Bảng giá đất thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là thành phố Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước mới nhất
Bảng giá đất thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Đồng Xoài năm 2025
Khu vực: Thành phố Đồng Xoài.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 288.000 đến 49.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Điểu Ông - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 49.500.000 | 24.750.000 | 19.800.000 | 14.850.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Quốc Toản - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 49.500.000 | 24.750.000 | 19.800.000 | 14.850.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nơ Trang Long - Phường Tân Bình Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Võ Văn Tần - Phường Tân Bình Đường Điểu Ông - Đường Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thảo - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Thị Riêng - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Duẩn - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Đường Quốc lộ 14 |
Đất TM-DV đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường An Dương Vương - Phường Tân Bình Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường An Dương Vương - Phường Tân Bình Đường Võ Văn Tần - Đường Quốc lộ 14 |
Đất TM-DV đô thị | 23.850.000 | 11.925.000 | 9.540.000 | 7.155.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Công Hoan - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 16.920.000 | 8.460.000 | 6.768.000 | 5.076.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Đường Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 16.920.000 | 8.460.000 | 6.768.000 | 5.076.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Duy - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Công Hoan |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phạm Thế Hiển - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Duy |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lương Thế Vinh - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.050.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Đường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 14.850.000 | 7.425.000 | 5.940.000 | 4.455.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Tân Bình Đường Lương Thế Vinh - Hết ranh giới đã giải phóng mặt bằng |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Thi - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.050.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Tô Hiệu - Phường Tân Bình Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 12.150.000 | 6.075.000 | 4.860.000 | 3.645.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Tôn Đức Thắng - Phường Tân Bình Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 14.850.000 | 7.425.000 | 5.940.000 | 4.455.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Tôn Đức Thắng (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tân Bình Đường Võ Văn Tần - Đường Nguyễn Chánh |
Đất TM-DV đô thị | 12.150.000 | 6.075.000 | 4.860.000 | 3.645.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 13.050.000 | 6.525.000 | 5.220.000 | 3.915.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Võ Văn Tần - Phường Tân Bình Đường Tôn Đức Thắng - Đường số 31 |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tân Bình Đường số 31 - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Thành Thái - Phường Tân Bình Đường quy hoạch số 5 - Đường Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Hoàn - Phường Tân Bình Đường quy hoạch số 5 - Đường Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường số 31 - Phường Tân Bình Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.510.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Phường Tân Bình Đường Thành Thái - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 10.350.000 | 5.175.000 | 4.140.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Mai Thúc Loan - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Cao Văn Lầu - Phường Tân Bình Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Văn Cao - Phường Tân Bình Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hồ Văn Huê - Phường Tân Bình Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) - Phường Tân Bình Thửa đất số 759, tờ bản đồ số 5 (thửa đất của ông Trịnh Ngọc Vinh) - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phan Bội Châu - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phan Bội Châu - Phường Tân Bình Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Chánh (giáp Trường THPT Dân tộc nội trú) - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Hết đường Nguyễn Chánh |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) |
Đất TM-DV đô thị | 7.650.000 | 3.825.000 | 3.060.000 | 2.295.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tân Bình Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | 1.944.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 13 thuộc cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ) - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đất dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.050.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường còn lại thuộc cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ) đã được đầu tư mặt đường nhựa - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.610.000 | 2.088.000 | 1.566.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 4.770.000 | 2.385.000 | 1.908.000 | 1.431.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Quốc Lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.610.000 | 2.088.000 | 1.566.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 4.770.000 | 2.385.000 | 1.908.000 | 1.431.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 4.770.000 | 2.385.000 | 1.908.000 | 1.431.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.610.000 | 2.088.000 | 1.566.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 4.770.000 | 2.385.000 | 1.908.000 | 1.431.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 4.770.000 | 2.385.000 | 1.908.000 | 1.431.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.590.000 | 2.295.000 | 1.836.000 | 1.377.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) |
Đất TM-DV đô thị | 22.950.000 | 11.475.000 | 9.180.000 | 6.885.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 22.950.000 | 11.475.000 | 9.180.000 | 6.885.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Phường Tiến Thành Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Phường Tiến Thành Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phan Bội Châu - Phường Tiến Thành Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 11.250.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | 3.375.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phan Chu Trinh - Phường Tiến Thành Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ - Phường Tiến Thành Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Tiến Thành Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Tiến Thành Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37 |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Tiến Thành Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 12.150.000 | 6.075.000 | 4.860.000 | 3.645.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Tôn Đức Thắng - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7) |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Huy Liệu - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Xuân Soạn - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phan Văn Trị - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Bùi Viện - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Ngô Đức Kế - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đặng Trần Côn - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nam Cao - Phường Tiến Thành Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Thiên Phúc Lợi - Phường Tiến Thành Các tuyến đường trong Khu dân cư Thiên Phúc Lợi (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường N3 Khu dân cư Quang Minh Tiến - Phường Tiến Thành Đường Quốc Lộ 14 - Đường N6 |
