Bảng giá đất Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương cũ (hiện nay là thành phố Hải Phòng) mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hải Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Hải Phòng.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Hải Dương năm 2025
Khu vực: Thành phố Hải Dương.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 26.000 đến 190.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Hải Dương |
Ven Quốc lộ 5A (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 2 | Thành phố Hải Dương |
Ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | |
| 3 | Thành phố Hải Dương |
Ven tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG ÁI QUỐC từ Quốc lộ 5 - đến cụm công nghiệp Ba Hàng thuộc phường Ái Quốc |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | |
| 4 | Thành phố Hải Dương |
Pháp Loa - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | |
| 5 | Thành phố Hải Dương |
Phố Trà Hương - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | |
| 6 | Thành phố Hải Dương |
Phố Lê Hùng - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | |
| 7 | Thành phố Hải Dương |
Phố Trần Đào - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | |
| 8 | Thành phố Hải Dương |
Phố Trần Thọ - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | |
| 9 | Thành phố Hải Dương |
Phố Bùi Tố Trứ - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | |
| 10 | Thành phố Hải Dương |
Phố Lê Đình Trật - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | |
| 11 | Thành phố Hải Dương |
Phố Lê Độ - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | |
| 12 | Thành phố Hải Dương |
Phố Nguyễn Đắc Lộ - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | |
| 13 | Thành phố Hải Dương |
Phố Phạm Hiến - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | |
| 14 | Thành phố Hải Dương |
Đường Trục khu Tiền Trung, Độc Lập, Vũ Thượng - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.250.000 | 4.000.000 | |
| 15 | Thành phố Hải Dương |
Đường Trục khu Vũ Xá, Đồng Pháp, Ninh Quan, Tiến Đạt - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| 16 | Thành phố Hải Dương |
Đường Trục khu Tiền Hải, Văn Xá. Ngọc Trì - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | |
| 17 | Thành phố Hải Dương |
Phố Lê Sĩ Dũng - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | |
| 18 | Thành phố Hải Dương |
Phố Nguyễn Thông - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | |
| 19 | Thành phố Hải Dương |
Phố Ngọc Trì - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | |
| 20 | Thành phố Hải Dương |
Đường còn lại thuộc phường Ái Quốc - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | |
| 21 | Thành phố Hải Dương |
Ven tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG ÁI QUỐC đoạn từ giáp xã Quyết Thắng - đến Cầu Tiền đoạn thuộc phường Ái Quốc |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.750.000 | 4.000.000 | |
| 22 | Thành phố Hải Dương |
Phố Nam Thanh - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | |
| 23 | Thành phố Hải Dương |
Phố Văn Xá - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | |
| 24 | Thành phố Hải Dương |
Phố Đồng Pháp - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| 25 | Thành phố Hải Dương |
Phố Vũ Thượng - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.250.000 | 3.000.000 | |
| 26 | Thành phố Hải Dương |
Phố Vũ Xá - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| 27 | Thành phố Hải Dương |
Đường Tuệ Tĩnh kéo dài - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 108.900.000 | 50.000.000 | 35.000.000 | |
| 28 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ ngã tư Máy Sứ - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 95.000.000 | 45.000.000 | 35.000.000 | |
| 29 | Thành phố Hải Dương |
Điện Biên Phủ - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ ngã 4 giao với đường Tuệ Tĩnh - đến đường sắt |
Đất ở đô thị | 75.000.000 | 35.000.000 | 25.000.000 | |
| 30 | Thành phố Hải Dương |
Điện Biên Phủ - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định |
Đất ở đô thị | 55.000.000 | 25.000.000 | 16.000.000 | |
| 31 | Thành phố Hải Dương |
Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 76.540.000 | 33.950.000 | 20.700.000 | |
| 32 | Thành phố Hải Dương |
Ngô Quyền - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phú Tảo |
Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | |
| 33 | Thành phố Hải Dương |
Ngô Quyền - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường An Định |
Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | |
| 34 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Cao - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | |
| 35 | Thành phố Hải Dương |
Mai Hắc Đế - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | |
| 36 | Thành phố Hải Dương |
An Ninh - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ cống ba cửa - đến Ga |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | |
| 37 | Thành phố Hải Dương |
Quán Thánh - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 15.400.000 | 8.000.000 | |
| 38 | Thành phố Hải Dương |
Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường Nguyễn Công Hoan - đến đường sắt |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 15.400.000 | 8.000.000 | |
| 39 | Thành phố Hải Dương |
Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | |
| 40 | Thành phố Hải Dương |
Quyết Thắng - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 13.500.000 | 7.300.000 | |
| 41 | Thành phố Hải Dương |
Trần Công Hiến - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 15.400.000 | 8.000.000 | |
| 42 | Thành phố Hải Dương |
An Định - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã tư bến Hàn |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | |
| 43 | Thành phố Hải Dương |
An Định - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | |
| 44 | Thành phố Hải Dương |
An Thái - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | |
| 45 | Thành phố Hải Dương |
Hồng Quang kéo dài - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường sắt - đến đường An Định |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 46 | Thành phố Hải Dương |
Hàn Thượng - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến hết phường Bình Hàn |
Đất ở đô thị | 17.190.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| 47 | Thành phố Hải Dương |
Cô Đông - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 48 | Thành phố Hải Dương |
Cựu Khê - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 49 | Thành phố Hải Dương |
Đinh Văn Tả - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường An Ninh - đến đường An Định |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | |
| 50 | Thành phố Hải Dương |
Đinh Văn Tả - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến đê Thái Bình |
Đất ở đô thị | 15.750.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| 51 | Thành phố Hải Dương |
Đường Hào Thành - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ Tuệ Tĩnh - đến Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 52 | Thành phố Hải Dương |
Đường Hào Thành - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | |
| 53 | Thành phố Hải Dương |
Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | |
| 54 | Thành phố Hải Dương |
Trần Nguyên Hãn - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 55 | Thành phố Hải Dương |
Bình Lao - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 56 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Thị Trân - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 57 | Thành phố Hải Dương |
Lại Kim Bảng - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 58 | Thành phố Hải Dương |
Trần Tiến - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 59 | Thành phố Hải Dương |
Đoàn Đình Duyệt - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 60 | Thành phố Hải Dương |
Đặng Dung - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 61 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Đình Hổ - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | |
| 62 | Thành phố Hải Dương |
Đào Đạo - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 63 | Thành phố Hải Dương |
Trần Khắc Chung - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 64 | Thành phố Hải Dương |
Tạ Quang Bửu - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 65 | Thành phố Hải Dương |
Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Bình Hàn - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | |
| 66 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Thượng Mẫn - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | |
| 67 | Thành phố Hải Dương |
Đường còn lại trong khu dân cư Lilama - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | |
| 68 | Thành phố Hải Dương |
Đường Hoàng Ngân - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã tư Bến Hàn |
Đất ở đô thị | 17.190.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | |
| 69 | Thành phố Hải Dương |
Các đường, phố còn lại khác - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | |
| 70 | Thành phố Hải Dương |
Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường Bn = 13,5m - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 71 | Thành phố Hải Dương |
Ngô Quyền - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn từ đường Nguyễn Chí Than - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định |
Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | |
| 72 | Thành phố Hải Dương |
Điện Biên Phủ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn từ đường sắt - đến đường An Định |
Đất ở đô thị | 55.000.000 | 25.000.000 | 16.000.000 | |
| 73 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Cao - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | |
| 74 | Thành phố Hải Dương |
Mai Hắc Đế - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | |
| 75 | Thành phố Hải Dương |
An Định - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | |
| 76 | Thành phố Hải Dương |
An Định - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất ở đô thị | 20.700.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 77 | Thành phố Hải Dương |
Hoàng Diệu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | |
| 78 | Thành phố Hải Dương |
Hoàng Ngân - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ Thanh Niên - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 17.190.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | |
| 79 | Thành phố Hải Dương |
Hoàng Ngân - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Lai Cách. huyện Cẩm Giàng |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 80 | Thành phố Hải Dương |
Phan Đình Phùng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | |
| 81 | Thành phố Hải Dương |
Phan Đình Phùng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ Hoàng Ngân - đến Nhà máy nước |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | |
| 82 | Thành phố Hải Dương |
Trần Cảnh - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | |
| 83 | Thành phố Hải Dương |
Ngô Quyền - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến Cầu Hàn |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 84 | Thành phố Hải Dương |
Phan Bội Châu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 85 | Thành phố Hải Dương |
Tự Đông - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường An Định |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 86 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Trọng Thuật - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | |
| 87 | Thành phố Hải Dương |
Tôn Thất Thuyết - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | |
| 88 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Dữ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | |
| 89 | Thành phố Hải Dương |
Lộng Chương - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | |
| 90 | Thành phố Hải Dương |
Trần Khắc Chung - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | |
| 91 | Thành phố Hải Dương |
Phố Cao Thắng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | |
| 92 | Thành phố Hải Dương |
Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | |
| 93 | Thành phố Hải Dương |
An Lạc - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 94 | Thành phố Hải Dương |
An Lưu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 95 | Thành phố Hải Dương |
Cô Đoài - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 96 | Thành phố Hải Dương |
Giáp Đình - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 97 | Thành phố Hải Dương |
Phương Độ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 98 | Thành phố Hải Dương |
Thái Hoà - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 99 | Thành phố Hải Dương |
Thuần Mỹ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 100 | Thành phố Hải Dương |
Đinh Đàm - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 5.000.000 | |
| 101 | Thành phố Hải Dương |
Hàn Thượng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn giáp ranh với phường Bình Hàn - đến đường sắt |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.840.000 | 4.000.000 | |
| 102 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Khuyến - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 15.750.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | |
| 103 | Thành phố Hải Dương |
Triệu Quang Phục - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 15.750.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | |
| 104 | Thành phố Hải Dương |
Ngô Thì Nhậm - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến đê sông Thái Bình |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| 105 | Thành phố Hải Dương |
Tự Đoài - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
| 106 | Thành phố Hải Dương |
Các đường. phố còn lại khác - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | |
| 107 | Thành phố Hải Dương |
Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường Bn = 13,5m - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 108 | Thành phố Hải Dương |
Thanh Niên - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến cầu Hải Tân |
Đất ở đô thị | 87.000.000 | 43.500.000 | 26.100.000 | |
| 109 | Thành phố Hải Dương |
Thanh Niên - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ cầu Hải Tân - đến ngã tư Hải Tân |
Đất ở đô thị | 85.000.000 | 42.500.000 | 21.000.000 | |
| 110 | Thành phố Hải Dương |
Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ số nhà 315 và số nhà 316 - đến ngã tư Hải Tân |
Đất ở đô thị | 80.000.000 | 40.000.000 | 20.000.000 | |
| 111 | Thành phố Hải Dương |
Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ ngã tư Hải Tân - đến Công ty CP Giầy Hải Dương |
Đất ở đô thị | 55.800.000 | 25.000.000 | 16.000.000 | |
| 112 | Thành phố Hải Dương |
Bạch Năng Thi - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 63.000.000 | 30.000.000 | 20.000.000 | |
| 113 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Ngọc Khánh - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 63.000.000 | 30.000.000 | 20.000.000 | |
| 114 | Thành phố Hải Dương |
Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 51.300.000 | 24.000.000 | 12.000.000 | |
| 115 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Thị Định - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 49.400.000 | 22.000.000 | 11.000.000 | |
| 116 | Thành phố Hải Dương |
Lê Duẩn - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 49.500.000 | 22.000.000 | 10.000.000 | |
| 117 | Thành phố Hải Dương |
Hải An - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 43.400.000 | 20.000.000 | 9.000.000 | |
| 118 | Thành phố Hải Dương |
Hải Hưng - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN đoạn từ đường Nguyễn Khang - đến đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 43.400.000 | 20.000.000 | 9.000.000 | |
| 119 | Thành phố Hải Dương |
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đê sông Thái Bình |
Đất ở đô thị | 39.600.000 | 18.500.000 | 8.000.000 | |
| 120 | Thành phố Hải Dương |
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN Đường, phố có mặt cắt đường 22.0m - |
Đất ở đô thị | 41.000.000 | 19.000.000 | 8.500.000 | |
| 121 | Thành phố Hải Dương |
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN Đường, phố có mặt cắt đường 14,0m (đối với các lô đất mặt quay ra Club House) - |
Đất ở đô thị | 39.600.000 | 18.500.000 | 8.000.000 | |
| 122 | Thành phố Hải Dương |
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN Đường, phố có mặt cắt đường 18,0m - |
Đất ở đô thị | 28.500.000 | 16.150.000 | 7.000.000 | |
| 123 | Thành phố Hải Dương |
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN Đường, phố có mặt cắt đường 14,0m (không gồm các lô đất mặt quay ra Club House) - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | |
| 124 | Thành phố Hải Dương |
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN Đường phố có mặt cắt < 14m - |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | |
| 125 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 47.500.000 | 21.000.000 | 9.000.000 | |
| 126 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 37.400.000 | 17.000.000 | 7.000.000 | |
| 127 | Thành phố Hải Dương |
Hàm Nghi - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 47.500.000 | 22.000.000 | 11.000.000 | |
| 128 | Thành phố Hải Dương |
Hàm Nghi - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 39.100.000 | 17.000.000 | 7.000.000 | |
| 129 | Thành phố Hải Dương |
Lương Thế Vinh - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 54.400.000 | 21.000.000 | 10.000.000 | |
| 130 | Thành phố Hải Dương |
Lương Thế Vinh - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 16.500.000 | 8.000.000 | |
