Bảng giá đất thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông 2026

2. Bảng giá đất thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông 2026 mới nhất

Bảng giá đất thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông 2026 cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa năm 2025

Khu vực: Thành phố Gia Nghĩa.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 6.669.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba Ngô Mây (nhà ông Luân) - Nhà ông Hào
Đất SX-KD đô thị 440.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành
Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) - Chùa Pháp Hoa
Đất SX-KD đô thị 475.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành
Nhà ông Dũng Tầm - Nhà Thủy Lân
Đất SX-KD đô thị 466.800
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại - Phường Nghĩa Thành
-
Đất SX-KD đô thị 483.600
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Thành
Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 -
Đất SX-KD đô thị 403.200
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Thành
Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 -
Đất SX-KD đô thị 295.200
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Thành
Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 -
Đất SX-KD đô thị 250.800
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở các khu dân cư còn lại - Phường Nghĩa Thành
-
Đất SX-KD đô thị 206.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Dương Văn Nội - Phường Nghĩa Thành
Giáp đường Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 492.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phạm Sư Mạnh - Phường Nghĩa Thành
Đường Ngô Mây - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 594.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Văn Linh - Phường Nghĩa Thành
Đường Phạm Sư Mạnh - Đường Tống Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 594.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tô Hiệu - Phường Nghĩa Thành
Giáp đường Tôn Đức Thắng - Trường THCS Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 492.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành
Cầu Đắk Nông - Ngân hàng BIDV
Đất SX-KD đô thị 6.669.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành
Ngân hàng BIDV - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.669.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 3.595.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.296.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 1.684.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 1.404.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Lai (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo)
Đất SX-KD đô thị 1.900.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Lai (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo)
Đất SX-KD đô thị 1.584.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Điện Biên Phủ - Phường Nghĩa Thành
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Hết đất Khách sạn Sunrise
Đất SX-KD đô thị 1.123.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Điện Biên Phủ - Phường Nghĩa Thành
Hết đất Khách sạn Sunrise - Ngã ba nhà ông Tưởng Văn Viên
Đất SX-KD đô thị 648.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost)
Đất SX-KD đô thị 1.054.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost)
Đất SX-KD đô thị 811.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 742.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 576.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Thánh Tông (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc-Nam giai đoạn 2)
Đất SX-KD đô thị 2.059.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Thánh Tông (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc-Nam giai đoạn 2)
Đất SX-KD đô thị 1.716.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường Phạm Văn Đồng - Nghĩa địa
Đất SX-KD đô thị 842.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành
Nghĩa địa - Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông)
Đất SX-KD đô thị 486.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 2.106.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 2.109.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện
Đất SX-KD đô thị 1.825.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện
Đất SX-KD đô thị 1.465.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Hết Bệnh viện - Cầu Đắk Mul
Đất SX-KD đô thị 1.209.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Hết Bệnh viện - Cầu Đắk Mul
Đất SX-KD đô thị 1.008.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.797.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngà 3 đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)
Đất SX-KD đô thị 1.797.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngà 3 đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)
Đất SX-KD đô thị 1.497.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Vũ Anh Ba (đường N3 cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Đường Điểu Ong
Đất SX-KD đô thị 1.572.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) - Ngã ba Tỉnh ủy
Đất SX-KD đô thị 1.797.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Văn Kiệt (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Đường Thánh Gióng
Đất SX-KD đô thị 950.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Văn Kiệt (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Đường Thánh Gióng
Đất SX-KD đô thị 792.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tản Đà (trục N1 cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường Hàm Nghi - Đường Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 1.347.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Hữu Thọ (trục N2) - Phường Nghĩa Thành
Đường Hàm Nghi (trục D1) - Đường Y Jút (trục N3)
Đất SX-KD đô thị 1.347.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Jut (trục N3) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7)
Đất SX-KD đô thị 1.235.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Jut (trục N3) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7)
Đất SX-KD đô thị 1.029.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Kim Đồng - Phường Nghĩa Thành
Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD đô thị 1.347.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Kim Đồng - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Thất Tùng - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 1.123.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Thượng Hiền - Phường Nghĩa Thành
Đường Kim Đồng - Đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 1.123.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Khánh Dư - Phường Nghĩa Thành
Đường Tản Đà - Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD đô thị 1.123.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Y Jút
Đất SX-KD đô thị 1.123.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Đại Nghĩa - Phường Nghĩa Thành
Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất SX-KD đô thị 1.011.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Nhật Duật - Phường Nghĩa Thành
Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 1.123.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Diệu - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Ngã năm Y Jút và Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD đô thị 1.123.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hàm Nghi - Phường Nghĩa Thành
Đường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD đô thị 1.347.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Nghĩa Thành
Đường Hoàng Diệu - Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 1.123.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Nghĩa Thành
Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD đô thị 1.347.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Thất Tùng - Đường Y Ngông Niê K’Đăm
Đất SX-KD đô thị 1.347.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Thất Tùng - Phường Nghĩa Thành
Đường Hùng Vương - Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 1.347.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phan Đình Phùng - Phường Nghĩa Thành
Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu - Đường Y Ngông Niê K’Đăm
Đất SX-KD đô thị 1.347.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Ngông Niê K’Đăm - Phường Nghĩa Thành
Đường Hùng Vương - Đường Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 1.347.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phan Đình Giót - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Thất Tùng - Đường Y Nuê
Đất SX-KD đô thị 1.123.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Y Ngông Niê K’Đăm
Đất SX-KD đô thị 1.123.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Nuê - Phường Nghĩa Thành
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Y Ngông Niê K’Đăm
Đất SX-KD đô thị 1.123.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ngô Thị Nhậm - Phường Nghĩa Thành
Đường Y Nuê - Đường Y Ngông Niê K’Đăm
Đất SX-KD đô thị 1.123.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trục N21 - Phường Nghĩa Thành
Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 1.123.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ngô Tất Tố - Phường Nghĩa Thành
Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Y Ngông Niê K’Đăm
Đất SX-KD đô thị 1.123.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa giao nhau với đường Nguyễn Hữu Thọ (song song với đường Y Jút, nằm trong khu tái định cư Đắk Nia) - Phường Nghĩa Thành
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Chân cầu Đắk Nông
Đất SX-KD đô thị 626.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Suối Đắk Nông - Ngã 3 giao nhau giữa Đường Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 2.790.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Suối Đắk Nông - Ngã 3 giao nhau giữa Đường Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 2.490.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) - Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân
Đất SX-KD đô thị 466.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)
Đất SX-KD đô thị 466.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào khu tái định cư 23 ha - Phường Nghĩa Thành
Đường Phan Đăng Lưu - Khu tái định cư 23 ha (hết Trường Chính trị tỉnh)
Đất SX-KD đô thị 1.460.400
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Y Bí Alêô - Đường Trần Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.235.400
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Y Bí Alêô - Đường Trần Cừ
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Trần Cừ - hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.235.400
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Trần Cừ - hết đường
Đất SX-KD đô thị 900.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tuệ Tĩnh (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1))
Hết đường -
Đất SX-KD đô thị 1.235.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tú Xương (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1))
Hết đường -
Đất SX-KD đô thị 1.235.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Cừ (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1))
Hết đường -
Đất SX-KD đô thị 1.235.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Chế Lan Viên (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1))
Hết đường -
Đất SX-KD đô thị 1.235.400
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) - Phường Nghĩa Thành
Nội Tuyến đường nhựa (Trục số 5) -
Đất SX-KD đô thị 1.489.800
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Nội các Tuyến đường nhựa -
Đất SX-KD đô thị 1.241.400
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Nội các Tuyến đường nhựa -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Thành
Tổ dân phố 2, 3 -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Thành
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa Thành
Tổ dân phố 2, 3 -
Đất SX-KD đô thị 266.400
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa Thành
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất SX-KD đô thị 237.600
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa Thành
Tổ dân phố 2, 3 -
Đất SX-KD đô thị 216.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa Thành
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất SX-KD đô thị 216.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Thành
Tà luy dương -
Đất SX-KD đô thị 468.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Thành
Tà luy âm -
Đất SX-KD đô thị 349.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Thánh Gióng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Thánh Gióng - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 1.008.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Thánh Gióng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Thánh Gióng - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 780.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Thái Học (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 742.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Thái Học (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 576.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa - Phường Nghĩa Thành
Trung tâm giáo dục thường xuyên (đường Y Bih Alêô) - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 518.400
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Thành
Các đường bê tông trong khu An Phương -
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Thành
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD đô thị 151.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào Trường tiểu học Nơ Trang Lơng - Phường Nghĩa Thành
Ngã Tư đường Tránh - Trường tiểu học Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phạm Văn Đồng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết đường đôi
Đất SX-KD đô thị 2.790.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phạm Văn Đồng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết đường đôi
Đất SX-KD đô thị 2.490.000
Thành phố Gia Nghĩa Quốc lộ 14 - Phường Quảng Thành
Ranh giới huyện Đắk Song - Hết cây xăng dầu Quang Phước
Đất SX-KD đô thị 388.800
Thành phố Gia Nghĩa Quốc lộ 14 - Phường Quảng Thành
Hết cây xăng dầu Quang Phước - Đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành)
Đất SX-KD đô thị 604.800
Thành phố Gia Nghĩa Quốc lộ 14 - Phường Quảng Thành
Đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) - Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành
Đất SX-KD đô thị 1.296.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường liên thôn - Phường Quảng Thành
Giáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở Công an tỉnh) - Giữa ngã 3 đầu rẫy bà Cúc
Đất SX-KD đô thị 213.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường liên thôn - Phường Quảng Thành
Giữa ngã 3 đầu rẫy bà Cúc - Ngã ba Trảng Tiến
Đất SX-KD đô thị 194.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường liên thôn - Phường Quảng Thành
Giáp phường Nghĩa Phú (Mỏ đá) - Hết ranh đất hội trường TDP Tân Tiến
Đất SX-KD đô thị 213.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường liên thôn - Phường Quảng Thành
Hết ranh đất hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiến
Đất SX-KD đô thị 194.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường liên thôn - Phường Quảng Thành
Quốc lộ 14 - Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1)
Đất SX-KD đô thị 194.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường liên thôn - Phường Quảng Thành
Đường vào khu hành chính phường (UBND phường giáp Quốc lộ 14) -
Đất SX-KD đô thị 259.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường liên thôn (Tà luy dương) - Phường Quảng Thành
Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) - Ngã 3 đường đất qua đồi thông
Đất SX-KD đô thị 749.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường liên thôn (Tà luy âm) - Phường Quảng Thành
Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) - Ngã 3 đường đất qua đồi thông
Đất SX-KD đô thị 624.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường liên thôn (Tà luy dương) - Phường Quảng Thành
Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) - Giáp xã Đắk R'moan
Đất SX-KD đô thị 208.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường liên thôn (Tà luy âm) - Phường Quảng Thành
Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) - Giáp xã Đắk R'moan
Đất SX-KD đô thị 174.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường đối ngoại - Phường Quảng Thành
Cầu nhà bà Bé - Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường đối ngoại - Phường Quảng Thành
Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) - Hết rẫy ông Nông Văn Sầm
Đất SX-KD đô thị 180.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường đối ngoại - Phường Quảng Thành
Hết rẫy ông Nông Văn Sầm - Giáp ranh TDP Nghĩa lợi
Đất SX-KD đô thị 210.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường đối ngoại - Phường Quảng Thành
Giáp ranh TDP Nghĩa lợi - Hết đường nhựa TDP Nghĩa Lợi
Đất SX-KD đô thị 180.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường TDP Nghĩa Tín đi phường Nghĩa Đức - Phường Quảng Thành
Đường nhựa nối tiếp đường đối ngoại - Giáp ranh phường Nghĩa Đức
Đất SX-KD đô thị 180.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thôn - Phường Quảng Thành
Giáp phường Nghĩa Thành - Cầu Lò Gạch
Đất SX-KD đô thị 201.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thôn - Phường Quảng Thành
Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) - Cuối đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 151.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thôn - Phường Quảng Thành
TDP Nghĩa Tín - TDP Nghĩa Hòa
Đất SX-KD đô thị 151.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thôn - Phường Quảng Thành
Đất ở khu dân cư còn lại TDP: Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh, Nghĩa Lợi, Nghĩa Thắng (đường thông) -
Đất SX-KD đô thị 151.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thôn - Phường Quảng Thành
Đất ở khu dân cư còn lại TDP: Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh, Nghĩa Lợi, Nghĩa Thắng (đường cụt) -
Đất SX-KD đô thị 122.400
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại - Phường Quảng Thành
Tà luy dương -
Đất SX-KD đô thị 156.000
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại - Phường Quảng Thành
Tà luy âm -
Đất SX-KD đô thị 96.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Quảng Thành
Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường Tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km)
Đất SX-KD đô thị 432.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Quảng Thành
Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường Tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km)
Đất SX-KD đô thị 270.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Quảng Thành
Hết Ngã tư đường tránh với đường tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan
Đất SX-KD đô thị 360.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Quảng Thành
Hết Ngã tư đường tránh với đường tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan
Đất SX-KD đô thị 210.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành
Tiếp giáp mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) -
Đất SX-KD đô thị 565.800
Thành phố Gia Nghĩa Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành
Tiếp giáp hai mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) -
Đất SX-KD đô thị 628.200
Thành phố Gia Nghĩa Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành
Tiếp giáp mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) -
Đất SX-KD đô thị 576.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành
Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) -
Đất SX-KD đô thị 640.200
Thành phố Gia Nghĩa Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành
Tiếp giáp mặt tiền đường 10m còn lại -
Đất SX-KD đô thị 533.400
Thành phố Gia Nghĩa Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành
Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m còn lại -
Đất SX-KD đô thị 592.800
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu dân cư còn lại - Phường Quảng Thành
-
Đất SX-KD đô thị 85.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nơ Trang Gul - Phường Quảng Thành
Giáp ranh phường Nghĩa Phú (mỏ đá) - Hết ranh hội trường TDP Tân Tiến
Đất SX-KD đô thị 213.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nơ Trang Gul - Phường Quảng Thành
Hết ranh hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiền
Đất SX-KD đô thị 194.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn An Ninh - Phường Quảng Thành
Đường vào Khu hành chính phường (UBND phường Giáp Quốc lộ 14) -
Đất SX-KD đô thị 259.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia
Cầu Đắk Mul - Hết đất nhà ông Tân
Đất ở nông thôn 858.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia
Hết đất nhà ông Tân - Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 936.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia
Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu - Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn 780.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia
Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã - Đất nhà bà Ánh
Đất ở nông thôn 780.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia
Đất nhà bà Ánh - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng
Đất ở nông thôn 480.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia
Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Đường Nguyễn Hữu Cầu (Ngã ba đường vào Bon Srê Ú)