Đất TM-DV đô thị | 10.350.000 | 5.175.000 | 4.140.000 | 3.105.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường N2 Khu dân cư Quang Minh Tiến - Phường Tiến Thành Đường số 32 (N7) - Đường N1 |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Quang Minh Tiến - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường số 37 - Phường Tiến Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7) |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu Dân Cư The Gold Mart - Phường Tiến Thành Các tuyến đường trong khu dân cư The Gold Mart (trừ Đường Tôn Đức Thắng) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Dương Khuê - Phường Tiến Thành Đường Nam Cao - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.650.000 | 3.825.000 | 3.060.000 | 2.295.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư B85 - Phường Tiến Thành Các tuyến đường trong khu dân cư B85 (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) - Phường Tiến Thành Đường Quốc lộ 14 - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú - Phường Tiến Thành Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.340.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng - Phường Tiến Thành Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành Giáp ranh phường Tân Phú - Đường Quốc lộ 14 |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành Đường số 32 - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành Giáp ranh phường Tân Phú - Đường Quốc lộ 14 |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành Đường số 32 - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Xuân Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông |
Đất TM-DV đô thị | 37.800.000 | 18.900.000 | 15.120.000 | 11.340.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Xuân Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.180.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Xuân Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 22.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 | 6.750.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Xuân Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) |
Đất TM-DV đô thị | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.180.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Xuân Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 7.830.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Xuân Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 18.900.000 | 9.450.000 | 7.560.000 | 5.670.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường ĐT 753 - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Đường Cù Chính Lan |
Đất TM-DV đô thị | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường ĐT 753 - Phường Tân Xuân Đường Cù Chính Lan - Cầu Rạt nhỏ |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường ĐT 753 - Phường Tân Xuân Cầu Rạt nhỏ - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Huệ - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.050.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Huệ - Phường Tân Xuân Đường Võ Thị Sáu - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.510.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Tri Phương - Phường Tân Xuân Đường Phú Riềng Đỏ - Hết tuyến (toàn tuyến) |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Hẻm 752 - Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Xuân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Cù Chính Lan - Phường Tân Xuân Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 6.750.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Tế Xương - Phường Tân Xuân Đường Cù Chính Lan - Hết ranh đất Công An phường Tân Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 6.750.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Thông - Phường Tân Xuân Đường Võ Thị Sáu - Đường Trần Tế Xương |
Đất TM-DV đô thị | 6.750.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Võ Trường Toản - Phường Tân Xuân Đường Võ Thị Sáu - Đường Trần Tế Xương |
Đất TM-DV đô thị | 6.750.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Võ Thị Sáu - Phường Tân Xuân Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất Trường Mầm Non Hoa Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 7.470.000 | 3.735.000 | 2.988.000 | 2.241.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường trong khu dân cư Làng Binh Đoàn 16 - Phường Tân Xuân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông |
Đất TM-DV đô thị | 4.770.000 | 2.385.000 | 1.908.000 | 1.431.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Xuân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Xuân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Xuân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Xuân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Xuân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Xuân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Xuân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Xuân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Xuân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Xuân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Đồng Ngã tư Đồng Xoài - Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) |
Đất TM-DV đô thị | 49.500.000 | 24.750.000 | 19.800.000 | 14.850.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Đồng Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 34.200.000 | 17.100.000 | 13.680.000 | 10.260.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Đồng Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 7.830.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Đồng Đường Nguyễn Văn Trỗi - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 18.900.000 | 9.450.000 | 7.560.000 | 5.670.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Đồng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 49.500.000 | 24.750.000 | 19.800.000 | 14.850.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Đồng Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 37.800.000 | 18.900.000 | 15.120.000 | 11.340.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Đồng Đường Lê Lợi - Cổng Trường Cao đẳng Miền Đông (tên cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su) |
Đất TM-DV đô thị | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.180.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Đồng Cổng Trường Cao đẳng Miền Đông (tên cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su) - Giáp ranh thửa đất cây xăng Quân Đội |
Đất TM-DV đô thị | 22.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 | 6.750.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Đồng Giáp ranh thửa đất cây xăng Quân Đội - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Huệ - Phường Tân Đồng Đường Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 5.940.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Huệ - Phường Tân Đồng Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Tân Đồng Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | 2.835.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Văn Sỹ - Phường Tân Đồng Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Tân Đồng Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Tân Đồng Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Ông Ích Khiêm - Phường Tân Đồng Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Khuyến - Phường Tân Đồng Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Huỳnh Khương Ninh - Phường Tân Đồng Đường Ông Ích Khiêm - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lý Thái Tổ - Phường Tân Đồng Đường Lê Lợi - Đường Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường Tân Đồng Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 16.920.000 | 8.460.000 | 6.768.000 | 5.076.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Lai - Phường Tân Đồng Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 12.150.000 | 6.075.000 | 4.860.000 | 3.645.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Lợi - Phường Tân Đồng Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 10.170.000 | 5.085.000 | 4.068.000 | 3.051.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Hạnh Phúc 2 - Phường Tân Đồng Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.610.000 | 2.088.000 | 1.566.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 4.770.000 | 2.385.000 | 1.908.000 | 1.431.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 4.770.000 | 2.385.000 | 1.908.000 | 1.431.