Bảng giá đất thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Đắk Nông sáp nhập vào tỉnh Lâm Đồng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Đắk Nông cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông 2026 mới nhất
Bảng giá đất thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông 2026 cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa năm 2025
Khu vực: Thành phố Gia Nghĩa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 113.400 đến 33.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Tân Đường vào Bộ đội Biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m |
Đất ở đô thị | 3.312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Tân Hết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) |
Đất ở đô thị | 3.456.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Nghĩa Tân Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội Biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền |
Đất ở đô thị | 5.354.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Tân Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 5.610.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 4.620.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung - Phường Nghĩa Tân Ngã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 3.564.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa Tân Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.489.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Hưng Đạo (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân) |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Hưng Đạo (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Hết đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 2.790.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Hết đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 2.325.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phan Kế Bính - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính |
Đất ở đô thị | 2.610.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tô Hiến Thành (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 2.610.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tô Hiến Thành (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 2.175.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 1.740.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa Tân Đường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 2.610.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41 |
Đất ở đô thị | 1.747.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41 |
Đất ở đô thị | 1.456.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Cao Bá Quát - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.747.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Văn Tần - Phường Nghĩa Tân Hết đường - |
Đất ở đô thị | 1.747.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 1.420.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 1.183.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Tân Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa) |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Tân Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia) |
Đất ở đô thị | 702.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Thất Thuyết - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Thất Thuyết - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy âm) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 910.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn An - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn An - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 910.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tạ Ngọc Phách - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tạ Ngọc Phách - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 910.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đào Tấn - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Âu Cơ - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức |
Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức |
Đất ở đô thị | 910.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) - |
Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy âm) - |
Đất ở đô thị | 910.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu Tái định cư biên phòng - phường Nghĩa Tân Giáp Khu tái định cư công an - Hết khu TĐC biên phòng |
Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu Tái định cư biên phòng - phường Nghĩa Tân - |
Đất ở đô thị | 504.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tuân - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.092.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nam Cao - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.092.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Khát Chân - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.092.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lương Văn Can - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.092.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tạ Quang Bửu - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.092.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Cao - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.092.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC công an |
Đất ở đô thị | 1.092.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân - |
Đất ở đô thị | 1.092.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phó Đức Chính - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn (Công ty điện Lực) - Đường Lê Duẩn (Ngân Hàng chính sách) |
Đất ở đô thị | 1.014.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Hữu Trác - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 113 - Đường số 108 |
Đất ở đô thị | 1.014.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Quang Khải - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 09 - Đường số 140 |
Đất ở đô thị | 1.014.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đặng Bốn - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 112 - Đường số 108 |
Đất ở đô thị | 1.014.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Mai Thúc Loan - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 108 - Đường số 108 |
Đất ở đô thị | 1.014.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 107 - Đường số 108 |
Đất ở đô thị | 1.014.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phùng Đình Ấm - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 108 - Đường số 112 |
Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Chi Lăng - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 108 - Đường số 114 |
Đất ở đô thị | 1.176.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân - |
Đất ở đô thị | 1.014.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ) |
Đất ở đô thị | 5.425.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Tân Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất ở đô thị | 636.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Tân Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở đô thị | 624.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Tân Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất ở đô thị | 468.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Tân Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở đô thị | 408.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại- Phường Nghĩa Tân Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất ở đô thị | 325.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại- Phường Nghĩa Tân Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở đô thị | 297.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Tổ dân phố 4) - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ |
Đất ở đô thị | 2.203.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Thái Phiên (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Hết Công an thành phố |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Thái Phiên (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Hết Công an thành phố |
Đất ở đô thị | 1.650.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Thái Phiên (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Hết Công an thành phố - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Thái Phiên (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Hết Công an thành phố - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.650.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Nguyên Giáp (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Giáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa Trung |
Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Nguyên Giáp (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Giáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa Trung |
Đất ở đô thị | 585.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 cũ - Phường Nghĩa Tân Ngã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Tân Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở đô thị | 189.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phùng Khắc Khoan - Phường Nghĩa Tân Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên |
Đất ở đô thị | 636.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đặng Văn Ngữ - Phường Nghĩa Tân Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên |
Đất ở đô thị | 636.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Văn Trà (đường đi qua sân vận động tỉnh) - Phường Nghĩa Tân Suối Đắk Nông - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Giáp ranh phường Quảng Thành - Khách sạn Hồng Liên |
Đất ở đô thị | 1.728.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Khách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội Biên phòng |
Đất ở đô thị | 2.592.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Đường vào Bộ đội Biên phòng - Cây xăng Nam Tây Nguyên |
Đất ở đô thị | 3.312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ |
Đất ở đô thị | 3.456.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Ngã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) |
Đất ở đô thị | 2.016.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Nghĩa Phú Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết ranh giới thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú |
Đất ở đô thị | 1.566.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú Hết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đường |
Đất ở đô thị | 864.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú Hết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đường |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vòng cầu vượt - Phường Nghĩa Phú Cầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 1.584.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa Phú Tiếp giáp Quốc lộ14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan |
Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa Phú Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan - Giáp ranh giới xã Đắk R'moan |
Đất ở đô thị | 660.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) - Phường Nghĩa Phú Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih |
Đất ở đô thị | 593.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Khởi - Phường Nghĩa Phú Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Giáp ranh giới phường Quảng Thành |
Đất ở đô thị | 1.248.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnh |
Đất ở đô thị | 1.109.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú Hết Công an tỉnh - Dự án khu tái định cư Công an tỉnh |
Đất ở đô thị | 605.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú Dự án khu tái định cư Công an tỉnh - Giáp ranh giới phường Quảng Thành |
Đất ở đô thị | 605.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 3 (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú Công an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố |
Đất ở đô thị | 954.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 3 (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú Công an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố |
Đất ở đô thị | 795.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa Phú Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 4 |
Đất ở đô thị | 958.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa Phú Hết Hội trường Tổ dân phố 4 - Đập nước (hết đường nhựa) |
Đất ở đô thị | 811.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ - Phường Nghĩa Phú Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 7 - Phường Nghĩa Phú Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R'Moan |
Đất ở đô thị | 1.042.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư - Phường Nghĩa Phú - |
Đất ở đô thị | 1.295.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Phú Tổ dân phố 5 - |
Đất ở đô thị | 624.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Phú Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở đô thị | 624.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Phú Tổ dân phố 5 - |
Đất ở đô thị | 456.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Phú Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Phú Tổ dân phố 5 - |
Đất ở đô thị | 372.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Phú Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở đô thị | 348.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy Quân sự thành phố Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú - |
Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú Tà luy dương - |
Đất ở đô thị | 778.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú Tà luy âm - |
Đất ở đô thị | 583.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Phú Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở đô thị | 244.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/ 3 - Phường Nghĩa Đức Cầu Đắk Nông - Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Đất ở đô thị | 11.100.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/ 3 - Phường Nghĩa Đức Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất ở đô thị | 11.100.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/3 - Bùng binh |
Đất ở đô thị | 5.980.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương - Phường Nghĩa Đức Bùng binh - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 4.485.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/3 - Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) |
Đất ở đô thị | 3.696.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà Thống |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà Thống |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường |
