Bảng giá đất Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho hai duong tinh hai duong
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Hải Dương – tỉnh Hải Dương

3. Bảng giá đất Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Hải Dương năm 2025

Khu vực: Thành phố Hải Dương.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 26.000 đến 190.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Thành phố Hải Dương Ven Quốc lộ 5A (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 4.500.000
2 Thành phố Hải Dương Ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 25.200.000 12.500.000 6.250.000
3 Thành phố Hải Dương Ven tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG ÁI QUỐC
từ Quốc lộ 5 - đến cụm công nghiệp Ba Hàng thuộc phường Ái Quốc
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 4.200.000
4 Thành phố Hải Dương Pháp Loa - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 4.200.000
5 Thành phố Hải Dương Phố Trà Hương - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 3.500.000
6 Thành phố Hải Dương Phố Lê Hùng - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 3.500.000
7 Thành phố Hải Dương Phố Trần Đào - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 3.500.000
8 Thành phố Hải Dương Phố Trần Thọ - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 3.500.000
9 Thành phố Hải Dương Phố Bùi Tố Trứ - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 3.500.000
10 Thành phố Hải Dương Phố Lê Đình Trật - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 3.500.000
11 Thành phố Hải Dương Phố Lê Độ - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 3.500.000
12 Thành phố Hải Dương Phố Nguyễn Đắc Lộ - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 3.500.000
13 Thành phố Hải Dương Phố Phạm Hiến - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 3.500.000
14 Thành phố Hải Dương Đường Trục khu Tiền Trung, Độc Lập, Vũ Thượng - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 13.500.000 6.250.000 4.000.000
15 Thành phố Hải Dương Đường Trục khu Vũ Xá, Đồng Pháp, Ninh Quan, Tiến Đạt - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 11.200.000 5.000.000 3.000.000
16 Thành phố Hải Dương Đường Trục khu Tiền Hải, Văn Xá. Ngọc Trì - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 9.800.000 4.500.000 2.700.000
17 Thành phố Hải Dương Phố Lê Sĩ Dũng - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 8.750.000 4.000.000 2.500.000
18 Thành phố Hải Dương Phố Nguyễn Thông - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 8.750.000 4.000.000 2.500.000
19 Thành phố Hải Dương Phố Ngọc Trì - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 8.750.000 4.000.000 2.500.000
20 Thành phố Hải Dương Đường còn lại thuộc phường Ái Quốc - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 9.800.000 4.000.000 2.500.000
21 Thành phố Hải Dương Ven tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG ÁI QUỐC
đoạn từ giáp xã Quyết Thắng - đến Cầu Tiền đoạn thuộc phường Ái Quốc
Đất ở đô thị 18.900.000 9.750.000 4.000.000
22 Thành phố Hải Dương Phố Nam Thanh - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 3.500.000
23 Thành phố Hải Dương Phố Văn Xá - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 9.800.000 4.500.000 2.700.000
24 Thành phố Hải Dương Phố Đồng Pháp - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 11.200.000 5.000.000 3.000.000
25 Thành phố Hải Dương Phố Vũ Thượng - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 13.500.000 6.250.000 3.000.000
26 Thành phố Hải Dương Phố Vũ Xá - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 11.200.000 5.000.000 3.000.000
27 Thành phố Hải Dương Đường Tuệ Tĩnh kéo dài - PHƯỜNG BÌNH HÀN
đoạn từ Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 108.900.000 50.000.000 35.000.000
28 Thành phố Hải Dương Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG BÌNH HÀN
đoạn từ ngã tư Máy Sứ - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 95.000.000 45.000.000 35.000.000
29 Thành phố Hải Dương Điện Biên Phủ - PHƯỜNG BÌNH HÀN
Đoạn từ ngã 4 giao với đường Tuệ Tĩnh - đến đường sắt
Đất ở đô thị 75.000.000 35.000.000 25.000.000
30 Thành phố Hải Dương Điện Biên Phủ - PHƯỜNG BÌNH HÀN
Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định
Đất ở đô thị 55.000.000 25.000.000 16.000.000
31 Thành phố Hải Dương Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG BÌNH HÀN
đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 76.540.000 33.950.000 20.700.000
32 Thành phố Hải Dương Ngô Quyền - PHƯỜNG BÌNH HÀN
đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phú Tảo
Đất ở đô thị 47.500.000 23.000.000 11.000.000
33 Thành phố Hải Dương Ngô Quyền - PHƯỜNG BÌNH HÀN
đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường An Định
Đất ở đô thị 47.500.000 23.000.000 11.000.000
34 Thành phố Hải Dương Nguyễn Cao - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 39.000.000 17.000.000 8.000.000
35 Thành phố Hải Dương Mai Hắc Đế - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 37.000.000 16.000.000 8.000.000
36 Thành phố Hải Dương An Ninh - PHƯỜNG BÌNH HÀN
đoạn từ cống ba cửa - đến Ga
Đất ở đô thị 36.000.000 18.000.000 9.000.000
37 Thành phố Hải Dương Quán Thánh - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 36.000.000 15.400.000 8.000.000
38 Thành phố Hải Dương Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH HÀN
Đoạn từ đường Nguyễn Công Hoan - đến đường sắt
Đất ở đô thị 36.000.000 15.400.000 8.000.000
39 Thành phố Hải Dương Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH HÀN
Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định
Đất ở đô thị 18.000.000 10.000.000 6.000.000
40 Thành phố Hải Dương Quyết Thắng - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 30.000.000 13.500.000 7.300.000
41 Thành phố Hải Dương Trần Công Hiến - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 36.000.000 15.400.000 8.000.000
42 Thành phố Hải Dương An Định - PHƯỜNG BÌNH HÀN
Đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã tư bến Hàn
Đất ở đô thị 22.000.000 11.000.000 6.000.000
43 Thành phố Hải Dương An Định - PHƯỜNG BÌNH HÀN
Đoạn từ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 25.000.000 13.000.000 6.500.000
44 Thành phố Hải Dương An Thái - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 22.000.000 11.000.000 6.000.000
45 Thành phố Hải Dương Hồng Quang kéo dài - PHƯỜNG BÌNH HÀN
đoạn từ đường sắt - đến đường An Định
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
46 Thành phố Hải Dương Hàn Thượng - PHƯỜNG BÌNH HÀN
đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến hết phường Bình Hàn
Đất ở đô thị 17.190.000 8.000.000 4.000.000
47 Thành phố Hải Dương Cô Đông - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 4.500.000
48 Thành phố Hải Dương Cựu Khê - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 4.500.000
49 Thành phố Hải Dương Đinh Văn Tả - PHƯỜNG BÌNH HÀN
Đoạn từ đường An Ninh - đến đường An Định
Đất ở đô thị 15.400.000 7.000.000 4.000.000
50 Thành phố Hải Dương Đinh Văn Tả - PHƯỜNG BÌNH HÀN
Đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến đê Thái Bình
Đất ở đô thị 15.750.000 7.500.000 4.000.000
51 Thành phố Hải Dương Đường Hào Thành - PHƯỜNG BÌNH HÀN
Đoạn từ Tuệ Tĩnh - đến Chi Lăng
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 6.000.000
52 Thành phố Hải Dương Đường Hào Thành - PHƯỜNG BÌNH HÀN
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 4.500.000
53 Thành phố Hải Dương Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 8.000.000
54 Thành phố Hải Dương Trần Nguyên Hãn - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 7.000.000
55 Thành phố Hải Dương Bình Lao - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 7.000.000
56 Thành phố Hải Dương Phạm Thị Trân - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 7.000.000
57 Thành phố Hải Dương Lại Kim Bảng - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 7.000.000
58 Thành phố Hải Dương Trần Tiến - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 7.000.000
59 Thành phố Hải Dương Đoàn Đình Duyệt - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 7.000.000
60 Thành phố Hải Dương Đặng Dung - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 7.000.000
61 Thành phố Hải Dương Phạm Đình Hổ - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 27.500.000 13.000.000 6.500.000
62 Thành phố Hải Dương Đào Đạo - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
63 Thành phố Hải Dương Trần Khắc Chung - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 7.000.000
64 Thành phố Hải Dương Tạ Quang Bửu - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 4.500.000
65 Thành phố Hải Dương Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Bình Hàn - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 15.000.000 7.840.000 4.000.000
66 Thành phố Hải Dương Nguyễn Thượng Mẫn - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 34.000.000 17.000.000 8.000.000
67 Thành phố Hải Dương Đường còn lại trong khu dân cư Lilama - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 32.000.000 15.000.000 7.000.000
68 Thành phố Hải Dương Đường Hoàng Ngân - PHƯỜNG BÌNH HÀN
đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã tư Bến Hàn
Đất ở đô thị 17.190.000 8.000.000 4.500.000
69 Thành phố Hải Dương Các đường, phố còn lại khác - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 9.800.000 4.500.000 2.000.000
70 Thành phố Hải Dương Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường Bn = 13,5m - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 7.000.000
71 Thành phố Hải Dương Ngô Quyền - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
đoạn từ đường Nguyễn Chí Than - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định
Đất ở đô thị 47.500.000 23.000.000 11.000.000
72 Thành phố Hải Dương Điện Biên Phủ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
đoạn từ đường sắt - đến đường An Định
Đất ở đô thị 55.000.000 25.000.000 16.000.000
73 Thành phố Hải Dương Nguyễn Cao - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 39.000.000 18.000.000 9.000.000
74 Thành phố Hải Dương Mai Hắc Đế - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 37.000.000 16.000.000 8.000.000
75 Thành phố Hải Dương An Định - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
Đoạn từ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 25.000.000 13.000.000 6.500.000
76 Thành phố Hải Dương An Định - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 20.700.000 10.000.000 5.000.000
77 Thành phố Hải Dương Hoàng Diệu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 22.500.000 11.000.000 6.000.000
78 Thành phố Hải Dương Hoàng Ngân - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
Đoạn từ Thanh Niên - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 17.190.000 8.000.000 4.500.000
79 Thành phố Hải Dương Hoàng Ngân - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
Đoạn từ Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Lai Cách. huyện Cẩm Giàng
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
80 Thành phố Hải Dương Phan Đình Phùng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định
Đất ở đô thị 22.500.000 11.000.000 6.000.000
81 Thành phố Hải Dương Phan Đình Phùng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
Đoạn từ Hoàng Ngân - đến Nhà máy nước
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 4.000.000
82 Thành phố Hải Dương Trần Cảnh - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 22.500.000 11.000.000 6.000.000
83 Thành phố Hải Dương Ngô Quyền - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến Cầu Hàn
Đất ở đô thị 19.800.000 9.000.000 4.500.000
84 Thành phố Hải Dương Phan Bội Châu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 6.000.000
85 Thành phố Hải Dương Tự Đông - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường An Định
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 6.000.000
86 Thành phố Hải Dương Nguyễn Trọng Thuật - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 8.000.000
87 Thành phố Hải Dương Tôn Thất Thuyết - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 8.000.000
88 Thành phố Hải Dương Nguyễn Dữ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 8.000.000
89 Thành phố Hải Dương Lộng Chương - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 8.000.000
90 Thành phố Hải Dương Trần Khắc Chung - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 8.000.000
91 Thành phố Hải Dương Phố Cao Thắng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 8.000.000
92 Thành phố Hải Dương Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 8.000.000
93 Thành phố Hải Dương An Lạc - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
94 Thành phố Hải Dương An Lưu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
95 Thành phố Hải Dương Cô Đoài - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
96 Thành phố Hải Dương Giáp Đình - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
97 Thành phố Hải Dương Phương Độ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
98 Thành phố Hải Dương Thái Hoà - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
99 Thành phố Hải Dương Thuần Mỹ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
100 Thành phố Hải Dương Đinh Đàm - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 20.000.000 9.800.000 5.000.000
101 Thành phố Hải Dương Hàn Thượng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
đoạn giáp ranh với phường Bình Hàn - đến đường sắt
Đất ở đô thị 15.000.000 7.840.000 4.000.000
102 Thành phố Hải Dương Nguyễn Khuyến - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 15.750.000 8.000.000 4.500.000
103 Thành phố Hải Dương Triệu Quang Phục - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 15.750.000 8.000.000 4.500.000
104 Thành phố Hải Dương Ngô Thì Nhậm - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến đê sông Thái Bình
Đất ở đô thị 11.200.000 6.000.000 3.000.000
105 Thành phố Hải Dương Tự Đoài - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 11.200.000 6.000.000 4.000.000
106 Thành phố Hải Dương Các đường. phố còn lại khác - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 9.800.000 4.500.000 2.000.000
107 Thành phố Hải Dương Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường Bn = 13,5m - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 7.000.000
108 Thành phố Hải Dương Thanh Niên - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến cầu Hải Tân
Đất ở đô thị 87.000.000 43.500.000 26.100.000
109 Thành phố Hải Dương Thanh Niên - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ cầu Hải Tân - đến ngã tư Hải Tân
Đất ở đô thị 85.000.000 42.500.000 21.000.000
110 Thành phố Hải Dương Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ số nhà 315 và số nhà 316 - đến ngã tư Hải Tân
Đất ở đô thị 80.000.000 40.000.000 20.000.000
111 Thành phố Hải Dương Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ ngã tư Hải Tân - đến Công ty CP Giầy Hải Dương
Đất ở đô thị 55.800.000 25.000.000 16.000.000
112 Thành phố Hải Dương Bạch Năng Thi - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 63.000.000 30.000.000 20.000.000
113 Thành phố Hải Dương Phạm Ngọc Khánh - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 63.000.000 30.000.000 20.000.000
114 Thành phố Hải Dương Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 51.300.000 24.000.000 12.000.000
115 Thành phố Hải Dương Nguyễn Thị Định - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 49.400.000 22.000.000 11.000.000
116 Thành phố Hải Dương Lê Duẩn - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 49.500.000 22.000.000 10.000.000
117 Thành phố Hải Dương Hải An - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 43.400.000 20.000.000 9.000.000
118 Thành phố Hải Dương Hải Hưng - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN
đoạn từ đường Nguyễn Khang - đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 43.400.000 20.000.000 9.000.000
