Bảng giá đất Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang cũ (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hà Giang sáp nhập vào tỉnh Tuyên Quang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hà Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tuyên Quang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang cũ (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Hà Giang năm 2025
Khu vực: Thành phố Hà Giang.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đấtrừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 12.580.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Phường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - Đến hết địa phận phường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường từ Hội Liên hiệp Phụ nữ - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi Ngã ba giao nhau với đường 20-8 - Đến ngã ba giao nhau với đường Đội Cấn |
Đất ở đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường 20-8 - Đường loại I - Phường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Đội Cấn |
Đất ở đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường 19/5 - Đường loại II - Phường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đến phố Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Du - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phố Võ Văn Kiệt - Đường loại III- Phường Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phố Hai Bà Trưng - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phố Ngô Quyền - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phố Cao Bá Quát - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn Trãi Ngõ 29 - |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn Trãi Ngõ 195 - |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn Trãi Ngõ 325 - |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Trần Phú - Đường loại I - Phường Trần Phú Đoạn từ ngã 3 sân C10 - Đến giáp địa bàn phường Minh Khai |
Đất ở đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Thái Học - Đường loại I - Phường Trần Phú Đoạn từ Cầu Suối Châu - Đến ngã 3 giao nhau với đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Phường Trần Phú Đoạn từ Cầu Yên Biên I - Đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Lý Tự Trọng - Đường loại II - Phường Trần Phú Đoạn từ ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt - Đến hết địa phận phường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Lâm Đồng - Đường loại II - Phường Trần Phú - |
Đất ở đô thị | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường An Cư - Đường loại II - Phường Trần Phú Đoạn từ ngã 5 giao nhau đường Nguyễn Thái Học - Đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường An Cư - Đường loại II - Phường Trần Phú Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Trần Phú - Đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường loại II - Phường Trần Phú Đoạn từ ngã 3 giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường loại II - Phường Trần Phú Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Trần Phú - Đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường loại I - Phường Quang Trung Đoạn từ cống đầu khu phố Ẩm thực - Đến Nhà văn hóa tổ 1 |
Đất ở đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Trần Phú - Đường loại I - Phường Minh Khai - |
Đất ở đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Thái Học - Đường loại I - Phường Minh Khai - |
Đất ở đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Lê Hồng Phong - Đường loại II - Phường Minh Khai Đoạn Từ đường Nguyễn Thái Học - Đến đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Minh Khai - Đường loại I - Phường Minh Khai Đoạn từ cầu Yên Biên II - Đến ngã tư cổng Công an |
Đất ở đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Minh Khai - Đường loại II - Phường Minh Khai Đoạn từ ngã tư cổng công an tỉnh - Đến ngã ba nối với đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Lý Tự Trọng - Đường loại II - Phường Minh Khai Đoạn từ địa phận giáp phường Trần Phú - Đến gặp đường Minh Khai |
Đất ở đô thị | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Phường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - Đến hết địa phận phường Nguyễn Trãi |
Đất TM - DV đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất TM - DV đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất TM - DV đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường từ Hội Liên hiệp Phụ nữ - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi Ngã ba giao nhau với đường 20-8 - Đến ngã ba giao nhau với đường Đội Cấn |
Đất TM - DV đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường 20-8 - Đường loại I - Phường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Đội Cấn |
Đất TM - DV đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường 19/5 - Đường loại II - Phường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đến phố Hai Bà Trưng |
Đất TM - DV đô thị | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Du - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất TM - DV đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phố Võ Văn Kiệt - Đường loại III- Phường Nguyễn Trãi - |
Đất TM - DV đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phố Hai Bà Trưng - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất TM - DV đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phố Ngô Quyền - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất TM - DV đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phố Cao Bá Quát - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất TM - DV đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn Trãi Ngõ 29 - |
Đất TM - DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn Trãi Ngõ 195 - |
Đất TM - DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn Trãi Ngõ 325 - |
