000
Thành phố Đông Hà Điện Biên Phủ (Từ giáp Phường 3 đến giáp xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ)
Mặt đường hiện trạng rộng khoảng (15m-20 m). Kết cấu mặt đường nhựa rộng khoảng 12 m. Tuyến đường qua khu vực giao đất cho các cơ sở sản xuất, kinh do -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Đông Kinh Nghĩa Thục
Từ Quốc lộ 9 - đến đường Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.152.000 633.600 432.000
Thành phố Đông Hà Trần Bình Trọng
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Quốc Lộ 9
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Trần Bình Trọng
Đoạn từ đường Quốc Lộ 9 - đến đập ngăn mặn
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.088.000 1.148.400 783.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Thị Lý
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Nguyên Hồng
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Âu Cơ
Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Lê Thánh Tông
Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Lê Thánh Tông
Đoạn từ đường Trần Bình Trọng - đến Quốc lộ 9
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Trường Chinh
Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Hàn Mạc Tử
Đoạn đường từ đường Chu Mạnh Trinh - đến đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Cơ Thạch
Cả tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Thanh Niên
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.152.000 633.600 432.000
Thành phố Đông Hà Hà Huy Tập
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Lê Lợi
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 7.470.000 2.988.000 1.643.400 1.120.800
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hữu Thọ
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 7.470.000 2.988.000 1.643.400 1.120.800
Thành phố Đông Hà Lạc Long Quân
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.088.000 1.148.400 783.000
Thành phố Đông Hà Tô Hiệu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Lê Thanh Nghị
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Lê Văn Lương
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Lê Trọng Tấn
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Hồ Tùng Mậu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Trịnh Hoài Đức
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Phan Đình Giót
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Hoàng Văn Thụ
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 7.470.000 2.988.000 1.643.400 1.120.800
Thành phố Đông Hà Nguyễn Thị Định
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Lương Bằng
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Trần Quốc Hoàn
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Sinh Sắc
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Lý Đạo Thành
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Trần Quỳnh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Trần Thị Tâm
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 2.808.000 1.544.400 1.053.000
Thành phố Đông Hà Trần Thị Tâm 2
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Trần Thị Tâm 3
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Văn Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 8.520.000 3.408.000 1.874.400 1.278.000
Thành phố Đông Hà Âu Lạc (mặt cắt 20,5 m)
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Trần Thủ Độ (mặt cắt 13 m)
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Văn Trỗi
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Tôn Thất Thiệp (mặt cắt 15,0m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Minh Mạng (mặt cắt 27 m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 7.470.000 2.988.000 1.643.400 1.120.800
Thành phố Đông Hà Nguyễn Phi Khanh (mặt cắt 13 m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Lý Quốc Sư
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Văn Lang (mặt cắt 20,5 m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Duy Trinh
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà An Dương Vương (mặt cắt 20,5 m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Phạm Ngọc Thạch (mặt cắt 15 m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Ngô Văn Sở (mặt cắt 15 m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Quang Bích (mặt cắt 15 m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Ngô Văn Sở (mặt cắt 15m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Cù Chính Lan
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Thạch Hãn
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Đức Thuận
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Đặng Trần Côn
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Đội Cung
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Cao Thắng
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.248.000 686.400 468.000
Thành phố Đông Hà Đặng Huy Trứ
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Tăng Bạt Hổ
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Tản Đà
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Tô Hiến Thành
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Trần Khánh Dư
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Trần Khát Chân
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Trần Quang Diệu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Trần Huy Liệu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Nam Cao
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.448.000 1.346.400 918.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Tuân
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Xuân Diệu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Lưu Quang Vũ
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Xuân Thuỷ
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Trần Quý Cáp
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.344.000 739.200 504.000
Thành phố Đông Hà Đội Cấn
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Mạc Đăng Dung
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Phan Thanh Giản
