Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Trị) mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Bình sáp nhập vào tỉnh Quảng Trị. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Quảng Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Trị.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:
– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới năm 2025
Khu vực: Thành phố Đồng Hới.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 243.000 đến 25.950.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đồng Hải Đường Hùng Vương - Đến quảng trường |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Cô Tám - Phường Đồng Hải Đường Quách Xuân Kỳ - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Hoàn - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Mạc Đỉnh Chi |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Văn Trỗi - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Viết Xuân - Phường Đồng Hải Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Phạm Tuân - Phường Đồng Hải Đường Hương Giang - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lâm Úy - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Trãi - Đường Huỳnh Côn |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lưu Trọng Lư - Phường Đồng Hải Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lương Thế Vinh - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Văn Hưu - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Mạc Đỉnh Chi - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Yết Kiêu - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Văn Hưu |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Dã Tượng - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Mạc Đỉnh Chi |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Hoàn - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Dã Tượng |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Bình Trọng - Phường Đồng Hải Đường Lê Văn Hưu - Đường Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Bình Trọng - Phường Đồng Hải Đường Yết Kiêu - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Bình Trọng - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Huỳnh Côn - Phường Đồng Hải Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Thạch Hãn - Phường Đồng Hải Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tuệ Tĩnh - Phường Đồng Hải Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường vòng quanh Hồ Trạm - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Văn Hưu |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường chưa có tên tổ dân phố Đồng Hải - Phường Đồng Hải Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (cạnh TT Giới thiệu việc làm Hội Nông dân) |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường chưa có tên (TDP Đồng Đình) - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Lưu Trọng Lư |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Huy Cận - Phường Đồng Hải Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lương Định Của - Phường Đồng Hải Đường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Ngọc Thạch - Phường Đồng Hải Đường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 05 Thanh Niên - Phường Đồng Hải Đường Thanh Niên - Đường Hương Giang |
Đất TM-DV đô thị | 5.346.000 | 3.744.000 | 2.622.000 | 1.839.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 08 Thanh Niên - Phường Đồng Hải Đường Thanh Niên - Tường rào Sở Kế hoạch và Đầu tư (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.346.000 | 3.744.000 | 2.622.000 | 1.839.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 22 Thanh Niên - Phường Đồng Hải Đường Thanh Niên - Ngã tư đường Quang Trung - đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 5.346.000 | 3.744.000 | 2.622.000 | 1.839.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 05 Nguyễn Phạm Tuân - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Phạm Tuân - Ngõ 22 đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 5.346.000 | 3.744.000 | 2.622.000 | 1.839.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 02 Nguyễn Phạm Tuân - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Phạm Tuân - Tường rào sau lưng Sở Khoa học và Công nghệ |
Đất TM-DV đô thị | 5.346.000 | 3.744.000 | 2.622.000 | 1.839.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 10 Nguyễn Phạm Tuân - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Phạm Tuân - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 5.346.000 | 3.744.000 | 2.622.000 | 1.839.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 28 Mẹ Suốt - Phường Đồng Hải Đường Mẹ Suốt - Đường Cô Tám |
Đất TM-DV đô thị | 5.346.000 | 3.744.000 | 2.622.000 | 1.839.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 2 Quách Xuân Kỳ - Phường Đồng Hải Đường Quách Xuân Kỳ - Ngõ 28 Mẹ Suốt |
Đất TM-DV đô thị | 5.346.000 | 3.744.000 | 2.622.000 | 1.839.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 10 Lê Trực - Phường Đồng Hải Đường Lê Trực - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 5.346.000 | 3.744.000 | 2.622.000 | 1.839.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 21 Quang Trung - Phường Đồng Hải Đường Quang Trung (Viện kiểm sát nhân dân TP Đồng Hới) - Hàng rào Trường Tiểu học Hải Đình |
Đất TM-DV đô thị | 5.346.000 | 3.744.000 | 2.622.000 | 1.839.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 35 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Hải Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 5.346.000 | 3.744.000 | 2.622.000 | 1.839.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 19 Mẹ Suốt - Phường Đồng Hải Đường Mẹ Suốt - Tường rào Thửa đất ông Lợi (thửa đất số 93; tờ BĐĐC số 20) |
Đất TM-DV đô thị | 5.346.000 | 3.744.000 | 2.622.000 | 1.839.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Văn Cao - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường 23 - 8 - Đường Võ Thúc Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 16.740.000 | 11.265.000 | 7.884.000 | 5.523.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Thọ - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường 23 - 8 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 14.013.000 | 9.810.000 | 6.867.000 | 4.812.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
30/04/2025 - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 23 - 8 |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Đại Nghĩa - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4 |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tự Đức - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4 |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Thị Loan - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Tự Đức - Đường 30 - 4 |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tống Duy Tân - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Tự Đức - Đường 30 - 4 |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tăng Bạt Hổ - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Võ Thúc Đồng - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Hoàng Thị Loan - Đường Tống Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
19/08/2025 - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Tống Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Hải Cầu Nhật Lệ I - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 25.950.000 | 18.165.000 | 12.717.000 | 8.901.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Hải Đường Hùng Vương - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 21.279.000 | 14.898.000 | 10.428.000 | 7.305.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Du - Phường Đồng Hải Đường Quách Xuân Kỳ - Cầu Hải Thành |
Đất TM-DV đô thị | 19.515.000 | 13.662.000 | 9.567.000 | 6.702.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Quý Đôn - Phường Đồng Hải Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 16.089.000 | 11.265.000 | 7.884.000 | 5.523.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phan Bội Châu - Phường Đồng Hải Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 12.873.000 | 9.012.000 | 6.312.000 | 4.422.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Dương Văn An - Phường Đồng Hải Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 11.418.000 | 7.995.000 | 5.595.000 | 3.921.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hồ Xuân Hương - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hàn Mạc Tử - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Bà Huyện Thanh Quan - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đoàn Thị Điểm - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Hàm Ninh - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Đức Cảnh - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phan Chu Trinh - Phường Đồng Hải Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Cao Bá Quát - Phường Đồng Hải Đường Dương Văn An - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Đình Chiểu - Phường Đồng Hải Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Văn Ơn |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Khuyến - Phường Đồng Hải Đường Hồ Xuân Hương - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Văn Ơn - Phường Đồng Hải Đường Dương Văn An - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Bùi Thị Xuân - Phường Đồng Hải Đường Dương Văn An - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Huyền Trân Công Chúa - Phường Đồng Hải Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 93 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Hải Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất TM-DV đô thị | 6.417.000 | 4.491.000 | 3.147.000 | 2.202.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 101 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Hải Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất TM-DV đô thị | 6.417.000 | 4.491.000 | 3.147.000 | 2.202.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 107 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Hải Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất TM-DV đô thị | 6.417.000 | 4.491.000 | 3.147.000 | 2.202.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 112 Dương Văn An - Phường Đồng Hải Đường Dương Văn An - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 6.417.000 | 4.491.000 | 3.147.000 | 2.202.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường chưa có tên - Phường Đồng Hải Ngõ 101 Lý Thường Kiệt - Ngõ 107 Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 46 Bùi Thị Xuân - Phường Đồng Hải Đường Bùi Thị Xuân - Đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 14 Phan Chu Trinh - Phường Đồng Hải Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 32 Phan Chu Trinh - Phường Đồng Hải Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 37 Nguyễn Đức Cảnh - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Đức Cảnh - Ngõ 32 Đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.471.000 | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 66 Nguyễn Đức Cảnh - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Đức Cảnh - Hết thửa đất ông Nghệ (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 2) |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 34 Lê Quý Đôn - Phường Đồng Hải Đường Lê Quý Đôn - Khu vực nhà CB-CN máy nước |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú Cầu rào - Bưu điện tỉnh Quảng Bình |
Đất TM-DV đô thị | 25.950.000 | 18.165.000 | 12.717.000 | 8.901.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Cầu Bệnh Viện - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 21.279.000 | 14.898.000 | 10.428.000 | 7.305.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 21.279.000 | 14.898.000 | 10.428.000 | 7.305.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
23/08/2025 - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 16.740.000 | 11.265.000 | 7.884.000 | 5.523.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Văn Cao - Phường Đồng Phú Đường Trần Phú - Đường Võ Thúc Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 16.740.000 | 11.265.000 | 7.884.000 | 5.523.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Phú - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Văn Cao |
Đất TM-DV đô thị | 16.089.000 | 11.265.000 | 7.884.000 | 5.523.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú Giáp Đồng Hải - Đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 14.013.000 | 9.810.000 | 6.867.000 | 4.812.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú Đường Trần Quang Khải - Cuối khu đô thị phía Bắc Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 16.089.000 | 11.265.000 | 7.884.000 | 5.523.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
30/04/2025 - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 23 - 8 |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tự Đức - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4 |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Thị Loan - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú Đường Tự Đức - Đường 30 - 4 |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tống Duy Tân - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú Đường Tự Đức - Đường 30 - 4 |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Võ Thúc Đồng - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú Đường Hoàng Thị Loan - Đường Tống Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Mai Trung - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Võ Khắc Triển |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
An Sinh - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Võ Khắc Triển |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Bá Hiệu - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Võ Khắc Triển |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Quyết Thắng - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Võ Khắc Triển |
Đất TM-DV đô thị | 16.089.000 | 11.265.000 | 7.884.000 | 5.523.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Lễ - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngô Thế Vinh - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Mạc Kim Chi - Võ Khắc Triển |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Võ Khắc Triển - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Trần Quang Khải - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 12.873.000 | 9.012.000 | 6.312.000 | 4.422.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Mạc Kính Điển - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Khu đô thị Bắc Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường rộng 31 m - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 16.089.000 | 11.265.000 | 7.884.000 | 5.523.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường rộng 22,5 m - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 12.873.000 | 9.012.000 | 6.312.000 | 4.422.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường rộng 15 m - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường rộng 13 m - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú Đường rộng 13 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 14.013.000 | 9.810.000 | 6.867.000 | 4.812.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Quang Khải - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Giáp phường Nam Lý |
Đất TM-DV đô thị | 14.013.000 | 9.810.000 | 6.867.000 | 4.812.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lý Nam Đế - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 12.873.000 | 9.012.000 | 6.312.000 | 4.422.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Trãi - Phường Đồng Phú Giáp Phường Hải Đình - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 12.873.000 | 9.012.000 | 6.312.000 | 4.422.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Quang Khải - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Giáp phường Nam Lý |
Đất TM-DV đô thị | 14.013.000 | 9.810.000 | 6.867.000 | 4.812.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lý Nam Đế - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 14.013.000 | 9.810.000 | 6.867.000 | 4.812.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Trãi - Phường Đồng Phú Giáp Phường Đồng Hải - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 12.873.000 | 9.012.000 | 6.312.000 | 4.422.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Duẩn - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Văn Cao |
Đất TM-DV đô thị | 12.873.000 | 9.012.000 | 6.312.000 | 4.422.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
La Sơn Phu Tử - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Cuối Khu đô thị Phía Đông Phùng Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 12.873.000 | 9.012.000 | 6.312.000 | 4.422.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Vương Hồng Sển - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Đường La Sơn Phu Tử - Trần Quý Kiên |
Đất TM-DV đô thị | 8.460.000 | 5.922.000 | 4.152.000 | 2.910.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Võ Văn Tuấn - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Đường La Sơn Phu Tử - Nguyễn Văn Tố |
Đất TM-DV đô thị | 8.460.000 | 5.922.000 | 4.152.000 | 2.910.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Kim Bảng - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Phạm Triệt - Vương Hồng Sển |
Đất TM-DV đô thị | 8.460.000 | 5.922.000 | 4.152.000 | 2.910.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Triệt - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Kim Bảng - Hoàng Nghĩa Phú |
Đất TM-DV đô thị | 8.460.000 | 5.922.000 | 4.152.000 | 2.910.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Quý Kiên - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Cần Vương - Đường QH 15m |
Đất TM-DV đô thị | 8.460.000 | 5.922.000 | 4.152.000 | 2.910.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Cần Vương - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Trần Quý Kiên - Đường QH giáp Hải Thành |