| 131 | Thành phố Hải Dương |
An Dương Vương - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | |
| 132 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Công Bân - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 15.400.000 | 7.000.000 | |
| 133 | Thành phố Hải Dương |
Lạc Long Quân - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 35.200.000 | 14.700.000 | 7.000.000 | |
| 134 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Hàm Nghi - đến Phạm Xuân Huân |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 16.250.000 | 7.000.000 | |
| 135 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Phạm Xuân Huân - đến Lương Thế Vinh và từ Hàm Nghi đến Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | |
| 136 | Thành phố Hải Dương |
Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ ngã tư Hải Tân - đến lối rẽ vào UBND phường Hải Tân |
Đất ở đô thị | 65.000.000 | 30.000.000 | 12.800.000 | |
| 137 | Thành phố Hải Dương |
Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ lối vào UBND phường Hải Tân - đến đường Vũ |
Đất ở đô thị | 32.500.000 | 17.000.000 | 10.800.000 | |
| 138 | Thành phố Hải Dương |
Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ đường Vũ Khâm Lân - đến phố Cống Câu |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 10.200.000 | 5.400.000 | |
| 139 | Thành phố Hải Dương |
Lương Như Hộc - PHƯỜNG HẢI TÂN đoạn thuộc phường Hải Tân - |
Đất ở đô thị | 31.400.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | |
| 140 | Thành phố Hải Dương |
Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | |
| 141 | Thành phố Hải Dương |
Trần Nhật Duật - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 142 | Thành phố Hải Dương |
Cao Bá Quát - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 30.800.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | |
| 143 | Thành phố Hải Dương |
Đào Duy Từ - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 144 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Lệnh Công - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 145 | Thành phố Hải Dương |
Thiện Khánh - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 146 | Thành phố Hải Dương |
Thiện Nhân - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 147 | Thành phố Hải Dương |
Ngô Bệ - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | |
| 148 | Thành phố Hải Dương |
Ngô Hoán - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | |
| 149 | Thành phố Hải Dương |
Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG HẢI TÂN đoạn từ cầu Hải Tân - đến Chương Dương |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | |
| 150 | Thành phố Hải Dương |
Tô Hiến Thành - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | |
| 151 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Đổng Chi - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 152 | Thành phố Hải Dương |
Tô Ngọc Vân - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | |
| 153 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Tuấn Trình - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | |
| 154 | Thành phố Hải Dương |
Đặng Huyền Thông - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 5.500.000 | |
| 155 | Thành phố Hải Dương |
Đào Duy Anh - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 5.500.000 | |
| 156 | Thành phố Hải Dương |
Đỗ Nhuận - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 5.500.000 | |
| 157 | Thành phố Hải Dương |
Mạc Hiển Tích - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 5.500.000 | |
| 158 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Văn Ngọc - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 5.500.000 | |
| 159 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Tụ - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 11.500.000 | 5.000.000 | |
| 160 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Văn Mật - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 11.500.000 | 5.000.000 | |
| 161 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Văn Uyên - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 11.500.000 | 5.000.000 | |
| 162 | Thành phố Hải Dương |
Trần Ích Phát - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 4.000.000 | |
| 163 | Thành phố Hải Dương |
Trần Quang Diệu - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 4.000.000 | |
| 164 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Nạp - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 3.500.000 | |
| 165 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Như Tô - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 3.500.000 | |
| 166 | Thành phố Hải Dương |
Lương Đình Của - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 24.300.000 | 11.500.000 | 5.000.000 | |
| 167 | Thành phố Hải Dương |
Lý Tự Trọng - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 5.000.000 | |
| 168 | Thành phố Hải Dương |
Trần Sùng Dĩnh - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 5.000.000 | |
| 169 | Thành phố Hải Dương |
Cống Câu - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| 170 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Mại - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | |
| 171 | Thành phố Hải Dương |
Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân có Bn< 15,5m - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | |
| 172 | Thành phố Hải Dương |
Bá Liễu - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | |
| 173 | Thành phố Hải Dương |
Lê Cảnh Tuân - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 4.200.000 | |
| 174 | Thành phố Hải Dương |
Lê Quý Đôn - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 4.200.000 | |
| 175 | Thành phố Hải Dương |
Lý Anh Tông - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 4.200.000 | |
| 176 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Phi Khanh - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | |
| 177 | Thành phố Hải Dương |
Phúc Duyên - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | |
| 178 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Quỳnh - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | |
| 179 | Thành phố Hải Dương |
Lã Thị Lương - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | |
| 180 | Thành phố Hải Dương |
Bảo Tháp - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | |
| 181 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Cự Lượng - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | |
| 182 | Thành phố Hải Dương |
Nhữ Tiến Dụng - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | |
| 183 | Thành phố Hải Dương |
Thắng Lợi - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | |
| 184 | Thành phố Hải Dương |
Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Hải Tân - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | |
| 185 | Thành phố Hải Dương |
Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân) - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 186 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Khâm Lân - PHƯỜNG HẢI TÂN từ phố Cống Câu - đến giáp Công ty gạch Ngọc Sơn |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | |
| 187 | Thành phố Hải Dương |
Lê Đình Vũ - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | |
| 188 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Thạnh - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 189 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Khâm Lân - PHƯỜNG HẢI TÂN từ phố Yết Kiêu - đến Cống Câu |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 190 | Thành phố Hải Dương |
Các đường, phố còn lại khác - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | |
| 191 | Thành phố Hải Dương |
Thống Nhất - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 90.000.000 | 30.000.000 | 15.000.000 | |
| 192 | Thành phố Hải Dương |
Thanh Niên - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến cầu Hải Tân |
Đất ở đô thị | 87.000.000 | 43.500.000 | 26.100.000 | |
| 193 | Thành phố Hải Dương |
Thanh Niên - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ cầu Hải Tân - đến ngã tư Hải Tân |
Đất ở đô thị | 85.000.000 | 42.500.000 | 21.000.000 | |
| 194 | Thành phố Hải Dương |
Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ số nhà 315 và số nhà 316 - đến ngã tư Hải Tân |
Đất ở đô thị | 80.000.000 | 40.000.000 | 20.000.000 | |
| 195 | Thành phố Hải Dương |
Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ ngã tư Máy Sứ - đến cầu Cất |
Đất ở đô thị | 77.000.000 | 38.000.000 | 17.000.000 | |
| 196 | Thành phố Hải Dương |
Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ số nhà 273 - đến số nhà 313 và số nhà 278 đến số 314 |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 10.500.000 | 5.000.000 | |
| 197 | Thành phố Hải Dương |
Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 58.800.000 | 38.000.000 | 19.000.000 | |
| 198 | Thành phố Hải Dương |
Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến hết Nhà thi đấu |
Đất ở đô thị | 63.000.000 | 37.500.000 | 19.000.000 | |
| 199 | Thành phố Hải Dương |
Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ Nhà thi đấu - đến đường Nguyễn Hải Thanh |
Đất ở đô thị | 50.400.000 | 30.500.000 | 15.000.000 | |
| 200 | Thành phố Hải Dương |
Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đoạn từ đường Nguyễn Hải Thanh - đến cầu Hải Tân |
Đất ở đô thị | 47.600.000 | 23.000.000 | 10.000.000 | |
| 201 | Thành phố Hải Dương |
Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 51.300.000 | 24.000.000 | 12.000.000 | |
| 202 | Thành phố Hải Dương |
Hồng Châu - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 10.000.000 | |
| 203 | Thành phố Hải Dương |
Hàm Nghi - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ đoạn từ Nguyễn Đức Cảnh - đến Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 39.100.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | |
| 204 | Thành phố Hải Dương |
An Dương Vương - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | |
| 205 | Thành phố Hải Dương |
Chương Dương - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 23.000.000 | 17.000.000 | |
| 206 | Thành phố Hải Dương |
Lạc Long Quân - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 35.200.000 | 14.700.000 | 7.000.000 | |
| 207 | Thành phố Hải Dương |
Hải Đông - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 51.000.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | |
| 208 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Thời Trung - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 209 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Tu - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 19.000.000 | 10.000.000 | |
| 210 | Thành phố Hải Dương |
Thánh Thiên - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | |
| 211 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Đức Cảnh - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | |
| 212 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Hải Thanh - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | |
| 213 | Thành phố Hải Dương |
Dã Tượng - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | |
| 214 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Danh Nho - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | |
| 215 | Thành phố Hải Dương |
Bình Lộc - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ đoạn từ đường Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | |
| 216 | Thành phố Hải Dương |
Lê Thánh Tông - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | |
| 217 | Thành phố Hải Dương |
Lý Công Uẩn - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | |
| 218 | Thành phố Hải Dương |
Lý Nam Đế - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | |
| 219 | Thành phố Hải Dương |
Lý Thánh Tông - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | |
| 220 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Bình - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 20.000.000 | 12.000.000 | |
| 221 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Trung Trực - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | |
| 222 | Thành phố Hải Dương |
Đỗ Uông - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.500.000 | 6.500.000 | |
| 223 | Thành phố Hải Dương |
Mạc Đĩnh Phúc - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.500.000 | 6.500.000 | |
| 224 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn An - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.500.000 | 6.500.000 | |
| 225 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Công Hoà - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.500.000 | 6.500.000 | |
| 226 | Thành phố Hải Dương |
Đường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hải - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.750.000 | 4.000.000 | |
| 227 | Thành phố Hải Dương |
Mạc Đĩnh Chi - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 228 | Thành phố Hải Dương |
Đặng Quốc Chinh - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 229 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Chấn - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 230 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Dương - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 231 | Thành phố Hải Dương |
Đường Hoàng Lộc - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 232 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Gia Thiều - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.500.000 | 3.000.000 | |
| 233 | Thành phố Hải Dương |
Khu dân cư Trái Bầu - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đường có mặt cắt Bn = 20,5m - |
Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | |
| 234 | Thành phố Hải Dương |
Khu dân cư Trái Bầu - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đường có mặt cắt Bn = 16m - |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 22.000.000 | 10.500.000 | |
| 235 | Thành phố Hải Dương |
Khu dân cư Trái Bầu - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ Đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn ≤ 14,5m - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.700.000 | 7.000.000 | |
| 236 | Thành phố Hải Dương |
Đất ven tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG NAM ĐỒNG - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 237 | Thành phố Hải Dương |
Đất ven Quốc lộ 5 - PHƯỜNG NAM ĐỒNG - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 238 | Thành phố Hải Dương |
Phố Tân Lập - PHƯỜNG NAM ĐỒNG đoạn từ Quốc lộ 5 - đến sông Hương giáp Tiền Tiến |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | |
| 239 | Thành phố Hải Dương |
Phố Vương Đình Thế - PHƯỜNG NAM ĐỒNG đoạn từ trường Hàng giang - đến cầu 789 Ái Quốc |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | |
| 240 | Thành phố Hải Dương |
Phố Vũ La - PHƯỜNG NAM ĐỒNG đoạn từ Quốc lộ 5 - đến tỉnh lộ 390 |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | |
| 241 | Thành phố Hải Dương |
Phố Cúc Phương - PHƯỜNG NAM ĐỒNG - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | |
| 242 | Thành phố Hải Dương |
Đường trục chính Khu Đồng Ngọ, Vũ La, Khánh Hội (phường Nam Đồng) - PHƯỜNG NAM ĐỒNG - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | |
| 243 | Thành phố Hải Dương |
Đường Đại Phương đoạn từ thửa 18, tờ bản đồ số 50 đến ngã ba thửa 4, tờ bản đồ số 62 - PHƯỜNG NAM ĐỒNG - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | |
| 244 | Thành phố Hải Dương |
Đại Phương đoạn từ ngã ba thửa 4, tờ bản đồ số 62 đến hết thửa 39, tờ bản đồ số 69 - PHƯỜNG NAM ĐỒNG - |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | |
| 245 | Thành phố Hải Dương |
Đường Cúc Phương đoạn từ ngã ba Thôn Nhân Nghĩa giao với đường tỉnh lộ 390 đến hết thửa 48, tờ bản đồ số 59 giáp trường mầm non 19/5 - PHƯỜNG NAM ĐỒNG - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | |
| 246 | Thành phố Hải Dương |
Đường trục chính các Khu Nhân Nghĩa, Phú Lương, Tân Lập (phường Nam Đồng) - PHƯỜNG NAM ĐỒNG - |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | |
| 247 | Thành phố Hải Dương |
Đường còn lại thuộc phường Nam Đồng - PHƯỜNG NAM ĐỒNG - |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | |
| 248 | Thành phố Hải Dương |
Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG NGỌC CHÂU Đoạn từ đường Thanh Niên - đến Nguyễn Hữu Cầu |
Đất ở đô thị | 63.000.000 | 38.500.000 | 23.100.000 | |
| 249 | Thành phố Hải Dương |
Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG NGỌC CHÂU Đoạn từ Nguyễn Hữu Cầu - đến chân cầu Phú Lương cũ |
Đất ở đô thị | 37.700.000 | 20.700.000 | 12.420.000 | |
| 250 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Hữu Cầu - PHƯỜNG NGỌC CHÂU Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến chợ Phú Lương |
Đất ở đô thị | 43.000.000 | 30.000.000 | 18.000.000 | |
| 251 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Hữu Cầu - PHƯỜNG NGỌC CHÂU Đoạn từ hết chợ Phú Lương - đến Tam Giang |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 20.000.000 | 14.000.000 | |
| 252 | Thành phố Hải Dương |
Trần Thánh Tông - PHƯỜNG NGỌC CHÂU - |
Đất ở đô thị | 30.800.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | |
| 253 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Đình Chiểu- PHƯỜNG NGỌC CHÂU đoạn từ Tống Duy Tân - đến đường Trần Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 26.400.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | |
| 254 | Thành phố Hải Dương |
Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG NGỌC CHÂU Cuối ngõ 212 Chương Dương - đến Âu Thuyền |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | |
| 255 | Thành phố Hải Dương |
Tây Hào - PHƯỜNG NGỌC CHÂU - |
Đất ở đô thị | 33.350.000 | 20.100.000 | 12.060.000 | |
