Bảng giá đất Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Hưng Yên năm 2025

Khu vực: Thành phố Hưng Yên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 28.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hưng Yên Đường Điện Biên
Tô Hiệu - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 28.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Văn Linh
Tô Hiệu -  Lê Văn Lương
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Văn Linh
Lê Văn Lương - Giáp xã Bảo Khê
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Điện Biên
Phạm Ngũ Lão - Phố Hiến
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Thiện Thuật
Ngã ba Hồ Xuân Hương - Bãi Sậy
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Trãi
Tô Hiệu - Chợ Phố Hiến
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Chùa Chuông
Điện Biên - Bãi Sậy
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Tô Hiệu
Nguyễn Văn Linh - Lê Đình Kiên
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Triệu Quang Phục
Lê Văn Lương - Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Triệu Quang Phục
Hải Thượng Lãn Ông - Tô Hiệu
Đất ở đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 213)
Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đất ở đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Lê Văn Lương
Nguyễn Văn Linh - Chân cầu An Tảo
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Phạm Ngũ Lão
Bãi Sậy - Lê Đình Kiên
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Lê Lai
Nguyễn Công Hoan - Chùa Chuông
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Công Hoan
Lê Lai - Vũ Trọng Phụng
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Hải Thượng Lãn Ông
Triệu Quang Phục - Phạm Bạch Hổ
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Lê Văn Lương
Chân cầu An Tảo - Giáp xã Trung Nghĩa
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Đoàn Thị Điểm
Lê Lai - Vũ Trọng Phụng
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Hồ Xuân Hương
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Huệ
Nguyễn Trãi - Cống Cửa Gàn
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Chu Mạnh Trinh
Phạm Bạch Hổ - Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Vũ Trọng Phụng
Nguyễn Công Hoan - Chùa Chuông
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Văn Linh
Trường Trung cấp nghề GTVT - Dốc Suối (phía Đông)
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Phạm Bạch Hổ
Chùa Chuông - Đinh Điền
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Đinh Điền
Ngã tư Chợ Gạo - Phạm Bạch Hổ
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Tuệ Tĩnh
An Vũ - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 12.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Đình Nghị
Nguyễn Thiện Thuật - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường An Vũ
Nguyễn Văn Linh - Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Đông Thành
Hoàng Thị Loan - Nam Thành
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Du
Điện Biên - Bãi Sậy
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Phố Hiến
Điện Biên - Địa phận xã Hồng Nam
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Đình Nghị
Phạm Ngũ Lão - Phương Độ
Đất ở đô thị 4.300.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Lê Thanh Nghị
Nguyễn Văn Linh - Phạm Bạch Hổ
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Trưng Nhị
Điện Biên - Bãi Sậy
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Bãi Sậy
Chùa Chuông - Phố Hiến
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Trần Quốc Toản
Nguyễn Du - Trưng Trắc
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Trưng Trắc
Điện Biên - Bãi Sậy
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Lương Bằng
Chu Mạnh Trinh - Đinh Điền
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Bùi Thị Cúc
Phạm Ngũ Lão - Bắc Thành
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Hoàng Hoa Thám
Nguyễn Văn Linh - Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Phó Đức Chính
Nguyễn Thiện Thuật - Đường cạnh Hội Chữ Thập Đỏ
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Dương Quảng Hàm
Bà Triệu - Đào Nương
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Quốc Ân - Bắc Thành
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Bà Triệu
Đào Nương - Đông Thành
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Kim Đồng
Bắc Thành - Bùi Thị Cúc
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Quốc Ân
Đông Thành - Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Trần Quang Khải
Phạm Bạch Hổ - Nguyễn Phong Sắc
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Trần Quang Khải
Nguyễn Phong Sắc - Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Trương Định
Lê Văn Lương - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Phạm Huy Thông
Ngõ 44, Nguyễn Thiện Thuật - Vũ Trọng Phụng
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Công Hoan (ngõ 44)
Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Công Hoan
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Thiện Thuật
Bãi Sậy - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Bắc Thành
Tây Thành - Đông Thành
Đất ở đô thị 5.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Tây Thành
Bắc Thành - Nam Thành
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nam Thành
Tây Thành - Đông Thành
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Phùng Chí Kiên
Triệu Quang Phục - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Sơn Nam
Nguyễn Văn Linh - Phạm Bạch Hổ
Đất ở đô thị 5.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Tôn Thất Tùng
Triệu Quang Phục - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Ngô Tất Tố
Tuệ Tĩnh - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Ngô Gia Tự
Phùng Chí Kiên - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Phong Sắc
Phùng Chí Kiên - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Đức Cảnh
Phùng Chí Kiên - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Huỳnh Thúc Kháng
Đinh Điền - Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Tô Chấn
Nguyễn Lương Bằng - Lương Ngọc Quyến
Đất ở đô thị 7.300.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Lương Văn Can
Nguyễn Lương Bằng - Lương Ngọc Quyến
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Đinh Gia Quế
Đinh Điền - Lê Thanh Nghị
Đất ở đô thị 8.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Lương Ngọc Quyến
Đinh Gia Quế - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Hữu Huân
Trần Quang Khải -  Sơn Nam
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Lương Định Của
Triệu Quang Phục - Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Tạ Quang Bửu
Hồ Đắc Di - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Hồ Đắc Di
Lương Định Của - Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Phạm Ngọc Thạch
