Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kon Tum sáp nhập vào tỉnh Quảng Ngãi. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kon Tum cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Ngãi.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí chung

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.

Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.

Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.

Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.

c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.

d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã

Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.

đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác

Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Kon Tum năm 2025

Khu vực: Thành phố Kon Tum.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 2.352.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim
Quán Sáng, Bích - Đường rẽ vào Khu tập thể chế biến của Công ty Cao su
Đất SX-KD nông thôn 512.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim
Các khu còn lại thôn Tân An -
Đất SX-KD nông thôn 179.200
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua) - Xã la Chim
Từ ngã ba xã Ya Chim - Đến ranh giới xã Đăk Năng
Đất SX-KD nông thôn 307.200
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua) - Xã la Chim
Các khu còn lại trong thôn -
Đất SX-KD nông thôn 145.600
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong xã - Xã la Chim
-
Đất SX-KD nông thôn 153.600
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà
Cầu Chà Mòn - Đến đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng
Đất SX-KD nông thôn 2.072.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà
Từ đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng - Hết cầu Đăk Kơ Wet
Đất SX-KD nông thôn 1.504.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà
Từ Cầu Đăk Kơ Wet - Hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang
Đất SX-KD nông thôn 870.400
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà
Từ hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang - Hết cầu Đăk Rê
Đất SX-KD nông thôn 512.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà
Từ hết cầu Đăk Rê - Hết ranh giới xã Đăk Blà
Đất SX-KD nông thôn 268.800
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Kon Drei - Xã Đăk BLà
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Kon Tu I, Kon Tu II - Xã Đăk BLà
-
Đất SX-KD nông thôn 224.000
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong xã - Xã Đăk BLà
-
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 675 - Xã Vinh Quang
Từ cầu số 1 - Cầu số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000
Thành phố Kon Tum Xã Vinh Quang
Cầu Loh Rẽ - Đến Cầu Đắk Cấm (Đường từ làng Plei Đôn đi Trung tâm xã Ngọc Bay (tỉnh lộ 666 cũ))
Đất SX-KD nông thôn 728.000
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Vinh Quang
-
Đất SX-KD nông thôn 153.600
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 675 - Xã Ngọc Bay
Ranh giới xã Vinh Quang - Ranh giới xã Kroong
Đất SX-KD nông thôn 756.000
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Ngọc Bay
-
Đất SX-KD nông thôn 134.400
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 675 - Xã Kroong
Ranh giới xã Ngọc Bay - Trạm y tế công trình thủy điện
Đất SX-KD nông thôn 561.600
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 675 - Xã Kroong
Trạm y tế công trình thủy điện - Hết ranh giới xã Kroong
Đất SX-KD nông thôn 499.200
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 675 - Xã Kroong
Đường vào các khu công nhân công trình thủy điện Plei Krông -
Đất SX-KD nông thôn 369.600
Thành phố Kon Tum Đường đất hai bên song song với tỉnh lộ 675 - Xã Kroong
-
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Kroong
-
Đất SX-KD nông thôn 166.400
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đoàn Kết
Cầu Đăk Tía - Cầu sắt trại giống
Đất SX-KD nông thôn 672.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đoàn Kết
Cầu sắt trại giống - Hết ranh giới xã Đoàn Kết và xã Ya Chim
Đất SX-KD nông thôn 504.000
Thành phố Kon Tum Thôn 5, 6, 7 - Xã Đoàn Kết
-
Đất SX-KD nông thôn 179.200
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Đoàn Kết
-
Đất SX-KD nông thôn 166.400
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Chư Hreng
Ranh giới P. Lê Lợi và xã Chư Hreng - Ngã ba đường vào làng Plei Groi (đường đi UBND phường Lê Lợi)
Đất SX-KD nông thôn 1.024.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Chư Hreng