Đất ở đô thị | 4.032.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường rẽ vào UBND phường - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường rẽ vào UBND phường - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường N’Trang Lơng (Ngã ba nhà công vụ cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ) |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức Ngã tư, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới) |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức Ngã ba đường đi cầu Bà Thống - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 1.566.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ - Ngã tư Tổ 1, Khối 5) - Chân bờ kè hồ |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức Hết đường nhựa - Đoạn đường đất còn lại |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường bên hông nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Đường sau nhà Công vụ cũ |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa Đức Cầu Bà Thống - Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur) |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa Đức Cầu Bà Thống - Rẽ trái đến đường N'Trang Lơng |
Đất ở đô thị | 2.016.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức Km 0 (đường 23/3) - Đường vào bệnh xá |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường vào bệnh xá - Ngã ba bà mù |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức Ngã ba bà mù - Đường vào cổng trại giam |
Đất ở đô thị | 1.966.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường vào cổng trại giam - Km 4 |
Đất ở đô thị | 1.512.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha) |
Đất ở đô thị | 1.008.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha) |
Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/4 - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 4.022.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/5 - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 3.322.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3) |
Đất ở đô thị | 3.080.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3) |
Đất ở đô thị | 2.380.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Hết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur B |
Đất ở đô thị | 2.940.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Hết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur B |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/4 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) |
Đất ở đô thị | 3.744.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/5 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Phường Nghĩa Đức Ngã ba đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu |
Đất ở đô thị | 1.747.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Khuyến - Phường Nghĩa Đức Đường N’Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lương Thế Vinh (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 3.420.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lương Thế Vinh (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 2.660.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hàm Nghi - Phường Nghĩa Đức Đường Hùng Vương - Đường Tản Đà |
Đất ở đô thị | 2.621.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Nghĩa Đức Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3) |
Đất ở đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tản Đà - Phường Nghĩa Đức Đường Hàm Nghi - Đường Y Jút (Trục N3) |
Đất ở đô thị | 2.621.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Khánh Dư - Phường Nghĩa Đức Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất ở đô thị | 2.184.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Nghĩa Đức Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất ở đô thị | 2.184.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Đại Nghĩa - Phường Nghĩa Đức Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất ở đô thị | 2.184.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Jút - Phường Nghĩa Đức Đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường dây 500Kv (hết đường) |
Đất ở đô thị | 2.184.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Nghĩa Đức Ngã năm Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hoàng Diệu |
Đất ở đô thị | 2.184.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Diệu - Phường Nghĩa Đức Ngã năm Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ - Đường Y Jút (giáp đường dây 500Kv) |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Nội các tuyến đường nhựa - |
Đất ở đô thị | 1.428.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Nội các tuyến đường nhựa - |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Đức Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất ở đô thị | 552.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Đức Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở đô thị | 546.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Đức Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Đức Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở đô thị | 396.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Đức Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Đức Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường bê tông sau trại giam Công an tỉnh (TDP5) - Phường Nghĩa Đức - |
Đất ở đô thị | 560.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Công An (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Nội tuyến đường nhựa - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Công An (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Nội tuyến đường nhựa - |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nia (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa) - |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nia (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa) - |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Nội tuyến đường nhựa - |
Đất ở đô thị | 1.428.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Nội tuyến đường nhựa - |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Phường Nghĩa Đức - |
Đất ở đô thị | 252.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa Tổ dân phố 3 - Phường Nghĩa Đức Ngã ba bà mù - giáp ranh xã Đắk Nia |
Đất ở đô thị | 945.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường bê tông hẻm 2 đường Trần Phú - Phường Nghĩa Đức Đường Trần Phú - giáp ranh xã Đắk Nia |
Đất ở đô thị | 945.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa tổ dân phố 5 - Phường Nghĩa Đức Đường Trần Phú - đường vào Hồ câu Bi Bo |
Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường bê tông tổ dân phố 5 - Phường Nghĩa Đức Đường Trần Phú - hết nhà anh Hiệp tổ trưởng tổ dân phố |
Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Sa - Phường Nghĩa Đức Giáp đường Lý Thái Tổ - đến hết đường |
Đất ở đô thị | 1.260.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường Đ2 - |
Đất ở đô thị | 4.082.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường Đ27; ĐC3; T4 - |
Đất ở đô thị | 3.266.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường ĐC1; ĐC4; ĐC5; ĐC6; ĐC16; ĐC7; ĐC9; ĐC19 - |
Đất ở đô thị | 2.686.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B -Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường ĐC14 (từ lô 02-E2 đến lô 34-E2) - |
Đất ở đô thị | 1.138.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B -Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường ĐC9; ĐC15; ĐC17; ĐC18; ĐC19; ĐC20; ĐC21; ĐC22; ĐC23 - |
Đất ở đô thị | 1.587.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành Giáp ranh phường Quảng Thành - Đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 1.638.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành Đường Phan Bội Châu - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 2.688.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng |
Đất ở đô thị | 3.306.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) |
Đất ở đô thị | 4.056.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa Thành Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) - Đường 23/3 |
Đất ở đô thị | 6.365.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Tất Thành (Cầu Vượt) - Đường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga) |
Đất ở đô thị | 5.363.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành Đường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga) - Cầu Đắk Nông |
Đất ở đô thị | 8.978.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ngô Mây - Phường Nghĩa Thành Đường Lý Tự Trọng - Cổng chào TDP 6 |
Đất ở đô thị | 2.688.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ngô Mây - Phường Nghĩa Thành Đường Tống Duy Tân - Cổng chào TDP 7 |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tống Duy Tân (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 3.686.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tống Duy Tân (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 3.011.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Chu Văn An - Đường 23/3 |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Chu Văn An - Đường 23/3 |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) |
Đất ở đô thị | 14.985.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa Thành Cổng trại giam công an huyện (cũ) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) |
Đất ở đô thị | 10.530.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) - Hết chợ thành phố |
Đất ở đô thị | 33.800.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa Thành Hết chợ thành phố - Vào 50m (đường đi vào giáp chùa Pháp Hoa) |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Sư Vạn Hạnh (đường đi sân Bay cũ) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lý Tự Trọng - Phường Nghĩa Thành Đường Chu Văn An - Đường Đào Duy Từ |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Bà Triệu - Phường Nghĩa Thành Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 33.800.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đào Duy Từ - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng - Đường Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Chu Văn An - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở đô thị | 10.221.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Chu Văn An - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 9.945.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Thị Sáu (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Thị Sáu (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Thị Sáu (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Thị Sáu (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quanh Chợ - Phường Nghĩa Thành Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Viết Xuân (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Viết Xuân (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Nghĩa Thành Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) - Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Mạc Thị Bưởi (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.028.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Mạc Thị Bưởi (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.690.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh - Phường Nghĩa Thành Đường Mạc Thị Bưởi - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phan Bội Châu (đường liên thôn Nghĩa Tín cũ) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Hết đường (1310m) |
Đất ở đô thị | 744.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Phan Bội Châu - Đường vào nhà hàng Dốc Võng |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Phan Bội Châu - Đường vào nhà hàng Dốc Võng |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường đất (nhà hàng Dốc Võng) - Ngã tư đường Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 4.875.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường đất (nhà hàng Dốc Võng) - Ngã tư đường Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 4.125.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa Thành Ngã tư đường Ngô Mây - Hết điện máy xanh |
Đất ở đô thị | 7.166.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Hết điện máy xanh - Đường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 7.576.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Hết điện máy xanh - Đường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 6.826.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba đường Sư Vạn Hạnh giao với đường Tôn Đức Thắng - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 6.960.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) |
Đất ở đô thị | 11.008.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/4 |
Đất ở đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/5 |
Đất ở đô thị | 10.625.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa - Phường Nghĩa Thành Đường Chu Văn An (giáp Nhà hàng Bản Việt) - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 2.521.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành - Phường Nghĩa Thành - |
Đất ở đô thị | 1.123.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành Ngã ba Ngô Mây (nhà ông Luân) - Nhà ông Hào |
Đất ở đô thị | 734.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) - Chùa Pháp Hoa |
Đất ở đô thị | 792.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành Nhà ông Dũng Tầm - Nhà Thủy Lân |
Đất ở đô thị | 778.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại - Phường Nghĩa Thành - |
Đất ở đô thị | 806.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Thành Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất ở đô thị | 672.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Thành Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất ở đô thị | 492.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Thành Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất ở đô thị | 418.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Phường Nghĩa Thành - |
Đất ở đô thị | 344.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Dương Văn Nội - Phường Nghĩa Thành Giáp đường Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 821.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phạm Sư Mạnh - Phường Nghĩa Thành Đường Ngô Mây - Hết đường |
Đất ở đô thị | 990.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Linh - Phường Nghĩa Thành Đường Phạm Sư Mạnh - Đường Tống Duy Tân |
Đất ở đô thị | 990.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tô Hiệu - Phường Nghĩa Thành Giáp đường Tôn Đức Thắng - Trường THCS Trần Phú |
Đất ở đô thị | 821.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành Cầu Đắk Nông - Ngân hàng BIDV |
Đất ở đô thị | 11.115.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành Ngân hàng BIDV - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất ở đô thị | 11.115.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 5.993.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 2.808.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Lai (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo) |
Đất ở đô thị | 3.168.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Lai (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo) |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Điện Biên Phủ - Phường Nghĩa Thành Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Hết đất Khách sạn Sunrise |
Đất ở đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Điện Biên Phủ - Phường Nghĩa Thành Hết đất Khách sạn Sunrise - Ngã ba nhà ông Tưởng Văn Viên |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) |
