Bảng giá đất thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước 2026

Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước mới nhất

Bảng giá đất thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Đồng Xoài năm 2025

Khu vực: Thành phố Đồng Xoài.

Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 288.000 đến 49.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Đồng Xoài Đường Điểu Ông - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 49.500.000 24.750.000 19.800.000 14.850.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Quốc Toản - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 49.500.000 24.750.000 19.800.000 14.850.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nơ Trang Long - Phường Tân Bình
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Văn Tần - Phường Tân Bình
Đường Điểu Ông - Đường Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thảo - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Thị Riêng - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Duẩn - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Đường Quốc lộ 14
Đất TM-DV đô thị 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.100.000
Thành phố Đồng Xoài Đường An Dương Vương - Phường Tân Bình
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.100.000
Thành phố Đồng Xoài Đường An Dương Vương - Phường Tân Bình
Đường Võ Văn Tần - Đường Quốc lộ 14
Đất TM-DV đô thị 23.850.000 11.925.000 9.540.000 7.155.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Công Hoan - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 16.920.000 8.460.000 6.768.000 5.076.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Lương Bằng - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Đường Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 16.920.000 8.460.000 6.768.000 5.076.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Duy - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.320.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Thế Hiển - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Duy
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.320.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lương Thế Vinh - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.050.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Đường Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị 14.850.000 7.425.000 5.940.000 4.455.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Tân Bình
Đường Lương Thế Vinh - Hết ranh giới đã giải phóng mặt bằng
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thi - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.050.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Tô Hiệu - Phường Tân Bình
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 12.150.000 6.075.000 4.860.000 3.645.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Tôn Đức Thắng - Phường Tân Bình
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 14.850.000 7.425.000 5.940.000 4.455.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Tôn Đức Thắng (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tân Bình
Đường Võ Văn Tần - Đường Nguyễn Chánh
Đất TM-DV đô thị 12.150.000 6.075.000 4.860.000 3.645.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 13.050.000 6.525.000 5.220.000 3.915.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Văn Tần - Phường Tân Bình
Đường Tôn Đức Thắng - Đường số 31
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tân Bình
Đường số 31 - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Thành Thái - Phường Tân Bình
Đường quy hoạch số 5 - Đường Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Hoàn - Phường Tân Bình
Đường quy hoạch số 5 - Đường Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Thành phố Đồng Xoài Đường số 31 - Phường Tân Bình
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.510.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Phường Tân Bình
Đường Thành Thái - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 10.350.000 5.175.000 4.140.000 3.105.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Mai Thúc Loan - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Cao Văn Lầu - Phường Tân Bình
Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Văn Cao - Phường Tân Bình
Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Văn Huê - Phường Tân Bình
Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Thành phố Đồng Xoài Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) - Phường Tân Bình
Thửa đất số 759, tờ bản đồ số 5 (thửa đất của ông Trịnh Ngọc Vinh) - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phan Bội Châu - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phan Bội Châu - Phường Tân Bình
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Chánh (giáp Trường THPT Dân tộc nội trú) - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Hết đường Nguyễn Chánh
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài)
Đất TM-DV đô thị 7.650.000 3.825.000 3.060.000 2.295.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tân Bình
Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.240.000 2.592.000 1.944.000
Thành phố Đồng Xoài Đường quy hoạch số 13 thuộc cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ) - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đất dân cư
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.050.000
Thành phố Đồng Xoài Đường còn lại thuộc cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ) đã được đầu tư mặt đường nhựa - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.610.000 2.088.000 1.566.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 4.770.000 2.385.000 1.908.000 1.431.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Quốc Lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.610.000 2.088.000 1.566.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 4.770.000 2.385.000 1.908.000 1.431.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 4.770.000 2.385.000 1.908.000 1.431.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.610.000 2.088.000 1.566.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất TM-DV đô thị 4.770.000 2.385.000 1.908.000 1.431.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 4.770.000 2.385.000 1.908.000 1.431.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.590.000 2.295.000 1.836.000 1.377.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.025.000 1.620.000 1.215.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Đất TM-DV đô thị 22.950.000 11.475.000 9.180.000 6.885.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Đất TM-DV đô thị 22.950.000 11.475.000 9.180.000 6.885.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tiến Thành
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.590.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tiến Thành
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.590.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phan Bội Châu - Phường Tiến Thành
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 11.250.000 5.625.000 4.500.000 3.375.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phan Chu Trinh - Phường Tiến Thành
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ - Phường Tiến Thành
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Tiến Thành
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 8.100.000 6.480.000 4.860.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Tiến Thành
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 8.100.000 6.480.000 4.860.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Tiến Thành
Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 12.150.000 6.075.000 4.860.000 3.645.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Tôn Đức Thắng - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7)
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 8.100.000 6.480.000 4.860.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Huy Liệu - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Xuân Soạn - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phan Văn Trị - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Bùi Viện - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Ngô Đức Kế - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đặng Trần Côn - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nam Cao - Phường Tiến Thành
