Bảng giá đất thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước 2026

Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước mới nhất

Bảng giá đất thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Đồng Xoài năm 2025

Khu vực: Thành phố Đồng Xoài.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 33.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thông - Phường Tân Xuân
Đường Võ Thị Sáu - Đường Trần Tế Xương
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Trường Toản - Phường Tân Xuân
Đường Võ Thị Sáu - Đường Trần Tế Xương
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Thị Sáu - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất Trường Mầm Non Hoa Huệ
Đất SX-KD đô thị 4.980.000 2.490.000 1.992.000 1.494.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường trong khu dân cư Làng Binh Đoàn 16 - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Đường Phú Riềng Đỏ
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m)
Đất SX-KD đô thị 33.000.000 16.500.000 13.200.000 9.900.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 22.800.000 11.400.000 9.120.000 6.840.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.220.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 6.300.000 5.040.000 3.780.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 33.000.000 16.500.000 13.200.000 9.900.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Đồng
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 25.200.000 12.600.000 10.080.000 7.560.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Cổng Trường Cao đẳng Miền Đông (tên cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su)
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 10.200.000 8.160.000 6.120.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Đồng
Cổng Trường Cao đẳng Miền Đông (tên cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su) - Giáp ranh thửa đất cây xăng Quân Đội
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Đồng
Giáp ranh thửa đất cây xăng Quân Đội - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - Phường Tân Đồng
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 6.600.000 5.280.000 3.960.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - Phường Tân Đồng
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Tân Đồng
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Văn Sỹ - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Ông Ích Khiêm - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Khuyến - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Lê Văn Sỹ
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Huỳnh Khương Ninh - Phường Tân Đồng
Đường Ông Ích Khiêm - Đường Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thái Tổ - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Đường Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lý Thường Kiệt - Phường Tân Đồng
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 11.280.000 5.640.000 4.512.000 3.384.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Lai - Phường Tân Đồng
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Lợi - Phường Tân Đồng
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 6.780.000 3.390.000 2.712.000 2.034.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Hạnh Phúc 2 - Phường Tân Đồng
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 1.920.000 1.536.000 1.152.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.740.000 1.392.000 1.044.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Lê Lợi - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.740.000 1.392.000 1.044.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Đồng
Đường Quốc lộ 14 - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Đồng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Đồng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Đồng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Đồng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Đồng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Đồng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Đồng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Đồng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Đồng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Đồng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m
Đất SX-KD đô thị 33.000.000 16.500.000 13.200.000 9.900.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 22.800.000 11.400.000 9.120.000 6.840.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh quy hoạch đường số 2
Đất SX-KD đô thị 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.220.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Phường Tân Thiện
Hết ranh quy hoạch đường số 2 - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 6.300.000 5.040.000 3.780.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phú Riềng Đỏ - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 33.000.000 16.500.000 13.200.000 9.900.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m)
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 10.200.000 8.160.000 6.120.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m) - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 17.400.000 8.700.000 6.960.000 5.220.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Thiện
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 6.300.000 5.040.000 3.780.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT 753 - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Ngã tư Bàu Trúc + 100m hướng về xã Tân Phước (tính từ hành lang lộ giới)
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT 753 - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc + 100m hướng về xã Tân Phước (tính từ hành lang lộ giới) - Cầu Rạt nhỏ
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT 753 - Phường Tân Thiện
Cầu Rạt nhỏ - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Giáp hẻm 54 đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Huệ - Phường Tân Thiện
Tim đường hẻm 54 đường Nguyễn Huệ - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Trãi - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Bà Triệu - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Suối Đồng Tiền
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Suối Đồng Tiền
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Ngô Quyền - Phường Tân Thiện
Đường Lê Quý Đôn - Cổng trường Tiểu học Tân Thiện
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Đinh Bộ Lĩnh - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.530.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trần Quang Khải - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Đường số 2