Đất ở nông thôn 480.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Ngã ba đường vào Bon Srê Ú) - Giáp ranh xã Quảng Khê
Đất ở nông thôn 480.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vành đai vào thôn Đồng Tiến đi thôn Cây Xoài; Tổ dân phố 5, phường Nghĩa Tân - Xã Đắk Nia
Ngã ba nhà bà Én - Hết đường (Ngã ba cầu gãy)
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vành đai vào thôn Nghĩa Thuận, thôn Nam Rạ đến giáp ranh phường Nghĩa Đức - Xã Đắk Nia
Ngã ba đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông - Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ)
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vành đai vào thôn Nghĩa Thuận, thôn Nam Rạ đến giáp ranh phường Nghĩa Đức - Xã Đắk Nia
Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) - Giáp ranh phường Nghĩa Đức
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường vào bon Phai Col Pru Đăng (Đấu nối với Quốc lộ 28) - Cổng chào Nghĩa trang thành phố
Đất ở nông thôn 360.000
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường vào bon Bu Sop, Njriêng - Đấu nối với Quốc lộ 28
Đất ở nông thôn 324.000
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường từ điện tử Lượng - Ra thôn Nghĩa Thuận
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường trước cửa UBND hướng ra trường Họa Mi - Điện tử Lượng
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường vào thôn Đắk Tân - Giáp ranh xã Đắk Ha
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường vào Trang trại Gia Trung (bon Srê Ú, đấu nối đường Quốc lộ 28) - Ngã ba thôn Đắk Tân
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường vào thôn Phú Xuân - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường vào bon Srê Ú - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường TDP Nghĩa Hòa (Đấu nối với Quốc lộ 28) - Hết đường bê tông
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại -
Đất ở nông thôn 336.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Đường đất cụt -
Đất ở nông thôn 150.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Đường đất thông hai đầu -
Đất ở nông thôn 180.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Các khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 180.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Làng Quân nhân - Xã Đắk Nia
Tà luy dương -
Đất ở nông thôn 1.123.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Làng Quân nhân - Xã Đắk Nia
Tà luy âm -
Đất ở nông thôn 1.080.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Diệu - Xã Đắk Nia
-
Đất ở nông thôn 1.000.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Diên Hồng - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã ba đường vào thôn Đồng Tiến) - Ngã ba nhà bà Én
Đất ở nông thôn 356.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Vũ Ngọc Nhạ - Xã Đắk Nia
Ngã ba nhà bà Én - Đầu Đường Nguyễn Gia Thiều (Ngã ba cầu gãy)
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Vũ Ngọc Nhạ - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã ba đường vào thôn Nghĩa Thuận) - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông
Đất ở nông thôn 343.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ông Ích Khiêm - Xã Đắk Nia
Đường Vũ Ngọc Nhạ (Ngã ba Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông) - Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ)
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ông Ích Khiêm - Xã Đắk Nia
Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) - Giáp ranh phường Nghĩa Đức
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Thế Thiện - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào Bon Kol Pru Đăng) - Cổng chào Nghĩa trang thành phố
Đất ở nông thôn 360.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Hiền - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào Bon Bu Sóp) - Thác Đắk Riah
Đất ở nông thôn 324.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đội Cấn - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào bon N' Jriêng) - Khu Làng nghề
Đất ở nông thôn 324.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đội Cấn - Xã Đắk Nia
Khu Làng nghề - Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 giáp cổng chào bon Bu Sóp)
Đất ở nông thôn 324.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Văn Huân - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân) - Giáp ranh xã Đắk Ha
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Hữu Cầu - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào Bon Srê Ú) - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trịnh Hoài Đức - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào thôn Phú Xuân) - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Văn Hưu - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Ông Ích Khiêm (cổng chào thôn Nam Rạ) - Khu TĐC Đắk Nia
Đất ở nông thôn 280.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Gia Thiều - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Diên Hồng (ngã 3 cầu gãy) - Dốc 3 tầng
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 điện tử Lượng) - Đường Vũ Ngọc Nhạ
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường Đồng Lộc (Ngã ba điện tử Lượng) - Trường Họa Mi
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia
Trường Họa Mi - Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Cổng trụ sở UBND xã đi ra)
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 vào trang trại Gia Trung) - Đường Lê Văn Huân
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào thôn Nghĩa Hòa) - Hết đường bê tông
Đất ở nông thôn 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường liên phường Nghĩa Phú - Đắk R'moan - Xã Đắk R'moan
-
Đất ở nông thôn 396.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã - Xã Đắk R'moan
-
Đất ở nông thôn 360.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu - Xã Đắk R'moan
-
Đất ở nông thôn 240.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Xã Đắk R'moan
-
Đất ở nông thôn 180.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Thủy điện Đắk R'tih - Xã Đắk R'moan
-
Đất ở nông thôn 468.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy dương - Xã Đắk R'moan
Giáp phường Nghĩa Phú - Km 7 (Tà luy dương)
Đất ở nông thôn 720.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy âm - Xã Đắk R'moan
Giáp phường Nghĩa Phú - Km 7 (Tà luy âm)
Đất ở nông thôn 532.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy dương - Xã Đắk R'moan
Km 7 - Km 5 (Tà luy dương)
Đất ở nông thôn 624.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy âm - Xã Đắk R'moan
Km 7 - Km 5 (Tà luy âm)
Đất ở nông thôn 456.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy dương - Xã Đắk R'moan
Km 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành (Tà luy dương)
Đất ở nông thôn 600.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy âm - Xã Đắk R'moan
Km 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành (Tà luy âm)
Đất ở nông thôn 494.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk R'moan
Đất ven đường nhựa, đường bê tông còn lại -
Đất ở nông thôn 360.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk R'moan
