Bảng giá đất thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông 2026

2. Bảng giá đất thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông 2026 mới nhất

Bảng giá đất thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông 2026 cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa năm 2025

Khu vực: Thành phố Gia Nghĩa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 113.400 đến 33.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Tân
Đường vào Bộ đội Biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m
Đất ở đô thị 3.312.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Tân
Hết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2)
Đất ở đô thị 3.456.000
Thành phố Gia Nghĩa Quốc lộ 14 - Phường Nghĩa Tân
Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa
Đất ở đô thị 2.160.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Tân
Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội Biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền
Đất ở đô thị 5.354.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Tân
Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông
Đất ở đô thị 9.000.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)
Đất ở đô thị 3.840.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)
Đất ở đô thị 3.100.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quang Trung (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2
Đất ở đô thị 5.610.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quang Trung (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2
Đất ở đô thị 4.620.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quang Trung - Phường Nghĩa Tân
Ngã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 3.564.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa Tân
Đường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih)
Đất ở đô thị 3.640.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa Tân
Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) - Hết đường
Đất ở đô thị 1.489.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân)
Đất ở đô thị 2.160.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân)
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường Quang Trung - Hết đường 3/2
Đất ở đô thị 2.790.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường Quang Trung - Hết đường 3/2
Đất ở đô thị 2.325.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phan Kế Bính - Phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính
Đất ở đô thị 2.610.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tô Hiến Thành (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 2.610.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tô Hiến Thành (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 2.175.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa Tân
Đường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 1.740.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa Tân
Đường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 2.610.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Trung Trực (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41
Đất ở đô thị 1.747.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Trung Trực (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41
Đất ở đô thị 1.456.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Cao Bá Quát - Phường Nghĩa Tân
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.747.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Văn Tần - Phường Nghĩa Tân
Hết đường -
Đất ở đô thị 1.747.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 1.420.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 1.183.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Tân
Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa)
Đất ở đô thị 720.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Tân
Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)
Đất ở đô thị 702.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Thất Thuyết - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.176.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Thất Thuyết - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy âm)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 910.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Văn An - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.176.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Văn An - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 910.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tạ Ngọc Phách - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.176.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tạ Ngọc Phách - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 910.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đào Tấn - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.176.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Âu Cơ - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.176.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức
Đất ở đô thị 1.176.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức
Đất ở đô thị 910.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.176.000
Thành phố Gia Nghĩa Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
-
Đất ở đô thị 1.176.000
Thành phố Gia Nghĩa Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy âm)
-
Đất ở đô thị 910.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu Tái định cư biên phòng - phường Nghĩa Tân
Giáp Khu tái định cư công an - Hết khu TĐC biên phòng
Đất ở đô thị 540.000
Thành phố Gia Nghĩa Nội các tuyến còn lại - Khu Tái định cư biên phòng - phường Nghĩa Tân
-
Đất ở đô thị 504.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tuân - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.092.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nam Cao - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.092.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Khát Chân - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.092.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lương Văn Can - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.092.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tạ Quang Bửu - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.092.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Cao - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.092.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC công an
Đất ở đô thị 1.092.000
Thành phố Gia Nghĩa Nội các tuyến còn lại - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
-
Đất ở đô thị 1.092.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phó Đức Chính - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn (Công ty điện Lực) - Đường Lê Duẩn (Ngân Hàng chính sách)
Đất ở đô thị 1.014.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Hữu Trác - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường số 113 - Đường số 108
Đất ở đô thị 1.014.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Quang Khải - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường số 09 - Đường số 140
Đất ở đô thị 1.014.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đặng Bốn - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường số 112 - Đường số 108
Đất ở đô thị 1.014.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Mai Thúc Loan - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường số 108 - Đường số 108
Đất ở đô thị 1.014.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường số 107 - Đường số 108
Đất ở đô thị 1.014.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phùng Đình Ấm - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường số 108 - Đường số 112
Đất ở đô thị 1.176.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Chi Lăng - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường số 108 - Đường số 114
Đất ở đô thị 1.176.000
Thành phố Gia Nghĩa Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
-
Đất ở đô thị 1.014.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) - Phường Nghĩa Tân
Đường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ)
Đất ở đô thị 5.425.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Tân
Tổ dân phố 1, 2 -
Đất ở đô thị 636.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Tân
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất ở đô thị 624.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Tân
Tổ dân phố 1, 2 -
Đất ở đô thị 468.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Tân
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất ở đô thị 408.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại- Phường Nghĩa Tân
Tổ dân phố 1, 2 -
Đất ở đô thị 325.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại- Phường Nghĩa Tân
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất ở đô thị 297.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Tổ dân phố 4) - Phường Nghĩa Tân
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ
Đất ở đô thị 2.203.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Thái Phiên (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường Quang Trung - Hết Công an thành phố
Đất ở đô thị 1.980.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Thái Phiên (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường Quang Trung - Hết Công an thành phố
Đất ở đô thị 1.650.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Thái Phiên (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Hết Công an thành phố - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.980.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Thái Phiên (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Hết Công an thành phố - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.650.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Nguyên Giáp (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Giáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa Trung
Đất ở đô thị 780.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Nguyên Giáp (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Giáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa Trung
Đất ở đô thị 585.000
Thành phố Gia Nghĩa Quốc lộ 14 cũ - Phường Nghĩa Tân
Ngã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 2.160.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Tân
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất ở đô thị 189.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phùng Khắc Khoan - Phường Nghĩa Tân
Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên
Đất ở đô thị 636.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đặng Văn Ngữ - Phường Nghĩa Tân
Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên
Đất ở đô thị 636.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Văn Trà (đường đi qua sân vận động tỉnh) - Phường Nghĩa Tân
Suối Đắk Nông - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú
Giáp ranh phường Quảng Thành - Khách sạn Hồng Liên
Đất ở đô thị 1.728.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú
Khách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 2.160.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú
Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội Biên phòng
Đất ở đô thị 2.592.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú
Đường vào Bộ đội Biên phòng - Cây xăng Nam Tây Nguyên
Đất ở đô thị 3.312.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú
Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ
Đất ở đô thị 3.456.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú
Ngã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2)
Đất ở đô thị 2.016.000
Thành phố Gia Nghĩa Quốc lộ 14 - Phường Nghĩa Phú
Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết ranh giới thành phố Gia Nghĩa
Đất ở đô thị 2.160.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú
Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú
Đất ở đô thị 1.566.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú
Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú
Đất ở đô thị 1.260.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú
Hết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đường
Đất ở đô thị 864.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú
Hết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đường
Đất ở đô thị 720.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vòng cầu vượt - Phường Nghĩa Phú
Cầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 1.584.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa Phú
Tiếp giáp Quốc lộ14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan
Đất ở đô thị 780.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa Phú
Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan - Giáp ranh giới xã Đắk R'moan
Đất ở đô thị 660.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) - Phường Nghĩa Phú
Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih
Đất ở đô thị 593.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Khởi - Phường Nghĩa Phú
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Giáp ranh giới phường Quảng Thành
Đất ở đô thị 1.248.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnh
Đất ở đô thị 1.109.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú
Hết Công an tỉnh - Dự án khu tái định cư Công an tỉnh
Đất ở đô thị 605.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú
Dự án khu tái định cư Công an tỉnh - Giáp ranh giới phường Quảng Thành
Đất ở đô thị 605.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 3 (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú
Công an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố
Đất ở đô thị 954.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 3 (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú
Công an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố
Đất ở đô thị 795.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa Phú
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 4
Đất ở đô thị 958.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa Phú
Hết Hội trường Tổ dân phố 4 - Đập nước (hết đường nhựa)
Đất ở đô thị 811.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ - Phường Nghĩa Phú
Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 2.160.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 7 - Phường Nghĩa Phú
Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R'Moan
Đất ở đô thị 1.042.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư - Phường Nghĩa Phú
-
Đất ở đô thị 1.295.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Phú
Tổ dân phố 5 -
Đất ở đô thị 624.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Phú
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất ở đô thị 624.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Phú
Tổ dân phố 5 -
Đất ở đô thị 456.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Phú
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất ở đô thị 390.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Phú
Tổ dân phố 5 -
Đất ở đô thị 372.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Phú
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất ở đô thị 348.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy Quân sự thành phố Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú
-
Đất ở đô thị 810.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú
Tà luy dương -
Đất ở đô thị 778.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú
Tà luy âm -
Đất ở đô thị 583.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Phú
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất ở đô thị 244.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/ 3 - Phường Nghĩa Đức
Cầu Đắk Nông - Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư
Đất ở đô thị 11.100.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/ 3 - Phường Nghĩa Đức
Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất ở đô thị 11.100.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/3 - Bùng binh
Đất ở đô thị 5.980.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hùng Vương - Phường Nghĩa Đức
Bùng binh - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 4.485.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/3 - Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ)
Đất ở đô thị 3.696.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà Thống
Đất ở đô thị 3.300.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà Thống
Đất ở đô thị 2.750.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường
Đất ở đô thị 4.032.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường
Đất ở đô thị 3.360.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Đường rẽ vào UBND phường - Hết đường
Đất ở đô thị 3.240.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Đường rẽ vào UBND phường - Hết đường
Đất ở đô thị 2.700.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức
Đường N’Trang Lơng (Ngã ba nhà công vụ cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ)
Đất ở đô thị 3.840.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức
Ngã tư, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới)