Đất TM - DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Trần Phú - Đường loại I - Phường Trần Phú Đoạn từ ngã 3 sân C10 - Đến giáp địa bàn phường Minh Khai |
Đất TM - DV đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Thái Học - Đường loại I - Phường Trần Phú Đoạn từ Cầu Suối Châu - Đến ngã 3 giao nhau với đường Trần Phú |
Đất TM - DV đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Phường Trần Phú Đoạn từ Cầu Yên Biên I - Đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú |
Đất TM - DV đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Lý Tự Trọng - Đường loại II - Phường Trần Phú Đoạn từ ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt - Đến hết địa phận phường Trần Phú |
Đất TM - DV đô thị | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Lâm Đồng - Đường loại II - Phường Trần Phú - |
Đất TM - DV đô thị | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường An Cư - Đường loại II - Phường Trần Phú Đoạn từ ngã 5 giao nhau đường Nguyễn Thái Học - Đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú |
Đất TM - DV đô thị | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường An Cư - Đường loại II - Phường Trần Phú Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Trần Phú - Đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng |
Đất TM - DV đô thị | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường loại II - Phường Trần Phú Đoạn từ ngã 3 giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú |
Đất TM - DV đô thị | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường loại II - Phường Trần Phú Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Trần Phú - Đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng |
Đất TM - DV đô thị | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường loại I - Phường Quang Trung Đoạn từ cống đầu khu phố Ẩm thực - Đến Nhà văn hóa tổ 1 |
Đất TM - DV đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Trần Phú - Đường loại I - Phường Minh Khai - |
Đất TM - DV đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Thái Học - Đường loại I - Phường Minh Khai - |
Đất TM - DV đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Lê Hồng Phong - Đường loại II - Phường Minh Khai Đoạn Từ đường Nguyễn Thái Học - Đến đường Lý Tự Trọng |
Đất TM - DV đô thị | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Minh Khai - Đường loại I - Phường Minh Khai Đoạn từ cầu Yên Biên II - Đến ngã tư cổng Công an |
Đất TM - DV đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Minh Khai - Đường loại II - Phường Minh Khai Đoạn từ ngã tư cổng công an tỉnh - Đến ngã ba nối với đường Lý Tự Trọng |
Đất TM - DV đô thị | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Lý Tự Trọng - Đường loại II - Phường Minh Khai Đoạn từ địa phận giáp phường Trần Phú - Đến gặp đường Minh Khai |
Đất TM - DV đô thị | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Phường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - Đến hết địa phận phường Nguyễn Trãi |
Đất SX - KD đô thị | 7.548.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất SX - KD đô thị | 7.548.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất SX - KD đô thị | 2.928.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường từ Hội Liên hiệp Phụ nữ - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi Ngã ba giao nhau với đường 20-8 - Đến ngã ba giao nhau với đường Đội Cấn |
Đất SX - KD đô thị | 2.928.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường 20-8 - Đường loại I - Phường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Đội Cấn |
Đất SX - KD đô thị | 7.548.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường 19/5 - Đường loại II - Phường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đến phố Hai Bà Trưng |
Đất SX - KD đô thị | 4.134.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Du - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất SX - KD đô thị | 2.928.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phố Võ Văn Kiệt - Đường loại III- Phường Nguyễn Trãi - |
Đất SX - KD đô thị | 2.928.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phố Hai Bà Trưng - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất SX - KD đô thị | 2.928.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phố Ngô Quyền - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất SX - KD đô thị | 2.928.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phố Cao Bá Quát - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất SX - KD đô thị | 2.928.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn Trãi Ngõ 29 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn Trãi Ngõ 195 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn Trãi Ngõ 325 - |
Đất SX - KD đô thị | 1.872.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Trần Phú - Đường loại I - Phường Trần Phú Đoạn từ ngã 3 sân C10 - Đến giáp địa bàn phường Minh Khai |
Đất SX - KD đô thị | 7.548.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Thái Học - Đường loại I - Phường Trần Phú Đoạn từ Cầu Suối Châu - Đến ngã 3 giao nhau với đường Trần Phú |
Đất SX - KD đô thị | 7.548.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Phường Trần Phú Đoạn từ Cầu Yên Biên I - Đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú |
Đất SX - KD đô thị | 7.548.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Lý Tự Trọng - Đường loại II - Phường Trần Phú Đoạn từ ngã 3 giao nhau với đường Lý Thường Kiệt - Đến hết địa phận phường Trần Phú |
Đất SX - KD đô thị | 4.134.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Lâm Đồng - Đường loại II - Phường Trần Phú - |
Đất SX - KD đô thị | 4.134.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường An Cư - Đường loại II - Phường Trần Phú Đoạn từ ngã 5 giao nhau đường Nguyễn Thái Học - Đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú |
Đất SX - KD đô thị | 4.134.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường An Cư - Đường loại II - Phường Trần Phú Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Trần Phú - Đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng |
Đất SX - KD đô thị | 4.134.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường loại II - Phường Trần Phú Đoạn từ ngã 3 giao nhau với đường Nguyễn Thái Học - Đến ngã tư giao nhau với đường Trần Phú |
Đất SX - KD đô thị | 4.134.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường loại II - Phường Trần Phú Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Trần Phú - Đến ngã ba giao nhau với đường Lý Tự Trọng |
Đất SX - KD đô thị | 4.134.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường loại I - Phường Quang Trung Đoạn từ cống đầu khu phố Ẩm thực - Đến Nhà văn hóa tổ 1 |
Đất SX - KD đô thị | 7.548.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Trần Phú - Đường loại I - Phường Minh Khai - |
Đất SX - KD đô thị | 7.548.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Thái Học - Đường loại I - Phường Minh Khai - |
Đất SX - KD đô thị | 7.548.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Lê Hồng Phong - Đường loại II - Phường Minh Khai Đoạn Từ đường Nguyễn Thái Học - Đến đường Lý Tự Trọng |
Đất SX - KD đô thị | 4.134.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Minh Khai - Đường loại I - Phường Minh Khai Đoạn từ cầu Yên Biên II - Đến ngã tư cổng Công an |
Đất SX - KD đô thị | 7.548.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Minh Khai - Đường loại II - Phường Minh Khai Đoạn từ ngã tư cổng công an tỉnh - Đến ngã ba nối với đường Lý Tự Trọng |
Đất SX - KD đô thị | 4.134.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Lý Tự Trọng - Đường loại II - Phường Minh Khai Đoạn từ địa phận giáp phường Trần Phú - Đến gặp đường Minh Khai |
Đất SX - KD đô thị | 4.134.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Quyết Thắng - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Đoạn từ chân dốc - Đến giáp đất Kim Thạch |
Đất ở nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Đoạn từ nhà ông Vương - Đến hết dịa phận thành phố |
Đất ở nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường chính nằm trong thôn Bản Tuỳ - Đường loại I - Xã Ngọc Đường - |
Đất ở nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 40 - |
Đất ở nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 91 - |
Đất ở nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 97 - |
Đất ở nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 50 - |
Đất ở nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 72 - |
Đất ở nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 133 - |
Đất ở nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 60 - |
Đất ở nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 84 - |
Đất ở nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 100 - |
Đất ở nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Thái Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 110 - |
Đất ở nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Thái Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 183 - |
Đất ở nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Thái Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 195 - |
Đất ở nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Tùng Bá - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Từ giáp Thái Hà - Đến ngã ba sang thôn Bản Cưởm 2 |
Đất ở nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường dân sinh trong thôn Sơn Hà - Đường loại II - Xã Ngọc Đường - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường dân sinh trong thôn Thái Hà - Đường loại II - Xã Ngọc Đường - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương Thiện Đoạn từ Quốc lộ 2 - Đến khu tái định cư thôn Lâm Đồng |
Đất ở nông thôn | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường loại I - Xã Phương Thiện Từ trụ sở UBND mới - Đến kho K8 |
Đất ở nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường loại II - Xã Phương Thiện Từ ngã Tư thôn Lâm Đồng - Đến trụ sở thôn Mè Thượng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường bê tông - Đường loại II - Xã Phương Thiện Từ ngã tư thôn Lâm Đồng - Đến khe rãnh nước qua đường (gần nhà ông Mỵ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường loại III - Xã Phương Thiện Khu vực còn lại của các thôn vùng thấp - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Quyết Thắng - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Đoạn từ chân dốc - Đến giáp đất Kim Thạch |
Đất TM - DV nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Đoạn từ nhà ông Vương - Đến hết dịa phận thành phố |
Đất TM - DV nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường chính nằm trong thôn Bản Tuỳ - Đường loại I - Xã Ngọc Đường - |
Đất TM - DV nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 40 - |
Đất TM - DV nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 91 - |
Đất TM - DV nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 97 - |
Đất TM - DV nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 50 - |
Đất TM - DV nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 72 - |
Đất TM - DV nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 133 - |
Đất TM - DV nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 60 - |
Đất TM - DV nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 84 - |
Đất TM - DV nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 100 - |
Đất TM - DV nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Thái Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 110 - |
Đất TM - DV nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Thái Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 183 - |
Đất TM - DV nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Thái Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 195 - |
