Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kon Tum sáp nhập vào tỉnh Quảng Ngãi. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kon Tum cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Ngãi.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí chung

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.

Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.

Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.

Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.

c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.

d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã

Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.

đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác

Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Kon Tum năm 2025

Khu vực: Thành phố Kon Tum.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 72.000 đến 26.880.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Trần Phú - Kơ Pa Kơ Lơng
Đất SX-KD đô thị 25.080.000 16.309.600 11.248.000
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Kơ Pa Kơ Lơng - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị 22.320.000 14.515.200 10.008.000
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Tăng Bạt Hổ - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 15.840.000 10.296.000 7.099.200
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Lý Tự Trọng - Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị 13.440.000 8.736.000 6.031.200
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Phan Đình Phùng - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 13.680.000 8.892.000 6.140.800
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Nguyễn Thái Học - Hết
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.648.000 2.496.000
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 104 -
Đất SX-KD đô thị 2.304.000 1.497.600 1.036.800
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 192 -
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 1.972.800 1.353.600
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 160 -
Đất SX-KD đô thị 2.592.000 1.684.800 1.166.400
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 208 -
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 1.972.800 1.353.600
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 219 -
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 884.000 612.000
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 249 -
Đất SX-KD đô thị 2.448.000 1.591.200 1.101.600
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 249/9 -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.411.200 964.800
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 249/2 -
Đất SX-KD đô thị 1.944.000 1.267.200 878.400
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 428 -
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 1.123.200 777.600
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 338 -
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 1.123.200 777.600
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 279 -
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 1.123.200 777.600
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 461 -
Đất SX-KD đô thị 2.592.000 1.684.800 1.166.400
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 461/6 -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.411.200 964.800
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 141 -
Đất SX-KD đô thị 1.024.000 665.600 448.000
Thành phố Kon Tum Bùi Đạt
Đào Duy Từ - Lê Viết Lượng
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.440.000 980.000
Thành phố Kon Tum Bùi Đạt
Lê Viết Lượng - Bắc Kạn
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 901.600 625.600
Thành phố Kon Tum Lý Nam Đế
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.490.400 1.030.400
Thành phố Kon Tum Mai Hắc Đế
Từ Hẻm 138 đường Sư Vạn Hạnh - Đến đường Đinh Công Tráng
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 823.200 571.200
Thành phố Kon Tum Mai Hắc Đế
Từ Đinh Công Tráng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.425.600 985.600
Thành phố Kon Tum Mai Hắc Đế
Hẻm 99 -
Đất SX-KD đô thị 1.056.000 686.400 475.200
Thành phố Kon Tum Ngô Đức Đệ
Từ ngã ba phường Lê Lợi và phường Trần Hưng Đạo - Đến đường Y Chở
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.411.200 964.800
Thành phố Kon Tum Ngô Đức Đệ
Từ đường Y Chở - Đến đường bê tông (Hết đất số nhà 84)
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.310.400 907.200
Thành phố Kon Tum Ngô Đức Đệ
Từ đường bê tông (Hết đất số nhà 84) - Đến Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Kim Hoa (Số nhà 107)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 705.600 489.600
Thành phố Kon Tum Ngô Đức Đệ
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Kim Hoa (Số nhà 107) - Hết ranh giới nội thành
Đất SX-KD đô thị 864.000 561.600 388.800
Thành phố Kon Tum Đoàn Thị Điểm
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 17.600.000 11.440.000 7.902.400
Thành phố Kon Tum Đoàn Thị Điểm
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 13.120.000 8.528.000 5.872.000
Thành phố Kon Tum Đoàn Thị Điểm
Lê Lợi - Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 11.424.000 7.425.600 5.124.000
Thành phố Kon Tum Đoàn Thị Điểm
Bà Triệu - Hết
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 5.980.000 4.121.600
Thành phố Kon Tum Đoàn Thị Điểm
Hẻm 29 -
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 883.200 595.200
Thành phố Kon Tum Đoàn Thị Điểm
Hẻm 37 -
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 883.200 595.200
Thành phố Kon Tum Đoàn Thị Điểm
Hẻm 39 -
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 883.200 595.200
Thành phố Kon Tum Đoàn Thị Điểm
Hẻm 01 -
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 1.058.400 734.400
Thành phố Kon Tum Đoàn Thị Điểm
Hẻm 34 -
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 840.000 580.000
Thành phố Kon Tum Đoàn Thị Điểm
Hẻm 154 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 780.000 540.000
Thành phố Kon Tum Đoàn Thị Điểm
Hẻm 184 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 780.000 540.000
Thành phố Kon Tum Trương Định
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.484.000 1.619.200 1.122.400
Thành phố Kon Tum Trương Định
Hẻm 44 -
Đất SX-KD đô thị 960.000 624.000 432.000
Thành phố Kon Tum Trương Định
Hẻm 46 -
Đất SX-KD đô thị 960.000 624.000 432.000
Thành phố Kon Tum Ba Đình
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 11.248.000 7.311.200 5.032.000
Thành phố Kon Tum Nguyễn Thị Định
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.536.000 998.400 672.000
Thành phố Kon Tum Lê Quý Đôn
Lê Hồng Phong - Hết tường rào phía Tây Sở LĐ-TB XH
Đất SX-KD đô thị 2.592.000 1.684.800 1.166.400
Thành phố Kon Tum Lê Quý Đôn
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 5.208.000 3.393.600 2.335.200
Thành phố Kon Tum Lê Quý Đôn
Trần Phú - Hết
Đất SX-KD đô thị 3.700.000 2.400.000 1.660.000
Thành phố Kon Tum Lê Quý Đôn
Hẻm 101 -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 992.000 688.000
Thành phố Kon Tum Lê Quý Đôn
Hẻm 35 -
Đất SX-KD đô thị 1.564.000 1.012.000 699.200
Thành phố Kon Tum Lê Quý Đôn
Hẻm 180 -
Đất SX-KD đô thị 1.564.000 1.012.000 699.200
Thành phố Kon Tum Đặng Tiến Đông
Phạm Văn Đồng - Hết đất trụ sở UBND P. Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.646.400 1.125.600
Thành phố Kon Tum Đặng Tiến Đông
Từ hết đất trụ sở UBND P. Lê Lợi - Hết ranh giới phường Lê Lợi.
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 1.196.000 828.000
Thành phố Kon Tum Đặng Tiến Đông
Hẻm 52 -
Đất SX-KD đô thị 760.000 501.600 334.400
Thành phố Kon Tum Đặng Tiến Đông
Hẻm 53 -
Đất SX-KD đô thị 760.000 501.600 334.400
Thành phố Kon Tum Phù Đổng
Hùng Vương - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.404.000 972.000
Thành phố Kon Tum Phù Đổng
Trần Nhân Tông - Nguyễn Sinh Sắc
Đất SX-KD đô thị 1.972.000 1.276.000 881.600
Thành phố Kon Tum Phù Đổng
Hẻm 32 -
Đất SX-KD đô thị 1.104.000 717.600 496.800
Thành phố Kon Tum Phù Đổng
Hẻm 05 -
Đất SX-KD đô thị 1.104.000 717.600 496.800
Thành phố Kon Tum Phù Đổng
Hẻm 20 -
Đất SX-KD đô thị 1.104.000 717.600 496.800
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Từ cầu Đăk Bla - Ngã 3 Đặng Tiến Đông, Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 9.184.000 5.980.800 4.121.600
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Ngã 3 Đặng Tiến Đông, Nguyễn Văn Linh - Đồng Nai
Đất SX-KD đô thị 5.704.000 3.716.800 2.557.600
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Đồng Nai - Hết cổng Trạm điện 500KV
Đất SX-KD đô thị 4.872.000 3.175.200 2.184.000
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Cổng Trạm 500KV - Hết Trường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.952.000 2.568.800 1.778.400
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Trường Nguyễn Viết Xuân - Đường đất sát nhà bà Võ Thị Sự
Đất SX-KD đô thị 3.192.000 2.082.400 1.428.800
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Từ đường đất sát nhà bà Võ Thị Sự - Ranh giới xã Hòa Bình và phường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 2.888.000 1.884.800 1.292.000
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Hẻm 485 -
Đất SX-KD đô thị 680.000 448.800 299.200
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Hẻm 563 -
Đất SX-KD đô thị 748.000 489.600 340.000
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Hẻm 587 -
Đất SX-KD đô thị 748.000 489.600 340.000
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Hẻm 526 -
Đất SX-KD đô thị 748.000 489.600 340.000
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Hẻm 673 -
Đất SX-KD đô thị 748.000 489.600 340.000
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Hẻm 698 -
Đất SX-KD đô thị 884.000 571.200 394.400
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Hẻm 925 -
Đất SX-KD đô thị 884.000 571.200 394.400
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Hẻm 947 -
Đất SX-KD đô thị 884.000 571.200 394.400
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Hẻm 999 -
Đất SX-KD đô thị 748.000 489.600 340.000
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Hẻm 338 -
Đất SX-KD đô thị 720.000 475.200 316.800
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Hẻm 134 -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 662.400 446.400
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Hẻm 112 -
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 748.800 518.400
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Hẻm 113 -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 705.600 489.600
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Hẻm 230 -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 662.400 446.400
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Hẻm 435 -
Đất SX-KD đô thị 936.000 604.800 417.600
Thành phố Kon Tum Phạm Văn Đồng
Hẻm 257 -
Đất SX-KD đô thị 792.000 518.400 360.000
Thành phố Kon Tum Kim Đồng
Từ đường Trần Duy Hưng - Đến đường Trần Đức Thảo
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.305.600 902.400
Thành phố Kon Tum Y Đôn
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 560.000 369.600 246.400
Thành phố Kon Tum Lê Thị Hồng Gấm
Đặng Tiến Đông - Đồng Nai
Đất SX-KD đô thị 960.000 624.000 432.000
Thành phố Kon Tum Lê Thị Hồng Gấm
Đồng Nai - Hết
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 846.400 570.400
Thành phố Kon Tum Hà Huy Giáp
Trần Văn Hai - A Ninh
Đất SX-KD đô thị 896.000 588.800 396.800
Thành phố Kon Tum Hà Huy Giáp
A Ninh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 768.000 499.200 345.600
Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp
Duy Tân - Ranh giới phường Trường Chinh và xã Đăk Cấm
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.999.200 2.060.800
Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp
Từ ranh giới xã Đăk Cấm, Duy Tân - Đến Hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum
Đất SX-KD đô thị 1.656.000 1.085.600 736.000
Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp
Từ hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum - Đến ngã tư Trung Tín
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.231.200 851.200
Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp
Hẻm 46 -
Đất SX-KD đô thị 680.000 448.800 299.200
Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp
Hẻm 64 -
Đất SX-KD đô thị 720.000 475.200 316.800
Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp
Hẻm 141 -
Đất SX-KD đô thị 720.000 475.200 316.800
Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp
Hẻm 95 -
Đất SX-KD đô thị 720.000 475.200 316.800
Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp
Hẻm 189 -
Đất SX-KD đô thị 720.000 475.200 316.800
Thành phố Kon Tum A Gió
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 880.000 580.800 387.200
Thành phố Kon Tum A Gió
Hẻm 12 -
Đất SX-KD đô thị 608.000 395.200 288.800
Thành phố Kon Tum Phan Đình Giót
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.440.000 980.000
Thành phố Kon Tum Trần Nguyên Hãn
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 2.038.400 1.393.600
Thành phố Kon Tum Lê Ngọc Hân
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.976.000 1.934.400 1.339.200
Thành phố Kon Tum Sư Vạn Hạnh
Trần Phú - Ure
Đất SX-KD đô thị 2.976.000 1.934.400 1.339.200
Thành phố Kon Tum Sư Vạn Hạnh
Ure - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 2.480.000 1.612.000 1.116.000
Thành phố Kon Tum Sư Vạn Hạnh
Hàm Nghi - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 2.772.000 1.797.600 1.243.200
Thành phố Kon Tum Sư Vạn Hạnh
Trần Khánh Dư - Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD đô thị 2.304.000 1.497.600 1.036.800
Thành phố Kon Tum Sư Vạn Hạnh
Nguyễn Thiện Thuật - Hết
Đất SX-KD đô thị 1.944.000 1.274.400 864.000
Thành phố Kon Tum Sư Vạn Hạnh
Hẻm 325 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 780.000 540.000
Thành phố Kon Tum Sư Vạn Hạnh
Hẻm 312 -
Đất SX-KD đô thị 883.200 570.400 386.400
Thành phố Kon Tum Sư Vạn Hạnh
Hẻm 138 -
Đất SX-KD đô thị 1.104.000 717.600 496.800
Thành phố Kon Tum Sư Vạn Hạnh
Hẻm 88 -
Đất SX-KD đô thị 1.104.000 717.600 496.800
Thành phố Kon Tum Sư Vạn Hạnh
Hẻm 354 -
Đất SX-KD đô thị 1.196.000 772.800 533.600
Thành phố Kon Tum Sư Vạn Hạnh