Đất ở đô thị 5.760.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức
Ngã ba đường đi cầu Bà Thống - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 1.566.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức
Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ - Ngã tư Tổ 1, Khối 5) - Chân bờ kè hồ
Đất ở đô thị 2.340.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức
Hết đường nhựa - Đoạn đường đất còn lại
Đất ở đô thị 1.560.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường bên hông nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức
Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Đường sau nhà Công vụ cũ
Đất ở đô thị 2.700.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 2.160.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa Đức
Cầu Bà Thống - Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur)
Đất ở đô thị 2.520.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa Đức
Cầu Bà Thống - Rẽ trái đến đường N'Trang Lơng
Đất ở đô thị 2.016.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức
Km 0 (đường 23/3) - Đường vào bệnh xá
Đất ở đô thị 3.510.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức
Đường vào bệnh xá - Ngã ba bà mù
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức
Ngã ba bà mù - Đường vào cổng trại giam
Đất ở đô thị 1.966.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức
Đường vào cổng trại giam - Km 4
Đất ở đô thị 1.512.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha)
Đất ở đô thị 1.008.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha)
Đất ở đô thị 840.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/4 - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 4.022.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/5 - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 3.322.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Đường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3)
Đất ở đô thị 3.080.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Đường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3)
Đất ở đô thị 2.380.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Hết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur B
Đất ở đô thị 2.940.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Hết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur B
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/4 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)
Đất ở đô thị 3.744.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/5 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)
Đất ở đô thị 3.120.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Phường Nghĩa Đức
Ngã ba đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu
Đất ở đô thị 1.747.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Khuyến - Phường Nghĩa Đức
Đường N’Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 3.960.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lương Thế Vinh (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 3.420.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lương Thế Vinh (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 2.660.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hàm Nghi - Phường Nghĩa Đức
Đường Hùng Vương - Đường Tản Đà
Đất ở đô thị 2.621.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Nghĩa Đức
Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3)
Đất ở đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tản Đà - Phường Nghĩa Đức
Đường Hàm Nghi - Đường Y Jút (Trục N3)
Đất ở đô thị 2.621.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Khánh Dư - Phường Nghĩa Đức
Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất ở đô thị 2.184.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Nghĩa Đức
Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất ở đô thị 2.184.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Đại Nghĩa - Phường Nghĩa Đức
Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất ở đô thị 2.184.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Jút - Phường Nghĩa Đức
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường dây 500Kv (hết đường)
Đất ở đô thị 2.184.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Nghĩa Đức
Ngã năm Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 2.184.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Diệu - Phường Nghĩa Đức
Ngã năm Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ - Đường Y Jút (giáp đường dây 500Kv)
Đất ở đô thị 1.560.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Nội các tuyến đường nhựa -
Đất ở đô thị 1.428.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Nội các tuyến đường nhựa -
Đất ở đô thị 1.120.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Đức
Tổ dân phố 1, 2 -
Đất ở đô thị 552.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Đức
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất ở đô thị 546.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Đức
Tổ dân phố 1, 2 -
Đất ở đô thị 420.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Đức
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất ở đô thị 396.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Đức
Tổ dân phố 1, 2 -
Đất ở đô thị 360.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Đức
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất ở đô thị 360.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường bê tông sau trại giam Công an tỉnh (TDP5) - Phường Nghĩa Đức
-
Đất ở đô thị 560.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Công An (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Nội tuyến đường nhựa -
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Công An (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Nội tuyến đường nhựa -
Đất ở đô thị 1.350.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Đắk Nia (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa) -
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Đắk Nia (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa) -
Đất ở đô thị 1.260.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Nội tuyến đường nhựa -
Đất ở đô thị 1.428.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Nội tuyến đường nhựa -
Đất ở đô thị 1.120.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở các khu dân cư còn lại - Phường Nghĩa Đức
-
Đất ở đô thị 252.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa Tổ dân phố 3 - Phường Nghĩa Đức
Ngã ba bà mù - giáp ranh xã Đắk Nia
Đất ở đô thị 945.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường bê tông hẻm 2 đường Trần Phú - Phường Nghĩa Đức
Đường Trần Phú - giáp ranh xã Đắk Nia
Đất ở đô thị 945.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa tổ dân phố 5 - Phường Nghĩa Đức
Đường Trần Phú - đường vào Hồ câu Bi Bo
Đất ở đô thị 810.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường bê tông tổ dân phố 5 - Phường Nghĩa Đức
Đường Trần Phú - hết nhà anh Hiệp tổ trưởng tổ dân phố
Đất ở đô thị 810.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Sa - Phường Nghĩa Đức
Giáp đường Lý Thái Tổ - đến hết đường
Đất ở đô thị 1.260.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức
Tiếp giáp đường Đ2 -
Đất ở đô thị 4.082.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức
Tiếp giáp đường Đ27; ĐC3; T4 -
Đất ở đô thị 3.266.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức
Tiếp giáp đường ĐC1; ĐC4; ĐC5; ĐC6; ĐC16; ĐC7; ĐC9; ĐC19 -
Đất ở đô thị 2.686.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Đắk Nur B -Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Nghĩa Đức
Tiếp giáp đường ĐC14 (từ lô 02-E2 đến lô 34-E2) -
Đất ở đô thị 1.138.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Đắk Nur B -Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Nghĩa Đức
Tiếp giáp đường ĐC9; ĐC15; ĐC17; ĐC18; ĐC19; ĐC20; ĐC21; ĐC22; ĐC23 -
Đất ở đô thị 1.587.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành
Giáp ranh phường Quảng Thành - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 1.638.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 2.688.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành
Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng
Đất ở đô thị 3.306.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)
Đất ở đô thị 4.056.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa Thành
Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) - Đường 23/3
Đất ở đô thị 6.365.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Tất Thành (Cầu Vượt) - Đường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga)
Đất ở đô thị 5.363.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành
Đường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga) - Cầu Đắk Nông
Đất ở đô thị 8.978.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ngô Mây - Phường Nghĩa Thành
Đường Lý Tự Trọng - Cổng chào TDP 6
Đất ở đô thị 2.688.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ngô Mây - Phường Nghĩa Thành
Đường Tống Duy Tân - Cổng chào TDP 7
Đất ở đô thị 2.340.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tống Duy Tân (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 3.686.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tống Duy Tân (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 3.011.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Chu Văn An - Đường 23/3
Đất ở đô thị 5.250.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Chu Văn An - Đường 23/3
Đất ở đô thị 4.550.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)
Đất ở đô thị 14.985.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa Thành
Cổng trại giam công an huyện (cũ) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)
Đất ở đô thị 10.530.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) - Hết chợ thành phố
Đất ở đô thị 33.800.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa Thành
Hết chợ thành phố - Vào 50m (đường đi vào giáp chùa Pháp Hoa)
Đất ở đô thị 2.730.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Sư Vạn Hạnh (đường đi sân Bay cũ) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)
Đất ở đô thị 2.730.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lý Tự Trọng - Phường Nghĩa Thành
Đường Chu Văn An - Đường Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 2.520.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Bà Triệu - Phường Nghĩa Thành
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 33.800.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đào Duy Từ - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Ngô Mây
Đất ở đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Chu Văn An - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 10.221.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Chu Văn An - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 9.945.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Thị Sáu (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh
Đất ở đô thị 2.730.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Thị Sáu (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh
Đất ở đô thị 2.100.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Thị Sáu (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)
Đất ở đô thị 2.340.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Thị Sáu (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)
Đất ở đô thị 1.950.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quanh Chợ - Phường Nghĩa Thành
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 27.000.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Viết Xuân (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)
Đất ở đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Viết Xuân (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)
Đất ở đô thị 1.560.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Nghĩa Thành
Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) - Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ)
Đất ở đô thị 2.520.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Mạc Thị Bưởi (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) - Hết đường
Đất ở đô thị 2.028.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Mạc Thị Bưởi (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) - Hết đường
Đất ở đô thị 1.690.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh - Phường Nghĩa Thành
Đường Mạc Thị Bưởi - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phan Bội Châu (đường liên thôn Nghĩa Tín cũ) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Hết đường (1310m)
Đất ở đô thị 744.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường vào nhà hàng Dốc Võng
Đất ở đô thị 3.240.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường vào nhà hàng Dốc Võng
Đất ở đô thị 2.700.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường đất (nhà hàng Dốc Võng) - Ngã tư đường Ngô Mây
Đất ở đô thị 4.875.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường đất (nhà hàng Dốc Võng) - Ngã tư đường Ngô Mây
Đất ở đô thị 4.125.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa Thành
Ngã tư đường Ngô Mây - Hết điện máy xanh
Đất ở đô thị 7.166.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Hết điện máy xanh - Đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 7.576.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Hết điện máy xanh - Đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 6.826.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba đường Sư Vạn Hạnh giao với đường Tôn Đức Thắng - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 6.960.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3)
Đất ở đô thị 11.008.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/4
Đất ở đô thị 11.475.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/5
Đất ở đô thị 10.625.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa - Phường Nghĩa Thành
Đường Chu Văn An (giáp Nhà hàng Bản Việt) - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 2.521.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành - Phường Nghĩa Thành
-
Đất ở đô thị 1.123.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba Ngô Mây (nhà ông Luân) - Nhà ông Hào
Đất ở đô thị 734.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành
Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) - Chùa Pháp Hoa
Đất ở đô thị 792.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành
Nhà ông Dũng Tầm - Nhà Thủy Lân
Đất ở đô thị 778.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại - Phường Nghĩa Thành
-
Đất ở đô thị 806.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Thành
Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 -
Đất ở đô thị 672.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Thành
Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 -
Đất ở đô thị 492.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Thành
Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 -
Đất ở đô thị 418.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở các khu dân cư còn lại - Phường Nghĩa Thành
-
Đất ở đô thị 344.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Dương Văn Nội - Phường Nghĩa Thành
Giáp đường Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất ở đô thị 821.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phạm Sư Mạnh - Phường Nghĩa Thành
Đường Ngô Mây - Hết đường
Đất ở đô thị 990.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Văn Linh - Phường Nghĩa Thành
Đường Phạm Sư Mạnh - Đường Tống Duy Tân
Đất ở đô thị 990.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tô Hiệu - Phường Nghĩa Thành
Giáp đường Tôn Đức Thắng - Trường THCS Trần Phú
Đất ở đô thị 821.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành
Cầu Đắk Nông - Ngân hàng BIDV
Đất ở đô thị 11.115.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành
Ngân hàng BIDV - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất ở đô thị 11.115.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 5.993.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.160.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 2.808.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 2.340.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Lai (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo)
Đất ở đô thị 3.168.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Lai (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo)
Đất ở đô thị 2.640.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Điện Biên Phủ - Phường Nghĩa Thành
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Hết đất Khách sạn Sunrise
Đất ở đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Điện Biên Phủ - Phường Nghĩa Thành
Hết đất Khách sạn Sunrise - Ngã ba nhà ông Tưởng Văn Viên
Đất ở đô thị 1.080.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost)
Đất ở đô thị 1.758.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost)
Đất ở đô thị 1.352.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 1.238.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 960.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Thánh Tông (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc-Nam giai đoạn 2)