Đất ở khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 126.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia
Cầu Đắk Mul - Hết đất nhà ông Tân
Đất TM-DV nông thôn 686.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia
Hết đất nhà ông Tân - Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 748.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia
Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu - Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 624.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia
Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã - Đất nhà bà Ánh
Đất TM-DV nông thôn 624.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia
Đất nhà bà Ánh - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn 384.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia
Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Đường Nguyễn Hữu Cầu (Ngã ba đường vào Bon Srê Ú)
Đất TM-DV nông thôn 384.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Ngã ba đường vào Bon Srê Ú) - Giáp ranh xã Quảng Khê
Đất TM-DV nông thôn 384.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vành đai vào thôn Đồng Tiến đi thôn Cây Xoài; Tổ dân phố 5, phường Nghĩa Tân - Xã Đắk Nia
Ngã ba nhà bà Én - Hết đường (Ngã ba cầu gãy)
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường vành đai vào thôn Nghĩa Thuận, thôn Nam Rạ đến giáp ranh phường Nghĩa Đức - Xã Đắk Nia
Đoạn đấu nối Quốc lộ 28 - Ngã ba đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường vành đai vào thôn Nghĩa Thuận, thôn Nam Rạ đến giáp ranh phường Nghĩa Đức - Xã Đắk Nia
Ngã ba đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông - Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ)
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường vành đai vào thôn Nghĩa Thuận, thôn Nam Rạ đến giáp ranh phường Nghĩa Đức - Xã Đắk Nia
Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) - Giáp ranh phường Nghĩa Đức
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường vào bon Phai Col Pru Đăng (Đấu nối với Quốc lộ 28) - Cổng chào Nghĩa trang thành phố
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường vào bon Bu Sop, Njriêng - Đấu nối với Quốc lộ 28
Đất TM-DV nông thôn 259.200
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường từ điện tử Lượng - Ra thôn Nghĩa Thuận
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường trước cửa UBND hướng ra trường Họa Mi - Điện tử Lượng
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường vào thôn Đắk Tân - Giáp ranh xã Đắk Ha
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường vào Trang trại Gia Trung (bon Srê Ú, đấu nối đường Quốc lộ 28) - Ngã ba thôn Đắk Tân
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường vào thôn Phú Xuân - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường vào bon Srê Ú - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường TDP Nghĩa Hòa (Đấu nối với Quốc lộ 28) - Hết đường bê tông
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 268.800
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Đường đất cụt -
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Đường đất thông hai đầu -
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Làng Quân nhân - Xã Đắk Nia
Tà luy dương -
Đất TM-DV nông thôn 898.400
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Làng Quân nhân - Xã Đắk Nia
Tà luy âm -
Đất TM-DV nông thôn 864.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Diệu - Xã Đắk Nia
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Diên Hồng - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã ba đường vào thôn Đồng Tiến) - Ngã ba nhà bà Én
Đất TM-DV nông thôn 284.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Vũ Ngọc Nhạ - Xã Đắk Nia
Ngã ba nhà bà Én - Đầu Đường Nguyễn Gia Thiều (Ngã ba cầu gãy)
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Vũ Ngọc Nhạ - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã ba đường vào thôn Nghĩa Thuận) - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông
Đất TM-DV nông thôn 274.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ông Ích Khiêm - Xã Đắk Nia
Đường Vũ Ngọc Nhạ (Ngã ba Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông) - Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ)
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ông Ích Khiêm - Xã Đắk Nia
Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) - Giáp ranh phường Nghĩa Đức
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Thế Thiện - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào Bon Kol Pru Đăng) - Cổng chào Nghĩa trang thành phố
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Hiền - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào Bon Bu Sóp) - Thác Đắk Riah
Đất TM-DV nông thôn 259.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đội Cấn - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào bon N' Jriêng) - Khu Làng nghề
Đất TM-DV nông thôn 259.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đội Cấn - Xã Đắk Nia
Khu Làng nghề - Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 giáp cổng chào bon Bu Sóp)
Đất TM-DV nông thôn 259.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Văn Huân - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân) - Giáp ranh xã Đắk Ha
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Hữu Cầu - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào Bon Srê Ú) - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trịnh Hoài Đức - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào thôn Phú Xuân) - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Văn Hưu - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Ông Ích Khiêm (cổng chào thôn Nam Rạ) - Khu TĐC Đắk Nia
Đất TM-DV nông thôn 224.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Gia Thiều - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Diên Hồng (ngã 3 cầu gãy) - Dốc 3 tầng
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 điện tử Lượng) - Đường Vũ Ngọc Nhạ
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường Đồng Lộc (Ngã ba điện tử Lượng) - Trường Họa Mi
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia
Trường Họa Mi - Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Cổng trụ sở UBND xã đi ra)
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 vào trang trại Gia Trung) - Đường Lê Văn Huân
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào thôn Nghĩa Hòa) - Hết đường bê tông
Đất TM-DV nông thôn 249.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường liên phường Nghĩa Phú - Đắk R'moan - Xã Đắk R'moan
-
Đất TM-DV nông thôn 316.800
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã - Xã Đắk R'moan
-
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu - Xã Đắk R'moan
-
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Xã Đắk R'moan
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Thủy điện Đắk R'tih - Xã Đắk R'moan
-
Đất TM-DV nông thôn 374.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy dương - Xã Đắk R'moan
Giáp phường Nghĩa Phú - Km 7 (Tà luy dương)
Đất TM-DV nông thôn 576.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy âm - Xã Đắk R'moan
Giáp phường Nghĩa Phú - Km 7 (Tà luy âm)