Hẻm 354/18 -
Đất SX-KD đô thị 1.104.000 717.600 496.800
Thành phố Kon Tum Trần Văn Hai
Đào Duy Từ - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 3.780.000 2.600.000
Thành phố Kon Tum Trần Văn Hai
Trường Chinh - Đập nước
Đất SX-KD đô thị 4.576.000 2.974.400 2.059.200
Thành phố Kon Tum Trần Văn Hai
Đập nước - Hết
Đất SX-KD đô thị 3.584.000 2.329.600 1.612.800
Thành phố Kon Tum Trần Văn Hai
Hẻm 317 -
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 991.200 672.000
Thành phố Kon Tum Trần Văn Hai
Hẻm 63 -
Đất SX-KD đô thị 760.000 501.600 334.400
Thành phố Kon Tum Trần Văn Hai
Hẻm 67 -
Đất SX-KD đô thị 760.000 501.600 334.400
Thành phố Kon Tum Trần Văn Hai
Hẻm 269 -
Đất SX-KD đô thị 836.000 547.200 380.000
Thành phố Kon Tum Trần Văn Hai
Hẻm 275 -
Đất SX-KD đô thị 760.000 501.600 334.400
Thành phố Kon Tum Trần Văn Hai
Hẻm 96 -
Đất SX-KD đô thị 760.000 501.600 334.400
Thành phố Kon Tum Trần Văn Hai
Hẻm 118 -
Đất SX-KD đô thị 760.000 501.600 334.400
Thành phố Kon Tum Trần Văn Hai
Hẻm 02 -
Đất SX-KD đô thị 680.000 448.800 299.200
Thành phố Kon Tum Trần Văn Hai
Hẻm 52A -
Đất SX-KD đô thị 600.000 396.000 264.000
Thành phố Kon Tum Trần Văn Hai
Hẻm 125 -
Đất SX-KD đô thị 600.000 396.000 264.000
Thành phố Kon Tum Trần Văn Hai
Hẻm 128 -
Đất SX-KD đô thị 600.000 396.000 264.000
Thành phố Kon Tum Dương Quảng Hàm
Từ đường Đào Đình Luyện - Đến đường Bà Huyện Thanh Quan
Đất SX-KD đô thị 5.880.000
Thành phố Kon Tum Song Hào
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 792.000 547.200
Thành phố Kon Tum Thoại Ngọc Hầu
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 979.200 676.800
Thành phố Kon Tum Lê Văn Hiến
Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.881.600 1.286.400
Thành phố Kon Tum Lê Văn Hiến
Trần Phú - Sư đoàn 10
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 2.038.400 1.393.600
Thành phố Kon Tum Lê Văn Hiến
Hẻm 03 -
Đất SX-KD đô thị 1.836.000 1.188.000 820.800
Thành phố Kon Tum Lê Văn Hiến
Hẻm 12 -
Đất SX-KD đô thị 1.216.000 790.400 547.200
Thành phố Kon Tum Lê Văn Hiến
Hẻm 01 -
Đất SX-KD đô thị 1.216.000 790.400 547.200
Thành phố Kon Tum Hồ Trọng Hiếu
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 686.400 457.600
Thành phố Kon Tum Lê Thời Hiến
Phạm Văn Đồng - Hết đất Trường Mầm non
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 820.000 560.000
Thành phố Kon Tum Lê Thời Hiến
Từ hết đất Trường Mầm non - Hết
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 712.800 475.200
Thành phố Kon Tum Nguyễn Thượng Hiền
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.632.000 1.056.000 729.600
Thành phố Kon Tum Nguyễn Thượng Hiền
Hẻm 38 -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 660.000 440.000
Thành phố Kon Tum Tô Hiệu
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 608.000 395.200 288.800
Thành phố Kon Tum Tăng Bạt Hổ
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 4.608.000 2.995.200 2.073.600
Thành phố Kon Tum Tăng Bạt Hổ
Hẻm 10 -
Đất SX-KD đô thị 1.824.000 1.185.600 820.800
Thành phố Kon Tum Tăng Bạt Hổ
Hẻm 22 -
Đất SX-KD đô thị 1.824.000 1.185.600 820.800
Thành phố Kon Tum Phan Ngọc Hiển
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 604.800 388.800 273.600
Thành phố Kon Tum Trần Quốc Hoàn
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 504.000 324.000 228.000
Thành phố Kon Tum Lê Hoàn
Bắc Kạn - Lê Viết Lượng
Đất SX-KD đô thị 1.104.000 717.600 496.800
Thành phố Kon Tum Lê Hoàn
Cao Bá Quát - Đường liên thôn
Đất SX-KD đô thị 968.000 633.600 440.000
Thành phố Kon Tum Trần Hoàn
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.360.000 940.000
Thành phố Kon Tum Đinh Tiên Hoàng
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.360.800 885.600 604.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Văn Hoàng
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.592.000 1.684.800 1.166.400
Thành phố Kon Tum Nguyễn Thái Học
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 4.212.000 2.916.000
Thành phố Kon Tum Nguyễn Thái Học
Hẻm 15 -
Đất SX-KD đô thị 1.748.000 1.140.000 790.400
Thành phố Kon Tum Nguyễn Thái Học
Hẻm 31 -
Đất SX-KD đô thị 1.472.000 960.000 665.600
Thành phố Kon Tum Diên Hồng
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.209.600 787.200 537.600
Thành phố Kon Tum Đỗ Xuân Hợp
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.276.000 2.268.000
Thành phố Kon Tum Dương Văn Huân
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 957.600 623.200 425.600
Thành phố Kon Tum Lê Văn Huân
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 756.000 492.000 336.000
Thành phố Kon Tum Hồ Văn Huê
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.088.000 704.000 486.400
Thành phố Kon Tum Nguyễn Huệ
Phan Đình Phùng - Hết Bảo tàng tỉnh Kon Tum
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.129.600 2.150.400
Thành phố Kon Tum Nguyễn Huệ
Phan Đình Phùng - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 19.320.000 12.566.400 8.668.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Huệ
Trần Phú - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 15.640.000 10.175.200 7.010.400
Thành phố Kon Tum Nguyễn Huệ
Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 12.880.000 8.372.000 5.777.600
Thành phố Kon Tum Nguyễn Huệ
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 11.616.000 7.550.400 5.209.600
Thành phố Kon Tum Nguyễn Huệ
Nguyễn Văn Trỗi - Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị 7.920.000 5.156.800 3.555.200
Thành phố Kon Tum Nguyễn Huệ
Hẻm 537 -
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 924.000 638.400
Thành phố Kon Tum Nguyễn Huệ
Hẻm 538 -
Đất SX-KD đô thị 1.292.000 836.000 577.600
Thành phố Kon Tum Nguyễn Huệ
Hẻm 05 -
Đất SX-KD đô thị 1.292.000 836.000 577.600
Thành phố Kon Tum Nguyễn Huệ
Hẻm 555 -
Đất SX-KD đô thị 1.496.000 968.000 668.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Huệ
Hẻm 555/10 -
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 832.000 576.000
Thành phố Kon Tum Nguyễn Huệ
Hẻm 653 -
Đất SX-KD đô thị 1.444.000 942.400 653.600
Thành phố Kon Tum Nguyễn Huệ
Hẻm 603 -
Đất SX-KD đô thị 1.444.000 942.400 653.600
Thành phố Kon Tum Nguyễn Huệ
Hẻm 642 -
Đất SX-KD đô thị 1.444.000 942.400 653.600
Thành phố Kon Tum Phùng Hưng
Trường Chinh - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.646.400 1.125.600
Thành phố Kon Tum Phùng Hưng
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.536.000 998.400 691.200
Thành phố Kon Tum Phùng Hưng
Hẻm 05 -
Đất SX-KD đô thị 960.000 624.000 432.000
Thành phố Kon Tum Phùng Hưng
Hẻm 42 -
Đất SX-KD đô thị 960.000 624.000 432.000
Thành phố Kon Tum Phùng Hưng
Hẻm 60 -
Đất SX-KD đô thị 960.000 624.000 432.000
Thành phố Kon Tum Trần Duy Hưng
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.112.000 1.382.400 940.800
Thành phố Kon Tum Hồ Xuân Hương
Phan Đình Phùng - Đặng Trần Côn
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 2.116.800 1.447.200
Thành phố Kon Tum Hồ Xuân Hương
Đặng Trần Côn - Sư Vạn Hạnh
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.404.000 972.000
Thành phố Kon Tum Lê Văn Hưu
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.304.000 1.497.600 1.036.800
Thành phố Kon Tum Tố Hữu
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 11.040.000 7.176.000 4.949.600
Thành phố Kon Tum Tố Hữu
Hẻm 25 -
Đất SX-KD đô thị 3.312.000 2.152.800 1.490.400
Thành phố Kon Tum Cao Xuân Huy
Từ đường Đào Đình Luyện - Đến Hết đường
Đất SX-KD đô thị 6.720.000
Thành phố Kon Tum Nguyễn Văn Huyên
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.112.000 1.382.400 940.800
Thành phố Kon Tum Bắc Kạn
Đào Duy Từ - Lê Hoàn
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.340.000 1.620.000
Thành phố Kon Tum Bắc Kạn
Lê Hoàn - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.820.000 1.260.000
Thành phố Kon Tum Bắc Kạn
Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh - Cầu treo Kon Klo
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.414.400 977.600
Thành phố Kon Tum Bắc Kạn
Hẻm 96 -
Đất SX-KD đô thị 1.216.000 790.400 547.200
Thành phố Kon Tum Ngô Đức Kế
Đặng Tiến Đông - Đồng Nai
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.231.200 851.200
Thành phố Kon Tum Ngô Đức Kế
Đồng Nai - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 1.088.000 704.000 486.400
Thành phố Kon Tum Nguyễn Thị Minh Khai
Phan Đình Phùng - Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị 3.744.000 2.438.400 1.670.400
Thành phố Kon Tum Trần Quang Khải
Nguyễn Đình Chiểu - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 6.014.400 4.149.600
Thành phố Kon Tum Trần Quang Khải
Lê Lợi - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 6.808.000 4.434.400 3.054.400
Thành phố Kon Tum Trần Quang Khải
Hẻm 18 -
Đất SX-KD đô thị 1.140.800 736.000 515.200
Thành phố Kon Tum Trần Quang Khải
Hẻm 37 -
Đất SX-KD đô thị 1.140.800 736.000 515.200
Thành phố Kon Tum Trần Quang Khải
Hẻm 44 -
Đất SX-KD đô thị 1.012.000 662.400 460.000
Thành phố Kon Tum Trần Quang Khải
Hẻm 54 -
Đất SX-KD đô thị 1.140.800 736.000 515.200
Thành phố Kon Tum Ngô Gia Khảm
Từ đường Đào Đình Luyện - Đến đường Y Bó
Đất SX-KD đô thị 5.880.000
Thành phố Kon Tum Huỳnh Thúc Kháng
Phan Đình Phùng - Huỳnh Đăng Thơ
Đất SX-KD đô thị 3.720.000 2.430.400 1.661.600
Thành phố Kon Tum Huỳnh Thúc Kháng
Huỳnh Đăng Thơ - Hết
Đất SX-KD đô thị 1.984.000 1.289.600 892.800
Thành phố Kon Tum Huỳnh Thúc Kháng
Hẻm 01 Huỳnh Thúc Kháng -
Đất SX-KD đô thị 992.000 644.800 446.400
Thành phố Kon Tum Huỳnh Thúc Kháng
Hẻm 100 Huỳnh Thúc Kháng -
Đất SX-KD đô thị 960.000 633.600 422.400
Thành phố Kon Tum Huỳnh Thúc Kháng
Hẻm 32 Huỳnh Thúc Kháng -
Đất SX-KD đô thị 1.364.000 892.800 620.000
Thành phố Kon Tum Huỳnh Thúc Kháng
Hẻm 01 -
Đất SX-KD đô thị 1.364.000 892.800 620.000
Thành phố Kon Tum Huỳnh Thúc Kháng
Hẻm 01/9 -
Đất SX-KD đô thị 960.000 633.600 422.400
Thành phố Kon Tum Huỳnh Thúc Kháng
Hẻm 01/28 -
Đất SX-KD đô thị 960.000 633.600 422.400
Thành phố Kon Tum Huỳnh Thúc Kháng
Hẻm 01/24 -
Đất SX-KD đô thị 960.000 633.600 422.400
Thành phố Kon Tum Huỳnh Thúc Kháng
Hẻm 24 -
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 748.800 518.400
Thành phố Kon Tum Huỳnh Thúc Kháng
Hẻm 24/28 -
Đất SX-KD đô thị 1.240.000 818.400 545.600
Thành phố Kon Tum Huỳnh Thúc Kháng
Hẻm 24/22 -
Đất SX-KD đô thị 1.240.000 818.400 545.600
Thành phố Kon Tum Huỳnh Thúc Kháng
Hẻm 10 -
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 748.800 518.400
Thành phố Kon Tum Huỳnh Thúc Kháng
Hẻm 56 -
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 748.800 518.400
Thành phố Kon Tum Huỳnh Thúc Kháng
Hẻm 137 -
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 748.800 518.400
Thành phố Kon Tum A Khanh
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 800.000 528.000 352.000
Thành phố Kon Tum A Khanh
Hẻm 01 -
Đất SX-KD đô thị 512.000 332.800 243.200
Thành phố Kon Tum A Khanh
Hẻm 19 -
Đất SX-KD đô thị 512.000 332.800 243.200
Thành phố Kon Tum A Khanh
Hẻm 76 -
Đất SX-KD đô thị 512.000 332.800 243.200
Thành phố Kon Tum A Khanh
Hẻm 78 -
Đất SX-KD đô thị 512.000 332.800 243.200
Thành phố Kon Tum Đinh Gia Khánh
Từ Phan Kế Bính - Hết đất Trường THPT Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 988.000 684.000
Thành phố Kon Tum Đinh Gia Khánh
Từ hết đất Trường THPT Ngô Mây - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 699.200 471.200
Thành phố Kon Tum Nguyễn Bỉnh Khiêm
Ngô Quyền - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 4.224.000 2.745.600 1.900.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Bỉnh Khiêm
Hoàng Hoa Thám - Hết
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 4.867.200 3.369.600
Thành phố Kon Tum Nguyễn Bỉnh Khiêm
Hẻm 11 -
Đất SX-KD đô thị 1.748.000 1.140.800 791.200
Thành phố Kon Tum Nguyễn Bỉnh Khiêm
Hẻm 06 -
Đất SX-KD đô thị 2.208.000 1.435.200 993.600
Thành phố Kon Tum Ông Ích Khiêm
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 3.864.000 2.520.800 1.729.600
Thành phố Kon Tum Đoàn Khuê
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.159.200 754.400 515.200
Thành phố Kon Tum Nguyễn Khuyến
Từ Lê Hữu Trác - Lê Hoàn
Đất SX-KD đô thị 1.012.000 662.400 460.000
Thành phố Kon Tum Nguyễn Khuyến
Từ Lê Hoàn - Hết
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 686.400 457.600
Thành phố Kon Tum Trần Kiên
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 760.000 501.600 334.400
Thành phố Kon Tum Lý Thường Kiệt
Nguyễn Du - Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 3.496.000 2.280.000 1.565.600
Thành phố Kon Tum Lý Thường Kiệt
Bà Triệu - Hết (Hùng Vương)
Đất SX-KD đô thị 6.880.000 4.480.000 3.088.000
Thành phố Kon Tum Lý Thường Kiệt
Hẻm 77 -
Đất SX-KD đô thị 960.000 624.000 432.000
Thành phố Kon Tum Lý Thường Kiệt
Hẻm 82 -
Đất SX-KD đô thị 960.000 624.000 432.000
Thành phố Kon Tum Lý Thường Kiệt
Hẻm 85 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 784.000 544.000
Thành phố Kon Tum Lý Thường Kiệt
Hẻm 93 -
Đất SX-KD đô thị 960.000 624.000 432.000
Thành phố Kon Tum Phạm Kiệt
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 600.000 396.000 264.000
Thành phố Kon Tum Yết Kiêu
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.646.400 1.125.600
Thành phố Kon Tum Yết Kiêu
Hẻm 26 -
Đất SX-KD đô thị 1.292.000 836.000 577.600
Thành phố Kon Tum Yết Kiêu
Hẻm 27 -
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 792.000 547.200
Thành phố Kon Tum Yết Kiêu
Hẻm 19 -
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 792.000 547.200
Thành phố Kon Tum Tô Ký
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 1.036.800 705.600
Thành phố Kon Tum Trương Vĩnh Ký
Từ Nguyễn Văn Linh - Giáp Trường cao đẳng cộng đồng Kon Tum (Cơ sở 4)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 823.200 571.200
Thành phố Kon Tum Lê Lai
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 3.260.000 2.240.000
Thành phố Kon Tum Lê Lai
Hẻm 53 -
Đất SX-KD đô thị 1.748.000 1.140.800 791.200
Thành phố Kon Tum Lê Lai
Hẻm 111 -
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 991.200 672.000
Thành phố Kon Tum Cù Chính Lan
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.092.000 756.000
Thành phố Kon Tum Cù Chính Lan
Hẻm 19 -
Đất SX-KD đô thị 760.000 501.600 334.400
Thành phố Kon Tum Cù Chính Lan
Hẻm 25 -
Đất SX-KD đô thị 760.000 501.600 334.400
Thành phố Kon Tum Phạm Ngũ Lão