119 Thành phố Hải Dương Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN
đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đê sông Thái Bình
Đất ở đô thị 39.600.000 18.500.000 8.000.000
120 Thành phố Hải Dương Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đường, phố có mặt cắt đường 22.0m -
Đất ở đô thị 41.000.000 19.000.000 8.500.000
121 Thành phố Hải Dương Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đường, phố có mặt cắt đường 14,0m (đối với các lô đất mặt quay ra Club House) -
Đất ở đô thị 39.600.000 18.500.000 8.000.000
122 Thành phố Hải Dương Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đường, phố có mặt cắt đường 18,0m -
Đất ở đô thị 28.500.000 16.150.000 7.000.000
123 Thành phố Hải Dương Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đường, phố có mặt cắt đường 14,0m (không gồm các lô đất mặt quay ra Club House) -
Đất ở đô thị 25.200.000 13.000.000 6.000.000
124 Thành phố Hải Dương Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đường phố có mặt cắt < 14m -
Đất ở đô thị 23.400.000 11.000.000 6.000.000
125 Thành phố Hải Dương Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 47.500.000 21.000.000 9.000.000
126 Thành phố Hải Dương Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 37.400.000 17.000.000 7.000.000
127 Thành phố Hải Dương Hàm Nghi - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 47.500.000 22.000.000 11.000.000
128 Thành phố Hải Dương Hàm Nghi - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 39.100.000 17.000.000 7.000.000
129 Thành phố Hải Dương Lương Thế Vinh - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 54.400.000 21.000.000 10.000.000
130 Thành phố Hải Dương Lương Thế Vinh - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 42.000.000 16.500.000 8.000.000
131 Thành phố Hải Dương An Dương Vương - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 40.000.000 20.000.000 10.000.000
132 Thành phố Hải Dương Phạm Công Bân - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 40.000.000 15.400.000 7.000.000
133 Thành phố Hải Dương Lạc Long Quân - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 35.200.000 14.700.000 7.000.000
134 Thành phố Hải Dương Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ Hàm Nghi - đến Phạm Xuân Huân
Đất ở đô thị 45.000.000 16.250.000 7.000.000
135 Thành phố Hải Dương Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ Phạm Xuân Huân - đến Lương Thế Vinh và từ Hàm Nghi đến Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 28.600.000 13.000.000 6.000.000
136 Thành phố Hải Dương Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ ngã tư Hải Tân - đến lối rẽ vào UBND phường Hải Tân
Đất ở đô thị 65.000.000 30.000.000 12.800.000
137 Thành phố Hải Dương Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ lối vào UBND phường Hải Tân - đến đường Vũ
Đất ở đô thị 32.500.000 17.000.000 10.800.000
138 Thành phố Hải Dương Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ đường Vũ Khâm Lân - đến phố Cống Câu
Đất ở đô thị 22.000.000 10.200.000 5.400.000
139 Thành phố Hải Dương Lương Như Hộc - PHƯỜNG HẢI TÂN
đoạn thuộc phường Hải Tân -
Đất ở đô thị 31.400.000 15.000.000 10.000.000
140 Thành phố Hải Dương Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 10.000.000
141 Thành phố Hải Dương Trần Nhật Duật - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 20.000.000 9.500.000 5.000.000
142 Thành phố Hải Dương Cao Bá Quát - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 30.800.000 15.000.000 10.000.000
143 Thành phố Hải Dương Đào Duy Từ - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 28.600.000 14.000.000 7.000.000
144 Thành phố Hải Dương Phạm Lệnh Công - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 28.600.000 14.000.000 7.000.000
145 Thành phố Hải Dương Thiện Khánh - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 28.600.000 14.000.000 7.000.000
146 Thành phố Hải Dương Thiện Nhân - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 28.600.000 14.000.000 7.000.000
147 Thành phố Hải Dương Ngô Bệ - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 33.000.000 15.000.000 8.000.000
148 Thành phố Hải Dương Ngô Hoán - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 33.000.000 15.000.000 8.000.000
149 Thành phố Hải Dương Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG HẢI TÂN
đoạn từ cầu Hải Tân - đến Chương Dương
Đất ở đô thị 34.000.000 15.000.000 7.500.000
150 Thành phố Hải Dương Tô Hiến Thành - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 22.000.000 11.000.000 6.000.000
151 Thành phố Hải Dương Nguyễn Đổng Chi - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 7.000.000
152 Thành phố Hải Dương Tô Ngọc Vân - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 26.000.000 13.000.000 6.500.000
153 Thành phố Hải Dương Nguyễn Tuấn Trình - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
154 Thành phố Hải Dương Đặng Huyền Thông - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 25.200.000 12.000.000 5.500.000
155 Thành phố Hải Dương Đào Duy Anh - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 25.200.000 12.000.000 5.500.000
156 Thành phố Hải Dương Đỗ Nhuận - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 25.200.000 12.000.000 5.500.000
157 Thành phố Hải Dương Mạc Hiển Tích - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 25.200.000 12.000.000 5.500.000
158 Thành phố Hải Dương Nguyễn Văn Ngọc - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 25.200.000 12.000.000 5.500.000
159 Thành phố Hải Dương Vũ Tụ - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 23.400.000 11.500.000 5.000.000
160 Thành phố Hải Dương Vũ Văn Mật - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 23.400.000 11.500.000 5.000.000
161 Thành phố Hải Dương Vũ Văn Uyên - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 23.400.000 11.500.000 5.000.000
162 Thành phố Hải Dương Trần Ích Phát - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 20.000.000 9.800.000 4.000.000
163 Thành phố Hải Dương Trần Quang Diệu - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 20.000.000 9.800.000 4.000.000
164 Thành phố Hải Dương Vũ Nạp - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 3.500.000
165 Thành phố Hải Dương Vũ Như Tô - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 3.500.000
166 Thành phố Hải Dương Lương Đình Của - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 24.300.000 11.500.000 5.000.000
167 Thành phố Hải Dương Lý Tự Trọng - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 5.000.000
168 Thành phố Hải Dương Trần Sùng Dĩnh - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 5.000.000
169 Thành phố Hải Dương Cống Câu - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 18.000.000 7.500.000 4.000.000
170 Thành phố Hải Dương Nguyễn Mại - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 37.000.000 15.000.000 8.000.000
171 Thành phố Hải Dương Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân có Bn< 15,5m - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 21.000.000 9.000.000 5.000.000
172 Thành phố Hải Dương Bá Liễu - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 22.500.000 11.000.000 6.000.000
173 Thành phố Hải Dương Lê Cảnh Tuân - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 20.000.000 9.800.000 4.200.000
174 Thành phố Hải Dương Lê Quý Đôn - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 20.000.000 9.800.000 4.200.000
175 Thành phố Hải Dương Lý Anh Tông - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 20.000.000 9.800.000 4.200.000
176 Thành phố Hải Dương Nguyễn Phi Khanh - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 4.200.000
177 Thành phố Hải Dương Phúc Duyên - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 4.200.000
178 Thành phố Hải Dương Vũ Quỳnh - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 4.200.000
179 Thành phố Hải Dương Lã Thị Lương - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 4.200.000
180 Thành phố Hải Dương Bảo Tháp - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 4.200.000
181 Thành phố Hải Dương Phạm Cự Lượng - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 4.200.000
182 Thành phố Hải Dương Nhữ Tiến Dụng - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 4.200.000
183 Thành phố Hải Dương Thắng Lợi - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 4.200.000
184 Thành phố Hải Dương Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Hải Tân - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 4.200.000
185 Thành phố Hải Dương Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân) - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 6.000.000
186 Thành phố Hải Dương Vũ Khâm Lân - PHƯỜNG HẢI TÂN
từ phố Cống Câu - đến giáp Công ty gạch Ngọc Sơn
Đất ở đô thị 22.500.000 11.000.000 6.000.000
187 Thành phố Hải Dương Lê Đình Vũ - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 28.600.000 13.000.000 7.000.000
188 Thành phố Hải Dương Vũ Thạnh - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 25.200.000 12.000.000 6.000.000
189 Thành phố Hải Dương Vũ Khâm Lân - PHƯỜNG HẢI TÂN
từ phố Yết Kiêu - đến Cống Câu
Đất ở đô thị 25.200.000 12.000.000 6.000.000
190 Thành phố Hải Dương Các đường, phố còn lại khác - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất ở đô thị 9.800.000 4.500.000 2.500.000
191 Thành phố Hải Dương Thống Nhất - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 90.000.000 30.000.000 15.000.000
192 Thành phố Hải Dương Thanh Niên - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến cầu Hải Tân
Đất ở đô thị 87.000.000 43.500.000 26.100.000
193 Thành phố Hải Dương Thanh Niên - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
Đoạn từ cầu Hải Tân - đến ngã tư Hải Tân
Đất ở đô thị 85.000.000 42.500.000 21.000.000
194 Thành phố Hải Dương Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
Đoạn từ số nhà 315 và số nhà 316 - đến ngã tư Hải Tân
Đất ở đô thị 80.000.000 40.000.000 20.000.000
195 Thành phố Hải Dương Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
Đoạn từ ngã tư Máy Sứ - đến cầu Cất
Đất ở đô thị 77.000.000 38.000.000 17.000.000
196 Thành phố Hải Dương Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
Đoạn từ số nhà 273 - đến số nhà 313 và số nhà 278 đến số 314
Đất ở đô thị 24.500.000 10.500.000 5.000.000
197 Thành phố Hải Dương Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 58.800.000 38.000.000 19.000.000
198 Thành phố Hải Dương Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
Đoạn từ đường Bạch Đằng - đến hết Nhà thi đấu
Đất ở đô thị 63.000.000 37.500.000 19.000.000
199 Thành phố Hải Dương Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
Đoạn từ Nhà thi đấu - đến đường Nguyễn Hải Thanh
Đất ở đô thị 50.400.000 30.500.000 15.000.000
200 Thành phố Hải Dương Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
Đoạn từ đường Nguyễn Hải Thanh - đến cầu Hải Tân
Đất ở đô thị 47.600.000 23.000.000 10.000.000
201 Thành phố Hải Dương Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 51.300.000 24.000.000 12.000.000
202 Thành phố Hải Dương Hồng Châu - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 47.500.000 23.000.000 10.000.000
203 Thành phố Hải Dương Hàm Nghi - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
đoạn từ Nguyễn Đức Cảnh - đến Thanh Niên
Đất ở đô thị 39.100.000 18.000.000 9.000.000
204 Thành phố Hải Dương An Dương Vương - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 40.000.000 20.000.000 10.000.000
205 Thành phố Hải Dương Chương Dương - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 40.000.000 23.000.000 17.000.000
206 Thành phố Hải Dương Lạc Long Quân - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 35.200.000 14.700.000 7.000.000
207 Thành phố Hải Dương Hải Đông - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 51.000.000 25.000.000 12.000.000
208 Thành phố Hải Dương Nguyễn Thời Trung - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 6.000.000
209 Thành phố Hải Dương Phạm Tu - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 39.000.000 19.000.000 10.000.000
210 Thành phố Hải Dương Thánh Thiên - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 26.000.000 13.000.000 6.000.000
211 Thành phố Hải Dương Nguyễn Đức Cảnh - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 42.000.000 20.000.000 10.000.000
212 Thành phố Hải Dương Nguyễn Hải Thanh - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 42.000.000 20.000.000 10.000.000
213 Thành phố Hải Dương Dã Tượng - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 40.000.000 20.000.000 10.000.000
214 Thành phố Hải Dương Nguyễn Danh Nho - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 40.000.000 20.000.000 10.000.000
215 Thành phố Hải Dương Bình Lộc - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
đoạn từ đường Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 27.500.000 15.000.000 8.000.000
216 Thành phố Hải Dương Lê Thánh Tông - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 6.000.000
217 Thành phố Hải Dương Lý Công Uẩn - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 6.000.000
218 Thành phố Hải Dương Lý Nam Đế - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 6.000.000
219 Thành phố Hải Dương Lý Thánh Tông - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 6.000.000
220 Thành phố Hải Dương Nguyễn Bình - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 38.000.000 20.000.000 12.000.000
221 Thành phố Hải Dương Nguyễn Trung Trực - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 28.000.000 13.000.000 7.000.000
222 Thành phố Hải Dương Đỗ Uông - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 25.200.000 12.500.000 6.500.000
223 Thành phố Hải Dương Mạc Đĩnh Phúc - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 25.200.000 12.500.000 6.500.000
224 Thành phố Hải Dương Nguyễn An - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 25.200.000 12.500.000 6.500.000
225 Thành phố Hải Dương Nguyễn Công Hoà - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 25.200.000 12.500.000 6.500.000
226 Thành phố Hải Dương Đường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hải - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 21.000.000 8.750.000 4.000.000
227 Thành phố Hải Dương Mạc Đĩnh Chi - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 6.000.000
228 Thành phố Hải Dương Đặng Quốc Chinh - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 6.000.000
229 Thành phố Hải Dương Phạm Chấn - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 6.000.000
230 Thành phố Hải Dương Vũ Dương - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 6.000.000
231 Thành phố Hải Dương Đường Hoàng Lộc - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
232 Thành phố Hải Dương Nguyễn Gia Thiều - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
-
Đất ở đô thị 18.000.000 7.500.000 3.000.000
233 Thành phố Hải Dương Khu dân cư Trái Bầu - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
Đường có mặt cắt Bn = 20,5m -
Đất ở đô thị 47.500.000 23.000.000 11.000.000
234 Thành phố Hải Dương Khu dân cư Trái Bầu - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
Đường có mặt cắt Bn = 16m -
Đất ở đô thị 39.000.000 22.000.000 10.500.000
235 Thành phố Hải Dương Khu dân cư Trái Bầu - PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
Đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn ≤ 14,5m -
Đất ở đô thị 30.000.000 15.700.000 7.000.000
236 Thành phố Hải Dương Đất ven tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG NAM ĐỒNG
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
237 Thành phố Hải Dương Đất ven Quốc lộ 5 - PHƯỜNG NAM ĐỒNG
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
238 Thành phố Hải Dương Phố Tân Lập - PHƯỜNG NAM ĐỒNG
đoạn từ Quốc lộ 5 - đến sông Hương giáp Tiền Tiến
Đất ở đô thị 17.500.000 8.500.000 4.000.000
239 Thành phố Hải Dương Phố Vương Đình Thế - PHƯỜNG NAM ĐỒNG
đoạn từ trường Hàng giang - đến cầu 789 Ái Quốc
Đất ở đô thị 17.500.000 8.500.000 4.000.000
