Bảng giá đất thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Đắk Nông sáp nhập vào tỉnh Lâm Đồng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Đắk Nông cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông 2026 mới nhất
Bảng giá đất thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông 2026 cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa năm 2025
Khu vực: Thành phố Gia Nghĩa.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 6.669.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành Ngã ba Ngô Mây (nhà ông Luân) - Nhà ông Hào |
Đất SX-KD đô thị | 440.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) - Chùa Pháp Hoa |
Đất SX-KD đô thị | 475.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành Nhà ông Dũng Tầm - Nhà Thủy Lân |
Đất SX-KD đô thị | 466.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại - Phường Nghĩa Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 483.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Thành Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất SX-KD đô thị | 403.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Thành Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất SX-KD đô thị | 295.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Thành Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất SX-KD đô thị | 250.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Phường Nghĩa Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 206.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Dương Văn Nội - Phường Nghĩa Thành Giáp đường Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 492.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phạm Sư Mạnh - Phường Nghĩa Thành Đường Ngô Mây - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 594.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Linh - Phường Nghĩa Thành Đường Phạm Sư Mạnh - Đường Tống Duy Tân |
Đất SX-KD đô thị | 594.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tô Hiệu - Phường Nghĩa Thành Giáp đường Tôn Đức Thắng - Trường THCS Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 492.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành Cầu Đắk Nông - Ngân hàng BIDV |
Đất SX-KD đô thị | 6.669.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành Ngân hàng BIDV - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.669.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 3.595.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.684.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Lai (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Lai (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo) |
Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Điện Biên Phủ - Phường Nghĩa Thành Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Hết đất Khách sạn Sunrise |
Đất SX-KD đô thị | 1.123.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Điện Biên Phủ - Phường Nghĩa Thành Hết đất Khách sạn Sunrise - Ngã ba nhà ông Tưởng Văn Viên |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) |
Đất SX-KD đô thị | 1.054.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) |
Đất SX-KD đô thị | 811.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 742.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Thánh Tông (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc-Nam giai đoạn 2) |
Đất SX-KD đô thị | 2.059.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Thánh Tông (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc-Nam giai đoạn 2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.716.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường Phạm Văn Đồng - Nghĩa địa |
Đất SX-KD đô thị | 842.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành Nghĩa địa - Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) |
Đất SX-KD đô thị | 486.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 2.109.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện |
Đất SX-KD đô thị | 1.825.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện |
Đất SX-KD đô thị | 1.465.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Hết Bệnh viện - Cầu Đắk Mul |
Đất SX-KD đô thị | 1.209.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Hết Bệnh viện - Cầu Đắk Mul |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.797.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngà 3 đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) |
Đất SX-KD đô thị | 1.797.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngà 3 đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) |
Đất SX-KD đô thị | 1.497.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Vũ Anh Ba (đường N3 cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Đường Điểu Ong |
Đất SX-KD đô thị | 1.572.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) - Ngã ba Tỉnh ủy |
Đất SX-KD đô thị | 1.797.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Văn Kiệt (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Đường Thánh Gióng |
Đất SX-KD đô thị | 950.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Văn Kiệt (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Đường Thánh Gióng |
Đất SX-KD đô thị | 792.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tản Đà (trục N1 cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường Hàm Nghi - Đường Trần Khánh Dư |
Đất SX-KD đô thị | 1.347.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hữu Thọ (trục N2) - Phường Nghĩa Thành Đường Hàm Nghi (trục D1) - Đường Y Jút (trục N3) |
Đất SX-KD đô thị | 1.347.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Jut (trục N3) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất SX-KD đô thị | 1.235.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Jut (trục N3) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất SX-KD đô thị | 1.029.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Kim Đồng - Phường Nghĩa Thành Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.347.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Kim Đồng - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Thất Tùng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.123.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Phường Nghĩa Thành Đường Kim Đồng - Đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 1.123.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Khánh Dư - Phường Nghĩa Thành Đường Tản Đà - Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.123.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Y Jút |