Đất TM - DV nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Tùng Bá - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Từ giáp Thái Hà - Đến ngã ba sang thôn Bản Cưởm 2 |
Đất TM - DV nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường dân sinh trong thôn Sơn Hà - Đường loại II - Xã Ngọc Đường - |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường dân sinh trong thôn Thái Hà - Đường loại II - Xã Ngọc Đường - |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương Thiện Đoạn từ Quốc lộ 2 - Đến khu tái định cư thôn Lâm Đồng |
Đất TM - DV nông thôn | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường loại I - Xã Phương Thiện Từ trụ sở UBND mới - Đến kho K8 |
Đất TM - DV nông thôn | 710.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường loại II - Xã Phương Thiện Từ ngã Tư thôn Lâm Đồng - Đến trụ sở thôn Mè Thượng |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường bê tông - Đường loại II - Xã Phương Thiện Từ ngã tư thôn Lâm Đồng - Đến khe rãnh nước qua đường (gần nhà ông Mỵ) |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường loại III - Xã Phương Thiện Khu vực còn lại của các thôn vùng thấp - |
Đất TM - DV nông thôn | 230.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Quyết Thắng - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Đoạn từ chân dốc - Đến giáp đất Kim Thạch |
Đất SX - KD nông thôn | 426.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Quốc lộ 34 - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Đoạn từ nhà ông Vương - Đến hết dịa phận thành phố |
Đất SX - KD nông thôn | 426.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường chính nằm trong thôn Bản Tuỳ - Đường loại I - Xã Ngọc Đường - |
Đất SX - KD nông thôn | 426.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 40 - |
Đất SX - KD nông thôn | 426.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 91 - |
Đất SX - KD nông thôn | 426.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 97 - |
Đất SX - KD nông thôn | 426.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 50 - |
Đất SX - KD nông thôn | 426.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 72 - |
Đất SX - KD nông thôn | 426.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 133 - |
Đất SX - KD nông thôn | 426.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 60 - |
Đất SX - KD nông thôn | 426.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 84 - |
Đất SX - KD nông thôn | 426.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Sơn Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 100 - |
Đất SX - KD nông thôn | 426.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Thái Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 110 - |
Đất SX - KD nông thôn | 426.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Thái Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 183 - |
Đất SX - KD nông thôn | 426.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Sơn Hà thuộc thôn Thái Hà - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Ngõ 195 - |
Đất SX - KD nông thôn | 426.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Tùng Bá - Đường loại I - Xã Ngọc Đường Từ giáp Thái Hà - Đến ngã ba sang thôn Bản Cưởm 2 |
Đất SX - KD nông thôn | 426.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường dân sinh trong thôn Sơn Hà - Đường loại II - Xã Ngọc Đường - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường dân sinh trong thôn Thái Hà - Đường loại II - Xã Ngọc Đường - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đại lộ Hữu Nghị - Đường loại II - Xã Phương Thiện Đoạn từ Quốc lộ 2 - Đến khu tái định cư thôn Lâm Đồng |
Đất SX - KD nông thôn | 4.134.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường loại I - Xã Phương Thiện Từ trụ sở UBND mới - Đến kho K8 |
Đất SX - KD nông thôn | 426.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường loại II - Xã Phương Thiện Từ ngã Tư thôn Lâm Đồng - Đến trụ sở thôn Mè Thượng |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường bê tông - Đường loại II - Xã Phương Thiện Từ ngã tư thôn Lâm Đồng - Đến khe rãnh nước qua đường (gần nhà ông Mỵ) |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường loại III - Xã Phương Thiện Khu vực còn lại của các thôn vùng thấp - |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Nguyễn Trãi - |
Đất trồng lúa | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Trần Phú - |
Đất trồng lúa | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Quang Trung - |
Đất trồng lúa | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Minh Khai - |
Đất trồng lúa | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Ngọc Hà - |
Đất trồng lúa | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Ngọc Đường - |
Đất trồng lúa | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Phương Thiện - |
Đất trồng lúa | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Phương Độ - |
Đất trồng lúa | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Nguyễn Trãi đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) - |
Đất trồng lúa | 120.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Trần Phú đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) - |
Đất trồng lúa | 120.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Quang Trung đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) - |
Đất trồng lúa | 120.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Minh Khai đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) - |
Đất trồng lúa | 120.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Ngọc Hà đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) - |
Đất trồng lúa | 120.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Ngọc Đường đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) - |
Đất trồng lúa | 120.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Phương Thiện đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) - |