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.610.000 | 2.088.000 | 1.566.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 4.770.000 | 2.385.000 | 1.908.000 | 1.431.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Nguyễn Văn Trỗi - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 4.770.000 | 2.385.000 | 1.908.000 | 1.431.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Nguyễn Văn Trỗi - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Nguyễn Văn Trỗi - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 756.000 | 567.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Đồng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Đồng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Đồng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Đồng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Đồng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Đồng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Đồng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Đồng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Đồng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Đồng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Thiện Ngã tư Đồng Xoài - Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m |
Đất TM-DV đô thị | 49.500.000 | 24.750.000 | 19.800.000 | 14.850.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Thiện Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 34.200.000 | 17.100.000 | 13.680.000 | 10.260.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Thiện Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 7.830.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Thiện Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 18.900.000 | 9.450.000 | 7.560.000 | 5.670.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Thiện Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 49.500.000 | 24.750.000 | 19.800.000 | 14.850.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Thiện Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) |
Đất TM-DV đô thị | 30.600.000 | 15.300.000 | 12.240.000 | 9.180.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Thiện Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 7.830.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Thiện Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 18.900.000 | 9.450.000 | 7.560.000 | 5.670.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường ĐT 753 - Phường Tân Thiện Ngã tư Bàu Trúc - Ngã tư Bàu Trúc + 100m hướng về xã Tân Phước (tính từ hành lang lộ giới) |
Đất TM-DV đô thị | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường ĐT 753 - Phường Tân Thiện Ngã tư Bàu Trúc + 100m hướng về xã Tân Phước (tính từ hành lang lộ giới) - Cầu Rạt nhỏ |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường ĐT 753 - Phường Tân Thiện Cầu Rạt nhỏ - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Huệ - Phường Tân Thiện Đường Quốc lộ 14 - Giáp hẻm 54 đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Huệ - Phường Tân Thiện Tim đường hẻm 54 đường Nguyễn Huệ - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.050.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Trãi - Phường Tân Thiện Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.510.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Tân Thiện Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Bà Triệu - Phường Tân Thiện Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Tân Thiện Đường Phú Riềng Đỏ - Suối Đồng Tiền |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường Tân Thiện Đường Phú Riềng Đỏ - Suối Đồng Tiền |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Ngô Quyền - Phường Tân Thiện Đường Lê Quý Đôn - Cổng trường Tiểu học Tân Thiện |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Đinh Bộ Lĩnh - Phường Tân Thiện Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 7.650.000 | 3.825.000 | 3.060.000 | 2.295.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Quang Khải - Phường Tân Thiện Đường Nguyễn Huệ - Đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 7.650.000 | 3.825.000 | 3.060.000 | 2.295.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường số 2 - Phường Tân Thiện Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | 1.944.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lãnh Binh Thăng (N3, N5 cũ) - Phường Tân Thiện Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.340.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường trong phân lô của bà Nguyễn Thị Tâm Phượng (đường quy hoạch 28m khu dân cư phía đông phường Tân Thiện) - Phường Tân Thiện Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.610.000 | 2.088.000 | 1.566.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 4.770.000 | 2.385.000 | 1.908.000 | 1.431.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được tráng nhựa, đổ bê tông - Phường Tân Thiện Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được tráng nhựa, đổ bê tông - Phường Tân Thiện Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.610.000 | 2.088.000 | 1.566.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch) |
Đất TM-DV đô thị | 4.770.000 | 2.385.000 | 1.908.000 | 1.431.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch) - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 4.770.000 | 2.385.000 | 1.908.000 | 1.431.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch) |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch) - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch) |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch) - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Thiện Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Thiện Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Thiện Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Thiện Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Thiện Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Thiện Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Thiện Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Thiện Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Thiện Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Thiện Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường ĐT 741 - Xã Tiến Hưng Giáp ranh phường Tân Bình, Tân Xuân - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 13.950.000 | 6.975.000 | 5.580.000 | 4.185.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Xã Tiến Hưng Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV đô thị | 8.820.000 | 4.410.000 | 3.528.000 | 2.646.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Xã Tiến Hưng Giáp ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7 - Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Xã Tiến Hưng Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 - Ngã ba giao đường bộ đội |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Xã Tiến Hưng Ngã ba giao đường bộ đội - Giáp xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Tiến Hưng - Tiến Thành - Xã Tiến Hưng Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường nhựa đi ấp Dên Dên - Xã Tiến Hưng Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trường Chinh nối dài - Xã Tiến Hưng Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Hết ranh khu nhà ở xã hội Phúc Thành |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.808.000 | 2.106.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trường Chinh nối dài - Xã Tiến Hưng Ngõ 401 - Giáp ranh phường Tân Bình |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Long An (ngõ 354) - Xã Tiến Hưng Đường ĐT 741 - Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (ngõ 246) - Xã Tiến Hưng Đường ĐT 741 (Trạm Y Tế Xã) - Ngã ba (đường Long An) |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.610.000 | 2.088.000 | 1.566.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (ngõ 246) - Xã Tiến Hưng Ngã ba (đường Long An) - Cầu Rạt xã Tân Hưng, huyện Đồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) - Xã Tiến Hưng Đường ĐT 741 - Giáp ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3 |