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Hồ Nguyên Trừng
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.728.000 950.400 648.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Phải tuyến: Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - đến tim Cầu Vượt
Đất SX-KD đô thị 17.000.000 6.800.000 3.740.000 2.550.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Trái tuyến: Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - đến đường Lê Thế Tiết
Đất SX-KD đô thị 17.000.000 6.800.000 3.740.000 2.550.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Phải tuyến: Đoạn từ Tim Cầu Vượt - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 6.120.000 3.366.000 2.295.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến đường Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 6.120.000 3.366.000 2.295.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Phải tuyến: Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 9.725.000 3.890.000 2.139.500 1.459.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Trái tuyến: Đoạn từ đường Phạm Hồng Thái - đến đường Thuận Châu
Đất SX-KD đô thị 9.725.000 3.890.000 2.139.500 1.459.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Đoạn từ Bắc Cầu Đông Hà - đến đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 9.725.000 3.890.000 2.139.500 1.459.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến Nam Cầu Sòng
Đất SX-KD đô thị 8.850.000 3.540.000 1.947.000 1.327.500
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn
Phải tuyến: Đoạn từ đường - đến đường Điện Biên Phủ đến cầu Lai Phước;
Đất SX-KD đô thị 7.975.000 3.190.000 1.754.500 1.196.500
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn
Trái tuyến: Đoạn từ đường Thuận Châu - đến cầu Lai Phước
Đất SX-KD đô thị 7.975.000 3.190.000 1.754.500 1.196.500
Thành phố Đông Hà Hùng Vương
Đoạn từ Bưu điện Đông Hà - đến đường Tôn Thất Thuyết
Đất SX-KD đô thị 17.000.000 6.800.000 3.740.000 2.550.000
Thành phố Đông Hà Hùng Vương
Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 6.120.000 3.366.000 2.295.000
Thành phố Đông Hà Hùng Vương
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Đại Cồ Việt
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 6.120.000 3.366.000 2.295.000
Thành phố Đông Hà Hùng Vương
Đoạn từ đường Đại Cồ Việt - đến đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 13.600.000 5.440.000 2.992.000 2.040.000
Thành phố Đông Hà Hùng Vương
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến giáp cầu Vĩnh Phước
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Phải tuyến: Đoạn từ đường kẹp cầu vượt (đối diện công an thành phố) - đến Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị
Đất SX-KD đô thị 17.000.000 6.800.000 3.740.000 2.550.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Phải tuyến: Đoạn từ Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị - đến đường Trương Hán Siêu
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 4.760.000 2.618.000 1.785.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Trái tuyến: Đoạn từ đường kẹp cầu vượt - đến đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 17.000.000 6.800.000 3.740.000 2.550.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Trái tuyến: Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đường Chu Mạnh Trinh
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 4.760.000 2.618.000 1.785.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Phải tuyến: Đoạn từ đường Trương Hán Siêu - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 8.850.000 3.540.000 1.947.000 1.327.500
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Trái tuyến: Đoạn từ đường Chu Mạnh Trinh - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 8.850.000 3.540.000 1.947.000 1.327.500
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Đoạn từ đường Khóa Bảo - đến đường Phù Đổng Thiên Vương
Đất SX-KD đô thị 7.975.000 3.190.000 1.754.500 1.196.500
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Đoạn từ đường Phù Đổng Thiên Vương - đến đường vào X334
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 9
Từ đường vào X334 - đến cầu Bà Hai
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Trần Hưng Đạo
Từ đường Lê Duẩn - đến Bưu điện Đông Hà
Đất SX-KD đô thị 17.000.000 6.800.000 3.740.000 2.550.000
Thành phố Đông Hà Trần Hưng Đạo
Phải tuyến: Đoạn từ tường rào phía Đông Bưu điện Đông Hà - đến đường Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 6.120.000 3.366.000 2.295.000
Thành phố Đông Hà Trần Hưng Đạo
Trái tuyến: Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Kiệt 103 đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 6.120.000 3.366.000 2.295.000
Thành phố Đông Hà Trần Hưng Đạo
Phải tuyến: Đoạn từ đường Trần Nhật Duật - đến đường Khóa Bảo;
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 4.760.000 2.618.000 1.785.000
Thành phố Đông Hà Trần Hưng Đạo
Trái tuyến: Đoạn từ Kiệt 103 đường Trần Hưng Đạo - đến đường Quốc lộ 9
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 4.760.000 2.618.000 1.785.000
Thành phố Đông Hà Phan Châu Trinh
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Chợ Đông Hà
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 6.120.000 3.366.000 2.295.000
Thành phố Đông Hà Phan Bội Châu
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Chợ Đông Hà
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 6.120.000 3.366.000 2.295.000
Thành phố Đông Hà Lê Quý Đôn
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 6.120.000 3.366.000 2.295.000
Thành phố Đông Hà Lê Lợi
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 13.600.000 5.440.000 2.992.000 2.040.000
Thành phố Đông Hà Lê Lợi
Từ đường Lê Thánh Tông - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 4.760.000 2.618.000 1.785.000
Thành phố Đông Hà Lê Hồng Phong
Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 13.600.000 5.440.000 2.992.000 2.040.000
Thành phố Đông Hà Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Tôn Thất Thuyết