Đất SX-KD đô thị | 1.123.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Đại Nghĩa - Phường Nghĩa Thành Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất SX-KD đô thị | 1.011.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Nhật Duật - Phường Nghĩa Thành Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.123.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Diệu - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Thượng Hiền - Ngã năm Y Jút và Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.123.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hàm Nghi - Phường Nghĩa Thành Đường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.347.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Nghĩa Thành Đường Hoàng Diệu - Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 1.123.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Nghĩa Thành Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.347.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Thất Tùng - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất SX-KD đô thị | 1.347.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Thất Tùng - Phường Nghĩa Thành Đường Hùng Vương - Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư |
Đất SX-KD đô thị | 1.347.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phan Đình Phùng - Phường Nghĩa Thành Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất SX-KD đô thị | 1.347.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Ngông Niê K’Đăm - Phường Nghĩa Thành Đường Hùng Vương - Đường Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.347.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phan Đình Giót - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Thất Tùng - Đường Y Nuê |
Đất SX-KD đô thị | 1.123.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất SX-KD đô thị | 1.123.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Nuê - Phường Nghĩa Thành Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất SX-KD đô thị | 1.123.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ngô Thị Nhậm - Phường Nghĩa Thành Đường Y Nuê - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất SX-KD đô thị | 1.123.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trục N21 - Phường Nghĩa Thành Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.123.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ngô Tất Tố - Phường Nghĩa Thành Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất SX-KD đô thị | 1.123.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa giao nhau với đường Nguyễn Hữu Thọ (song song với đường Y Jút, nằm trong khu tái định cư Đắk Nia) - Phường Nghĩa Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Chân cầu Đắk Nông |
Đất SX-KD đô thị | 626.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Suối Đắk Nông - Ngã 3 giao nhau giữa Đường Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 2.790.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Suối Đắk Nông - Ngã 3 giao nhau giữa Đường Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 2.490.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) - Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân |
Đất SX-KD đô thị | 466.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia) |
Đất SX-KD đô thị | 466.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào khu tái định cư 23 ha - Phường Nghĩa Thành Đường Phan Đăng Lưu - Khu tái định cư 23 ha (hết Trường Chính trị tỉnh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.460.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Y Bí Alêô - Đường Trần Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 1.235.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Y Bí Alêô - Đường Trần Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Trần Cừ - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.235.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Trần Cừ - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tuệ Tĩnh (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) Hết đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.235.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tú Xương (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) Hết đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.235.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Cừ (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) Hết đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.235.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Chế Lan Viên (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) Hết đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.235.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) - Phường Nghĩa Thành Nội Tuyến đường nhựa (Trục số 5) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.489.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Nội các Tuyến đường nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.241.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Nội các Tuyến đường nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Thành Tổ dân phố 2, 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Thành Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa Thành Tổ dân phố 2, 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 266.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa Thành Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD đô thị | 237.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa Thành Tổ dân phố 2, 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa Thành Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Thành Tà luy dương - |
Đất SX-KD đô thị | 468.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Thành Tà luy âm - |
Đất SX-KD đô thị | 349.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Thánh Gióng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Thánh Gióng - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Thánh Gióng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Thánh Gióng - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Thái Học (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 742.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Thái Học (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa - Phường Nghĩa Thành Trung tâm giáo dục thường xuyên (đường Y Bih Alêô) - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 518.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Thành Các đường bê tông trong khu An Phương - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Thành Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 151.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào Trường tiểu học Nơ Trang Lơng - Phường Nghĩa Thành Ngã Tư đường Tránh - Trường tiểu học Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phạm Văn Đồng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết đường đôi |