Triệu Quang Phục - Lương Định Của
Đất ở đô thị 5.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Đặng Văn Ngữ
Triệu Quang Phục - Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 5.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Văn Huyên
Ngô Tất Tố - Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Đặng Thai Mai
Nguyễn Văn Huyên - Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Huy Tưởng
Nguyễn Văn Huyên - Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Khuyến
Ngô Tất Tố - Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Đào Tấn
Sơn Nam -  Nam Cao
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Xuân Diệu
Đào Tấn - Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nam Cao
Sơn Nam - Lê Thanh Nghị
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Văn Trỗi
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Viết Xuân
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Lý Tự Trọng
Nguyễn Lương Bằng - Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Thái Học
Triệu Quang Phục - Nguyễn Thiện Kế
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Cao Bá Quát
Nguyễn Thái Học - Đinh Công Tráng
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Tống Duy Tân
Cao Bá Quát - Nguyễn Thiện Kế
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Đinh Công Tráng
Triệu Quang Phục - Nguyễn Thiện Kế
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Thiện Kế
Hải Thượng Lãn Ông - An Vũ
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Phạm Hồng Thái
Hải Thượng Lãn Ông - An Vũ
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Hải Thượng Lãn Ông - An Vũ
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Hoàng Diệu
Nhân Dục - Chu Mạnh Trinh
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Mạc Thị Bưởi
Nhân Dục - Trần Thị Tý
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Bùi Thị Xuân
Nguyễn Chí Thanh - Trần Thị Tý
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Trần Thị Tý
Chu Mạnh Trinh - Nhân Dục
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Trần Nhật Duật
Doãn Nỗ -  Nguyễn Biểu
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Doãn Nỗ
Triệu Quang Phục -  Chùa Đông
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Cảnh Chân
Doãn Nỗ - Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Trần Khánh Dư
Chu Mạnh Trinh -  Nguyễn Biểu
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Gia Thiều
Trần Nhật Duật - Nguyễn Biểu
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Dã Tượng
Trần Nhật Duật - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Biểu
Triệu Quang Phục -  Chùa Đông
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Chùa Đông
An Vũ - Tô Hiệu
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Trần Bình Trọng
Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Trưng Trắc
Đê sông Hồng - Bãi Sậy
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Phan Đình Phùng
Bạch Đằng - Đê sông Hồng
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường 266
Bạch Đằng - Đê sông Hồng
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Lê Đình Kiên
Tô Hiệu - Phương Độ
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Mạc Đĩnh Chi
Triệu Quang Phục - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Phạm Ngũ Lão - Khu TT may (Ngõ 12)
Phạm Ngũ Lão - Khu TT may
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Tô Hiến Thành
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 4.900.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Lê Trọng Tấn
Hải Thượng Lãn Ông - Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 4.900.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Sơn Nam
Phạm Bạch Hổ - Đê Sông Hồng
Đất ở đô thị 4.900.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Bạch Đằng
Bãi Sậy - Cửa Khẩu
Đất ở đô thị 6.100.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đê sông Hồng - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Bạch Thái Bưởi
Nguyễn Văn Linh - Tô Ngọc Vân
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Yết Kiêu (Đường nghĩa trang)
Lê Văn Lương - Nghĩa trang
Đất ở đô thị 4.300.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Tống Trân
Đông Thành - Tây Thành
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường An Tảo
Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Dương Hữu Miên
Đê Sông Hồng - Ngã ba bến đò Nẻ
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Hoàng Hoa Thám
Ngô Gia Tự - Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Tri Phương
Đường Chùa Diều - Đường An Tảo
Đất ở đô thị 4.400.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Trung Trực
Tô Ngọc Vân - Mai Hắc Đế
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Chí Thanh
Chu Mạnh Trinh - KĐT Phúc Hưng
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Chí Thanh (thuộc KĐT Phúc Hưng)
-
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Đỗ Nhân
An Vũ - Chu Mạnh Trinh
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường vào Khu Nông Lâm
Phường Minh Khai -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Phương Cái
Phương Độ - Phố Hiến
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nhân Dục
Nguyễn Văn Linh - Phạm Bạch Hổ
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Nguyễn Thiện Thuật -Khu dân cư Lê Lợi (Ngõ 97)
Nguyễn Thiện Thuật - Dân cư Lê Lợi
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Hoàng Ngân
Lê Văn Lương - Bờ sông Điện Biên
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Trưng Nhị - Trường PTCS Lê Lợi (Ngõ 12)
Trưng Nhị - Trường PTCS Lê Lợi
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Lê Văn Lương -Dân cư (Ngõ 19)
Lê Văn Lương - Dân cư
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Lê Văn Lương (Ngõ 335)
Phường An Tảo -
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Trưng Nhị - Khu dân cư (Ngõ 44)
Trưng Nhị - Dân cư
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Nguyễn Thiện Thuật - Phạm Huy Thông (Ngõ 56)
Nguyễn Thiện Thuật - Phạm Huy Thông
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 178)
Điện Biên - Dân cư
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Tân Nhân
Trưng Trắc - Bạch Đằng
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Chi Lăng
Nguyễn Thiện Thuật - Trưng Trắc
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Chùa Diều
Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường bờ sông Điện Biên
Lê Văn Lương - Tô Hiệu
Đất ở đô thị 4.300.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Trần Nguyên Hãn
Đê Sông Hồng - Tam Đằng
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Nguyễn Thiện Thuật-Trường PTCS Lê Lợi (Ngõ 83)
Nguyễn Thiện Thuật - Trường PTCS Lê Lợi
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Hải Thượng Lãn Ông
Phạm Bạch Hổ - Mai Hắc Đế