Đất TM-DV đô thị | 8.820.000 | 4.410.000 | 3.528.000 | 2.646.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) - Xã Tiến Hưng Giáp ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3 - Hết ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3 |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.610.000 | 2.088.000 | 1.566.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng - Xã Tiến Hưng Đường ĐT 741 - Giáp khu dân cư 92 ha |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng - Xã Tiến Hưng Giáp khu dân cư 92 ha - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Ngõ 486 - Xã Tiến Hưng Đường ĐT 741 - Hết ranh đất nhà máy xử lý rác |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Ngõ 493, 477 - Xã Tiến Hưng Đường ĐT 741 - Khu dân cư Tà Bế Gold |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Ngõ 401, 393 - Xã Tiến Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Ngõ 551 (đoạn đường nhựa) - Xã Tiến Hưng Đường ĐT 741 - Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Ngõ 551 - Xã Tiến Hưng Giáp thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 04 |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Ngõ 466, 461, 446, 445, 434, 419, 384 - Xã Tiến Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Ngõ 422, 371, 427 - Xã Tiến Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Ngõ 326, 292, 282, 270 - Xã Tiến Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Ngõ 212, 182, 136, 68 - Xã Tiến Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Ngõ 226, 202, 160, 146 - Xã Tiến Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Ngõ 22 - Xã Tiến Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Ngõ 44 - Xã Tiến Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Ngõ 2 - Xã Tiến Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Ngõ 49, 67, 91, 113, 129, 145, 167, 187, 197, 227 - Xã Tiến Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Ngõ 249, 281, 301 - Xã Tiến Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường nhựa thuộc ấp 1 - Xã Tiến Hưng Ngõ 445 - Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường nhựa liên ấp 3, ấp 6 - Xã Tiến Hưng Ngõ 49 - Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường trong Khu dân cư Sando - Xã Tiến Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.670.000 | 2.835.000 | 2.268.000 | 1.701.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Thuận Hòa - Xã Tiến Hưng Đường liên xã - |
Đất TM-DV đô thị | 5.670.000 | 2.835.000 | 2.268.000 | 1.701.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Thuận Hòa - Xã Tiến Hưng Đường D1 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.610.000 | 2.088.000 | 1.566.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Thuận Hòa - Xã Tiến Hưng Đường N1, N2, D2, D3 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh - Xã Tiến Hưng Đường D1, D2, D3, D4, đường hiện hữu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.060.000 | 2.448.000 | 1.836.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh - Xã Tiến Hưng Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, DN1, DN2 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.610.000 | 2.088.000 | 1.566.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng - Xã Tiến Hưng Đường N1, TC2, N10, N8, TC1, đường Trường Chinh nối dài - |
Đất TM-DV đô thị | 11.520.000 | 5.760.000 | 4.608.000 | 3.456.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng - Xã Tiến Hưng Đường N2, N5B, N6B, N7, D8, N6A, D1, D2, D3 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.820.000 | 4.410.000 | 3.528.000 | 2.646.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng - Xã Tiến Hưng Đường N3B, N4B, N9, N11, D4, D7, D8, D9, D5A, D5B, N3A, N4A, N5A, D2-1, D2-2 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.960.000 | 3.168.000 | 2.376.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Đức Hoàng Phát - Xã Tiến Hưng Đường quy hoạch 32m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.670.000 | 2.835.000 | 2.268.000 | 1.701.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Đức Hoàng Phát - Xã Tiến Hưng Các đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Nhà ở xã hội Phúc Thành - Xã Tiến Hưng Đường ĐH 507 (đường Nông Trường - đoạn tương ứng) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.820.000 | 4.410.000 | 3.528.000 | 2.646.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Nhà ở xã hội Phúc Thành - Xã Tiến Hưng Đường Trường Chinh nối dài - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.960.000 | 3.168.000 | 2.376.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Nhà ở xã hội Phúc Thành - Xã Tiến Hưng Đường D6, D7 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.060.000 | 2.448.000 | 1.836.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Nhà ở xã hội Phúc Thành - Xã Tiến Hưng Đường N3,N4, N5, N6, N7, N8, N9 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.220.000 | 2.610.000 | 2.088.000 | 1.566.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Nhà ở xã hội Phúc Thành - Xã Tiến Hưng Đường N1, N2, D1, D2, D3, D4, D5 à các đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Nhà ở xã hội Hưng Thịnh - Xã Tiến Hưng Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu đô thị - Thương mại Dịch vụ Tiến Hưng (Tà Bế Gold) của Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Phương - Xã Tiến Hưng Đường D1, D2 - |
Đất TM-DV đô thị | 10.620.000 | 5.310.000 | 4.248.000 | 3.186.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu đô thị - Thương mại Dịch vụ Tiến Hưng (Tà Bế Gold) của Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Phương - Xã Tiến Hưng Đường D3, D4, D5, N4, N6, N7, N8 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.820.000 | 4.410.000 | 3.528.000 | 2.646.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu đô thị - Thương mại Dịch vụ Tiến Hưng (Tà Bế Gold) của Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Phương - Xã Tiến Hưng Đường N9 - |
Đất TM-DV đô thị | 9.720.000 | 4.860.000 | 3.888.000 | 2.916.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Hạnh Phúc 1 - Xã Tiến Hưng Đường N1, N2, D1, D2 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.770.000 | 2.385.000 | 1.908.000 | 1.431.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Tiến Hưng (Công ty Đại Hoàng Kim) - Xã Tiến Hưng Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh - Xã Tiến Hưng Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Danh Hoàng Long - Xã Tiến Hưng Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Kiên Cường Phát - Xã Tiến Hưng Các tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Quang Minh Tiến - Xã Tiến Hưng Đường số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.050.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Quang Minh Tiến - Xã Tiến Hưng Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Xã Tiến Hưng Giáp ranh phường Tiến Thành - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Xã Tiến Hưng Giáp ranh phường Tiến Thành - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên - Xã Tiến Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 3,5m - Xã Tiến Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 990.000 | 495.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại - Xã Tiến Hưng - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơ (thửa đất số 666, tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.510.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Hoàng Sơn Trường (thửa đất số 799, tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.510.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Tân Thành Giáp ranh thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơ (thửa đất số 666, tờ bản đồ số 18). - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.050.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Tân Thành Giáp ranh thửa đất nhà ông Hoàng Sơn Trường (thửa đất số 799, tờ bản đồ số 18) - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.050.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Tân Thành Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Tân Thành Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Xã Tân Thành Giáp ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 - Xã Tân Thành Đường Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang) |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường vào Trạm xá K23 - Xã Tân Thành Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) - Xã Tân Thành Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà ông Trương Tấn Việt (phía đối diện vuông góc chiếu sang) |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) - Xã Tân Thành Giáp ranh đất nhà ông Trương Tấn Việt - Cầu Bưng Sê |
