Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Bình sáp nhập vào tỉnh Quảng Trị. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Quảng Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Trị.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới năm 2025

Khu vực: Thành phố Đồng Hới.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 405.000 đến 43.250.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Đồng Hới Mẹ Suốt - Phường Đồng Hải
Bờ sông Nhật Lệ - Quảng Bình Quan
Đất ở đô thị 43.250.000 30.275.000 21.195.000 14.835.000
Thành phố Đồng Hới Quang Trung - Phường Đồng Hải
Giáp phường Phú Hải - Hùng Vương
Đất ở đô thị 35.465.000 24.830.000 17.380.000 12.175.000
Thành phố Đồng Hới Hùng Vương - Phường Đồng Hải
Quang Trung - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 35.465.000 24.830.000 17.380.000 12.175.000
Thành phố Đồng Hới Quách Xuân Kỳ - Phường Đồng Hải
Đường Hương Giang - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 32.525.000 22.770.000 15.945.000 11.170.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Hải
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 35.465.000 24.830.000 17.380.000 12.175.000
Thành phố Đồng Hới Lê Lợi - Phường Đồng Hải
Quảng Bình Quan - Cống 10
Đất ở đô thị 28.200.000 19.740.000 13.825.000 9.685.000
Thành phố Đồng Hới Lê Lợi - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Cống 10
Đất ở đô thị 26.815.000 18.775.000 13.140.000 9.205.000
Thành phố Đồng Hới Hương Giang - Phường Đồng Hải
Cầu Dài - Đường Huỳnh Côn
Đất ở đô thị 25.085.000 17.560.000 12.295.000 8.610.000
Thành phố Đồng Hới Hương Giang - Phường Đồng Hải
Đường Huỳnh Côn - Đường Mẹ Suốt
Đất ở đô thị 32.525.000 22.770.000 15.945.000 11.170.000
Thành phố Đồng Hới Thanh Niên - Phường Đồng Hải
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Lê Trực - Phường Đồng Hải
Đường Quách Xuân Kỳ - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Trãi - Phường Đồng Hải
Đường Quách Xuân Kỳ - Giáp phường Đồng Phú
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đồng Hải
Đường Hùng Vương - Đến quảng trường
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Cô Tám - Phường Đồng Hải
Đường Quách Xuân Kỳ - Đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Lê Hoàn - Phường Đồng Hải
Đường Lê Lợi - Đường Mạc Đỉnh Chi
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Văn Trỗi - Phường Đồng Hải
Đường Lê Lợi - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Viết Xuân - Phường Đồng Hải
Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Phạm Tuân - Phường Đồng Hải
Đường Hương Giang - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Lâm Úy - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Trãi - Đường Huỳnh Côn
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Lưu Trọng Lư - Phường Đồng Hải
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Lương Thế Vinh - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Lê Văn Hưu - Phường Đồng Hải
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Mạc Đỉnh Chi - Phường Đồng Hải
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Yết Kiêu - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Văn Hưu
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Dã Tượng - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Mạc Đỉnh Chi
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Trần Hoàn - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Dã Tượng
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Trần Bình Trọng - Phường Đồng Hải
Đường Lê Văn Hưu - Đường Yết Kiêu
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Trần Bình Trọng - Phường Đồng Hải
Đường Yết Kiêu - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Trần Bình Trọng - Phường Đồng Hải
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Huỳnh Côn - Phường Đồng Hải
Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Thạch Hãn - Phường Đồng Hải
Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Tuệ Tĩnh - Phường Đồng Hải
Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Đường vòng quanh Hồ Trạm - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Văn Hưu
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Đường chưa có tên tổ dân phố Đồng Hải - Phường Đồng Hải
Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (cạnh TT Giới thiệu việc làm Hội Nông dân)
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Đường chưa có tên (TDP Đồng Đình) - Phường Đồng Hải
Đường Lê Lợi - Đường Lưu Trọng Lư
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Huy Cận - Phường Đồng Hải
Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Lương Định Của - Phường Đồng Hải
Đường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Ngọc Thạch - Phường Đồng Hải
Đường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 05 Thanh Niên - Phường Đồng Hải
Đường Thanh Niên - Đường Hương Giang
Đất ở đô thị 8.910.000 6.240.000 4.370.000 3.065.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 08 Thanh Niên - Phường Đồng Hải
Đường Thanh Niên - Tường rào Sở Kế hoạch và Đầu tư (cũ)
Đất ở đô thị 8.910.000 6.240.000 4.370.000 3.065.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 22 Thanh Niên - Phường Đồng Hải
Đường Thanh Niên - Ngã tư đường Quang Trung - đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 8.910.000 6.240.000 4.370.000 3.065.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 05 Nguyễn Phạm Tuân - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Phạm Tuân - Ngõ 22 đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 8.910.000 6.240.000 4.370.000 3.065.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 02 Nguyễn Phạm Tuân - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Phạm Tuân - Tường rào sau lưng Sở Khoa học và Công nghệ
Đất ở đô thị 8.910.000 6.240.000 4.370.000 3.065.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 10 Nguyễn Phạm Tuân - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Phạm Tuân - Đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 8.910.000 6.240.000 4.370.000 3.065.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 28 Mẹ Suốt - Phường Đồng Hải
Đường Mẹ Suốt - Đường Cô Tám
Đất ở đô thị 8.910.000 6.240.000 4.370.000 3.065.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 2 Quách Xuân Kỳ - Phường Đồng Hải
Đường Quách Xuân Kỳ - Ngõ 28 Mẹ Suốt
Đất ở đô thị 8.910.000 6.240.000 4.370.000 3.065.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 10 Lê Trực - Phường Đồng Hải
Đường Lê Trực - Đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 8.910.000 6.240.000 4.370.000 3.065.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 21 Quang Trung - Phường Đồng Hải
Đường Quang Trung (Viện kiểm sát nhân dân TP Đồng Hới) - Hàng rào Trường Tiểu học Hải Đình
Đất ở đô thị 8.910.000 6.240.000 4.370.000 3.065.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 35 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Hải
Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 8.910.000 6.240.000 4.370.000 3.065.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 19 Mẹ Suốt - Phường Đồng Hải
Đường Mẹ Suốt - Tường rào Thửa đất ông Lợi (thửa đất số 93; tờ BĐĐC số 20)
Đất ở đô thị 8.910.000 6.240.000 4.370.000 3.065.000
Thành phố Đồng Hới Văn Cao - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải
Đường 23 - 8 - Đường Võ Thúc Đồng
Đất ở đô thị 27.900.000 18.775.000 13.140.000 9.205.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Hữu Thọ - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải
Đường 23 - 8 - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 23.355.000 16.350.000 11.445.000 8.020.000
Thành phố Đồng Hới 30/04/2025 - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 23 - 8
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Trần Đại Nghĩa - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Tự Đức - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Thị Loan - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải
Đường Tự Đức - Đường 30 - 4
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Tống Duy Tân - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải
Đường Tự Đức - Đường 30 - 4
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Tăng Bạt Hổ - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Võ Thúc Đồng - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải
Đường Hoàng Thị Loan - Đường Tống Duy Tân
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới 19/08/2025 - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Hải
Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Tống Duy Tân
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Hải
Cầu Nhật Lệ I - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 43.250.000 30.275.000 21.195.000 14.835.000
Thành phố Đồng Hới Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Hải
Đường Hùng Vương - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 35.465.000 24.830.000 17.380.000 12.175.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Du - Phường Đồng Hải
Đường Quách Xuân Kỳ - Cầu Hải Thành
Đất ở đô thị 32.525.000 22.770.000 15.945.000 11.170.000
Thành phố Đồng Hới Lê Quý Đôn - Phường Đồng Hải
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 26.815.000 18.775.000 13.140.000 9.205.000
Thành phố Đồng Hới Phan Bội Châu - Phường Đồng Hải
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Dương Văn An - Phường Đồng Hải
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 19.030.000 13.325.000 9.325.000 6.535.000
Thành phố Đồng Hới Hồ Xuân Hương - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Hàn Mạc Tử - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Bà Huyện Thanh Quan - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Đoàn Thị Điểm - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Hàm Ninh - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Đức Cảnh - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Phan Chu Trinh - Phường Đồng Hải
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Cao Bá Quát - Phường Đồng Hải
Đường Dương Văn An - Đường Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Đình Chiểu - Phường Đồng Hải
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Văn Ơn
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Khuyến - Phường Đồng Hải
Đường Hồ Xuân Hương - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Trần Văn Ơn - Phường Đồng Hải
Đường Dương Văn An - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Bùi Thị Xuân - Phường Đồng Hải
Đường Dương Văn An - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Huyền Trân Công Chúa - Phường Đồng Hải
Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 93 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Hải
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa
Đất ở đô thị 10.695.000 7.485.000 5.245.000 3.670.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 101 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Hải
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa
Đất ở đô thị 10.695.000 7.485.000 5.245.000 3.670.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 107 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Hải
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa
Đất ở đô thị 10.695.000 7.485.000 5.245.000 3.670.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 112 Dương Văn An - Phường Đồng Hải
Đường Dương Văn An - Đường Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 10.695.000 7.485.000 5.245.000 3.670.000
Thành phố Đồng Hới Đường chưa có tên - Phường Đồng Hải
Ngõ 101 Lý Thường Kiệt - Ngõ 107 Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 46 Bùi Thị Xuân - Phường Đồng Hải
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Huyền Trân Công Chúa
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 14 Phan Chu Trinh - Phường Đồng Hải
Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 32 Phan Chu Trinh - Phường Đồng Hải
Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 37 Nguyễn Đức Cảnh - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Ngõ 32 Đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 5.785.000 4.050.000 2.835.000 1.985.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 66 Nguyễn Đức Cảnh - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Hết thửa đất ông Nghệ (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 2)
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 34 Lê Quý Đôn - Phường Đồng Hải
Đường Lê Quý Đôn - Khu vực nhà CB-CN máy nước
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú
Cầu rào - Bưu điện tỉnh Quảng Bình
Đất ở đô thị 43.250.000 30.275.000 21.195.000 14.835.000
Thành phố Đồng Hới Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú
Cầu Bệnh Viện - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 35.465.000 24.830.000 17.380.000 12.175.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 35.465.000 24.830.000 17.380.000 12.175.000
Thành phố Đồng Hới 23/08/2025 - Phường Đồng Phú
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 27.900.000 18.775.000 13.140.000 9.205.000
Thành phố Đồng Hới Văn Cao - Phường Đồng Phú
Đường Trần Phú - Đường Võ Thúc Đồng
Đất ở đô thị 27.900.000 18.775.000 13.140.000 9.205.000
Thành phố Đồng Hới Trần Phú - Phường Đồng Phú
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Văn Cao
Đất ở đô thị 26.815.000 18.775.000 13.140.000 9.205.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú
Giáp Đồng Hải - Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 23.355.000 16.350.000 11.445.000 8.020.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú
Đường Trần Quang Khải - Cuối khu đô thị phía Bắc Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 26.815.000 18.775.000 13.140.000 9.205.000
Thành phố Đồng Hới 30/04/2025 - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 23 - 8
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Tự Đức - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Thị Loan - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú
Đường Tự Đức - Đường 30 - 4
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Tống Duy Tân - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú
Đường Tự Đức - Đường 30 - 4
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Võ Thúc Đồng - Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Đồng Phú
Đường Hoàng Thị Loan - Đường Tống Duy Tân
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Mai Trung - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Võ Khắc Triển
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới An Sinh - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Võ Khắc Triển
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Bá Hiệu - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Võ Khắc Triển
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Quyết Thắng - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Võ Khắc Triển
Đất ở đô thị 26.815.000 18.775.000 13.140.000 9.205.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Lễ - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường khu dân cư
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Ngô Thế Vinh - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú
Đường Mạc Kim Chi - Võ Khắc Triển
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Võ Khắc Triển - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú
Đường Trần Quang Khải - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Mạc Kính Điển - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Khu đô thị Bắc Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Đường rộng 31 m - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú
-
Đất ở đô thị 26.815.000 18.775.000 13.140.000 9.205.000
Thành phố Đồng Hới Đường rộng 22,5 m - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú
-
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Đường rộng 15 m - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú
-
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Đường rộng 13 m - Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú
-
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533) - Phường Đồng Phú
Đường rộng 13 mét -
Đất ở đô thị 23.355.000 16.350.000 11.445.000 8.020.000
Thành phố Đồng Hới Trần Quang Khải - Phường Đồng Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Giáp phường Nam Lý
Đất ở đô thị 23.355.000 16.350.000 11.445.000 8.020.000
Thành phố Đồng Hới Lý Nam Đế - Phường Đồng Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Trãi - Phường Đồng Phú
Giáp Phường Hải Đình - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Trần Quang Khải - Phường Đồng Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Giáp phường Nam Lý
Đất ở đô thị 23.355.000 16.350.000 11.445.000 8.020.000
Thành phố Đồng Hới Lý Nam Đế - Phường Đồng Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 23.355.000 16.350.000 11.445.000 8.020.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Trãi - Phường Đồng Phú
Giáp Phường Đồng Hải - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Lê Duẩn - Phường Đồng Phú
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Văn Cao
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới La Sơn Phu Tử - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Cuối Khu đô thị Phía Đông Phùng Hưng