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Ngõ 109 từ đường Điện Biên - Nguyễn Trãi
Điện Biên - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Ngõ 171 từ đường Điện Biên - Nguyễn Trãi
Điện Biên - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Mậu Dương
Điện Biên - Phố Hiến
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Hàn Lâm
Điện Biên - Nguyễn Đình Nghị
Đất ở đô thị 3.100.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Ngõ 46 từ đường Trưng Trắc - Trưng Nhị
Trưng Nhị - Trưng Trắc
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Ngõ 27 từ chợ cũ Điện Biên - Phạm Ngũ Lão
Điện Biên - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Phương Độ
Xã Hồng Nam - Mậu Dương
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nam Tiến
Bạch Đằng - Xã Quảng Châu
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Ngõ 241 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Ngõ 259 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 200)
Điện Biên - Khu dân cư
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Điện Biên - Bãi Sậy (Ngõ 356 Điện Biên III)
Điện Biên - Bãi Sậy
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Điện Biên - Bãi Sậy (Ngõ 376 Điện Biên III)
Điện Biên - Bãi Sậy
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Tây Thành - Dân cư (Ngõ 2) đường Tây Thành
Tây Thành - Dân cư
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Ngõ 1 đường Tây Thành
-
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Vọng Cung
Bãi Sậy - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Mai Hắc Đế
Đê Sông Hồng - Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Tô Ngọc Vân
Tam Đằng - Đê sông Hồng
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Văn Miếu
Chùa Chuông - Đê sông Hồng
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Cao Xá
Nguyễn Văn Linh - Đê sông Hồng
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Đằng Giang
Bạch Đằng - Đê sông Hồng
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Tân Thị
Chi Lăng - Đê sông Hồng
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Tam Đằng
Đinh Điền - Đê sông Hồng
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Bạch Đằng
Cửa Khẩu - Bến phà cũ (bờ sông)
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Lê Quý Đôn
Phạm Bạch Hổ - Đê sông Hồng
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Lương Điền
Hàn Lâm - Phương Độ
Đất ở đô thị 3.100.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Hoàng Thị Loan
Giao với đường Nguyễn Đình Nghị - Giao với đường Điện Biên
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Trần Hưng Đạo
Dốc Suối - Nút giao Đinh Điền - Phạm Bạch Hổ
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Lương Bằng - Phạm Bạch Hổ
Đất ở đô thị 6.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Bình
Sơn Nam - Lê Thanh Nghị
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Đào Công Soạn
Trần Nhật Duật - Chùa Đông
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Phan Huy Chú
Trần Nhật Duật - Chùa Đông
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Ngô Thì Nhậm
Ngô Gia Tự -  Trương Định
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Phú Lộc
Đào Nương - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 4.300.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Hiến Doanh
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Lê Văn Hưu
Đinh Gia Quế -  Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Phùng Hưng
Sơn Nam - Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Lương Thế Vinh
Tạ Quang Bửu - Đặng Văn Ngữ
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Lê Tuấn Ngạn
Đinh Gia Quế - Nguyễn Bình
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Phạm Công Trứ
Nguyễn Thiện Kế - Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Trung Ngạn
Giáp với khu dân cư An Dương - Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Dương Phúc Tư
Nguyễn Đình Nghị - Đông Thành
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Đào Nương
Hoàng Thị Loan - Bà Triệu
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Chương
Nguyễn Gia Thiều - Nguyễn Biểu
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Phan Bội Châu
Doãn Nỗ - Phan Huy Chú
Đất ở đô thị 5.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Vũ Lãm
Tuệ Tĩnh - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Phan Chu Trinh
Lương Ngọc Quyến - Lương Văn Can
Đất ở đô thị 5.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Bắc Hoà
Doãn Nỗ - Phan Huy Chú
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Đỗ Thế Diên
Tống Duy Tân - Đinh Công Tráng
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Chu Văn An
Nguyễn Văn Linh - Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 5.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Lạc Long Quân
Giao với đê sông Hồng (Phố Sơn Nam) - Giao với đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Âu Cơ
Giao với đường Lạc Long Quân - Giao với bãi Sông Hồng
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Phúc Hưng
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ ≥15m (chưa đặt tên đường)
Thuộc các phường -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m
Thuộc các phường -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Thuộc các phường -
Đất ở đô thị 4.300.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường giao thông trong đê có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 5m
Thuộc các phường -
Đất ở đô thị 3.100.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường giao thông trong đê có mặt cắt dưới 2,5m
Thuộc các phường -
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường giao thông ngoài đê Sông Hồng có mặt cắt ≥ 2,5m
Thuộc các phường: Lam Sơn, Minh Khai, Hiến Nam, Hồng Châu -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường giao thông ngoài đê sông Hồng có mặt cắt dưới 2,5m
Thuộc các phường: Lam Sơn, Minh Khai, Hiến Nam, Hồng Châu -
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Trục đường xóm Bắc phường Minh Khai
Nhà văn hoá - Cuối xóm Bắc
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường gom chợ Gạo
Vòng xuyến chợ Gạo - Phía đông trường Chính Trị cũ
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường gom chợ Gạo
Vòng xuyến chợ Gạo (Ngõ 418 Nguyễn Văn Linh) - Cây xăng Đinh Điền
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Tân Sáng
Mặt đường Nguyễn Lương Bằng -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Tân Sáng
> 24m -
Đất ở đô thị 7.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Tân Sáng
15m - 24m -
Đất ở đô thị 6.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Tân Sáng
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Sơn Nam Plaza
Mặt đường Phạm Ngũ Lão -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Sơn Nam Plaza
> 24m -