Đất TM-DV nông thôn 425.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy dương - Xã Đắk R'moan
Km 7 - Km 5 (Tà luy dương)
Đất TM-DV nông thôn 499.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy âm - Xã Đắk R'moan
Km 7 - Km 5 (Tà luy âm)
Đất TM-DV nông thôn 364.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy dương - Xã Đắk R'moan
Km 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành (Tà luy dương)
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy âm - Xã Đắk R'moan
Km 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành (Tà luy âm)
Đất TM-DV nông thôn 395.200
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk R'moan
Đất ven đường nhựa, đường bê tông còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk R'moan
Đất ở khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 100.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia
Cầu Đắk Mul - Hết đất nhà ông Tân
Đất SX-KD nông thôn 514.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia
Hết đất nhà ông Tân - Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 561.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia
Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu - Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 468.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia
Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã - Đất nhà bà Ánh
Đất SX-KD nông thôn 468.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia
Đất nhà bà Ánh - Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia
Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Đường Nguyễn Hữu Cầu (Ngã ba đường vào Bon Srê Ú)
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Lộc - Xã Đắk Nia
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Ngã ba đường vào Bon Srê Ú) - Giáp ranh xã Quảng Khê
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vành đai vào thôn Đồng Tiến đi thôn Cây Xoài; Tổ dân phố 5, phường Nghĩa Tân - Xã Đắk Nia
Ngã ba nhà bà Én - Hết đường (Ngã ba cầu gãy)
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường vành đai vào thôn Nghĩa Thuận, thôn Nam Rạ đến giáp ranh phường Nghĩa Đức - Xã Đắk Nia
Ngã ba đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông - Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ)
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường vành đai vào thôn Nghĩa Thuận, thôn Nam Rạ đến giáp ranh phường Nghĩa Đức - Xã Đắk Nia
Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) - Giáp ranh phường Nghĩa Đức
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường vào bon Phai Col Pru Đăng (Đấu nối với Quốc lộ 28) - Cổng chào Nghĩa trang thành phố
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường vào bon Bu Sop, Njriêng - Đấu nối với Quốc lộ 28
Đất SX-KD nông thôn 194.400
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường từ điện tử Lượng - Ra thôn Nghĩa Thuận
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường trước cửa UBND hướng ra trường Họa Mi - Điện tử Lượng
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường vào thôn Đắk Tân - Giáp ranh xã Đắk Ha
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường vào Trang trại Gia Trung (bon Srê Ú, đấu nối đường Quốc lộ 28) - Ngã ba thôn Đắk Tân
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường vào thôn Phú Xuân - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường vào bon Srê Ú - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường TDP Nghĩa Hòa (Đấu nối với Quốc lộ 28) - Hết đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 201.600
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Đường đất cụt -
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Đường đất thông hai đầu -
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Làng Quân nhân - Xã Đắk Nia
Tà luy dương -
Đất SX-KD nông thôn 673.800
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Làng Quân nhân - Xã Đắk Nia
Tà luy âm -
Đất SX-KD nông thôn 648.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Diệu - Xã Đắk Nia
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Diên Hồng - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã ba đường vào thôn Đồng Tiến) - Ngã ba nhà bà Én
Đất SX-KD nông thôn 213.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Vũ Ngọc Nhạ - Xã Đắk Nia
Ngã ba nhà bà Én - Đầu Đường Nguyễn Gia Thiều (Ngã ba cầu gãy)
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Vũ Ngọc Nhạ - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã ba đường vào thôn Nghĩa Thuận) - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông
Đất SX-KD nông thôn 205.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ông Ích Khiêm - Xã Đắk Nia
Đường Vũ Ngọc Nhạ (Ngã ba Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông) - Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ)
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ông Ích Khiêm - Xã Đắk Nia
Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) - Giáp ranh phường Nghĩa Đức
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Thế Thiện - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào Bon Kol Pru Đăng) - Cổng chào Nghĩa trang thành phố
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Hiền - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào Bon Bu Sóp) - Thác Đắk Riah
Đất SX-KD nông thôn 194.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đội Cấn - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào bon N' Jriêng) - Khu Làng nghề
Đất SX-KD nông thôn 194.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đội Cấn - Xã Đắk Nia
Khu Làng nghề - Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 giáp cổng chào bon Bu Sóp)
Đất SX-KD nông thôn 194.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Văn Huân - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân) - Giáp ranh xã Đắk Ha
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Hữu Cầu - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào Bon Srê Ú) - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trịnh Hoài Đức - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào thôn Phú Xuân) - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Văn Hưu - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Ông Ích Khiêm (cổng chào thôn Nam Rạ) - Khu TĐC Đắk Nia
Đất SX-KD nông thôn 168.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Gia Thiều - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Diên Hồng (ngã 3 cầu gãy) - Dốc 3 tầng
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 điện tử Lượng) - Đường Vũ Ngọc Nhạ
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia
Đường Đồng Lộc (Ngã ba điện tử Lượng) - Trường Họa Mi
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia
Trường Họa Mi - Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Cổng trụ sở UBND xã đi ra)
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 vào trang trại Gia Trung) - Đường Lê Văn Huân
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhánh liên thôn, bon - Xã Đắk Nia
Tiếp giáp Đường Đồng Lộc (Ngã 3 đường vào thôn Nghĩa Hòa) - Hết đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường liên phường Nghĩa Phú - Đắk R'moan - Xã Đắk R'moan
-
Đất SX-KD nông thôn 237.600
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã - Xã Đắk R'moan