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Vương Hồng Sển - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú
Đường La Sơn Phu Tử - Trần Quý Kiên
Đất ở đô thị 14.100.000 9.870.000 6.920.000 4.850.000
Thành phố Đồng Hới Võ Văn Tuấn - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú
Đường La Sơn Phu Tử - Nguyễn Văn Tố
Đất ở đô thị 14.100.000 9.870.000 6.920.000 4.850.000
Thành phố Đồng Hới Kim Bảng - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú
Phạm Triệt - Vương Hồng Sển
Đất ở đô thị 14.100.000 9.870.000 6.920.000 4.850.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Triệt - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú
Kim Bảng - Hoàng Nghĩa Phú
Đất ở đô thị 14.100.000 9.870.000 6.920.000 4.850.000
Thành phố Đồng Hới Trần Quý Kiên - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú
Cần Vương - Đường QH 15m
Đất ở đô thị 14.100.000 9.870.000 6.920.000 4.850.000
Thành phố Đồng Hới Cần Vương - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú
Trần Quý Kiên - Đường QH giáp Hải Thành
Đất ở đô thị 14.100.000 9.870.000 6.920.000 4.850.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Nghĩa Phú - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú
Cần Vương - Đường QH 15m
Đất ở đô thị 14.100.000 9.870.000 6.920.000 4.850.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Quang Tiến - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú
Cần Vương - Đường QH 15m
Đất ở đô thị 14.100.000 9.870.000 6.920.000 4.850.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Văn Tố - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú
Kim Bảng - Đường QH 15m
Đất ở đô thị 14.100.000 9.870.000 6.920.000 4.850.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường rộng 22,5 m - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú
-
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường rộng 15 m - Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng - Phường Đồng Phú
-
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 19.030.000 13.325.000 9.325.000 6.535.000
Thành phố Đồng Hới Trần Nhân Tông - Phường Đồng Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Sát tường rào Công an thành phố
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Trường Tộ - Phường Đồng Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Ngô Quyền - Phường Đồng Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Nam Đế
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Tôn Thất Thuyết - Phường Đồng Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Tư Nghiêm - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú
Đường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu Rào
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Gia Trí - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú
Đường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu Rào
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Sáng - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tư Nghiêm
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Lê Ngô Cát - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú
Đường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu Rào
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Đoàn Nguyễn Tuấn - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú
Đường Nguyễn Gia Trí - Đường Nguyễn Biểu
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Lưu Công Danh - Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Phường Đồng Phú
Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường số 19) - Sông Cầu Rào
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Phan Đình Giót - Phường Đồng Phú
Đường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Hùng - Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú
Đường Trần Bang Cẩn - Đường Đỗ Nhuận
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Hùng - Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú
Đường Đỗ Nhuận - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Trần Bang Cẩn - Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đất lúa
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Trần Kinh - Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú
Đường Trần Bang Cẩn - Đường Đỗ Nhuận
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Bà Triệu - Phường Đồng Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Đinh Tiên Hoàng - Phường Đồng Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Đỗ Nhuận - Phường Đồng Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Hàm Nghi - Phường Đồng Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Phùng Hưng - Phường Đồng Phú
Cầu Bệnh Viện - Đường Lý Thường kiệt (Khách sạn 8-3)
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Trần Nguyên Hãn - Phường Đồng Phú
Đường Hai Bà Trưng - Trường THCS Đồng Phú
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Đại Phong - Phường Đồng Phú
Đường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Trần Quốc Toản - Phường Đồng Phú
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Chợ Đồng Phú
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Hà Văn Cách - Phường Đồng Phú
Ngõ 85 đường Hai Bà Trưng - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn An Ninh - Phường Đồng Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Đến hết đường nhựa
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Hoa Thám - Phường Đồng Phú
Đường Trần Quang Khải - Ngõ 48 Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 126 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 124 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Đường 18 - 8 - Phường Đồng Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Cao Bá Đạt - Phường Đồng Phú
Đường Trần Quang Khải - Ngõ 99 Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Mai Thúc Loan - Phường Đồng Phú
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Biểu - Phường Đồng Phú
Đường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu Rào
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Lý Tự Trọng - Phường Đồng Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Trần Quý Cáp - Phường Đồng Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Hồ Cưỡng - Phường Đồng Phú
Đường Trần Quý Cáp - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Trần Khát Chân - Phường Đồng Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 86 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú
Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 155 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú
Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 262 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Đường chưa có tên (Tổ dân phố 11)
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 72 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 58 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 48 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 36 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 14A Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 99 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú
Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 177 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú
Đường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 171 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú
Đường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 122 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú
Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 110 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú
Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 10 Trần Nhân Tông - Phường Đồng Phú
Đường Trần Nhân Tông - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 4 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Khát Chân
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 45 Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 65 Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 69 Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 35 Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 27 Phạm Hồng Thái - Phường Đồng Phú
Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 10 Tôn Thất Thuyết - Phường Đồng Phú
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 27 Tôn Thất Thuyết - Phường Đồng Phú
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 34 Tôn Thất Thuyết - Phường Đồng Phú
Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 79 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Phú
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Đào Trinh Nhất - Phường Đồng Phú
Đường Bà Triệu - Đường Lý Nam Đế
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Đức Lượng - Phường Đồng Phú
Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Võ Tánh - Khu nhà ở thương mại phía Nam đường Trần Hưng Đạo, giáp với Đài phát sóng, phát thanh Đồng Hới - Phường Đồng Phú
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Phạm Hùng kéo dài
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Xuân Ôn - Khu nhà ở thương mại phía Nam đường Trần Hưng Đạo, giáp với Đài phát sóng, phát thanh Đồng Hới - Phường Đồng Phú
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Phạm Hùng kéo dài
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Vũ Duệ - Khu nhà ở thương mại phía Nam đường Trần Hưng Đạo, giáp với Đài phát sóng, phát thanh Đồng Hới - Phường Đồng Phú
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đỗ Nhuận
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 1 Phan Đình Giót - Phường Đồng Phú
-
Đất ở đô thị 10.695.000 7.485.000 5.245.000 3.670.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 29 Lý Nam Đế - Phường Đồng Phú
-
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 4 Bà Triệu - Phường Đồng Phú
-
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 137 Bà Triệu - Phường Đồng Phú
-
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 85 Hai Bà Trưng - Phường Đồng Phú
-
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 84 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú
-
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 6 Lý Thường Kiệt - Phường Đồng Phú
-
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 1 Tôn Thất Thuyết - Phường Đồng Phú
-
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 1 Trần Nguyên Hãn - Phường Đồng Phú
-
Đất ở đô thị 10.695.000 7.485.000 5.245.000 3.670.000
Thành phố Đồng Hới Hồ Thành - Phường Đồng Phú
-
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Phan Huy Chú - Phường Đồng Phú
Giáp Phường Hải Thành - Đến hết đường nhựa
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Khu dân cư phía Đông mương Phóng Thủy - Phường Đồng Phú
Các tuyến đường rộng 22,5 m -
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Khu dân cư phía Đông mương Phóng Thủy - Phường Đồng Phú
Các tuyến đường rộng 15 m -
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Khu dân cư phía Bắc mương Phóng Thủy - Phường Đồng Phú
Đường rộng 32 m -
Đất ở đô thị 26.815.000 18.775.000 13.140.000 9.205.000
Thành phố Đồng Hới Khu dân cư phía Bắc mương Phóng Thủy - Phường Đồng Phú
Đường rộng 22,5 m -
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Khu dân cư phía Bắc mương Phóng Thủy - Phường Đồng Phú
Đường rộng 15 m -
Đất ở đô thị 14.100.000 9.870.000 6.920.000 4.850.000
Thành phố Đồng Hới Khu dân cư phía Bắc mương Phóng Thủy - Phường Đồng Phú
Đường rộng 13 m -
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên (trừ khu vực xóm Cát - Tổ dân phố 10) - Phường Đồng Phú
-
Đất ở đô thị 7.670.000 5.370.000 3.760.000 2.645.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng và khu vực xóm Cát, tổ dân phố 10. - Phường Đồng Phú
-
Đất ở đô thị 3.410.000 2.390.000 1.675.000 1.175.000
Thành phố Đồng Hới Trương Pháp - Phường Hải Thành
Cầu Hải Thành - Phía Nam đường Lê Thành Đồng
Đất ở đô thị 30.795.000 21.560.000 15.095.000 10.575.000
Thành phố Đồng Hới Trương Pháp - Phường Hải Thành
Phía Nam đường Lê Thành Đồng - Giáp xã Quang Phú
Đất ở đô thị 26.815.000 18.775.000 13.140.000 9.205.000
Thành phố Đồng Hới Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trương Pháp
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Đồng Hải - Phường Hải Thành
Đường Lê Thành Đồng - Đường Trương Pháp
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Bàu Tró - Phường Hải Thành
Đường Lê Thành Đồng - Hồ Bàu Tró
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Phan Huy Chú - Phường Hải Thành
Đường Lê Thành Đồng - Trung tâm Đo lường chất lượng
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Linh Giang - Phường Hải Thành
Đường Đồng Hải - Đường Lê Thành Đồng
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Long Đại - Phường Hải Thành
Đường Lê Thành Đồng (Trạm biến thế) - Ngõ 139 Trương Pháp
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Hữu Tiến - Phường Hải Thành
Đường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 104 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành
Đường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 112 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành
Đường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 50 Đồng Hải - Phường Hải Thành
Đường Đồng Hải - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 75 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành
Đường Lê Thành Đồng - Đồi cát
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 55 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành
Đường Lê Thành Đồng - Xí nghiệp cấp nước Đồng Hới
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 139 Trương Pháp - Phường Hải Thành
Đường Trương Pháp - Đường Long Đại
Đất ở đô thị 6.230.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 70 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành
Đường Lê Thành Đồng - Đường nhựa (Bàu Tró)
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 78 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành
Đường Lê Thành Đồng - Đường nhựa (Bàu Tró)
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 84 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành
Đường Lê Thành Đồng - Đường nhựa (Bàu Tró)
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 118 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành
Đường Lê Thành Đồng - Nhà Ông Trần Thanh Toản
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 118 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành
Nhà Ông Nguyễn Ngọc Trúc - Nhà Văn hóa tổ dân phố 6
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 136 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành
Đường Lê Thành Đồng - Giáp ngõ 139 đường Trương Pháp
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 77 Trương Pháp - Phường Hải Thành
Đường Trương Pháp - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 73 Trương Pháp - Phường Hải Thành
Đường Trương Pháp - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 93 Trương Pháp - Phường Hải Thành
Đường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 10 Đồng Hải - Phường Hải Thành
Đường Đồng Hải - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 20 Đồng Hải - Phường Hải Thành
Đường Đồng Hải - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 40 Đồng Hải - Phường Hải Thành
Đường Đồng Hải - Đường bê tông (gần sân vận động phường Hải Thành)
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 37 Trương Pháp - Phường Hải Thành
Đường Trương Pháp - Đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 47 Trương Pháp - Phường Hải Thành
Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 29 Trương Pháp - Phường Hải Thành
Đường Trương Pháp - Đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 97 Trương Pháp - Phường Hải Thành
Đường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 85 Lê Thành Đồng - Phường Hải Thành
Đường Lê Thành Đồng - Đồi cát
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Đường bê tông TDP 5 - Phường Hải Thành
Đường Bàu Tró - Đường Nguyễn Hữu Tiến
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Dự án tổ dân phố 7, phường Hải Thành - Phường Hải Thành
Đường rộng 8,0 m -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Thành phố Đồng Hới Dự án tổ dân phố 7, phường Hải Thành - Phường Hải Thành
Đường quy hoạch rộng 10,5 m (hiện trạng có chiều rộng bình quân > 5 m) -
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.695.000 1.887.000
Thành phố Đồng Hới Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên. - Phường Hải Thành
-
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. - Phường Hải Thành
-
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý
Cầu Rào - Đông chân Cầu Vượt
Đất ở đô thị 43.250.000 30.275.000 21.195.000 14.835.000
Thành phố Đồng Hới Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý
Đông chân Cầu Vượt - Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 30.795.000 21.560.000 15.095.000 10.575.000
Thành phố Đồng Hới Hữu Nghị - Phường Nam Lý
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp phường Bắc Lý
Đất ở đô thị 35.465.000 24.830.000 17.380.000 12.175.000
Thành phố Đồng Hới Ngô Gia Tự - Phường Nam Lý
Bảo hiểm xã hội - Chi cục Kiểm lâm (cũ)
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Ngô Gia Tự - Phường Nam Lý
Chi cục Kiểm lâm (cũ) - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 23.355.000 16.350.000 11.445.000 8.020.000