Đất ở đô thị 7.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Sơn Nam Plaza
15m - 24m -
Đất ở đô thị 6.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Sơn Nam Plaza
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Tân Phố Hiến
> 24m -
Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Tân Phố Hiến
15m - 24m -
Đất ở đô thị 6.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Tân Phố Hiến
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Điện Biên
Tô Hiệu - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Văn Linh
Tô Hiệu -  Lê Văn Lương
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Văn Linh
Lê Văn Lương - Trường Trung cấp dậy nghề GTVT
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Điện Biên
Phạm Ngũ Lão - Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Thiện Thuật
Ngã ba Hồ Xuân Hương - Bãi Sậy
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Trãi
Tô Hiệu - Chợ Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Chùa Chuông
Điện Biên - Bãi Sậy
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Tô Hiệu
Nguyễn Văn Linh - Lê Đình Kiên
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Triệu Quang Phục
Lê Văn Lương - Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Triệu Quang Phục
Hải Thượng Lãn Ông - Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 213)
Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Lê Văn Lương
Nguyễn Văn Linh - Chân cầu An Tảo
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Phạm Ngũ Lão
Bãi Sậy - Lê Đình Kiên
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Lê Lai
Nguyễn Công Hoan - Chùa Chuông
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Công Hoan
Lê Lai - Vũ Trọng Phụng
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Hải Thượng Lãn Ông
Triệu Quang Phục - Phạm Bạch Hổ
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Lê Văn Lương
Chân cầu An Tảo - Giáp xã Trung Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Đoàn Thị Điểm
Lê Lai - Vũ Trọng Phụng
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Hồ Xuân Hương
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Huệ
Nguyễn Trãi - Cống Cửa Gàn
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Chu Mạnh Trinh
Phạm Bạch Hổ - Triệu Quang Phục
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Vũ Trọng Phụng
Nguyễn Công Hoan - Chùa Chuông
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Văn Linh
Trường Trung cấp nghề GTVT - Dốc Suối (phía Đông)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Phạm Bạch Hổ
Chùa Chuông - Đinh Điền
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Đinh Điền
Ngã tư Chợ Gạo - Phạm Bạch Hổ
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Tuệ Tĩnh
An Vũ - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Đình Nghị
Nguyễn Thiện Thuật - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường An Vũ
Nguyễn Văn Linh - Triệu Quang Phục
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Đông Thành
Hoàng Thị Loan - Nam Thành
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Du
Điện Biên - Bãi Sậy
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Phố Hiến
Điện Biên - Phương Cái
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Đình Nghị
Phạm Ngũ Lão - Phương Độ
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Lê Thanh Nghị
Nguyễn Văn Linh - Phạm Bạch Hổ
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Trưng Nhị
Điện Biên - Bãi Sậy
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Bãi Sậy
Chùa Chuông - Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Trần Quốc Toản
Nguyễn Du - Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Trưng Trắc
Điện Biên - Bãi Sậy
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Lương Bằng
Chu Mạnh Trinh - Đinh Điền
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Bùi Thị Cúc
Phạm Ngũ Lão - Bắc Thành
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Hoàng Hoa Thám
Nguyễn Văn Linh - Triệu Quang Phục
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Phó Đức Chính
Nguyễn Thiện Thuật - Đường cạnh Hội Chữ Thập Đỏ
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Dương Quảng Hàm
Bà Triệu - Đào Nương
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Quốc Ân - Bắc Thành
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Bà Triệu
Đào Nương - Đông Thành
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Kim Đồng
Bắc Thành - Bùi Thị Cúc
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Quốc Ân
Đông Thành - Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Trần Quang Khải
Phạm Bạch Hổ - Triệu Quang Phục
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Trương Định
Lê Văn Lương - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Phạm Huy Thông
Ngõ 44, Nguyễn Thiện Thuật - Vũ Trọng Phụng
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Công Hoan (ngõ 44)
Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Công Hoan
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Thiện Thuật
Bãi Sậy - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Bắc Thành
Tây Thành - Đông Thành
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Tây Thành
Bắc Thành - Nam Thành
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nam Thành
Tây Thành - Đông Thành
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Phùng Chí Kiên
Triệu Quang Phục - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Sơn Nam
Nguyễn Văn Linh - Phạm Bạch Hổ
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Tôn Thất Tùng
Triệu Quang Phục - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Ngô Tất Tố
Tuệ Tĩnh - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≥15m
Thuộc các phường -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Ngô Gia Tự
Phùng Chí Kiên - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Phong Sắc
Phùng Chí Kiên - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Đức Cảnh
Phùng Chí Kiên - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Huỳnh Thúc Kháng
Đinh Điền - Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Tô Chấn
Nguyễn Lương Bằng - Lương Ngọc Quyến
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Lương Văn Can
Nguyễn Lương Bằng - Lương Ngọc Quyến
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Đinh Gia Quế
Đinh Điền - Lê Thanh Nghị
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Lương Ngọc Quyến
Đinh Gia Quế - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Hữu Huân
Trần Quang Khải -  Sơn Nam
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Lương Định Của
Triệu Quang Phục - Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Tạ Quang Bửu
Hồ Đắc Di - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Hồ Đắc Di
Lương Định Của - Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Phạm Ngọc Thạch
Triệu Quang Phục - Lương Định Của