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 3.744.000 2.592.000
Thành phố Kon Tum Phạm Ngũ Lão
Hẻm 18 -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.248.000 864.000
Thành phố Kon Tum Phạm Ngũ Lão
Hẻm 147 -
Đất SX-KD đô thị 840.000 552.000 372.000
Thành phố Kon Tum Ngô Sỹ Liên
Tản Đà - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 2.024.000 1.324.800 901.600
Thành phố Kon Tum Ngô Sỹ Liên
Trần Khánh Dư - Hết
Đất SX-KD đô thị 2.484.000 1.619.200 1.122.400
Thành phố Kon Tum Trần Huy Liệu
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.496.000 1.632.000 1.113.600
Thành phố Kon Tum Nguyễn Văn Linh
Từ Phạm Văn Đồng - Cầu HNo
Đất SX-KD đô thị 6.032.000 3.920.800 2.714.400
Thành phố Kon Tum Nguyễn Văn Linh
Cầu Hno - Hết đất Nhà thờ Phương Hòa
Đất SX-KD đô thị 4.080.000 2.665.600 1.822.400
Thành phố Kon Tum Nguyễn Văn Linh
Từ hết đất Nhà thờ Phương Hòa - Đường Đặng Tất
Đất SX-KD đô thị 2.320.000 1.508.000 1.044.000
Thành phố Kon Tum Nguyễn Văn Linh
Từ đường Đặng Tất - Cầu Đăk Tía
Đất SX-KD đô thị 1.564.000 1.012.000 699.200
Thành phố Kon Tum Nguyễn Văn Linh
Khu vực phía bên dưới cầu HNo (đi đường Trần Đại Nghĩa) -
Đất SX-KD đô thị 942.400 608.000 425.600
Thành phố Kon Tum Nguyễn Văn Linh
Khu vực phía bên dưới cầu HNo (phường Lê Lợi) -
Đất SX-KD đô thị 720.000 468.000 324.000
Thành phố Kon Tum Nguyễn Văn Linh
Hẻm 210 -
Đất SX-KD đô thị 537.600 345.600 243.200
Thành phố Kon Tum Nguyễn Văn Linh
Hẻm 277 -
Đất SX-KD đô thị 638.400 410.400 288.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Văn Linh
Hẻm 272 -
Đất SX-KD đô thị 638.400 410.400 288.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Văn Linh
Hẻm 317 -
Đất SX-KD đô thị 638.400 410.400 288.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Văn Linh
Hẻm 147 -
Đất SX-KD đô thị 638.400 410.400 288.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Lân
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.292.000 836.000 577.600
Thành phố Kon Tum Hoàng Thị Loan
Bà Triệu - Nguyễn Sinh Sắc
Đất SX-KD đô thị 4.588.000 2.976.000 2.058.400
Thành phố Kon Tum Hoàng Thị Loan
Nguyễn Sinh Sắc - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 4.464.000 2.901.600 2.008.800
Thành phố Kon Tum Hoàng Thị Loan
Huỳnh Thúc Kháng - Hết
Đất SX-KD đô thị 2.976.000 1.934.400 1.339.200
Thành phố Kon Tum Hoàng Thị Loan
Hẻm 320 -
Đất SX-KD đô thị 1.248.000 806.400 556.800
Thành phố Kon Tum Hoàng Thị Loan
Hẻm 264 -
Đất SX-KD đô thị 1.248.000 806.400 556.800
Thành phố Kon Tum Hoàng Thị Loan
Hẻm 321 -
Đất SX-KD đô thị 1.248.000 806.400 556.800
Thành phố Kon Tum Hoàng Thị Loan
Hẻm 345 -
Đất SX-KD đô thị 1.248.000 806.400 556.800
Thành phố Kon Tum Hoàng Thị Loan
Hẻm 205 -
Đất SX-KD đô thị 1.248.000 806.400 556.800
Thành phố Kon Tum Hoàng Thị Loan
Hẻm 205/8 -
Đất SX-KD đô thị 1.104.000 717.600 496.800
Thành phố Kon Tum Hoàng Thị Loan
Hẻm 121 -
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 846.400 570.400
Thành phố Kon Tum Hoàng Thị Loan
Hẻm 137 -
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 846.400 570.400
Thành phố Kon Tum Hoàng Thị Loan
Hẻm 03 -
Đất SX-KD đô thị 1.196.000 772.800 533.600
Thành phố Kon Tum Hoàng Thị Loan
Hẻm 21 -
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 883.200 595.200
Thành phố Kon Tum Hoàng Thị Loan
Hẻm 33 -
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 883.200 595.200
Thành phố Kon Tum Hoàng Thị Loan
Hẻm 70 -
Đất SX-KD đô thị 1.248.000 806.400 556.800
Thành phố Kon Tum Hoàng Thị Loan
Hẻm 90 -
Đất SX-KD đô thị 1.248.000 806.400 556.800
Thành phố Kon Tum Lê Lợi
Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 11.440.000 7.446.400 5.137.600
Thành phố Kon Tum Lê Lợi
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 11.648.000 7.571.200 5.220.800
Thành phố Kon Tum Lê Lợi
Phan Đình Phùng - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 8.600.000 5.600.000 3.860.000
Thành phố Kon Tum Lê Lợi
Nguyễn Thái Học - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.520.800 2.419.200
Thành phố Kon Tum Lê Lợi
Hai Bà Trưng - Hết
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.555.200 1.075.200
Thành phố Kon Tum Lê Lợi
Hẻm 58 -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 901.600 625.600
Thành phố Kon Tum Lê Lợi
Hẻm 84 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 784.000 544.000
Thành phố Kon Tum Kơ Pa Kơ Lơng
Phan Chu Trinh - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 3.744.000 2.433.600 1.684.800
Thành phố Kon Tum Kơ Pa Kơ Lơng
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 2.808.000 1.944.000
Thành phố Kon Tum Kơ Pa Kơ Lơng
Ngô Quyền - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 4.104.000 2.678.400 1.836.000
Thành phố Kon Tum Kơ Pa Kơ Lơng
Nguyễn Huệ - Hết nhà số 172
Đất SX-KD đô thị 2.464.000 1.612.800 1.097.600
Thành phố Kon Tum Kơ Pa Kơ Lơng
Hết nhà số 172 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.496.000 968.000 668.800
Thành phố Kon Tum Kơ Pa Kơ Lơng
Hẻm 86 -
Đất SX-KD đô thị 840.000 554.400 369.600
Thành phố Kon Tum Kơ Pa Kơ Lơng
Hẻm 95 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 528.000 352.000
Thành phố Kon Tum Kơ Pa Kơ Lơng
Hẻm 96 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 528.000 352.000
Thành phố Kon Tum Kơ Pa Kơ Lơng
Hẻm 131 -
Đất SX-KD đô thị 672.000 436.800 302.400
Thành phố Kon Tum Kơ Pa Kơ Lơng
Hẻm 135 -
Đất SX-KD đô thị 672.000 436.800 302.400
Thành phố Kon Tum Nơ Trang Long
Ure - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 3.260.000 2.240.000
Thành phố Kon Tum Nơ Trang Long
Trần Phú - Hẻm 104
Đất SX-KD đô thị 4.992.000 3.244.800 2.246.400
Thành phố Kon Tum Nơ Trang Long
Hẻm 104 - Trần Văn Hai
Đất SX-KD đô thị 4.232.000 2.760.000 1.895.200
Thành phố Kon Tum Nơ Trang Long
Trần Văn Hai - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.872.000 2.516.800 1.742.400
Thành phố Kon Tum Nơ Trang Long
Hẻm 104 -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 823.200 571.200
Thành phố Kon Tum Nơ Trang Long
Hẻm 206 -
Đất SX-KD đô thị 988.000 638.400 440.800
Thành phố Kon Tum Nơ Trang Long
Hẻm 95 -
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 699.200 471.200
Thành phố Kon Tum Nơ Trang Long
Hẻm 117 -
Đất SX-KD đô thị 952.000 625.600 421.600
Thành phố Kon Tum Nơ Trang Long
Hẻm 50 -
Đất SX-KD đô thị 600.000 396.000 264.000
Thành phố Kon Tum Nơ Trang Long
Đường bê tông liền kề số nhà 166 đường Nơ Trang Long -
Đất SX-KD đô thị 600.000 396.000 264.000
Thành phố Kon Tum Nơ Trang Long
Đường bê tông đối diện UBND phường Trường Chinh -
Đất SX-KD đô thị 600.000 396.000 264.000
Thành phố Kon Tum Lưu Trọng Lư
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.740.000 1.136.800 788.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Lữ
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 712.800 475.200
Thành phố Kon Tum Nguyễn Huy Lung
Bùi Đạt - Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.100.000 760.000
Thành phố Kon Tum Nguyễn Huy Lung
Cao Bá Quát - Hết
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 748.800 518.400
Thành phố Kon Tum Lê Viết Lượng
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 780.000 540.000
Thành phố Kon Tum Đào Đình Luyện
Từ đường Trường Sa - Đến đường Cao Xuân Huy
Đất SX-KD đô thị 8.000.000
Thành phố Kon Tum Hồ Quý Ly
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 901.600 625.600
Thành phố Kon Tum Phan Đăng Lưu
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 653.600 425.600 288.800
Thành phố Kon Tum Thạch Lam
Lê Hồng Phòng - Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 26.880.000 17.472.000 12.062.400
Thành phố Kon Tum Đặng Thai Mai
Từ đường Đàm Quang Trung - Đến đường Bà Huyện Thanh Quan
Đất SX-KD đô thị 5.880.000
Thành phố Kon Tum Dương Bạch Mai
Từ đường Lê Văn Việt - Đến đường Bạch Thái Bưởi
Đất SX-KD đô thị 6.720.000
Thành phố Kon Tum Nhất Chi Mai
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 3.128.000 2.042.400 1.398.400
Thành phố Kon Tum Hồ Tùng Mậu
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 4.012.800 2.763.200
Thành phố Kon Tum Ngô Mây
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.976.000 1.934.400 1.339.200
Thành phố Kon Tum Ngô Miên
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.360.800 885.600 604.800
Thành phố Kon Tum Đồng Nai
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới P. Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.684.800 1.164.800
Thành phố Kon Tum Bùi Văn Nê
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 1.196.000 828.000
Thành phố Kon Tum Bùi Văn Nê
Hẻm 73 -
Đất SX-KD đô thị 720.000 475.200 316.800
Thành phố Kon Tum Dương Đình Nghệ
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 920.000 607.200 404.800
Thành phố Kon Tum Huỳnh Văn Nghệ
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.088.000 707.200 489.600
Thành phố Kon Tum Hàm Nghi
Trường Chinh - Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.712.000 1.184.000
Thành phố Kon Tum Hàm Nghi
Duy Tân - Hết
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.300.000 900.000
Thành phố Kon Tum Hàm Nghi
Hẻm 155 -
Đất SX-KD đô thị 920.000 607.200 404.800
Thành phố Kon Tum Hàm Nghi
Hẻm 155/03 -
Đất SX-KD đô thị 672.000 436.800 302.400
Thành phố Kon Tum Hàm Nghi
Hẻm 171 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 528.000 352.000
Thành phố Kon Tum Hàm Nghi
Hẻm 203 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 528.000 352.000
Thành phố Kon Tum Hàm Nghi
Hẻm 203/03 -
Đất SX-KD đô thị 672.000 436.800 302.400
Thành phố Kon Tum Hàm Nghi
Hẻm 203/19 -
Đất SX-KD đô thị 672.000 436.800 302.400
Thành phố Kon Tum Hàm Nghi
Hẻm 78 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 528.000 352.000
Thành phố Kon Tum Lê Thanh Nghị
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.024.000 1.324.800 901.600
Thành phố Kon Tum Bùi Hữu Nghĩa
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 1.196.000 828.000
Thành phố Kon Tum Trần Đại Nghĩa
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.490.400 1.030.400
Thành phố Kon Tum Trần Đại Nghĩa
Hẻm 26 -
Đất SX-KD đô thị 640.000 416.000 288.000
Thành phố Kon Tum Trần Đại Nghĩa
Hẻm 32 -
Đất SX-KD đô thị 640.000 416.000 288.000
Thành phố Kon Tum Cao Văn Ngọc
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 720.000 475.200 316.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Bá Ngọc
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 940.800 652.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Nhạc
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.040.000 720.000
Thành phố Kon Tum Nguyễn Chí Thanh
Từ đường Nguyễn Hữu Thọ - Đến Hết phường Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 571.200 369.600 252.000
Thành phố Kon Tum Ngô Thì Nhậm
Trần Phú - Ure
Đất SX-KD đô thị 1.748.000 1.140.800 791.200
Thành phố Kon Tum Ngô Thì Nhậm
Ure - Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 748.800 518.400
Thành phố Kon Tum Ngô Thì Nhậm
Đinh Công Tráng - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 1.632.000 1.056.000 729.600
Thành phố Kon Tum Ngô Thì Nhậm
Hẻm 01 -
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 1.038.400 704.000
Thành phố Kon Tum Y Nhất
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 896.000 588.800 396.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Nhu
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.560.000 1.080.000
Thành phố Kon Tum Đỗ Nhuận
Hùng Vương - Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.120.000 2.160.000
Thành phố Kon Tum Lê Niệm
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 856.800 557.600 380.800
Thành phố Kon Tum A Ninh
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.209.600 787.200 537.600
Thành phố Kon Tum Trần Đăng Ninh
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 655.200 453.600
Thành phố Kon Tum Đinh Núp
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 748.800 518.400
Thành phố Kon Tum Trần Văn Ơn
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.209.600 787.200 537.600
Thành phố Kon Tum Bùi Xuân Phái
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 3.864.000 2.520.800 1.729.600
Thành phố Kon Tum Thái Phiên
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.562.400 1.016.800 694.400
Thành phố Kon Tum Thái Phiên
Hẻm 31 -
Đất SX-KD đô thị 720.000 475.200 316.800
Thành phố Kon Tum Đặng Xuân Phong
Đinh Công Tráng - Hết
Đất SX-KD đô thị 1.632.000 1.056.000 729.600
Thành phố Kon Tum Lê Hồng Phong
Bạch Đằng - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 24.360.000 15.842.400 10.920.000
Thành phố Kon Tum Lê Hồng Phong
Ngô Quyền - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 25.920.000 16.848.000 11.620.800
Thành phố Kon Tum Lê Hồng Phong
Lê Lợi - Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 24.360.000 15.842.400 10.920.000
Thành phố Kon Tum Lê Hồng Phong
Bà Triệu - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 19.360.000 12.584.000 8.676.800
Thành phố Kon Tum Lê Hồng Phong
Hùng Vương - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 10.920.000 7.543.200
Thành phố Kon Tum Lê Hồng Phong
Trần Nhân Tông - Hết
Đất SX-KD đô thị 14.440.000 9.393.600 6.475.200
Thành phố Kon Tum Lê Hồng Phong
Hẻm 133 -
Đất SX-KD đô thị 1.672.000 1.094.400 744.800
Thành phố Kon Tum Lê Hồng Phong
Hẻm 165 -
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 1.033.600 714.400
Thành phố Kon Tum Lê Hồng Phong
Hẻm 299 -
Đất SX-KD đô thị 8.360.000 5.441.600 3.754.400
Thành phố Kon Tum Lê Hồng Phong
Hẻm 84 -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 992.000 680.000
Thành phố Kon Tum Lê Hồng Phong
Hẻm 264 -
Đất SX-KD đô thị 1.672.000 1.094.400 752.800
Thành phố Kon Tum Lê Hồng Phong
Hẻm 337 -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 992.000 688.000
Thành phố Kon Tum Lê Hồng Phong
Hẻm 349 -
Đất SX-KD đô thị 1.760.000 1.152.000 784.000
Thành phố Kon Tum Trần Phú
Nguyễn Huệ - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 20.160.000 13.104.000 9.072.000
Thành phố Kon Tum Trần Phú
Ngô Quyền - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 22.400.000 14.560.000 10.080.000
Thành phố Kon Tum Trần Phú
Phan Chu Trinh - Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 21.120.000 13.728.000 9.504.000
Thành phố Kon Tum Trần Phú
Bà Triệu - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 18.480.000 12.020.800 8.289.600