Đất SX-KD đô thị | 2.790.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phạm Văn Đồng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết đường đôi |
Đất SX-KD đô thị | 2.490.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Quảng Thành Ranh giới huyện Đắk Song - Hết cây xăng dầu Quang Phước |
Đất SX-KD đô thị | 388.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Quảng Thành Hết cây xăng dầu Quang Phước - Đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 604.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Quảng Thành Đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) - Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường liên thôn - Phường Quảng Thành Giáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở Công an tỉnh) - Giữa ngã 3 đầu rẫy bà Cúc |
Đất SX-KD đô thị | 213.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường liên thôn - Phường Quảng Thành Giữa ngã 3 đầu rẫy bà Cúc - Ngã ba Trảng Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 194.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường liên thôn - Phường Quảng Thành Giáp phường Nghĩa Phú (Mỏ đá) - Hết ranh đất hội trường TDP Tân Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 213.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường liên thôn - Phường Quảng Thành Hết ranh đất hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 194.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường liên thôn - Phường Quảng Thành Quốc lộ 14 - Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) |
Đất SX-KD đô thị | 194.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường liên thôn - Phường Quảng Thành Đường vào khu hành chính phường (UBND phường giáp Quốc lộ 14) - |
Đất SX-KD đô thị | 259.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường liên thôn (Tà luy dương) - Phường Quảng Thành Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) - Ngã 3 đường đất qua đồi thông |
Đất SX-KD đô thị | 749.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường liên thôn (Tà luy âm) - Phường Quảng Thành Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) - Ngã 3 đường đất qua đồi thông |
Đất SX-KD đô thị | 624.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường liên thôn (Tà luy dương) - Phường Quảng Thành Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) - Giáp xã Đắk R'moan |
Đất SX-KD đô thị | 208.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường liên thôn (Tà luy âm) - Phường Quảng Thành Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) - Giáp xã Đắk R'moan |
Đất SX-KD đô thị | 174.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường đối ngoại - Phường Quảng Thành Cầu nhà bà Bé - Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường đối ngoại - Phường Quảng Thành Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) - Hết rẫy ông Nông Văn Sầm |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường đối ngoại - Phường Quảng Thành Hết rẫy ông Nông Văn Sầm - Giáp ranh TDP Nghĩa lợi |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường đối ngoại - Phường Quảng Thành Giáp ranh TDP Nghĩa lợi - Hết đường nhựa TDP Nghĩa Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường TDP Nghĩa Tín đi phường Nghĩa Đức - Phường Quảng Thành Đường nhựa nối tiếp đường đối ngoại - Giáp ranh phường Nghĩa Đức |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Quảng Thành Giáp phường Nghĩa Thành - Cầu Lò Gạch |
Đất SX-KD đô thị | 201.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Quảng Thành Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) - Cuối đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 151.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Quảng Thành TDP Nghĩa Tín - TDP Nghĩa Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 151.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Quảng Thành Đất ở khu dân cư còn lại TDP: Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh, Nghĩa Lợi, Nghĩa Thắng (đường thông) - |
Đất SX-KD đô thị | 151.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Quảng Thành Đất ở khu dân cư còn lại TDP: Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh, Nghĩa Lợi, Nghĩa Thắng (đường cụt) - |
Đất SX-KD đô thị | 122.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại - Phường Quảng Thành Tà luy dương - |
Đất SX-KD đô thị | 156.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại - Phường Quảng Thành Tà luy âm - |
Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Quảng Thành Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường Tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Quảng Thành Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường Tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Quảng Thành Hết Ngã tư đường tránh với đường tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Quảng Thành Hết Ngã tư đường tránh với đường tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành Tiếp giáp mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) - |
Đất SX-KD đô thị | 565.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành Tiếp giáp hai mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) - |
Đất SX-KD đô thị | 628.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành Tiếp giáp mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) - |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) - |
Đất SX-KD đô thị | 640.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành Tiếp giáp mặt tiền đường 10m còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 533.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 592.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu dân cư còn lại - Phường Quảng Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 85.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nơ Trang Gul - Phường Quảng Thành Giáp ranh phường Nghĩa Phú (mỏ đá) - Hết ranh hội trường TDP Tân Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 213.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nơ Trang Gul - Phường Quảng Thành Hết ranh hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiền |
Đất SX-KD đô thị | 194.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn An Ninh - Phường Quảng Thành Đường vào Khu hành chính phường (UBND phường Giáp Quốc lộ 14) - |
Đất SX-KD đô thị | 259.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia Cầu Đắk Mul - Hết đất nhà ông Tân |
Đất ở nông thôn | 858.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia Hết đất nhà ông Tân - Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu |
Đất ở nông thôn | 936.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu - Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã - Đất nhà bà Ánh |
Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia Đất nhà bà Ánh - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Đường Nguyễn Hữu Cầu (Ngã ba đường vào Bon Srê Ú) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia Đường Nguyễn Hữu Cầu (Ngã ba đường vào Bon Srê Ú) - Giáp ranh xã Quảng Khê |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vành đai vào thôn Đồng Tiến đi thôn Cây Xoài; Tổ dân phố 5, phường Nghĩa Tân - Xã Đắk Nia Ngã ba nhà bà Én - Hết đường (Ngã ba cầu gãy) |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vành đai vào thôn Nghĩa Thuận, thôn Nam Rạ đến giáp ranh phường Nghĩa Đức - Xã Đắk Nia Ngã ba đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông - Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vành đai vào thôn Nghĩa Thuận, thôn Nam Rạ đến giáp ranh phường Nghĩa Đức - Xã Đắk Nia Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) - Giáp ranh phường Nghĩa Đức |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường vào bon Phai Col Pru Đăng (Đấu nối với Quốc lộ 28) - Cổng chào Nghĩa trang thành phố |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường vào bon Bu Sop, Njriêng - Đấu nối với Quốc lộ 28 |
Đất ở nông thôn | 324.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường từ điện tử Lượng - Ra thôn Nghĩa Thuận |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường trước cửa UBND hướng ra trường Họa Mi - Điện tử Lượng |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường vào thôn Đắk Tân - Giáp ranh xã Đắk Ha |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường vào Trang trại Gia Trung (bon Srê Ú, đấu nối đường Quốc lộ 28) - Ngã ba thôn Đắk Tân |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường vào thôn Phú Xuân - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường vào bon Srê Ú - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường TDP Nghĩa Hòa (Đấu nối với Quốc lộ 28) - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - |
Đất ở nông thôn | 336.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Đường đất cụt - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Đường đất thông hai đầu - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Làng Quân nhân - Xã Đắk Nia Tà luy dương - |
Đất ở nông thôn | 1.123.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Làng Quân nhân - Xã Đắk Nia Tà luy âm - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Diệu - Xã Đắk Nia - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Diên Hồng - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã ba đường vào thôn Đồng Tiến) - Ngã ba nhà bà Én |
Đất ở nông thôn | 356.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Vũ Ngọc Nhạ - Xã Đắk Nia Ngã ba nhà bà Én - Đầu Đường Nguyễn Gia Thiều (Ngã ba cầu gãy) |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Vũ Ngọc Nhạ - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã ba đường vào thôn Nghĩa Thuận) - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông |
Đất ở nông thôn | 343.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ông Ích Khiêm - Xã Đắk Nia Đường Vũ Ngọc Nhạ (Ngã ba Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông) - Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ông Ích Khiêm - Xã Đắk Nia Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) - Giáp ranh phường Nghĩa Đức |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Thế Thiện - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào Bon Kol Pru Đăng) - Cổng chào Nghĩa trang thành phố |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hiền - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào Bon Bu Sóp) - Thác Đắk Riah |
Đất ở nông thôn | 324.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đội Cấn - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào bon N' Jriêng) - Khu Làng nghề |
Đất ở nông thôn | 324.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đội Cấn - Xã Đắk Nia Khu Làng nghề - Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 giáp cổng chào bon Bu Sóp) |
Đất ở nông thôn | 324.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Huân - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân) - Giáp ranh xã Đắk Ha |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hữu Cầu - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào Bon Srê Ú) - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trịnh Hoài Đức - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào thôn Phú Xuân) - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Hưu - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Ông Ích Khiêm (cổng chào thôn Nam Rạ) - Khu TĐC Đắk Nia |
Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Gia Thiều - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Diên Hồng (ngã 3 cầu gãy) - Dốc 3 tầng |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 điện tử Lượng) - Đường Vũ Ngọc Nhạ |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường Đồng Lộc (Ngã ba điện tử Lượng) - Trường Họa Mi |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia Trường Họa Mi - Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Cổng trụ sở UBND xã đi ra) |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 vào trang trại Gia Trung) - Đường Lê Văn Huân |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào thôn Nghĩa Hòa) - Hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường liên phường Nghĩa Phú - Đắk R'moan - Xã Đắk R'moan - |
Đất ở nông thôn | 396.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã - Xã Đắk R'moan - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu - Xã Đắk R'moan - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Xã Đắk R'moan - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Thủy điện Đắk R'tih - Xã Đắk R'moan - |
Đất ở nông thôn | 468.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy dương - Xã Đắk R'moan Giáp phường Nghĩa Phú - Km 7 (Tà luy dương) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy âm - Xã Đắk R'moan Giáp phường Nghĩa Phú - Km 7 (Tà luy âm) |
Đất ở nông thôn | 532.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy dương - Xã Đắk R'moan Km 7 - Km 5 (Tà luy dương) |
Đất ở nông thôn | 624.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy âm - Xã Đắk R'moan Km 7 - Km 5 (Tà luy âm) |
Đất ở nông thôn | 456.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy dương - Xã Đắk R'moan Km 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành (Tà luy dương) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy âm - Xã Đắk R'moan Km 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành (Tà luy âm) |