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Đặng Văn Ngữ
Triệu Quang Phục - Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Văn Huyên
Ngô Tất Tố - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Đặng Thai Mai
Nguyễn Văn Huyên - Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Huy Tưởng
Nguyễn Văn Huyên - Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Khuyến
Ngô Tất Tố - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Đào Tấn
Sơn Nam -  Nam Cao
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Xuân Diệu
Đào Tấn - Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nam Cao
Sơn Nam - Lê Thanh Nghị
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Văn Trỗi
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Viết Xuân
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Lý Tự Trọng
Nguyễn Lương Bằng - Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Thái Học
Triệu Quang Phục - Nguyễn Thiện Kế
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Cao Bá Quát
Nguyễn Thái Học - Đinh Công Tráng
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Tống Duy Tân
Cao Bá Quát - Nguyễn Thiện Kế
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Đinh Công Tráng
Triệu Quang Phục - Nguyễn Thiện Kế
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Thiện Kế
Hải Thượng Lãn Ông - An Vũ
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Phạm Hồng Thái
Hải Thượng Lãn Ông - An Vũ
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Hải Thượng Lãn Ông - An Vũ
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Hoàng Diệu
Nhân Dục - Chu Mạnh Trinh
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Mạc Thị Bưởi
Nhân Dục - Trần Thị Tý
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Bùi Thị Xuân
Nguyễn Chí Thanh - Trần Thị Tý
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Trần Thị Tý
Chu Mạnh Trinh - Nhân Dục
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Trần Nhật Duật
Doãn Nỗ -  Nguyễn Biểu
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Doãn Nỗ
Triệu Quang Phục -  Chùa Đông
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Cảnh Chân
Doãn Nỗ - Triệu Quang Phục
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Trần Khánh Dư
Chu Mạnh Trinh -  Nguyễn Biểu
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Gia Thiều
Trần Nhật Duật - Nguyễn Biểu
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Dã Tượng
Trần Nhật Duật - Trần Khánh Dư
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Biểu
Triệu Quang Phục -  Chùa Đông
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Chùa Đông
An Vũ - Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≤15m
Thuộc các phường -
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Trần Bình Trọng
Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Trưng Trắc
Đê sông Hồng - Bãi Sậy
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Phan Đình Phùng
Bạch Đằng - Đê sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường 266
Bạch Đằng - Đê sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Lê Đình Kiên
Tô Hiệu - Phương Độ
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Mạc Đĩnh Chi
Triệu Quang Phục - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Phạm Ngũ Lão - Khu TT may (Ngõ 12)
Phạm Ngũ Lão - Khu TT may
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Tô Hiến Thành
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Lê Trọng Tấn
Hải Thượng Lãn Ông - Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Sơn Nam
Phạm Bạch Hổ - Đê Sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Bạch Đằng
Bãi Sậy - Cửa Khẩu
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đê sông Hồng - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Bạch Thái Bưởi
Nguyễn Văn Linh - Tô Ngọc Vân
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Yết Kiêu (Đường nghĩa trang)
Lê Văn Lương - Nghĩa trang
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Tống Trân
Đông Thành - Tây Thành
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường An Tảo
Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Dương Hữu Miên
Đê Sông Hồng - Ngã ba bến đò Nẻ
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Hoàng Hoa Thám
Ngô Gia Tự - Triệu Quang Phục
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Tri Phương
Đường Chùa Diều - Đường An Tảo
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Trung Trực
Tô Ngọc Vân - Mai Hắc Đế
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Chí Thanh
Chu Mạnh Trinh - KĐT Phúc Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Chí Thanh (thuộc KĐT Phúc Hưng)
-
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Đỗ Nhân
An Vũ - Chu Mạnh Trinh
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường vào Khu Nông Lâm
Phường Minh Khai -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Phương Cái
Phương Độ - Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nhân Dục
Nguyễn Văn Linh - Phạm Bạch Hổ
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Nguyễn Thiện Thuật - Khu dân cư Lê Lợi (Ngõ 97)
Nguyễn Thiện Thuật - Dân cư Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Hoàng Ngân
Lê Văn Lương - Bờ sông Điện Biên
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Trưng Nhị - Trường PTCS Lê Lợi (Ngõ 12)
Trưng Nhị - Trường PTCS Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Lê Văn Lương - Dân cư (Ngõ 19)
Lê Văn Lương - Dân cư
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Lê Văn Lương (Ngõ 335)
Phường An Tảo -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Trưng Nhị - Khu dân cư (Ngõ 44)
Trưng Nhị - Dân cư
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Nguyễn Thiện Thuật - Phạm Huy Thông (Ngõ 56)
Nguyễn Thiện Thuật - Phạm Huy Thông
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 178)
Điện Biên - Dân cư
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Tân Nhân
Trưng Trắc - Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Chi Lăng
Nguyễn Thiện Thuật - Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Chùa Diều
Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường bờ sông Điện Biên
Lê Văn Lương - Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Trần Nguyên Hãn
Đê Sông Hồng - Tam Đằng
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Nguyễn Thiện Thuật-Trường PTCS Lê Lợi (Ngõ 83)
Nguyễn Thiện Thuật - Trường PTCS Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường giao thông trong đê có mặt cắt từ 2,5m trở lên
Thuộc các phường -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Hải Thượng Lãn Ông
Phạm Bạch Hổ - Mai Hắc Đế
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Ngõ 109 từ đường Điện Biên - Nguyễn Trãi
Điện Biên - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Ngõ 171 từ đường Điện Biên - Nguyễn Trãi
Điện Biên - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Mậu Dương