Thành phố Đồng Hới Tố Hữu - Phường Nam Lý
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị 32.525.000 22.770.000 15.945.000 11.170.000
Thành phố Đồng Hới Đường vào cổng Bệnh viện Việt Nam - CuBa - Phường Nam Lý
Đường Hữu Nghị - Giáp Bệnh viện Việt Nam - CuBa
Đất ở đô thị 30.795.000 21.560.000 15.095.000 10.575.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Văn Đồng - Phường Nam Lý
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp phường Đức Ninh Đông
Đất ở đô thị 35.465.000 24.830.000 17.380.000 12.175.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Diệu - Phường Nam Lý
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Dật
Đất ở đô thị 26.815.000 18.775.000 13.140.000 9.205.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Diệu - Phường Nam Lý
Đường Nguyễn Hữu Dật - Đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Võ Thị Sáu - Phường Nam Lý
Đường Tố Hữu - Đường Phan Kế Bính
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Võ Thị Sáu - Phường Nam Lý
Đường Phan Kế Bính - Đường Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Võ Thị Sáu - Phường Nam Lý
Đường Tôn Thất Tùng - Đường vào Bệnh viện Việt Nam - CuBa
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Thuận Lý - Phường Nam Lý
Đường Hoàng Diệu - Ga Đồng Hới
Đất ở đô thị 25.085.000 17.560.000 12.295.000 8.610.000
Thành phố Đồng Hới Trần Quang Khải - Phường Nam Lý
Đường Hữu Nghị - Giáp phường Đồng Phú
Đất ở đô thị 23.355.000 16.350.000 11.445.000 8.020.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Văn Linh - Phường Nam Lý
Đường Hữu Nghị - Giáp Bắc Lý
Đất ở đô thị 23.355.000 16.350.000 11.445.000 8.020.000
Thành phố Đồng Hới Hà Huy Tập - Phường Nam Lý
Đường Phan Đình Phùng - Giáp Bắc Nghĩa
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Lý Tử Tấn - Phường Nam Lý
Đường Phạm Văn Đồng - Chi nhánh điện cao thế Quảng Bình
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Đình Thi - Phường Nam Lý
Đường Kiến Giang - Đường Nguyễn Đăng Thiều
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Xuân Diệu - Phường Nam Lý
Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Phong Nha - Phường Nam Lý
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Phong Nha - Phường Nam Lý
Đường Võ Thị Sáu - Đường Đặng Văn Ngữ
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Dưới chân Cầu Vượt - Phường Nam Lý
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Dưới chân Cầu Vượt - Phường Nam Lý
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường sắt
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Dưới chân Cầu Vượt - Phường Nam Lý
Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo - Đường sắt
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Tôn Đức Thắng - Phường Nam Lý
Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đoạn cua (giáp ruộng)
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Tôn Đức Thắng - Phường Nam Lý
Đoạn cua (giáp ruộng) - Đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 7.440.000 5.210.000 3.655.000 2.565.000
Thành phố Đồng Hới Huỳnh Thúc Kháng - Phường Nam Lý
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Sỹ
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Huỳnh Thúc Kháng - Phường Nam Lý
Đường Lê Sỹ - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Văn Cừ - Phường Nam Lý
Cầu Vượt - Giáp phường Đức Ninh Đông
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Thái Bình - Phường Nam Lý
Đường Võ Thị Sáu - Đường Hoàng Việt
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Mai Lượng - Phường Nam Lý
Đường dưới chân Cầu Vượt - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Hà Văn Quan - Phường Nam Lý
Đường Hữu Nghị - Hết Trường TC Y tế Quảng Bình
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Hà Văn Quan - Phường Nam Lý
Hết Trường TC Y tế Quảng Bình - Đường sắt
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Kế Viêm - Khu san lấp Bến xe Chợ Ga - Phường Nam Lý
Đường Mạc Đăng Dung - Đường Tô Hiệu
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Đăng Thiều - Khu san lấp Bến xe Chợ Ga - Phường Nam Lý
Đường Mạc Đăng Dung - Đường Tô Hiệu
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Mạc Đăng Dung - Khu san lấp Bến xe Chợ Ga - Phường Nam Lý
Đường Võ Thị Sáu - Đường Tố Hữu
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Tô Hiệu - Khu san lấp Bến xe Chợ Ga - Phường Nam Lý
Đường Xuân Bồ - Đường Nguyễn Đình Thi
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Kiến Giang - Khu san lấp Bến xe Chợ Ga - Phường Nam Lý
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Kim Liên - Khu san lấp Bến xe Chợ Ga - Phường Nam Lý
Đường Tố Hữu - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Tri Phương - Dự án TTTM và dân cư phía Tây Nam đường Hữu Nghị (Công ty 525) - Phường Nam Lý
Đường Ông Ích Khiêm - Đường Tố Hữu
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Thái Học - Dự án TTTM và dân cư phía Tây Nam đường Hữu Nghị (Công ty 525) - Phường Nam Lý
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Xuân Bồ - Dự án TTTM và dân cư phía Tây Nam đường Hữu Nghị (Công ty 525) - Phường Nam Lý
Đường Hữu Nghị - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Cù Chính Lan - Dự án TTTM và dân cư phía Tây Nam đường Hữu Nghị (Công ty 525) - Phường Nam Lý
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Ông Ích Khiêm - Dự án TTTM và dân cư phía Tây Nam đường Hữu Nghị (Công ty 525) - Phường Nam Lý
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Bồ
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Chi Lăng - Dự án TTTM và dân cư phía Tây Nam đường Hữu Nghị (Công ty 525) - Phường Nam Lý
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Bồ
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Tây Sơn - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Duy Tân
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Duy Tân - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Chu Mạnh Trinh - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý
Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Bùi Xuân Phái - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Duy Tân
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Trần Văn Giàu - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý
Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Xuân Quỳnh - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý
Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Văn Thoại - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý
Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Lưu Quang Vũ - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Tây Sơn
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Diên Hồng - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý
Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Đông Du - Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo - Phường Nam Lý
Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Văn Thái - Các tuyến đường trong khu Hạ tầng kỹ thuật sau Sở Giáo dục và Đào tạo - Phường Nam Lý
Đường Hữu Nghị - Đường Phong Nha
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Ngô Tất Tố - Các tuyến đường trong khu Hạ tầng kỹ thuật sau Sở Giáo dục và Đào tạo - Phường Nam Lý
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phong Nha
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Chu Huy Mân - Các tuyến đường trong khu Hạ tầng kỹ thuật sau Sở Giáo dục và Đào tạo - Phường Nam Lý
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Văn Thái
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Cầm - Các tuyến đường trong khu Hạ tầng kỹ thuật sau Sở Giáo dục và Đào tạo - Phường Nam Lý
Đường Chu Huy Mân - Đường Phong Nha
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Thị Thập - Các tuyến đường trong khu Hạ tầng kỹ thuật sau Sở Giáo dục và Đào tạo - Phường Nam Lý
Đường Chu Huy Mân - Đường Phong Nha
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong khu đất HTKT phía Tây sông Cầu Rào chưa có tên - Phường Nam Lý
-
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Đường tránh thành phố - Phường Nam Lý
Đường Hà Huy Tập - Giáp phường Bắc Nghĩa
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Tôn Thất Tùng - Phường Nam Lý
Đường Võ Thị Sáu - Đường sắt
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Triệu Quang Phục - Phường Nam Lý
Đường Hà Huy Tập - Giáp phường Bắc Nghĩa
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Tạ Quang Bửu - Phường Nam Lý
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Trần Mạnh Đàn - Phường Nam Lý
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Sỹ
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Lê Sỹ - Phường Nam Lý
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Võ Duy Dương - Phường Nam Lý
Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Phong Nha
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Đặng Văn Ngữ - Phường Nam Lý
Đường Võ Thị Sáu - Đường Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Thái Phiên - Phường Nam Lý
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Trần Văn Chuẩn - Phường Nam Lý
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Trịnh Hoài Đức - Phường Nam Lý
Đường Hoàng Diệu - Đường Thái Phiên
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Hữu Dật - Phường Nam Lý
Đường Hoàng Diệu - Đường Vũ Trọng Phụng
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Đăng Tuân - Phường Nam Lý
Đường Phạm Văn Đồng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Việt - Phường Nam Lý
Đường Nguyễn Thái Bình - Vòng quanh hồ Nam Lý
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Mạc Thị Bưởi - Phường Nam Lý
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Đăng Tuân
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Mạc Thị Bưởi - Phường Nam Lý
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Trần Quang Diệu - Phường Nam Lý
Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Hữu Dật
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Vũ Trọng Phụng - Phường Nam Lý
Đường Nguyễn Hữu Dật - Đường sắt
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Thiện Thuật - Phường Nam Lý
Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Lê Thị Hồng Gấm - Phường Nam Lý
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Mạc Thị Bưởi
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Lê Thị Hồng Gấm - Phường Nam Lý
Đường Mạc Thị Bưởi - Đường Sắt Bắc Nam
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Phan Kế Bính - Phường Nam Lý
Đường Võ Thị Sáu - Đường Hồ Nam Lý
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Nhất Chi Mai - Phường Nam Lý
Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Trương Xán - Phường Nam Lý
Đường Thái Phiên - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Lê Văn Sỹ - Phường Nam Lý
Đường Cao Văn Lầu - Đường Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Lê Văn Sỹ - Phường Nam Lý
Đường Hà Huy Tập - Đường Cao Văn Lầu
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Bế Văn Đàn - Phường Nam Lý
Đường Hà Huy Tập - Đường Lê Văn Sĩ
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Cao Văn Lầu - Phường Nam Lý
Đường Hà Huy Tập - Đường Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Xuân Ẩn - Phường Nam Lý
Đường Hà Huy Tập - Đường Lê Văn Sĩ
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Duy Thì - Phường Nam Lý
Đường Tôn Thất Tùng - Đường Phong Nha
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Mai An Tiêm - Phường Nam Lý
Đường Hà Văn Quan - Đường đất
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Trần Huy Liệu - Phường Nam Lý
Đường Hà Văn Quan - Đường Mai An Tiêm
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Đặng Minh Khiêm - Phường Nam Lý
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Trần Văn Kỷ - Phường Nam Lý
Đường Hoàng Việt - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Trần Tử Bình - Phường Nam Lý
Đường Xuân Diệu - Nhà điều hành trạm đầu máy
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Huỳnh Tấn Phát - Phường Nam Lý
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 45 Tôn Thất Tùng - Phường Nam Lý
Đường Tôn Thất Tùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 21 Mai An Tiêm - Phường Nam Lý
Đường Mai An Tiêm - Đường Trần Huy Liệu
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Công Trứ - Phường Nam Lý
Đường Xuân Diệu - Đường Tạ Quang Bửu
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Công Trứ - Phường Nam Lý
Đường Xuân Diệu - Đường Nguyễn Đăng Tuân
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Công Trứ - Phường Nam Lý
Đường Tạ Quang Bửu - Đường Tạ Quang Bửu
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Cư Trinh - Phường Nam Lý
Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Phong Nha
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Đường vào Hạt thông tin tín hiệu đường sắt - Phường Nam Lý
Đường Nguyễn Hữu Dật - Hạt thông tin tín hiệu đường sắt
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 48 Nguyễn Văn Cừ - Phường Nam Lý
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 48 Hoàng Diệu - Phường Nam Lý
Đường Hoàng Diệu - Nhà Văn hóa TDP 4
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 52 Võ Thị Sáu - Phường Nam Lý
Đường Võ Thị Sáu (Nhà Văn hóa tổ dân phố 9) - Đường Nguyễn Cư Trinh
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 102 Tôn Đức Thắng - Phường Nam Lý
Đường Thái Phiên - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 92 Tôn Đức Thắng - Phường Nam Lý
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Chuẩn
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Các thửa đất thuộc khu nhà ở Trường Thịnh B (phía Nam đường Vũ Trọng Phụng) - Phường Nam Lý
Đường rộng từ 10 m đến 10,5 m -
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Các thửa đất thuộc khu nhà ở Trường Thịnh B (phía Nam đường Vũ Trọng Phụng) - Phường Nam Lý
Đường rộng 7,5 m -
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Xuân Hoàng - Phường Nam Lý
Đường Phong Nha - Đường Kiến Giang
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Đỗ Lý Khiêm - Phường Nam Lý
Đường Trần Quang Khải - Đường Phong Nha
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Tụy - Phường Nam Lý
Đường Cao Văn Lầu - Đường bê tông
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Sơn - Phường Nam Lý
Đường Lý Tử Tấn - Đường bê tông nhựa
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Bạch Đằng - Phường Nam Lý
Đường Lưu Quang Vũ - Giáp phường Đức Ninh Đông
Đất ở đô thị 23.355.000 16.350.000 11.445.000 8.020.000
Thành phố Đồng Hới Trần Văn Hòa - Phường Nam Lý
Đường Tôn Thất Tùng - Đường Hà Văn Quan
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Trần Văn Hòa - Phường Nam Lý
Đường Hà Văn Quan - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên. - Phường Nam Lý
-
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. - Phường Nam Lý
-
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Giáp phường Nam Lý - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 35.465.000 24.830.000 17.380.000 12.175.000
Thành phố Đồng Hới Lý Thường Kiệt - Phường Bắc Lý
Cầu Bệnh Viện - Ngã ba giáp đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị 32.525.000 22.770.000 15.945.000 11.170.000
Thành phố Đồng Hới Lý Thường Kiệt - Phường Bắc Lý
Ngã ba giáp đường Hữu Nghị - Cầu Lộc Đại
Đất ở đô thị 26.815.000 18.775.000 13.140.000 9.205.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Văn Linh - Phường Bắc Lý
Lý Thường Kiệt (cạnh cầu Bệnh viện) - Giáp phường Nam Lý
Đất ở đô thị 23.355.000 16.350.000 11.455.000 8.020.000
Thành phố Đồng Hới Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Bùng binh Hoàng Diệu - Đường F325
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường F325 - Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79)
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79) - Giáp xã Thuận Đức
Đất ở đô thị 7.200.000 5.040.000 3.530.000 2.480.000
Thành phố Đồng Hới F325 - Phường Bắc Lý
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Hà Huy Tập - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Giáp phường Bắc Nghĩa
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Trường Chinh - Phường Bắc Lý
Đường Hữu Nghị - Đường Hoàng Xuân Hãn
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Trường Chinh - Phường Bắc Lý
Đường Hoàng Xuân Hãn - Đường sắt
Đất ở đô thị 9.515.000 6.665.000 4.665.000 3.270.000
Thành phố Đồng Hới Đường tránh thành phố - Phường Bắc Lý
Giáp xã Lộc Ninh - Đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Trương Vĩnh Ký - Phường Bắc Lý
Đường Lê Đình Chinh - Đường Hoài Thanh
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Hoài Thanh - Phường Bắc Lý
Đường Lê Đình Chinh - Đường Lê Đình Chinh
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Hà Văn Quan - Phường Bắc Lý
Đường Hữu Nghị - Giáp đường đi đường Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Hà Văn Quan - Phường Bắc Lý
Giáp đường đi đường Tôn Thất Tùng - Giáp đường tàu
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Minh Mạng - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Hữu Nghị - Đường nhựa
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Lâm Hoằng - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Hồng Chương - Đường Lê Ngọc Hân