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.530.000
Thành phố Đồng Xoài Đường số 2 - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Lãnh Binh Thăng (N3, N5 cũ) - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường trong phân lô của bà Nguyễn Thị Tâm Phượng (đường quy hoạch 28m khu dân cư phía đông phường Tân Thiện) - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.740.000 1.392.000 1.044.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được tráng nhựa, đổ bê tông - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được tráng nhựa, đổ bê tông - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Phú Riềng Đỏ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Ngô Quyền - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.740.000 1.392.000 1.044.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch)
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch) - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch)
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch) - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch)
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch) - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Đồng Xoài - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Nguyễn Huệ - Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Ngã tư Bàu Trúc - Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Thiện
Đường Quốc lộ 14 - Ngã tư Bàu Trúc
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m - Phường Tân Thiện
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐT 741 - Xã Tiến Hưng
Giáp ranh phường Tân Bình, Tân Xuân - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.790.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Xã Tiến Hưng
Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.764.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Xã Tiến Hưng
Giáp ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7 - Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Xã Tiến Hưng
Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 - Ngã ba giao đường bộ đội
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thành phố Đồng Xoài Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Xã Tiến Hưng
Ngã ba giao đường bộ đội - Giáp xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Tiến Hưng - Tiến Thành - Xã Tiến Hưng
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Giáp ranh phường Tiến Thành
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa đi ấp Dên Dên - Xã Tiến Hưng
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Giáp ranh huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trường Chinh nối dài - Xã Tiến Hưng
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) - Hết ranh khu nhà ở xã hội Phúc Thành
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.340.000 1.872.000 1.404.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Trường Chinh nối dài - Xã Tiến Hưng
Ngõ 401 - Giáp ranh phường Tân Bình
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Long An (ngõ 354) - Xã Tiến Hưng
Đường ĐT 741 - Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (ngõ 246) - Xã Tiến Hưng
Đường ĐT 741 (Trạm Y Tế Xã) - Ngã ba (đường Long An)
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.740.000 1.392.000 1.044.000
Thành phố Đồng Xoài Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (ngõ 246) - Xã Tiến Hưng
Ngã ba (đường Long An) - Cầu Rạt xã Tân Hưng, huyện Đồng Phú
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) - Xã Tiến Hưng
Đường ĐT 741 - Giáp ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.764.000
Thành phố Đồng Xoài Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351) - Xã Tiến Hưng
Giáp ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3 - Hết ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.740.000 1.392.000 1.044.000
Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng - Xã Tiến Hưng
Đường ĐT 741 - Giáp khu dân cư 92 ha
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng - Xã Tiến Hưng
Giáp khu dân cư 92 ha - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 486 - Xã Tiến Hưng
Đường ĐT 741 - Hết ranh đất nhà máy xử lý rác
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 493, 477 - Xã Tiến Hưng
Đường ĐT 741 - Khu dân cư Tà Bế Gold
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 401, 393 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 551 (đoạn đường nhựa) - Xã Tiến Hưng
Đường ĐT 741 - Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 551 - Xã Tiến Hưng
Giáp thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 04
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 466, 461, 446, 445, 434, 419, 384 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 422, 371, 427 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 326, 292, 282, 270 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 212, 182, 136, 68 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 226, 202, 160, 146 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 22 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 44 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 2 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 49, 67, 91, 113, 129, 145, 167, 187, 197, 227 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Ngõ 249, 281, 301 - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa thuộc ấp 1 - Xã Tiến Hưng
Ngõ 445 - Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa liên ấp 3, ấp 6 - Xã Tiến Hưng
Ngõ 49 - Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245)
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu dân cư Sando - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Thuận Hòa - Xã Tiến Hưng
Đường liên xã -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Thuận Hòa - Xã Tiến Hưng
Đường D1 -
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.740.000 1.392.000 1.044.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Thuận Hòa - Xã Tiến Hưng
Đường N1, N2, D2, D3 -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh - Xã Tiến Hưng
Đường D1, D2, D3, D4, đường hiện hữu -
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 2.040.000 1.632.000 1.224.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh - Xã Tiến Hưng
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, DN1, DN2 -
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.740.000 1.392.000 1.044.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng - Xã Tiến Hưng
Đường N1, TC2, N10, N8, TC1, đường Trường Chinh nối dài -
Đất SX-KD đô thị 7.680.000 3.840.000 3.072.000 2.304.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng - Xã Tiến Hưng
