Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kon Tum sáp nhập vào tỉnh Quảng Ngãi. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kon Tum cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Ngãi.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí chung
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.
Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.
Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.
Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.
c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.
d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã
Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.
đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác
Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Kon Tum năm 2025
Khu vực: Thành phố Kon Tum.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 2.352.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim Quán Sáng, Bích - Đường rẽ vào Khu tập thể chế biến của Công ty Cao su |
Đất SX-KD nông thôn | 512.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim Các khu còn lại thôn Tân An - |
Đất SX-KD nông thôn | 179.200 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua) - Xã la Chim Từ ngã ba xã Ya Chim - Đến ranh giới xã Đăk Năng |
Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua) - Xã la Chim Các khu còn lại trong thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 145.600 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Các khu dân cư còn lại trong xã - Xã la Chim - |
Đất SX-KD nông thôn | 153.600 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà Cầu Chà Mòn - Đến đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.072.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà Từ đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng - Hết cầu Đăk Kơ Wet |
Đất SX-KD nông thôn | 1.504.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà Từ Cầu Đăk Kơ Wet - Hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 870.400 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà Từ hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang - Hết cầu Đăk Rê |
Đất SX-KD nông thôn | 512.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà Từ hết cầu Đăk Rê - Hết ranh giới xã Đăk Blà |
Đất SX-KD nông thôn | 268.800 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Kon Drei - Xã Đăk BLà - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Kon Tu I, Kon Tu II - Xã Đăk BLà - |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Các khu dân cư còn lại trong xã - Xã Đăk BLà - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Tỉnh lộ 675 - Xã Vinh Quang Từ cầu số 1 - Cầu số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Xã Vinh Quang Cầu Loh Rẽ - Đến Cầu Đắk Cấm (Đường từ làng Plei Đôn đi Trung tâm xã Ngọc Bay (tỉnh lộ 666 cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 728.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Các khu dân cư còn lại trong Xã Vinh Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 153.600 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Tỉnh lộ 675 - Xã Ngọc Bay Ranh giới xã Vinh Quang - Ranh giới xã Kroong |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Các khu dân cư còn lại trong Xã Ngọc Bay - |
Đất SX-KD nông thôn | 134.400 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Tỉnh lộ 675 - Xã Kroong Ranh giới xã Ngọc Bay - Trạm y tế công trình thủy điện |
Đất SX-KD nông thôn | 561.600 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Tỉnh lộ 675 - Xã Kroong Trạm y tế công trình thủy điện - Hết ranh giới xã Kroong |
Đất SX-KD nông thôn | 499.200 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Tỉnh lộ 675 - Xã Kroong Đường vào các khu công nhân công trình thủy điện Plei Krông - |
Đất SX-KD nông thôn | 369.600 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Đường đất hai bên song song với tỉnh lộ 675 - Xã Kroong - |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Các khu dân cư còn lại trong Xã Kroong - |
Đất SX-KD nông thôn | 166.400 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Tỉnh lộ 671 - Xã Đoàn Kết Cầu Đăk Tía - Cầu sắt trại giống |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Tỉnh lộ 671 - Xã Đoàn Kết Cầu sắt trại giống - Hết ranh giới xã Đoàn Kết và xã Ya Chim |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Thôn 5, 6, 7 - Xã Đoàn Kết - |
Đất SX-KD nông thôn | 179.200 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Các khu dân cư còn lại trong Xã Đoàn Kết - |
Đất SX-KD nông thôn | 166.400 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Tỉnh lộ 671 - Xã Chư Hreng Ranh giới P. Lê Lợi và xã Chư Hreng - Ngã ba đường vào làng Plei Groi (đường đi UBND phường Lê Lợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.024.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Tỉnh lộ 671 - Xã Chư Hreng Ngã ba đường vào làng PleiGroi - UBND xã Chư Hreng |
Đất SX-KD nông thôn | 769.600 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Tỉnh lộ 671 - Xã Chư Hreng UBND xã Chư Hreng - Suối Đắk Lái |
Đất SX-KD nông thôn | 512.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Tỉnh lộ 671 - Xã Chư Hreng Suối Đắk Lái - Giáp ranh giới xã Đăk RơWa |
Đất SX-KD nông thôn | 332.800 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Đường bao khu dân cư phía Nam (Đoạn đường thuộc khu vực xã Chư Hreng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.924.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Các khu dân cư còn lại trong Xã Chư Hreng - |
Đất SX-KD nông thôn | 177.600 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Tỉnh lộ 671 - Xã Đăk Rơ Wa Cầu treo KonKlo - Ngã ba Trạm y tế xã |
Đất SX-KD nông thôn | 820.800 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Tỉnh lộ 671 - Xã Đăk Rơ Wa Ngã ba Trạm y tế xã - Trụ sở UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Tỉnh lộ 671 - Xã Đăk Rơ Wa Trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum Kơ Nâm |
Đất SX-KD nông thôn | 325.600 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa Ngã ba Trạm Y tế xã - Thôn Kon Tum KPơng 2 (điểm trường thôn) |
Đất SX-KD nông thôn | 296.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa Điểm trường thôn Kon Tum KPơng 2 - Hết thôn Kon Tum KNâm 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 201.600 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa Ngã ba Trạm Y tế xã - Suối Đăk Rơ Wa |
Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa Suối Đăk Rơ Wa - Thôn Kon JơRi và Thôn Kon KTu |
Đất SX-KD nông thôn | 236.800 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Rơ Wa Trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum KNâm 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 201.600 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Đường bê tông nội thôn Kon Klor 2 - Xã Đăk Rơ Wa Từ nhà ông Tài - Nhà ông Nguyễn Chu Toàn |
Đất SX-KD nông thôn | 236.800 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Các khu dân cư còn lại trong Xã Đăk Rơ Wa - |