Điện Biên - Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Hàn Lâm
Điện Biên - Nguyễn Đình Nghị
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Ngõ 46 từ đường Trưng Trắc - Trưng Nhị
Trưng Nhị - Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Ngõ 27 từ chợ cũ Điện Biên - Phạm Ngũ Lão
Điện Biên - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Phương Độ
Xã Hồng Nam - Mậu Dương
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nam Tiến
Bạch Đằng - Xã Quảng Châu
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Ngõ 241 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Ngõ 259 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 200)
Điện Biên - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Điện Biên - Bãi Sậy (Ngõ 356 Điện Biên III)
Điện Biên - Bãi Sậy
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Điện Biên - Bãi Sậy (Ngõ 376 Điện Biên III)
Điện Biên - Bãi Sậy
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Tây Thành - Dân cư (Ngõ 2) đường Tây Thành
Tây Thành - Dân cư
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Vọng Cung
Bãi Sậy - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Mai Hắc Đế
Đê Sông Hồng - Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Tô Ngọc Vân
Tam Đằng - Đê sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Văn Miếu
Chùa Chuông - Đê sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Cao Xá
Nguyễn Văn Linh - Đê sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Đằng Giang
Bạch Đằng - Đê sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Tân Thị
Chi Lăng - Đê sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Tam Đằng
Đinh Điền - Đê sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Bạch Đằng
Cửa Khẩu - Bến phà cũ (bờ sông)
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Lê Quý Đôn
Phạm Bạch Hổ - Đê sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Lương Điền
Hàn Lâm - Phương Độ
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường giao thông trong đê có mặt cắt dưới 2,5m
Thuộc các phường -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường giao thông và bê tông ngoài đê sông Hồng
Thuộc các phường: Lam Sơn, Minh Khai, Hiến Nam, Hồng Châu -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Hoàng Thị Loan
Giao với đường Nguyễn Đình Nghị - Giao với đường Điện Biên
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Trần Hưng Đạo
Dốc Suối - Nút giao Đinh Điền - Phạm Bạch Hổ
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Lương Bằng - Phạm Bạch Hổ
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Bình
Sơn Nam - Lê Thanh Nghị
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Đào Công Soạn
Trần Nhật Duật - Chùa Đông
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Phan Huy Chú
Trần Nhật Duật - Chùa Đông
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Ngô Thì Nhậm
Ngô Gia Tự -  Trương Định
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Phú Lộc
Đào Nương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Hiến Doanh
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Lê Văn Hưu
Đinh Gia Quế -  Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Phùng Hưng
Sơn Nam - Hoàng Quốc Việt
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Lương Thế Vinh
Tạ Quang Bửu - Đặng Văn Ngữ
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Lê Tuấn Ngạn
Đinh Gia Quế - Nguyễn Bình
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Phạm Công Trứ
Nguyễn Thiện Kế - Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Trung Ngạn
Giáp với khu dân cư An Dương - Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Dương Phúc Tư
Nguyễn Đình Nghị - Đông Thành
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Đào Nương
Hoàng Thị Loan - Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Nguyễn Chương
Nguyễn Gia Thiều - Nguyễn Biểu
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Phan Bội Châu
Doãn Nỗ - Phan Huy Chú
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Vũ Lãm
Tuệ Tĩnh - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Phan Chu Trinh
Lương Ngọc Quyến - Lương Văn Can
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Bắc Hoà
Doãn Nỗ - Phan Huy Chú
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Đỗ Thế Diên
Tống Duy Tân - Đinh Công Tráng
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Phố Chu Văn An
Nguyễn Văn Linh - Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Lạc Long Quân
Giao với đê sông Hồng (Phố Sơn Nam) - Giao với đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Âu Cơ
Giao với đường Lạc Long Quân - Giao với bãi Sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Phúc Hưng
Đường có mặt cắt
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường gom chợ Gạo
Phươờng An Tảo -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Trục đường xóm Bắc phường Minh Khai
Nhà văn hoá - Cuối xóm Bắc
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Tân Sáng
Mặt đường Nguyễn Lương Bằng -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Tân Sáng
> 24m -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Tân Sáng
15m - 24m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Tân Sáng
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Sơn Nam Plaza
Mặt đường Phạm Ngũ Lão -
Đất TM-DV đô thị 3.499.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Sơn Nam Plaza
> 24m -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Sơn Nam Plaza
15m - 24m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Sơn Nam Plaza
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Tân Phố Hiến
> 24m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Tân Phố Hiến
15m - 24m -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Khu đô thị Tân Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Điện Biên
Tô Hiệu - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Văn Linh
Tô Hiệu - Lê Văn Lương
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Tô Hiệu
Nguyễn Văn Linh - Lê Đình Kiên
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Lê Văn Lương
Nguyễn Văn Linh - Cầu An Tảo
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Triệu Quang Phục
Tô Hiệu - Lê Văn Lương
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Điện Biên
Phạm Ngũ Lão - Phố Hiến
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Văn Linh
Lê Văn Lương - Giáp xã Bảo Khê
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Lê Văn Lương
Cầu An Tảo - Giáp xã Trung Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Thiện Thuật
Bãi Sậy - Nguyễn Đình Nghị
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Phạm Ngũ Lão
Bãi Sậy - Lê Đình Kiên
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Chu Mạnh Trinh
Phạm Bạch Hổ - Triệu Quang Phục
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Phạm Bạch Hổ