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Phải tuyến: Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 13.600.000 5.440.000 2.992.000 2.040.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Phải tuyến: Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 4.760.000 2.618.000 1.785.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Phải tuyến: Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lê Lợi nối dài
Đất SX-KD đô thị 13.600.000 5.440.000 2.992.000 2.040.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Lợi nối dài - đến đường Hùng Vương nối dài
Đất SX-KD đô thị 11.900.000 4.760.000 2.618.000 1.785.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Trái tuyến: Đoạn từ đường Hùng Vương nối dài - đến đường Hàm Nghi đến hết thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Phải tuyến: Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 2.840.000 1.562.000 1.065.000
Thành phố Đông Hà Lý Thường Kiệt
Trái tuyến: Đoạn từ phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt - đến đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 2.840.000 1.562.000 1.065.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 13.600.000 5.440.000 2.992.000 2.040.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Hàm Nghi
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến Bắc cống Đại An
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Hàm Nghi
Đoạn từ Cống Đại An - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 7.975.000 3.190.000 1.754.500 1.196.500
Thành phố Đông Hà Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 4.080.000 2.244.000 1.530.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Lê Hữu Phước (trừ đoạn qua nhà ông Lợi và bà Xuân được tính theo mặt cắt hiện trạng)
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Huyền Trân Công Chúa
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 9.725.000 3.890.000 2.139.500 1.459.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Đặng Tất
Đất SX-KD đô thị 9.725.000 3.890.000 2.139.500 1.459.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Đặng Tất
Đất SX-KD đô thị 8.850.000 3.540.000 1.947.000 1.327.500
Thành phố Đông Hà Ngô Quyền
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 9.725.000 3.890.000 2.139.500 1.459.000
Thành phố Đông Hà Hai Bà Trưng
Đoạn từ Đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hiền Lương
Đất SX-KD đô thị 8.850.000 3.540.000 1.947.000 1.327.500
Thành phố Đông Hà Hai Bà Trưng
Đoạn từ đường Hiền Lương - đến đường Bùi Dục Tài
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Lê Văn Hưu
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ)
Đất SX-KD đô thị 8.850.000 3.540.000 1.947.000 1.327.500
Thành phố Đông Hà Lê Văn Hưu
Đoạn từ gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - đến Ga Đông Hà
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Công Trứ
Cả đường (Quốc lộ 9 - đến đường Tôn Thất Thuyết)
Đất SX-KD đô thị 8.850.000 3.540.000 1.947.000 1.327.500
Thành phố Đông Hà Nguyễn Khuyến
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 8.850.000 3.540.000 1.947.000 1.327.500
Thành phố Đông Hà Đào Duy Từ
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 8.850.000 3.540.000 1.947.000 1.327.500
Thành phố Đông Hà Lê Thế Hiếu
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 8.850.000 3.540.000 1.947.000 1.327.500
Thành phố Đông Hà Lê Thế Hiếu
Đoạn từ Hàm Nghi - đến đường Trương Hán Siêu
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 2.840.000 1.562.000 1.065.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Bỉnh Khiêm
Cả đường (từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Huệ)
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 2.840.000 1.562.000 1.065.000
Thành phố Đông Hà Lê Thánh Tông
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 8.850.000 3.540.000 1.947.000 1.327.500
Thành phố Đông Hà Lê Thánh Tông
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Tạ Quang Bửu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 7.975.000 3.190.000 1.754.500 1.196.500
Thành phố Đông Hà Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Lê Thế Hiếu - đến đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 7.975.000 3.190.000 1.754.500 1.196.500
Thành phố Đông Hà Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lưu Hữu Phước
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Đặng Tất
Cả đường (từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Huệ)
Đất SX-KD đô thị 7.975.000 3.190.000 1.754.500 1.196.500
Thành phố Đông Hà Văn Cao
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Thư viện tỉnh
Đất SX-KD đô thị 7.975.000 3.190.000 1.754.500 1.196.500
Thành phố Đông Hà Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ Đường Phan Bội Châu - đến Cống thoát nước
Đất SX-KD đô thị 7.975.000 3.190.000 1.754.500 1.196.500
Thành phố Đông Hà Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ phía Nam cống thoát nước (gần nhà ông Hàn) - đến đường Bùi Dục Tài
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Bùi Dục Tài - đến mương thủy lợi
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thành phố Đông Hà Hiền Lương
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 7.975.000 3.190.000 1.754.500 1.196.500
Thành phố Đông Hà Hiền Lương
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Tôn Thất Thuyết
Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 7.975.000 3.190.000 1.754.500 1.196.500
Thành phố Đông Hà Nguyễn Du
Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 2.840.000 1.562.000 1.065.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Du
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28 của phường 5) - đến đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Hoàng Diệu
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 7.975.000 3.190.000 1.754.500 1.196.500
Thành phố Đông Hà Hoàng Diệu
Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường sắt
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Hoàng Diệu