Đất TM-DV đô thị | 1.710.000 | 855.000 | 684.000 | 513.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc - Xã Tân Thành Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sang) |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường nhựa Việt Úc - Xã Tân Thành Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường vào Trung tâm Khuyến Nông - Xã Tân Thành Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu Dân Cư Trung Tâm Khuyến Nông - Xã Tân Thành Các tuyến đường trong Dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.710.000 | 855.000 | 684.000 | 513.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu Dân Cư Tuấn Trang - Xã Tân Thành Đường D1 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu Dân Cư Tuấn Trang - Xã Tân Thành Đường N1, N2, D2 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - Xã Tân Thành Đường số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - Xã Tân Thành Đường số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - Xã Tân Thành Đường số 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - Xã Tân Thành Đường số 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - Xã Tân Thành Đường số 6, số 7, số 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường trong Khu dân cư Việt Phương - Xã Tân Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài I chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu quy hoạch chợ Tân Thành - Xã Tân Thành Đường D1, N1 - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu quy hoạch chợ Tân Thành - Xã Tân Thành Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường trong Khu dân cư Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh - Xã Tân Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Xã Tân Thành Giáp ranh phường Tiến Thành - Đường vành đai 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Xã Tân Thành Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành - Vành đai 2 (Chưa thông tuyến) |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV đô thị | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh huyện Chơn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 585.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 585.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) |
Đất TM-DV đô thị | 585.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 495.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên - Xã Tân Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 3,5m - Xã Tân Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 585.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại - Xã Tân Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 495.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc Lộ 14 - Phường Tân Phú Ngã tư Đồng Xoài - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 39.000.000 | 19.500.000 | 15.600.000 | 11.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc Lộ 14 - Phường Tân Phú Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc Lộ 14 - Phường Tân Phú Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 25.200.000 | 12.600.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc Lộ 14 - Phường Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.120.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Phú Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 25.200.000 | 12.600.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Phú Đường Trương Công Định - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD đô thị | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.120.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám - Hết ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Phú Giáp ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 22.800.000 | 11.400.000 | 9.120.000 | 6.840.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Phú Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Phú Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Bình |
Đất SX-KD đô thị | 12.960.000 | 6.480.000 | 5.184.000 | 3.888.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Phú Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Duẩn - Phường Tân Phú Đường Quốc Lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.210.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường 6 tháng 1 - Phường Tân Phú Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Tân Phú Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Tân Phú Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Tân Phú Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.790.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Tân Phú Đường Phạm Đình Hổ - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường Tân Phú Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường Tân Phú Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Chánh - Phường Tân Phú Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Bình - Phường Tân Phú Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Hồng Phong - Phường Tân Phú Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trường Chinh - Phường Tân Phú Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trường Chinh - Phường Tân Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đập Suối Cam |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Tân Phú Đường Lý Tự Trọng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lý Tự Trọng - Phường Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Văn Trà - Phường Tân Phú Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Thái Học - Phường Tân Phú Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hoàng Văn Thái - Phường Tân Phú Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Bình |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Thị Định - Phường Tân Phú Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Nguyễn Bình |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Huỳnh Văn Nghệ - Phường Tân Phú Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Bình |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Ngô Gia Tự - Phường Tân Phú Đường 6 tháng 1 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hà Huy Tập - Phường Tân Phú Đường 6 tháng 1 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hà Huy Tập - Phường Tân Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Đình Hổ |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 4.770.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường Tân Phú Đường Trần Phú - Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.050.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường Tân Phú Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt - Đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 4.770.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường Tân Phú Đường Hàm Nghi - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.050.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Phú - Phường Tân Phú Đường Quốc Lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Bùi Hữu Nghĩa - Phường Tân Phú Đường Nguyễn Chánh - Đường Nguyễn Bình |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Cao Vân - Phường Tân Phú Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Phường Tân Phú Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Phường Tân Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Tân Phú Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 21.000.000 | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Tân Phú Đường Trương Công Định - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hồ Xuân Hương - Phường Tân Phú Đường Trường Chinh - Đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 7.800.000 | 6.240.000 | 4.680.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hồ Xuân Hương - Phường Tân Phú Đường Hàm Nghi - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hồ Xuân Hương - Phường Tân Phú Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 12.900.000 | 6.450.000 | 5.160.000 | 3.870.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hồ Xuân Hương - Phường Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất SX-KD đô thị | 7.860.000 | 3.930.000 | 3.144.000 | 2.358.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hồ Xuân Hương - khu dân cư Bắc Đồng Phú - Phường Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hồ Biểu Chánh - Phường Tân Phú Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Gia Thiều - Phường Tân Phú Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Xí - Phường Tân Phú Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hàm Nghi - Phường Tân Phú Đường Hồ Xuân Hương - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.790.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hàm Nghi - Phường Tân Phú Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Tân Phú Đường Hồ Xuân Hương - Đường Triệu Quang Phục |