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Lý Văn Phức - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Lê Ngọc Hân - Đường chưa có tên
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Lê Quang Đạo - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Lê Ngọc Hân - Đường Hồng Chương
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Lê Đình Chinh - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Lê Ngọc Hân - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Lê Ngọc Hân - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Trường Chinh - Đường Minh Mạng
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Lê Huân - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Trường Chinh - Đường Minh Mạng
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Hồng Chương - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Lê Đình Chinh - Đường Minh Mạng
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Mai Khắc Đôn - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Xuân Thủy - Đường Hồng Chương
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Bành - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Lê Đình Chinh - Đường Hồng Chương
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Duy Hiệu - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Mai An Tiêm - Đường Hồng Chương
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Triệu Túc - Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Hồng Chương - Ngõ đường Minh Mạng
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Các tuyến đường rộng 13m -
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Các tuyến đường rộng 5 m -
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường Khu vực chợ cũ Bắc Lý - Phường Bắc Lý
-
Đất ở đô thị 9.515.000 6.665.000 4.665.000 3.270.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong khu nhà ở Thương mại Trường Thịnh (khu F325) - Phường Bắc Lý
Đường có chiều rộng 17 m -
Đất ở đô thị 9.515.000 6.665.000 4.665.000 3.270.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong khu nhà ở Thương mại Trường Thịnh (khu F325) - Phường Bắc Lý
Đường có chiều rộng 13 m -
Đất ở đô thị 7.440.000 5.210.000 3.655.000 2.565.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong khu nhà ở Thương mại Trường Thịnh (khu F325) - Phường Bắc Lý
Đường có chiều rộng 10,5 m -
Đất ở đô thị 6.660.000 4.665.000 3.270.000 2.295.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong khu nhà ở Thương mại Trường Thịnh (khu F325) - Phường Bắc Lý
Đường có chiều rộng 7,5 m -
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Bính - Phường Bắc Lý
Đường F325 - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Đường vào xí nghiệp gạch Đồng Tâm - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Sâm - Phường Bắc Lý
Đường F325 - Đường Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 7.200.000 5.040.000 3.530.000 2.480.000
Thành phố Đồng Hới Tôn Thất Tùng - Phường Bắc Lý
Đường sắt - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Công Hoan - Phường Bắc Lý
Đường sắt - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Công Hoan - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Đường tránh thành phố
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Phùng Chí Kiên - Phường Bắc Lý
Đường Hà Huy Tập - Đường tránh thành phố
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Trịnh Công Sơn - Phường Bắc Lý
Đường F325 - Giáp đường sắt
Đất ở đô thị 7.200.000 5.040.000 3.530.000 2.480.000
Thành phố Đồng Hới Đường vào Trường Bổ túc - Phường Bắc Lý
Đường Hà Huy Tập - Đường tránh thành phố
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Dụng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Giáp đất lúa
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Tô Vĩnh Diện - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Giáp thửa đất ông Thọ (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 156)
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Hàn Thuyên - Phường Bắc Lý
Đường Tô Vĩnh Diện - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Lê Anh Xuân - Phường Bắc Lý
Đường F325 - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Vũ Trọng Phụng - Phường Bắc Lý
Đường Nguyễn Hữu Dật - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Vương Thừa Vũ - Phường Bắc Lý
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Đào Tấn - Phường Bắc Lý
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Xuân Thủy - Phường Bắc Lý
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Ngọc Hân
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Đống Đa - Phường Bắc Lý
Đường Trường Chinh - Ngõ số 9 đường F325
Đất ở đô thị 5.400.000 3.780.000 2.650.000 1.860.000
Thành phố Đồng Hới Đống Đa - Phường Bắc Lý
Ngõ số 9 đường F325 - Đường F325
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Đặng Thái Thân - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Thửa đất ông Huệ (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 142)
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Đặng Thái Thân - Phường Bắc Lý
Thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 142) - Thửa đất ông Tá (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 135)
Đất ở đô thị 7.440.000 5.210.000 3.655.000 2.565.000
Thành phố Đồng Hới Đặng Thái Thân - Phường Bắc Lý
Giáp thửa đất ông Tá (thửa đất số 182 tờ BĐĐC số 135) - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Lê Văn Tri - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Đường đất
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Lê Trọng Tấn - Phường Bắc Lý
Đường Nguyễn Bính - Đường vào khu công nghiệp
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 421 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Trường Mầm non Khu công nghiệp
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Hữu Dật - Phường Bắc Lý
Đường Tôn Thất Tùng - Giáp phường Nam Lý
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Đặng Thái Thân (Đoạn qua Nhà Văn hóa TDP 10) - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Tô Ngọc Vân - Phường Bắc Lý
Đường Hà Huy Tập - Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Tô Ngọc Vân - Phường Bắc Lý
Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên - Đường tránh
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Đình Hổ - Phường Bắc Lý
Đường Hà Huy Tập - Đường Nguyễn Quốc Trinh
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Xuân Hãn - Phường Bắc Lý
Đường Trường Chinh - Đường F325
Đất ở đô thị 9.515.000 6.665.000 4.665.000 3.270.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 56 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Hữu Nghị - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 66 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Hữu Nghị - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 87 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 83 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 81 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 79 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 77 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 71 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Hữu Nghị - Đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 67A Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 65 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 57 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Hữu Nghị - Giáp hàng rào Trường Đại học Quảng Bình
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 35 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Hữu Nghị - Ngõ 57 Hữu Nghị
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 33 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Bùi Viện - Phường Bắc Lý
Đường Hoàng Xuân Hãn - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 16 Hữu Nghị - Phường Bắc Lý
Đường Hữu Nghị - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Quốc Trinh - Phường Bắc Lý
Đường Hà Huy Tập - Đường Phạm Đình Hổ
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Trần Trùng Quang - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Lê Đình Thám - Phường Bắc Lý
Đường F325 - Đường Trịnh Công Sơn
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Dương Khuê - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Ngô Văn Sở - Phường Bắc Lý
Đường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 14.100.000 9.870.000 6.920.000 4.850.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Thành Ý - Phường Bắc Lý
Đường Ngô Văn Sở - Ngõ đường Hữu Nghị
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Đặng Chiêm - Phường Bắc Lý
Đường Trần Trùng Quang - Đường Hàn Thuyên
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường Khu dân cư phía Nam đường F325 - Phường Bắc Lý
Đường có chiều rộng 7,5 m -
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường Khu dân cư phía Nam đường F325 - Phường Bắc Lý
Đường có chiều rộng 13 m -
Đất ở đô thị 7.440.000 5.210.000 3.655.000 2.565.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 12 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 34 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 62 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 110 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 4.050.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 132 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 134 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 4.050.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 142 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 4.050.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 176 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 208 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Khu đất đấu TDP4
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 284 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 324 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 328 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 01 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 65 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Đường Hàn Thuyên
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 113 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 151 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 177 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - đường Trần Trùng Quang
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 189 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - đường Trần Trùng Quang
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 207 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 243 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 297 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 337 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 361 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 389 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Khu hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu công nghiệp
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 421 Phan Đình Phùng - Phường Bắc Lý
Đường Phan Đình Phùng - Khu hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu công nghiệp
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 01 Lê Anh Xuân - Phường Bắc Lý
Đường Lê Anh Xuân - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 15 Lê Anh Xuân - Phường Bắc Lý
Đường Lê Anh Xuân - Khu đất đấu Trường Thịnh
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 31 Lê Anh Xuân - Phường Bắc Lý
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 45 Lê Anh Xuân - Phường Bắc Lý
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 47 Lê Anh Xuân - Phường Bắc Lý
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 55 Lê Anh Xuân - Phường Bắc Lý
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 48 Lê Anh Xuân - Phường Bắc Lý
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 66 Lê Anh Xuân - Phường Bắc Lý
Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 134 F325 - Phường Bắc Lý
Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 136B F325 - Phường Bắc Lý
Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 90 F325 - Phường Bắc Lý
Đường F325 - Đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 86 Hoàng Sâm - Phường Bắc Lý
Đường Hoàng Sâm - Ngõ 132 đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 83 Hoàng Sâm - Phường Bắc Lý
Đường Hoàng Sâm - Đường Đặng Thái Thân
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới - Phường Bắc Lý
Đường rộng 10,5 m -
Đất ở đô thị 7.800.000 5.460.000 3.822.000 2.675.000
Thành phố Đồng Hới Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới - Phường Bắc Lý
Đường rộng 5,5 m -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.715.000
Thành phố Đồng Hới Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới - Phường Bắc Lý
Đường rộng 13,0 m -
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.577.000 2.504.000
Thành phố Đồng Hới Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới - Phường Bắc Lý
Đường rộng 11,5 m -
Đất ở đô thị 7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.470.000
Thành phố Đồng Hới Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới - Phường Bắc Lý
Đường rộng 9,0 m -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Thành phố Đồng Hới Khu Hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp Tây Bắc, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới - Phường Bắc Lý
Đường rộng 10,5 m -
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.695.000 1.887.000
Thành phố Đồng Hới Khu đất ở tổ dân phố 10, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới - Phường Bắc Lý
Đường rộng 13,0 m -
Đất ở đô thị 7.300.000 5.110.000 3.577.000 2.504.000
Thành phố Đồng Hới Khu dân cư Tây mương Phóng thủy - Phường Bắc Lý
Đường có chiều rộng 21,5 m -
Đất ở đô thị 13.860.000 9.710.000 6.800.000 4.760.000
Thành phố Đồng Hới Khu dân cư Tây mương Phóng thủy - Phường Bắc Lý
Đường có chiều rộng 19,5 m -
Đất ở đô thị 12.540.000 8.780.000 6.150.000 4.310.000
Thành phố Đồng Hới Khu dân cư Tây mương Phóng thủy - Phường Bắc Lý
Đường có chiều rộng 15 m -
Đất ở đô thị 11.420.000 8.000.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Dự án Hạ tầng khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới - Phường Bắc Lý
Tuyến đường 2A rộng 24 m -
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên. - Phường Bắc Lý
-
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. - Phường Bắc Lý
-
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Văn Đồng - Phường Đức Ninh Đông
Đường Lê Lợi - Giáp Nam Lý
Đất ở đô thị 35.465.000 24.830.000 17.380.000 12.175.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Văn Đồng - Phường Đức Ninh Đông
Đường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 28.200.000 19.740.000 13.825.000 9.685.000
Thành phố Đồng Hới Đường 23-8 - Phường Đức Ninh Đông
Nguyễn Đức Thọ - Đến hết Khu nhà ở thương mại tại Trung tâm Hành chính Đức Ninh Đông
Đất ở đô thị 23.355.000 16.350.000 11.445.000 8.020.000
Thành phố Đồng Hới Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông
Cống 10 - Đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 26.815.000 18.775.000 13.140.000 9.205.000
Thành phố Đồng Hới Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông
Đường Phạm Văn Đồng - Cầu Tây
Đất ở đô thị 19.030.000 13.325.000 9.325.000 6.535.000
Thành phố Đồng Hới Bạch Đằng - Các tuyến đường trong khu đất 533 - Phường Đức Ninh Đông
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng (kéo dài theo QH)
Đất ở đô thị 23.355.000 16.350.000 11.445.000 8.020.000
Thành phố Đồng Hới Hồ Quý Ly - Các tuyến đường trong khu đất 533 - Phường Đức Ninh Đông
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Văn Đồng (kéo dài theo QH)
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Đình Tư - Các tuyến đường trong khu đất 533 - Phường Đức Ninh Đông
Đường Hồ Quý Ly - Đường Thành Công
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Văn Giai - Các tuyến đường trong khu đất 533 - Phường Đức Ninh Đông
Đường Hồ Quý Ly - Đường Nguyễn Đình Tư
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Thành Công - Các tuyến đường trong khu đất 533 - Phường Đức Ninh Đông
Đường Hồ Quý Ly - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Bùi Sỹ Tiêm - Các tuyến đường trong khu đất 533 - Phường Đức Ninh Đông
Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Văn Đồng (kéo dài theo QH)
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Lê Trọng Thứ - Tuyến đường trong khu đất HTKT phía Tây sông Cầu Rào (giáp sông Cầu Rào) - Phường Đức Ninh Đông
Đường 23 - 8 - Đường Nguyễn Hữu Huân
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Hữu Huân - Tuyến đường trong khu đất HTKT phía Tây sông Cầu Rào (giáp sông Cầu Rào) - Phường Đức Ninh Đông
Đường Phạm Văn Đồng - Đường ven sông Cầu Rào
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Hữu Thận - Tuyến đường trong khu đất HTKT phía Tây sông Cầu Rào (giáp sông Cầu Rào) - Phường Đức Ninh Đông
Đường Phạm Văn Đồng - Đường ven sông Cầu Rào
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Duy Trinh - Tuyến đường trong khu đất HTKT phía Tây sông Cầu Rào (giáp sông Cầu Rào) - Phường Đức Ninh Đông
Đường Nguyễn Hữu Huân - Đường Nguyễn Duy
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Duy - Tuyến đường trong khu đất HTKT phía Tây sông Cầu Rào (giáp sông Cầu Rào) - Phường Đức Ninh Đông