Đất trồng lúa | 120.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Phương Độ đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) - |
Đất trồng lúa | 120.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Nguyễn Trãi - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Trần Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Quang Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Minh Khai - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Ngọc Hà - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Ngọc Đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Phương Thiện - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Phương Độ - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Nguyễn Trãi - |
Đất trồng cây lâu năm | 145.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Trần Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 145.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Quang Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 145.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Minh Khai - |
Đất trồng cây lâu năm | 145.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Ngọc Hà - |
Đất trồng cây lâu năm | 145.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Ngọc Đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 145.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Phương Thiện - |
Đất trồng cây lâu năm | 145.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Phương Độ - |
Đất trồng cây lâu năm | 145.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Nguyễn Trãi đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Trần Phú đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Quang Trung đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Minh Khai đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Ngọc Hà đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Ngọc Đường đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Phương Thiện đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Phương Độ đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Nguyễn Trãi - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Trần Phú - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Quang Trung - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Minh Khai - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Ngọc Hà - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Ngọc Đường - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Phương Thiện - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Phương Độ - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Nguyễn Trãi - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Trần Phú - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Quang Trung - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Minh Khai - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Ngọc Hà - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Ngọc Đường - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Phương Thiện - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Phương Độ - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Nguyễn Trãi - |
Đấtrừng đặc dụng | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Trần Phú - |
Đấtrừng đặc dụng | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Quang Trung - |
Đấtrừng đặc dụng | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Minh Khai - |
Đấtrừng đặc dụng | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Ngọc Hà - |
Đấtrừng đặc dụng | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Ngọc Đường - |
Đấtrừng đặc dụng | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Phương Thiện - |
Đấtrừng đặc dụng | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Phương Độ - |
Đấtrừng đặc dụng | 30.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Nguyễn Trãi - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Trần Phú - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Quang Trung - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Minh Khai - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phường Ngọc Hà - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Ngọc Đường - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Phương Thiện - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Xã Phương Độ - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại I - Phường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - Đến hết địa phận phường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Đội Cấn - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường từ Hội Liên hiệp Phụ nữ - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi Ngã ba giao nhau với đường 20-8 - Đến ngã ba giao nhau với đường Đội Cấn |
Đất ở đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường 20-8 - Đường loại I - Phường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Đội Cấn |
Đất ở đô thị | 12.580.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường 19/5 - Đường loại II - Phường Nguyễn Trãi Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - Đến phố Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 6.890.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Du - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phố Võ Văn Kiệt - Đường loại III- Phường Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phố Hai Bà Trưng - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phố Ngô Quyền - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Phố Cao Bá Quát - Đường loại III - Phường Nguyễn Trãi - |
Đất ở đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn Trãi Ngõ 29 - |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn Trãi Ngõ 195 - |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại IV - Phường Nguyễn Trãi Ngõ 325 - |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Hà Giang |
Đường Trần Phú - Đường loại I - Phường Trần Phú Đoạn từ ngã 3 sân C10 - Đến giáp địa bàn phường Minh Khai |
Đất ở đô thị | 12.580.000 |