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Thiên Phúc Lợi - Phường Tiến Thành
Các tuyến đường trong Khu dân cư Thiên Phúc Lợi (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường N3 Khu dân cư Quang Minh Tiến - Phường Tiến Thành
Đường Quốc Lộ 14 - Đường N6
Đất TM-DV đô thị 10.350.000 5.175.000 4.140.000 3.105.000
Thành phố Đồng Xoài Đường N2 Khu dân cư Quang Minh Tiến - Phường Tiến Thành
Đường số 32 (N7) - Đường N1
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Quang Minh Tiến - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Thành phố Đồng Xoài Đường số 37 - Phường Tiến Thành
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7)
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Khu Dân Cư The Gold Mart - Phường Tiến Thành
Các tuyến đường trong khu dân cư The Gold Mart (trừ Đường Tôn Đức Thắng) -
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Dương Khuê - Phường Tiến Thành
Đường Nam Cao - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.650.000 3.825.000 3.060.000 2.295.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư B85 - Phường Tiến Thành
Các tuyến đường trong khu dân cư B85 (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) - Phường Tiến Thành
Đường Quốc lộ 14 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú - Phường Tiến Thành
Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 2.925.000 2.340.000 1.755.000
Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng - Phường Tiến Thành
Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành
Giáp ranh phường Tân Phú - Đường Quốc lộ 14
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành
Đường số 32 - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành
Giáp ranh phường Tân Phú - Đường Quốc lộ 14
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành
Đường số 32 - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.025.000 1.620.000 1.215.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất TM-DV đô thị 37.800.000 18.900.000 15.120.000 11.340.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.180.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 22.500.000 11.250.000 9.000.000 6.750.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m)
Đất TM-DV đô thị 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.180.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Đất TM-DV đô thị 26.100.000 13.050.000 10.440.000 7.830.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Xuân
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 18.900.000 9.450.000 7.560.000 5.670.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT 753 - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Cù Chính Lan
Đất TM-DV đô thị 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.590.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT 753 - Phường Tân Xuân
Đường Cù Chính Lan - Cầu Rạt nhỏ
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 6.300.000 5.040.000 3.780.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT 753 - Phường Tân Xuân
Cầu Rạt nhỏ - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.050.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - Phường Tân Xuân
Đường Võ Thị Sáu - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.510.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Tri Phương - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Hết tuyến (toàn tuyến)
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Hẻm 752 - Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Cù Chính Lan - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Tế Xương - Phường Tân Xuân
Đường Cù Chính Lan - Hết ranh đất Công An phường Tân Xuân
Đất TM-DV đô thị 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thông - Phường Tân Xuân
Đường Võ Thị Sáu - Đường Trần Tế Xương
Đất TM-DV đô thị 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Trường Toản - Phường Tân Xuân
Đường Võ Thị Sáu - Đường Trần Tế Xương
Đất TM-DV đô thị 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Thị Sáu - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất Trường Mầm Non Hoa Huệ
Đất TM-DV đô thị 7.470.000 3.735.000 2.988.000 2.241.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường trong khu dân cư Làng Binh Đoàn 16 - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.025.000 1.620.000 1.215.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất TM-DV đô thị 4.770.000 2.385.000 1.908.000 1.431.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.025.000 1.620.000 1.215.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m)
Đất TM-DV đô thị 49.500.000 24.750.000 19.800.000 14.850.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 34.200.000 17.100.000 13.680.000 10.260.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 26.100.000 13.050.000 10.440.000 7.830.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 18.900.000 9.450.000 7.560.000 5.670.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 49.500.000 24.750.000 19.800.000 14.850.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Đồng
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 37.800.000 18.900.000 15.120.000 11.340.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Cổng Trường Cao đẳng Miền Đông (tên cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su)
Đất TM-DV đô thị 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.180.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Đồng
Cổng Trường Cao đẳng Miền Đông (tên cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su) - Giáp ranh thửa đất cây xăng Quân Đội
Đất TM-DV đô thị 22.500.000 11.250.000 9.000.000 6.750.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Đồng
Giáp ranh thửa đất cây xăng Quân Đội - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.590.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - Phường Tân Đồng
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 19.800.000 9.900.000 7.920.000 5.940.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - Phường Tân Đồng
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 8.100.000 6.480.000 4.860.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Tân Đồng
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 9.450.000 4.725.000 3.780.000 2.835.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Văn Sỹ - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Ông Ích Khiêm - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Khuyến - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Huỳnh Khương Ninh - Phường Tân Đồng
Đường Ông Ích Khiêm - Đường Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thái Tổ - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Đường Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thường Kiệt - Phường Tân Đồng
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 16.920.000 8.460.000 6.768.000 5.076.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Lai - Phường Tân Đồng
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 12.150.000 6.075.000 4.860.000 3.645.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Lợi - Phường Tân Đồng
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 10.170.000 5.085.000 4.068.000 3.051.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Hạnh Phúc 2 - Phường Tân Đồng
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 2.880.000 2.304.000 1.728.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.610.000 2.088.000 1.566.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 4.770.000 2.385.000 1.908.000 1.431.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 4.770.000 2.385.000 1.908.000 1.431.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.610.000 2.088.000 1.566.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 4.770.000 2.385.000 1.908.000 1.431.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 4.770.000 2.385.000 1.908.000 1.431.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Đồng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.025.000 1.620.000 1.215.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Đồng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Đồng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Đồng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Đồng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Đồng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Đồng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Đồng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Đồng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Đồng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m