Đường N2, N5B, N6B, N7, D8, N6A, D1, D2, D3 -
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.764.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng - Xã Tiến Hưng
Đường N3B, N4B, N9, N11, D4, D7, D8, D9, D5A, D5B, N3A, N4A, N5A, D2-1, D2-2 -
Đất SX-KD đô thị 5.280.000 2.640.000 2.112.000 1.584.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Đức Hoàng Phát - Xã Tiến Hưng
Đường quy hoạch 32m -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Đức Hoàng Phát - Xã Tiến Hưng
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Nhà ở xã hội Phúc Thành - Xã Tiến Hưng
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường - đoạn tương ứng) -
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.764.000
Thành phố Đồng Xoài Nhà ở xã hội Phúc Thành - Xã Tiến Hưng
Đường Trường Chinh nối dài -
Đất SX-KD đô thị 5.280.000 2.640.000 2.112.000 1.584.000
Thành phố Đồng Xoài Nhà ở xã hội Phúc Thành - Xã Tiến Hưng
Đường D6, D7 -
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 2.040.000 1.632.000 1.224.000
Thành phố Đồng Xoài Nhà ở xã hội Phúc Thành - Xã Tiến Hưng
Đường N3,N4, N5, N6, N7, N8, N9 -
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 1.740.000 1.392.000 1.044.000
Thành phố Đồng Xoài Nhà ở xã hội Phúc Thành - Xã Tiến Hưng
Đường N1, N2, D1, D2, D3, D4, D5 à các đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Nhà ở xã hội Hưng Thịnh - Xã Tiến Hưng
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Khu đô thị - Thương mại Dịch vụ Tiến Hưng (Tà Bế Gold) của Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Phương - Xã Tiến Hưng
Đường D1, D2 -
Đất SX-KD đô thị 7.080.000 3.540.000 2.832.000 2.124.000
Thành phố Đồng Xoài Khu đô thị - Thương mại Dịch vụ Tiến Hưng (Tà Bế Gold) của Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Phương - Xã Tiến Hưng
Đường D3, D4, D5, N4, N6, N7, N8 -
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 2.940.000 2.352.000 1.764.000
Thành phố Đồng Xoài Khu đô thị - Thương mại Dịch vụ Tiến Hưng (Tà Bế Gold) của Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Phương - Xã Tiến Hưng
Đường N9 -
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 3.240.000 2.592.000 1.944.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Hạnh Phúc 1 - Xã Tiến Hưng
Đường N1, N2, D1, D2 -
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Tiến Hưng (Công ty Đại Hoàng Kim) - Xã Tiến Hưng
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh - Xã Tiến Hưng
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Danh Hoàng Long - Xã Tiến Hưng
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Kiên Cường Phát - Xã Tiến Hưng
Các tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Quang Minh Tiến - Xã Tiến Hưng
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Quang Minh Tiến - Xã Tiến Hưng
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa) - Xã Tiến Hưng
Giáp ranh phường Tiến Thành - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Xã Tiến Hưng
Giáp ranh phường Tiến Thành - Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 300.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 3,5m - Xã Tiến Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 300.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại - Xã Tiến Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 480.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơ (thửa đất số 666, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Hoàng Sơn Trường (thửa đất số 799, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.340.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơ (thửa đất số 666, tờ bản đồ số 18). - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Hoàng Sơn Trường (thửa đất số 799, tờ bản đồ số 18) - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Quốc lộ 14 - Xã Tân Thành
Giáp ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Thành phố Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23 - Xã Tân Thành
Đường Quốc lộ 14 - Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Thành phố Đồng Xoài Đường vào Trạm xá K23 - Xã Tân Thành
Đường vào nhà văn hóa ấp 2 - Cầu Quận 3
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) - Xã Tân Thành
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà ông Trương Tấn Việt (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (Đường vào Bưng Sê) - Xã Tân Thành
Giáp ranh đất nhà ông Trương Tấn Việt - Cầu Bưng Sê
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc - Xã Tân Thành
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Đường nhựa Việt Úc - Xã Tân Thành
Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Thành phố Đồng Xoài Đường vào Trung tâm Khuyến Nông - Xã Tân Thành
Đường Quốc lộ 14 - Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Thành phố Đồng Xoài Khu Dân Cư Trung Tâm Khuyến Nông - Xã Tân Thành
Các tuyến đường trong Dân cư -
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Thành phố Đồng Xoài Khu Dân Cư Tuấn Trang - Xã Tân Thành
Đường D1 -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Khu Dân Cư Tuấn Trang - Xã Tân Thành
Đường N1, N2, D2 -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - Xã Tân Thành
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - Xã Tân Thành
Đường số 2 -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - Xã Tân Thành
Đường số 3 -
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - Xã Tân Thành
Đường số 4 -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh - Xã Tân Thành
Đường số 6, số 7, số 8 -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu dân cư Việt Phương - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Thành phố Đồng Xoài Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài I chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Thành phố Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành - Xã Tân Thành
Đường D1, N1 -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thành phố Đồng Xoài Khu quy hoạch chợ Tân Thành - Xã Tân Thành
Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường trong Khu dân cư Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Xã Tân Thành
Giáp ranh phường Tiến Thành - Đường vành đai 2
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa) - Xã Tân Thành
Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành - Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất SX-KD đô thị 540.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất SX-KD đô thị 480.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất SX-KD đô thị 420.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất SX-KD đô thị 480.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất SX-KD đô thị 420.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh huyện Chơn Thành