Đất ở đô thị | 1.758.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) |
Đất ở đô thị | 1.352.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 1.238.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Thánh Tông (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc-Nam giai đoạn 2) |
Đất ở đô thị | 3.432.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Thánh Tông (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc-Nam giai đoạn 2) |
Đất ở đô thị | 2.860.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường Phạm Văn Đồng - Nghĩa địa |
Đất ở đô thị | 1.404.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành Nghĩa địa - Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) |
Đất ở đô thị | 811.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 3.516.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện |
Đất ở đô thị | 3.042.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện |
Đất ở đô thị | 2.442.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Hết Bệnh viện - Cầu Đắk Mul |
Đất ở đô thị | 2.016.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Hết Bệnh viện - Cầu Đắk Mul |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) |
Đất ở đô thị | 2.995.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngà 3 đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) |
Đất ở đô thị | 2.995.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngà 3 đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) |
Đất ở đô thị | 2.496.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Vũ Anh Ba (đường N3 cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Đường Điểu Ong |
Đất ở đô thị | 2.621.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) - Ngã ba Tỉnh ủy |
Đất ở đô thị | 2.995.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Văn Kiệt (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Đường Thánh Gióng |
Đất ở đô thị | 1.584.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Văn Kiệt (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Đường Thánh Gióng |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tản Đà (trục N1 cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường Hàm Nghi - Đường Trần Khánh Dư |
Đất ở đô thị | 2.246.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hữu Thọ (trục N2) - Phường Nghĩa Thành Đường Hàm Nghi (trục D1) - Đường Y Jút (trục N3) |
Đất ở đô thị | 2.246.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Jut (trục N3) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất ở đô thị | 2.059.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Jut (trục N3) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất ở đô thị | 1.716.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Kim Đồng - Phường Nghĩa Thành Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất ở đô thị | 2.246.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Kim Đồng - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Thất Tùng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Phường Nghĩa Thành Đường Kim Đồng - Đường Hoàng Diệu |
Đất ở đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Khánh Dư - Phường Nghĩa Thành Đường Tản Đà - Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng |
Đất ở đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Y Jút |
Đất ở đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Đại Nghĩa - Phường Nghĩa Thành Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất ở đô thị | 1.685.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Nhật Duật - Phường Nghĩa Thành Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Diệu - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Thượng Hiền - Ngã năm Y Jút và Tôn Thất Tùng |
Đất ở đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hàm Nghi - Phường Nghĩa Thành Đường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất ở đô thị | 2.246.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Nghĩa Thành Đường Hoàng Diệu - Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu |
Đất ở đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Nghĩa Thành Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất ở đô thị | 2.246.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Thất Tùng - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất ở đô thị | 2.246.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Thất Tùng - Phường Nghĩa Thành Đường Hùng Vương - Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư |
Đất ở đô thị | 2.246.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phan Đình Phùng - Phường Nghĩa Thành Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất ở đô thị | 2.246.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Ngông Niê K’Đăm - Phường Nghĩa Thành Đường Hùng Vương - Đường Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 2.246.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phan Đình Giót - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Thất Tùng - Đường Y Nuê |
Đất ở đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất ở đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Nuê - Phường Nghĩa Thành Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất ở đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ngô Thị Nhậm - Phường Nghĩa Thành Đường Y Nuê - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất ở đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trục N21 - Phường Nghĩa Thành Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ngô Tất Tố - Phường Nghĩa Thành Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất ở đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa giao nhau với đường Nguyễn Hữu Thọ (song song với đường Y Jút, nằm trong khu tái định cư Đắk Nia) - Phường Nghĩa Thành - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Chân cầu Đắk Nông |
Đất ở đô thị | 1.044.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Suối Đắk Nông - Ngã 3 giao nhau giữa Đường Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 4.650.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Suối Đắk Nông - Ngã 3 giao nhau giữa Đường Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 4.150.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) - Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân |
Đất ở đô thị | 778.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia) |
Đất ở đô thị | 778.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào khu tái định cư 23 ha - Phường Nghĩa Thành Đường Phan Đăng Lưu - Khu tái định cư 23 ha (hết Trường Chính trị tỉnh) |
Đất ở đô thị | 2.434.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Y Bí Alêô - Đường Trần Cừ |
Đất ở đô thị | 2.059.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Y Bí Alêô - Đường Trần Cừ |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Trần Cừ - hết đường |
Đất ở đô thị | 2.059.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Trần Cừ - hết đường |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tuệ Tĩnh (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) Hết đường - |
Đất ở đô thị | 2.059.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tú Xương (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) Hết đường - |
Đất ở đô thị | 2.059.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Cừ (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) Hết đường - |
Đất ở đô thị | 2.059.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Chế Lan Viên (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) Hết đường - |
Đất ở đô thị | 2.059.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) - Phường Nghĩa Thành Nội Tuyến đường nhựa (Trục số 5) - |
Đất ở đô thị | 2.483.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Nội các Tuyến đường nhựa - |
Đất ở đô thị | 2.069.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Nội các Tuyến đường nhựa - |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Thành Tổ dân phố 2, 3 - |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Thành Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Thành Tổ dân phố 2, 3 - |
Đất ở đô thị | 444.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Thành Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở đô thị | 396.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Thành Tổ dân phố 2, 3 - |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Thành Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Thành Tà luy dương - |
Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Thành Tà luy âm - |
Đất ở đô thị | 583.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Thánh Gióng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Thánh Gióng - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Thánh Gióng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Thánh Gióng - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Thái Học (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.238.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Thái Học (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa - Phường Nghĩa Thành Trung tâm giáo dục thường xuyên (đường Y Bih Alêô) - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 864.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Thành Các đường bê tông trong khu An Phương - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Thành Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở đô thị | 252.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào Trường tiểu học Nơ Trang Lơng - Phường Nghĩa Thành Ngã Tư đường Tránh - Trường tiểu học Nơ Trang Lơng |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phạm Văn Đồng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết đường đôi |
Đất ở đô thị | 4.650.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phạm Văn Đồng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết đường đôi |
Đất ở đô thị | 4.150.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Quảng Thành Ranh giới huyện Đắk Song - Hết cây xăng dầu Quang Phước |
Đất ở đô thị | 648.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Quảng Thành Hết cây xăng dầu Quang Phước - Đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) |
Đất ở đô thị | 1.008.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Quảng Thành Đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) - Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành Giáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở Công an tỉnh) - Giữa ngã 3 đầu rẫy bà Cúc |
Đất ở đô thị | 356.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành Giữa ngã 3 đầu rẫy bà Cúc - Ngã ba Trảng Tiến |
Đất ở đô thị | 324.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành Giáp phường Nghĩa Phú (Mỏ đá) - Hết ranh đất hội trường TDP Tân Tiến |
Đất ở đô thị | 356.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành Hết ranh đất hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiến |
Đất ở đô thị | 324.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành Quốc lộ 14 - Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) |
Đất ở đô thị | 324.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành Đường vào khu hành chính phường (UBND phường giáp Quốc lộ 14) - |
Đất ở đô thị | 432.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành Đường Đồng Khởi - Ngã 3 đường đất qua đồi thông |
Đất ở đô thị | 1.249.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành Đường Đồng Khởi - Ngã 3 đường đất qua đồi thông |
Đất ở đô thị | 1.041.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành Ngã 3 đường đất qua đồi thông - Giáp xã Đắk R'moan |
Đất ở đô thị | 348.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành Ngã 3 đường đất qua đồi thông - Giáp xã Đắk R'moan |
Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Quảng Thành Cầu nhà bà Bé - Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Quảng Thành Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) - Hết rẫy ông Nông Văn Sầm |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Quảng Thành Hết rẫy ông Nông Văn Sầm - Giáp ranh TDP Nghĩa lợi |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Quảng Thành Giáp ranh TDP Nghĩa lợi - Hết đường nhựa TDP Nghĩa Lợi |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường TDP Nghĩa Tín đi phường Nghĩa Đức - Phường Quảng Thành Đường nhựa nối tiếp đường đối ngoại - Giáp ranh phường Nghĩa Đức |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Quảng Thành Giáp phường Nghĩa Thành - Hết đường nhựa cầu sắt (Cầu Lò Gạch) |
Đất ở đô thị | 403.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Quảng Thành Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) - Cuối đường bê tông |
Đất ở đô thị | 302.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Quảng Thành TDP Nghĩa Tín - TDP Nghĩa Hòa |
Đất ở đô thị | 302.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Quảng Thành Đất ở khu dân cư còn lại TDP: Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh, Nghĩa Lợi, Nghĩa Thắng (đường thông) - |
Đất ở đô thị | 252.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Quảng Thành Đất ở khu dân cư còn lại TDP: Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh, Nghĩa Lợi, Nghĩa Thắng (đường cụt) - |
Đất ở đô thị | 204.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại - Phường Quảng Thành Tà luy dương - |
Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại - Phường Quảng Thành Tà luy âm - |
Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Quảng Thành Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường Tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Quảng Thành Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường Tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Quảng Thành Hết Ngã tư đường tránh với đường tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Quảng Thành Hết Ngã tư đường tránh với đường tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành Tiếp giáp mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) - |
Đất ở đô thị | 943.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành Tiếp giáp hai mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) - |
Đất ở đô thị | 1.047.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành Tiếp giáp mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) - |
Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) - |
Đất ở đô thị | 1.067.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành Tiếp giáp mặt tiền đường 10m còn lại - |
Đất ở đô thị | 889.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m còn lại - |
Đất ở đô thị | 988.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu dân cư còn lại - Phường Quảng Thành - |
Đất ở đô thị | 143.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nơ Trang Gul - Phường Quảng Thành Giáp ranh phường Nghĩa Phú (mỏ đá) - Hết ranh hội trường TDP Tân Tiến |
Đất ở đô thị | 356.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nơ Trang Gul - Phường Quảng Thành Hết ranh hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiền |
Đất ở đô thị | 324.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn An Ninh - Phường Quảng Thành Đường vào Khu hành chính phường (UBND phường Giáp Quốc lộ 14) - |