240 Thành phố Hải Dương Phố Vũ La - PHƯỜNG NAM ĐỒNG
đoạn từ Quốc lộ 5 - đến tỉnh lộ 390
Đất ở đô thị 17.500.000 8.500.000 4.000.000
241 Thành phố Hải Dương Phố Cúc Phương - PHƯỜNG NAM ĐỒNG
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.500.000 4.000.000
242 Thành phố Hải Dương Đường trục chính Khu Đồng Ngọ, Vũ La, Khánh Hội (phường Nam Đồng) - PHƯỜNG NAM ĐỒNG
-
Đất ở đô thị 9.800.000 4.500.000 3.000.000
243 Thành phố Hải Dương Đường Đại Phương đoạn từ thửa 18, tờ bản đồ số 50 đến ngã ba thửa 4, tờ bản đồ số 62 - PHƯỜNG NAM ĐỒNG
-
Đất ở đô thị 10.000.000 5.500.000 4.000.000
244 Thành phố Hải Dương Đại Phương đoạn từ ngã ba thửa 4, tờ bản đồ số 62 đến hết thửa 39, tờ bản đồ số 69 - PHƯỜNG NAM ĐỒNG
-
Đất ở đô thị 8.750.000 3.600.000 2.300.000
245 Thành phố Hải Dương Đường Cúc Phương đoạn từ ngã ba Thôn Nhân Nghĩa giao với đường tỉnh lộ 390 đến hết thửa 48, tờ bản đồ số 59 giáp trường mầm non 19/5 - PHƯỜNG NAM ĐỒNG
-
Đất ở đô thị 10.000.000 5.500.000 4.000.000
246 Thành phố Hải Dương Đường trục chính các Khu Nhân Nghĩa, Phú Lương, Tân Lập (phường Nam Đồng) - PHƯỜNG NAM ĐỒNG
-
Đất ở đô thị 11.200.000 6.000.000 4.500.000
247 Thành phố Hải Dương Đường còn lại thuộc phường Nam Đồng - PHƯỜNG NAM ĐỒNG
-
Đất ở đô thị 8.750.000 3.600.000 2.300.000
248 Thành phố Hải Dương Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
Đoạn từ đường Thanh Niên - đến Nguyễn Hữu Cầu
Đất ở đô thị 63.000.000 38.500.000 23.100.000
249 Thành phố Hải Dương Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
Đoạn từ Nguyễn Hữu Cầu - đến chân cầu Phú Lương cũ
Đất ở đô thị 37.700.000 20.700.000 12.420.000
250 Thành phố Hải Dương Nguyễn Hữu Cầu - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến chợ Phú Lương
Đất ở đô thị 43.000.000 30.000.000 18.000.000
251 Thành phố Hải Dương Nguyễn Hữu Cầu - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
Đoạn từ hết chợ Phú Lương - đến Tam Giang
Đất ở đô thị 39.000.000 20.000.000 14.000.000
252 Thành phố Hải Dương Trần Thánh Tông - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
-
Đất ở đô thị 30.800.000 15.000.000 7.500.000
253 Thành phố Hải Dương Nguyễn Đình Chiểu- PHƯỜNG NGỌC CHÂU
đoạn từ Tống Duy Tân - đến đường Trần Thánh Tông
Đất ở đô thị 26.400.000 13.000.000 7.000.000
254 Thành phố Hải Dương Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
Cuối ngõ 212 Chương Dương - đến Âu Thuyền
Đất ở đô thị 34.000.000 16.000.000 8.000.000
255 Thành phố Hải Dương Tây Hào - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
-
Đất ở đô thị 33.350.000 20.100.000 12.060.000
256 Thành phố Hải Dương Đinh Lưu Kim - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 4.500.000
257 Thành phố Hải Dương Ỷ Lan - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
258 Thành phố Hải Dương Đường trong khu tái định cư phường Ngọc Châu - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
-
Đất ở đô thị 28.000.000 16.800.000 10.740.000
259 Thành phố Hải Dương Phạm Duy Quyết - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
-
Đất ở đô thị 29.850.000 17.910.000 10.740.000
260 Thành phố Hải Dương Bạch Công Liêu - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
từ dường Trần Thánh Tông - đến khu tái định cư Ngọc Châu
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 6.000.000
261 Thành phố Hải Dương Nguyễn Đình Chiểu - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
đoạn từ Trần Thánh Tông - đến đường Nguyễn Hữu Cầu
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 6.000.000
262 Thành phố Hải Dương Nguyễn Văn Thịnh - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
-
Đất ở đô thị 15.700.000 8.000.000 4.000.000
263 Thành phố Hải Dương Hồ Xuân Hương - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
-
Đất ở đô thị 20.000.000 9.800.000 6.000.000
264 Thành phố Hải Dương Đường từ Lê Viết Hưng đến đường Âu Thuyền (giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Ngọc Châu) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
-
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000
265 Thành phố Hải Dương Lê Viết Hưng - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
-
Đất ở đô thị 22.500.000 11.200.000 6.000.000
266 Thành phố Hải Dương Lê Viết Quang - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
-
Đất ở đô thị 22.500.000 11.200.000 6.000.000
267 Thành phố Hải Dương Ngọc Tuyền - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
-
Đất ở đô thị 22.500.000 11.200.000 6.000.000
268 Thành phố Hải Dương Ngọc Uyên - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
-
Đất ở đô thị 25.000.000 12.600.000 6.000.000
269 Thành phố Hải Dương Tống Duy Tân - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
-
Đất ở đô thị 25.000.000 11.000.000 6.000.000
270 Thành phố Hải Dương Nguyễn Biểu (ngoài khu dân cư Ngọc Châu) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
-
Đất ở đô thị 19.800.000 12.200.000 6.100.000
271 Thành phố Hải Dương Trịnh Thị Lan - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
-
Đất ở đô thị 15.700.000 7.500.000 4.000.000
272 Thành phố Hải Dương Khu dân cư phường Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
Ngọc Uyên đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) có mặt cắt Bn = 26,5m -
Đất ở đô thị 25.000.000 12.600.000 7.000.000
273 Thành phố Hải Dương Khu dân cư phường Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
Nguyễn Biểu đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 21m -
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
274 Thành phố Hải Dương Khu dân cư phường Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
Phố Đông Kinh, Đường nội bộ trong khu dân cư Ngọc Châu có mặt cắt Bn = 15,5m -
Đất ở đô thị 22.500.000 11.000.000 5.500.000
275 Thành phố Hải Dương Khu dân cư phường Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
Đông Sơn, Đồng Khởi, Lam Sơn có mặt cắt 13,5m ≤ Bn ≤ 14,5m -
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
276 Thành phố Hải Dương Khu dân cư phường Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
Đường Nguyễn Biểu từ đường Ngọc Uyên kéo dài đến cầu V6, có mặt cắt Bn = 20,5m -
Đất ở đô thị 20.000.000 9.800.000 4.000.000
277 Thành phố Hải Dương Khu dân cư phường Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
Đông Khê (đoạn trong Khu dân cư Ngọc Châu) -
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 4.000.000
278 Thành phố Hải Dương Đông Khê (đoạn trong Khu dân cư Ngọc Châu) - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 4.000.000
279 Thành phố Hải Dương Đường còn lại trong khu dân cư Kim Lai - PHƯỜNG NGỌC CHÂU
-
Đất ở đô thị 15.700.000 7.500.000 3.500.000
280 Thành phố Hải Dương Đại lộ Hồ Chí Minh - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
-
Đất ở đô thị 190.000.000 60.800.000 25.000.000
281 Thành phố Hải Dương Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
đoàn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 76.540.000 33.950.000 20.700.000
282 Thành phố Hải Dương Hoàng Hoa Thám - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
-
Đất ở đô thị 70.000.000 31.000.000 15.000.000
283 Thành phố Hải Dương Nguyễn Trãi - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
-
Đất ở đô thị 67.000.000 38.500.000 23.100.000
284 Thành phố Hải Dương Chi Lăng - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
Đoạn từ ngã tư Máy Xay - đến cống Hào Thành
Đất ở đô thị 55.800.000 27.000.000 13.000.000
285 Thành phố Hải Dương Chi Lăng - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
Đoạn từ cống Hào Thành - đến đường Sắt
Đất ở đô thị 42.000.000 20.500.000 10.200.000
286 Thành phố Hải Dương Hồng Quang - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
đoạn từ Quảng trường Độc Lập - đến Ga
Đất ở đô thị 55.000.000 27.000.000 13.000.000
287 Thành phố Hải Dương Lê Hồng Phong - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
-
Đất ở đô thị 52.000.000 31.500.000 18.810.000
288 Thành phố Hải Dương Hải Thượng Lãn Ông - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
-
Đất ở đô thị 30.600.000 14.000.000 7.000.000
289 Thành phố Hải Dương Nguyễn Thượng Mẫn - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
-
Đất ở đô thị 34.000.000 17.000.000 8.000.000
290 Thành phố Hải Dương Đường trong bến xe khách (đoạn từ Đường Hồng Quang sang đường Chi Lăng) - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
-
Đất ở đô thị 30.600.000 13.800.000 7.000.000
291 Thành phố Hải Dương Hào Thành (đoạn từ cống Tuệ Tĩnh sang Phạm Ngũ Lão) - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
-
Đất ở đô thị 46.000.000 25.300.000 15.180.000
292 Thành phố Hải Dương Phố Ga - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
-
Đất ở đô thị 30.000.000 13.500.000 7.300.000
293 Thành phố Hải Dương Quyết Thắng - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
-
Đất ở đô thị 30.000.000 13.500.000 7.300.000
294 Thành phố Hải Dương Ngô Gia Tự - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
-
Đất ở đô thị 28.600.000 13.000.000 6.800.000
295 Thành phố Hải Dương Võ Thị Sáu - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
-
Đất ở đô thị 27.500.000 12.500.000 6.300.000
296 Thành phố Hải Dương Cựu Thành - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
-
Đất ở đô thị 28.000.000 13.000.000 6.500.000
297 Thành phố Hải Dương Nguyễn Công Trứ - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
-
Đất ở đô thị 18.000.000 11.200.000 5.600.000
298 Thành phố Hải Dương Đường ven kè Hào Thành - PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
từ Tuệ Tĩnh - đến Chi Lăng
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 6.000.000
299 Thành phố Hải Dương Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
Đoạn từ đường Thanh Niên - đến Nguyễn Hữu Cầu
Đất ở đô thị 63.000.000 38.500.000 23.100.000
300 Thành phố Hải Dương Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
Đoạn từ Nguyễn Hữu Cầu - đến chân cầu Phú Lương cũ
Đất ở đô thị 37.700.000 20.700.000 12.420.000
301 Thành phố Hải Dương Mạc Đức Tuấn - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
-
Đất ở đô thị 26.000.000 10.800.000 5.400.000
302 Thành phố Hải Dương Đường nhánh từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lý Quốc Bảo (ven sân Đô Lương) - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
-
Đất ở đô thị 28.600.000 11.500.000 6.000.000
303 Thành phố Hải Dương Khu nhà ở phường Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
Đường có mặt cắt Bn ≥ 27m -
Đất ở đô thị 27.500.000 11.000.000 5.500.000
304 Thành phố Hải Dương Khu nhà ở phường Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
Đường có mặt cắt 16,5m ≤ Bn <27m -
Đất ở đô thị 20.000.000 9.000.000 4.500.000
305 Thành phố Hải Dương Khu nhà ở phường Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
Đường có mặt cắt Bn < 16,5m -
Đất ở đô thị 22.500.000 10.000.000 5.000.000
306 Thành phố Hải Dương Tôn Thất Tùng - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
-
Đất ở đô thị 26.400.000 12.000.000 6.000.000
307 Thành phố Hải Dương An Định - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
đoạn từ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 25.000.000 13.000.000 6.500.000
308 Thành phố Hải Dương Phạm Minh Nghĩa - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
-
Đất ở đô thị 20.000.000 9.000.000 4.500.000
309 Thành phố Hải Dương Phạm Phú Thứ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
-
Đất ở đô thị 20.000.000 9.000.000 4.500.000
310 Thành phố Hải Dương Phùng Khắc Khoan - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
-
Đất ở đô thị 20.000.000 9.000.000 4.500.000
311 Thành phố Hải Dương Trương Hán Siêu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định
Đất ở đô thị 21.600.000 10.000.000 6.000.000
312 Thành phố Hải Dương Trương Hán Siêu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
Đoạn từ Hoàng Ngân - đến đê sông Thái Bình
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 4.000.000
313 Thành phố Hải Dương Dương Đình Nghệ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
-
Đất ở đô thị 18.000.000 8.600.000 4.200.000
314 Thành phố Hải Dương Vũ Duy Hàn - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
-
Đất ở đô thị 18.000.000 8.600.000 4.200.000
315 Thành phố Hải Dương Khu đô thị Âu Việt - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
Đường có mặt cắt Bn≥20,5m) -
Đất ở đô thị 18.900.000 8.750.000 4.500.000
316 Thành phố Hải Dương Khu đô thị Âu Việt - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
Đường có mặt cắt (15,5m≤Bn<20,5m) -
Đất ở đô thị 18.000.000 8.600.000 4.200.000
317 Thành phố Hải Dương Khu đô thị Âu Việt - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
Đường có mặt cắt (Bn < 15,5m) -
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 4.000.000
318 Thành phố Hải Dương Mai Độ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
Đoạn từ đường giáp đê sông Thái Bình - đến đường Mai Ngô
Đất ở đô thị 18.900.000 8.750.000 4.500.000
319 Thành phố Hải Dương Mai Độ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
Đoạn từ đường Mai Ngô - đến đường Nhị Châu
Đất ở đô thị 20.000.000 11.000.000 5.000.000
320 Thành phố Hải Dương Đồng Tâm - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
-
Đất ở đô thị 18.900.000 8.750.000 4.500.000
321 Thành phố Hải Dương Dân Chủ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
-
Đất ở đô thị 18.900.000 8.750.000 4.500.000
322 Thành phố Hải Dương Tuổi Trẻ - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
-
Đất ở đô thị 18.900.000 8.750.000 4.500.000
323 Thành phố Hải Dương Hoàng Ngân - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
đoạn từ cầu Phú Lương - đến đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
324 Thành phố Hải Dương Lý Quốc Bảo - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
Đoạn từ Đại lộ Trần Hưng Đạo - đến hết thửa đất số 204, 205; tờ bản đồ 21 nhà ông Đảm, Lực
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 6.000.000
325 Thành phố Hải Dương Lý Quốc Bảo - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
Đoạn từ thửa đất số 204, 205, tờ bản đồ 21 (nhà ông Đảm, Lực) - đến thửa 33, tờ BĐ 14 (nhà bà Thu)
Đất ở đô thị 20.000.000 9.800.000 5.000.000
326 Thành phố Hải Dương Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
-
Đất ở đô thị 18.000.000 7.500.000 4.000.000
327 Thành phố Hải Dương Đường Hòa Bình - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
đoạn từ ngã 3 Trương Hán Siêu - đến cầu Chui
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
328 Thành phố Hải Dương Quyết Tiến - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
-
Đất ở đô thị 18.000.000 7.500.000 4.000.000
329 Thành phố Hải Dương Nguyên Hồng - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
-
Đất ở đô thị 18.000.000 7.500.000 4.000.000
330 Thành phố Hải Dương Nguyễn Quang Tá - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
-
Đất ở đô thị 18.000.000 7.500.000 4.000.000
331 Thành phố Hải Dương Mai Ngô - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
-
Đất ở đô thị 18.000.000 7.500.000 4.000.000
332 Thành phố Hải Dương Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
-
Đất ở đô thị 15.000.000 7.844.000 4.000.000
333 Thành phố Hải Dương Phan Chu Trinh - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 4.000.000
334 Thành phố Hải Dương Phan Chu Trinh kéo dài- PHƯỜNG NHỊ CHÂU
đoạn đường từ ngã tư Trương Hán Siêu - đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 07
Đất ở đô thị 11.200.000 6.000.000 3.000.000
335 Thành phố Hải Dương Đường còn lại thuộc phường Nhị Châu - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
-
Đất ở đô thị 9.800.000 5.000.000 2.500.000
336 Thành phố Hải Dương Đường trong Khu dân cư Phú Bình 1 và Phú Bình 2 - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
đoạn ngã tư cầu vượt Phú Lương - đến chân đê
Đất ở đô thị 17.500.000 9.000.000 4.500.000
337 Thành phố Hải Dương Hữu Nghị - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
-
Đất ở đô thị 28.600.000 14.000.000 7.000.000
338 Thành phố Hải Dương Đoàn Kết - PHƯỜNG NHỊ CHÂU
-