Đất TM-DV đô thị | 8.460.000 | 5.922.000 | 4.152.000 | 2.910.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Nghĩa Phú - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Cần Vương - Đường QH 15m |
Đất TM-DV đô thị | 8.460.000 | 5.922.000 | 4.152.000 | 2.910.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Quang Tiến - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Cần Vương - Đường QH 15m |
Đất TM-DV đô thị | 8.460.000 | 5.922.000 | 4.152.000 | 2.910.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Văn Tố - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Kim Bảng - Đường QH 15m |
Đất TM-DV đô thị | 8.460.000 | 5.922.000 | 4.152.000 | 2.910.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường rộng 22,5 m - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 12.873.000 | 9.012.000 | 6.312.000 | 4.422.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường rộng 15 m - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 11.418.000 | 7.995.000 | 5.595.000 | 3.921.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Nhân Tông - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Sát tường rào Công an thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Trường Tộ - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngô Quyền - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Nam Đế |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tôn Thất Thuyết - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Tư Nghiêm - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu Rào |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Gia Trí - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu Rào |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Sáng - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tư Nghiêm |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Ngô Cát - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu Rào |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đoàn Nguyễn Tuấn - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Gia Trí - Đường Nguyễn Biểu |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lưu Công Danh - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường số 19) - Sông Cầu Rào |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phan Đình Giót - Phường Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Hùng - Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú Đường Trần Bang Cẩn - Đường Đỗ Nhuận |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Hùng - Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú Đường Đỗ Nhuận - Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Bang Cẩn - Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đất lúa |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Kinh - Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú Đường Trần Bang Cẩn - Đường Đỗ Nhuận |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Bà Triệu - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đinh Tiên Hoàng - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đỗ Nhuận - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hàm Nghi - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phùng Hưng - Phường Đồng Phú Cầu Bệnh Viện - Đường Lý Thường kiệt (Khách sạn 8-3) |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Nguyên Hãn - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Trường THCS Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đại Phong - Phường Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Quốc Toản - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Chợ Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hà Văn Cách - Phường Đồng Phú Ngõ 85 đường Hai Bà Trưng - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn An Ninh - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đến hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Hoa Thám - Phường Đồng Phú Đường Trần Quang Khải - Ngõ 48 Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 126 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 124 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường 18 - 8 - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Cao Bá Đạt - Phường Đồng Phú Đường Trần Quang Khải - Ngõ 99 Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Mai Thúc Loan - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Biểu - Phường Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu Rào |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lý Tự Trọng - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Quý Cáp - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hồ Cưỡng - Phường Đồng Phú Đường Trần Quý Cáp - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Khát Chân - Phường Đồng Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 86 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 155 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 262 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường chưa có tên (Tổ dân phố 11) |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 72 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 58 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 48 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 36 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 14A Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 99 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 177 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 171 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 122 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 110 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 10 Trần Nhân Tông - Phường Đồng Phú Đường Trần Nhân Tông - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 4 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Khát Chân |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 45 Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 65 Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 69 Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 35 Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 27 Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 10 Tôn Thất Thuyết - Phường Đồng Phú Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 27 Tôn Thất Thuyết - Phường Đồng Phú Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 34 Tôn Thất Thuyết - Phường Đồng Phú Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 79 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đào Trinh Nhất - Phường Đồng Phú Đường Bà Triệu - Đường Lý Nam Đế |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Đức Lượng - Phường Đồng Phú Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Võ Tánh - Khu nhà ở thương mại phía Nam đường Trần Hưng Đạo, giáp với Đài phát sóng, phát thanh Đồng Hới - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Phạm Hùng kéo dài |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Xuân Ôn - Khu nhà ở thương mại phía Nam đường Trần Hưng Đạo, giáp với Đài phát sóng, phát thanh Đồng Hới - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Phạm Hùng kéo dài |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Vũ Duệ - Khu nhà ở thương mại phía Nam đường Trần Hưng Đạo, giáp với Đài phát sóng, phát thanh Đồng Hới - Phường Đồng Phú Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đỗ Nhuận |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 1 Phan Đình Giót - Phường Đồng Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 6.417.000 | 4.491.000 | 3.147.000 | 2.202.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 29 Lý Nam Đế - Phường Đồng Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 4 Bà Triệu - Phường Đồng Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 137 Bà Triệu - Phường Đồng Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 85 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 84 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 6 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 1 Tôn Thất Thuyết - Phường Đồng Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 1 Trần Nguyên Hãn - Phường Đồng Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 6.417.000 | 4.491.000 | 3.147.000 | 2.202.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hồ Thành - Phường Đồng Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phan Huy Chú - Phường Đồng Phú Giáp Phường Hải Thành - Đến hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu dân cư phía Đông mương Phóng Thủy - Phường Đồng Phú Các tuyến đường rộng 22,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.873.000 | 9.012.000 | 6.312.000 | 4.422.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu dân cư phía Đông mương Phóng Thủy - Phường Đồng Phú Các tuyến đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu dân cư phía Bắc mương Phóng Thủy - Phường Đồng Phú Đường rộng 32 m - |
Đất TM-DV đô thị | 16.089.000 | 11.265.000 | 7.884.000 | 5.523.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu dân cư phía Bắc mương Phóng Thủy - Phường Đồng Phú Đường rộng 22,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.873.000 | 9.012.000 | 6.312.000 | 4.422.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu dân cư phía Bắc mương Phóng Thủy - Phường Đồng Phú Đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.460.000 | 5.922.000 | 4.152.000 | 2.910.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu dân cư phía Bắc mương Phóng Thủy - Phường Đồng Phú Đường rộng 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên (trừ khu vực xóm Cát - Tổ dân phố 10) - Phường Đồng Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 4.602.000 | 3.222.000 | 2.256.000 | 1.587.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng và khu vực xóm Cát, tổ dân phố 10. - Phường Đồng Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 2.046.000 | 1.434.000 | 1.005.000 | 705.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trương Pháp - Phường Hải Thành Cầu Hải Thành - Phía Nam đường Lê Thành Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 18.477.000 | 12.936.000 | 9.057.000 | 6.345.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trương Pháp - Phường Hải Thành Phía Nam đường Lê Thành Đồng - Giáp xã Quang Phú |
Đất TM-DV đô thị | 16.089.000 | 11.265.000 | 7.884.000 | 5.523.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trương Pháp |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đồng Hải - Phường Hải Thành Đường Lê Thành Đồng - Đường Trương Pháp |
Đất TM-DV đô thị | 12.873.000 | 9.012.000 | 6.312.000 | 4.422.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Bàu Tró - Phường Hải Thành Đường Lê Thành Đồng - Hồ Bàu Tró |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phan Huy Chú - Phường Hải Thành Đường Lê Thành Đồng - Trung tâm Đo lường chất lượng |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Linh Giang - Phường Hải Thành Đường Đồng Hải - Đường Lê Thành Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Long Đại - Phường Hải Thành Đường Lê Thành Đồng (Trạm biến thế) - Ngõ 139 Trương Pháp |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Tiến - Phường Hải Thành Đường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 104 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành Đường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 112 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành Đường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 50 Đồng Hải - Phường Hải Thành Đường Đồng Hải - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 75 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành Đường Lê Thành Đồng - Đồi cát |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 55 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành Đường Lê Thành Đồng - Xí nghiệp cấp nước Đồng Hới |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 139 Trương Pháp - Phường Hải Thành Đường Trương Pháp - Đường Long Đại |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 70 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành Đường Lê Thành Đồng - Đường nhựa (Bàu Tró) |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 78 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành Đường Lê Thành Đồng - Đường nhựa (Bàu Tró) |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 84 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành Đường Lê Thành Đồng - Đường nhựa (Bàu Tró) |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 118 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành Đường Lê Thành Đồng - Nhà Ông Trần Thanh Toản |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 118 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành Nhà Ông Nguyễn Ngọc Trúc - Nhà Văn hóa tổ dân phố 6 |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 136 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành Đường Lê Thành Đồng - Giáp ngõ 139 đường Trương Pháp |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 77 Trương Pháp - Phường Hải Thành Đường Trương Pháp - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 73 Trương Pháp - Phường Hải Thành Đường Trương Pháp - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 93 Trương Pháp - Phường Hải Thành Đường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 10 Đồng Hải - Phường Hải Thành Đường Đồng Hải - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 20 Đồng Hải - Phường Hải Thành Đường Đồng Hải - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 40 Đồng Hải - Phường Hải Thành Đường Đồng Hải - Đường bê tông (gần sân vận động phường Hải Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 37 Trương Pháp - Phường Hải Thành Đường Trương Pháp - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 47 Trương Pháp - Phường Hải Thành Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 29 Trương Pháp - Phường Hải Thành Đường Trương Pháp - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 97 Trương Pháp - Phường Hải Thành Đường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 85 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành Đường Lê Thành Đồng - Đồi cát |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường bê tông TDP 5 - Phường Hải Thành Đường Bàu Tró - Đường Nguyễn Hữu Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Dự án tổ dân phố 7, phường Hải Thành - Phường Hải Thành Đường rộng 8,0 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| Thành phố Đồng Hới |
Dự án tổ dân phố 7, phường Hải Thành - Phường Hải Thành Đường quy hoạch rộng 10,5 m (hiện trạng có chiều rộng bình quân > 5 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.132.200 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên. - Phường Hải Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. - Phường Hải Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý Cầu Rào - Đông chân Cầu Vượt |
Đất TM-DV đô thị | 25.950.000 | 18.165.000 | 12.717.000 | 8.901.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý Đông chân Cầu Vượt - Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 18.477.000 | 12.936.000 | 9.057.000 | 6.345.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hữu Nghị - Phường Nam Lý Đường Trần Hưng Đạo - Giáp phường Bắc Lý |
Đất TM-DV đô thị | 21.279.000 | 14.898.000 | 10.428.000 | 7.305.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngô Gia Tự - Phường Nam Lý Bảo hiểm xã hội - Chi cục Kiểm lâm (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngô Gia Tự - Phường Nam Lý Chi cục Kiểm lâm (cũ) - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 14.013.000 | 9.810.000 | 6.867.000 | 4.812.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tố Hữu - Phường Nam Lý Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 19.515.000 | 13.662.000 | 9.567.000 | 6.702.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường vào cổng Bệnh viện Việt Nam - CuBa - Phường Nam Lý Đường Hữu Nghị - Giáp Bệnh viện Việt Nam - CuBa |
Đất TM-DV đô thị | 18.477.000 | 12.936.000 | 9.057.000 | 6.345.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Văn Đồng - Phường Nam Lý Đường Trần Hưng Đạo - Giáp phường Đức Ninh Đông |
Đất TM-DV đô thị | 21.279.000 | 14.898.000 | 10.428.000 | 7.305.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Diệu - Phường Nam Lý Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Dật |
Đất TM-DV đô thị | 16.089.000 | 11.265.000 | 7.884.000 | 5.523.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Diệu - Phường Nam Lý Đường Nguyễn Hữu Dật - Đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Võ Thị Sáu - Phường Nam Lý Đường Tố Hữu - Đường Phan Kế Bính |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Võ Thị Sáu - Phường Nam Lý Đường Phan Kế Bính - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Võ Thị Sáu - Phường Nam Lý Đường Tôn Thất Tùng - Đường vào Bệnh viện Việt Nam - CuBa |
Đất TM-DV đô thị | 12.873.000 | 9.012.000 | 6.312.000 | 4.422.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Thuận Lý - Phường Nam Lý Đường Hoàng Diệu - Ga Đồng Hới |
Đất TM-DV đô thị | 15.051.000 | 10.536.000 | 7.377.000 | 5.166.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Quang Khải - Phường Nam Lý Đường Hữu Nghị - Giáp phường Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 14.013.000 | 9.810.000 | 6.867.000 | 4.812.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Văn Linh - Phường Nam Lý Đường Hữu Nghị - Giáp Bắc Lý |