Đất ở đô thị | 432.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Tân Đường vào Bộ đội Biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m |
Đất TM-DV đô thị | 2.649.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Tân Hết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) |
Đất TM-DV đô thị | 2.764.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Nghĩa Tân Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội Biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền |
Đất TM-DV đô thị | 4.283.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Tân Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) |
Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) |
Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.488.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.696.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung - Phường Nghĩa Tân Ngã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 2.851.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) |
Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa Tân Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.191.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Hưng Đạo (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân) |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Hưng Đạo (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Hết đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.232.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Hết đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phan Kế Bính - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính |
Đất TM-DV đô thị | 2.088.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tô Hiến Thành (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.088.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tô Hiến Thành (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.392.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa Tân Đường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 2.088.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 42 |
Đất TM-DV đô thị | 1.397.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 43 |
Đất TM-DV đô thị | 1.164.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Cao Bá Quát - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.397.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Văn Tần - Phường Nghĩa Tân Hết đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.397.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 1.136.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 946.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Tân Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa) |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Tân Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia) |
Đất TM-DV đô thị | 561.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Thất Thuyết - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 940.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Thất Thuyết - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy âm) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 728.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn An - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 940.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn An - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 728.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tạ Ngọc Phách - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 940.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tạ Ngọc Phách - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 728.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đào Tấn - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 940.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Âu Cơ - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 940.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức |
Đất TM-DV đô thị | 940.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức |
Đất TM-DV đô thị | 728.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 940.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) - |
Đất TM-DV đô thị | 940.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy âm) - |
Đất TM-DV đô thị | 728.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu Tái định cư biên phòng - phường Nghĩa Tân Giáp Khu tái định cư công an - Hết khu TĐC biên phòng |
Đất TM-DV đô thị | 432.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu Tái định cư biên phòng - phường Nghĩa Tân - |
Đất TM-DV đô thị | 403.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tuân - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 873.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nam Cao - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 873.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Khát Chân - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 873.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lương Văn Can - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 873.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tạ Quang Bửu - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 873.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Cao - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 873.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC công an |
Đất TM-DV đô thị | 873.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân - |
Đất TM-DV đô thị | 873.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phó Đức Chính - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn (Công ty điện Lực) - Đường Lê Duẩn (Ngân Hàng chính sách) |
Đất TM-DV đô thị | 811.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Hữu Trác - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 113 - Đường số 108 |
Đất TM-DV đô thị | 811.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Quang Khải - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 09 - Đường số 140 |
Đất TM-DV đô thị | 811.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đặng Bốn - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 112 - Đường số 108 |
Đất TM-DV đô thị | 811.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Mai Thúc Loan - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 108 - Đường số 108 |
Đất TM-DV đô thị | 811.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 107 - Đường số 108 |
Đất TM-DV đô thị | 811.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phùng Đình Ấm - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 108 - Đường số 112 |
Đất TM-DV đô thị | 940.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Chi Lăng - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 108 - Đường số 114 |
Đất TM-DV đô thị | 940.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân - |
Đất TM-DV đô thị | 811.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.340.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Tân Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 508.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Tân Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV đô thị | 499.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Tân Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 374.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Tân Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV đô thị | 326.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại- Phường Nghĩa Tân Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 260.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại- Phường Nghĩa Tân Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV đô thị | 237.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Tổ dân phố 4) - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ |
Đất TM-DV đô thị | 1.762.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Thái Phiên (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Hết Công an thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Thái Phiên (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Hết Công an thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Thái Phiên (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Hết Công an thành phố - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Thái Phiên (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Hết Công an thành phố - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Nguyên Giáp (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Giáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa Trung |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Nguyên Giáp (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Giáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa Trung |
Đất TM-DV đô thị | 468.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 cũ - Phường Nghĩa Tân Ngã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Tân Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 151.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phùng Khắc Khoan - Phường Nghĩa Tân Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên |
Đất TM-DV đô thị | 508.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đặng Văn Ngữ - Phường Nghĩa Tân Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên |
Đất TM-DV đô thị | 508.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Văn Trà (đường đi qua sân vận động tỉnh) - Phường Nghĩa Tân Suối Đắk Nông - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Giáp ranh phường Quảng Thành - Khách sạn Hồng Liên |
Đất TM-DV đô thị | 1.382.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Khách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội Biên phòng |
Đất TM-DV đô thị | 2.073.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Đường vào Bộ đội Biên phòng - Cây xăng Nam Tây Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 2.649.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ |
Đất TM-DV đô thị | 2.764.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Ngã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) |
Đất TM-DV đô thị | 1.612.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Nghĩa Phú Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết ranh giới thành phố Gia Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.252.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú Hết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 691.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú Hết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vòng cầu vượt - Phường Nghĩa Phú Cầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.267.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa Phú Tiếp giáp Quốc lộ14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa Phú Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan - Giáp ranh giới xã Đắk R'moan |
Đất TM-DV đô thị | 528.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) - Phường Nghĩa Phú Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih |
Đất TM-DV đô thị | 474.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Khởi - Phường Nghĩa Phú Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Giáp ranh giới phường Quảng Thành |
Đất TM-DV đô thị | 998.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 887.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú Hết Công an tỉnh - Dự án khu tái định cư Công an tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 484.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú Dự án khu tái định cư Công an tỉnh - Giáp ranh giới phường Quảng Thành |
Đất TM-DV đô thị | 484.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 3 (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú Công an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 763.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 3 (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú Công an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 636.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa Phú Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 4 |
Đất TM-DV đô thị | 766.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa Phú Hết Hội trường Tổ dân phố 4 - Đập nước (hết đường nhựa) |
Đất TM-DV đô thị | 648.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ - Phường Nghĩa Phú Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 7 - Phường Nghĩa Phú Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R'Moan |
Đất TM-DV đô thị | 833.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư - Phường Nghĩa Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 1.036.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Phú Tổ dân phố 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 499.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Phú Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV đô thị | 499.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Phú Tổ dân phố 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 364.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Phú Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV đô thị | 312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Phú Tổ dân phố 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 297.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Phú Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV đô thị | 278.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy Quân sự thành phố Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 648.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú Tà luy dương - |
Đất TM-DV đô thị | 622.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú Tà luy âm - |
Đất TM-DV đô thị | 466.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Phú Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 195.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/ 3 - Phường Nghĩa Đức Cầu Đắk Nông - Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Đất TM-DV đô thị | 8.880.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/ 3 - Phường Nghĩa Đức Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 8.880.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/3 - Bùng binh |
Đất TM-DV đô thị | 4.784.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương - Phường Nghĩa Đức Bùng binh - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 3.588.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/3 - Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.956.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà Thống |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà Thống |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường |
Đất TM-DV đô thị | 3.225.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường rẽ vào UBND phường - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.592.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường rẽ vào UBND phường - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường N’Trang Lơng (Ngã ba nhà công vụ cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức Ngã tư, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới) |