Đất TM-DV đô thị 49.500.000 24.750.000 19.800.000 14.850.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 34.200.000 17.100.000 13.680.000 10.260.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất TM-DV đô thị 26.100.000 13.050.000 10.440.000 7.830.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Thiện
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 18.900.000 9.450.000 7.560.000 5.670.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 49.500.000 24.750.000 19.800.000 14.850.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m)
Đất TM-DV đô thị 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.180.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 26.100.000 13.050.000 10.440.000 7.830.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Thiện
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 18.900.000 9.450.000 7.560.000 5.670.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT 753 - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Ngã tư Bàu Trúc + 100m hướng về xã Tân Phước (tính từ hành lang lộ giới)
Đất TM-DV đô thị 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.590.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT 753 - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc + 100m hướng về xã Tân Phước (tính từ hành lang lộ giới) - Cầu Rạt nhỏ
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 6.300.000 5.040.000 3.780.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT 753 - Phường Tân Thiện
Cầu Rạt nhỏ - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Giáp hẻm 54 đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 8.100.000 6.480.000 4.860.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - Phường Tân Thiện
Tim đường hẻm 54 đường Nguyễn Huệ - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.050.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Trãi - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.510.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Bà Triệu - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Suối Đồng Tiền
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Suối Đồng Tiền
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Ngô Quyền - Phường Tân Thiện
Đường Lê Quý Đôn - Cổng trường Tiểu học Tân Thiện
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Đinh Bộ Lĩnh - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 7.650.000 3.825.000 3.060.000 2.295.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Quang Khải - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Đường số 2
Đất TM-DV đô thị 7.650.000 3.825.000 3.060.000 2.295.000
Thành phố Đồng Xoài Đường số 2 - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.240.000 2.592.000 1.944.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lãnh Binh Thăng (N3, N5 cũ) - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 2.925.000 2.340.000 1.755.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường trong phân lô của bà Nguyễn Thị Tâm Phượng (đường quy hoạch 28m khu dân cư phía đông phường Tân Thiện) - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.610.000 2.088.000 1.566.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 4.770.000 2.385.000 1.908.000 1.431.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được tráng nhựa, đổ bê tông - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được tráng nhựa, đổ bê tông - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.610.000 2.088.000 1.566.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch)
Đất TM-DV đô thị 4.770.000 2.385.000 1.908.000 1.431.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch) - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 4.770.000 2.385.000 1.908.000 1.431.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch)
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch) - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch)
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch) - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.025.000 1.620.000 1.215.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT 741 - Xã Tiến Hưng
Giáp ranh phường Tân Bình, Tân Xuân - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 13.950.000 6.975.000 5.580.000 4.185.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Xã Tiến Hưng
Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV đô thị 8.820.000 4.410.000 3.528.000 2.646.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Xã Tiến Hưng
Giáp ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7 - Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Xã Tiến Hưng
Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 - Ngã ba giao đường bộ đội
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Xã Tiến Hưng
Ngã ba giao đường bộ đội - Giáp xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.025.000 1.620.000 1.215.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Tiến Hưng - Tiến Thành - Xã Tiến Hưng
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa đi ấp Dên Dên - Xã Tiến Hưng
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trường Chinh nối dài - Xã Tiến Hưng
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Hết ranh khu nhà ở xã hội Phúc Thành
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 3.510.000 2.808.000 2.106.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trường Chinh nối dài - Xã Tiến Hưng
Ngõ 401 - Giáp ranh phường Tân Bình
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Long An (ngõ 354) - Xã Tiến Hưng
Đường ĐT 741 - Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (ngõ 246) - Xã Tiến Hưng
Đường ĐT 741 (Trạm Y Tế Xã) - Ngã ba (đường Long An)
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.610.000 2.088.000 1.566.000
Thành phố Đồng Xoài Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (ngõ 246) - Xã Tiến Hưng
Ngã ba (đường Long An) - Cầu Rạt xã Tân Hưng, huyện Đồng Phú
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) - Xã Tiến Hưng
Đường ĐT 741 - Giáp ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3
Đất TM-DV đô thị 8.820.000 4.410.000 3.528.000 2.646.000
Thành phố Đồng Xoài Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) - Xã Tiến Hưng
Giáp ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3 - Hết ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.610.000 2.088.000 1.566.000
Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng - Xã Tiến Hưng
Đường ĐT 741 - Giáp khu dân cư 92 ha
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng - Xã Tiến Hưng
Giáp khu dân cư 92 ha - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 486 - Xã Tiến Hưng
Đường ĐT 741 - Hết ranh đất nhà máy xử lý rác
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 493, 477 - Xã Tiến Hưng
Đường ĐT 741 - Khu dân cư Tà Bế Gold
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 401, 393 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 551 (đoạn đường nhựa) - Xã Tiến Hưng
Đường ĐT 741 - Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 551 - Xã Tiến Hưng
Giáp thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 04
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 466, 461, 446, 445, 434, 419, 384 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 422, 371, 427 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 326, 292, 282, 270 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 212, 182, 136, 68 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 226, 202, 160, 146 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 22 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 44 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 2 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 49, 67, 91, 113, 129, 145, 167, 187, 197, 227 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 249, 281, 301 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa thuộc ấp 1 - Xã Tiến Hưng