Đất ở nông thôn | 494.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'moan Đất ven đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'moan Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 126.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia Cầu Đắk Mul - Hết đất nhà ông Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 686.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia Hết đất nhà ông Tân - Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 748.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu - Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã - Đất nhà bà Ánh |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia Đất nhà bà Ánh - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Đường Nguyễn Hữu Cầu (Ngã ba đường vào Bon Srê Ú) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia Đường Nguyễn Hữu Cầu (Ngã ba đường vào Bon Srê Ú) - Giáp ranh xã Quảng Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vành đai vào thôn Đồng Tiến đi thôn Cây Xoài; Tổ dân phố 5, phường Nghĩa Tân - Xã Đắk Nia Ngã ba nhà bà Én - Hết đường (Ngã ba cầu gãy) |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vành đai vào thôn Nghĩa Thuận, thôn Nam Rạ đến giáp ranh phường Nghĩa Đức - Xã Đắk Nia Đoạn đấu nối Quốc lộ 28 - Ngã ba đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vành đai vào thôn Nghĩa Thuận, thôn Nam Rạ đến giáp ranh phường Nghĩa Đức - Xã Đắk Nia Ngã ba đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông - Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vành đai vào thôn Nghĩa Thuận, thôn Nam Rạ đến giáp ranh phường Nghĩa Đức - Xã Đắk Nia Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) - Giáp ranh phường Nghĩa Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường vào bon Phai Col Pru Đăng (Đấu nối với Quốc lộ 28) - Cổng chào Nghĩa trang thành phố |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường vào bon Bu Sop, Njriêng - Đấu nối với Quốc lộ 28 |
Đất TM-DV nông thôn | 259.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường từ điện tử Lượng - Ra thôn Nghĩa Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường trước cửa UBND hướng ra trường Họa Mi - Điện tử Lượng |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường vào thôn Đắk Tân - Giáp ranh xã Đắk Ha |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường vào Trang trại Gia Trung (bon Srê Ú, đấu nối đường Quốc lộ 28) - Ngã ba thôn Đắk Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường vào thôn Phú Xuân - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường vào bon Srê Ú - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường TDP Nghĩa Hòa (Đấu nối với Quốc lộ 28) - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Đường đất cụt - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Đường đất thông hai đầu - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Làng Quân nhân - Xã Đắk Nia Tà luy dương - |
Đất TM-DV nông thôn | 898.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Làng Quân nhân - Xã Đắk Nia Tà luy âm - |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Diệu - Xã Đắk Nia - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Diên Hồng - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã ba đường vào thôn Đồng Tiến) - Ngã ba nhà bà Én |
Đất TM-DV nông thôn | 284.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Vũ Ngọc Nhạ - Xã Đắk Nia Ngã ba nhà bà Én - Đầu Đường Nguyễn Gia Thiều (Ngã ba cầu gãy) |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Vũ Ngọc Nhạ - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã ba đường vào thôn Nghĩa Thuận) - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông |
Đất TM-DV nông thôn | 274.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ông Ích Khiêm - Xã Đắk Nia Đường Vũ Ngọc Nhạ (Ngã ba Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông) - Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ông Ích Khiêm - Xã Đắk Nia Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) - Giáp ranh phường Nghĩa Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Thế Thiện - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào Bon Kol Pru Đăng) - Cổng chào Nghĩa trang thành phố |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hiền - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào Bon Bu Sóp) - Thác Đắk Riah |
Đất TM-DV nông thôn | 259.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đội Cấn - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào bon N' Jriêng) - Khu Làng nghề |
Đất TM-DV nông thôn | 259.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đội Cấn - Xã Đắk Nia Khu Làng nghề - Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 giáp cổng chào bon Bu Sóp) |
Đất TM-DV nông thôn | 259.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Huân - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân) - Giáp ranh xã Đắk Ha |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hữu Cầu - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào Bon Srê Ú) - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trịnh Hoài Đức - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào thôn Phú Xuân) - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Hưu - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Ông Ích Khiêm (cổng chào thôn Nam Rạ) - Khu TĐC Đắk Nia |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Gia Thiều - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Diên Hồng (ngã 3 cầu gãy) - Dốc 3 tầng |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 điện tử Lượng) - Đường Vũ Ngọc Nhạ |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường Đồng Lộc (Ngã ba điện tử Lượng) - Trường Họa Mi |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia Trường Họa Mi - Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Cổng trụ sở UBND xã đi ra) |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 vào trang trại Gia Trung) - Đường Lê Văn Huân |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào thôn Nghĩa Hòa) - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường liên phường Nghĩa Phú - Đắk R'moan - Xã Đắk R'moan - |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã - Xã Đắk R'moan - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu - Xã Đắk R'moan - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Xã Đắk R'moan - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Thủy điện Đắk R'tih - Xã Đắk R'moan - |