Đất SX-KD đô thị | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.790.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Ngô Thì Nhậm - Phường Tân Phú Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Văn Siêu - Phường Tân Phú Đường Hàm Nghi - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phạm Phú Thứ - Phường Tân Phú Đường Bạch Đằng - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Triệu Quang Phục - Phường Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Xí |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.070.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Triệu Quang Phục - Phường Tân Phú Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Bạch Đằng - Phường Tân Phú Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.150.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Bạch Đằng - Phường Tân Phú Đường Trần Quang Diệu - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.790.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phan Văn Đạt - Phường Tân Phú Đường Trần Quang Diệu - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phạm Đình Hổ - Phường Tân Phú Đường Trần Quang Diệu - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Dương Bá Trạc - Phường Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường 26 tháng 12 |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.070.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư phía Bắc tỉnh lỵ - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.160.000 | 2.580.000 | 2.064.000 | 1.548.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường 26 tháng 12 - Phường Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.070.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường 9 tháng 6 - Phường Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Dương Bá Trạc |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.070.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Hữu Huân - Phường Tân Phú Đường 9 tháng 6 - Đường số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.070.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hồ Huấn Nghiệp - Phường Tân Phú Đường 26 tháng 12 - Đường 9 tháng 6 |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.070.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Mạc Đĩnh Chi - Phường Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường 9 tháng 6 |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.070.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Phường Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Vũ Như Tô |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Đặng Thai Mai - Phường Tân Phú Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 10.380.000 | 5.190.000 | 4.152.000 | 3.114.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trương Công Định - Phường Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trương Công Định - Phường Tân Phú Đường Đặng Thai Mai - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.610.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Trọng Tấn - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 8.280.000 | 4.140.000 | 3.312.000 | 2.484.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Bùi Thị Xuân - Phường Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Đặng Thai Mai |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Bùi Thị Xuân - Phường Tân Phú Đường Đặng Thai Mai - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 8.280.000 | 4.140.000 | 3.312.000 | 2.484.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Vũ Như Tô - Phường Tân Phú Đường Bùi Thị Xuân - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lương Văn Can - Phường Tân Phú Đường Bùi Thị Xuân - Đường 26 tháng 12 |
Đất SX-KD đô thị | 5.820.000 | 2.910.000 | 2.328.000 | 1.746.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Tăng Bạt Hổ - Phường Tân Phú Đường Chu Văn An - Đường Lương Văn Can |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hồ Hảo Hớn - Phường Tân Phú Đường Chu Văn An - Đường Đặng Thai Mai |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Đào Duy Từ - Phường Tân Phú Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Tân Phú Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hồ Tùng Mậu - Phường Tân Phú Đường Lê Lợi - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Lợi - Phường Tân Phú Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Lợi - Phường Tân Phú Đường Lê Trọng Tấn - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Nhật Duật - Phường Tân Phú Đường Lê Trọng Tấn - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Tô Ngọc Vân - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Anh Xuân - Phường Tân Phú Đường Quốc Lộ 14 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 18.180.000 | 9.090.000 | 7.272.000 | 5.454.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hàn Thuyên - Phường Tân Phú Đường Hai Bà Trưng - Đường Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Diên Hồng - Phường Tân Phú Đường Phạm Hùng - Đường Đặng Thai Mai |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Chu Văn An - Phường Tân Phú Đường Trương Công Định - Đường 26 tháng 12 |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phạm Hùng - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phan Huy Ích - Phường Tân Phú Đường Phạm Hùng - Đường Đặng Thai Mai |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Đồng Khởi - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Bình Giã - Phường Tân Phú Đường Trần Phú - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Tôn Thất Tùng - Phường Tân Phú Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phạm Hữu Trí - Phường Tân Phú Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Quang Định - Phường Tân Phú Đường Trần Phú - Đường Đặng Trần Thi |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Đặng Trần Thi - Phường Tân Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Đặng Trần Thi - Phường Tân Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Cao Xuân Huy |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Đặng Văn Ngữ - Phường Tân Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quang Định |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Quát - Phường Tân Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Quang Định |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 4 (thửa đất hướng Bắc) khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố - Phường Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Hữu Huân |
Đất SX-KD đô thị | 5.160.000 | 2.580.000 | 2.064.000 | 1.548.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 4 (thửa đất hướng Nam) khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố - Phường Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Hữu Huân |