-
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu - Xã Đắk R'moan
-
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Xã Đắk R'moan
-
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Thủy điện Đắk R'tih - Xã Đắk R'moan
-
Đất SX-KD nông thôn 280.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy dương - Xã Đắk R'moan
Giáp phường Nghĩa Phú - Km 7 (Tà luy dương)
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy âm - Xã Đắk R'moan
Giáp phường Nghĩa Phú - Km 7 (Tà luy âm)
Đất SX-KD nông thôn 319.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy dương - Xã Đắk R'moan
Km 7 - Km 5 (Tà luy dương)
Đất SX-KD nông thôn 374.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy âm - Xã Đắk R'moan
Km 7 - Km 5 (Tà luy âm)
Đất SX-KD nông thôn 273.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy dương - Xã Đắk R'moan
Km 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành (Tà luy dương)
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Tà luy âm - Xã Đắk R'moan
Km 5 - Giáp ranh phường Quảng Thành (Tà luy âm)
Đất SX-KD nông thôn 296.400
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk R'moan
Đất ven đường nhựa, đường bê tông còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk R'moan
Đất ở khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 75.600
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Tất cả các thôn; Bon trên địa bàn xã -
Đất trồng lúa 30.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Tân
TDP 1,2 -
Đất trồng cây hàng năm 60.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Tân
TDP 3,4; TDP 5 giáp đường tránh, TDP6 giáp các khu tái định cư và đường tránh -
Đất trồng cây hàng năm 52.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Tân
TDP 5,6 các vị trí còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 38.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Phú
TDP 1, 2, 3, 4, giáp đường Nguyễn Tất Thành -
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Phú
TDP 1, 2, 3, 4 còn lại; TDP 5 giáp đường Lê Hồng Phong, đường Nguyễn Tất Thành và đường nội bộ tái định cư biên phòng; TDP 6,7,8 giáp đường Nguyễn Tất -
Đất trồng cây hàng năm 49.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Phú
TDP 5,6,7,8 còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 38.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Đức
TDP 1,2; TDP 3 giáp đường Trần Phú km 0-km 1 và giáp đường nội bộ khu TĐC Đăk Nia -
Đất trồng cây hàng năm 64.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Đức
TDP 3 còn lại; TDP 4 giáp khu tái định cư Đắk Nur A và B -
Đất trồng cây hàng năm 50.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Đức
TDP4 còn lại và TDP5 -
Đất trồng cây hàng năm 38.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Thành
TDP 1,2,3,4,5,6,7,8,10; TDP 9 giáp đường Nguyễn Tất Thành -
Đất trồng cây hàng năm 72.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Thành
TDP 9 còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 55.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Trung
TDP 1 giáp đường Tôn Đức Thắng, đường Y Bih Alêô, đường nối Lê Thánh Tông đến bệnh viện đa khoa tỉnh; TDP 2,3; TDP 4 giáp đường Hùng Vương và đường nộ -
Đất trồng cây hàng năm 62.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Trung
TDP 1 còn lại; TDP 4, 5 còn lại; TDP 6 giáp đường Hùng Vương và đường tránh -
Đất trồng cây hàng năm 49.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Trung
TDP 6 còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 38.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Quảng Thành
TDP Tân Lập, TDP Tân Tiến, TDP Tân Thịnh, TDP Nghĩa Tín -
Đất trồng cây hàng năm 42.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Quảng Thành
TDP Nghĩa Hòa -
Đất trồng cây hàng năm 36.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Quảng Thành
TDP Nghĩa Lợi, TDP Nghĩa Thắng -
Đất trồng cây hàng năm 25.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Bon Tinh Wel Đơm, Thôn Nghĩa Thuận, Thôn Nghĩa Hòa, Bon Fai col Fruđăng, Bon N’Rjiêng, Bon Bu Sóp, Đồng Tiến, thôn Nam Rạ giáp đường nội bộ tái định c -
Đất trồng cây hàng năm 32.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Thôn Đồng Tiến, Thôn Nam Rạ còn lại, Thôn Nghĩa Thắng -
Đất trồng cây hàng năm 28.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Thôn Phú Xuân, Thôn Đắk Tân, bon SRêú, Cây Xoài -
Đất trồng cây hàng năm 23.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk R'Moan
Thôn Tân Hòa, Thôn Tân Bình, Thôn Tân Lợi, Thôn Tân Hiệp (khu vực từ Cầu Đắk Rung về phía UBND xã) -
Đất trồng cây hàng năm 32.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk R'Moan
Thôn Tân Hiệp (khu vực còn lại), Thôn Tân An, Thôn Tân Phương, Thôn Tân Phú -
Đất trồng cây hàng năm 28.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk R'Moan
Bon Đắk R'Moan -
Đất trồng cây hàng năm 23.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Tân
TDP 1,2 -
Đất trồng cây lâu năm 84.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Tân
TDP 3,4; TDP 5 giáp đường tránh, TDP6 giáp các khu tái định cư và đường tránh -
Đất trồng cây lâu năm 65.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Tân
TDP 5,6 các vị trí còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 46.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Phú
TDP 1, 2, 3, 4, giáp đường Nguyễn Tất Thành -
Đất trồng cây lâu năm 77.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Phú
TDP 1, 2, 3, 4 còn lại; TDP 5 giáp đường Lê Hồng Phong, đường Nguyễn Tất Thành và đường nội bộ tái định cư biên phòng; TDP 6,7,8 giáp đường Nguyễn Tất -
Đất trồng cây lâu năm 64.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Phú
TDP 5,6,7,8 còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Đức
TDP 1,2; TDP 3 giáp đường Trần Phú km 0-km 1 và giáp đường nội bộ khu TĐC Đăk Nia -
Đất trồng cây lâu năm 84.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Đức
TDP 3 còn lại; TDP 4 giáp khu tái định cư Đắk Nur A và B -
Đất trồng cây lâu năm 65.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Đức
TDP4 còn lại và TDP5 -
Đất trồng cây lâu năm 46.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Thành
TDP 1,2,3,4,5,6,7,8,10; TDP 9 giáp đường Nguyễn Tất Thành -
Đất trồng cây lâu năm 86.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Thành
TDP 9 còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 70.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 6.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Trung
TDP 1 giáp đường Tôn Đức Thắng, đường Y Bih Alêô, đường nối Lê Thánh Tông đến bệnh viện đa khoa tỉnh; TDP 2,3; TDP 4 giáp đường Hùng Vương và đường nộ -
Đất trồng cây lâu năm 72.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Trung
TDP 1 còn lại; TDP 4, 5 còn lại; TDP 6 giáp đường Hùng Vương và đường tránh -
Đất trồng cây lâu năm 59.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Trung
TDP 6 còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Quảng Thành
TDP Tân Lập, TDP Tân Tiến, TDP Tân Thịnh, TDP Nghĩa Tín -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Quảng Thành
TDP Nghĩa Hòa -
Đất trồng cây lâu năm 46.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Quảng Thành