Đoạn từ cầu đường sắt - đến giáp địa phận Cam Lộ (trừ các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Hoàng Diệu
Các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng đoạn từ cầu đường sắt - đến đường nối Hoàng Diệu đến khu du lịch sinh thái Miền Trung
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thành phố Đông Hà Đại Cồ Việt
Từ đường Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 6.120.000 3.366.000 2.295.000
Thành phố Đông Hà Đặng Dung
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Ngô Sỹ Liên
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 2.840.000 1.562.000 1.065.000
Thành phố Đông Hà Đặng Dung
Đoạn từ đường Ngô Sỹ Liên - đến đường Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 6.225.000 2.490.000 1.369.500 934.000
Thành phố Đông Hà Đặng Dung
Đoạn từ Mạc Đĩnh Chi - đến cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Bùi Thị Xuân
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Hải đội 2
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 2.840.000 1.562.000 1.065.000
Thành phố Đông Hà Điện Biên Phủ
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 2.840.000 1.562.000 1.065.000
Thành phố Đông Hà Điện Biên Phủ (9D)
Từ đường Hùng Vương - đến phía Đông đường vào Nghĩa địa Đông Lương
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 1.740.000 957.000 652.500
Thành phố Đông Hà Đường vào Trạm xá Công an
Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Lê Thế Hiếu
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 2.840.000 1.562.000 1.065.000
Thành phố Đông Hà Trần Phú
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - đến Cầu vượt đường sắt
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 2.840.000 1.562.000 1.065.000
Thành phố Đông Hà Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Thái Phiên
Cả đường (từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú)
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Trần Quang Khải
Từ đường Lương Khánh Thiện - đến đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Lê Chưởng
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Nguyễn Chí Thanh
Từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Trường Chinh
Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Trường Chinh
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến hết khu liên hợp thể dục thể thao
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 1.740.000 957.000 652.500
Thành phố Đông Hà Trường Chinh
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến cống thoát nước Trường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 1.740.000 957.000 652.500
Thành phố Đông Hà Đinh Công Tráng
Đoạn từ đường Lê Quý Đôn - đến Huyền Trân Công Chúa
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Trần Hữu Dực
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Trương Công Kỉnh
Từ đường Hùng Vương - đến đường Lê Lợi (trừ đoạn chưa thi công)
Đất SX-KD đô thị 13.600.000 5.440.000 2.992.000 2.040.000
Thành phố Đông Hà Hải Thượng Lãn Ông
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Khóa Bảo
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Thành Cổ
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến cầu Khe Lược
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Thành Cổ
Đoạn từ Cầu Khe Lược - đến đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 1.740.000 957.000 652.500
Thành phố Đông Hà Lê Thế Tiết
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến kênh N22
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Phạm Ngũ Lão
Từ Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Trần Nhật Duật
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Phan Văn Trị
Từ Quốc lộ 9 - đến đường Lê Thế Hiếu
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Chu Mạnh Trinh
Từ đường Nguyễn Du - đến đường Quốc lộ 9
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Thanh niên
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường về Cống Vĩnh Ninh
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Thanh Niên
Từ cống Vĩnh Ninh - đến cầu ông Niệm
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Cửa Tùng
Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Trần Đại Nghĩa
Từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Lương Khánh Thiện
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Duy Tân
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Đoàn Hữu Trưng
Từ đường Nguyễn Quang Xá - đến đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Hà Huy Tập
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến Đại Cồ Việt
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Hàn Mặc Tử
Từ đường Trần Quang Khải - đến Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Hoàng Hữu Chấp
Từ đường Thân Nhân Trung - đến Đại Cồ Việt
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Hoàng Thị Ái
Từ đường Hàn Mặc Tử - đến Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Hồ Sĩ Thản
Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Lê Đại Hành
Từ đường Hùng Vương - đến đường Trương Hoàn
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Lý Thái Tổ
Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường khu vực
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Quang Xá
Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Đại Cồ Việt
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Văn Cừ
Từ đường Hùng Vương - đến đường Thoại Ngọc Hầu
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Thân Nhân Trung
Từ đường Hùng Vương - đến đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Trần Nhân Tông
Từ đường Điện Biên Phủ - đến đường khu vực
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Trương Hoàn
Từ đường Thân Nhân Trung - đến đường Đại Cồ Việt
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến Hồ Khe mây
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Huỳnh Thúc Kháng
Từ đường Hùng Vương - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lý - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Trần Bình Trọng
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Nguyễn Du kéo dài