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 7.440.000 5.210.000 3.655.000 2.565.000
Thành phố Đồng Hới Bạch Đằng - Tuyến đường trong khu đất HTKT phía Tây sông Cầu Rào (giáp sông Cầu Rào) - Phường Đức Ninh Đông
Đường Lê Lợi - Giáp phường Nam Lý
Đất ở đô thị 23.355.000 16.350.000 11.445.000 8.020.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường chưa có tên - Tuyến đường trong khu đất HTKT phía Tây sông Cầu Rào (giáp sông Cầu Rào) - Phường Đức Ninh Đông
-
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Trần Thái Tông - Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông
Đường Lê Lợi - Đường Lê Văn Lương
Đất ở đô thị 19.030.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Phan Xích Long - Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Đăng Đạo
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Bá Lân - Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Đăng Đạo
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Bá Lân - Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông
Đường Lê Lợi - Hết khu quy hoạch dân cư
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Phan Kế Toại - Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông
Đường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Võ Duy Ninh - Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông
Đường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Trần Thái Tông (rộng 27 m) - Các tuyến đường trong khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông
Đường 36 m - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 19.030.000 13.325.000 9.325.000 6.535.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông
Đường rộng 20 m -
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi - Phường Đức Ninh Đông
Đường rộng 15 m -
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Đặng Tất - Các tuyến đường trong khu dân cư ven sông Lệ Kỳ và Tái định cư - Phường Đức Ninh Đông
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Quỳnh
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Trần Tế Xương - Các tuyến đường trong khu dân cư ven sông Lệ Kỳ và Tái định cư - Phường Đức Ninh Đông
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Quán Nho - Các tuyến đường trong khu dân cư ven sông Lệ Kỳ và Tái định cư - Phường Đức Ninh Đông
Đường Đặng Tất - Đường Phạm Quỳnh
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Quang Nhuận - Các tuyến đường trong khu dân cư ven sông Lệ Kỳ và Tái định cư - Phường Đức Ninh Đông
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Quỳnh - Các tuyến đường trong khu dân cư ven sông Lệ Kỳ và Tái định cư - Phường Đức Ninh Đông
Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong khu dân cư ven sông Lệ Kỳ và Tái định cư - Phường Đức Ninh Đông
Đường rộng 13 m -
Đất ở đô thị 7.300.000 6.665.000 4.665.000 3.270.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong khu dân cư ven sông Lệ Kỳ và Tái định cư - Phường Đức Ninh Đông
Đường rộng 15 m -
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường chưa có tên trong khu đất thuộc quy hoạch đất ở hai bên đường Phạm Văn Đồng - Phường Đức Ninh Đông
-
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Đường chưa có tên (cạnh UBND thành phố Đồng Hới) - Phường Đức Ninh Đông
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Văn Cừ - Phường Đức Ninh Đông
Đường Lê Lợi - Giáp Nam Lý
Đất ở đô thị 7.440.000 5.210.000 3.655.000 2.565.000
Thành phố Đồng Hới Đường bê tông Bình Phúc - Phường Đức Ninh Đông
Đường Lê Lợi - Vòng quanh tổ dân phố Bình Phúc
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Đoàn Hữu Trưng - Phường Đức Ninh Đông
Đường Lê Lợi - Hết khu Tây Bắc đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 9.515.000 6.665.000 4.665.000 3.270.000
Thành phố Đồng Hới Đoàn Hữu Trưng - Phường Đức Ninh Đông
Khu Tây Bắc đường Lê Lợi - Giáp đường cầu chui
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Chí Diễu - Phường Đức Ninh Đông
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Ngô Đức Kế - Phường Đức Ninh Đông
Đường Nguyễn Chí Diễu - Đường Đoàn Hữu Trưng
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Sư Vạn Hạnh - Phường Đức Ninh Đông
Đường Đoàn Hữu Trưng - Đường Thái Thuận
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Sư Vạn Hạnh - Phường Đức Ninh Đông
Đường Thái Thuận - Đường 23/8
Đất ở đô thị 9.515.000 6.665.000 4.665.000 3.270.000
Thành phố Đồng Hới Sư Vạn Hạnh - Phường Đức Ninh Đông
Đường 23/8 - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Hải Thượng Lãn Ông - Phường Đức Ninh Đông
Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất dọc sông Lệ Kỳ
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Phong Sắc - Phường Đức Ninh Đông
Đường Lê Lợi - Đường đất dọc sông Lệ Kỳ
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Tô Hoài - Phường Đức Ninh Đông
Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất dọc sông Lệ Kỳ
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Trực - Phường Đức Ninh Đông
Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Chữ Đồng Tử - Phường Đức Ninh Đông
Đường Nguyễn Chí Diểu - Đường Phạm Tu
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Tu - Phường Đức Ninh Đông
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Đoàn Hữu Trưng
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Khả Trạc - Phường Đức Ninh Đông
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Chữ Đồng Tử
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Thái Thuận - Các tuyến đường Khu nhà ở thương mại tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông
Đường 23-8 kéo dài - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất ở đô thị 19.030.000 13.325.000 9.325.000 6.540.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường Khu nhà ở thương mại tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông
Đường có chiều rộng 15m -
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Điện Biên Phủ - Phường Đức Ninh Đông
Giáp phường Phú Hải - Đường tránh thành phố
Đất ở đô thị 30.380.000 21.270.000 14.895.000 10.435.000
Thành phố Đồng Hới Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông - Phường Đức Ninh Đông
Đường rộng 15 m -
Đất ở đô thị 11.420.000 7.994.000 5.596.000 3.917.000
Thành phố Đồng Hới Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông - Phường Đức Ninh Đông
Đường rộng 14 m -
Đất ở đô thị 9.515.000 6.661.000 4.662.000 3.264.000
Thành phố Đồng Hới Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông - Phường Đức Ninh Đông
Đường rộng 10 m -
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.695.000 1.887.000
Thành phố Đồng Hới Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên. - Phường Đức Ninh Đông
-
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. - Phường Đức Ninh Đông
-
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Quang Trung - Phường Phú Hải
Cầu Dài - Ngã tư đường cầu Nhật Lệ 2
Đất ở đô thị 30.380.000 21.270.000 14.895.000 10.435.000
Thành phố Đồng Hới Quang Trung - Phường Phú Hải
Phía Nam mép đường cầu Nhật Lệ 2 - Giáp Quảng Ninh
Đất ở đô thị 23.355.000 16.350.000 11.445.000 8.020.000
Thành phố Đồng Hới Điện Biên Phủ - Phường Phú Hải
Đường Quang Trung - Cầu Nhật Lệ II
Đất ở đô thị 30.380.000 21.270.000 14.895.000 10.435.000
Thành phố Đồng Hới Điện Biên Phủ - Phường Phú Hải
Đường Quang Trung - Giáp phường Đức Ninh Đông
Đất ở đô thị 26.815.000 18.775.000 13.150.000 9.205.000
Thành phố Đồng Hới Lưu Hữu Phước - Phường Phú Hải
Đường vào Cảng cá Nhật Lệ - Mương Cầu Ngắn
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Lưu Hữu Phước - Phường Phú Hải
Kênh Cầu Ngắn - Sau lưng Taxi Mai Linh
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Trần Khánh Dư - Phường Phú Hải
Đường Quang Trung - Cảng cá Nhật Lệ
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Trần Ngọc Quán - Phường Phú Hải
Đường Quang Trung - Nhà máy đóng tàu Nhật Lệ
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Phan Vinh - Phường Phú Hải
Đường vào Cảng cá Nhật Lệ - Mương Cầu Ngắn
Đất ở đô thị 9.515.000 6.665.000 4.665.000 3.270.000
Thành phố Đồng Hới Trương Định - Phường Phú Hải
Đường Quang Trung - Tiếp giáp đường trong Khu đô thị mới Phú Hải
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Trần Văn Phương - Phường Phú Hải
Giáp đê Súc Sản - Thửa đất bà Lương (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 49)
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Trung Trực - Phường Phú Hải
Đường Quang Trung - Bờ sông Nhật Lệ
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Hối Khanh - Phường Phú Hải
Đường Quang Trung - Đường Cự Nẫm
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Trần Thị Lý - Phường Phú Hải
Đường Hoàng Hối Khanh - Đường Cự Nẫm
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Kim Xán - Phường Phú Hải
Đường Quang Trung - Trương Định (Lò vôi) - Thửa đất ông Hùng KV 384 (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 13)
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Đường chưa có tên - Phường Phú Hải
Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Lành (TDP Diêm Hải, thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 44)
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Tuân - Phường Phú Hải
Đường Quang Trung - Trạm Y tế
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Đường chưa có tên - Phường Phú Hải
Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Muôn (TDP Bắc Hồng, thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 54)
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Trương Hán Siêu - Phường Phú Hải
Đường Quang Trung - Giáp đất lúa
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Kim Đồng - Phường Phú Hải
Đường Quang Trung - Đường Hoàng Hối Khanh
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Đường chưa có tên - Phường Phú Hải
Đường Trương Định - Hết thửa đất ông Ké (TDP Phú Thượng, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Cự Nẫm - Phường Phú Hải
Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Tịnh (TDP Nam Hồng, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 59)
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Đặng Huy Trứ - Phường Phú Hải
Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Phó Đức Chính - Phường Phú Hải
Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Đặng Văn Chung - Các đường nội vùng khu QH dân cư Đông Cầu Ngắn - Phường Phú Hải
Đường Trần Ngọc Quán - Mương Cầu Ngắn
Đất ở đô thị 9.515.000 6.665.000 4.665.000 3.270.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Thông - Các đường nội vùng khu QH dân cư Đông Cầu Ngắn - Phường Phú Hải
Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Đặng Văn Chung (Đường số 02)
Đất ở đô thị 9.515.000 6.665.000 4.665.000 3.270.000
Thành phố Đồng Hới Trần Tất Văn - Các đường nội vùng khu QH dân cư Đông Cầu Ngắn - Phường Phú Hải
Sát kênh Cầu Ngắn - Đường Lưu Hữu Phước (kéo dài)
Đất ở đô thị 9.515.000 6.665.000 4.665.000 3.270.000
Thành phố Đồng Hới Đào Duy Từ - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải
Đường Quang Trung - Đường Điện Biên Phủ (đường 36m nối Cầu Nhật Lệ 02)
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Trần Đức Hòa - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải
Đường Đào Duy Từ - Dự kiến đường Kinh Dương Vương
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Vũ Dương - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải
Nút giao Trần Đức Hòa - Trương Định - Đường Hoàng Kim Xán
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Kinh Dương Vương - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải
Đường Điện Biên Phủ - Đường QH 15m
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Âu Cơ - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải
Đường Kinh Dương Vương - Sát sông Lệ Kỳ
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Lạc Long Quân - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải
Đường Kinh Dương Vương - Sát sông Lệ Kỳ
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Văn Lang - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải
Đường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Mạc Hiển Tích - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải
Đường Đào Duy Từ - Đường Hoàng Kim Xán
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Âu Lạc - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải
Đường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới An Dương Vương - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải
Đường Lạc Long Quân - Công viên khu quy hoạch
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Hoa Lư - Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải
Đường Lạc Long Quân - Công viên khu quy hoạch
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải
Đường có chiều rộng 36 m -
Đất ở đô thị 19.030.000 13.325.000 9.325.000 6.535.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải
Đường có chiều rộng 25 m -
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải - Phường Phú Hải
Đường có chiều rộng 13 m -
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Các đường nội vùng trong Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải - Phường Phú Hải
Đường có chiều rộng 22,5 m -
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Các đường nội vùng trong Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải - Phường Phú Hải
Đường có chiều rộng 15m -
Đất ở đô thị 11.420.000 7.994.000 5.596.000 3.917.000
Thành phố Đồng Hới Các đường nội vùng trong Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải - Phường Phú Hải
Đường có chiều rộng 14,5m -
Đất ở đô thị 10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.602.000
Thành phố Đồng Hới Các đường nội vùng trong Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải - Phường Phú Hải
Đường có chiều rộng 13 m -
Đất ở đô thị 9.515.000 6.665.000 4.665.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ - Phường Phú Hải
Đường có chiều rộng 25 m -
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ - Phường Phú Hải
Đường có chiều rộng 22,5 m -
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ - Phường Phú Hải
Đường có chiều rộng 15 m -
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ - Phường Phú Hải
Đường có chiều rộng 13 m -
Đất ở đô thị 9.515.000 6.665.000 4.665.000 3.270.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài - Phường Phú Hải
Đường có chiều rộng 22,5 m -
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài - Phường Phú Hải
Đường có chiều rộng 17m -
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.505.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài - Phường Phú Hải
Đường có chiều rộng 15m -
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài - Phường Phú Hải
Đường có chiều rộng 13m -
Đất ở đô thị 9.515.000 6.665.000 4.665.000 3.270.000
Thành phố Đồng Hới Dự án HTKT khu vực sau nhà máy súc sản cũ, phường Phú Hải - Phường Phú Hải
Đường rộng 22,5 m -
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Dự án HTKT khu vực sau nhà máy súc sản cũ, phường Phú Hải - Phường Phú Hải
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 4.505.000
Thành phố Đồng Hới Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên. - Phường Phú Hải
-
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. - Phường Phú Hải
-
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Lý Thái Tổ - Phường Bắc Nghĩa
Cầu Đức Nghĩa - Giáp ngã 3 Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 14.100.000 9.870.000 6.920.000 4.850.000
Thành phố Đồng Hới Hà Huy Tập - Phường Bắc Nghĩa
Đường Triệu Quang Phục - Ngã 3 đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 10.695.000 7.485.000 5.245.000 3.670.000
Thành phố Đồng Hới Hà Huy Tập - Phường Bắc Nghĩa
Ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 8.910.000 6.240.000 4.370.000 3.065.000
Thành phố Đồng Hới Đường tránh thành phố - Phường Bắc Nghĩa
Giáp phường Bắc Lý - Đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 10.695.000 7.485.000 5.245.000 3.670.000
Thành phố Đồng Hới Đường tránh thành phố - Phường Bắc Nghĩa
Giáp phường Nam Lý - Giáp xã Đức Ninh
Đất ở đô thị 8.910.000 6.240.000 4.370.000 3.065.000
Thành phố Đồng Hới Đường Hồ Chí Minh - Phường Bắc Nghĩa
Đường Hồng Quang - Giáp phường Đồng Sơn
Đất ở đô thị 8.910.000 6.240.000 4.370.000 3.065.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Quốc Việt - Phường Bắc Nghĩa
Giáp phường Đồng Sơn - Cầu Phú Vinh II
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Quốc Việt - Phường Bắc Nghĩa
Đường Trần Thủ Độ - Đường tránh thành phố
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Trần Thủ Độ - Phường Bắc Nghĩa
Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Trần Thủ Độ - Phường Bắc Nghĩa
Đường Hoàng Quốc Việt - Kênh N1 Phú Vinh
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Chu Văn An - Phường Bắc Nghĩa
Đường Lý Thái Tổ - Trường TH Kinh tế
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Triệu Quang Phục - Phường Bắc Nghĩa
Đường Hà Huy Tập - Giáp Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Tô Hiến Thành - Phường Bắc Nghĩa
Ngã tư Tổ dân phố 11 (Ngã tư chó) - Đường Lý Nhân Tông
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Lý Nhân Tông - Phường Bắc Nghĩa
Chợ Cộn - Đường vào Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Tạ Quang Bửu - Phường Bắc Nghĩa