Đất TM-DV nông thôn | 374.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy dương - Xã Đắk R'moan Giáp phường Nghĩa Phú - Km 7 (Tà luy dương) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy âm - Xã Đắk R'moan Giáp phường Nghĩa Phú - Km 7 (Tà luy âm) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy dương - Xã Đắk R'moan Km 7 - Km 5 (Tà luy dương) |
Đất TM-DV nông thôn | 499.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy âm - Xã Đắk R'moan Km 7 - Km 5 (Tà luy âm) |
Đất TM-DV nông thôn | 364.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy dương - Xã Đắk R'moan Km 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành (Tà luy dương) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy âm - Xã Đắk R'moan Km 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành (Tà luy âm) |
Đất TM-DV nông thôn | 395.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'moan Đất ven đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'moan Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia Cầu Đắk Mul - Hết đất nhà ông Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 514.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia Hết đất nhà ông Tân - Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 561.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu - Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã - Đất nhà bà Ánh |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia Đất nhà bà Ánh - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Đường Nguyễn Hữu Cầu (Ngã ba đường vào Bon Srê Ú) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia Đường Nguyễn Hữu Cầu (Ngã ba đường vào Bon Srê Ú) - Giáp ranh xã Quảng Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vành đai vào thôn Đồng Tiến đi thôn Cây Xoài; Tổ dân phố 5, phường Nghĩa Tân - Xã Đắk Nia Ngã ba nhà bà Én - Hết đường (Ngã ba cầu gãy) |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vành đai vào thôn Nghĩa Thuận, thôn Nam Rạ đến giáp ranh phường Nghĩa Đức - Xã Đắk Nia Ngã ba đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông - Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vành đai vào thôn Nghĩa Thuận, thôn Nam Rạ đến giáp ranh phường Nghĩa Đức - Xã Đắk Nia Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) - Giáp ranh phường Nghĩa Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường vào bon Phai Col Pru Đăng (Đấu nối với Quốc lộ 28) - Cổng chào Nghĩa trang thành phố |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường vào bon Bu Sop, Njriêng - Đấu nối với Quốc lộ 28 |
Đất SX-KD nông thôn | 194.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường từ điện tử Lượng - Ra thôn Nghĩa Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường trước cửa UBND hướng ra trường Họa Mi - Điện tử Lượng |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường vào thôn Đắk Tân - Giáp ranh xã Đắk Ha |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường vào Trang trại Gia Trung (bon Srê Ú, đấu nối đường Quốc lộ 28) - Ngã ba thôn Đắk Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường vào thôn Phú Xuân - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường vào bon Srê Ú - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường TDP Nghĩa Hòa (Đấu nối với Quốc lộ 28) - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 201.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Đường đất cụt - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Đường đất thông hai đầu - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Làng Quân nhân - Xã Đắk Nia Tà luy dương - |
Đất SX-KD nông thôn | 673.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Làng Quân nhân - Xã Đắk Nia Tà luy âm - |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Diệu - Xã Đắk Nia - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Diên Hồng - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã ba đường vào thôn Đồng Tiến) - Ngã ba nhà bà Én |
Đất SX-KD nông thôn | 213.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Vũ Ngọc Nhạ - Xã Đắk Nia Ngã ba nhà bà Én - Đầu Đường Nguyễn Gia Thiều (Ngã ba cầu gãy) |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Vũ Ngọc Nhạ - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã ba đường vào thôn Nghĩa Thuận) - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông |
Đất SX-KD nông thôn | 205.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ông Ích Khiêm - Xã Đắk Nia Đường Vũ Ngọc Nhạ (Ngã ba Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông) - Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ông Ích Khiêm - Xã Đắk Nia Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) - Giáp ranh phường Nghĩa Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Thế Thiện - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào Bon Kol Pru Đăng) - Cổng chào Nghĩa trang thành phố |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hiền - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào Bon Bu Sóp) - Thác Đắk Riah |
Đất SX-KD nông thôn | 194.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đội Cấn - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào bon N' Jriêng) - Khu Làng nghề |
Đất SX-KD nông thôn | 194.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đội Cấn - Xã Đắk Nia Khu Làng nghề - Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 giáp cổng chào bon Bu Sóp) |
Đất SX-KD nông thôn | 194.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Huân - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân) - Giáp ranh xã Đắk Ha |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hữu Cầu - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào Bon Srê Ú) - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trịnh Hoài Đức - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào thôn Phú Xuân) - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Hưu - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Ông Ích Khiêm (cổng chào thôn Nam Rạ) - Khu TĐC Đắk Nia |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Gia Thiều - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Diên Hồng (ngã 3 cầu gãy) - Dốc 3 tầng |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 điện tử Lượng) - Đường Vũ Ngọc Nhạ |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia Đường Đồng Lộc (Ngã ba điện tử Lượng) - Trường Họa Mi |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia Trường Họa Mi - Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Cổng trụ sở UBND xã đi ra) |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 vào trang trại Gia Trung) - Đường Lê Văn Huân |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào thôn Nghĩa Hòa) - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường liên phường Nghĩa Phú - Đắk R'moan - Xã Đắk R'moan - |
Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã - Xã Đắk R'moan - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu - Xã Đắk R'moan - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Xã Đắk R'moan - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Thủy điện Đắk R'tih - Xã Đắk R'moan - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy dương - Xã Đắk R'moan Giáp phường Nghĩa Phú - Km 7 (Tà luy dương) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy âm - Xã Đắk R'moan Giáp phường Nghĩa Phú - Km 7 (Tà luy âm) |
Đất SX-KD nông thôn | 319.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy dương - Xã Đắk R'moan Km 7 - Km 5 (Tà luy dương) |
Đất SX-KD nông thôn | 374.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy âm - Xã Đắk R'moan Km 7 - Km 5 (Tà luy âm) |
Đất SX-KD nông thôn | 273.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy dương - Xã Đắk R'moan Km 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành (Tà luy dương) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy âm - Xã Đắk R'moan Km 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành (Tà luy âm) |
Đất SX-KD nông thôn | 296.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'moan Đất ven đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'moan Đất ở khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Tất cả các thôn; Bon trên địa bàn xã - |
Đất trồng lúa | 30.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Tân TDP 1,2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Tân TDP 3,4; TDP 5 giáp đường tránh, TDP6 giáp các khu tái định cư và đường tránh - |
Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Tân TDP 5,6 các vị trí còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Phú TDP 1, 2, 3, 4, giáp đường Nguyễn Tất Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Phú TDP 1, 2, 3, 4 còn lại; TDP 5 giáp đường Lê Hồng Phong, đường Nguyễn Tất Thành và đường nội bộ tái định cư biên phòng; TDP 6,7,8 giáp đường Nguyễn Tất - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Phú TDP 5,6,7,8 còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Đức TDP 1,2; TDP 3 giáp đường Trần Phú km 0-km 1 và giáp đường nội bộ khu TĐC Đăk Nia - |
Đất trồng cây hàng năm | 64.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Đức TDP 3 còn lại; TDP 4 giáp khu tái định cư Đắk Nur A và B - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Đức TDP4 còn lại và TDP5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Thành TDP 1,2,3,4,5,6,7,8,10; TDP 9 giáp đường Nguyễn Tất Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Thành TDP 9 còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Trung TDP 1 giáp đường Tôn Đức Thắng, đường Y Bih Alêô, đường nối Lê Thánh Tông đến bệnh viện đa khoa tỉnh; TDP 2,3; TDP 4 giáp đường Hùng Vương và đường nộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Trung TDP 1 còn lại; TDP 4, 5 còn lại; TDP 6 giáp đường Hùng Vương và đường tránh - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Trung TDP 6 còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Quảng Thành TDP Tân Lập, TDP Tân Tiến, TDP Tân Thịnh, TDP Nghĩa Tín - |
Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Quảng Thành TDP Nghĩa Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Quảng Thành TDP Nghĩa Lợi, TDP Nghĩa Thắng - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Bon Tinh Wel Đơm, Thôn Nghĩa Thuận, Thôn Nghĩa Hòa, Bon Fai col Fruđăng, Bon N’Rjiêng, Bon Bu Sóp, Đồng Tiến, thôn Nam Rạ giáp đường nội bộ tái định c - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Thôn Đồng Tiến, Thôn Nam Rạ còn lại, Thôn Nghĩa Thắng - |
Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Thôn Phú Xuân, Thôn Đắk Tân, bon SRêú, Cây Xoài - |
Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'Moan Thôn Tân Hòa, Thôn Tân Bình, Thôn Tân Lợi, Thôn Tân Hiệp (khu vực từ Cầu Đắk Rung về phía UBND xã) - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'Moan Thôn Tân Hiệp (khu vực còn lại), Thôn Tân An, Thôn Tân Phương, Thôn Tân Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'Moan Bon Đắk R'Moan - |
Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Tân TDP 1,2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 84.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Tân TDP 3,4; TDP 5 giáp đường tránh, TDP6 giáp các khu tái định cư và đường tránh - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Tân TDP 5,6 các vị trí còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Phú TDP 1, 2, 3, 4, giáp đường Nguyễn Tất Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Phú TDP 1, 2, 3, 4 còn lại; TDP 5 giáp đường Lê Hồng Phong, đường Nguyễn Tất Thành và đường nội bộ tái định cư biên phòng; TDP 6,7,8 giáp đường Nguyễn Tất - |
Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Phú TDP 5,6,7,8 còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Đức TDP 1,2; TDP 3 giáp đường Trần Phú km 0-km 1 và giáp đường nội bộ khu TĐC Đăk Nia - |
Đất trồng cây lâu năm | 84.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Đức TDP 3 còn lại; TDP 4 giáp khu tái định cư Đắk Nur A và B - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Đức TDP4 còn lại và TDP5 - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Thành TDP 1,2,3,4,5,6,7,8,10; TDP 9 giáp đường Nguyễn Tất Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 86.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Thành TDP 9 còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 6.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Trung TDP 1 giáp đường Tôn Đức Thắng, đường Y Bih Alêô, đường nối Lê Thánh Tông đến bệnh viện đa khoa tỉnh; TDP 2,3; TDP 4 giáp đường Hùng Vương và đường nộ - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Trung TDP 1 còn lại; TDP 4, 5 còn lại; TDP 6 giáp đường Hùng Vương và đường tránh - |
Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Trung TDP 6 còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Quảng Thành TDP Tân Lập, TDP Tân Tiến, TDP Tân Thịnh, TDP Nghĩa Tín - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Quảng Thành TDP Nghĩa Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Quảng Thành TDP Nghĩa Lợi, TDP Nghĩa Thắng - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Bon Tinh Wel Đơm, Thôn Nghĩa Thuận, Thôn Nghĩa Hòa, Bon Fai col Fruđăng, Bon N’Rjiêng, Bon Bu Sóp, Đồng Tiến, thôn Nam Rạ giáp đường nội bộ tái định c - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Thôn Đồng Tiến, Thôn Nam Rạ còn lại, Thôn Nghĩa Thắng - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Thôn Phú Xuân, Thôn Đắk Tân, bon SRêú, Cây Xoài - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'Moan Thôn Tân Hòa, Thôn Tân Bình, Thôn Tân Lợi, Thôn Tân Hiệp (khu vực từ Cầu Đắk Rung về phía UBND xã) - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'Moan Thôn Tân Hiệp (khu vực còn lại), Thôn Tân An, Thôn Tân Phương, Thôn Tân Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'Moan Bon Đắk R'Moan - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Tân TDP 1,2 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 58.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Tân TDP 3,4; TDP 5 giáp đường tránh, TDP6 giáp các khu tái định cư và đường tránh - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 43.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Tân TDP 5,6 các vị trí còn lại - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 35.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Phú TDP 1, 2, 3, 4, giáp đường Nguyễn Tất Thành - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 58.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Phú TDP 1, 2, 3, 4 còn lại; TDP 5 giáp đường Lê Hồng Phong, đường Nguyễn Tất Thành và đường nội bộ tái định cư biên phòng; TDP 6,7,8 giáp đường Nguyễn Tất - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 43.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Phú TDP 5,6,7,8 còn lại - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 35.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Đức TDP 1,2; TDP 3 giáp đường Trần Phú km 0-km 1 và giáp đường nội bộ khu TĐC Đăk Nia - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 58.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Đức TDP 3 còn lại; TDP 4 giáp khu tái định cư Đắk Nur A và B - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 43.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Đức TDP4 còn lại và TDP5 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 35.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Thành TDP 1,2,3,4,5,6,7,8,10; TDP 9 giáp đường Nguyễn Tất Thành - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 58.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Thành TDP 9 còn lại - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 43.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Thành - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 35.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Trung TDP 1 giáp đường Tôn Đức Thắng, đường Y Bih Alêô, đường nối Lê Thánh Tông đến bệnh viện đa khoa tỉnh; TDP 2,3; TDP 4 giáp đường Hùng Vương và đường nộ - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 58.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Trung TDP 1 còn lại; TDP 4, 5 còn lại; TDP 6 giáp đường Hùng Vương và đường tránh - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 43.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Trung TDP 6 còn lại - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 35.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Quảng Thành TDP Tân Lập, TDP Tân Tiến, TDP Tân Thịnh, TDP Nghĩa Tín - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 38.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Quảng Thành TDP Nghĩa Hòa - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 34.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Quảng Thành TDP Nghĩa Lợi, TDP Nghĩa Thắng - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 23.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Bon Tinh Wel Đơm, Thôn Nghĩa Thuận, Thôn Nghĩa Hòa, Bon Fai col Fruđăng, Bon N’Rjiêng, Bon Bu Sóp, Đồng Tiến, thôn Nam Rạ giáp đường nội bộ tái định c - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 32.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Thôn Đồng Tiến, Thôn Nam Rạ còn lại, Thôn Nghĩa Thắng - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 28.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia Thôn Phú Xuân, Thôn Đắk Tân, bon SRêú, Cây Xoài - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 23.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'Moan Thôn Tân Hòa, Thôn Tân Bình, Thôn Tân Lợi, Thôn Tân Hiệp (khu vực từ Cầu Đắk Rung về phía UBND xã) - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 32.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'Moan Thôn Tân Hiệp (khu vực còn lại), Thôn Tân An, Thôn Tân Phương, Thôn Tân Phú - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 28.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'Moan Bon Đắk R'Moan - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 23.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Quảng Thành - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk Nia - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Xã Đắk R'Moan - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành Ngã ba Ngô Mây (nhà ông Luân) - Nhà ông Hào |
Đất SX-KD đô thị | 440.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) - Chùa Pháp Hoa |
Đất SX-KD đô thị | 475.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành Nhà ông Dũng Tầm - Nhà Thủy Lân |
Đất SX-KD đô thị | 466.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại - Phường Nghĩa Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 483.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Thành Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất SX-KD đô thị | 403.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Thành Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất SX-KD đô thị | 295.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Thành Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất SX-KD đô thị | 250.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Phường Nghĩa Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 206.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Dương Văn Nội - Phường Nghĩa Thành Giáp đường Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 492.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phạm Sư Mạnh - Phường Nghĩa Thành Đường Ngô Mây - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 594.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Linh - Phường Nghĩa Thành Đường Phạm Sư Mạnh - Đường Tống Duy Tân |
Đất SX-KD đô thị | 594.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tô Hiệu - Phường Nghĩa Thành Giáp đường Tôn Đức Thắng - Trường THCS Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 492.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành Cầu Đắk Nông - Ngân hàng BIDV |
Đất SX-KD đô thị | 6.669.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành Ngân hàng BIDV - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.669.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 3.595.800 |