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Trần Bình Trọng
Đoạn từ đường Nguyễn Du - đến đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Bà Triệu
Từ Chợ Đông Hà - đến Cầu Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Bà Triệu
Đoạn từ Cầu Thanh niên - đến Cầu Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Bà Triệu
Đoạn từ cầu đường sắt - đến đường Nguyễn Văn Tường
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 1.740.000 957.000 652.500
Thành phố Đông Hà Bà Triệu
Đoạn từ Nguyễn văn Tường - đến giáp địa phận Phường 4
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Bà Triệu
Các thửa đất chưa bàn giao mặt bằng đoạn từ đường sắt - đến đường Khóa Bảo
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thành phố Đông Hà Bà Triệu
Thuộc địa bàn Phường 4 -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 880.000 484.000 330.000
Thành phố Đông Hà Ông Ích Khiêm
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 1.740.000 957.000 652.500
Thành phố Đông Hà Hải Triều
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Ông Ích Khiêm
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 1.740.000 957.000 652.500
Thành phố Đông Hà Phan Chu Trinh
Từ đường Lê Quý Đôn - đến đường Đinh Công Tráng
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 1.740.000 957.000 652.500
Thành phố Đông Hà Nguyễn Thái Học
Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường phía sau Cục Hải Quan
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 1.740.000 957.000 652.500
Thành phố Đông Hà Hàn Thuyên
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến kênh thủy lợi N2
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 1.740.000 957.000 652.500
Thành phố Đông Hà Hàn Thuyên
Kênh N2 - đến đường Thạch Hãn
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Ngô Sĩ Liên
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 1.740.000 957.000 652.500
Thành phố Đông Hà Chế Lan Viên
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 1.740.000 957.000 652.500
Thành phố Đông Hà Điện Biên Phủ (đường 9D)
Phía Tây đường vào đường Nghĩa địa Đông Lương - đến giáp xã Cam Hiếu
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Trần Thánh Tông
Đoạn từ đường Đặng Dung - đến cầu Lập Thạch
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Mạc Đĩnh Chi
Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Đặng Dung
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 1.740.000 957.000 652.500
Thành phố Đông Hà Mạc Đĩnh Chi
Từ đường Đặng Dung - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Trương Hán Siêu
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 1.740.000 957.000 652.500
Thành phố Đông Hà Phan Huy Chú
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 1.740.000 957.000 652.500
Thành phố Đông Hà Lưu Hữu Phước
Đoạn từ Tỉnh Ủy - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Chu Văn An
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Đào Duy Anh
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Trần Cao Vân
Từ đường Lê Thánh Tông - đến đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Trần Cao Vân
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 1.740.000 957.000 652.500
Thành phố Đông Hà Tôn Thất Tùng
Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Tôn Thất Thuyết
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Cảnh Chân
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Kim Đồng
Đoạn từ đường Ngô Sĩ Liên - đến đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Kim Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Ngô Sĩ Liên
Đất SX-KD đô thị 1.725.000 690.000 379.500 259.000
Thành phố Đông Hà Thuận Châu
Đoạn từ đường Lê Duẩn hết cơ sở 2 trường Mầm non Đông Lương -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Thuận Châu
Đoạn từ hết cơ sở 2 trường Mầm non Đông Lương - đến cầu Đại Lộc
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Cồn Cỏ
Đoạn từ đường Đặng Dung - đến hết khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Cồn Cỏ
Đoạn từ giáp khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ - đến đường Thạch Hãn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thành phố Đông Hà Phạm Đình Hổ
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Hồ Xuân Lưu
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Nguyễn Hàm Ninh
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hàm Ninh
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Quốc Lộ 9
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Bùi Dục Tài
Cả tuyến đường (từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Bà Triệu)
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 1.740.000 957.000 652.500
Thành phố Đông Hà Nguyễn Viết Xuân
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Lê Phụng Hiểu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Đặng Thai Mai
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Đoàn Khuê
Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Đoàn Khuê
Đoạn từ đường Trần Đại Nghĩa - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Trương Hán Siêu
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Thế Hiếu
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Trương Hán Siêu
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Trương Hán Siêu
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Lê Thế Hiếu
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Đường Hai bên Cầu vượt
Đoạn từ đường Trần Phú - đến công Công An thành phố
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Đình Chiểu
Đoạn từ Trường Cao đẳng sư phạm - đến Quốc lộ 9
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Phạm Văn Đồng
Từ Lý Thường Kiệt - đến Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Đặng Thí
Từ đường Hùng Vương - đến Thoại Ngọc Hầu
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Lê Hành
Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn An Ninh
Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Công Hoan
Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hữu Mai