Đất ở đô thị 3.432.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Thánh Tông (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc-Nam giai đoạn 2)
Đất ở đô thị 2.860.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường Phạm Văn Đồng - Nghĩa địa
Đất ở đô thị 1.404.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành
Nghĩa địa - Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông)
Đất ở đô thị 811.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 3.510.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 3.516.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện
Đất ở đô thị 3.042.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện
Đất ở đô thị 2.442.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Hết Bệnh viện - Cầu Đắk Mul
Đất ở đô thị 2.016.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Hết Bệnh viện - Cầu Đắk Mul
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)
Đất ở đô thị 2.995.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngà 3 đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)
Đất ở đô thị 2.995.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngà 3 đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)
Đất ở đô thị 2.496.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Vũ Anh Ba (đường N3 cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Đường Điểu Ong
Đất ở đô thị 2.621.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) - Ngã ba Tỉnh ủy
Đất ở đô thị 2.995.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Văn Kiệt (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Đường Thánh Gióng
Đất ở đô thị 1.584.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Văn Kiệt (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Đường Thánh Gióng
Đất ở đô thị 1.320.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tản Đà (trục N1 cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường Hàm Nghi - Đường Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị 2.246.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Hữu Thọ (trục N2) - Phường Nghĩa Thành
Đường Hàm Nghi (trục D1) - Đường Y Jút (trục N3)
Đất ở đô thị 2.246.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Jut (trục N3) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7)
Đất ở đô thị 2.059.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Jut (trục N3) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7)
Đất ở đô thị 1.716.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Kim Đồng - Phường Nghĩa Thành
Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 2.246.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Kim Đồng - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Thất Tùng - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Thượng Hiền - Phường Nghĩa Thành
Đường Kim Đồng - Đường Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Khánh Dư - Phường Nghĩa Thành
Đường Tản Đà - Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Y Jút
Đất ở đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Đại Nghĩa - Phường Nghĩa Thành
Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất ở đô thị 1.685.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Nhật Duật - Phường Nghĩa Thành
Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Diệu - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Ngã năm Y Jút và Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hàm Nghi - Phường Nghĩa Thành
Đường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 2.246.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Nghĩa Thành
Đường Hoàng Diệu - Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Nghĩa Thành
Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 2.246.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Thất Tùng - Đường Y Ngông Niê K’Đăm
Đất ở đô thị 2.246.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Thất Tùng - Phường Nghĩa Thành
Đường Hùng Vương - Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị 2.246.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phan Đình Phùng - Phường Nghĩa Thành
Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu - Đường Y Ngông Niê K’Đăm
Đất ở đô thị 2.246.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Ngông Niê K’Đăm - Phường Nghĩa Thành
Đường Hùng Vương - Đường Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 2.246.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phan Đình Giót - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Thất Tùng - Đường Y Nuê
Đất ở đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Y Ngông Niê K’Đăm
Đất ở đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Nuê - Phường Nghĩa Thành
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Y Ngông Niê K’Đăm
Đất ở đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ngô Thị Nhậm - Phường Nghĩa Thành
Đường Y Nuê - Đường Y Ngông Niê K’Đăm
Đất ở đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trục N21 - Phường Nghĩa Thành
Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ngô Tất Tố - Phường Nghĩa Thành
Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Y Ngông Niê K’Đăm
Đất ở đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa giao nhau với đường Nguyễn Hữu Thọ (song song với đường Y Jút, nằm trong khu tái định cư Đắk Nia) - Phường Nghĩa Thành
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Chân cầu Đắk Nông
Đất ở đô thị 1.044.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Suối Đắk Nông - Ngã 3 giao nhau giữa Đường Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 4.650.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Suối Đắk Nông - Ngã 3 giao nhau giữa Đường Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 4.150.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) - Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân
Đất ở đô thị 778.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)
Đất ở đô thị 778.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào khu tái định cư 23 ha - Phường Nghĩa Thành
Đường Phan Đăng Lưu - Khu tái định cư 23 ha (hết Trường Chính trị tỉnh)
Đất ở đô thị 2.434.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Y Bí Alêô - Đường Trần Cừ
Đất ở đô thị 2.059.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Y Bí Alêô - Đường Trần Cừ
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Trần Cừ - hết đường
Đất ở đô thị 2.059.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Trần Cừ - hết đường
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tuệ Tĩnh (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1))
Hết đường -
Đất ở đô thị 2.059.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tú Xương (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1))
Hết đường -
Đất ở đô thị 2.059.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Cừ (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1))
Hết đường -
Đất ở đô thị 2.059.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Chế Lan Viên (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1))
Hết đường -
Đất ở đô thị 2.059.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) - Phường Nghĩa Thành
Nội Tuyến đường nhựa (Trục số 5) -
Đất ở đô thị 2.483.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Nội các Tuyến đường nhựa -
Đất ở đô thị 2.069.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Nội các Tuyến đường nhựa -
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Thành
Tổ dân phố 2, 3 -
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Thành
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Thành
Tổ dân phố 2, 3 -
Đất ở đô thị 444.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Thành
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất ở đô thị 396.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Thành
Tổ dân phố 2, 3 -
Đất ở đô thị 360.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Thành
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất ở đô thị 360.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Thành
Tà luy dương -
Đất ở đô thị 780.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Thành
Tà luy âm -
Đất ở đô thị 583.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Thánh Gióng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Thánh Gióng - Đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Thánh Gióng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Thánh Gióng - Đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 1.300.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Thái Học (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất ở đô thị 1.238.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Thái Học (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất ở đô thị 960.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa - Phường Nghĩa Thành
Trung tâm giáo dục thường xuyên (đường Y Bih Alêô) - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 864.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Thành
Các đường bê tông trong khu An Phương -
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Thành
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất ở đô thị 252.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào Trường tiểu học Nơ Trang Lơng - Phường Nghĩa Thành
Ngã Tư đường Tránh - Trường tiểu học Nơ Trang Lơng
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phạm Văn Đồng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết đường đôi
Đất ở đô thị 4.650.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phạm Văn Đồng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết đường đôi
Đất ở đô thị 4.150.000
Thành phố Gia Nghĩa Quốc lộ 14 - Phường Quảng Thành
Ranh giới huyện Đắk Song - Hết cây xăng dầu Quang Phước
Đất ở đô thị 648.000
Thành phố Gia Nghĩa Quốc lộ 14 - Phường Quảng Thành
Hết cây xăng dầu Quang Phước - Đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành)
Đất ở đô thị 1.008.000
Thành phố Gia Nghĩa Quốc lộ 14 - Phường Quảng Thành
Đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) - Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành
Đất ở đô thị 2.160.000
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành
Giáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở Công an tỉnh) - Giữa ngã 3 đầu rẫy bà Cúc
Đất ở đô thị 356.000
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành
Giữa ngã 3 đầu rẫy bà Cúc - Ngã ba Trảng Tiến
Đất ở đô thị 324.000
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành
Giáp phường Nghĩa Phú (Mỏ đá) - Hết ranh đất hội trường TDP Tân Tiến
Đất ở đô thị 356.000
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành
Hết ranh đất hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiến
Đất ở đô thị 324.000
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành
Quốc lộ 14 - Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1)
Đất ở đô thị 324.000
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành
Đường vào khu hành chính phường (UBND phường giáp Quốc lộ 14) -
Đất ở đô thị 432.000
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành
Đường Đồng Khởi - Ngã 3 đường đất qua đồi thông
Đất ở đô thị 1.249.000
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành
Đường Đồng Khởi - Ngã 3 đường đất qua đồi thông
Đất ở đô thị 1.041.000
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành
Ngã 3 đường đất qua đồi thông - Giáp xã Đắk R'moan
Đất ở đô thị 348.000
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành
Ngã 3 đường đất qua đồi thông - Giáp xã Đắk R'moan
Đất ở đô thị 290.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 2/9 - Phường Quảng Thành
Cầu nhà bà Bé - Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm)
Đất ở đô thị 400.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 2/9 - Phường Quảng Thành
Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) - Hết rẫy ông Nông Văn Sầm
Đất ở đô thị 300.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 2/9 - Phường Quảng Thành
Hết rẫy ông Nông Văn Sầm - Giáp ranh TDP Nghĩa lợi
Đất ở đô thị 350.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 2/9 - Phường Quảng Thành
Giáp ranh TDP Nghĩa lợi - Hết đường nhựa TDP Nghĩa Lợi
Đất ở đô thị 300.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường TDP Nghĩa Tín đi phường Nghĩa Đức - Phường Quảng Thành
Đường nhựa nối tiếp đường đối ngoại - Giáp ranh phường Nghĩa Đức
Đất ở đô thị 300.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thôn - Phường Quảng Thành
Giáp phường Nghĩa Thành - Hết đường nhựa cầu sắt (Cầu Lò Gạch)
Đất ở đô thị 403.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thôn - Phường Quảng Thành
Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) - Cuối đường bê tông
Đất ở đô thị 302.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thôn - Phường Quảng Thành
TDP Nghĩa Tín - TDP Nghĩa Hòa
Đất ở đô thị 302.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thôn - Phường Quảng Thành
Đất ở khu dân cư còn lại TDP: Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh, Nghĩa Lợi, Nghĩa Thắng (đường thông) -
Đất ở đô thị 252.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thôn - Phường Quảng Thành
Đất ở khu dân cư còn lại TDP: Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh, Nghĩa Lợi, Nghĩa Thắng (đường cụt) -
Đất ở đô thị 204.000
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại - Phường Quảng Thành
Tà luy dương -
Đất ở đô thị 260.000
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại - Phường Quảng Thành
Tà luy âm -
Đất ở đô thị 160.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Quảng Thành
Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường Tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km)
Đất ở đô thị 720.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Quảng Thành
Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường Tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km)
Đất ở đô thị 450.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Quảng Thành
Hết Ngã tư đường tránh với đường tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan
Đất ở đô thị 600.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Quảng Thành
Hết Ngã tư đường tránh với đường tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan
Đất ở đô thị 350.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành
Tiếp giáp mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) -
Đất ở đô thị 943.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành
Tiếp giáp hai mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) -
Đất ở đô thị 1.047.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành
Tiếp giáp mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) -
Đất ở đô thị 960.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành
Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) -
Đất ở đô thị 1.067.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành
Tiếp giáp mặt tiền đường 10m còn lại -
Đất ở đô thị 889.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành
Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m còn lại -
Đất ở đô thị 988.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu dân cư còn lại - Phường Quảng Thành
-
Đất ở đô thị 143.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nơ Trang Gul - Phường Quảng Thành
Giáp ranh phường Nghĩa Phú (mỏ đá) - Hết ranh hội trường TDP Tân Tiến
Đất ở đô thị 356.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nơ Trang Gul - Phường Quảng Thành
Hết ranh hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiền
Đất ở đô thị 324.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn An Ninh - Phường Quảng Thành
Đường vào Khu hành chính phường (UBND phường Giáp Quốc lộ 14) -
Đất ở đô thị 432.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Tân
Đường vào Bộ đội Biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m
Đất TM-DV đô thị 2.649.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Tân
Hết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2)
Đất TM-DV đô thị 2.764.800
Thành phố Gia Nghĩa Quốc lộ 14 - Phường Nghĩa Tân
Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 1.728.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Tân
Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội Biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền
Đất TM-DV đô thị 4.283.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Tân
Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)
Đất TM-DV đô thị 3.072.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)
Đất TM-DV đô thị 2.480.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quang Trung (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 4.488.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quang Trung (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 3.696.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quang Trung - Phường Nghĩa Tân
Ngã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 2.851.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa Tân
Đường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih)
Đất TM-DV đô thị 2.912.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa Tân
Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.191.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân)
Đất TM-DV đô thị 1.728.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường Quang Trung - Hết đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 2.232.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường Quang Trung - Hết đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 1.860.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phan Kế Bính - Phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính
Đất TM-DV đô thị 2.088.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tô Hiến Thành (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 2.088.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tô Hiến Thành (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 1.740.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa Tân
Đường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 1.392.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa Tân
Đường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 2.088.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Trung Trực (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 42
Đất TM-DV đô thị 1.397.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Trung Trực (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 43
Đất TM-DV đô thị 1.164.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Cao Bá Quát - Phường Nghĩa Tân
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.397.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Văn Tần - Phường Nghĩa Tân
Hết đường -
Đất TM-DV đô thị 1.397.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 1.136.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 946.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Tân
Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa)
Đất TM-DV đô thị 576.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Tân
Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)
Đất TM-DV đô thị 561.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Thất Thuyết - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 940.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Thất Thuyết - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy âm)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 728.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Văn An - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 940.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Văn An - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 728.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tạ Ngọc Phách - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 940.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tạ Ngọc Phách - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 728.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đào Tấn - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 940.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Âu Cơ - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 940.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức
Đất TM-DV đô thị 940.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức
Đất TM-DV đô thị 728.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 940.800
Thành phố Gia Nghĩa Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
-
Đất TM-DV đô thị 940.800
Thành phố Gia Nghĩa Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy âm)
-
Đất TM-DV đô thị 728.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu Tái định cư biên phòng - phường Nghĩa Tân
Giáp Khu tái định cư công an - Hết khu TĐC biên phòng
Đất TM-DV đô thị 432.000
Thành phố Gia Nghĩa Nội các tuyến còn lại - Khu Tái định cư biên phòng - phường Nghĩa Tân
-
Đất TM-DV đô thị 403.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tuân - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 873.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nam Cao - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 873.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Khát Chân - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 873.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lương Văn Can - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 873.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tạ Quang Bửu - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 873.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Cao - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 873.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC công an
Đất TM-DV đô thị 873.600
Thành phố Gia Nghĩa Nội các tuyến còn lại - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
-
Đất TM-DV đô thị 873.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phó Đức Chính - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn (Công ty điện Lực) - Đường Lê Duẩn (Ngân Hàng chính sách)
Đất TM-DV đô thị 811.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Hữu Trác - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường số 113 - Đường số 108
Đất TM-DV đô thị 811.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Quang Khải - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường số 09 - Đường số 140
Đất TM-DV đô thị 811.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đặng Bốn - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường số 112 - Đường số 108
Đất TM-DV đô thị 811.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Mai Thúc Loan - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường số 108 - Đường số 108
Đất TM-DV đô thị 811.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường số 107 - Đường số 108
Đất TM-DV đô thị 811.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phùng Đình Ấm - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường số 108 - Đường số 112
Đất TM-DV đô thị 940.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Chi Lăng - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường số 108 - Đường số 114
Đất TM-DV đô thị 940.800
Thành phố Gia Nghĩa Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
-
Đất TM-DV đô thị 811.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) - Phường Nghĩa Tân
Đường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.340.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Tân
Tổ dân phố 1, 2 -
Đất TM-DV đô thị 508.800
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Tân
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất TM-DV đô thị 499.200
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Tân
Tổ dân phố 1, 2 -
Đất TM-DV đô thị 374.400
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Tân
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất TM-DV đô thị 326.400
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại- Phường Nghĩa Tân
Tổ dân phố 1, 2 -
Đất TM-DV đô thị 260.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại- Phường Nghĩa Tân
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất TM-DV đô thị 237.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Tổ dân phố 4) - Phường Nghĩa Tân
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ
Đất TM-DV đô thị 1.762.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Thái Phiên (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường Quang Trung - Hết Công an thành phố
Đất TM-DV đô thị 1.584.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Thái Phiên (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường Quang Trung - Hết Công an thành phố
Đất TM-DV đô thị 1.320.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Thái Phiên (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Hết Công an thành phố - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.584.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Thái Phiên (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Hết Công an thành phố - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.320.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Nguyên Giáp (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Giáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa Trung
Đất TM-DV đô thị 624.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Nguyên Giáp (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Giáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa Trung
Đất TM-DV đô thị 468.000
Thành phố Gia Nghĩa Quốc lộ 14 cũ - Phường Nghĩa Tân
Ngã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 1.728.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Tân
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV đô thị 151.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phùng Khắc Khoan - Phường Nghĩa Tân
Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên
Đất TM-DV đô thị 508.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đặng Văn Ngữ - Phường Nghĩa Tân
Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên
Đất TM-DV đô thị 508.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Văn Trà (đường đi qua sân vận động tỉnh) - Phường Nghĩa Tân
Suối Đắk Nông - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 2.240.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú
Giáp ranh phường Quảng Thành - Khách sạn Hồng Liên
Đất TM-DV đô thị 1.382.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú
Khách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 1.728.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú
Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội Biên phòng
Đất TM-DV đô thị 2.073.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú
Đường vào Bộ đội Biên phòng - Cây xăng Nam Tây Nguyên
Đất TM-DV đô thị 2.649.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú
Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ
Đất TM-DV đô thị 2.764.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú
Ngã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2)
Đất TM-DV đô thị 1.612.800
Thành phố Gia Nghĩa Quốc lộ 14 - Phường Nghĩa Phú
Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết ranh giới thành phố Gia Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 1.728.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú
Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú
Đất TM-DV đô thị 1.252.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú
Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú
Đất TM-DV đô thị 1.008.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú
Hết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 691.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú
Hết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 576.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vòng cầu vượt - Phường Nghĩa Phú
Cầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 1.267.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa Phú
Tiếp giáp Quốc lộ14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan
Đất TM-DV đô thị 624.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa Phú
Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan - Giáp ranh giới xã Đắk R'moan
Đất TM-DV đô thị 528.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) - Phường Nghĩa Phú
Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih
Đất TM-DV đô thị 474.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Khởi - Phường Nghĩa Phú
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Giáp ranh giới phường Quảng Thành
Đất TM-DV đô thị 998.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnh
Đất TM-DV đô thị 887.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú
Hết Công an tỉnh - Dự án khu tái định cư Công an tỉnh
Đất TM-DV đô thị 484.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú
Dự án khu tái định cư Công an tỉnh - Giáp ranh giới phường Quảng Thành
Đất TM-DV đô thị 484.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 3 (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú
Công an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố
Đất TM-DV đô thị 763.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 3 (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú
Công an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố
Đất TM-DV đô thị 636.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa Phú
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 4
Đất TM-DV đô thị 766.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa Phú
Hết Hội trường Tổ dân phố 4 - Đập nước (hết đường nhựa)
Đất TM-DV đô thị 648.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ - Phường Nghĩa Phú
Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 1.728.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 7 - Phường Nghĩa Phú
Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R'Moan
Đất TM-DV đô thị 833.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư - Phường Nghĩa Phú
-
Đất TM-DV đô thị 1.036.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Phú
Tổ dân phố 5 -
Đất TM-DV đô thị 499.200
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Phú
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất TM-DV đô thị 499.200
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Phú
Tổ dân phố 5 -
Đất TM-DV đô thị 364.800
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Phú
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất TM-DV đô thị 312.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Phú
Tổ dân phố 5 -
Đất TM-DV đô thị 297.600
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Phú
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất TM-DV đô thị 278.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy Quân sự thành phố Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú
-
Đất TM-DV đô thị 648.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú
Tà luy dương -
Đất TM-DV đô thị 622.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú
Tà luy âm -
Đất TM-DV đô thị 466.400
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Phú
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV đô thị 195.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/ 3 - Phường Nghĩa Đức
Cầu Đắk Nông - Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư
Đất TM-DV đô thị 8.880.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/ 3 - Phường Nghĩa Đức
Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất TM-DV đô thị 8.880.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/3 - Bùng binh
Đất TM-DV đô thị 4.784.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hùng Vương - Phường Nghĩa Đức
Bùng binh - Đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 3.588.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/3 - Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.956.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà Thống
Đất TM-DV đô thị 2.640.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà Thống
Đất TM-DV đô thị 2.200.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường
Đất TM-DV đô thị 3.225.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường
Đất TM-DV đô thị 2.688.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Đường rẽ vào UBND phường - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.592.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Đường rẽ vào UBND phường - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.160.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức
Đường N’Trang Lơng (Ngã ba nhà công vụ cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.072.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức
Ngã tư, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới)
Đất TM-DV đô thị 4.608.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức
Ngã ba đường đi cầu Bà Thống - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 1.252.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức
Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ - Ngã tư Tổ 1, Khối 5) - Chân bờ kè hồ
Đất TM-DV đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức
Hết đường nhựa - Đoạn đường đất còn lại
Đất TM-DV đô thị 1.248.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường bên hông nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức
Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Đường sau nhà Công vụ cũ
Đất TM-DV đô thị 2.160.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 1.728.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa Đức
Cầu Bà Thống - Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur)
Đất TM-DV đô thị 2.016.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa Đức
Cầu Bà Thống - Rẽ trái đến đường N'Trang Lơng
Đất TM-DV đô thị 1.612.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức
Km 0 (đường 23/3) - Đường vào bệnh xá
Đất TM-DV đô thị 2.808.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức
Đường vào bệnh xá - Ngã ba bà mù
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức
Ngã ba bà mù - Đường vào cổng trại giam
Đất TM-DV đô thị 1.572.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức
Đường vào cổng trại giam - Km 4
Đất TM-DV đô thị 1.209.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha)
Đất TM-DV đô thị 806.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha)