Đất ở đô thị 66.000.000 32.000.000 16.000.000
339 Thành phố Hải Dương Phạm Ngũ Lão - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
-
Đất ở đô thị 174.800.000 45.600.000 33.000.000
340 Thành phố Hải Dương Đường Tuệ Tĩnh kéo dài - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
đoạn từ Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 108.900.000 50.000.000 35.000.000
341 Thành phố Hải Dương Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
Đoạn từ ngã tư Máy Sứ - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 95.000.000 45.000.000 35.000.000
342 Thành phố Hải Dương Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
Đoạn từ ngã tư Ngô Quyền - đến đường Vũ Hựu
Đất ở đô thị 70.400.000 32.900.000 14.000.000
343 Thành phố Hải Dương Điện Biên Phủ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
đoạn từ ngã 4 Máy Sứ - đến ngã 4 giao với đường Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 88.000.000 43.350.000 32.010.000
344 Thành phố Hải Dương Mạc Thị Bưởi - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
-
Đất ở đô thị 92.400.000 44.000.000 33.000.000
345 Thành phố Hải Dương Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
đoạn từ Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 89.900.000 40.000.000 22.000.000
346 Thành phố Hải Dương Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 76.540.000 33.950.000 20.700.000
347 Thành phố Hải Dương Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
đoạn từ ngã tư Máy Sứ - đến cầu Cất
Đất ở đô thị 73.000.000 33.000.000 20.000.000
348 Thành phố Hải Dương Bà Triệu - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
Đoạn từ đường Lê Thanh Nghị - đến đường Nguyễn Quý Tân
Đất ở đô thị 68.200.000 32.000.000 19.500.000
349 Thành phố Hải Dương Bà Triệu - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
Đoạn từ đường Nguyễn Quý Tân - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 63.000.000 30.000.000 19.000.000
350 Thành phố Hải Dương Trương Mỹ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
Đoạn từ Mạc Thị Bưởi - đến cống hồ Bình Minh
Đất ở đô thị 50.600.000 25.000.000 13.000.000
351 Thành phố Hải Dương Trương Mỹ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
Đoạn từ cống hồ Bình Minh - đến đường Lê Thanh Nghị
Đất ở đô thị 41.400.000 20.600.000 10.000.000
352 Thành phố Hải Dương Ngô Quyền - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định
Đất ở đô thị 47.500.000 23.000.000 11.000.000
353 Thành phố Hải Dương Nguyễn Thị Duệ
đoạn từ ngã 3 chợ Mát - đến Nhà máy Gạch Hải Dương
Đất ở đô thị 47.500.000 23.000.000 10.000.000
354 Thành phố Hải Dương Nguyễn Quý Tân - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
-
Đất ở đô thị 57.000.000 28.000.000 14.000.000
355 Thành phố Hải Dương Đỗ Ngọc Du - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
-
Đất ở đô thị 41.400.000 20.600.000 10.000.000
356 Thành phố Hải Dương Lê Chân - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
Đoạn từ Trương Mỹ - đến đường Bình Minh
Đất ở đô thị 30.600.000 15.000.000 8.000.000
357 Thành phố Hải Dương Lê Chân - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
Đoạn từ Bình Minh - đến thửa 172, tờ bản đồ 17 nhà ông Bắc
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
358 Thành phố Hải Dương Lê Hồng Phong - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
-
Đất ở đô thị 52.000.000 31.500.000 18.810.000
359 Thành phố Hải Dương Bình Minh - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
-
Đất ở đô thị 67.500.000 37.120.000 22.270.000
360 Thành phố Hải Dương Dương Hòa - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
-
Đất ở đô thị 40.800.000 19.000.000 8.000.000
361 Thành phố Hải Dương Phú Thọ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
-
Đất ở đô thị 40.800.000 19.000.000 8.000.000
362 Thành phố Hải Dương Nguyễn Trác Luân - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
-
Đất ở đô thị 34.000.000 12.750.000 6.000.000
363 Thành phố Hải Dương Nguyễn Hới - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
-
Đất ở đô thị 32.000.000 15.900.000 8.000.000
364 Thành phố Hải Dương Hào Thành - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
đoạn từ cống Tuệ Tĩnh sang Phạm Ngũ Lão -
Đất ở đô thị 46.000.000 25.300.000 15.180.000
365 Thành phố Hải Dương Thái Bình - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
-
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 8.000.000
366 Thành phố Hải Dương Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
367 Thành phố Hải Dương Nhữ Đình Hiền - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
-
Đất ở đô thị 26.400.000 13.000.000 6.500.000
368 Thành phố Hải Dương Đường kè hồ Bình Minh - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
-
Đất ở đô thị 27.500.000 13.000.000 6.500.000
369 Thành phố Hải Dương Khu tái định cư nhà máy sứ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
Đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m -
Đất ở đô thị 70.500.000 38.770.000 23.650.000
370 Thành phố Hải Dương Khu tái định cư nhà máy sứ - PHƯỜNG PHẠM NGŨ LÃO
Đường có mặt cắt 8,5m ≤ Bn < 20,5m -
Đất ở đô thị 55.500.000 30.520.000 18.310.000
371 Thành phố Hải Dương Thanh Niên - PHƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường sắt
Đất ở đô thị 93.000.000 45.000.000 22.500.000
372 Thành phố Hải Dương Thanh Niên - PHƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định
Đất ở đô thị 63.000.000 31.500.000 15.500.000
373 Thành phố Hải Dương Quang Trung - PHƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ ngã tư Đông Thị - đến đường Đô Lương
Đất ở đô thị 79.200.000 30.000.000 15.000.000
374 Thành phố Hải Dương Quang Trung - PHƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ đường Đô Lương - đến đường Nguyễn Công Hoan
Đất ở đô thị 50.600.000 25.000.000 12.000.000
375 Thành phố Hải Dương Quang Trung - PHƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ đường Nguyễn Công Hoan - đến đường sắt
Đất ở đô thị 36.000.000 15.400.000 8.000.000
376 Thành phố Hải Dương Quang Trung - PHƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định
Đất ở đô thị 18.000.000 10.000.000 6.000.000
377 Thành phố Hải Dương Phạm Hồng Thái - PHƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ Quảng trường Độc Lập - đến đường Quang Trung
Đất ở đô thị 79.200.000 30.000.000 15.000.000
378 Thành phố Hải Dương Phạm Hồng Thái - PHƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ Quang Trung - đến Phạm Sư Mệnh
Đất ở đô thị 50.400.000 25.000.000 12.000.000
379 Thành phố Hải Dương Lê Lợi - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 72.500.000 39.000.000 19.500.000
380 Thành phố Hải Dương Bắc Sơn - PHƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 67.500.000 33.000.000 16.500.000
381 Thành phố Hải Dương Bắc Sơn - PHƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ Phạm Hồng Thái - đến đường Nguyễn Văn Tố
Đất ở đô thị 42.500.000 22.000.000 11.000.000
382 Thành phố Hải Dương Đoàn Kết - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 66.000.000 32.000.000 16.000.000
383 Thành phố Hải Dương Tô Hiệu - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 62.100.000 38.500.000 19.000.000
384 Thành phố Hải Dương Nhà Thờ - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 57.600.000 25.000.000 12.000.000
385 Thành phố Hải Dương Hồng Quang - PHƯỜNG QUANG TRUNG
đoạn từ Quảng trường Độc Lập - đến Ga
Đất ở đô thị 55.000.000 27.000.000 13.000.000
386 Thành phố Hải Dương An Ninh - PHƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ đường Quang Trung - đến cống 3 cửa
Đất ở đô thị 42.500.000 22.000.000 11.000.000
387 Thành phố Hải Dương An Ninh - PHƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ cống 3 cửa - đến Ga
Đất ở đô thị 36.000.000 18.000.000 9.000.000
388 Thành phố Hải Dương Canh Nông I - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 42.500.000 22.000.000 11.000.000
389 Thành phố Hải Dương Nguyễn Văn Tố - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 37.400.000 23.000.000 12.000.000
390 Thành phố Hải Dương Đô Lương - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 34.500.000 16.000.000 8.000.000
391 Thành phố Hải Dương Hai Bà Trưng - PHƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 34.500.000 17.000.000 8.500.000
392 Thành phố Hải Dương Hai Bà Trưng - PHƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ Phạm Hồng Thái - đến Canh Nông I
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
393 Thành phố Hải Dương Nguyễn Công Hoan - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
394 Thành phố Hải Dương Phố Ga - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
395 Thành phố Hải Dương Phạm Sư Mệnh - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 36.000.000 15.000.000 7.000.000
396 Thành phố Hải Dương Quán Thánh - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 36.000.000 18.000.000 9.000.000
397 Thành phố Hải Dương Vũ Trọng Phụng và đường nhánh lối ra đường Thanh Niên - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
398 Thành phố Hải Dương An Định - PHƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã tư bến Hàn
Đất ở đô thị 22.000.000 11.000.000 6.000.000
399 Thành phố Hải Dương An Định - PHƯỜNG QUANG TRUNG
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 20.700.000 10.000.000 5.000.000
400 Thành phố Hải Dương Chợ con - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 30.800.000 15.000.000 7.500.000
401 Thành phố Hải Dương Đoàn Thị Điểm - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 28.600.000 14.000.000 7.000.000
402 Thành phố Hải Dương Đoàn Thượng - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 28.600.000 14.000.000 7.000.000
403 Thành phố Hải Dương Nguyễn Đức Khiêm - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 28.600.000 14.000.000 7.000.000
404 Thành phố Hải Dương Thi Sách - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 28.600.000 14.000.000 7.000.000
405 Thành phố Hải Dương Trần Quốc Lặc - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 27.500.000 12.000.000 6.000.000
406 Thành phố Hải Dương Chu Văn An - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 22.000.000 11.000.000 6.000.000
407 Thành phố Hải Dương Đoàn Nhữ Hài - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 32.000.000 16.000.000 8.000.000
408 Thành phố Hải Dương Đường nhánh còn lại trong Khu dân cư Bắc đường Thanh Niên - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 28.000.000 13.000.000 6.500.000
409 Thành phố Hải Dương Hoà Bình - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 28.000.000 13.000.000 6.500.000
410 Thành phố Hải Dương Nguyễn Tri Phương - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
411 Thành phố Hải Dương Tạ Hiện - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
412 Thành phố Hải Dương Tiền Phong - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
413 Thành phố Hải Dương Vũ Văn Dũng - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 26.000.000 13.000.000 6.500.000
414 Thành phố Hải Dương Vương Chiêu - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 22.000.000 11.000.000 6.000.000
415 Thành phố Hải Dương Canh Nông II - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 20.700.000 10.000.000 5.000.000
416 Thành phố Hải Dương Trương Hán Siêu - PHƯỜNG QUANG TRUNG
đoạn từ đường sắt - đến đường An Định
Đất ở đô thị 21.600.000 10.000.000 5.000.000
417 Thành phố Hải Dương Đường xóm Hàn Giang (Khu 6) - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
418 Thành phố Hải Dương Cựu Khê - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 4.500.000
419 Thành phố Hải Dương Đinh Văn Tả - PHƯỜNG QUANG TRUNG
đoạn từ đường An Ninh - đến đường An Định
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 4.500.000
420 Thành phố Hải Dương Vương Văn - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 27.500.000 11.000.000 6.000.000
421 Thành phố Hải Dương Đường Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG QUANG TRUNG
đoạn từ đường Thanh Niên - đến Nguyễn Hữu Cầu
Đất ở đô thị 63.000.000 38.500.000 23.100.000
422 Thành phố Hải Dương Hữu Nghị - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 28.600.000 14.000.000 7.000.000
423 Thành phố Hải Dương Đường xóm Hàn Giang (Khu 6) - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 21.000.000 8.750.000 4.000.000
424 Thành phố Hải Dương Đường xóm Hàn Giang (Khu 5) - PHƯỜNG QUANG TRUNG
-
Đất ở đô thị 15.000.000 7.840.000 3.000.000
425 Thành phố Hải Dương Trường Chinh - PHƯỜNG TÂN BÌNH
Đoạn từ đường Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 93.000.000 45.000.000 20.000.000
426 Thành phố Hải Dương Trường Chinh - PHƯỜNG TÂN BÌNH
Đoạn từ Ngô Quyền - đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 57.000.000 25.000.000 13.000.000
427 Thành phố Hải Dương Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG TÂN BÌNH
Đoạn từ Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 89.900.000 40.000.000 18.000.000
428 Thành phố Hải Dương Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG TÂN BÌNH
Đoạn từ Ngô Quyền - đến hết chợ Thanh Bình
Đất ở đô thị 63.000.000 27.000.000 13.500.000
429 Thành phố Hải Dương Ngô Quyền - PHƯỜNG TÂN BÌNH
Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 73.500.000 35.000.000 17.000.000
430 Thành phố Hải Dương Ngô Quyền - PHƯỜNG TÂN BÌNH
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định
Đất ở đô thị 47.500.000 23.000.000 11.000.000
431 Thành phố Hải Dương Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG TÂN BÌNH
đoạn từ ngã tư Ngô Quyền - đến đường Vũ Hựu
Đất ở đô thị 70.400.000 32.900.000 14.000.000
432 Thành phố Hải Dương Nguyễn Quý Tân - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 57.000.000 28.000.000 14.000.000
433 Thành phố Hải Dương Bà Triệu (đoạn còn lại) - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 42.000.000 22.000.000 10.000.000
434 Thành phố Hải Dương Đỗ Ngọc Du - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 41.400.000 20.000.000 10.000.000
435 Thành phố Hải Dương Nguyễn Chí Thanh - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 40.000.000 20.000.000 10.000.000
436 Thành phố Hải Dương Thái Bình - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
437 Thành phố Hải Dương Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
438 Thành phố Hải Dương Phan Đăng Lưu - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 45.500.000 22.500.000 10.500.000
439 Thành phố Hải Dương Nhữ Đình Hiền - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 26.400.000 13.000.000 7.000.000
440 Thành phố Hải Dương Bình Lộc - PHƯỜNG TÂN BÌNH
Đoạn từ đường Lê Thanh Nghị - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 27.500.000 15.000.000 8.000.000
441 Thành phố Hải Dương Bình Lộc - PHƯỜNG TÂN BÌNH
Đoạn từ Ngô Quyền - đến Kênh Tre
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
442 Thành phố Hải Dương Nguyễn Đình Bể - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 31.500.000 16.000.000 8.500.000
443 Thành phố Hải Dương Nguyễn Văn Trỗi - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 28.800.000 15.000.000 8.000.000
444 Thành phố Hải Dương Đàm Lộc - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 4.500.000
445 Thành phố Hải Dương Khu đô thị phía Tây - PHƯỜNG TÂN BÌNH
Đường có mặt cắt Bn≥23,5m -
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 6.000.000
446 Thành phố Hải Dương Khu đô thị phía Tây - PHƯỜNG TÂN BÌNH
Đường có mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5m -
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
447 Thành phố Hải Dương Khu đô thị phía Tây - PHƯỜNG TÂN BÌNH
Đường nhánh còn lại (có mặt cắt Bn≤13,5m) -
Đất ở đô thị 17.500.000 9.000.000 4.500.000
448 Thành phố Hải Dương Đường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường Chinh - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
449 Thành phố Hải Dương Nguyễn Chế Nghĩa - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 6.000.000
450 Thành phố Hải Dương Phùng Chí Kiên - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 7.000.000