Đất TM-DV đô thị | 4.608.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức Ngã ba đường đi cầu Bà Thống - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 1.252.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ - Ngã tư Tổ 1, Khối 5) - Chân bờ kè hồ |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức Hết đường nhựa - Đoạn đường đất còn lại |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường bên hông nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Đường sau nhà Công vụ cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa Đức Cầu Bà Thống - Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur) |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa Đức Cầu Bà Thống - Rẽ trái đến đường N'Trang Lơng |
Đất TM-DV đô thị | 1.612.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức Km 0 (đường 23/3) - Đường vào bệnh xá |
Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường vào bệnh xá - Ngã ba bà mù |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức Ngã ba bà mù - Đường vào cổng trại giam |
Đất TM-DV đô thị | 1.572.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường vào cổng trại giam - Km 4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.209.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha) |
Đất TM-DV đô thị | 806.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha) |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/4 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 3.217.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/5 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 2.657.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3) |
Đất TM-DV đô thị | 2.464.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3) |
Đất TM-DV đô thị | 1.904.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Hết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur B |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Hết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur B |
Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/4 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.995.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/5 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Phường Nghĩa Đức Ngã ba đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu |
Đất TM-DV đô thị | 1.397.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Khuyến - Phường Nghĩa Đức Đường N’Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lương Thế Vinh (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.736.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lương Thế Vinh (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.128.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hàm Nghi - Phường Nghĩa Đức Đường Hùng Vương - Đường Tản Đà |
Đất TM-DV đô thị | 2.096.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Nghĩa Đức Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3) |
Đất TM-DV đô thị | 1.497.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tản Đà - Phường Nghĩa Đức Đường Hàm Nghi - Đường Y Jút (Trục N3) |
Đất TM-DV đô thị | 2.096.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Khánh Dư - Phường Nghĩa Đức Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 1.747.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Nghĩa Đức Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 1.747.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Đại Nghĩa - Phường Nghĩa Đức Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 1.747.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Jút - Phường Nghĩa Đức Đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường dây 500Kv (hết đường) |
Đất TM-DV đô thị | 1.747.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Nghĩa Đức Ngã năm Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 1.747.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Diệu - Phường Nghĩa Đức Ngã năm Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ - Đường Y Jút (giáp đường dây 500Kv) |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Nội các tuyến đường nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.142.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Nội các tuyến đường nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 896.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Đức Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 441.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Đức Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV đô thị | 436.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Đức Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Đức Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV đô thị | 316.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Đức Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Đức Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường bê tông sau trại giam Công an tỉnh (TDP5) - Phường Nghĩa Đức - |
Đất TM-DV đô thị | 448.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Công An (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Nội tuyến đường nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Công An (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Nội tuyến đường nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nia (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nia (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Nội tuyến đường nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.142.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Nội tuyến đường nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 896.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Phường Nghĩa Đức - |
Đất TM-DV đô thị | 201.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa Tổ dân phố 3 - Phường Nghĩa Đức Ngã ba bà mù - giáp ranh xã Đắk Nia |
Đất TM-DV đô thị | 756.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường bê tông hẻm 2 đường Trần Phú - Phường Nghĩa Đức Đường Trần Phú - giáp ranh xã Đắk Nia |
Đất TM-DV đô thị | 756.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa tổ dân phố 5 - Phường Nghĩa Đức Đường Trần Phú - đường vào Hồ câu Bi Bo |
Đất TM-DV đô thị | 648.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường bê tông tổ dân phố 5 - Phường Nghĩa Đức Đường Trần Phú - hết nhà anh Hiệp tổ trưởng tổ dân phố |
Đất TM-DV đô thị | 648.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Sa - Phường Nghĩa Đức Giáp đường Lý Thái Tổ - đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường Đ2 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.265.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường Đ27; ĐC3; T4 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.612.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường ĐC1; ĐC4; ĐC5; ĐC6; ĐC16; ĐC7; ĐC9; ĐC19 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.148.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B -Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường ĐC14 (từ lô 02-E2 đến lô 34-E2) - |
Đất TM-DV đô thị | 910.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B -Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường ĐC9; ĐC15; ĐC17; ĐC18; ĐC19; ĐC20; ĐC21; ĐC22; ĐC23 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.269.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành Giáp ranh phường Quảng Thành - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 1.310.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành Đường Phan Bội Châu - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.150.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng |
Đất TM-DV đô thị | 2.644.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) |
Đất TM-DV đô thị | 3.244.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa Thành Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) - Đường 23/3 |
Đất TM-DV đô thị | 5.092.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Tất Thành (Cầu Vượt) - Đường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga) |
Đất TM-DV đô thị | 4.290.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành Đường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga) - Cầu Đắk Nông |
Đất TM-DV đô thị | 7.182.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ngô Mây - Phường Nghĩa Thành Đường Lý Tự Trọng - Cổng chào TDP 6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.150.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ngô Mây - Phường Nghĩa Thành Đường Tống Duy Tân - Cổng chào TDP 7 |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tống Duy Tân (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.948.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tống Duy Tân (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.408.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Chu Văn An - Đường 23/3 |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Chu Văn An - Đường 23/3 |
Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 11.988.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa Thành Cổng trại giam công an huyện (cũ) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 8.424.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) - Hết chợ thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 27.040.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa Thành Hết chợ thành phố - Vào 50m (đường đi vào giáp chùa Pháp Hoa) |
Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Sư Vạn Hạnh (đường đi sân Bay cũ) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lý Tự Trọng - Phường Nghĩa Thành Đường Chu Văn An - Đường Đào Duy Từ |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Bà Triệu - Phường Nghĩa Thành Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 27.040.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đào Duy Từ - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng - Đường Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 1.497.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Chu Văn An - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV đô thị | 8.176.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Chu Văn An - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV đô thị | 7.956.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Thị Sáu (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Thị Sáu (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Thị Sáu (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Thị Sáu (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quanh Chợ - Phường Nghĩa Thành Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Viết Xuân (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.497.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Viết Xuân (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Nghĩa Thành Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) - Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Mạc Thị Bưởi (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.622.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Mạc Thị Bưởi (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.352.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh - Phường Nghĩa Thành Đường Mạc Thị Bưởi - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 1.497.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phan Bội Châu (đường liên thôn Nghĩa Tín cũ) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Hết đường (1310m) |
Đất TM-DV đô thị | 595.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Phan Bội Châu - Đường vào nhà hàng Dốc Võng |
Đất TM-DV đô thị | 2.592.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Phan Bội Châu - Đường vào nhà hàng Dốc Võng |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường đất (nhà hàng Dốc Võng) - Ngã tư đường Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường đất (nhà hàng Dốc Võng) - Ngã tư đường Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa Thành Ngã tư đường Ngô Mây - Hết điện máy xanh |
Đất TM-DV đô thị | 5.732.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Hết điện máy xanh - Đường Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 6.060.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Hết điện máy xanh - Đường Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba đường Sư Vạn Hạnh giao với đường Tôn Đức Thắng - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 5.568.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) |
Đất TM-DV đô thị | 8.806.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/4 |
Đất TM-DV đô thị | 9.180.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/5 |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa - Phường Nghĩa Thành Đường Chu Văn An (giáp Nhà hàng Bản Việt) - Đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành - Phường Nghĩa Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 898.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành Ngã ba Ngô Mây (nhà ông Luân) - Nhà ông Hào |
Đất TM-DV đô thị | 587.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) - Chùa Pháp Hoa |
Đất TM-DV đô thị | 633.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành Nhà ông Dũng Tầm - Nhà Thủy Lân |
Đất TM-DV đô thị | 622.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại - Phường Nghĩa Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 644.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Thành Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất TM-DV đô thị | 537.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Thành Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất TM-DV đô thị | 393.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Thành Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 - |
Đất TM-DV đô thị | 334.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Phường Nghĩa Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 275.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Dương Văn Nội - Phường Nghĩa Thành Giáp đường Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 656.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phạm Sư Mạnh - Phường Nghĩa Thành Đường Ngô Mây - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 792.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn Linh - Phường Nghĩa Thành Đường Phạm Sư Mạnh - Đường Tống Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 792.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tô Hiệu - Phường Nghĩa Thành Giáp đường Tôn Đức Thắng - Trường THCS Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 656.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành Cầu Đắk Nông - Ngân hàng BIDV |
Đất TM-DV đô thị | 8.892.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành Ngân hàng BIDV - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 8.892.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 4.794.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.246.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Lai (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo) |
Đất TM-DV đô thị | 2.534.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Lai (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo) |
Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Điện Biên Phủ - Phường Nghĩa Thành Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Hết đất Khách sạn Sunrise |
Đất TM-DV đô thị | 1.497.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Điện Biên Phủ - Phường Nghĩa Thành Hết đất Khách sạn Sunrise - Ngã ba nhà ông Tưởng Văn Viên |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) |
Đất TM-DV đô thị | 1.406.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) |
Đất TM-DV đô thị | 1.081.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 990.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Thánh Tông (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc-Nam giai đoạn 2) |
Đất TM-DV đô thị | 2.745.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Thánh Tông (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc-Nam giai đoạn 2) |
Đất TM-DV đô thị | 2.288.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường Phạm Văn Đồng - Nghĩa địa |
Đất TM-DV đô thị | 1.123.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành Nghĩa địa - Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) |
Đất TM-DV đô thị | 648.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 2.812.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện |
Đất TM-DV đô thị | 2.433.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện |
Đất TM-DV đô thị | 1.953.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Hết Bệnh viện - Cầu Đắk Mul |
Đất TM-DV đô thị | 1.612.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Hết Bệnh viện - Cầu Đắk Mul |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.396.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngà 3 đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) |
Đất TM-DV đô thị | 2.396.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngà 3 đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) |
Đất TM-DV đô thị | 1.996.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Vũ Anh Ba (đường N3 cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Đường Điểu Ong |
Đất TM-DV đô thị | 2.096.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) - Ngã ba Tỉnh ủy |
Đất TM-DV đô thị | 2.396.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Văn Kiệt (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Đường Thánh Gióng |
Đất TM-DV đô thị | 1.267.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Văn Kiệt (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Đường Thánh Gióng |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tản Đà (trục N1 cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường Hàm Nghi - Đường Trần Khánh Dư |
Đất TM-DV đô thị | 1.796.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hữu Thọ (trục N2) - Phường Nghĩa Thành Đường Hàm Nghi (trục D1) - Đường Y Jút (trục N3) |
Đất TM-DV đô thị | 1.796.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Jut (trục N3) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất TM-DV đô thị | 1.647.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Jut (trục N3) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
Đất TM-DV đô thị | 1.372.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Kim Đồng - Phường Nghĩa Thành Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 1.796.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Kim Đồng - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Thất Tùng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 1.497.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Phường Nghĩa Thành Đường Kim Đồng - Đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 1.497.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Khánh Dư - Phường Nghĩa Thành Đường Tản Đà - Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 1.497.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Y Jút |
Đất TM-DV đô thị | 1.497.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Đại Nghĩa - Phường Nghĩa Thành Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 1.348.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Nhật Duật - Phường Nghĩa Thành Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 1.497.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Diệu - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Thượng Hiền - Ngã năm Y Jút và Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 1.497.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hàm Nghi - Phường Nghĩa Thành Đường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 1.796.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Nghĩa Thành Đường Hoàng Diệu - Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 1.497.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Nghĩa Thành Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 1.796.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Thất Tùng - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất TM-DV đô thị | 1.796.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Thất Tùng - Phường Nghĩa Thành Đường Hùng Vương - Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư |
Đất TM-DV đô thị | 1.796.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phan Đình Phùng - Phường Nghĩa Thành Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất TM-DV đô thị | 1.796.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Ngông Niê K’Đăm - Phường Nghĩa Thành Đường Hùng Vương - Đường Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 1.796.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phan Đình Giót - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Thất Tùng - Đường Y Nuê |
Đất TM-DV đô thị | 1.497.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất TM-DV đô thị | 1.497.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Nuê - Phường Nghĩa Thành Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất TM-DV đô thị | 1.497.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ngô Thị Nhậm - Phường Nghĩa Thành Đường Y Nuê - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất TM-DV đô thị | 1.497.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trục N21 - Phường Nghĩa Thành Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 1.497.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ngô Tất Tố - Phường Nghĩa Thành Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đất TM-DV đô thị | 1.497.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa giao nhau với đường Nguyễn Hữu Thọ (song song với đường Y Jút, nằm trong khu tái định cư Đắk Nia) - Phường Nghĩa Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Chân cầu Đắk Nông |
Đất TM-DV đô thị | 835.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Suối Đắk Nông - Ngã 3 giao nhau giữa Đường Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Suối Đắk Nông - Ngã 3 giao nhau giữa Đường Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 3.320.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) - Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân |
Đất TM-DV đô thị | 622.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia) |
Đất TM-DV đô thị | 622.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào khu tái định cư 23 ha - Phường Nghĩa Thành Đường Phan Đăng Lưu - Khu tái định cư 23 ha (hết Trường Chính trị tỉnh) |
Đất TM-DV đô thị | 1.947.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Y Bí Alêô - Đường Trần Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 1.647.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Y Bí Alêô - Đường Trần Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Trần Cừ - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.647.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Trần Cừ - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tuệ Tĩnh (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) Hết đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.647.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tú Xương (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) Hết đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.647.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Cừ (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) Hết đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.647.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Chế Lan Viên (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1)) Hết đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.647.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) - Phường Nghĩa Thành Nội Tuyến đường nhựa (Trục số 5) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.986.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Nội các Tuyến đường nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.655.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Nội các Tuyến đường nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Thành Tổ dân phố 2, 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Thành Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa Thành Tổ dân phố 2, 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 355.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa Thành Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV đô thị | 316.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa Thành Tổ dân phố 2, 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa Thành Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Thành Tà luy dương - |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Thành Tà luy âm - |
Đất TM-DV đô thị | 466.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Thánh Gióng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Thánh Gióng - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Thánh Gióng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Thánh Gióng - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Thái Học (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 990.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Thái Học (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa - Phường Nghĩa Thành Trung tâm giáo dục thường xuyên (đường Y Bih Alêô) - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 691.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Thành Các đường bê tông trong khu An Phương - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Thành Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 201.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào Trường tiểu học Nơ Trang Lơng - Phường Nghĩa Thành Ngã Tư đường Tránh - Trường tiểu học Nơ Trang Lơng |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phạm Văn Đồng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết đường đôi |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phạm Văn Đồng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết đường đôi |
Đất TM-DV đô thị | 3.320.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Quảng Thành Ranh giới huyện Đắk Song - Hết cây xăng dầu Quang Phước |
Đất TM-DV đô thị | 518.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Quảng Thành Hết cây xăng dầu Quang Phước - Đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 806.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Quảng Thành Đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) - Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành Giáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở Công an tỉnh) - Giữa ngã 3 đầu rẫy bà Cúc |
Đất TM-DV đô thị | 284.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành Giữa ngã 3 đầu rẫy bà Cúc - Ngã ba Trảng Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 259.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành Giáp phường Nghĩa Phú (Mỏ đá) - Hết ranh đất hội trường TDP Tân Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 284.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành Hết ranh đất hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 259.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành Quốc lộ 14 - Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) |
Đất TM-DV đô thị | 259.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành Đường vào khu hành chính phường (UBND phường giáp Quốc lộ 14) - |
Đất TM-DV đô thị | 345.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành Đường Đồng Khởi - Ngã 3 đường đất qua đồi thông |
Đất TM-DV đô thị | 999.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành Đường Đồng Khởi - Ngã 3 đường đất qua đồi thông |
Đất TM-DV đô thị | 832.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành Ngã 3 đường đất qua đồi thông - Giáp xã Đắk R'moan |
Đất TM-DV đô thị | 278.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành Ngã 3 đường đất qua đồi thông - Giáp xã Đắk R'moan |
Đất TM-DV đô thị | 232.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Quảng Thành Cầu nhà bà Bé - Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Quảng Thành Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) - Hết rẫy ông Nông Văn Sầm |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Quảng Thành Hết rẫy ông Nông Văn Sầm - Giáp ranh TDP Nghĩa lợi |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 2/9 - Phường Quảng Thành Giáp ranh TDP Nghĩa lợi - Hết đường nhựa TDP Nghĩa Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường TDP Nghĩa Tín đi phường Nghĩa Đức - Phường Quảng Thành Đường nhựa nối tiếp đường đối ngoại - Giáp ranh phường Nghĩa Đức |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Quảng Thành Giáp phường Nghĩa Thành - Cầu Lò Gạch |
Đất TM-DV đô thị | 268.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Quảng Thành Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) - Cuối đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 201.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Quảng Thành TDP Nghĩa Tín - TDP Nghĩa Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 201.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Quảng Thành Đất ở khu dân cư còn lại TDP: Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh, Nghĩa Lợi, Nghĩa Thắng (đường thông) - |
Đất TM-DV đô thị | 201.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội thôn - Phường Quảng Thành Đất ở khu dân cư còn lại TDP: Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh, Nghĩa Lợi, Nghĩa Thắng (đường cụt) - |
Đất TM-DV đô thị | 163.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại - Phường Quảng Thành Tà luy dương - |
Đất TM-DV đô thị | 208.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại - Phường Quảng Thành Tà luy âm - |
Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Quảng Thành Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường Tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Quảng Thành Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường Tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Quảng Thành Hết Ngã tư đường tránh với đường tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Quảng Thành Hết Ngã tư đường tránh với đường tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành Tiếp giáp mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) - |