Ngõ 445 - Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351)
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa liên ấp 3, ấp 6 - Xã Tiến Hưng
Ngõ 49 - Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245)
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu dân cư Sando - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.670.000 2.835.000 2.268.000 1.701.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Thuận Hòa - Xã Tiến Hưng
Đường liên xã -
Đất TM-DV đô thị 5.670.000 2.835.000 2.268.000 1.701.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Thuận Hòa - Xã Tiến Hưng
Đường D1 -
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.610.000 2.088.000 1.566.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Thuận Hòa - Xã Tiến Hưng
Đường N1, N2, D2, D3 -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh - Xã Tiến Hưng
Đường D1, D2, D3, D4, đường hiện hữu -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 3.060.000 2.448.000 1.836.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh - Xã Tiến Hưng
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, DN1, DN2 -
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.610.000 2.088.000 1.566.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng - Xã Tiến Hưng
Đường N1, TC2, N10, N8, TC1, đường Trường Chinh nối dài -
Đất TM-DV đô thị 11.520.000 5.760.000 4.608.000 3.456.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng - Xã Tiến Hưng
Đường N2, N5B, N6B, N7, D8, N6A, D1, D2, D3 -
Đất TM-DV đô thị 8.820.000 4.410.000 3.528.000 2.646.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng - Xã Tiến Hưng
Đường N3B, N4B, N9, N11, D4, D7, D8, D9, D5A, D5B, N3A, N4A, N5A, D2-1, D2-2 -
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 3.960.000 3.168.000 2.376.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Đức Hoàng Phát - Xã Tiến Hưng
Đường quy hoạch 32m -
Đất TM-DV đô thị 5.670.000 2.835.000 2.268.000 1.701.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Đức Hoàng Phát - Xã Tiến Hưng
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Nhà ở xã hội Phúc Thành - Xã Tiến Hưng
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường - đoạn tương ứng) -
Đất TM-DV đô thị 8.820.000 4.410.000 3.528.000 2.646.000
Thành phố Đồng Xoài Nhà ở xã hội Phúc Thành - Xã Tiến Hưng
Đường Trường Chinh nối dài -
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 3.960.000 3.168.000 2.376.000
Thành phố Đồng Xoài Nhà ở xã hội Phúc Thành - Xã Tiến Hưng
Đường D6, D7 -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 3.060.000 2.448.000 1.836.000
Thành phố Đồng Xoài Nhà ở xã hội Phúc Thành - Xã Tiến Hưng
Đường N3,N4, N5, N6, N7, N8, N9 -
Đất TM-DV đô thị 5.220.000 2.610.000 2.088.000 1.566.000
Thành phố Đồng Xoài Nhà ở xã hội Phúc Thành - Xã Tiến Hưng
Đường N1, N2, D1, D2, D3, D4, D5 à các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Nhà ở xã hội Hưng Thịnh - Xã Tiến Hưng
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Khu đô thị - Thương mại Dịch vụ Tiến Hưng (Tà Bế Gold) của Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Phương - Xã Tiến Hưng
Đường D1, D2 -
Đất TM-DV đô thị 10.620.000 5.310.000 4.248.000 3.186.000
Thành phố Đồng Xoài Khu đô thị - Thương mại Dịch vụ Tiến Hưng (Tà Bế Gold) của Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Phương - Xã Tiến Hưng
Đường D3, D4, D5, N4, N6, N7, N8 -
Đất TM-DV đô thị 8.820.000 4.410.000 3.528.000 2.646.000
Thành phố Đồng Xoài Khu đô thị - Thương mại Dịch vụ Tiến Hưng (Tà Bế Gold) của Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Phương - Xã Tiến Hưng
Đường N9 -
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 4.860.000 3.888.000 2.916.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Hạnh Phúc 1 - Xã Tiến Hưng
Đường N1, N2, D1, D2 -
Đất TM-DV đô thị 4.770.000 2.385.000 1.908.000 1.431.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Tiến Hưng (Công ty Đại Hoàng Kim) - Xã Tiến Hưng
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh - Xã Tiến Hưng
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Danh Hoàng Long - Xã Tiến Hưng
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Kiên Cường Phát - Xã Tiến Hưng
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Quang Minh Tiến - Xã Tiến Hưng
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.050.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Quang Minh Tiến - Xã Tiến Hưng
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Xã Tiến Hưng
Giáp ranh phường Tiến Thành - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Xã Tiến Hưng
Giáp ranh phường Tiến Thành - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 468.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 3,5m - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại - Xã Tiến Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 720.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơ (thửa đất số 666, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.510.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Hoàng Sơn Trường (thửa đất số 799, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.510.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơ (thửa đất số 666, tờ bản đồ số 18). - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.050.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Hoàng Sơn Trường (thửa đất số 799, tờ bản đồ số 18) - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.050.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Xã Tân Thành
Giáp ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thành phố Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23 - Xã Tân Thành
Đường Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Thành phố Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23 - Xã Tân Thành
Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) - Xã Tân Thành
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà ông Trương Tấn Việt (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Thành phố Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) - Xã Tân Thành
Giáp ranh đất nhà ông Trương Tấn Việt - Cầu Bưng Sê
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 855.000 684.000 513.000
Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc - Xã Tân Thành
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc - Xã Tân Thành
Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Thành phố Đồng Xoài Đường vào Trung tâm Khuyến Nông - Xã Tân Thành
Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Thành phố Đồng Xoài Khu Dân Cư Trung Tâm Khuyến Nông - Xã Tân Thành
Các tuyến đường trong Dân cư -
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 855.000 684.000 513.000
Thành phố Đồng Xoài Khu Dân Cư Tuấn Trang - Xã Tân Thành
Đường D1 -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Khu Dân Cư Tuấn Trang - Xã Tân Thành
Đường N1, N2, D2 -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - Xã Tân Thành
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - Xã Tân Thành
Đường số 2 -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - Xã Tân Thành
Đường số 3 -
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - Xã Tân Thành
Đường số 4 -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - Xã Tân Thành
Đường số 6, số 7, số 8 -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu dân cư Việt Phương - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thành phố Đồng Xoài Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài I chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thành phố Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành - Xã Tân Thành
Đường D1, N1 -
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Thành phố Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành - Xã Tân Thành
Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu dân cư Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Xã Tân Thành
Giáp ranh phường Tiến Thành - Đường vành đai 2