451 Thành phố Hải Dương Đỗ Văn Thanh - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 6.000.000
452 Thành phố Hải Dương Kim Sơn - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.000.000
453 Thành phố Hải Dương Bế Văn Đàn - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
454 Thành phố Hải Dương Cù Chính Lan - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
455 Thành phố Hải Dương Dương Quảng Hàm - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
456 Thành phố Hải Dương Đặng Thái Mai - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
457 Thành phố Hải Dương Đào Tấn - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
458 Thành phố Hải Dương Đinh Công Tráng - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
459 Thành phố Hải Dương Hồ Tùng Mậu - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
460 Thành phố Hải Dương Hoàng Văn Thái - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
461 Thành phố Hải Dương Hoàng Văn Cơm - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
462 Thành phố Hải Dương Nam Cao - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
463 Thành phố Hải Dương Nguyễn Trường Tộ - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
464 Thành phố Hải Dương Nguyễn Sơn - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
465 Thành phố Hải Dương Nguyễn Khoái - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
466 Thành phố Hải Dương Nguyễn Nhạc - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
467 Thành phố Hải Dương Lương Ngọc Quyến - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
468 Thành phố Hải Dương Lê Trọng Tấn - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
469 Thành phố Hải Dương Kim Đồng - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
470 Thành phố Hải Dương Nguyễn Viết Xuân - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
471 Thành phố Hải Dương Võ Văn Tần - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
472 Thành phố Hải Dương Tô Vĩnh Diện - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
473 Thành phố Hải Dương Phan Đình Giót - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
474 Thành phố Hải Dương Bình Lâu - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
475 Thành phố Hải Dương Nguyễn Lộ Trạch - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
476 Thành phố Hải Dương Đặng Tất - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
477 Thành phố Hải Dương Đỗ Hành - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
478 Thành phố Hải Dương Lương Văn Can - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
479 Thành phố Hải Dương Tôn Thất Tùng - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
480 Thành phố Hải Dương Đặng Văn Ngữ - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
481 Thành phố Hải Dương Đặng Trần Côn - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
482 Thành phố Hải Dương Trần Đại Nghĩa - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
483 Thành phố Hải Dương Kênh Tre - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 17.000.000 8.000.000 4.500.000
484 Thành phố Hải Dương Tân Kim - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 18.500.000 9.000.000 5.000.000
485 Thành phố Hải Dương Vạn Xuân - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
486 Thành phố Hải Dương Phan Bá Vành - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
487 Thành phố Hải Dương Đặng Bá Hát - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
488 Thành phố Hải Dương Huỳnh Tấn Phát - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
489 Thành phố Hải Dương Nhữ Đình Toản - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
490 Thành phố Hải Dương Trần Tế Xương - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
491 Thành phố Hải Dương Trần Quý Cáp - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 31.500.000 16.000.000 8.500.000
492 Thành phố Hải Dương Đỗ Ngọc Du đoạn từ Ngô Quyền đến Đức Minh - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 41.400.000 20.000.000 10.000.000
493 Thành phố Hải Dương Nguyễn An Ninh - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 6.000.000
494 Thành phố Hải Dương Phùng Hưng - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 6.000.000
495 Thành phố Hải Dương Phù Đổng - PHƯỜNG TÂN BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 6.000.000
496 Thành phố Hải Dương Đức Minh - PHƯỜNG TÂN BÌNH
đoạn từ Nguyễn Lương Bằng - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 41.400.000 20.000.000 10.000.000
497 Thành phố Hải Dương Lương Như Hộc - PHƯỜNG TÂN HƯNG
Đoạn từ Phường Hải Tân - đến hết trụ sở UBND phường Tân Hưng
Đất ở đô thị 31.400.000 15.000.000 7.000.000
498 Thành phố Hải Dương Lương Như Hộc - PHƯỜNG TÂN HƯNG
Đoạn từ trụ sở UBND phường Tân Hưng - đến Cống Đồng Nghệ
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 6.500.000
499 Thành phố Hải Dương Trần Nhật Duật - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 20.000.000 9.500.000 5.000.000
500 Thành phố Hải Dương Nguyễn Sinh Sắc - PHƯỜNG TÂN HƯNG
đoạn từ chùa Đống Cao - đến phố Lương Như Hộc
Đất ở đô thị 20.000.000 9.500.000 5.000.000
501 Thành phố Hải Dương Trần Duệ Tông - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 20.000.000 9.500.000 5.000.000
502 Thành phố Hải Dương Huyền Quang - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 20.000.000 9.500.000 5.000.000
503 Thành phố Hải Dương Vương Phúc Chính - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 20.000.000 9.500.000 5.000.000
504 Thành phố Hải Dương Đinh Liệt - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 20.000.000 9.500.000 5.000.000
505 Thành phố Hải Dương Trần Hiến Tông - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 20.000.000 9.500.000 5.000.000
506 Thành phố Hải Dương Vương Hữu Lễ - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 20.000.000 9.500.000 5.000.000
507 Thành phố Hải Dương Lê Anh Tông - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 20.000.000 9.500.000 5.000.000
508 Thành phố Hải Dương Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường ≥ 21m - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 6.000.000
509 Thành phố Hải Dương Lê Hiến Tông - PHƯỜNG TÂN HƯNG
đoạn từ phố Lý Nhân Tông - đến phố Lê Văn Thịnh
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
510 Thành phố Hải Dương Nguyễn Mậu Tài - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
511 Thành phố Hải Dương Đỗ Vinh - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 4.500.000
512 Thành phố Hải Dương Nguyễn Bính - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 5.000.000
513 Thành phố Hải Dương Vương Bạt Tụy- PHƯỜNG TÂN HƯNG
đoạn từ Phố Nguyễn Mậu Tài - đến phố Vương Hữu Lễ
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
514 Thành phố Hải Dương Vương Tảo - PHƯỜNG TÂN HƯNG
đoạn từ Phố Nguyễn Mậu Tài - đến phố Vương Hữu Lễ
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
515 Thành phố Hải Dương Vương Bảo - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
516 Thành phố Hải Dương Triệu Quốc Đạt - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 4.500.000
517 Thành phố Hải Dương Bạch Thái Bưởi - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 4.500.000
518 Thành phố Hải Dương Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường < 15,5m - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 4.500.000
519 Thành phố Hải Dương Đường trục chính của các khu dân cư Khuê Liễu, Khuê Chiền (đoạn từ đường Lương Như Hộc đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18; đoạn từ đường Lương Như Hộc qua nhà Văn hóa khu Khuê Liễu, nhà Văn hóa khu Khuê Chiền đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 20 và đoạn từ đường Lương Như Hộc đến nhà trẻ khu Khuê Liễu) và đoạn từ phố Thanh Liễu đến địa giới phường Thạch Khôi thuộc phường Tân Hưng. - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 13.500.000 6.500.000 4.000.000
520 Thành phố Hải Dương Thanh Liễu - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 13.500.000 6.500.000 4.000.000
521 Thành phố Hải Dương Phúc Liễu - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 13.500.000 6.500.000 4.000.000
522 Thành phố Hải Dương Liễu Tràng - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 13.500.000 6.500.000 4.000.000
523 Thành phố Hải Dương Đường quy hoạch trong khu dân cư Liễu Tràng - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 14.700.000 7.500.000 4.000.000
524 Thành phố Hải Dương Đông Quan - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 10.500.000 5.500.000 3.000.000
525 Thành phố Hải Dương Cương Xá - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 10.500.000 5.500.000 3.000.000
526 Thành phố Hải Dương Bảo Thái - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 10.500.000 5.500.000 3.000.000
527 Thành phố Hải Dương Đường còn lại trong khu Đông Quan - PHƯỜNG TÂN HƯNG
đoạn từ thửa số 84, tờ bản đồ số 56 - đến thửa số 60, tờ bản đồ số 55
Đất ở đô thị 10.500.000 5.500.000 3.000.000
528 Thành phố Hải Dương Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua phường Tân Hưng) - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 6.000.000
529 Thành phố Hải Dương Đường còn lại thuộc phường Tân Hưng - PHƯỜNG TÂN HƯNG
-
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
530 Thành phố Hải Dương Đường Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
đoạn từ Công ty Giầy cũ - đến cầu Phú Tảo
Đất ở đô thị 40.200.000 17.400.000 12.900.000
531 Thành phố Hải Dương Nguyễn Sinh Sắc - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
đoạn từ đại lộ Lê Thanh Nghị - đến chùa Đống Cao
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
532 Thành phố Hải Dương Huyền Quang - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
533 Thành phố Hải Dương Vương Phúc Chính - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
534 Thành phố Hải Dương Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
Đường có mặt cắt đường ≥ 21m -
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 6.000.000
535 Thành phố Hải Dương Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m -
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
536 Thành phố Hải Dương Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
Đường có mặt cắt đường <15,5m -
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 4.500.000
537 Thành phố Hải Dương Đinh Liệt - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
538 Thành phố Hải Dương Hoàng Thị Loan - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.000.000 8.250.000 4.200.000
539 Thành phố Hải Dương Trần Hiến Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
540 Thành phố Hải Dương Trần Duệ Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 20.000.000 9.500.000 5.000.000
541 Thành phố Hải Dương Phố Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
Đoạn từ cầu Đông Lạnh - đến đất phường Tân Hưng
Đất ở đô thị 40.000.000 20.000.000 16.000.000
542 Thành phố Hải Dương Phố Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
Đoạn từ cầu Đông Lạnh - đến hết trụ sở Công an phường Thạch Khôi
Đất ở đô thị 41.500.000 23.000.000 17.000.000
543 Thành phố Hải Dương Phố Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
Đoạn từ trụ sở Công an phường Thạch Khôi - đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 36.000.000 18.000.000 9.000.000
544 Thành phố Hải Dương Gia Phúc - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
đoạn từ cầu Phú Tảo - đến Kho A34
Đất ở đô thị 45.500.000 27.000.000 13.500.000
545 Thành phố Hải Dương Lê Hiến Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
546 Thành phố Hải Dương Đinh Lễ - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
547 Thành phố Hải Dương Quyết Tâm - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
548 Thành phố Hải Dương Lý Nhân Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
549 Thành phố Hải Dương Lý Thái Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
Đoạn từ phố Lê Văn Thịnh - đến phố Lý Nhân Tông
Đất ở đô thị 20.250.000 10.000.000 5.000.000
550 Thành phố Hải Dương Lý Thái Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
Đoạn từ phố Lý Nhân Tông - đến ngã ba Phú Tảo
Đất ở đô thị 18.900.000 8.500.000 3.000.000
551 Thành phố Hải Dương Giải Phóng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
552 Thành phố Hải Dương Chiến Thắng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
553 Thành phố Hải Dương Trần Cao Vân - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
554 Thành phố Hải Dương Trương Định - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
555 Thành phố Hải Dương Nguyễn Huy Tưởng - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
556 Thành phố Hải Dương Lê Văn Thịnh - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 22.500.000 12.000.000 11.100.000
557 Thành phố Hải Dương Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m -
Đất ở đô thị 21.000.000 11.500.000 6.900.000
558 Thành phố Hải Dương Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m -
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
559 Thành phố Hải Dương Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn đi qua phường Thạch Khôi) - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 22.500.000 12.000.000 7.000.000
560 Thành phố Hải Dương Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
561 Thành phố Hải Dương Phạm Ngọc Thạch - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
562 Thành phố Hải Dương Lê Hiển Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
563 Thành phố Hải Dương Nguyễn Mậu Tài - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
564 Thành phố Hải Dương Đàm Thận Huy - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
565 Thành phố Hải Dương Nguyễn Hồng Công - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
566 Thành phố Hải Dương Lý Nhân Nghĩa - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
567 Thành phố Hải Dương Lý Kế Nguyên - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
568 Thành phố Hải Dương Nguyễn Phương Nương - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
569 Thành phố Hải Dương Đàm Quang Trung - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
570 Thành phố Hải Dương Lê Văn Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
571 Thành phố Hải Dương Lê Thạch - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
572 Thành phố Hải Dương Trần Quang Khải - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
573 Thành phố Hải Dương Âu Lạc - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
Đoạn từ Đình Lễ Quán - đến phố Đông Đô
Đất ở đô thị 21.000.000 11.500.000 6.900.000
574 Thành phố Hải Dương Âu Lạc - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
Đoạn từ phố Đông Đô - đến Đầu khu dân cư Nguyễn Xá
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
575 Thành phố Hải Dương Lễ Quán - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 21.000.000 11.500.000 6.900.000
576 Thành phố Hải Dương Đồng Bưởi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 21.000.000 11.500.000 6.900.000
577 Thành phố Hải Dương Đông Đô - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
578 Thành phố Hải Dương Dương Luân - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
579 Thành phố Hải Dương Nguyễn Bính - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
580 Thành phố Hải Dương Phan Huy Chú - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
581 Thành phố Hải Dương Vương Bạt Tụy - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
582 Thành phố Hải Dương Vương Tảo - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
583 Thành phố Hải Dương Vương Bảo - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.500.000 5.000.000
584 Thành phố Hải Dương Trần Anh Tông - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
585 Thành phố Hải Dương Lý Triện - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