Chùa Chuông - Đinh Điền
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Bãi Sậy
Chùa Chuông - Phố Hiến
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Đinh Điền
Ngã tư Chợ Gạo - Phạm Bạch Hổ
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Trần Hưng Đạo
Đinh Điền - Dốc Suối
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường khác có mặt cắt ≥ 15m
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Phố Hiến - Xã Hồng Nam
-
Đất ở nông thôn 6.100.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà - Xã Hồng Nam
-
Đất ở nông thôn 4.900.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường huyện 72 - Xã Hồng Nam
Phố Hiến - UBND xã
Đất ở nông thôn 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường huyện 72 - Xã Hồng Nam
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hồng Nam
-
Đất ở nông thôn 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hồng Nam
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hồng Nam
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 2,5 đến dưới 3,5m - Xã Hồng Nam
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hồng Nam
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Quốc lộ 38 - Xã Trung Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 7.300.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Trung Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Trung Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Trung Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Trung Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Trung Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Tô Hiệu - Xã Liên Phương
-
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Quốc lộ 39A - Xã Liên Phương
-
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Dựng - Xã Liên Phương
-
Đất ở nông thôn 7.300.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Bãi - Xã Liên Phương
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Ma - Xã Liên Phương
Quốc lộ 39A - Đường vào UBND xã Liên Phương
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Ma (đoạn còn lại) - Xã Liên Phương
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Xã Liên Phương
-
Đất ở nông thôn 7.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Lê Đình Kiên (Đầm Sen A) - Xã Liên Phương
-
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Đầm Sen B - Xã Liên Phương
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Liên Phương
-
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Liên Phương
-
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Liên Phương
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Liên Phương
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Liên Phương
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Văn Linh - Xã Bảo Khê
-
Đất ở nông thôn 15.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Quốc lộ 39A - Xã Bảo Khê
-
Đất ở nông thôn 7.300.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Mạc Đĩnh Chi - Xã Bảo Khê
-
Đất ở nông thôn 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường 39 cũ - Xã Bảo Khê
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường huyện 72 - Xã Bảo Khê
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Bảo Khê
-
Đất ở nông thôn 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Bảo Khê
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Bảo Khê
-
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Bảo Khê
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Bảo Khê
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà - Xã Phương Chiểu
-
Đất ở nông thôn 4.900.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Quốc lộ 39A - Xã Phương Chiểu
-
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Phương Chiểu
-
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Phương Chiểu
-
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Phương Chiểu
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Phương Chiểu
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Phương Chiểu
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Quảng Châu
-
Đất ở nông thôn 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Quảng Châu
-
Đất ở nông thôn 3.100.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Quảng Châu
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Quảng Châu
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Quảng Châu
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà - Xã Tân Hưng
-
Đất ở nông thôn 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tân Hưng
-
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tân Hưng
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Tân Hưng
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Tân Hưng
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Tân Hưng
-
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Trục đường xã Phú Cường - Xã Phú Cường
Đường tỉnh 378 (đê sông Hồng) - Qua UBND xã 500m
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Phú Cường
-
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Phú Cường
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Phú Cường
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Phú Cường
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Phú Cường
-
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hùng Cường
-
Đất ở nông thôn 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hùng Cường
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hùng Cường
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Hùng Cường
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hùng Cường
-
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hoàng Hanh
-
Đất ở nông thôn 3.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hoàng Hanh
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hoàng Hanh
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Hoàng Hanh
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hoàng Hanh
-
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường huyện 72 - Xã Hồng Nam
Phố Hiến - UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường huyện 72 - Xã Hồng Nam
UBND xã - Giáp xã Thủ Sỹ - H. Tiên Lữ
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà - Xã Hồng Nam
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Phố Hiến - Xã Hồng Nam
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hồng Nam
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hồng Nam
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các vị trí còn lại - Xã Hồng Nam
-
Đất TM-DV nông thôn 850.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Quốc lộ 38 - Xã Trung Nghĩa
-
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Trung Nghĩa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Trung Nghĩa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các vị trí còn lại - Xã Trung Nghĩa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Tô Hiệu - Xã Liên Phương