Thành phố Kon Tum Trần Phú
Trần Nhân Tông - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 16.720.000 10.876.800 7.497.600
Thành phố Kon Tum Trần Phú
Trường Chinh - Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 5.720.000 3.942.400
Thành phố Kon Tum Trần Phú
Ngô Thì Nhậm - Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 6.624.000 4.305.600 2.980.800
Thành phố Kon Tum Trần Phú
Nơ Trang Long - Hết
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 4.160.000 2.864.000
Thành phố Kon Tum Trần Phú
Hẻm 339 -
Đất SX-KD đô thị 1.824.000 1.185.600 820.800
Thành phố Kon Tum Trần Phú
Hẻm 339/1 -
Đất SX-KD đô thị 1.672.000 1.094.400 744.800
Thành phố Kon Tum Trần Phú
Hẻm 423 -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 988.000 684.000
Thành phố Kon Tum Trần Phú
Hẻm 439 -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 988.000 684.000
Thành phố Kon Tum Trần Phú
Hẻm 520 -
Đất SX-KD đô thị 1.824.000 1.185.600 820.800
Thành phố Kon Tum Trần Phú
Hẻm 604 -
Đất SX-KD đô thị 1.824.000 1.185.600 820.800
Thành phố Kon Tum Trần Phú
Hẻm 78 -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 702.400 486.400
Thành phố Kon Tum Trần Phú
Hẻm 618 -
Đất SX-KD đô thị 1.824.000 1.185.600 820.800
Thành phố Kon Tum Phan Đình Phùng
Cầu Đăk Bla - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 18.480.000 12.020.800 8.289.600
Thành phố Kon Tum Phan Đình Phùng
Nguyễn Huệ - Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 22.320.000 14.515.200 10.008.000
Thành phố Kon Tum Phan Đình Phùng
Bà Triệu - Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 20.520.000 13.345.600 9.196.000
Thành phố Kon Tum Phan Đình Phùng
Duy Tân - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 20.160.000 13.104.000 9.038.400
Thành phố Kon Tum Phan Đình Phùng
Trần Khánh Dư - Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD đô thị 18.480.000 12.012.000 8.282.400
Thành phố Kon Tum Phan Đình Phùng
Nguyễn Thiện Thuật - Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 15.200.000 9.888.000 6.816.000
Thành phố Kon Tum Phan Đình Phùng
Tuệ Tĩnh - Suối Đăk Tờ Reh
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 7.808.000 5.376.000
Thành phố Kon Tum Phan Đình Phùng
Từ Suối Đăk Tờ Reh - Ngụy Như Kon Tum
Đất SX-KD đô thị 6.216.000 4.048.800 2.788.800
Thành phố Kon Tum Phan Đình Phùng
Ngụy Như Kon Tum - Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp và Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.556.800 2.449.600
Thành phố Kon Tum Phan Đình Phùng
Từ ngã tư đường Võ Nguyên Giáp và Nguyễn Hữu Thọ - Đến đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 3.198.400 2.214.400
Thành phố Kon Tum Phan Đình Phùng
Hẻm 198 -
Đất SX-KD đô thị 1.824.000 1.185.600 820.800
Thành phố Kon Tum Phan Đình Phùng
Hẻm 788 -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.310.400 907.200
Thành phố Kon Tum Phan Đình Phùng
Hẻm 920 -
Đất SX-KD đô thị 1.872.000 1.224.000 835.200
Thành phố Kon Tum Phan Đình Phùng
Hẻm 931 -
Đất SX-KD đô thị 1.976.000 1.292.000 881.600
Thành phố Kon Tum Phan Đình Phùng
Hẻm 990 -
Đất SX-KD đô thị 2.736.000 1.778.400 1.231.200
Thành phố Kon Tum Phan Đình Phùng
Hẻm 994 -
Đất SX-KD đô thị 1.664.000 1.088.000 742.400
Thành phố Kon Tum Phan Đình Phùng
Hẻm 1027 -
Đất SX-KD đô thị 1.664.000 1.088.000 742.400
Thành phố Kon Tum Phan Đình Phùng
Hẻm 788/2 -
Đất SX-KD đô thị 1.536.000 998.400 691.200
Thành phố Kon Tum Nguyễn Tri Phương
Phạm Văn Đồng - Phó Đức Chính
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 988.000 684.000
Thành phố Kon Tum Nguyễn Tri Phương
Phó Đức Chính - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 744.800 509.600
Thành phố Kon Tum Nguyễn Tri Phương
Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 656.000 448.000
Thành phố Kon Tum Nguyễn Tri Phương
Hẻm 05 -
Đất SX-KD đô thị 516.000 336.000 228.000
Thành phố Kon Tum Bà Huyện Thanh Quan
Từ đường Trường Sa - Đến đường Trường Sa
Đất SX-KD đô thị 6.440.000
Thành phố Kon Tum Lạc Long Quân
Hai Bà Trưng - Hoàng Thị Loan
Đất SX-KD đô thị 1.686.400 1.091.200 768.800
Thành phố Kon Tum Lạc Long Quân
Hoàng Thị Loan - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 1.577.600 1.020.800 719.200
Thành phố Kon Tum Lạc Long Quân
Hẻm 126 -
Đất SX-KD đô thị 1.056.000 686.400 475.200
Thành phố Kon Tum Lạc Long Quân
Hẻm 252 -
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 672.000 464.000
Thành phố Kon Tum Lạc Long Quân
Hẻm 208 -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 901.600 625.600
Thành phố Kon Tum Lạc Long Quân
Hẻm 306 -
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 862.400 598.400
Thành phố Kon Tum Lạc Long Quân
Hẻm 166 -
Đất SX-KD đô thị 912.000 592.800 410.400
Thành phố Kon Tum Lạc Long Quân
Hẻm 208/8 -
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 699.200 471.200
Thành phố Kon Tum Lạc Long Quân
Hẻm 10 -
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 699.200 471.200
Thành phố Kon Tum Lạc Long Quân
Hẻm 02 -
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 699.200 471.200
Thành phố Kon Tum Lạc Long Quân
Hẻm 114 -
Đất SX-KD đô thị 988.000 638.400 440.800
Thành phố Kon Tum Lạc Long Quân
Hẻm 104 -
Đất SX-KD đô thị 988.000 638.400 440.800
Thành phố Kon Tum Lạc Long Quân
Hẻm 45 -
Đất SX-KD đô thị 720.000 468.000 324.000
Thành phố Kon Tum Lạc Long Quân
Hẻm 186 -
Đất SX-KD đô thị 600.000 396.000 264.000
Thành phố Kon Tum Cao Bá Quát
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 712.800 475.200
Thành phố Kon Tum Cao Bá Quát
Hẻm 72 -
Đất SX-KD đô thị 704.000 457.600 316.800
Thành phố Kon Tum Cao Bá Quát
Hẻm 23 -
Đất SX-KD đô thị 704.000 457.600 316.800
Thành phố Kon Tum Trương Đăng Quế
Trường Chinh - Sư Vạn Hạnh
Đất SX-KD đô thị 3.456.000 2.246.400 1.555.200
Thành phố Kon Tum Trương Đăng Quế
Hẻm 34 -
Đất SX-KD đô thị 1.196.000 772.800 533.600
Thành phố Kon Tum Trương Đăng Quế
Hẻm 44 -
Đất SX-KD đô thị 1.196.000 772.800 533.600
Thành phố Kon Tum Lương Ngọc Quyến
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 768.000 499.200 345.600
Thành phố Kon Tum Ngô Quyền
Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 18.972.000 12.342.400 8.507.200
Thành phố Kon Tum Ngô Quyền
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 18.720.000 12.176.000 8.392.800
Thành phố Kon Tum Ngô Quyền
Trần Phú - Kơ Pa Kơ Lơng
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 9.760.000 6.720.000
Thành phố Kon Tum Ngô Quyền
Kơ Pa Kơ Lơng - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 7.160.000 4.940.000
Thành phố Kon Tum Ngô Quyền
Lý Tự Trọng - Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị 7.744.000 5.033.600 3.467.200
Thành phố Kon Tum Ngô Quyền
Hẻm 02 -
Đất SX-KD đô thị 1.408.000 915.200 633.600
Thành phố Kon Tum Ngô Quyền
Hẻm 07 -
Đất SX-KD đô thị 1.408.000 915.200 633.600
Thành phố Kon Tum Ngô Quyền
Hẻm 21 -
Đất SX-KD đô thị 1.408.000 915.200 633.600
Thành phố Kon Tum Ngô Quyền
Hẻm 24 -
Đất SX-KD đô thị 1.408.000 915.200 633.600
Thành phố Kon Tum Ngô Quyền
Hẻm 32 -
Đất SX-KD đô thị 1.408.000 915.200 633.600
Thành phố Kon Tum Ngô Quyền
Hẻm 57 -
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 862.400 598.400
Thành phố Kon Tum Ngô Quyền
Hẻm 75 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 780.000 540.000
Thành phố Kon Tum Ngô Quyền
Hẻm 92 -
Đất SX-KD đô thị 1.196.000 772.800 533.600
Thành phố Kon Tum Ngô Quyền
Hẻm 116 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 780.000 540.000
Thành phố Kon Tum Ngô Quyền
Hẻm 131 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 780.000 540.000
Thành phố Kon Tum U Re
Lê Văn Hiến - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 5.456.000 3.555.200 2.446.400
Thành phố Kon Tum U Re
Trường Chinh - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 6.808.000 4.434.400 3.054.400
Thành phố Kon Tum U Re
Trần Khánh Dư - Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 6.440.000 4.195.200 2.888.800
Thành phố Kon Tum U Re
Hẻm 79 -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 655.200 453.600
Thành phố Kon Tum U Re
Hẻm 97 -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 655.200 453.600
Thành phố Kon Tum U Re
Hẻm 335 -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 655.200 453.600
Thành phố Kon Tum U Re
Hẻm 335/2 -
Đất SX-KD đô thị 924.000 604.800 420.000
Thành phố Kon Tum U Re
Hẻm 391 -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 655.200 453.600
Thành phố Kon Tum U Re
Hẻm 10 -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 655.200 453.600
Thành phố Kon Tum U Re
Hẻm 46 -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 655.200 453.600
Thành phố Kon Tum U Re
Hẻm 86 -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 655.200 453.600
Thành phố Kon Tum U Re
Hẻm 240 -
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 1.041.600 722.400
Thành phố Kon Tum U Re
Hẻm 240/22 -
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 880.000 608.000
Thành phố Kon Tum Lê Thị Riêng
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.292.000 836.000 577.600
Thành phố Kon Tum Trường Sa
Từ đường Nguyễn Thị Cương - Đến đường Lê Văn Việt
Đất SX-KD đô thị 8.056.000
Thành phố Kon Tum Trường Sa
Từ đường Lê Văn Việt - Đến đường Đào Đình Luyện
Đất SX-KD đô thị 6.720.000
Thành phố Kon Tum Trường Sa
Từ đường Đào Đình Luyện - Đến đường Nguyễn Thị Cương
Đất SX-KD đô thị 8.056.000
Thành phố Kon Tum Trường Sa
Từ đường Nguyễn Thị Cương - Đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 6.720.000
Thành phố Kon Tum Nguyễn Sinh Sắc
Phan Đình Phùng - Hoàng Thị Loan
Đất SX-KD đô thị 4.536.000 2.959.200 2.030.400
Thành phố Kon Tum Nguyễn Sinh Sắc
Hoàng Thị Loan - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 3.996.000 2.592.000 1.792.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Sinh Sắc
Hà Huy Tập - Hết
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.195.200 1.500.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Sinh Sắc
Hẻm 33 -
Đất SX-KD đô thị 1.104.000 717.600 496.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Sinh Sắc
Hẻm 24 -
Đất SX-KD đô thị 1.104.000 717.600 496.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Sinh Sắc
Hẻm 32 -
Đất SX-KD đô thị 1.104.000 717.600 496.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Sinh Sắc
Hẻm 151 -
Đất SX-KD đô thị 920.000 607.200 404.800
Thành phố Kon Tum Thi Sách
Trần Phú - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 6.048.000 3.931.200 2.721.600
Thành phố Kon Tum Võ Thị Sáu
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.484.000 1.619.200 1.122.400
Thành phố Kon Tum Trương Hán Siêu
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.592.000 1.689.600 1.171.200
Thành phố Kon Tum Ngô Văn Sở
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 728.000 470.400 324.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Sơn
Từ Trường Chinh - Lê Văn Hiến
Đất SX-KD đô thị 4.160.000 2.704.000 1.872.000
Thành phố Kon Tum Lê Văn Tám
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 907.200 626.400
Thành phố Kon Tum Duy Tân
Phan Đình Phùng - Đặng Dung
Đất SX-KD đô thị 15.960.000 10.381.600 7.159.200
Thành phố Kon Tum Duy Tân
Đặng Dung - Dã Tượng
Đất SX-KD đô thị 12.800.000 8.320.000 5.744.000
Thành phố Kon Tum Duy Tân
Dã Tượng - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 9.576.000 6.232.000 4.301.600
Thành phố Kon Tum Duy Tân
Hàm Nghi - Tạ Quang Bửu
Đất SX-KD đô thị 7.224.000 4.704.000 3.242.400
Thành phố Kon Tum Duy Tân
Tạ Quang Bửu - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 5.208.000 3.393.600 2.335.200
Thành phố Kon Tum Duy Tân
Trần Phú - Trần Văn Hai
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.860.000 1.980.000
Thành phố Kon Tum Duy Tân
Trần Văn Hai - Cầu Chà Mòn
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 2.273.600 1.554.400
Thành phố Kon Tum Duy Tân
Hẻm 134 -
Đất SX-KD đô thị 836.000 547.200 380.000
Thành phố Kon Tum Duy Tân
Hẻm 162 -
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 744.800 516.800
Thành phố Kon Tum Duy Tân
Hẻm 168 -
Đất SX-KD đô thị 760.000 501.600 334.400
Thành phố Kon Tum Duy Tân
Hẻm 260 -
Đất SX-KD đô thị 760.000 501.600 334.400
Thành phố Kon Tum Duy Tân
Hẻm 05 -
Đất SX-KD đô thị 1.104.000 717.600 496.800
Thành phố Kon Tum Duy Tân
Hẻm 225 -
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 744.800 516.800
Thành phố Kon Tum Duy Tân
Hẻm 123 -
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 744.800 516.800
Thành phố Kon Tum Duy Tân
Hẻm 44 -
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 744.800 516.800
Thành phố Kon Tum Duy Tân
Hẻm 218 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 528.000 352.000
Thành phố Kon Tum Duy Tân
Hẻm 307 -
Đất SX-KD đô thị 960.000 624.000 432.000
Thành phố Kon Tum Duy Tân
Hẻm 482 -
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 744.800 516.800
Thành phố Kon Tum Duy Tân
Hẻm 591 -
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 744.800 516.800
Thành phố Kon Tum Duy Tân
Hẻm bên cạnh Hội trường thôn Kon Tu II -
Đất SX-KD đô thị 600.000 396.000 264.000
Thành phố Kon Tum Chu Văn Tấn
Đỗ Nhuận - Nhà công vụ Sư đoàn 10
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.120.000 2.160.000
Thành phố Kon Tum Lê Trọng Tấn
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.024.000 1.324.800 901.600
Thành phố Kon Tum Võ Văn Tần
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 680.000 448.800 304.800
Thành phố Kon Tum Võ Văn Tần
Hẻm 08 -
Đất SX-KD đô thị 480.000 312.000 228.000
Thành phố Kon Tum Võ Văn Tần
Hẻm 57 -
Đất SX-KD đô thị 480.000 312.000 228.000
Thành phố Kon Tum Võ Văn Tần
Hẻm 67 -
Đất SX-KD đô thị 480.000 312.000 228.000
Thành phố Kon Tum Hà Huy Tập
Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Sinh Sắc
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.749.600 1.209.600
Thành phố Kon Tum Hà Huy Tập
Nguyễn Sinh Sắc - Hết
Đất SX-KD đô thị 2.592.000 1.684.800 1.166.400
Thành phố Kon Tum Hà Huy Tập
Hẻm 125 -
Đất SX-KD đô thị 960.000 624.000 432.000
Thành phố Kon Tum Hà Huy Tập
Hẻm 54 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 528.000 352.000
Thành phố Kon Tum Hà Huy Tập
Hẻm 106 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 784.000 544.000
Thành phố Kon Tum Hà Huy Tập
Hẻm 122 -
Đất SX-KD đô thị 1.292.000 836.000 577.600
Thành phố Kon Tum Hà Huy Tập
Hẻm 24 -
Đất SX-KD đô thị 816.000 530.400 367.200