586 Thành phố Hải Dương Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi) - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 13.000.000 6.500.000 3.000.000
587 Thành phố Hải Dương Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi) - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 10.500.000 6.000.000 2.500.000
588 Thành phố Hải Dương Đường còn lại thuộc phường Thạch Khôi - PHƯỜNG THẠCH KHÔI
-
Đất ở đô thị 10.500.000 6.000.000 2.500.000
589 Thành phố Hải Dương Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG THANH BÌNH
Đoạn từ ngã tư Ngô Quyền - đến đường Vũ Hựu
Đất ở đô thị 70.400.000 32.900.000 14.000.000
590 Thành phố Hải Dương Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG THANH BÌNH
Đoạn từ đường Vũ Hựu - đến Công ty cổ phần xây dựng số 18
Đất ở đô thị 55.000.000 25.000.000 12.000.000
591 Thành phố Hải Dương Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG THANH BÌNH
Đoạn từ Công ty cổ phần xây dựng 18 - đến đường An Định
Đất ở đô thị 37.800.000 17.000.000 8.000.000
592 Thành phố Hải Dương Vũ Hựu - PHƯỜNG THANH BÌNH
Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng - đến Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 44.100.000 22.000.000 10.000.000
593 Thành phố Hải Dương Vũ Hựu - PHƯỜNG THANH BÌNH
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - đến Trường Chinh
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 6.000.000
594 Thành phố Hải Dương Ngô Quyền - PHƯỜNG THANH BÌNH
đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định
Đất ở đô thị 47.500.000 23.000.000 11.000.000
595 Thành phố Hải Dương Nguyễn Thị Duệ - PHƯỜNG THANH BÌNH
Đoạn từ ngã 3 chợ Mát - đến Nhà máy Gạch Hải Dương
Đất ở đô thị 47.500.000 23.000.000 11.000.000
596 Thành phố Hải Dương Nguyễn Thị Duệ - PHƯỜNG THANH BÌNH
Đoạn từ Nhà máy Gạch - đến đường sắt
Đất ở đô thị 26.000.000 14.000.000 7.000.000
597 Thành phố Hải Dương Trường Chinh - PHƯỜNG THANH BÌNH
đoạn từ Ngô Quyền - đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 57.000.000 25.000.000 13.000.000
598 Thành phố Hải Dương Phố Lê Lai - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 20.900.000 11.000.000 5.500.000
599 Thành phố Hải Dương Đức Minh - PHƯỜNG THANH BÌNH
đoạn từ Nguyễn Lương Bằng - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 41.400.000 20.000.000 10.000.000
600 Thành phố Hải Dương Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG THANH BÌNH
Đoạn từ Ngô Quyền - đến hết chợ Thanh Bình
Đất ở đô thị 63.000.000 27.000.000 13.500.000
601 Thành phố Hải Dương Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG THANH BÌNH
Đoạn từ hết chợ thương mại Thanh Bình - đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp)
Đất ở đô thị 51.000.000 25.000.000 12.000.000
602 Thành phố Hải Dương Thanh Bình - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 48.000.000 23.000.000 11.000.000
603 Thành phố Hải Dương Hoàng Quốc Việt - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 44.800.000 25.000.000 12.000.000
604 Thành phố Hải Dương Phạm Hùng - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 44.800.000 22.000.000 10.000.000
605 Thành phố Hải Dương Nguyễn Đại Năng - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 28.800.000 14.000.000 7.000.000
606 Thành phố Hải Dương Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài) - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 34.500.000 16.000.000 8.000.000
607 Thành phố Hải Dương Đường Bà Triệu kéo dài - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 29.900.000 15.000.000 7.500.000
608 Thành phố Hải Dương Phạm Văn Đồng - PHƯỜNG THANH BÌNH
đoạn từ giáp Nhà văn hoá khu 2 phường Thanh Bình - đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 39.000.000 18.000.000 9.000.000
609 Thành phố Hải Dương Quang Liệt - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 28.000.000 13.000.000 6.500.000
610 Thành phố Hải Dương Khúc Thừa Dụ - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 30.800.000 15.000.000 7.500.000
611 Thành phố Hải Dương Khu dân cư Thanh Bình - PHƯỜNG THANH BÌNH
Đường có mặt cắt Bn ≥24m -
Đất ở đô thị 35.000.000 16.000.000 8.000.000
612 Thành phố Hải Dương Khu dân cư Thanh Bình - PHƯỜNG THANH BÌNH
Đường có mặt cắt 19m ≤ Bn<24m) -
Đất ở đô thị 30.600.000 15.000.000 7.500.000
613 Thành phố Hải Dương Khu dân cư Thanh Bình - PHƯỜNG THANH BÌNH
Đường nhánh còn lại có mặt cắt 13,5m≤Bn<19m -
Đất ở đô thị 24.500.000 10.500.000 6.000.000
614 Thành phố Hải Dương Nguyễn Tuân - PHƯỜNG THANH BÌNH
từ Khu dân cư Thanh Bình - đến đường Đức Minh
Đất ở đô thị 16.200.000 8.000.000 4.000.000
615 Thành phố Hải Dương Nguyễn Thiện - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
616 Thành phố Hải Dương Đỗ Quang - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.500.000 10.500.000 6.000.000
617 Thành phố Hải Dương Đức Minh - PHƯỜNG THANH BÌNH
đoạn từ Nguyễn Văn Linh - đến Vũ Hựu
Đất ở đô thị 43.700.000 21.900.000 10.000.000
618 Thành phố Hải Dương Trần Nguyên Đán - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.500.000 10.500.000 6.000.000
619 Thành phố Hải Dương Trần Văn Giáp - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 24.500.000 10.500.000 6.000.000
620 Thành phố Hải Dương Trịnh Hoài Đức - PHƯỜNG THANH BÌNH
từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Nguyễn Tuân
Đất ở đô thị 28.000.000 12.250.000 6.500.000
621 Thành phố Hải Dương Đường thuộc Khu đô thị phía Tây (mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5m) - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
622 Thành phố Hải Dương Đường Trần Quang Triều - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
623 Thành phố Hải Dương Đường Huỳnh Thúc Kháng - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
624 Thành phố Hải Dương Đường Lê Phụng Hiểu - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
625 Thành phố Hải Dương Đường Lê Ngọc Hân - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
626 Thành phố Hải Dương Đường Hồ Đắc Di - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
627 Thành phố Hải Dương Đường Lê Phụ Trần - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
628 Thành phố Hải Dương Đường Trần Khát Chân - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
629 Thành phố Hải Dương Đường Trần Liễu - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
630 Thành phố Hải Dương Nguyễn Tuân - PHƯỜNG THANH BÌNH
từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết Khu dân cư Thanh Bình
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
631 Thành phố Hải Dương Ngô Văn Sở - PHƯỜNG THANH BÌNH
từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
632 Thành phố Hải Dương Đường Lê Hoàn - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 17.500.000 9.000.000 4.500.000
633 Thành phố Hải Dương Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m) - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 17.500.000 9.000.000 4.500.000
634 Thành phố Hải Dương Thuần Mỹ - PHƯỜNG THANH BÌNH
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
635 Thành phố Hải Dương Đường nối từ đường Ngô Quyền đến đường Đức Minh - PHƯỜNG THANH BÌNH
đường Đỗ Ngọc Du kéo dài - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 41.400.000 20.000.000 10.000.000
636 Thành phố Hải Dương Đại lộ Hồ Chí Minh - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
-
Đất ở đô thị 190.000.000 60.800.000 25.000.000
637 Thành phố Hải Dương Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
Đoạn từ Quảng trường Độc Lập - đến ngã tư Đông Thị
Đất ở đô thị 190.000.000 60.800.000 25.000.000
638 Thành phố Hải Dương Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
Đoạn từ ngã tư Đông Thị - đến đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 150.000.000 50.000.000 20.000.000
639 Thành phố Hải Dương Trần Hưng Đạo - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
Đoạn từ đường Thanh Niên - đến Nguyễn Hữu Cầu
Đất ở đô thị 63.000.000 38.500.000 23.100.000
640 Thành phố Hải Dương Sơn Hoà - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
-
Đất ở đô thị 70.000.000 39.000.000 19.500.000
641 Thành phố Hải Dương Xuân Đài - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
Đoạn từ Minh Khai - đến Sơn Hoà
Đất ở đô thị 70.000.000 39.000.000 19.500.000
642 Thành phố Hải Dương Xuân Đài - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
Đoạn từ Sơn Hòa - đến Nguyễn Du
Đất ở đô thị 52.700.000 25.000.000 15.000.000
643 Thành phố Hải Dương Bắc Kinh - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
-
Đất ở đô thị 64.800.000 38.500.000 19.000.000
644 Thành phố Hải Dương Minh Khai - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
-
Đất ở đô thị 64.800.000 38.500.000 19.000.000
645 Thành phố Hải Dương Nguyễn Du - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
-
Đất ở đô thị 59.400.000 25.000.000 15.000.000
646 Thành phố Hải Dương Bạch Đằng - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
đoạn từ Nguyễn Du - đến Thanh Niên
Đất ở đô thị 55.800.000 25.000.000 15.000.000
647 Thành phố Hải Dương Thanh Niên - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường sắt
Đất ở đô thị 93.000.000 45.000.000 22.500.000
648 Thành phố Hải Dương Lê Lợi - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
-
Đất ở đô thị 72.500.000 39.000.000 19.500.000
649 Thành phố Hải Dương Tô Hiệu - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
-
Đất ở đô thị 62.100.000 38.500.000 19.000.000
650 Thành phố Hải Dương Nguyễn Thiện Thuật - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
-
Đất ở đô thị 30.000.000 14.000.000 8.000.000
651 Thành phố Hải Dương Tam Giang - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
-
Đất ở đô thị 54.200.000 25.000.000 15.000.000
652 Thành phố Hải Dương Phạm Sư Mệnh - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
-
Đất ở đô thị 36.000.000 15.400.000 13.000.000
653 Thành phố Hải Dương Nguyễn Hữu Cầu - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
đoạn từ hết chợ Phú Lương - đến Tam Giang
Đất ở đô thị 39.000.000 20.000.000 14.000.000
654 Thành phố Hải Dương Trần Huyền Trân - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
-
Đất ở đô thị 32.400.000 14.800.000 12.600.000
655 Thành phố Hải Dương Cầu Cốn - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
-
Đất ở đô thị 32.400.000 14.800.000 12.600.000
656 Thành phố Hải Dương Đường nhánh từ Trần Hưng Đạo đến đường Tam Giang (ngõ 53 Tam Giang) - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
-
Đất ở đô thị 25.200.000 12.000.000 6.000.000
657 Thành phố Hải Dương Nguyễn Biểu - PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
-
Đất ở đô thị 19.800.000 12.200.000 6.100.000
658 Thành phố Hải Dương Đại lộ Hồ Chí Minh - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 190.000.000 60.800.000 25.000.000
659 Thành phố Hải Dương Bạch Đằng - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
đoạn từ Quảng trường Thống Nhất - đến Nguyễn Du
Đất ở đô thị 100.000.000 40.000.000 20.000.000
660 Thành phố Hải Dương Trần Phú - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 100.800.000 40.000.000 20.000.000
661 Thành phố Hải Dương Đồng Xuân - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 79.200.000 26.000.000 12.000.000
662 Thành phố Hải Dương Mạc Thị Buởi - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 92.400.000 35.000.000 17.000.000
663 Thành phố Hải Dương Ngân Sơn - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 85.800.000 32.000.000 16.000.000
664 Thành phố Hải Dương Tuy Hoà - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 72.600.000 26.000.000 12.000.000
665 Thành phố Hải Dương Trần Bình Trọng - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ Đại lộ Hồ Chí Minh - đến đường Đồng Xuân
Đất ở đô thị 74.400.000 26.000.000 12.000.000
666 Thành phố Hải Dương Trần Bình Trọng - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ Đồng Xuân - đến Bạch Đằng
Đất ở đô thị 42.000.000 15.300.000 11.000.000
667 Thành phố Hải Dương Lý Thường Kiệt - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 93.000.000 35.000.000 17.000.000
668 Thành phố Hải Dương Bùi Thị Cúc - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 72.500.000 26.000.000 12.000.000
669 Thành phố Hải Dương Hoàng Văn Thụ - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 69.600.000 23.000.000 11.000.000
670 Thành phố Hải Dương Tuy An - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 69.600.000 23.000.000 11.000.000
671 Thành phố Hải Dương Thanh Niên - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
từ Trần Hưng Đạo - đến cầu Hải Tân
Đất ở đô thị 87.000.000 43.500.000 26.100.000
672 Thành phố Hải Dương Đội Cấn - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 45.900.000 15.400.000 7.300.000
673 Thành phố Hải Dương Nguyễn Thái Học - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 81.000.000 33.000.000 15.000.000
674 Thành phố Hải Dương Trương Mỹ - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
đoạn từ Mạc Thị Bưởi - đến cống hồ Bình Minh
Đất ở đô thị 50.600.000 25.000.000 13.000.000
675 Thành phố Hải Dương Trần Khánh Dư - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 42.000.000 15.300.000 7.000.000
676 Thành phố Hải Dương Trần Quốc Toản - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 42.000.000 15.300.000 7.000.000
677 Thành phố Hải Dương Trần Thủ Độ - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 42.000.000 15.300.000 7.000.000
678 Thành phố Hải Dương Tôn Đức Thắng - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 58.800.000 38.000.000 19.000.000
679 Thành phố Hải Dương Đường nối từ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình Minh - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 38.000.000 15.300.000 7.000.000
680 Thành phố Hải Dương Nguyễn Thị Định - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 49.400.000 22.000.000 11.000.000
681 Thành phố Hải Dương Lương Thế Vinh - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 54.400.000 21.000.000 10.000.000
682 Thành phố Hải Dương Lương Thế Vinh - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 42.000.000 16.500.000 8.000.000
683 Thành phố Hải Dương Chương Dương - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 40.000.000 23.000.000 17.000.000
684 Thành phố Hải Dương Chương Dương - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ đường Thanh Niên - đến hết bãi quay xe
Đất ở đô thị 38.700.000 19.350.000 15.600.000
685 Thành phố Hải Dương Chương Dương - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
Đoạn từ bãi quay xe - đến đường khu dân cư Kim Lai
Đất ở đô thị 30.800.000 16.800.000 14.300.000
686 Thành phố Hải Dương Trương Đỗ - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 45.100.000 22.550.000 13.530.000
687 Thành phố Hải Dương Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
đoạn từ cầu Hải Tân - đến Chương Dương
Đất ở đô thị 34.000.000 15.000.000 7.500.000
688 Thành phố Hải Dương Dương Tốn - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 23.400.000 10.000.000 5.000.000
689 Thành phố Hải Dương Vũ Tông Phan - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 23.400.000 10.000.000 5.000.000
690 Thành phố Hải Dương Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân) - PHƯỜNG TRẦN PHÚ
-
Đất ở đô thị 24.500.000 10.500.000 5.000.000
691 Thành phố Hải Dương Hoàng Quốc Việt - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 44.800.000 25.000.000 12.000.000
692 Thành phố Hải Dương Đại lộ Võ Nguyên Giáp - PHƯỜNG TỨ MINH
đoạn từ Quảng trường - đến cầu Lộ Cương. phường Tứ Minh
Đất ở đô thị 35.000.000 22.500.000 11.000.000
693 Thành phố Hải Dương Nguyễn Văn Linh - PHƯỜNG TỨ MINH
đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến đường Tứ Minh
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.000.000
694 Thành phố Hải Dương Vũ Công Đán - PHƯỜNG TỨ MINH
Đoạn từ UBND phường Tứ Minh - đến khu công nghiệp Đại An.
Đất ở đô thị 41.400.000 24.000.000 13.000.000
695 Thành phố Hải Dương Vũ Công Đán - PHƯỜNG TỨ MINH
Đoạn từ khu công nghiệp Đại An - đến giáp đất xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng.