Đất TM-DV đô thị 672.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/4 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 3.217.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/5 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 2.657.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Đường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3)
Đất TM-DV đô thị 2.464.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Đường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3)
Đất TM-DV đô thị 1.904.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Hết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur B
Đất TM-DV đô thị 2.352.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Hết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur B
Đất TM-DV đô thị 1.792.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/4 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)
Đất TM-DV đô thị 2.995.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/5 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)
Đất TM-DV đô thị 2.496.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Phường Nghĩa Đức
Ngã ba đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu
Đất TM-DV đô thị 1.397.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Khuyến - Phường Nghĩa Đức
Đường N’Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị 3.168.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lương Thế Vinh (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị 2.736.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lương Thế Vinh (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị 2.128.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hàm Nghi - Phường Nghĩa Đức
Đường Hùng Vương - Đường Tản Đà
Đất TM-DV đô thị 2.096.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Nghĩa Đức
Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3)
Đất TM-DV đô thị 1.497.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tản Đà - Phường Nghĩa Đức
Đường Hàm Nghi - Đường Y Jút (Trục N3)
Đất TM-DV đô thị 2.096.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Khánh Dư - Phường Nghĩa Đức
Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất TM-DV đô thị 1.747.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Nghĩa Đức
Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất TM-DV đô thị 1.747.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Đại Nghĩa - Phường Nghĩa Đức
Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất TM-DV đô thị 1.747.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Jút - Phường Nghĩa Đức
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường dây 500Kv (hết đường)
Đất TM-DV đô thị 1.747.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Nghĩa Đức
Ngã năm Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 1.747.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Diệu - Phường Nghĩa Đức
Ngã năm Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ - Đường Y Jút (giáp đường dây 500Kv)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Nội các tuyến đường nhựa -
Đất TM-DV đô thị 1.142.400
Thành phố Gia Nghĩa Khu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Nội các tuyến đường nhựa -
Đất TM-DV đô thị 896.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Đức
Tổ dân phố 1, 2 -
Đất TM-DV đô thị 441.600
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Đức
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất TM-DV đô thị 436.800
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Đức
Tổ dân phố 1, 2 -
Đất TM-DV đô thị 336.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Đức
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất TM-DV đô thị 316.800
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Đức
Tổ dân phố 1, 2 -
Đất TM-DV đô thị 288.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Đức
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất TM-DV đô thị 288.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường bê tông sau trại giam Công an tỉnh (TDP5) - Phường Nghĩa Đức
-
Đất TM-DV đô thị 448.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Công An (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Nội tuyến đường nhựa -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Công An (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Nội tuyến đường nhựa -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Đắk Nia (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa) -
Đất TM-DV đô thị 1.344.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Đắk Nia (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa) -
Đất TM-DV đô thị 1.008.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Nội tuyến đường nhựa -
Đất TM-DV đô thị 1.142.400
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Nội tuyến đường nhựa -
Đất TM-DV đô thị 896.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở các khu dân cư còn lại - Phường Nghĩa Đức
-
Đất TM-DV đô thị 201.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa Tổ dân phố 3 - Phường Nghĩa Đức
Ngã ba bà mù - giáp ranh xã Đắk Nia
Đất TM-DV đô thị 756.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường bê tông hẻm 2 đường Trần Phú - Phường Nghĩa Đức
Đường Trần Phú - giáp ranh xã Đắk Nia
Đất TM-DV đô thị 756.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa tổ dân phố 5 - Phường Nghĩa Đức
Đường Trần Phú - đường vào Hồ câu Bi Bo
Đất TM-DV đô thị 648.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường bê tông tổ dân phố 5 - Phường Nghĩa Đức
Đường Trần Phú - hết nhà anh Hiệp tổ trưởng tổ dân phố
Đất TM-DV đô thị 648.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Sa - Phường Nghĩa Đức
Giáp đường Lý Thái Tổ - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.008.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức
Tiếp giáp đường Đ2 -
Đất TM-DV đô thị 3.265.600
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức
Tiếp giáp đường Đ27; ĐC3; T4 -
Đất TM-DV đô thị 2.612.800
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức
Tiếp giáp đường ĐC1; ĐC4; ĐC5; ĐC6; ĐC16; ĐC7; ĐC9; ĐC19 -
Đất TM-DV đô thị 2.148.800
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Đắk Nur B -Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Nghĩa Đức
Tiếp giáp đường ĐC14 (từ lô 02-E2 đến lô 34-E2) -
Đất TM-DV đô thị 910.400
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Đắk Nur B -Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Nghĩa Đức
Tiếp giáp đường ĐC9; ĐC15; ĐC17; ĐC18; ĐC19; ĐC20; ĐC21; ĐC22; ĐC23 -
Đất TM-DV đô thị 1.269.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành
Giáp ranh phường Quảng Thành - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 1.310.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 2.150.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành
Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng
Đất TM-DV đô thị 2.644.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)
Đất TM-DV đô thị 3.244.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa Thành
Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) - Đường 23/3
Đất TM-DV đô thị 5.092.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Tất Thành (Cầu Vượt) - Đường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga)
Đất TM-DV đô thị 4.290.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành
Đường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga) - Cầu Đắk Nông
Đất TM-DV đô thị 7.182.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ngô Mây - Phường Nghĩa Thành
Đường Lý Tự Trọng - Cổng chào TDP 6
Đất TM-DV đô thị 2.150.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ngô Mây - Phường Nghĩa Thành
Đường Tống Duy Tân - Cổng chào TDP 7
Đất TM-DV đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tống Duy Tân (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.948.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tống Duy Tân (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.408.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Chu Văn An - Đường 23/3
Đất TM-DV đô thị 4.200.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Chu Văn An - Đường 23/3
Đất TM-DV đô thị 3.640.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)
Đất TM-DV đô thị 11.988.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa Thành
Cổng trại giam công an huyện (cũ) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)
Đất TM-DV đô thị 8.424.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) - Hết chợ thành phố
Đất TM-DV đô thị 27.040.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa Thành
Hết chợ thành phố - Vào 50m (đường đi vào giáp chùa Pháp Hoa)
Đất TM-DV đô thị 2.184.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Sư Vạn Hạnh (đường đi sân Bay cũ) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.184.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lý Tự Trọng - Phường Nghĩa Thành
Đường Chu Văn An - Đường Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 2.016.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Bà Triệu - Phường Nghĩa Thành
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 27.040.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đào Duy Từ - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 1.497.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Chu Văn An - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 8.176.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Chu Văn An - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 7.956.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Thị Sáu (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh
Đất TM-DV đô thị 2.184.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Thị Sáu (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Thị Sáu (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Thị Sáu (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.560.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quanh Chợ - Phường Nghĩa Thành
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 21.600.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Viết Xuân (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.497.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Viết Xuân (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Nghĩa Thành
Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) - Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.016.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Mạc Thị Bưởi (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.622.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Mạc Thị Bưởi (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.352.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh - Phường Nghĩa Thành
Đường Mạc Thị Bưởi - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 1.497.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phan Bội Châu (đường liên thôn Nghĩa Tín cũ) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Hết đường (1310m)
Đất TM-DV đô thị 595.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường vào nhà hàng Dốc Võng
Đất TM-DV đô thị 2.592.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường vào nhà hàng Dốc Võng
Đất TM-DV đô thị 2.160.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường đất (nhà hàng Dốc Võng) - Ngã tư đường Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 3.900.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường đất (nhà hàng Dốc Võng) - Ngã tư đường Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 3.300.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa Thành
Ngã tư đường Ngô Mây - Hết điện máy xanh
Đất TM-DV đô thị 5.732.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Hết điện máy xanh - Đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 6.060.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Hết điện máy xanh - Đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 5.460.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba đường Sư Vạn Hạnh giao với đường Tôn Đức Thắng - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 5.568.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3)
Đất TM-DV đô thị 8.806.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/4
Đất TM-DV đô thị 9.180.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/5
Đất TM-DV đô thị 8.500.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa - Phường Nghĩa Thành
Đường Chu Văn An (giáp Nhà hàng Bản Việt) - Đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 2.016.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành - Phường Nghĩa Thành
-
Đất TM-DV đô thị 898.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba Ngô Mây (nhà ông Luân) - Nhà ông Hào
Đất TM-DV đô thị 587.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành
Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) - Chùa Pháp Hoa
Đất TM-DV đô thị 633.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thị - Phường Nghĩa Thành
Nhà ông Dũng Tầm - Nhà Thủy Lân
Đất TM-DV đô thị 622.400
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở các tuyến đường, đoạn đường còn lại - Phường Nghĩa Thành
-
Đất TM-DV đô thị 644.800
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Thành
Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 -
Đất TM-DV đô thị 537.600
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Thành
Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 -
Đất TM-DV đô thị 393.600
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Thành
Từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 10 -
Đất TM-DV đô thị 334.400
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở các khu dân cư còn lại - Phường Nghĩa Thành
-
Đất TM-DV đô thị 275.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Dương Văn Nội - Phường Nghĩa Thành
Giáp đường Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 656.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phạm Sư Mạnh - Phường Nghĩa Thành
Đường Ngô Mây - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 792.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Văn Linh - Phường Nghĩa Thành
Đường Phạm Sư Mạnh - Đường Tống Duy Tân
Đất TM-DV đô thị 792.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tô Hiệu - Phường Nghĩa Thành
Giáp đường Tôn Đức Thắng - Trường THCS Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 656.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành
Cầu Đắk Nông - Ngân hàng BIDV
Đất TM-DV đô thị 8.892.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành
Ngân hàng BIDV - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất TM-DV đô thị 8.892.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 4.794.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.728.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 2.246.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Lai (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo)
Đất TM-DV đô thị 2.534.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Lai (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) - Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo)
Đất TM-DV đô thị 2.112.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Điện Biên Phủ - Phường Nghĩa Thành
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Hết đất Khách sạn Sunrise
Đất TM-DV đô thị 1.497.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Điện Biên Phủ - Phường Nghĩa Thành
Hết đất Khách sạn Sunrise - Ngã ba nhà ông Tưởng Văn Viên
Đất TM-DV đô thị 864.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost)
Đất TM-DV đô thị 1.406.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) - Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost)
Đất TM-DV đô thị 1.081.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 990.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 768.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Thánh Tông (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc-Nam giai đoạn 2)
Đất TM-DV đô thị 2.745.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Thánh Tông (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Đường Tôn Đức Thắng (Bắc-Nam giai đoạn 2)
Đất TM-DV đô thị 2.288.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường Phạm Văn Đồng - Nghĩa địa
Đất TM-DV đô thị 1.123.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành
Nghĩa địa - Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông)
Đất TM-DV đô thị 648.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 2.808.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 2.812.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện
Đất TM-DV đô thị 2.433.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Hàm Nghi - Hết Bệnh viện
Đất TM-DV đô thị 1.953.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Hết Bệnh viện - Cầu Đắk Mul
Đất TM-DV đô thị 1.612.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Hết Bệnh viện - Cầu Đắk Mul
Đất TM-DV đô thị 1.344.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.396.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngà 3 đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)