Đất TM-DV đô thị | 14.013.000 | 9.810.000 | 6.867.000 | 4.812.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hà Huy Tập - Phường Nam Lý Đường Phan Đình Phùng - Giáp Bắc Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lý Tử Tấn - Phường Nam Lý Đường Phạm Văn Đồng - Chi nhánh điện cao thế Quảng Bình |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Đình Thi - Phường Nam Lý Đường Kiến Giang - Đường Nguyễn Đăng Thiều |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Xuân Diệu - Phường Nam Lý Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phong Nha - Phường Nam Lý Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phong Nha - Phường Nam Lý Đường Võ Thị Sáu - Đường Đặng Văn Ngữ |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Dưới chân Cầu Vượt - Phường Nam Lý Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Dưới chân Cầu Vượt - Phường Nam Lý Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Dưới chân Cầu Vượt - Phường Nam Lý Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tôn Đức Thắng - Phường Nam Lý Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đoạn cua (giáp ruộng) |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tôn Đức Thắng - Phường Nam Lý Đoạn cua (giáp ruộng) - Đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 3.126.000 | 2.193.000 | 1.539.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Huỳnh Thúc Kháng - Phường Nam Lý Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Huỳnh Thúc Kháng - Phường Nam Lý Đường Lê Sỹ - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Văn Cừ - Phường Nam Lý Cầu Vượt - Giáp phường Đức Ninh Đông |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Thái Bình - Phường Nam Lý Đường Võ Thị Sáu - Đường Hoàng Việt |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Mai Lượng - Phường Nam Lý Đường dưới chân Cầu Vượt - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hà Văn Quan - Phường Nam Lý Đường Hữu Nghị - Hết Trường TC Y tế Quảng Bình |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hà Văn Quan - Phường Nam Lý Hết Trường TC Y tế Quảng Bình - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Kế Viêm - Khu san lấp Bến xe Chợ Ga - Phường Nam Lý Đường Mạc Đăng Dung - Đường Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Đăng Thiều - Khu san lấp Bến xe Chợ Ga - Phường Nam Lý Đường Mạc Đăng Dung - Đường Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Mạc Đăng Dung - Khu san lấp Bến xe Chợ Ga - Phường Nam Lý Đường Võ Thị Sáu - Đường Tố Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tô Hiệu - Khu san lấp Bến xe Chợ Ga - Phường Nam Lý Đường Xuân Bồ - Đường Nguyễn Đình Thi |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Kiến Giang - Khu san lấp Bến xe Chợ Ga - Phường Nam Lý Đường Nguyễn Thái Học - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Kim Liên - Khu san lấp Bến xe Chợ Ga - Phường Nam Lý Đường Tố Hữu - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Tri Phương - Dự án TTTM và dân cư phía Tây Nam đường Hữu Nghị (Công ty 525) - Phường Nam Lý Đường Ông Ích Khiêm - Đường Tố Hữu |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Thái Học - Dự án TTTM và dân cư phía Tây Nam đường Hữu Nghị (Công ty 525) - Phường Nam Lý Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Xuân Bồ - Dự án TTTM và dân cư phía Tây Nam đường Hữu Nghị (Công ty 525) - Phường Nam Lý Đường Hữu Nghị - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Cù Chính Lan - Dự án TTTM và dân cư phía Tây Nam đường Hữu Nghị (Công ty 525) - Phường Nam Lý Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ông Ích Khiêm - Dự án TTTM và dân cư phía Tây Nam đường Hữu Nghị (Công ty 525) - Phường Nam Lý Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Bồ |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Chi Lăng - Dự án TTTM và dân cư phía Tây Nam đường Hữu Nghị (Công ty 525) - Phường Nam Lý Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Bồ |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tây Sơn - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý Đường Phạm Văn Đồng - Đường Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Duy Tân - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý Đường Phạm Văn Đồng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Chu Mạnh Trinh - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Bùi Xuân Phái - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý Đường Trần Hưng Đạo - Đường Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Văn Giàu - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Xuân Quỳnh - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Văn Thoại - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lưu Quang Vũ - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý Đường Phạm Văn Đồng - Đường Tây Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Diên Hồng - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đông Du - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Văn Thái - Các tuyến đường trong khu Hạ tầng kỹ thuật sau Sở Giáo dục và Đào tạo - Phường Nam Lý Đường Hữu Nghị - Đường Phong Nha |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngô Tất Tố - Các tuyến đường trong khu Hạ tầng kỹ thuật sau Sở Giáo dục và Đào tạo - Phường Nam Lý Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phong Nha |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Chu Huy Mân - Các tuyến đường trong khu Hạ tầng kỹ thuật sau Sở Giáo dục và Đào tạo - Phường Nam Lý Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Văn Thái |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Cầm - Các tuyến đường trong khu Hạ tầng kỹ thuật sau Sở Giáo dục và Đào tạo - Phường Nam Lý Đường Chu Huy Mân - Đường Phong Nha |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Thị Thập - Các tuyến đường trong khu Hạ tầng kỹ thuật sau Sở Giáo dục và Đào tạo - Phường Nam Lý Đường Chu Huy Mân - Đường Phong Nha |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong khu đất HTKT phía Tây sông Cầu Rào chưa có tên - Phường Nam Lý - |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường tránh thành phố - Phường Nam Lý Đường Hà Huy Tập - Giáp phường Bắc Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tôn Thất Tùng - Phường Nam Lý Đường Võ Thị Sáu - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Triệu Quang Phục - Phường Nam Lý Đường Hà Huy Tập - Giáp phường Bắc Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tạ Quang Bửu - Phường Nam Lý Đường Tôn Đức Thắng - Đường Triệu Quang Phục |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Mạnh Đàn - Phường Nam Lý Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Sỹ - Phường Nam Lý Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Võ Duy Dương - Phường Nam Lý Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Phong Nha |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đặng Văn Ngữ - Phường Nam Lý Đường Võ Thị Sáu - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Thái Phiên - Phường Nam Lý Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Văn Chuẩn - Phường Nam Lý Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trịnh Hoài Đức - Phường Nam Lý Đường Hoàng Diệu - Đường Thái Phiên |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Dật - Phường Nam Lý Đường Hoàng Diệu - Đường Vũ Trọng Phụng |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Đăng Tuân - Phường Nam Lý Đường Phạm Văn Đồng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Việt - Phường Nam Lý Đường Nguyễn Thái Bình - Vòng quanh hồ Nam Lý |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Mạc Thị Bưởi - Phường Nam Lý Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Đăng Tuân |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Mạc Thị Bưởi - Phường Nam Lý Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Quang Diệu - Phường Nam Lý Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Hữu Dật |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Vũ Trọng Phụng - Phường Nam Lý Đường Nguyễn Hữu Dật - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Thiện Thuật - Phường Nam Lý Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Thị Hồng Gấm - Phường Nam Lý Đường Phạm Văn Đồng - Đường Mạc Thị Bưởi |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Thị Hồng Gấm - Phường Nam Lý Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phan Kế Bính - Phường Nam Lý Đường Võ Thị Sáu - Đường Hồ Nam Lý |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nhất Chi Mai - Phường Nam Lý Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trương Xán - Phường Nam Lý Đường Thái Phiên - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Văn Sỹ - Phường Nam Lý Đường Cao Văn Lầu - Đường Triệu Quang Phục |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Văn Sỹ - Phường Nam Lý Đường Hà Huy Tập - Đường Cao Văn Lầu |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Bế Văn Đàn - Phường Nam Lý Đường Hà Huy Tập - Đường Lê Văn Sĩ |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Cao Văn Lầu - Phường Nam Lý Đường Hà Huy Tập - Đường Triệu Quang Phục |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Xuân Ẩn - Phường Nam Lý Đường Hà Huy Tập - Đường Lê Văn Sĩ |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Duy Thì - Phường Nam Lý Đường Tôn Thất Tùng - Đường Phong Nha |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Mai An Tiêm - Phường Nam Lý Đường Hà Văn Quan - Đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Huy Liệu - Phường Nam Lý Đường Hà Văn Quan - Đường Mai An Tiêm |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đặng Minh Khiêm - Phường Nam Lý Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Văn Kỷ - Phường Nam Lý Đường Hoàng Việt - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Tử Bình - Phường Nam Lý Đường Xuân Diệu - Nhà điều hành trạm đầu máy |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Huỳnh Tấn Phát - Phường Nam Lý Đường Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 45 Tôn Thất Tùng - Phường Nam Lý Đường Tôn Thất Tùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 21 Mai An Tiêm - Phường Nam Lý Đường Mai An Tiêm - Đường Trần Huy Liệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Công Trứ - Phường Nam Lý Đường Xuân Diệu - Đường Tạ Quang Bửu |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Công Trứ - Phường Nam Lý Đường Xuân Diệu - Đường Nguyễn Đăng Tuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Công Trứ - Phường Nam Lý Đường Tạ Quang Bửu - Đường Tạ Quang Bửu |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Cư Trinh - Phường Nam Lý Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Phong Nha |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường vào Hạt thông tin tín hiệu đường sắt - Phường Nam Lý Đường Nguyễn Hữu Dật - Hạt thông tin tín hiệu đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 48 Nguyễn Văn Cừ - Phường Nam Lý Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 48 Hoàng Diệu - Phường Nam Lý Đường Hoàng Diệu - Nhà Văn hóa TDP 4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 52 Võ Thị Sáu - Phường Nam Lý Đường Võ Thị Sáu (Nhà Văn hóa tổ dân phố 9) - Đường Nguyễn Cư Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 102 Tôn Đức Thắng - Phường Nam Lý Đường Thái Phiên - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 92 Tôn Đức Thắng - Phường Nam Lý Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Chuẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các thửa đất thuộc khu nhà ở Trường Thịnh B (phía Nam đường Vũ Trọng Phụng) - Phường Nam Lý Đường rộng từ 10 m đến 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các thửa đất thuộc khu nhà ở Trường Thịnh B (phía Nam đường Vũ Trọng Phụng) - Phường Nam Lý Đường rộng 7,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Xuân Hoàng - Phường Nam Lý Đường Phong Nha - Đường Kiến Giang |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đỗ Lý Khiêm - Phường Nam Lý Đường Trần Quang Khải - Đường Phong Nha |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Tụy - Phường Nam Lý Đường Cao Văn Lầu - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Sơn - Phường Nam Lý Đường Lý Tử Tấn - Đường bê tông nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Bạch Đằng - Phường Nam Lý Đường Lưu Quang Vũ - Giáp phường Đức Ninh Đông |
Đất TM-DV đô thị | 14.013.000 | 9.810.000 | 6.867.000 | 4.812.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Văn Hòa - Phường Nam Lý Đường Tôn Thất Tùng - Đường Hà Văn Quan |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Văn Hòa - Phường Nam Lý Đường Hà Văn Quan - Đường Bê tông Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên. - Phường Nam Lý - |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. - Phường Nam Lý - |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Giáp phường Nam Lý - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 21.279.000 | 14.898.000 | 10.428.000 | 7.305.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lý Thường Kiệt - Phường Bắc Lý Cầu Bệnh Viện - Ngã ba giáp đường Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 19.515.000 | 13.662.000 | 9.567.000 | 6.702.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lý Thường Kiệt - Phường Bắc Lý Ngã ba giáp đường Hữu Nghị - Cầu Lộc Đại |
Đất TM-DV đô thị | 16.089.000 | 11.265.000 | 7.884.000 | 5.523.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Văn Linh - Phường Bắc Lý Lý Thường Kiệt (cạnh cầu Bệnh viện) - Giáp phường Nam Lý |
Đất TM-DV đô thị | 14.013.000 | 9.810.000 | 6.873.000 | 4.812.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Bùng binh Hoàng Diệu - Đường F325 |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường F325 - Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79) |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79) - Giáp xã Thuận Đức |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.118.000 | 1.488.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
F325 - Phường Bắc Lý Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hà Huy Tập - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Giáp phường Bắc Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trường Chinh - Phường Bắc Lý Đường Hữu Nghị - Đường Hoàng Xuân Hãn |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trường Chinh - Phường Bắc Lý Đường Hoàng Xuân Hãn - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 5.709.000 | 3.999.000 | 2.799.000 | 1.962.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường tránh thành phố - Phường Bắc Lý Giáp xã Lộc Ninh - Đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trương Vĩnh Ký - Phường Bắc Lý Đường Lê Đình Chinh - Đường Hoài Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoài Thanh - Phường Bắc Lý Đường Lê Đình Chinh - Đường Lê Đình Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hà Văn Quan - Phường Bắc Lý Đường Hữu Nghị - Giáp đường đi đường Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hà Văn Quan - Phường Bắc Lý Giáp đường đi đường Tôn Thất Tùng - Giáp đường tàu |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Minh Mạng - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Hữu Nghị - Đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lâm Hoằng - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Hồng Chương - Đường Lê Ngọc Hân |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lý Văn Phức - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Lê Ngọc Hân - Đường chưa có tên |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Quang Đạo - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Lê Ngọc Hân - Đường Hồng Chương |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Đình Chinh - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Lê Ngọc Hân - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Ngọc Hân - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Trường Chinh - Đường Minh Mạng |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Huân - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Trường Chinh - Đường Minh Mạng |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hồng Chương - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Lê Đình Chinh - Đường Minh Mạng |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Mai Khắc Đôn - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Xuân Thủy - Đường Hồng Chương |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Bành - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Lê Đình Chinh - Đường Hồng Chương |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Duy Hiệu - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Mai An Tiêm - Đường Hồng Chương |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Triệu Túc - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Hồng Chương - Ngõ đường Minh Mạng |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Các tuyến đường rộng 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Các tuyến đường rộng 5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường Khu vực chợ cũ Bắc Lý - Phường Bắc Lý - |