Thành phố Kon Tum Đặng Tất
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thông
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 1.058.400 734.400
Thành phố Kon Tum Đặng Tất
Hẻm 21 -
Đất SX-KD đô thị 791.200 515.200 349.600
Thành phố Kon Tum Đặng Tất
Hẻm 29 -
Đất SX-KD đô thị 684.000 440.800 304.000
Thành phố Kon Tum Đặng Tất
Hẻm 44 -
Đất SX-KD đô thị 653.600 425.600 288.800
Thành phố Kon Tum Đặng Tất
Hẻm 64 -
Đất SX-KD đô thị 653.600 425.600 288.800
Thành phố Kon Tum Đỗ Ngọc Thạch
Từ đường Trường Sa - Đến đường Nguyễn Thị Cương
Đất SX-KD đô thị 5.880.000
Thành phố Kon Tum Phạm Ngọc Thạch
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.728.000 1.785.600 1.215.200
Thành phố Kon Tum Hoàng Văn Thái
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 660.000 440.000
Thành phố Kon Tum Hoàng Văn Thái
Hẻm 36 -
Đất SX-KD đô thị 480.000 312.000 216.000
Thành phố Kon Tum Phạm Hồng Thái
Phan Đình Phùng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.999.200 2.060.800
Thành phố Kon Tum Phạm Hồng Thái
Nguyễn Thị Minh Khai - Hoàng Thị Loan
Đất SX-KD đô thị 3.848.000 2.496.000 1.726.400
Thành phố Kon Tum Phạm Hồng Thái
Hẻm 40 -
Đất SX-KD đô thị 1.564.000 1.012.000 699.200
Thành phố Kon Tum Hoàng Hoa Thám
Lê Hồng Phong - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 3.390.400 2.329.600
Thành phố Kon Tum Hoàng Hoa Thám
Bùi Thị Xuân - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.749.600 1.209.600
Thành phố Kon Tum Đặng Thái Thân
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.562.400 1.016.800 694.400
Thành phố Kon Tum Đặng Thái Thân
Hẻm 02 -
Đất SX-KD đô thị 880.000 580.800 387.200
Thành phố Kon Tum Đặng Thái Thân
Hẻm 06 -
Đất SX-KD đô thị 880.000 580.800 387.200
Thành phố Kon Tum Cao Thắng
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 1.058.400 734.400
Thành phố Kon Tum Cao Thắng
Hẻm 01 -
Đất SX-KD đô thị 608.000 395.200 273.600
Thành phố Kon Tum Cao Thắng
Hẻm 17 -
Đất SX-KD đô thị 608.000 395.200 273.600
Thành phố Kon Tum Tô Hiến Thành
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 3.328.000 2.163.200 1.497.600
Thành phố Kon Tum Tô Hiến Thành
Hẻm 99 -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 940.800 652.800
Thành phố Kon Tum Tôn Đức Thắng
Từ Phan Đình Phùng - Suối Đắk Láp
Đất SX-KD đô thị 3.608.000 2.345.600 1.624.000
Thành phố Kon Tum Tôn Đức Thắng
Từ Suối Đắk Láp - Hết đất nhà Ông Hà Kim Long
Đất SX-KD đô thị 3.182.400 2.064.000 1.428.000
Thành phố Kon Tum Tôn Đức Thắng
Từ hết đất nhà ông Hà Kim Long - Đường đi vào CCN-TTCN Thanh Trung
Đất SX-KD đô thị 1.290.400 843.200 584.800
Thành phố Kon Tum Tôn Đức Thắng
Từ đường đi vào CCN-TTCN Thanh Trung - Hết ranh giới phường Ngô Mây (Giáp xã Đắk La, huyện Đắk Hà)
Đất SX-KD đô thị 656.000 426.400 295.200
Thành phố Kon Tum Đường nhánh đường Tôn Đức Thắng
Từ đường Tôn Đức Thắng đến CCN - TTCN Thanh Trung
Đất SX-KD đô thị 516.000 336.000 228.000
Thành phố Kon Tum QL 14: Đường nhánh (Đường vào thôn Plei Trum Đắk Choah, phường Ngô Mây)
Từ QL 14 - Cầu tràn
Đất SX-KD đô thị 560.000 369.600 246.400
Thành phố Kon Tum QL 14: Đường nhánh (Đường vào thôn Plei Trum Đắk Choah, phường Ngô Mây)
Từ Cầu tràn - Ngã ba kênh N1
Đất SX-KD đô thị 252.000 240.000 228.000
Thành phố Kon Tum QL 14: Đường nhánh (Đường vào thôn Plei Trum Đắk Choah, phường Ngô Mây)
Đường trong các khu dân cư còn lại thôn Plei Trum Đắk Choah -
Đất SX-KD đô thị 240.000 228.000 228.000
Thành phố Kon Tum Trần Đức Thảo
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.112.000 1.382.400 940.800
Thành phố Kon Tum Lương Khánh Thiện
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 864.000 561.600 388.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Gia Thiều
Lê Hồng Phong - Nguyễn Thượng Hiền
Đất SX-KD đô thị 2.916.000 1.900.800 1.317.600
Thành phố Kon Tum Nguyễn Gia Thiều
Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.836.000 1.188.000 820.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Gia Thiều
Hẻm 60 -
Đất SX-KD đô thị 920.000 607.200 404.800
Thành phố Kon Tum Huỳnh Đăng Thơ
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.516.000 1.628.000 1.124.800
Thành phố Kon Tum Huỳnh Đăng Thơ
Hẻm 208 -
Đất SX-KD đô thị 924.000 604.800 420.000
Thành phố Kon Tum Huỳnh Đăng Thơ
Hẻm 200 -
Đất SX-KD đô thị 880.000 576.000 400.000
Thành phố Kon Tum Huỳnh Đăng Thơ
Hẻm 105 -
Đất SX-KD đô thị 800.000 528.000 352.000
Thành phố Kon Tum Huỳnh Đăng Thơ
Hẻm 72 -
Đất SX-KD đô thị 840.000 554.400 369.600
Thành phố Kon Tum Lê Đức Thọ
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 1.033.600 714.400
Thành phố Kon Tum Nguyễn Hữu Thọ
Từ Phan Đình Phùng - Phan Kế Bính
Đất SX-KD đô thị 2.952.000 1.919.200 1.328.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Hữu Thọ
Từ Phan Kế Bính - Hội trường tổ 1
Đất SX-KD đô thị 2.460.000 1.607.200 1.099.200
Thành phố Kon Tum Nguyễn Hữu Thọ
Từ Hội trường tổ 1 - Hết ranh giới phường Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 1.924.000 1.258.400 858.400
Thành phố Kon Tum Nguyễn Thông
Từ đường Trần Đại Nghĩa - Đến đường Hồ Quý Ly
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 712.800 475.200
Thành phố Kon Tum Nguyễn Thông
Từ đường Hồ Quý Ly - Đến Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 660.000 440.000
Thành phố Kon Tum Hoàng Văn Thụ
Nguyễn Huệ - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 16.000.000 10.400.000 7.184.000
Thành phố Kon Tum Hoàng Văn Thụ
Ngô Quyền - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 20.000.000 13.008.000 8.976.000
Thành phố Kon Tum Hoàng Văn Thụ
Lê Lợi - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 18.400.000 11.968.000 8.256.000
Thành phố Kon Tum Hoàng Văn Thụ
Hẻm 08 -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.408.000 976.000
Thành phố Kon Tum Hoàng Văn Thụ
Hẻm 27 -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.408.000 976.000
Thành phố Kon Tum Hoàng Văn Thụ
Hẻm 32 -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.408.000 976.000
Thành phố Kon Tum Hoàng Văn Thụ
Hẻm 73 -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.408.000 976.000
Thành phố Kon Tum Phạm Phú Thứ
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 820.000 560.000
Thành phố Kon Tum Nguyễn Thiện Thuật
Hoàng Thị Loan - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 2.592.000 1.689.600 1.171.200
Thành phố Kon Tum Nguyễn Thiện Thuật
Phan Đình Phùng - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị 3.264.000 2.131.200 1.459.200
Thành phố Kon Tum Nguyễn Thiện Thuật
Trần Nhật Duật - Hết
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.100.000 760.000
Thành phố Kon Tum Nguyễn Thiện Thuật
Hẻm 23 -
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 705.600 487.200
Thành phố Kon Tum Nguyễn Thiện Thuật
Hẻm 31 -
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 705.600 487.200
Thành phố Kon Tum Nguyễn Thiện Thuật
Hẻm 79 -
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 705.600 487.200
Thành phố Kon Tum Nguyễn Thiện Thuật
Hẻm 95 -
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 705.600 487.200
Thành phố Kon Tum Nguyễn Thiện Thuật
Hẻm 22 -
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 705.600 487.200
Thành phố Kon Tum Cầm Bá Thước
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 720.000 468.000 324.000
Thành phố Kon Tum Mai Xuân Thưởng
Từ Nguyễn Văn Linh - Đến đường Phan Văn Viêm
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 660.000 440.000
Thành phố Kon Tum Mai Xuân Thưởng
Từ đường Phan Văn Viêm - Đến Hết
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 660.000 440.000
Thành phố Kon Tum Mai Xuân Thưởng
Hẻm 62 -
Đất SX-KD đô thị 608.000 395.200 273.600
Thành phố Kon Tum Đặng Thái Thuyến
Trương Định - Dã Tượng
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.749.600 1.209.600
Thành phố Kon Tum Đặng Thái Thuyến
Dã Tượng - Hết
Đất SX-KD đô thị 1.768.000 1.144.000 790.400
Thành phố Kon Tum Tuệ Tĩnh
Phan Đình Phùng - Hoàng Thị Loan
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.749.600 1.209.600
Thành phố Kon Tum Ngô Tất Tố
Lê Hồng Phong - Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 25.600.000 16.640.000 11.488.000
Thành phố Kon Tum Lý Thái Tổ
Từ số nhà 01 - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 2.477.600 1.702.400
Thành phố Kon Tum Lý Thái Tổ
Từ Nguyễn Huệ - Kơ Pa Kơ Lơng
Đất SX-KD đô thị 3.872.000 2.516.800 1.742.400
Thành phố Kon Tum Lý Thái Tổ
Từ Kơ Pa Kơ Lơng - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.360.800 940.800
Thành phố Kon Tum Lý Thái Tổ
Hết đường nhựa - Đường bao khu dân cư phía Bắc
Đất SX-KD đô thị 1.292.000 836.000 577.600
Thành phố Kon Tum Lý Thái Tổ
Hẻm 01 -
Đất SX-KD đô thị 1.292.000 836.000 577.600
Thành phố Kon Tum Nguyễn Trường Tộ
Giáp tường rào của Công ty cao su Kon Tum - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 1.747.200 1.209.600
Thành phố Kon Tum Nguyễn Trường Tộ
Trần Khánh Dư - Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD đô thị 3.072.000 1.996.800 1.382.400
Thành phố Kon Tum Nguyễn Trường Tộ
Nguyễn Thiện Thuật - Bùi Văn Nê
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.881.600 1.286.400
Thành phố Kon Tum Nguyễn Trường Tộ
Bùi Văn Nê - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.564.000 1.012.000 699.200
Thành phố Kon Tum Phan Kế Toại
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 480.000 316.800 211.200
Thành phố Kon Tum Trần Quốc Toản
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 4.712.000 3.070.400 2.112.800
Thành phố Kon Tum Lương Ngọc Tốn
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.803.200 1.232.800
Thành phố Kon Tum Trần Nhân Tông
Phan Đình Phùng - Hoàng Thị Loan
Đất SX-KD đô thị 3.848.000 2.496.000 1.726.400
Thành phố Kon Tum Trần Nhân Tông
Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 8.320.000 5.395.200 3.731.200
Thành phố Kon Tum Trần Nhân Tông
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 8.584.000 5.591.200 3.851.200
Thành phố Kon Tum Trần Nhân Tông
Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 6.944.000 4.524.800 3.113.600
Thành phố Kon Tum Trần Nhân Tông
Nguyễn Viết Xuân - Trần Văn Hai
Đất SX-KD đô thị 5.168.000 3.359.200 2.310.400
Thành phố Kon Tum Trần Nhân Tông
Trần Văn Hai - Hết
Đất SX-KD đô thị 1.056.000 686.400 475.200
Thành phố Kon Tum Trần Nhân Tông
Hẻm 153 -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 992.000 688.000
Thành phố Kon Tum Trần Nhân Tông
Hẻm 137 -
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 1.041.600 722.400
Thành phố Kon Tum Trần Nhân Tông
Hẻm 263 -
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 924.000 638.400
Thành phố Kon Tum Trần Nhân Tông
Hẻm 260 -
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 924.000 638.400
Thành phố Kon Tum Trần Nhân Tông
Hẻm 306 -
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 705.600 487.200
Thành phố Kon Tum Trần Nhân Tông
Hẻm 486 -
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 1.041.600 722.400
Thành phố Kon Tum Trần Nhân Tông
Hẻm 45 -
Đất SX-KD đô thị 768.000 499.200 345.600
Thành phố Kon Tum Trần Văn Trà
Tạ Quang Bửu - Trần Huy Liệu
Đất SX-KD đô thị 1.836.000 1.188.000 820.800
Thành phố Kon Tum Lê Hữu Trác
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.209.600 787.200 537.600
Thành phố Kon Tum Nguyễn Trác
Trần Duy Hưng - Trần Hoàn
Đất SX-KD đô thị 2.268.000 1.468.800 1.015.200
Thành phố Kon Tum Nguyễn Trãi
Nguyễn Huệ - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 7.224.000 4.704.000 3.242.400
Thành phố Kon Tum Nguyễn Trãi
Nguyễn Huệ - Hết
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.999.200 2.060.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Trãi
Hẻm 22 -
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 924.000 638.400
Thành phố Kon Tum Trần Hữu Trang
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.768.000 1.144.000 790.400
Thành phố Kon Tum Đinh Công Tráng
Duy Tân - Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 2.116.800 1.447.200
Thành phố Kon Tum Đinh Công Tráng
Ngô Thì Nhậm - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 3.456.000 2.246.400 1.555.200
Thành phố Kon Tum Đinh Công Tráng
Hẻm 81 -
Đất SX-KD đô thị 1.159.200 754.400 515.200
Thành phố Kon Tum Đinh Công Tráng
Hẻm 74 -
Đất SX-KD đô thị 960.000 633.600 422.400
Thành phố Kon Tum Đinh Công Tráng
Hẻm 132 -
Đất SX-KD đô thị 960.000 633.600 422.400
Thành phố Kon Tum Đinh Công Tráng
Đường bê tông liền kề Số nhà 150 đường Đinh Công Tráng -
Đất SX-KD đô thị 720.000 468.000 324.000
Thành phố Kon Tum Phan Văn Trị
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.310.400 907.200
Thành phố Kon Tum Bà Triệu
Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 14.880.000 9.672.000 6.672.000
Thành phố Kon Tum Bà Triệu
Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 17.264.000 11.232.000 7.737.600
Thành phố Kon Tum Bà Triệu
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 10.540.800 7.257.600
Thành phố Kon Tum Bà Triệu
Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 14.112.000 9.184.000 6.339.200
Thành phố Kon Tum Bà Triệu
Nguyễn Viết Xuân - Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 7.280.000 5.017.600
Thành phố Kon Tum Bà Triệu
Hẻm 232 -
Đất SX-KD đô thị 2.204.000 1.428.800 988.000
Thành phố Kon Tum Bà Triệu
Hẻm 200 -
Đất SX-KD đô thị 2.736.000 1.778.400 1.231.200
Thành phố Kon Tum Bà Triệu
Hẻm 251 -
Đất SX-KD đô thị 2.736.000 1.778.400 1.231.200
Thành phố Kon Tum Bà Triệu
Hẻm 261 -
Đất SX-KD đô thị 2.736.000 1.778.400 1.231.200
Thành phố Kon Tum Bà Triệu
Hẻm 294 -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.489.600 1.018.400
Thành phố Kon Tum Bà Triệu
Hẻm 352 -
Đất SX-KD đô thị 1.848.000 1.209.600 823.200
Thành phố Kon Tum Bà Triệu
Hẻm 403 -
Đất SX-KD đô thị 2.052.000 1.337.600 927.200
Thành phố Kon Tum Bà Triệu
Hẻm 343 -
Đất SX-KD đô thị 2.432.000 1.580.800 1.094.400
Thành phố Kon Tum Bà Triệu
Hẻm sát bên Công ty Xổ số kiến thiết -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.868.800 1.971.200
Thành phố Kon Tum Bà Triệu
Hẻm 532/2 -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 728.000 504.000
Thành phố Kon Tum Phan Chu Trinh
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 9.680.000 6.300.800 4.347.200
Thành phố Kon Tum Phan Chu Trinh
Phan Đình Phùng - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 8.979.200 6.182.400