Từ đường Đặng Thí - đến Nguyễn Vức
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hữu Khiếu
Từ đường Lê Duẩn - đến hết trạm Y tế Đông Lương
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hữu Khiếu
Từ hết trạm Y tế Đông Lương - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Tư Giản
Từ đường Đặng Thí - đến đường Nguyễn Vức
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Tự Như
Từ đường Đặng Thí - đến đường Nguyễn Vức
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Vức
Từ đường Hồ Sĩ Thản - đến đường Thoại Ngọc Hầu
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Phù Đổng Thiên Vương
Từ đường Quốc lộ 9 - đến cổng phụ Trường CĐSP
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Thoại Ngọc Hầu
Từ đường Đặng Thí - đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Phạm Hồng Thái
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường bê tông (phía Đông của đường giáp nhà ông Lê Văn Thế)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Phạm Hồng Thái
Từ phía Tây đường bê tông (nhà ông Lê Văn Thế) - đến sông Thạch Hãn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thành phố Đông Hà Quốc lộ 1 cũ
Đoạn từ đường Đoàn Bá Thừa - đến đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Lương Đình Của
Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Nguyễn Cảnh Chân
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Trương Định
Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Mai Hắc Đế
Đoạn từ đường Chu Mạnh Trinh - đến đường Lê Thánh Tông nối dài
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Đường quanh Hồ Khe Sắn
Cả tuyến tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Lương Ngọc Quyến
Từ đường Quốc lộ 9 - đến Trạm lưới điện lực
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Đường nối Trường Chinh đến Huỳnh Thúc Kháng
Đường nối đường Trường Chinh - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Cần Vương
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường khu vực KP2
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Lương Văn Can
Từ đường Trần Quang Khải - đến đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Phúc Nguyên
Từ đường Hoàng Thị Ái - đến đường Mai Hắc Đế
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Triệu Việt Vương
Từ đường Lê Duẩn - đến hết trụ sở UBND phường Đông Lương
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Triệu Việt Vương
Từ hết trụ sở UBND phường Đông Lương - đến khu dân cư Đại Áng
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Thiện Thuật
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Thiện Thuật
Đoạn từ phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật - đến đường Thạch Hãn
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 880.000 484.000 330.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Biểu
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến Kênh thủy lợi N2
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Biểu
Từ kênh N2 - đến sông Thạch Hãn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thành phố Đông Hà Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến kênh thủy lợi N2
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hoàng
Từ đường Lê Duẩn - đến kênh Ái Tử
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hoàng
Từ kênh Ái Tử - đến cầu Nguyễn Hoàng
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hoàng
Từ cầu Nguyễn Hoàng - đến sông Thạch Hãn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thành phố Đông Hà Đoạn đường phía trước trụ sở cũ UBND phường Đông Giang
Từ đường Trần Nguyên Hãn - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Thượng Hiền
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Phùng Hưng
Cả đường (từ đường Trần Hưng đạo - đến đường Đinh Tiên Hoàng)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Bà Huyện Thanh Quan
Đoạn từ đường Đoàn Thị Điểm - đến đường Nguyễn Biểu
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Bà Huyện Thanh Quan
Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thành phố Đông Hà Bùi Trung Lập
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường khu vực
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Lê Ngọc Hân
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Lương Thế Vinh
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Đặng Trần Côn
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hữu Thận
Từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Yết Kiêu
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Nguyễn Trãi nối dài
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thành phố Đông Hà Đào Duy Anh
Đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thành phố Đông Hà Dương Văn An
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thành phố Đông Hà Bến Hải
Đoạn từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thành phố Đông Hà Kiệt 69-Lê Lợi
Từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thành phố Đông Hà Kiệt 75-Lê Lợi
Từ đường Lê Lợi - đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thành phố Đông Hà Trần Nguyên Hãn
Từ đường Quốc lộ 1 - đến phía Tây đường bê tông vào nhà ông Nguyện
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thành phố Đông Hà Trần Nguyên Hãn
Phía Đông đường bê tông vào nhà ông Nguyện - đến đập Đại Độ
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 880.000 484.000 330.000
Thành phố Đông Hà Lê Trực
Đoạn từ đường Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thành phố Đông Hà Tân Sở
Từ Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thành phố Đông Hà Kiệt 69 Hùng Vương (Đường phía sau Trụ sở Hải Quan tỉnh)
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thành phố Đông Hà Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Nguyễn Gia Thiều - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Văn Tường
Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thành phố Đông Hà Thanh Tịnh
Từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lê Thánh Tông (quy hoạch)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thành phố Đông Hà Đường vào Tỉnh ủy