Đất TM-DV đô thị | 754.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành Tiếp giáp hai mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) - |
Đất TM-DV đô thị | 837.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành Tiếp giáp mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) - |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) - |
Đất TM-DV đô thị | 853.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành Tiếp giáp mặt tiền đường 10m còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 711.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 790.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở khu dân cư còn lại - Phường Quảng Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 114.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nơ Trang Gul - Phường Quảng Thành Giáp ranh phường Nghĩa Phú (mỏ đá) - Hết ranh hội trường TDP Tân Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 284.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nơ Trang Gul - Phường Quảng Thành Hết ranh hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiền |
Đất TM-DV đô thị | 259.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn An Ninh - Phường Quảng Thành Đường vào Khu hành chính phường (UBND phường Giáp Quốc lộ 14) - |
Đất TM-DV đô thị | 345.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Tân Đường vào Bộ đội Biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m |
Đất SX-KD đô thị | 1.987.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Tân Hết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) |
Đất SX-KD đô thị | 2.073.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Nghĩa Tân Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội Biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền |
Đất SX-KD đô thị | 3.212.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Tân Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) |
Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.366.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.772.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung - Phường Nghĩa Tân Ngã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 2.138.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa Tân Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 893.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Hưng Đạo (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân) |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Hưng Đạo (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Hết đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.674.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Hết đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.395.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phan Kế Bính - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính |
Đất SX-KD đô thị | 1.566.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tô Hiến Thành (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.566.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tô Hiến Thành (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.305.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.044.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa Tân Đường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.566.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 42 |
Đất SX-KD đô thị | 1.048.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 43 |
Đất SX-KD đô thị | 873.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Cao Bá Quát - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.048.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Văn Tần - Phường Nghĩa Tân Hết đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.048.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 852.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 709.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Tân Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa) |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Tân Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia) |
Đất SX-KD đô thị | 421.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Thất Thuyết - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Thất Thuyết - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy âm) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn An - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Văn An - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tạ Ngọc Phách - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tạ Ngọc Phách - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đào Tấn - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Âu Cơ - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương) - |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy âm) - |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu Tái định cư biên phòng - phường Nghĩa Tân Giáp Khu tái định cư công an - Hết khu TĐC biên phòng |
Đất SX-KD đô thị | 324.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu Tái định cư biên phòng - phường Nghĩa Tân - |
Đất SX-KD đô thị | 302.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tuân - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 655.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nam Cao - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 655.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Khát Chân - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 655.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lương Văn Can - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 655.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tạ Quang Bửu - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 655.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Cao - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 655.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC công an |
Đất SX-KD đô thị | 655.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân - |
Đất SX-KD đô thị | 655.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phó Đức Chính - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn (Công ty điện Lực) - Đường Lê Duẩn (Ngân Hàng chính sách) |
Đất SX-KD đô thị | 608.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Hữu Trác - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 113 - Đường số 108 |
Đất SX-KD đô thị | 608.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Quang Khải - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 09 - Đường số 140 |
Đất SX-KD đô thị | 608.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đặng Bốn - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 112 - Đường số 108 |
Đất SX-KD đô thị | 608.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Mai Thúc Loan - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 108 - Đường số 108 |
Đất SX-KD đô thị | 608.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 107 - Đường số 108 |
Đất SX-KD đô thị | 608.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phùng Đình Ấm - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 108 - Đường số 112 |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Chi Lăng - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân Đường số 108 - Đường số 114 |
Đất SX-KD đô thị | 705.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân - |
Đất SX-KD đô thị | 608.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.255.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Tân Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 381.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Tân Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD đô thị | 374.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Tân Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 280.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Tân Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD đô thị | 244.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại- Phường Nghĩa Tân Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 195.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại- Phường Nghĩa Tân Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD đô thị | 178.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Tổ dân phố 4) - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ |
Đất SX-KD đô thị | 1.321.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Thái Phiên (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Hết Công an thành phố |
Đất SX-KD đô thị | 1.188.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Thái Phiên (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Hết Công an thành phố |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Thái Phiên (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Hết Công an thành phố - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.188.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Thái Phiên (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Hết Công an thành phố - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 990.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Nguyên Giáp (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Giáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa Trung |
Đất SX-KD đô thị | 468.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Nguyên Giáp (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Giáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa Trung |
Đất SX-KD đô thị | 351.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 cũ - Phường Nghĩa Tân Ngã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Tân Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 113.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phùng Khắc Khoan - Phường Nghĩa Tân Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên |
Đất SX-KD đô thị | 381.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đặng Văn Ngữ - Phường Nghĩa Tân Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên |
Đất SX-KD đô thị | 381.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Văn Trà (đường đi qua sân vận động tỉnh) - Phường Nghĩa Tân Suối Đắk Nông - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Giáp ranh phường Quảng Thành - Khách sạn Hồng Liên |
Đất SX-KD đô thị | 1.036.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Khách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội Biên phòng |
Đất SX-KD đô thị | 1.555.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Đường vào Bộ đội Biên phòng - Cây xăng Nam Tây Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 1.987.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ |
Đất SX-KD đô thị | 2.073.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú Ngã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.209.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Nghĩa Phú Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết ranh giới thành phố Gia Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú |
Đất SX-KD đô thị | 939.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú Hết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 518.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú Hết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vòng cầu vượt - Phường Nghĩa Phú Cầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 950.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa Phú Tiếp giáp Quốc lộ14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan |
Đất SX-KD đô thị | 468.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa Phú Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan - Giáp ranh giới xã Đắk R'moan |
Đất SX-KD đô thị | 396.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) - Phường Nghĩa Phú Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih |
Đất SX-KD đô thị | 355.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đồng Khởi - Phường Nghĩa Phú Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Giáp ranh giới phường Quảng Thành |
Đất SX-KD đô thị | 748.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 665.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú Hết Công an tỉnh - Dự án khu tái định cư Công an tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 363.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú Dự án khu tái định cư Công an tỉnh - Giáp ranh giới phường Quảng Thành |
Đất SX-KD đô thị | 363.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 3 (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú Công an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố |
Đất SX-KD đô thị | 572.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 3 (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú Công an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố |
Đất SX-KD đô thị | 477.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa Phú Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 4 |
Đất SX-KD đô thị | 574.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa Phú Hết Hội trường Tổ dân phố 4 - Đập nước (hết đường nhựa) |
Đất SX-KD đô thị | 486.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ - Phường Nghĩa Phú Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tổ dân phố 7 - Phường Nghĩa Phú Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R'Moan |
Đất SX-KD đô thị | 625.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư - Phường Nghĩa Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 777.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Phú Tổ dân phố 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 374.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Phú Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD đô thị | 374.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Phú Tổ dân phố 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 273.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Phú Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD đô thị | 234.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Phú Tổ dân phố 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 223.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Phú Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD đô thị | 208.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy Quân sự thành phố Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 486.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú Tà luy dương - |
Đất SX-KD đô thị | 466.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú Tà luy âm - |
Đất SX-KD đô thị | 349.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Phường Nghĩa Phú Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 146.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/ 3 - Phường Nghĩa Đức Cầu Đắk Nông - Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Đất SX-KD đô thị | 6.660.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/ 3 - Phường Nghĩa Đức Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.660.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/3 - Bùng binh |