Đất TM-DV đô thị | 5.709.000 | 3.999.000 | 2.799.000 | 1.962.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong khu nhà ở Thương mại Trường Thịnh (khu F325) - Phường Bắc Lý Đường có chiều rộng 17 m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.709.000 | 3.999.000 | 2.799.000 | 1.962.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong khu nhà ở Thương mại Trường Thịnh (khu F325) - Phường Bắc Lý Đường có chiều rộng 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 3.126.000 | 2.193.000 | 1.539.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong khu nhà ở Thương mại Trường Thịnh (khu F325) - Phường Bắc Lý Đường có chiều rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.996.000 | 2.799.000 | 1.962.000 | 1.377.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong khu nhà ở Thương mại Trường Thịnh (khu F325) - Phường Bắc Lý Đường có chiều rộng 7,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Bính - Phường Bắc Lý Đường F325 - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường vào xí nghiệp gạch Đồng Tâm - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Sâm - Phường Bắc Lý Đường F325 - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.118.000 | 1.488.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tôn Thất Tùng - Phường Bắc Lý Đường sắt - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Công Hoan - Phường Bắc Lý Đường sắt - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Công Hoan - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Đường tránh thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phùng Chí Kiên - Phường Bắc Lý Đường Hà Huy Tập - Đường tránh thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trịnh Công Sơn - Phường Bắc Lý Đường F325 - Giáp đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.118.000 | 1.488.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường vào Trường Bổ túc - Phường Bắc Lý Đường Hà Huy Tập - Đường tránh thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Dụng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Giáp đất lúa |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tô Vĩnh Diện - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Giáp thửa đất ông Thọ (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 156) |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hàn Thuyên - Phường Bắc Lý Đường Tô Vĩnh Diện - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Anh Xuân - Phường Bắc Lý Đường F325 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Vũ Trọng Phụng - Phường Bắc Lý Đường Nguyễn Hữu Dật - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Vương Thừa Vũ - Phường Bắc Lý Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đào Tấn - Phường Bắc Lý Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Xuân Thủy - Phường Bắc Lý Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Ngọc Hân |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đống Đa - Phường Bắc Lý Đường Trường Chinh - Ngõ số 9 đường F325 |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.590.000 | 1.116.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đống Đa - Phường Bắc Lý Ngõ số 9 đường F325 - Đường F325 |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đặng Thái Thân - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Thửa đất ông Huệ (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 142) |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đặng Thái Thân - Phường Bắc Lý Thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 142) - Thửa đất ông Tá (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 135) |
Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 3.126.000 | 2.193.000 | 1.539.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đặng Thái Thân - Phường Bắc Lý Giáp thửa đất ông Tá (thửa đất số 182 tờ BĐĐC số 135) - Đường Nguyễn Công Hoan |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Văn Tri - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Trọng Tấn - Phường Bắc Lý Đường Nguyễn Bính - Đường vào khu công nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 421 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Trường Mầm non Khu công nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Dật - Phường Bắc Lý Đường Tôn Thất Tùng - Giáp phường Nam Lý |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đặng Thái Thân (Đoạn qua Nhà Văn hóa TDP 10) - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Công Hoan |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tô Ngọc Vân - Phường Bắc Lý Đường Hà Huy Tập - Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tô Ngọc Vân - Phường Bắc Lý Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên - Đường tránh |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Đình Hổ - Phường Bắc Lý Đường Hà Huy Tập - Đường Nguyễn Quốc Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Xuân Hãn - Phường Bắc Lý Đường Trường Chinh - Đường F325 |
Đất TM-DV đô thị | 5.709.000 | 3.999.000 | 2.799.000 | 1.962.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 56 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Hữu Nghị - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 66 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Hữu Nghị - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 87 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 83 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 81 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 79 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 77 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 71 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Hữu Nghị - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 67A Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 65 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 57 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Hữu Nghị - Giáp hàng rào Trường Đại học Quảng Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 35 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Hữu Nghị - Ngõ 57 Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 33 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Bùi Viện - Phường Bắc Lý Đường Hoàng Xuân Hãn - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 16 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý Đường Hữu Nghị - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Quốc Trinh - Phường Bắc Lý Đường Hà Huy Tập - Đường Phạm Đình Hổ |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Trùng Quang - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Đình Thám - Phường Bắc Lý Đường F325 - Đường Trịnh Công Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Dương Khuê - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Đường Bê tông Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngô Văn Sở - Phường Bắc Lý Đường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 8.460.000 | 5.922.000 | 4.152.000 | 2.910.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Thành Ý - Phường Bắc Lý Đường Ngô Văn Sở - Ngõ đường Hữu Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đặng Chiêm - Phường Bắc Lý Đường Trần Trùng Quang - Đường Hàn Thuyên |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường Khu dân cư phía Nam đường F325 - Phường Bắc Lý Đường có chiều rộng 7,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường Khu dân cư phía Nam đường F325 - Phường Bắc Lý Đường có chiều rộng 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 3.126.000 | 2.193.000 | 1.539.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 12 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 34 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 62 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 110 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 132 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 134 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 142 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 176 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 208 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Khu đất đấu TDP4 |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 284 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 324 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 328 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 01 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 65 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Đường Hàn Thuyên |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 113 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 151 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 177 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - đường Trần Trùng Quang |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 189 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - đường Trần Trùng Quang |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 207 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 243 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 297 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 337 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 361 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 389 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Khu hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu công nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 421 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý Đường Phan Đình Phùng - Khu hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu công nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 01 Lê Anh Xuân - Phường Bắc Lý Đường Lê Anh Xuân - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 15 Lê Anh Xuân - Phường Bắc Lý Đường Lê Anh Xuân - Khu đất đấu Trường Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 31 Lê Anh Xuân - Phường Bắc Lý Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 45 Lê Anh Xuân - Phường Bắc Lý Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 47 Lê Anh Xuân - Phường Bắc Lý Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 55 Lê Anh Xuân - Phường Bắc Lý Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 48 Lê Anh Xuân - Phường Bắc Lý Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 66 Lê Anh Xuân - Phường Bắc Lý Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 134 F325 - Phường Bắc Lý Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 136B F325 - Phường Bắc Lý Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 90 F325 - Phường Bắc Lý Đường F325 - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 86 Hoàng Sâm - Phường Bắc Lý Đường Hoàng Sâm - Ngõ 132 đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 83 Hoàng Sâm - Phường Bắc Lý Đường Hoàng Sâm - Đường Đặng Thái Thân |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới - Phường Bắc Lý Đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới - Phường Bắc Lý Đường rộng 5,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới - Phường Bắc Lý Đường rộng 13,0 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.380.000 | 3.066.000 | 2.146.200 | 1.502.400 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới - Phường Bắc Lý Đường rộng 11,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.482.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới - Phường Bắc Lý Đường rộng 9,0 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu Hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp Tây Bắc, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới - Phường Bắc Lý Đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.132.200 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu đất ở tổ dân phố 10, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới - Phường Bắc Lý Đường rộng 13,0 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.380.000 | 3.066.000 | 2.146.200 | 1.502.400 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu dân cư Tây mương Phóng thủy - Phường Bắc Lý Đường có chiều rộng 21,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.316.000 | 5.826.000 | 4.080.000 | 2.856.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu dân cư Tây mương Phóng thủy - Phường Bắc Lý Đường có chiều rộng 19,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.524.000 | 5.268.000 | 3.690.000 | 2.586.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu dân cư Tây mương Phóng thủy - Phường Bắc Lý Đường có chiều rộng 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Dự án Hạ tầng khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới - Phường Bắc Lý Tuyến đường 2A rộng 24 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên. - Phường Bắc Lý - |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. - Phường Bắc Lý - |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Văn Đồng - Phường Đức Ninh Đông Đường Lê Lợi - Giáp Nam Lý |
Đất TM-DV đô thị | 21.279.000 | 14.898.000 | 10.428.000 | 7.305.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Văn Đồng - Phường Đức Ninh Đông Đường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 16.920.000 | 11.844.000 | 8.295.000 | 5.811.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường 23-8 - Phường Đức Ninh Đông Nguyễn Đức Thọ - Đến hết Khu nhà ở thương mại tại Trung tâm Hành chính Đức Ninh Đông |
Đất TM-DV đô thị | 14.013.000 | 9.810.000 | 6.867.000 | 4.812.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông Cống 10 - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 16.089.000 | 11.265.000 | 7.884.000 | 5.523.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông Đường Phạm Văn Đồng - Cầu Tây |
Đất TM-DV đô thị | 11.418.000 | 7.995.000 | 5.595.000 | 3.921.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Bạch Đằng - Các tuyến đường trong khu đất 533 - Phường Đức Ninh Đông Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng (kéo dài theo QH) |
Đất TM-DV đô thị | 14.013.000 | 9.810.000 | 6.867.000 | 4.812.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hồ Quý Ly - Các tuyến đường trong khu đất 533 - Phường Đức Ninh Đông Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Văn Đồng (kéo dài theo QH) |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Đình Tư - Các tuyến đường trong khu đất 533 - Phường Đức Ninh Đông Đường Hồ Quý Ly - Đường Thành Công |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Văn Giai - Các tuyến đường trong khu đất 533 - Phường Đức Ninh Đông Đường Hồ Quý Ly - Đường Nguyễn Đình Tư |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Thành Công - Các tuyến đường trong khu đất 533 - Phường Đức Ninh Đông Đường Hồ Quý Ly - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Bùi Sỹ Tiêm - Các tuyến đường trong khu đất 533 - Phường Đức Ninh Đông Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Văn Đồng (kéo dài theo QH) |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Trọng Thứ - Tuyến đường trong khu đất HTKT phía Tây sông Cầu Rào (giáp sông Cầu Rào) - Phường Đức Ninh Đông Đường 23 - 8 - Đường Nguyễn Hữu Huân |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Huân - Tuyến đường trong khu đất HTKT phía Tây sông Cầu Rào (giáp sông Cầu Rào) - Phường Đức Ninh Đông Đường Phạm Văn Đồng - Đường ven sông Cầu Rào |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Thận - Tuyến đường trong khu đất HTKT phía Tây sông Cầu Rào (giáp sông Cầu Rào) - Phường Đức Ninh Đông Đường Phạm Văn Đồng - Đường ven sông Cầu Rào |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Duy Trinh - Tuyến đường trong khu đất HTKT phía Tây sông Cầu Rào (giáp sông Cầu Rào) - Phường Đức Ninh Đông Đường Nguyễn Hữu Huân - Đường Nguyễn Duy |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Duy - Tuyến đường trong khu đất HTKT phía Tây sông Cầu Rào (giáp sông Cầu Rào) - Phường Đức Ninh Đông Đường Phạm Văn Đồng - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 3.126.000 | 2.193.000 | 1.539.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Bạch Đằng - Tuyến đường trong khu đất HTKT phía Tây sông Cầu Rào (giáp sông Cầu Rào) - Phường Đức Ninh Đông Đường Lê Lợi - Giáp phường Nam Lý |
Đất TM-DV đô thị | 14.013.000 | 9.810.000 | 6.867.000 | 4.812.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường chưa có tên - Tuyến đường trong khu đất HTKT phía Tây sông Cầu Rào (giáp sông Cầu Rào) - Phường Đức Ninh Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Thái Tông - Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông Đường Lê Lợi - Đường Lê Văn Lương |
Đất TM-DV đô thị | 11.418.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phan Xích Long - Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Đăng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Bá Lân - Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Đăng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Bá Lân - Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông Đường Lê Lợi - Hết khu quy hoạch dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phan Kế Toại - Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông Đường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Võ Duy Ninh - Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông Đường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Thái Tông (rộng 27 m) - Các tuyến đường trong khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông Đường 36 m - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 11.418.000 | 7.995.000 | 5.595.000 | 3.921.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông Đường rộng 20 m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông Đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đặng Tất - Các tuyến đường trong khu dân cư ven sông Lệ Kỳ và Tái định cư - Phường Đức Ninh Đông Đường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Quỳnh |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Tế Xương - Các tuyến đường trong khu dân cư ven sông Lệ Kỳ và Tái định cư - Phường Đức Ninh Đông Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Quán Nho - Các tuyến đường trong khu dân cư ven sông Lệ Kỳ và Tái định cư - Phường Đức Ninh Đông Đường Đặng Tất - Đường Phạm Quỳnh |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Quang Nhuận - Các tuyến đường trong khu dân cư ven sông Lệ Kỳ và Tái định cư - Phường Đức Ninh Đông Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Quỳnh - Các tuyến đường trong khu dân cư ven sông Lệ Kỳ và Tái định cư - Phường Đức Ninh Đông Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong khu dân cư ven sông Lệ Kỳ và Tái định cư - Phường Đức Ninh Đông Đường rộng 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.380.000 | 3.999.000 | 2.799.000 | 1.962.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong khu dân cư ven sông Lệ Kỳ và Tái định cư - Phường Đức Ninh Đông Đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường chưa có tên trong khu đất thuộc quy hoạch đất ở hai bên đường Phạm Văn Đồng - Phường Đức Ninh Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường chưa có tên (cạnh UBND thành phố Đồng Hới) - Phường Đức Ninh Đông Đường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Văn Cừ - Phường Đức Ninh Đông Đường Lê Lợi - Giáp Nam Lý |
Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 3.126.000 | 2.193.000 | 1.539.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường bê tông Bình Phúc - Phường Đức Ninh Đông Đường Lê Lợi - Vòng quanh tổ dân phố Bình Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đoàn Hữu Trưng - Phường Đức Ninh Đông Đường Lê Lợi - Hết khu Tây Bắc đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 5.709.000 | 3.999.000 | 2.799.000 | 1.962.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đoàn Hữu Trưng - Phường Đức Ninh Đông Khu Tây Bắc đường Lê Lợi - Giáp đường cầu chui |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Chí Diễu - Phường Đức Ninh Đông Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngô Đức Kế - Phường Đức Ninh Đông Đường Nguyễn Chí Diễu - Đường Đoàn Hữu Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Sư Vạn Hạnh - Phường Đức Ninh Đông Đường Đoàn Hữu Trưng - Đường Thái Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Sư Vạn Hạnh - Phường Đức Ninh Đông Đường Thái Thuận - Đường 23/8 |
Đất TM-DV đô thị | 5.709.000 | 3.999.000 | 2.799.000 | 1.962.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Sư Vạn Hạnh - Phường Đức Ninh Đông Đường 23/8 - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hải Thượng Lãn Ông - Phường Đức Ninh Đông Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất dọc sông Lệ Kỳ |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Phong Sắc - Phường Đức Ninh Đông Đường Lê Lợi - Đường đất dọc sông Lệ Kỳ |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tô Hoài - Phường Đức Ninh Đông Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất dọc sông Lệ Kỳ |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Trực - Phường Đức Ninh Đông Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Chữ Đồng Tử - Phường Đức Ninh Đông Đường Nguyễn Chí Diểu - Đường Phạm Tu |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Tu - Phường Đức Ninh Đông Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Đoàn Hữu Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Khả Trạc - Phường Đức Ninh Đông Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Chữ Đồng Tử |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Thái Thuận - Các tuyến đường Khu nhà ở thương mại tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông Đường 23-8 kéo dài - Đường Bê tông Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 11.418.000 | 7.995.000 | 5.595.000 | 3.924.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường Khu nhà ở thương mại tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông Đường có chiều rộng 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Điện Biên Phủ - Phường Đức Ninh Đông Giáp phường Phú Hải - Đường tránh thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 18.228.000 | 12.762.000 | 8.937.000 | 6.261.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông - Phường Đức Ninh Đông Đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.796.400 | 3.357.600 | 2.350.200 |
| Thành phố Đồng Hới |
Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông - Phường Đức Ninh Đông Đường rộng 14 m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.709.000 | 3.996.600 | 2.797.200 | 1.958.400 |
| Thành phố Đồng Hới |
Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông - Phường Đức Ninh Đông Đường rộng 10 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.132.200 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên. - Phường Đức Ninh Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. - Phường Đức Ninh Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Quang Trung - Phường Phú Hải Cầu Dài - Ngã tư đường cầu Nhật Lệ 2 |
Đất TM-DV đô thị | 18.228.000 | 12.762.000 | 8.937.000 | 6.261.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Quang Trung - Phường Phú Hải Phía Nam mép đường cầu Nhật Lệ 2 - Giáp Quảng Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 14.013.000 | 9.810.000 | 6.867.000 | 4.812.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Điện Biên Phủ - Phường Phú Hải Đường Quang Trung - Cầu Nhật Lệ II |
Đất TM-DV đô thị | 18.228.000 | 12.762.000 | 8.937.000 | 6.261.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Điện Biên Phủ - Phường Phú Hải Đường Quang Trung - Giáp phường Đức Ninh Đông |
Đất TM-DV đô thị | 16.089.000 | 11.265.000 | 7.890.000 | 5.523.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lưu Hữu Phước - Phường Phú Hải Đường vào Cảng cá Nhật Lệ - Mương Cầu Ngắn |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lưu Hữu Phước - Phường Phú Hải Kênh Cầu Ngắn - Sau lưng Taxi Mai Linh |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Khánh Dư - Phường Phú Hải Đường Quang Trung - Cảng cá Nhật Lệ |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Ngọc Quán - Phường Phú Hải Đường Quang Trung - Nhà máy đóng tàu Nhật Lệ |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Phan Vinh - Phường Phú Hải Đường vào Cảng cá Nhật Lệ - Mương Cầu Ngắn |
Đất TM-DV đô thị | 5.709.000 | 3.999.000 | 2.799.000 | 1.962.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trương Định - Phường Phú Hải Đường Quang Trung - Tiếp giáp đường trong Khu đô thị mới Phú Hải |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Văn Phương - Phường Phú Hải Giáp đê Súc Sản - Thửa đất bà Lương (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 49) |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Trung Trực - Phường Phú Hải Đường Quang Trung - Bờ sông Nhật Lệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Hối Khanh - Phường Phú Hải Đường Quang Trung - Đường Cự Nẫm |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Thị Lý - Phường Phú Hải Đường Hoàng Hối Khanh - Đường Cự Nẫm |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Kim Xán - Phường Phú Hải Đường Quang Trung - Trương Định (Lò vôi) - Thửa đất ông Hùng KV 384 (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 13) |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường chưa có tên - Phường Phú Hải Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Lành (TDP Diêm Hải, thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 44) |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Tuân - Phường Phú Hải Đường Quang Trung - Trạm Y tế |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường chưa có tên - Phường Phú Hải Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Muôn (TDP Bắc Hồng, thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 54) |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trương Hán Siêu - Phường Phú Hải Đường Quang Trung - Giáp đất lúa |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Kim Đồng - Phường Phú Hải Đường Quang Trung - Đường Hoàng Hối Khanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường chưa có tên - Phường Phú Hải Đường Trương Định - Hết thửa đất ông Ké (TDP Phú Thượng, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 8) |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Cự Nẫm - Phường Phú Hải Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Tịnh (TDP Nam Hồng, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 59) |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đặng Huy Trứ - Phường Phú Hải Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phó Đức Chính - Phường Phú Hải Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đặng Văn Chung - Các đường nội vùng khu QH dân cư Đông Cầu Ngắn - Phường Phú Hải Đường Trần Ngọc Quán - Mương Cầu Ngắn |
Đất TM-DV đô thị | 5.709.000 | 3.999.000 | 2.799.000 | 1.962.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Thông - Các đường nội vùng khu QH dân cư Đông Cầu Ngắn - Phường Phú Hải Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Đặng Văn Chung (Đường số 02) |
Đất TM-DV đô thị | 5.709.000 | 3.999.000 | 2.799.000 | 1.962.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Tất Văn - Các đường nội vùng khu QH dân cư Đông Cầu Ngắn - Phường Phú Hải Sát kênh Cầu Ngắn - Đường Lưu Hữu Phước (kéo dài) |
Đất TM-DV đô thị | 5.709.000 | 3.999.000 | 2.799.000 | 1.962.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đào Duy Từ - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải Đường Quang Trung - Đường Điện Biên Phủ (đường 36m nối Cầu Nhật Lệ 02) |
Đất TM-DV đô thị | 12.873.000 | 9.012.000 | 6.312.000 | 4.422.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Đức Hòa - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải Đường Đào Duy Từ - Dự kiến đường Kinh Dương Vương |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Vũ Dương - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải Nút giao Trần Đức Hòa - Trương Định - Đường Hoàng Kim Xán |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Kinh Dương Vương - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải Đường Điện Biên Phủ - Đường QH 15m |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Âu Cơ - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải Đường Kinh Dương Vương - Sát sông Lệ Kỳ |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lạc Long Quân - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải Đường Kinh Dương Vương - Sát sông Lệ Kỳ |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Văn Lang - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải Đường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Mạc Hiển Tích - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải Đường Đào Duy Từ - Đường Hoàng Kim Xán |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Âu Lạc - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải Đường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
An Dương Vương - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải Đường Lạc Long Quân - Công viên khu quy hoạch |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoa Lư - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải Đường Lạc Long Quân - Công viên khu quy hoạch |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải Đường có chiều rộng 36 m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.418.000 | 7.995.000 | 5.595.000 | 3.921.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải Đường có chiều rộng 25 m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải Đường có chiều rộng 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các đường nội vùng trong Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải - Phường Phú Hải Đường có chiều rộng 22,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các đường nội vùng trong Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải - Phường Phú Hải Đường có chiều rộng 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.796.400 | 3.357.600 | 2.350.200 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các đường nội vùng trong Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải - Phường Phú Hải Đường có chiều rộng 14,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.161.200 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các đường nội vùng trong Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải - Phường Phú Hải Đường có chiều rộng 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.709.000 | 3.999.000 | 2.799.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ - Phường Phú Hải Đường có chiều rộng 25 m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ - Phường Phú Hải Đường có chiều rộng 22,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ - Phường Phú Hải Đường có chiều rộng 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ - Phường Phú Hải Đường có chiều rộng 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.709.000 | 3.999.000 | 2.799.000 | 1.962.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài - Phường Phú Hải Đường có chiều rộng 22,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài - Phường Phú Hải Đường có chiều rộng 17m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.703.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài - Phường Phú Hải Đường có chiều rộng 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài - Phường Phú Hải Đường có chiều rộng 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.709.000 | 3.999.000 | 2.799.000 | 1.962.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Dự án HTKT khu vực sau nhà máy súc sản cũ, phường Phú Hải - Phường Phú Hải Đường rộng 22,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Dự án HTKT khu vực sau nhà máy súc sản cũ, phường Phú Hải - Phường Phú Hải Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.703.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên. - Phường Phú Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. - Phường Phú Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lý Thái Tổ - Phường Bắc Nghĩa Cầu Đức Nghĩa - Giáp ngã 3 Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 8.460.000 | 5.922.000 | 4.152.000 | 2.910.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hà Huy Tập - Phường Bắc Nghĩa Đường Triệu Quang Phục - Ngã 3 đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 6.417.000 | 4.491.000 | 3.147.000 | 2.202.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hà Huy Tập - Phường Bắc Nghĩa Ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 5.346.000 | 3.744.000 | 2.622.000 | 1.839.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường tránh thành phố - Phường Bắc Nghĩa Giáp phường Bắc Lý - Đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 6.417.000 | 4.491.000 | 3.147.000 | 2.202.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường tránh thành phố - Phường Bắc Nghĩa Giáp phường Nam Lý - Giáp xã Đức Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 5.346.000 | 3.744.000 | 2.622.000 | 1.839.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường Hồ Chí Minh - Phường Bắc Nghĩa Đường Hồng Quang - Giáp phường Đồng Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 5.346.000 | 3.744.000 | 2.622.000 | 1.839.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Quốc Việt - Phường Bắc Nghĩa Giáp phường Đồng Sơn - Cầu Phú Vinh II |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Quốc Việt - Phường Bắc Nghĩa Đường Trần Thủ Độ - Đường tránh thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Thủ Độ - Phường Bắc Nghĩa Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Thủ Độ - Phường Bắc Nghĩa Đường Hoàng Quốc Việt - Kênh N1 Phú Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Chu Văn An - Phường Bắc Nghĩa Đường Lý Thái Tổ - Trường TH Kinh tế |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Triệu Quang Phục - Phường Bắc Nghĩa Đường Hà Huy Tập - Giáp Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tô Hiến Thành - Phường Bắc Nghĩa Ngã tư Tổ dân phố 11 (Ngã tư chó) - Đường Lý Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lý Nhân Tông - Phường Bắc Nghĩa Chợ Cộn - Đường vào Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tạ Quang Bửu - Phường Bắc Nghĩa Đường Triệu Quang Phục - Đường tránh thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Quốc Trinh - Phường Bắc Nghĩa Đường Hà Huy Tập - Đường tránh thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Ngũ Lão - Phường Bắc Nghĩa Đường Lý Thái Tổ (Cạnh chợ Cộn) - Hết thửa đất ông Xảo (thửa đất số 67; tờ BĐ số 35) |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Văn Siêu - Phường Bắc Nghĩa Đường Tô Hiến Thành - Đường Triệu Quang Phục |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đặng Đức Tuấn - Phường Bắc Nghĩa Đường Lý Thái Tổ - Lò giết mổ phường Bắc Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đặng Trần Côn - Phường Bắc Nghĩa Đường Lý Thái Tổ - Đường Hà Huy Tập (cổng tổ dân phố 6) |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Văn Thịnh - Phường Bắc Nghĩa Đường Lê Quang Tiến - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường tổ dân phố 9 qua trạm xá Quân đội - Phường Bắc Nghĩa Giáp phường Nam Lý (Mương nước) - Đường vào Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Kinh Chi - Phường Bắc Nghĩa Đường Hà Huy Tập - Đường Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hồng Quang - Phường Bắc Nghĩa Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Gia Thiều - Phường Bắc Nghĩa Đường Nguyễn Văn Siêu - Đường Triệu Quang Phục |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phan Bá Vành - Phường Bắc Nghĩa Đường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Trần Côn |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phan Bá Vành - Phường Bắc Nghĩa Đường Đặng Trần Côn - Đường Lý Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 2.436.000 | 1.710.000 | 1.197.