Đất SX-KD đô thị 480.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 480.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 480.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất SX-KD đô thị 390.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 480.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành - Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD đô thị 480.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 390.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24) - Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Đất SX-KD đô thị 390.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Xã Tân Thành
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc) - Giáp ranh thị xã Chơn Thành
Đất SX-KD đô thị 330.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 510.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 3,5m - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 390.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông còn lại - Xã Tân Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 330.000 300.000 300.000 300.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 420.000 250.000 200.000 170.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Đồng
-
Đất trồng cây hàng năm 420.000 250.000 200.000 170.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 420.000 250.000 200.000 170.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Xuân
-
Đất trồng cây hàng năm 420.000 250.000 200.000 170.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Thiện
-
Đất trồng cây hàng năm 420.000 250.000 200.000 170.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tiến Thành
-
Đất trồng cây hàng năm 420.000 250.000 200.000 170.000
Thành phố Đồng Xoài Xã Tân Thành
-
Đất trồng cây hàng năm 280.000 180.000 150.000 140.000
Thành phố Đồng Xoài Xã Tiến Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 280.000 180.000 150.000 140.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 600.000 320.000 280.000 240.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Đồng
-
Đất trồng cây lâu năm 600.000 320.000 280.000 240.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 600.000 320.000 280.000 240.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Xuân
-
Đất trồng cây lâu năm 600.000 320.000 280.000 240.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Thiện
-
Đất trồng cây lâu năm 600.000 320.000 280.000 240.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tiến Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 600.000 320.000 280.000 240.000
Thành phố Đồng Xoài Xã Tân Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 400.000 250.000 210.000 200.000
Thành phố Đồng Xoài Xã Tiến Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 400.000 250.000 210.000 200.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Đồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Xuân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Thiện
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tiến Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Thành phố Đồng Xoài Xã Tân Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000
Thành phố Đồng Xoài Xã Tiến Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tiến Thành
-
Đất rừng sản xuất 16.000
Thành phố Đồng Xoài Xã Tân Thành
-
Đất rừng sản xuất 16.000
Thành phố Đồng Xoài Xã Tiến Hưng
-
Đất rừng sản xuất 16.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Phú
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 600.000 320.000 280.000 240.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Đồng
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 600.000 320.000 280.000 240.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Bình
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 600.000 320.000 280.000 240.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Xuân
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 600.000 320.000 280.000 240.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Thiện
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 600.000 320.000 280.000 240.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tiến Thành
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 600.000 320.000 280.000 240.000
Thành phố Đồng Xoài Xã Tân Thành
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 400.000 250.000 210.000 200.000
Thành phố Đồng Xoài Xã Tiến Hưng
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 400.000 250.000 210.000 200.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Phú
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 600.000 320.000 280.000 240.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Đồng
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 600.000 320.000 280.000 240.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Bình
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 600.000 320.000 280.000 240.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Xuân
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 600.000 320.000 280.000 240.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tân Thiện
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 600.000 320.000 280.000 240.000
Thành phố Đồng Xoài Phường Tiến Thành
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 600.000 320.000 280.000 240.000
Thành phố Đồng Xoài Xã Tân Thành
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 400.000 250.000 210.000 200.000
Thành phố Đồng Xoài Xã Tiến Hưng
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 400.000 250.000 210.000 200.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Đồng Xoài Đường Nguyễn Thông - Phường Tân Xuân
Đường Võ Thị Sáu - Đường Trần Tế Xương
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Trường Toản - Phường Tân Xuân
Đường Võ Thị Sáu - Đường Trần Tế Xương
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Thành phố Đồng Xoài Đường Võ Thị Sáu - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Hết ranh đất Trường Mầm Non Hoa Huệ
Đất SX-KD đô thị 4.980.000 2.490.000 1.992.000 1.494.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường trong khu dân cư Làng Binh Đoàn 16 - Phường Tân Xuân
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Tiến Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Cống Tầm Vông
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Thành phố Đồng Xoài Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng - Phường Tân Xuân
Cống Tầm Vông - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Đồng Xoài

4.9/5 - (955 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?