Thành phố Kon Tum Phan Chu Trinh
Trần Phú - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị 12.096.000 7.872.000 5.433.600
Thành phố Kon Tum Phan Chu Trinh
Tăng Bạt Hổ - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 6.240.000 4.300.800
Thành phố Kon Tum Phan Chu Trinh
Lý Tự Trọng - Hết
Đất SX-KD đô thị 6.880.000 4.480.000 3.088.000
Thành phố Kon Tum Phan Chu Trinh
Hẻm 29 -
Đất SX-KD đô thị 2.736.000 1.778.400 1.231.200
Thành phố Kon Tum Phan Chu Trinh
Hẻm 189 -
Đất SX-KD đô thị 2.736.000 1.778.400 1.231.200
Thành phố Kon Tum Phan Chu Trinh
Hẻm 197 -
Đất SX-KD đô thị 2.736.000 1.778.400 1.231.200
Thành phố Kon Tum Phan Chu Trinh
Hẻm 227 -
Đất SX-KD đô thị 1.760.000 1.152.000 784.000
Thành phố Kon Tum Phan Chu Trinh
Hẻm 241 -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 988.000 684.000
Thành phố Kon Tum Phan Chu Trinh
Hẻm 263 -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 988.000 684.000
Thành phố Kon Tum Phan Chu Trinh
Hẻm 278 -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 988.000 684.000
Thành phố Kon Tum Phan Chu Trinh
Hẻm 316 -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 988.000 684.000
Thành phố Kon Tum Nguyễn Văn Trỗi
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 5.208.000 3.393.600 2.335.200
Thành phố Kon Tum Nguyễn Văn Trỗi
Hẻm 36 -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 901.600 625.600
Thành phố Kon Tum Nguyễn Văn Trỗi
Hẻm 43 -
Đất SX-KD đô thị 1.496.000 968.000 668.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Văn Trỗi
Hẻm 73 -
Đất SX-KD đô thị 1.496.000 968.000 668.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Văn Trỗi
Hẻm 76 -
Đất SX-KD đô thị 1.496.000 968.000 668.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Văn Trỗi
Hẻm 87 -
Đất SX-KD đô thị 1.496.000 968.000 668.800
Thành phố Kon Tum Lý Tự Trọng
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.960.000 3.232.000 2.224.000
Thành phố Kon Tum Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.868.800 1.971.200
Thành phố Kon Tum Lý Tự Trọng
Hẻm 64 -
Đất SX-KD đô thị 1.760.000 1.152.000 784.000
Thành phố Kon Tum Lý Tự Trọng
Hẻm 19 -
Đất SX-KD đô thị 1.760.000 1.152.000 784.000
Thành phố Kon Tum Trần Bình Trọng
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 7.020.000 4.838.400
Thành phố Kon Tum Trương Quang Trọng
Phan Đình Phùng - Hẻm 61
Đất SX-KD đô thị 5.920.000 3.856.000 2.656.000
Thành phố Kon Tum Trương Quang Trọng
Hẻm 61 - Hết
Đất SX-KD đô thị 3.404.000 2.208.000 1.527.200
Thành phố Kon Tum Trương Quang Trọng
Hẻm 38 -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.310.400 907.200
Thành phố Kon Tum Trương Quang Trọng
Hẻm 61 -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.310.400 907.200
Thành phố Kon Tum Nguyễn Công Trứ
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 2.116.800 1.447.200
Thành phố Kon Tum Nguyễn Công Trứ
Hẻm 12 -
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 880.000 608.000
Thành phố Kon Tum Nguyễn Trung Trực
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.484.000 1.619.200 1.122.400
Thành phố Kon Tum Đàm Quang Trung
Từ Lê Văn Việt - Đến đường Cao Xuân Huy
Đất SX-KD đô thị 6.440.000
Thành phố Kon Tum Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.490.400 1.030.400
Thành phố Kon Tum Hai Bà Trưng
Phan Chu Trinh - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 3.744.000 2.433.600 1.684.800
Thành phố Kon Tum Hai Bà Trưng
Hà Huy Tập - Hết ranh giới P. Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.881.600 1.286.400
Thành phố Kon Tum Hai Bà Trưng
Hẻm 01 -
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 883.200 595.200
Thành phố Kon Tum Hai Bà Trưng
Hẻm 326 -
Đất SX-KD đô thị 1.248.000 806.400 556.800
Thành phố Kon Tum Hai Bà Trưng
Hẻm 324 -
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 748.800 518.400
Thành phố Kon Tum Hai Bà Trưng
Hẻm 310 -
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 748.800 518.400
Thành phố Kon Tum Hai Bà Trưng
Hẻm 246 -
Đất SX-KD đô thị 1.248.000 806.400 556.800
Thành phố Kon Tum Bùi Công Trừng
Từ Phan Đình Phùng - Đường quy hoạch (lô cao su)
Đất SX-KD đô thị 800.000 528.000 352.000
Thành phố Kon Tum Đào Duy Từ
Nguyễn Huệ - Bắc Kạn
Đất SX-KD đô thị 6.808.000 4.434.400 3.036.000
Thành phố Kon Tum Đào Duy Từ
Bắc Kạn - Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 7.280.000 4.742.400 3.244.800
Thành phố Kon Tum Đào Duy Từ
Bà Triệu - Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.738.400 1.881.600
Thành phố Kon Tum Đào Duy Từ
Cao Bá Quát - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 3.192.000 2.082.400 1.428.800
Thành phố Kon Tum Đào Duy Từ
Trường Chinh - Hết
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 1.528.800 1.058.400
Thành phố Kon Tum Đào Duy Từ
Hẻm 285 -
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 884.000 612.000
Thành phố Kon Tum Đào Duy Từ
Hẻm 293 -
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 884.000 612.000
Thành phố Kon Tum Đào Duy Từ
Hẻm 161 -
Đất SX-KD đô thị 1.428.000 924.800 639.200
Thành phố Kon Tum Đào Duy Từ
Hẻm 166 -
Đất SX-KD đô thị 1.156.000 748.000 516.800
Thành phố Kon Tum Đào Duy Từ
Hẻm 412 -
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 792.000 547.200
Thành phố Kon Tum Đào Duy Từ
Hẻm 417 -
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 792.000 547.200
Thành phố Kon Tum Đào Duy Từ
Hẻm 495 -
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 792.000 547.200
Thành phố Kon Tum Hàn Mặc Tử
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.470.400 952.000 658.400
Thành phố Kon Tum Ngô Gia Tự
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 1.747.200 1.209.600
Thành phố Kon Tum Ngụy Như Kon Tum
Từ Phan Đình Phùng - Hết đất Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Kon Tum
Đất SX-KD đô thị 2.220.000 1.450.400 992.000
Thành phố Kon Tum Tôn Thất Tùng
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 912.000 592.800 410.400
Thành phố Kon Tum Dã Tượng
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.803.200 1.232.800
Thành phố Kon Tum Trần Cao Vân
Nông Quốc Chấn - Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.776.000 1.216.000
Thành phố Kon Tum Trần Cao Vân
Đào Duy Từ - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.129.600 2.150.400
Thành phố Kon Tum Trần Cao Vân
Trần Hưng Đạo - Hết
Đất SX-KD đô thị 2.916.000 1.900.800 1.317.600
Thành phố Kon Tum Trần Cao Vân
Hẻm 11 -
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 802.400 544.000
Thành phố Kon Tum Trần Cao Vân
Hẻm 16 -
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 802.400 544.000
Thành phố Kon Tum Trần Cao Vân
Hẻm 27 -
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 802.400 544.000
Thành phố Kon Tum Trần Cao Vân
Hẻm 55 -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 660.000 456.000
Thành phố Kon Tum Trần Cao Vân
Hẻm 30 -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 660.000 456.000
Thành phố Kon Tum Trần Cao Vân
Hẻm 76 -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 660.000 456.000
Thành phố Kon Tum Phan Văn Viêm
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 901.600 625.600
Thành phố Kon Tum Phan Văn Viêm
Hẻm 29 -
Đất SX-KD đô thị 653.600 425.600 288.800
Thành phố Kon Tum Phan Văn Viêm
Hẻm 80 -
Đất SX-KD đô thị 653.600 425.600 288.800
Thành phố Kon Tum Chế Lan Viên
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 920.000 607.200 404.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Khắc Viện
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 600.000 396.000 264.000
Thành phố Kon Tum Lê Văn Việt
Từ đường Trường Sa - Đến đường Bà Huyện Thanh Quan
Đất SX-KD đô thị 6.440.000
Thành phố Kon Tum Nguyễn Xuân Việt
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 760.000 501.600 334.400
Thành phố Kon Tum Lương Thế Vinh
Từ Nguyễn Văn Linh - Đến Nguyễn Thông
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 712.800 475.200
Thành phố Kon Tum Lương Thế Vinh
Từ Nguyễn Thông - Đến Khu công nghiệp
Đất SX-KD đô thị 920.000 607.200 404.800
Thành phố Kon Tum Nguyễn Phan Vinh
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 792.000 547.200
Thành phố Kon Tum Vương Thừa Vũ
Đường sau Công ty Nguyên liệu giấy Miền Nam (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 2.376.000 1.555.200 1.058.400
Thành phố Kon Tum An Dương Vương
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 800.000 528.000 352.000
Thành phố Kon Tum Hùng Vương
Hà Huy Tập - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 8.288.000 5.398.400 3.718.400
Thành phố Kon Tum Hùng Vương
Phan Đình Phùng - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 7.280.000 5.017.600
Thành phố Kon Tum Hùng Vương
Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 7.776.000 5.054.400 3.499.200
Thành phố Kon Tum Hùng Vương
Nguyễn Viết Xuân - Nhà công vụ Sư đoàn 10
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.560.000 3.140.000
Thành phố Kon Tum Hùng Vương
Hẻm 193 -
Đất SX-KD đô thị 1.748.000 1.140.800 791.200
Thành phố Kon Tum Hùng Vương
Hẻm 197 -
Đất SX-KD đô thị 1.748.000 1.140.800 791.200
Thành phố Kon Tum Hùng Vương
Hẻm 348 -
Đất SX-KD đô thị 1.824.000 1.190.400 825.600
Thành phố Kon Tum Hùng Vương
Hẻm 332 -
Đất SX-KD đô thị 1.824.000 1.190.400 825.600
Thành phố Kon Tum Hùng Vương
Hẻm 318 -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 940.800 652.800
Thành phố Kon Tum Hùng Vương
Hẻm 427 -
Đất SX-KD đô thị 1.872.000 1.227.200 832.000
Thành phố Kon Tum Hùng Vương
Hẻm 553 -
Đất SX-KD đô thị 1.248.000 811.200 561.600
Thành phố Kon Tum Hùng Vương
Hẻm 583 -
Đất SX-KD đô thị 1.056.000 691.200 480.000
Thành phố Kon Tum Hùng Vương
Hẻm 579 -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.248.000 864.000
Thành phố Kon Tum Hùng Vương
Hẻm 634 -
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 1.196.000 828.000
Thành phố Kon Tum Hùng Vương
Hẻm 634/6 -
Đất SX-KD đô thị 1.564.000 1.012.000 699.200
Thành phố Kon Tum Hùng Vương
Hẻm 634/8 -
Đất SX-KD đô thị 1.632.000 1.056.000 729.600
Thành phố Kon Tum Hùng Vương
Hẻm 495 -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.248.000 864.000
Thành phố Kon Tum Hùng Vương
Hẻm 509 -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.248.000 864.000
Thành phố Kon Tum Hùng Vương
Hẻm 534 -
Đất SX-KD đô thị 576.000 374.400 259.200
Thành phố Kon Tum Hùng Vương
Hẻm 606 -
Đất SX-KD đô thị 720.000 468.000 324.000
Thành phố Kon Tum Triệu Việt Vương
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 3.808.000 2.486.400 1.702.400
Thành phố Kon Tum Wừu
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 1.488.000 967.200 669.600
Thành phố Kon Tum Bùi Thị Xuân
Nguyễn Huệ - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 7.280.000 5.017.600
Thành phố Kon Tum Bùi Thị Xuân
Hoàng Hoa Thám - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 8.944.000 5.824.000 4.014.400
Thành phố Kon Tum Nguyễn Viết Xuân
Phan Chu Trinh - Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 7.400.000 4.820.000 3.320.000
Thành phố Kon Tum Nguyễn Viết Xuân
Bà Triệu - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 5.200.000 3.580.000
Thành phố Kon Tum Nguyễn Viết Xuân
Trần Nhân Tông - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 6.696.000 4.363.200 3.002.400
Thành phố Kon Tum Nguyễn Viết Xuân
Hẻm 02 -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 988.000 684.000
Thành phố Kon Tum Nguyễn Viết Xuân
Hẻm 46 -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 988.000 684.000
Thành phố Kon Tum Trần Tế Xương
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.490.400 1.030.400
Thành phố Kon Tum Trần Tế Xương
Hẻm 208 -
Đất SX-KD đô thị 1.248.000 811.200 561.600
Thành phố Kon Tum Đường quy hoạch số 1, 4, 6, ,9
Thuộc thôn Kon Sơ Lam 1, 2 -
Đất SX-KD đô thị 880.000 580.800 387.200
Thành phố Kon Tum Đường quy hoạch số 6
Khu QH nhà máy bia (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 3.520.000 2.288.000 1.584.000
Thành phố Kon Tum Đường bao khu dân cư phía Bắc
Đoạn đường thuộc phường Thắng Lợi -
Đất SX-KD đô thị 1.144.000 748.800 520.000
Thành phố Kon Tum Đường bao khu dân cư phía Bắc
Đoạn từ đường Trần Phú - Nhà Công vụ công An
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 3.390.400 2.329.600
Thành phố Kon Tum Đường bao khu dân cư phía Bắc
Đoạn từ nhà Công vụ công an - Đường Hoàng Diệu (nối dài)
Đất SX-KD đô thị 3.108.000 2.016.000 1.394.400
Thành phố Kon Tum Đường bao khu dân cư phía Bắc
Từ đường Hoàng Diệu (nối dài) - Hết
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.166.400 806.400
Thành phố Kon Tum Đường nội bộ
Khu vực làng nghề HNor, phường Lê Lợi -
Đất SX-KD đô thị 1.368.000 896.800 608.000
Thành phố Kon Tum Đường QH rộng 6m (khu vực sân bay cũ)
Đường QH số 1 -
Đất SX-KD đô thị 4.712.000 3.070.400 2.112.800
Thành phố Kon Tum Đường quy hoạch
Khu vực nghĩa địa (cũ) đường Huỳnh Đăng Thơ -
Đất SX-KD đô thị 2.208.000 1.435.200 993.600
Thành phố Kon Tum Đường quy hoạch
Khu giao đất đường Ngô Thì Nhậm, phường Duy Tân -
Đất SX-KD đô thị 1.012.000 662.400 460.000
Thành phố Kon Tum Đường quy hoạch
Khu giao đất đường Trần Phú, phường Trường Chinh -
Đất SX-KD đô thị 2.208.000 1.435.200 993.600
Thành phố Kon Tum Đường bao khu dân cư phía Nam
Đoạn đường thuộc phường Lê Lợi -
Đất SX-KD đô thị 1.564.000 1.012.000 699.200
Thành phố Kon Tum Các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường nhựa hoặc bê tông chưa quy định giá) - Phường Quyết Thắng
-
Đất SX-KD đô thị 1.456.000 940.800 649.600
Thành phố Kon Tum Các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường nhựa hoặc bê tông chưa quy định giá) - Phường Duy Tân
-
Đất SX-KD đô thị 1.144.000 748.800 520.000
Thành phố Kon Tum Các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường nhựa hoặc bê tông chưa quy định giá) - Phường Lê Lợi
-
Đất SX-KD đô thị 800.000 528.000 352.000
Thành phố Kon Tum Các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường nhựa hoặc bê tông chưa quy định giá) - Phường Thống Nhất
-
Đất SX-KD đô thị 840.000 554.400 369.600
Thành phố Kon Tum Các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường nhựa hoặc bê tông chưa quy định giá) - Phường Thắng Lợi
-
Đất SX-KD đô thị 840.000 554.400 369.600
Thành phố Kon Tum Các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường nhựa hoặc bê tông chưa quy định giá) - Phường Trường Chinh.