| 256 | Thành phố Hải Dương |
Đinh Lưu Kim - PHƯỜNG NGỌC CHÂU - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 257 | Thành phố Hải Dương |
Ỷ Lan - PHƯỜNG NGỌC CHÂU - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 258 | Thành phố Hải Dương |
Đường trong khu tái định cư phường Ngọc Châu - PHƯỜNG NGỌC CHÂU - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 16.800.000 | 10.740.000 | |
| 259 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Duy Quyết - PHƯỜNG NGỌC CHÂU - |
Đất ở đô thị | 29.850.000 | 17.910.000 | 10.740.000 | |
| 260 | Thành phố Hải Dương |
Bạch Công Liêu - PHƯỜNG NGỌC CHÂU từ dường Trần Thánh Tông - đến khu tái định cư Ngọc Châu |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | |
| 261 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Đình Chiểu - PHƯỜNG NGỌC CHÂU đoạn từ Trần Thánh Tông - đến đường Nguyễn Hữu Cầu |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | |
| 262 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Văn Thịnh - PHƯỜNG NGỌC CHÂU - |
Đất ở đô thị | 15.700.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| 263 | Thành phố Hải Dương |
Hồ Xuân Hương - PHƯỜNG NGỌC CHÂU - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 6.000.000 | |
| 264 | Thành phố Hải Dương |
Đường từ Lê Viết Hưng đến đường Âu Thuyền (giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Ngọc Châu) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| 265 | Thành phố Hải Dương |
Lê Viết Hưng - PHƯỜNG NGỌC CHÂU - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.200.000 | 6.000.000 | |
| 266 | Thành phố Hải Dương |
Lê Viết Quang - PHƯỜNG NGỌC CHÂU - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.200.000 | 6.000.000 | |
| 267 | Thành phố Hải Dương |
Ngọc Tuyền - PHƯỜNG NGỌC CHÂU - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.200.000 | 6.000.000 | |
| 268 | Thành phố Hải Dương |
Ngọc Uyên - PHƯỜNG NGỌC CHÂU - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.600.000 | 6.000.000 | |
| 269 | Thành phố Hải Dương |
Tống Duy Tân - PHƯỜNG NGỌC CHÂU - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | |
| 270 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Biểu (ngoài khu dân cư Ngọc Châu) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU - |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 12.200.000 | 6.100.000 | |
| 271 | Thành phố Hải Dương |
Trịnh Thị Lan - PHƯỜNG NGỌC CHÂU - |
Đất ở đô thị | 15.700.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| 272 | Thành phố Hải Dương |
Khu dân cư phường Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU Ngọc Uyên đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) có mặt cắt Bn = 26,5m - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.600.000 | 7.000.000 | |
| 273 | Thành phố Hải Dương |
Khu dân cư phường Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU Nguyễn Biểu đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 21m - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 274 | Thành phố Hải Dương |
Khu dân cư phường Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU Phố Đông Kinh, Đường nội bộ trong khu dân cư Ngọc Châu có mặt cắt Bn = 15,5m - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | |
| 275 | Thành phố Hải Dương |
Khu dân cư phường Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU Đông Sơn, Đồng Khởi, Lam Sơn có mặt cắt 13,5m ≤ Bn ≤ 14,5m - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 276 | Thành phố Hải Dương |
Khu dân cư phường Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU Đường Nguyễn Biểu từ đường Ngọc Uyên kéo dài đến cầu V6, có mặt cắt Bn = 20,5m - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 4.000.000 | |
| 277 | Thành phố Hải Dương |
Khu dân cư phường Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU Đông Khê (đoạn trong Khu dân cư Ngọc Châu) - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | |
| 278 | Thành phố Hải Dương |
Đông Khê (đoạn trong Khu dân cư Ngọc Châu) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | |
| 279 | Thành phố Hải Dương |
Đường còn lại trong khu dân cư Kim Lai - PHƯỜNG NGỌC CHÂU - |
Đất ở đô thị | 15.700.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | |
| 280 | Thành phố Hải Dương |
Đại lộ Hồ Chí Minh - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI - |
Đất ở đô thị | 190.000.000 | 60.800.000 | 25.000.000 | |
| 281 | Thành phố Hải Dương |
Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI đoàn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 76.540.000 | 33.950.000 | 20.700.000 | |
| 282 | Thành phố Hải Dương |
Hoàng Hoa Thám - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI - |
Đất ở đô thị | 70.000.000 | 31.000.000 | 15.000.000 | |
| 283 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Trãi - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI - |
Đất ở đô thị | 67.000.000 | 38.500.000 | 23.100.000 | |
| 284 | Thành phố Hải Dương |
Chi Lăng - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI Đoạn từ ngã tư Máy Xay - đến cống Hào Thành |
Đất ở đô thị | 55.800.000 | 27.000.000 | 13.000.000 | |
| 285 | Thành phố Hải Dương |
Chi Lăng - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI Đoạn từ cống Hào Thành - đến đường Sắt |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 20.500.000 | 10.200.000 | |
| 286 | Thành phố Hải Dương |
Hồng Quang - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI đoạn từ Quảng trường Độc Lập - đến Ga |
Đất ở đô thị | 55.000.000 | 27.000.000 | 13.000.000 | |
| 287 | Thành phố Hải Dương |
Lê Hồng Phong - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI - |
Đất ở đô thị | 52.000.000 | 31.500.000 | 18.810.000 | |
| 288 | Thành phố Hải Dương |
Hải Thượng Lãn Ông - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI - |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 289 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Thượng Mẫn - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI - |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | |
| 290 | Thành phố Hải Dương |
Đường trong bến xe khách (đoạn từ Đường Hồng Quang sang đường Chi Lăng) - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI - |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 13.800.000 | 7.000.000 | |
| 291 | Thành phố Hải Dương |
Hào Thành (đoạn từ cống Tuệ Tĩnh sang Phạm Ngũ Lão) - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI - |
Đất ở đô thị | 46.000.000 | 25.300.000 | 15.180.000 | |
| 292 | Thành phố Hải Dương |
Phố Ga - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 13.500.000 | 7.300.000 | |
| 293 | Thành phố Hải Dương |
Quyết Thắng - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 13.500.000 | 7.300.000 | |
| 294 | Thành phố Hải Dương |
Ngô Gia Tự - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI - |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 13.000.000 | 6.800.000 | |
| 295 | Thành phố Hải Dương |
Võ Thị Sáu - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI - |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | |
| 296 | Thành phố Hải Dương |
Cựu Thành - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | |
| 297 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Công Trứ - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | |
| 298 | Thành phố Hải Dương |
Đường ven kè Hào Thành - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI từ Tuệ Tĩnh - đến Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 299 | Thành phố Hải Dương |
Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG NHỊ CHÂU Đoạn từ đường Thanh Niên - đến Nguyễn Hữu Cầu |
Đất ở đô thị | 63.000.000 | 38.500.000 | 23.100.000 | |
| 300 | Thành phố Hải Dương |
Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG NHỊ CHÂU Đoạn từ Nguyễn Hữu Cầu - đến chân cầu Phú Lương cũ |
Đất ở đô thị | 37.700.000 | 20.700.000 | 12.420.000 | |
| 301 | Thành phố Hải Dương |
Mạc Đức Tuấn - PHƯỜNG NHỊ CHÂU - |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | |
| 302 | Thành phố Hải Dương |
Đường nhánh từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lý Quốc Bảo (ven sân Đô Lương) - PHƯỜNG NHỊ CHÂU - |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 11.500.000 | 6.000.000 | |
| 303 | Thành phố Hải Dương |
Khu nhà ở phường Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU Đường có mặt cắt Bn ≥ 27m - |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | |
| 304 | Thành phố Hải Dương |
Khu nhà ở phường Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU Đường có mặt cắt 16,5m ≤ Bn <27m - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 305 | Thành phố Hải Dương |
Khu nhà ở phường Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU Đường có mặt cắt Bn < 16,5m - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 306 | Thành phố Hải Dương |
Tôn Thất Tùng - PHƯỜNG NHỊ CHÂU - |
Đất ở đô thị | 26.400.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 307 | Thành phố Hải Dương |
An Định - PHƯỜNG NHỊ CHÂU đoạn từ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | |
| 308 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Minh Nghĩa - PHƯỜNG NHỊ CHÂU - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 309 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Phú Thứ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 310 | Thành phố Hải Dương |
Phùng Khắc Khoan - PHƯỜNG NHỊ CHÂU - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 311 | Thành phố Hải Dương |
Trương Hán Siêu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định |
Đất ở đô thị | 21.600.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | |
| 312 | Thành phố Hải Dương |
Trương Hán Siêu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU Đoạn từ Hoàng Ngân - đến đê sông Thái Bình |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | |
| 313 | Thành phố Hải Dương |
Dương Đình Nghệ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.600.000 | 4.200.000 | |
| 314 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Duy Hàn - PHƯỜNG NHỊ CHÂU - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.600.000 | 4.200.000 | |
| 315 | Thành phố Hải Dương |
Khu đô thị Âu Việt - PHƯỜNG NHỊ CHÂU Đường có mặt cắt Bn≥20,5m) - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 8.750.000 | 4.500.000 | |
| 316 | Thành phố Hải Dương |
Khu đô thị Âu Việt - PHƯỜNG NHỊ CHÂU Đường có mặt cắt (15,5m≤Bn<20,5m) - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.600.000 | 4.200.000 | |
| 317 | Thành phố Hải Dương |
Khu đô thị Âu Việt - PHƯỜNG NHỊ CHÂU Đường có mặt cắt (Bn < 15,5m) - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | |
| 318 | Thành phố Hải Dương |
Mai Độ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU Đoạn từ đường giáp đê sông Thái Bình - đến đường Mai Ngô |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 8.750.000 | 4.500.000 | |
| 319 | Thành phố Hải Dương |
Mai Độ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU Đoạn từ đường Mai Ngô - đến đường Nhị Châu |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.000.000 | |
| 320 | Thành phố Hải Dương |
Đồng Tâm - PHƯỜNG NHỊ CHÂU - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 8.750.000 | 4.500.000 | |
| 321 | Thành phố Hải Dương |
Dân Chủ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 8.750.000 | 4.500.000 | |
| 322 | Thành phố Hải Dương |
Tuổi Trẻ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 8.750.000 | 4.500.000 | |
| 323 | Thành phố Hải Dương |
Hoàng Ngân - PHƯỜNG NHỊ CHÂU đoạn từ cầu Phú Lương - đến đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 324 | Thành phố Hải Dương |
Lý Quốc Bảo - PHƯỜNG NHỊ CHÂU Đoạn từ Đại lộ Trần Hưng Đạo - đến hết thửa đất số 204, 205; tờ bản đồ 21 nhà ông Đảm, Lực |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 325 | Thành phố Hải Dương |
Lý Quốc Bảo - PHƯỜNG NHỊ CHÂU Đoạn từ thửa đất số 204, 205, tờ bản đồ 21 (nhà ông Đảm, Lực) - đến thửa 33, tờ BĐ 14 (nhà bà Thu) |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.800.000 | 5.000.000 | |
| 326 | Thành phố Hải Dương |
Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| 327 | Thành phố Hải Dương |
Đường Hòa Bình - PHƯỜNG NHỊ CHÂU đoạn từ ngã 3 Trương Hán Siêu - đến cầu Chui |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 328 | Thành phố Hải Dương |
Quyết Tiến - PHƯỜNG NHỊ CHÂU - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| 329 | Thành phố Hải Dương |
Nguyên Hồng - PHƯỜNG NHỊ CHÂU - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| 330 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Quang Tá - PHƯỜNG NHỊ CHÂU - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| 331 | Thành phố Hải Dương |
Mai Ngô - PHƯỜNG NHỊ CHÂU - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| 332 | Thành phố Hải Dương |
Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.844.000 | 4.000.000 | |
| 333 | Thành phố Hải Dương |
Phan Chu Trinh - PHƯỜNG NHỊ CHÂU - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | |
| 334 | Thành phố Hải Dương |
Phan Chu Trinh kéo dài- PHƯỜNG NHỊ CHÂU đoạn đường từ ngã tư Trương Hán Siêu - đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 07 |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| 335 | Thành phố Hải Dương |
Đường còn lại thuộc phường Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| 336 | Thành phố Hải Dương |
Đường trong Khu dân cư Phú Bình 1 và Phú Bình 2 - PHƯỜNG NHỊ CHÂU đoạn ngã tư cầu vượt Phú Lương - đến chân đê |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 337 | Thành phố Hải Dương |
Hữu Nghị - PHƯỜNG NHỊ CHÂU - |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 338 | Thành phố Hải Dương |
Đoàn Kết - PHƯỜNG NHỊ CHÂU - |
Đất ở đô thị | 66.000.000 | 32.000.000 | 16.000.000 | |
| 339 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Ngũ Lão - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO - |
Đất ở đô thị | 174.800.000 | 45.600.000 | 33.000.000 | |
| 340 | Thành phố Hải Dương |
Đường Tuệ Tĩnh kéo dài - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO đoạn từ Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 108.900.000 | 50.000.000 | 35.000.000 | |
| 341 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO Đoạn từ ngã tư Máy Sứ - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 95.000.000 | 45.000.000 | 35.000.000 | |
| 342 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO Đoạn từ ngã tư Ngô Quyền - đến đường Vũ Hựu |
Đất ở đô thị | 70.400.000 | 32.900.000 | 14.000.000 | |
| 343 | Thành phố Hải Dương |
Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO đoạn từ ngã 4 Máy Sứ - đến ngã 4 giao với đường Tuệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 88.000.000 | 43.350.000 | 32.010.000 | |
| 344 | Thành phố Hải Dương |
Mạc Thị Bưởi - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO - |
Đất ở đô thị | 92.400.000 | 44.000.000 | 33.000.000 | |
| 345 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO đoạn từ Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 89.900.000 | 40.000.000 | 22.000.000 | |
| 346 | Thành phố Hải Dương |
Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 76.540.000 | 33.950.000 | 20.700.000 | |
| 347 | Thành phố Hải Dương |
Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO đoạn từ ngã tư Máy Sứ - đến cầu Cất |
Đất ở đô thị | 73.000.000 | 33.000.000 | 20.000.000 | |
| 348 | Thành phố Hải Dương |
Bà Triệu - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO Đoạn từ đường Lê Thanh Nghị - đến đường Nguyễn Quý Tân |
Đất ở đô thị | 68.200.000 | 32.000.000 | 19.500.000 | |
| 349 | Thành phố Hải Dương |
Bà Triệu - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO Đoạn từ đường Nguyễn Quý Tân - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 63.000.000 | 30.000.000 | 19.000.000 | |
| 350 | Thành phố Hải Dương |
Trương Mỹ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO Đoạn từ Mạc Thị Bưởi - đến cống hồ Bình Minh |
Đất ở đô thị | 50.600.000 | 25.000.000 | 13.000.000 | |
| 351 | Thành phố Hải Dương |
Trương Mỹ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO Đoạn từ cống hồ Bình Minh - đến đường Lê Thanh Nghị |
Đất ở đô thị | 41.400.000 | 20.600.000 | 10.000.000 | |
| 352 | Thành phố Hải Dương |
Ngô Quyền - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định |
Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | |
| 353 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Thị Duệ đoạn từ ngã 3 chợ Mát - đến Nhà máy Gạch Hải Dương |
Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 10.000.000 | |
| 354 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Quý Tân - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO - |
Đất ở đô thị | 57.000.000 | 28.000.000 | 14.000.000 | |
| 355 | Thành phố Hải Dương |
Đỗ Ngọc Du - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO - |
Đất ở đô thị | 41.400.000 | 20.600.000 | 10.000.000 | |
| 356 | Thành phố Hải Dương |
Lê Chân - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO Đoạn từ Trương Mỹ - đến đường Bình Minh |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | |
| 357 | Thành phố Hải Dương |
Lê Chân - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO Đoạn từ Bình Minh - đến thửa 172, tờ bản đồ 17 nhà ông Bắc |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 358 | Thành phố Hải Dương |
Lê Hồng Phong - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO - |
Đất ở đô thị | 52.000.000 | 31.500.000 | 18.810.000 | |
| 359 | Thành phố Hải Dương |
Bình Minh - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO - |
Đất ở đô thị | 67.500.000 | 37.120.000 | 22.270.000 | |
| 360 | Thành phố Hải Dương |
Dương Hòa - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO - |
Đất ở đô thị | 40.800.000 | 19.000.000 | 8.000.000 | |