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lưu Hữu Phước
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thành phố Đông Hà Lê Lai
Từ đường Lê Thế Hiếu - đến đường Quốc lộ 9
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thành phố Đông Hà Đoàn Bá Thừa
Từ đường Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 880.000 484.000 330.000
Thành phố Đông Hà Trần Đình Ân
Từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến tràn Khe Mây
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 880.000 484.000 330.000
Thành phố Đông Hà Chi Lăng
Từ đường Quốc lộ 9 - đến nghĩa trang nhân dân Đông Hà
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 880.000 484.000 330.000
Thành phố Đông Hà Dinh Cát
Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường khu vực giáp nghĩa trang nhân dân Đông Hà
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 880.000 484.000 330.000
Thành phố Đông Hà Đào Tấn
Từ đường Quốc lộ 9 - đến ranh giới KP4 với Đoàn 384
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 880.000 484.000 330.000
Thành phố Đông Hà Tô Ngọc Vân
Từ đường sắt - đến giáp khu tái định cư Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 880.000 484.000 330.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Gia Thiều
Đoạn từ đường Đặng Thai Mai - đến đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 1.725.000 690.000 379.500 259.000
Thành phố Đông Hà Đặng Thái Thân
Từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 1.725.000 690.000 379.500 259.000
Thành phố Đông Hà Đông Kinh Nghĩa Thục
Từ đường Quốc lộ 9 - đến hồ Km6
Đất SX-KD đô thị 1.725.000 690.000 379.500 259.000
Thành phố Đông Hà Lý Nam Đế
Từ đường Quốc lộ 9 - đến hồ Km6
Đất SX-KD đô thị 1.725.000 690.000 379.500 259.000
Thành phố Đông Hà Tuệ Tĩnh
Từ đường Lê Thánh Tông - đến đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 1.725.000 690.000 379.500 259.000
Thành phố Đông Hà Hồ Quý Ly
Từ đường Hoàng Diệu - đến khu phố 10 Đông Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.725.000 690.000 379.500 259.000
Thành phố Đông Hà Trần Hoàn
Từ Bắc cầu ván Đông Giang - đến bắc đập tràn Đại Độ
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Lưu Trọng Lư
Đường quanh hồ Khe Sắn, kết cấu mặt đường nhựa. Điểm đầu nối đường Trương Hán Siêu, điểm cuối cũng nối đường Trương Hán Siêu) -
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 1.740.000 957.000 652.500
Thành phố Đông Hà Đường quanh công viên Fidel
Kết cấu mặt đường nhựa. Điểm đầu nối đường Trần Hưng Đạo, điểm cuối cũng nối đường Trần Hưng Đạo) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Đường Lý Chiêu Hoàng
Kết cấu mặt đường nhựa, hệ thống hạ tầng đã được đầu tư tương đối hoàn thiện -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Bạch Thái Bưởi
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Đức Cảnh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 1.740.000 957.000 652.500
Thành phố Đông Hà Nguyễn Trãi (nối dài)
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Huy Tưởng
Mặt đường hiện trạng rộng khoảng 8 m. Kết cấu mặt nhựa rộng 5m. Điểm đầu nối đường Đầu nối đường Chi Lăng, điểm cuối nối đường Đào Tấn) -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thành phố Đông Hà Kiệt 544, Quốc lộ 9
Mặt đường hiện trạng rộng khoảng (9 m-12,5 m). Kết cấu mặt đường bê tông, có hệ thống thoát nước đảm bảo. Điểm đầu nối Quốc lộ 9, điểm cuối giáp Sông -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Bà Triệu đoạn từ giáp Phường 3 đến Kiệt 544 Quốc lộ 9
Mặt đường hiện trạng 20,5m. Kết cấu mặt đường nhựa; hệ thống hạ tầng vĩa hè, thoát nước, cây xanh, điện chiếu sáng đã được đầu tư hoàn thiện -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Bắc Sơn (đoạn từ Quốc lộ 9 đến đập hồ Km6, Phường 4)
Măt đường hiện trạng rộng khoảng (12 m-16m). Kết cấu mặt đường bê tông rộng khoảng 6m (từ Quốc lộ 9 - đến giáp đập hồ Km6, Phường 4)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Chi Lăng (Từ giáp Nghĩa Trang nhân dân thanh phố Đông Hà đến giáp đường Quốc lộ 9D - đường Điện Biên Phủ)
Mặt đường hiện trạng rộng khoảng 5 m. Kết cấu mặt đường nhựa rộng 3,5m. Tuyến đường qua một số lô đất thuộc khu dân cư hộ nghèo Khu phố 3, Phường 4, q -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thành phố Đông Hà Điện Biên Phủ (Từ giáp Phường 3 đến giáp xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ)
Mặt đường hiện trạng rộng khoảng (15m-20 m). Kết cấu mặt đường nhựa rộng khoảng 12 m. Tuyến đường qua khu vực giao đất cho các cơ sở sản xuất, kinh do -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Đông Kinh Nghĩa Thục
Từ Quốc lộ 9 - đến đường Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thành phố Đông Hà Trần Bình Trọng
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Quốc Lộ 9
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Trần Bình Trọng
Đoạn từ đường Quốc Lộ 9 - đến đập ngăn mặn
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 1.740.000 957.000 652.500
Thành phố Đông Hà Nguyễn Thị Lý
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Nguyên Hồng
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Âu Cơ
Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Lê Thánh Tông
Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Lê Thánh Tông
Đoạn từ đường Trần Bình Trọng - đến Quốc lộ 9
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Trường Chinh
Đoạn từ đường Hàm Nghi - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Hàn Mạc Tử
Đoạn đường từ đường Chu Mạnh Trinh - đến đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Cơ Thạch
Cả tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Thanh Niên
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 960.000 528.000 360.000
Thành phố Đông Hà Hà Huy Tập
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Lê Lợi
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 6.225.000 2.490.000 1.369.500 934.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Hữu Thọ
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 6.225.000 2.490.000 1.369.500 934.000