-
Đất SX-KD đô thị 840.000 554.400 369.600
Thành phố Kon Tum Các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường nhựa hoặc bê tông chưa quy định giá) - Phường Trần Hưng Đạo
-
Đất SX-KD đô thị 722.400 470.400 319.200
Thành phố Kon Tum Các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường nhựa hoặc bê tông chưa quy định giá) - Phường Nguyễn Trãi
-
Đất SX-KD đô thị 722.400 470.400 319.200
Thành phố Kon Tum Các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường nhựa hoặc bê tông chưa quy định giá) - Phường Ngô Mây
Thuộc 4 tổ dân phố -
Đất SX-KD đô thị 489.600 312.800 258.400
Thành phố Kon Tum Các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường nhựa hoặc bê tông chưa quy định giá) - Phường Ngô Mây
Thôn Thanh Trung -
Đất SX-KD đô thị 408.000 272.000 244.800
Thành phố Kon Tum Các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường nhựa hoặc bê tông chưa quy định giá) - Phường Quang Trung
Các tổ dân phố trên địa bàn phường -
Đất SX-KD đô thị 720.000 475.200 316.800
Thành phố Kon Tum Các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường nhựa hoặc bê tông chưa quy định giá) - Phường Quang Trung
Các thôn còn lại trên địa bàn phường -
Đất SX-KD đô thị 684.000 440.800 304.000
Thành phố Kon Tum Các đường Quy hoạch và các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường đất chưa quy định giá) - Phường Quyết Thắng
-
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 660.000 440.000
Thành phố Kon Tum Các đường Quy hoạch và các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường đất chưa quy định giá) - Phường Duy Tân
-
Đất SX-KD đô thị 880.000 580.800 387.200
Thành phố Kon Tum Các đường Quy hoạch và các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường đất chưa quy định giá) - Phường Lê Lợi
-
Đất SX-KD đô thị 688.000 448.000 304.000
Thành phố Kon Tum Các đường Quy hoạch và các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường đất chưa quy định giá) - Phường Thống Nhất
-
Đất SX-KD đô thị 640.000 416.000 288.000
Thành phố Kon Tum Các đường Quy hoạch và các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường đất chưa quy định giá) - Phường Thắng Lợi
-
Đất SX-KD đô thị 640.000 416.000 288.000
Thành phố Kon Tum Các đường Quy hoạch và các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường đất chưa quy định giá) - Phường Trường Chinh
-
Đất SX-KD đô thị 640.000 416.000 288.000
Thành phố Kon Tum Các đường Quy hoạch và các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường đất chưa quy định giá) - Phường Trần Hưng Đạo
-
Đất SX-KD đô thị 560.000 368.000 304.000
Thành phố Kon Tum Các đường Quy hoạch và các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường đất chưa quy định giá) - Phường Nguyễn Trãi
-
Đất SX-KD đô thị 560.000 368.000 304.000
Thành phố Kon Tum Các đường Quy hoạch và các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường đất chưa quy định giá) - Phường Ngô Mây
Thuộc 4 tổ dân phố -
Đất SX-KD đô thị 352.000 334.400 334.400
Thành phố Kon Tum Các đường Quy hoạch và các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường đất chưa quy định giá) - Phường Ngô Mây
Đường đất còn lại của thôn Thanh Trung -
Đất SX-KD đô thị 244.800 231.200 231.200
Thành phố Kon Tum Các đường Quy hoạch và các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh (Đường đất chưa quy định giá) - Phường Quang Trung
-
Đất SX-KD đô thị 640.000 416.000 288.000
Thành phố Kon Tum Đối với các thửa đất không có đường đi vào - Phường Ngô Mây
Các tổ dân phố -
Đất SX-KD đô thị 320.000 256.000 243.200
Thành phố Kon Tum Đối với các thửa đất không có đường đi vào - Phường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 408.000 272.000 244.800
Thành phố Kon Tum Đối với các thửa đất không có đường đi vào - Phường Trần Hưng Đạo
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 360.000 240.000 216.000
Thành phố Kon Tum Đối với các thửa đất không có đường đi vào - Các phường còn lại
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 372.000 252.000 228.000
Thành phố Kon Tum Đối với các đường quy hoạch trên thực tế chưa mở đường - Phường Nguyễn Trãi
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 404.800 316.800 299.200
Thành phố Kon Tum Đối với các đường quy hoạch trên thực tế chưa mở đường - Phường Trần Hưng Đạo
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 384.000 304.000 288.000
Thành phố Kon Tum Đối với các đường quy hoạch trên thực tế chưa mở đường - Các phường còn lại
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 380.000 288.800 288.800
Thành phố Kon Tum Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản,khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm tại đô thị
-
Đất SX-KD đô thị 285.000
Thành phố Kon Tum Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị - Phường Quyết Thắng
-
Đất SX-KD đô thị 216.000
Thành phố Kon Tum Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị - Phường Duy Tân
-
Đất SX-KD đô thị 198.000
Thành phố Kon Tum Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị - Phường Thống Nhất
-
Đất SX-KD đô thị 198.000
Thành phố Kon Tum Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị - Phường Trường Chinh
-
Đất SX-KD đô thị 198.000
Thành phố Kon Tum Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị - Phường Quang Trung
-
Đất SX-KD đô thị 198.000
Thành phố Kon Tum Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị - Phường Lê Lợi
-
Đất SX-KD đô thị 180.000
Thành phố Kon Tum Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị - Phường Thắng Lợi
-
Đất SX-KD đô thị 180.000
Thành phố Kon Tum Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị - Phường Trần Hưng Đạo
-
Đất SX-KD đô thị 180.000
Thành phố Kon Tum Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị - Phường Nguyễn Trãi
-
Đất SX-KD đô thị 180.000
Thành phố Kon Tum Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị - Phường Ngô Mây
-
Đất SX-KD đô thị 180.000
Thành phố Kon Tum Giá đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp thuộc các phường
-
Đất SX-KD đô thị 285.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14 - Xã Hòa Bình
Ranh giới phường Trần Hưng Đạo - Đất dòng tu thôn 2
Đất ở nông thôn 1.820.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14 - Xã Hòa Bình
Đất dòng tu thôn 2 - Cống nước thôn 2
Đất ở nông thôn 2.250.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14 - Xã Hòa Bình
Cống nước thôn 2 - Đường vào mỏ đá Sao Mai
Đất ở nông thôn 1.950.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14 - Xã Hòa Bình
Đường vào mỏ đá Sao Mai - Hết ranh giới xã Hòa Bình
Đất ở nông thôn 1.300.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14B - Xã Hòa Bình
Đoạn từ giáp phường Trần Hưng Đạo - Ngã ba đập Đăk Yên
Đất ở nông thôn 429.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14B - Xã Hòa Bình
Đoạn từ ngã ba đập Đăk Yên - Ngã ba đi thôn Plei Cho và thôn 5
Đất ở nông thôn 432.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14B - Xã Hòa Bình
Đoạn đường thôn PleiCho và thôn 5 -
Đất ở nông thôn 240.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Hòa Bình
Đường vào UBND xã Hòa Bình -
Đất ở nông thôn 340.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Đường số 1 - Xã Hòa Bình
Từ ngã ba thôn 4, thôn 2 - Đến trường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở nông thôn 600.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Đường số 2 - Xã Hòa Bình
-
Đất ở nông thôn 323.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Đường số 3 - Xã Hòa Bình
-
Đất ở nông thôn 320.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 1, 2, 3, 4 - Xã Hòa Bình
-
Đất ở nông thôn 204.000
Thành phố Kon Tum Giá đất tại khu công nghiệp Sao Mai - Xã Hòa Bình
-
Đất ở nông thôn 284.000
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong xã - Xã Hòa Bình
-
Đất ở nông thôn 176.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã la Chim
Ranh giới xã Đoàn Kết - Cây xăng xã Ya Chim
Đất ở nông thôn 1.040.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã la Chim
Cây xăng xã Ya Chim - Quán cà phê Hoa Tím
Đất ở nông thôn 1.305.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã la Chim
Quán cà phê Hoa Tím - Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim
Đất ở nông thôn 1.850.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã la Chim
Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim - Hội trường thôn Nghĩa An
Đất ở nông thôn 1.280.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã la Chim
Hội trường thôn Nghĩa An - Ngã ba KLâuLah
Đất ở nông thôn 910.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Nghĩa An - Xã la Chim
-
Đất ở nông thôn 520.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim
Khu vực trung tâm (từ ngã ba thôn Tân An - tỉnh lộ 671) - Đến quán Sáng, Bích và từ ngã ba nhà Ông Thủy Đến đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư
Đất ở nông thôn 384.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim
Đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư - Lô Cao su
Đất ở nông thôn 324.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim
Quán Sáng, Bích - Đường rẽ vào Khu tập thể chế biến của Công ty Cao su
Đất ở nông thôn 640.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim
Các khu còn lại thôn Tân An -
Đất ở nông thôn 224.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua) - Xã la Chim
Từ ngã ba xã Ya Chim - Đến ranh giới xã Đăk Năng
Đất ở nông thôn 384.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua) - Xã la Chim
Các khu còn lại trong thôn -
Đất ở nông thôn 182.000
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong xã - Xã la Chim
-
Đất ở nông thôn 192.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà
Cầu Chà Mòn - Đến đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng
Đất ở nông thôn 2.590.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà
Từ đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng - Hết cầu Đăk Kơ Wet
Đất ở nông thôn 1.880.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà
Từ Cầu Đăk Kơ Wet - Hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang
Đất ở nông thôn 1.088.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà
Từ hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang - Hết cầu Đăk Rê
Đất ở nông thôn 640.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà
Từ hết cầu Đăk Rê - Hết ranh giới xã Đăk Blà
Đất ở nông thôn 336.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Kon Drei - Xã Đăk BLà
-
Đất ở nông thôn 165.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Kon Tu I, Kon Tu II - Xã Đăk BLà
-
Đất ở nông thôn 280.000
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong xã - Xã Đăk BLà
-
Đất ở nông thôn 180.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 675 - Xã Vinh Quang
Từ cầu số 1 - Cầu số 2 -
Đất ở nông thôn 1.365.000
Thành phố Kon Tum Xã Vinh Quang
Cầu Loh Rẽ - Đến Cầu Đắk Cấm (Đường từ làng Plei Đôn đi Trung tâm xã Ngọc Bay (tỉnh lộ 666 cũ))
Đất ở nông thôn 910.000
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Vinh Quang
-
Đất ở nông thôn 192.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 675 - Xã Ngọc Bay
Ranh giới xã Vinh Quang - Ranh giới xã Kroong
Đất ở nông thôn 945.000
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Ngọc Bay
-
Đất ở nông thôn 168.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 675 - Xã Kroong
Ranh giới xã Ngọc Bay - Trạm y tế công trình thủy điện
Đất ở nông thôn 702.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 675 - Xã Kroong
Trạm y tế công trình thủy điện - Hết ranh giới xã Kroong
Đất ở nông thôn 624.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 675 - Xã Kroong
Đường vào các khu công nhân công trình thủy điện Plei Krông -
Đất ở nông thôn 462.000
Thành phố Kon Tum Đường đất hai bên song song với tỉnh lộ 675 - Xã Kroong
-
Đất ở nông thôn 234.000
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Kroong
-
Đất ở nông thôn 208.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đoàn Kết
Cầu Đăk Tía - Cầu sắt trại giống
Đất ở nông thôn 840.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đoàn Kết
Cầu sắt trại giống - Hết ranh giới xã Đoàn Kết và xã Ya Chim
Đất ở nông thôn 630.000
Thành phố Kon Tum Thôn 5, 6, 7 - Xã Đoàn Kết
-
Đất ở nông thôn 224.000
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Đoàn Kết
-
Đất ở nông thôn 208.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Chư Hreng
Ranh giới P. Lê Lợi và xã Chư Hreng - Ngã ba đường vào làng Plei Groi (đường đi UBND phường Lê Lợi)
Đất ở nông thôn 1.280.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Chư Hreng
Ngã ba đường vào làng PleiGroi - UBND xã Chư Hreng
Đất ở nông thôn 962.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Chư Hreng
UBND xã Chư Hreng - Suối Đắk Lái
Đất ở nông thôn 640.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Chư Hreng
Suối Đắk Lái - Giáp ranh giới xã Đăk RơWa
Đất ở nông thôn 416.000
Thành phố Kon Tum Đường bao khu dân cư phía Nam (Đoạn đường thuộc khu vực xã Chư Hreng)
-
Đất ở nông thôn 2.405.000
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Chư Hreng
-
Đất ở nông thôn 222.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đăk Rơ Wa
Cầu treo KonKlo - Ngã ba Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn 1.026.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đăk Rơ Wa
Ngã ba Trạm y tế xã - Trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn 840.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đăk Rơ Wa
Trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum Kơ Nâm
Đất ở nông thôn 407.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa
Ngã ba Trạm Y tế xã - Thôn Kon Tum KPơng 2 (điểm trường thôn)
Đất ở nông thôn 370.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa
Điểm trường thôn Kon Tum KPơng 2 - Hết thôn Kon Tum KNâm 2
Đất ở nông thôn 252.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa
Ngã ba Trạm Y tế xã - Suối Đăk Rơ Wa
Đất ở nông thôn 384.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa
Suối Đăk Rơ Wa - Thôn Kon JơRi và Thôn Kon KTu
Đất ở nông thôn 296.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa
Trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum KNâm 2
Đất ở nông thôn 252.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Đường bê tông nội thôn Kon Klor 2 - Xã Đăk Rơ Wa
Từ nhà ông Tài - Nhà ông Nguyễn Chu Toàn
Đất ở nông thôn 296.000
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Đăk Rơ Wa
-
Đất ở nông thôn 168.000
Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp - Xã Đắk Cấm
Ranh giới xã Đăk Cấm và P. Duy Tân - Đến ngã tư đường vào kho đạn
Đất ở nông thôn 2.940.000
Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp - Xã Đắk Cấm
Từ ngã tư đường vào kho đạn - Đến đầu trụ sở UBND xã Đăk Cấm
Đất ở nông thôn 2.720.000
Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp - Xã Đắk Cấm
Từ đầu trụ sở UBND xã Đăk Cấm - Đến ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671( đồng ruộng)
Đất ở nông thôn 1.155.000
Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp - Xã Đắk Cấm
Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (đồng ruộng) - Đến ranh giới xã Đăk Cấm, Duy Tân
Đất ở nông thôn 765.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đắk Cấm
Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (khu vực đồng ruộng) - Đến Hết ranh giới xã Đăk Cấm (đường đi xã Ngọc Réo)
Đất ở nông thôn 935.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Tuyến 2 - Xã Đắk Cấm
Từ ranh giới P. Trường Chinh - Ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn
Đất ở nông thôn 910.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Tuyến 2 - Xã Đắk Cấm
Từ Ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn - Ngã tư thôn 9, thôn 8
Đất ở nông thôn 638.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 1, 2, 6, 8 - Xã Đắk Cấm
-
Đất ở nông thôn 368.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 3, 4 - Xã Đắk Cấm
-
Đất ở nông thôn 320.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 5 - Xã Đắk Cấm
-
Đất ở nông thôn 208.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 7 - Xã Đắk Cấm
-
Đất ở nông thôn 203.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 9 - Xã Đắk Cấm
Các đường trong khu dân cư Hoàng Thành -
Đất ở nông thôn 1.480.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 9 - Xã Đắk Cấm
Ngã tư thôn 9, thôn 8 - Đi ngã ba thôn 9 cầu tràn xã Đăk Blà
Đất ở nông thôn 780.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 9 - Xã Đắk Cấm
Từ ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn - Đi cầu tràn xã Đăk Blà
Đất ở nông thôn 864.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 9 - Xã Đắk Cấm
Các đoạn đường còn lại thuộc khu vực thôn 9 -
Đất ở nông thôn 432.000
Thành phố Kon Tum Thôn Gia Hội - Xã Đăk Năng
Trục đường chính -
Đất ở nông thôn 113.000
Thành phố Kon Tum Thôn Gia Hội - Xã Đăk Năng
Các tuyến còn lại -
Đất ở nông thôn 105.000
Thành phố Kon Tum Đoạn chính qua trung tâm xã - Thôn Rơ Wăk - Xã Đăk Năng
Từ cổng chào Rơ Wăk - Quán bà Lai