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Xã Tân Thành
Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành - Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 468.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 468.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 468.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất TM-DV đô thị 810.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 468.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 468.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất TM-DV đô thị 720.000 360.000 288.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 468.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 468.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất TM-DV đô thị 630.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 468.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 468.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 468.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất TM-DV đô thị 720.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 468.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 468.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất TM-DV đô thị 630.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 468.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 468.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh huyện Chơn Thành
Đất TM-DV đô thị 720.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 468.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 468.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 720.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 720.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất TM-DV đô thị 585.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 720.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV đô thị 720.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 585.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất TM-DV đô thị 585.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất TM-DV đô thị 495.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 765.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 3,5m - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 585.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 495.000 450.000 450.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc Lộ 14 - Phường Tân Phú
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 39.000.000 19.500.000 15.600.000 11.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc Lộ 14 - Phường Tân Phú
Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 33.000.000 16.500.000 13.200.000 9.900.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc Lộ 14 - Phường Tân Phú
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 25.200.000 12.600.000 10.080.000 7.560.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc Lộ 14 - Phường Tân Phú
Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 10.200.000 8.160.000 6.120.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Phú
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 33.000.000 16.500.000 13.200.000 9.900.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 25.200.000 12.600.000 10.080.000 7.560.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Phú
Đường Trương Công Định - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 10.200.000 8.160.000 6.120.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Phú
Giáp ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 22.800.000 11.400.000 9.120.000 6.840.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Phú
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 8.100.000 6.480.000 4.860.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Phú
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Bình
Đất SX-KD đô thị 12.960.000 6.480.000 5.184.000 3.888.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Phú
Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Duẩn - Phường Tân Phú
Đường Quốc Lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.210.000
Thành phố Đồng Xoài Đường 6 tháng 1 - Phường Tân Phú
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Tân Phú
Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Tân Phú
Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Tân Phú
Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.790.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Tân Phú
Đường Phạm Đình Hổ - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường Tân Phú
Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường Tân Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Chánh - Phường Tân Phú
Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Bình - Phường Tân Phú
Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Hồng Phong - Phường Tân Phú
Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trường Chinh - Phường Tân Phú
Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trường Chinh - Phường Tân Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Đập Suối Cam
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Tân Phú
Đường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Tự Trọng - Phường Tân Phú
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Văn Trà - Phường Tân Phú
Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thái Học - Phường Tân Phú
Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hoàng Văn Thái - Phường Tân Phú
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Bình
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thị Định - Phường Tân Phú
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Nguyễn Bình
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Huỳnh Văn Nghệ - Phường Tân Phú
Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Bình
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Ngô Gia Tự - Phường Tân Phú
Đường 6 tháng 1 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hà Huy Tập - Phường Tân Phú
Đường 6 tháng 1 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hà Huy Tập - Phường Tân Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Đình Hổ
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thường Kiệt - Phường Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 15.900.000 7.950.000 6.360.000 4.770.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thường Kiệt - Phường Tân Phú
Đường Trần Phú - Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.050.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thường Kiệt - Phường Tân Phú
Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 15.900.000 7.950.000 6.360.000 4.770.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thường Kiệt - Phường Tân Phú
Đường Hàm Nghi - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.050.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Phú - Phường Tân Phú
Đường Quốc Lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.490.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Bùi Hữu Nghĩa - Phường Tân Phú
Đường Nguyễn Chánh - Đường Nguyễn Bình
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Cao Vân - Phường Tân Phú
Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thượng Hiền - Phường Tân Phú
Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thượng Hiền - Phường Tân Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hai Bà Trưng - Phường Tân Phú
Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 10.500.000 8.400.000 6.300.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hai Bà Trưng - Phường Tân Phú
Đường Trương Công Định - Đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Xuân Hương - Phường Tân Phú
Đường Trường Chinh - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 7.800.000 6.240.000 4.680.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Xuân Hương - Phường Tân Phú
Đường Hàm Nghi - Đường Lê Trọng Tấn
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.400.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Xuân Hương - Phường Tân Phú
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 12.900.000 6.450.000 5.160.000 3.870.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Xuân Hương - Phường Tân Phú