-
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Quốc lộ 39A - Xã Liên Phương
-
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Dựng - Xã Liên Phương
-
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Ma - Xã Liên Phương
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Bãi - Xã Liên Phương
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Đầm Sen B - Xã Liên Phương
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến - Xã Liên Phương
-
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Lê Đình Kiên (Đầm Sen A) - Xã Liên Phương
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Đầm Sen B - Xã Liên Phương
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Liên Phương
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Liên Phương
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các vị trí còn lại - Xã Liên Phương
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Văn Linh - Xã Bảo Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Quốc lộ 39A - Xã Bảo Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Mạc Đĩnh Chi - Xã Bảo Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường 39 cũ - Xã Bảo Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường huyện 72 - Xã Bảo Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Bảo Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Bảo Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các vị trí còn lại - Xã Bảo Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Quốc lộ 39A - Xã Phương Chiểu
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà - Xã Phương Chiểu
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Phương Chiểu
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Phương Chiểu
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các vị trí còn lại - Xã Phương Chiểu
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Quảng Châu
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Quảng Châu
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các vị trí còn lại - Xã Quảng Châu
-
Đất TM-DV nông thôn 850.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà - Xã Tân Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tân Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tân Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các vị trí còn lại - Xã Tân Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn 850.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Trục đường xã Phú Cường - Xã Phú Cường
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Phú Cường
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Phú Cường
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các vị trí còn lại - Xã Phú Cường
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hùng Cường
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hùng Cường
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các vị trí còn lại - Xã Hùng Cường
-
Đất TM-DV nông thôn 850.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà - Xã Hoàng Hanh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hoàng Hanh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hoàng Hanh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các vị trí còn lại - Xã Hoàng Hanh
-
Đất TM-DV nông thôn 850.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Ven quốc lộ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường nối hai đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Ven đường tỉnh và các trục đường có mặt cắt >15m
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Ven đường huyện
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các xã, phường: Hiến Nam, An Tảo, Lam Sơn, Hồng Châu, Minh Khai, Bảo Khê, Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng Châu và Phương Chiểu, Lê Lợi, Quang Trung
-
Đất trồng cây hàng năm 100.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các xã còn lại: Hoàng Hanh, Hùng Cường, Phú Cường, Tân Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các xã, phường: Hiến Nam, An Tảo, Lam Sơn, Hồng Châu, Minh Khai, Bảo Khê, Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng Châu và Phương Chiểu, Lê Lợi, Quang Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các xã còn lại: Hoàng Hanh, Hùng Cường, Phú Cường, Tân Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các xã, phường: Hiến Nam, An Tảo, Lam Sơn, Hồng Châu, Minh Khai, Bảo Khê, Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng Châu và Phương Chiểu, Lê Lợi, Quang Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các xã còn lại: Hoàng Hanh, Hùng Cường, Phú Cường, Tân Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 110.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các xã, phường: Hiến Nam, An Tảo, Lam Sơn, Hồng Châu, Minh Khai, Bảo Khê, Trung Nghĩa, Liên Phương, Hồng Nam, Quảng Châu và Phương Chiểu, Lê Lợi, Quang Trung
-
Đất nông nghiệp khác 120.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Các xã còn lại: Hoàng Hanh, Hùng Cường, Phú Cường, Tân Hưng
-
Đất nông nghiệp khác 110.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hưng Yên Đường Điện Biên
Tô Hiệu - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 28.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Văn Linh
Tô Hiệu -  Lê Văn Lương
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Văn Linh
Lê Văn Lương - Giáp xã Bảo Khê
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Điện Biên
Phạm Ngũ Lão - Phố Hiến
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Thiện Thuật
Ngã ba Hồ Xuân Hương - Bãi Sậy
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Trãi
Tô Hiệu - Chợ Phố Hiến
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Chùa Chuông
Điện Biên - Bãi Sậy
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Tô Hiệu
Nguyễn Văn Linh - Lê Đình Kiên
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Triệu Quang Phục
Lê Văn Lương - Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Triệu Quang Phục
Hải Thượng Lãn Ông - Tô Hiệu
Đất ở đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường từ Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 213)
Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đất ở đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Lê Văn Lương
Nguyễn Văn Linh - Chân cầu An Tảo
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Phạm Ngũ Lão
Bãi Sậy - Lê Đình Kiên
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Lê Lai
Nguyễn Công Hoan - Chùa Chuông
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Thành phố Hưng Yên Đường Nguyễn Công Hoan
Lê Lai - Vũ Trọng Phụng
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Hưng Yên

4.8/5 - (951 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?