Đất SX-KD đô thị | 4.140.000 | 2.070.000 | 1.656.000 | 1.242.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.160.000 | 2.580.000 | 2.064.000 | 1.548.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường N7 khu dân cư Bắc Đồng Phú - Phường Tân Phú Đường Phú Riềng Đỏ - Cống thoát nước qua suối giáp ấp Làng Ba, phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường N13 khu dân cư Bắc Đồng Phú - Phường Tân Phú Đường D9 khu dân cư Bắc Đồng Phú - Đường D7 khu dân cư Bắc Đồng Phú |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.638.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường D8, D9, D10 khu dân cư Bắc Đồng Phú - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N8, N9, N10, N11, N12, N14, N15, N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.160.000 | 2.580.000 | 2.064.000 | 1.548.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 khu dân cư Bắc Đồng Phú - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.160.000 | 2.580.000 | 2.064.000 | 1.548.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường D5, D7A khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 7.260.000 | 3.630.000 | 2.904.000 | 2.178.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường D1, D2, D4 khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | 1.872.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường N1 khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường N2 khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường D3 khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.820.000 | 2.910.000 | 2.328.000 | 1.746.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Quang Diệu - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 7.260.000 | 3.630.000 | 2.904.000 | 2.178.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Cao Xuân Huy - Phường Tân Phú Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường nhựa ranh giới Tiến Thành - Tân Phú - Phường Tân Phú Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Cầu suối Cam |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.044.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 3.180.000 | 1.590.000 | 1.272.000 | 954.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 3.180.000 | 1.590.000 | 1.272.000 | 954.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.044.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất SX-KD đô thị | 3.180.000 | 1.590.000 | 1.272.000 | 954.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 3.180.000 | 1.590.000 | 1.272.000 | 954.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Ngã tư Đồng Xoài - Đường Trương Công Định |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Phú Đường Trương Công Định - Giáp ranh huyện Đồng Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 918.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc Lộ 14 - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường quy hoạch số 13 thuộc cụm TĐC huyện đội Đồng Phú (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 39.000.000 | 19.500.000 | 15.600.000 | 11.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc Lộ 14 - Phường Tân Bình Đường quy hoạch số 13 thuộc cụm TĐC huyện đội Đồng Phú (cũ) - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc Lộ 14 - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Hết ranh thửa đất Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 25.200.000 | 12.600.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc Lộ 14 - Phường Tân Bình Hết ranh thửa đất Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước (cũ) - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.120.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Bình Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 25.200.000 | 12.600.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất SX-KD đô thị | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.120.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Bình Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hùng Vương - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Võ Văn Tần - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Đường Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường số 1 - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường số 7 |
Đất SX-KD đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường số 2 - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình Đường số 7 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường số 3 - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường số 4 - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường số 7 |
Đất SX-KD đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường số 5 - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình Đường Điểu Ông - Đường Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường số 6 - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình Đường số 1 - Đường số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường số 7 - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình Đường Điểu Ông - Đường Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường số 8 - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình Đường số 2 - Đường Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường số 9 - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình Đường số 2 - Đường Điểu Ông |
Đất SX-KD đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Điểu Ông - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Quốc Toản - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nơ Trang Long - Phường Tân Bình Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Võ Văn Tần - Phường Tân Bình Đường Điểu Ông - Đường Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thảo - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Thị Riêng - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Duẩn - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Đường Quốc lộ 14 |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường An Dương Vương - Phường Tân Bình Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường An Dương Vương - Phường Tân Bình Đường Võ Văn Tần - Đường Quốc lộ 14 |
Đất SX-KD đô thị | 15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 4.770.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Công Hoan - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 11.280.000 | 5.640.000 | 4.512.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Đường Võ Văn Tần |
Đất SX-KD đô thị | 11.280.000 | 5.640.000 | 4.512.000 | 3.384.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Duy - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Công Hoan |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phạm Thế Hiển - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Duy |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lương Thế Vinh - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Đường Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Tân Bình Đường Lương Thế Vinh - Hết ranh giới đã giải phóng mặt bằng |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Thi - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Tô Hiệu - Phường Tân Bình Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Tôn Đức Thắng - Phường Tân Bình Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Tôn Đức Thắng (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tân Bình Đường Võ Văn Tần - Đường Nguyễn Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.610.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Võ Văn Tần - Phường Tân Bình Đường Tôn Đức Thắng - Đường số 31 |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tân Bình Đường số 31 - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Thành Thái - Phường Tân Bình Đường quy hoạch số 5 - Đường Võ Văn Tần |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Hoàn - Phường Tân Bình Đường quy hoạch số 5 - Đường Võ Văn Tần |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường số 31 - Phường Tân Bình Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Phường Tân Bình Đường Thành Thái - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.070.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Mai Thúc Loan - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Cao Văn Lầu - Phường Tân Bình Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Văn Cao - Phường Tân Bình Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hồ Văn Huê - Phường Tân Bình Đường Mai Thúc Loan - Đường Võ Văn Tần |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) - Phường Tân Bình Thửa đất số 759, tờ bản đồ số 5 (thửa đất của ông Trịnh Ngọc Vinh) - Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phan Bội Châu - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phan Bội Châu - Phường Tân Bình Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Chánh (giáp Trường THPT Dân tộc nội trú) - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Hết đường Nguyễn Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tân Bình Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài) - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 13 thuộc cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ) - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đất dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường còn lại thuộc cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ) đã được đầu tư mặt đường nhựa - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.044.