Đất ở đô thị 35.400.000 16.600.000 12.800.000
696 Thành phố Hải Dương Đỗ Xá - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
697 Thành phố Hải Dương Trường Chinh - PHƯỜNG TỨ MINH
đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến Tứ Minh
Đất ở đô thị 41.400.000 24.000.000 13.000.000
698 Thành phố Hải Dương Tứ Minh - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 4.500.000
699 Thành phố Hải Dương Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5m - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 27.000.000 14.850.000 8.910.000
700 Thành phố Hải Dương Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
701 Thành phố Hải Dương An Định - PHƯỜNG TỨ MINH
đoạn từ Nguyễn Lương Bằng - đến Khu công nghiệp Đại An
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 4.500.000
702 Thành phố Hải Dương Phạm Văn Đồng - PHƯỜNG TỨ MINH
đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến đường Tứ Minh
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 6.000.000
703 Thành phố Hải Dương Tân Trào - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 6.000.000
704 Thành phố Hải Dương Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
705 Thành phố Hải Dương Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
706 Thành phố Hải Dương Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
707 Thành phố Hải Dương Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
708 Thành phố Hải Dương Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 32.500.000 17.870.000 8.000.000
709 Thành phố Hải Dương Khu dân cư mới Lộ Cương - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
710 Thành phố Hải Dương Lê Quát (KĐT Plaza) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
711 Thành phố Hải Dương Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
712 Thành phố Hải Dương Sao Khuê (KĐT Plaza) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
713 Thành phố Hải Dương Xuân Thủy (KĐT Plaza) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
714 Thành phố Hải Dương Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
715 Thành phố Hải Dương Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
716 Thành phố Hải Dương Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
717 Thành phố Hải Dương Trương Hanh (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
718 Thành phố Hải Dương Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
719 Thành phố Hải Dương Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
720 Thành phố Hải Dương Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
721 Thành phố Hải Dương Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 12.000.000 6.000.000
722 Thành phố Hải Dương Đại An - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
723 Thành phố Hải Dương Hoàng Ngân - PHƯỜNG TỨ MINH
đoạn từ Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
724 Thành phố Hải Dương Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 33.600.000 15.800.000 12.640.000
725 Thành phố Hải Dương Lê Nghĩa - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
726 Thành phố Hải Dương Lê Văn Hưu - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
727 Thành phố Hải Dương Ngô Sỹ Liên - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
728 Thành phố Hải Dương Trần Huy Liệu - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
729 Thành phố Hải Dương Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 17.500.000 9.000.000 4.500.000
730 Thành phố Hải Dương Đường trục KDC Đồng Tranh - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000
731 Thành phố Hải Dương Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000
732 Thành phố Hải Dương Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000
733 Thành phố Hải Dương Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 4.500.000
734 Thành phố Hải Dương Thượng Hồng (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 4.500.000
735 Thành phố Hải Dương Trường Tân (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 4.500.000
736 Thành phố Hải Dương Đỗ Bá Linh - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000
737 Thành phố Hải Dương Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000
738 Thành phố Hải Dương Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 16.900.000 13.800.000 6.000.000
739 Thành phố Hải Dương Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
740 Thành phố Hải Dương Lộ Cương - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
741 Thành phố Hải Dương Lý Tử Cấu - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
742 Thành phố Hải Dương Nguyễn Cừ - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.500.000 4.200.000
743 Thành phố Hải Dương Nguyễn Sỹ Cố - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.500.000 4.200.000
744 Thành phố Hải Dương Nguyễn Tuyển - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.500.000 4.200.000
745 Thành phố Hải Dương Nguyễn Ư Dĩ - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.500.000 4.200.000
746 Thành phố Hải Dương Phạm Duy Ưởng - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.500.000 4.200.000
747 Thành phố Hải Dương Phạm Luận - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 20.100.000 14.500.000 11.910.000
748 Thành phố Hải Dương Phạm Quý Thích - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 20.100.000 14.500.000 11.910.000
749 Thành phố Hải Dương Thạch Lam - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.500.000 4.200.000
750 Thành phố Hải Dương Tứ Thông - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.500.000 4.200.000
751 Thành phố Hải Dương Vũ Mạnh Hùng - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.500.000 4.200.000
752 Thành phố Hải Dương Tiền Lệ - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000
753 Thành phố Hải Dương Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000
754 Thành phố Hải Dương Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000
755 Thành phố Hải Dương Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000
756 Thành phố Hải Dương Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1) - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 18.000.000 8.000.000 4.000.000
757 Thành phố Hải Dương Dương Quang - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 21.580.000 14.920.000 7.090.000
758 Thành phố Hải Dương Đỗ Thiên Thư - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 15.400.000 8.470.000 5.080.000
759 Thành phố Hải Dương Nhật Tân - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 13.000.000 7.000.000 3.500.000
760 Thành phố Hải Dương Trần Đăng Nguyên - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 13.000.000 7.000.000 3.500.000
761 Thành phố Hải Dương Trần Văn Cận - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 21.700.000 11.930.000 7.160.000
762 Thành phố Hải Dương Vũ Bằng - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 21.200.000 13.000.000 11.700.000
763 Thành phố Hải Dương Vũ Đình Liên - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 21.200.000 13.000.000 11.700.000
764 Thành phố Hải Dương Vũ Dự - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 24.000.000 14.630.000 8.770.000
765 Thành phố Hải Dương Vũ Duy Chí - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 21.200.000 13.000.000 11.700.000
766 Thành phố Hải Dương Xuân Thị - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 21.500.000 11.820.000 7.090.000
767 Thành phố Hải Dương Đường còn lại trong Khu dân cư Đại An - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000
768 Thành phố Hải Dương Đường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc khu Cẩm Khê - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
769 Thành phố Hải Dương Các đường phố còn lại khác - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.500.000
770 Thành phố Hải Dương Khu đô thị phía Tây - PHƯỜNG TỨ MINH
Đường có mặt cắt đường Bn ≥ 23.5m -
Đất ở đô thị 24.500.000 10.500.000 6.000.000
771 Thành phố Hải Dương Khu đô thị phía Tây - PHƯỜNG TỨ MINH
Đường có mặt cắt đường 13.5m < Bn < 23.5m -
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
772 Thành phố Hải Dương Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13.5m - PHƯỜNG TỨ MINH
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 4.000.000
773 Thành phố Hải Dương Phạm Văn Đồng - PHƯỜNG TỨ MINH
đoạn từ giáp Nhà văn hóa khu 2 phường Thanh Bình - đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 39.000.000 18.000.000 9.000.000
774 Thành phố Hải Dương Nguyễn Thị Duệ - PHƯỜNG VIỆT HÒA
đoạn từ Nhà máy Gạch - đến đường sắt
Đất ở đô thị 26.000 14.000.000 7.000.000
775 Thành phố Hải Dương An Định - PHƯỜNG VIỆT HÒA
đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 20.700.000 10.000.000 5.000.000
776 Thành phố Hải Dương Trương Uy - PHƯỜNG VIỆT HÒA
-
Đất ở đô thị 19.000.000 9.000.000 4.500.000
777 Thành phố Hải Dương Đồng Niên - PHƯỜNG VIỆT HÒA
từ cầu vượt Đồng Niên - đến đình Đồng Niên
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
778 Thành phố Hải Dương Nguyễn Trạch Dân - PHƯỜNG VIỆT HÒA
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
779 Thành phố Hải Dương Hoàng Ngân - PHƯỜNG VIỆT HÒA
đoạn từ Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
780 Thành phố Hải Dương Đình Điền - PHƯỜNG VIỆT HÒA
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
781 Thành phố Hải Dương Phố Văn - PHƯỜNG VIỆT HÒA
đoạn từ cầu Đồng Niên - đến trường Trung học cơ sở Việt Hòa
Đất ở đô thị 25.300.000 12.000.000 6.000.000
782 Thành phố Hải Dương Phố Việt Hoà - PHƯỜNG VIỆT HÒA
đoạn từ đường Đồng Niên - đến hết thửa 56 tờ bản đồ số 10
Đất ở đô thị 25.300.000 12.000.000 6.000.000
783 Thành phố Hải Dương Đỗ Phúc Lập - PHƯỜNG VIỆT HÒA
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
784 Thành phố Hải Dương Ngọc Hàm - PHƯỜNG VIỆT HÒA
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
785 Thành phố Hải Dương Trương Minh Giảng - PHƯỜNG VIỆT HÒA
-
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
786 Thành phố Hải Dương Đường trong Khu chung cư và nhà ở Việt Hòa (thuộc phường Việt Hòa) - PHƯỜNG VIỆT HÒA
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
787 Thành phố Hải Dương Đồng Niên - PHƯỜNG VIỆT HÒA
đoạn từ đình Đồng Niên - đến đê sông Thái Bình
Đất ở đô thị 17.000.000 8.000.000 4.000.000
788 Thành phố Hải Dương Phố Văn - PHƯỜNG VIỆT HÒA
đoạn từ Trường THCS Việt Hoà - đến giáp xã Đức Chính
Đất ở đô thị 17.000.000 8.000.000 4.000.000
789 Thành phố Hải Dương Phố Việt Hoà - PHƯỜNG VIỆT HÒA
đoạn từ giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà - đến đường Đồng Niên
Đất ở đô thị 17.000.000 8.000.000 4.000.000
790 Thành phố Hải Dương Đường nhánh có mặt cắt đường Bn=13,5m trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG VIỆT HÒA
-
Đất ở đô thị 17.000.000 8.000.000 4.000.000
791 Thành phố Hải Dương Cầu Đồng - PHƯỜNG VIỆT HÒA
-
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.500.000
792 Thành phố Hải Dương Chi Các - PHƯỜNG VIỆT HÒA
-
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.500.000
793 Thành phố Hải Dương Chi Hoà - PHƯỜNG VIỆT HÒA
-
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.500.000
794 Thành phố Hải Dương Đa Cẩm - PHƯỜNG VIỆT HÒA
-
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.500.000
795 Thành phố Hải Dương Địch Hoà - PHƯỜNG VIỆT HÒA
-
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.500.000
796 Thành phố Hải Dương Hàn Trung - PHƯỜNG VIỆT HÒA
-
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.500.000
797 Thành phố Hải Dương Việt Hoà - PHƯỜNG VIỆT HÒA
đoạn từ hết thửa 56, tờ BĐ số 10 - đến phố Văn
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.500.000
798 Thành phố Hải Dương Việt Thắng - PHƯỜNG VIỆT HÒA
-
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.500.000
799 Thành phố Hải Dương Tân Dân - PHƯỜNG VIỆT HÒA
-
Đất ở đô thị 25.300.000 12.000.000 6.000.000
800 Thành phố Hải Dương Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa - PHƯỜNG VIỆT HÒA
Đường có mặt cắt 30m ≥ Bn ≥ 22m -
Đất ở đô thị 22.300.000 11.000.000 5.500.000
801 Thành phố Hải Dương Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa - PHƯỜNG VIỆT HÒA
Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn < 22m -
Đất ở đô thị 21.500.000 10.000.000 5.000.000
802 Thành phố Hải Dương Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m - PHƯỜNG VIỆT HÒA
-
Đất ở đô thị 21.000.000 10.000.000 5.000.000
803 Thành phố Hải Dương Cẩm Hòa - PHƯỜNG VIỆT HÒA
-
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000
804 Thành phố Hải Dương Đường còn lại thuộc phường Việt Hòa - PHƯỜNG VIỆT HÒA
-
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000
805 Thành phố Hải Dương Đường Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG VIỆT HÒA
đoạn từ Công ty cổ phần xây dựng số 18 - đến đường An Định
Đất ở đô thị 37.800.000 17.000.000 8.000.000
806 Thành phố Hải Dương Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài) - PHƯỜNG VIỆT HÒA
-
Đất ở đô thị 34.500.000 16.000.000 8.000.000
807 Thành phố Hải Dương Phố Trường Sơn - XÃ LIÊN HỒNG
điểm đầu: Đại lộ Võ Nguyên Giáp; - điểm cuối: Hết Đại học Hải Dương
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 6.000.000
808 Thành phố Hải Dương Phố Nguyễn Huyên - XÃ LIÊN HỒNG
điểm đầu: Chân cầu Lộ Cương; - điểm cuối: Nút giao Tâng Thượng
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 6.000.000
809 Thành phố Hải Dương Phố Phạm Vĩnh Toán - XÃ LIÊN HỒNG
điểm đầu: Đường Vành đai I; - điểm cuối: phố Nguyễn Huyên
Đất ở đô thị 19.000.000 9.000.000 4.500.000
810 Thành phố Hải Dương Phố Nguyễn Địa Lô - XÃ LIÊN HỒNG
điểm đầu: Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông; - điểm cuối: phố Nguyễn Huyên
Đất ở đô thị 19.000.000 9.000.000 4.500.000
811 Thành phố Hải Dương Phố Vũ Đăng Khu - XÃ LIÊN HỒNG
điểm đầu: Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông; - điểm cuối: phố Trường Sơn
Đất ở đô thị 19.000.000 9.000.000 4.500.000
812 Thành phố Hải Dương Phố Vũ Huy Tấn - XÃ LIÊN HỒNG
điểm đầu: Phố Âu Cơ; - điểm cuối: Đường Vành đai I
Đất ở đô thị 19.000.000 9.000.000 4.500.000
813 Thành phố Hải Dương Phố Đức Phong - XÃ LIÊN HỒNG
điểm đầu: Phố Âu Cơ; - điểm cuối: Đường Vành đai I
Đất ở đô thị 19.000.000 9.000.000 4.500.000
814 Thành phố Hải Dương Phố Vũ Huyến - XÃ LIÊN HỒNG
điểm đầu: phố Âu Cơ; - điểm cuối: Đường Vành đai I
Đất ở đô thị 18.000.000 8.500.000 4.000.000
815 Thành phố Hải Dương Phố Nguyễn Bặc - XÃ LIÊN HỒNG
điểm đầu: Đường Vành đai I; - điểm cuối: Nút giao Tâng Thượng
Đất ở đô thị 18.000.000 8.500.000 4.000.000
816 Thành phố Hải Dương Phố Tâng Thượng - XÃ LIÊN HỒNG
điểm đầu: Vòng xuyến Tâng Thượng; - điểm cuối: Vòng xuyến xã Thống Nhất, huyện Gia Lộc
Đất ở đô thị 18.900.000 8.750.000 3.500.000 2.500.000
817 Thành phố Hải Dương Phố Tam Thanh - XÃ LIÊN HỒNG
điểm đầu: Ngã tư thôn Thanh Xá; - điểm cuối: Ngã ba Tâng Thượng
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 4.500.000 3.000.000
818 Thành phố Hải Dương Phố Âu Cơ - XÃ LIÊN HỒNG
điểm đầu: Đại lộ Võ Nguyên Giáp; - điểm cuối: Ngã tư thôn Đồng Lại
Đất ở đô thị 18.000.000 8.500.000 4.000.000 2.000.000
819 Thành phố Hải Dương Ven Quốc lộ 5A (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 3.640.000 2.380.000
820 Thành phố Hải Dương Ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 3.640.000 2.380.000
821 Thành phố Hải Dương Ven tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG ÁI QUỐC
từ Quốc lộ 5 - đến cụm công nghiệp Ba Hàng thuộc phường Ái Quốc
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
822 Thành phố Hải Dương Pháp Loa - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
823 Thành phố Hải Dương Phố Trà Hương - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
824 Thành phố Hải Dương Phố Lê Hùng - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
825 Thành phố Hải Dương Phố Trần Đào - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
826 Thành phố Hải Dương Phố Trần Thọ - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
827 Thành phố Hải Dương Phố Bùi Tố Trứ - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
828 Thành phố Hải Dương Phố Lê Đình Trật - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
829 Thành phố Hải Dương Phố Lê Độ - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
830 Thành phố Hải Dương Phố Nguyễn Đắc Lộ - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
831 Thành phố Hải Dương Phố Phạm Hiến - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
832 Thành phố Hải Dương Đường Trục khu Tiền Trung, Độc Lập, Vũ Thượng - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 4.095.000 2.275.000 1.540.000
833 Thành phố Hải Dương Đường Trục khu Vũ Xá, Đồng Pháp, Ninh Quan, Tiến Đạt - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 1.260.000
834 Thành phố Hải Dương Đường Trục khu Tiền Hải, Văn Xá. Ngọc Trì - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.638.000 980.000
835 Thành phố Hải Dương Phố Lê Sĩ Dũng - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.638.000 980.000
836 Thành phố Hải Dương Phố Nguyễn Thông - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.638.000 980.000
837 Thành phố Hải Dương Phố Ngọc Trì - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.638.000 980.000
838 Thành phố Hải Dương Đường còn lại thuộc phường Ái Quốc - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.638.000 980.000
839 Thành phố Hải Dương Ven tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG ÁI QUỐC
đoạn từ giáp xã Quyết Thắng - đến Cầu Tiền đoạn thuộc phường Ái Quốc
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
840 Thành phố Hải Dương Phố Nam Thanh - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
841 Thành phố Hải Dương Phố Văn Xá - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.638.000 980.000
842 Thành phố Hải Dương Phố Đồng Pháp - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 1.260.000
843 Thành phố Hải Dương Phố Vũ Thượng - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 4.095.000 2.275.000 1.540.000
844 Thành phố Hải Dương Phố Vũ Xá - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 1.260.000
845 Thành phố Hải Dương Đường Tuệ Tĩnh kéo dài - PHƯỜNG BÌNH HÀN
đoạn từ Điện Biên Phủ - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 30.030.000 11.830.000 6.020.000
846 Thành phố Hải Dương Nguyễn Lương Bằng - PHƯỜNG BÌNH HÀN
đoạn từ ngã tư Máy Sứ - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 30.030.000 11.830.000 6.020.000
847 Thành phố Hải Dương Điện Biên Phủ - PHƯỜNG BÌNH HÀN
Đoạn từ ngã 4 giao với đường Tuệ Tĩnh - đến đường sắt
Đất TM-DV đô thị 24.570.000 10.010.000 5.110.000
848 Thành phố Hải Dương Điện Biên Phủ - PHƯỜNG BÌNH HÀN
Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định
Đất TM-DV đô thị 17.290.000 7.735.000 4.060.000
849 Thành phố Hải Dương Tuệ Tĩnh - PHƯỜNG BÌNH HÀN
đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 19.100.000 8.190.000 4.200.000
850 Thành phố Hải Dương Ngô Quyền - PHƯỜNG BÌNH HÀN
đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định
Đất TM-DV đô thị 17.290.000 8.190.000 4.060.000
851 Thành phố Hải Dương Nguyễn Cao - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
852 Thành phố Hải Dương Mai Hắc Đế - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 14.560.000 6.370.000 3.500.000
853 Thành phố Hải Dương An Ninh - PHƯỜNG BÌNH HÀN
đoạn từ cống ba cửa - đến Ga
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.005.000 2.940.000
854 Thành phố Hải Dương Quán Thánh - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.005.000 2.940.000
855 Thành phố Hải Dương Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH HÀN
Đoạn từ đường Nguyễn Công Hoan - đến đường sắt
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.005.000 2.940.000
856 Thành phố Hải Dương Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH HÀN
Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.095.000 2.520.000
857 Thành phố Hải Dương Quyết Thắng - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.005.000 2.940.000
858 Thành phố Hải Dương Trần Công Hiến - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.005.000 2.940.000
859 Thành phố Hải Dương An Định - PHƯỜNG BÌNH HÀN
Đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã tư bến Hàn
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 4.550.000 2.660.000