Đất TM-DV đô thị 2.396.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) - Ngà 3 đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)
Đất TM-DV đô thị 1.996.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Vũ Anh Ba (đường N3 cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) - Đường Điểu Ong
Đất TM-DV đô thị 2.096.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) - Ngã ba Tỉnh ủy
Đất TM-DV đô thị 2.396.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Văn Kiệt (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Đường Thánh Gióng
Đất TM-DV đô thị 1.267.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Văn Kiệt (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) - Đường Thánh Gióng
Đất TM-DV đô thị 1.056.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tản Đà (trục N1 cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường Hàm Nghi - Đường Trần Khánh Dư
Đất TM-DV đô thị 1.796.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Hữu Thọ (trục N2) - Phường Nghĩa Thành
Đường Hàm Nghi (trục D1) - Đường Y Jút (trục N3)
Đất TM-DV đô thị 1.796.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Jut (trục N3) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7)
Đất TM-DV đô thị 1.647.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Jut (trục N3) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tôn Thất Tùng (trục N7)
Đất TM-DV đô thị 1.372.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Kim Đồng - Phường Nghĩa Thành
Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị 1.796.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Kim Đồng - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Thất Tùng - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 1.497.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Thượng Hiền - Phường Nghĩa Thành
Đường Kim Đồng - Đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 1.497.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Khánh Dư - Phường Nghĩa Thành
Đường Tản Đà - Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị 1.497.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Y Jút
Đất TM-DV đô thị 1.497.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Đại Nghĩa - Phường Nghĩa Thành
Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất TM-DV đô thị 1.348.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Nhật Duật - Phường Nghĩa Thành
Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 1.497.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Diệu - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Ngã năm Y Jút và Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị 1.497.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hàm Nghi - Phường Nghĩa Thành
Đường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị 1.796.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Nghĩa Thành
Đường Hoàng Diệu - Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 1.497.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Nghĩa Thành
Đường Hàm Nghi - Đường Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị 1.796.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Thất Tùng - Đường Y Ngông Niê K’Đăm
Đất TM-DV đô thị 1.796.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Thất Tùng - Phường Nghĩa Thành
Đường Hùng Vương - Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư
Đất TM-DV đô thị 1.796.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phan Đình Phùng - Phường Nghĩa Thành
Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu - Đường Y Ngông Niê K’Đăm
Đất TM-DV đô thị 1.796.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Ngông Niê K’Đăm - Phường Nghĩa Thành
Đường Hùng Vương - Đường Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 1.796.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phan Đình Giót - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Thất Tùng - Đường Y Nuê
Đất TM-DV đô thị 1.497.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Y Ngông Niê K’Đăm
Đất TM-DV đô thị 1.497.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Nuê - Phường Nghĩa Thành
Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Y Ngông Niê K’Đăm
Đất TM-DV đô thị 1.497.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ngô Thị Nhậm - Phường Nghĩa Thành
Đường Y Nuê - Đường Y Ngông Niê K’Đăm
Đất TM-DV đô thị 1.497.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trục N21 - Phường Nghĩa Thành
Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 1.497.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ngô Tất Tố - Phường Nghĩa Thành
Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Y Ngông Niê K’Đăm
Đất TM-DV đô thị 1.497.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa giao nhau với đường Nguyễn Hữu Thọ (song song với đường Y Jút, nằm trong khu tái định cư Đắk Nia) - Phường Nghĩa Thành
-
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Chân cầu Đắk Nông
Đất TM-DV đô thị 835.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Suối Đắk Nông - Ngã 3 giao nhau giữa Đường Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 3.720.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Suối Đắk Nông - Ngã 3 giao nhau giữa Đường Phạm Văn Đồng và đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 3.320.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) - Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân
Đất TM-DV đô thị 622.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)
Đất TM-DV đô thị 622.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào khu tái định cư 23 ha - Phường Nghĩa Thành
Đường Phan Đăng Lưu - Khu tái định cư 23 ha (hết Trường Chính trị tỉnh)
Đất TM-DV đô thị 1.947.200
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Y Bí Alêô - Đường Trần Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.647.200
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Y Bí Alêô - Đường Trần Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Trần Cừ - hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.647.200
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Trần Cừ - hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tuệ Tĩnh (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1))
Hết đường -
Đất TM-DV đô thị 1.647.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tú Xương (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1))
Hết đường -
Đất TM-DV đô thị 1.647.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Cừ (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1))
Hết đường -
Đất TM-DV đô thị 1.647.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Chế Lan Viên (khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1))
Hết đường -
Đất TM-DV đô thị 1.647.200
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) - Phường Nghĩa Thành
Nội Tuyến đường nhựa (Trục số 5) -
Đất TM-DV đô thị 1.986.400
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Nội các Tuyến đường nhựa -
Đất TM-DV đô thị 1.655.200
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Nội các Tuyến đường nhựa -
Đất TM-DV đô thị 1.344.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Thành
Tổ dân phố 2, 3 -
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Thành
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa Thành
Tổ dân phố 2, 3 -
Đất TM-DV đô thị 355.200
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu - Phường Nghĩa Thành
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất TM-DV đô thị 316.800
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa Thành
Tổ dân phố 2, 3 -
Đất TM-DV đô thị 288.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) - Phường Nghĩa Thành
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất TM-DV đô thị 288.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Thành
Tà luy dương -
Đất TM-DV đô thị 624.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Thành
Tà luy âm -
Đất TM-DV đô thị 466.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Thánh Gióng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Thánh Gióng - Đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 1.344.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Thánh Gióng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Thánh Gióng - Đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Thái Học (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 990.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Thái Học (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 768.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa - Phường Nghĩa Thành
Trung tâm giáo dục thường xuyên (đường Y Bih Alêô) - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 691.200
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Thành
Các đường bê tông trong khu An Phương -
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Thành
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV đô thị 201.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào Trường tiểu học Nơ Trang Lơng - Phường Nghĩa Thành
Ngã Tư đường Tránh - Trường tiểu học Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phạm Văn Đồng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết đường đôi
Đất TM-DV đô thị 3.720.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phạm Văn Đồng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Hết đường đôi
Đất TM-DV đô thị 3.320.000
Thành phố Gia Nghĩa Quốc lộ 14 - Phường Quảng Thành
Ranh giới huyện Đắk Song - Hết cây xăng dầu Quang Phước
Đất TM-DV đô thị 518.400
Thành phố Gia Nghĩa Quốc lộ 14 - Phường Quảng Thành
Hết cây xăng dầu Quang Phước - Đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành)
Đất TM-DV đô thị 806.400
Thành phố Gia Nghĩa Quốc lộ 14 - Phường Quảng Thành
Đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) - Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành
Đất TM-DV đô thị 1.728.000
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành
Giáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở Công an tỉnh) - Giữa ngã 3 đầu rẫy bà Cúc
Đất TM-DV đô thị 284.800
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành
Giữa ngã 3 đầu rẫy bà Cúc - Ngã ba Trảng Tiến
Đất TM-DV đô thị 259.200
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành
Giáp phường Nghĩa Phú (Mỏ đá) - Hết ranh đất hội trường TDP Tân Tiến
Đất TM-DV đô thị 284.800
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành
Hết ranh đất hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiến
Đất TM-DV đô thị 259.200
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành
Quốc lộ 14 - Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1)
Đất TM-DV đô thị 259.200
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành
Đường vào khu hành chính phường (UBND phường giáp Quốc lộ 14) -
Đất TM-DV đô thị 345.600
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành
Đường Đồng Khởi - Ngã 3 đường đất qua đồi thông
Đất TM-DV đô thị 999.200
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành
Đường Đồng Khởi - Ngã 3 đường đất qua đồi thông
Đất TM-DV đô thị 832.800
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành
Ngã 3 đường đất qua đồi thông - Giáp xã Đắk R'moan
Đất TM-DV đô thị 278.400
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông - Phường Quảng Thành
Ngã 3 đường đất qua đồi thông - Giáp xã Đắk R'moan
Đất TM-DV đô thị 232.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 2/9 - Phường Quảng Thành
Cầu nhà bà Bé - Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm)
Đất TM-DV đô thị 320.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 2/9 - Phường Quảng Thành
Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) - Hết rẫy ông Nông Văn Sầm
Đất TM-DV đô thị 240.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 2/9 - Phường Quảng Thành
Hết rẫy ông Nông Văn Sầm - Giáp ranh TDP Nghĩa lợi
Đất TM-DV đô thị 280.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 2/9 - Phường Quảng Thành
Giáp ranh TDP Nghĩa lợi - Hết đường nhựa TDP Nghĩa Lợi
Đất TM-DV đô thị 240.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường TDP Nghĩa Tín đi phường Nghĩa Đức - Phường Quảng Thành
Đường nhựa nối tiếp đường đối ngoại - Giáp ranh phường Nghĩa Đức
Đất TM-DV đô thị 240.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thôn - Phường Quảng Thành
Giáp phường Nghĩa Thành - Cầu Lò Gạch
Đất TM-DV đô thị 268.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thôn - Phường Quảng Thành
Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) - Cuối đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 201.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thôn - Phường Quảng Thành
TDP Nghĩa Tín - TDP Nghĩa Hòa
Đất TM-DV đô thị 201.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thôn - Phường Quảng Thành
Đất ở khu dân cư còn lại TDP: Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh, Nghĩa Lợi, Nghĩa Thắng (đường thông) -
Đất TM-DV đô thị 201.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội thôn - Phường Quảng Thành
Đất ở khu dân cư còn lại TDP: Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh, Nghĩa Lợi, Nghĩa Thắng (đường cụt) -
Đất TM-DV đô thị 163.200
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại - Phường Quảng Thành
Tà luy dương -
Đất TM-DV đô thị 208.000
Thành phố Gia Nghĩa Các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại - Phường Quảng Thành
Tà luy âm -
Đất TM-DV đô thị 128.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Quảng Thành
Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường Tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km)
Đất TM-DV đô thị 576.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Văn Cừ (đường tránh đô thị Gia Nghĩa) - Phường Quảng Thành
Giáp Quốc lộ 14 - Ngã tư đường tránh với đường Tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km)
Đất TM-DV đô thị 360.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Quảng Thành
Hết Ngã tư đường tránh với đường tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan
Đất TM-DV đô thị 480.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Quảng Thành
Hết Ngã tư đường tránh với đường tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) - Giáp xã Đắk R'Moan
Đất TM-DV đô thị 280.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành
Tiếp giáp mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) -
Đất TM-DV đô thị 754.400
Thành phố Gia Nghĩa Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành
Tiếp giáp hai mặt tiền đường 7m (thông hai đầu) -
Đất TM-DV đô thị 837.600
Thành phố Gia Nghĩa Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành
Tiếp giáp mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) -
Đất TM-DV đô thị 768.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành
Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m (thông hai đầu) -
Đất TM-DV đô thị 853.600
Thành phố Gia Nghĩa Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành
Tiếp giáp mặt tiền đường 10m còn lại -
Đất TM-DV đô thị 711.200
Thành phố Gia Nghĩa Khu nhà ở cán bộ chiến sĩ công an tỉnh Đắk Nông (hồ Đại La) - giai đoạn 1 - Phường Quảng Thành
Tiếp giáp hai mặt tiền đường 10m còn lại -
Đất TM-DV đô thị 790.400
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở khu dân cư còn lại - Phường Quảng Thành
-
Đất TM-DV đô thị 114.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nơ Trang Gul - Phường Quảng Thành
Giáp ranh phường Nghĩa Phú (mỏ đá) - Hết ranh hội trường TDP Tân Tiến
Đất TM-DV đô thị 284.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nơ Trang Gul - Phường Quảng Thành
Hết ranh hội trường TDP Tân Tiến - Ngã ba Trảng Tiền
Đất TM-DV đô thị 259.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn An Ninh - Phường Quảng Thành
Đường vào Khu hành chính phường (UBND phường Giáp Quốc lộ 14) -
Đất TM-DV đô thị 345.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Tân
Đường vào Bộ đội Biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m
Đất SX-KD đô thị 1.987.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Tân
Hết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2)
Đất SX-KD đô thị 2.073.600
Thành phố Gia Nghĩa Quốc lộ 14 - Phường Nghĩa Tân
Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 1.296.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Tân
Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội Biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền
Đất SX-KD đô thị 3.212.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Tân
Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông
Đất SX-KD đô thị 5.400.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)
Đất SX-KD đô thị 2.304.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)
Đất SX-KD đô thị 1.860.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quang Trung (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 3.366.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quang Trung (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 2.772.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quang Trung - Phường Nghĩa Tân
Ngã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 2.138.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa Tân