Đường Triệu Quang Phục - Đường tránh thành phố
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Quốc Trinh - Phường Bắc Nghĩa
Đường Hà Huy Tập - Đường tránh thành phố
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Ngũ Lão - Phường Bắc Nghĩa
Đường Lý Thái Tổ (Cạnh chợ Cộn) - Hết thửa đất ông Xảo (thửa đất số 67; tờ BĐ số 35)
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Văn Siêu - Phường Bắc Nghĩa
Đường Tô Hiến Thành - Đường Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Đặng Đức Tuấn - Phường Bắc Nghĩa
Đường Lý Thái Tổ - Lò giết mổ phường Bắc Nghĩa
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Đặng Trần Côn - Phường Bắc Nghĩa
Đường Lý Thái Tổ - Đường Hà Huy Tập (cổng tổ dân phố 6)
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Lê Văn Thịnh - Phường Bắc Nghĩa
Đường Lê Quang Tiến - Khu dân cư
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Đường tổ dân phố 9 qua trạm xá Quân đội - Phường Bắc Nghĩa
Giáp phường Nam Lý (Mương nước) - Đường vào Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Kinh Chi - Phường Bắc Nghĩa
Đường Hà Huy Tập - Đường Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Hồng Quang - Phường Bắc Nghĩa
Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Gia Thiều - Phường Bắc Nghĩa
Đường Nguyễn Văn Siêu - Đường Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Phan Bá Vành - Phường Bắc Nghĩa
Đường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Trần Côn
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Phan Bá Vành - Phường Bắc Nghĩa
Đường Đặng Trần Côn - Đường Lý Nhân Tông
Đất ở đô thị 5.800.000 4.060.000 2.850.000 1.995.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Tụy - Phường Bắc Nghĩa
Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Kim Chi
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Đường chưa có tên - Phường Bắc Nghĩa
Đường về Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB - Nhà máy điện
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Trọng Hợp - Phường Bắc Nghĩa
Đường Nguyễn Quang - Nguyễn Quốc Trinh
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Đường chưa có tên - Phường Bắc Nghĩa
Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Siêu
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Đường chưa có tên - Phường Bắc Nghĩa
Đường Triệu Quang Phục - Đường nhựa
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Trọng Nhân - Phường Bắc Nghĩa
Thửa đất bà Lan (thửa đất số 135; tờ BĐ số 36) - Hết thửa đất ông Hiếu (thửa đất số 160; tờ BĐ số 32)
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Trọng Nhân - Phường Bắc Nghĩa
Thửa đất bà Hoa (thửa đất số 5; tờ BĐ số 35) - Hết thửa đất ông Đống (thửa đất số 114; tờ BĐ số 12)
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Các đường nội vùng khu QH khu đất ở rạp chiếu bóng cũ - Phường Bắc Nghĩa
Đường Lê Hồng Phong - Đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Quang Bật - Phường Bắc Nghĩa
Đường Hà Huy Tập - Khu dân cư
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Vũ Tuấn Chiêu - Phường Bắc Nghĩa
Đường Phạm Đình Hổ - Nguyễn Quang Bật (Đường số 32)
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Lưu Thúc Kiệm - Phường Bắc Nghĩa
Đường Trần Thủ Độ - Đường bê tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Phan Thái - Phường Bắc Nghĩa
Đường Tô Hiến Thành - Đường Lý Nhân Tông
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Trọng Nhân - Phường Bắc Nghĩa
Đường Chu Văn An - Đường Đặng Đức Tuấn
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Lê Quang Tiến - Phường Bắc Nghĩa
Khu đô thị nhà ở thương mại phường Bắc Nghĩa - Đường Nguyễn Trọng Nhân
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Trương Hanh - Phường Bắc Nghĩa
Đường Hồng Quang - Đường Ngô Sỹ Liên
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Cao Văn Lầu - Phường Bắc Nghĩa
Đường Tạ Quang Bửu - Đường Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Đốc - Phường Bắc Nghĩa
Đường Phạm Đình Hổ - Kho K6
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Đổng Hiền - Phường Bắc Nghĩa
Sau lưng đại lý ô tô HOWO VIMID - Đường số 01
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Thế Hiển - Phường Bắc Nghĩa
Đường Bê tông Khu dân cư - Cụm tiểu thủ công nghiệp Bắc Nghĩa
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Lê Huệ - Phường Bắc Nghĩa
Đường Phạm Đình Hổ - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Văn Hùng - Phường Bắc Nghĩa
Đường Hoàng Quốc Việt - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Khắc Khoan - Phường Bắc Nghĩa
Đường Lý Thái Tổ - Đường Đặng Đức Tuấn
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Thái Nhân Nghĩa - Phường Bắc Nghĩa
Đường Lê Duy Di - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Lê Duy Di - Phường Bắc Nghĩa
Đường Hồng Quang - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Lê Hoàng Hoa - Phường Bắc Nghĩa
Đường Lý Thái Tổ - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất ở đô thị 2.595.000 1.815.000 1.275.000 895.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi - Phường Bắc Nghĩa
Đường quy hoạch rộng 13 m -
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường Khu dân cư phía Đông đường Hà Huy Tập - Phường Bắc Nghĩa
Các tuyến đường có chiều rộng dưới 8,5 m -
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường Khu dân cư phía Đông đường Hà Huy Tập - Phường Bắc Nghĩa
Các tuyến đường có chiều rộng từ 8,5 m trở lên -
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành - Phường Bắc Nghĩa
Đường quy hoạch rộng 11 m -
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành - Phường Bắc Nghĩa
Đường quy hoạch rộng 13 m -
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành - Phường Bắc Nghĩa
Đường quy hoạch rộng 15 m -
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường Quy hoạch trong khu dân cư Phía Nam đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Nghĩa
Đường quy hoạch rộng 13 m -
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường Quy hoạch trong khu dân cư Phía Nam đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Nghĩa
Đường quy hoạch rộng 26 m -
Đất ở đô thị 8.910.000 6.240.000 4.370.000 3.065.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Nghĩa
Đường quy hoạch rộng 13 m -
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái Tổ - Phường Bắc Nghĩa
Đường quy hoạch rộng 15 m -
Đất ở đô thị 5.835.000 4.085.000 2.860.000 2.010.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường đã đầu tư CSHT có chiều rộng từ 6 m trở lên - Phường Bắc Nghĩa
-
Đất ở đô thị 4.050.000 2.835.000 1.985.000 1.395.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. - Phường Bắc Nghĩa
-
Đất ở đô thị 2.270.000 1.590.000 1.120.000 790.000
Thành phố Đồng Hới Lý Thái Tổ - Phường Đồng Sơn
Giáp Chợ Cộn - Ngã 3 đường 15A
Đất ở đô thị 11.100.000 7.770.000 5.445.000 3.820.000
Thành phố Đồng Hới Lý Thái Tổ - Phường Đồng Sơn
Ngã 3 đường 15A - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 5.400.000 3.780.000 2.650.000 1.860.000
Thành phố Đồng Hới Hà Huy Tập - Phường Đồng Sơn
Giáp ngã 3 Lê Hồng Phong - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 8.250.000 5.775.000 4.045.000 2.835.000
Thành phố Đồng Hới Đường Hồ Chí Minh - Phường Đồng Sơn
Giáp Nghĩa Ninh - Giáp Thuận Đức
Đất ở đô thị 8.250.000 5.775.000 4.045.000 2.835.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Ngũ Lão - Phường Đồng Sơn
Đường Lý Thái Tổ (cạnh Chợ Cộn) - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 3.750.000 2.625.000 1.840.000 1.290.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Ngũ Lão - Phường Đồng Sơn
Đường Nguyễn Lương Bằng - Số nhà 97 đường Phạm Ngũ Lão (thửa đất số 235, TBĐ số 25)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Lê Hồng Phong - Phường Đồng Sơn
Đường Lý Thái Tổ - Đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 8.250.000 5.775.000 4.045.000 2.835.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Văn Thụ - Phường Đồng Sơn
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chính trị
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Đường 15A - Phường Đồng Sơn
Đường Lý Thái Tổ (Trường Cấp 3) - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 3.750.000 2.625.000 1.840.000 1.290.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong khu đất ở điểm trường lẻ của Trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn - Phường Đồng Sơn
-
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Lương Bằng - Phường Đồng Sơn
Đường Lý Thái Tổ (Cây xăng) - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Phan Đăng Lưu - Phường Đồng Sơn
Đường Lý Thái Tổ - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Quốc Việt - Phường Đồng Sơn
Đường Lý Thái Tổ - Giáp phường Bắc Nghĩa
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Duy Thiệu - Phường Đồng Sơn
Đường Lý Thái Tổ - Đường Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Ngõ 309 Lý Thái Tổ - Phường Đồng Sơn
Đường Lý Thái Tổ - Đường 15A
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Đặng Dung - Phường Đồng Sơn
Đường Hồ Chí Minh - Hết nhà Văn hóa Tổ dân phố 10
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Ngô Sỹ Liên - Phường Đồng Sơn
Đường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Ngô Thị Nhậm - Phường Đồng Sơn
Đường Lê Hồng Phong - Đường Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Hoành Sơn - Phường Đồng Sơn
Đường Lý Thái Tổ - Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 6
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Đoàn Chí Tuân - Phường Đồng Sơn
Đường Hồ Chí Minh - Đường đất
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Kim Chi - Phường Đồng Sơn
Đường Hồ Chí Minh - Đường đất
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Đường vào Chợ Đồng Sơn - Phường Đồng Sơn
Đường Lý Thái Tổ - Chợ Đồng Sơn
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Bá Ngọc - Phường Đồng Sơn
Đường Lý Thái Tổ - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Đặng Thai Mai - Phường Đồng Sơn
Đường Lý Thái Tổ - Đường Lương Văn Can
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Lương Văn Can - Phường Đồng Sơn
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Ngô Thị Nhậm
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Trần Cao Vân - Phường Đồng Sơn
Đường Lý Thái Tổ - Đường Ngô Thị Nhậm
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Hồng Quang - Phường Đồng Sơn
Đường Hồ Chí Minh - Giáp phường Bắc Nghĩa
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Đồng Lực - Phường Đồng Sơn
Đường Hồ Chí Minh - Giáp đê Hồ Đồng Sơn
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Cao Lỗ - Phường Đồng Sơn
Đường Hồ Chí Minh - Nhà Văn hóa Tổ dân phố 9
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Hữu Thuyên - Phường Đồng Sơn
Đường Hồ Chí Minh - Đường dây 500kv
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Thông - Phường Đồng Sơn
Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Trần Đức Thảo - Phường Đồng Sơn
Đường Hồ Chí Minh - Đường Phú Vinh
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Trần Văn Giáp - Phường Đồng Sơn
Đường Hồ Chí Minh - Đường Trần Đức Thảo (đường số 05)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Cao Xuân Dục - Phường Đồng Sơn
Đường Hồ Chí Minh - Đường Phú Vinh
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Đặng Công Chất - Phường Đồng Sơn
Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Hữu Thuyên
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Chân - Phường Đồng Sơn
Đường Phú Vinh - Đường Cao Lỗ
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Trọng Cẩn - Phường Đồng Sơn
Đường Hồ Chí Minh - Đường Đồng Lực
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Duy Cần - Phường Đồng Sơn
Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Hữu Thuyên
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Tú - Phường Đồng Sơn
Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Kim Chi
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Trương Hạnh - Phường Đồng Sơn
Đường Ngô Sỹ Liên - Giáp phường Bắc Nghĩa
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Phú Vinh - Phường Đồng Sơn
Đường Hồ Chí Minh - Đường Trần Đức Thảo
Đất ở đô thị 2.400.000 1.680.000 1.180.000 825.000
Thành phố Đồng Hới Phú Vinh - Phường Đồng Sơn
Đường Trần Đức Thảo - Nhà máy nước Quảng Bình
Đất ở đô thị 1.465.000 1.029.000 720.000 510.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường đã đầu tư CSHT có chiều rộng từ 6 m trở lên - Phường Đồng Sơn
-
Đất ở đô thị 3.750.000 2.625.000 1.840.000 1.290.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. - Phường Đồng Sơn
-
Đất ở đô thị 2.100.000 1.470.000 1.035.000 730.000
Thành phố Đồng Hới Đường liên tổ dân phố Trạng, Cồn chùa đã đầu tư cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) - Phường Đồng Sơn
-
Đất ở đô thị 1.465.000 1.029.000 720.000 510.000
Thành phố Đồng Hới Đường rẻ từ đường liên tổ dân phố Trạng, Cồn chùa và các tuyến đường có chiều rộng bình quân lớn hơn 3 m và đường liên tổ dân phố Trạng, Cồn chùa chưa đầu tư cơ sở hạ tầng - Phường Đồng Sơn
-
Đất ở đô thị 1.150.000 810.000 565.000 405.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường còn lại tổ dân phố Trạng, Cồn chùa. - Phường Đồng Sơn
-
Đất ở đô thị 810.000 567.000 405.000 0
Thành phố Đồng Hới Lê Lợi - Xã Đức Ninh
Cầu Tây - Cầu Đức Nghĩa
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Đường tránh thành phố - Xã Đức Ninh
Giáp Nam Lý - Sông Luỹ Thầy
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Trần Nhật Duật - Xã Đức Ninh
Đường Lê Lợi - Giáp Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Đăng Giai - Xã Đức Ninh
Đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị 6.500.000 4.550.000 3.190.000 2.235.000
Thành phố Đồng Hới Phan Phu Tiên - Xã Đức Ninh
Đường Lê Lợi - Đường Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Phùng Khắc Hoan - Xã Đức Ninh
Đường Lê Lợi - Đường Trần Ninh
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Đức Phổ - Xã Đức Ninh
Đường Lê Lợi - Đường Giao Tế
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Đức Phổ - Xã Đức Ninh
Đường Giao Tế - Đường Lê Ích Mộc
Đất ở đô thị 2.091.000 1.464.000 1.025.000 718.000
Thành phố Đồng Hới Võ Trọng Bình - Xã Đức Ninh
Đường Lê Lợi - Hết thôn Đức Thị
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Võ Trọng Bình - Xã Đức Ninh
Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 203, tờ bản đồ số 21 (Nhà ông Đặng Đức Hóa)
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Võ Trọng Bình - Xã Đức Ninh
Thửa đất số 241, tờ bản đồ số 21 (nhà ông Đặng Văn Lẫm) - Hết thôn Đức Môn (đoạn giáp sông Phú Vinh)
Đất ở đô thị 2.091.000 1.464.000 1.025.000 718.000
Thành phố Đồng Hới Trấn Ninh - Xã Đức Ninh
Đường Lê Lợi - Hết khu đất ở Bình Bổn
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Phan Huy Ích - Xã Đức Ninh
Đường Lê Lợi - Đường Giao Tế
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Phan Huy Ích - Xã Đức Ninh
Đường Giao Tế - Đường sắt Bắc Nam, thôn Tân Sơn
Đất ở đô thị 2.091.000 1.464.000 1.025.000 718.000
Thành phố Đồng Hới Triệu Quang Phục - Xã Đức Ninh
Đường sắt Bắc Nam, thôn tân sơn - Giáp phường Bắc Nghĩa
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Lê Đa Uẩn - Xã Đức Ninh
Đường Lê Lợi - Đường Lê Ích Mộc
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Hồ Đắc Di - Xã Đức Ninh
Đường Lê Đa Uẩn - Đường Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Bùi Dục Tài - Xã Đức Ninh
Đường Lê Đa Uẩn - Đường Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Trấn - Xã Đức Ninh
Đường Vũ Trọng Bình - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Văn Các - Xã Đức Ninh
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Quang
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Cao Bách Tuế - Xã Đức Ninh
Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Hạ Tầng Chợ mới
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Quang - Xã Đức Ninh
Đường Cao Bách Tuế - Đường Hạ Tầng Chợ mới
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Đào Bí - Xã Đức Ninh
Đường Phạm Văn Các - Đường Hạ Tầng Chợ mới
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Lê Ích Mộc - Xã Đức Ninh
Đường Trần Nhật Duật - Sông Phú Vinh
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Giao tế - Xã Đức Ninh
Đường Lê Đa Uẩn - Khu đất ở xã Đức Ninh
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Điện Biên Phủ - Xã Đức Ninh
Đường tránh thành phố - Giáp xã Nghĩa Ninh
Đất ở đô thị 19.030.000 13.325.000 9.325.000 6.535.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu đất ở chợ Đức Ninh - Xã Đức Ninh
Các tuyến đường rộng 7,5 m -
Đất ở đô thị 5.500.000 3.851.000 2.697.000 1.888.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu đất ở chợ Đức Ninh - Xã Đức Ninh
Các tuyến đường rộng 10,5 m -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.201.000 2.942.000 2.060.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu đất ở chợ Đức Ninh - Xã Đức Ninh
Các tuyến đường rộng 15 m -
Đất ở đô thị 6.500.000 4.551.000 3.187.000 2.231.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu vực Đồng Chài, thôn Đức Sơn - Xã Đức Ninh
Các tuyến đường rộng 7,5 m -
Đất ở đô thị 5.500.000 3.851.000 2.697.000 1.888.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu vực Đồng Chài, thôn Đức Sơn - Xã Đức Ninh