| 361 | Thành phố Hải Dương |
Phú Thọ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO - |
Đất ở đô thị | 40.800.000 | 19.000.000 | 8.000.000 | |
| 362 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Trác Luân - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO - |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 12.750.000 | 6.000.000 | |
| 363 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Hới - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO - |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 15.900.000 | 8.000.000 | |
| 364 | Thành phố Hải Dương |
Hào Thành - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO đoạn từ cống Tuệ Tĩnh sang Phạm Ngũ Lão - |
Đất ở đô thị | 46.000.000 | 25.300.000 | 15.180.000 | |
| 365 | Thành phố Hải Dương |
Thái Bình - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | |
| 366 | Thành phố Hải Dương |
Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 367 | Thành phố Hải Dương |
Nhữ Đình Hiền - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO - |
Đất ở đô thị | 26.400.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | |
| 368 | Thành phố Hải Dương |
Đường kè hồ Bình Minh - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO - |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | |
| 369 | Thành phố Hải Dương |
Khu tái định cư nhà máy sứ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO Đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m - |
Đất ở đô thị | 70.500.000 | 38.770.000 | 23.650.000 | |
| 370 | Thành phố Hải Dương |
Khu tái định cư nhà máy sứ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO Đường có mặt cắt 8,5m ≤ Bn < 20,5m - |
Đất ở đô thị | 55.500.000 | 30.520.000 | 18.310.000 | |
| 371 | Thành phố Hải Dương |
Thanh Niên - PHƯỜNG QUANG TRUNG Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường sắt |
Đất ở đô thị | 93.000.000 | 45.000.000 | 22.500.000 | |
| 372 | Thành phố Hải Dương |
Thanh Niên - PHƯỜNG QUANG TRUNG Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định |
Đất ở đô thị | 63.000.000 | 31.500.000 | 15.500.000 | |
| 373 | Thành phố Hải Dương |
Quang Trung - PHƯỜNG QUANG TRUNG Đoạn từ ngã tư Đông Thị - đến đường Đô Lương |
Đất ở đô thị | 79.200.000 | 30.000.000 | 15.000.000 | |
| 374 | Thành phố Hải Dương |
Quang Trung - PHƯỜNG QUANG TRUNG Đoạn từ đường Đô Lương - đến đường Nguyễn Công Hoan |
Đất ở đô thị | 50.600.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | |
| 375 | Thành phố Hải Dương |
Quang Trung - PHƯỜNG QUANG TRUNG Đoạn từ đường Nguyễn Công Hoan - đến đường sắt |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 15.400.000 | 8.000.000 | |
| 376 | Thành phố Hải Dương |
Quang Trung - PHƯỜNG QUANG TRUNG Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | |
| 377 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Hồng Thái - PHƯỜNG QUANG TRUNG Đoạn từ Quảng trường Độc Lập - đến đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 79.200.000 | 30.000.000 | 15.000.000 | |
| 378 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Hồng Thái - PHƯỜNG QUANG TRUNG Đoạn từ Quang Trung - đến Phạm Sư Mệnh |
Đất ở đô thị | 50.400.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | |
| 379 | Thành phố Hải Dương |
Lê Lợi - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 72.500.000 | 39.000.000 | 19.500.000 | |
| 380 | Thành phố Hải Dương |
Bắc Sơn - PHƯỜNG QUANG TRUNG Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 67.500.000 | 33.000.000 | 16.500.000 | |
| 381 | Thành phố Hải Dương |
Bắc Sơn - PHƯỜNG QUANG TRUNG Đoạn từ Phạm Hồng Thái - đến đường Nguyễn Văn Tố |
Đất ở đô thị | 42.500.000 | 22.000.000 | 11.000.000 | |
| 382 | Thành phố Hải Dương |
Đoàn Kết - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 66.000.000 | 32.000.000 | 16.000.000 | |
| 383 | Thành phố Hải Dương |
Tô Hiệu - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 62.100.000 | 38.500.000 | 19.000.000 | |
| 384 | Thành phố Hải Dương |
Nhà Thờ - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 57.600.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | |
| 385 | Thành phố Hải Dương |
Hồng Quang - PHƯỜNG QUANG TRUNG đoạn từ Quảng trường Độc Lập - đến Ga |
Đất ở đô thị | 55.000.000 | 27.000.000 | 13.000.000 | |
| 386 | Thành phố Hải Dương |
An Ninh - PHƯỜNG QUANG TRUNG Đoạn từ đường Quang Trung - đến cống 3 cửa |
Đất ở đô thị | 42.500.000 | 22.000.000 | 11.000.000 | |
| 387 | Thành phố Hải Dương |
An Ninh - PHƯỜNG QUANG TRUNG Đoạn từ cống 3 cửa - đến Ga |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | |
| 388 | Thành phố Hải Dương |
Canh Nông I - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 42.500.000 | 22.000.000 | 11.000.000 | |
| 389 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Văn Tố - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 37.400.000 | 23.000.000 | 12.000.000 | |
| 390 | Thành phố Hải Dương |
Đô Lương - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 34.500.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | |
| 391 | Thành phố Hải Dương |
Hai Bà Trưng - PHƯỜNG QUANG TRUNG Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 34.500.000 | 17.000.000 | 8.500.000 | |
| 392 | Thành phố Hải Dương |
Hai Bà Trưng - PHƯỜNG QUANG TRUNG Đoạn từ Phạm Hồng Thái - đến Canh Nông I |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | |
| 393 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Công Hoan - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | |
| 394 | Thành phố Hải Dương |
Phố Ga - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | |
| 395 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Sư Mệnh - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | |
| 396 | Thành phố Hải Dương |
Quán Thánh - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | |
| 397 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Trọng Phụng và đường nhánh lối ra đường Thanh Niên - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | |
| 398 | Thành phố Hải Dương |
An Định - PHƯỜNG QUANG TRUNG Đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã tư bến Hàn |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | |
| 399 | Thành phố Hải Dương |
An Định - PHƯỜNG QUANG TRUNG Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất ở đô thị | 20.700.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 400 | Thành phố Hải Dương |
Chợ con - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 30.800.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | |
| 401 | Thành phố Hải Dương |
Đoàn Thị Điểm - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 402 | Thành phố Hải Dương |
Đoàn Thượng - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 403 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Đức Khiêm - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 404 | Thành phố Hải Dương |
Thi Sách - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 405 | Thành phố Hải Dương |
Trần Quốc Lặc - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 406 | Thành phố Hải Dương |
Chu Văn An - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | |
| 407 | Thành phố Hải Dương |
Đoàn Nhữ Hài - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | |
| 408 | Thành phố Hải Dương |
Đường nhánh còn lại trong Khu dân cư Bắc đường Thanh Niên - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | |
| 409 | Thành phố Hải Dương |
Hoà Bình - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | |
| 410 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Tri Phương - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 411 | Thành phố Hải Dương |
Tạ Hiện - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 412 | Thành phố Hải Dương |
Tiền Phong - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 413 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Văn Dũng - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | |
| 414 | Thành phố Hải Dương |
Vương Chiêu - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | |
| 415 | Thành phố Hải Dương |
Canh Nông II - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 20.700.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 416 | Thành phố Hải Dương |
Trương Hán Siêu - PHƯỜNG QUANG TRUNG đoạn từ đường sắt - đến đường An Định |
Đất ở đô thị | 21.600.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 417 | Thành phố Hải Dương |
Đường xóm Hàn Giang (Khu 6) - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 418 | Thành phố Hải Dương |
Cựu Khê - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 419 | Thành phố Hải Dương |
Đinh Văn Tả - PHƯỜNG QUANG TRUNG đoạn từ đường An Ninh - đến đường An Định |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 420 | Thành phố Hải Dương |
Vương Văn - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 11.000.000 | 6.000.000 | |
| 421 | Thành phố Hải Dương |
Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG QUANG TRUNG đoạn từ đường Thanh Niên - đến Nguyễn Hữu Cầu |
Đất ở đô thị | 63.000.000 | 38.500.000 | 23.100.000 | |
| 422 | Thành phố Hải Dương |
Hữu Nghị - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 423 | Thành phố Hải Dương |
Đường xóm Hàn Giang (Khu 6) - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.750.000 | 4.000.000 | |
| 424 | Thành phố Hải Dương |
Đường xóm Hàn Giang (Khu 5) - PHƯỜNG QUANG TRUNG - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.840.000 | 3.000.000 | |
| 425 | Thành phố Hải Dương |
Trường Chinh - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đoạn từ đường Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 93.000.000 | 45.000.000 | 20.000.000 | |
| 426 | Thành phố Hải Dương |
Trường Chinh - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đoạn từ Ngô Quyền - đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 57.000.000 | 25.000.000 | 13.000.000 | |
| 427 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đoạn từ Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 89.900.000 | 40.000.000 | 18.000.000 | |
| 428 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đoạn từ Ngô Quyền - đến hết chợ Thanh Bình |
Đất ở đô thị | 63.000.000 | 27.000.000 | 13.500.000 | |
| 429 | Thành phố Hải Dương |
Ngô Quyền - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 73.500.000 | 35.000.000 | 17.000.000 | |
| 430 | Thành phố Hải Dương |
Ngô Quyền - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định |
Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | |
| 431 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG TÂN BÌNH đoạn từ ngã tư Ngô Quyền - đến đường Vũ Hựu |
Đất ở đô thị | 70.400.000 | 32.900.000 | 14.000.000 | |
| 432 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Quý Tân - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 57.000.000 | 28.000.000 | 14.000.000 | |
| 433 | Thành phố Hải Dương |
Bà Triệu (đoạn còn lại) - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 22.000.000 | 10.000.000 | |
| 434 | Thành phố Hải Dương |
Đỗ Ngọc Du - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 41.400.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | |
| 435 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | |
| 436 | Thành phố Hải Dương |
Thái Bình - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | |
| 437 | Thành phố Hải Dương |
Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 438 | Thành phố Hải Dương |
Phan Đăng Lưu - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 45.500.000 | 22.500.000 | 10.500.000 | |
| 439 | Thành phố Hải Dương |
Nhữ Đình Hiền - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 26.400.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | |
| 440 | Thành phố Hải Dương |
Bình Lộc - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đoạn từ đường Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | |
| 441 | Thành phố Hải Dương |
Bình Lộc - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đoạn từ Ngô Quyền - đến Kênh Tre |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 442 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Đình Bể - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | 16.000.000 | 8.500.000 | |
| 443 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | |
| 444 | Thành phố Hải Dương |
Đàm Lộc - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 445 | Thành phố Hải Dương |
Khu đô thị phía Tây - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường có mặt cắt Bn≥23,5m - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 446 | Thành phố Hải Dương |
Khu đô thị phía Tây - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường có mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5m - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 447 | Thành phố Hải Dương |
Khu đô thị phía Tây - PHƯỜNG TÂN BÌNH Đường nhánh còn lại (có mặt cắt Bn≤13,5m) - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 448 | Thành phố Hải Dương |
Đường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường Chinh - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 449 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Chế Nghĩa - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 450 | Thành phố Hải Dương |
Phùng Chí Kiên - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 451 | Thành phố Hải Dương |
Đỗ Văn Thanh - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 452 | Thành phố Hải Dương |
Kim Sơn - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| 453 | Thành phố Hải Dương |
Bế Văn Đàn - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 454 | Thành phố Hải Dương |
Cù Chính Lan - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 455 | Thành phố Hải Dương |
Dương Quảng Hàm - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 456 | Thành phố Hải Dương |
Đặng Thái Mai - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 457 | Thành phố Hải Dương |
Đào Tấn - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 458 | Thành phố Hải Dương |
Đinh Công Tráng - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 459 | Thành phố Hải Dương |
Hồ Tùng Mậu - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 460 | Thành phố Hải Dương |
Hoàng Văn Thái - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 461 | Thành phố Hải Dương |
Hoàng Văn Cơm - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 462 | Thành phố Hải Dương |
Nam Cao - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 463 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Trường Tộ - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 464 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Sơn - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 465 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Khoái - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 466 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Nhạc - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 467 | Thành phố Hải Dương |
Lương Ngọc Quyến - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 468 | Thành phố Hải Dương |
Lê Trọng Tấn - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 469 | Thành phố Hải Dương |
Kim Đồng - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 470 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Viết Xuân - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 471 | Thành phố Hải Dương |
Võ Văn Tần - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 472 | Thành phố Hải Dương |
Tô Vĩnh Diện - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 473 | Thành phố Hải Dương |
Phan Đình Giót - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 474 | Thành phố Hải Dương |
Bình Lâu - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 475 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Lộ Trạch - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 476 | Thành phố Hải Dương |
Đặng Tất - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 477 | Thành phố Hải Dương |
Đỗ Hành - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 478 | Thành phố Hải Dương |
Lương Văn Can - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 479 | Thành phố Hải Dương |
Tôn Thất Tùng - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 480 | Thành phố Hải Dương |
Đặng Văn Ngữ - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 481 | Thành phố Hải Dương |
Đặng Trần Côn - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 482 | Thành phố Hải Dương |
Trần Đại Nghĩa - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 483 | Thành phố Hải Dương |
Kênh Tre - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | |
| 484 | Thành phố Hải Dương |
Tân Kim - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 18.500.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | |
| 485 | Thành phố Hải Dương |
Vạn Xuân - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 486 | Thành phố Hải Dương |
Phan Bá Vành - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 487 | Thành phố Hải Dương |
Đặng Bá Hát - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 488 | Thành phố Hải Dương |
Huỳnh Tấn Phát - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 489 | Thành phố Hải Dương |
Nhữ Đình Toản - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 490 | Thành phố Hải Dương |
Trần Tế Xương - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 491 | Thành phố Hải Dương |
Trần Quý Cáp - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | 16.000.000 | 8.500.000 | |
| 492 | Thành phố Hải Dương |
Đỗ Ngọc Du đoạn từ Ngô Quyền đến Đức Minh - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 41.400.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | |
| 493 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn An Ninh - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 494 | Thành phố Hải Dương |