Đường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih)
Đất SX-KD đô thị 2.184.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa Tân
Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 893.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân)
Đất SX-KD đô thị 1.296.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường Quang Trung - Hết đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 1.674.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường Quang Trung - Hết đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 1.395.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phan Kế Bính - Phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn - Hết đường Phan Kế Bính
Đất SX-KD đô thị 1.566.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tô Hiến Thành (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 1.566.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tô Hiến Thành (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 1.305.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa Tân
Đường Quang Trung - Đường Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 1.044.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Nghĩa Tân
Đường Tô Hiến Thành - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 1.566.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Trung Trực (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 42
Đất SX-KD đô thị 1.048.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Trung Trực (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 43
Đất SX-KD đô thị 873.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Cao Bá Quát - Phường Nghĩa Tân
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.048.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Văn Tần - Phường Nghĩa Tân
Hết đường -
Đất SX-KD đô thị 1.048.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 852.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 709.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Tân
Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung - Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị 432.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) - Phường Nghĩa Tân
Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) - Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia)
Đất SX-KD đô thị 421.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Thất Thuyết - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 705.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Thất Thuyết - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy âm)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 546.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Văn An - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 705.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Văn An - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 546.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tạ Ngọc Phách - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 705.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tạ Ngọc Phách - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 546.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đào Tấn - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 705.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Âu Cơ - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 705.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức
Đất SX-KD đô thị 705.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC Sùng Đức
Đất SX-KD đô thị 546.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 705.600
Thành phố Gia Nghĩa Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy dương)
-
Đất SX-KD đô thị 705.600
Thành phố Gia Nghĩa Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư Sùng Đức - Phường Nghĩa Tân (Tà Luy âm)
-
Đất SX-KD đô thị 546.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu Tái định cư biên phòng - phường Nghĩa Tân
Giáp Khu tái định cư công an - Hết khu TĐC biên phòng
Đất SX-KD đô thị 324.000
Thành phố Gia Nghĩa Nội các tuyến còn lại - Khu Tái định cư biên phòng - phường Nghĩa Tân
-
Đất SX-KD đô thị 302.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tuân - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 655.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nam Cao - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 655.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Khát Chân - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 655.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lương Văn Can - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 655.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tạ Quang Bửu - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 655.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Cao - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 655.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Quý Đôn (Đường vào Trung Tâm Huấn Luyện) - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn - Hết khu TĐC công an
Đất SX-KD đô thị 655.200
Thành phố Gia Nghĩa Nội các tuyến còn lại - Khu Tái định cư Công An - Phường Nghĩa Tân
-
Đất SX-KD đô thị 655.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phó Đức Chính - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn (Công ty điện Lực) - Đường Lê Duẩn (Ngân Hàng chính sách)
Đất SX-KD đô thị 608.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Hữu Trác - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường số 113 - Đường số 108
Đất SX-KD đô thị 608.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Quang Khải - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường số 09 - Đường số 140
Đất SX-KD đô thị 608.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đặng Bốn - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường số 112 - Đường số 108
Đất SX-KD đô thị 608.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Mai Thúc Loan - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường số 108 - Đường số 108
Đất SX-KD đô thị 608.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường số 107 - Đường số 108
Đất SX-KD đô thị 608.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phùng Đình Ấm - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường số 108 - Đường số 112
Đất SX-KD đô thị 705.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Chi Lăng - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
Đường số 108 - Đường số 114
Đất SX-KD đô thị 705.600
Thành phố Gia Nghĩa Nội các tuyến còn lại - Khu tái định cư ngân hàng - phường Nghĩa Tân
-
Đất SX-KD đô thị 608.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) - Phường Nghĩa Tân
Đường 23/3 - Suối Đắk Nông (cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.255.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Tân
Tổ dân phố 1, 2 -
Đất SX-KD đô thị 381.600
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Tân
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất SX-KD đô thị 374.400
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Tân
Tổ dân phố 1, 2 -
Đất SX-KD đô thị 280.800
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Tân
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất SX-KD đô thị 244.800
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại- Phường Nghĩa Tân
Tổ dân phố 1, 2 -
Đất SX-KD đô thị 195.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại- Phường Nghĩa Tân
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất SX-KD đô thị 178.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Tổ dân phố 4) - Phường Nghĩa Tân
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết các đường nội bộ
Đất SX-KD đô thị 1.321.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Thái Phiên (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường Quang Trung - Hết Công an thành phố
Đất SX-KD đô thị 1.188.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Thái Phiên (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường Quang Trung - Hết Công an thành phố
Đất SX-KD đô thị 990.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Thái Phiên (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Hết Công an thành phố - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.188.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Thái Phiên (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Hết Công an thành phố - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 990.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Nguyên Giáp (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Giáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa Trung
Đất SX-KD đô thị 468.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Nguyên Giáp (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Giáp ranh phường Nghĩa Phú - Giáp ranh phường Nghĩa Trung
Đất SX-KD đô thị 351.000
Thành phố Gia Nghĩa Quốc lộ 14 cũ - Phường Nghĩa Tân
Ngã rẽ vào Công ty Văn Tứ - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 1.296.000
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Tân
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD đô thị 113.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phùng Khắc Khoan - Phường Nghĩa Tân
Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên
Đất SX-KD đô thị 381.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đặng Văn Ngữ - Phường Nghĩa Tân
Nguyễn Tất Thành - Đường Thái Phiên
Đất SX-KD đô thị 381.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Văn Trà (đường đi qua sân vận động tỉnh) - Phường Nghĩa Tân
Suối Đắk Nông - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú
Giáp ranh phường Quảng Thành - Khách sạn Hồng Liên
Đất SX-KD đô thị 1.036.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú
Khách sạn Hồng Liên - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.296.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú
Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội Biên phòng
Đất SX-KD đô thị 1.555.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú
Đường vào Bộ đội Biên phòng - Cây xăng Nam Tây Nguyên
Đất SX-KD đô thị 1.987.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú
Cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ
Đất SX-KD đô thị 2.073.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Phú
Ngã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2)
Đất SX-KD đô thị 1.209.600
Thành phố Gia Nghĩa Quốc lộ 14 - Phường Nghĩa Phú
Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết ranh giới thành phố Gia Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 1.296.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú
Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú
Đất SX-KD đô thị 939.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú
Đường vòng cầu vượt - Hết Công an phường Nghĩa Phú
Đất SX-KD đô thị 756.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú
Hết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 518.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú
Hết Công an phường Nghĩa Phú - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 432.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vòng cầu vượt - Phường Nghĩa Phú
Cầu vượt - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 950.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa Phú
Tiếp giáp Quốc lộ14 - Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan
Đất SX-KD đô thị 468.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) - Phường Nghĩa Phú
Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan - Giáp ranh giới xã Đắk R'moan
Đất SX-KD đô thị 396.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) - Phường Nghĩa Phú
Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan - Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih
Đất SX-KD đô thị 355.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đồng Khởi - Phường Nghĩa Phú
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Giáp ranh giới phường Quảng Thành
Đất SX-KD đô thị 748.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an tỉnh
Đất SX-KD đô thị 665.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú
Hết Công an tỉnh - Dự án khu tái định cư Công an tỉnh
Đất SX-KD đô thị 363.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 2 - Phường Nghĩa Phú
Dự án khu tái định cư Công an tỉnh - Giáp ranh giới phường Quảng Thành
Đất SX-KD đô thị 363.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 3 (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Phú
Công an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố
Đất SX-KD đô thị 572.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 3 (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Phú
Công an tỉnh - Doanh trại cơ quan quân sự thành phố
Đất SX-KD đô thị 477.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa Phú
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Hội trường Tổ dân phố 4
Đất SX-KD đô thị 574.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 4 - Phường Nghĩa Phú
Hết Hội trường Tổ dân phố 4 - Đập nước (hết đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị 486.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ - Phường Nghĩa Phú
Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ - Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 1.296.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tổ dân phố 7 - Phường Nghĩa Phú
Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk R'Moan
Đất SX-KD đô thị 625.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư - Phường Nghĩa Phú
-
Đất SX-KD đô thị 777.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Phú
Tổ dân phố 5 -
Đất SX-KD đô thị 374.400
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Phú
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất SX-KD đô thị 374.400
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Phú
Tổ dân phố 5 -
Đất SX-KD đô thị 273.600
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông hai đầu còn lại - Phường Nghĩa Phú
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất SX-KD đô thị 234.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Phú
Tổ dân phố 5 -
Đất SX-KD đô thị 223.200
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Phú
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất SX-KD đô thị 208.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy Quân sự thành phố Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú
-
Đất SX-KD đô thị 486.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú
Tà luy dương -
Đất SX-KD đô thị 466.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường tránh đô thị Gia Nghĩa - Phường Nghĩa Phú
Tà luy âm -
Đất SX-KD đô thị 349.800
Thành phố Gia Nghĩa Phường Nghĩa Phú
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD đô thị 146.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/ 3 - Phường Nghĩa Đức
Cầu Đắk Nông - Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư
Đất SX-KD đô thị 6.660.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/ 3 - Phường Nghĩa Đức
Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư - Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.660.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/3 - Bùng binh
Đất SX-KD đô thị 3.588.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hùng Vương - Phường Nghĩa Đức
Bùng binh - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 2.691.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/3 - Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.217.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà Thống
Đất SX-KD đô thị 1.980.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) - Cầu Bà Thống
Đất SX-KD đô thị 1.650.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường
Đất SX-KD đô thị 2.419.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Cầu Bà Thống - Đường rẽ vào UBND phường
Đất SX-KD đô thị 2.016.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Đường rẽ vào UBND phường - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.944.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Đường rẽ vào UBND phường - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.620.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức
Đường N’Trang Lơng (Ngã ba nhà công vụ cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.304.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Phường Nghĩa Đức
Ngã tư, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ) - Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới)
Đất SX-KD đô thị 3.456.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức
Ngã ba đường đi cầu Bà Thống - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 939.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức
Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ - Ngã tư Tổ 1, Khối 5) - Chân bờ kè hồ
Đất SX-KD đô thị 1.404.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường sau nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức
Hết đường nhựa - Đoạn đường đất còn lại
Đất SX-KD đô thị 936.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường bên hông nhà Công vụ cũ - Phường Nghĩa Đức
Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) - Đường sau nhà Công vụ cũ
Đất SX-KD đô thị 1.620.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 1.296.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) - Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa Đức
Cầu Bà Thống - Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur)
Đất SX-KD đô thị 1.512.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố - Phường Nghĩa Đức
Cầu Bà Thống - Rẽ trái đến đường N'Trang Lơng
Đất SX-KD đô thị 1.209.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức
Km 0 (đường 23/3) - Đường vào bệnh xá
Đất SX-KD đô thị 2.106.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức
Đường vào bệnh xá - Ngã ba bà mù
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức
Ngã ba bà mù - Đường vào cổng trại giam
Đất SX-KD đô thị 1.179.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) - Phường Nghĩa Đức
Đường vào cổng trại giam - Km 4
Đất SX-KD đô thị 907.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha)
Đất SX-KD đô thị 604.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) - Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha)
Đất SX-KD đô thị 504.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/4 - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 2.413.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/5 - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.993.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Đường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3)
Đất SX-KD đô thị 1.848.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Đường Lương Thế Vinh - Hết đường nhựa (ngã 3)
Đất SX-KD đô thị 1.428.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Hết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur B
Đất SX-KD đô thị 1.764.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Hết đường nhựa - Khu tái định cư Đắk Nur B
Đất SX-KD đô thị 1.344.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/4 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)
Đất SX-KD đô thị 2.246.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Đường 23/5 - Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)
Đất SX-KD đô thị 1.872.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Phường Nghĩa Đức
Ngã ba đường hẻm nối với đường Ama Jhao - Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu
Đất SX-KD đô thị 1.048.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Khuyến - Phường Nghĩa Đức
Đường N’Trang Lơng - Đường Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị 2.376.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lương Thế Vinh (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị 2.052.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lương Thế Vinh (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Đường N’Trang Lơng - Hết đường Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị 1.596.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hàm Nghi - Phường Nghĩa Đức
Đường Hùng Vương - Đường Tản Đà
Đất SX-KD đô thị 1.572.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường Nghĩa Đức
Đường Hàm Nghi (Trục D1) - Đường Y Jút (Trục N3)
Đất SX-KD đô thị 1.123.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tản Đà - Phường Nghĩa Đức
Đường Hàm Nghi - Đường Y Jút (Trục N3)
Đất SX-KD đô thị 1.572.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Khánh Dư - Phường Nghĩa Đức
Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất SX-KD đô thị 1.310.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Nghĩa Đức
Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất SX-KD đô thị 1.310.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Đại Nghĩa - Phường Nghĩa Đức
Đường Tản Đà - Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đất SX-KD đô thị 1.310.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Y Jút - Phường Nghĩa Đức
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường dây 500Kv (hết đường)
Đất SX-KD đô thị 1.310.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Nghĩa Đức
Ngã năm Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền - Đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 1.310.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Diệu - Phường Nghĩa Đức
Ngã năm Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ - Đường Y Jút (giáp đường dây 500Kv)
Đất SX-KD đô thị 936.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Nội các tuyến đường nhựa -
Đất SX-KD đô thị 856.800
Thành phố Gia Nghĩa Khu Tái định cư đồi Đắk Nur (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Nội các tuyến đường nhựa -
Đất SX-KD đô thị 672.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Đức
Tổ dân phố 1, 2 -
Đất SX-KD đô thị 331.200
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại - Phường Nghĩa Đức
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất SX-KD đô thị 327.600
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Đức
Tổ dân phố 1, 2 -
Đất SX-KD đô thị 252.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu còn lại - Phường Nghĩa Đức
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất SX-KD đô thị 237.600
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Đức
Tổ dân phố 1, 2 -
Đất SX-KD đô thị 216.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở ven các đường đất cụt còn lại - Phường Nghĩa Đức
Các tổ dân phố còn lại của phường -
Đất SX-KD đô thị 216.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường bê tông sau trại giam Công an tỉnh (TDP5) - Phường Nghĩa Đức
-
Đất SX-KD đô thị 336.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Công An (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Nội tuyến đường nhựa -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Công An (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Nội tuyến đường nhựa -
Đất SX-KD đô thị 810.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Đắk Nia (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa) -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Đắk Nia (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa) -
Đất SX-KD đô thị 756.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Đức
Nội tuyến đường nhựa -
Đất SX-KD đô thị 856.800
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Đắk Nur B (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Đức
Nội tuyến đường nhựa -
Đất SX-KD đô thị 672.000
Thành phố Gia Nghĩa Đất ở các khu dân cư còn lại - Phường Nghĩa Đức
-
Đất SX-KD đô thị 151.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa Tổ dân phố 3 - Phường Nghĩa Đức
Ngã ba bà mù - giáp ranh xã Đắk Nia
Đất SX-KD đô thị 567.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường bê tông hẻm 2 đường Trần Phú - Phường Nghĩa Đức
Đường Trần Phú - giáp ranh xã Đắk Nia
Đất SX-KD đô thị 567.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa tổ dân phố 5 - Phường Nghĩa Đức
Đường Trần Phú - đường vào Hồ câu Bi Bo
Đất SX-KD đô thị 486.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường bê tông tổ dân phố 5 - Phường Nghĩa Đức
Đường Trần Phú - hết nhà anh Hiệp tổ trưởng tổ dân phố
Đất SX-KD đô thị 486.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hoàng Sa - Phường Nghĩa Đức
Giáp đường Lý Thái Tổ - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 756.000
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức
Tiếp giáp đường Đ2 -
Đất SX-KD đô thị 2.449.200
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức
Tiếp giáp đường Đ27; ĐC3; T4 -
Đất SX-KD đô thị 1.959.600
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư phía đông Hồ trung tâm (Ghi chú: Đối với các lô góc nhân thêm hệ số góc bằng 1,05) - Phường Nghĩa Đức
Tiếp giáp đường ĐC1; ĐC4; ĐC5; ĐC6; ĐC16; ĐC7; ĐC9; ĐC19 -
Đất SX-KD đô thị 1.611.600
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Đắk Nur B -Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Nghĩa Đức
Tiếp giáp đường ĐC14 (từ lô 02-E2 đến lô 34-E2) -
Đất SX-KD đô thị 682.800
Thành phố Gia Nghĩa Khu tái định cư Đắk Nur B -Giai đoạn 1 (đợt 3) - Phường Nghĩa Đức
Tiếp giáp đường ĐC9; ĐC15; ĐC17; ĐC18; ĐC19; ĐC20; ĐC21; ĐC22; ĐC23 -
Đất SX-KD đô thị 952.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành
Giáp ranh phường Quảng Thành - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 982.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.612.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Thành
Đường Hai Bà Trưng - Đường vào Bộ đội biên phòng
Đất SX-KD đô thị 1.983.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)
Đất SX-KD đô thị 2.433.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Hai Bà Trưng - Phường Nghĩa Thành
Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) - Đường 23/3
Đất SX-KD đô thị 3.819.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Tất Thành (Cầu Vượt) - Đường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga)
Đất SX-KD đô thị 3.217.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Thành
Đường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga) - Cầu Đắk Nông
Đất SX-KD đô thị 5.386.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ngô Mây - Phường Nghĩa Thành
Đường Lý Tự Trọng - Cổng chào TDP 6
Đất SX-KD đô thị 1.612.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Ngô Mây - Phường Nghĩa Thành
Đường Tống Duy Tân - Cổng chào TDP 7
Đất SX-KD đô thị 1.404.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tống Duy Tân (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.211.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tống Duy Tân (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.806.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Chu Văn An - Đường 23/3
Đất SX-KD đô thị 3.150.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Chu Văn An - Đường 23/3
Đất SX-KD đô thị 2.730.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)
Đất SX-KD đô thị 8.991.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa Thành
Cổng trại giam công an huyện (cũ) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.318.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) - Hết chợ thành phố
Đất SX-KD đô thị 20.280.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Phường Nghĩa Thành
Hết chợ thành phố - Vào 50m (đường đi vào giáp chùa Pháp Hoa)
Đất SX-KD đô thị 1.638.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Sư Vạn Hạnh (đường đi sân Bay cũ) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) - Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.638.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lý Tự Trọng - Phường Nghĩa Thành
Đường Chu Văn An - Đường Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị 1.512.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Bà Triệu - Phường Nghĩa Thành
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 20.280.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Đào Duy Từ - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 1.123.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Chu Văn An - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 6.132.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Chu Văn An - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 5.967.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Thị Sáu (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh
Đất SX-KD đô thị 1.638.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Thị Sáu (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Thị Sáu (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.404.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Võ Thị Sáu (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.170.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quanh Chợ - Phường Nghĩa Thành
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 16.200.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Viết Xuân (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.123.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Viết Xuân (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ)
Đất SX-KD đô thị 936.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Nghĩa Thành
Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) - Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.512.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Mạc Thị Bưởi (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.216.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Mạc Thị Bưởi (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.014.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh - Phường Nghĩa Thành
Đường Mạc Thị Bưởi - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.123.200
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phan Bội Châu (đường liên thôn Nghĩa Tín cũ) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) - Hết đường (1310m)
Đất SX-KD đô thị 446.400
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường vào nhà hàng Dốc Võng
Đất SX-KD đô thị 1.944.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Phan Bội Châu - Đường vào nhà hàng Dốc Võng
Đất SX-KD đô thị 1.620.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường đất (nhà hàng Dốc Võng) - Ngã tư đường Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 2.925.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường đất (nhà hàng Dốc Võng) - Ngã tư đường Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 2.475.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa Thành
Ngã tư đường Ngô Mây - Hết điện máy xanh
Đất SX-KD đô thị 4.299.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Hết điện máy xanh - Đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 4.545.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Hết điện máy xanh - Đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 4.095.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa Thành
Ngã ba đường Sư Vạn Hạnh giao với đường Tôn Đức Thắng - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 4.176.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) - Phường Nghĩa Thành
Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3)
Đất SX-KD đô thị 6.604.800
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/4
Đất SX-KD đô thị 6.885.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Thành
Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) - Đường 23/5
Đất SX-KD đô thị 6.375.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường nhựa - Phường Nghĩa Thành
Đường Chu Văn An (giáp Nhà hàng Bản Việt) - Đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 1.512.600
Thành phố Gia Nghĩa Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành - Phường Nghĩa Thành
-
Đất SX-KD đô thị 673.800
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Tân
Đường vào Bộ đội Biên phòng - Hết ngã ba Sùng Đức + 100m
Đất ở đô thị 3.312.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Nghĩa Tân
Hết ngã ba Sùng Đức + 100m - Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2)
Đất ở đô thị 3.456.000
Thành phố Gia Nghĩa Quốc lộ 14 - Phường Nghĩa Tân
Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) - Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa
Đất ở đô thị 2.160.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Tân
Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội Biên phòng) - Tịnh xá Ngọc Thiền
Đất ở đô thị 5.354.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 23/3 - Phường Nghĩa Tân
Tịnh xá Ngọc Thiền - Cầu Đắk Nông
Đất ở đô thị 9.000.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)
Đất ở đô thị 3.840.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Phạm Ngọc Thạch (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) - Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng)
Đất ở đô thị 3.100.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quang Trung (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2
Đất ở đô thị 5.610.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quang Trung (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường 23/3 - Ngã ba giao nhau với đường 3/2
Đất ở đô thị 4.620.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Quang Trung - Phường Nghĩa Tân
Ngã ba giao nhau với đường 3/2 - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 3.564.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa Tân
Đường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức) - Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih)
Đất ở đô thị 3.640.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) - Phường Nghĩa Tân
Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) - Hết đường
Đất ở đô thị 1.489.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân)
Đất ở đô thị 2.160.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo (Tà luy âm) - Phường Nghĩa Tân
Đường Lê Duẩn - Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân)
Đất ở đô thị 1.800.000
Thành phố Gia Nghĩa Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa (Tà luy dương) - Phường Nghĩa Tân
Đường Quang Trung - Hết đường 3/2
Đất ở đô thị 2.790.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Gia Nghĩa

5/5 - (927 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?