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 3.180.000 | 1.590.000 | 1.272.000 | 954.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Quốc Lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.044.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 3.180.000 | 1.590.000 | 1.272.000 | 954.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 3.180.000 | 1.590.000 | 1.272.000 | 954.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Nơ Trang Long - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.044.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 3.180.000 | 1.590.000 | 1.272.000 | 954.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 3.180.000 | 1.590.000 | 1.272.000 | 954.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Giáp ranh phường Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 918.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.590.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Phường Tiến Thành Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Quốc lộ 14 - Phường Tiến Thành Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phan Bội Châu - Phường Tiến Thành Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phan Chu Trinh - Phường Tiến Thành Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ - Phường Tiến Thành Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Tiến Thành Đường Quốc lộ 14 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Tiến Thành Đường Quốc lộ 14 - Đường số 37 |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Tiến Thành Đường số 37 - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Tôn Đức Thắng - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Đường số 32 (N7) |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Huy Liệu - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Xuân Soạn - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phan Văn Trị - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Bùi Viện - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Ngô Đức Kế - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đặng Trần Côn - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nam Cao - Phường Tiến Thành Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư Thiên Phúc Lợi - Phường Tiến Thành Các tuyến đường trong Khu dân cư Thiên Phúc Lợi (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường N3 Khu dân cư Quang Minh Tiến - Phường Tiến Thành Đường Quốc Lộ 14 - Đường N6 |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.070.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường N2 Khu dân cư Quang Minh Tiến - Phường Tiến Thành Đường số 32 (N7) - Đường N1 |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Quang Minh Tiến - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường số 37 - Phường Tiến Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường số 32 (N7) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu Dân Cư The Gold Mart - Phường Tiến Thành Các tuyến đường trong khu dân cư The Gold Mart (trừ Đường Tôn Đức Thắng) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Dương Khuê - Phường Tiến Thành Đường Nam Cao - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Khu dân cư B85 - Phường Tiến Thành Các tuyến đường trong khu dân cư B85 (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung) - Phường Tiến Thành Đường Quốc lộ 14 - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú - Phường Tiến Thành Cầu Suối Cốc - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng - Phường Tiến Thành Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh phường Tân Phú - Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tiến Thành Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3) - Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành Giáp ranh phường Tân Phú - Đường Quốc lộ 14 |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành Đường số 32 - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành Giáp ranh phường Tân Phú - Đường Quốc lộ 14 |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành Đường Phan Bội Châu - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành Đường Tôn Đức Thắng - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Phường Tiến Thành Đường số 32 - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tiến Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Xuân Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông |
Đất SX-KD đô thị | 25.200.000 | 12.600.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Xuân Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.120.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Xuân Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Xuân Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) |
Đất SX-KD đô thị | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.120.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Xuân Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 17.400.000 | 8.700.000 | 6.960.000 | 5.220.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Xuân Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường ĐT 753 - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Đường Cù Chính Lan |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường ĐT 753 - Phường Tân Xuân Đường Cù Chính Lan - Cầu Rạt nhỏ |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường ĐT 753 - Phường Tân Xuân Cầu Rạt nhỏ - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Huệ - Phường Tân Xuân Ngã tư Bàu Trúc - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Huệ - Phường Tân Xuân Đường Võ Thị Sáu - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Tri Phương - Phường Tân Xuân Đường Phú Riềng Đỏ - Hết tuyến (toàn tuyến) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Hẻm 752 - Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Xuân Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Cù Chính Lan - Phường Tân Xuân Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Tế Xương - Phường Tân Xuân Đường Cù Chính Lan - Hết ranh đất Công An phường Tân Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Điểu Ông - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 49.500.000 | 24.750.000 | 19.800.000 | 14.850.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Trần Quốc Toản - Khu vực Chợ - Phường Tân Bình Đường Quốc lộ 14 - Đường Phú Riềng Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 49.500.000 | 24.750.000 | 19.800.000 | 14.850.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nơ Trang Long - Phường Tân Bình Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Võ Văn Tần - Phường Tân Bình Đường Điểu Ông - Đường Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phạm Ngọc Thảo - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Thị Riêng - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lê Duẩn - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Đường Quốc lộ 14 |
Đất TM-DV đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường An Dương Vương - Phường Tân Bình Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.100.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường An Dương Vương - Phường Tân Bình Đường Võ Văn Tần - Đường Quốc lộ 14 |
Đất TM-DV đô thị | 23.850.000 | 11.925.000 | 9.540.000 | 7.155.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Công Hoan - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 16.920.000 | 8.460.000 | 6.768.000 | 5.076.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Đường Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 16.920.000 | 8.460.000 | 6.768.000 | 5.076.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Nguyễn Duy - Phường Tân Bình Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Công Hoan |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Phạm Thế Hiển - Phường Tân Bình Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Duy |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Đồng Xoài |
Đường Lương Thế Vinh - Phường Tân Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.050.000 |