Phùng Hưng - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 495 | Thành phố Hải Dương |
Phù Đổng - PHƯỜNG TÂN BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 496 | Thành phố Hải Dương |
Đức Minh - PHƯỜNG TÂN BÌNH đoạn từ Nguyễn Lương Bằng - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 41.400.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | |
| 497 | Thành phố Hải Dương |
Lương Như Hộc - PHƯỜNG TÂN HƯNG Đoạn từ Phường Hải Tân - đến hết trụ sở UBND phường Tân Hưng |
Đất ở đô thị | 31.400.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | |
| 498 | Thành phố Hải Dương |
Lương Như Hộc - PHƯỜNG TÂN HƯNG Đoạn từ trụ sở UBND phường Tân Hưng - đến Cống Đồng Nghệ |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 6.500.000 | |
| 499 | Thành phố Hải Dương |
Trần Nhật Duật - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 500 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Sinh Sắc - PHƯỜNG TÂN HƯNG đoạn từ chùa Đống Cao - đến phố Lương Như Hộc |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 501 | Thành phố Hải Dương |
Trần Duệ Tông - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 502 | Thành phố Hải Dương |
Huyền Quang - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 503 | Thành phố Hải Dương |
Vương Phúc Chính - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 504 | Thành phố Hải Dương |
Đinh Liệt - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 505 | Thành phố Hải Dương |
Trần Hiến Tông - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 506 | Thành phố Hải Dương |
Vương Hữu Lễ - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 507 | Thành phố Hải Dương |
Lê Anh Tông - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 508 | Thành phố Hải Dương |
Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường ≥ 21m - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | |
| 509 | Thành phố Hải Dương |
Lê Hiến Tông - PHƯỜNG TÂN HƯNG đoạn từ phố Lý Nhân Tông - đến phố Lê Văn Thịnh |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 510 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Mậu Tài - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 511 | Thành phố Hải Dương |
Đỗ Vinh - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 512 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Bính - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | |
| 513 | Thành phố Hải Dương |
Vương Bạt Tụy- PHƯỜNG TÂN HƯNG đoạn từ Phố Nguyễn Mậu Tài - đến phố Vương Hữu Lễ |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 514 | Thành phố Hải Dương |
Vương Tảo - PHƯỜNG TÂN HƯNG đoạn từ Phố Nguyễn Mậu Tài - đến phố Vương Hữu Lễ |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 515 | Thành phố Hải Dương |
Vương Bảo - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 516 | Thành phố Hải Dương |
Triệu Quốc Đạt - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 517 | Thành phố Hải Dương |
Bạch Thái Bưởi - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 518 | Thành phố Hải Dương |
Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường < 15,5m - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 519 | Thành phố Hải Dương |
Đường trục chính của các khu dân cư Khuê Liễu, Khuê Chiền (đoạn từ đường Lương Như Hộc đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18; đoạn từ đường Lương Như Hộc qua nhà Văn hóa khu Khuê Liễu, nhà Văn hóa khu Khuê Chiền đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 20 và đoạn từ đường Lương Như Hộc đến nhà trẻ khu Khuê Liễu) và đoạn từ phố Thanh Liễu đến địa giới phường Thạch Khôi thuộc phường Tân Hưng. - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.500.000 | 4.000.000 | |
| 520 | Thành phố Hải Dương |
Thanh Liễu - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.500.000 | 4.000.000 | |
| 521 | Thành phố Hải Dương |
Phúc Liễu - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.500.000 | 4.000.000 | |
| 522 | Thành phố Hải Dương |
Liễu Tràng - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.500.000 | 4.000.000 | |
| 523 | Thành phố Hải Dương |
Đường quy hoạch trong khu dân cư Liễu Tràng - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| 524 | Thành phố Hải Dương |
Đông Quan - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | |
| 525 | Thành phố Hải Dương |
Cương Xá - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | |
| 526 | Thành phố Hải Dương |
Bảo Thái - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | |
| 527 | Thành phố Hải Dương |
Đường còn lại trong khu Đông Quan - PHƯỜNG TÂN HƯNG đoạn từ thửa số 84, tờ bản đồ số 56 - đến thửa số 60, tờ bản đồ số 55 |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | |
| 528 | Thành phố Hải Dương |
Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua phường Tân Hưng) - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | |
| 529 | Thành phố Hải Dương |
Đường còn lại thuộc phường Tân Hưng - PHƯỜNG TÂN HƯNG - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| 530 | Thành phố Hải Dương |
Đường Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG THẠCH KHÔI đoạn từ Công ty Giầy cũ - đến cầu Phú Tảo |
Đất ở đô thị | 40.200.000 | 17.400.000 | 12.900.000 | |
| 531 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Sinh Sắc - PHƯỜNG THẠCH KHÔI đoạn từ đại lộ Lê Thanh Nghị - đến chùa Đống Cao |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | |
| 532 | Thành phố Hải Dương |
Huyền Quang - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 533 | Thành phố Hải Dương |
Vương Phúc Chính - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 534 | Thành phố Hải Dương |
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI Đường có mặt cắt đường ≥ 21m - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | |
| 535 | Thành phố Hải Dương |
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 536 | Thành phố Hải Dương |
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI Đường có mặt cắt đường <15,5m - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 537 | Thành phố Hải Dương |
Đinh Liệt - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 538 | Thành phố Hải Dương |
Hoàng Thị Loan - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.250.000 | 4.200.000 | |
| 539 | Thành phố Hải Dương |
Trần Hiến Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 540 | Thành phố Hải Dương |
Trần Duệ Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 541 | Thành phố Hải Dương |
Phố Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI Đoạn từ cầu Đông Lạnh - đến đất phường Tân Hưng |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 | |
| 542 | Thành phố Hải Dương |
Phố Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI Đoạn từ cầu Đông Lạnh - đến hết trụ sở Công an phường Thạch Khôi |
Đất ở đô thị | 41.500.000 | 23.000.000 | 17.000.000 | |
| 543 | Thành phố Hải Dương |
Phố Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI Đoạn từ trụ sở Công an phường Thạch Khôi - đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | |
| 544 | Thành phố Hải Dương |
Gia Phúc - PHƯỜNG THẠCH KHÔI đoạn từ cầu Phú Tảo - đến Kho A34 |
Đất ở đô thị | 45.500.000 | 27.000.000 | 13.500.000 | |
| 545 | Thành phố Hải Dương |
Lê Hiến Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 546 | Thành phố Hải Dương |
Đinh Lễ - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 547 | Thành phố Hải Dương |
Quyết Tâm - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 548 | Thành phố Hải Dương |
Lý Nhân Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 549 | Thành phố Hải Dương |
Lý Thái Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI Đoạn từ phố Lê Văn Thịnh - đến phố Lý Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 20.250.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 550 | Thành phố Hải Dương |
Lý Thái Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI Đoạn từ phố Lý Nhân Tông - đến ngã ba Phú Tảo |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 8.500.000 | 3.000.000 | |
| 551 | Thành phố Hải Dương |
Giải Phóng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 552 | Thành phố Hải Dương |
Chiến Thắng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 553 | Thành phố Hải Dương |
Trần Cao Vân - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 554 | Thành phố Hải Dương |
Trương Định - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 555 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Huy Tưởng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 556 | Thành phố Hải Dương |
Lê Văn Thịnh - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 12.000.000 | 11.100.000 | |
| 557 | Thành phố Hải Dương |
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | |
| 558 | Thành phố Hải Dương |
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 559 | Thành phố Hải Dương |
Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn đi qua phường Thạch Khôi) - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | |
| 560 | Thành phố Hải Dương |
Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 561 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Ngọc Thạch - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 562 | Thành phố Hải Dương |
Lê Hiển Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 563 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Mậu Tài - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 564 | Thành phố Hải Dương |
Đàm Thận Huy - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 565 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Hồng Công - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 566 | Thành phố Hải Dương |
Lý Nhân Nghĩa - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 567 | Thành phố Hải Dương |
Lý Kế Nguyên - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 568 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Phương Nương - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 569 | Thành phố Hải Dương |
Đàm Quang Trung - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 570 | Thành phố Hải Dương |
Lê Văn Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 571 | Thành phố Hải Dương |
Lê Thạch - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 572 | Thành phố Hải Dương |
Trần Quang Khải - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 573 | Thành phố Hải Dương |
Âu Lạc - PHƯỜNG THẠCH KHÔI Đoạn từ Đình Lễ Quán - đến phố Đông Đô |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | |
| 574 | Thành phố Hải Dương |
Âu Lạc - PHƯỜNG THẠCH KHÔI Đoạn từ phố Đông Đô - đến Đầu khu dân cư Nguyễn Xá |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 575 | Thành phố Hải Dương |
Lễ Quán - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | |
| 576 | Thành phố Hải Dương |
Đồng Bưởi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | |
| 577 | Thành phố Hải Dương |
Đông Đô - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 578 | Thành phố Hải Dương |
Dương Luân - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 579 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Bính - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 580 | Thành phố Hải Dương |
Phan Huy Chú - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 581 | Thành phố Hải Dương |
Vương Bạt Tụy - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 582 | Thành phố Hải Dương |
Vương Tảo - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 583 | Thành phố Hải Dương |
Vương Bảo - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | |
| 584 | Thành phố Hải Dương |
Trần Anh Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 585 | Thành phố Hải Dương |
Lý Triện - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 586 | Thành phố Hải Dương |
Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi) - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.000.000 | |
| 587 | Thành phố Hải Dương |
Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi) - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.000.000 | 2.500.000 | |
| 588 | Thành phố Hải Dương |
Đường còn lại thuộc phường Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 6.000.000 | 2.500.000 | |
| 589 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG THANH BÌNH Đoạn từ ngã tư Ngô Quyền - đến đường Vũ Hựu |
Đất ở đô thị | 70.400.000 | 32.900.000 | 14.000.000 | |
| 590 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG THANH BÌNH Đoạn từ đường Vũ Hựu - đến Công ty cổ phần xây dựng số 18 |
Đất ở đô thị | 55.000.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | |
| 591 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG THANH BÌNH Đoạn từ Công ty cổ phần xây dựng 18 - đến đường An Định |
Đất ở đô thị | 37.800.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | |
| 592 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Hựu - PHƯỜNG THANH BÌNH Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng - đến Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 44.100.000 | 22.000.000 | 10.000.000 | |
| 593 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Hựu - PHƯỜNG THANH BÌNH Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - đến Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 594 | Thành phố Hải Dương |
Ngô Quyền - PHƯỜNG THANH BÌNH đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định |
Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | |
| 595 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Thị Duệ - PHƯỜNG THANH BÌNH Đoạn từ ngã 3 chợ Mát - đến Nhà máy Gạch Hải Dương |
Đất ở đô thị | 47.500.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | |
| 596 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Thị Duệ - PHƯỜNG THANH BÌNH Đoạn từ Nhà máy Gạch - đến đường sắt |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 597 | Thành phố Hải Dương |
Trường Chinh - PHƯỜNG THANH BÌNH đoạn từ Ngô Quyền - đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 57.000.000 | 25.000.000 | 13.000.000 | |
| 598 | Thành phố Hải Dương |
Phố Lê Lai - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 20.900.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | |
| 599 | Thành phố Hải Dương |
Đức Minh - PHƯỜNG THANH BÌNH đoạn từ Nguyễn Lương Bằng - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 41.400.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | |
| 600 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG THANH BÌNH Đoạn từ Ngô Quyền - đến hết chợ Thanh Bình |
Đất ở đô thị | 63.000.000 | 27.000.000 | 13.500.000 | |
| 601 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG THANH BÌNH Đoạn từ hết chợ thương mại Thanh Bình - đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp) |
Đất ở đô thị | 51.000.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | |
| 602 | Thành phố Hải Dương |
Thanh Bình - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 48.000.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | |
| 603 | Thành phố Hải Dương |
Hoàng Quốc Việt - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 44.800.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | |
| 604 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Hùng - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 44.800.000 | 22.000.000 | 10.000.000 | |
| 605 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Đại Năng - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 606 | Thành phố Hải Dương |
Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài) - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 34.500.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | |
| 607 | Thành phố Hải Dương |
Đường Bà Triệu kéo dài - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 29.900.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | |
| 608 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Văn Đồng - PHƯỜNG THANH BÌNH đoạn từ giáp Nhà văn hoá khu 2 phường Thanh Bình - đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | |
| 609 | Thành phố Hải Dương |
Quang Liệt - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | |
| 610 | Thành phố Hải Dương |
Khúc Thừa Dụ - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 30.800.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | |
| 611 | Thành phố Hải Dương |
Khu dân cư Thanh Bình - PHƯỜNG THANH BÌNH Đường có mặt cắt Bn ≥24m - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | |
| 612 | Thành phố Hải Dương |
Khu dân cư Thanh Bình - PHƯỜNG THANH BÌNH Đường có mặt cắt 19m ≤ Bn<24m) - |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | |
| 613 | Thành phố Hải Dương |
Khu dân cư Thanh Bình - PHƯỜNG THANH BÌNH Đường nhánh còn lại có mặt cắt 13,5m≤Bn<19m - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | |
| 614 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Tuân - PHƯỜNG THANH BÌNH từ Khu dân cư Thanh Bình - đến đường Đức Minh |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| 615 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Thiện - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 616 | Thành phố Hải Dương |
Đỗ Quang - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | |
| 617 | Thành phố Hải Dương |
Đức Minh - PHƯỜNG THANH BÌNH đoạn từ Nguyễn Văn Linh - đến Vũ Hựu |
Đất ở đô thị | 43.700.000 | 21.900.000 | 10.000.000 | |
| 618 | Thành phố Hải Dương |
Trần Nguyên Đán - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | |
| 619 | Thành phố Hải Dương |
Trần Văn Giáp - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | |
| 620 | Thành phố Hải Dương |
Trịnh Hoài Đức - PHƯỜNG THANH BÌNH từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Nguyễn Tuân |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 12.250.000 | 6.500.000 | |
| 621 | Thành phố Hải Dương |