Thành phố Đông Hà Lạc Long Quân
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 4.350.000 1.740.000 957.000 652.500
Thành phố Đông Hà Tô Hiệu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Lê Thanh Nghị
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Lê Văn Lương
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Lê Trọng Tấn
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Hồ Tùng Mậu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Trịnh Hoài Đức
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Phan Đình Giót
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Hoàng Văn Thụ
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 6.225.000 2.490.000 1.369.500 934.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Thị Định
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Lương Bằng
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Trần Quốc Hoàn
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Sinh Sắc
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Lý Đạo Thành
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Trần Quỳnh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Trần Thị Tâm
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.850.000 2.340.000 1.287.000 877.500
Thành phố Đông Hà Trần Thị Tâm 2
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Trần Thị Tâm 3
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Văn Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 7.100.000 2.840.000 1.562.000 1.065.000
Thành phố Đông Hà Âu Lạc (mặt cắt 20,5 m)
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Trần Thủ Độ (mặt cắt 13 m)
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Văn Trỗi
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Tôn Thất Thiệp (mặt cắt 15,0m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Minh Mạng (mặt cắt 27 m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 6.225.000 2.490.000 1.369.500 934.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Phi Khanh (mặt cắt 13 m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Lý Quốc Sư
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Văn Lang (mặt cắt 20,5 m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Duy Trinh
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà An Dương Vương (mặt cắt 20,5 m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Phạm Ngọc Thạch (mặt cắt 15 m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Ngô Văn Sở (mặt cắt 15 m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Quang Bích (mặt cắt 15 m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Ngô Văn Sở (mặt cắt 15m)
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Cù Chính Lan
Khu đô thị Bắc Sông Hiếu Giai đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.440.000 792.000 540.000
Thành phố Đông Hà Thạch Hãn
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Thành phố Đông Hà Nguyễn Đức Thuận
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Đặng Trần Côn
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.040.000 1.122.000 765.000
Thành phố Đông Hà Đội Cung
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 660.000 450.000
Thành phố Đông Hà Cao Thắng
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.040.000 572.000 390.000
Thành phố Đông Hà Đặng Huy Trứ
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 616.000 420.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Phải tuyến: Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - đến tim Cầu Vượt
Đất ở đô thị 34.000.000 13.600.000 7.480.000 5.100.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Trái tuyến: Đoạn từ Nam Cầu Đông Hà - đến đường Lê Thế Tiết
Đất ở đô thị 34.000.000 13.600.000 7.480.000 5.100.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Phải tuyến: Đoạn từ Tim Cầu Vượt - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 30.600.000 12.240.000 6.732.000 4.590.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Trái tuyến: Đoạn từ đường Lê Thế Tiết - đến đường Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 30.600.000 12.240.000 6.732.000 4.590.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Phải tuyến: Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 19.450.000 7.780.000 4.279.000 2.918.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Trái tuyến: Đoạn từ đường Phạm Hồng Thái - đến đường Thuận Châu
Đất ở đô thị 19.450.000 7.780.000 4.279.000 2.918.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Đoạn từ Bắc Cầu Đông Hà - đến đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 19.450.000 7.780.000 4.279.000 2.918.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn (Quốc lộ 1)
Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến Nam Cầu Sòng
Đất ở đô thị 17.700.000 7.080.000 3.894.000 2.655.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn
Phải tuyến: Đoạn từ đường - đến đường Điện Biên Phủ đến cầu Lai Phước;
Đất ở đô thị 15.950.000 6.380.000 3.509.000 2.393.000
Thành phố Đông Hà Lê Duẩn
Trái tuyến: Đoạn từ đường Thuận Châu - đến cầu Lai Phước
Đất ở đô thị 15.950.000 6.380.000 3.509.000 2.393.000
Thành phố Đông Hà Hùng Vương
Đoạn từ Bưu điện Đông Hà - đến đường Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị 34.000.000 13.600.000 7.480.000 5.100.000
Thành phố Đông Hà Hùng Vương
Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 30.600.000 12.240.000 6.732.000 4.590.000
Thành phố Đông Hà Hùng Vương
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Đại Cồ Việt
Đất ở đô thị 30.600.000 12.240.000 6.732.000 4.590.000
Thành phố Đông Hà Hùng Vương
Đoạn từ đường Đại Cồ Việt - đến đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 27.200.000 10.880.000 5.984.000 4.080.000
Thành phố Đông Hà Hùng Vương
Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến giáp cầu Vĩnh Phước
Đất ở đô thị 11.700.000 4.680.000 2.574.000 1.755.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Đông Hà

4.9/5 - (1328 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?