Các tuyến đường rộng 10,5 m -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.201.000 2.942.000 2.060.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu vực Bàu Bồng, thôn Đức Thị - Xã Đức Ninh
Đường quy hoạch rộng 7,5 m -
Đất ở đô thị 5.500.000 3.851.000 2.697.000 1.888.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu vực Bàu Bồng, thôn Đức Thị - Xã Đức Ninh
Đường quy hoạch rộng 10,5 m -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.201.000 2.942.000 2.060.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu đất ở Đông Bình Bổn - Xã Đức Ninh
Đường rộng 15,0 m -
Đất ở đô thị 6.500.000 4.551.000 3.187.000 2.231.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu đất ở Đông Bình Bổn - Xã Đức Ninh
Đường rộng 13,0 m -
Đất ở đô thị 6.200.000 4.341.000 3.040.000 2.128.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Xã Đức Ninh
Các tuyến đường rộng 7,5 m -
Đất ở đô thị 5.500.000 3.851.000 2.697.000 1.888.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Xã Đức Ninh
Các tuyến đường rộng 8 m -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.201.000 2.942.000 2.060.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Xã Đức Ninh
Các tuyến đường rộng 10,5 m -
Đất ở đô thị 6.100.000 4.271.000 2.991.000 2.094.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Xã Đức Ninh
Các tuyến đường rộng 11,5 m -
Đất ở đô thị 6.200.000 4.341.000 3.040.000 2.128.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi - Xã Đức Ninh
Đường Nguyễn Đăng Giai (đoạn đi qua dự án) -
Đất ở đô thị 6.500.000 4.551.000 3.187.000 2.231.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai - Xã Đức Ninh
Các tuyến đường rộng 10,5 m -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.201.000 2.942.000 2.060.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai - Xã Đức Ninh
Các tuyến đường rộng 13 m -
Đất ở đô thị 6.200.000 4.341.000 3.040.000 2.128.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai - Xã Đức Ninh
Đường Nguyễn Đăng Giai (đoạn đi qua dự án) -
Đất ở đô thị 6.500.000 4.551.000 3.187.000 2.231.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc Khu dân cư xã Đức Ninh - Xã Đức Ninh
Đường quy hoạch rộng 7m -
Đất ở đô thị 5.450.000 3.816.000 2.672.000 1.871.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc Khu dân cư xã Đức Ninh - Xã Đức Ninh
Đường quy hoạch rộng 11m -
Đất ở đô thị 6.050.000 4.236.000 2.966.000 2.077.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc Khu dân cư xã Đức Ninh - Xã Đức Ninh
Đường quy hoạch rộng 12m -
Đất ở đô thị 6.150.000 4.306.000 3.015.000 2.111.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc Khu dân cư xã Đức Ninh - Xã Đức Ninh
Đường quy hoạch rộng 13m -
Đất ở đô thị 6.200.000 4.341.000 3.040.000 2.128.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc Khu dân cư xã Đức Ninh - Xã Đức Ninh
Đường quy hoạch rộng 15m -
Đất ở đô thị 6.500.000 4.551.000 3.187.000 2.231.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc Khu đất ở khu vực thôn Đức Phong - Xã Đức Ninh
Đường Nguyễn Đăng Giai (trong Khu đất ở khu vực thôn Đức Phong) -
Đất ở đô thị 6.500.000 4.551.000 3.187.000 2.231.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc Khu đất ở khu vực thôn Đức Phong - Xã Đức Ninh
Đường rộng 7,0 m -
Đất ở đô thị 5.450.000 3.816.000 2.672.000 1.871.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu dân cư Bàu Vẹo thôn Đức Hoa - Xã Đức Ninh
Đường quy hoạch rộng 7 m -
Đất ở đô thị 5.450.000 3.816.000 2.672.000 1.871.000
Thành phố Đồng Hới Dự án HTKT khu đất ở xã Đức Ninh - Xã Đức Ninh
Đường rộng 15,0 m -
Đất ở đô thị 6.500.000 4.551.000 3.187.000 2.231.000
Thành phố Đồng Hới Dự án HTKT khu đất ở xã Đức Ninh - Xã Đức Ninh
Đường rộng 13,0 m -
Đất ở đô thị 6.300.000 4.411.000 3.089.000 2.163.000
Thành phố Đồng Hới Lý Thường Kiệt - Xã Lộc Ninh
Ngã 3 F325 - Cầu Lộc Đại
Đất ở đô thị 26.815.000 18.775.000 13.140.000 9.205.000
Thành phố Đồng Hới Lý Thánh Tông - Xã Lộc Ninh
Cầu Lộc Đại - Phía Nam đường 16 - 6
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Lý Thánh Tông - Xã Lộc Ninh
Phía Nam đường 16 - 6 - Giáp Bố Trạch
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới 16/06/2025 - Xã Lộc Ninh
Đường Lý Thánh Tông - Giáp sân bay Đồng Hới
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Hồ Biểu Chánh - Xã Lộc Ninh
Đường Lý Thánh Tông - Đường Lý Thánh Tông (cây xăng)
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Đình Toản - Xã Lộc Ninh
Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Cao Thắng - Xã Lộc Ninh
Đường Lý Thánh Tông - Giáp xã Quang Phú
Đất ở đô thị 7.440.000 5.210.000 3.655.000 2.565.000
Thành phố Đồng Hới Lê Mô Khải - Xã Lộc Ninh
Đường Lý Thánh Tông - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Đường vào Trường tiểu học số 2 - Xã Lộc Ninh
Đường Lý Thánh Tông - Hết khu đất ở vùng Quang Lộc
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Chế Lan Viên - Xã Lộc Ninh
Đường Cao Thắng - Đường Lý Thánh Tông
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Hồ Tùng Mậu - Xã Lộc Ninh
Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Trương Phúc Hùng - Xã Lộc Ninh
Đường Lý Thánh Tông - Đường vào Trường tiểu học số 2
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Khúc Hạo - Xã Lộc Ninh
Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Trần Nguyên Đán - Xã Lộc Ninh
Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Lê Chân - Xã Lộc Ninh
Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Trương Phúc Phấn - Xã Lộc Ninh
Đường Lý Thánh Tông - Giáp phường Bắc Lý
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Trần Táo - Xã Lộc Ninh
Đường Lý Thánh Tông - Đường Chế Lan Viên
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Nam Cao - Xã Lộc Ninh
Đường Trương Phúc Phấn - Đường Hồ Tùng Mậu
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Cảnh Dương - Xã Lộc Ninh
Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Võ Xuân Cẩn - Xã Lộc Ninh
Đường Lê Mô Khải - Đường Cao Thắng
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.770.000 1.240.000
Thành phố Đồng Hới Hưng Ninh - Xã Lộc Ninh
Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Lê Lai - Xã Lộc Ninh
Đường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Đào Duy Anh - Xã Lộc Ninh
Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Cảnh Dương
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Văn Hai - Xã Lộc Ninh
Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Trung Thuần - Xã Lộc Ninh
Đường Cao Thắng - Hàng rào sân bay Đồng Hới
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Hồ Nguyên Trừng - Xã Lộc Ninh
Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Ỷ Lan - Xã Lộc Ninh
Đường Lý Thánh Tông - Đường chưa có tên
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Đình Chi - Xã Lộc Ninh
Đường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Lân - Xã Lộc Ninh
Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Lê Văn Thiêm - Xã Lộc Ninh
Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Mạc Thái Tông - Xã Lộc Ninh
Đường Lê Mô Khải - Đường Đặng Công Chất
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Đào Trinh Nhất - Xã Lộc Ninh
Đường Mạc Thái Tông - Đường Đặng Công Chất
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Dương Quảng Hàm - Xã Lộc Ninh
Đường Đào Trinh Nhất - Đường Đặng Công Chất
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Hiến Lê - Xã Lộc Ninh
Đường Đào Trinh Nhất - Đường Đặng Công Chất
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Cầm Bá Thước - Xã Lộc Ninh
Đường Mạc Thái Tông - Đường Trần Táo
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Đặng Công Chất - Xã Lộc Ninh
Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Trần Táo
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Quốc Trinh - Xã Lộc Ninh
Đường Lý Thánh Tông - Đường đất
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Bùi Nhật Tiến - Xã Lộc Ninh
Đường Lý Thánh Tông - Đường Lê Mô Khải
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Đường chưa có tên - Xã Lộc Ninh
Đường Lê Mô Khải - Hết khu tái định cư 1
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Tích - Xã Lộc Ninh
Đường Cảnh Dương - Đường Đặng Công Chất
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Phú Xá - Xã Lộc Ninh
Đường Cao Thắng - Đường Lưu Văn Quán
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Đường chưa có tên - Xã Lộc Ninh
Thửa đất bà Khoàn (thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 36) - Hết thửa đất ông Tranh (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 36)
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Đường chưa có tên - Xã Lộc Ninh
Thửa đất bà Chung (thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 36) - Khu đất vùng Bộ đội
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong khu đất ở vùng Quang Lộc - Xã Lộc Ninh
-
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường chưa có tên tại HTKT khu đất ở Vùng Tằm; khu đất ở vùng Bộ đội, thôn 4, xã Lộc Ninh. - Xã Lộc Ninh
-
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông - Xã Lộc Ninh
Đường có chiều rộng 22,5 m -
Đất ở đô thị 12.900.000 9.030.000 6.330.000 4.440.000
Thành phố Đồng Hới Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông - Xã Lộc Ninh
Đường có chiều rộng 15 m -
Đất ở đô thị 7.440.000 5.210.000 3.650.000 2.565.000
Thành phố Đồng Hới Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông - Xã Lộc Ninh
Đường có chiều rộng 13 m -
Đất ở đô thị 6.500.000 4.550.000 3.190.000 2.235.000
Thành phố Đồng Hới Lưu Lượng - Xã Lộc Ninh
Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Lưu Văn Bình - Xã Lộc Ninh
Đường Phú Xá - Đường Phạm Văn Hai
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Lương Văn Quán - Xã Lộc Ninh
Đường Lưu Lượng - Đường Phạm Văn Hai
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Như Chương - Xã Lộc Ninh
Đường Cao Thắng - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Võ Nậu - Xã Lộc Ninh
Đường Trương Phúc Phấn - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Phúc - Xã Lộc Ninh
Đường Trần Nguyên Đán - Đường Hồ Tùng Mậu
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Văn Nhị - Xã Lộc Ninh
Đường Nguyễn Như Chương - Đường Cảnh Dương
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Nhuận - Xã Lộc Ninh
Đường Cảnh Dương - Đường Phạm Văn Hai
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới F.235 - Xã Lộc Ninh
Đường Lý Thường Kiệt - Giáp phường Bắc Lý
Đất ở đô thị 15.055.000 10.540.000 7.380.000 5.175.000
Thành phố Đồng Hới Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng - Xã Lộc Ninh
Đường có chiều rộng 9m -
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.700.000 1.895.000
Thành phố Đồng Hới Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng - Xã Lộc Ninh
Đường có chiều rộng 10,5 m -
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.145.000
Thành phố Đồng Hới Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng - Xã Lộc Ninh
Đường có chiều rộng 15 m -
Đất ở đô thị 7.440.000 5.210.000 3.650.000 2.565.000
Thành phố Đồng Hới Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng - Xã Lộc Ninh
Đường có chiều rộng 22,5 m -
Đất ở đô thị 12.900.000 9.030.000 6.330.000 4.440.000
Thành phố Đồng Hới Khu tái định cư xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới - Xã Lộc Ninh
Đường rộng 36,0 m -
Đất ở đô thị 22.000.000 15.404.000 10.786.000 7.552.000
Thành phố Đồng Hới Khu tái định cư xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới - Xã Lộc Ninh
Đường rộng 15,0 m -
Đất ở đô thị 6.500.000 4.551.000 3.187.000 2.231.000
Thành phố Đồng Hới Tuyến đường 36 m - Khu tái định cư xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới - Xã Lộc Ninh
Đường Trương Phúc Phấn - Giáp xã Quang Phú
Đất ở đô thị 22.000.000 15.404.000 10.786.000 7.552.000
Thành phố Đồng Hới Trương Pháp - Xã Quang Phú
Giáp phường Hải Thành - Đường Đinh Công Tráng
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Trương Pháp - Xã Quang Phú
Đường Đinh Công Tráng - Giáp huyện Bố Trạch
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Hữu Hào - Xã Quang Phú
Thôn Bắc Phú - Giáp phường Hải Thành
Đất ở đô thị 7.440.000 5.210.000 3.655.000 2.565.000
Thành phố Đồng Hới Cao Thắng - Xã Quang Phú
Giáp Lộc Ninh - Đường Trương Pháp
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.125.000 2.195.000
Thành phố Đồng Hới Đinh Công Tráng - Xã Quang Phú
Đường Trương Pháp - Đường Đội Cấn
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.125.000 2.195.000
Thành phố Đồng Hới Dương Đình Nghệ - Xã Quang Phú
Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Đội Cung
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.125.000 2.195.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Thị Nghèng - Xã Quang Phú
Đường Trương Pháp - Đường Trương Pháp
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.125.000 2.195.000
Thành phố Đồng Hới Lê Văn Tốn - Xã Quang Phú
Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.125.000 2.195.000
Thành phố Đồng Hới Đặng Xuân Bảng - Xã Quang Phú
Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Hoàng - Xã Quang Phú
Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Ngô Thì Sĩ - Xã Quang Phú
Đường Trương Pháp - Đường Phạm Thị Nghèng
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Đội Cung - Xã Quang Phú
Đường Trương Pháp - Đường Hồ Quang Phú
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Đội Cấn - Xã Quang Phú
Thửa đất ông Gạc (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 6) - Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 10)
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Bá Tể - Xã Quang Phú
Thửa đất ông Điểm (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 11) - Đường Đội Cấn
Đất ở đô thị 2.770.000 1.940.000 1.360.000 955.000
Thành phố Đồng Hới Lê Trạm - Xã Quang Phú
Đường Trương Pháp - Thửa đất ông Ty (thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Lê Trạm - Xã Quang Phú
Thửa đất ông Ty (thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 8) - Đường Đội Cung
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Võ Trường Toản - Xã Quang Phú
Đường Trương Pháp - Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Võ Trường Toản - Xã Quang Phú
Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú - Đại đội pháo 37mm
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Trần Bích San - Xã Quang Phú
Đường Võ Trường Toản - Khu dân cư Tân Phú
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Khôi - Xã Quang Phú
Đường Võ Trường Toản - Phía sau Ban QL rừng phòng hộ thành phố
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Hàng Chi - Xã Quang Phú
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 6) - Đường Đội Cung (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 6)
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Hồ Viêm - Xã Quang Phú
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 726, tờ BĐĐC số 8) - Đường Đội Cung (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 6)
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Mạc Cảnh Huống - Xã Quang Phú
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 8) - Đường Đội Cung (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Vũ Hải - Xã Quang Phú
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 8) - Đường Đội Cung (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Nghiễm - Xã Quang Phú
Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 8) - Đường Đội Cung (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp - Xã Quang Phú
Các tuyến đường rộng 15 m -
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp - Xã Quang Phú
Các tuyến đường rộng 24 m -
Đất ở đô thị 22.900.000 16.030.000 11.221.000 7.855.000
Thành phố Đồng Hới Tuyến đường 36 m - Xã Quang Phú
Đường Trương Pháp - Giáp xã Lộc Ninh
Đất ở đô thị 22.000.000 15.404.000 10.786.000 7.552.000
Thành phố Đồng Hới Đường Hồ Chí Minh - Xã Nghĩa Ninh
Giáp huyện Quảng Ninh - Giáp Phường Đồng Sơn
Đất ở đô thị 5.760.000 4.035.000 2.825.000 1.985.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Đóa - Xã Nghĩa Ninh
Đường Hồ Chí Minh - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 2.560.000 1.795.000 1.260.000 880.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Đỗ Cung - Xã Nghĩa Ninh
Đường Lê Thanh Nghị - Đường Nguyễn Đóa
Đất ở đô thị 2.560.000 1.795.000 1.260.000 880.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Đình Tân - Xã Nghĩa Ninh
Đường Lý Thái Tổ - Đường đất
Đất ở đô thị 2.560.000 1.795.000 1.260.000 880.000
Thành phố Đồng Hới Ngô Thế Lân - Xã Nghĩa Ninh
Đường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân
Đất ở đô thị 2.560.000 1.795.000 1.260.000 880.000
Thành phố Đồng Hới Lê Thanh Nghị - Xã Nghĩa Ninh
Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đóa
Đất ở đô thị 2.560.000 1.795.000 1.260.000 880.000
Thành phố Đồng Hới Trần Đình Hi - Xã Nghĩa Ninh
Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị 2.560.000 1.795.000 1.260.000 880.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Danh Cả - Xã Nghĩa Ninh
Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị 2.560.000 1.795.000 1.260.000 880.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Công Đản - Xã Nghĩa Ninh