Đường thuộc Khu đô thị phía Tây (mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5m) - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 622 | Thành phố Hải Dương |
Đường Trần Quang Triều - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 623 | Thành phố Hải Dương |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 624 | Thành phố Hải Dương |
Đường Lê Phụng Hiểu - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 625 | Thành phố Hải Dương |
Đường Lê Ngọc Hân - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 626 | Thành phố Hải Dương |
Đường Hồ Đắc Di - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 627 | Thành phố Hải Dương |
Đường Lê Phụ Trần - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 628 | Thành phố Hải Dương |
Đường Trần Khát Chân - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 629 | Thành phố Hải Dương |
Đường Trần Liễu - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 630 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Tuân - PHƯỜNG THANH BÌNH từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết Khu dân cư Thanh Bình |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 631 | Thành phố Hải Dương |
Ngô Văn Sở - PHƯỜNG THANH BÌNH từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 632 | Thành phố Hải Dương |
Đường Lê Hoàn - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 633 | Thành phố Hải Dương |
Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m) - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 634 | Thành phố Hải Dương |
Thuần Mỹ - PHƯỜNG THANH BÌNH - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 635 | Thành phố Hải Dương |
Đường nối từ đường Ngô Quyền đến đường Đức Minh - PHƯỜNG THANH BÌNH đường Đỗ Ngọc Du kéo dài - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở đô thị | 41.400.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | |
| 636 | Thành phố Hải Dương |
Đại lộ Hồ Chí Minh - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - |
Đất ở đô thị | 190.000.000 | 60.800.000 | 25.000.000 | |
| 637 | Thành phố Hải Dương |
Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đoạn từ Quảng trường Độc Lập - đến ngã tư Đông Thị |
Đất ở đô thị | 190.000.000 | 60.800.000 | 25.000.000 | |
| 638 | Thành phố Hải Dương |
Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đoạn từ ngã tư Đông Thị - đến đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 150.000.000 | 50.000.000 | 20.000.000 | |
| 639 | Thành phố Hải Dương |
Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đoạn từ đường Thanh Niên - đến Nguyễn Hữu Cầu |
Đất ở đô thị | 63.000.000 | 38.500.000 | 23.100.000 | |
| 640 | Thành phố Hải Dương |
Sơn Hoà - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - |
Đất ở đô thị | 70.000.000 | 39.000.000 | 19.500.000 | |
| 641 | Thành phố Hải Dương |
Xuân Đài - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đoạn từ Minh Khai - đến Sơn Hoà |
Đất ở đô thị | 70.000.000 | 39.000.000 | 19.500.000 | |
| 642 | Thành phố Hải Dương |
Xuân Đài - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO Đoạn từ Sơn Hòa - đến Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 52.700.000 | 25.000.000 | 15.000.000 | |
| 643 | Thành phố Hải Dương |
Bắc Kinh - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - |
Đất ở đô thị | 64.800.000 | 38.500.000 | 19.000.000 | |
| 644 | Thành phố Hải Dương |
Minh Khai - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - |
Đất ở đô thị | 64.800.000 | 38.500.000 | 19.000.000 | |
| 645 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Du - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - |
Đất ở đô thị | 59.400.000 | 25.000.000 | 15.000.000 | |
| 646 | Thành phố Hải Dương |
Bạch Đằng - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO đoạn từ Nguyễn Du - đến Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 55.800.000 | 25.000.000 | 15.000.000 | |
| 647 | Thành phố Hải Dương |
Thanh Niên - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường sắt |
Đất ở đô thị | 93.000.000 | 45.000.000 | 22.500.000 | |
| 648 | Thành phố Hải Dương |
Lê Lợi - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - |
Đất ở đô thị | 72.500.000 | 39.000.000 | 19.500.000 | |
| 649 | Thành phố Hải Dương |
Tô Hiệu - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - |
Đất ở đô thị | 62.100.000 | 38.500.000 | 19.000.000 | |
| 650 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Thiện Thuật - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | |
| 651 | Thành phố Hải Dương |
Tam Giang - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - |
Đất ở đô thị | 54.200.000 | 25.000.000 | 15.000.000 | |
| 652 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Sư Mệnh - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 15.400.000 | 13.000.000 | |
| 653 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Hữu Cầu - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO đoạn từ hết chợ Phú Lương - đến Tam Giang |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 20.000.000 | 14.000.000 | |
| 654 | Thành phố Hải Dương |
Trần Huyền Trân - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - |
Đất ở đô thị | 32.400.000 | 14.800.000 | 12.600.000 | |
| 655 | Thành phố Hải Dương |
Cầu Cốn - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - |
Đất ở đô thị | 32.400.000 | 14.800.000 | 12.600.000 | |
| 656 | Thành phố Hải Dương |
Đường nhánh từ Trần Hưng Đạo đến đường Tam Giang (ngõ 53 Tam Giang) - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 657 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Biểu - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 12.200.000 | 6.100.000 | |
| 658 | Thành phố Hải Dương |
Đại lộ Hồ Chí Minh - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 190.000.000 | 60.800.000 | 25.000.000 | |
| 659 | Thành phố Hải Dương |
Bạch Đằng - PHƯỜNG TRẦN PHÚ đoạn từ Quảng trường Thống Nhất - đến Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 100.000.000 | 40.000.000 | 20.000.000 | |
| 660 | Thành phố Hải Dương |
Trần Phú - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 100.800.000 | 40.000.000 | 20.000.000 | |
| 661 | Thành phố Hải Dương |
Đồng Xuân - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 79.200.000 | 26.000.000 | 12.000.000 | |
| 662 | Thành phố Hải Dương |
Mạc Thị Buởi - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 92.400.000 | 35.000.000 | 17.000.000 | |
| 663 | Thành phố Hải Dương |
Ngân Sơn - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 85.800.000 | 32.000.000 | 16.000.000 | |
| 664 | Thành phố Hải Dương |
Tuy Hoà - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 72.600.000 | 26.000.000 | 12.000.000 | |
| 665 | Thành phố Hải Dương |
Trần Bình Trọng - PHƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ Đại lộ Hồ Chí Minh - đến đường Đồng Xuân |
Đất ở đô thị | 74.400.000 | 26.000.000 | 12.000.000 | |
| 666 | Thành phố Hải Dương |
Trần Bình Trọng - PHƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ Đồng Xuân - đến Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 15.300.000 | 11.000.000 | |
| 667 | Thành phố Hải Dương |
Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 93.000.000 | 35.000.000 | 17.000.000 | |
| 668 | Thành phố Hải Dương |
Bùi Thị Cúc - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 72.500.000 | 26.000.000 | 12.000.000 | |
| 669 | Thành phố Hải Dương |
Hoàng Văn Thụ - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 69.600.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | |
| 670 | Thành phố Hải Dương |
Tuy An - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 69.600.000 | 23.000.000 | 11.000.000 | |
| 671 | Thành phố Hải Dương |
Thanh Niên - PHƯỜNG TRẦN PHÚ từ Trần Hưng Đạo - đến cầu Hải Tân |
Đất ở đô thị | 87.000.000 | 43.500.000 | 26.100.000 | |
| 672 | Thành phố Hải Dương |
Đội Cấn - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 45.900.000 | 15.400.000 | 7.300.000 | |
| 673 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 81.000.000 | 33.000.000 | 15.000.000 | |
| 674 | Thành phố Hải Dương |
Trương Mỹ - PHƯỜNG TRẦN PHÚ đoạn từ Mạc Thị Bưởi - đến cống hồ Bình Minh |
Đất ở đô thị | 50.600.000 | 25.000.000 | 13.000.000 | |
| 675 | Thành phố Hải Dương |
Trần Khánh Dư - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 15.300.000 | 7.000.000 | |
| 676 | Thành phố Hải Dương |
Trần Quốc Toản - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 15.300.000 | 7.000.000 | |
| 677 | Thành phố Hải Dương |
Trần Thủ Độ - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 15.300.000 | 7.000.000 | |
| 678 | Thành phố Hải Dương |
Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 58.800.000 | 38.000.000 | 19.000.000 | |
| 679 | Thành phố Hải Dương |
Đường nối từ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình Minh - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 15.300.000 | 7.000.000 | |
| 680 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Thị Định - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 49.400.000 | 22.000.000 | 11.000.000 | |
| 681 | Thành phố Hải Dương |
Lương Thế Vinh - PHƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 54.400.000 | 21.000.000 | 10.000.000 | |
| 682 | Thành phố Hải Dương |
Lương Thế Vinh - PHƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 16.500.000 | 8.000.000 | |
| 683 | Thành phố Hải Dương |
Chương Dương - PHƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 23.000.000 | 17.000.000 | |
| 684 | Thành phố Hải Dương |
Chương Dương - PHƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ đường Thanh Niên - đến hết bãi quay xe |
Đất ở đô thị | 38.700.000 | 19.350.000 | 15.600.000 | |
| 685 | Thành phố Hải Dương |
Chương Dương - PHƯỜNG TRẦN PHÚ Đoạn từ bãi quay xe - đến đường khu dân cư Kim Lai |
Đất ở đô thị | 30.800.000 | 16.800.000 | 14.300.000 | |
| 686 | Thành phố Hải Dương |
Trương Đỗ - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 45.100.000 | 22.550.000 | 13.530.000 | |
| 687 | Thành phố Hải Dương |
Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG TRẦN PHÚ đoạn từ cầu Hải Tân - đến Chương Dương |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | |
| 688 | Thành phố Hải Dương |
Dương Tốn - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 689 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Tông Phan - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 690 | Thành phố Hải Dương |
Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân) - PHƯỜNG TRẦN PHÚ - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 10.500.000 | 5.000.000 | |
| 691 | Thành phố Hải Dương |
Hoàng Quốc Việt - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 44.800.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | |
| 692 | Thành phố Hải Dương |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp - PHƯỜNG TỨ MINH đoạn từ Quảng trường - đến cầu Lộ Cương. phường Tứ Minh |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 22.500.000 | 11.000.000 | |
| 693 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG TỨ MINH đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến đường Tứ Minh |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | |
| 694 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Công Đán - PHƯỜNG TỨ MINH Đoạn từ UBND phường Tứ Minh - đến khu công nghiệp Đại An. |
Đất ở đô thị | 41.400.000 | 24.000.000 | 13.000.000 | |
| 695 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Công Đán - PHƯỜNG TỨ MINH Đoạn từ khu công nghiệp Đại An - đến giáp đất xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng. |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 16.600.000 | 12.800.000 | |
| 696 | Thành phố Hải Dương |
Đỗ Xá - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 697 | Thành phố Hải Dương |
Trường Chinh - PHƯỜNG TỨ MINH đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến Tứ Minh |
Đất ở đô thị | 41.400.000 | 24.000.000 | 13.000.000 | |
| 698 | Thành phố Hải Dương |
Tứ Minh - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 699 | Thành phố Hải Dương |
Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5m - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 14.850.000 | 8.910.000 | |
| 700 | Thành phố Hải Dương |
Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 701 | Thành phố Hải Dương |
An Định - PHƯỜNG TỨ MINH đoạn từ Nguyễn Lương Bằng - đến Khu công nghiệp Đại An |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 702 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Văn Đồng - PHƯỜNG TỨ MINH đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến đường Tứ Minh |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 703 | Thành phố Hải Dương |
Tân Trào - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 704 | Thành phố Hải Dương |
Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 705 | Thành phố Hải Dương |
Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 706 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 707 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 708 | Thành phố Hải Dương |
Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 32.500.000 | 17.870.000 | 8.000.000 | |
| 709 | Thành phố Hải Dương |
Khu dân cư mới Lộ Cương - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 710 | Thành phố Hải Dương |
Lê Quát (KĐT Plaza) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 711 | Thành phố Hải Dương |
Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 712 | Thành phố Hải Dương |
Sao Khuê (KĐT Plaza) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 713 | Thành phố Hải Dương |
Xuân Thủy (KĐT Plaza) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 714 | Thành phố Hải Dương |
Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 715 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 716 | Thành phố Hải Dương |
Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 717 | Thành phố Hải Dương |
Trương Hanh (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 718 | Thành phố Hải Dương |
Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 719 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 720 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 721 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 722 | Thành phố Hải Dương |
Đại An - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 723 | Thành phố Hải Dương |
Hoàng Ngân - PHƯỜNG TỨ MINH đoạn từ Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 724 | Thành phố Hải Dương |
Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 33.600.000 | 15.800.000 | 12.640.000 | |
| 725 | Thành phố Hải Dương |
Lê Nghĩa - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 726 | Thành phố Hải Dương |
Lê Văn Hưu - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 727 | Thành phố Hải Dương |
Ngô Sỹ Liên - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 728 | Thành phố Hải Dương |
Trần Huy Liệu - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 729 | Thành phố Hải Dương |
Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 730 | Thành phố Hải Dương |
Đường trục KDC Đồng Tranh - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| 731 | Thành phố Hải Dương |
Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| 732 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| 733 | Thành phố Hải Dương |
Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 734 | Thành phố Hải Dương |
Thượng Hồng (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 735 | Thành phố Hải Dương |
Trường Tân (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 736 | Thành phố Hải Dương |
Đỗ Bá Linh - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| 737 | Thành phố Hải Dương |
Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| 738 | Thành phố Hải Dương |
Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 16.900.000 | 13.800.000 | 6.000.000 | |
| 739 | Thành phố Hải Dương |
Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 740 | Thành phố Hải Dương |
Lộ Cương - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 741 | Thành phố Hải Dương |
Lý Tử Cấu - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 742 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Cừ - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | |
| 743 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Sỹ Cố - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | |
| 744 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Tuyển - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | |
| 745 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Ư Dĩ - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | |
| 746 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Duy Ưởng - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | |
| 747 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Luận - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 20.100.000 | 14.500.000 | 11.910.000 | |
| 748 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Quý Thích - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 20.100.000 | 14.500.000 | 11.910.000 | |
| 749 | Thành phố Hải Dương |
Thạch Lam - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | |
| 750 | Thành phố Hải Dương |
Tứ Thông - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | |
| 751 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Mạnh Hùng - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | |
| 752 | Thành phố Hải Dương |
Tiền Lệ - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| 753 | Thành phố Hải Dương |
Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| 754 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| 755 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| 756 | Thành phố Hải Dương |
Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| 757 | Thành phố Hải Dương |