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Tụy - Phường Bắc Nghĩa Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Kim Chi |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường chưa có tên - Phường Bắc Nghĩa Đường về Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB - Nhà máy điện |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Trọng Hợp - Phường Bắc Nghĩa Đường Nguyễn Quang - Nguyễn Quốc Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường chưa có tên - Phường Bắc Nghĩa Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Siêu |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường chưa có tên - Phường Bắc Nghĩa Đường Triệu Quang Phục - Đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Trọng Nhân - Phường Bắc Nghĩa Thửa đất bà Lan (thửa đất số 135; tờ BĐ số 36) - Hết thửa đất ông Hiếu (thửa đất số 160; tờ BĐ số 32) |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Trọng Nhân - Phường Bắc Nghĩa Thửa đất bà Hoa (thửa đất số 5; tờ BĐ số 35) - Hết thửa đất ông Đống (thửa đất số 114; tờ BĐ số 12) |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các đường nội vùng khu QH khu đất ở rạp chiếu bóng cũ - Phường Bắc Nghĩa Đường Lê Hồng Phong - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Quang Bật - Phường Bắc Nghĩa Đường Hà Huy Tập - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Vũ Tuấn Chiêu - Phường Bắc Nghĩa Đường Phạm Đình Hổ - Nguyễn Quang Bật (Đường số 32) |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lưu Thúc Kiệm - Phường Bắc Nghĩa Đường Trần Thủ Độ - Đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Phan Thái - Phường Bắc Nghĩa Đường Tô Hiến Thành - Đường Lý Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Trọng Nhân - Phường Bắc Nghĩa Đường Chu Văn An - Đường Đặng Đức Tuấn |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Quang Tiến - Phường Bắc Nghĩa Khu đô thị nhà ở thương mại phường Bắc Nghĩa - Đường Nguyễn Trọng Nhân |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trương Hanh - Phường Bắc Nghĩa Đường Hồng Quang - Đường Ngô Sỹ Liên |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Cao Văn Lầu - Phường Bắc Nghĩa Đường Tạ Quang Bửu - Đường Triệu Quang Phục |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Đốc - Phường Bắc Nghĩa Đường Phạm Đình Hổ - Kho K6 |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đổng Hiền - Phường Bắc Nghĩa Sau lưng đại lý ô tô HOWO VIMID - Đường số 01 |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Thế Hiển - Phường Bắc Nghĩa Đường Bê tông Khu dân cư - Cụm tiểu thủ công nghiệp Bắc Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Huệ - Phường Bắc Nghĩa Đường Phạm Đình Hổ - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Văn Hùng - Phường Bắc Nghĩa Đường Hoàng Quốc Việt - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Khắc Khoan - Phường Bắc Nghĩa Đường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Đức Tuấn |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Thái Nhân Nghĩa - Phường Bắc Nghĩa Đường Lê Duy Di - Đường Bê tông Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Duy Di - Phường Bắc Nghĩa Đường Hồng Quang - Đường Bê tông Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Hoàng Hoa - Phường Bắc Nghĩa Đường Lý Thái Tổ - Đường Bê tông Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.557.000 | 1.089.000 | 765.000 | 537.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Bắc Nghĩa Đường quy hoạch rộng 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường Khu dân cư phía Đông đường Hà Huy Tập - Phường Bắc Nghĩa Các tuyến đường có chiều rộng dưới 8,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường Khu dân cư phía Đông đường Hà Huy Tập - Phường Bắc Nghĩa Các tuyến đường có chiều rộng từ 8,5 m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành - Phường Bắc Nghĩa Đường quy hoạch rộng 11 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành - Phường Bắc Nghĩa Đường quy hoạch rộng 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành - Phường Bắc Nghĩa Đường quy hoạch rộng 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường Quy hoạch trong khu dân cư Phía Nam đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Nghĩa Đường quy hoạch rộng 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường Quy hoạch trong khu dân cư Phía Nam đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Nghĩa Đường quy hoạch rộng 26 m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.346.000 | 3.744.000 | 2.622.000 | 1.839.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Nghĩa Đường quy hoạch rộng 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Nghĩa Đường quy hoạch rộng 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.501.000 | 2.451.000 | 1.716.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường đã đầu tư CSHT có chiều rộng từ 6 m trở lên - Phường Bắc Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.701.000 | 1.191.000 | 837.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. - Phường Bắc Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.362.000 | 954.000 | 672.000 | 474.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lý Thái Tổ - Phường Đồng Sơn Giáp Chợ Cộn - Ngã 3 đường 15A |
Đất TM-DV đô thị | 6.660.000 | 4.662.000 | 3.267.000 | 2.292.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lý Thái Tổ - Phường Đồng Sơn Ngã 3 đường 15A - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.590.000 | 1.116.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hà Huy Tập - Phường Đồng Sơn Giáp ngã 3 Lê Hồng Phong - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.427.000 | 1.701.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường Hồ Chí Minh - Phường Đồng Sơn Giáp Nghĩa Ninh - Giáp Thuận Đức |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.427.000 | 1.701.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Ngũ Lão - Phường Đồng Sơn Đường Lý Thái Tổ (cạnh Chợ Cộn) - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.104.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Ngũ Lão - Phường Đồng Sơn Đường Nguyễn Lương Bằng - Số nhà 97 đường Phạm Ngũ Lão (thửa đất số 235, TBĐ số 25) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Hồng Phong - Phường Đồng Sơn Đường Lý Thái Tổ - Đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.427.000 | 1.701.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Văn Thụ - Phường Đồng Sơn Đường Lê Hồng Phong - Trường Chính trị |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường 15A - Phường Đồng Sơn Đường Lý Thái Tổ (Trường Cấp 3) - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.104.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong khu đất ở điểm trường lẻ của Trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn - Phường Đồng Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Lương Bằng - Phường Đồng Sơn Đường Lý Thái Tổ (Cây xăng) - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phan Đăng Lưu - Phường Đồng Sơn Đường Lý Thái Tổ - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Quốc Việt - Phường Đồng Sơn Đường Lý Thái Tổ - Giáp phường Bắc Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Duy Thiệu - Phường Đồng Sơn Đường Lý Thái Tổ - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngõ 309 Lý Thái Tổ - Phường Đồng Sơn Đường Lý Thái Tổ - Đường 15A |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đặng Dung - Phường Đồng Sơn Đường Hồ Chí Minh - Hết nhà Văn hóa Tổ dân phố 10 |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngô Sỹ Liên - Phường Đồng Sơn Đường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngô Thị Nhậm - Phường Đồng Sơn Đường Lê Hồng Phong - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoành Sơn - Phường Đồng Sơn Đường Lý Thái Tổ - Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 6 |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đoàn Chí Tuân - Phường Đồng Sơn Đường Hồ Chí Minh - Đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Kim Chi - Phường Đồng Sơn Đường Hồ Chí Minh - Đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường vào Chợ Đồng Sơn - Phường Đồng Sơn Đường Lý Thái Tổ - Chợ Đồng Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Bá Ngọc - Phường Đồng Sơn Đường Lý Thái Tổ - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đặng Thai Mai - Phường Đồng Sơn Đường Lý Thái Tổ - Đường Lương Văn Can |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lương Văn Can - Phường Đồng Sơn Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Ngô Thị Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Cao Vân - Phường Đồng Sơn Đường Lý Thái Tổ - Đường Ngô Thị Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hồng Quang - Phường Đồng Sơn Đường Hồ Chí Minh - Giáp phường Bắc Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đồng Lực - Phường Đồng Sơn Đường Hồ Chí Minh - Giáp đê Hồ Đồng Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Cao Lỗ - Phường Đồng Sơn Đường Hồ Chí Minh - Nhà Văn hóa Tổ dân phố 9 |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Thuyên - Phường Đồng Sơn Đường Hồ Chí Minh - Đường dây 500kv |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Thông - Phường Đồng Sơn Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Đức Thảo - Phường Đồng Sơn Đường Hồ Chí Minh - Đường Phú Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Văn Giáp - Phường Đồng Sơn Đường Hồ Chí Minh - Đường Trần Đức Thảo (đường số 05) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Cao Xuân Dục - Phường Đồng Sơn Đường Hồ Chí Minh - Đường Phú Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đặng Công Chất - Phường Đồng Sơn Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Hữu Thuyên |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Chân - Phường Đồng Sơn Đường Phú Vinh - Đường Cao Lỗ |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Trọng Cẩn - Phường Đồng Sơn Đường Hồ Chí Minh - Đường Đồng Lực |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Duy Cần - Phường Đồng Sơn Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Hữu Thuyên |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Tú - Phường Đồng Sơn Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Kim Chi |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trương Hạnh - Phường Đồng Sơn Đường Ngô Sỹ Liên - Giáp phường Bắc Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phú Vinh - Phường Đồng Sơn Đường Hồ Chí Minh - Đường Trần Đức Thảo |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 708.000 | 495.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phú Vinh - Phường Đồng Sơn Đường Trần Đức Thảo - Nhà máy nước Quảng Bình |
Đất TM-DV đô thị | 879.000 | 617.400 | 432.000 | 306.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường đã đầu tư CSHT có chiều rộng từ 6 m trở lên - Phường Đồng Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.104.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. - Phường Đồng Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 621.000 | 438.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường liên tổ dân phố Trạng, Cồn chùa đã đầu tư cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) - Phường Đồng Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 879.000 | 617.400 | 432.000 | 306.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường rẻ từ đường liên tổ dân phố Trạng, Cồn chùa và các tuyến đường có chiều rộng bình quân lớn hơn 3 m và đường liên tổ dân phố Trạng, Cồn chùa chưa đầu tư cơ sở hạ tầng - Phường Đồng Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 690.000 | 486.000 | 339.000 | 243.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường còn lại tổ dân phố Trạng, Cồn chùa. - Phường Đồng Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 486.000 | 340.200 | 243.000 | 0 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Lợi - Xã Đức Ninh Cầu Tây - Cầu Đức Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường tránh thành phố - Xã Đức Ninh Giáp Nam Lý - Sông Luỹ Thầy |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Nhật Duật - Xã Đức Ninh Đường Lê Lợi - Giáp Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Đăng Giai - Xã Đức Ninh Đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Nhật Duật |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.914.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phan Phu Tiên - Xã Đức Ninh Đường Lê Lợi - Đường Trần Nhật Duật |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phùng Khắc Hoan - Xã Đức Ninh Đường Lê Lợi - Đường Trần Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đức Phổ - Xã Đức Ninh Đường Lê Lợi - Đường Giao Tế |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đức Phổ - Xã Đức Ninh Đường Giao Tế - Đường Lê Ích Mộc |
Đất TM-DV đô thị | 1.254.600 | 878.400 | 615.000 | 430.800 |
| Thành phố Đồng Hới |
Võ Trọng Bình - Xã Đức Ninh Đường Lê Lợi - Hết thôn Đức Thị |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Võ Trọng Bình - Xã Đức Ninh Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 203, tờ bản đồ số 21 (Nhà ông Đặng Đức Hóa) |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Võ Trọng Bình - Xã Đức Ninh Thửa đất số 241, tờ bản đồ số 21 (nhà ông Đặng Văn Lẫm) - Hết thôn Đức Môn (đoạn giáp sông Phú Vinh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.254.600 | 878.400 | 615.000 | 430.800 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trấn Ninh - Xã Đức Ninh Đường Lê Lợi - Hết khu đất ở Bình Bổn |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phan Huy Ích - Xã Đức Ninh Đường Lê Lợi - Đường Giao Tế |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phan Huy Ích - Xã Đức Ninh Đường Giao Tế - Đường sắt Bắc Nam, thôn Tân Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.254.600 | 878.400 | 615.000 | 430.800 |
| Thành phố Đồng Hới |
Triệu Quang Phục - Xã Đức Ninh Đường sắt Bắc Nam, thôn tân sơn - Giáp phường Bắc Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Đa Uẩn - Xã Đức Ninh Đường Lê Lợi - Đường Lê Ích Mộc |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hồ Đắc Di - Xã Đức Ninh Đường Lê Đa Uẩn - Đường Trần Nhật Duật |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Bùi Dục Tài - Xã Đức Ninh Đường Lê Đa Uẩn - Đường Trần Nhật Duật |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Trấn - Xã Đức Ninh Đường Vũ Trọng Bình - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Văn Các - Xã Đức Ninh Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Quang |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Cao Bách Tuế - Xã Đức Ninh Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Hạ Tầng Chợ mới |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Quang - Xã Đức Ninh Đường Cao Bách Tuế - Đường Hạ Tầng Chợ mới |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đào Bí - Xã Đức Ninh Đường Phạm Văn Các - Đường Hạ Tầng Chợ mới |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Ích Mộc - Xã Đức Ninh Đường Trần Nhật Duật - Sông Phú Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Giao tế - Xã Đức Ninh Đường Lê Đa Uẩn - Khu đất ở xã Đức Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Điện Biên Phủ - Xã Đức Ninh Đường tránh thành phố - Giáp xã Nghĩa Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 11.418.000 | 7.995.000 | 5.595.000 | 3.921.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu đất ở chợ Đức Ninh - Xã Đức Ninh Các tuyến đường rộng 7,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.310.600 | 1.618.200 | 1.132.800 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu đất ở chợ Đức Ninh - Xã Đức Ninh Các tuyến đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.600 | 1.765.200 | 1.236.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu đất ở chợ Đức Ninh - Xã Đức Ninh Các tuyến đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 2.730.600 | 1.912.200 | 1.338.600 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu vực Đồng Chài, thôn Đức Sơn - Xã Đức Ninh Các tuyến đường rộng 7,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.310.600 | 1.618.200 | 1.132.800 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu vực Đồng Chài, thôn Đức Sơn - Xã Đức Ninh Các tuyến đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.600 | 1.765.200 | 1.236.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu vực Bàu Bồng, thôn Đức Thị - Xã Đức Ninh Đường quy hoạch rộng 7,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.310.600 | 1.618.200 | 1.132.800 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu vực Bàu Bồng, thôn Đức Thị - Xã Đức Ninh Đường quy hoạch rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.600 | 1.765.200 | 1.236.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu đất ở Đông Bình Bổn - Xã Đức Ninh Đường rộng 15,0 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 2.730.600 | 1.912.200 | 1.338.600 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu đất ở Đông Bình Bổn - Xã Đức Ninh Đường rộng 13,0 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 2.604.600 | 1.824.000 | 1.276.800 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Xã Đức Ninh Các tuyến đường rộng 7,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.310.600 | 1.618.200 | 1.132.800 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Xã Đức Ninh Các tuyến đường rộng 8 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.600 | 1.765.200 | 1.236.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Xã Đức Ninh Các tuyến đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.660.000 | 2.562.600 | 1.794.600 | 1.256.400 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Xã Đức Ninh Các tuyến đường rộng 11,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 2.604.600 | 1.824.000 | 1.276.800 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Xã Đức Ninh Đường Nguyễn Đăng Giai (đoạn đi qua dự án) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 2.730.600 | 1.912.200 | 1.338.600 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai - Xã Đức Ninh Các tuyến đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.600 | 1.765.200 | 1.236.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai - Xã Đức Ninh Các tuyến đường rộng 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 2.604.600 | 1.824.000 | 1.276.800 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai - Xã Đức Ninh Đường Nguyễn Đăng Giai (đoạn đi qua dự án) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 2.730.600 | 1.912.200 | 1.338.600 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư xã Đức Ninh - Xã Đức Ninh Đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.270.000 | 2.289.600 | 1.603.200 | 1.122.600 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư xã Đức Ninh - Xã Đức Ninh Đường quy hoạch rộng 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.630.000 | 2.541.600 | 1.779.600 | 1.246.200 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư xã Đức Ninh - Xã Đức Ninh Đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.690.000 | 2.583.600 | 1.809.000 | 1.266.600 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư xã Đức Ninh - Xã Đức Ninh Đường quy hoạch rộng 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 2.604.600 | 1.824.000 | 1.276.800 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư xã Đức Ninh - Xã Đức Ninh Đường quy hoạch rộng 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 2.730.600 | 1.912.200 | 1.338.600 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc Khu đất ở khu vực thôn Đức Phong - Xã Đức Ninh Đường Nguyễn Đăng Giai (trong Khu đất ở khu vực thôn Đức Phong) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 2.730.600 | 1.912.200 | 1.338.600 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc Khu đất ở khu vực thôn Đức Phong - Xã Đức Ninh Đường rộng 7,0 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.270.000 | 2.289.600 | 1.603.200 | 1.122.600 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Bàu Vẹo thôn Đức Hoa - Xã Đức Ninh Đường quy hoạch rộng 7 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.270.000 | 2.289.600 | 1.603.200 | 1.122.600 |