Đường Hồ Chí Minh - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị 2.560.000 1.795.000 1.260.000 880.000
Thành phố Đồng Hới Lê Tiềm - Xã Nghĩa Ninh
Đường Nguyễn Đóa - Đường Nguyễn Đình Tân
Đất ở đô thị 2.560.000 1.795.000 1.260.000 880.000
Thành phố Đồng Hới Võ Trọng Thiều - Xã Nghĩa Ninh
Đường Nguyễn Đóa - Đường sắt Bắc Nam
Đất ở đô thị 2.560.000 1.795.000 1.260.000 880.000
Thành phố Đồng Hới Dương Triệt - Khu quy hoạch Đồng Choi - Xã Nghĩa Ninh
Nhà bà Hoàng Thị Vững (thôn Rẫy Cau) - Đường Lê Đa Năng
Đất ở đô thị 2.560.000 1.795.000 1.260.000 880.000
Thành phố Đồng Hới Bạch Doãn Triều - Khu quy hoạch Đồng Choi - Xã Nghĩa Ninh
Đường Dương Triệt - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 2.560.000 1.795.000 1.260.000 880.000
Thành phố Đồng Hới Lê Đa Năng - Khu quy hoạch Đồng Choi - Xã Nghĩa Ninh
Đường Dương Triệt - Đường Bê tông Khu dân cư
Đất ở đô thị 2.560.000 1.795.000 1.260.000 880.000
Thành phố Đồng Hới Điện Biên Phủ - Xã Nghĩa Ninh
Giáp xã Đức Ninh - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.515.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Thông - Xã Nghĩa Ninh
Đường Hồ Chí Minh - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 2.560.000 1.795.000 1.260.000 880.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Lương Bằng - Xã Nghĩa Ninh
Giáp Phường Đồng Sơn - Đường Nguyễn Đóa
Đất ở đô thị 2.560.000 1.795.000 1.260.000 880.000
Thành phố Đồng Hới Đường kết nối cao tốc Bắc Nam - Xã Nghĩa Ninh
Đường Hồ Chí Minh - Cao tốc Bắc Nam
Đất ở đô thị 6.230.000 4.035.000 2.825.000 1.985.000
Thành phố Đồng Hới Đường Hồ Chí Minh - Xã Thuận Đức
Giáp phường Đồng Sơn - Cầu Lò Gạch
Đất ở đô thị 6.880.000 4.820.000 3.380.000 2.370.000
Thành phố Đồng Hới Đường Hồ Chí Minh - Xã Thuận Đức
Cầu Lò Gạch - Ngã ba Phú Quý
Đất ở đô thị 5.760.000 4.035.000 2.825.000 1.985.000
Thành phố Đồng Hới Phan Đình Phùng - Xã Thuận Đức
Giáp phường Bắc Lý - Ngã ba Phú Quý
Đất ở đô thị 5.760.000 4.035.000 2.825.000 1.985.000
Thành phố Đồng Hới Vũ Ngọc Nhạ - Xã Thuận Đức
Đường Hồ Chí Minh - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 2.560.000 1.795.000 1.260.000 880.000
Thành phố Đồng Hới Việt Bắc - Xã Thuận Đức
Đường Hồ Chí Minh - Cầu Bê tông (ranh giới giữa xã Thuận Đức và phường Đồng Sơn)
Đất ở đô thị 2.560.000 1.795.000 1.260.000 880.000
Thành phố Đồng Hới Trùng Trương - Xã Thuận Đức
Đường tránh thành phố - Đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 2.560.000 1.795.000 1.260.000 880.000
Thành phố Đồng Hới Trần Hưng Đạo - Xã Bảo Ninh
Giáp cầu Nhật Lệ 1 - Quảng trường biển
Đất ở đô thị 30.380.000 21.270.000 14.895.000 10.435.000
Thành phố Đồng Hới Mỹ Cảnh - Xã Bảo Ninh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Thế Lộc
Đất ở đô thị 26.815.000 18.775.000 13.140.000 9.205.000
Thành phố Đồng Hới Võ Nguyên Giáp - Xã Bảo Ninh
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 32.525.000 22.770.000 15.945.000 11.170.000
Thành phố Đồng Hới Điện Biên Phủ - Xã Bảo Ninh
Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Nhật Lệ II
Đất ở đô thị 30.380.000 21.270.000 14.895.000 10.435.000
Thành phố Đồng Hới Nhật Lệ - Xã Bảo Ninh
Cầu Nhật Lệ I - Hết đường nhựa (về phía Bắc)
Đất ở đô thị 22.000.000 15.400.000 10.780.000 7.550.000
Thành phố Đồng Hới Nhật Lệ - Xã Bảo Ninh
Cầu Nhật Lệ I - Cầu Nhật Lệ II
Đất ở đô thị 22.000.000 15.400.000 10.780.000 7.550.000
Thành phố Đồng Hới Các thửa đất tiếp giáp với đường QH 36 m song song với đường Võ Nguyên Giáp - Xã Bảo Ninh
Cầu Nhật Lệ I - Hết khu dân cư Nam cầu Nhật Lệ 2
Đất ở đô thị 22.000.000 15.400.000 10.780.000 7.550.000
Thành phố Đồng Hới Các thửa đất tiếp giáp với đường QH 36 m song song với đường Võ Nguyên Giáp - Xã Bảo Ninh
Đoạn qua thôn Hà Thôn, Hà Trung, Cừa Phú -
Đất ở đô thị 9.515.000 6.665.000 4.665.000 3.270.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Xuân Chính - Xã Bảo Ninh
Đường Nguyễn Thị Định - Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật Lệ - Xã Bảo Ninh
Đoạn từ cầu Nhật Lệ II đến giáp Quảng Ninh -
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Thị Định - Xã Bảo Ninh
Khu du lịch Mỹ Cảnh - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 7.440.000 5.210.000 3.655.000 2.565.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Thị Định - Xã Bảo Ninh
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Nhật Lệ II
Đất ở đô thị 7.440.000 5.210.000 3.655.000 2.565.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Thị Định - Xã Bảo Ninh
Cầu Nhật Lệ II - Giáp Quảng Ninh
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Liễu Hạnh Công Chúa - Xã Bảo Ninh
Đường Nguyễn Thị Định - Đường QH 36m (đang thi công)
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Đặng Nguyên Cẩn - Xã Bảo Ninh
Đường Liễu Hạnh Công Chúa - Đường Nguyễn Hiền
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Lê Hồng Sơn - Xã Bảo Ninh
Đường Dương Phúc Tư - Đường Đặng Nguyên Cẩn
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Giãn Thanh - Xã Bảo Ninh
Đường Liễu Hạnh Công Chúa - Đường Nguyễn Hiền
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Trần Văn Bảo - Xã Bảo Ninh
Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Hiền
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Dương Phúc Tư - Xã Bảo Ninh
Đường Trần Văn Bảo - Đường Nguyễn Hiền
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Hiền - Xã Bảo Ninh
Đường Nguyễn Thị Định - Đường QH 36m (đang thi công)
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Bùi Quốc Khái - Xã Bảo Ninh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường vào khu du lịch Mỹ Cảnh
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Đạo Thúy - Dự án Khu đô thị Bảo Ninh 1 (REGAL GROUP) - Xã Bảo Ninh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 15-7
Đất ở đô thị 16.435.000 11.505.000 8.055.000 5.640.000
Thành phố Đồng Hới Phan Lại - Dự án Khu đô thị Bảo Ninh 1 (REGAL GROUP) - Xã Bảo Ninh
Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Hoàng Vân
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Vân - Dự án Khu đô thị Bảo Ninh 1 (REGAL GROUP) - Xã Bảo Ninh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường quy hoạch 36 m
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Cữu Trường - Dự án Khu đô thị Bảo Ninh 1 (REGAL GROUP) - Xã Bảo Ninh
Đường Phan Lại - Đường 15-7
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Trần Nguyên Diễn - Dự án Khu đô thị Bảo Ninh 1 (REGAL GROUP) - Xã Bảo Ninh
Đường Phan Lại - Đường 15-7
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Võ Hồng Anh - Dự án Khu đô thị Bảo Ninh 1 (REGAL GROUP) - Xã Bảo Ninh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường quy hoạch 36 m
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Võ Bẩm - Dự án Khu đô thị Bảo Ninh 1 (REGAL GROUP) - Xã Bảo Ninh
Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới 15/07/2025 - Dự án Khu đô thị Bảo Ninh 1 (REGAL GROUP) - Xã Bảo Ninh
Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Lê Xuân Chính - Xã Bảo Ninh
Nhà ông Nguyễn Hữu Toàn - Nhà Thờ Đồng Dương
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Duy Quyết - Xã Bảo Ninh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường QH 36m (đang thi công)
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Duy Quyết - Xã Bảo Ninh
Đường QH 36 m (đang thi công) - Đường Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Duy Quyết - Xã Bảo Ninh
Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nhật Lệ
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Quốc Hoan - Xã Bảo Ninh
Đường Trần Hưng Đạo - Nhà ông Võ Bá Linh (thôn Sa Động)
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Trần Đạt - Xã Bảo Ninh
Đường Quy hoạch 36 m - Đường Nhật Lệ
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Hoàng Công Đán - Xã Bảo Ninh
Đường Quy hoạch 36 m - Nhà Thờ Đồng Dương
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Đặng Đại Độ - Xã Bảo Ninh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nhật Lệ
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Đinh Lễ - Xã Bảo Ninh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Đinh Lễ - Xã Bảo Ninh
Đường Nguyễn Thị Định - Nhà ông Lại Ngọc Quân
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Đinh Lễ - Xã Bảo Ninh
Nhà ông Lại Ngọc Quân - Đường Phạm Duy Quyết
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Thế Lộc - Xã Bảo Ninh
Đường Mỹ Cảnh - Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Phạm Thế Lộc - Xã Bảo Ninh
Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh - Đường Lê Xuân Chính
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Đường nối từ cầu Nhật lệ 3 đến đường Ven biển - Xã Bảo Ninh
Đường nối từ cầu Nhật lệ 3 - đến đường Ven biển
Đất ở đô thị 22.000.000 15.400.000 10.780.000 7.550.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong khu đô thị Sa Động - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 20 m -
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong khu đô thị Sa Động - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 15 m -
Đất ở đô thị 12.805.000 8.965.000 6.280.000 4.405.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường trong khu đô thị Sa Động - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 13 m -
Đất ở đô thị 11.420.000 7.995.000 5.600.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Trung Bính - Hà Dương - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 10,5 m -
Đất ở đô thị 6.230.000 4.360.000 3.055.000 2.150.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Trung Bính - Hà Dương - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 7,5 m -
Đất ở đô thị 4.325.000 3.030.000 2.120.000 1.490.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 36 m -
Đất ở đô thị 22.000.000 15.404.000 10.786.000 7.552.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 15,5 m -
Đất ở đô thị 15.055.000 10.542.000 7.381.000 5.168.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 13 m -
Đất ở đô thị 11.420.000 7.996.000 5.599.000 3.920.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu đô thị Bảo Ninh 2 - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 9,5 m -
Đất ở đô thị 7.500.000 5.252.000 3.677.000 2.575.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu đô thị Bảo Ninh 2 - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 10 m -
Đất ở đô thị 6.230.000 4.362.000 3.054.000 2.139.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu đô thị Bảo Ninh 2 - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 13,5 m -
Đất ở đô thị 11.500.000 8.052.000 5.638.000 3.948.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu đô thị Bảo Ninh 2 - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 15,5 m -
Đất ở đô thị 15.055.000 10.542.000 7.381.000 5.168.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu đô thị Bảo Ninh 2 - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 19 m -
Đất ở đô thị 17.500.000 12.252.000 8.579.000 6.015.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu đô thị Bảo Ninh 2 - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 23 m -
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu đô thị Bảo Ninh 2 - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 27 m -
Đất ở đô thị 23.355.000 16.350.000 11.445.000 8.020.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc khu đô thị Bảo Ninh 2 - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 32 m -
Đất ở đô thị 25.085.000 17.560.000 12.295.000 8.610.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Sa Động - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 10,5 m -
Đất ở đô thị 6.230.000 4.361.000 3.053.000 2.137.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Sa Động - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 13 m -
Đất ở đô thị 11.420.000 7.994.000 5.596.000 3.917.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Sa Động - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 15 m -
Đất ở đô thị 12.805.000 8.964.000 6.274.000 4.392.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Sa Động - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 36 m -
Đất ở đô thị 22.000.000 15.400.000 10.780.000 7.546.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 8 m -
Đất ở đô thị 6.230.000 4.361.000 3.053.000 2.137.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 8,5 m -
Đất ở đô thị 6.230.000 4.361.000 3.053.000 2.137.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 10,5 m -
Đất ở đô thị 6.500.000 4.550.000 3.185.000 2.230.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Trung Bính - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 13 m -
Đất ở đô thị 11.420.000 7.994.000 5.596.000 3.917.000
Thành phố Đồng Hới Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Trung Bính - Xã Bảo Ninh
Các tuyến đường rộng 15 m -
Đất ở đô thị 12.805.000 8.964.000 6.274.000 4.392.000
Thành phố Đồng Hới khu tái định cư xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới (thôn Cửa Phú) - Xã Bảo Ninh
Đường rộng 15,0 m -
Đất ở đô thị 6.230.000 4.361.000 3.053.000 2.137.000
Thành phố Đồng Hới khu tái định cư xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới (thôn Cửa Phú) - Xã Bảo Ninh
Đường rộng 13,5 m -
Đất ở đô thị 5.500.000 3.850.000 2.695.000 1.887.000
Thành phố Đồng Hới Mẹ Suốt - Phường Đồng Hải
Bờ sông Nhật Lệ - Quảng Bình Quan
Đất TM-DV đô thị 25.950.000 18.165.000 12.717.000 8.901.000
Thành phố Đồng Hới Quang Trung - Phường Đồng Hải
Giáp phường Phú Hải - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 21.279.000 14.898.000 10.428.000 7.305.000
Thành phố Đồng Hới Hùng Vương - Phường Đồng Hải
Quang Trung - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 21.279.000 14.898.000 10.428.000 7.305.000
Thành phố Đồng Hới Quách Xuân Kỳ - Phường Đồng Hải
Đường Hương Giang - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 19.515.000 13.662.000 9.567.000 6.702.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Hải
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 21.279.000 14.898.000 10.428.000 7.305.000
Thành phố Đồng Hới Lê Lợi - Phường Đồng Hải
Quảng Bình Quan - Cống 10
Đất TM-DV đô thị 16.920.000 11.844.000 8.295.000 5.811.000
Thành phố Đồng Hới Lê Lợi - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Cống 10
Đất TM-DV đô thị 16.089.000 11.265.000 7.884.000 5.523.000
Thành phố Đồng Hới Hương Giang - Phường Đồng Hải
Cầu Dài - Đường Huỳnh Côn
Đất TM-DV đô thị 15.051.000 10.536.000 7.377.000 5.166.000
Thành phố Đồng Hới Hương Giang - Phường Đồng Hải
Đường Huỳnh Côn - Đường Mẹ Suốt
Đất TM-DV đô thị 19.515.000 13.662.000 9.567.000 6.702.000
Thành phố Đồng Hới Thanh Niên - Phường Đồng Hải
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 12.873.000 9.012.000 6.312.000 4.422.000
Thành phố Đồng Hới Lê Trực - Phường Đồng Hải
Đường Quách Xuân Kỳ - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 12.873.000 9.012.000 6.312.000 4.422.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Trãi - Phường Đồng Hải
Đường Quách Xuân Kỳ - Giáp phường Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 12.873.000 9.012.000 6.312.000 4.422.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Đồng Hới Mẹ Suốt - Phường Đồng Hải
Bờ sông Nhật Lệ - Quảng Bình Quan
Đất ở đô thị 43.250.000 30.275.000 21.195.000 14.835.000
Thành phố Đồng Hới Quang Trung - Phường Đồng Hải
Giáp phường Phú Hải - Hùng Vương
Đất ở đô thị 35.465.000 24.830.000 17.380.000 12.175.000
Thành phố Đồng Hới Hùng Vương - Phường Đồng Hải
Quang Trung - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 35.465.000 24.830.000 17.380.000 12.175.000
Thành phố Đồng Hới Quách Xuân Kỳ - Phường Đồng Hải
Đường Hương Giang - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 32.525.000 22.770.000 15.945.000 11.170.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Đồng Hải
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 35.465.000 24.830.000 17.380.000 12.175.000
Thành phố Đồng Hới Lê Lợi - Phường Đồng Hải
Quảng Bình Quan - Cống 10
Đất ở đô thị 28.200.000 19.740.000 13.825.000 9.685.000
Thành phố Đồng Hới Lê Lợi - Phường Đồng Hải
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Cống 10
Đất ở đô thị 26.815.000 18.775.000 13.140.000 9.205.000
Thành phố Đồng Hới Hương Giang - Phường Đồng Hải
Cầu Dài - Đường Huỳnh Côn
Đất ở đô thị 25.085.000 17.560.000 12.295.000 8.610.000
Thành phố Đồng Hới Hương Giang - Phường Đồng Hải
Đường Huỳnh Côn - Đường Mẹ Suốt
Đất ở đô thị 32.525.000 22.770.000 15.945.000 11.170.000
Thành phố Đồng Hới Thanh Niên - Phường Đồng Hải
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Lê Trực - Phường Đồng Hải
Đường Quách Xuân Kỳ - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Trãi - Phường Đồng Hải
Đường Quách Xuân Kỳ - Giáp phường Đồng Phú
Đất ở đô thị 21.455.000 15.020.000 10.520.000 7.370.000
Thành phố Đồng Hới Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Đồng Hải
Đường Hùng Vương - Đến quảng trường
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Cô Tám - Phường Đồng Hải
Đường Quách Xuân Kỳ - Đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000
Thành phố Đồng Hới Lê Hoàn - Phường Đồng Hải
Đường Lê Lợi - Đường Mạc Đỉnh Chi
Đất ở đô thị 18.600.000 13.020.000 9.115.000 6.385.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Đồng Hới

4.8/5 - (1307 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?