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 7.860.000 3.930.000 3.144.000 2.358.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Xuân Hương - khu dân cư Bắc Đồng Phú - Phường Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Biểu Chánh - Phường Tân Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Gia Thiều - Phường Tân Phú
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Xí - Phường Tân Phú
Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hàm Nghi - Phường Tân Phú
Đường Hồ Xuân Hương - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.790.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hàm Nghi - Phường Tân Phú
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Tân Phú
Đường Hồ Xuân Hương - Đường Triệu Quang Phục
Đất SX-KD đô thị 9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.790.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Tân Phú
Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Văn Siêu - Phường Tân Phú
Đường Hàm Nghi - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Phú Thứ - Phường Tân Phú
Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Triệu Quang Phục - Phường Tân Phú
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Xí
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.070.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Triệu Quang Phục - Phường Tân Phú
Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Bạch Đằng - Phường Tân Phú
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.150.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Bạch Đằng - Phường Tân Phú
Đường Trần Quang Diệu - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.790.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phan Văn Đạt - Phường Tân Phú
Đường Trần Quang Diệu - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Đình Hổ - Phường Tân Phú
Đường Trần Quang Diệu - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Dương Bá Trạc - Phường Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường 26 tháng 12
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.070.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư phía Bắc tỉnh lỵ - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.160.000 2.580.000 2.064.000 1.548.000
Thành phố Đồng Xoài Đường 26 tháng 12 - Phường Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.070.000
Thành phố Đồng Xoài Đường 9 tháng 6 - Phường Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Dương Bá Trạc
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.070.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Hữu Huân - Phường Tân Phú
Đường 9 tháng 6 - Đường số 4
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.070.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Huấn Nghiệp - Phường Tân Phú
Đường 26 tháng 12 - Đường 9 tháng 6
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.070.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Mạc Đĩnh Chi - Phường Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường 9 tháng 6
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.070.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Cách Mạng Tháng Tám - Phường Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Vũ Như Tô
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Đặng Thai Mai - Phường Tân Phú
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 10.380.000 5.190.000 4.152.000 3.114.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trương Công Định - Phường Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trương Công Định - Phường Tân Phú
Đường Đặng Thai Mai - Đường Lê Trọng Tấn
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.610.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Trọng Tấn - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 8.280.000 4.140.000 3.312.000 2.484.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Bùi Thị Xuân - Phường Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Bùi Thị Xuân - Phường Tân Phú
Đường Đặng Thai Mai - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 8.280.000 4.140.000 3.312.000 2.484.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Vũ Như Tô - Phường Tân Phú
Đường Bùi Thị Xuân - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lương Văn Can - Phường Tân Phú
Đường Bùi Thị Xuân - Đường 26 tháng 12
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.910.000 2.328.000 1.746.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Tăng Bạt Hổ - Phường Tân Phú
Đường Chu Văn An - Đường Lương Văn Can
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.530.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Hảo Hớn - Phường Tân Phú
Đường Chu Văn An - Đường Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Đào Duy Từ - Phường Tân Phú
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Tân Phú
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Tân Phú
Đường Lê Lợi - Đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Lợi - Phường Tân Phú
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Lợi - Phường Tân Phú
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Nhật Duật - Phường Tân Phú
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Tô Ngọc Vân - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Anh Xuân - Phường Tân Phú
Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 18.180.000 9.090.000 7.272.000 5.454.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hàn Thuyên - Phường Tân Phú
Đường Hai Bà Trưng - Đường Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Diên Hồng - Phường Tân Phú
Đường Phạm Hùng - Đường Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Chu Văn An - Phường Tân Phú
Đường Trương Công Định - Đường 26 tháng 12
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Hùng - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phan Huy Ích - Phường Tân Phú
Đường Phạm Hùng - Đường Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Đồng Khởi - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Bình Giã - Phường Tân Phú
Đường Trần Phú - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Tôn Thất Tùng - Phường Tân Phú
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Hữu Trí - Phường Tân Phú
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quang Định - Phường Tân Phú
Đường Trần Phú - Đường Đặng Trần Thi
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Đặng Trần Thi - Phường Tân Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Đặng Trần Thi - Phường Tân Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cao Xuân Huy
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Đặng Văn Ngữ - Phường Tân Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quang Định
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quát - Phường Tân Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quang Định
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Thành phố Đồng Xoài Đường quy hoạch số 4 (thửa đất hướng Bắc) khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố - Phường Tân Phú
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Hữu Huân
Đất SX-KD đô thị 5.160.000 2.580.000 2.064.000 1.548.000
Thành phố Đồng Xoài Đường quy hoạch số 4 (thửa đất hướng Nam) khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố - Phường Tân Phú
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Hữu Huân
Đất SX-KD đô thị 4.140.000 2.070.000 1.656.000 1.242.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.160.000 2.580.000 2.064.000 1.548.000
Thành phố Đồng Xoài Đường N7 khu dân cư Bắc Đồng Phú - Phường Tân Phú
Đường Phú Riềng Đỏ - Cống thoát nước qua suối giáp ấp Làng Ba, phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.710.000
Thành phố Đồng Xoài Đường N13 khu dân cư Bắc Đồng Phú - Phường Tân Phú
Đường D9 khu dân cư Bắc Đồng Phú - Đường D7 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 2.730.000 2.184.000 1.638.000
Thành phố Đồng Xoài Đường D8, D9, D10 khu dân cư Bắc Đồng Phú - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.710.000
Thành phố Đồng Xoài Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N8, N9, N10, N11, N12, N14, N15, N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.160.000 2.580.000 2.064.000 1.548.000