| Thành phố Đồng Hới |
Dự án HTKT khu đất ở xã Đức Ninh - Xã Đức Ninh Đường rộng 15,0 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 2.730.600 | 1.912.200 | 1.338.600 |
| Thành phố Đồng Hới |
Dự án HTKT khu đất ở xã Đức Ninh - Xã Đức Ninh Đường rộng 13,0 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 2.646.600 | 1.853.400 | 1.297.800 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lý Thường Kiệt - Xã Lộc Ninh Ngã 3 F325 - Cầu Lộc Đại |
Đất TM-DV đô thị | 16.089.000 | 11.265.000 | 7.884.000 | 5.523.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lý Thánh Tông - Xã Lộc Ninh Cầu Lộc Đại - Phía Nam đường 16 - 6 |
Đất TM-DV đô thị | 12.873.000 | 9.012.000 | 6.312.000 | 4.422.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lý Thánh Tông - Xã Lộc Ninh Phía Nam đường 16 - 6 - Giáp Bố Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
16/06/2025 - Xã Lộc Ninh Đường Lý Thánh Tông - Giáp sân bay Đồng Hới |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hồ Biểu Chánh - Xã Lộc Ninh Đường Lý Thánh Tông - Đường Lý Thánh Tông (cây xăng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Đình Toản - Xã Lộc Ninh Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Cao Thắng - Xã Lộc Ninh Đường Lý Thánh Tông - Giáp xã Quang Phú |
Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 3.126.000 | 2.193.000 | 1.539.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Mô Khải - Xã Lộc Ninh Đường Lý Thánh Tông - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường vào Trường tiểu học số 2 - Xã Lộc Ninh Đường Lý Thánh Tông - Hết khu đất ở vùng Quang Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Chế Lan Viên - Xã Lộc Ninh Đường Cao Thắng - Đường Lý Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hồ Tùng Mậu - Xã Lộc Ninh Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trương Phúc Hùng - Xã Lộc Ninh Đường Lý Thánh Tông - Đường vào Trường tiểu học số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khúc Hạo - Xã Lộc Ninh Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Nguyên Đán - Xã Lộc Ninh Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Chân - Xã Lộc Ninh Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trương Phúc Phấn - Xã Lộc Ninh Đường Lý Thánh Tông - Giáp phường Bắc Lý |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Táo - Xã Lộc Ninh Đường Lý Thánh Tông - Đường Chế Lan Viên |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nam Cao - Xã Lộc Ninh Đường Trương Phúc Phấn - Đường Hồ Tùng Mậu |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Cảnh Dương - Xã Lộc Ninh Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Võ Xuân Cẩn - Xã Lộc Ninh Đường Lê Mô Khải - Đường Cao Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.062.000 | 744.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hưng Ninh - Xã Lộc Ninh Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Lai - Xã Lộc Ninh Đường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đào Duy Anh - Xã Lộc Ninh Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Cảnh Dương |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Văn Hai - Xã Lộc Ninh Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trung Thuần - Xã Lộc Ninh Đường Cao Thắng - Hàng rào sân bay Đồng Hới |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hồ Nguyên Trừng - Xã Lộc Ninh Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ỷ Lan - Xã Lộc Ninh Đường Lý Thánh Tông - Đường chưa có tên |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Đình Chi - Xã Lộc Ninh Đường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Lân - Xã Lộc Ninh Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Văn Thiêm - Xã Lộc Ninh Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Mạc Thái Tông - Xã Lộc Ninh Đường Lê Mô Khải - Đường Đặng Công Chất |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đào Trinh Nhất - Xã Lộc Ninh Đường Mạc Thái Tông - Đường Đặng Công Chất |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Dương Quảng Hàm - Xã Lộc Ninh Đường Đào Trinh Nhất - Đường Đặng Công Chất |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Hiến Lê - Xã Lộc Ninh Đường Đào Trinh Nhất - Đường Đặng Công Chất |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Cầm Bá Thước - Xã Lộc Ninh Đường Mạc Thái Tông - Đường Trần Táo |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đặng Công Chất - Xã Lộc Ninh Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Trần Táo |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Quốc Trinh - Xã Lộc Ninh Đường Lý Thánh Tông - Đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Bùi Nhật Tiến - Xã Lộc Ninh Đường Lý Thánh Tông - Đường Lê Mô Khải |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường chưa có tên - Xã Lộc Ninh Đường Lê Mô Khải - Hết khu tái định cư 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Tích - Xã Lộc Ninh Đường Cảnh Dương - Đường Đặng Công Chất |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phú Xá - Xã Lộc Ninh Đường Cao Thắng - Đường Lưu Văn Quán |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường chưa có tên - Xã Lộc Ninh Thửa đất bà Khoàn (thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 36) - Hết thửa đất ông Tranh (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 36) |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường chưa có tên - Xã Lộc Ninh Thửa đất bà Chung (thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 36) - Khu đất vùng Bộ đội |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong khu đất ở vùng Quang Lộc - Xã Lộc Ninh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường chưa có tên tại HTKT khu đất ở Vùng Tằm; khu đất ở vùng Bộ đội, thôn 4, xã Lộc Ninh. - Xã Lộc Ninh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông - Xã Lộc Ninh Đường có chiều rộng 22,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.740.000 | 5.418.000 | 3.798.000 | 2.664.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông - Xã Lộc Ninh Đường có chiều rộng 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 3.126.000 | 2.190.000 | 1.539.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông - Xã Lộc Ninh Đường có chiều rộng 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.914.000 | 1.341.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lưu Lượng - Xã Lộc Ninh Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lưu Văn Bình - Xã Lộc Ninh Đường Phú Xá - Đường Phạm Văn Hai |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lương Văn Quán - Xã Lộc Ninh Đường Lưu Lượng - Đường Phạm Văn Hai |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Như Chương - Xã Lộc Ninh Đường Cao Thắng - Đường Bê tông Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Võ Nậu - Xã Lộc Ninh Đường Trương Phúc Phấn - Đường Bê tông Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Phúc - Xã Lộc Ninh Đường Trần Nguyên Đán - Đường Hồ Tùng Mậu |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Văn Nhị - Xã Lộc Ninh Đường Nguyễn Như Chương - Đường Cảnh Dương |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Nhuận - Xã Lộc Ninh Đường Cảnh Dương - Đường Phạm Văn Hai |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
F.235 - Xã Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt - Giáp phường Bắc Lý |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng - Xã Lộc Ninh Đường có chiều rộng 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.620.000 | 1.137.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng - Xã Lộc Ninh Đường có chiều rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.287.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng - Xã Lộc Ninh Đường có chiều rộng 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 3.126.000 | 2.190.000 | 1.539.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng - Xã Lộc Ninh Đường có chiều rộng 22,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.740.000 | 5.418.000 | 3.798.000 | 2.664.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu tái định cư xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới - Xã Lộc Ninh Đường rộng 36,0 m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 9.242.400 | 6.471.600 | 4.531.200 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu tái định cư xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới - Xã Lộc Ninh Đường rộng 15,0 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 2.730.600 | 1.912.200 | 1.338.600 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tuyến đường 36 m - Khu tái định cư xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới - Xã Lộc Ninh Đường Trương Phúc Phấn - Giáp xã Quang Phú |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 9.242.400 | 6.471.600 | 4.531.200 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trương Pháp - Xã Quang Phú Giáp phường Hải Thành - Đường Đinh Công Tráng |
Đất TM-DV đô thị | 12.873.000 | 9.012.000 | 6.312.000 | 4.422.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trương Pháp - Xã Quang Phú Đường Đinh Công Tráng - Giáp huyện Bố Trạch |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Hào - Xã Quang Phú Thôn Bắc Phú - Giáp phường Hải Thành |
Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 3.126.000 | 2.193.000 | 1.539.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Cao Thắng - Xã Quang Phú Giáp Lộc Ninh - Đường Trương Pháp |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.875.000 | 1.317.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đinh Công Tráng - Xã Quang Phú Đường Trương Pháp - Đường Đội Cấn |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.875.000 | 1.317.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Dương Đình Nghệ - Xã Quang Phú Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Đội Cung |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.875.000 | 1.317.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Thị Nghèng - Xã Quang Phú Đường Trương Pháp - Đường Trương Pháp |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.875.000 | 1.317.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Văn Tốn - Xã Quang Phú Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.875.000 | 1.317.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đặng Xuân Bảng - Xã Quang Phú Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Hoàng - Xã Quang Phú Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngô Thì Sĩ - Xã Quang Phú Đường Trương Pháp - Đường Phạm Thị Nghèng |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đội Cung - Xã Quang Phú Đường Trương Pháp - Đường Hồ Quang Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đội Cấn - Xã Quang Phú Thửa đất ông Gạc (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 6) - Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 10) |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Bá Tể - Xã Quang Phú Thửa đất ông Điểm (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 11) - Đường Đội Cấn |
Đất TM-DV đô thị | 1.662.000 | 1.164.000 | 816.000 | 573.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Trạm - Xã Quang Phú Đường Trương Pháp - Thửa đất ông Ty (thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 8) |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Trạm - Xã Quang Phú Thửa đất ông Ty (thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 8) - Đường Đội Cung |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Võ Trường Toản - Xã Quang Phú Đường Trương Pháp - Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Võ Trường Toản - Xã Quang Phú Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú - Đại đội pháo 37mm |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Bích San - Xã Quang Phú Đường Võ Trường Toản - Khu dân cư Tân Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Khôi - Xã Quang Phú Đường Võ Trường Toản - Phía sau Ban QL rừng phòng hộ thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Hàng Chi - Xã Quang Phú Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 6) - Đường Đội Cung (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 6) |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hồ Viêm - Xã Quang Phú Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 726, tờ BĐĐC số 8) - Đường Đội Cung (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 6) |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Mạc Cảnh Huống - Xã Quang Phú Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 8) - Đường Đội Cung (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 8) |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Vũ Hải - Xã Quang Phú Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 8) - Đường Đội Cung (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 8) |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Nghiễm - Xã Quang Phú Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 8) - Đường Đội Cung (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 8) |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp - Xã Quang Phú Các tuyến đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp - Xã Quang Phú Các tuyến đường rộng 24 m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.740.000 | 9.618.000 | 6.732.600 | 4.713.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Tuyến đường 36 m - Xã Quang Phú Đường Trương Pháp - Giáp xã Lộc Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 9.242.400 | 6.471.600 | 4.531.200 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Nghĩa Ninh Giáp huyện Quảng Ninh - Giáp Phường Đồng Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 2.421.000 | 1.695.000 | 1.191.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Đóa - Xã Nghĩa Ninh Đường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 1.077.000 | 756.000 | 528.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Đỗ Cung - Xã Nghĩa Ninh Đường Lê Thanh Nghị - Đường Nguyễn Đóa |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 1.077.000 | 756.000 | 528.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Đình Tân - Xã Nghĩa Ninh Đường Lý Thái Tổ - Đường đất |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 1.077.000 | 756.000 | 528.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Ngô Thế Lân - Xã Nghĩa Ninh Đường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 1.077.000 | 756.000 | 528.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Thanh Nghị - Xã Nghĩa Ninh Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đóa |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 1.077.000 | 756.000 | 528.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Đình Hi - Xã Nghĩa Ninh Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 1.077.000 | 756.000 | 528.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Danh Cả - Xã Nghĩa Ninh Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 1.077.000 | 756.000 | 528.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Công Đản - Xã Nghĩa Ninh Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 1.077.000 | 756.000 | 528.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Tiềm - Xã Nghĩa Ninh Đường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 1.077.000 | 756.000 | 528.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Võ Trọng Thiều - Xã Nghĩa Ninh Đường Nguyễn Đóa - Đường sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 1.077.000 | 756.000 | 528.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Dương Triệt - Khu quy hoạch Đồng Choi - Xã Nghĩa Ninh Nhà bà Hoàng Thị Vững (thôn Rẫy Cau) - Đường Lê Đa Năng |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 1.077.000 | 756.000 | 528.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Bạch Doãn Triều - Khu quy hoạch Đồng Choi - Xã Nghĩa Ninh Đường Dương Triệt - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 1.077.000 | 756.000 | 528.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Đa Năng - Khu quy hoạch Đồng Choi - Xã Nghĩa Ninh Đường Dương Triệt - Đường Bê tông Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 1.077.000 | 756.000 | 528.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Điện Biên Phủ - Xã Nghĩa Ninh Giáp xã Đức Ninh - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV đô thị | 12.873.000 | 9.012.000 | 6.309.000 | 4.422.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Thông - Xã Nghĩa Ninh Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 1.077.000 | 756.000 | 528.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Lương Bằng - Xã Nghĩa Ninh Giáp Phường Đồng Sơn - Đường Nguyễn Đóa |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 1.077.000 | 756.000 | 528.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường kết nối cao tốc Bắc Nam - Xã Nghĩa Ninh Đường Hồ Chí Minh - Cao tốc Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.421.000 | 1.695.000 | 1.191.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Thuận Đức Giáp phường Đồng Sơn - Cầu Lò Gạch |
Đất TM-DV đô thị | 4.128.000 | 2.892.000 | 2.028.000 | 1.422.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Thuận Đức Cầu Lò Gạch - Ngã ba Phú Quý |
Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 2.421.000 | 1.695.000 | 1.191.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phan Đình Phùng - Xã Thuận Đức Giáp phường Bắc Lý - Ngã ba Phú Quý |
Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 2.421.000 | 1.695.000 | 1.191.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Vũ Ngọc Nhạ - Xã Thuận Đức Đường Hồ Chí Minh - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 1.077.000 | 756.000 | 528.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Việt Bắc - Xã Thuận Đức Đường Hồ Chí Minh - Cầu Bê tông (ranh giới giữa xã Thuận Đức và phường Đồng Sơn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 1.077.000 | 756.000 | 528.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trùng Trương - Xã Thuận Đức Đường tránh thành phố - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 1.077.000 | 756.000 | 528.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Hưng Đạo - Xã Bảo Ninh Giáp cầu Nhật Lệ 1 - Quảng trường biển |
Đất TM-DV đô thị | 18.228.000 | 12.762.000 | 8.937.000 | 6.261.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Mỹ Cảnh - Xã Bảo Ninh Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Thế Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 16.089.000 | 11.265.000 | 7.884.000 | 5.523.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Võ Nguyên Giáp - Xã Bảo Ninh Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 19.515.000 | 13.662.000 | 9.567.000 | 6.702.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Điện Biên Phủ - Xã Bảo Ninh Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Nhật Lệ II |
Đất TM-DV đô thị | 18.228.000 | 12.762.000 | 8.937.000 | 6.261.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nhật Lệ - Xã Bảo Ninh Cầu Nhật Lệ I - Hết đường nhựa (về phía Bắc) |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.530.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nhật Lệ - Xã Bảo Ninh Cầu Nhật Lệ I - Cầu Nhật Lệ II |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.530.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các thửa đất tiếp giáp với đường QH 36 m song song với đường Võ Nguyên Giáp - Xã Bảo Ninh Cầu Nhật Lệ I - Hết khu dân cư Nam cầu Nhật Lệ 2 |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.530.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các thửa đất tiếp giáp với đường QH 36 m song song với đường Võ Nguyên Giáp - Xã Bảo Ninh Đoạn qua thôn Hà Thôn, Hà Trung, Cừa Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 5.709.000 | 3.999.000 | 2.799.000 | 1.962.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Xuân Chính - Xã Bảo Ninh Đường Nguyễn Thị Định - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật Lệ - Xã Bảo Ninh Đoạn từ cầu Nhật Lệ II đến giáp Quảng Ninh - |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Thị Định - Xã Bảo Ninh Khu du lịch Mỹ Cảnh - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 3.126.000 | 2.193.000 | 1.539.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Thị Định - Xã Bảo Ninh Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Nhật Lệ II |
Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 3.126.000 | 2.193.000 | 1.539.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Thị Định - Xã Bảo Ninh Cầu Nhật Lệ II - Giáp Quảng Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Liễu Hạnh Công Chúa - Xã Bảo Ninh Đường Nguyễn Thị Định - Đường QH 36m (đang thi công) |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đặng Nguyên Cẩn - Xã Bảo Ninh Đường Liễu Hạnh Công Chúa - Đường Nguyễn Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Hồng Sơn - Xã Bảo Ninh Đường Dương Phúc Tư - Đường Đặng Nguyên Cẩn |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Giãn Thanh - Xã Bảo Ninh Đường Liễu Hạnh Công Chúa - Đường Nguyễn Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Văn Bảo - Xã Bảo Ninh Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Dương Phúc Tư - Xã Bảo Ninh Đường Trần Văn Bảo - Đường Nguyễn Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Hiền - Xã Bảo Ninh Đường Nguyễn Thị Định - Đường QH 36m (đang thi công) |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Bùi Quốc Khái - Xã Bảo Ninh Đường Trần Hưng Đạo - Đường vào khu du lịch Mỹ Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Đạo Thúy - Dự án Khu đô thị Bảo Ninh 1 (REGAL GROUP) - Xã Bảo Ninh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 15-7 |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phan Lại - Dự án Khu đô thị Bảo Ninh 1 (REGAL GROUP) - Xã Bảo Ninh Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Hoàng Vân |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Vân - Dự án Khu đô thị Bảo Ninh 1 (REGAL GROUP) - Xã Bảo Ninh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường quy hoạch 36 m |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Cữu Trường - Dự án Khu đô thị Bảo Ninh 1 (REGAL GROUP) - Xã Bảo Ninh Đường Phan Lại - Đường 15-7 |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Nguyên Diễn - Dự án Khu đô thị Bảo Ninh 1 (REGAL GROUP) - Xã Bảo Ninh Đường Phan Lại - Đường 15-7 |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Võ Hồng Anh - Dự án Khu đô thị Bảo Ninh 1 (REGAL GROUP) - Xã Bảo Ninh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường quy hoạch 36 m |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Võ Bẩm - Dự án Khu đô thị Bảo Ninh 1 (REGAL GROUP) - Xã Bảo Ninh Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
15/07/2025 - Dự án Khu đô thị Bảo Ninh 1 (REGAL GROUP) - Xã Bảo Ninh Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Xuân Chính - Xã Bảo Ninh Nhà ông Nguyễn Hữu Toàn - Nhà Thờ Đồng Dương |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Duy Quyết - Xã Bảo Ninh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường QH 36m (đang thi công) |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Duy Quyết - Xã Bảo Ninh Đường QH 36 m (đang thi công) - Đường Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Duy Quyết - Xã Bảo Ninh Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nhật Lệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Quốc Hoan - Xã Bảo Ninh Đường Trần Hưng Đạo - Nhà ông Võ Bá Linh (thôn Sa Động) |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Đạt - Xã Bảo Ninh Đường Quy hoạch 36 m - Đường Nhật Lệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hoàng Công Đán - Xã Bảo Ninh Đường Quy hoạch 36 m - Nhà Thờ Đồng Dương |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đặng Đại Độ - Xã Bảo Ninh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nhật Lệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đinh Lễ - Xã Bảo Ninh Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đinh Lễ - Xã Bảo Ninh Đường Nguyễn Thị Định - Nhà ông Lại Ngọc Quân |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đinh Lễ - Xã Bảo Ninh Nhà ông Lại Ngọc Quân - Đường Phạm Duy Quyết |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Thế Lộc - Xã Bảo Ninh Đường Mỹ Cảnh - Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Phạm Thế Lộc - Xã Bảo Ninh Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh - Đường Lê Xuân Chính |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Đường nối từ cầu Nhật lệ 3 đến đường Ven biển - Xã Bảo Ninh Đường nối từ cầu Nhật lệ 3 - đến đường Ven biển |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.530.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong khu đô thị Sa Động - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 20 m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong khu đô thị Sa Động - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường trong khu đô thị Sa Động - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.000 | 3.360.000 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Trung Bính - Hà Dương - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.000 | 1.833.000 | 1.290.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Trung Bính - Hà Dương - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 7,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.595.000 | 1.818.000 | 1.272.000 | 894.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 36 m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 9.242.400 | 6.471.600 | 4.531.200 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 15,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.325.200 | 4.428.600 | 3.100.800 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.797.600 | 3.359.400 | 2.352.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu đô thị Bảo Ninh 2 - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 9,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.151.200 | 2.206.200 | 1.545.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu đô thị Bảo Ninh 2 - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 10 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.617.200 | 1.832.400 | 1.283.400 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu đô thị Bảo Ninh 2 - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 13,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 4.831.200 | 3.382.800 | 2.368.800 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu đô thị Bảo Ninh 2 - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 15,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.325.200 | 4.428.600 | 3.100.800 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu đô thị Bảo Ninh 2 - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 19 m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.351.200 | 5.147.400 | 3.609.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu đô thị Bảo Ninh 2 - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 23 m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.873.000 | 9.012.000 | 6.312.000 | 4.422.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu đô thị Bảo Ninh 2 - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 27 m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.013.000 | 9.810.000 | 6.867.000 | 4.812.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc khu đô thị Bảo Ninh 2 - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 32 m - |
Đất TM-DV đô thị | 15.051.000 | 10.536.000 | 7.377.000 | 5.166.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Sa Động - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.600 | 1.831.800 | 1.282.200 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Sa Động - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.796.400 | 3.357.600 | 2.350.200 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Sa Động - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.378.400 | 3.764.400 | 2.635.200 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Sa Động - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 36 m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.527.600 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 8 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.600 | 1.831.800 | 1.282.200 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 8,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.600 | 1.831.800 | 1.282.200 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 10,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.338.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Trung Bính - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.852.000 | 4.796.400 | 3.357.600 | 2.350.200 |
| Thành phố Đồng Hới |
Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Trung Bính - Xã Bảo Ninh Các tuyến đường rộng 15 m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.378.400 | 3.764.400 | 2.635.200 |
| Thành phố Đồng Hới |
khu tái định cư xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới (thôn Cửa Phú) - Xã Bảo Ninh Đường rộng 15,0 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.738.000 | 2.616.600 | 1.831.800 | 1.282.200 |
| Thành phố Đồng Hới |
khu tái định cư xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới (thôn Cửa Phú) - Xã Bảo Ninh Đường rộng 13,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.132.200 |
| Thành phố Đồng Hới |
Mẹ Suốt - Phường Đồng Hải Bờ sông Nhật Lệ - Quảng Bình Quan |
Đất SX-KD đô thị | 23.787.500 | 16.651.250 | 11.657.250 | 8.159.250 |
| Thành phố Đồng Hới |
Quang Trung - Phường Đồng Hải Giáp phường Phú Hải - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 19.505.750 | 13.656.500 | 9.559.000 | 6.696.250 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hùng Vương - Phường Đồng Hải Quang Trung - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 19.505.750 | 13.656.500 | 9.559.000 | 6.696.250 |
| Thành phố Đồng Hới |
Quách Xuân Kỳ - Phường Đồng Hải Đường Hương Giang - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 17.888.750 | 12.523.500 | 8.769.750 | 6.143.500 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Hải Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 19.505.750 | 13.656.500 | 9.559.000 | 6.696.250 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Lợi - Phường Đồng Hải Quảng Bình Quan - Cống 10 |
Đất SX-KD đô thị | 15.510.000 | 10.857.000 | 7.603.750 | 5.326.750 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Lợi - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Cống 10 |
Đất SX-KD đô thị | 14.748.250 | 10.326.250 | 7.227.000 | 5.062.750 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hương Giang - Phường Đồng Hải Cầu Dài - Đường Huỳnh Côn |
Đất SX-KD đô thị | 13.796.750 | 9.658.000 | 6.762.250 | 4.735.500 |
| Thành phố Đồng Hới |
Hương Giang - Phường Đồng Hải Đường Huỳnh Côn - Đường Mẹ Suốt |
Đất SX-KD đô thị | 17.888.750 | 12.523.500 | 8.769.750 | 6.143.500 |
| Thành phố Đồng Hới |
Thanh Niên - Phường Đồng Hải Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 11.800.250 | 8.261.000 | 5.786.000 | 4.053.500 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Trực - Phường Đồng Hải Đường Quách Xuân Kỳ - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 11.800.250 | 8.261.000 | 5.786.000 | 4.053.500 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Trãi - Phường Đồng Hải Đường Quách Xuân Kỳ - Giáp phường Đồng Phú |
Đất SX-KD đô thị | 11.800.250 | 8.261.000 | 5.786.000 | 4.053.500 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đồng Hải Đường Hùng Vương - Đến quảng trường |
Đất SX-KD đô thị | 10.230.000 | 7.161.000 | 5.013.250 | 3.511.750 |
| Thành phố Đồng Hới |
Cô Tám - Phường Đồng Hải Đường Quách Xuân Kỳ - Đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 10.230.000 | 7.161.000 | 5.013.250 | 3.511.750 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Hoàn - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Mạc Đỉnh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 10.230.000 | 7.161.000 | 5.013.250 | 3.511.750 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Văn Trỗi - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 10.230.000 | 7.161.000 | 5.013.250 | 3.511.750 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Viết Xuân - Phường Đồng Hải Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 10.230.000 | 7.161.000 | 5.013.250 | 3.511.750 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Phạm Tuân - Phường Đồng Hải Đường Hương Giang - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 9.039.250 | 6.327.750 | 4.430.250 | 3.102.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lâm Úy - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Trãi - Đường Huỳnh Côn |
Đất SX-KD đô thị | 8.280.250 | 5.797.000 | 4.059.000 | 2.846.250 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lưu Trọng Lư - Phường Đồng Hải Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 8.280.250 | 5.797.000 | 4.059.000 | 2.846.250 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lương Thế Vinh - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư |
Đất SX-KD đô thị | 8.280.250 | 5.797.000 | 4.059.000 | 2.846.250 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư |
Đất SX-KD đô thị | 8.280.250 | 5.797.000 | 4.059.000 | 2.846.250 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Văn Hưu - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 7.042.750 | 4.930.750 | 3.454.000 | 2.422.750 |
| Thành phố Đồng Hới |
Mạc Đỉnh Chi - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 7.042.750 | 4.930.750 | 3.454.000 | 2.422.750 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đồng Hải Đường Hùng Vương - Đến quảng trường |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Cô Tám - Phường Đồng Hải Đường Quách Xuân Kỳ - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Hoàn - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Mạc Đỉnh Chi |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Văn Trỗi - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Viết Xuân - Phường Đồng Hải Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 11.160.000 | 7.812.000 | 5.469.000 | 3.831.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Phạm Tuân - Phường Đồng Hải Đường Hương Giang - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 9.861.000 | 6.903.000 | 4.833.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lâm Úy - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Trãi - Đường Huỳnh Côn |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lưu Trọng Lư - Phường Đồng Hải Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lương Thế Vinh - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư |
Đất TM-DV đô thị | 9.033.000 | 6.324.000 | 4.428.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Lê Văn Hưu - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Mạc Đỉnh Chi - Phường Đồng Hải Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Yết Kiêu - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Văn Hưu |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Dã Tượng - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Mạc Đỉnh Chi |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
| Thành phố Đồng Hới |
Trần Hoàn - Phường Đồng Hải Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Dã Tượng |
Đất TM-DV đô thị | 7.683.000 | 5.379.000 | 3.768.000 | 2.643.000 |