Đất SX-KD nông thôn | 134.400 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Võ Nguyên Giáp - Xã Đắk Cấm Ranh giới xã Đăk Cấm và P. Duy Tân - Đến ngã tư đường vào kho đạn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.352.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Võ Nguyên Giáp - Xã Đắk Cấm Từ ngã tư đường vào kho đạn - Đến đầu trụ sở UBND xã Đăk Cấm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.176.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Võ Nguyên Giáp - Xã Đắk Cấm Từ đầu trụ sở UBND xã Đăk Cấm - Đến ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671( đồng ruộng) |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Võ Nguyên Giáp - Xã Đắk Cấm Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (đồng ruộng) - Đến ranh giới xã Đăk Cấm, Duy Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Tỉnh lộ 671 - Xã Đắk Cấm Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (khu vực đồng ruộng) - Đến Hết ranh giới xã Đăk Cấm (đường đi xã Ngọc Réo) |
Đất SX-KD nông thôn | 748.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Tuyến 2 - Xã Đắk Cấm Từ ranh giới P. Trường Chinh - Ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn |
Đất SX-KD nông thôn | 728.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Tuyến 2 - Xã Đắk Cấm Từ Ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn - Ngã tư thôn 9, thôn 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 510.400 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 1, 2, 6, 8 - Xã Đắk Cấm - |
Đất SX-KD nông thôn | 294.400 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 3, 4 - Xã Đắk Cấm - |
Đất SX-KD nông thôn | 256.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 5 - Xã Đắk Cấm - |
Đất SX-KD nông thôn | 166.400 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 7 - Xã Đắk Cấm - |
Đất SX-KD nông thôn | 162.400 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 9 - Xã Đắk Cấm Các đường trong khu dân cư Hoàng Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.184.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 9 - Xã Đắk Cấm Ngã tư thôn 9, thôn 8 - Đi ngã ba thôn 9 cầu tràn xã Đăk Blà |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 9 - Xã Đắk Cấm Từ ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn - Đi cầu tràn xã Đăk Blà |
Đất SX-KD nông thôn | 691.200 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn 9 - Xã Đắk Cấm Các đoạn đường còn lại thuộc khu vực thôn 9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Thôn Gia Hội - Xã Đăk Năng Trục đường chính - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.400 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Thôn Gia Hội - Xã Đăk Năng Các tuyến còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Đoạn chính qua trung tâm xã - Thôn Rơ Wăk - Xã Đăk Năng Từ cổng chào Rơ Wăk - Quán bà Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Thôn Rơ Wăk - Xã Đăk Năng Các tuyến còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 78.400 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Thôn Ngô Thạnh - Xã Đăk Năng - |
Đất SX-KD nông thôn | 78.400 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Thôn Dơ JRợp, Ya Kim - Xã Đăk Năng - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
TP. Kon Tum (Tại các phường) Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 90.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
TP. Kon Tum (Tại các phường) Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 62.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
TP. Kon Tum (Tại các xã) Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 80.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
TP. Kon Tum (Tại các xã) Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 55.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
TP. Kon Tum (Tại các phường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
TP. Kon Tum (Tại các xã) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
TP. Kon Tum (Tại các phường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
TP. Kon Tum (Tại các xã) - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
TP. Kon Tum Toàn bộ các xã, phường - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
TP. Kon Tum (Tại các phường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
TP. Kon Tum (Tại các xã) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
TP. Kon Tum Toàn bộ các xã, phường - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
TP. Kon Tum Toàn bộ các xã, phường - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
TP. Kon Tum (Tại các phường) - |
Đất nông nghiệp khác | 65.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
TP. Kon Tum (Tại các xã) - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
TP. Kon Tum (Tại các phường) Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 66.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
TP. Kon Tum (Tại các xã) Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
TP. Kon Tum (Tại các phường) - |
Đất nông nghiệp khác | 65.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
TP. Kon Tum (Tại các xã) - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim Quán Sáng, Bích - Đường rẽ vào Khu tập thể chế biến của Công ty Cao su |
Đất SX-KD nông thôn | 512.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Tân An - Xã la Chim Các khu còn lại thôn Tân An - |
Đất SX-KD nông thôn | 179.200 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua) - Xã la Chim Từ ngã ba xã Ya Chim - Đến ranh giới xã Đăk Năng |
Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua) - Xã la Chim Các khu còn lại trong thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 145.600 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Các khu dân cư còn lại trong xã - Xã la Chim - |
Đất SX-KD nông thôn | 153.600 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà Cầu Chà Mòn - Đến đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.072.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà Từ đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng - Hết cầu Đăk Kơ Wet |
Đất SX-KD nông thôn | 1.504.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà Từ Cầu Đăk Kơ Wet - Hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 870.400 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà Từ hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang - Hết cầu Đăk Rê |
Đất SX-KD nông thôn | 512.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Quốc lộ 24 - Xã Đăk BLà Từ hết cầu Đăk Rê - Hết ranh giới xã Đăk Blà |
Đất SX-KD nông thôn | 268.800 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Kon Drei - Xã Đăk BLà - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Thôn Kon Tu I, Kon Tu II - Xã Đăk BLà - |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Các khu dân cư còn lại trong xã - Xã Đăk BLà - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Tỉnh lộ 675 - Xã Vinh Quang Từ cầu số 1 - Cầu số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | |||
| Thành phố Kon Tum |
Xã Vinh Quang Cầu Loh Rẽ - Đến Cầu Đắk Cấm (Đường từ làng Plei Đôn đi Trung tâm xã Ngọc Bay (tỉnh lộ 666 cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 728.000 |