TDP Nghĩa Lợi, TDP Nghĩa Thắng -
Đất trồng cây lâu năm 33.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Bon Tinh Wel Đơm, Thôn Nghĩa Thuận, Thôn Nghĩa Hòa, Bon Fai col Fruđăng, Bon N’Rjiêng, Bon Bu Sóp, Đồng Tiến, thôn Nam Rạ giáp đường nội bộ tái định c -
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Thôn Đồng Tiến, Thôn Nam Rạ còn lại, Thôn Nghĩa Thắng -
Đất trồng cây lâu năm 38.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Thôn Phú Xuân, Thôn Đắk Tân, bon SRêú, Cây Xoài -
Đất trồng cây lâu năm 33.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk R'Moan
Thôn Tân Hòa, Thôn Tân Bình, Thôn Tân Lợi, Thôn Tân Hiệp (khu vực từ Cầu Đắk Rung về phía UBND xã) -
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk R'Moan
Thôn Tân Hiệp (khu vực còn lại), Thôn Tân An, Thôn Tân Phương, Thôn Tân Phú -
Đất trồng cây lâu năm 46.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk R'Moan
Bon Đắk R'Moan -
Đất trồng cây lâu năm 33.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Tân
TDP 1,2 -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 58.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Tân
TDP 3,4; TDP 5 giáp đường tránh, TDP6 giáp các khu tái định cư và đường tránh -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 43.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Tân
TDP 5,6 các vị trí còn lại -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Phú
TDP 1, 2, 3, 4, giáp đường Nguyễn Tất Thành -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 58.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Phú
TDP 1, 2, 3, 4 còn lại; TDP 5 giáp đường Lê Hồng Phong, đường Nguyễn Tất Thành và đường nội bộ tái định cư biên phòng; TDP 6,7,8 giáp đường Nguyễn Tất -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 43.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Phú
TDP 5,6,7,8 còn lại -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Đức
TDP 1,2; TDP 3 giáp đường Trần Phú km 0-km 1 và giáp đường nội bộ khu TĐC Đăk Nia -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 58.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Đức
TDP 3 còn lại; TDP 4 giáp khu tái định cư Đắk Nur A và B -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 43.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Đức
TDP4 còn lại và TDP5 -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Thành
TDP 1,2,3,4,5,6,7,8,10; TDP 9 giáp đường Nguyễn Tất Thành -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 58.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Thành
TDP 9 còn lại -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 43.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Thành
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Trung
TDP 1 giáp đường Tôn Đức Thắng, đường Y Bih Alêô, đường nối Lê Thánh Tông đến bệnh viện đa khoa tỉnh; TDP 2,3; TDP 4 giáp đường Hùng Vương và đường nộ -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 58.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Trung
TDP 1 còn lại; TDP 4, 5 còn lại; TDP 6 giáp đường Hùng Vương và đường tránh -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 43.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Trung
TDP 6 còn lại -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Quảng Thành
TDP Tân Lập, TDP Tân Tiến, TDP Tân Thịnh, TDP Nghĩa Tín -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 38.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Quảng Thành
TDP Nghĩa Hòa -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 34.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Quảng Thành
TDP Nghĩa Lợi, TDP Nghĩa Thắng -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 23.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Bon Tinh Wel Đơm, Thôn Nghĩa Thuận, Thôn Nghĩa Hòa, Bon Fai col Fruđăng, Bon N’Rjiêng, Bon Bu Sóp, Đồng Tiến, thôn Nam Rạ giáp đường nội bộ tái định c -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 32.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Thôn Đồng Tiến, Thôn Nam Rạ còn lại, Thôn Nghĩa Thắng -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 28.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
Thôn Phú Xuân, Thôn Đắk Tân, bon SRêú, Cây Xoài -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 23.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk R'Moan
Thôn Tân Hòa, Thôn Tân Bình, Thôn Tân Lợi, Thôn Tân Hiệp (khu vực từ Cầu Đắk Rung về phía UBND xã) -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 32.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk R'Moan
Thôn Tân Hiệp (khu vực còn lại), Thôn Tân An, Thôn Tân Phương, Thôn Tân Phú -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 28.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk R'Moan
Bon Đắk R'Moan -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 23.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Quảng Thành
-
Đất rừng sản xuất 12.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk Nia
-
Đất rừng sản xuất 12.000
Thành phố Gia Nghĩa Xã Đắk R'Moan
-
Đất rừng sản xuất 12.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba Ngô Mây (nhà ông Luân) - Nhà ông Hào
Đất SX-KD đô thị 440.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành
Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) - Chùa Pháp Hoa
Đất SX-KD đô thị 475.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành
Nhà ông Dũng Tầm - Nhà Thủy Lân
Đất SX-KD đô thị 466.800
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại - Phường Nghĩa Thành
-
Đất SX-KD đô thị 483.600
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Thành
Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 -
Đất SX-KD đô thị 403.200
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Thành
Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 -
Đất SX-KD đô thị 295.200
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Thành
Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 -
Đất SX-KD đô thị 250.800
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở các khu dân cư còn lại - Phường Nghĩa Thành
-
Đất SX-KD đô thị 206.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Dương Văn Nội - Phường Nghĩa Thành
Giáp đường Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 492.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phạm Sư Mạnh - Phường Nghĩa Thành
Đường Ngô Mây - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 594.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Văn Linh - Phường Nghĩa Thành
Đường Phạm Sư Mạnh - Đường Tống Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 594.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tô Hiệu - Phường Nghĩa Thành
Giáp đường Tôn Đức Thắng - Trường THCS Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 492.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành
Cầu Đắk Nông - Ngân hàng BIDV
Đất SX-KD đô thị 6.669.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành
Ngân hàng BIDV - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.669.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 3.595.800

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Gia Nghĩa

5/5 - (927 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?