860 Thành phố Hải Dương An Định - PHƯỜNG BÌNH HÀN
Đoạn từ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.095.000 2.520.000
861 Thành phố Hải Dương An Thái - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 4.550.000 2.660.000
862 Thành phố Hải Dương Hồng Quang kéo dài - PHƯỜNG BÌNH HÀN
đoạn từ đường sắt - đến đường An Định
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.095.000 2.520.000
863 Thành phố Hải Dương Hàn Thượng - PHƯỜNG BÌNH HÀN
đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến hết phường Bình Hàn
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 3.640.000 2.380.000
864 Thành phố Hải Dương Cô Đông - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
865 Thành phố Hải Dương Cựu Khê - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
866 Thành phố Hải Dương Đinh Văn Tả - PHƯỜNG BÌNH HÀN
Đoạn từ đường An Ninh - đến đường An Định
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
867 Thành phố Hải Dương Đinh Văn Tả - PHƯỜNG BÌNH HÀN
Đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến đê Thái Bình
Đất TM-DV đô thị 4.095.000 2.275.000 1.540.000
868 Thành phố Hải Dương Đường Hào Thành - PHƯỜNG BÌNH HÀN
Đoạn từ Tuệ Tĩnh - đến Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
869 Thành phố Hải Dương Đường Hào Thành - PHƯỜNG BÌNH HÀN
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
870 Thành phố Hải Dương Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
871 Thành phố Hải Dương Trần Nguyên Hãn - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
872 Thành phố Hải Dương Bình Lao - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
873 Thành phố Hải Dương Phạm Thị Trân - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
874 Thành phố Hải Dương Lại Kim Bảng - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
875 Thành phố Hải Dương Trần Tiến - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
876 Thành phố Hải Dương Đoàn Đình Duyệt - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
877 Thành phố Hải Dương Đặng Dung - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
878 Thành phố Hải Dương Phạm Đình Hổ - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
879 Thành phố Hải Dương Đào Đạo - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
880 Thành phố Hải Dương Trần Khắc Chung - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
881 Thành phố Hải Dương Tạ Quang Bửu - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
882 Thành phố Hải Dương Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Bình Hàn - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 2.548.000 1.610.000
883 Thành phố Hải Dương Nguyễn Thượng Mẫn - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 15.470.000 6.825.000 3.780.000
884 Thành phố Hải Dương Đường còn lại trong khu dân cư Lilama - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 14.560.000 6.370.000 3.500.000
885 Thành phố Hải Dương Đường Hoàng Ngân - PHƯỜNG BÌNH HÀN
đoạn từ đường Thanh Niên - đến ngã tư Bến Hàn
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 3.640.000 2.380.000
886 Thành phố Hải Dương Các đường. phố còn lại khác - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.638.000 980.000
887 Thành phố Hải Dương Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường Bn = 13,5m - PHƯỜNG BÌNH HÀN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.180.000 2.100.000
888 Thành phố Hải Dương Ngô Quyền - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
đoạn từ đường Nguyễn Chí Than - đến cầu Phú Tảo và đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường An Định
Đất TM-DV đô thị 17.290.000 8.190.000 4.060.000
889 Thành phố Hải Dương Điện Biên Phủ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
đoạn từ đường sắt - đến đường An Định
Đất TM-DV đô thị 17.290.000 7.735.000 4.060.000
890 Thành phố Hải Dương Nguyễn Cao - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 11.830.000 5.460.000 3.220.000
891 Thành phố Hải Dương Mai Hắc Đế - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 14.560.000 6.370.000 3.500.000
892 Thành phố Hải Dương An Định - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
Đoạn từ ngã tư Bến Hàn - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ cầu vượt Phú Lương đến đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 9.199.000 4.095.000 2.520.000
893 Thành phố Hải Dương An Định - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 3.640.000 2.380.000
894 Thành phố Hải Dương Hoàng Diệu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 3.640.000 2.380.000
895 Thành phố Hải Dương Hoàng Ngân - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
Đoạn từ Thanh Niên - đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 3.640.000 2.380.000
896 Thành phố Hải Dương Hoàng Ngân - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
Đoạn từ Ngô Quyền - đến giáp thị trấn Lai Cách. huyện Cẩm Giàng
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.680.000
897 Thành phố Hải Dương Phan Đình Phùng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
Đoạn từ đường sắt - đến đường An Định
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 3.640.000 2.380.000
898 Thành phố Hải Dương Phan Đình Phùng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
Đoạn từ Hoàng Ngân - đến Nhà máy nước
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
899 Thành phố Hải Dương Trần Cảnh - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 3.640.000 2.380.000
900 Thành phố Hải Dương Ngô Quyền - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến Cầu Hàn
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 3.640.000 2.380.000
901 Thành phố Hải Dương Phan Bội Châu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
902 Thành phố Hải Dương Tự Đông - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường An Định
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.730.000
903 Thành phố Hải Dương Nguyễn Trọng Thuật - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
904 Thành phố Hải Dương Tôn Thất Thuyết - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
905 Thành phố Hải Dương Nguyễn Dữ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
906 Thành phố Hải Dương Lộng Chương - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
907 Thành phố Hải Dương Trần Khắc Chung - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
908 Thành phố Hải Dương Phố Cao Thắng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
909 Thành phố Hải Dương Tăng Bạt Hổ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
910 Thành phố Hải Dương An Lạc - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.680.000
911 Thành phố Hải Dương An Lưu - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.680.000
912 Thành phố Hải Dương Cô Đoài - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.680.000
913 Thành phố Hải Dương Giáp Đình - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.680.000
914 Thành phố Hải Dương Phương Độ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.680.000
915 Thành phố Hải Dương Thái Hoà - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.680.000
916 Thành phố Hải Dương Thuần Mỹ - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.680.000
917 Thành phố Hải Dương Đinh Đàm - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
918 Thành phố Hải Dương Hàn Thượng - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
đoạn giáp ranh với phường Bình Hàn - đến đường sắt
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
919 Thành phố Hải Dương Nguyễn Khuyến - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 4.095.000 2.275.000 1.540.000
920 Thành phố Hải Dương Triệu Quang Phục - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 4.095.000 2.275.000 1.540.000
921 Thành phố Hải Dương Ngô Thì Nhậm - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
đoạn từ đường Hoàng Ngân - đến đê sông Thái Bình
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 1.260.000
922 Thành phố Hải Dương Tự Đoài - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 1.260.000
923 Thành phố Hải Dương Các đường. phố còn lại khác - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 3.185.000 1.638.000 980.000
924 Thành phố Hải Dương Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường Bn = 13,5m - PHƯỜNG CẨM THƯỢNG
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.180.000 2.100.000
925 Thành phố Hải Dương Thanh Niên - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến cầu Hải Tân
Đất TM-DV đô thị 26.390.000 10.465.000 5.530.000
926 Thành phố Hải Dương Thanh Niên - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ cầu Hải Tân - đến ngã tư Hải Tân
Đất TM-DV đô thị 17.290.000 7.735.000 4.060.000
927 Thành phố Hải Dương Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ số nhà 315 và số nhà 316 - đến ngã tư Hải Tân
Đất TM-DV đô thị 20.020.000 8.645.000 4.340.000
928 Thành phố Hải Dương Lê Thanh Nghị - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ ngã tư Hải Tân - đến Công ty CP Giầy Hải Dương
Đất TM-DV đô thị 16.380.000 7.280.000 3.850.000
929 Thành phố Hải Dương Bạch Năng Thi - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 19.110.000 8.190.000 4.200.000
930 Thành phố Hải Dương Phạm Ngọc Khánh - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 19.110.000 8.190.000 4.200.000
931 Thành phố Hải Dương Đinh Tiên Hoàng - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 17.290.000 7.735.000 4.060.000
932 Thành phố Hải Dương Nguyễn Thị Định - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 17.290.000 7.735.000 4.060.000
933 Thành phố Hải Dương Lê Duẩn - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 30.030.000 11.830.000 6.020.000
934 Thành phố Hải Dương Hải An - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 28.210.000 10.920.000 5.880.000
935 Thành phố Hải Dương Hải Hưng - Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN
đoạn từ đường Nguyễn Khang - đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 28.210.000 10.920.000 5.880.000
936 Thành phố Hải Dương Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN
đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đê sông Thái Bình
Đất TM-DV đô thị 20.020.000 8.645.000 4.340.000
937 Thành phố Hải Dương Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đường, phố có mặt cắt đường 22.0m -
Đất TM-DV đô thị 20.020.000 8.645.000 4.340.000
938 Thành phố Hải Dương Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đường, phố có mặt cắt đường 14,0m (đối với các lô đất mặt quay ra Club House) -
Đất TM-DV đô thị 20.020.000 8.645.000 4.340.000
939 Thành phố Hải Dương Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đường, phố có mặt cắt đường 18,0m -
Đất TM-DV đô thị 17.290.000 7.735.000 4.060.000
940 Thành phố Hải Dương Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đường, phố có mặt cắt đường 14,0m (không gồm các lô đất mặt quay ra Club House) -
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.005.000 2.940.000
941 Thành phố Hải Dương Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers) - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đường phố có mặt cắt < 14m -
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 3.640.000 2.380.000
942 Thành phố Hải Dương Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 17.290.000 7.735.000 4.060.000
943 Thành phố Hải Dương Phạm Xuân Huân - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.005.000 2.940.000
944 Thành phố Hải Dương Hàm Nghi - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 17.290.000 7.735.000 4.060.000
945 Thành phố Hải Dương Hàm Nghi - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị 15.470.000 6.825.000 3.780.000
946 Thành phố Hải Dương Lương Thế Vinh - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ đường Thanh Niên - đến đường Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 15.470.000 6.825.000 3.780.000
947 Thành phố Hải Dương Lương Thế Vinh - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.005.000 2.940.000
948 Thành phố Hải Dương An Dương Vương - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 14.560.000 6.370.000 3.500.000
949 Thành phố Hải Dương Phạm Công Bân - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 14.560.000 6.370.000 3.500.000
950 Thành phố Hải Dương Lạc Long Quân - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 14.560.000 6.370.000 3.500.000
951 Thành phố Hải Dương Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ Hàm Nghi - đến Phạm Xuân Huân
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 5.915.000 3.360.000
952 Thành phố Hải Dương Nguyễn Bỉnh Khiêm - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ Phạm Xuân Huân - đến Lương Thế Vinh và từ Hàm Nghi đến Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 4.550.000 2.660.000
953 Thành phố Hải Dương Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ ngã tư Hải Tân - đến lối rẽ vào UBND phường Hải Tân
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 5.915.000 3.360.000
954 Thành phố Hải Dương Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ lối vào UBND phường Hải Tân - đến đường Vũ
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 4.550.000 2.660.000
955 Thành phố Hải Dương Yết Kiêu - PHƯỜNG HẢI TÂN
Đoạn từ đường Vũ Khâm Lân - đến phố Cống Câu
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 3.640.000 2.380.000
956 Thành phố Hải Dương Lương Như Hộc - PHƯỜNG HẢI TÂN
đoạn thuộc phường Hải Tân -
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.005.000 2.940.000
957 Thành phố Hải Dương Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.005.000 2.940.000
958 Thành phố Hải Dương Trần Nhật Duật - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.005.000 2.940.000
959 Thành phố Hải Dương Cao Bá Quát - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 4.550.000 2.660.000
960 Thành phố Hải Dương Đào Duy Từ - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 4.550.000 2.660.000
961 Thành phố Hải Dương Phạm Lệnh Công - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 4.550.000 2.660.000
962 Thành phố Hải Dương Thiện Khánh - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 4.550.000 2.660.000
963 Thành phố Hải Dương Thiện Nhân - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 4.550.000 2.660.000
964 Thành phố Hải Dương Ngô Bệ - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 4.550.000 2.660.000
965 Thành phố Hải Dương Ngô Hoán - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 10.010.000 4.550.000 2.660.000
966 Thành phố Hải Dương Bùi Thị Xuân - PHƯỜNG HẢI TÂN
đoạn từ cầu Hải Tân - đến Chương Dương
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.095.000 2.520.000
967 Thành phố Hải Dương Tô Hiến Thành - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.095.000 2.520.000
968 Thành phố Hải Dương Nguyễn Đổng Chi - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.095.000 2.520.000
969 Thành phố Hải Dương Tô Ngọc Vân - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.095.000 2.520.000
970 Thành phố Hải Dương Nguyễn Tuấn Trình - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.095.000 2.520.000
971 Thành phố Hải Dương Đặng Huyền Thông - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 3.640.000 2.380.000
972 Thành phố Hải Dương Đào Duy Anh - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 3.640.000 2.380.000
973 Thành phố Hải Dương Đỗ Nhuận - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 3.640.000 2.380.000
974 Thành phố Hải Dương Mạc Hiển Tích - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 3.640.000 2.380.000
975 Thành phố Hải Dương Nguyễn Văn Ngọc - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 3.640.000 2.380.000
976 Thành phố Hải Dương Vũ Tụ - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 3.640.000 2.380.000
977 Thành phố Hải Dương Vũ Văn Mật - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 3.640.000 2.380.000
978 Thành phố Hải Dương Vũ Văn Uyên - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 8.190.000 3.640.000 2.380.000
979 Thành phố Hải Dương Trần Ích Phát - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
980 Thành phố Hải Dương Trần Quang Diệu - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
981 Thành phố Hải Dương Vũ Nạp - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
982 Thành phố Hải Dương Vũ Như Tô - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
983 Thành phố Hải Dương Lương Đình Của - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
984 Thành phố Hải Dương Lý Tự Trọng - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
985 Thành phố Hải Dương Trần Sùng Dĩnh - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 6.370.000 3.185.000 2.100.000
986 Thành phố Hải Dương Cống Câu - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.680.000
987 Thành phố Hải Dương Nguyễn Mại - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.680.000
988 Thành phố Hải Dương Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân có Bn< 15,5m - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.680.000
989 Thành phố Hải Dương Bá Liễu - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
990 Thành phố Hải Dương Lê Cảnh Tuân - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
991 Thành phố Hải Dương Lê Quý Đôn - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
992 Thành phố Hải Dương Lý Anh Tông - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
993 Thành phố Hải Dương Nguyễn Phi Khanh - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
994 Thành phố Hải Dương Phúc Duyên - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
995 Thành phố Hải Dương Vũ Quỳnh - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
996 Thành phố Hải Dương Lã Thị Lương - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
997 Thành phố Hải Dương Bảo Tháp - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
998 Thành phố Hải Dương Phạm Cự Lượng - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
999 Thành phố Hải Dương Nhữ Tiến Dụng - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
1000 Thành phố Hải Dương Thắng Lợi - PHƯỜNG HẢI TÂN
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.548.000 1.610.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Thành phố Hải Dương Ven Quốc lộ 5A (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 18.900.000 9.000.000 4.500.000
2 Thành phố Hải Dương Ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc phường Ái Quốc) - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 25.200.000 12.500.000 6.250.000
3 Thành phố Hải Dương Ven tỉnh lộ 390 - PHƯỜNG ÁI QUỐC
từ Quốc lộ 5 - đến cụm công nghiệp Ba Hàng thuộc phường Ái Quốc
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 4.200.000
4 Thành phố Hải Dương Pháp Loa - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 17.500.000 8.400.000 4.200.000
5 Thành phố Hải Dương Phố Trà Hương - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 3.500.000
6 Thành phố Hải Dương Phố Lê Hùng - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 3.500.000
7 Thành phố Hải Dương Phố Trần Đào - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 3.500.000
8 Thành phố Hải Dương Phố Trần Thọ - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 3.500.000
9 Thành phố Hải Dương Phố Bùi Tố Trứ - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 3.500.000
10 Thành phố Hải Dương Phố Lê Đình Trật - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 3.500.000
11 Thành phố Hải Dương Phố Lê Độ - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 3.500.000
12 Thành phố Hải Dương Phố Nguyễn Đắc Lộ - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 3.500.000
13 Thành phố Hải Dương Phố Phạm Hiến - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 12.500.000 5.600.000 3.500.000
14 Thành phố Hải Dương Đường Trục khu Tiền Trung, Độc Lập, Vũ Thượng - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 13.500.000 6.250.000 4.000.000
15 Thành phố Hải Dương Đường Trục khu Vũ Xá, Đồng Pháp, Ninh Quan, Tiến Đạt - PHƯỜNG ÁI QUỐC
-
Đất ở đô thị 11.200.000 5.000.000 3.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Hải Dương

4.9/5 - (951 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?