Đất SX-KD đô thị | 3.588.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hùng Vương - Phường Nghĩa Đức Bùng binh - Đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 2.691.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/3 - Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.217.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà Thống |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà Thống |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường |
Đất SX-KD đô thị | 2.419.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường rẽ vào UBND phường - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.944.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường rẽ vào UBND phường - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường N’Trang Lơng (Ngã ba nhà công vụ cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức Ngã tư, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới) |
Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức Ngã ba đường đi cầu Bà Thống - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 939.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ - Ngã tư Tổ 1, Khối 5) - Chân bờ kè hồ |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức Hết đường nhựa - Đoạn đường đất còn lại |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường bên hông nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Đường sau nhà Công vụ cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa Đức Cầu Bà Thống - Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur) |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa Đức Cầu Bà Thống - Rẽ trái đến đường N'Trang Lơng |
Đất SX-KD đô thị | 1.209.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức Km 0 (đường 23/3) - Đường vào bệnh xá |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường vào bệnh xá - Ngã ba bà mù |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức Ngã ba bà mù - Đường vào cổng trại giam |
Đất SX-KD đô thị | 1.179.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức Đường vào cổng trại giam - Km 4 |
Đất SX-KD đô thị | 907.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha) |
Đất SX-KD đô thị | 604.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha) |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/4 - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 2.413.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/5 - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 1.993.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3) |
Đất SX-KD đô thị | 1.848.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3) |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Hết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur B |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Hết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur B |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/4 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.246.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường 23/5 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Phường Nghĩa Đức Ngã ba đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu |
Đất SX-KD đô thị | 1.048.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Khuyến - Phường Nghĩa Đức Đường N’Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.376.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lương Thế Vinh (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.052.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lương Thế Vinh (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hàm Nghi - Phường Nghĩa Đức Đường Hùng Vương - Đường Tản Đà |
Đất SX-KD đô thị | 1.572.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Nghĩa Đức Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3) |
Đất SX-KD đô thị | 1.123.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tản Đà - Phường Nghĩa Đức Đường Hàm Nghi - Đường Y Jút (Trục N3) |
Đất SX-KD đô thị | 1.572.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Khánh Dư - Phường Nghĩa Đức Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Nghĩa Đức Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Đại Nghĩa - Phường Nghĩa Đức Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Y Jút - Phường Nghĩa Đức Đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường dây 500Kv (hết đường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Nghĩa Đức Ngã năm Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Diệu - Phường Nghĩa Đức Ngã năm Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ - Đường Y Jút (giáp đường dây 500Kv) |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Nội các tuyến đường nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 856.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Nội các tuyến đường nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Đức Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 331.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Đức Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD đô thị | 327.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Đức Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Đức Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD đô thị | 237.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Đức Tổ dân phố 1, 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Đức Các tổ dân phố còn lại của phường - |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường bê tông sau trại giam Công an tỉnh (TDP5) - Phường Nghĩa Đức - |
Đất SX-KD đô thị | 336.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Công An (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Nội tuyến đường nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Công An (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Nội tuyến đường nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 810.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nia (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nia (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa) - |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức Nội tuyến đường nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 856.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức Nội tuyến đường nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Phường Nghĩa Đức - |
Đất SX-KD đô thị | 151.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa Tổ dân phố 3 - Phường Nghĩa Đức Ngã ba bà mù - giáp ranh xã Đắk Nia |
Đất SX-KD đô thị | 567.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường bê tông hẻm 2 đường Trần Phú - Phường Nghĩa Đức Đường Trần Phú - giáp ranh xã Đắk Nia |
Đất SX-KD đô thị | 567.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa tổ dân phố 5 - Phường Nghĩa Đức Đường Trần Phú - đường vào Hồ câu Bi Bo |
Đất SX-KD đô thị | 486.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường bê tông tổ dân phố 5 - Phường Nghĩa Đức Đường Trần Phú - hết nhà anh Hiệp tổ trưởng tổ dân phố |
Đất SX-KD đô thị | 486.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hoàng Sa - Phường Nghĩa Đức Giáp đường Lý Thái Tổ - đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường Đ2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.449.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường Đ27; ĐC3; T4 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.959.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường ĐC1; ĐC4; ĐC5; ĐC6; ĐC16; ĐC7; ĐC9; ĐC19 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.611.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B -Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường ĐC14 (từ lô 02-E2 đến lô 34-E2) - |
Đất SX-KD đô thị | 682.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Khu tái định cư Đắk Nur B -Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Nghĩa Đức Tiếp giáp đường ĐC9; ĐC15; ĐC17; ĐC18; ĐC19; ĐC20; ĐC21; ĐC22; ĐC23 - |
Đất SX-KD đô thị | 952.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành Giáp ranh phường Quảng Thành - Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 982.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành Đường Phan Bội Châu - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.612.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng |
Đất SX-KD đô thị | 1.983.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) |
Đất SX-KD đô thị | 2.433.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa Thành Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) - Đường 23/3 |
Đất SX-KD đô thị | 3.819.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Tất Thành (Cầu Vượt) - Đường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga) |
Đất SX-KD đô thị | 3.217.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành Đường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga) - Cầu Đắk Nông |
Đất SX-KD đô thị | 5.386.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ngô Mây - Phường Nghĩa Thành Đường Lý Tự Trọng - Cổng chào TDP 6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.612.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Ngô Mây - Phường Nghĩa Thành Đường Tống Duy Tân - Cổng chào TDP 7 |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tống Duy Tân (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.211.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tống Duy Tân (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.806.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Chu Văn An - Đường 23/3 |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Chu Văn An - Đường 23/3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 8.991.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa Thành Cổng trại giam công an huyện (cũ) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.318.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) - Hết chợ thành phố |
Đất SX-KD đô thị | 20.280.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa Thành Hết chợ thành phố - Vào 50m (đường đi vào giáp chùa Pháp Hoa) |
Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Sư Vạn Hạnh (đường đi sân Bay cũ) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lý Tự Trọng - Phường Nghĩa Thành Đường Chu Văn An - Đường Đào Duy Từ |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Bà Triệu - Phường Nghĩa Thành Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 20.280.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Đào Duy Từ - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng - Đường Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 1.123.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Chu Văn An - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD đô thị | 6.132.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Chu Văn An - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD đô thị | 5.967.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Thị Sáu (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Thị Sáu (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Thị Sáu (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Võ Thị Sáu (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quanh Chợ - Phường Nghĩa Thành Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Viết Xuân (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.123.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Viết Xuân (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Nghĩa Thành Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) - Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Mạc Thị Bưởi (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.216.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Mạc Thị Bưởi (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.014.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh - Phường Nghĩa Thành Đường Mạc Thị Bưởi - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 1.123.200 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phan Bội Châu (đường liên thôn Nghĩa Tín cũ) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Hết đường (1310m) |
Đất SX-KD đô thị | 446.400 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Phan Bội Châu - Đường vào nhà hàng Dốc Võng |
Đất SX-KD đô thị | 1.944.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Phan Bội Châu - Đường vào nhà hàng Dốc Võng |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường đất (nhà hàng Dốc Võng) - Ngã tư đường Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường đất (nhà hàng Dốc Võng) - Ngã tư đường Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 2.475.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa Thành Ngã tư đường Ngô Mây - Hết điện máy xanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.299.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Hết điện máy xanh - Đường Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 4.545.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Hết điện máy xanh - Đường Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 4.095.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa Thành Ngã ba đường Sư Vạn Hạnh giao với đường Tôn Đức Thắng - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 4.176.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa Thành Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) |
Đất SX-KD đô thị | 6.604.800 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/4 |
Đất SX-KD đô thị | 6.885.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/5 |
Đất SX-KD đô thị | 6.375.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường nhựa - Phường Nghĩa Thành Đường Chu Văn An (giáp Nhà hàng Bản Việt) - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.600 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành - Phường Nghĩa Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 673.800 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Tân Đường vào Bộ đội Biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m |
Đất ở đô thị | 3.312.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Tân Hết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) |
Đất ở đô thị | 3.456.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Quốc lộ 14 - Phường Nghĩa Tân Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội Biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền |
Đất ở đô thị | 5.354.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 23/3 - Phường Nghĩa Tân Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 5.610.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 4.620.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung - Phường Nghĩa Tân Ngã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 3.564.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa Tân Đường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa Tân Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.489.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Hưng Đạo (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân) |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường Trần Hưng Đạo (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Gia Nghĩa |
Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân Đường Quang Trung - Hết đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 2.790.000 |