Dương Quang - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 21.580.000 | 14.920.000 | 7.090.000 | |
| 758 | Thành phố Hải Dương |
Đỗ Thiên Thư - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 8.470.000 | 5.080.000 | |
| 759 | Thành phố Hải Dương |
Nhật Tân - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | |
| 760 | Thành phố Hải Dương |
Trần Đăng Nguyên - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | |
| 761 | Thành phố Hải Dương |
Trần Văn Cận - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 21.700.000 | 11.930.000 | 7.160.000 | |
| 762 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Bằng - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 21.200.000 | 13.000.000 | 11.700.000 | |
| 763 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Đình Liên - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 21.200.000 | 13.000.000 | 11.700.000 | |
| 764 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Dự - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 14.630.000 | 8.770.000 | |
| 765 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Duy Chí - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 21.200.000 | 13.000.000 | 11.700.000 | |
| 766 | Thành phố Hải Dương |
Xuân Thị - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 21.500.000 | 11.820.000 | 7.090.000 | |
| 767 | Thành phố Hải Dương |
Đường còn lại trong Khu dân cư Đại An - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| 768 | Thành phố Hải Dương |
Đường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc khu Cẩm Khê - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 769 | Thành phố Hải Dương |
Các đường phố còn lại khác - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | |
| 770 | Thành phố Hải Dương |
Khu đô thị phía Tây - PHƯỜNG TỨ MINH Đường có mặt cắt đường Bn ≥ 23.5m - |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | |
| 771 | Thành phố Hải Dương |
Khu đô thị phía Tây - PHƯỜNG TỨ MINH Đường có mặt cắt đường 13.5m < Bn < 23.5m - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 772 | Thành phố Hải Dương |
Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13.5m - PHƯỜNG TỨ MINH - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | |
| 773 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Văn Đồng - PHƯỜNG TỨ MINH đoạn từ giáp Nhà văn hóa khu 2 phường Thanh Bình - đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | |
| 774 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Thị Duệ - PHƯỜNG VIỆT HÒA đoạn từ Nhà máy Gạch - đến đường sắt |
Đất ở đô thị | 26.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | |
| 775 | Thành phố Hải Dương |
An Định - PHƯỜNG VIỆT HÒA đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất ở đô thị | 20.700.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 776 | Thành phố Hải Dương |
Trương Uy - PHƯỜNG VIỆT HÒA - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 777 | Thành phố Hải Dương |
Đồng Niên - PHƯỜNG VIỆT HÒA từ cầu vượt Đồng Niên - đến đình Đồng Niên |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 778 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Trạch Dân - PHƯỜNG VIỆT HÒA - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 779 | Thành phố Hải Dương |
Hoàng Ngân - PHƯỜNG VIỆT HÒA đoạn từ Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 780 | Thành phố Hải Dương |
Đình Điền - PHƯỜNG VIỆT HÒA - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 781 | Thành phố Hải Dương |
Phố Văn - PHƯỜNG VIỆT HÒA đoạn từ cầu Đồng Niên - đến trường Trung học cơ sở Việt Hòa |
Đất ở đô thị | 25.300.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 782 | Thành phố Hải Dương |
Phố Việt Hoà - PHƯỜNG VIỆT HÒA đoạn từ đường Đồng Niên - đến hết thửa 56 tờ bản đồ số 10 |
Đất ở đô thị | 25.300.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 783 | Thành phố Hải Dương |
Đỗ Phúc Lập - PHƯỜNG VIỆT HÒA - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 784 | Thành phố Hải Dương |
Ngọc Hàm - PHƯỜNG VIỆT HÒA - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 785 | Thành phố Hải Dương |
Trương Minh Giảng - PHƯỜNG VIỆT HÒA - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 786 | Thành phố Hải Dương |
Đường trong Khu chung cư và nhà ở Việt Hòa (thuộc phường Việt Hòa) - PHƯỜNG VIỆT HÒA - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 787 | Thành phố Hải Dương |
Đồng Niên - PHƯỜNG VIỆT HÒA đoạn từ đình Đồng Niên - đến đê sông Thái Bình |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| 788 | Thành phố Hải Dương |
Phố Văn - PHƯỜNG VIỆT HÒA đoạn từ Trường THCS Việt Hoà - đến giáp xã Đức Chính |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| 789 | Thành phố Hải Dương |
Phố Việt Hoà - PHƯỜNG VIỆT HÒA đoạn từ giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà - đến đường Đồng Niên |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| 790 | Thành phố Hải Dương |
Đường nhánh có mặt cắt đường Bn=13,5m trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG VIỆT HÒA - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| 791 | Thành phố Hải Dương |
Cầu Đồng - PHƯỜNG VIỆT HÒA - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | |
| 792 | Thành phố Hải Dương |
Chi Các - PHƯỜNG VIỆT HÒA - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | |
| 793 | Thành phố Hải Dương |
Chi Hoà - PHƯỜNG VIỆT HÒA - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | |
| 794 | Thành phố Hải Dương |
Đa Cẩm - PHƯỜNG VIỆT HÒA - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | |
| 795 | Thành phố Hải Dương |
Địch Hoà - PHƯỜNG VIỆT HÒA - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | |
| 796 | Thành phố Hải Dương |
Hàn Trung - PHƯỜNG VIỆT HÒA - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | |
| 797 | Thành phố Hải Dương |
Việt Hoà - PHƯỜNG VIỆT HÒA đoạn từ hết thửa 56, tờ BĐ số 10 - đến phố Văn |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | |
| 798 | Thành phố Hải Dương |
Việt Thắng - PHƯỜNG VIỆT HÒA - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | |
| 799 | Thành phố Hải Dương |
Tân Dân - PHƯỜNG VIỆT HÒA - |
Đất ở đô thị | 25.300.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 800 | Thành phố Hải Dương |
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa - PHƯỜNG VIỆT HÒA Đường có mặt cắt 30m ≥ Bn ≥ 22m - |
Đất ở đô thị | 22.300.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | |
| 801 | Thành phố Hải Dương |
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa - PHƯỜNG VIỆT HÒA Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn < 22m - |
Đất ở đô thị | 21.500.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 802 | Thành phố Hải Dương |
Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m - PHƯỜNG VIỆT HÒA - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| 803 | Thành phố Hải Dương |
Cẩm Hòa - PHƯỜNG VIỆT HÒA - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| 804 | Thành phố Hải Dương |
Đường còn lại thuộc phường Việt Hòa - PHƯỜNG VIỆT HÒA - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | |
| 805 | Thành phố Hải Dương |
Đường Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG VIỆT HÒA đoạn từ Công ty cổ phần xây dựng số 18 - đến đường An Định |
Đất ở đô thị | 37.800.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | |
| 806 | Thành phố Hải Dương |
Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài) - PHƯỜNG VIỆT HÒA - |
Đất ở đô thị | 34.500.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | |
| 807 | Thành phố Hải Dương |
Phố Trường Sơn - XÃ LIÊN HỒNG điểm đầu: Đại lộ Võ Nguyên Giáp; - điểm cuối: Hết Đại học Hải Dương |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 808 | Thành phố Hải Dương |
Phố Nguyễn Huyên - XÃ LIÊN HỒNG điểm đầu: Chân cầu Lộ Cương; - điểm cuối: Nút giao Tâng Thượng |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | |
| 809 | Thành phố Hải Dương |
Phố Phạm Vĩnh Toán - XÃ LIÊN HỒNG điểm đầu: Đường Vành đai I; - điểm cuối: phố Nguyễn Huyên |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 810 | Thành phố Hải Dương |
Phố Nguyễn Địa Lô - XÃ LIÊN HỒNG điểm đầu: Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông; - điểm cuối: phố Nguyễn Huyên |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 811 | Thành phố Hải Dương |
Phố Vũ Đăng Khu - XÃ LIÊN HỒNG điểm đầu: Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông; - điểm cuối: phố Trường Sơn |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 812 | Thành phố Hải Dương |
Phố Vũ Huy Tấn - XÃ LIÊN HỒNG điểm đầu: Phố Âu Cơ; - điểm cuối: Đường Vành đai I |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 813 | Thành phố Hải Dương |
Phố Đức Phong - XÃ LIÊN HỒNG điểm đầu: Phố Âu Cơ; - điểm cuối: Đường Vành đai I |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 814 | Thành phố Hải Dương |
Phố Vũ Huyến - XÃ LIÊN HỒNG điểm đầu: phố Âu Cơ; - điểm cuối: Đường Vành đai I |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | |
| 815 | Thành phố Hải Dương |
Phố Nguyễn Bặc - XÃ LIÊN HỒNG điểm đầu: Đường Vành đai I; - điểm cuối: Nút giao Tâng Thượng |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | |
| 816 | Thành phố Hải Dương |
Phố Tâng Thượng - XÃ LIÊN HỒNG điểm đầu: Vòng xuyến Tâng Thượng; - điểm cuối: Vòng xuyến xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 8.750.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| 817 | Thành phố Hải Dương |
Phố Tam Thanh - XÃ LIÊN HỒNG điểm đầu: Ngã tư thôn Thanh Xá; - điểm cuối: Ngã ba Tâng Thượng |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| 818 | Thành phố Hải Dương |
Phố Âu Cơ - XÃ LIÊN HỒNG điểm đầu: Đại lộ Võ Nguyên Giáp; - điểm cuối: Ngã tư thôn Đồng Lại |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| 819 | Thành phố Hải Dương |
Ven Quốc lộ 5A (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | |
| 820 | Thành phố Hải Dương |
Ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | |
| 821 | Thành phố Hải Dương |
Ven tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG ÁI QUỐC từ Quốc lộ 5 - đến cụm công nghiệp Ba Hàng thuộc phường Ái Quốc |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 822 | Thành phố Hải Dương |
Pháp Loa - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 823 | Thành phố Hải Dương |
Phố Trà Hương - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 824 | Thành phố Hải Dương |
Phố Lê Hùng - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 825 | Thành phố Hải Dương |
Phố Trần Đào - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 826 | Thành phố Hải Dương |
Phố Trần Thọ - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 827 | Thành phố Hải Dương |
Phố Bùi Tố Trứ - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 828 | Thành phố Hải Dương |
Phố Lê Đình Trật - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 829 | Thành phố Hải Dương |
Phố Lê Độ - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 830 | Thành phố Hải Dương |
Phố Nguyễn Đắc Lộ - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 831 | Thành phố Hải Dương |
Phố Phạm Hiến - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 832 | Thành phố Hải Dương |
Đường Trục khu Tiền Trung, Độc Lập, Vũ Thượng - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 4.095.000 | 2.275.000 | 1.540.000 | |
| 833 | Thành phố Hải Dương |
Đường Trục khu Vũ Xá, Đồng Pháp, Ninh Quan, Tiến Đạt - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.260.000 | |
| 834 | Thành phố Hải Dương |
Đường Trục khu Tiền Hải, Văn Xá. Ngọc Trì - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.638.000 | 980.000 | |
| 835 | Thành phố Hải Dương |
Phố Lê Sĩ Dũng - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.638.000 | 980.000 | |
| 836 | Thành phố Hải Dương |
Phố Nguyễn Thông - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.638.000 | 980.000 | |
| 837 | Thành phố Hải Dương |
Phố Ngọc Trì - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.638.000 | 980.000 | |
| 838 | Thành phố Hải Dương |
Đường còn lại thuộc phường Ái Quốc - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.638.000 | 980.000 | |
| 839 | Thành phố Hải Dương |
Ven tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG ÁI QUỐC đoạn từ giáp xã Quyết Thắng - đến Cầu Tiền đoạn thuộc phường Ái Quốc |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 840 | Thành phố Hải Dương |
Phố Nam Thanh - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 841 | Thành phố Hải Dương |
Phố Văn Xá - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.638.000 | 980.000 | |
| 842 | Thành phố Hải Dương |
Phố Đồng Pháp - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.260.000 | |
| 843 | Thành phố Hải Dương |
Phố Vũ Thượng - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 4.095.000 | 2.275.000 | 1.540.000 | |
| 844 | Thành phố Hải Dương |
Phố Vũ Xá - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.260.000 | |
| 845 | Thành phố Hải Dương |
Đường Tuệ Tĩnh kéo dài - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 30.030.000 | 11.830.000 | 6.020.000 | |
| 846 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ ngã tư Máy Sứ - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 30.030.000 | 11.830.000 | 6.020.000 | |
| 847 | Thành phố Hải Dương |
Điện Biên Phủ - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ ngã 4 giao với đường Tuệ Tĩnh - đến đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 24.570.000 | 10.010.000 | 5.110.000 | |
| 848 | Thành phố Hải Dương |
Điện Biên Phủ - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định |
Đất TM-DV đô thị | 17.290.000 | 7.735.000 | 4.060.000 | |
| 849 | Thành phố Hải Dương |
Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 19.100.000 | 8.190.000 | 4.200.000 | |
| 850 | Thành phố Hải Dương |
Ngô Quyền - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định |
Đất TM-DV đô thị | 17.290.000 | 8.190.000 | 4.060.000 | |
| 851 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Cao - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 852 | Thành phố Hải Dương |
Mai Hắc Đế - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 14.560.000 | 6.370.000 | 3.500.000 | |
| 853 | Thành phố Hải Dương |
An Ninh - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ cống ba cửa - đến Ga |
Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | |
| 854 | Thành phố Hải Dương |
Quán Thánh - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | |
| 855 | Thành phố Hải Dương |
Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường Nguyễn Công Hoan - đến đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | |
| 856 | Thành phố Hải Dương |
Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định |
Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.095.000 | 2.520.000 | |
| 857 | Thành phố Hải Dương |
Quyết Thắng - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | |
| 858 | Thành phố Hải Dương |
Trần Công Hiến - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | |
| 859 | Thành phố Hải Dương |
An Định - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã tư bến Hàn |
Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | |
| 860 | Thành phố Hải Dương |
An Định - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.095.000 | 2.520.000 | |
| 861 | Thành phố Hải Dương |
An Thái - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | |
| 862 | Thành phố Hải Dương |
Hồng Quang kéo dài - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường sắt - đến đường An Định |
Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.095.000 | 2.520.000 | |
| 863 | Thành phố Hải Dương |
Hàn Thượng - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến hết phường Bình Hàn |
Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | |
| 864 | Thành phố Hải Dương |
Cô Đông - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 865 | Thành phố Hải Dương |
Cựu Khê - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 866 | Thành phố Hải Dương |
Đinh Văn Tả - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường An Ninh - đến đường An Định |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 867 | Thành phố Hải Dương |
Đinh Văn Tả - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến đê Thái Bình |
Đất TM-DV đô thị | 4.095.000 | 2.275.000 | 1.540.000 | |
| 868 | Thành phố Hải Dương |
Đường Hào Thành - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn từ Tuệ Tĩnh - đến Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 869 | Thành phố Hải Dương |
Đường Hào Thành - PHƯỜNG BÌNH HÀN Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 870 | Thành phố Hải Dương |
Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 871 | Thành phố Hải Dương |
Trần Nguyên Hãn - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 872 | Thành phố Hải Dương |
Bình Lao - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 873 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Thị Trân - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 874 | Thành phố Hải Dương |
Lại Kim Bảng - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 875 | Thành phố Hải Dương |
Trần Tiến - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 876 | Thành phố Hải Dương |
Đoàn Đình Duyệt - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 877 | Thành phố Hải Dương |
Đặng Dung - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 878 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Đình Hổ - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 879 | Thành phố Hải Dương |
Đào Đạo - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 880 | Thành phố Hải Dương |
Trần Khắc Chung - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 881 | Thành phố Hải Dương |
Tạ Quang Bửu - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 882 | Thành phố Hải Dương |
Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Bình Hàn - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 883 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Thượng Mẫn - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 15.470.000 | 6.825.000 | 3.780.000 | |
| 884 | Thành phố Hải Dương |
Đường còn lại trong khu dân cư Lilama - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 14.560.000 | 6.370.000 | 3.500.000 | |
| 885 | Thành phố Hải Dương |
Đường Hoàng Ngân - PHƯỜNG BÌNH HÀN đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã tư Bến Hàn |
Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | |
| 886 | Thành phố Hải Dương |
Các đường. phố còn lại khác - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.638.000 | 980.000 | |
| 887 | Thành phố Hải Dương |
Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường Bn = 13,5m - PHƯỜNG BÌNH HÀN - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.180.000 | 2.100.000 | |
| 888 | Thành phố Hải Dương |
Ngô Quyền - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn từ đường Nguyễn Chí Than - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định |
Đất TM-DV đô thị | 17.290.000 | 8.190.000 | 4.060.000 | |
| 889 | Thành phố Hải Dương |
Điện Biên Phủ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn từ đường sắt - đến đường An Định |
Đất TM-DV đô thị | 17.290.000 | 7.735.000 | 4.060.000 | |
| 890 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Cao - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 11.830.000 | 5.460.000 | 3.220.000 | |
| 891 | Thành phố Hải Dương |
Mai Hắc Đế - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 14.560.000 | 6.370.000 | 3.500.000 | |
| 892 | Thành phố Hải Dương |
An Định - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 9.199.000 | 4.095.000 | 2.520.000 | |
| 893 | Thành phố Hải Dương |
An Định - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | |
| 894 | Thành phố Hải Dương |
Hoàng Diệu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | |
| 895 | Thành phố Hải Dương |
Hoàng Ngân - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ Thanh Niên - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | |
| 896 | Thành phố Hải Dương |
Hoàng Ngân - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Lai Cách. huyện Cẩm Giàng |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | |
| 897 | Thành phố Hải Dương |
Phan Đình Phùng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định |
Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | |
| 898 | Thành phố Hải Dương |
Phan Đình Phùng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG Đoạn từ Hoàng Ngân - đến Nhà máy nước |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 899 | Thành phố Hải Dương |
Trần Cảnh - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | |
| 900 | Thành phố Hải Dương |
Ngô Quyền - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến Cầu Hàn |
Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | |
| 901 | Thành phố Hải Dương |
Phan Bội Châu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 902 | Thành phố Hải Dương |
Tự Đông - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường An Định |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.730.000 | |
| 903 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Trọng Thuật - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 904 | Thành phố Hải Dương |
Tôn Thất Thuyết - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 905 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Dữ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 906 | Thành phố Hải Dương |
Lộng Chương - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 907 | Thành phố Hải Dương |
Trần Khắc Chung - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 908 | Thành phố Hải Dương |
Phố Cao Thắng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 909 | Thành phố Hải Dương |
Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 910 | Thành phố Hải Dương |
An Lạc - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | |
| 911 | Thành phố Hải Dương |
An Lưu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | |
| 912 | Thành phố Hải Dương |
Cô Đoài - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | |
| 913 | Thành phố Hải Dương |
Giáp Đình - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | |
| 914 | Thành phố Hải Dương |
Phương Độ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | |
| 915 | Thành phố Hải Dương |
Thái Hoà - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | |
| 916 | Thành phố Hải Dương |
Thuần Mỹ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | |
| 917 | Thành phố Hải Dương |
Đinh Đàm - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 918 | Thành phố Hải Dương |
Hàn Thượng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn giáp ranh với phường Bình Hàn - đến đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 919 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Khuyến - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 4.095.000 | 2.275.000 | 1.540.000 | |
| 920 | Thành phố Hải Dương |
Triệu Quang Phục - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 4.095.000 | 2.275.000 | 1.540.000 | |
| 921 | Thành phố Hải Dương |
Ngô Thì Nhậm - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến đê sông Thái Bình |
Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.260.000 | |
| 922 | Thành phố Hải Dương |
Tự Đoài - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.260.000 | |
| 923 | Thành phố Hải Dương |
Các đường. phố còn lại khác - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 3.185.000 | 1.638.000 | 980.000 | |
| 924 | Thành phố Hải Dương |
Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường Bn = 13,5m - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.180.000 | 2.100.000 | |
| 925 | Thành phố Hải Dương |
Thanh Niên - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến cầu Hải Tân |
Đất TM-DV đô thị | 26.390.000 | 10.465.000 | 5.530.000 | |
| 926 | Thành phố Hải Dương |
Thanh Niên - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ cầu Hải Tân - đến ngã tư Hải Tân |
Đất TM-DV đô thị | 17.290.000 | 7.735.000 | 4.060.000 | |
| 927 | Thành phố Hải Dương |
Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ số nhà 315 và số nhà 316 - đến ngã tư Hải Tân |
Đất TM-DV đô thị | 20.020.000 | 8.645.000 | 4.340.000 | |
| 928 | Thành phố Hải Dương |
Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ ngã tư Hải Tân - đến Công ty CP Giầy Hải Dương |
Đất TM-DV đô thị | 16.380.000 | 7.280.000 | 3.850.000 | |
| 929 | Thành phố Hải Dương |
Bạch Năng Thi - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 19.110.000 | 8.190.000 | 4.200.000 | |
| 930 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Ngọc Khánh - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 19.110.000 | 8.190.000 | 4.200.000 | |
| 931 | Thành phố Hải Dương |
Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 17.290.000 | 7.735.000 | 4.060.000 | |
| 932 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Thị Định - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 17.290.000 | 7.735.000 | 4.060.000 | |
| 933 | Thành phố Hải Dương |
Lê Duẩn - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 30.030.000 | 11.830.000 | 6.020.000 | |
| 934 | Thành phố Hải Dương |
Hải An - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 28.210.000 | 10.920.000 | 5.880.000 | |
| 935 | Thành phố Hải Dương |
Hải Hưng - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN đoạn từ đường Nguyễn Khang - đến đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 28.210.000 | 10.920.000 | 5.880.000 | |
| 936 | Thành phố Hải Dương |
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đê sông Thái Bình |
Đất TM-DV đô thị | 20.020.000 | 8.645.000 | 4.340.000 | |
| 937 | Thành phố Hải Dương |
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN Đường, phố có mặt cắt đường 22.0m - |
Đất TM-DV đô thị | 20.020.000 | 8.645.000 | 4.340.000 | |
| 938 | Thành phố Hải Dương |
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN Đường, phố có mặt cắt đường 14,0m (đối với các lô đất mặt quay ra Club House) - |
Đất TM-DV đô thị | 20.020.000 | 8.645.000 | 4.340.000 | |
| 939 | Thành phố Hải Dương |
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN Đường, phố có mặt cắt đường 18,0m - |
Đất TM-DV đô thị | 17.290.000 | 7.735.000 | 4.060.000 | |
| 940 | Thành phố Hải Dương |
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN Đường, phố có mặt cắt đường 14,0m (không gồm các lô đất mặt quay ra Club House) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | |
| 941 | Thành phố Hải Dương |
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN Đường phố có mặt cắt < 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | |
| 942 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 17.290.000 | 7.735.000 | 4.060.000 | |
| 943 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | |
| 944 | Thành phố Hải Dương |
Hàm Nghi - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 17.290.000 | 7.735.000 | 4.060.000 | |
| 945 | Thành phố Hải Dương |
Hàm Nghi - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 15.470.000 | 6.825.000 | 3.780.000 | |
| 946 | Thành phố Hải Dương |
Lương Thế Vinh - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 15.470.000 | 6.825.000 | 3.780.000 | |
| 947 | Thành phố Hải Dương |
Lương Thế Vinh - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | |
| 948 | Thành phố Hải Dương |
An Dương Vương - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 14.560.000 | 6.370.000 | 3.500.000 | |
| 949 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Công Bân - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 14.560.000 | 6.370.000 | 3.500.000 | |
| 950 | Thành phố Hải Dương |
Lạc Long Quân - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 14.560.000 | 6.370.000 | 3.500.000 | |
| 951 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Hàm Nghi - đến Phạm Xuân Huân |
Đất TM-DV đô thị | 13.650.000 | 5.915.000 | 3.360.000 | |
| 952 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ Phạm Xuân Huân - đến Lương Thế Vinh và từ Hàm Nghi đến Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | |
| 953 | Thành phố Hải Dương |
Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ ngã tư Hải Tân - đến lối rẽ vào UBND phường Hải Tân |
Đất TM-DV đô thị | 13.650.000 | 5.915.000 | 3.360.000 | |
| 954 | Thành phố Hải Dương |
Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ lối vào UBND phường Hải Tân - đến đường Vũ |
Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | |
| 955 | Thành phố Hải Dương |
Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN Đoạn từ đường Vũ Khâm Lân - đến phố Cống Câu |
Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | |
| 956 | Thành phố Hải Dương |
Lương Như Hộc - PHƯỜNG HẢI TÂN đoạn thuộc phường Hải Tân - |
Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | |
| 957 | Thành phố Hải Dương |
Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | |
| 958 | Thành phố Hải Dương |
Trần Nhật Duật - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.005.000 | 2.940.000 | |
| 959 | Thành phố Hải Dương |
Cao Bá Quát - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | |
| 960 | Thành phố Hải Dương |
Đào Duy Từ - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | |
| 961 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Lệnh Công - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | |
| 962 | Thành phố Hải Dương |
Thiện Khánh - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | |
| 963 | Thành phố Hải Dương |
Thiện Nhân - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | |
| 964 | Thành phố Hải Dương |
Ngô Bệ - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | |
| 965 | Thành phố Hải Dương |
Ngô Hoán - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.660.000 | |
| 966 | Thành phố Hải Dương |
Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG HẢI TÂN đoạn từ cầu Hải Tân - đến Chương Dương |
Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.095.000 | 2.520.000 | |
| 967 | Thành phố Hải Dương |
Tô Hiến Thành - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.095.000 | 2.520.000 | |
| 968 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Đổng Chi - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.095.000 | 2.520.000 | |
| 969 | Thành phố Hải Dương |
Tô Ngọc Vân - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.095.000 | 2.520.000 | |
| 970 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Tuấn Trình - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.095.000 | 2.520.000 | |
| 971 | Thành phố Hải Dương |
Đặng Huyền Thông - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | |
| 972 | Thành phố Hải Dương |
Đào Duy Anh - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | |
| 973 | Thành phố Hải Dương |
Đỗ Nhuận - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | |
| 974 | Thành phố Hải Dương |
Mạc Hiển Tích - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | |
| 975 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Văn Ngọc - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | |
| 976 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Tụ - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | |
| 977 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Văn Mật - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | |
| 978 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Văn Uyên - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 8.190.000 | 3.640.000 | 2.380.000 | |
| 979 | Thành phố Hải Dương |
Trần Ích Phát - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 980 | Thành phố Hải Dương |
Trần Quang Diệu - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 981 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Nạp - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 982 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Như Tô - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 983 | Thành phố Hải Dương |
Lương Đình Của - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 984 | Thành phố Hải Dương |
Lý Tự Trọng - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 985 | Thành phố Hải Dương |
Trần Sùng Dĩnh - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.100.000 | |
| 986 | Thành phố Hải Dương |
Cống Câu - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | |
| 987 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Mại - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | |
| 988 | Thành phố Hải Dương |
Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân có Bn< 15,5m - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | |
| 989 | Thành phố Hải Dương |
Bá Liễu - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 990 | Thành phố Hải Dương |
Lê Cảnh Tuân - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 991 | Thành phố Hải Dương |
Lê Quý Đôn - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 992 | Thành phố Hải Dương |
Lý Anh Tông - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 993 | Thành phố Hải Dương |
Nguyễn Phi Khanh - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 994 | Thành phố Hải Dương |
Phúc Duyên - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 995 | Thành phố Hải Dương |
Vũ Quỳnh - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 996 | Thành phố Hải Dương |
Lã Thị Lương - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 997 | Thành phố Hải Dương |
Bảo Tháp - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 998 | Thành phố Hải Dương |
Phạm Cự Lượng - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 999 | Thành phố Hải Dương |
Nhữ Tiến Dụng - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 | |
| 1000 | Thành phố Hải Dương |
Thắng Lợi - PHƯỜNG HẢI TÂN - |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.548.000 | 1.610.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Hải Dương |
Ven Quốc lộ 5A (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | |
| 2 | Thành phố Hải Dương |
Ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | |
| 3 | Thành phố Hải Dương |
Ven tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG ÁI QUỐC từ Quốc lộ 5 - đến cụm công nghiệp Ba Hàng thuộc phường Ái Quốc |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | |
| 4 | Thành phố Hải Dương |
Pháp Loa - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | |
| 5 | Thành phố Hải Dương |
Phố Trà Hương - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | |
| 6 | Thành phố Hải Dương |
Phố Lê Hùng - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | |
| 7 | Thành phố Hải Dương |
Phố Trần Đào - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | |
| 8 | Thành phố Hải Dương |
Phố Trần Thọ - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | |
| 9 | Thành phố Hải Dương |
Phố Bùi Tố Trứ - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | |
| 10 | Thành phố Hải Dương |
Phố Lê Đình Trật - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | |
| 11 | Thành phố Hải Dương |
Phố Lê Độ - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | |
| 12 | Thành phố Hải Dương |
Phố Nguyễn Đắc Lộ - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | |
| 13 | Thành phố Hải Dương |
Phố Phạm Hiến - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | |
| 14 | Thành phố Hải Dương |
Đường Trục khu Tiền Trung, Độc Lập, Vũ Thượng - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 6.250.000 | 4.000.000 | |
| 15 | Thành phố Hải Dương |
Đường Trục khu Vũ Xá, Đồng Pháp, Ninh Quan, Tiến Đạt - PHƯỜNG ÁI QUỐC - |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