Ngã ba đường vào làng PleiGroi - UBND xã Chư Hreng
Đất SX-KD nông thôn 769.600
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Chư Hreng
UBND xã Chư Hreng - Suối Đắk Lái
Đất SX-KD nông thôn 512.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Chư Hreng
Suối Đắk Lái - Giáp ranh giới xã Đăk RơWa
Đất SX-KD nông thôn 332.800
Thành phố Kon Tum Đường bao khu dân cư phía Nam (Đoạn đường thuộc khu vực xã Chư Hreng)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.924.000
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Chư Hreng
-
Đất SX-KD nông thôn 177.600
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đăk Rơ Wa
Cầu treo KonKlo - Ngã ba Trạm y tế xã
Đất SX-KD nông thôn 820.800
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đăk Rơ Wa
Ngã ba Trạm y tế xã - Trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 672.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đăk Rơ Wa
Trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum Kơ Nâm
Đất SX-KD nông thôn 325.600
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa
Ngã ba Trạm Y tế xã - Thôn Kon Tum KPơng 2 (điểm trường thôn)
Đất SX-KD nông thôn 296.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa
Điểm trường thôn Kon Tum KPơng 2 - Hết thôn Kon Tum KNâm 2
Đất SX-KD nông thôn 201.600
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa
Ngã ba Trạm Y tế xã - Suối Đăk Rơ Wa
Đất SX-KD nông thôn 307.200
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa
Suối Đăk Rơ Wa - Thôn Kon JơRi và Thôn Kon KTu
Đất SX-KD nông thôn 236.800
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa
Trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum KNâm 2
Đất SX-KD nông thôn 201.600
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Đường bê tông nội thôn Kon Klor 2 - Xã Đăk Rơ Wa
Từ nhà ông Tài - Nhà ông Nguyễn Chu Toàn
Đất SX-KD nông thôn 236.800
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong Xã Đăk Rơ Wa
-
Đất SX-KD nông thôn 134.400
Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp - Xã Đắk Cấm
Ranh giới xã Đăk Cấm và P. Duy Tân - Đến ngã tư đường vào kho đạn
Đất SX-KD nông thôn 2.352.000
Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp - Xã Đắk Cấm
Từ ngã tư đường vào kho đạn - Đến đầu trụ sở UBND xã Đăk Cấm
Đất SX-KD nông thôn 2.176.000
Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp - Xã Đắk Cấm
Từ đầu trụ sở UBND xã Đăk Cấm - Đến ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671( đồng ruộng)
Đất SX-KD nông thôn 924.000
Thành phố Kon Tum Võ Nguyên Giáp - Xã Đắk Cấm
Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (đồng ruộng) - Đến ranh giới xã Đăk Cấm, Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 612.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 671 - Xã Đắk Cấm
Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (khu vực đồng ruộng) - Đến Hết ranh giới xã Đăk Cấm (đường đi xã Ngọc Réo)
Đất SX-KD nông thôn 748.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Tuyến 2 - Xã Đắk Cấm
Từ ranh giới P. Trường Chinh - Ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn
Đất SX-KD nông thôn 728.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Tuyến 2 - Xã Đắk Cấm
Từ Ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn - Ngã tư thôn 9, thôn 8
Đất SX-KD nông thôn 510.400
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 1, 2, 6, 8 - Xã Đắk Cấm
-
Đất SX-KD nông thôn 294.400
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 3, 4 - Xã Đắk Cấm
-
Đất SX-KD nông thôn 256.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 5 - Xã Đắk Cấm
-
Đất SX-KD nông thôn 166.400
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 7 - Xã Đắk Cấm
-
Đất SX-KD nông thôn 162.400
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 9 - Xã Đắk Cấm
Các đường trong khu dân cư Hoàng Thành -
Đất SX-KD nông thôn 1.184.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 9 - Xã Đắk Cấm
Ngã tư thôn 9, thôn 8 - Đi ngã ba thôn 9 cầu tràn xã Đăk Blà
Đất SX-KD nông thôn 624.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 9 - Xã Đắk Cấm
Từ ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn - Đi cầu tràn xã Đăk Blà
Đất SX-KD nông thôn 691.200
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 9 - Xã Đắk Cấm
Các đoạn đường còn lại thuộc khu vực thôn 9 -
Đất SX-KD nông thôn 345.600
Thành phố Kon Tum Thôn Gia Hội - Xã Đăk Năng
Trục đường chính -
Đất SX-KD nông thôn 90.400
Thành phố Kon Tum Thôn Gia Hội - Xã Đăk Năng