Đất ở nông thôn 105.000
Thành phố Kon Tum Thôn Rơ Wăk - Xã Đăk Năng
Các tuyến còn lại -
Đất ở nông thôn 98.000
Thành phố Kon Tum Thôn Ngô Thạnh - Xã Đăk Năng
-
Đất ở nông thôn 98.000
Thành phố Kon Tum Thôn Dơ JRợp, Ya Kim - Xã Đăk Năng
-
Đất ở nông thôn 90.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14 - Xã Hòa Bình
Ranh giới phường Trần Hưng Đạo - Đất dòng tu thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14 - Xã Hòa Bình
Đất dòng tu thôn 2 - Cống nước thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14 - Xã Hòa Bình
Cống nước thôn 2 - Đường vào mỏ đá Sao Mai
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14 - Xã Hòa Bình
Đường vào mỏ đá Sao Mai - Hết ranh giới xã Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14B - Xã Hòa Bình
Đoạn từ giáp phường Trần Hưng Đạo - Ngã ba đập Đăk Yên
Đất TM-DV nông thôn 343.200
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14B - Xã Hòa Bình
Đoạn từ ngã ba đập Đăk Yên - Ngã ba đi thôn Plei Cho và thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 345.600
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14B - Xã Hòa Bình
Đoạn đường thôn PleiCho và thôn 5 -
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Hòa Bình
Đường vào UBND xã Hòa Bình -
Đất TM-DV nông thôn 272.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Đường số 1 - Xã Hòa Bình
Từ ngã ba thôn 4, thôn 2 - Đến trường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Đường số 2 - Xã Hòa Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 258.400
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Đường số 3 - Xã Hòa Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 1, 2, 3, 4 - Xã Hòa Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 163.200
Thành phố Kon Tum Giá đất tại khu công nghiệp Sao Mai - Xã Hòa Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 227.200
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong xã - Xã Hòa Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 140.800
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã la Chim
Ranh giới xã Đoàn Kết - Cây xăng xã Ya Chim
Đất TM-DV nông thôn 832.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã la Chim
Cây xăng xã Ya Chim - Quán cà phê Hoa Tím
Đất TM-DV nông thôn 1.044.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã la Chim
Quán cà phê Hoa Tím - Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim
Đất TM-DV nông thôn 1.480.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã la Chim
Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim - Hội trường thôn Nghĩa An
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã la Chim
Hội trường thôn Nghĩa An - Ngã ba KLâuLah
Đất TM-DV nông thôn 728.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Nghĩa An - Xã la Chim
-
Đất TM-DV nông thôn 416.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim
Khu vực trung tâm (từ ngã ba thôn Tân An - tỉnh lộ 671) - Đến quán Sáng, Bích và từ ngã ba nhà Ông Thủy Đến đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư
Đất TM-DV nông thôn 307.200
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim
Đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư - Lô Cao su
Đất TM-DV nông thôn 259.200
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim
Quán Sáng, Bích - Đường rẽ vào Khu tập thể chế biến của Công ty Cao su
Đất TM-DV nông thôn 512.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim
Các khu còn lại thôn Tân An -
Đất TM-DV nông thôn 179.200
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua) - Xã la Chim
Từ ngã ba xã Ya Chim - Đến ranh giới xã Đăk Năng
Đất TM-DV nông thôn 307.200
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua) - Xã la Chim
Các khu còn lại trong thôn -
Đất TM-DV nông thôn 145.600
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong xã - Xã la Chim
-
Đất TM-DV nông thôn 153.600
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà
Cầu Chà Mòn - Đến đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng
Đất TM-DV nông thôn 2.072.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà
Từ đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng - Hết cầu Đăk Kơ Wet
Đất TM-DV nông thôn 1.504.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà
Từ Cầu Đăk Kơ Wet - Hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang
Đất TM-DV nông thôn 870.400
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà
Từ hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang - Hết cầu Đăk Rê
Đất TM-DV nông thôn 512.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà
Từ hết cầu Đăk Rê - Hết ranh giới xã Đăk Blà
Đất TM-DV nông thôn 268.800
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Kon Drei - Xã Đăk BLà
-
Đất TM-DV nông thôn 132.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Kon Tu I, Kon Tu II - Xã Đăk BLà
-
Đất TM-DV nông thôn 224.000
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong xã - Xã Đăk BLà
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 675 - Xã Vinh Quang
Từ cầu số 1 - Cầu số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.092.000
Thành phố Kon Tum Xã Vinh Quang
Cầu Loh Rẽ - Đến Cầu Đắk Cấm (Đường từ làng Plei Đôn đi Trung tâm xã Ngọc Bay (tỉnh lộ 666 cũ))
Đất TM-DV nông thôn 728.000
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Vinh Quang
-
Đất TM-DV nông thôn 153.600
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 675 - Xã Ngọc Bay
Ranh giới xã Vinh Quang - Ranh giới xã Kroong
Đất TM-DV nông thôn 756.000
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Ngọc Bay
-
Đất TM-DV nông thôn 134.400
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 675 - Xã Kroong
Ranh giới xã Ngọc Bay - Trạm y tế công trình thủy điện
Đất TM-DV nông thôn 561.600
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 675 - Xã Kroong
Trạm y tế công trình thủy điện - Hết ranh giới xã Kroong
Đất TM-DV nông thôn 499.200
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 675 - Xã Kroong
Đường vào các khu công nhân công trình thủy điện Plei Krông -
Đất TM-DV nông thôn 369.600
Thành phố Kon Tum Đường đất hai bên song song với tỉnh lộ 675 - Xã Kroong
-
Đất TM-DV nông thôn 187.200
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Kroong
-
Đất TM-DV nông thôn 166.400
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đoàn Kết
Cầu Đăk Tía - Cầu sắt trại giống
Đất TM-DV nông thôn 672.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đoàn Kết
Cầu sắt trại giống - Hết ranh giới xã Đoàn Kết và xã Ya Chim
Đất TM-DV nông thôn 504.000
Thành phố Kon Tum Thôn 5, 6, 7 - Xã Đoàn Kết
-
Đất TM-DV nông thôn 179.200
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Đoàn Kết
-
Đất TM-DV nông thôn 166.400
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Chư Hreng
Ranh giới P. Lê Lợi và xã Chư Hreng - Ngã ba đường vào làng Plei Groi (đường đi UBND phường Lê Lợi)
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Chư Hreng
Ngã ba đường vào làng PleiGroi - UBND xã Chư Hreng
Đất TM-DV nông thôn 769.600
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Chư Hreng
UBND xã Chư Hreng - Suối Đắk Lái
Đất TM-DV nông thôn 512.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Chư Hreng
Suối Đắk Lái - Giáp ranh giới xã Đăk RơWa
Đất TM-DV nông thôn 332.800
Thành phố Kon Tum Đường bao khu dân cư phía Nam (Đoạn đường thuộc khu vực xã Chư Hreng)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.924.000
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Chư Hreng
-
Đất TM-DV nông thôn 177.600
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đăk Rơ Wa
Cầu treo KonKlo - Ngã ba Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 820.800
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đăk Rơ Wa
Ngã ba Trạm y tế xã - Trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 672.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đăk Rơ Wa
Trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum Kơ Nâm
Đất TM-DV nông thôn 325.600
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa
Ngã ba Trạm Y tế xã - Thôn Kon Tum KPơng 2 (điểm trường thôn)
Đất TM-DV nông thôn 296.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa
Điểm trường thôn Kon Tum KPơng 2 - Hết thôn Kon Tum KNâm 2
Đất TM-DV nông thôn 201.600
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa
Ngã ba Trạm Y tế xã - Suối Đăk Rơ Wa
Đất TM-DV nông thôn 307.200
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa
Suối Đăk Rơ Wa - Thôn Kon JơRi và Thôn Kon KTu
Đất TM-DV nông thôn 236.800
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa
Trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum KNâm 2
Đất TM-DV nông thôn 201.600
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Đường bê tông nội thôn Kon Klor 2 - Xã Đăk Rơ Wa
Từ nhà ông Tài - Nhà ông Nguyễn Chu Toàn
Đất TM-DV nông thôn 236.800
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Đăk Rơ Wa
-
Đất TM-DV nông thôn 134.400
Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp - Xã Đắk Cấm
Ranh giới xã Đăk Cấm và P. Duy Tân - Đến ngã tư đường vào kho đạn
Đất TM-DV nông thôn 2.352.000
Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp - Xã Đắk Cấm
Từ ngã tư đường vào kho đạn - Đến đầu trụ sở UBND xã Đăk Cấm
Đất TM-DV nông thôn 2.176.000
Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp - Xã Đắk Cấm
Từ đầu trụ sở UBND xã Đăk Cấm - Đến ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671( đồng ruộng)
Đất TM-DV nông thôn 924.000
Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp - Xã Đắk Cấm
Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (đồng ruộng) - Đến ranh giới xã Đăk Cấm, Duy Tân
Đất TM-DV nông thôn 612.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đắk Cấm
Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (khu vực đồng ruộng) - Đến Hết ranh giới xã Đăk Cấm (đường đi xã Ngọc Réo)
Đất TM-DV nông thôn 748.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Tuyến 2 - Xã Đắk Cấm
Từ ranh giới P. Trường Chinh - Ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn
Đất TM-DV nông thôn 728.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Tuyến 2 - Xã Đắk Cấm
Từ Ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn - Ngã tư thôn 9, thôn 8
Đất TM-DV nông thôn 510.400
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 1, 2, 6, 8 - Xã Đắk Cấm
-
Đất TM-DV nông thôn 294.400
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 3, 4 - Xã Đắk Cấm
-
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 5 - Xã Đắk Cấm
-
Đất TM-DV nông thôn 166.400
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 7 - Xã Đắk Cấm
-
Đất TM-DV nông thôn 162.400
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 9 - Xã Đắk Cấm
Các đường trong khu dân cư Hoàng Thành -
Đất TM-DV nông thôn 1.184.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 9 - Xã Đắk Cấm
Ngã tư thôn 9, thôn 8 - Đi ngã ba thôn 9 cầu tràn xã Đăk Blà
Đất TM-DV nông thôn 624.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 9 - Xã Đắk Cấm
Từ ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn - Đi cầu tràn xã Đăk Blà
Đất TM-DV nông thôn 691.200
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 9 - Xã Đắk Cấm
Các đoạn đường còn lại thuộc khu vực thôn 9 -
Đất TM-DV nông thôn 345.600
Thành phố Kon Tum Thôn Gia Hội - Xã Đăk Năng
Trục đường chính -
Đất TM-DV nông thôn 90.400
Thành phố Kon Tum Thôn Gia Hội - Xã Đăk Năng
Các tuyến còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 84.000
Thành phố Kon Tum Đoạn chính qua trung tâm xã - Thôn Rơ Wăk - Xã Đăk Năng
Từ cổng chào Rơ Wăk - Quán bà Lai
Đất TM-DV nông thôn 84.000
Thành phố Kon Tum Thôn Rơ Wăk - Xã Đăk Năng
Các tuyến còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 78.400
Thành phố Kon Tum Thôn Ngô Thạnh - Xã Đăk Năng
-
Đất TM-DV nông thôn 78.400
Thành phố Kon Tum Thôn Dơ JRợp, Ya Kim - Xã Đăk Năng
-
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14 - Xã Hòa Bình
Ranh giới phường Trần Hưng Đạo - Đất dòng tu thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 1.456.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14 - Xã Hòa Bình
Đất dòng tu thôn 2 - Cống nước thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14 - Xã Hòa Bình
Cống nước thôn 2 - Đường vào mỏ đá Sao Mai
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14 - Xã Hòa Bình
Đường vào mỏ đá Sao Mai - Hết ranh giới xã Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14B - Xã Hòa Bình
Đoạn từ giáp phường Trần Hưng Đạo - Ngã ba đập Đăk Yên
Đất SX-KD nông thôn 343.200
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14B - Xã Hòa Bình
Đoạn từ ngã ba đập Đăk Yên - Ngã ba đi thôn Plei Cho và thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 345.600
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 14B - Xã Hòa Bình
Đoạn đường thôn PleiCho và thôn 5 -
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Hòa Bình
Đường vào UBND xã Hòa Bình -
Đất SX-KD nông thôn 272.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Đường số 1 - Xã Hòa Bình
Từ ngã ba thôn 4, thôn 2 - Đến trường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Đường số 2 - Xã Hòa Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 258.400
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Đường số 3 - Xã Hòa Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 256.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 1, 2, 3, 4 - Xã Hòa Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 163.200
Thành phố Kon Tum Giá đất tại khu công nghiệp Sao Mai - Xã Hòa Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 227.200
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong xã - Xã Hòa Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 140.800
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã la Chim
Ranh giới xã Đoàn Kết - Cây xăng xã Ya Chim
Đất SX-KD nông thôn 832.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã la Chim
Cây xăng xã Ya Chim - Quán cà phê Hoa Tím
Đất SX-KD nông thôn 1.044.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã la Chim
Quán cà phê Hoa Tím - Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim
Đất SX-KD nông thôn 1.480.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã la Chim
Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim - Hội trường thôn Nghĩa An
Đất SX-KD nông thôn 1.024.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã la Chim
Hội trường thôn Nghĩa An - Ngã ba KLâuLah
Đất SX-KD nông thôn 728.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Nghĩa An - Xã la Chim
-
Đất SX-KD nông thôn 416.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim
Khu vực trung tâm (từ ngã ba thôn Tân An - tỉnh lộ 671) - Đến quán Sáng, Bích và từ ngã ba nhà Ông Thủy Đến đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư
Đất SX-KD nông thôn 307.200
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim
Đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư - Lô Cao su
Đất SX-KD nông thôn 259.200
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Trần Phú - Kơ Pa Kơ Lơng
Đất SX-KD đô thị 25.080.000 16.309.600 11.248.000
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Kơ Pa Kơ Lơng - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị 22.320.000 14.515.200 10.008.000
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Tăng Bạt Hổ - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 15.840.000 10.296.000 7.099.200
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Lý Tự Trọng - Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị 13.440.000 8.736.000 6.031.200
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Phan Đình Phùng - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 13.680.000 8.892.000 6.140.800
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Nguyễn Thái Học - Hết
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.648.000 2.496.000
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 104 -
Đất SX-KD đô thị 2.304.000 1.497.600 1.036.800
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 192 -
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 1.972.800 1.353.600
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 160 -
Đất SX-KD đô thị 2.592.000 1.684.800 1.166.400
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 208 -
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 1.972.800 1.353.600
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 219 -
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 884.000 612.000
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 249 -
Đất SX-KD đô thị 2.448.000 1.591.200 1.101.600
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 249/9 -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.411.200 964.800
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 249/2 -
Đất SX-KD đô thị 1.944.000 1.267.200 878.400
Thành phố Kon Tum Trần Hưng Đạo
Hẻm 428 -
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 1.123.200 777.600

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Kon Tum

4.8/5 - (957 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?