Thành phố Đồng Xoài Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 khu dân cư Bắc Đồng Phú - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.160.000 2.580.000 2.064.000 1.548.000
Thành phố Đồng Xoài Đường D5, D7A khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 7.260.000 3.630.000 2.904.000 2.178.000
Thành phố Đồng Xoài Đường D1, D2, D4 khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 3.120.000 2.496.000 1.872.000
Thành phố Đồng Xoài Đường N1 khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.710.000
Thành phố Đồng Xoài Đường N2 khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.710.000
Thành phố Đồng Xoài Đường D3 khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.710.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.820.000 2.910.000 2.328.000 1.746.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Quang Diệu - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 7.260.000 3.630.000 2.904.000 2.178.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Cao Xuân Huy - Phường Tân Phú
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000
Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa ranh giới Tiến Thành - Tân Phú - Phường Tân Phú
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Cầu suối Cam
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.740.000 1.392.000 1.044.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.740.000 1.392.000 1.044.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú
Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.060.000 1.530.000 1.224.000 918.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc Lộ 14 - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường quy hoạch số 13 thuộc cụm TĐC huyện đội Đồng Phú (cũ)
Đất SX-KD đô thị 39.000.000 19.500.000 15.600.000 11.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc Lộ 14 - Phường Tân Bình
Đường quy hoạch số 13 thuộc cụm TĐC huyện đội Đồng Phú (cũ) - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 33.000.000 16.500.000 13.200.000 9.900.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc Lộ 14 - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Hết ranh thửa đất Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 25.200.000 12.600.000 10.080.000 7.560.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc Lộ 14 - Phường Tân Bình
Hết ranh thửa đất Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 10.200.000 8.160.000 6.120.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 33.000.000 16.500.000 13.200.000 9.900.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Bình
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 25.200.000 12.600.000 10.080.000 7.560.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 10.200.000 8.160.000 6.120.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Bình
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hùng Vương - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.000.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Văn Tần - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 12.000.000 9.600.000 7.200.000
Thành phố Đồng Xoài Đường số 1 - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 7
Đất SX-KD đô thị 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.000.000
Thành phố Đồng Xoài Đường số 2 - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình
Đường số 7 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 33.000.000 16.500.000 13.200.000 9.900.000
Thành phố Đồng Xoài Đường số 3 - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.000.000
Thành phố Đồng Xoài Đường số 4 - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 7
Đất SX-KD đô thị 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.000.000
Thành phố Đồng Xoài Đường số 5 - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình
Đường Điểu Ông - Đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.000.000
Thành phố Đồng Xoài Đường số 6 - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình
Đường số 1 - Đường số 4
Đất SX-KD đô thị 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.000.000
Thành phố Đồng Xoài Đường số 7 - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình
Đường Điểu Ông - Đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.000.000
Thành phố Đồng Xoài Đường số 8 - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình
Đường số 2 - Đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.000.000
Thành phố Đồng Xoài Đường số 9 - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình
Đường số 2 - Đường Điểu Ông
Đất SX-KD đô thị 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.000.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Điểu Ông - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 33.000.000 16.500.000 13.200.000 9.900.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Quốc Toản - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 33.000.000 16.500.000 13.200.000 9.900.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nơ Trang Long - Phường Tân Bình
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.100.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Văn Tần - Phường Tân Bình
Đường Điểu Ông - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.100.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thảo - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.100.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Thị Riêng - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.100.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.100.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Duẩn - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Đường Quốc lộ 14
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.400.000
Thành phố Đồng Xoài Đường An Dương Vương - Phường Tân Bình
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.400.000
Thành phố Đồng Xoài Đường An Dương Vương - Phường Tân Bình
Đường Võ Văn Tần - Đường Quốc lộ 14
Đất SX-KD đô thị 15.900.000 7.950.000 6.360.000 4.770.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Công Hoan - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 11.280.000 5.640.000 4.512.000 3.384.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Lương Bằng - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Đường Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 11.280.000 5.640.000 4.512.000 3.384.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Duy - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Thế Hiển - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Duy
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lương Thế Vinh - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Đường Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Tân Bình
Đường Lương Thế Vinh - Hết ranh giới đã giải phóng mặt bằng
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thi - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Tô Hiệu - Phường Tân Bình
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Tôn Đức Thắng - Phường Tân Bình
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Tôn Đức Thắng (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tân Bình
Đường Võ Văn Tần - Đường Nguyễn Chánh
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.610.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Văn Tần - Phường Tân Bình
Đường Tôn Đức Thắng - Đường số 31
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tân Bình
Đường số 31 - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Thành Thái - Phường Tân Bình
Đường quy hoạch số 5 - Đường Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Hoàn - Phường Tân Bình
Đường quy hoạch số 5 - Đường Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thành phố Đồng Xoài Đường số 31 - Phường Tân Bình
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Phường Tân Bình
Đường Thành Thái - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.070.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Mai Thúc Loan - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Cao Văn Lầu - Phường Tân Bình
Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Văn Cao - Phường Tân Bình
Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hồ Văn Huê - Phường Tân Bình
Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Thành phố Đồng Xoài Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) - Phường Tân Bình
Thửa đất số 759, tờ bản đồ số 5 (thửa đất của ông Trịnh Ngọc Vinh) - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phan Bội Châu - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phan Bội Châu - Phường Tân Bình
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Chánh (giáp Trường THPT Dân tộc nội trú) - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Hết đường Nguyễn Chánh
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài)
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.530.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tân Bình
Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Đường quy hoạch số 13 thuộc cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ) - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đất dân cư
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường còn lại thuộc cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ) đã được đầu tư mặt đường nhựa - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.740.000 1.392.000 1.044.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Quốc Lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.740.000 1.392.000 1.044.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.740.000 1.392.000 1.044.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.060.000 1.530.000 1.224.000 918.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.590.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.590.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tiến Thành
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tiến Thành
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phan Bội Châu - Phường Tiến Thành
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phan Chu Trinh - Phường Tiến Thành
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ - Phường Tiến Thành
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Tiến Thành
Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Tiến Thành
Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Tiến Thành
Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Tôn Đức Thắng - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7)
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Huy Liệu - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Xuân Soạn - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phan Văn Trị - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Bùi Viện - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Ngô Đức Kế - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đặng Trần Côn - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nam Cao - Phường Tiến Thành
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Thiên Phúc Lợi - Phường Tiến Thành
Các tuyến đường trong Khu dân cư Thiên Phúc Lợi (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường N3 Khu dân cư Quang Minh Tiến - Phường Tiến Thành
Đường Quốc Lộ 14 - Đường N6
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.070.000
Thành phố Đồng Xoài Đường N2 Khu dân cư Quang Minh Tiến - Phường Tiến Thành
Đường số 32 (N7) - Đường N1
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Quang Minh Tiến - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Thành phố Đồng Xoài Đường số 37 - Phường Tiến Thành
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Khu Dân Cư The Gold Mart - Phường Tiến Thành
Các tuyến đường trong khu dân cư The Gold Mart (trừ Đường Tôn Đức Thắng) -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Dương Khuê - Phường Tiến Thành
Đường Nam Cao - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.530.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư B85 - Phường Tiến Thành
Các tuyến đường trong khu dân cư B85 (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) - Phường Tiến Thành
Đường Quốc lộ 14 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú - Phường Tiến Thành
Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000
Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng - Phường Tiến Thành
Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành
Giáp ranh phường Tân Phú - Đường Quốc lộ 14
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành
Đường số 32 - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành
Giáp ranh phường Tân Phú - Đường Quốc lộ 14
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành
Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành
Đường số 32 - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tiến Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất SX-KD đô thị 25.200.000 12.600.000 10.080.000 7.560.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 10.200.000 8.160.000 6.120.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m)
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 10.200.000 8.160.000 6.120.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Đất SX-KD đô thị 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.220.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Xuân
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 6.300.000 5.040.000 3.780.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT 753 - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Cù Chính Lan
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT 753 - Phường Tân Xuân
Đường Cù Chính Lan - Cầu Rạt nhỏ
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT 753 - Phường Tân Xuân
Cầu Rạt nhỏ - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - Phường Tân Xuân
Đường Võ Thị Sáu - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Tri Phương - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Hết tuyến (toàn tuyến)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Hẻm 752 - Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Cù Chính Lan - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Tế Xương - Phường Tân Xuân
Đường Cù Chính Lan - Hết ranh đất Công An phường Tân Xuân
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Đồng Xoài Đường Điểu Ông - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 49.500.000 24.750.000 19.800.000 14.850.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Quốc Toản - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình
Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất TM-DV đô thị 49.500.000 24.750.000 19.800.000 14.850.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nơ Trang Long - Phường Tân Bình
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Văn Tần - Phường Tân Bình
Đường Điểu Ông - Đường Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Ngọc Thảo - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Thị Riêng - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 40.500.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Duẩn - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Đường Quốc lộ 14
Đất TM-DV đô thị 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.100.000
Thành phố Đồng Xoài Đường An Dương Vương - Phường Tân Bình
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.100.000
Thành phố Đồng Xoài Đường An Dương Vương - Phường Tân Bình
Đường Võ Văn Tần - Đường Quốc lộ 14
Đất TM-DV đô thị 23.850.000 11.925.000 9.540.000 7.155.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Công Hoan - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 16.920.000 8.460.000 6.768.000 5.076.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Lương Bằng - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Đường Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 16.920.000 8.460.000 6.768.000 5.076.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Duy - Phường Tân Bình
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.320.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Thế Hiển - Phường Tân Bình
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Duy
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.320.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lương Thế Vinh - Phường Tân Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.050.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Đồng Xoài

4.9/5 - (955 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?