Các tuyến còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Thành phố Kon Tum Đoạn chính qua trung tâm xã - Thôn Rơ Wăk - Xã Đăk Năng
Từ cổng chào Rơ Wăk - Quán bà Lai
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Thành phố Kon Tum Thôn Rơ Wăk - Xã Đăk Năng
Các tuyến còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 78.400
Thành phố Kon Tum Thôn Ngô Thạnh - Xã Đăk Năng
-
Đất SX-KD nông thôn 78.400
Thành phố Kon Tum Thôn Dơ JRợp, Ya Kim - Xã Đăk Năng
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Thành phố Kon Tum TP. Kon Tum (Tại các phường)
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 90.000
Thành phố Kon Tum TP. Kon Tum (Tại các phường)
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 62.000
Thành phố Kon Tum TP. Kon Tum (Tại các xã)
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 80.000
Thành phố Kon Tum TP. Kon Tum (Tại các xã)
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 55.000
Thành phố Kon Tum TP. Kon Tum (Tại các phường)
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Thành phố Kon Tum TP. Kon Tum (Tại các xã)
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000
Thành phố Kon Tum TP. Kon Tum (Tại các phường)
-
Đất trồng cây lâu năm 52.000
Thành phố Kon Tum TP. Kon Tum (Tại các xã)
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Thành phố Kon Tum TP. Kon Tum
Toàn bộ các xã, phường -
Đất rừng sản xuất 15.000
Thành phố Kon Tum TP. Kon Tum (Tại các phường)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 66.000
Thành phố Kon Tum TP. Kon Tum (Tại các xã)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 51.000
Thành phố Kon Tum TP. Kon Tum
Toàn bộ các xã, phường -
Đất rừng phòng hộ 15.000
Thành phố Kon Tum TP. Kon Tum
Toàn bộ các xã, phường -
Đất rừng đặc dụng 15.000
Thành phố Kon Tum TP. Kon Tum (Tại các phường)
-
Đất nông nghiệp khác 65.000
Thành phố Kon Tum TP. Kon Tum (Tại các xã)
-
Đất nông nghiệp khác 60.000
Thành phố Kon Tum TP. Kon Tum (Tại các phường)
Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 66.000
Thành phố Kon Tum TP. Kon Tum (Tại các xã)
Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 51.000
Thành phố Kon Tum TP. Kon Tum (Tại các phường)
-
Đất nông nghiệp khác 65.000
Thành phố Kon Tum TP. Kon Tum (Tại các xã)
-
Đất nông nghiệp khác 60.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim
Quán Sáng, Bích - Đường rẽ vào Khu tập thể chế biến của Công ty Cao su
Đất SX-KD nông thôn 512.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim
Các khu còn lại thôn Tân An -
Đất SX-KD nông thôn 179.200
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua) - Xã la Chim
Từ ngã ba xã Ya Chim - Đến ranh giới xã Đăk Năng
Đất SX-KD nông thôn 307.200
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua) - Xã la Chim
Các khu còn lại trong thôn -
Đất SX-KD nông thôn 145.600
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong xã - Xã la Chim
-
Đất SX-KD nông thôn 153.600
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà
Cầu Chà Mòn - Đến đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng
Đất SX-KD nông thôn 2.072.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà
Từ đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng - Hết cầu Đăk Kơ Wet
Đất SX-KD nông thôn 1.504.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà
Từ Cầu Đăk Kơ Wet - Hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang
Đất SX-KD nông thôn 870.400
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà
Từ hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang - Hết cầu Đăk Rê
Đất SX-KD nông thôn 512.000
Thành phố Kon Tum Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà
Từ hết cầu Đăk Rê - Hết ranh giới xã Đăk Blà
Đất SX-KD nông thôn 268.800
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Kon Drei - Xã Đăk BLà
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Thành phố Kon Tum Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Kon Tu I, Kon Tu II - Xã Đăk BLà
-
Đất SX-KD nông thôn 224.000
Thành phố Kon Tum Các khu dân cư còn lại trong xã - Xã Đăk BLà
-
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Thành phố Kon Tum Tỉnh lộ 675 - Xã Vinh Quang
Từ cầu số 1 - Cầu số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000
Thành phố Kon Tum Xã Vinh Quang
Cầu Loh Rẽ - Đến Cầu Đắk Cấm (Đường từ làng Plei Đôn đi Trung tâm xã Ngọc Bay (tỉnh lộ 666 cũ))
Đất SX-KD nông thôn 728.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Kon Tum

4.8/5 - (957 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?